• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1621/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 công bố TTHC mới, được thay thế lĩnh vực Nhà ở của Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 19/10/2024 11:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1621/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1621/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1621/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1621/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
4
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH, TH TỤC ĐƯC THAY TH TRONG LĨNH VC
NHÀ THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA SY DNG
(Kèm theo Quyết định s /-UBND ngày /10/2024 ca Ch tch UBND tnh Bc Giang)
PHN I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
I. Danh mc th tc hành chính ban nh mi trong lĩnh vc n thuc phm vi chc năng quản lý nhà nước ca S Xây
dng
1. Danh mc th tc nh cnh cp tnh
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ
Trả
kết
quả
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
(12)
1 1.012882
Thông báo đủ điều
kiện được huy động
vốn thông qua việc
góp vốn, hợp tác đầu
tư, hợp tác kinh
doanh, liên doanh,
liên kết của tổ chức
nhân để phát
triển nhà ở
MC 15 ngày
15
ngày
15 ngày Không x
13
1621
5
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ
Trả
kết
quả
2 1.012883
Chuyển đổi công
ng nhà ở đối với
nhà xây dựng
trong dự án thuộc
thẩm quyền chấp
thuận của UBND
cấp tỉnh
MCLT 45 ngày
45
ngày
15 ngày
UBND
tỉnh: 30
ngày
Không x
3 1.012884
Thông báo đơn vị đủ
điều kiện quản lý
vận hành nhà chung
đối với trường
hợp nộp hsơ tại Sở
Xây dựng
MC 30 ngày
30
ngày
30 ngày Không x
4 1.012885
Chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận
nhà đầu làm chủ
đầu đối với dán
cải tạo, y dựng lại
nhà chung không
bằng nguồn vốn đầu
MCLT 35 ngày
35
ngày
28 ngày
UBND
tỉnh: 07
ngày
Không x
6
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ
Trả
kết
quả
tư công
5 1.012886
Điu chỉnh chấp
thuận chủ trương
đầu đồng thời với
chấp thuận nhà đầu
làm chủ đầu
đối với dự án cải tạo,
y dựng lại n
chung không
bằng nguồn vốn đầu
tư công
MCLT 35 ngày
35
ngày
28 ngày
UBND
tỉnh: 07
ngày
Không x
6 1.012887
Đề xuất chế ưu
đãi đu theo quy
định tại điểm c
khoản 2 Điều 198
của Luật Nhà ở 2023
MCLT 50 ngày
50
ngày
40 ngày
UBND
tỉnh: 10
ngày
Không x
7
2. Danh mc th tc hành chính cp huyn
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
UBND
huyện
Các đơn vị
liên quan
Tiếp
nhận
hồ
Trả
kết
quả
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
(12)
1 1.012888
Công nhận Ban quản
trị nhà chung cư
MC 07 ngày
07
ngày
07 ngày Không x
8
II. Danh mc th tc hành chính thay thế trong lĩnh vc nhà thuc phm vi chc năng quản n nưc ca S Xây dng
ST
T
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
được thay
thế
nh
vực/Thủ
tục hành
chính thay
thế
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ
Trả
kết
quả
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
(12)
I
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1 1.012890
Gia hạn sở
hữu nhà tại
Vit Nam cho
nhân, tổ
chức nước
ngoài
Gia hạn thời
hạn sở hữu
nhà tại
Vit Nam
của tchức,
cá nhân
nước ngoài
MCLT 30 ngày 30 ngày 25 ngày
UBND
tỉnh: 05
ngày
Không x
2 1.012891 Th nhà
công vụ thuộc
thẩm quyền
quản của
UBND cấp
tỉnh
Cho thuê
nhà công
vụ thuộc
thẩm quyền
quản lý của
địa phương
MCLT 30 ngày 30 ngày Sở Xây
dựng
đơn vị
quản lý vận
nh nhà ở:
25 ngày
UBND
tỉnh: 05
ngày
Không x
3 1.012892
Cho thuê nhà
thuộc sở
hữu nhà nước
Cho thuê
nhà
thuộc tài
sản ng
đối với
MCLT 30 ngày 30 ngày
Sy
dựng, đơn
v qun lý
vn hành
nhà
: 15
UBND
tỉnh: 15
ngày
Không x
9
ST
T
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
được thay
thế
nh
vực/Thủ
tục hành
chính thay
thế
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ
Trả
kết
quả
trường hợp
chưa hợp
đồng thuê
nhà
ngày
4 1.012897
Cho thuê
nhà
thuộc tài
sản ng
đối với
trường hợp
nhận
chuyển
quyền thuê
nhà
MCLT
Trường
hợp
người
đang sử
dụng nhà
ở nhận
chuyển
quyền
thuê nhà
ở trước
ngày 06
tháng 6
m 2013
(ngày
Nghị định
số
34/2013/
-CP
có hiệu
Trường
hợp
người
đang sử
dụng
nhà
nhận
chuyển
quyền
thuê nhà
ở trước
ngày 06
tháng 6
m
2013
(ngày
Nghị
định số
34/2013
S
y
dựng, cơ
quan qun
nhà, đơn
v qun lý
vn hành
nhà :
+ Trường
hợp người
đang sử
dụng nhà
nhận
chuyển
quyền thuê
nhà trước
ngày 06
tháng 6
m 2013
(ngày Nghị
UBND
tỉnh: 05
ngày
Không x
10
ST
T
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
được thay
thế
nh
vực/Thủ
tục hành
chính thay
thế
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ
Trả
kết
quả
lực thi
nh):
không
quá 45
ngày,
- Trường
hợp
người
đang thực
tế sử
dụng nhà
ở là
người
nhận
chuyển
quyền
thuê nhà
ở từ ngày
06 tháng
6 năm
2013:
không
quá 25
/NĐ
-CP
có hiệu
lực thi
nh):
không
quá 45
ngày,
-
Trường
hợp
người
đang
thực tế
sử dụng
nhà
người
nhận
chuyển
quyền
thuê nhà
ở từ
ngày 06
tháng 6
định số
34/2013/N
Đ-CP có
hiệu lực thi
nh):
không quá
40 ngày,
+ Trường
hợp người
đang thực
tế s dụng
nhà
người nhận
chuyển
quyền thuê
nhà từ
ngày 06
tháng 6
m 2013:
không quá
20 ngày
11
ST
T
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
được thay
thế
nh
vực/Thủ
tục hành
chính thay
thế
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ
Trả
kết
quả
ngày,
m
2013:
không
quá 25
ngày.
5 1.012898 Cho thuê
nhà
thuộc tài
sản ng
đối với
trường hợp
lại hợp
đồng thuê
MCLT 15 ngày 15 ngày S Xây
dựng, cơ
quan qun
nhà ,
đơn vị
qun lý vn
nh nhà :
15 ngày
Không x
6 1.012893 Bán n
thuộc sở hữu
nhàớc
Bán nhà
thuộc tài
sản công
MCLT 45 ngày 45 ngày S Xây
dựng, đơn
v qun lý
vn hành
nhà : 35
ngày
(trong đó
15 ngày để
UBND
tỉnh: 10
ngày
Không x
12
ST
T
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
được thay
thế
nh
vực/Thủ
tục hành
chính thay
thế
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ
Trả
kết
quả
thực hiện
ký kết hợp
đồng mua
n sau khi
có quyết
định)
7 1.012894
Gii quyết
n phần diện
tích nhà đất
sử dụng
chung đối với
trường hợp
quy định tại
khoản 1 Điều
71 Nghị định
số
99/2015/NĐ-
CP
Gii quyết
n phần
diện tích
nhà đất sử
dụng chung
của nhà
thuộc tài
sản công
MCLT
50 ngày
(trường
hợp đơn
vị quản lý
vận hành
tiếp
nhận); 45
ngày
(trường
hợp Sở
Xây dựng
tiếp nhận)
50 ngày
(trường
hợp đơn
vị quản
vận
nh
tiếp
nhận);
45 ngày
(trường
hợp Sở
Xây
dựng
tiếp
nhận)
Sy
dựng, đơn
v qun lý
vn hành
nhà : 35
ngày
(trường
hợp đơn vị
quản lý vận
nh tiếp
nhận); 30
ngày
(trường
hợp Sở
Xây dựng
tiếp nhận)
UBND
tỉnh: 15
ngày
Không x
13
ST
T
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
được thay
thế
nh
vực/Thủ
tục hành
chính thay
thế
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ
Trả
kết
quả
8 1.012895 Thẩm định giá
n, thuê
mua, thuê nhà
hội được
đầu xây
dựng theo dự
án không sử
dụng nguồn
vốn hoặc bằng
hình thc quy
định tại khoản
1 Điều 53 của
Luật Nsố
65/2014/QH1
3 đã được sửa
đổi b sung
tại khoản 6
Điu 99 của
Luật PPP số
64/2020/QH1
4 trên phạm vi
địa bàn tỉnh
Thẩm định
giá bán, giá
thuê mua
nhà
hội/nhà
cho lực
lượng
trang nhân
n
MC 30 ngày 30 ngày 30 ngày Không x
14
ST
T
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
được thay
thế
nh
vực/Thủ
tục hành
chính thay
thế
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ
Trả
kết
quả
9 1.012896 Cho thuê,
thuê mua nhà
xã hội thuộc
sở hữu nhà
nước
Cho thuê,
cho thuê
mua nhà
hội do
Nhà nước
đầu xây
dựng bằng
vốn đầu
công
MCLT 30 ngày 30 ngày 25 ngày UBND
tỉnh: 05
ngày
Không x
4
PHN II. NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH
A. TH TC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MI
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1. Thông o đđiều kiện được huy động vốn thông qua việc p vốn,
hợp tác đầu tư, hợp c kinh doanh, liên doanh, liên kết của tchức
nhân để pt triển n
1.1. Trình t thc hin:
Ch đầu tư d án np 01 b h gi trc tiếp hoc qua dch v u
chính hoc trc tuyến đến S Xây dựng nơi có dự án đ được thông o đủ điều
kiện huy đng vn.
Trong thi hn tối đa 15 ngày, kể t ngày nhận được h đề ngh ca
ch đầu tư, Sở y dng phi kim tra h sơ; nếu đủ giy t chng minh quy
định ti khon 2, khoản 4 Điu 43 Ngh định s 95/2024/NĐ-CP thì phải có văn
bản thông báo đ điều kiện được huy động vn gi ch đầu đăng tải văn
bn này trên Cổng thông tin đin t ca Sy dng.
Trường hp h chưa đủ giy t theo quy định thì trong thi hn tối đa
10 ngày, k t ngày tiếp nhn h , Sở Xây dng phải n bn gi ch đầu
tư yêu cầu b sung giy t còn thiếu theo quy định, không được tr li h sơ để
u cu np li t đầu.
1.2. Cách thc thc hin: np h trc tiếp hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tuyến đến Trung tâm phc v nh chính công ca UBND cp tnh
hoc B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC.
1.3. Thành phn h , số lượng h :
1.3.1. Thành phn h sơ:
H gồm bn sao xut trình bản chính đ đối chiếu hoc bn sao
được chng thc hoc bản sao đin t có giá tr pháp lý ca các giy t sau:
- Văn bản đ ngh ca ch đầu (nêu các tng tin v n ch đầu tư,
v trí d án, tiến độ thc hin d án, hình thc mc vốn huy động, thi hn
huy động vn).
- Quyết định giao đất, cho thuê đất ca cơ quan thm quyn hoc
quyn s dụng đất theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Trường hp d án đầu xây dng nhà thuc din chp thun ch
trương đầu tư đng thi vi chp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư dự án thì phi
văn bản chp thun ch trương đầu tư của quan có thẩm quyền và đã được
quan thẩm quyn cho phép chuyn mục đích sử dng đất đối vi phần đt
phi chuyn mục đích sử dng (nếu có).
1.3.2 S lượng h sơ: 01 b
1.4. Thi hn gii quyết: không quá 15 ngày, k t ngày quan tiếp
nhn nhận đ h hp l.
5
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Ch đầu tư d án nhà
1.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Xây dng
- Cơ quan thc hin: S Xây dng
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: n bản thông báo đủ điều
kiện huy đng vn cho phát trin nhà .
1.8. L phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Thuc mt trong các hình thc phát trin nhà theo d án quy định ti
khoản 1 Điu 30 ca Lut Nhà , tr d án đầu tư xây dng kết cu h tng khu
nhà để chuyển nhượng quyn s dụng đt theo hình thc phân lô n nn cho
cá nhân ty dng nhà .
- D án đã quyết định giao đất, cho thuê đất ca cơ quan có thm
quyn hoc có quyn s dụng đất theo quy đnh ca pháp lut v đất đai. Tng
hp d án đầu tư xây dng nhà thuc din chp thun ch trương đầu đồng
thi vi chp thuận nhà đầu làm ch đầu dự án tphải văn bản chp
thun ch trương đầu tư của cơ quan thẩm quyền và đã được cơ quan có thẩm
quyn cho phép chuyn mục đích sử dụng đất đối vi phần đất phi chuyn mc
đích s dng (nếu có).
1.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Nhà m 2023;
- Ngh định s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều ca Lut Nhà .
- Quyết định 09/2023/-UBND ngày 05/4/2023 ca UBND tnh Ban hành
quy đnh chứcng, nhim v, quyn hn ca S Xây dng tnh Bc Giang.
6
2. Chuyển đổi công năng nhà đối vi nhà xây dng trong d án
thuc thm quyn chp thun ca UBND cp tnh
2.1. Trình t thc hin:
- Ch đầu lp 01 b h quy định ti khoản 1 Điu 51 Ngh đnh s
95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph và gửi đến B phn tiếp nhn
tr kết qu
ca
Sy dng nơi có nhà ;
- Trong thi hn tối đa 15 ngày, kể t ngày nhn được h sơ, cơ quan tiếp
nhn h sơ phi kim tra h sơ; nếu đáp ng quy định thì báo cáo y ban nhân
n cp tỉnh nơi nhà chp thun chuyn đổi công ng; trường hp không
đủ điều kin chuyển đổi công ng nhà thì phi văn bn tr li ch đầu
u rõ lý do;
- Trong thi hn ti đa 30 ngày, k t ngày nhn được h sơ đề ngh ca
S Xây dng, y ban nhân dân cp tnh xem xét, chp thun vic chuyn đổi
công ng nhà ở; trường hợp không đ điều kin chuyển đổi công năng thì y
ban nhân dân cp tnh phải có văn bn gi S Xây dựng nêu do đ tr li
cho ch đầu biết.
2.2. Cách thc thc hin: np h trc tiếp hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tuyến đến Trung tâm phc v nh chính công ca UBND cp tnh
hoc B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
2.3. Thành phn h sơ, s lượng h sơ:
2.3.1. Thành phn h sơ:
- Văn bản đ ngh chuyển đổi công năng n đưc lp theo Ph lc IV
ban hành kèm theo Ngh định Ngh định s 95/2024/NĐ-CP;
- Đề án chuyển đổi công năng nhà bao gm các nội dung: địa ch, s
lượng nhà cn chuyển đổi; ngun nhân, s cn thiết phi chuyển đi công
ng nhà , thi gian thc hin vic chuyển đi, loi nhà sau khi chuyển đi,
phương án quản lý s dng n sau khi chuyển đổi (cho thuê, cho thuê mua
hoặc bán theo quy định pháp lut v n), trách nhim thc hin ca các
nhân, quan, t chc liên quan, vic thc hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có)
các ni dung khác có liên quan;
- Bn sao xut trình bản chính đ đối chiếu hoc bản sao đưc chng
thc hoc bản sao đin t có giá tr pp lý giy t: Quyết định hoc chp thun
ch trương đầu tư dự án của cơ quan có thẩm quyn, giy t nghiệm thu đưa nhà
o s dụng theo quy định ca pháp lut v xây dng.
2.3.2. S lượng h : 01 bộ
2.4. Thi hn gii quyết: không quá 45 ngày, k t ngày quan tiếp
nhn nhận đ h hp l.
2.5. Đối tượng thc hin th tc nh chính:
Ch đầu tư dự án nhà có nhu cu chuyn đổi công năng nhà .
7
2.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND cp tnh.
- Cơ quan thc hin: S Xây dng.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
n bn chp thun chuyển đổi công năng nhà ca UBND cp tnh.
