• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2250/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phương án đấu giá quyền sử dụng đất thu hồi của Công ty khoáng sản xã Mậu Lâm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/06/2024 14:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2250/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất và giá trị còn lại của tài sản gắn liền với đất trên khu đất thu hồi của Công ty cổ phần Khai thác chế biến khoáng sản xuất khẩu Thanh Hoá tại xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2250/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2250/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2250/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Đc lp - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ
-
UBND
Thanh
a
, ny tháng m 202
QUYT ĐNH
V vic phê duyệt phương án đấu giá quyn sdụng đt và giá tr
còn lại của tài sn gn lin với đt trên khu đt thu hi ca Công ty
cphn Khai thác chế biến khng sn xut khẩu Thanh Hoá
ti xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn c Lut Tchức chính quyền đa phương ny 19/6/2015; Lut sửa
đi, bổ sung một số điu của Lut Tổ chức chính ph Luật tổ chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn c Lut Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn c Luật Đu g i sn ngày 17/11/2016;
Căn c Nghị định s 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu của Lut Đt đai; Ngh đnh s
44/2014/NĐCP ngày 15/5/2014 của Chính ph quy định về giá đt; Ngh đnh
số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 ca Chính phquy định về thu tiền thuê đt,
thuê mặt nước; Nghđịnh số 01/2017/-CP ngày 06/01/2017 ca Chính ph
sửa đi b sung mt s Nghđnh quy định chi tiết thi hành Lut Đt đai; Ngh
định số 148/2020/NĐ-CP ny 18/12/2020 của Chính ph về sa đi, b sung
mt số nghị đnh quy đnh chi tiết thinh Lut Đất đai; Nghị định s
10/2023/NĐ-CP ny 03/4/2023 của Chính ph sửa đi, bsung một số điều
ca các Nghđịnh hướng dẫn thi hành Lut Đt đai; Nghđnh s12/2024/ -
CP ngày 05/02/2024 của Chính phủ Sửa đổi, b sung một số điều ca Nghđnh
s44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 ca Chính ph quy định v giá đt; Ngh
định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính ph sửa đi, b sung mt s
điều ca các nghđnh hướng dn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 ca B i chính
hướng dn một số điu ca Nghđnh s46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 ca
Chính ph quy đnh về thu tiền thuê đt, thuê mt nước; Thông liên tịch số
14/2015/TTLT-BTNMT-BTP ngày 04/4/2015 ca Btrưng B Tài nguyên và
i trường, Bộ trưởng B Tư pháp quy định vic tổ chức thực hiện đấu g
quyền sdng đt đ giao đất có thu tiền sử dng đt hoặc cho thuê đt; Thông
tư liên tịch s 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 ca B trưởng Bộ
Tài chính, B trưởng Bộ Tài ngun và Môi trường quy định về hồ sơ và trình
tự, th tục tiếp nhn, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính vđt đai
ca người sử dng đt; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 ca B
2
trưởng Bội chính sửa đi, b sung một số điều ca Thông tư s77/2014/TT-
BTC ngày 16/6/2014 ca Btng B Tài chính hướng dn một số điều của
Nghđnh s46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính ph quy đnh về thu
tiền thuê đt, thuê mt nước; Thông s 45/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 ca
B trưng B Tài chính quy định khung thù lao dịch v đu gtài sn theo quy
định tại Luật đấu gtài sn; Thông s 48/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 ca
B trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tài chính trong hot động đu gtài
sn; Thông tư s 80/2017/TT-BTC ngày 02/8/2017 ca B trưởng Bộ Tài chính
hướng dn việc xác định g trị quyn sử dng đt, tiền thuê đt, i sản gắn liền
với đất được hoàn tr khi Nhà nước thu hi đt và vic quản lý, sdng s tin
bi thường tài sn do Nhà nước giao qun sdụng, stiền hồ trợ khi Nhà
nước thu hồi đt nhưng không được bi thường về đt; Thông số
108/2020/TT-BTC ngày 21/12/2020 của Btrưởng Bộ Tài chính về việc sửa đi,
b sung một số điu ca Thông tư s 45/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của B
trưởng BTài chính quy định khung thù lao dịch vụ đu gtài sn theo quy
định ti Lut đấu giái sản; Thông số 02/2022/TT-BTP ny 08/02/2022
ca B trưởng B Tư pháp về việc hướng dẫn lựa chn t chức đu giá tài sn;
Căn c Quyết định số 4627/QĐ-UBND ngày 07/11/2019 của UBND tnh
vviệc thu hi đt ca Công ty cổ phn Khai thác chế biến khoáng sản xuất
khẩu Thanh Htại Mu Lâm, huyện Như Thanh giao cho Trungm Phát
triển qu đt Thanh Hoá quản ; Quyết đnh số 22/2023/QĐ-UBND ngày
19/6/2023 ca UBND tỉnh v vic ban hành quy định đu g quyền sử dng đt
đgiao đt thu tiền sử dng đt hoặc cho thuê đt trên đa bàn tỉnh Thanh
Hoá; Công văn số 1729/UBND-KTTC ngày 02/02/2024 ca UBND tnh v việc
đu giá quyền sử dng khu đt ởng tuyển qung và văn phòng điu hành ti
xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh; Công văn số 4660/UBND -KTTC ngày
05/4/2024 của UBND tỉnh về vic giá trị quyền sdụng đt, tin thuê đt và t
chc đu g quyền sử dng khu đất xưởng tuyn qung văn phòng điều hành
ti Mậu Lâm, huyện Như Thanh; Quyết đnh s 832/QĐ-UBND ngày
28/02/2024 ca UBND tỉnh về vic phê duyt danh mục dán đu g quyn s
dng đt năm 2024 trên địa bàn tỉnh; Quyết định s 1315/QĐ-UBND ngày
03/4/2024 của UBND tnh vviệc phê duyệt kế hoạch sử dng đt năm 2024,
huyện Như Thanh;
Theo đ nghcủa Giám đốc STài nguyên và Môi trường ti T trình s
908/TTr-STNMT ngày 27/5/2024.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Pduyệt pơng án đấu giá quyền sdng đất và giá trị còn li
ca tài sản gắn lin với đất trên khu đất thu hi của Công ty cổ phần Khai thác
chế biến khoáng sn xut khẩu Thanh Hoá tại xã Mu m, huyn N Thanh,
gồm những ni dung sau:
4
- Điu kin về năng lực i cnh đ bảo đm vic sdng đt theo tiến độ
ca dán đầu tư được quy đnh n sau: có vn thuc shu của mình để thực
hiện dán không thấp hơn 20% tổng mức đầu dán. Có kh ng huy động
vốn đthực hiện dự án từ các tổ chức n dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
và các tổ chức, cá nhân khác.
