• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1997/QĐ-UBND Hà Nội 2024 điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 16/04/2024 16:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1997/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Trích yếu: Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1997/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1997/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1997/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ
-
UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 20
2
4
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
huyện Phúc Thọ
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ
Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày
24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật liên
quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
n cứ Ngh quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
n cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị
định s148/2020/NĐ-CP ny 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định quy định chi tiết thi nh Luật Đt đai;
n cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất;
n cứ Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/03/2024 của HĐND
Thành phố Hà Nội về việc Thông qua điều chnh, bổ sung danh mục các dự án
thu hồi đất năm 2024; dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm
2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
Theo đề ngh của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình
số 2663/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 10 tháng 4 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện
Phúc Thọ đã được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 430/QĐ-
UBND ngày 22/01/2024 với các nội dung như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung nội dung các dự án đã được phê duyệt tại Quyết
định số 430/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND Thành phố 01 dự án,
diện tích 4,5 ha. Trong đó điều chỉnh diện tích thu hồi từ 3,6 ha điều chỉnh
4,5 ha (tăng 0,9 ha).
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ:
13 dự án, diện tích 29,21 ha.
(Danh mc kèm theo)
2
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:
Thứ
tự
LOẠI ĐẤT
loại
đất
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
I Loại đất 11.849,65 100,00
1 Đất nông nghiệp NNP 6.606,32 55,75
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA 3.464,79 29,24
- Đất chuyên lúa nước LUC 3.239,61 27,34
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 999,85 8,44
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 1.000,42 8,44
1.4 Đất lâm nghiệp LNP 0,00 0,00
1.5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 491,90 4,15
1.6 Đất làm muối LMU 0,00 0,00
1.7 Đất nông nghiệp khác NKH 649,36 5,48
2 Đất phi nông nghiệp PNN 5.039,86 42,53
2.1 Đất quốc phòng CQP 8,19 0,07
2.2 Đất an ninh CAN 6,80 0,06
2.3 Đất khu công nghiệp SKK 0,00 0,00
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN 101,92 0,86
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 59,78 0,50
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 37,44 0,32
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS 0,00 0,00
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ
gốm
SKX 42,55 0,36
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT 1.723,13 14,54
- Đất giao thông DGT 1.025,38 8,65
- Đất thủy lợi DTL 395,47 3,34
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 35,10 0,30
- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 7,22 0,06
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD 85,46 0,72
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT 18,35 0,15
- Đất công trình năng lượng DNL 1,57 0,01
- Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV 0,73 0,01
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG 0,00 0,00
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 3,54 0,03
- Đấti thải, xử lý chất thải DRA 2,63 0,02
- Đất cơ sở tôn giáo TON 28,60 0,24
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
NTD 113,17 0,96
- Đất chợ DCH 5,73 0,05
2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL 0,00 0,00
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 0,00 0,00
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 2,35 0,02
3
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 1.709,41 14,43
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 65,70 0,55
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 13,29 0,11
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 4,05 0,03
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG 0,00 0,00
2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 32,32 0,27
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 1.158,09 9,77
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 74,83 0,63
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0,00 0,00
3 Đất chưa sử dụng CSD 203,46 1,72
II Khu chức năng
3 Đất đô thị KDT 373,33 3,15
4 Khu sản xuất nông nghiệp KNN 4.240,02 35,78
8 Khu phát triển công nghiệp KPC 101,92 0,86
9 Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) DTC 0,00 0,00
10 Khu thương mại - dịch vụ KTM 59,78 0,50
11 Khu dân cư nông thôn DNT 2.224,03 18,77
12
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông
nghiệp
KON 1.746,85 14,74
4. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
STT Loại đất
Mã loại
đất
Diện tích
thu hồi (ha)
(1) (2) (3) (4)
1 Đất nông nghiệp NNP 201,68
1.1 Đất trồng lúa LUA 180,93
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 177,86
Đất trồng lúa nước còn lại LUK 3,07
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 16,74
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 0,67
1.4 Đất lâm nghiệp LNP -
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 3,34
1.8 Đất làm muối LMU -
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH
-
2 Đất phi nông nghiệp PNN 9,36
Tổng số 211,04
5. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
STT Loại đất loại đất
Diện tích CMĐ
sử dụng đất (ha)
(1) (2) (3) (4)
4
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất
phi nông nghiệp
NNP/PNN 263,36
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 239,26
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
ớc
LUC/PNN 236,19
Đất trồng lúa nước còn lại LUK/PNN 3,07
1.2 Đất trồng cây hàng m khác HNK/PNN 19,94
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 0,82
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 3,34
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất NN
-
3
Chuyển đổi cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất phi NN
14,03
4 Tổng số 277,39
6. Điều chnh số dự án diện tích ghi tại Điểm d Khoản 1 Điều 1
Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 tnh: 173 dự án, tổng diện
tích 604,28 ha.
