• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2149/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 phê duyệt quyết toán kinh phí chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa năm 2023

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/09/2024 16:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2149/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Nam Hưng
Trích yếu: Phê duyệt quyết toán kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2023 tại các địa phương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2149/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2149/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2149/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Nam, ngày
tháng 9 năm 2023
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt quyết toán kinh phí thc hiện chính sách bảo vệ
và phát triển đất trồng lúa năm 2023 tại các địa phương
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà ớc ngày 25/6/2015;
Căn c Nghị định số 163/2016/-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về
quản lý, sử dụng đất trồng lúa; Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/-CP
ngày 13/4/2015 của Chính phủ;
Căn cứ Thông số 18/2016/TT-BTC ngày 21/01/2016 của Bộ i chính
hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày
13/04/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; Thông số
02/2023/TT-BTC ngày 06/01/2023 của Bộ Tài chính v sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 18/2016/TT-BTC ngày 21/01/2016 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2189/QĐ-UBND ngày 22/6/2016 của UBND tỉnh
triển khai thc hiện thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh
Quảng Nam và Quyết định số 3147/QĐ-UBND ngày 01/10/2019 của UBND tỉnh
sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2189/QĐ-UBND ngày 22/6/2016 của UBND
tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 409/TTr-STC ngày 09/9/2024
(kèm theo Công văn số 1145/STNMT-QLĐĐ ngày 13/5/2024 của Sở Tài nguyên
và Môi trường).
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt quyết toán, thu hồi kinh phí còn thừa bổ sung kinh phí
cho các địa phương thực hiện chính sách bảo vệ phát trin đất trồng lúa m
2023, cụ thể như sau:
1. Phê duyệt quyết toán kinh phí hỗ tr cho c huyện, thị xã, thành ph
thực hiện cnh ch bảo vệ, phát trin đất trồng lúa m 2023, với tổng số tiền:
43.320.560.000 đồng (Bốn ơi ba tỷ, ba trăm hai ơi triệu, m trăm sáu
mươi ngàn đồng).
2
2. Thu hồi kinh phí ngân sách tỉnh đã cấp thực hiện chính ch bảo vệ, phát
trin đất trồng lúa m 2023 còn thừa tại các địa phương (Hội An, Đại Lộc
Nông Sơn), với tổng số tiền: 995.545.000 đồng (Chín trăm chín mươi lăm triệu,
năm trăm bốn mươi lăm ngàn đồng).
3. Bổ sung kinh pcho các địa phương, tổng số tiền: 1.803.414.000 đồng
(Một tỷ, tám trăm lẻ ba triệu, bốn trăm ời bốn ngàn đồng), từ nguồn sự
nghiệp kinh tế chưa phân bổ trong dự toán ngân sách tỉnh m 2024, để bổ sung
nguồn thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa cho các địa phương
m 2023.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên Môi trường, Sở Nông nghiệp Phát
trin nông thôn theo dõi, hướng dẫn, giám sát các địa phương thực hiện chính
ch bảo vệ, phát trin đất trồng lúa theo quy định.
2. Sở Tài chính, Kho bạc Nhà ớc tỉnh lập th tục cấp kinh phí; theo dõi,
đôn đốc các địa phương nộp trả kinh phí còn thừa tại khoản 2 Điu 1 theo quy
định.
3. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm về số liệu báo cáo
quyết toán và sử dụng nguồn kinh phí đã được bố trí để thực hiện chính sách bảo
vệ, phát trin đất trồng lúa theo đúng quy định; UBND các huyện, thành phố:
Hội An, Đại Lộc và Nông Sơn khn trương nộp trả ngân sách tỉnh đối với nguồn
kinh phí còn thừa.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài
nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát trin nông thôn; Giám đốc Kho bạc
Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các
quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định y.
Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Các PVP;
- u: VT, TH, KTN, KTTH.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[
daky
]
Trần
Nam
ng
Đất chuyên
trồng lúa
ớc (ha)
Đất lúa
khác (ha)
Đất chuyên
trồng lúa
ớc (ha)
Đất lúa
khác (ha)
Đất chuyên
trồng lúa
nước (ha)
Đất lúa
khác (ha)
1 2 3=4+5 4 5 6=7+8 7 8 9=10+11 10 11
12=
(10*1trđ/ha)+
(11*0,5trđ/ha)
13=14+15+
16-17
14 15 16 17 18 19
20
46.956,720
40.087,130
6.869,590
56.768,500
44.368,520
12.399,980
46.793,150
39.847,970
6.945,180
43.320,560
37.416,781
1.462,039
47.065,000
160,997