- Không vi phạm quy đnh ca pháp luật vđt đai đi với trường hợp
đang sdụng đất do N ớc giao đt, cho thuê đt để thực hin dự án đu
khác, xác định theo các căn csau đây: Kết quả xử lý vi phạm pháp lut v đt
đai đi với các d án tại đa pơng được lưu trữ tại STài nguyên và Môi
trường; Nội dung công b về nh trạng vi phạm pháp lut đất đai và kết quả x
lý vi phạm pháp lut đất đai trên trang thông tin đin tử ca Bộ Tài nguyên và
Môi trưng, Tổng cục Quản lý đất đai đối với các dán thuc đa phương kc.
c) Phải np tiền đặt trước bằng 20% giá khi đim đđu giá quyền s
dng đất và giá trị còn lại ca tài sản gắn liền với đất;
d) Không thuc đi ợng b cm tham gia đu giá theo quy đnh ca pháp
luật;
đ) Trường hợp có từ 02 (hai) công ty shữu chéo lẫn nhau theo quy đnh
ca pháp luật về doanh nghiệp thì ch được 01 (một) công ty tham gia đu giá
quyền s dụng đất (công ty tham gia đấu giá tự khai, tlựa chọn cử thành viên
tham gia và phi chịu hoàn toàn trách nhim trước pháp luật v kết qu thực
hiện);
4.2.2. Đi với hộ gia đình, cá nhân; người Việt Nam đnh cư ở nước ngoài
phải có đcác điu kiện sau:
a) Có đơn đ ngh tham gia đấu giá theo mẫu do Tổ chức đấu giá pt
hành; trong đơn cam kết khi trúng đấu giá phải sdụng đất đúng mc đích, đúng
quy hoạch, đúng tiến đ, đúng thời hạn nộp tin theo quy đnh và phải chu trách
nhim về nh xác thực của thành phần hsơ tham gia đu giá;
b) Đáp ứng các điu kiện quy đnh tại khoản 3 Điu 58 Lut Đt đai m
2013; khoản 2 và khoản 3 Điều 14 Ngh đnh s 43/2014/NĐ-CP ny
15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi nh mt s điều của Lut Đất đai
năm 2013, c thể:
- Điu kin về năng lực i cnh đ bảo đm vic sử dng đt theo tiến đ
ca d án đầu tư đưc quy đnh n sau: có vốn thuộc shu của mình để thực
hiện dán không thấp hơn 20% tổng mức đầu dán. Có kh ng huy động
vốn đthực hiện dự án từ các tổ chức n dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
và các t chức, cá nhân khác.
- Không vi phạm quy đnh ca pháp luật vđt đai đi với trường hợp
đang sdụng đất do N ớc giao đt, cho thuê đt để thực hin dự án đu
khác xác đnh theo các căn csau đây: Kết quxử lý vi phạm pháp luật v đt
5
đai đi với các d án tại đa phương đưc lưu tr tại STài nguyên và i
trường; Nội dung công b về nh trạng vi phạm pháp lut đất đai và kết quả x
lý vi phạm pháp lut đất đai trên trang thông tin đin tử ca Bộ Tài nguyên và
Môi trưng, Tổng cục Quản lý đt đai đi với các dán thuộc đa phương kc.
c) Phải np tiền đặt trước bằng 20% giá khi đim đđu giá quyền s
dng đất và giá trị còn lại ca tài sản gắn liền với đất;
d) Không thuc đi ợng b cm tham gia đu giá theo quy đnh ca pháp
luật;
5. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu g khoản tin đặt tc, tin đt cc
5.1. Tiền mua h sơ tham gia đu giá là: 4.000.000 đng/01 bộ h sơ
(Bằng chữ: Bn triệu đồng đi với mt bhồ sơ).
5.2. Tiền đặt trước:
a) Tin đt trước đ tham gia đu giá bằng 20% giá khởi đim đđấu giá
quyền s dụng đất giá trị còn li của i sn gắn lin với đt trên khu đất thu
hồi ca ng ty c phần Khai thác chế biến khoáng sản xut khu Thanh Hoá,
xã Mậu m, huyện Như Thanh được cp thẩm quyn p duyệt.
Ktthời điểm công b kết qutrúng đu giá t khon tin đt trước và
tiền lãi (nếu có) được chuyn tnh tin đặt cc đđm bảo nghĩa vtài cnh
ca người s dụng đt và khon tiền này được np vào ngân sách nhà nước
chm nhất 03 (ba) ngày kể từ thời đim công b kết quả tng đấu giá.
b) Khoản tin này được thu bng đồng Việt Nam, theo hình thức np hoc
chuyển khoản o i khoản thanh toán riêng ca Tổ chức đấu giá tài sản mở tại
Nn hàng tơng mi, chi nnh Nn hàng nước ngoài tại Vit Nam hoặc
giấy bảo lãnh tham gia đu giá ca Ngân ng c nhận trách nhim bo lãnh,
thanh toán thay với mức tương ng giá trị tin đặt trước (Giấy bảo lãnh có hiệu
lực 120 (mt trăm hai mươi) ny kể từ ngày np h sơ tham gia đu giá). Tổ
chức đấu giá i sản chu trách nhiệm toàn din trước pháp luật về kim tra tính
hợp pháp ca văn bản này.
c) Thời gian np tiền đt trước được thông báo cụ th trong h sơ đu giá,
thông báo đu giá. Thời hn nộp trong 03 (ba) ngày làm việc trước ny m
cuộc đấu giá.
