Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2214/QĐ-UBND TP. HCM 2024 Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 T.P Thủ Đức

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 28/06/2024 09:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2214/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Xuân Cường
Trích yếu: Về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của Thành phố Thủ Đức
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2214/QĐ-UBND

Quyết định 2214/QĐ-UBND: Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 ảnh hưởng đến thành phố Thủ Đức

Quyết định 2214/QĐ-UBND được Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành vào ngày 19 tháng 6 năm 2024, sẽ có hiệu lực thi hành ngay sau khi ký. Quyết định này phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 cho thành phố Thủ Đức, với trọng tâm vào việc phân bổ và quản lý hiệu quả các loại đất trên địa bàn.

Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 được xây dựng nhằm đảm bảo đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội và nhu cầu sử dụng đất của người dân. Diện tích các loại đất phân bổ bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, và đất chưa sử dụng. Đặc biệt, để thúc đẩy phát triển hạ tầng và đầu tư, sẽ có kế hoạch thu hồi đất cho các dự án phát triển, nhất là trong các khu vực thiết yếu và có tiềm năng tăng trưởng.

Một trong những điểm nổi bật của quyết định này là kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, trong đó đất nông nghiệp sẽ được chuyển đổi sang mục đích phi nông nghiệp phục vụ cho các dự án phát triển. Quyết định đã chỉ rõ diện tích cần chuyển đổi cho từng loại đất cụ thể, tạo điều kiện thuận lợi cho việc thực hiện các dự án hạ tầng và phát triển đô thị.

Ủy ban Nhân dân thành phố Thủ Đức và Sở Tài nguyên và Môi trường được giao trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo thông tin rõ ràng và minh bạch. Họ cũng phải thực hiện kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch để đảm bảo mọi hoạt động diễn ra theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

Kế hoạch năm 2024 không chỉ hướng đến việc phân bổ hợp lý các loại đất mà còn giúp các dự án chậm triển khai được rà soát và điều chỉnh, qua đó nâng cao hiệu quả sử dụng đất đai tại khu vực thành phố Thủ Đức. Những quy định trong quyết định này sẽ có tác động trực tiếp đến các tổ chức, doanh nghiệp và người dân có liên quan đến các loại đất và dự án phát triển.

Những điểm chính trong quyết định này sẽ giúp các đối tượng chịu ảnh hưởng liên quan nhận biết và cập nhật được kế hoạch sử dụng đất, từ đó có sự chuẩn bị và thích ứng kịp thời với các thay đổi về quản lý đất đai tại địa phương.

Quyết định 2214/QĐ-UBND là một bước tiến quan trọng nhằm định hình lại phân bổ đất đai tại thành phố Thủ Đức, cần được sự phối hợp chặt chẽ của các cơ quan chức năng trong việc thực hiện.

Xem chi tiết Quyết định 2214/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 19/06/2024

Tải Quyết định 2214/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2214/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2214/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Số: 2214/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 6 năm 2024

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Thủ Đức

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) Thành phố;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016, số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017, số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017, số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018, số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018, số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019, số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019, số 85/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020, số 113/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021, số 58/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022, số 59/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022, số 26/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023, số 27/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023, số 09/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024, số 10/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024).

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức tại Tờ trình số 205/TTr-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2024 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4868/TTr-STNMT-QLĐ ngày 27 tháng 5 năm 2024.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Thủ Đức với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(Chi tiết tại phụ lục đính kèm).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Tổ chức công bố công khai danh mục các dự án chậm triển khai điều chỉnh hủy bỏ trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Thủ Đức.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND.TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Thành viên UBND TP;
- VPUB: các PCVP;
- Các Phòng NCTH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Xuân Cường

 

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
(Ban hành kèm theo Quyết định 2214/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

 

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kế hoạch năm 2024 TP. Thủ Đức

Thủ Thiêm

An Lợi Đông

An Khánh

Thảo Điền

An Phú

Thạnh Mỹ Lợi

Cát Lái

Bình Trưng Đông

Bình Trưng Tây

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Bình

Phú Hữu

Trường Thạnh

Long Trường

Long Phước

Long Thạnh Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(38)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