2.8. L phí: Không
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mu văn bản đ ngh chuyển đổi công năng nhà đưc lp theo Ph lc IV
ban hành kèm theo Ngh đnh s 95/2024/-CP ny 24/7/2024 ca Chính ph.
2.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Nhà đã hoàn thành việc nghiệm thu đưa vào sử dụng theo quy định ca
pháp lut v xây dựng nhưng chưa b trí s dng.
- Nhà chuyn đổi công năng phải đáp ng quy định ti khoản 2 Điu 124
ca Lut Nhà quy định tại Điu 49 ca Ngh định 95/2024/NĐ-CP.
- Ch thc hin chuyển đổi công năng đi vi nhà thuc diện quy đnh
ti khoản 1 Điu 124 ca Lut Nhà ở; đi với nhà chung thì th chuyn
đổi mt phn hoc toàn b nhà chung cư.
- Vic chuyn đổi công năng nhà không được làm thay đổi h thng h
tng k thut, h tng hi ca khu vc nhà chuyn đổi, phi bo đảm
quy chun, tiêu chun theo pháp lut vy dng và tuân th nghĩa vụ tài cnh,
thuế đi vi nhà được chuyn đổi theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp
lut v n, pháp lut v thuếpháp lut có liên quan.
- Nhà chuyển đổi công năng phi cùng ngun vốn đầu xây dng
vi nhà sau chuyển đổi.
2.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Nhà m 2023;
- Ngh định s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Nhà .
- Quyết định 09/2023/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 ca UBND tnh Ban nh
quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S Xây dng tnh Bc Giang.
8
Mẫu văn bản đề ngh chuyển đổi công năng nhà
(Ban hành kèm theo Phụ lục IV Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
N
1
………………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………….
….….., ngày ….. tháng ….. năm …..
VĂN BẢN ĐỀ NGH CHUYỂN ĐI CÔNG NĂNG NHÀ
nh gửi
2
:………..……………………………..
n cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023;
n cứ Nghị định số………/2024/NĐ-CP ngày.... tháng .... m 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật N ở;
Ch đầu hoặc quan, đơn vị được giao quản nhà đề nghị
quan
3
…………. xem xét, chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở sau đây:
1. Địa chỉ nhà ở đề nghị chuyển đổi;
2. Tên chủ đầu tư dự án nhà đề nghị chuyển đổi (ghi rõ họ tên người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với nhà không thuộc i sản công)
hoặc ghi tên quan, đơn vị được giao quản lý nhà đối với nhà thuộc tài
sản công có nhà ở đề nghị chuyển đổi công năng;
3. Loại nhà đề xuất chuyển đổi công năng (ghi rõ từ nhà ........ sang
làm nhà ở ....);
4. Lý do chuyển đổi;
5. Đxuất thời gian thực hiện chuyển đổi;
6. Cam kết thực hiện việc quản lý sử dụng n ở sau khi chuyn đổi.
Kèm theo văn bản đ nghị xem xét chuyển đổi công năng nhà ở này là Đề
án chuyển đổi công ng nvà giấy tờ pháp của dự án theo quy định (đối
với trường hợp chuyển đổi nhà trong dự án) hoặc hồ sơ quản lý sdụng nhà
i với nhà ở không xây dựng theo dự án).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:....
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ HOẶC ĐẠI DIỆN
CƠ QUAN, ĐƠN V QUẢN LÝ NHÀ Ở
(Ký, ghi họ chức vụ và đóng dấu)
1
Ghi tên t chc/ch đầu dự án nhà đề ngh chuyển đổi công năng hoặc tên cơ quan, đơn vị
được giao qun lý nhà thuc tài sn công.
2
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn xem xét chuyn đổi công năng nhà .
3
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn xem xét chuyển đổi công năng nhà ở.
9
3. Thông báo đơn vị đđiều kin quản lý vận nh nhà chung đối
với trường hợp nộp h sơ ti Sy dựng
3.1. Trình t thc hin:
- Đơn vnhu cầu gửi trực tiếp hoc qua dịch vụ u chính hoặc trực
tuyến 01 bộ h quy định tại khoản 2 Điều 84 của Nghị định s 95/2024/NĐ-
CP đến Sở Xây dựng nơi đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư đặt trụ sở chính.
Trường hợp nộp bản sao không có chứng thực thì phải có bản gốc để đối chiếu;
đơn vị nhu cầu chỉ đưc gửi h đề nghị thông báo tại Sở Xây dựng i
đơn vị quản lý vận hành đặt trụ sở chính.
- Sở Xây dựng trách nhiệm kim tra hồ sơ; trường hợp không đủ hoặc
không đúng các giấy tờ theo quy định thì trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể t
ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Xây dựng phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ
sơ các giấy tờ còn thiếu.
Trường hợp trong quá trình thụ hồ đề nghị mà phát hiện đơn vị
mượn giấy tờ chứng minh nhân viên của đơn vị quản vận hành khác được
công nhận thì văn bản thông o từ chối công nhận đơn vị đủ điều kiện quản
vận hành nhà chung cư.
Trường hợp hồ sơ đủ các giấy tờ theo quy định thì trong thời hạn tối đa 30
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra, ban hành
n bản thông báo đủ điều kiện thực hiện quản vận hành nhà chung , gửi
cho đơn vquản lý vận hành đăng tải công khai thông báo y trên Cổng
thông tin điện tử của Sở y dựng; văn bản thông báo này các nội dung: tên
đơn vị, địa chỉ, thông tin người đại diện theo pháp luật giá trị trong thời
hạn 05 năm, ktngày ký, trừ trưng hợp quy định tại khoản 2 Điều 86 của
Nghị định s 95/2024/NĐ-CP.
Trong thời hạn tối đa 15 ngày, k từ ngày có văn bn thông báo, Sở Xây
dựng phải gửi một bản thông báo đến Bộ Xây dựng để đăng tải trên Cổng thông
tin điện tử của Bộ Xây dựng;
- Khi hết thời hạn nêu trong văn bản thông báo quy định tại khoản 2 Điều
85 của Nghị định s 95/2024/NĐ-CP, nếu đơn vị nhu cầu tiếp tục thực hiện
việc quản vận hành tphi nộp 01 bộ hồ theo quy định tại khoản 2 Điều
84 của Nghị định s 95/2024/NĐ-CP để được xem xét, thông báo đơn vị đủ điều
kiện thực hiện việc quản lý vận hành nhà chung cư.
3.2. Cách thc thc hin: np h trc tiếp hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tuyến đến Trung tâm phc v hành chính công ca UBND hoc B
phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
3.3. Thành phn h sơ, s lượng h sơ:
3.3.1. Thành phn h sơ:
10
- Văn bản đề nghị của đơn vị nhu cầu, trong đó u rõ: tên đơn vị, địa
chtrụ schính, thông tin người đại diện theo pháp luật theo giấy tờ đăng
kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động;
- Bản sao chứng thực giy tờ chứng minh có chức năng quản vận
nh nhà chung cư hoặc quản lý bất động sản của đơn vị đề nghị;
- Danh sách người quản lý, nhân viên thuộc các phòng, ban của đơn vị
quản vận hành kèm theo bản sao chứng thực n bằng, chứng chỉ t trình
độ trung cấp trở n chứng minh về chuyên môn, nghiệp vụ tương ứng với công
việc quản vận hành trong các lĩnh vực quy định tại điểm c khoản 1 Điều 150
của Luật Nhà ở;
- Bn sao có chứng thực Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo bồi
dưỡng kiến thức chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nchung cư của các
đối tượng quy định tại điểm c khon 2 Điều 84 của Nghđịnh s 95/2024/NĐ-
CP theo mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định s
95/2024/NĐ-CP sau khi đã đưc đào tạo tại các cơ sở có chức năng đào tạo theo
chương trình khung đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về quản vận hành nhà
chung cư do Bộ Xây dựng quy định.
3.3.2 S lượng h sơ: 01 bộ
3.4. Thi hn gii quyết: không quá 30 ngày, k t ngày S y dng
nhận đ h hp l.
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: đơn vị qun lý vn hành
nhà chung cư
3.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: Sy dng
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bản thông báo đủ điu kin
thc hin qun vận nh nhà chung cư của S Xây dựng đăng tải trên Cng
thông tin đin t ca S Xây dng, ca B Xây dng.
3.8. L phí: Không
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: không
3.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Đơn v qun vận hành nhà chung cư phải đáp ng các điu kin sau đây:
- Là đơn vị sự nghiệp công lập hoc doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hip
hp tác có chức năng quản lý vận hành nhà chung cư;
- Phải các phòng, ban về kỹ thuật, chăm sóc khách hàng, bảo vệ an
ninh, phòng cháy, chữa cháy, vệ sinh, môi trường bộ phận khác liên quan
để thực hiện các dịch vụ quản vận hành nhà chung cư;
- Người quản lý, nhân viên trực tiếp tham gia công tác quản vận hành
của đơn vquản vận hành nhà chung cư phải có trình đchuyên môn trong các
11
lĩnh vc y dựng, kỹ thuật điện, nước, phòng cháy, chữa cháy, vận hành trang
thiết bị gắn với nhà chung cư phải có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào
tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư.
3.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Nhà m 2023;
- Ngh định s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Nhà .
- Quyết định 09/2023/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 ca UBND tnh Ban nh
quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S Xây dng tnh Bc Giang.
12
4. Chấp thuận chủ trương đầu đồng thời với chấp thuận nhà đầu
làm chủ đầu đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung không
bằng nguồn vốn đầu tư công
4.1. Trình t thc hin:
- Nhà đầu gi 08 b h theo quy đnh ti khoản 1 Điều 10 ca Ngh
định s 98/2024/NĐ-CP ca Chính ph ngày 25/7/2024 đến Sy dng;
- Trong thi hn tối đa 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ theo
quy định, Sy dng gi ly ý kiến thẩm định các nội dung quy đnh
ti khoản 1 Điu 12 ca Ngh định s 98/2024/NĐ-CP đến các cơ quan liên quan
cp tnh, gm: kế hoch và đầu , tài nguyên môi trường, tài chính, quy
hoch - kiến trúc (nếu có), giao thông - vn ti, công an, quốc phòng, quan
thuế, y ban nhân dân cp huyện nơi có d án và cơ quan liên quan khác của địa
phương theo yêu cu ca y ban nhân dân cp tnh.
Trong văn bản đ ngh ly ý kiến thẩm định, S y dng phi nêu rõ các
nội dung đ ngh thẩm định ca từng cơ quan quy định tại điểm đim b khon 1
Điều 11 ca Ngh định s 98/2024/NĐ-CP;
- Trong thi hn tối đa 15 ngày, kể t ngày nhận được văn bản đ ngh có
ý kiến quy đnh tại đim b khoản 1 Điu 11 ca Ngh định s 98/2024/NĐ-CP,
quan được ly ý kiến phải văn bn tr li đối vi các nội dung được đề
ngh thm định gi cho S y dựng để tng hp, o o y ban nhân dân
cp tnh;
- Trong thi hn tối đa 10 ngày, k t ngày nhận đưc ý kiến thẩm đnh
theo quy đnh tại đim c khoản 1 Điu 11 ca Ngh định s 98/2024/NĐ-CP, S
y dng tng hp, lp báo cáo thẩm định trình y ban nhân dân cp tnh xem
xét, chp thun ch trương đầu tư theo nội dung quy đnh ti Điều 13 ca Ngh
định s 98/2024/NĐ-CP.
Trường hp h đ ngh chp thun ch trương đầu tư không đ điều
kin trình y ban nhân dân cp tnh thì S y dng phải có văn bn tr li nêu
rõ lý do gửi nhà đầu tư;
- Trong thi hn tối đa 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được báo o
thẩm đnh ca S Xây dựng quy định tại điểm d khoản 1 Điều 11 ca Ngh định
s 98/2024/NĐ-CP kèm theo h sơ đ ngh của nhà đầu tư, y ban nhân dân cp
tnh xem xét, chp thun ch trương đầu tư đng thi vi chp thuận nhà đầu tư
làm ch đầu tư dự án ci to, xây dng lại nhà chung cư; trưng hp không chp
thun thì y ban nhân dân cp tnh phải văn bn thông báo do gi nhà
đầu tư và Sởy dng.
4.2. Cách thc thc hin:
Nhà đầu np h trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoc trc
tuyến đến Trung tâm phc v nh chính công ca UBND cp tnh hoc B
phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
4.3. Thành phn h sơ, s lượng h sơ:
13
4.3.1. Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh chp thun ch trương đầu tư d án theo Mu s 01 quy
định ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 98/2024/NĐ-CP;
- Đ xut d án đầu tư bao gm các nội dung quy đnh ti điểm b khon 1
Điều 69 ca Lut Nhà hiu qu đầu tư kinh tế - xã hi ca d án;
- Phương án bồi thưng, h trợ, tái định bố trí ch tm thi, b trí
tái định cư (sau đây gọi chung là phương án bồi tờng, tái định cư) đã đưc các
ch s hữu nhà chung thng nht với nhà đầu tư trên s kế hoch ci to,
y dng lại nhà chung cư đã đưc y ban nhân dân cp tnh phê duyt;
- Bn sao xut trình bản chính đ đối chiếu hoc bản sao đưc chng
thc hoc bản sao đin t có gtr pháp lý giy t sau: Giy chng nhn đăng
doanh nghip, giy t chng minh vic thành lp, quyết đnh thành lp hoc
các giy t khác giá tr pháp lý tương đương; báo cáo tài chính 02 năm lin
k vi năm đăng ký tham gia làm ch đầu tư đã được cơ quan kiểm toán đc lp
kim toán; cam kết h tr tài chính ca công ty m (nếu có); cam kết h tr i
chính ca t chc tài chính hoc tài liu khác chứng minh năng lực tài chính;
giy t chng minh v vn ch s hữu đ thc hin d án theo quy định ca
pháp lut kinh doanh bất động sn;
Đối với trường hp tha thun chuyển nhưng quyn s dụng đất để thc
hin d án ci to, xây dng lại nhà chung theo quy đnh ti Điều 16 ca
Ngh định s 98/2024/NĐ-CP thì ngoài c giy t quy định tại các điểm a, b, c
và d khoản 1 Điều 10 ca Ngh định s 98/2024/NĐ-CP, nhà đầu tư phải có bn
gốc văn bản tha thun chuyển nhưng quyn s dụng đt theo Mu s 07 quy
định ti Ph lc ban nh m theo Ngh định s 98/2024/-CP kèm theo
bn sao có công chng hoc chng thc giy t chng minh quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin với đất qua các thi k theo quy đnh ca pháp lut
đất đai, pháp lut nhà ca các ch s hữu nhà chung cư.
4.3.2. S lượng h : 08 bộ h sơ.
4.4. Thi hn gii quyết: không quá 35 ngày, k t ngày nhn đủ h sơ hp l.
4.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: nhà đầu tham gia ci
to, xây dng lại nhà chung cư.
4.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: y ban nhân dân cp tỉnh nơi có nhà
chung cư.
- quan thc hin: S Xây dng, y ban nhân n cp tỉnh nơi nhà
chung cư.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
n bn chp thun ch trương đầu đồng thi vi chp thuận nhà đu
tư làm chủ đầu tư dự án ci to, xây dng lại nhà chung cư.
4.8. L phí: Không
14
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mẫu văn bản đ ngh chp thun ch trương đầu theo Mu s 01 quy
định ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 98/2024/NĐ-CP.
4.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
4.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Nhà m 2023;
- Ngh định s 98/2024/NĐ-CP ca Chính ph ngày 25/7/2024 quy đnh
chi tiết mt s điều ca Lut Nhà v ci to, xây dng lại nhà chung cư.
- Quyết định 09/2023/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 ca UBND tnh Ban
nh quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S y dng tnh Bc
Giang.
15
Mẫu văn bản đề ngh chp thun ch trương đu tư
(Mu s 01 ban hành kèm theo Ngh định s 98/2024/NĐ-CP
ca Chính ph ngày 25/7/2024)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-----------------
N BẢN ĐỀ NGH CHP THUN CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
nh gi: Sy dng/thành ph..............