5.3. X lý tin đt tớc và tiền đt cc: Thực hin theo quy đnh tại
khon 2 Điu 16 quy đnh đu giá quyền sdụng đất đgiao đt có thu tin s
dng đt hoc cho th đt trên đa bàn tỉnh Thanh Hoá ban nh kèm theo
Quyết đnh số 22/2023/QĐ-UBND ngày 19/6/2023 của UBND tỉnh.
6. Hình thức, pơng thức đấu gvà bước g khi thc hin đấu g
6.1. Hình thức đấu giá: Đấu giá trọn gói toàn b diện ch 21.048,2 m
2
đất
và giá trị còn lại của i sản gắn lin với đất theo hình thức bphiếu trc tiếp ti
6
cuộc đấu giá theo từng vòng, liên tục cho đến khi kng còn người yêu cu đấu
giá tiếp thì ni có mức giá tr cao nhất tại vòng đấu đó là người trúng đấu giá.
6.2. Phương thức đu giá: Phương thức trả giá lên.
6.3. Bước giá:
a) ớc giá đđu giá là phần cnh lch giữa mức giá do đơn vị thực
hiện cuộc đấu giá quyn sdụng đất công bố cho vòng đu tiếp theo so với mức
giá trcao nht của vòng đấu trước liền kề.
b) ớc giá cho mi vòng đu kế tiếp là 1,0% (Bằng chữ: Một phn trăm)
mức giá trả cao nht của vòng đấu liền k tc đó.
6.4. Hình thức đu giá, phương thức đấu giá, bước giá, được quy định tại
phương án đu giá này, quy chế cuộc đấu giá công bố công khai cho người
tham gia đu giá biết.
7. Kinh p, nguồn chi phí t chức thực hiện đu giá
7.1. Ngun kinh pđm bo cho hoạt đng đu giá quyền sdụng đt
gồm:
- Dtoán ngân sách nhà nước giao cho cơ quan, đơn v đưc giao thực
hiện xác định giá khởi đim hoặc được giao t chức việc đu giá quyn sử dng
đất;
- Tiền bán h sơ cho nời tham gia đấu giá quyền sdụng đất;
- Tiền đặt trước ca nời tham gia đu giá không được nhn lại theo quy
đnh tại khon 6 Điu 39 Luật Đu giá tài sn năm 2016; các ngun kinh p hợp
lkhác theo quy đnh ca pháp luật.
7.2. Quản lý, s dụng ngun kinh phí đm bảo cho hoạt động đu giá
quyền sdụng đất: Thực hiện theo quy đnh tại Điu 4 Thông tư s48/2017/TT-
BTC ngày 15/5/2017 của B trưởng Bộ Tài chính quy đnh chế đ i chính
trong hot đng đấu giá i sản.
7.3. Ni dung mức chi cho hoạt đng đấu giá quyền s dng đất thực
hiện theo quy đnh tại Điu 5, Điu 6 Thông số 48/2017/TT-BTC ngày
15/5/2017 ca B trưởng B Tài cnh quy đnh chế đ tài chính trong hoạt
đng đu giá tài sản.
8. Dkiến g trị thu đưc s dng ngun thu từ kết qu đấu g
8.1. Dkiến s tiền thu được là stiền trúng đấu giá quyền sử dng đất và
giá tr còn lại của i sản gắn liền với đt.
8.2. S tiền trúng đu giá được nộpo ngân sách n nước theo quy đnh
ca Luật Ngân sách n nước đ thực hin các bước tiếp theo theo quy đnh tại
khoản 3 Điều 20 quy đnh đu giá quyền sử dụng đất đgiao đt có thu tin sử
dng đt hoc cho th đt trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa ban nh kèm theo
7
Quyết đnh s 22/2023/QĐ-UBND ngày 19/6/2023 ca UBND tỉnh và các quy
đnh hin hành có liên quan.
9. Đơn vđưc giao tổ chức vic đu giá: Trung tâm pt trin quỹ đất
Thanh Hóa.
10. Phương thức lựa chọn T chức đu giá và ký hợp đồng dịch vụ
đu g
Trung tâm phát triển qu đất Thanh Hóa thực hin lựa chọn t chức đấu
giá theo quy định tại Thông tư s 02/2022/TT-BTP ngày 08/02/2022 của B
trưởng B pháp về ớng dẫn lựa chn t chức đu giá tài sn, Điu 13 quy
đnh đấu giá quyn sdụng đt đgiao đt có thu tiền sdụng đt hoc cho thuê
đất trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa ban nh m theo Quyết đnh s 22/2023/QĐ-
UBND ngày 19/6/2023 ca UBND tỉnh và các quy đnh hiện hành liên quan;
chu trách nhim toàn din trước pháp luật v kết qu thực hiện.
11. Quyết định đu giá quyn sdng đt và gkhi điểm
11.1. Căn cphương án đu giá quyền sdng đt giá trị còn lại ca
tài sản gn lin với đất được phê duyệt, Trung tâm pt triển quỹ đất Thanh Hóa
có trách nhim chun b h sơ liên quan khu đt đấu giá gửi STài nguyên
Môi tờng đthm đnh, trình UBND tỉnh ban hành quyết đnh đu giá quyn
sdụng đt gửi Sở Tư pháp để theo dõi.
H sơ đ thm đnh, trình quyết đnh đấu giá theo quy đnh ti khon 1
Điều 10 quy đnh đu giá quyền sdng đất đ giao đt có thu tiền sdng đất
hoặc cho thuê đt trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết đnh s
22/2023/QĐ-UBND ngày 19/6/2023 của UBND tỉnh.
