• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1834/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 06/08/2024 14:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1834/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thái Bình
Trích yếu: Phê duyệt bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 và phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của các huyện, thị xã, thành phố: Nam Giang, Tây Giang, Đại Lộc, Duy Xuyên, Quế Sơn, Hiệp Đức, Thăng Bình, Bắc Trà My, Núi Thành, Điện Bàn, Tam Kỳ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1834/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1834/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1834/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng
Nam, ngày tháng 8
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa,
đất rừng phòng hộ năm 2024 và phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất
năm 2024 của các huyện, thị xã, thành phố: Nam Giang, Tây Giang,
Đại Lộc, Duy Xuyên, Quế n, Hiệp Đức, Thăng Bình,
Bắc Trà My, Núi Thành, Đin Bàn, Tam Kỳ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật các Tổ chứcn dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của ND tỉnh về bổ
sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ
năm 2024 của các huyện, thị xã, thành phố: Nam Giang, Tây Giang, Đại Lộc, Duy
Xuyên, Quế Sơn, Hiệp Đức, Thăng Bình, Bắc Trà My, Núi Thành, Đin n, Tam
Kỳ;
Theo đề nghị của UBND các huyện, thị xã, thành phố: Nam Giang, y
Giang, Đại Lộc, Duy Xuyên, Quế Sơn, Hiệp Đức, Thăng Bình, Bắc Trà My, Núi
Thành, Đin Bàn, Tam Kỳ Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
294/TTr-STNMT ngày 25/7/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt bổ sung 38 danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị
quyết số 24/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 phê duyệt bổ sung o Kế hoạch sử
dụng đất m 2024 của các huyện, thị xã, thành phố: Nam Giang, Tây Giang, Đại
Lộc, Duy Xuyên, Quế Sơn, Hip Đức, Thăng Bình, Bắc Trà My, Núi Thành, Điện
n, Tam Kỳ với tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 70,57 ha, trong
đó: đất chuyên trồng lúa nước 17,98 ha, đất trồng lúa nước n lại 0,33 ha, đất
rừng phòng hộ 0,33 ha. C thể gồm:
- Bổ sung 20 danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước với tổng
diện tích 52,53 ha, trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 7,88 ha; đất trồng lúa nước
còn lại 0,33 ha; đất rừng phòng hộ 0,33 ha.
2
- Bổ sung 18 danh mục dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà ớc với
tổng diện tích 18,04 ha, trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 10,10 ha.
Đơn vị tính: ha
Sử dụng đất nông nghiệp
Trong đó
TT
Bổ sung danh mục, dự án chuyển
mục đích sử dụng đất năm 2024
Số
ợng
danh
mục
Diện
tích
dự án
Tổng
cộng
LUC LUK RPH
TỔNG CỘNG 38 70,57 18,64 17,98 0,33 0,33
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 20 52,53 8,54 7,88 0,33 0,33
* S dng vn ngoài ngân ch n nưc 18 18,04 10,10 10,10 - -
1 HUYN NAM GIANG 1 0,39 0,12 0,12 - -
1.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1 0,39 0,12 0,12 - -
2 HUYN TÂY GIANG 1 2,40 0,33 - - 0,33
2.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1 2,40 0,33 - - 0,33
3 HUYN ĐẠI LỘC 1 1,80 0,98 0,98 - -
3.1 Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước 1 1,80 0,98 0,98 - -
4 HUYN DUY XUN 3 0,32 0,18 0,13 0,05 -
4.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 2 0,17 0,11 0,06 0,05 -
4.2 Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước 1 0,15 0,07 0,07 - -
5 HUYN QUẾ SƠN 12 43,18 4,60 4,35 0,25 -
5.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 9 43,10 4,57 4,32 0,25 -
5.2 Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước 3 0,08 0,03 0,030 - -