Nhà đầu tư đề ngh thc hin d án đầu với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
- Tên doanh nghip/t chc: ................................................................
i liu v cách pháp lý ca t chc s: ................; ngày cp:
..................; cơ quan cấp: ......................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ............................................................
Điện thoi: ..................... Fax: ....................... Email: ................... Website
(nếu có): ……………………………………………………………...
- Vốn điu l: ................(bng chữ) đồng và tương đương
...................(bng chữ) đô la M (t giá ......... ngày ...... ca
…………………......).
- Thông tin v người đại din theo pháp lut:
Hn: .............................................. Giới tính: …………………………
Ngày sinh: ................. Quc tịch: ………….. (Tài liệu v cách pháp
ca cá nhân) s: .......................; ngày cấp ..............; nơi cấp: ..............................
Địa ch thường trú: ..................................................................................
Ch hin ti: ....................................................................................
Điện thoi: .......................... Fax: ........................... Email: ...................
(Tng hợp nhà đầu c ngoài thì phi thông tin v t chc
kinh tế d kiến thành lp gm: tên t chc kinh tế, loi hình t chc kinh tế, vn
điều l, t l vn góp ca từng nhà đầu tư)
II. THÔNG TIN V D ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên d án, địa điểm thc hin d án:
1.1. Tên d án: ……………………………………………………………..
1.2. Địa đim thc hin d án: ……………………………………..
16
2. Mc tiêu d án:
3. Quy mô d án (theo quy hoch chi tiết ca d án đã được phê duyt):
- Diện tích đt xây dựng: ……………... m
2
;
- Din tích sàn xây dng nhà ở: …………….... m
2
;
- Din tích xây dng các công trình khác (nếu có): …………..m
2
- S tng cao:.....................
- Chiu cao công trình: .....................
- Mật đy dng: ........................
- H s s dụng đất............................
- Loi nhà (căn hộ chung cư, nhà ở riêng l);
- S lượng nhà ở: ...................... căn;
- Quy mô dân số: ................... ngưi;
- V trí d án thuc khu vực đô thị: ....................(có/không);
- D án thuc khu vc hn chế phát trin hoc nội đô lch s (được xác
định trong đồ án quy hoạch đô th) của đô thị loại đc bit: ....... (có/không).
4. Vốn đầu tư và phương án huy đng vn:
4.1. Tng vốn đầu tư: .........(bng chữ) đồng và tương đương ........ (bng
chữ) đô la Mỹ (t giá .......... ngày ……….. của ……..), trong đó:
- Vn góp của nhà đầu tư: ……...(bng chữ) đồng tương đương
……….. (bng chữ) đô la Mỹ.
- Vốn huy đng: .............. (bng chữ) đồng ơng đương ………..
(bng chữ) đô la Mỹ, trong đó:
+ Vn vay tc t chc tín dụng: ………………………………
+ Vốn huy đng t c đông, thành viên, từ các ch th khác: .................
+ Vốn huy đng t ngun khác (ghi rõ nguồn): ……………..…..
- Li nhuận để li của nhà đầu tư đ i đầu tư (nếu có): …..……………
4.2. Ngun vốn đầu tư:
a) Vốn góp để thc hin d án (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
Phương thc góp vn: ghi giá tr bng tin mt, máy móc thiết b, gtr
quyn s dụng đất, bí quyết công nghệ, ……………………………………….
b) Vốn huy đng: ghi s vốn, phương án huy đng (vay t t chc tín
dng/công ty m,...) và tiến độ d kiến.
c) Li nhun đ li của nhà đầu tư đ tái đầu tư (nếu có): ………….
5. Thi hn hoạt động ca d án: …………………………………….
17
6. Tiến độ thc hin d án: (ghi theo mc thời đim tháng (hoc
quý)/năm. Ví dụ: tháng 01 (hoc quý I)/2025):
a) Tiến độ góp vốn và huy đng các ngun vn;
b) Tiến độ thc hin các mc tiêu hoạt đng ch yếu ca d án đầu tư;
c) Tiến đ xây dựng bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai
thác vn hành (nếu có);
d) Sơ b pơng án phân k đu tư hoc phân chia d án thành phn (nếu có);
(Tng hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến
độ thc hin từng giai đoạn).
7. Ưu đãi, hỗ tr đầu điều kin áp dng (nếu có):
III. NĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung
thc ca h và các văn bn gửi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Tuân th quy định ca pháp lut Vit Nam Quyết đnh chp thun
ch trương đầu tư/Giy chng nhận đăng ký đu .
3. Cam kết chu mi chi phí, ri ro nếu d án không được chp thun.
4. Đi với nhà đầu công dân Việt Nam đng thi quc tịch nước
ngoài: Trưng hp la chn áp dụng điu kin tiếp cn th trường và th tục đầu
tư nquy định đối với nhà đầu tư trong c, thì t b tt c các quyn và li
ích của nhà đầu c ngoài theo pháp luật trong c hoc theo bt k điều
ước quc tế nào có th áp dụng đi với nhà đầu tư đó.
IV. H SƠ KÈM THEO
1. Đ xut d án đu tư hoặc báo cáo nghiên cu tin kh thi d án;
2. Phương án bồi thưng, h trợ, tái định đã thng nht vi ch s hu
nhà chung cư;
3. Văn bn tha thun chuyển nhượng quyn s dụng đất (nếu có);
4. Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp,o cáo tài chính 02 năm gn
nht;
5. Các h sơ liên quan khác (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
NHÀ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ hn, chức danh và đóng dấu (nếu có))
18
5. Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu đồng thời với chấp
thuận nhà đầu làm chủ đầu đối với dự án cải tạo, xây dựng lại n
chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
5.1. Trình t thc hin:
- Trường hợp đã la chọn được ch đu d án thì ch đầu tư gửi 08 b
h sơ đề ngh điều chnh chp thun ch trương đầu tư theo quy đnh ti khon 4
Điều 14 ca Ngh định s 98/2024/NĐ-CP đến S Xây dựng đo o y ban
nhân dân cp tnh xem xét, chp thun;
- Trong thi hn tối đa 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ
quy đnh tại điểm a khoản 5 Điu 14 ca Ngh đnh s 98/2024/NĐ-CP, S y
dng gi ly ý kiến thẩm đnh của các cơ quan chức năng cấp tnh liên quan
đến nội dung đ ngh điều chnh.
Trong văn bản đ ngh ly ý kiến thẩm đnh, S y dng phi u
các nội dung đề ngh thẩm định ca từng cơ quan được ly ý kiến;
- Trong thi hn tối đa 15 ngày, kể t ngày nhận được văn bn ly ý kiến
thẩm đnh ca S Xây dựng, quan được ly ý kiến phi gửi văn bản tr li
cho S Xây dng;
- Trong thi hn tối đa 10 ngày, k t ny nhận được văn bản tr li ca
các quan được ly ý kiến quy định tại đim c khoản 5 Điu 14 ca Ngh định
s 98/2024/NĐ-CP, S Xây dng phi hoàn thin h thẩm đnh và trình y
ban nhân dân cp tnh xem xét, chp thun;
- Trong thi hn tối đa 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ đ
ngh điều chnh chp thun ch trương ca S Xây dng, y ban nhân n cp
tnh xem xét, chp thuận điều chnh ch trương đầu ; trường hp không chp
thun t phải có văn bản thông báo rõ lý do gi ch đầu tư và Sở y dng.
5.2. Cách thc thc hin: Nhà đầu np h trc tiếp hoc qua dch
v bưu chính hoc trc tuyến đến Trung tâm phc v hành chính công ca
UBND cp tnh hoc B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
5.3. Thành phn h , số lượng h :
5.3.1. Thành phn h sơ:
- n bản đ ngh điều chnh chp thun ch trương đầu tư d án có các
ni dung v nhà đu cam kết ca nhà đầu tư đi với trưng hợp đã la
chọn được ch đầu tư d án; các nội dung đ ngh điều chnh, gii trình hoc
cung cp tài liệu liên quan đến việc đề ngh điều chnh ni dung của văn bản
chp thun ch trương đầu tư;
- Bn sao xut trình bản chính đ đối chiếu hoc bản sao đưc chng
thc hoc bản sao đin t có giá tr pháp lý các giy t sau:
+ Văn bn chp thun ch trương đầu d án của quan có thẩm
quyn;
19
+ Quyết đnh chp thuận nhà đầu hoc quyết đnh phê duyt kết qu
trúng đấu thu d án ci to, xây dng lại nhà chung của cơ quan thẩm
quyn;
- Báoo tình hình trin khai d án đến thời điểm đề ngh điều chnh.
5.3.2 Số lượng hồ sơ: 08 bộ hồ sơ.
5.4. Thi hn gii quyết: không quá 35 ngày, k t ngày nhn đủ h
hp l.
5.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Nhà đầu tư d án ci to,
y dng lại chung cư.
5.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- quan thẩm quyn quyết đnh: y ban nhân n cp tỉnh nơi
nhà chung cư.
- Cơ quan thc hin: S Xây dng
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: văn bản chp thuận điều
chnh ch trương đầu tư.
5.8. L phí: Không
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: không
5.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
5.11. Căn c phápca th tc hành chính:
- Lut Nhà m 2023;
- Ngh đnh s 98/2024/NĐ-CP ca Chính ph ngày 25/7/2024 quy đnh
chi tiết mt s điều ca Lut Nhà v ci to, xây dng lại nhà chung cư.
- Quyết định 09/2023/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 ca UBND tnh Ban
nh quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S y dng tnh Bc
Giang.
20
6. Đ xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy đnh tại điểm c khoản 2 Điu
198 ca Lut Nhà 2023
6.1. Trình t thc hin:
- Ch đầu tư văn bản đ ngh gi đến B phn tiếp nhn tr kết qu
ca S y dng bao gm c nội dung: tên, đa ch ca ch đầu d án, ni
dung ưu đãi đã được hưởng tớc đây, đề xuất ởng chế ưu đãi đầu mới
theo quy đnh kèm theo 04 b h pháp lý liên quan đến d án ci to, xây
dng lại nhà chung cư;
- Trong thi hn tối đa 15 ngày, k t ngày nhận được văn bản ca ch
đầu d án kèm theo h quy đnh tại đim a khoản 13 Điu 48 ca Ngh
định s 98/2024/NĐ-CP, S Xây dng trách nhiệm xem xét, đánh giá v đề
xuất hưởng ưu đãi của ch đầu tư bảo đm phù hợp quy đnh ca Lut Nhà
Ngh định s 98/2024/NĐ-CP gi ly ý kiến góp ý của quan chức năng
cp tnh gm: kế hoch đầu tư, tài chính, tài nguyên và môi trưng, quy
hoch - kiến trúc (nếu có) và cơ quan thuế cp tnh;
- Trong thi hn tối đa 15 ngày, k t ngày nhn được văn bản đề ngh
ca S Xây dng, các quan đưc ly ý kiến quy định tại đim b khon 13
Điều 48 ca Ngh định s 98/2024/NĐ-CP phải có văn bản tr li Sy dng;
- Trong thi hn tối đa 10 ngày, k t ngày nhận đưc góp ý của các
quan quy đnh tại điểm c khoản 13 Điu 48 ca Ngh định s 98/2024/NĐ-CP,
S Xây dng lp báo cáo kèm theo ý kiến góp ý của các quan quy định ti
điểm b khoản 13 Điều 48 ca Ngh định s 98/2024/NĐ-CP đ ngh y ban
nhân dân cp tnh xem xét, chp thun;
- Trong thi hn tối đa 10 ngày, k t ngày nhận được o o ca S
y dựng quy định ti đim d khoản 13 Điu 48 ca Ngh định s 98/2024/NĐ-
CP, y ban nhân dân cp tnh xem t, chp thun vic áp dụng chế ưu đãi
theo quy định ti điểm c khoản 2 Điu 198 ca Lut Nhà .
6.2. Cách thc thc hin: np h trc tiếp hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tuyến đến B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S Xây dng.
6.3. Thành phn h sơ, s lượng h
6.3.1. Thành phn h sơ:
- n bản đề ngh S Xây dng bao gm c nội dung: tên, đa ch ca
ch đầu d án, nội dung ưu đãi đã được ởng trước đây, đề xuất ởng
chế ưu đãi đầu tư mới theo quy định;
- H pháp liên quan đến d án ci to, xây dng lại nhà chung
(gm bn sao kèm bản chính đ đối chiếu hoc bn sao có chng thc hoc bn
điện t giá tr pháp các giy tờ: văn bn chp thun ch trương đầu dự
án, quyết đnh chp thuận nhà đầu tư (nếu ); quyết định giao đất, cho thuê đt
(nếu có) và các văn bản khác có liên quan ca d án);
6.3.2 Số lượng hồ sơ: 04 b
21
6.4. Thi hn gii quyết: kng quá 50 ngày, k t ngày nhn đ h
hp l.
6.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: nhà đầu d án ci to,
y dng lại nhà chung cư.
6.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: y ban nhân dân cp tỉnh nơi có nhà
chung cư.
- Cơ quan tham gia thực hin: Các S: Kế hoch và Đầu tư, Tài chính, Tài
nguyên và Môi trường, Cc Thuế tnh.
- Cơ quan thc hin: S Xây dng
6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: n bn chp thun vic áp
dụng cơ chế ưu đãi theo quy định ti đim c khoản 2 Điu 198 ca Lut Nhà .
6.8. L phí: Không
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không.
6.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
H pháp lý liên quan đến d án ci to, xây dng lại nhà chung
các nội dung ưu đãi đã được hưởng trước đây.
6.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Nhà m 2023;
- Ngh định s 98/2024/NĐ-CP ca Chính ph ngày 25/7/2024 quy đnh
chi tiết mt s điều ca Lut Nhà v ci to, xây dng lại nhà chung cư.
- Quyết định 09/2023/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 ca UBND tnh Ban
nh quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S y dng tnh Bc
Giang.
22
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
ng nhận Ban quản trị nhà chung cư
1. Trình t thc hin:
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày bn bản bầu Ban quản trị hoặc
thành viên Ban qun trị theo quy định (bao gồm trường hợp bầu Ban quản trị lần
đầu, bầu Ban quản trị khi hết nhiệm kỳ, bầu Ban quản trị khi bị bãi nhiệm, miễn
nhiệm, bầu Ban quản trmới khi tách, nhập Ban quản trị), Ban quản trcó trách
nhiệm nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến 01 bộ hồ sơ đề
nghị công nhận Ban quản trnhà chung quy định tại Điều 22 của Quy chế
Quản lý, sử dụng nhà chung ban hành kèm theo Thông số 05/2024/TT-
BXD ngày 31/7/2024 của Bộ tởng Bộ y dựng tại Ủy ban nhân dân cấp
huyn nơi có nhà chung cư.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ đề nghị
của Ban quản trị, y ban nhân dân cấp huyện trách nhiệm kiểm tra ban
nh quyết định công nhận Ban quản trị hoặc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân
cấp nơi có nhà chung kiểm tra hồ ban hành quyết định ng nhận
Ban qun trị.
2. Cách thc thc hin: np h trc tiếp hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tuyến (nếu có) đến y ban nhân dân cp huyn i có nhà chung cư.
3. Thành phn h sơ, số lượng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ: H gồm bản sao kèm bản chính đối chiếu hoặc
bản sao được chứng thực hoặc bản sao điện tử có giá thị pháp lý các giấy tờ sau:
3.1.1. Đi với Ban quản trị được bầu tại Hội nghị nhà chung cư lần đầu thì
hồ sơ đề nghị công nhận Ban quản trị bao gồm:
- Văn bản đề nghị của chủ đầu tư, trong đó nêu tên Ban quản trị đã
được Hội nghị nhà chung thông qua; nếu thành lập Ban qun trcủa tòa nhà
chung ttên Ban qun trị được đặt theo n hoặc số tòa nhà; nếu thành lp
Ban quản trị của cụm nhà chung thì tên Ban quản trị do Hội nghị nhà chung
cư quyết định;
- Biên bản họp Hội nghị nhà chung cư về việc bầu Ban quản trị;
- Danh sách các thành viên Ban quản trị, trong đó nêu chức danh Trưởng
ban, Phó ban quản trị;
- Quy chế hoạt động ca Ban quản trị đã được Hội nghị nhà chung
thông qua.