11.2. Căn cquyết đnh đu giá quyền s dụng đt giá tr còn li của
tài sn gắn lin với đất, Trung tâm pt triển quỹ đất Thanh Hóa thực hiện thuê
đơn vị vn thm đnh giá c đnh giá trị còn lại ca i sn gắn liền với đất
ti khu đt thu hồi của ng ty c phần Khai thác chế biến khoáng sản xuất
khẩu Thanh Hoá, Mậu m, huyện Như Thanh theo ch đạo tại mc 3 công
văn s 4660/UBND-KTTC ngày 05/4/2024 của UBND tỉnh đảm bảo tuân th
quy đnh của pháp luật, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy đnh.
Giá khởi điểm đ đấu giá quyền sdng đt và giá tr còn li của tài sn
gn lin với đt thực hiện theo quy đnh tại Điu 11 Quyết đnh số 22/2023/QĐ-
UBND ngày 19/6/2023 ca UBND tnh đim a khoản 4 Điều 4 Thông s
80/2017/TT-BTC ngày 02/8/2017 ca Bộ trưởng Bộ Tài chính. Giá khởi điểm
th hiện ni dung (giá trị quyền sdng đt th50 năm và giá tr còn li của
tài sản gắn liền với đất) trong phiếu trả giá do đơn v tổ chức đu giá phát hành.
12. Cách xác định ngưi trúng đu g
12.1.c đnh người trúng đấu giá:
8
- Người tham gia đấu giá được pt một tờ phiếu trả giá, ghi giá mun trả
vào phiếu ca mình. Hết thời gian ghi phiếu, đấu giá viên u cu người tham
gia đấu giá nộp phiếu trả giá hoặc b phiếu o hòm phiếu; kim đếm s phiếu
phát ra s phiếu thu về; ng b từng phiếu trả giá, phiếu trả giá cao nhất với
sgiám sát ca ít nhất một người tham gia đu giá.
- Đu giá viên công b giá cao nht đã trả của vòng đấu giá đó và đ ngh
người tham gia đấu giá tiếp tục trả giá cho vòng tiếp theo. Giá khởi điểm của
vòng đu tiếp theo là giá cao nhất đã tr ở vòng đu giá trước lin kề.
- Cuộc đấu giá kết thúc khi không còn ai tham gia tr giá. Đấu giá viên
công b người trả giá cao nhất công b nời đó là người trúng đấu giá.
- Trường hợp có từ hai người tr lên cùng trả mức giá cao nhất, đấu giá
viên tổ chức đấu giá tiếp giữa những nời cùng trả giá cao nht đ chn ra
người trúng đu giá. Nếu có người trgiá cao nht không đng ý đấu giá tiếp
hoặc không có nời trả giá cao hơn thì đấu giá viên tổ chức bc tm để chọn
ra người trúng đu giá.
12.2. Nời có tài sản đấu giá tổ chức đu giá i sản tha thun cách
thức tiến nh b phiếu và số vòng đu giá; chịu trách nhiệm toàn diện trước
pháp luật v kết quả thực hiện.
13. Quyết định công nhận kết qu đấu g quyn s dng đt
13.1. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm vic k từ ngày kết thúc cuc đu
giá, T chức đu giá i sn chuyển kết qu đấu giá tài sn, biên bn đu giá,
danh sách nời trúng đu giá, i liu hồ sơ có liên quan đến cuộc đấu giá
quyền s dụng đất giá tr còn lại ca i sn gắn lin với đt cho Trung m
phát trin qu đất Thanh Hóa đhoàn thin hồ sơ tnh cấp có thẩm quyn xem
xét công nhận kết quđấu giá quyn sdng đt.
13.2. Trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc ktngày nhn
bàn giao hồ sơ đu giá quy đnh tại mục 13.1 phương án này từ Tổ chức đu giá
tài sản, Trung tâm pt trin quỹ đất Thanh Hóa lp hồ sơ gửi Si nguyên và
Môi trưng thẩm định, trình UBND tnh ban hành quyết đnh công nhận kết qu
trúng đu giá quyn sdụng đt và giá trị còn lại của tài sản gắn liền với đt.
H sơ tnh ban hành quyết đnh công nhn kết quả trúng đấu giá quyền s
dng đt giá trị còn li của tài sn gn liền với đt theo quy đnh ti khoản 3
Điều 19 quy đnh đu giá quyền sdng đất đgiao đt có thu tin sử dng đt
hoặc cho thuê đt trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết đnh s
22/2023/QĐ-UBND ngày 19/6/2023 của UBND tỉnh.
13.3. UBND tnh ban hành quyết đnh công nhn kết quả trúng đu giá
quyền s dụng đất giá trị còn lại của tài sản gắn liền với đất gửi cho STài
nguyên Môi trường, Trung tâm pt trin quỹ đất Thanh Hóa, Cc Thuế tnh,
9
STư pháp, UBND huyện Như Thanh và Người trúng đu giá quyn sdụng
đất và giá trị còn lại của i sản gắn liền với đất.
14. Np tin thuê đất, tiền gtrcòn lại của tài sản gắn liền với đt
sau khi tng đu giá
14.1. Thông báo np tiền thuê đất, tin giá trị còn li của i sản gắn lin
với đt:
Chm nhất là 03 (ba) ngày làm vic, k t ngày ban hành quyết đnh
công nhận kết quả trúng đấu giá, cơ quan Thuế phát hành và gửi thông báo nộp
tiền th đất cho người trúng đu giá bằng n bản. Thông báo nộp tiền th
đất theo quy đnh tại khon 2 Điu 13 Thông liên tịch 14/2015/TTLT-
BTNMT-BTP ngày 14/4/2015 của B trưởng B Tài nguyên Môi trường,
B trưởng B Tư pháp.
Trong thời hạn kng q 03 (ba) ngày làm vic kể tngày nhn được
quyết đnh công nhận kết qutrúng đấu giá ca UBND tỉnh gửi đến, Trung m
Phát trin quỹ đất Thanh Hóa phát nh và gửi thông báo nộp tin giá trị còn li
cai sn gắn liền với đt cho nời trúng đu giá bằng văn bn.
