• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1654/QĐ-UBND Bình Định 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Quy Nhơn 2021-2030

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 17/05/2025 09:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1654/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Quy Nhơn thời kỳ 2021-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1654/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1654/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1654/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Bình Định, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
thành phố Quy Nhơn thời kỳ 2021-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm
2025; Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29
tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc
hội về tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch
và một số giải pháp tháo dỡ khó khăn, vướng mắc đẩy nhanh tiến độ lập và nâng
cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 1619/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng
Chính phủ về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030,
tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; Quyết
định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ Điều
chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ
tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/03/2022 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 269/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2023 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Quy Nhơn thời kỳ
2021-2030;
Xét đề nghị của UBND thành phố Quy Nhơn tại Văn bản số 157/TTr-UBND
ngày 23 tháng 4 năm 2025 và đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ
trình số 353/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Quy Nhơn
thời kỳ 2021-2030 với các nội dung chủ yếu như sau:
15
5
1654
2
1. Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030:
a) Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
(theo Phụ lục I đính
kèm).
b)
Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
(theo Phụ lục II đính kèm).
c) D
iện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2030 (theo Phụ lục III đính kèm).
đ) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
(theo Phụ lục IV đính kèm).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác
định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000;
Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Quy
Nhơn có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai; xây dựng Kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù
hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 đã phê duyệt.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổ chức kiểm tra
việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai
năm 2024.
3. Chịu trách nhiệm
triển khai các công trình, dự án sau khi
Điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất thành phố Quy Nhơn thời kỳ 2021-2030
được phê duyệt phải
đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại
Văn
bản số 3585/UBND-KT ngày 27/6/2022,
Văn bản số
4295/UBND-KT ngày
07/6/2024 và các Văn bản điều chỉnh, bổ sung (nếu có) của UBND tỉnh; đồng
thời, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh đối với nội dung thực hiện điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tỉnh và các quy hoạch cấp trên
được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
4. Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và
Môi trường để tổng hợp) kết quả thực hiện Quy hoạch sử dụng đất thành phố Quy
Nhơn thời kỳ 2021-2030 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 269/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 01 năm 2023 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3
Văn phòng UBND tỉnh đăng tải Quyết định này lên Trang thông tin điện tử
của Văn phòng UBND tỉnh Bình Định./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, K4, K16.
1
Phường
Nhơn
Bình
Phường
Nhơn
Phú
Phường
Đống
Đa
Phường
Trần Quang
Diệu
Phường
Hải
Cảng
Phường
Quang
Trung
Phường
Thị
Nại
Phường
Ngô
Mây
Phường
Trần
Phú