6 HUYN HIỆP ĐỨC 2 0,13 0,13 0,13 - -
6.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1 0,07 0,07 0,07 - -
6.2 Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước 1 0,06 0,06 0,06 - -
7 HUYN THĂNG BÌNH 2 3,99 2,13 2,10 0,03 -
7.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 2 3,99 2,13 2,10 0,03 -
8 HUYN BẮC TRÀ MY 2 1,11 1,01 1,01 - -
8.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1 0,15 0,05 0,05 - -
8.2 Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước 1 0,96 0,96 0,96 - -
9 HUYN NÚI THÀNH 1 1,88 0,88 0,88 - -
9.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1 1,88 0,88 0,88 - -
10 THỊ ĐIỆN BÀN 12 15,16 8,17 8,17 - -
10.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1 0,17 0,17 0,17 - -
10.2 Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước 11 14,99 8,00 8,00 - -
11 THÀNH PH TAM KỲ 1 0,21 0,11 0,11 - -
11.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1 0,21 0,11 0,11 - -
3
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND các huyện, thị xã, thành phố: Nam Giang, Tây Giang, Đại Lộc,
Duy Xuyên, Quế Sơn, Hiệp Đức, Thăng Bình, Bắc Trà My, Núi Thành, Điện Bàn,
Tam Kỳ chịu trách nhiệm:
- Thực hiện công bố công khai danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng
đất lúa, đất rừng phòng hộ được phê duyệt bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất năm
2024 triển khai thực hiện các thủ tục đất đai, đầu các dự án theo đúng quy
định pháp luật; cập nhật vào kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất m 2024 để
o cáo
UBND tỉnh theo quy định.
- Các danh mục dự án liên quan đến rừng, rừng tự nhiên phải tuân thủ thực
hiện đúng theo Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 08/8/2017 của Chính ph các
quy định pháp luật liên quan. Các danh mục dự án liên quan đến đất trồng lúa
phải được kiểm soát chặt chẽ theo đúng chủ trương tại Nghị quyết số 115/NQ-CP
ngày 05/9/2022 của Chính phủ, Chỉ thị 07/CT-TTg ngày 02/3/2012 của Thủ tướng
Chính phủ các quy định pháp luật liên quan. Vic chuyển mục đích sử dụng
đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang mục đích để thực hiện
các dự án đầu tư phải thực hiện đầy đủ thủ tục theo đúng quy định tại khoản 2
Điu 2 Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05/02/2024 của Chính phủ.
- Đối với những danh mục đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa
thực hiện dự án cụm công nghiệp: soát, đánh giá kỹ tác động môi trường,
phương án di dời, tái định hỗ tr chuyển đổi nghề nghiệp phù hợp đối với
các đối tượng thuộc trường hợp thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng
lúa trước khi triển khai dự án, nhất là các dự ándiện tích đất lúa lớn.
- Chịu trách nhiệm kiểm tra không làm thay đổi về chỉ tiêu sử dụng đất theo
loại đất khu vực sử dụng đất theo chức ng trong quy hoạch sử dụng đất đến
m 2030 của địa phương.
2. Sở Tài nguyên Môi trường theo dõi, hướng dẫn UBND các huyện, thị
, thành phố: Nam Giang, Tây Giang, Đại Lộc, Duy Xuyên, Quế Sơn, Hiệp Đức,
Thăng Bình, Bắc Trà My, Núi Thành, Điện n, Tam Kỳ chủ đầu các dự án
thực hiện c thủ tục đất đai chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;
tham mưu UBND tỉnh xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).
3. Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài nguyên
Môi trường theo dõi, giám sát chặt chẽ việc chuyển mục đích sử dụng từ đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp, đặc biệt đất chuyên trồng lúa nước, đất rừng
phòng hộ, đất rừng đặc dụng các địa phương theo đúng quy định.
4. Các Sở, Ban, ngành liên quan phối hợp với UBND các huyện, thị xã,
thành ph kế hoạch triển khai thực hiện các danh mục dự án đã được phê duyệt
của ngành, đơn vị mình theo đúng quy định.