21.156,95

325,43

359,20

392,40

379,89

1.020,54

1.297,00

667,79

331,48

205,68

418,94

528,08

98,88

1.183,41

982,80

1.261,90

2.450,74

1.205,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.971,69

 

 

5,00

4,21

206,26

276,67

36,41

78,66

0,90

14,96

43,13

3,35

245,04

295,21

680,95

1.193,58

157,34

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

727,23

 

 

3,77

 

103,59

248,92

 

 

 

 

 

 

52,55

35,88

93,92

151,02

15,26

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

129,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40,96

 

 

83,03

2,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

603,57

 

 

0,00

 

49,73

1,21

6,03

11,81

0,90

6,36

18,50

 

4,44

64,29

0,33

18,37

13,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.404,31

 

 

0,79

3,79

18,84

22,04

0,87

22,23

 

3,75

19,10

3,35

160,21

168,23

569,75

1.021,81

124,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

236,59

 

 

0,44

0,42

34,10

4,49

29,50

44,62

 

4,85

5,52

 

27,84

26,81

16,95

2,38

4,07

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17.185,26

325,43

359,20

387,40

375,67

814,28

1.020,33

631,38

252,82

204,78

403,98

484,95

95,52

938,37

687,59

580,96

1.257,16

1.048,36

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

194,90

 

 

 

4,54

2,17

2,05

71,31

5,50

0,16

0,12

 

1,77

 

18,28

 

 

39,60

2.2

Đất an ninh

CAN

90,51

 

 

0,44

0,25

0,13

4,18

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

34,16

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.087,02

 

 

 

 

 

115,67

 

 

 

125,89

247,84

 

53,57

 

 

 

295,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

171,63

28,06

33,26

19,68

0,66

22,04

0,22

 

0,34

0,06

 

 

 

12,89

4,66

 

0,10

1,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

738,29

 

 

0,51

3,60

1,39

58,81

53,47

0,15

 

20,43

20,90

1,95

24,89

20,98

0,96

0,83

0,46

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.626,03

105,53

73,69

104,01

70,57

331,67

203,42

117,58

57,76

44,83

114,85

67,61

27,82

207,71

135,42

114,77

97,61

320,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.684,37

88,71

59,95

87,36

61,48

262,00

142,13

86,24

40,36

33,75

50,87

50,42

15,66

187,93

116,84

90,29

47,14

85,88

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

150,22

 

 

1,10

0,67

0,12

41,15

 

0,13

0,26

8,65

0,49

 

1,05

0,37

0,45

27,93

0,73

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

446,70

7,89

1,20

 

0,22

3,22

2,43

0,06

0,08

2,57

0,53

0,41

0,18

0,38

0,65

0,16

1,30

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

50,25

 

3,93

0,93

0,20

4,07

4,01

2,59

0,08

1,60

0,66

0,63

0,17

0,15

0,71

0,08

0,25

0,44

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

576,37

5,59

5,93

10,17

6,56

31,69

8,85

20,42

6,25

3,50

37,51

5,34

10,02

9,47

8,54

10,65

17,84

10,06

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

349,28

 

2,50

 

0,82

19,89

3,00

2,03

 

 

1,39

0,62

 

3,21

0,40

 

1,04

199,72

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

43,09

0,24

0,17

0,69

0,01

0,11

0,38

0,03

0,01

 

0,01

 

0,01

3,65

0,19

0,08

 

0,36

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

9,02

 

 

 

 

 

 

0,13

 

 

7,40

 

 

0,04

0,80

0,04

0,13

0,04

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,98

0,23

 

 

 

2,53

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,26

 

 

 

 

 

0,30

 

0,09

0,07

 

 

 

 

 

 

 

0,17

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

117,96

3,09

 

3,00

0,40

8,55

0,47

2,12

2,30

1,74

1,77

6,50

1,11

0,19

 

2,44

0,43

3,95

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

152,63

 

 

0,24

 

0,01

0,29

3,93

8,43

1,23

2,64

2,68

0,27

1,15

6,21

5,62

0,90

18,16

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

3,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

22,86

 