3.1.2. Trưng hợp bầu lại Ban quản trị khi hết nhiệm kỳ, bầu Ban quản trị
mới do bị miễn nhiệm, bãi nhiệm theo quy định hoặc bầu thay thế thành viên
Ban quản trị, bầu thay thế Trưởng ban, bu thay thế Phó ban qun tr không phi
đi din ca ch đầu hoặc do ch đầu không c đại din thay thế thì hồ
sơ đề nghị công nhận Ban quản trị bao gồm:
- n bản đề nghị của Ban quản trị được bầu;
23
- Bản gốc quyết định công nhận Ban quản trị;
- Biên bản họp Hội nghị nhà chung về việc bu lại, bầu thay thế Ban
quản trị hoặc thành viên Ban quản trị hoặc bầu thay thế Trưởng ban, Phó ban
quản trị; trường hợp bầu thay thế thành viên Ban quản trị theo hình thức xin ý
kiến các chủ s hu căn hộ thì phi biên bản theo quy định tại điểm b khoản
3 Điều 26 của Quy chế Qun lý, s dụng nhà chung ban hành kèm theo
Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 ca B trưởng By dng;
- Danh sách các thành viên Ban quản trị, trong đó nêu chức danh Trưởng
ban, Phó ban quản trị;
- Quy chế hoạt động ca Ban quản trị đã được Hội nghị nhà chung
thông qua (nếu có sửa đổi, bổ sung quy chế này).
3.1.3. Trường hợp tách Ban quản tr cụm n chung theo quy định
tại khon 2 Điều 27 của Quy chế Qun lý, s dụng nhà chung ban hành kèm
theo Thông s 05/2024/TT-BXD ny 31/7/2024 ca B trưởng B Xây
dng thì hồ sơ đề nghị công nhận Ban quản trị được quy định như sau:
- Trường hợp đề nghị công nhận Ban quản tr ca tòa nhà sau khi tách
khỏi cụm nhà chung cư thì hồ sơ bao gm các giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều
22 của Quy chế Qun lý, s dụng nhà chung ban hành kèm theo Thông số
05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 ca B trưởng B Xây dng kèm theo biên
bản thng nhất tách khỏi cm nhà chung của đại diện các chủ sở hữu nhà
chung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 27 của Quy chế Qun lý, s
dụng nhà chung ban hành kèm theo Thông số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 ca B trưởng B Xây dng; trường hợp thuộc diện quy định tại điểm
c khoản 2 Điều 27 của Quy chế Qun lý, s dụng nhà chung ban hành m
theo Thông s 05/2024/TT-BXD ny 31/7/2024 ca B trưởng B Xây
dng thì phải có thêm bản gốc quyết định công nhận Ban quản trị;
- Trường hợp đnghị công nhận Ban quản trị của cụm nhà chung sau
khi tòa nhà tách khỏi cụm thì hồ bao gồm văn bản đnghị của Ban quản
trị cụm nhà chung cư, bản gốc quyết định công nhận Ban quản trị cụm nhà
chung cư, danh sách các thành viên Ban quản trị cụm nhà chung n lại (ghi
họ, tên và chức danh trong Ban quản trị); trường hợp phải bầu lại Trưởng ban
quản trị cụm nhà chung cư theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 27 ca Quy
chế Qun lý, s dụng nhà chung cư ban hành kèm theo Thông tư s 05/2024/TT-
BXD ngày 31/7/2024 ca B trưởng B y dng tphải kèm theo biên bản
họp Hội nghị nhà chung về việc bầu Trưởng ban danh sách người được
bầu.
3.1.4. Trường hợp nhập Ban quản trị theo quy định tại khoản 3 Điều 27
của Quy chế Qun lý, s dụng nhà chung ban hành kèm theo Thông s
05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 ca B trưởng B Xây dng thì hồ sơ đề nghị
công nhận Ban quản trị cụm nhà chung cư được quy định nsau:
- Trường hợp đề nghị công nhận Ban quản trị cụm nhà chung sau khi
nhập các Ban quản trị của các tòa nhà thì hồ sơ bao gồm các giấy tờ quy định tại
24
khon 1 Điều 22 của Quy chế Qun lý, s dụng nhà chung cư ban hành kèm
theo Thông s 05/2024/TT-BXD ny 31/7/2024 ca B trưởng B Xây
dng, biên bản đề nghị tập thể của đại diện các chủ sở hu nhà chung theo
quy định tại điểm a khoản 3 Điều 27 của Quy chế Qun lý, s dng nhà chung
ban hành kèm theo Thông s 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 ca B
trưởng B Xây dng bản gốc các quyết định công nhận các Ban quản trị tòa
nhà chung cư;
- Trường hợp đề nghị công nhận Ban quản trcụm nhà chung do nhập
Ban quản trị của tòa nhà vào Ban quản trị của cụm nhà chung thbao
gồm văn bản đề nghị của Ban quản trị cụm nhà chung cư kèm theo các biên bản
họp quy định tại điểm b khon 3 Điều 27 của Quy chế Qun lý, s dng nhà
chung cư ban hành kèm theo Thông tư s 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 ca
B trưởng B Xây dng, danh sách các thành viên Ban quản trị của cụm (bao
gồm cả thành viên mới của tòa nhà nhập vào cụm) bản gc quyết định công
nhận Ban quản trị tòa nhà, cụm nhà chung cư.
3.2 Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thi hn gii quyết: không quá 07 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ hợp
l.
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Ban qun tr nhà chung
mới đưc Hi ngh nhà chung cư bầu
6. quan thc hin th tc hành chính:
y ban nhân dân cp huyn
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công nhn Ban
qun tr nhà chung cư.
8. L phí: Không
9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không
10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Nhà m 2023;
- Ngh định s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Nhà .
- Thông số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 ca B trưởng B Xây
dựng quy định chi tiết mt s điều ca Lut Nhà .
25
B. TH TC HÀNH CHÍNH THAY TH
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1. Gia hn thi hn s hu nhà ti Vit Nam ca t chc, nhân
nước ngoài
1.1. Trình t thc hin:
Bước 1:
a) Tnh t đi với cá nhân nước ngoài:
- Trưc khi hết hn s hu nhà ti thiu 03 tháng, nếu ch s hu
nhu cu gia hn thêm thì phải có đơn ghi rõ thi hạn đề ngh gia hn thêm gi 01
b đến U ban nhân dân cp tỉnh nơi có nhà ở đ được xem xét, gii quyết.
b) ) Tnh t đối vi t chức nước ngoài
- Trưc khi hết hn s hu nhà ti thiu 03 tháng, nếu ch s hu
nhu cu gia hn thêm thì phải có đơn ghi rõ thi hạn đề ngh gia hn thêm gi 01
b đến U ban nhân dân cp tỉnh nơi có nhà ở đ được xem xét, gii quyết.
- B phn tiếp nhn tr kết qu trách nhim kim tra h tính
pháp lý ca h :
+ Trưng hp thành phn h đầy đ, hp l thì tiếp nhn trên phn
mm mt cửa điện t, in giy hẹn trao cho ngưi np.
+ Trường hp thành phn h thiếu hoc không hp l thì công chc
tiếp nhn h ng dẫn đầy đủ mt ln (nếu nhn h trực tiếp) để ngưi
np hoàn thin h sơ, hoặc trong vòng 03 ngày, k t ngày nhn đưc h
(nếu nhận qua đường bưu điện) thì phải có văn bản đề ngh người đơn bổ
sung h theo quy đnh.
Bước 2:
a) Đối với cá nhân nưc ngoài:
Trong thi hn tối đa 30 ngày, k t ngày nhận đưc h hp l ca t
chức, nhân nước ngoài, y ban nhân dân cp tnh trách nhim kim tra h
sơ, nếu vẫn đáp ứng đúng đối tượng điều kin theo quy định ca Lut Nhà
thì văn bn chp thun gia hn mt ln thi hn s hu nhà theo đ ngh
ca ch s hữu nhưng tối đa 50 năm, k t khi hết hn s hu n ln đu
ghi trên Giy chng nhn; trường hợp không đáp ứng quy đnh tại đim này t
y nhân dân cp tnh phi có văn bản thông báo rõ lý do tr li t chc, cá nhân
np h sơ.
Trường hp chp thun vic gia hn thì y ban nhân dân cp tnh phi gi
n bản chp thun này cho t chc, nhân np h gửi cho cơ quan
thm quyn cp Giy chng nhn;
Trong thi hn tối đa 15 ngày, k t ngày nhận được văn bản chp thun
gia hn thi hn s hu nhà ca y ban nhân dân cp tnh, ch s hu n
phi nộp văn bn chp thun gia hn ca y ban nhân dân cp tnh kèm theo h
26
sơ đ ngh đăng ký biến động thay đổi v thi hn s hu nhà trên Giy chng
nhận đã cấp theo quy đnh ca pháp lut v đất đai.
b) Đối vi t chức nước ngoài
Trong thi hn tối đa 30 ngày, k t ngày nhận đưc h hp l ca t
chức, nhân nước ngoài, y ban nhân dân cp tnh trách nhim kim tra h
sơ, nếu vẫn đáp ứng đúng đối tượng điều kin theo quy định ca Lut Nhà
thì văn bn chp thun gia hn mt ln thi hn s hu nhà theo đ ngh
ca ch s hữu nhưng tối đa 50 năm, k t khi hết hn s hu n ln đu
ghi trên Giy chng nhận; đối với trưng hp ch s hu nhà là t chc thì gia
hn thi hn s hu tối đa bằng thi hn ghi trên Giy chng nhận đăng đu
tư đã được quan có thẩm quyn ca Vit Nam gia hn hoạt động; trường hp
không đáp ứng quy định tại điểm này thì y nhân dân cp tnh phải n bn
thông o rõ lý do tr li t chc, cá nhân np h sơ.
Trường hp chp thun vic gia hn thì y ban nhân dân cp tnh phi gi
n bản chp thun này cho t chc, nhân np h gửi cho cơ quan
thm quyn cp Giy chng nhn;
Trong thi hn tối đa 15 ngày, k t ngày nhận được văn bản chp thun
gia hn thi hn s hu nhà ca y ban nhân dân cp tnh, ch s hu n
phi nộp văn bn chp thun gia hn ca y ban nhân dân cp tnh kèm theo h
sơ đ ngh đăng ký biến động thay đổi v thi hn s hu nhà trên Giy chng
nhận đã cấp theo quy đnh ca pháp lut v đất đai.
Bước 3: Người nhn kết qu xut trình phiếu hn tr kết qu nhn kết
qu ti B phn tiếp nhn và tr kết qu. Thi gian tr kết qu theo thi gian ghi
trên phiếu hn tr kết qu.
1.2. Cách thc thc hin: np h trc tiếp hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tuyến đến Trung tâm phc v hành chính công tnh Bc Giang hoc
B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC ca Sy dng
1.3. Thành phn h sơ, s lượng h sơ:
1.3.1. Thành phn h sơ:
- Đơn đ ngh gia hn;
- Bn sao chng thc hoc bn sao kèm theo bn chính đ đối chiếu
Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn gn lin vi
đất hoc giy chng nhn v quyn s hữu đối vi nhà được cấp theo quy đnh
ca Luật Đất đai năm 2024;
- Bn sao h chiếu còn giá tr ca ch s hu n đóng du nhp
cnh vào Vit Nam của quan thẩm quyn hoc giy t pháp tương
đương nhập cnh o Vit Nam ti thời điểm đề ngh gia hn (áp dụng đối vi
trường hp ch s hu nhà là cá nhân nưc ngoài);
- Bn sao chng thc hoc bn sao kèm theo bn chính đ đối chiếu
Giy chng nhận đăng ký đầu đã được quan thẩm quyn ca Vit Nam
27
gia hn thi gian hoạt đng ti thời điểm đề ngh gia hn (áp dụng đi vi
trường hp ch s hu nhà là t chức nước ngoài).
1.3.2 Số lượng hồ sơ: 01 b
1.4. Thi hn gii quyết: tối đa 30 ngày, kể t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
1.5. Đối ng thc hin th tc hành cnh: nhân, t chức nước
ngoài đang sở hu nhà ti Vit Nam
1.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bn chp thun gia hn
thi hn s hu nhà
1.8. L phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đ ngh gia hn thi hn s hu nhà theo mu s 01 ca Ph lc I
ban hành kèm theo Ngh định s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính
ph;
1.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính: đơn gửi
UBND cp tỉnh trước khi hết hn s hu nhà 03 tháng.
1.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Nhà m 2023;
- Ngh định s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Nhà .
- Quyết định 09/2023/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 ca UBND tnh Ban
nh quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S y dng tnh Bc
Giang.
28
Mẫu đơn đề nghị gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Vit Nam của tổ chức,
nhân nước ngoài
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
ĐƠN Đ NGH GIA HN THI HN S HU NHÀ
nh gi
1
: .........................................................
H tên người đ ngh
2
là:.........................................................................
(đối vi t chc thì ghi rõ h n người đại din theo pháp lut ca t chc
đang s hu nhà và tên t chức đó).
Quc tch......................................................................................................
i hin ti
3
:.............................................................................................
i làm đơn này đ ngh UBND cp tnh......................................xem t
gia hn thi hn s hu nhà tại đa ch
4
..............................................................
Thi hạn đề ngh gia hn
5
: ...................................................năm
Kèm theo đơn này là các giy t liên quan đến nhà như sau
6
:
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
3...................................................................................................................
.....................................................................................................................
i cam đoan nhng lời khai trong đơn là đúng sự thc chu trách nhim
v nhng li khai của mình trưc pháp lut.
........, ngày ..... tháng ......năm .......
Người viết đơn
(Ký ghi rõ hn)
1
Ghi tên UBND cp tỉnh nơi có nhà đ ngh gia hn thi hn s hu.
2
Ghi tên ch s hu nhà theo Giy chng nhn đã đưc cấp đi vi nhà đề ngh gia hn thi hn s hu;
tng hp là t chc t ghi rõ h n người đại din ca t chức đang s hu nhà vàn t chc s hu n .
3
Ghi theo quy định ca pháp lut v cư trú.
4
Ghi rõ địa ch nhà xin gia hn thi hn s hu.
5
Ghi rõ s năm đề ngh được gia hạn (10 năm, 20 năm…).
6
Ghi bn sao Giy chng nhn quyn s hu đi vi n , bn sao h chiếu hoc giy t pháp lý tương đương;
đi vi t chc ghi rõ giy chng nhn đăng ký đầu tư của t chc hoc giy t tương đương theo quy định).
29
2. Cho thuê nhà công v thuc thm quyn qun lý của địa phương
2.1. Trình t thc hin:
a) Trưng hp thuộc c đối ợng quy định ti các điểm b (được điu
động, luân chuyn, bit phái t quan trung ương về địa phương công tác hoặc
t địa phương này đến địa phương khác để gi chc v t PCh tch y ban
nhân dân cp huyện, Phó Giám đốc S ơng đương tr n), c và đ khon 1
Điều 45 ca Lut Nhà thì thc hiện như sau:
- Các đối tượng nêu trên phải có đơn đ ngh thuê nhà công v được lp
theo mu s 03 ca ph lc s 03 ban hành kèm theo Ngh định 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut Nhà gi
quan, tổ chức nơi đang công tác; trong thời hn tối đa 10 ngày, k t ngày
nhận được đơn đề ngh thuê nhà công vụ, quan, t chức nơi đối tượng quy
định ti khoản này đang công tác kiểm tra, xác nhn vào nội dung đơn và có n
bn gửi kèm theo đơn đ ngh đến S Xây dng tại địa phương;
- Trong thi hn tối đa 20 ngày, kể t ngày nhận được văn bản của cơ
quan, t chức nơi đang công tác, Sở y dng trách nhim kim tra báo
cáo UBND cp tnh, nếu đủ điều kin cho thuê n công v tUBND cp
tnh ban hành quyết đnh cho thuê nhà công v theo mu s 04 ca ph lc s
03 ban hành kèm theo Ngh định 95/2024/NĐ-CP; trường hợp không đ điều
kin thì phải có văn bn tr li nêu rõ lý do;
- Trong thi hn tối đa 10 ngày, k t ngày nhận được quyết đnh cho thuê
nhà công v của quan thẩm quyền, đơn v được giao qun vn hành
nhà công v quy đnh tại Điu 34 ca Ngh định 95/2024/NĐ-CP thc hin ký
hợp đng thuê nhà với ngưi thuê hoc hợp đồng thuê nhà với quan
đang trc tiếp quản ngưi thuê nhà theo mu s 02 ca ph lc s 03 ban
nh kèm theo Ngh định 95/2024/NĐ-CP;
b) Trường hp cán b thuc din qun lý theo ngành dc của các cơ quan
trung ương được điều động, luân chuyn, bit phái v địa phương công tác
tại địa phương nơi đến công tác, quan qun cán b không qu n
công v thì phải văn bản đ ngh y ban nhân dân cp tnh b t nhà công
v để cho thuê.
