• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1302/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Xuân

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/04/2024 15:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1302/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1302/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1302/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1302/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt k hoạch s dn t nm  huyện Thưn Xuân
ỦY BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một sđiu của Luật Tchức Chính phủ và Luật Tchức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017,
Luật sửa đổi, bổ sung một số điu của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
Căn cứ các Nghị quyết số của Quốc hội: S39/2021/QH15 ngày 13/11/2021
về quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời k2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế
hoạch s dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022
của Quốc hội về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách,
pháp luật vquy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy
nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/52014 quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-C ngày
06/01/2017 về sửa đổi, bsung một snghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai; số 148/2020/NĐ-C ngày 18/12/2020 về vic sửa đổi, bổ sung một số nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn c các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày
09/3/2022 về việc phân bchỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 m 2021-2025; s
153/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời
kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ c Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường: Số
01/2021/TT-BTNMT ny 12/4/2021 vviệc quy định kỹ thut việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sdụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 về việc ban
hành định mức kinh tế - kthuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch s dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đng nhân dân tỉnh: Số 405/NQ-HĐND ngày
26/4/2021; số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021; số 164/NQ-HĐND ngày 11/10/2021;
số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023;
số
441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023; số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023; số 515/NQ-
2
HĐND ngày 14/3/2024 về việc chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu
hi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trng lúa, đất rừng phòng hquyết đnh
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
n cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022
về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ
khoanh vng đất đai theo khu chức năng theo loại đất đến từng đơn vị nh
chính cấp huyn trong quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045
điều chnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện; số 2766/QĐ-
UBND ngày 02/8/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030, huyện Thường Xuân; số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 số
214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử
dụng đất chuyên trng lúa nước đã được phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-
UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh
Theo đề ngh của Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số 472/TTr-
STNMT ngày 27/3/2024 (kèm theo h sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Thường Xuân với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân b din tích các loại đất trong năm kế hoch
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tổn diện tích
(ha)
Tổndiện tích
110.717,35
1
Đất nông nghiệp
NNP
100.588,97
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
8.849,24
3
Đất chưa sử dụng
CSD
1.279,14
(Chi tiết theo hụ biểu số I đính kèm)
2. Kế hoạch thu hi các loại đất
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tndiện tích
(ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
151,02
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
33,82
(Chi tiết theo hụ biểu số II đính kèm)
3. Kế hoch chuyn mc đích sử dng đất
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Diện tích
(ha)
1
Đt n nhiệp chuyển san phi nôn nhiệp
NNP/PNN
223,56
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
23,77
3
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Diện tích
(ha)
-
Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước
LUC/PNN
16,58
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
33,88
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
9,00
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
11,03
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
4,87
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
139,80
-
Trong đó: Đất có rng sn xut là rng t nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
1,21
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển ổi cu s dn t tronnội bộ
t nôn nhiệp
25,60
3
Đt phi nôn nhiệp khôn phải t
chuyển san t ở
PKO/OCT
0,26
(Chi tiết theo hụ biểu số III đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tndin tích
(ha)
Tổncộn
7,68
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7,68
(Chi tiết theo hụ biểu số IV đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2024: Chi tiết theo hụ
biểu số V đính kèm.
Điều 2. Tổ chc thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân.
- Tổ chc thực hiện công bố, công khai hồ s kế hoạch sử dng đất đến
năm 2024, huyện Thường Xuân; đảm bảo ph hp với các chỉ tiêu sử dng đt
đưc phân bổ, đáp ng yêu cu phát triển kinh tế - x hội, đảm bảo quốc phòng, an
ninh trên đa bàn.
- Tăng cường công tác tuyên truyn pháp lut đất đai để ngưi sử dụng đất
nm vng c quy đnh của pháp lut, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu
quả, bảo vệ môi trường và phát triển bn vng.
- hu trách nhiệm trước UND tỉnh, hủ tch UND tỉnh v xác đnh ranh
gii, nh chính xác không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất
trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng đất rừng sản xuất là rừng tự
4
nhiên (nếu ) đ đưc xác đnh trong kế hoạch sử dụng đất. Thực hiện nghiêm
trình tự, thủ tục, hồ s chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng
đặc dụng hoặc đất rừng tnhiên để báo cáo Thủ tướng hính phủ, ội đng
nhân dân tỉnh chấp thun theo thm quyn và quy đnh của pháp lut làm căn c để
thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo ph hp với chỉ tiêu s dụng đất của
huyện, của tỉnh.
- Thực hiện đy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản l Nnước v đất đai;
quản l, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đưc duyệt;
thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hin xử l kp thời các tờng hp vi phạm
v sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất, thu hồi đất theo thm quyn đối với các trường hp không có trong quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất.
- hủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả kế
hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khc
phc tình trạng b hoang đất đ giao đ cho thuê. Tổ chc quản l, giám sát
cht ch qu đất đưc quy hoạch phát triển đô th, khu công nghiệp, cm công
nghiệp, đất c s sản xuất phi nông nghiệp theo đúng kế hoạch sdụng đất, khc
phc tình trạng mất cân đối trong c cấu sử dụng đất gia đất với đất xây dựng
c s hạ tng k thut, htng x hội và các yêu cu v bảo vệ môi trưng.
- Đnh k hàng năm, tổng hp, báo o và đánh giá cụ thể kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi S Tài nguyên và Môi trường
để tổng hp, báo cáo UND tỉnh theo quy đnh.