4
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc c Sở, Ban, ngành liên
quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố: Nam Giang, Tây Giang, Đại
Lộc, Duy Xuyên, Quế Sơn, Hip Đức, Thăng Bình, Bắc Trà My, Núi Thành, Điện
n, Tam Kỳ; Thủ trưởng các quan, đơn vị nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết địnhy.
Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- TT TU, TT ND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TN&MT, KH&ĐT, TC,
XD, GTVT, NN&PTNT, CT;
- BQL các KKT&KCN tỉnh;
- TT ND các huyện, thị xã, thành phố: Nam
Giang, Tây Giang, Đại Lộc, Duy Xuyên, Quế Sơn,
Hip Đức, Thăng Bình, Bc Trà My, Núi Thành,
Đin Bàn, Tam Kỳ;
- CPVP;
- Lưu: VT, TH, KTN.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
[daky]
Phan Thái Bình
Đất
chuyên
lúa nước
(LUC)
Đất lúa
nước
còn lại
(LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RĐD)
TỔNG CỘNG (38 danh mục) 70,57 18,64 17,98 0,33 0,33 -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (20 danh mục) 52,53 8,54 7,88 0,33 0,33 -
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (18 danh mục) 18,04 10,10 10,10 - - -
I HUYỆN NAM GIANG (01 danh mục) 0,39 0,12 0,12 - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (01 danh mục) 0,39 0,12 0,12 - - -
1 Trụ sở Công an xã La Êê Xã La Êê
0,39
0,12 0,12
Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 của HĐND huyện
Nam Giang về việc phê chuẩn điều chỉnh bổ sung chủ trương đầu tư
một số công trình dự án trên địa bàn huyện (Cắt giảm diện tích đất
chuyên trồng lúa nước từ 0,39 xuống còn 0,12 ha, giảm 0,27 ha
đất chuyên trồng lúa nước so với Nghị quyết số 24/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh để phù hợp với đề nghị của UBND
huyện Nam Giang tại Tờ trình số 64/TTr-UBND ngày 13/5/2024
của UBND huyện Nam Giang)
II HUYỆN TÂY GIANG (01 danh mục) 2,40 0,33 - - 0,33 -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (01 danh mục) 2,40 0,33 - - 0,33 -
1
Đường vào khu sản xuất Chi Châm thôn H'juh, Ch'ơm (khu
sản xuất dược liệu); hạng mục: mặt đường công trình trên
tuyến
Xã Ch'ơm 2,40 0,33 0,33
Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 12/3/2024 của UBND huyện
Tây Giang về việc giao nhiệm vụ chủ đầu tư các dự án đầu tư thuộc
nguồn vốn kế hoạch năm 2024 (cắt giảm diện tích đất rừng phòng
hộ từ 0,4 ha xuống còn 0,33 ha theo chỉ tiêu CMĐ còn lại của xã
được phân bổ)
III HUYỆN ĐẠI LỘC (01 danh mục) 1,80 0,98 0,98 - - -
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (01 danh mục)
1,80 0,98 0,98 - - -
Tổng
cộng
Trong đó
Phụ lục
BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ NĂM 2024
VÀ BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ: NAM GIANG, TÂY GIANG,
ĐẠI LỘC, DUY XUYÊN, QUẾ SƠN, HIỆP ĐỨC, THĂNG BÌNH, BẮC TRÀ MY, NÚI THÀNH, ĐIỆN BÀN, TAM KỲ
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Đất
chuyên
lúa nước
(LUC)
Đất lúa
nước
còn lại
(LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RĐD)
Tổng
cộng
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
1 Cụm công nghiệp Đại Đồng 2 (Nhà máy chế biến tinh bột nghệ) Xã Đại Đồng 1,80 0,98 0,98