11.271,255
995,545
6.899,324
1.803,414
1
Núi Thành
4.441,600
4.148,680
292,920
4.431,520
4.138,600
292,920
4.431,520
4.138,600
292,920
4.285,060
4.181,006
0,000
4.295,000
0,000
113,994
-
104,054
-
2
Tam Kỳ
1.219,500
1.074,500
145,000
1.687,920
1.343,130
344,790
1.219,500
1.074,500
145,000
1.147,000
950,647
0,000
1.141,000
34,462
224,815
-
196,353
-
3
Phú Ninh
4.673,420
4.254,940
418,480
4.673,420
4.254,940
418,480
4.673,420
4.254,940
418,480
4.464,180
2.845,495
0,000
4.463,000
0,000
1.617,505
-
1.618,685
1.618,685
4
Thăng Bình
7.495,460
5.856,710
1.638,750
10.269,610
8.645,530
1.624,080
7.495,460
5.856,710
1.638,750
6.676,085
6.676,085
0,000
9.445,000
0,000
2.768,915
-
-
-
5
Quế Sơn
3.699,160
3.341,620
357,540
4.019,170
3.257,970
761,200
3.699,160
3.341,620
357,540
3.520,390
3.419,776
0,000
3.509,000
0,000
89,224
-
100,614
-
6
Duy Xuyên
4.595,780
4.276,990
318,790
4.696,460
4.370,480
325,980
4.595,780
4.276,990
318,790
4.436,385
2.610,806
1.462,039
4.515,000
0,000
3.366,233
-
1.825,579
-
7
Điện Bàn
6.228,000
6.228,000
0,000
6.231,810
6.228,010
3,800
6.228,000
6.228,000
0,000
6.228,000
3.648,247
0,000
6.144,000
0,000
2.495,753
-
2.579,753
-
8
Hội An
372,680
-
372,680
482,530
482,530
0,000
372,680
-
372,680
186,340
278,820
0,000
380,000
0,000
101,180
92,480
-
-
9
Đại Lộc
4.565,000
4.454,000
111,000
5.325,080
5.132,910
192,170
4.565,000
4.454,000
111,000
4.509,500
5.026,962
0,000
5.211,000
118,472
302,510
517,462
-
-
10
Nông Sơn
674,460
543,100
131,360
1.273,990
729,960
544,030
674,460
543,100
131,360
608,780
994,383
0,000
1.002,000
0,000
7,617
385,603
-
-
11
Nam Giang
309,000
309,000
0,000
2.707,160
377,040
2.330,120
309,000
309,000
0,000
309,000
306,250
0,000
309,000
0,000
2,750
-
2,750
-
12
Đông Giang
420,740
262,720
158,020
746,840
262,720
484,120
420,740
262,720
158,020
341,730
279,001
0,000
344,000
0,000
64,999
-
62,729
62,729
13
Tây Giang
830,000
430,000
400,000
1.354,430
507,530
846,900
830,000
430,000
400,000
630,000
508,000
0,000
508,000
0,000
0,000
-
122,000
122,000
14
Phước Sơn
683,010
545,040
137,970
1.430,090
544,870
885,220
683,010
545,040
137,970
614,025
614,000
0,000
614,000
0,000
0,000
-
0,025
-
15
Hiệp Đức
1.365,970
1.332,470
33,500
1.720,540
1.285,320
435,220
1.365,970
1.332,470
33,500
1.349,220
1.315,083
0,000
1.343,000
0,000
27,917
-
34,137
-
16
Tiên Phước
2.419,540
1.699,960
719,580
2.419,480
1.699,920
719,560
2.419,480
1.699,920
719,560
2.059,700
1.981,221
0,000
2.061,000
8,063
87,842
-
78,479
-
17
Bắc Trà My
1.685,400
1.329,400
356,000
1.531,970
1.100,360
431,610
1.531,970
1.100,360
431,610
1.316,165
1.142,000
0,000
1.142,000
0,000
0,000
-
174,165
-
18
Nam Trà My
1.278,000
-
1.278,000
1.766,480
6,700
1.759,780
1.278,000
-
1.278,000
639,000
639,000
0,000
639,000
0,000
0,000
-
-
-
*Ghi chú cột số 9:
- Diện tích đất trồnga (cột 9) theo số liệu thống kê năm 2023 tại Công văn số 1145/STNMT-QLĐĐ ngày 13/5/2024 của Sở Tài Nguyên và Môi trường gồm các địa phương: Núi Thành, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My.
- Diện tích đất trồnga (cột 9) theo số liệu báo cáo của địa phương gồm: Tam Kỳ, Thăng Bình, Quế Sơn, Duy Xuyên, Điện Bàn, Hội An, Đại Lộc, Nông Sơn, Nam Giang, Đông Giang, Tây Giang, Phước Sơn, Hiệp Đức, Nam Trà My.
Kinh phí
NS tỉnh
bổ sung
đợt này
(triệu
đồng)
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2023
Tổng cộng
Chênh lệch
TT Địa phương
Tổng diện
tích đất
trồng lúa
được hỗ trợ
(ha)
Tổng nhu cầu
KP hỗ trợ theo
DT đất trồng
lúa (triệu đồng)
Trong đó:Trong đó: Trong đó:
Bổ sung
trong
năm
(triệu
đồng)
(Kèm theo Quyết định số:
#sovb
/QĐ-UBND ngày
#nbh
/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Nhu cầu kinh phí hỗ trợ phát triển đất trồng lúa năm 2023
Tổng cộng
(triệu
đồng)
Phụ lục
Nguồn kinh phí được sử dụng năm 2023
Giao đầu
năm (QĐ
3371 ngày
09/12/2022)
(triệu đồng)
Kinh phí
nộp trả NS
tỉnh trong
năm 2023
(triệu
đồng)
Kinh phí
năm
trước
chuyển
sang
(triệu
đồng)
Trong đó:
Kinh phí
thừa theo
DT đất
trồng lúa
(triệu
đồng)
Kinh phí
thiếu theo
DT đất
trồng lúa
(triệu
đồng)
Đề xuất của Sở Tài chính
Diện tích đất trồng lúa theo báo cáo
của địa phương
Diện tích đất trồng lúa theo số liệu của
Sở TNMT
Tổng diện
tích đất
trồng lúa
được hỗ trợ
(ha)
Tổng diện
tích đất
trồng lúa
được hỗ trợ
(ha)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2149/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt quyết toán kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2023 tại các địa phương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2149/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×