2. S Tài nguyên và Môi trường
- hu trách nhiệm trước pháp lut UND tỉnh, hủ tch UND tỉnh
trong tham mưu qun l Nhà ớc v đất đai trên đa bàn tỉnh; v tính chính xác,
sự ph hp với hồ s quy hoạch sử dụng đất thời k 2021-2030, với chỉ tiêu
chuyển mục đích sdụng của từng loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất đưc
thm đnh; chủ trì, phối hp với các đn v liên quan theo di, kiểm tra, thanh tra,
giám sát quá trình triển khai, tổ chc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện;
kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hp không trong
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xl c trường hp đ đưc giao đất,
cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy đnh của
pháp lut.
- Tổng hp, báo cáo UND tỉnh kết quả thực hiện, làm rnhng hạn chế,
khó khăn, đ xuất đưc các biện pháp khc phục trong thực hiện kế hoạch sử dụng
đất hng năm cấp huyện theo quy đnh.
3. ác S, ban, ngành cấp tỉnh các đn vliên quan theo chc năng,
nhiệm vụ đưc giao có trách nhiệm phối hp chặt ch, triển khai, tổ chc thực hiện
5
hiệu quả các nội dung kế hoch sử dụng đất hng năm huyn Thường Xuân theo
đúng quy đnh của pháp lut.
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày k ban hành.
hánh Văn phòng UND tỉnh, iám đốc các S: Tài nguyên và Môi trường,
Kế hoạch và Đu tư, Xây dựng, ông Thưng, ng nghiệp và PTNT, iao thông
vn tải, Y tế, iáo dục và Đào tạo, Công an tỉnh, ộ hỉ huy Quân sự tỉnh; UND
huyện Thường Xuân Thủ trưng các c quan, đn v liên quan chu trách
nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3, Quyết đnh;
- ộ Tài nguyên và Môi trường (để b/cáo);
- Thường trực: Tỉnh ủy, ĐND tỉnh (để b/cáo);
- hủ tch, các PT UND tỉnh (để b/cáo);
- uyện ủy, ĐND huyện Thường Xuân;
- Lưu: VT, NN.
(MC82.03.24.)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
ê Đc Gian
6
Ph biểu số I.1
Phân bổ diện tích các loại t
tron k hoạch s dn t nm  huyện Thườn Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chtiêu sdnt
Mã
loại
t
Tổndin
tích
TT.
Tờn
Xn
Xã Nc
Phn
Xã Th
Thanh
Xã Xuân
Dươn
Xã t
Mt
Xã Yên
Nn
Xã
ươn
n
Xã Xuân
Cao
Tổn diện tích tự nhiên
110.717,35
4.952,70
1.682,11
958,03
734,24
20.573,05
18.869,94
7.990,86
3.615,55
1
Đt nôn nhiệp
NNP
100.588,97
3.817,01
1.244,01
643,43
436,09
19.777,42
18.237,14
6.667,23
3.151,00
1.1
Đất trồng lúa
LUA
3.398,90
118,93
255,49
90,83
145,36
182,00
183,53
325,49
251,07
Trong đó:
Đất
chuyên trng lúa nước
LUC
3.159,41
95,76
225,56
76,43
140,78
137,39
181,77
293,12
192,48
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
2.901,30
287,09
148,42
367,13
207,00
264,64
7,54
453,94
211,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.957,39
161,52
98,79
55,91
35,21
79,54
35,79
303,01
229,59
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
26.356,25
381,30
2.624,77
3.329,67
1.618,87
392,54
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
23.388,78
1.966,82
6.755,09
7.930,74
1.167,46
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
42.137,83
1.268,43
353,32
98,61
43,61
9.866,23
6.744,97
2.758,83
2.029,48
Trong đó: Đất
có rừng là rừng sản xuất tự nhiên
RSN
13.186,41
14,47
22,39
23,55
3.044,72
1.506,77
1.176,31
402,64
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
358,06
14,22
5,01
6,73
4,91
5,15
4,89
18,98
37,32
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
90,46
1,70
24,22
0,01
20,66
2
Đt phi nôn nhiệp
PNN
8.849,24
1.073,90
436,15
307,38
275,29
378,37
473,86
1.287,22
458,65
2.1
Đất quốc phòng
CQP
113,85
3,11
15,00
0,58
21,77
3,08
0,65
3,00
2.2
Đất an ninh
CAN
3,43
1,63
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
77,92
2.5
Đất thưng mại, dch vụ
TMD
12,44
4,19
0,27
1,50
1,20
0,05
2,35
2.6
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
108,26
8,97
6,93
9,00
13,14
0,10
0,03
24,98
5,93
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
54,99
3,38
17,89
0,90
12,09
2.8
Đất sản xuất vt liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2,30
0,34
0,35
1,34
0,27
2.9
Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x
DHT
4.671,08
833,81
117,51
61,31
70,43
186,03
87,01
958,15
151,26
-
Đất giao thông
DGT
1.218,95
84,72
73,74
43,78
44,80
110,25
63,50
120,50
89,91
-
Đất
thủy lợi
DTL
2.960,36
708,52
27,96
4,47
8,15
44,66
12,88
798,90
7,43
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
22,26
2,51
1,61
1,33
1,97
0,67
2,07
2,44
1,24
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
8,50
3,43
0,38
0,11
0,36
0,67
0,16
0,15
0,32
-
Đất xây dựng cở sở
giáo dục đào tạo
DGD
66,38
9,21
2,56
1,97
2,58
5,19
4,06
4,20
3,24
7
TT
Chtiêu sdnt
Mã
loại
t
Tổndin
tích
TT.