Quyết định chấp thuận chủ trường đầu tư đồng thời chấp thuận nhà
đầu tư số 1292/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh Quảng
Nam (Nghị quyết 67NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh
đã thông qua với diện tích 2,0 ha, sử dụng đất chuyên trồng lúa
0,71 ha nay điều chỉnh giảm diện tích dự án xuống còn 1,80 ha
bổ sung đất chuyên trồng lúa nước thêm 0,27 ha)
IV HUYỆN DUY XUYÊN (03 danh mục) 0,32 0,18 0,13 0,05 - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (02 danh mục) 0,17 0,11 0,06 0,05 - -
1 Trụ sở Công an xã Duy Phú Xã Duy Phú 0,15 0,10 0,05 0,05
Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 của UBND huyện
Duy Xuyên phê duyệt chủ trương đầu tư
2
Bố trí TĐC xen ghép trong KDC khép kín cho HGĐ, nhân
thuộc diện GPMB thi công đường ĐH17.DX (TBĐ 13: thửa
662,663)
Xã Duy Tân 0,02 0,01 0,01
Quyết định số 936/QĐ-UBND ngày 01/4/2016 của UBND huyện
Duy Xuyên phê duyệt Báo cáo KTKT tuyến đường ĐH17.DX
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (01 danh mục)
0,15 0,07 0,07 - - -
1 Xử lý điểm mất an toàn các ĐZ 110kV phía Bắc Quảng Nam
Các xã: Duy Trinh,
Duy Sơn, Duy
Trung
0,15
0,07 0,07
Quyết định số 9116/QĐ-QNaPC ngày 31/12/2020 của Công ty Điện
lực Quảng Nam phê duyệt BCKTKT công trình: Xử lý điểm mất an
toàn các ĐZ 110kV phía Bắc Quảng Nam; Quyết định số 6003/QĐ-
QNaPC Ngày 01/11/2022 phê duyệt BKTKT công trình: Xử lý điểm
mất an toàn các ĐZ 110kV phía Bắc Quảng Nam năm 2023; Quyết
định số 5031/QĐ-QNaPC ngày 20/09/2023 về phê duyệt BCKTKT
công trình: Xử lý điểm mất an toàn đường dây 110kV khu vực
Quảng Nam năm 2024
V HUYỆN QUẾ SƠN (12 danh mục) 43,18 4,60 4,35 0,25 - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (09 danh mục) 43,10 4,57 4,32 0,25 - -
1
Nhà văn hóa An Long; Hạng mục: xây mới Nhà văn hóa,
tông sân nền, tường rào cổng ngỏ (Mở rộng Nhà văn hóa An
Long)
Xã Quế Phong 0,15 0,06 0,06
Quyết định số 18/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 của UBND huyện
Quế Sơn phê duyệt danh mục, thẩm định nguồn vốn và giao nhiệm
vụ chủ đầu tư thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn
mới năm 2024
2
Nhà văn hóa thôn Thắng Đông; Hạng mục: Xây mới nhà văn
hóa, tường rào, cổng ngỏ, sân bê tông
Xã Quế An 0,12 0,12 0,12
Quyết định số 18/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 của UBND huyện
Quế Sơn phê duyệt danh mục, thẩm định nguồn vốn và giao nhiệm
vụ chủ đầu tư thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn
mới năm 2024.
Đất
chuyên
lúa nước
(LUC)
Đất lúa
nước
còn lại
(LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RĐD)
Tổng
cộng
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
3 Cầu đi Đồng Nam, xã Quế An Xã Quế An 0,12 0,03 0,03
Quyết định số 18/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 của UBND huyện
Quế Sơn phê duyệt danh mục, thẩm định nguồn vốn và giao nhiệm
vụ chủ đầu tư thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn
mới năm 2024.
4
Trường mẫu giáo Quế Thuận (điểm trường chính); hạng mục:
Xây mới khối trường nuôi dưỡng, chăm c, giáo dục trẻ em
(Mở rộng Trường Mẫu giáo Quế Thuận).