14.2. Thời hạn nộp tiền tiền th đất, tiền giá tr còn lại ca i sn gắn
lin với đất.
a) Chm nht là 30 (ba mươi) ngày, ktừ ngày ban hành thông báo np
tiền thuê đất ca cơ quan thuế, nời trúng đấu giá np 50% tiền thuê đất theo
thông báo (đợt 1).
b) Chậm nht là 30 (ba mươi) ngày, kể tngày Trung tâm Phát trin qu
đất Thanh Hóa ban nh thông báo, nời trúng đấu giá phi np 100% s tin
giá tr còn lại của tài sản gắn liền với đt theo thông báo.
c) Chậm nht là 90 (chín mươi) ngày, k từ ngày ban nh thông báo nộp
tiền thuê đất, người trúng đu giá phải nộp 50% tiền thuê đất còn li theo thông
báo (đợt 2).
Quá thời hạn theo thông báo của cơ quan Thuế, người trúng đấu giá không
nộp đs tiền thuê đất thì người trúng đu giá phải np tiền chậm nộp theo quy
đnh của Lut Quản lý thuế các văn bản hướng dẫn thi hành. Các khoản chậm
nộp ch nh tin chậm np đến ngày thứ 120 (mt trăm hai mươi) kể từ ngày
ban hành quyết đnh công nhận kết quả tng đấu giá.
d) Trường hợp khi bàn giao đất cho người trúng đấu giá, nếu dinch đất
thực tế tăng hoặc gim so với diện ch đã công b trong hồ sơ đu giá thì phải
quyết đnh bổ sung điu chnh li Quyết đnh trúng đu giá, s tiền phi np
tăng lên hoặc giảm đi được tính bng (=) giá đất trúng đấu giá trên mt mét
vuông nhân (x) với phần din tích tăng hoặc gim.
10
đ) Trường hợp sau khi trúng đấu giá, nời tng đấu giá đề ngh thay đi
quy hoch xây dng chi tiết được cơ quan nhà nước có thẩm quyn quyết đnh
điu chỉnh dẫn đến tăng hệ s sdng đất (mật độ xây dựng, chiu cao ca công
trình) hoc do yêu cầu quản lý, cơ quan nhà ớc có thm quyn quyết định điu
chnh quy hoạch xây dựng chi tiết làm gim hs sdng đt (mật độ xây dựng,
chiều cao của công trình) thì nghĩa vụ tài cnh liên quan điu chnh quy hoạch
(nếu có) được xác đnh theo quy đnh của pháp luật.
15. Cấp giấy chng nhận quyền sdng đất, giao đt tn thực địa
cho người trúng đu g
Trong thi gian 05 (năm) ny làm việc k từ ngày người trúng đấu giá đã
hoàn thành nghĩa v i chính và nộp đ hồ sơ đ ngh cp Giấy chứng nhận
quyền sdng đt theo quy đnh, các đơn v sau đây có trách nhiệm:
- S Tài nguyên môi trường trình UBND tỉnh cấp Giy chứng nhận
quyền sdụng đất; hợp đồng thuê đất; t chức bàn giao đất trên thực đa và
trao Giấy chứng nhận cho người trúng đu giá đi với tờng hợp người trúng
đấu giá là người Vit Nam đnh nước ngoài, tổ chc kinh tế, doanh nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài; ch đạo cập nhật, chnh lý cơ sở dữ liệu đt đai, h sơ
đa chính theo quy đnh của pp luật.
- Phòng Tài ngun Môi trường huyn N Thanh trình UBND huyện
N Thanh cp giy chứng nhận quyền s dụng đt, ký hợp đng thuê đt; tổ
chức bàn giao đt trên thực địa và trao Giấy chứng nhận quyền sử dng đt cho
người trúng đu giá đối với trường hợp nời trúng đấu giá là hộ gia đình,
nhân; chỉ đạo cp nhật, chỉnh lý cơ sd liu đt đai, h sơ đa chính theo quy
đnh ca pháp luật.
16. Hủy quyết định công nhn kết qu trúng đu g
16.1. Trường hợp người trúng đấu giá không nộp tin hoặc np không đủ
tiền th đất và tin giá tr còn li ca i sản gắn lin với đt trong vòng 120
ngày kể từ ngày có quyết đnh công nhn kết quả trúng đu giá thì UBND tỉnh
huquyết đnh ng nhận kết quả trúng đấu giá quyn sdụng đất.
16.2. Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm vic tính t ny th121 k từ
ngày UBND tỉnh ban nh Quyết đnh công nhn kết quả tng đu giá, cơ quan
thuế có trách nhim thông báo vvic người trúng đấu giá không nộp tin thuê
đất hoặc np không đủ tin th đất theo thời hạn nêu trên đến Sở Tài nguyên và
Môi trường Trung tâm phát triển quỹ đt Thanh Hóa (Đơn v được giao tổ
chức thực hin vic đấu giá) đ lp h sơ hu quyết đnh công nhận kết quả
trúng đu giá.
16.3. Sau khi nhận được thông báo ca cơ quan thuế, Trungm phát trin
quđt Thanh Hóa lp h sơ đ ngh hủy quyết đnh công nhn kết quả trúng
11
đấu giá quyn s dụng đt và giá trị còn lại của tài sản gn lin với đt gửi Sở
Tài nguyên và Môi trường đtnh UBND tỉnh ban nh quyết đnh.
17. Quyn nghĩa v ca đơn vị t chức thc hiện vic đu g
quyn sử dng đt và giá trcòn lại ca i sản gn lin đất và Tổ chức đu
g i sn
17.1. Đơn v tổ chức thực hin vic đấu giá quyền sdng đt và giá trị
còn lại củai sn gn liền với đất (Trung m phát triển qu đất Thanh Hóa):
a) c đnh tổng mức đầu tư ca dự án theo quy định của pp lut hin
hành, làm cơ s đánh giá điu kin về năng lực tài chính đbảo đảm việc s
dng đất theo tiến đ thực hin dán được UBND tỉnh chấp thun.