Phường
Bùi Thị
Xuân
Phường
Nguyễn
Văn Cừ
Phường
Ghềnh
Ráng
Xã
Nhơn
Lý
Xã
Nhơn
Hội
Xã
Nhơn
Hải
Xã
Nhơn
Châu
Xã
Phước
Mỹ
(1) (2) (3) (4) (6)=(7)+(...) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23)
Tổng diện tích tự nhiên
28.605,76 28.605,76 1.462,78 1.280,89 58 2,38 1.089,27 1.069,66 755,80 293,95 123,56 232,18 4.999,89 143,00 2.613,35 1.495,06 4.023,47 1.215,32 362,14 6.8 63,05
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
15.398,00 13.584,30 285,00 442,23 80,05 269,78 4,62 343,24 31,22 39,12 3.336,73 1.802,68 114,40 505,76 44,32 264,87 6.020,29
1.1 Đất trồng lúa LUA
700,00 624,65 213,72 59,12 19,85 131,08 0,30 0,41 200,19
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
422,04 198,48 58,90 1,77 26,43 0,04 136,42
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
202,62 15,24 0,21 18,09 104,65 0,26 0,41 63,76
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
531,98 28,20 150,52 0,34 0,87 4,31 140,33 21,77 4,60 5,44 0,33 0,11 175,17
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.422,76 0,02 1,51 59,07 71,37 0,67 43,33 31,21 39,1 2 208,06 6,36 109,81 484,05 43,98 75,15 24 9,05
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.790,00 1.770,58 1.770,58
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
6.425,00 6.425,00 29 ,10 230,07 0,00 125,44 295,60 0,00 2.474,41 189,61 3.0 80,75
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
2.763,00 2.715,68 51,23 375,29 3,37 2.285,79
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN
6,67 6,67
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
53,51 10,15 0,00 20,64 0,94 3,94 1,60 0,31 15,86 0,02 0,04
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
40,14 3,81 1,01 0,08 5,95 29,30
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
11.982,00 13.648,94 1.171,51 810,64 494,61 818,02 770,89 412,08 292,97 90,98 192,68 1 .659,44 143,00 790,35 736,90 3.289,83 1.059,18 73,47 842,40
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
275,74 59,50 79,50 48,01 14,67 74,06
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.383,46 395,06 364,19 132,07 321,60 43,78 168,87 62,46 52,09 60,95 203,29 40,80 90,79 75,05 372,42 0,05
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
29,35 0,91 7,45 0,32 0,14 1,04 1,00 3,91 0,72 9,17 0,63 0,41 0,85 0,61 1,08 0,41 0,19 0,51
2.4 Đất quốc phòng CQP
418,00 366,39 1,80 0,15 9,91 44,60 8,18 2,10 0,50 1,38 264,40 9,95 3,50 1,48 0,02 18,42
2.5 Đất an ninh CAN
29,00 47,51 0,05 1,12 2,58 4,96 0,08 0,85 0,53 0,02 5,93 20,48 1,12 0,04 0,10 6 ,68 0,33 0,03 2,60
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
378,85 17,32 63,43 4,51 29,32 7,17 11,57 12,11 2,91 14,59 77,62 18,06 49,17 8,60 53,49 1,52 1,24 6,19
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
84,00 62,36 0,64 2,19 0,47 8,91 0,40 3,48 0,15 0,03 2,28 12,60 29,39 0,28 1,56
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
10,59 3,21 3,88 3,50
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
73,00 76,26 1,56 9,32 0,12 9,98 2,10 1,20 0,40 0,05 7,19 0,20 0,59 35,75 0,92 6 ,57 0,10 0,07 0,15
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
DGD
167,00 167,54 11,8 3 45,36 3,90 10 ,03 4,34 5,93 6,38 2,84 4,78 29,01 16,12 2,90 4,60 15,40 0,61 0,37 3,14
Đơn vị tính: ha
Phụ lục I
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Bình Định)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
Nhu cầu sử
dụng đất đến
năm 2030
của thành
phố
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Số: 1654/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2025-05-16T05:31:18+07:00
2
Phường
Nhơn
Bình
Phường
Nhơn
Phú
Phường
Đống
Đa
Phường
Trần Quang
Diệu
Phường
Hải
Cảng
Phường
Quang
Trung
Phường
Thị
Nại
Phường
Ngô
Mây
Phường
Trần
Phú
Phường
Bùi Thị
Xuân
Phường
Nguyễn
Văn Cừ
Phường
Ghềnh
Ráng
Xã
Nhơn
Lý
Xã
Nhơn
Hội
Xã
Nhơn
Hải
Xã
Nhơn
Châu
Xã
Phước
Mỹ
(1) (2) (3) (4) (6)=(7)+(...) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
Nhu cầu sử
dụng đất đến
năm 2030
của thành
phố
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
44,00 42,45 2,17 0,34 3,80 31,50 3,08 0,39 0,81 0,36
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