Tờn
Xn
Xã Nc
Phn
Xã Th
Thanh
Xã Xuân
Dươn
Xã t
Mt
Xã Yên
Nn
Xã
ươn
n
Xã Xuân
Cao
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
36,43
1,97
1,40
2,32
2,41
1,85
0,50
2,72
6,35
-
Đất công trình năng lượng
DNL
74,63
0,26
0,03
0,04
1,71
0,03
9,75
16,86
-
Đất công trình
bưu chính viễn thông
DBV
1,36
0,38
0,04
0,02
0,03
0,03
0,04
0,09
0,05
-
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
3,69
2,11
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
8,26
2,64
4,00
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
5,49
3,85
0,19
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
261,35
15,62
6,80
3,07
8,41
22,61
3,36
18,72
25,80
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất cơ
sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
3,42
0,71
0,70
0,19
0,08
0,44
0,69
0,06
2.10
Đất danh lam thng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chi, giải trí công cộng
DKV
1,37
0,31
0,19
0,02
0,85
2.13
Đất  tại nông thôn
ONT
2.085,31
232,69
103,09
154,23
87,47
104,40
229,96
163,75
2.14
Đất  tại đô th
ODT
112,71
112,71
2.15
Đất xây dựng trụ s c quan
TSC
21,63
5,89
1,11
0,46
2,03
1,04
0,41
0,80
0,98
2.16
Đất xây dựng trụ s tổ chc sự nghiệp
DTS
5,68
2,78
0,18
0,55
0,60
0,13
2.17
Đất xây dựng c s ngoại giao
DNG
2.18
Đất c s tín ngưỡng
TIN
11,03
1,09
0,32
0,24
0,19
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
1.484,86
98,60
33,39
113,34
31,45
79,93
277,00
68,68
107,39
2.20
Đất có mặt nước chuyên dng
MNC
82,37
0,80
25,22
0,80
0,29
1,41
13,65
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đt chưa s dn
CSD
1.279,14
61,79
1,95
7,22
22,86
417,25
158,94
36,40
5,90
3.1
Đất bng chưa sử dụng
BCS
421,86
61,79
1,97
7,22
22,86
100,16
23,73
36,40
5,90
3.2
Đất dđồi núi chưa sử dụng
DCS
647,57
317,10
135,21
3.3
Núi đá không có rừng cây
NCS
209,73
II
Khu
chc nn*
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
2
Đất khu kinh tế
KKT
3
Đất đô thị
KDT
4.952,70
4.952,70
4
Khu sản xuất nông nghiệp
(khu vực chuyên trồng lúa ớc, khu
vực chuyên trồng
cây công nghiệp lâu năm)
KNN
5.116,80
257,29
324,34
132,33
175,99
216,93
217,56
596,14
422,07
8
TT
Chtiêu sdnt
Mã
loại
t
Tổndin
tích
TT.
Tờn
Xn
Xã Nc
Phn
Xã Th
Thanh
Xã Xuân
Dươn
Xã t
Mt
Xã Yên
Nn
Xã
ươn
n
Xã Xuân
Cao
5
Khu lâm nghiệp
(khu vực rừng phòng hộ. rừng đặc dụng, rừng sản
xuất)
KLN
68.494,08
1.268,43
734,62
98,61
43,61
12.491,00
10.074,64
4.377,69
2.422,02
6
Khu du lịch
KDL
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
KBT
23.388,78
1.966,82
6.755,09
7.930,74
1.167,46
8
Khu phát triên công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
KPC
77,92
9
Khu đô thị
(trong đó có khu đô th mới)
DTC
4.952,70
4.952,70
10
Khu thương mại
-
dịch vụ
KTM
6,33
4,19
0,27
1,50
11
Khu đô thị
-
thương mại
-
dịch vụ
KDV
4.965,14
4.956,88
0,27
1,50
1,20
0,05
2,35
12
Khu dân cư nông thôn
DNT
7.441,74
467,64
255,79
292,76
355,75
242,71
1.412,97
461,06
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
KON
2.250,86
8,97
243,35
130,33
168,28
88,91
104,43
254,94
182,05
9
Ph biểu số I.2
Phân bổ diện tích các loại t
tron k hoạch s dn t nm  huyện Thườn Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT Chỉ tiêu sdnt
Mã
loại
t
Tổndin
tích
Xã uận
Thành
Xã uận
Khê
Xã Tân
Thành
Xã Xuân
Thắn
Xã Xuân
ộc
Xã Xuân
Chinh
Xã Xuân
ẹ
Vạn
Xuân
Tổn diện tích tự nhiên
110.717,35
3.402,38
5.575,59
3.791,52
4.104,67
3.269,89
7.336,79
9.910,61
13.949,42
1
Đt nôn nhiệp
NNP
100.588,97
2.748,40
5.167,78
3.363,00
3.827,91
3.006,83
7.042,35
9.506,70
11.952,66
1.1
Đất trồng lúa
LUA
3.398,90
163,81
317,10
246,39
185,96
196,67
208,42
284,73
243,14
Trong đó: Đất
chuyên trng lúa nước
LUC
3.159,41
163,81
316,89
246,39
182,09
196,67
196,30
276,11
237,87
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
2.901,30
208,41
151,10
247,13
27,49
9,10
82,73
71,18
157,39
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.957,39
5,51
186,27
113,04
79,26
24,51
112,89
217,70
218,84
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
26.356,25
108,75
2.291,10
2.069,03
1.444,28
2.760,36
7.283,71
2.051,87
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
23.388,78
5.568,67
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
42.137,83
2.216,74
2.158,43
2.730,78
1.419,77
1.306,36
3.836,61
1.616,12
3.689,54
Trong đó: Đất
có rừng là rng sản xuất tự nhiên
RSN
13.186,41
1.332,39
777,28
1.009,93
468,36
370,26
2.045,96
11,29
980,08
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
358,06
19,28
63,78
25,65
28,44
25,91
41,35
33,26
23,20