 

0,50

0,18

1,39

0,41

0,03

0,02

0,11

0,45

0,29

0,38

0,50

0,71

1,32

0,65

0,51

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,31

 

 

0,05

0,24

0,18

0,08

0,11

0,12

0,06

0,41

0,13

0,05

0,02

0,77

0,20

0,15

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

458,06

63,91

133,22

41,37

7,54

45,83

20,72

18,15

4,89

5,07

0,93

 

0,39

18,35

24,02

0,24

 

5,81

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6.515,02

45,57

30,46

152,61

206,60

317,65

198,87

235,76

170,00

124,89

133,81

120,23

56,29

472,09

317,92

156,71

318,11

286,65

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

34,91

2,73

0,29

0,43

0,18

1,18

6,94

3,56

0,22

0,88

0,48

0,58

0,25

0,38

0,68

0,26

0,66

0,94

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,69

 

 

1,09

0,11

2,96

6,00

 

 

 

0,54

 

0,32

1,95

 

 

 

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

16,02

 

 

0,25

0,29

0,37

0,72

0,19

0,17

0,28

0,29

3,28

 

0,77

0,92

0,96

0,47

0,83

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.123,66

52,09

70,96

57,64

80,75

76,14

384,66

131,25

13,67

28,55

6,24

24,40

6,69

145,76

163,63

306,70

839,21

62,81

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

87,09

27,54

17,32

9,33

0,33

12,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,99

 

 

 

 

 

17,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

768,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

125,89

247,84

 

 

 

 

 

295,38

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

21.156,95

325,43

359,20

392,40

379,89

1.020,54

1.297,00

667,79

331,48

205,68

418,94

528,08

98,88

1.183,41

982,80

1.261,90

2.450,74

1.205,71

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

129,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40,96

 

 

83,03

2,72

5

Khu Iâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

1.087,02

 

 

 

 

 

115,67

 

 

 

125,89

247,84

 

53,57

 

 

 

295,38

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

171,63

28,06

33,26

19,68

0,66

22,04

0,22

 

034

0,06

 

 

 

12,89

4,66

 

0,10

1,59

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kế hoạch năm 2024 TP. Thủ Đức

Tân Phú

Hiệp Phú

Phước Long A

Phước Long B

Long Bình

Linh Đông

Hiệp Bình Chánh

Hiệp Bình Phước

Tam Phú

Linh Xuân

Linh Chiểu

Trường Thọ

Bình Chiểu

Linh Tây

Bình Thọ

Tam Bình

Linh Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(38)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

21.156,95

445,08

224,24

237,20

588,15

1.772,21

294,70

647,97

774,47

311,31

387,68

14130

500,92

542,02

136,23

121,11

217,01

705,48

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.971,69

50,23

1,83

1,50

55,17

143,90

47,96

6434

43,72

95,18

53,33

0,02

44,94

73,96

4,13

0,05

24,75

25,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

727,23

 

 

 

1,16

21,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

129,15

 

 

 

 

2,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

603,57

0,04

1,66

0,46

13,13

29,85

37,08

36,37

41,48

61,74

43,48

0,02

38,44

71,91

3,79

0,00

15,45

13,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.404,31

50,18

0,17

0,91

40,81

87,45

8,13

24,95

2,24

18,40

9,86

 

3,71

1,93

0,33

0,05

6,91

8,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

236,59

 

 

0,14

0,07

5,44

2,75

3,03

 

15,03

 

 

2,79

0,12

 

 

2,39

2,83

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17.185,26

394,86

222,42

235,69

532,98

1.628,31

246,74

583,63

730,75

216,13

33435

141,28

455,98

468,06

132,11

121,06

192,27

680,46

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

194,90

0,71

7,87

 

11,57

5,59

2,48

0,72

0,58

 

 

 

16,15

1,93

1,47

0,31

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

90,51

0,24

9,23

0,56

 

5,16

 

0,92

0,50

 

0,72

 

2,57

 

7,24

2,59

 

21,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,087,02

93,99

5,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89,15

 

 

 

