• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1614/QĐ-UBND Bình Định 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện An Lão

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 16/05/2025 08:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1614/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện An Lão thời kỳ 2021-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1614/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1614/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1614/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết


 
 -  - 
Số: /QĐ-UBND Bình Định, ngày tháng năm 2025

 
 -2030

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm
2025; Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29
tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc
hội về tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch
và một số giải pháp tháo dỡ khó khăn, vướng mắc đẩy nhanh tiến độ lập và nâng
cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 1619/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng
Chính phủ về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030,
tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; Quyết
định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ Điều
chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ
tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/03/2022 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2023 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện An Lão thời kỳ 2021-
2030;
Xét đề nghị của UBND huyện An Lão tại Văn bản số 77/TTr-UBND ngày 26
tháng 4 năm 2025 và đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
355/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025.

 Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện An Lão thời kỳ
2021-2030 với các nội dung chủ yếu như sau:
13
5
1614
2
1. Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030:
a) Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
(theo Phụ lục I đính
kèm)
b)
Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
(theo Phụ lục II đính kèm)
c) D
iện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2030 (theo Phụ lục III đính kèm).
đ) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
(theo Phụ lục IV đính kèm).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác
định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000;
Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện An Lão, tỉnh Bình Định.
Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện An Lão có
trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai; xây dựng Kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù
hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 đã phê duyệt.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổ chức kiểm tra
việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai
năm 2024.
3. Chịu trách nhiệm
triển khai các công trình, dự án sau khi
Điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất huyện An Lão thời kỳ 2021-2030
được phê duyệt phải đảm bảo
phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại
Văn bản số
3585/UBND-KT ngày 27/6/2022,
Văn bản số
4295/UBND-KT ngày 07/6/2024 và
các Văn bản điều chỉnh, bổ sung (nếu có) của UBND tỉnh; đồng thời, chịu trách
nhiệm trước UBND tỉnh đối với nội dung thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tỉnh và các quy hoạch cấp trên được cơ quan
có thẩm quyền phê duyệt.
4. Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và
Môi trường để tổng hợp) kết quả thực hiện Quy hoạch sử dụng đất huyện An Lão
thời kỳ 2021-2030.
Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 83/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 01 năm 2023 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Chủ tịch UBND huyện An Lão và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
3
Văn phòng UBND tỉnh đăng tải Quyết định này lên Trang thông tin điện tử
của Văn phòng UBND tỉnh Bình Định./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, K4, K16.
1
Xã
An Hòa
Xã
An Tân

An Lão
Xã
An Trung
Xã

Xã
An Vinh
Xã

Xã
An Quang
Xã

Xã
An Toàn
(1) (2) (3) (4)=(5)+(…) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)

69.688,02 4.115,71 2.327,07 1.441,03 6.854,19 4.247,42 8.517,61 6.618,97 5.532,11 3.758,99 26.274,91
1  NNP
66.578,03 3.379,99 2.074,74 1.059,47 6.428,76 4.085,87 8.273,60 6.253,58 5.345,15 3.668,01 26.008,86
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.225,36 268,53 165,93 104,69 273,32 5,32 93,59 167,86 50,25 27,78 68,08
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.123,56 261,75 152,13 96,82 273,32 4,33 93,52 165,74 47,39 27,78 0,78
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
101,80 6,78 13,80 7,87 0,99 0,07 2,12 2,87 67,30
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
2.013,55 1.020,22 111,81 133,37 148,62 25,29 86,53 126,61 48,85 228,16 84,10
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
2.807,00 335,54 227,60 168,28 464,41 220,35 153,67 351,12 461,44 52,79 371,80
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
23.839,00 601,23 548,66 336,69 4.364,15 3.444,20 6.110,34 2.821,06 3.926,51 1.686,16
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
22.674,06 22.674,06
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
13.401,92 1.142,47 1.005,94 313,02 1.172,79 39,70 1.828,89 2.767,96 858,01 1.672,69 2.600,43
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
4.935,76 51,47 136,54 48,45 346,57 33,64 900,74 256,31 851,42 2.310,62
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản
NTS 359,24 0,81 2,14 3,57 351,00 0,59 0,62 0,08 0,43
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
29,65 12,00 10,00 0,28 1,89 3,20 2,29
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
228,26 4,00 1,00 15,16 208,10
2  PNN
3.071,00 724,63 248,78 371,92 424,84 161,56 239,31 358,88 185,18 89,87 266,04
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
401,34 149,33 71,63 2,30 62,27 4,25 21,56 32,02 19,27 17,41 21,30
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
65,46 65,46
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
9,50 1,61 0,25 5,40 0,36 0,39 0,52 0,70 0,28
2.4 Đất quốc phòng CQP
130,11 2,95 21,03 92,92 13,20
2.5 Đất an ninh CAN
3,29 0,14 2,40 0,43 0,10 0,14 0,08
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
70,49 13,42 4,85 18,36 8,41 6,80 3,84 5,51 2,41 6,90
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
11,03 2,73 0,12 5,11 1,21 0,04 0,30 0,28 0,62 0,62
- Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH


(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Bình Định)
STT

Mã



Đơn vị tính: ha


2
Xã
An Hòa
Xã
An Tân

An Lão
Xã
An Trung
Xã

Xã
An Vinh
Xã

Xã
An Quang
Xã

Xã
An Toàn
(1) (2) (3) (4)=(5)+(…) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
STT

Mã



- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
4,21 0,36 0,59 2,08 0,25 0,34 0,12 0,23 0,24
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
31,90 7,97 3,23 7,67 3,35 2,74 2,81 2,91 0,42 0,80
- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
17,03 1,55 0,88 3,49 3,47 3,56 0,61 1,45 0,59 1,41
- Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
- Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
- Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
- Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
6,32 0,80 0,03 0,12 0,12 0,64 0,78 3,83
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
357,60 126,55 2,35 58,28 5,86 10,00 36,00 21,10 57,77 17,03 22,67
- Đất khu công nghiệp SKK
- Đất cụm công nghiệp
SKN 59,37 47,11 12,27
- Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
- Đất thương mại, dịch vụ
TMD 196,62 3,74 32,60 0,80 10,00 36,00 21,10 54,69 17,02 20,67
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC 13,21 0,43 0,22 10,41 0,05 0,08 0,01 2,00
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
88,40 75,27 2,13 3,00 5,00 3,00
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
1.121,66 239,37 73,81 113,51 194,24 143,63 72,05 77,41 59,54 42,39 105,70
- Đất giao thông DGT
668,03 140,88 52,33 90,07 71,11 36,43 46,22 63,54 42,88 31,39 93,19
- Đất thuỷ lợi DTL
390,18 83,58 16,55 19,34 114,02 107,19 24,61 11,96 4,95 3,22 4,74
- Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
- Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
4,54 0,70 1,87 1,68 0,05 0,01 0,06 0,18
- Đất công trình xử lý chất thải DRA
2,86 2,67 0,19
- Đất công trình năng lượng DNL
38,65 11,02 0,99 0,84 0,30 11,25 7,25 7,00
- Đất công trình bưu chính VT DBV
0,59 0,05 0,07 0,14 0,20 0,02 0,03 0,06 0,03
- Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
5,43 0,01 1,75 1,10 0,30 0,50 0,66 0,10 0,50 0,50
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
11,38 0,47 1,24 7,72 0,69 0,86 0,12 0,03 0,24
2.9 Đất tôn giáo TON
3
Xã
An Hòa
Xã
An Tân

An Lão
Xã
An Trung
Xã

Xã
An Vinh
Xã

Xã
An Quang
Xã

Xã
An Toàn
(1) (2) (3) (4)=(5)+(…) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
STT

Mã



2.10 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
208,08 76,32 18,61 16,51 30,91 0,16 9,75 32,05 8,90 6,70 8,18
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC 701,77 117,89 77,28 85,05 101,34 3,53 92,65 98,87 20,30 3,85 101,01
-
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá
MNC
36,87 3,76 1,91 23,53 6,60 0,18 0,03 0,86
-
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
664,90 114,13 75,37 61,52 94,74 3,53 92,65 98,87 20,12 3,82 100,15
2.13
Đất phi nông nghiệp khác PNK
1,70 1,70
3

CSD 38,98 11,09 3,55 9,64 0,59 4,70 6,51 1,79 1,12 0,00
3.1
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của
pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
CGT
3.2
Đất bằng chưa sử dụng
BCS 26,92 9,74 1,91 9,13 0,00 0,00 4,70 0,00 0,31 1,12 0,00
3.3
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS 12,06 1,35 1,64 0,51 0,59 6,50 1,47 0,00 0,01
3.4
Núi đá không có rừng cây
NCS
3.5
Đất có mặt nước chưa sử dụng
MCS
1
Xã
An Hòa
Xã
An Tân