Trong thi hn tối đa 15 ngày, k t ngày nhận được văn bản đ ngh ca
quan quản lý n b kèm theo đơn của người đ ngh thuê nhà công v, y
ban nhân dân cp tnh có trách nhim kim tra và b trí cho thuê nhà công v.
2.2. Cách thc thc hin: np h trc tiếp hoc qua dch v bưu chính
đến cơ quan đơn v nơi người thuê đang công tác
2.3. Thành phn h sơ, s lượng h sơ:
a) Thành phn h :
- Đơn đề ngh thuê nhà công v theo mu xác nhn của quan
người thuê đang công tác;
30
- n bản đề ngh của cơ quan, đơn vị nơi người nộp đơn đang công tác
- Bn sao chng thc hoc bn sao kèm theo bn chính đ đối chiếu
Quyết định điều đng, luân chuyn/b nhim của người thuê nhà công v;
b) Số lượng hồ sơ: 01 b
2.4. Thi hn gii quyết: không quá 30 ngày, k t quan tiếp nhn
nhận đủ h sơ hp l (gm không quá 10 ngày, k t ngày cơ quan, t chức i
người thuê công tác nhận được đơn đề ngh không quá 20 ngày, k t ngày
S Xây dng nhận được văn bản của cơ quan, tổ chức nơi người thuê đang công
tác).
2.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: người thuc diện được
thuê nhà công v do địa phương quản lý
2.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND cp tnh
- Cơ quan thc hin: S Xây dựng, đơn v qun lý vn hành nhà
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định đối tượng đưc
thuê nhà công v.
2.8. L phí: Không
2.9. Tên mẫu đơn, hợp đng thuê:
- Đơn đ ngh thuê nhà công v đưc lp theo mu s 03 ca ph lc s
III ban hành kèm theo Ngh định 95/2024/NĐ-CP.
2.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
a) Đối với đối tượng quy định tại đim b (được điều đng, luân chuyn,
bit phái t cơ quan trung ương về địa phương công tác hoặc t địa phương này
đến địa phương khác để gi chc v t PCh tch y ban nhân dân cp
huyện, Phó Giám đc S và tương đương tr lên) khoản 1 Điều 45 ca Lut N
thì phải đáp ứng các điu kiện sau đây:
- quyết đnh điều đng, luân chuyn, bit phái công tác giy t
chng minh thuộc đối tượng thuê nhà công v;
- Thuc diện chưa nhà thuc s hu của mình chưa được thuê,
thuê mua hoc mua n xã hi tại nơi đến công tác hoặc đã có nhà thuc s
hu ca mình tại nơi đến công tác nhưng có din tích nhà bình quân trong h
gia đình dưi 20 m
2
sàn/người.
b) Đi với đối tượng quy đnh tại điểm c điểm đ khoản 1 Điu 45 ca
Lut Nhà t phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Có quyết định điều động, luân chuyn, bit phái hoc c đến công tác ti
các khu vực theo quy định tại đim c hoặc điểm đ khoản 1 Điu 45 ca Lut
Nhà ;
- Thuc diện chưa nhà thuc s hu của mình chưa được thuê,
31
thuê mua hoc mua n xã hi tại nơi đến công tác hoặc đã có nhà thuc s
hu ca mình tại nơi đến công tác nhưng có din tích nhà bình quân trong h
gia đình i 20 m
2
sàn/người; trường hp c đến công tác ti khu vc nông
thôn vùng đng bng, trung du thì phải ngoài địa n cp huyện cách nơi
của mình đến nơi công tác t 30 km trn.
Trường hợp đến công tác ti khu vc nông thôn vùng sâu, vùng xa có điều
kin kinh tế - hội đặc biệt khó khăn, khu vc biên gii, hải đảo thì y ban
nhân n cp tỉnh quy định khong ch cho phù hp vi tình hình thc tế ca
tng khu vực nhưng phi cách xa t nơi của mình đến nơi công tác ti thiu là
10 km.
2.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Nhà m 2023;
- Ngh định s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Nhà .
- Quyết định 09/2023/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 ca UBND tnh Ban
nh quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S y dng tnh Bc
Giang.
32
Mẫu Đơn thuê nhà công v
(Ban hành kèm theo mu s 03 ph lc s III ca Ngh định s 95/2024/NĐ-CP)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGH THUÊ NHÀ CÔNG V
nh gi: cơ quan đại din ch s hu nhà công v
n tôi là: ………………………………………..
S định danh cá nhân (nếu có)
7
:…………………………............
Ch hin nay: ………………………………………………
Đang thuê □ Đang nhà khách Đang ở nh
Hiện đang công tác ti: ……………………………………
Chc v: …………………; ph cp chc v: ………………………..
Điện thoi: …………………… Email …………………..
Hiện nay tôi chưa có nhà (chưa nhà thuc s hu ca mình,
chưa được mua, thuê, thuê mua nhà hi) tại nơi đến công tác.
i làm đơn này đ ngh quan …….. xem xét cho tôi được thuê nhà
công v cam đoan chp nh đầy đ các quy định của Nhà nước v thuê,
s dng n công v (S thành viên trong gia đình cùng
là: ………người).
Kèm theo đơn này là bn sao Quyết định s ngày …./…./…. ca …….
v vic b nhim hoặc/và điều động, luân chuyn công tác.
i cam đoan nhng lời khai trong đơn đúng s thc chu
trách nhim v nhng li khai của mình trước pháp lut./.
Xác nhn của cơ quan
qun lý người đề ngh thuê nhà
công v
(v thc trng nhà tại địa phương nơi
đến công tác)
………., ngày ….. tháng ….. năm…..
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ h tên)
7
Trường hợp người đ ngh có s định danh cá nhân thì không phải kê khai các trưng thông tin khác liên quan
đến nhân thân
33
3. Cho thuê nhà thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa
hợp đồng thuê nhà
3.1. Trình t thc hin:
- Người đ ngh thuê n np trc tiếp đến S Xây dng hoc qua dch
v bưu chính hoc trc tuyến 01 b h cho đơn vị qun lý vn hành nhà
hoc nộp cho quan qun lý nhà (do cơ quan đại din ch s hu nhà quy
định);
- Cơ quan tiếp nhn h (đơn vị qun vn hành hoc quan quản
nhà ) trách nhim kim tra, có giy biên nhn h sơ; trường hợp ngưi np
đơn không thuộc đối ợng đưc thuê nhà tphải có văn bản thông báo cho
người hp h sơ biết rõ lý do.
Trường hp h còn thiếu giy t thì quan tiếp nhn h sơ phải
hướng dn ngay nếu người np h trực tiếp hoc trong thi hn tối đa 05
ngày làm việc, quan tiếp nhn h sơ phải có văn bản thông báo đ người np
đơn bổ sung giy t còn thiếu theo quy định, không được tr li h sơ đ np li
t đầu.
Trường hợp đơn v qun lý vn hành nhà tiếp nhn h thì phải báo
cáo quan quản lý nhà xem t, trình quan đại din ch s hu nhà
quyết định vic cho thuê nhà ;
- Trong thi hn tối đa 15 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ hp lệ, cơ quan
qun lý nhà trách nhim kim tra, lp t trình kèm theo d tho quyết đnh
phê duyệt đối tượng được th nhà gửi quan đi din ch s hu xem
xét, quyết định;
- Trong thi hn tối đa 15 ngày, kể t ngày nhận đưc t trình của
quan qun lý nhà , cơ quan đi din ch s hu nhà xem xét, ban hành quyết
định phê duyệt đối tượng được thuê n . Quyết định này được gửi cho cơ quan
qun nhà để thông báo cho đơn v qun vn hành nhà thc hin ký kết
hợp đồng thuê nhà .
Sau khi quyết đnh phê duyệt đối tượng đưc thuê nhà , đơn vị
qun lý vn hành nhà thc hin ký kết hợp đồng với người thuê nhà .
3.2. Cách thc thc hin:
- Trường hp nhà do địa phương quản thì np h trc tiếp hoc
qua dch v bưu chính hoc trc tuyến đến Trung tâm phc v nh chính công
ca UBND cp tnh hoc B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC.
3.3. Thành phn h sơ, s lượng h sơ:
3.3.1. Thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh thuê nhà được lp theo Mu s 02 ca Ph lc V ban
nh kèm theo Ngh định s 95/2024/NĐ-CP;
- Bn sao chng thc hoc bn sao kèm bản chính đ đối chiếu giy t
chng minh vic b trí, s dng nhà theo một trong các trưng hợp quy định
34
tại đim b khoản 1 Điu 62 hoc khoản 3 Điu 63 ca Ngh định s
95/2024/NĐ-CP, trưng hp nhn chuyn quyn thuê thì phi m theo mt
trong các giy t quy đnh tại điểm a hoc điểm b khoản 1 Điều 62 hoặc đim c
khoản 1 Điều 64 ca Ngh định s 95/2024/NĐ-CP; trường hp v chng t
phi bn sao có chng thc hoc bn sao kèm bản chính đ đối chiếu giy
chng nhn kết hôn;
- Bn sao chng thc hoc bn sao kèm bản chính đ đối chiếu giy t
chng minh thuc đốiợng được min, gim tin thuê nhà (nếu có) theo quy
định ti khoản 3 Điu 67 ca Ngh định s 95/2024/NĐ-CP.
3.3.2 Số lượng hồ sơ: 01 b
3.4. Thi hn gii quyết: không quá 30 ngày, k t ngày quan tiếp
nhn nhận đ h hp l.
3.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Người đang thực tế s
dng nhà cũ thuộc tài sn công.
3.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- quan có thẩm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tỉnh i vi
nhà do địa phương quản lý);
- quan thc hin: S Xây dựng, đơn vị qun vn nh nhà (đối
vi nhà do địa phương quản lý)
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyệt đi
tượng được thuê nhà
3.8. L phí: Không
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mẫu đơn đ ngh th nhà được lp theo Mu s 02 ca Ph lc V
ban hành kèm theo Ngh định s 95/2024/NĐ-CP.
3.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- người đang thực tế s dng n thuộc tài sản công do nhà c
b trí s dụng trước ngày 19/01/2007, giy t chng minh việc được b trí,
s dng nhà và có nhu cu thuê nhà .
- Nhà cho thuê không thuc din tranh chp v quyn s dng nhà
hoc không thuc din chiếm dng trái pháp lut.
3.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Nhà m 2023;
- Ngh định s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Nhà .
- Quyết định 09/2023/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 ca UBND tnh Ban
nh quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S y dng tnh Bc
Giang.
35
Mẫu đơn đề nghị thuê nhà ở cũ thuc tài sản công
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGH THUÊ NHÀ CŨ THUC TÀI SNNG
nh gi
1
: ..............................................................
H tên người đ ngh
2
:......................................................................
Năm sinh................................................Gii tính..........................................
S định danh cá nhân:....................................................................................
i hin ti
3
:..................................................................................
S thành viên trong h gia đình
4
........................người, bao gm:
1. H tên ……………………..…..số định danh cá nhân………….…
2. H tên ……………………..…..số định danh cá nhân………….……
3. H tên ……………….….……..số định danh cá nhân………..………
4. H tên ……………….…….…..số định danh cá nhân…..….………
5..
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
i làm đơn này đ ngh được gii quyết cho thuê nhà tại đa ch
s
5
...........................
Kèm theo đơn này là các giy t liên quan đến nhà như sau
6
:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
.........................................................................................................................
i xin chấp hành đầy đủ các quy định của Nnước v qun lý, s dng
nhà thuộc tài sản công. i cam đoan nhng lời khai trong đơn là đúng s
thc và hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut vc nội dung đã kê khai.
1
Ghi tên đơn vị qun lý vn hành nhà hoặc cơ quan qun lý nhà .
2
Ghi tên người đại din các thành viên trong h gia đình đề ngh thuê nhà .
3
Ghi theo quy định ca pháp lut v trú.
4
Ghi s lượng thành viên trong h gia đình ghi h tên, mi quan h ca tng thành viên với người
đứng tên viết đơn.
5
Ghi rõ địa ch nhà mà người đang s dng nhà đ ngh được ký hp đồng thuê.
6
Ghi Quyết đnh hoc văn bản phân phi, b trí nhà hoc hợp đồng thuê nhoc giy t chng
minh s dng nhà theo quy đnh; giy t chng minh thuộc đối tượng min, gim tin thuê nhà ở…(nếu có).
36
i cam kết nhà đang sử dng không có tranh chp, khiếu kin.
c thành viên trong h gia đình
(Ký, ghi rõ hn)
.........., ngày ....... tháng ......năm ........
Người viết đơn
(Ký ghi rõ hn)
37
4. Cho thuê nhà cũ thuc tài sản ng đối với trưng hp nhn
chuyn quyn thuê nhà
4.1. Trình t thc hin:
- Trường hợp người đang sử dng nhà nhn chuyn quyn thnhà
trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày Nghị định s 34/2013/NĐ-CP ngày 22
tháng 4 năm 2013 ca Chính ph v qun s dng nhà thuc s hu nhà
nước hiu lực thi nh, sau đây gọi tt là Ngh định s 34/2013/NĐ-CP) thì
người đề ngh thuê nhà np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoc trc
tuyến 01 b h quy đnh ti khoản 2 Điu 65 ca Ngh định s 95/2024/NĐ-
CP đến đơn v qun lý vn hành nhà hoặc cơ quản lý nhà .
Trong thi hn ti đa 15 ngày, kể t ngày nhn h hp lệ, đơn vị qun
vn nh thc hiện đăng tải 03 ln liên tc thông tin v nhà cho thuê trên
o của địa phương và trên Cổng thông tin điện t của đơn vị mình; trường hp
quan quản nhà tiếp nhn h thì chuyển cho đơn v qun vn hành
nhà thc hin việc đăng tin.
Sau 30 ngày, k t ngày đăng tin lần cui, nếu không có tranh chp, khiếu
kin v nhà cho thuê thì đơn vị qun lý vn hành nhà ký hợp đồng với người
thuê o cáo quan qun nhà biết đ theo dõi, qun lý; nếu tranh
chp, khiếu kin v nhà này thì ch thc hin ký hợp đồng thuê sau khi đã gii
quyết xong tranh chp, khiếu kin;
- Trường hp người đang thc tế s dng nhà người nhn chuyn
quyn thuê nhà t ngày 06 tháng 6 năm 2013 thì người đề ngh thuê nhà gi
trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoc trc tuyến 01 b h quy định ti
khoản 2 Điều 65 ca Ngh định s 95/2024/NĐ-CP đến đơn v qun lý vn hành
nhà hoặc cơ quan quản lý nhà .
Trường hợp quan quản nhà tiếp nhn h thì sau khi kim tra,
nếu n không tranh chp, khiếu kin thì trong thi hn tối đa 15 ngày, k
t ngày nhận đ h hợp lệ, quan qun lý nhà văn bản đồng ý v vic
chuyn quyn thuê nhà và gửi văn bn này kèm theo bn sao h đề ngh
thuê nhà cho đơn vị qun lý vn hành nhà đểhợp đồng với ngưi thuê.
Trường hợp đơn v qun lý vn hành tiếp nhn h sơ thì trong thời hn ti
đa 10 ngày, k t ngày tiếp nhn h sơ, đơn vị qun lý vn hành trách nhim
kiểm tra báo cáo quan qun nhà xem xét, đ n bản đng ý v
vic chuyn quyn thuê nhà trước khi thc hin kết hợp đồng; trường hp
quan quản lý nhà không đng ý thì phải có văn bản tr li nêu do cho
người đề ngh thuê nhà biết.