Xã Quế Thuận 0,17 0,06 0,06
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND của HĐND huyện Quế Sơn về điều
chỉnh, bổ sung danh mục đầu tư công trung hạn 2021-2025 và kế
hoạch đầu tư công năm 2024; nguồn vốn đầu tư: Ngân sách huyện
theo phân cấp và các nguồn hợp pháp khác
5
Đầu sửa chữa, nâng cấp tuyến đường từ ĐT611 đi nhà ông
Nguyễn Thanh Sơn, thôn Phước Dương
Xã Quế Thuận 0,40 0,35 0,35
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND của HĐND huyện Quế Sơn về điều
chỉnh, bổ sung danh mục đầu tư công trung hạn 2021-2025 và kế
hoạch đầu tư công năm 2024; nguồn vốn đầu tư: Ngân sách huyện
theo phân cấp và các nguồn hợp pháp khác
6
Đường giao thông kết nối với tiểu vùng sản xuất Nông Lâm
nghiệp với các Khu, cụm công nghiệp huyện Quế Sơn
(ĐH21.QS từ thị trấn Đông Phú đi Hương An)
Xã Quế Mỹ và thị
trấn Hương An
13,65 2,00 1,90 0,10
Quyết định số 865/QĐ-UBND ngày 31/3/2021 của UBND tỉnh phê
duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường giao thông kết nối
với tiểu vùng sản xuất Nông – Lâm nghiệp với các Khu, cụm công
nghiệp huyện Quế Sơn; Nghị quyết 37/NQ-HDND ngày 20/7/2022
của HĐND tỉnh Quảng Nam về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm
2023; Quyết định số 878/QĐ-UBND 05/8/2022 của UBND huyện
Quế Sơn phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán công trình: Đường
giao thông kết nối với tiểu vùng sản xuất Nông – Lâm nghiệp với
các Khu, cụm công nghiệp huyện Quế Sơn
7 Cầu Trà Đình, xã Quế Phú Xã Quế Phú 2,25 0,30 0,15 0,15
Công văn số 318/HĐND-VP ngày 27/9/2023 của HĐND tỉnh
Quảng Nam về việc phương án sử dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm chi
năm 2022 của ngân sách tỉnh.
8
Dự án thủy lợi đa mục tiêu khắc phục thiên tai ngập úng vùng
sản xuất màu 03 xã huyện Quế Sơn
T'hị trấn Hương An 24,74 1,63 1,63
Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 12/3/2019 của UBND tỉnh phê
duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng công trình: Thủy
lợi đa mục tiêu khắc phục thiên tai ngập úng vùng sản xuất màu 3 xã
huyện Quế Sơn (điều chỉnh diện tích đã đăng ký trong KHSD đất
2024 từ 24,8 ha thành 24,74 ha)
9
Đường nội thị Đông P (đoạn Phan Châu Trinh đến KDC số
1; Phan Châu Trinh đến Lê Duẩn; Tôn Đức Thắng đến Lê Duẩn;
đoạn 26/3)
Thị trấn Đông Phú 1,50 0,02 0,02
Nghị quyết 01/NQ-HĐND ngày 24/4/2023 của HĐND huyện Quế
Sơn về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục dự kiến đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn huyện.