b) Thực hiện các quyn, nghĩa vụ liên quan đến việc t chức đấu giá theo
quy đnh tại Điu 47 Luật Đu giá i sản m 2016; lựa chọn T chức đu giá
tài sn theo quy đnh tại mc 9 phương án y các quy đnh có liên quan;
giám sát thc hiện cuc đấu giá theo quy đnh ti Điều 11 Thông liên tch s
14/2015/TTLT-BTNMT-BTP ngày 14/4/2015 ca B trưởng B Tài nguyên
Môi trưng, B trưởng Bộ Tư pháp.
c) Phi hợp cùng T chức đấu giá tài sản được lựa chọn t chức cho
Nời tham gia đu giá trực tiếp đến khu đất đu giá đ kim tra hiện trạng khu
đất, tài sản còn lại trên đất, các điều kin của khu đt đấu giá, làm cơ sở cho
Nời tham gia đấu giá ký cam kết nếu đồng ý tham gia đấu giá trong đó nêu
nội dung cam kết chp nh c điu kin, quy chế đấu giá, không khiếu kiện,
thắc mc sau khi đã xem thực đa khu đất, tài sản còn lại trên khu đt, các i
liu liên quan khu đt đấu giá thực hiện đy đ các quy đnh theo pơng án
đấu giá được duyt, quy đnh có liên quan trước khi tham gia đấu giá.
d) Đôn đc, giám sát Tổ chức đấu giá i sn thực hin nghiêm quy đnh
ti mc 5.3 phương án y về xử lý tin đặt trước và tiền đặt cọc; xử lý theo quy
đnh của pháp luật nếu T chức đấu giá tài sản vi phm.
đ) Các quyền, nghĩa v khác quy đnh của pháp luật hin nh.
17.2. T chức đấu giá i sản:
a) Thực hin theo quy đnh tại Điều 24 Luật Đấu giá i sản m 2016,
Điều 14 quy đnh đu giá quyền sdng đất đ giao đt có thu tiền sdng đất
hoặc cho thuê đt trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết đnh s
22/2023/QĐ-UBND ngày 19/6/2023 ca UBND tỉnh và quy đnh có liên quan
ca pp luật hin nh;
b) T chức cho Nời tham gia đấu giá trực tiếp đến khu đất đu giá đ
kiểm tra hiện trạng khu đt, tài sản n lại trên đt, các điều kiện ca khu đất
đấu giá, làm cơ scho Nời tham gia đấu giá ký cam kết nếu đng ý tham gia
đấu giá trong đó u ni dung cam kết chấp hành các điều kin, quy chế đu
giá, không khiếu kiện, thắc mắc sau khi đã xem thực đa khu đt, i sản còn lại
12
trên khu đt, các i liệu liên quan khu đất đu giá thực hin đầy đ các quy
đnh theo pơng án đu giá được duyệt, quy đnh có liên quan trước khi tham
gia đấu giá.
c) Chuyển h sơ cuộc đấu giá theo quy đnh tại Điều 45 Luật Đấu giá tài
sn m 2016.
d) Các nghĩa v kc theo quy đnh của pháp luật hin hành.
18. Quyền và nga vụ ca Ngưi tham gia đu giá, Người trúng đấu giá
18.1. Đối với ngưi tham gia đu giá:
a) Được cung cấp thông tin vkhu đất đu giá thể ủy quyn bằng
văn bn cho ni đi din thay mt tham gia đu giá theo quy đnh.
b) Phải đến khu đt đu giá để kiểm tra thực tế khu đất, tài sản còn lại trên
đất, đi chiếu các i liệu liên quan khu đất đu giá. Nếu đng ý tham gia đu giá
phải ký biên bn cam kết với đi din Trung m phát trin qu đt Thanh Hóa
và T chức đu giá về vic đã kiểm tra thực tế khu đt đấu giá cùng tài liệu có
liên quan và đồng ý chấp nh các điu kiện, quy chế đấu giá, không khiếu kiện,
thắc mắc, thực hin đy đủ các quy đnh tại pơng án đấu giá được duyệt, quy
đnh có liên quan trước khi tham gia đấu giá.
c) Chp hành nghiêm quy chế cuộc đu giá ca T chức đấu giá tài sản
ban hành.
18.2. Đối với ngưi trúng đu giá:
a) Thực hin các quyền và nghĩa vụ quy đnh tại Điều 48 Lut Đấu giá tài
sn năm 2016.
b) Phi nộp tiền thuê đt, tiền giá tr còn lại ca i sn gắn liền với đt
theo đúng thời hạn quy đnh;
c) Phải nộp các khon phí và lệ phí các nga v tài chính khác có liên
quan theo quy đnh hiện hành của Nhà nước;
d) Thc hiện đầy đ các h sơ, thủ tục về đu tư, xây dựng, bảo vmôi
trường, s dụng đt của dự án; ch được trin khai thi công xây dựng sau khi
hoàn thành hồ sơ, thủ tc theo quy định của pp luật;
đ) Thc hiện xây dng công trình trên đất đúng theo quy hoạch, tiến độ,
cht lượng theo d án đầu tư được cơ quan nhà ớc có thẩm quyền phê duyt.
19. Thành phần h sơ tham gia đấu giá
19.1. Đối với tổ chức kinh tế, doanh nghip vốn đầu tư nước ngoài:
a) Đơn đề ngh được tham gia đấu giá theo mẫu do T chc đu giá tài
sn pt hành.
b) Bản sao chứng thực Giấy chứng nhn đăng ký doanh nghiệp.
13
c) n bn xác nhn ca Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanha v
việc không vi phạm quy đnh của pp luật về đt đai đi với các dự án đã được
nhà ớc giao đất, cho thuê đất tính đến thời điểm đăng tham gia đấu giá.
d) Cam kết cho vay đ vốn để thực hiện dán từ các t chức tín dng, chi
nhánh ngân ng nước ngoài đi với phần tài chính còn li trong tổng mức đầu
tư của d án ngoài vốn chshữu dành đ thực hiện dự án này.