4.2. Cách thc thc hin:
- Trường hp nhà do địa phương quản thì np h trc tiếp hoc
qua dch v bưu chính hoc trc tuyến đến Trung tâm phc v nh chính công
ca UBND cp tnh hoc B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC.
4.3. Thành phn h sơ, s lượng h sơ:
38
4.3.1. Thành phn h sơ:
- Đơn đ ngh thuê nhà đưc lp theo Mu s 02 ca Ph lc V ban
nh kèm theo Ngh định s 95/2024/NĐ-CP;
- Bn sao chng thc hoc bn sao kèm bản chính đ đối chiếu giy t
chng minh vic b trí, s dng nhà theo một trong các trưng hợp quy định
tại đim b khoản 1 Điu 62 hoc khoản 3 Điu 63 ca Ngh định s
95/2024/NĐ-CP, trưng hp nhn chuyn quyn thuê thì phi m theo mt
trong các giy t quy đnh tại điểm a hoc điểm b khoản 1 Điều 62 hoặc đim c
khoản 1 Điều 64 ca Ngh định s 95/2024/NĐ-CP; trường hp v chng t
phi bn sao có chng thc hoc bn sao kèm bản chính đ đối chiếu giy
chng nhn kết hôn;
- Bn sao chng thc hoc bn sao kèm bản chính đ đối chiếu giy t
chng minh thuc đốiợng được min, gim tin thuê nhà (nếu có) theo quy
định ti khoản 3 Điu 67 ca Ngh định s 95/2024/NĐ-CP.
4.3.2 Số lượng hồ sơ: 01 b
4.4. Thi hn gii quyết:
- Trưng hp người đang sử dng nhà nhn chuyn quyn thuê nhà
trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày Ngh định s 34/2013/NĐ-CP có hiu
lc thi hành): không quá 45 ngày, k t ngày quan tiếp nhn h nhận đ
h hp l.
- Trường hợp người đang thực tế s dng nhà người nhn chuyn
quyn thuê nhà t ngày 06 tháng 6 năm 2013: không q25 ngày, k t ngày
quan tiếp nhn h sơ nhận đủ h sơ hợp l.
4.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Người đang thực tế s
dng nhà cũ thuộc tài sn công.
4.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- quan có thẩm quyn quyết đnh: y ban nhân n cp tỉnh i vi
nhà do địa phương quản lý);
- quan thc hin: S Xây dng, quan quản nhà, đơn vị qun
vn hành nhà (đối vi nhà do địa phương quản lý)
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: n bản đng ý chuyn
nhượng; hợp đồng thuê nhà cũ thuộc tài sn công.
4.8. L phí: Không
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mẫu đơn đề ngh thuê nhà đưc lp theo Mu s 02 ca Ph lc V
ban hành kèm theo Ngh định s 95/2024/NĐ-CP.
4.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
39
người đang thực tế s dng n cũ thuc tài sản công do nhà nước
b trí s dụng trước ngày 19/01/2007, giy t chng minh việc được b trí,
s dng nhà và có nhu cu thuê nhà .
Nhà cho thkhông thuc din tranh chp v quyn s dng nhà
hoc không thuc din chiếm dng trái pháp lut.
4.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Nhà m 2023;
- Ngh định s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Nhà .
- Quyết định 09/2023/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 ca UBND tnh Ban
nh quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S y dng tnh Bc
Giang.
40
Mẫu đơn đề nghị thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGH THUÊ NHÀ CŨ THUC TÀI SNNG
nh gi
1
: ..............................................................
H tên người đ ngh
2
:...........................................................................
Năm sinh................................................Gii tính..........................................
S định danh cá nhân:.....................................................................................
i hin ti
3
:.................................................................................................
S thành viên trong h gia đình
4
.......................ngưi, bao gm:
1. H tên …………..…..số định danh cá nhân………….………………..
2. H tên …………..…..số định danh cá nhân………….………………..
3. H tên ……….……..số định danh cá nhân………..…………………..
4. H tên ……….……..s định danh cá nhân…..….…………..……….
5..
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
i làm đơn này đ ngh được gii quyết cho thuê nhà tại đa ch
s
5
...........................
Kèm theo đơn này là các giy t liên quan đến nhà như sau
6
:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
.........................................................................................................................
i xin chấp hành đầy đủ các quy định của Nnước v qun lý, s dng
nhà thuộc tài sản công. i cam đoan nhng lời khai trong đơn là đúng s
thc và hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut vc nội dung đã kê khai.
1
Ghi tên đơn vị qun lý vn hành nhà hoặc cơ quan quản lý nhà .
2
Ghi tên người đại din các thành viên trong h gia đình đề ngh thuê nhà .
3
Ghi theo quy định ca pháp lut v trú.
4
Ghi s lượng thành viên trong h gia đình ghi h tên, mi quan h ca tng thành viên với người
đứng tên viết đơn.
5
Ghi rõ địa ch nhà mà người đang s dng nhà đ ngh được ký hp đồng thuê.
6
Ghi Quyết đnh hoc văn bản phân phi, b trí nhà hoc hợp đồng thuê nhoc giy t chng
minh s dng nhà theo quy đnh; giy t chng minh thuộc đối tượng min, gim tin thuê nhà ở…(nếu có).
41
i cam kết nhà đang sử dng không có tranh chp, khiếu kin.
c thành viên trong h gia đình
(Ký, ghi rõ hn)
.........., ngày ....... tháng ......năm ........
Người viết đơn
(Ký ghi rõ hn)
42
5. Cho thuê nhà thuc tài sản công đi với trường hp ký li hp
đồng thuê
5.1. Trình t thc hin:
- Trước ngày hết hn hợp đồng thuê nhà ti thiểu 30 ngày, người đang
thuê nhà gi trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc trc tuyến 01 b h
quy định ti khoản 3 Điu 65 ca Ngh định s 95/2024/-CP đến đơn vị qun
vn hành nhà hoặc cơ quan quản lý nhà ;
- Trong thi hn tối đa 15 ngày, kể t ngày nhận được h sơ đề ngh ký li
hợp đồng, đơn vị qun vn hành hoặc cơ quan quản nhà có trách nhim
kim tra h sơ, trưng hợp ngưi thuê nhà vn thuộc đối tượng và đủ điều kin
thuê nhà theo quy đnh tại Điều 62, Điu 63 ca Ngh định s 95/2024/NĐ-CP
thì văn bn thông báo thời gian, địa điểm đ người thuê thc hin li
hợp đồng thuê nhà ở; trường hợp không còn đ điều kin thuê nhà thì phi có
thông o cho người thuê biết rõ lý do.
Người đề ngh li hợp đồng thuê nhà thc hin li hợp đồng thuê
trong thi hn tối đa 15 ngày, kể t ngày nhn được văn bản thông o ca S
y dng hoặc đơn vị qun lý vn hành nhà .
5.2. Cách thc thc hin:
- Trường hp nhà do địa phương quản thì np h trc tiếp hoc
qua dch v bưu chính hoc trc tuyến đến Trung tâm phc v nh chính công
ca UBND cp tnh hoc B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC.
5.3. Thành phn h sơ, s lượng h sơ:
5.3.1. Thành phn h sơ:
- Đơn đ ngh thuê nhà đưc lp theo Mu s 02 ca Ph lc V ban
nh kèm theo Ngh định s 95/2024/NĐ-CP;
- Bn chính hợp đng thuê nhà đã ký kết với cơ quan có thm quyn.
5.3.2 S lượng h sơ: 01 bộ
5.4. Thi hn gii quyết: không quá 15 ngày, k t ngày quan tiếp
nhn h nhận đ h hp l.
5.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Người đang thực tế s
dng nhà cũ thuộc tài sn công.
5.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- S y dng, quan qun lý nhà , đơn vị qun lý vn hành nhà (đối
vi nhà thuộc địa phương qun lý)
5.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Hợp đng thuê n cũ
thuc tài sn công.
5.8. L phí: Không
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
43
- Mẫu đơn đề ngh thuê nhà đưc lp theo Mu s 02 ca Ph lc V
ban hành kèm theo Ngh định s 95/2024/NĐ-CP.
5.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
người đang thực tế s dng n cũ thuc tài sản công do nhà nước
b trí s dụng trước ngày 19/01/2007, có hp đồng thuê nhà và có nhu cu tiếp
tc thuê nhà .
5.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Nhà m 2023;
- Ngh định s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Nhà .
- Quyết định 09/2023/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 ca UBND tnh Ban
nh quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S y dng tnh Bc
Giang.
44
Mẫu đơn đề nghị thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
(Ban hành kèm theo mu s 02 ph lc V ca Ngh định s 95/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 7 năm 2024 ca Chính ph)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THUÊ N Ở CŨ THUỘC TÀI SẢN CÔNG
nh gửi
1
: ……………………………
Họ và tên người đề nghị
2
: ……………………………………………….
m sinh …………..…………… Giới tính ……………………………
Số định danh cá nhân: …………………………………………………...
i ở hiện tại
3
: …………………………………………………………..
Số thành viên trong hộ gia đình
4
……………… người, bao gồm:
1. Họ và tên …………….… số định danh cá nhân ……………………...
2. Họ và tên …………….… số định danh cá nhân …….………………...
3. Họ và tên ………………..số định danh cá nhân ….…….……………...
4. Họ và tên ………………….… số định danh cá nhân ….………………
5. …………………………………………………………………………..
Tôi làm đơn này đề nghị được giải quyết cho thuê nhà ở tại địa chỉ số
5
…….
m theo đơn này là các giấy tờ liên quan đến nhà ở như sau
6
:
1………………………………………………………………………
2 ………………………………………………………………………..
3………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………..
Tôi xin chấp hành đầy đủ các quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng nhà
thuộc tài sản công. Tôi cam đoan những lời khai trong đơn đúng sự thực hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai.
Tôi cam kết nhà đang sử dụng không có tranh chấp, khiếu kiện.
……., ngày……tháng……năm……
c thành viên trong hộ gia đình
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người viết đơn
(Ký ghi rõ họ tên)
______________________________
1
Ghi tên đơn vị qun lý vn hành nhà hoặc cơ quan quản lý nhà .
2
Ghi tên người đại điện các thành viên trong h gia đình đề ngh thuê nhà .
3
Ghi theo quy định ca pháp lut v cư trú.
4
Ghi rõ s lượng thành viên trong h gia đình và ghi hn, mi quan h ca tng thành viên với người
đứng tên viết đơn.
5
Ghi rõ địa ch nhà mà người đang sử dng nhà đề ngh được ký hợp đồng thuê.
6
Ghi Quyết định hoặc n bản phân phi, b trí nhà hoc hợp đng thuê nhà hoc giy t chng
minh s dng nhà theo quy đnh; giy t chng minh thuộc đối tượng min, gim tin thuê nhà ... (nếu có).
45
6. Bán nhà ở cũ thuc tài sản công
6.1. Trình t thc hin:
- Người mua nnộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trc
tuyến 01 bộ hồ sơ cho đơn vị đang quản lý vận hành nhà ở hoặc cơ quan quản lý
nhà ở theo quy định của cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở;
- Cơ quan tiếp nhận hsơ có trách nhiệm tiếp nhận, ghi giấy biên nhận hồ
sơ, kiểm tra hồ sơ và lập danh sách người mua nở;
- Trong thời hạn tối đa 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ mua
nhà thuộc tài sn công, quan quản n phải tổ chức hp Hội đồng
xác định giá bán nhà ở để xác định giá bán nhà ở;
- Trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày hp Hi đồng xác định giá bán
nhà ở, quan quản lý nhàcp tỉnh lp danh sách đối tượng được mua nhà
kèm theo văn bản xác định giá bán nhà của Hội đồng xác định giá bán nhà
trình cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở xem xét, quyết định.
- Trong thời hạn tối đa 10 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo của
quan quản nhà ở, cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, ban hành quyết đnh
n nhà cũ, trong đó nêu đi ng được mua nhà ở, địa chỉ nhà đưc
n, giá bán ncũ, giá chuyển quyền sử dụng đất gửi quyết định này cho
quan quản lý nhà ở, đơn vị quản lý vận hành nhà ở biết để phối hợp thực hiện
kết hợp đồng mua bán nhà ở;
- Trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày nhận quyết định bán nhà cũ,
đơn vị quản vận hành nhà thông o cho người mua nhà biết thi gian cụ
thể để ký kết hợp đồng mua bán nhà ở vi cơ quan quản nhà ở;
6.2. Cách thc thc hin:
- Trường hp nhà do địa phương quản thì np h trc tiếp hoc
qua dch v bưu chính hoc trc tuyến đến Trung tâm phc v nh chính công
ca UBND cp tnh hoc B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC.
6.3. Thành phn h sơ, s lượng h sơ:
6.3.1. Thành phn h sơ:
- Đơn đề nghị mua nhà được lập theo Mẫu số 03 của Phlục V ban
nh kèm theo Nghị định s 95/2024/NĐ-CP;
- Bản chính hợp đồng thuê nhà ở;
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu giấy tờ
chứng minh đã nộp đủ tiền thuê nhà chi phí quản vận hành nhà đến
thi điểm nộp hồ sơ đề nghị mua nhà ở đối với loại nhà ở phải nộp chi phí quản
vận hành nhà ở; trường hợp vợ chồng thì phải bản sao chứng thực
hoặc bn sao kèm bn chính để đối chiếu giấy chứng nhận kết hôn.
Trường hợp người cón trong hợp đồng thuê nhà đã xuất cảnh ra nước
ngoài thì phải có n bản ủy quyền (có xác nhận của cơ quan công chứng hoặc
46
chứng thc theo quy định) cho các thành viên khác đứng tên mua nhà ở; nếu
thành viên tên trong hợp đồng thuê nhà đã chết thì phải giấy chứng tử
kèm theo.
Trường hp có thành viên thuê nhà khước từ quyền mua đứng tên
trong Giấy chứng nhận đối với nhà thì phải có văn bản khước từ quyền mua,
không đứng tên trong Giấy chứng nhận cam kết không tranh chấp, khiếu
kiện về việc mua bán nhà ở này;
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu giấy tờ
chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm tin mua nhà ở (nếu có).
6.3.2 Số lượng hồ sơ: 01 b
6.4. Thi hn gii quyết: không quá 45 ngày, k t ngày quan tiếp
nhn h nhận đ h hp l.
6.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: người đang thuê nhà cũ
thuc tài sn công
6.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- quan có thẩm quyn quyết đnh: y ban nhân n cp tỉnh i vi
nhà thuộc địa phương quản lý)
- quan thc hin: S Xây dựng, đơn vị qun vn hành nhà (đối
vi nhà thuộc địa phương qun lý)
6.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết định n nhà
thuc tài sn công
6.8. L phí: Không
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề nghị mua nhà ở được lập theo Mẫu số 03 của Phụ lc V ban hành
kèm theo Nghị định s 95/2024/NĐ-CP.
6.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
a) Điều kin v đối tượng được mua nhà :
- Đối tượng được mua n thuc tài sn công phải là ngưi đang thc
tế s dng nhà theo quy đnh ti Điu 62 ca Ngh định 95/2024/NĐ-CP.
- Người mua phải có đơn đ ngh mua nhà lp theo Mu s 03 ca Ph
lc V ban hành kèm theo Ngh định 95/2024/NĐ-CP;
- Có hợp đng thuê nhà ký với đơn vị qun vn hành nhà có tên
trong hợp đng thuê nhà ở; trường hp có nhiều thành viên cùng đng tên trong
hợp đồng thuê nhà thì các thành viên này phi tha thun c người đại din
đứng tên ký hợp đồng mua bán nhà với cơ quan quản lý nhà ;
- Đã đóng đầy đủ tin thuê nhà theo quy định trong hợp đồng thuê nhà
đóng đầy đ các chi phí qun lý vn hành nhà tính đến thi điểm ký hp
đồng mua bán nhà (nếu có).