DKH
5,12 5,12
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác
DSK
14,52 0,08 4,39 0,02 0,06 0,34 0,97 1,39 0,35 0,44 1,35 1,90 1,74 0,52 0,98
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
CSK
4.916,81 160,34 44,60 55,43 198,27 57,80 31,63 20,39 9,63 5,00 636,41 23,40 500,55 441,78 1.32 2,38 981,3 8 25,02 402,80
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
1.308,00 1.307,84 170,11 90,55 829,97 217,22
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
92,94 1,76 91,18
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.728,30 155,39 13,09 54,46 19,84 20,81 28,64 20,27 9,62 5,00 1,94 23,40 498,77 415,41 462,39 973,71 25,02 0,56
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
321,74 3,20 31,51 0,97 8,32 37,00 2,99 0,13 0,01 138,88 1,78 26,37 30,03 7,68 32,88
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
SKS
465,99 313,85 152,14
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
CCC
2.547,28 340,15 204,44 159,73 185,42 126,26 137,49 55,51 22,47 91,16 256,03 49,26 125,83 120,39 43 3,36 21,27 11,95 206,57
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
1.547,00 1.712,32 238,24 124,44 92,23 132,02 122,79 84,71 46,56 21,45 59,40 222,34 31,65 94,23 83,05 217,15 19,57 8,82 113,67
2.8.1 Đất công trình thủy lợi DTL
140,73 33,40 31,93 8,81 9,73 4,22 0,15 0,11 17,70 11,44 1,02 2,20 0,96 1,38 17 ,69
2.8.2
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.3
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
DPC
2.8.4
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD
14,00 2,60 0,52 0,64 1,09 0,33 0,02
2.8.5 Đất công trình xử lý chất thải DRA
75,00 81,26 11,36 4,62 2,51 0,12 1,70 0,30 0,68 59,97
2.8.6
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
DNL
150,00 127,54 2,69 2,03 0,13 17,44 0,55 0,56 0,42 2,14 3,72 1,26 96,48 0,12
2.8.7
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2,00 2,14 0,02 0,05 0,02 0,31 0,29 0,98 0,04 0,08 0,22 0 ,05 0,01 0,01 0,06
2.8.8 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
12,61 1,67 1,45 1,22 0,82 0,22 0,70 1,72 0,57 0,37 0,93 0,13 0,44 0,21 1,36 0 ,19 0,03 0,57
2.8.9
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
468,08 52,77 44,54 56,81 20,16 1,61 46,98 6,19 0,30 30,30 10,36 17,47 15,92 34,52 114,42 0,24 0,90 14,61
2.9 Đất tôn giáo TON
36,62 3,05 2,34 1,83 3,20 4,11 0,21 2,37 2,13 0,93 4,12 2,44 2,79 1,08 2,10 0,27 3,65
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
6,00 0,90 1,33 0,25 0,24 0,12 0,03 0,15 1,62 0,19 0,55 0,18 0,24 0,07 0,13
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
268,53 24,74 25,53 5,21 6,04 0,10 10,50 0,50 0,00 127,07 12,70 18,46 2,39 3,26 1,62 30,41
3
Phường
Nhơn
Bình
Phường
Nhơn
Phú
Phường
Đống
Đa
Phường
Trần Quang
Diệu
Phường
Hải
Cảng
Phường
Quang
Trung
Phường
Thị
Nại
Phường
Ngô
Mây
Phường
Trần
Phú
Phường
Bùi Thị
Xuân
Phường
Nguyễn
Văn Cừ
Phường
Ghềnh
Ráng
Xã
Nhơn
Lý
Xã
Nhơn
Hội
Xã
Nhơn
Hải
Xã
Nhơn
Châu
Xã
Phước
Mỹ
(1) (2) (3) (4) (6)=(7)+(...) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
Nhu cầu sử
dụng đất đến
năm 2030
của thành
phố
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.386,35 228,99 94,43 132,53 58,41 485,83 41,79 133,57 3,39 67,56 4,29 7,39 1 .016,43 0,63 111,13
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
MNC
898,01 23,82 50,16 81,33 18,61 485,40 41,40 133,57 3,39 25,92 0,24 0,19 33,98
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON
1.488,34 205,16 44,26 51,20 39,80 0,42 0,39 41,63 4,05 7,39 1.016,24 0 ,63 77,15
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
6,06 0,51 0,22 0,20 0,83 4,30
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
1.225,00 1.372,51 6,28 28,02 7,72 1,47 294,15 0,48 0,98 1,37 0,38 3,72 20,32 643,76 227,88 111,82 23,80 0,36
Ghi chú: Việc triển khai các công trình, dự án sau khi Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố quy Nhơn thời kỳ 2021-2030 được phê duyệt phải đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh
phân bổ tại Văn bản số 3585/UBND-KT ngày 27/6/2022, Văn bản số 4295/UBND-KT ngày 07/6/2024 và các Văn bản điều chỉnh, bổ sung (nếu có) của UBND tỉnh.