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (03 danh mục) 0,08 0,03 0,030 - - -
Đất
chuyên
lúa nước
(LUC)
Đất lúa
nước
còn lại
(LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RĐD)
Tổng
cộng
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
1
Hoàn thiện lưới, chống quá tải lưới điện hạ thế TBA khu vực
Điện lực Quế Sơn năm 2023
Các xã: Quế Xuân
1, Quế Xuân 2, Quế
Phú, Quế Mỹ, Quế
Thuận, Quế Châu và
thị trấn Hương An,
thị trấn Đông Phú
0,04
0,01 0,01
Quyết định số 5940/QĐ-QnaPC ngày 31/10/2022 của Công ty Điện
lực Quảng Nam về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư
xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện tiếp nhận HTX Hương An
năm 2023
2 Hoàn thiện lưới điện tiếp nhận HTX Hương An năm 2023 Thị trấn Hương An 0,02 0,01 0,01
Quyết định số 5948/QĐ-QnaPC ngày 31/10/2022 của Công ty Điện
lực Quảng Nam phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng
công trình: HTL, CQT lưới điện trung hạ thế và TBA khu vực Điện
lực Quế Sơn năm 2023
3
Hoàn thiện lưới điện trung hạ thế khu vực điện lực Quế Sơn
năm 2024
Thị trấn Hương An 0,02 0,01 0,01
Quyết định số 5140/QĐ-QnaPC ngày 23/9/2023 của Công ty Điện
lực Quảng Nam về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư
xây dựng công trình: Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung, hạ
thế khu vực điện lực Quế Sơn năm 2024
VI HUYỆN HIỆP ĐỨC (02 danh mục) 0,13 0,13 0,13 - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (01 danh mục) 0,07 0,07 0,07 - - -
1 Trụ sở công an xã Quế Thọ (Bổ sung diện tích) Xã Quế Thọ 0,07 0,07 0,07
Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 30/11/2023 của HĐND huyện
Hiệp Đức quyết định chủ trương đầu tư
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (01 danh mục) 0,06 0,06 0,06 - - -
1
Hoàn thiện lưới nâng cao độ tin cậy lưới điện trung thế khu vực
Điện lực Hiệp Đức năm 2024
Xã Quế Thọ 0,06 0,06 0,06
Quyết định số 5187/QĐ-QNaPC ngày 27/9/2023 của Công ty Điện
lực Quảng Nam
VII HUYỆN THĂNG BÌNH (02 danh mục) 3,99 2,13 2,10 0,03 - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (02 danh mục) 3,99 2,13 2,10 0,03 - -
1
Phát triển vùng sản xuất hạt giống lúa lai tại tỉnh Quảng Nam Xã Bình Tú 3,70 1,95 1,92 0,03
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 03/10/2019 của HĐND tỉnh
Quảng Nam Quyết định chủ trương đầu tư một số dự án nhóm B,
nhóm C trọng điểm
2
Trụ sở Công an thị trấn Hà Lam Thị trấn Hà Lam 0,29 0,18 0,18
Quyết định số 2717/QĐ-UBND ngày 04/12/2020 của UBND huyện
Thăng Bình phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng
công trình Trụ sở Công an thị trấn Hà Lam tại thị trấn Hà Lam,
huyện Thăng Bình
VIII HUYỆN BẮC TRÀ MY (02 danh mục) 1,11 1,01 1,01 - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (01 danh mục) 0,15 0,05 0,05 - - -
Đất
chuyên
lúa nước
(LUC)
Đất lúa
nước
còn lại
(LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RĐD)
Tổng
cộng
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
1
Nâng cấp, mở rộng Trường TH Lê Văn Tám Xã Trà Giang 0,15 0,05 0,05
Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 22/5/2023 của UBND huyện
Bắc Trà My phê duyệt thiết kế tổng mặt bằng các điểm trường chính
(mầm non, mẫu giáo, tiểu học và THCS) trên địa bàn các xã: Trà