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
90,46
25,90
17,96
2
Đt phi nôn nhiệp
PNN
8.849,24
570,48
340,85
384,12
264,39
250,00
275,79
355,09
1.717,69
2.1
Đất quốc phòng
CQP
113,85
0,75
9,01
7,99
5,01
0,98
40,32
2,60
2.2
Đất an ninh
CAN
3,43
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
2.3
Đất khu công nghip
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
77,92
77,92
2.5
Đất
thưng mại, dch vụ
TMD
12,44
2,07
0,39
0,12
0,09
0,20
2.6
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
108,26
24,50
7,46
2,50
1,20
3,53
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
54,99
7,88
4,40
3,80
4,65
2.8
Đất sản xuất vt liệu
y dựng, làm đồ gốm
SKX
2,30
2.9
Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x
DHT
4.671,08
137,86
117,41
132,93
98,11
79,25
88,59
137,64
1.413,80
-
Đất giao thông
DGT
1.218,95
78,17
83,02
86,74
64,66
56,56
68,65
85,87
64,08
-
Đất thủy lợi
DTL
2.960,36
10,85
9,24
1,71
4,18
4,00
1,61
14,89
1.300,90
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
22,26
1,36
0,46
1,42
0,65
0,77
0,36
1,49
1,90
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
8,50
0,22
0,38
0,13
0,67
0,14
0,63
0,26
0,49
-
Đất xây dựng cở sở giáo dục đào tạo
DGD
66,38
5,22
6,47
3,04
3,20
2,72
2,52
3,24
6,96
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
36,43
1,56
2,27
2,61
0,73
0,25
2,74
3,83
2,91
10
TT Chỉ tiêu sdnt
Mã
loại
t
Tổndin
tích
Xã uận
Thành
Xã uận
Khê
Xã Tân
Thành
Xã Xuân
Thắn
Xã Xuân
ộc
Xã Xuân
Chinh
Xã Xuân
ẹ
Vạn
Xuân
-
Đất công trình năng lượng
DNL
74,63
20,38
0,22
25,09
0,05
0,05
0,03
0,07
0,06
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
1,36
0,23
0,06
0,08
0,02
0,02
0,24
0,02
0,02
-
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
3,69
1,58
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
8,26
1,62
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
5,49
1,46
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
261,35
17,88
15,29
12,10
23,93
14,74
11,81
27,96
33,28
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
3,42
0,40
0,15
2.10
Đất danh lam thng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chi, giải trí công cộng
DKV
1,37
2.13
Đất  tại nông thôn
ONT
2.085,31
277,89
141,34
120,26
85,71
115,64
63,22
80,74
124,91
2.14
Đất  tại đô th
ODT
112,71
2.15
Đất xây dựng trụ s c quan
TSC
21,63
1,48
1,54
0,87
0,61
0,73
0,58
2,26
0,84
2.16
Đất xây dựng trụ s tổ chc sự nghiệp
DTS
5,68
0,16
0,09
0,05
0,04
1,09
2.17
Đất xây dựng c s ngoại giao
DNG
2.18
Đất c s tín ngưỡng
TIN
11,03
0,25
0,35
0,02
0,03
8,54
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
1.484,86
34,53
75,77
99,07
66,27
45,41
115,85
87,97
150,18
2.20
Đất có mặt nước chuyên dng
MNC
82,37
5,32
4,43
9,52
2,56
5,23
5,90
7,24
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đt chưa s dn
CSD
1.279,14
83,49
66,96
44,41
12,36
13,06
18,65
48,83
279,06
3.1
Đất bng chưa sử dụng
BCS
421,86
12,96
10,38
12,14
12,36
13,06
18,65
48,83
33,46
3.2
Đất dđồi núi chưa sử dụng
DCS
647,57
70,54
56,58
68,15
3.3
Núi đá không có rừng cây
NCS
209,73
32,27
177,46
II
Khu chc nn*
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
2
Đất khu kinh tế
KKT
3
Đất đô thị
KDT
4.952,70
4
Khu sản xuất nông nghiệp
(khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vc
chuyên
trồng cây công nghiệp lâu năm)
KNN
5.116,80
169,32
503,16
359,43
261,35
221,18
309,19
493,80
456,71
5
Khu lâm nghiệp
(
khu vực rừng phòng hộ. rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
KLN
68.494,08
2.325,49
4.449,53
2.730,78
3.488,80
2.750,64
6.596,97
8.899,83
5.741,41
6
Khu du lịch
KDL
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
KBT
23.388,78
5.568,67
11
TT Chỉ tiêu sdnt
Mã
loại
t
Tổndin
tích
Xã uận
Thành
Xã uận
Khê
Xã Tân
Thành
Xã Xuân
Thắn
Xã Xuân
ộc
Xã Xuân
Chinh
Xã Xuân
ẹ
Vạn
Xuân
8
Khu phát triên công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
KPC
77,92
77,92
9
Khu đô thị
(trong đó có khu đô th mới)
DTC
4.952,70
10
Khu thương mại
-
dịch vụ
KTM
6,33
0,10
0,09
0,17
11
Khu đô thị
-
thương mại
-
dịch vụ
KDV
4.965,14
2,07
0,39
0,12
0,09
0,20
12
Khu dân cư nông thôn
DNT
7.441,74
438,52
425,38
360,12
240,54
238,77
250,07
364,32
1.635,35
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
KON
2.250,86
310,27
141,34
132,11
88,21
119,44
64,42
80,74
133,08
12
Phụ biểu số II
K hoạch thu hồi t nm  huyện Thườn Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Ch tu sdn t
Mã
loại
t
Tổn
diện
tích
Din tích phân theo ơn
vị hành chính cp dưới trc thuộc
TT.