1
Phường
Nhơn
Bình
Phường
Nhơn
Phú
Phường
Đống
Đa
Phường
Trần Quang
Diệu
Phường
Hải
Cảng
Phường
Quang
Trung
Phường
Thị
Nại
Phường
Ngô
Mây
Phường
Trần
Phú
Phường
Bùi Thị
Xuân
Phường
Nguyễn
Văn Cừ
Phường
Ghềnh
Ráng
Xã
Nhơn
Lý
Xã
Nhơn
Hội
Xã
Nhơn
Hải
Xã
Nhơn
Châu
Xã
Phước
Mỹ
(1) (2) (3) (4)=(5)+… (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
Tổng diện tích thu hồi đất
4.264,01 814,83 332,22 561,28 506,59 129,52 108,28 114,38 37,13 3,84 241,99 5,01 1,11 74,48 48,00 869,49 45,86 370,01
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
2.297,66 709,39 217,82 242,22 323,62 72,28 89,79 2,20 33,40 - 51,63 - - 74,09 13,70 90,47 20,69 356,37
1.1 Đất trồng lúa LUA
529,17
73,19 82,21 157,88 200,56 - 3,08 - - - - - - - - 0,09 - 12,17
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC 422,59
59,99 20,72 135,69 200,56 - 1,49 - - - - - - - - - - 4,14
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK 106,59
13,20 61,49 22,19 - - 1,59 - - - - - - - - 0,09 - 8,03
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 328,01
51,01 93,81 40,26 110,49 0,06 5,73 - - - 0,26 - - - 0,20 0,57 0,44 25,18
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 403,55
146,72 29,11 0,58 6,21 7,75 61,08 2,20 2,19 - 25,29 - - 2,30 13,50 29,75 20,25 56,63
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD 19,51
- - - - - 19,51 - - - - - - - - - - -
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH 464,36
249,56 12,54 0,03 0,16 59,69 - - 31,21 - 26,08 - - 71,79 - 6,70 - 6,60
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 445,06
188,88 - - - - 0,39 - - - - - - - - - - 255,79
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 107,93
0,04 0,15 43,44 6,17 4,78 - - - - - - - - - 53,36 - -
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT -
1.9 Đất làm muối LMU -
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH 0,07
- - 0,03 0,04 - - - - - - - - - - - - -
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
1.966,35
105,43 114,40 319,06 182,97 57,24 18,49 112,18 3,73 3,84 190,36 5,01 1,11 0,39 34,30 779,02 25,17 13,64
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT 25,78
- - - - - - - - - - - - 0,06 18,24 4,52 0,57 2,39
2.2 Đất ở tại đô thị ODT 346,61
22,15 25,31 160,99 54,62 19,26 4,72 3,93 2,09 0,62 47,85 3,95 1,11 - - - 0,02 -
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 2,00
0,03 - 0,08 - 1,27 0,15 0,43 - - - 0,05 - - - - - -
2.4 Đất quốc phòng CQP 74,92
20,71 51,23 - - - - 0,95 - 0,76 1,27 - - - - - 0,01 -
2.5 Đất an ninh CAN 1,31
- - - 0,01 0,03 - - - 1,26 - 0,01 - - - - - -
2.6
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN
20,528
2,107 9,190 1,020 2,930 - 1,130 - - - 1,140 0,070 - - 0,400 - 2,031 0,510
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 2,11
2,10 - - - - - - - - 0,01 - - - - - - -
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH -
- - - - - - - - - - - - - - - - -
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 9,84
0,01 9,14 - 0,03 - 0,65 - - - - - - - - - 0,01 -
Phụ lục II
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Bình Định)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Số: 1654/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2025-05-16T05:31:12+07:00
2
Phường
Nhơn
Bình
Phường
Nhơn
Phú
Phường
Đống
Đa
Phường
Trần Quang
Diệu
Phường
Hải
Cảng
Phường
Quang
Trung
Phường
Thị
Nại
Phường
Ngô
Mây
Phường
Trần
Phú
Phường
Bùi Thị
Xuân
Phường
Nguyễn
Văn Cừ
Phường
Ghềnh
Ráng
Xã
Nhơn
Lý
Xã
Nhơn
Hội
Xã
Nhơn
Hải
Xã
Nhơn
Châu
Xã
Phước