đ) o cáo tài cnh đã được tổ chức kiểm toán đc lập kiểm toán về mức
vốn chủ shữu ca doanh nghiệp ti thời đim gần nht (năm tham gia đấu giá
hoặc năm trước lin kề m tham gia đấu giá) đi với doanh nghiệp đang hoạt
đng; trường hợp Nời tham gia đấu giá là t chức mới thành lp trong m tổ
chức đấu giá thì phải np báo cáo tài chính đã được t chc kiểm toán độc lập
kiểm toán từ thời đim thành lp đến thời điểm đăng ký tham gia đấu giá.
e) Báo cáo nh hình sdng vốn chsở hữu đến thời điểm đăng ký tham
gia đấu giá.
g) Bản cam kết sau khi trúng đấu giá s sdụng đt đúng mc đích, đúng
quy hoch, đúng tiến độ, đúng thời hạn nộp tin theo quy đnh; tự nguyn chp
hành nghiêm túc, đy đ các nội dung quy đnh tại phương án y và các quy
đnh của nhà ớc v quản lý đất đai, qun lý quy hoạch, môi trường, đu tư xây
dựng; cam kết v nh chính xác trung thực ca hnộp tham gia đu giá.
h) Báo cáo về danh mục các dán mà người tham gia đấu giá đang thực
hiện đến thời đim đăng ký tham gia đu giá, trong đó ghi n d án, đa
đim, thời gian thực hiện, tiến độ thực hin m bo hay không đảm bo), tổng
mức đu tư; vn ch shữu đã dành cho các dán đang đu tư theo quy đnh là
bao nhiêu đồng, có vi phạm hay không vi phạm các quy định hiện hành ca
pháp lut,và vic dành vn ch shữu của mình đthực hiện d án này là
bao nhiêu đng.
19.2. Đối với hộ gia đình, cá nhân; người Vit Nam đnh cư nước ngoài:
a) Đơn đ nghị được tham gia đấu giá theo mẫu do Tổ chức đu giá phát
hành.
b) Bản tự giới thiu kèm theo i liu chứng minh về khnăng tài chính đ
thực hin d án theo quy đnh ca pp lut.
c) Cam kết cho vay đvốn đ thực hin dán từ các t chức n dng, chi
nhánh ngân ng nước ngoài đi với phần tài chính còn li trong tổng mức đầu
tư ca dán ngoài vốn tự có dành đthực hiện dán y. Stiền cam kết cho
vay phi bng hoc lớn n phần còn li ca tổng mức đầu dự kiến sau khi đã
trphần ngun vốn chsở hữu người tham gia đu giá đã cam kết đthực hiện
dán.
14
d) n bn xác nhận của Sở Tài nguyên và Môi trường tnh Thanh Hóa về
việc không vi phạm quy đnh của pp lut về đt đai đi với các dự án đã được
nhà nước giao đt, cho thuê đt tính đến thời đim đăng tham gia đu giá.
đ) Bản cam kết sau khi trúng đấu giá sẽ sử dng đt đúng mục đích, đúng
quy hoạch, đúng tiến đ; tnguyện chấp hành nghiêm c, đầy đ các nội dung
quy đnh tại pơng án này và các quy đnh ca n ớc về quản lý đất đai,
quản lý quy hoch, môi trường, đu xây dng; cam kết vnh chính xác và
trung thực của h sơ np tham gia đấu giá.
e) Đi vi người Vit Nam đnh cư ớc ngoài phải có giy tờ chứng
minh cụ th như sau:
- Trường hợp mang hộ chiếu Vit Nam thì phải còn giá trị và có đóng dấu
kiểm chứng nhp cnh của cơ quan quản lý xuất, nhp cnh Việt Nam vào h
chiếu.
- Trường hợp mang h chiếu ớc ngoài thì phải còn giá tr có đóng du
kiểm chứng nhp cnh của cơ quan quản lý xuất, nhp cnh Việt Nam vào h
chiếu kèm theo giấy tchứng minh còn quốc tịch Việt Nam hoặc giy tờ xác
nhận là nời gc Việt Nam do Sở Tư pháp các tnh, thành phtrực thuc trung
ương, quan đi diện Vit Nam c ngoài, cơ quan quản lý vngười Việt
Nam ở nước ngoài cấp hoặc giấy tờ khác theo quy đnh của pháp lut Việt Nam.
20. Quy định về vic xây dựng công trình trên đt
20.1. Trong thi hạn 24 (hai mươi tư) tháng kể từ ngày được bàn giao đất,
người trúng đấu giá quyền sdng đất và giá tr còn li của tài sản gắn lin với
đất phi hoàn thành việc đầu xây dựng các hạng mục công trình theo quy
hoạch, dán đầu tư được p duyệt theo quy đnh.
20.2. UBND huyện N Thanh ch đo các phòng, ban liên quan, có trách
nhim theo dõi, kiểm tra vic s dụng đt, đầu xây dựng, bảo vmôi trường
và chp hành các quy đnh pp luật có liên quan của nời trúng đấu giá.
21. Xử lý vi phm
21.1. Nời tham gia đấu giá không được lấy li khoản tin đt trước và
khon tin y được sung công quỹ Nhà nước trong các trường hợp sau:
a) Đã np tin đặt trước nhưng không tham gia cuc đấu giá, buổi công b
giá mà không thuc trường hợp bất khkháng;
b) B truất quyn tham gia đu giá do có hành vi vi phm quy đnh tại
Khon 5, Điu 9 ca Luật Đấu giá tài snm 2016;
c) T chi ký biên bản đu giá theo quy đnh tại Khoản 3 Điều 44 ca
Luật Đấu giá tài sản năm 2016;
d) Rút lại giá đã trả hoc giá đã chấp nhn theo quy đnh tại Điu 50 ca
Luật Đấu giá tài sản năm 2016;
15
đ) Tchi kết quả trúng đấu giá theo quy đnh tại Điều 51 ca Luật Đấu
giá tài sản năm 2016.
21.2. Quá thời hn nộp tin theo quy đnh tại mục 14 phương án đấu giá
này, người trúng đu giá quyền sdng đất giá trị còn lại của i sản gắn lin
với đt không được np tin vào ngân sách n nước, Cc Thuế tnh không thu,
hch toán khoản tiền (nếu có) do người trúng đu giá quyn sdụng đất nộp.