Tờn
Xn
Xã
Nọc
Phn
Xã
Th
Thanh
Xã
Xn
Dươn
Xã
Bát
Mọt
Xã
Yên
Nn
Xã
ươn
Sơn
Xã
Xn
Cao
Xã
uận
Thành
Xã
uận
Khê
Xã
Tân
Thành
Xã
Xuân
Thắn
Xã
Xuân
ộc
Xã
Xuân
Chinh
Xã
Xuân
ẹ
Xã
Vạn
Xuân
1
Đt nôn nhiệp
NNP
151,02
15,69
22,41 0,45
1,09
8,01
6,11
0,63
2,75 47,23
5,44
6,05
0,14 8,36
0,02
17,24
9,38
1.1
Đất trồng lúa
LUA
18,65
3,58
6,08 0,15
0,57
2,43
1,11
0,76 0,90
0,28
1,66
0,12 0,08
0,90
0,03
Trong đó: Đất
chuyên trng lúa nước
LUC
13,43
1,61
5,10 0,12
0,57
0,18
1,11
0,76
0,90
0,28
1,66
0,12 0,08
0,90
0,03
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
24,41
5,67
1,25 0,20
0,43
1,35
0,63
0,46 12,10
0,12
1,19
0,50
0,52
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
7,02
0,44
0,09 0,10
0,10
0,70
0,33 3,15
0,09
0,53
0,15
0,83
0,50
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
11,03
3,94
7,09
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
4,87
4,87
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
84,02
1,00
15,00 0,00
3,50
5,00
1,20 31,02
0,92
2,35
0,02 0,96
0,02
14,71
8,33
Trong đó: Đất
có rừng là rng sản xuất tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1,01
0,13
0,03
0,06
0,09
0,33
0,07
0,30
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đt phi nôn nhiệp
PNN
33,82
2,42
2,27 0,58
0,20
1,21
0,24
0,12
2,64 5,22
2,17
6,29
0,49
0,12
7,52
2,33
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghip
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thưng mại, dch vụ
TMD
2.6
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,07
0,07
2.8
Đất sản xuất vt liệu xây dựng, làm đồ gm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp x
DHT
21,13
1,17
0,97 0,30
0,10
0,46
0,05
0,12
1,65 1,98
0,86
4,92
0,31
6,75
1,50
-
Đất giao thông
DGT
15,44
0,41
0,00 0,00
0,01
0,03
0,02
0,97
1,62
0,65
4,40
0,12
6,00
1,22
-
Đất thủy lợi
DTL
3,20
0,64
0,38 0,08
0,09
0,23
0,03
0,33 0,25
0,01
0,31
0,70
0,15
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,19
0,09
0,07
0,02
0,01
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,08
0,08
-
Đất xây dựng cở sở giáo dục đào tạo
DGD
0,34
0,12
0,19
0,03
13
TT
Ch tu sdn t
Mã
loại
t
Tổn
diện
tích
Din tích phân theo ơn
vị hành chính cp dưới trc thuộc
TT.
Tờn
Xn
Xã
Nọc
Phn
Xã
Th
Thanh
Xã
Xn
Dươn
Xã
Bát
Mọt
Xã
Yên
Nn
Xã
ươn
Sơn
Xã
Xn
Cao
Xã
uận
Thành
Xã
uận
Khê
Xã
Tân
Thành
Xã
Xuân
Thắn
Xã
Xuân
ộc
Xã
Xuân
Chinh
Xã
Xuân
ẹ
Xã
Vạn
Xuân
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,76
0,47
0,20
0,09
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,34
0,34
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏang
NTD
0,49
0,12
0,20
0,01 0,11
0,05
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,29
0,05
0,12
0,12
2.10
Đất danh lam thng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất  tại nông thôn
ONT
10,19
1,30 0,28
0,10
0,75
0,69 3,07
1,31
1,18
0,15
0,52
0,83
2.14
Đất  tại đô th
ODT
0,94
0,94
2.15
Đất xây dựng trụ s c quan
TSC
0,52
0,21
0,19
0,12
2.16
Đất xây dựng trụ s tổ chc sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng c s ngoại giao
DNG
2.18
Đất c s tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,97
0,10
0,30 0,10
0,19
0,03
0,25
2.20
Đất có mặt nước chuyên dng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
14
Ph biểu số III
K hoạch chuyển mc ích s dn t nm  huyện Thườn Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
T
T
.