Mỹ
(1) (2) (3) (4)=(5)+… (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo
DGD 5,36
- 0,05 1,02 2,87 - 0,44 - - - - 0,07 - - 0,40 - - 0,51
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
DTT 2,021
- - - - - - - - - - - - - - - 2,021 -
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
DKH -
- - - - - - - - - - - - - - - - -
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT -
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
DKT -
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG -
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK 1,20
- - - 0,03 - 0,04 - - - 1,13 - - - - - - -
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
CSK
860,92 15,31 1,52 74,79 14,02 0,71 6,67 11,89 0,64 1,01 45,25 - - - - 688,02 0,34 0,76
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK 643,94
- - - - - - - - - - - - - - 643,94 - -
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN 77,55
- - 69,31 - - - - - - 8,24 - - - - - - -
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
SCT -
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD 95,29
- 0,91 4,01 5,10 0,71 1,63 0,15 0,64 1,01 36,72 - - - - 44,08 0,34 -
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC 35,39
6,63 0,61 1,47 8,92 - 5,04 11,74 - - 0,29 - - - - - - 0,69
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS 8,75
8,68 - - - - - - - - - - - - - - - 0,07
2.8
Đất sử dụng vào mục đích
công cộng
CCC
210,14 21,75 12,33 35,49 30,82 26,15 4,21 2,79 - 0,20 47,09 0,04 - - 3,95 16,21 0,67 8,43
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT 160,01
19,86 9,76 26,97 21,82 8,86 3,43 2,56 - - 41,14 0,04 - - 3,70 16,03 0,67 5,17
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL 20,09
1,85 2,55 4,11 8,68 0,40 0,44 - - - - - - - 0,15 - - 1,90
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
DCT -
2.8.4
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
DPC -
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD -
- - - - - - - - - - - - - - - - -
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA 1,32
- - - - - - - - - - - - - - - - 1,32
2.8.7
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
DNL 0,55
- 0,02 0,01 0,02 - - - - - 0,50 - - - - - - -
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV -
- - - - - - - - - - - - - - - - -
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH 1,11
- - 0,37 - 0,57 0,04 - - - - - - - 0,10 - - 0,03
3
Phường
Nhơn
Bình
Phường
Nhơn
Phú
Phường
Đống
Đa
Phường
Trần Quang
Diệu
Phường
Hải
Cảng
Phường
Quang
Trung
Phường
Thị
Nại
Phường
Ngô
Mây
Phường
Trần
Phú
Phường
Bùi Thị
Xuân
Phường
Nguyễn
Văn Cừ
Phường
Ghềnh
Ráng
Xã
Nhơn
Lý
Xã
Nhơn
Hội
Xã
Nhơn
Hải
Xã
Nhơn
Châu
Xã
Phước
Mỹ
(1) (2) (3) (4)=(5)+… (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV 27,064
0,050 - 4,021 0,30 16,32 0,30 0,23 - 0,20 5,45 - - - - 0,18 - 0,01
2.9 Đất tôn giáo TON 1,32
0,01 0,63 0,45 0,20 - 0,03 - - - - - - - - - - -
2.10 Đất tín ngưỡng TIN 1,03
- 0,02 0,21 0,79 - 0,01 - - - - - - - - - - -
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
NTD 91,12
13,52 11,94 7,17 12,52 5,86 1,27 - 1,00 - 8,50 - - 0,33 10,81 0,001 17,851 0,34
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC 330,66 9,83 2,23 38,88 67,06 3,96 0,30 92,19 - - 39,26 0,90 - - 0,90 70,27 3,68 1,21
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC 195,39
1,18 1,03 6,48 52,76 0,50 - 92,19 - - 39,26 0,90 - - - 0,93 - 0,16
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON 135,27