Kót, Trà Tân, Trà Sơn, Trà Giang, Trà Dương, Trà Đông và thị trấn
Trà My
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (01 danh mục) 0,96 0,96 0,96 - - -
1
Cụm công nghiệp Tinh dầu quế huyện Bắc Trà My (Công ty
TNHH Gỗ Phúc Sơn)
Thị trấn Trà My 0,96 0,96 0,96
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 20/05/2022 của HĐND huyện
Bắc Trà My về chủ trương xây dựng một số dự án nhóm C; Quyết
định số 1911/QĐ-UBND ngày 19/6/2013 của UBND tỉnh Quảng
Nam Vv thành lp Cụm công nghiệp Tinh Dầu Quế, địa điểm: TT
Trà My, huyện Bắc Trà My
IX HUYỆN NÚI THÀNH (01 danh mục) 1,88 0,88 0,88 - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (01 danh mục) 1,88 0,88 0,88 - - -
1
San nền Cụm công nghiệp Tam Mỹ Tây giai đoạn 2
Xã Tam Mỹ Tây 1,88
0,88 0,88
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 08/5/2023 của HĐND huyện Núi
Thành về thống nhất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung
hạn 5 năm 2021-2025 và năm 2023; Thông báo số 318/TB-UBND
ngày 04/10/2023 kết luận của đồng chí Lê Văn Sinh - CT UBND
Huyện về công tác chuẩn bị đầu tư dự án San nền CCN Tam Mỹ Tây
giai đoạn 2
X THỊ XÃ ĐIỆN BÀN (12 danh mục) 15,16 8,17 8,17 - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (01 danh mục) 0,17 0,17 0,17 - - -
1 Trụ sở làm việc Công an xã Điện Hồng Xã Điện Hồng
0,17
0,17 0,17
Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 của HĐND tỉnh về
xây dựng trụ sở Công an xã; Công văn số 689/UBND ngày
18/3/2024 của UBND thị xã Điện Bàn về việc một số nội dung liên
quan đến việc triển khai đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã
Điện Hồng
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (11 danh mục) 14,99 8,00 8,00 - - -
1 Khu dân cư Bình Long, xã Điện Phước, thị xã Điện Bàn Xã Điện Phước
6,70
6,38 6,38
Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 của UBND tỉnh
Quảng Nam về chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng
nhà ở Khu dân cư Bình Long, xã Điện Phước, thị xã Điện Bàn
2 Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) Phường Điện Minh
7,68
1,39 1,39
Công văn số 1110/UBND-KTN ngày 02/3/2023 của UBND tỉnh
Quảng Nam về việc điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án; Công văn số
1379/UBND-KTN ngày 18/3/2019 của UBND tỉnh về chấp thuận
chủ trương đầu tư
Đất
chuyên
lúa nước
(LUC)
Đất lúa
nước
còn lại
(LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RĐD)
Tổng
cộng
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
3
Xử điểm mất an toàn các ĐZ 110kV phía Bắc Quảng Nam
(năm 2021)
Điện Hoà, Điện
Ngọc, Điện Nam
Bắc
0,11
0,06 0,06
Quyết định số 9116/QĐ-QNaPC ngày 31/12/2020 của Công ty Điện
lực Quảng Nam phê duyệt BCKTKT công trình: Xử lý điểm mất an
toàn các ĐZ 110kV phía Bắc Quảng Nam
4
Xử điểm mất an toàn các ĐZ 110kV phía Bắc Quảng Nam
năm 2022 (năm 2022)
Điện Hoà, Điện
Phước, Điện Thọ,
Điện Quang
0,18
0,04 0,04
Quyết định số 7490/QĐ-QNaPC ngày 15/11/2021 của Công ty Điện
lực Quảng Nam phê duyệt BCKTKT công trình: Xử lý điểm mất an
toàn các ĐZ 110kV phía Bắc Quảng Nam năm 2022
5
Xử điểm mất an toàn các ĐZ 110kV phía Bắc Quảng Nam
năm 2023 (năm 2023)
Điện Hoà, Điện
Thọ, Điện Phước,
Điện Trung
0,08
0,07 0,07
Quyết định số 6006/QĐ-QNaPC ngày 01/11/2022 của Công ty Điện
lực Quảng Nam phê duyệt BCKTKT công trình: Xử lý điểm mất an