Thường
Xuân
X
ã
Ngọc
Phụng
Thọ
Thanh
X
ã
Xuân
Dương
Bát
Mọt
X
ã
Yên
Nhân
X
ã
Lương
n
X
ã
Xuân
Cao
X
ã
Luận
Thành
X
ã
Luận
Khê
X
ã
n
Thành
X
ã
Xuân
Thắng
X
ã
Xuân
Lộc
X
ã
Xuân
Chinh
X
ã
Xuân
Lẹ
X
ã
Vạn
Xuân
1
Đt nôn nhiệp chuyển san phi
nôn nhiệp
NNP/PNN
223,56
21,67 25,78 13,25
2,51
8,01
6,23
7,26 15,86 68,45 5,48 9,60 2,71
8,36
1,22
17,24
9,94
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
23,77 3,58 6,32 0,40
0,95
2,43
1,11
1,97 1,02 2,73 0,28 1,66 0,12
0,08
0,90
0,22
Trong đó: Đất
chuyên trng lúa nước
LUC/PNN
16,58 1,61 5,34
0,37
0,95
0,18
1,11
1,02 2,73 0,28
1,66
0,12
0,08
0,90
0,22
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
33,88 6,37 1,25 0,20
1,23
1,35
2,78 1,42 16,95 0,12 1,19
0,50
0,52
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
9,00
0,82 0,19 0,14
0,34
0,70
0,11
0,19 0,41 3,34 0,13 0,54 0,56
0,15
0,83
0,54
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
11,03
3,94
7,09
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
4,87
4,87
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
139,80
5,90 18,03 12,51
3,50
5,00
2,32 13,01 45,16 0,92 5,89 2,02
0,96
1,22
14,71
8,66
Trong đó: Đất
rừng là rừng sản xuất
tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
1,21
0,13
0,03
0,26 0,09 0,33
0,07
0,30
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển ổi cơ cu s dn t tron
nội bộ t nôn nhiệp
25,60
25,60
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây
lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
15
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
T
T
.
Thường
Xuân
X
ã
Ngọc
Phụng
Thọ
Thanh
X
ã
Xuân
Dương
Bát
Mọt
X
ã
Yên
Nhân
X
ã
Lương
n
X
ã
Xuân
Cao
X
ã
Luận
Thành
X
ã
Luận
Khê
X
ã
n
Thành
X
ã
Xuân
Thắng
X
ã
Xuân
Lộc
X
ã
Xuân
Chinh
X
ã
Xuân
Lẹ
X
ã
Vạn
Xuân
2.5
Đất trồng cây ng năm khác chuyển
sang đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây ng năm khác chuyển
sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng h chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyn sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
Trong đó: Đất
rừng là rừng sản xuất
tự nhiên
RSN/NKR(a)
25,60
25,60
3
Đt phi nôn nhiệp khôn phải
t ở chuyển san t ở
PKO/OCT
16
Ph biểu số IV
K hoạch ưa t chưa s dn vào s dn nm  huyện Thườn Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Mã
loại
t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính cp dưới trực thuộc
T
T
.
Thường
Xuân
X
ã
Ngọc
Phụng
Thọ
Thanh
Xuân
Dương
X
ã
t
Mọt
Yên
Nhân
X
ã
Lương
Sơn
X
ã
Xuân
Cao
Xã Luận
Thành
X
ã
Luận
Khê
Tân
Thành
X
ã
Xuân
Thắng
X
ã
Xuân
Lộc
X
ã
Xuân
Chinh
X
ã
Xuân
Lẹ
Xã Vạn
Xuân
1
Đt nôn nhiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất
chuyên trng lúa
ớc
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất
rừng rừng
sản xuất tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đt phi nôn nhiệp
PNN
7,68
0,15
0,02
0,02
0,46
0,14
0,43
0,03
4,47
0,01
0,29
1,65
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0,03
0,03
2.3
Đất khu công nghip
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thưng mại, dch vụ
TMD
0,02
0,01
0,01
2.6
Đất c s sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
1,83
0,43
1,40
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
4,40
4,40
17
TT
Chỉ tiêu s dn t
Mã
loại
t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính cp dưới trực thuộc
T
T
.