8,65 1,20 32,40 14,30 3,46 0,30 - - - - - - - 0,90 69,34 3,68 1,05
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0,01
0,01 - - - - - - - - - - - - - - - -
1
Phường
Nhơn
Bình
Phường
Nhơn
Phú
Phường
Đống
Đa
Phường
Trần Quang
Diệu
Phường
Hải
Cảng
Phường
Quang
Trung
Phường
Thị
Nại
Phường
Ngô
Mây
Phường
Trần
Phú
Phường
Bùi Thị
Xuân
Phường
Nguyễn
Văn Cừ
Phường
Ghềnh
Ráng
Xã
Nhơn
Lý
Xã
Nhơn
Hội
Xã
Nhơn
Hải
Xã
Nhơn
Châu
Xã
Phước
Mỹ
(1) (2) (3) (4)=(5)+(...) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
1
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi
nông nghiệp
NNP/PNN
2524,46 271,99 33 9,66 1 4,01 224,36 2,20 49,43 11,79 3,49 629,45 412,92 20,84 100,25 67,60 11,5 4 364,93
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN
553,10 161,83 214,55 86,71 73,19 4,56 0,09 12,18
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK/PNN
325,03 40,83 112,21 0,06 95,13 0,26 37,82 12,02 0,45 0,87 0,20 25,18
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN
768,30 0,58 6,21 7,75 30,67 2,20 25,34 4,00 1,91 136,53 366,19 20,39 40,19 67,08 2,30 56,96
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN
19,51 19,51
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN
249,20 5,09 0,16 1,42 11,70 23,83 7,79 1,58 188,39 9,24
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN
474,73 193,48 10 ,64 270,61
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN
134,52 63,64 6,49 4,78 0,15 0,04 59,10 0, 32
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT/PNN
1.9 Đất làm muối LMU/PNN
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN
0,07 0,03 0,04
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất nông nghiệp
319,73 1,76 58,27 0,84 3,41 31,21 35,48 71,14 6,70 71,09 39,84
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
1,76 1,76
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RPH/NNP
284,73 58,27 0, 84 3,41 31,21 35, 48 71,14 6,70 71 ,09 6,60
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RSX/NNP
33,24 33,24
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án
chăn nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
Phụ lục III
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Số: 1654/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2025-05-16T05:31:25+07:00
2
Phường
Nhơn
Bình
Phường
Nhơn
Phú
Phường
Đống
Đa
Phường
Trần Quang
Diệu
Phường
Hải
Cảng
Phường
Quang
Trung
Phường
Thị
Nại
Phường
Ngô
Mây
Phường
Trần
Phú
Phường
Bùi Thị
Xuân
Phường
Nguyễn
Văn Cừ
Phường
Ghềnh
Ráng
Xã
Nhơn
Lý
Xã
Nhơn
Hội
Xã
Nhơn
Hải
Xã
Nhơn
Châu
Xã
Phước
Mỹ
(1) (2) (3) (4)=(5)+(...) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất phi nông nghiệp
-
447,77 53,29 46,66 7,47 22,48 6,87 43,39 0,03 1,00 3,68 25,25 1,69 6,90 6,87 206,55 15 ,15 0,33 0,17
Trong đó: -
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định
tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119
hoặc Điều 120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
MHT/OT C
447,77 53,29 46,66 7,47 22,48 6,87 43,39 0,03 1,00 3,68 25,25 1,69 6,90 6,87 206,55 15 ,15 0,33 0,17
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng
có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
MHT/TMD
1
Phường
Nhơn
Bình
Phường
Nhơn
Phú
Phường
Đống
Đa
Phường
Trần Quang
Diệu
Phường
Hải
Cảng
Phường
Quang
Trung
Phường
Thị
Nại
Phường
Ngô
Mây
Phường
Trần
Phú
Phường
Bùi Thị
Xuân
Phường
Nguyễn
Văn Cừ
Phường
Ghềnh
Ráng
Xã
Nhơn
Lý
Xã
Nhơn
Hội
Xã
Nhơn
Hải
Xã
Nhơn
Châu
Xã
Phước
Mỹ
(1) (2) (3) (4)=(5)+(...) (5) (6) ( 7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