7. Các nội dung khác ghi tại Quyết đnh số 430/QĐ-UBND ngày
22/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày.
Chánh n phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của
Thành phố; Giám đốc các Sở , ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện Phúc Thọ các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: VP, TNMT;
- Lưu VT.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trọng Đông
1
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024
CỦA HUYỆN PHÚC THỌ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
TT Danh mc công trình, dự án
Mã
loại
đất
Cơ quan,
tổ chức,
người
đăng ký
Diện
tích
(ha)
Trong đó
diện tích
thu hồi
(ha)
Vị t
Căn cứ pháp lý của dự án
Địa
danh
huyện
Địa danh
A
Các dự án đưa ra ngoài Quyết định số 430/QĐ
-
UBND ngày 22 tháng 01 năm 2024
1 Cụm công nghiệp Tam Hiệp SKN
Công ty Cổ
phần đầu
tư phát
triển nhà
Minh
Dương
20,99
Phúc
Thọ
Tam Hiệp
Quyết định số 325/QĐ
-
UBND ngày 17/01/2024
của UBND thành phố Hà Nội về việc cho Công
ty Cổ phần đầu tư Pt triển nhà Minh Dương
thuê 209.906m2 đất tại xã Tam Hiệp, huyện
Phúc Thọ để thực hiện dự án Xây dựng hạ tầng
kỹ thuật Cụm công nghiệp Tam Hiệp, huyện
Phúc Thọ
2
Cụm công nghiệp Liên Hiệp - Giai
đoạn 2
SKN
Công ty Cổ
phần Tập
đoàn Minh
Dương
12,24
Phúc
Thọ
Liên Hiệp
Quyết định số 326/QĐ
-
UBND ngày 17/01/2024
của UBND thành phố Hà Nội về việc cho Công
ty Cổ phần Tập đoàn Minh Dương thuê
122.335,5 m2 đất tại xã Liên Hiệp, huyện Phúc
Thọ để thực hiện dự án Xây dựng hạ tầng k
thuật Cụm công nghiệp Liên Hiệp-Giai đoạn 2,
huyện Phúc Thọ
B
Các dự án điều chỉnh giảm/thay đổi trongm 2024 ã tr
ong Nghị quyết s34/NQ
-
HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố)
1
y dựng HTKT đấu giá khu
Trường Yên, xã Long Xuyên giai
đoạn 2
ONT
Trung tâm
Phát triển
Quỹ đất
huyện
Phúc Thọ
4,50 4,50
Phúc
Thọ
Xã Long
Xuyên
Phụ lục số 21 Nghị Quyết 03/NQ
-
HĐND ngày
05/02/2024 về việc phê duyệt dừng thực hiện dự
án giai đoạn 2021-2025; phê duyt chủ trương
đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu
tư công giai đoạn 2021
-2025
C
Các dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2024
I
Các dự án phải báo cáo HĐND Thành phố
theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013
1
Cải to, nâng cấp đường giao thông
trục chính xã Trạch M Lộc
DGT
Ban QLDA
ĐTXD
2,00 2,00
Phúc
Thọ
Trạch M
Lộc
Nghị quyết số 14/NQ
-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND huyện Phúc Thọ về việ
c phê duyệt
2
TT Danh mc công trình, dự án
Mã
loại
đất
Cơ quan,
tổ chức,
người
đăng ký
Diện
tích
(ha)
Trong đó
diện tích
thu hồi
(ha)
Vị t
Căn cứ pháp lý của dự án
Địa
danh
huyện
Địa danh
huyện
Phúc Thọ
chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư
dự án đầu tư công giai đoạn 2021
-2025
2
Nâng cấp đường giao thông trục
chính xã Tam Thuấn
DGT
Ban QLDA
ĐTXD
huyện
Phúc Thọ
1,00 1,00
Phúc
Thọ
Tam
Thuấn
Nghị quyết số 14/NQ
-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND huyện Phúc Thọ về Phê duyệt chủ
trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự
án đầu tư công giai đoạn 2021
-2025
3
y dựng chợ Thanh Đa, xã Thanh
Đa
DCH
Ban QLDA
ĐTXD
huyện
Phúc Thọ
0,50 0,50
Phúc
Thọ
Thanh Đa
Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2023
của HĐND huyện Phúc Thọ
4
Cải to, nâng cấp nghĩa trang Đồng
Vừng thôn 8, xã Phụng Thượng.
NTD
Ban QLDA
ĐTXD
huyện
Phúc Thọ
1,00 1,00
Phúc
Thọ
Phụng
Thượng
Nghị quyết số 13/NQ
-
HĐND ngày 19/10/2022
của HĐND huyện Phúc Thọ về Phê duyệt chủ
trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự
án đầu tư công giai đoạn 2021
-2025
5
Mở rộng nâng cấp nghĩa trang nhân
n đồng Vừng xã Ngọc Tảo.