47
Trường hp đã s dng nhà trước thi đim ký kết hp đồng thuê nhà
hoc có hp đồng thuê nhà mà Nhà nước chưa thu tin thuê nhà thì người thuê
phi np truy thu tin thuê nhà theo thi gian thc tế đã s dng nhà .
b) Điều kin nhà được bán:
- Nhà phi không thuc diện quy đnh tại Điu 68 ca Ngh định
95/2024/NĐ-CP;
- Nhà đang thuê phi thuc din đưc b trí s dng t trước ngày 19
tháng 01 năm 2007;
- Đối vi nhà thuc din phi xác lp s hu toàn dân theo quy định thì
quan nhà nước thm quyn phi hoàn tt th tc xác lp s hu toàn dân
và thc hin ký hợp đồng thuê nhà theo quy định trước khi bán nhà này;
- Đối vi loi nhà không có ngun gc là nhà nhưng được b trí s dng
để t trước ngày 19 tháng 01 năm 2007 thì nhà y phải đảm bảo các điều
kin: khu đất đã b trí m nhà đó khuôn viên độc lp hoc th tách bit
khi khuôn viên tr sở, quan; nhà lối đi riêng, không che chắn mt tin
tr sở, quan, không nh hưởng đến không gian, cảnh quan xung quanh;
quan, đơn v không có nhu cu s dng nhà y p hp vi quy hoch s
dụng đất tại địa phương đã được cp có thm quyn phê duyt.
- Trường hp n do quan, đơn vị có qu n t qun chuyn giao
cho quan quản lý nhà tiếp nhn, qun hoc nhà t quản không n
quan, đơn v qun nhưng tại thời đim tiếp nhn, nhà y đã b phá d, y
dng li thì cơ quan qun lý nhà vn tiếp nhận và căn c theo từng tng hp
c th để thc hiện bán cho người đang thuê.
6.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Nhà m 2023;
- Ngh định s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Nhà .
- Quyết định 09/2023/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 ca UBND tnh Ban
nh quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S y dng tnh Bc
Giang.
48
Mẫu đơn đề nghị mua nhà ở cũ thuộc tài sản công
(Ban hành kèm theo mu s 03 ph lc V ca Ngh định s 95/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 7 năm 2024 ca Chính ph)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ MUA NHÀ Ở CŨ THUỘC TÀI SẢN CÔNG
nh gửi
1
: ………………………………..
Họ và tên người đề nghị
2
: ……………………………………………….
Năm sinh ……………………… Giới tính ……………………………..
Số định danh cá nhân: …………………………………………………...
i ở hiện tại
3
: ……………………………………………………
Và vợ (chồng) là
4
: …………… số định danh cá nhân …………………
i làm đơn này đề nghị ……………(ghi tên cơ quan quản lý nhà
ở) giải quyết cho tôi mua nhà ở tại địa chỉ ………………………………
- Hợp đồng thuê nhà số ……………… ngày ……/ …… / …… với
diện tích cụ thể sau:
- Tổng diện tích nhà ở đang sử dụng: …………………… m
2
, trong đó:
+ Diện tích theo hợp đồng th nhà: DT nhà ..… m
2
; DT đất..…m
2
Kèm theo đơn này là các giấy tờ liên quan như sau
5
:
1 ....................................................................................................................
2 ....................................................................................................................
3 ....................................................................................................................
Hộ gia đình tôi (bao gồm các thành viên cón trong hợp đồng thuê nhà ở
từ đủ 18 tuổi trở lên) thống nhất cử ông (bà) …., số định danh
nhân……………… đại diện các thành viên trong h gia đình để hợp đồng
mua n nhà ở. Sau khi hoàn thành thủ tục mua bán nhà ở, đề nghị quan có
thẩm quyền ghi tên các thành viên sau vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyn sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định pp luật về đất đai, bao
gồm:
Ông ()……… … số định danh cá nhân …..………..là ……..…
Ông ()……… … số định danh cá nhân …..………..là ……..……
Ông ()……… … số định danh cá nhân …..………..là ……..………
……………………………………………………………………………..
________________________________
1
Ghi tên cơ quan qun lý nhà .
2
Ghi tên người đại din thay mt các thành viên thuê nhà đứng tên ký kết hợp đng mua bán nhà .
49
i xin chấp nh đầy đ các quy đnh của Nhà ớc về mua bán nhà
cam đoan những lời khai trong đơn đúng sự thực hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai.
(Ghi rõ m theo đơn y bản v đồ, v t nhà ở, đt đ nghị mua).
……., ngày……tháng……năm……
c thành viên trong hộ gia
đình
tên trong hợp đồng thuê nhà
(Ký ghi rõ họ tên)
6
Người viết đơn
(Ký ghi rõ họ tên)
________________________________
3
Ghi theo quy định ca pháp lut v cư trú.
4
Ghi đầy đủ n v, chng (nếu có).
5
Ghi rõ các giy t như: hợp đồng thuê nhà; giy t chứng minh đã nộp đủ tin thuê nhà; giy t chng
minh đối tượng min, gim tin mua nhà...
6
Trường hợp các thành viên trong gia đình tên trong hợp đồng thuê nhà đã văn bn tha thun
riêng v vic c người đại din hợp đng mua bán nhà danh sách những người được ghi tên o Giy
chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất tkhông nht thiết tt c các thành viên
trong gia đình phải ký tên vào đơn này.
50
7. Gii quyết bán phn diện tích nhà đt s dng chung ca nhà
thuc tài sn công
7.1. Trình t thc hin:
- Người đề nghị gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến
01 bộ hồ sơ quy đnh tại khoản 1 Điều 77 của Ngh định s 95/2024/NĐ-CP đến
đơn vđang quản lý vận nh n hoặc đến B phn tiếp nhn tr kết qu
ca Sở Xây dựng theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có nhà ở;
- Cơ quan tiếp nhận hồ trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hồ ghi
giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ, trong đó ghi ngày nhận kết quả. Trường
hợp hồ không đủ các giấy ttheo quy định tại khoản 1 Điều 77 của Ngh
định s 95/2024/NĐ-CP thì trong thời hạn tối đa 05 ngày làm việc, cơ quan tiếp
nhận phải n bản đề nghị nời đơn bổ sung giấy tcòn thiếu theo quy
định.
Trường hợp quan tiếp nhận hđơn vị quản vận hành nhà thì
trong thời hạn ti đa 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, đơn
vị quản lý vận hành nhà ở có trách nhiệm kiểm tra và lập danh sách kèm theo hồ
sơ để báo cáo Sở Xây dựng;
- Trong thời hạn tối đa 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ báo cáo của
đơn vị quản vận hành nhà ở, SXây dựng phải tổ chức họp Hi đồng c
định giá bán nhà ở để tính tiền nhà, tiền sử dụng đất theo quy định và có văn bản
o cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
Trường hợp Sở Xây dng tiếp nhận hồ thì trong thời hạn tối đa 30
ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Xây dựng phải kiểm tra và tổ chức họp Hội
đồng xác định giá bán nhà ở;
- Trong thời hạn tối đa 15 ngày, ktừ ngày nhận được báo o của Sở
y dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành quyết định bán phần
diện tích nhà, đất sử dụng chung trong khuôn viên nhà cho ngươi mua.
Quyết định này được gửi đến SXây dựng và đơn vị quản lý vận hành nhà đ
thông o cho người mua biết để thực hiện ký kết hợp đồng.
- Sau khi ngưi mua nộp nghĩa vụ tài chính theo quy đnh, quan quản
nhà chuyển hđến quan thẩm quyền đcp Giấy chứng nhận cho
người mua hoặc đăng biến động Giấy chng nhận đã cấp theo quy định của
pháp luật về đất đai.
7.2. Cách thc thc hin: np h trc tiếp hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tuyến đến Trung tâm phc v nh chính công ca UBND cp tnh
hoc B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC.
7.3. Thành phn h sơ, s lượng h sơ:
7.3.1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề nghị được lập theo Mẫu số 04 của Phụ lục V ban hành kèm
theo Nghị định s 95/2024/NĐ-CP;
51
b) Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu mt
trong các giấy tờ sau:
+ Giấy chứng nhận đối với phần diện tích nhà, đất đã mua; nếu chưa có
Giấy chứng nhận thì phải hợp đồng mua bán phần diện tích nhà đã với
quan có thẩm quyền, giấy tờ chứng minh đã thanh toán hết tiền mua phần
diện tích nhà đất theo hợp đồng đã ký;
+ Bản sao chứng thc hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu giấy
chứng nhận kết hôn đối với trường hợp là vợ chồng;
7.3.2 Số lượng hồ sơ: 01 b
7.4. Thi hn gii quyết: không quá 50 ngày, k t ngày đơn vị qun
vn hành tiếp nhận đ h sơ hp l hoc không quá 45 ngày, k t ngày S Xây
dng tiếp nhận đủ h sơ hợp l.
7.5. Đối tượng thc hin th tc nh chính:
T chc hoc h gia đình, cá nn đang s hu toàn b din tích nhà
thuc tài sn công Nnước đã n nhu cầu mua toàn b phn din tích
nhà, đt s dng chung
7.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan thc hin: S Xây dựng, đơn v qun lý vn hành nhà
7.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh n phn din
tích nhà, đt s dng chung trong khuôn viên nhà cũ thuộc tài sn công.
7.8. L phí: Không
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh được lập theo Mẫu s04 của Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định s 95/2024/NĐ-CP
7.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Trường hp nhà có nhiu h mà Nhà ớc đã bán hết phn din tích
nhà thuc quyn s dng riêng cho các h nhưng chưa bán phần din tích nhà,
đất s dng chung trong khuôn viên ca nhà đó (din tích ns dng chung
bao gm din tích hành lang, cu thang các din tích khác s dng chung
trong khuôn viên nhà thuộc tài sn công đó), nếu t chc hoc h gia đình,
nhân đang sở hu toàn b din tích nhà Nhà nước đã bán nhu cầu
mua toàn b phn din tích nhà, đất s dng chung này.
7.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Nhà m 2023;
- Ngh định s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Nhà .
52
- Quyết định 09/2023/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 ca UBND tnh Ban
nh quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S y dng tnh Bc
Giang.
53
Mẫu đơn đ ngh gii quyết bán phn diện tích nhà, đất s dng chung
trong nhà cũ thuc tài sn công
(Ban hành kèm theo mu s 04 ph lc V ca Ngh định s 95/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 7 năm 2024 ca Chính ph)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
ĐƠN Đ NGH
1
nh gửi
2
:………………………………………..
Họ và tên người đề nghị
3
: .........................................................................
Năm sinh………………………………..Giới tính .............................
Số định danh cá nhân: ...............................................................................
i ở hiện tại
4
: ..........................................................................................
và vợ (chồng)
5
: ............................. số định danh cá nhân ..........................
i ở hiện tại: ...........................................................................................
i làm đơn này đề nghị .............. (ghi tên cơ quan quản lý nhà ở) giải
quyết ……………….. (ghi rõ nội dung như tiêu đề đơn đề nghị).
Diện tích nhà, đất sdụng chung đề nghị giải quyết nêu trên đã sdụng
liên tục, ổn định không có tranh chấp, khiếu kiện. Kèm theo đơn này là các
giấy tờ liên quan như sau
6
:
1 ....................................................................................................................
2 ....................................................................................................................
3 ....................................................................................................................
Hộ gia đình tôi thống nhất cử ông (bà)……………………………………,
số định danh cá nhân: …………………………………là đại diện các thành vn
trong hộ gia đình đứng đơn đề nghvà làm các thủ tc để được giải quyết
7
Sau khi hoàn thành thủ tc, đề nghị cơ quan thẩm quyền ghi tên các
thành viên sau vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất, bao gồm:
Ông ()………………………..…số định danh cá nhân là ……..………
Ông ()………………………..…số đnh danh cá nhân là ……..……
Ông ()………………………..…số đnh danh cá nhân là ……..……
…………………………………………………………………………
i xin chấp hành đầy đủ c quy đnh của Nhà nước và cam đoan những
lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu tch nhiệm trước pháp luật
về các nội dung đã kê khai.
…….,
ngày……tháng……năm……
54
c thành viên trong hộ gia đình
người có đơn đề nghị
(Ký ghi rõ họ tên)
8
Người viết đơn
(Ký ghi rõ họ tên)
c nhận của UBND cấpvề
diện tích đề nghị giải quyết không có
tranh chấp, khiếu kiện, phù hợp
với quy
hoạch xây dựng nhà
______________________________
1
Ghi đề ngh gii quyết bán phn diện tích nhà đất s dng chung trong nhà
thuc tài sn công.
2
Ghin cơ quan quản lý nhà .
3
Ghi tên ch s hu nhà .
4
Ghi theo quy định ca pháp lut v cư trú.
5
Ghi đầy đủ h tên v hoc chng (nếu có).
6
Ghi rõ các giy t quy định tại Điều 77 Ngh định này.
7
Ghi rõ ni dung gii quyết như tiêu đề đơn đề ngh.
8
Trường hợp người đơn đ ngh đại din cho h gia đình nhiều thành viên thì phi
có đầy đủ các thành viên trong h gia đình ký vào đơn.
55
8. Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà hi/n cho lực lượng
vũ trang nhân dân
8.1. Trình t thc hin:
- Ch đầu trc tiếp np 01 b h (bn sao chng thực) đến S
y dựng nơi d án hoc np h trực tuyến qua cng dch v công cp
tỉnh nơi có d án đ đ ngh t chc thẩm định giá n, giá thmua n
hi/nhà cho lực lượng trang nhânn do mình đầu tư xây dựng.
S y dựng nơi dự án thc hin vic thẩm định giá bán, giá thuê mua
nhà hi do ch đầu tư đề ngh theo quy đnh sau:
- S Xây dựng nơi dự án t chc thẩm đnh chu trách nhiệm trước
y ban nhân dân cp tnh v kết qu và thi hn thc hin thẩm định.
Trường hp ch đầu đã hoàn tnh xong vic xây dng nhà hi
đã được kim toán hoc quyết toán v chi phí ca d án theo quy định thì S
y dựng nơi dự án th căn cứ vào o o kim tn, quyết đnh phê
duyt quyết toán để thm đnh giá bán, giá cho thuê mua nhà xã hi ca d án.
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được H sơ hp l đề ngh thm
định giá ca ch đầu tư, Sy dựng nơi có d ántrách nhim t chc thm
định có văn bản thông báo kết qu thm định cho ch đầu tư, trong đó nêu
các nội dung đồng ý và ni dung cn chnh sa (nếu có).
n c văn bản thông báo kết qu thẩm đnh, ch đầu tư ban hành giá bán,
giá cho thuê mua nhà hi ca d án trên nguyên tắc không được cao hơn
giá đã đưc thẩm định.
- Nếu quá thi hạn quy đnh tại đim b khon này S Xây dựng i
d án không văn bản thông báo kết qu thẩm đnh thì ch đầu tư được quyn
ban nh giá theo phương án giá đã trình thẩm định hoặc giá đề ngh trong h
d thu Hợp đng mua bán, thuê mua nhà hmi vi khách ng,
nhưng trước khi Hợp đng ch đầu tư phi trách nhim gi bng giá bán,
giá cho thuê mua nhà hi do ch đầu tư ban hành đến S y dựng địa
phương đ theo dõi.
- Trong thi hn 60 ngày k t ngày quá thi hạn quy đnh tại đim b
khon này thì S Xây dựng nơi dự án phi hoàn thành vic thẩm đnh giá
n, giá thuê mua nhà hội có n bn thông o kết qu thẩm định ti
ch đầu tư.
Khi văn bn thông báo kết qu thm định giá thẩm định cao hơn g
do ch đầu đã Hợp đng thì ch đầu không được thu thêm; trường hp
thấp hơn thì ch đầu phải li Hợp đng hoặc điều chnh b sung Ph lc
Hợp đồng và phi hoàn tr li phn chênh lệch cho người mua, thuê mua nhà .
- S Xây dng có trách nhim công b công khai giá thẩm định ti Trang
Thông tin đin t của cơ quan nhà ở cp tnh (sau 15 ngày k t ngày có kết qu
thẩm đnh); ch đầu tư dự án công b công khai giá thẩm đnh, giá bán, giá thuê
56
mua nhà xã hi ti d án, trên Trang tng tin đin t ca ch đầu , của d
án (nếu có).