toàn các ĐZ 110kV phía Bắc Quảng Nam năm 2023
6
Xử điểm mất an toàn đường dây 110kV khu vực Quảng Nam
năm 2024 (năm 2024)
Điện Thọ, Điện
Trung
0,03
0,01 0,01
Quyết định số 5031/QĐ-QNaPC ngày 20/09/2023 của Công ty Điện
lực Quảng Nam phê duyệt BCKTKT công trình: Xử lý điểm mất an
toàn đường dây 110kV khu vực Quảng Nam năm 2024
7
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực thị Điện Bàn
năm 2023
Điện Hòa, Điện
Thọ, Điện Phước và
KCN Điện Nam –
Điện Ngọc
0,02
0,01 0,01
Quyết định số 5788/QĐ-QNaPC ngày 24/10/2022 của Điện lực
Quảng Nam Về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây
dựng, công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực thị xã
Điện Bàn năm 2023
8
Hoàn thiện lưới, chống quá tải lưới điện hạ thế TBA khu vực
ĐL Điện Bàn năm 2023
Vĩnh Điện, Điện
An, Điện Ngọc,
Điện Hòa, Điện
Minh, Điện Nam
Đông, Điện Thọ,
Điện Thắng Nam,
Điện Phong, Điện
Nam Bắc, Điện
Thắng Trung, Điện
Thắng Bắc, Điện
Phước, Điện Tiến
0,06
0,01 0,01
Quyết định số 5682/QĐ-QNaPC ngày 20/10/2022 của Công ty
Điện lực Quảng Nam phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây
dựng, Công trình: HTL, CQT lưới điện hạ thế và TBA khu vực ĐL
Điện Bàn năm 2023
9 Hoàn thiện lưới điện tiếp nhận HTX Điện Phương năm 2023
Phường Điện
Phương
0,04
0,01 0,01
Quyết định số 5405/QĐ-QNaPC ngày 10/10/2022 của Công ty
Điện lực Quảng Nam phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây
dựng, Công trình: Hoàn thiện lưới điện tiếp nhận HTX Điện Phương
năm 2023
Đất
chuyên
lúa nước
(LUC)
Đất lúa
nước
còn lại
(LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RĐD)
Tổng
cộng
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
10
Hoàn thiện lưới điện trung hạ thế khu vực ĐL Điện Bàn năm
2024
Điện Phước, Điện
An, Điện Thắng
Trung, Điện Thắng
Nam, Điện Hòa,
Điện Ngọc, Điện
Thắng Bắc, Điện
Nam Bắc
0,05
0,02 0,02
Quyết định số 4939/QĐ-QNaPC ngày 16/9/2023 của Điện lực
Quảng Nam về phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng
công trình: Hoàn thiện lưới điện trung hạ thế khu vực Điện Lực Điện
Bàn năm 2024
11 Chống quá tải lưới điện khu vực ĐL Điện Bàn năm 2024
Vĩnh Điện, Điện
An, Điện Ngọc,
Điện Minh, Điện
Nam Bắc, Điện
Thắng Trung, Điện
Thắng Bắc, Điện
Tiến, Điện Phương,
Điện Nam Trung
0,04
0,01 0,01
Quyết định số 5009/QĐ-QNaPC ngày 19/9/2023 của Công ty Điện
lực Quảng Nam phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng,
Công trình: Chống quá tải lưới điện khu vực ĐL Điện Bàn năm 2024
XI THÀNH PHỐ TAM KỲ (01 danh mục) 0,21 0,11 0,11 - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (01 danh mục) 0,21 0,11 0,11 - - -
2 Khu dân cư - Tái định cư thôn Phú Đông Xã Tam Phú
0,21
0,11 0,11
Nghị quyết số 215/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của HĐND thành
phố Tam Kỳ về quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B,
trọng điểm nhóm C

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1834/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 và phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của các huyện, thị xã, thành phố: Nam Giang, Tây Giang, Đại Lộc, Duy Xuyên, Quế Sơn, Hiệp Đức, Thăng Bình, Bắc Trà My, Núi Thành, Điện Bàn, Tam Kỳ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1834/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×