60,07

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

171,63

0,002

0,18

0,16

0,18

4,53

0,91

4,60

14,69

1,53

1,83

0,22

3,94

1,04

0,56

5,72

3,01

4,96

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

738,29

2,91

26,55

19,70

26,10

66,34

2,70

15,90

20,51

3,23

56,12

3,58

111,77

11,61

10,45

1,95

4,50

145,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,14

 

 

 

 

0,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.626,03

191,75

66,76

56,83

141,04

699,30

63,44

133,08

163,28

64,94

106,33

71,97

107,85

119,06

35,81

48,31

69,39

292,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.684,37

83,43

37,04

40,51

123,11

165,30

50,84

111,18

123,26

35,72

44,86

18,07

68,16

59,35

29,24

29,36

43,46

114,46

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

150,22

0,31

2,72

2,53

 

4,83

3,77

7,24

14,13

4,05

1,02

0,10

4,95

17,12

0,41

0,10

1,12

2,72

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

446,70

68,13

1,04

0,13

0,21

349,96

 

0,33

 

0,17

0,19

4,84

 

0,40

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

50,25

8,36

1,18

0,15

0,10

0,35

0,10

0,22

1,67

7,21

3,65

0,02

0,06

0,07

0,42

0,16

0,09

5,93

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

576,37

25,87

22,83

10,24

14,44

23,83

3,33

5,59

17,53

5,26

41,85

40,02

3,11

6,17

1,32

11,32

4,59

130,66

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

349,28

 

0,40

1,12

0,71

103,71

 

0,62

0,75

 

1,57

1,21

 

 

0,90

0,08

1,89

1,69

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

43,09

 

0,02

0,03

 

 

0,17

0,38

3,77

0,05

 

0,01

23,06

0,06

0,00

0,01

0,04

9,49

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

9,02

0,09

0,06

 

0,02

0,02

 

0,02

 

 

 

 

0,16

 

 

 

0,02

0,04

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,26

 

 

0,04

0,32

 

 

0,03

0,51

0,20

 

 

 

 

 

 

 

4,52

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

117,96

2,45

0,84

1,43

 

16,74

4,27

4,49

0,97

10,28

4,76

4,83

4,09

9,57

0,68

6,13

3,22

5,16

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

152,63

2,62

0,26

0,56

1,73

32,78

0,90

2,15

0,45

1,97

6,82

2,87

1,37

25,54

2,52

0,73

3,38

14,20

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

3,66

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

0,80

 

 

 

 

 

 

2,79

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,89

0,02

 

 

 

1,75

 

 

 

 

0,34

 

2,47

0,71

 

 

0,39

0,20

2.9.16

Đất chợ

DCH

22,86

0,46

0,37

0,07

0,39

0,04

0,06

0,74

0,25

 

0,46

 

0,41

0,07

0,32

0,42

11,18

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,31

0,19

0,62

0,17

0,29

0,70

0,43

0,20

0,81

0,30

0,15

0,19

0,25

0,34

0,08

0,05

0,34

0,58

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

458,06

0,15

4,59

 

15,85

12,19

0,10

4,38

17,74

0,21

3,90

0,39

0,98

1,24

0,37

1,53

2,59

1,43

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6.515,02

96,92

98,82

151,94

308,54

494,42

150,00

337,98

407,47

125,22

162,13

63,18

151,18

234,91

75,23

56,96

105,36

150,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

34,91

0,49

2,15

0,40

0,16

0,88

0,84

0,61

0,77

0,17

0,37

1,44

0,14

1,19

0,29

3,17

0,31

0,88

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,23

0,47

0,97

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

16,02

0,24

0,20

0,07

0,48

0,64

0,50

0,30

0,57

0,45

0,29

0,30

1,08

0,28

0,17

 

0,17

0,50

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.123,66

7,26

 

5,87

28,77

336,72

25,12

84,30

91,84

20,07

2,49

 

60,07

4,85

0,21

 

4,86

0,07

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

87,09

 

 

 

 

1,00

0,22

0,65

11,97

 

0,00

0,02

 

2,47

 

 