NTD
Ban QLDA
ĐTXD
huyện
Phúc Thọ
0,10 0,10
Phúc
Thọ
Ngọc Tảo
Nghị Quyết số 14/NQ
-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND huyện Phúc Thọ về việc Phê duyệt
chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư
dự án đầu tư công giai đoạn 2021
-2025
6
y dựng trường Mầm non Thanh
Đa
DGD
Ban QLDA
ĐTXD
huyện
Phúc Thọ
1,20 1,20
Phúc
Thọ
Thanh Đa
Nghị Quyết số 21/NQ
-
HĐND ngày 15/12/2023
của HĐND huyện Phúc Thọ về việc Phê duyệt
chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư
dự án đầu tư công giai đoạn 2021
-2025
7
Cải to, nâng cấp đường giao thông
nông thôn xã Hát Môn
DGT
Ban QLDA
ĐTXD
huyện
Phúc Thọ
0,50 0,50
Phúc
Thọ
Hát Môn
Nghị Quyết số 21
/NQ
-
HĐND ngày 15/12/2023
của HĐND huyện Phúc Thọ về việc Phê duyệt
chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư
dự án đầu tư công giai đoạn 2021
-2025
8
Nhà văn hóa
khu thể thao thôn 6
xã Sen Phương
DVH
Ban QLDA
ĐTXD
0,28 0,28
Phúc
Thọ
Sen
Phương
Nghị quyết số 14/NQ
-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND huyện Phúc Thọ về Phê duyệt chủ
3
TT Danh mc công trình, dự án
Mã
loại
đất
Cơ quan,
tổ chức,
người
đăng ký
Diện
tích
(ha)
Trong đó
diện tích
thu hồi
(ha)
Vị t
Căn cứ pháp lý của dự án
Địa
danh
huyện
Địa danh
huyện
Phúc Thọ
trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự
án đầu tư công giai đoạn 2021
-2025
9
Mở rộng, nâng cấp nghĩa trang nhân
n Dộc K xã Võng Xuyên
NTD
Ban QLDA
ĐTXD
huyện
Phúc Thọ
2,01 2,01
Phúc
Thọ
Võng
Xuyên
Nghị Quyết số 21/NQ
-
HĐND ngày 15/12/2023
của HĐND huyện Phúc Thọ về việc Phê duyệt
chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư
dự án đầu tư công giai đoạn 2021
-2025
10
Nâng cấp, cải tạo một số tuyến
đường giao thông trục chính xã
Tam Hiệp
DGT
Ban QLDA
ĐTXD
huyện
Phúc Thọ
0,25 0,25
Phúc
Thọ
Tam Hiệp
Nghị Quyết số 21/NQ
-
HĐND ngày 15/12/2023
của HĐND huyện Phúc Thọ về việc Phê duyệt
chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư
dự án đầu tư công giai đoạn 20
21-2025
11
y dựng trường mầm non Ngọc
Tảo
DGD
Ban QLDA
ĐTXD
huyện
Phúc Thọ
1,00 1,00
Phúc
Thọ
Ngọc Tảo
Nghị Quyết số 03/NQ
-
HĐND ngày 05/2/2024
của HĐND huyện Phúc Thọ về việc Phê duyệt
chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư
dự án đầu tư công gi
ai đoạn 2021
-2025
II
Các dự án không phải báo cáo HĐND Thành phố theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013
12
Dự án Đầu tư xây dựng khu nhà ở
thấp tng tại xã Long Xuyên, Xuân
Đình và Thượng Cốc (thuộc khu
vườn sinh thái Cẩm Đình-Hip
Thuận)
ONT
Trung tâm
Phát triển
Quỹ đất
huyện
Phúc Thọ
18,29
Phúc
Thọ
c xã
Long
Xuyên,
Xuân
Đình và
Thượng
Cốc
Nghị quyết số 05/NQ
-
HĐND ngày 05/02/2024
về việc thông qua Đồ án Quy hoạch chi tiết xây
dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân nông thôn tại các
xã: Long Xuyên, Xuân Đình Thượng Cốc,
huyện Phúc Thọ (Thuộc ranh giới Quy hoạch
chi tiết y dựng Khu vườn sinh thái Cẩm Đình-
Hip Thuận)
13 Đề xuất thực hiện dự án Giáo dục DGD
UBND
huyện
Phúc Thọ
1,08
Phúc
Thọ
Phụng
Thượng
Quy định tại điều 73, điều 193 Luật
đất đai năm
2013; Phù hợp Quy hoạch sử dụng đất; Nhu cầu
phát triển kinh tế, xã hội của địa phương; Văn
bản số 01/CV-PTHĐ ngày 20/02/2024 của
Trường Phổ thông Hồng Đức về việc đề nghị
đăng ký Kế hoạch sử dụng đất năm 2024

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1997/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1997/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1997/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×