Vic xlý kết qu trúng đấu giá theo quy đnh tại mc 5.3 khon 5, khoản 16
phương án đấu giá này và quy định có liên quan ca pháp luật hin hành.
21.3. Trường hợp người trúng đấu giá quyền s dụng đt và giá tr còn lại
ca tài sản gắn lin với đt đã được bàn giao đất nhưng không tiến hành đầu
xây dựng theo thời gian quy đnh t xlý theo quy đnh ca pháp luật đất đai.
21.4. Người nào lợi dụng chức v, quyền hn, c ý gây khó khăn, trở ngi
cho khách hàng tham dđu giá đất, cho nời nộp tin thuê đt, chiếm dụng,
tham ô tin thuê đt; làm sai lệch h sơ, gây thất thu cho ngân sách Nhà nước t
tùy theo mức đ vi phạm mà b xlý kỷ lut, xử phạt nh cnh, bồi thường
thiệt hại hoc b truy cu trách nhiệm nh sự theo quy định của pháp luật.
22. Các nội dung kc liên quan đến vic đấu giá quyn sdụng đất và
giá trị còn li ca tài sản gắn lin với đt không quy đnh c thể tại pơng án
này được áp dng theo các quy đnh hin hành của Lut Đấu giá i sản năm
2016; quy đnh đấu giá quyền s dng đất ban hành kèm theo Quyết đnh s
22/2023/QĐ-UBND ny 19/6/2023 của UBND tnh, các quy đnh hiện hành
ca pp lut, ch đạo ca UBND tỉnh (nếu có) có liên quan.
Điều 2. T chức thực hiện:
1. Trung tâm phát trin quỹ đất Thanh Hóa và S Tài nguyên và Môi
trường, chịu trách nhim toàn diện tc pháp lut, UBND tỉnh các cơ quan
thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên quan v nh chính xác của nội
dung tham u v phương án đấu giá quyền sdng đất giá trị còn lại ca
tài sản gắn liền với đt trên khu đt thu hồi ca Công ty c phần Khai thác chế
biến khoáng sn xuất khu Thanh Hoá tại xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh, được
phê duyệt tại quyết định này.
2. Căn cni dung pduyệt ti Điều 1 quyết định y và các quy đnh
hiện nh của nhà nước, Trung tâm pt triển quđt Thanh Hóa trin khai các
bước công vic tiếp theo đđu giá quyn sdụng đt và tài sn đã đầu tư trên
đất đảm bảo tuân th đy đcác quy đnh ca pháp luật.
3. Các sở: i nguyên và i trưng, Tài cnh, Tư pháp, Xây dng, Kế
hoạch Đu tư, Giao thông vận tải, ng an tỉnh; Cc Thuế tnh Thanh Hóa,
Cc Thng kê tỉnh Thanh Hóa, UBND huyện Như Thanh, theo chức năng,
nhim v được giao, có trách nhim hướng dn, phi hợp với Trung tâm phát
16
triển qu đất Thanh Hóa thực hiện; đng thời, thực hiện những ni dung công
việc thuc thm quyền theo quy định của pháp lut.
4. Giao ng an tỉnh chủ đng phối hợp chặt chẽ với Trungm phát trin
quđt Thanh a trong đảm bo an ninh, trật tự tại cuc đấu giá; đng thời ch
đạo các phòng chức ng, ng cường công c nắm bt nh hình, kịp thời phát
hiện, đu tranh xlý nghiêm theo quy đnh pháp luật đối với các tổ chức, cá
nhân có hành vi vi phạm pháp luật trong hot động đấu giá quyn sdụng đt,
đảm bảo không làm tht thoát ngân sách nhà ớc.
Điều 3. Quyết định này có hiu lực thi hành k từ ny .
Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đc Sở Tài nguyên Môi trường,
Giám đc STài chính, Giám đc Sở Xây dựng, Giám đc Sở Tư pp, Giám
đc Sở Kế hoạch và Đầu , Giám đc Sở Giao thông vận ti, Cục tởng Cục
Thuế tnh, Cc trưởng Cục Thống tnh, Giám đốc Công an tnh, Chủ tịch
UBND huyn Như Thanh, Giám đc Trung tâm phát triển quỹ đất Thanh Hóa và
Th trưởng các nnh, đơn v, cá nn có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Ch tch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- c PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, KTTC.
PADG 24-04
TM. Y BAN NN N
KT. CHTCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
16
triển qu đất Thanh Hóa thực hiện; đng thời, thực hiện những ni dung công
việc thuc thm quyền theo quy định của pháp lut.
4. Giao ng an tỉnh chủ đng phối hợp chặt chẽ với Trungm phát trin
quđt Thanh a trong đảm bo an ninh, trật tự tại cuc đấu giá; đng thời ch
đạo các phòng chức ng, ng cường công c nắm bt nh hình, kịp thời phát
hiện, đu tranh xlý nghiêm theo quy đnh pháp luật đối với các tổ chức, cá
nhân có hành vi vi phạm pháp luật trong hot động đấu giá quyn sdụng đt,
đảm bảo không làm tht thoát ngân sách nhà ớc.
Điều 3. Quyết định này có hiu lực thi hành k từ ny .
Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đc Sở Tài nguyên Môi trường,
Giám đc STài chính, Giám đc Sở Xây dựng, Giám đc Sở Tư pp, Giám
đc Sở Kế hoạch và Đầu , Giám đc Sở Giao thông vận ti, Cục tởng Cục
Thuế tnh, Cc trưởng Cục Thống tnh, Giám đốc Công an tnh, Chủ tịch
UBND huyn Như Thanh, Giám đc Trung tâm phát triển quỹ đất Thanh Hóa và
Th trưởng các nnh, đơn v, cá nn có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Ch tch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- c PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, KTTC.
PADG 24-04
TM. Y BAN NN N
KT. CHTCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2250/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất và giá trị còn lại của tài sản gắn liền với đất trên khu đất thu hồi của Công ty cổ phần Khai thác chế biến khoáng sản xuất khẩu Thanh Hoá tại xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2250/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2250/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×