Thường
Xuân
X
ã
Ngọc
Phụng
Thọ
Thanh
Xuân
Dương
X
ã
t
Mọt
Yên
Nhân
X
ã
Lương
Sơn
X
ã
Xuân
Cao
Xã Luận
Thành
X
ã
Luận
Khê
Tân
Thành
X
ã
Xuân
Thắng
X
ã
Xuân
Lộc
X
ã
Xuân
Chinh
X
ã
Xuân
Lẹ
Xã Vạn
Xuân
2.8
Đất sản xuất vt liệu xây dựng,
làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x
DHT
1,40
0,15
0,02
0,01
0,46
0,14
0,03
0,07
0,01
0,26
0,24
2.10
Đất danh lam thng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chi, giải trí công
cộng
DKV
2.13
Đất  tại nông thôn
ONT
2.14
Đất  tại đô th
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ s c quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ s tổ chc sự
nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng c s ngoại giao
DNG
2.18
Đất c s tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
18
Ph biểu số V
Danh mc côn trình dự án thực hiện tron nm  huyện Thườn Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
I
Côn trình dự án ược phân bổ từ quy
hoạch s
dn Quy hoạch t cp tỉnh
1
Côn trình dự án mc ích quốc phòn an ninh
1.1
Côn trình dự án Quy hoạch t quốc phòn
1
ông trình quốc phòng tại x Ngọc Phụng 3,50 3,50
CQP
X Ngọc
Phụng
ản đồ hiện trạng x Ngọc
Phụng
Ngh Quyết số 146 NQ
-
ĐND ngày
16/4/2021 của ĐND huyện
2
ông trình quốc phòng tại x Xuân Lẹ
1,035
1,035
CQP
X Xuân Lẹ
ản đồ hin trng xXuân L
3
ông trình quốc phòng tại x Xuân Lẹ
11,34
11,34
CQP
X Xuân Lẹ
ản đồ hin trng xXuân
Lẹ
4
ông trình quốc phòng tại x Ngọc Phụng 11,50 11,50
CQP
X Ngọc
Phụng
ản đồ hiện trạng x Ngọc
Phụng
ông văn 1173/
-
BCH ngày
19/10/2023 của an Chỉ huy Qn sự
huyện Thường Xuân
1.2
Côn trình dự án Quy hoạch t an ninh
1
Trụ sCông an x át Mọt 0,12 0,12
CAN
X át Mọt
Thửa số 01, tờ số 58
-
ĐĐ x át Mọt đo v
m 2009
Ngh quyết số 240/NQ- ĐND ngày
13/4/2022 của ĐND tỉnh vviệc điu chỉnh
chủ trưng đu tư dự án Xây dựng trụ s
làm việc cho Công an vùng sâu, vùng
xa, vng đặc biệt khó khăn thuộc Công an
tỉnh Thanh óa, giai đoạn 2021-2025
2
Trụ sCông an x Lun Khê 0,12 0,12
CAN
X Lun K
Thửa số 17, tờ số 02 tỷ lệ
1/10000- ĐĐ x Lun
Khê đo v năm 2008
3
Trụ sCông an x Xuân Thng 0,12 0,12
CAN
Xuân
Thng
Thửa số 244
-
248, 219, 292,
301, tờ số 29- ĐĐ x
Xuân Thng đo v năm 2009
4
Trụ sCông an xã Yên Nhân 0,12 0,12
CAN
Yên Nhân
Thửa số 124
-
136, 138, 583,
596, tờ số 85- ĐĐ x
Yên Nhân đo v năm 2009
5
Trụ s làm việc ông an x Tân Thành 0,12 0,12
CAN
Tân Thành
Thửa số 488, 489, 490,
497, tờ số 38- ĐĐ x
Tân Thành đo v năm 2008
ông văn số 2817/AT-PH10 ngày
11/9/2023 của Công an tỉnh v việc phối
hp thực hiện Công văn số 12897/UND-
NN ngày 05/9/2023 của UND tỉnh
6
Trụ s làm việc ông an th trấn Thường Xuân 0,12 0,12
CAN
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 514, tờ số 29
-
ĐĐ x Xuân m cũ nay
th trấn Thường Xuân
19
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
7
Trụ s làm việc ông an x Lưng Sn 0,12 0,12
CAN
X Lưng Sn
Thửa số 710, 745, tờ số 55
-
ĐĐ x Lưng Sn đo v
m 2008
ông văn số 2817/AT-PH10 ngày
11/9/2023 của Công an tỉnh v việc phối
hp thực hiện Công văn số 12897/UND-
NN ngày 05/9/2023 của UND tỉnh
8
Trụ s làm việc ông an x Ngọc Phụng 0,12 0,12
CAN XNgọc Phụng
Thửa số 1285, tờ số 11
-
ĐĐ x Ngọc Phụng đo
v năm 2008
9
Trụ s làm việc ông an x Thọ Thanh 0,12 0,12
CAN
X Thọ Thanh
Thửa số 128
-
131, 164
-
171,
208, 209, tờ số 10- ĐĐ x
Thọ Thanh đo v năm 2008
10
Trụ s làm việc ông an x Vạn Xuân 0,12 0,12
CAN
X Vạn Xuân
Thửa số 178, tờ số 162
-
ĐĐ x Vạn Xuân đo v
m 2008
11
Trụ s làm việc Công an x Xuân Lẹ 0,12 0,12
CAN
X Xuân Lẹ
Thửa số 53, 54, 55, tờ số
89-
ĐĐ x Xuân Lẹ
ông văn số 3971/AT-PH10 ngày
08/12/2023 của Công an tỉnh Thanh oá
v việc cp nht kế hoạch sử dụng đất an
ninh năm 2024
12
Trụ s làm việc Công an xã Xuân Chinh 0,12 0,12