0,77

2,89

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

768,55

93,99

5,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

21.156,95

445,08

224,24

237,20

588,15

1.772,21

294,70

647,97

774,47

311,31

387,68

14130

500,92

542,02

136,23

121,11

217,01

705,48

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

129,15

 

 

 

 

2,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu Iâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

1.087,02

93,99

5,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89,15

 

 

 

60,07

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

171,63

0,002

0,18

0,16

0,18

4,53

0,91

4,60

14,69

1,53

1,83

0,22

3,94

1,04

0,56

5,72

3,01

4,96

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tổng diện tích TP. Thủ Đức

Thủ Thiêm

An Lợi Đông

An Khánh

Thảo Điền

An Phú

Thạnh Mỹ Lợi

Cát Lái

Bình Trưng Đông

Bình Trưng Tây

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Bình

Phú Hữu

Trường Thạnh

Long Trường

Long Phước

Long Thạnh Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(38)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

81,78

 

 

0,52

 

1,20

2,91

0,86

0,01

 

0,68

0,01

 

0,97

10,67

46,95

0,85

6,81

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

29,38

 

 

0,35

 

 

2,91

 

 

 

 

 

 

 

 

23,64

 

1,07

 

Đất trồng lúa (*)

LUA*

5,54

 

 

0,40

 

0,75

0,17

0,17

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,16

 

 

 

 

0,01

 

0,71

 

 

 

 

 

 

0,53

0,01

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,73

 

 

 

 

0,68

 

 

 

 

0,68

0,01

 

0,97

5,96

22,63

0,85

5,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,52

 

 

0,17

 

0,51

 

0,15

0,01

 

 

 

 

 

4,18

0,67

 

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

116,57

 

 

0,37

0,40

31,80

5,46

3,61

0,01

1,21

2,48

0,15

0,02

0,56

7,37

9,32

 

3,35

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

 

 

 

0,03

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,04

 

 

 

 

 

1,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,37

 

 

 

 

0,16

 

 

 

 

0,21

 

 

 

0,13

0,05

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

57,37

 

 

0,31

0,03

29,85

0,48

0,81

0,01

0,21

0,45

0,01

 

0,24

0,11

7,86

 

1,27

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

31,61

 

 

0,31

0,02

29,85

0,44

0,78

0,01

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,08

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,73

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

0,35

 

 

 

0.02

7,79

 

1.27

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,13

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

0,24

0,04

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

0,05

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,60

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

0,52

 

 

 

0,01

0,01

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,09

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,17

 

 

0,04

0,31

1,66

3,64

2,72

 

0,93

1,30

0,14

0,02

0,32

7,07

1,40

 

2,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,12

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,32

 

 

0,02

0,01

0,03

0,19

0,002

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,20

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tổng diện tích TP. Thủ Đức

Tân Phú

Hiệp Phú

Phước Long A

Phước Long B

Long Bình

Linh Đông

Hiệp Bình Chánh

Hiệp Bình Phước

Tam Phú

Linh Xuân

Linh Chiểu

Trường Thọ

Bình Chiểu

Linh Tây

Bình Thọ

Tam Bình

Linh Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(38)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp

NNP

81,78

 

 

 

 

7,91

0,07

0,25

0,16

0,14

0,70

 

0,04

0,01

 

 

0,05

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

29,38

 

 

 

 

1,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa (*)

LUA*

5,54

 

 

 

0,55

 

0,24

 

 

3,05

 

 

 

 

 

 

0,19

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,16

 

 

 

 

0,69

0,04

0,20

0,07

0,11

0,70

 

0,04

0,01

 

 

0,03

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,73

 

 

 

 

4,15

 

0,05

0,09

0,01

 

 

 

 

 

 

0,02

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,52

 

 

 

 

1,66

0,03

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

0,002

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

116,57

0,09

2,86

 

0,04

40,25

0,27

3,51

0,79

0,07

2,45

 

0,03

0,03

 

 

0,08

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,37

0,01

1,62

 

0,01

11,90

 

3,21

0,04

 

 

 

0,03

 

 

 

0,001

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

57,37

 

1,24

 

 

12,03

0,10

0,10

0,004

 

2,27

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

31,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,85

 

 

 

 

11,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,08

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,73

 

1,24

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,27

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,10

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,03

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,13

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,44

 

 

 

 

0,11

 

 

0,004

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,60

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,17

0,08

 

 

0,03

16,20

0,17

030

0,68

0,07

 

 

 

0,03

 

 

0,07

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,12

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: - (*): Diện tích pháp lý thể hiện trên GCN QSDĐ của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác như đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở...mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên GCN QSDĐ của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của thành phố.