- Sau khi d án đầu tư xây dng nhà hội hoàn thành đưa vào s dng,
ch đầu thc hin kim toán, phê duyt quyết toán v chi phí ca d án theo
quy định và gi 01 b h sơ (bn sao có chng thực) đến Sy dng nơi có dự
án đ kim tra giá bán, giá thuê mua nhà xã hi.
Trường hp giá bán, giá thuê mua nhà xã hi theo kết qu kim toán, phê
duyt quyết toán cao hơn giá do ch đầu tư đã ký Hợp đng thì ch đầu
không được thu thêm; trường hp thấp hơn thì chủ đầu phải li Hợp đồng
hoặc điều chnh b sung Ph lc Hợp đng và phi hoàn tr li phn chênh lch
cho người mua, thuê mua nhà .
- Trường hp ch đầu s dụng giá trúng đấu thu thì không phi thc
hin thẩm đnh li giá bán, giá thuê mua nhà hi/nhà cho lực ợng
trang nhân dân theo quy đnh.
8.2. Cách thc thc hin: Ch đầu tư np trc tiếp đến S Xây dng i
có d án hoc np h sơ trực tuyến qua cng dch v công cp tỉnh nơi có dự án.
8.3. Thành phn h sơ, s lượng h sơ:
8.3.1. Thành phn h sơ:
- Đơn đ ngh thẩm định giá theo mu;
- H sơ pháp lý ca d án (gm bn sao có chng thc giy t: Chp thun
ch trương đầu tư; Quyết định giao đt hoc Giy chng nhn quyn s dng
đất hoc Giy t chng minh quyn s dụng đt khác; phê duyt quy hoch chi
tiết t l 1/500; Giy phép xây dng và các giy t khác có liên quan);
- Phương án xác đnh giá bán, giá thuê mua nhà xã hi do ch đầu tư xây
dng.
8.3.2. S lượng h : 01 bộ
8.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhận được H sơ hợp l.
8.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Ch đầu d án đầu
y dng nhà hi/nhà cho lực lượng trang nhân dân
8.6. quan thc hin th tc hành chính: Cơ quan chuyên môn ca
y ban nhân dân cp tnh.
8.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: n bn thông báo kết qu
thẩm định cho ch đầu tư
8.8. L phí: Không
8.9. Tên mu đơn, mẫu t khai: Đơn đề ngh thẩm định giá bán, giá thuê
mua nhà hi/ giá bán, giá thuê mua nhà cho lực lượng vũ trang nhân dân.
8.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: H là bản sao
có chng thc.
57
8.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Nhà m 2023;
- Ngh định s 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Nhà v phát trin và qun .
- Quyết định 09/2023/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 ca UBND tnh Ban
nh quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S y dng tnh Bc
Giang.
58
Đơn đề ngh thẩm đnh giá bán, giá thuê mua n xã hi/giá bán, giá thuê mua
nhà cho lực lượng vũ trang nhân dân
TÊN BÊN Đ
NGH
THẨM ĐỊNH G
________
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
S
: ….
V/v đề ngh thẩm định giá bán,
giá thuê mua nhà xã hi/giá
n, giá thuê mua nhà cho
l
c lư
ng vũ trang nhân dân
1
….., ngày ... tháng ... năm ...
nh gi
2
: ………………………………
Thc hiện quy đnh ti Lut Nhà s 27/2023/QH15 ngày 27 tháng 11
năm 2023, Ngh định s 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut N v phát trin và qun lý nhà
hi,
3
……….. đã lập phương án v giá bán, giá thuê mua nhà hi/giá
n, giá thuê mua nhà cho lực ợng vũ trang nhân dân ti d án (có phương
án giá kèm theo).
nh đ ngh
2
…….. xem xét, thẩm đnh giá n, giá thuê mua nhà
hi/gbán, giá thmua nhà cho lực lượng trang nhân dân ti d án…….
theo quy định hin hành ca pháp lut.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…..
TH TRƯỞNG
BÊN Đ NGH THẨM ĐỊNH GIÁ
(Ký, ghi rõ h
n và đóng d
u)
___________________
1
Tên địa phương nơi có dự án.
2
quan chuyên môn của y ban nhân dân cp tỉnh nơi có dự án.
3
Tên bên đề ngh thẩm đnh giá bán, giá thuê mua nhà hi/giá bán, giá thuê mua nhà cho lực lượng
trang nhân dân.
59
9. Cho thuê, cho thuê mua nhà xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng
bng vốn đầu tư công
9.1. Trình t thc hin:
- Người nhu cu thuê, thuê mua nhà hội do Nhà nước đầu y
dng bng vốn đầu tư công nộp 01 b h sơ trực tiếp cho S Xây dng hoặc đơn
v qun lý vn hành nhà theo phân cp của địa phương.
- Cơ quan tiếp nhn h có trách nhiệm kim tra phân loi h sơ; nếu
h không đ các giy t theo quy định thì phi tr lời ngay đ người np
đơn b sung giy tờ. Trưng hợp đơn v qun lý vn hành nhà tiếp nhn h
thì sau khi kim tra phân loi h sơ, đơn v y phi báo cáo Danh ch
người đ điu kin thuê nhà m theo h sơ hp l gi S Xây dng xem xét,
kim tra;
- Trên cơ s Danh sách người đủ điu kin thuê nhà kèm theo h hp
l, thì S y dng t chc lập Danh sách người đưc thuê n hi có
t trình kèm theo Danh sách báo cáo cơ quan đi din ch s hu quyết đnh.
Trường hp tng s h đăng thuê (hp l) bng hoặc ít hơn tổng s
căn nhà ở xã hội đ cho thuê thì Danh sách người được thuê là Danh sách người
đủ điều kiện thuê đã đăng ký.
Trường hp tng s h sơ đăng thuê (hp l) nhiều hơn tng s căn nhà
hội để cho thuê thì vic xét duyt, la chọn đối ợng được thuê thc hin
theo hình thc bốc thăm (trực tiếp hoc trc tuyến) do S y dng hoặc đơn vị
qun vn hành nhà theo phân cp của địa pơng tổ chc vic bốc thăm,
trường hợp đơn vị qun vn nh nhà thc hin thì S Xây dng giám sát
bốc thăm. Vic bốc thăm phải có biên bn kết qu bốc thăm.
Trường hp d án đối ợng ưu tiên theo quy đnh tại điểm đ khoản 1
Điều 79 ca Lut Nhà thì đưc thuê nhà xã hi mà không phi bốc thăm với
t l nhất định. S lượng n nhà hội để cho thuê dành cho các đối tượng
ưu tiên này (không thông qua bốc thăm) được xác đnh bng t l gia tng s
h ca 05 nhóm đối ợng ưu tiên này tn tng s h đăng nhân vi
tng s căn nhà hội để cho thuê. Danh sách của nhóm đối tượng ưu tiên
được sp xếp theo th t theo thời điểm np h . Các căn n xã hội đ cho
thuê dành cho các đối tượng ưu tiên đưc b ttheo th t của Danh sách ưu
tiên cho đến khi hết, các đối ng còn lại được tiếp tc tham gia bốc thăm;
- Trên cơ s o cáo ca S y dựng, quan đi din ch s hu n
xem xét, ban hành quyết định phê duyệt Danh sách người được thuê n
gửi cho đơn v qun lý vn hành nhà để ký Hợp đồng thuê nhà với người được
thuê nhà ;
- Thi gian gii quyết vic cho thnhà hi là không quá 30 ngày, k
t ngày đơn vị tiếp nhn h nhận đ h sơ hợp l;
60
9.2. Cách thc thc hin: np h trc tiếp hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tuyến đến Trung tâm phc v nh chính công ca UBND cp tnh
hoc B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC.
9.3. Thành phn h sơ, s lượng h sơ:
2.3.1. Thành phn h sơ:
H gồm bn sao và xut tnh bản chính đ đối chiếu hoc bn sao
được chng thc hoc bản sao đin t có giá tr pháp lý các giy t sau:
- Trường hp thuê nhà hi:
+ Đơn đăng ký thuê nhà xã hi theo mu;
+ Giy t chứng minh đối tượng theo hướng dn ca B trưởng B y
dng, B trưởng B Quc phòng, B trưởng B Công an và giy t chng minh
thuộc đối tượng đưc min, gim tin thuê nhà hi (nếu có).
- Trường hp thuê mua nhà hi:
+ Đơn đăng ký thuê mua nhà ởhi theo mu;
+ Giy t chứng minh đối tượng theo hướng dn ca B trưởng B y
dng, B trưởng B Quc phòng, B trưởng B Công an.
+ Giy t chứng minh điều kiện được ng chính sách h tr v n
xã hội theo quy đnh.
9.3.2. S lượng h : 01 bộ
9.4. Thi hn gii quyết: không quá 30 ngày, k t ngày đơn vị tiếp nhn
h nhận đ h hp l.
9.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: nhân thuc diện đưc
hưởng chính sách h tr v n xã hi.
9.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh:UBND cp tnh
- Cơ quan thc hin: Sy dựng, đơn vị qun lý vn hành nhà
9.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Hợp đồng thuê, thuê mua nhà
hội do Nhà nước đầu y dng bng vốn đầu tư công.
9.8. L phí: Không
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đơn đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà
xã hi.
9.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Đối tượng thuê,
thuê mua nhà hi phi có các giy t chng minh đối ợng và điều kin
theo quy định.
9.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Nhà m 2023;
61
- Ngh định s 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Nhà v phát trin và qun lý nhà hi.
- Quyết định 09/2023/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 ca UBND tnh Ban
nh quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S y dng tnh Bc
Giang.
62
Đơn đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hi
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ MUA, THUÊ MUA, THUÊ NHÀ HI
nh thức đăng ký
8
:
Mua □ Thuê mua □ Thuê
1. Kính gi
9
: …………………………………………………………...
2. H và tên người viết đơn: ……………………………………………..
3. Căn cước công dân số …. cấp ngày ......../........../.......... tại……………
4. Ngh nghip
10
………………………………………………………...
5. Nơi làm vic
11
: …….………………………………………………....
6. Nơi hin tại: ……………………………………………………….
7. Đăng ký thưng trú (hoặc đăng ký tạm trú) ti: …………….…………
8. Thuộc đối tượng
12
: ……………………………………………………
9. H tên ca các thành viên trong h gia đình
13
.................. Căn c
công dân s …. cấp ngày ......../........../.......... tại……………………………….
10. Thc trng v nhà của tôi như sau:
10.1. Chưa có nhà thuc s hu ca mình
10.2. nhà nhưng din tích nhà bình quân đầu người thấp hơn 15 m
2
sàn/người
14
11. Tôi có mc thu nhp hàng tháng là:
11.1. Đi vi đi tưng quy đnh ti khon 5, khon 6 và khon 8 Điu 76 Lut Nhà
s 27/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023
15
thì đánh du vào mt trong hai ô dưi đây:
8
Đánh dấu vào ô mà người viết đơn có nhu cầu đăng ký.
9
Ghi tên ch đầu tư xây dng nhà xã hi.
10
Nếu đang làm việc tại cơ quan, t chc thì ghi rõ ngh nghip, nếu là lao động t do thì ghi là lao đng t do,
nếu đã ngh u thì ghi đã nghỉ hưu...
11
Nếu đang làm vic thì mi ghi vào mc này, tr đối tượng sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, h quan
thuc lực lượng trang nhân dân, công nhân công an, công chc, công nhân viên chc quốc phòng đang
phc v tại ngũ; người làm công tác cơ yếu, người làm công tác khác trong t chức yếu hưởng lương từ ngân
sách nhà nước đang công tác.
12
Ghi rõ người có đơn thuộc đối tượng theo quy định đưc h tr nhà xã hi.
13
Ghi rõ h n và mi quan h ca tng thành viên với người đứng đơn.
14
Đối với trường hợp độc thân: din tích nhà bình quân đầu người đối với người đó.
Đối với trường hp h gia đình: din tích nhà bình quân đầu người đi với người đ ngh xác nhn, v/chng
người đề ngh xác nhn (nếu có), cha, m của người đề ngh xác nhn bao gm c cha, m v/chng của người
đó (nếu có) và các con của người đề nghc nhn (nếu có).
15
Ngưi thu nhp thp ti khu vc đô th (khon 5 Điu 76); công nhân, ngưi lao động đang làm vic ti doanh nghip, hp tác xã,
liên hip hp tác xã trong và ngoài khu ng nghip (khon 6 Điu 76); cán b, công chc, viên chc theo quy đnh ca pháp lut v
cán b, công chc, viên chc (khon 8 Điu 76).
63
- Trường hợp là người đc thân: thu nhp hàng tháng thc nhn không quá
15 triệu đng tính theo Bng tin công, tiền lương do quan, đơn v, doanh
nghiệp nơi tôi làm việc xác nhn
16
.
- Trưng hợp đã kết hôn theo quy đnh ca pháp lut: tng thu nhp hàng
tháng thc nhn ca tôi v (chng) tôi không quá 30 triệu đng tính theo
Bng tin công, tin lương do quan, đơn vị, doanh nghiệp nơi tôi vợ
(chng) tôi làm vic xác nhn
17
.
11.2. Đối với đối tượng quy định ti khoản 7 Điu 76 Lut Nhà
18
thì đánh
du vào một trong hai ô dưới đây:
- Trường hợp là người đc thân thì thu nhp hàng tháng thc nhn
không quá tng thu nhp ca s quancp bậc hàm Đại tá (gồm lương cơ bn
và ph cấp theo quy đnh) được quan, đơn vị i công tác, quản lý xác nhn.
- Trường hợp đã kết hôn theo quy định ca pháp lut:
+ i v (chồng) tôi đều thuộc đối ợng quy đnh ti khoản 7 Điu 76
ca Lut Nhà thì tng thu nhp hàng tháng thc nhn không quá 2,0 ln
tng thu nhp của sĩ quan có cấp bậc hàm Đại (gồm lương cơ bn ph cp
theo quy định) được quan, đơn vị nơi công tác, quản lý xác nhn.
+ V (chng) tôi không thuộc đối tượng quy định ti khoản 7 Điu 76 ca
Lut Nhà ttng thu nhp hàng tháng thc nhn không quá 1,5 ln tng
thu nhp của quan cấp bậc hàm Đi (gồm lương bản và ph cp theo
quy định) được cơ quan, đơn vị, doanh nghip nơi tôi làm việc xác nhn
19
.
12. Tôi chưa đưc mua hoc thuê mua nhà hội, chưa được hưởng
chính ch h tr nhà dưới mi hình thc ti tnh, thành ph trc thuc trung
ương nơi có d án đầu tư xây dựng nhà xã hi.
Tôi xin cam đoan những li khai trong đơn đúng sự thực hoàn toàn
chu trách nhiệm tc pháp luật về các nội dung đã khai. Khi được giải
quyết
20
…… nhà hội, tôi cam kết chấp hành đầy đủ các quy định của N
nước về quản lý, sử dng nhà ở xã hội.
........., ngày ........ tháng ....... năm .......
Người viết đơn
(Ký ghi rõ họ tên)
16
Trưng hp đi tưng là ngưi thu nhp thp khu vc đô th không có hp đng lao đng, nếu là ni đc thân thì mc thu
nhp hàng tng thc nhn không quá 15 triu đng. y ban nn dân cp xã xác nhn điều kin v thu nhp.
17
Trưng hp đối tưng là ngưi thu nhp thp khu vc đô th không hp đồng lao đng, nếu đã kết hôn theo quy đnh ca pháp
lut thì tng mc thu nhp hàng tháng ca ngưi đng đơn và v/chng ca ngưi đng đơn không quá 30 triu đng. y ban nhân
dân cp xã xác nhn điu kin v thu nhp.
18
S quan, quân nhân chuyên nghip, h s quan thuc lc lưng vũ trang nhân dân, công nhân công an, công chc, công nhân và
viên chc quc phòng đang phc v ti ngũ; ngưi làm công tác cơ yếu, ngưi làm công tác khác trong t chc cơ yếu hưng lương
t ngân sách nhà nưc đang công tác (khon 7 Điu 76).
19
Trưng hp v (chng) ca ngưi đng đơn không có hp đồng lao đng thì y ban nhân dân cp xã thc hin xác nhn v thu
nhp.
20
Ghi rõ hình thc đưc gii quyết cnh sách h tr v nhà xã hi (mua, thuê mua, thuê).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1621/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1621/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1621/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×