An Lão
Xã
An Trung
Xã

Xã
An Vinh
Xã

Xã
An Quang
Xã

Xã
An Toàn
(1) (2) (3) (4)=(5)+(…) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)

1.261,85 223,63 56,57 150,09 31,70 368,85 72,98 124,21 124,95 45,89 55,16
1  NNP
625,60 203,31 47,05 88,77 31,70 7,85 30,78 101,32 55,81 25,57 33,45
1.1 Đất trồng lúa LUA 69,17 37,15 5,65 15,57 1,66 1,05 1,55 1,74 2,43 1,00 1,37
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC 59,11 30,40 4,65 13,83 1,66 1,05 1,55 1,24 2,43 1,00 1,30
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK 10,06 6,75 1,00 1,74 0,50 0,07
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 174,09 73,46 13,18 17,85 11,59 2,98 9,62 8,98 12,44 9,53 14,46
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 173,35 34,11 24,26 52,84 12,75 3,52 6,85 12,53 11,68 8,02 6,79
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 8,00 3,00 1,00 4,00
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 200,95 58,59 3,96 2,48 5,70 0,30 9,76 77,06 25,26 7,02 10,83
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 0,03 0,03
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2  PNN
503,64 12,23 6,37 32,80 5,18 358,00 21,20 11,77 34,88 10,30 10,91
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT 1,45 0,78 0,10 0,07 0,20 0,20 0,10
2.2 Đất ở tại đô thị ODT 0,63 0,63
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 1,90 1,40 0,20 0,30
2.4 Đất quốc phòng CQP 0,93 0,51 0,42
2.5 Đất an ninh CAN


(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
STT

Mã





2
Xã
An Hòa
Xã
An Tân

An Lão
Xã
An Trung
Xã

Xã
An Vinh
Xã

Xã
An Quang
Xã

Xã
An Toàn
(1) (2) (3) (4)=(5)+(…) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
STT

Mã



2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN 0,99 0,01 0,07 0,32 0,11 0,20 0,08 0,12 0,08
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 0,08 0,08
- Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 0,10 0,02 0,08
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD 0,40 0,01 0,07 0,20 0,12
- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT 0,41 0,30 0,11
- Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
- Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
- Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
- Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 0,33 0,33
- Đất khu công nghiệp SKK
- Đất cụm công nghiệp SKN
- Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
- Đất thương mại, dịch vụ TMD
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 0,33 0,33
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC 363,48 0,95 3,05 2,81 1,66 355,00 0,01
- Đất giao thông DGT 5,91 0,44 3,00 2,46 0,01
- Đất thuỷ lợi DTL 358,49 0,73 1,50 0,83 355,00 0,44
- Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
- Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
- Đất công trình xử lý chất thải DRA
3
Xã
An Hòa
Xã
An Tân

An Lão
Xã
An Trung
Xã

Xã
An Vinh
Xã

Xã
An Quang
Xã

Xã
An Toàn
(1) (2) (3) (4)=(5)+(…) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
STT

Mã



- Đất công trình năng lượng DNL
- Đất công trình bưu chính VT DBV
- Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH 0,40 0,35 0,05
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
DKV 0,90 0,90
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD 1,33 1,00 0,19 0,06 0,08
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng TVC 132,60 8,09 3,15 28,52 2,64 3,00 21,00 11,12 34,26 10,02 10,80
-
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá
MNC 6,10 1,05 5,00 0,05
-
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON 126,50 7,04 3,15 23,52 2,64 2,95 21,00 11,12 34,26 10,02 10,80
2.13
Đất phi nông nghiệp khác PNK
3

CSD 215,32 44,70 18,30 2,73 58,90 2,21 19,68 24,70 18,50 2,50 23,10
1
Xã
An Hòa
Xã
An Tân

An Lão
Xã
An Trung
Xã

Xã
An Vinh
Xã

Xã
An Quang
Xã

Xã
An Toàn
(1) (2) (3) (4)=(5)+.. (5) (6) (7) (8) 9,00 (10) (11) (12) (13) (14)
1
  nông  sang  phi