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tổng diện tích TP. Thủ Đức

Thủ Thiêm

An Lợi Đông

An Khánh

Thảo Điền

An Phú

Thạnh Mỹ Lợi

Cát Lái

Bình Trưng Đông

Bình Trưng Tây

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Bình

Phú Hữu

Trường Thạnh

Long Trường

Long Phước

Long Thạnh Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(38)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

578,55

 

 

9,57

 

67,81

4,16

8,76

11,16

 

2,11

7,73

0,03

61,72

50,08

58,13

182,04

23,48

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

103,46

 

 

7,06

 

0,16

3,62

 

 

 

 

 

 

15,70

0,86

27,48

36,09

1,79

 

Đất trồng lúa (*)

LUA*/PNN

101,69

 

 

2,63

0,09

57,15

0,17

3,08

1,36

0,24

0.56

0,18

 

12,27

2,41

 

 

1,42

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13,35

 

 

12,25

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

125,41

 

 

0,05

 

63,77

0,48

1,26

1,36

 

0,05

0,70

 

0,01

7,89

0,01

0,29

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

313,90

 

 

0,65

 

2,75

0,06

 

1,09

 

2,06

4,72

0,03

43,49

36,25

29,72

144,54

21,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

35,78

 

 

1,81

 

1,13

 

7,50

8,71

 

 

2,31

 

2,52

5,08

0,92

1,12

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

22,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,82

0,78

0,58

8,11

2,79

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

22,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,82

0,78

0,58

8,11

2,79

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

94,23

 

 

0,51

0,05

0,03

 

58,52

0,97

 

 

 

 

2,90

4,75

0,22

5,82

1,16

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tổng diện tích TP. Thủ Đức

Tân Phú

Hiệp Phú

Phước Long A

Phước Long B

Long Bình

Linh Đông

Hiệp Bình Chánh

Hiệp Bình Phước

Tam Phú

Linh Xuân

Linh Chiểu

Trường Thọ

Bình Chiểu

Linh Tây

Bình Thọ

Tam Bình

Linh Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(38)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

578,55

1,35

3,44

0,01

18,66

10,42

1,26

3,19

10,89

10,66

2,77

 

18,13

7,88

0,40

 

1,34

1,38

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

103,46

 

 

 

9,29

1,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa (*)

LUA*/PNN

101,69

 

 

 

1,26

0,09

0,32

1,09

2,52

1,35

 

 

8,95

0,17

 

 

4,38

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

125,41

 

3,40

 

1,43

0,69

0,72

2,04

9,08

9,42

2,54

 

12,07

6,39

0,40

 

0,66

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

313,90

1,35

0,04

0,01

7,94

4,41

0,45

1,15

1,81

1,21

0,23

 

5,51

1,49

 

 

0,68

0,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

35,78

 

 

 

 

3,91

0,09

 

 

0,03

 

 

0,55

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

22,15

 

 

 

0,89

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

22,15

 

 

 

0,89

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

94,23

1,24

2,56

2,53

2,30

 

 

0,32

0,49

0,36

2,07

 

0,12

 

4,09

0,36

0,14

2,71

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trên địa bàn thành phố Thủ Đức không còn đất chưa sử dụng./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2214/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của Thành phố Thủ Đức

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 2214/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 853/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội bãi bỏ Quyết định 49/2008/QĐ-UBND ngày 25/11/2008 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành quy định về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước do các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và công ty Nhà nước đang sử dụng, thuộc Thành phố quản lý trên địa bàn Thành phố Hà Nội và Quyết định 14/2020/QĐ-UBND ngày 29/6/2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về tài sản có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hà Nội

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×