Tổng diện tích tự nhiên
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
797,94 8,89 16,77 12,29 6,97 0,21 0,42 3,58 45,67 82,89 249,97 346,30 17,71 6 ,28
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
16,01 5,44 10,10 0,47
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
162,42 3,47 7,48 2,02 2,25 16,28 130,92
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
0,01 0,01
2.4 Đất quốc phòng CQP
0,03 0,03
2.5 Đất an ninh CAN
12,31 2,50 2,50 0,10 5,50 0,18 0,03 1,50
2.6
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN
20,68 0,60 0,76 0,06 3,50 15,60 0,16
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
8,48 0,12 0,02 8,34
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
3,50 3,50
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
4,85 0,52 4,33
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo
DGD
3,57 0,40 0,02 0,06 2,93 0,16
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
DTT
0,29 0,09 0,20
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
Đơn vị tính: ha
Phụ lục IV
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Số: 1654/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2025-05-16T05:31:31+07:00
2
Phường
Nhơn
Bình
Phường
Nhơn
Phú
Phường
Đống
Đa
Phường
Trần Quang
Diệu
Phường
Hải
Cảng
Phường
Quang
Trung
Phường
Thị
Nại
Phường
Ngô
Mây
Phường
Trần
Phú
Phường
Bùi Thị
Xuân
Phường
Nguyễn
Văn Cừ
Phường
Ghềnh
Ráng
Xã
Nhơn
Lý
Xã
Nhơn
Hội
Xã
Nhơn
Hải
Xã
Nhơn
Châu
Xã
Phước
Mỹ
(1) (2) (3) (4)=(5)+(...) (5) (6) ( 7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
CSK
490,88 3,59 0,14 0,38 0,04 0,25 1,03 40,62 46,06 42,74 335,45 16,48 4,10
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2,62 2,62
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
485,98 3,59 0,14 0,38 0,04 0,25 40,62 46,06 42,74 335,45 16,48 0,22
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
2,29 1,03 1,26
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
CCC
84,98 1,83 8,53 9,41 1,64 0,18 0,17 0,25 1,55 4,39 55,21 0,41 0,73 0,68
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
40,51 0,60 7,01 1,53 0,20 0,15 4,08 26,27 0,62 0,05
2.8.1 Đất công trình thủy lợi DTL
2,63 0,36 1,08 0,43 0,04 0,04 0,25 0,40 0,0 3
2.8.2
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
DCT
2.8.3
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
DPC
2.8.4
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD
2.8.5 Đất công trình xử lý chất thải DRA
0,28 0,28
2.8.6
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
DNL
26,32 0,21 0,15 0,06 0,01 0,12 0,17 0,01 1,40 0,06 24,06 0,08
2.8.7
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.8 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.9
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
15,23 0,38 0,29 8,92 0,06 0,06 4,88 0,01 0,63
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
10,62 10,62
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
3
Phường
Nhơn
Bình
Phường
Nhơn
Phú
Phường
Đống
Đa
Phường
Trần Quang
Diệu
Phường
Hải
Cảng
Phường
Quang
Trung
Phường
Thị
Nại
Phường
Ngô
Mây
Phường
Trần
Phú
Phường
Bùi Thị
Xuân
Phường
Nguyễn
Văn Cừ
Phường
Ghềnh
Ráng
Xã
Nhơn
Lý
Xã
Nhơn
Hội
Xã
Nhơn
Hải
Xã
Nhơn
Châu
Xã
Phước
Mỹ
(1) (2) (3) (4)=(5)+(...) (5) (6) ( 7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1654/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Quy Nhơn thời kỳ 2021-2030

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1654/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×