NNP/PNN 702,18 205,56 47,05 96,37 31,95 10,85 42,58 112,42 76,50 30,09 48,82
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa LUA/PNN 72,58 37,55 5,65 15,57 1,66 1,05 1,55 2,14 5,04 1,00 1,37
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác HNK/PNN 195,99 74,51 13,18 21,45 11,64 3,98 13,62 14,58 15,54 12,03 15,46
1.3
Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 195,74 34,91 24,26 52,84 12,95 5,52 9,65 17,63 14,81 10,02 13,15
1.4
Đất rừng đặc dụng RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ RPH/PNN 18,72 3,43 4,00 1,00 10,29
1.6
Đất rừng sản xuất RSX/PNN 219,11 58,59 3,96 3,05 5,70 0,30 13,76 77,06 30,82 7,04 18,84
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 0,03 0,03
1.8
Đất chăn nuôi tập trung CNT/PNN
1.9
Đất làm muối LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác NKH/PNN
2
       trong

651,29 11,55 29,00 11,50 33,77 37,79 42,18 149,90 335,60
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP 18,16 0,16 18,00
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RPH/NNP
Đơn vị tính: ha


(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Bình Định)
STT

Mã





2
Xã
An Hòa
Xã
An Tân

An Lão
Xã
An Trung
Xã

Xã
An Vinh
Xã

Xã
An Quang
Xã

Xã
An Toàn
(1) (2) (3) (4)=(5)+.. (5) (6) (7) (8) 9,00 (10) (11) (12) (13) (14)
STT

Mã



2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RSX/NNP 143,59 3,29 7,00 10,50 122,80
3
 các   khác sang  
nuôi  trung khi   các  án

MHT/CNT
4
       trong

150,75 12,44 3,37 33,95 4,49 7,00 21,20 12,21 34,88 10,30 10,91
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy
định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các
loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều
119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
MHT/OTC 4,28 0,65 0,12 3,51
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công
cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dịch
vụ sang đất thương mại, dịch vụ
MHT/TMD - - - - - - - - - -
1
Xã
An Hòa
Xã
An Tân

An Lão
Xã
An Trung
Xã

Xã
An Vinh
Xã

Xã
An Quang
Xã

Xã
An Toàn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
 215,32 44,70 18,30 2,73 58,90 2,21 19,68 24,70 18,50 2,50 23,10
1  NNP 187,97 38,24 18,00 58,76 2,21 15,68 20,08 17,00 18,00
1.1 Đất trồng lúa LUA 2,08 2,08
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC 2,08 2,08
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 35,00 17,00 18,00
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 150,89 38,24 18,00 58,76 2,21 15,68 18,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2  PNN 27,35 6,46 0,30 2,73 0,14 4,00 4,62 1,50 2,50 5,10
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT 5,81 3,00 2,81
2.2 Đất ở tại đô thị ODT 1,15 1,15
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
Đơn vị tính: ha


(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Bình Định)
STT

Mã





2
Xã
An Hòa
Xã
An Tân

An Lão
Xã
An Trung
Xã

Xã
An Vinh
Xã

Xã
An Quang
Xã

Xã
An Toàn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
STT

Mã



2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
- Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
- Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
- Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
- Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
- Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 6,59 0,30 3,00 0,50 2,50 0,29
-
Đất khu công nghiệp SKK
- Đất cụm công nghiệp
SKN
- Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
- Đất thương mại, dịch vụ
TMD
6,29 3,00 0,50 2,50 0,29
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS 0,30 0,30
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC 13,80 3,16 0,30 1,58 0,14 1,00 4,62 1,00 2,00
- Đất giao thông DGT 11,97 2,06 0,20 1,00 0,10 1,00 4,62 1,00 2,00
- Đất thuỷ lợi DTL 1,52 1,10 0,10 0,28 0,04
- Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
- Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
3
Xã
An Hòa
Xã
An Tân

An Lão
Xã
An Trung
Xã

Xã
An Vinh
Xã

Xã
An Quang
Xã

Xã
An Toàn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
STT

Mã



- Đất công trình xử lý chất thải DRA
- Đất công trình năng lượng DNL 0,30 0,00 0,30
- Đất công trình bưu chính VT DBV
- Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
-
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá
MNC
-
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác PNK

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1614/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện An Lão thời kỳ 2021-2030

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1614/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×