CAN Xã Xuân Chinh
Thửa số 502, tờ số 13
-
ĐĐ x Xuân hinh
13
Trụ s làm việc Công an x Xuân Lộc 0,12 0,12
CAN
X Xuân Lộc
Thửa số 206, tờ số 29;
Thửa số 128, 108, 110,
129, 130, 131 tờ số 28-
ĐĐ x Xuân Lộc
14
Trụ s làm việc Công an x Lun Thành 0,12 0,12
CAN X Lun Thành
Thửa số 511
-
516, 523,
533, 535, tờ số 26- ĐĐ
x Lun Thành
15
Trụ s làm việc Công an xã Xuân Cao 0,12 0,12
CAN
Xuân Cao
Thửa số 242
-
244, 258,
231, 219, tờ số 30- ĐĐ
Xuân Cao
16
Trụ s làm việc Công an x Xuân Dưng 0,12 0,12
CAN X Xuân Dưng
Thửa số 175
-
177, 139,
151-154, 60, tờ số 26-
ĐĐ x Xuân Dưng
2
Côn trình dán ể phát triển kinh t
-
hội
vì lợi ích quốc ia côn cộn
2.1
Côn trình dự án quan trọn quốc ia do Quốc
hội quyt ịnh chủ trươn ầu phải thu
hồi t
20
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
2.2
Công
trình d án do Thủ tướn Chính phủ
chp thuận quyt ịnh ầu tư phải thu hồi
t
1
Tiểu dự án "ấp điện nông thôn từ lưới điện quc
gia tỉnh Thanh óa giai đoạn 2018-2020 do EU tài
tr"
0,10
0,02
DNL
X Xuân Thng
ông trình dạng tuyến
Quyết
đnh số 1651/QĐ
-
TTg ngày
27/10/2017 của Thủ tướng hính phủ v
việc phê duyệt chủ trưng đu tư hưng
trình “ỗ tr chính sách phát triển năng
lưng và tăng cường tiếp cn năng lưng
bn vng tới khu vực nông thôn, min núi
và hải đảo”
0,02
DNL
Xã Xuân Chinh
0,02
DNL
X Lun Khê
0,02
DNL
X Lun Thành
0,02
DNL
X át Mọt
II
Các côn trình dự án còn lại
1
Côn trình dự án do Hội ồn nhân dân cp
tỉnh chp thuận mà phải thu hồi t
1.1
Đt
cm côn nhiệp
1
ụm công nghiệp Khe ạ 49,24 49,24
SKN X Lun Thành
Tờ số 09, 10, 56
-
ĐĐ x
Lun Thành
Ngh quyết số 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
1.2
Đt
giao thông
1
Đường giao thông từ x Thọ Thanh đi x Xuân
m (nay TT Thường Xuân) huyện Thường
Xuân (hưng trình 30a)
3,250 3,120 0,134
DGT
X Th
Thanh, Th
trấn Thường
Xuân,
Xuân Dưng
Tờ số 2, 3, 4, 8, 9
-
ĐĐ;
Tờ bản đồ Lâm nghiệp x
Thọ Thanh; Tờ số 21-
ĐĐ th trấn Thường
Xuân; Tờ số 29, 36, 37-
ĐĐ x Xuân m nay là
th trấn Thường Xuân; Tờ số
38-
ĐĐ x Xuân Dưng.
Ngh quyết 164/NQ-ĐND ngày
11/10/2021 của ĐND tỉnh
2
Đường giao thông từ thôn uồng x Lun K đi
thôn Pà u x Xuân Lộc, huyện Thường Xuân
(hưng trình 30a)
13,98
2
13,982
DGT
X Xuân Lộc,
X Lun Khê
Tờ số 22, 23
-
ĐĐ; Tờ
bản đồ Lâm nghiệp số 47
x Xuân Lộc; Tờ số 27, 28,
36- ĐĐ; Tờ bản đồ Lâm
nghiệp số x Lun Khê
Ngh quyết 164/NQ-ĐND ngày
11/10/2021 của ĐND tỉnh
3
Xây dựng công trình cu TRồng, huyện Thường
Xuân.
2,150 2,150
DGT
Th
trấn
Thường Xuân,
Xã Xuân
Dưng, X Thọ
Thanh,
Xn Cao
Tờ số 2- ĐĐ x Xuân
ao; Tờ bản đồ Lâm
nghiệp th trấn Thường
Xuân
Ngh quyết số 23/NQ-ĐND ngày
17/7/2021 của ĐND tỉnh;
21
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
4
Nâng cấp, m rộng đường từ x Xuân ao đi x
Lun Thành, huyện Thường Xuân
4,920 4,920
DGT
X Lun
Thành, Xã
Xuân Cao
Tờ số 11, 12, 13, 19, 20
-
ĐĐ x Lun Thành; Tờ
số 38, 47, 48- ĐĐ; Tờ
bản đồ Lâm nghiệp x
Xuân Cao
Ngh quyết số 182/NQ-ĐND ngày
10/12/2021 của ĐND tỉnh
5
Đường giao thông từ thôn Xuân Minh 1 x Xuân
ao điản Mạ, Th trấn Thường Xuân
8,500 8,500
DGT
Xã Xuân Cao,
Th trấn
Thường Xuân
Tờ số 02
-
ĐĐ; Tờ bản
đồ Lâm nghiệp x Xuân
ao; Tờ bản đồ Lâm
nghiệp x Xuân m nay
th trấn Thường Xuân
Ngh quyết số 385/NQ-ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
6
Đường giao thông từ trung tâm x Tân Thành đi
đường mòn M
7,350 7,350
DGT
Tân Thành
Tờ số 30, 38, 39, 40-
ĐĐ; Tờ bản đồ Lâm
nghiệp x Tân Thành
Ngh quyết
số
385/NQ
-
ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh;
Ngh quyết số 412/NQ-ĐND ngày
12/7/2023 của
ĐND tỉnh
7
Đường giao thông từ Trung tâm x Xuân Lẹ đi thôn
Liên Sn và thôn Xuân Sn,huyện Thường Xuân
6,300 6,300
DGT
x Xuân L
Tờ số 48, 62, 75, 76, 89
-
ĐĐ x Xuân L
Ngh quyết số 385/NQ
-
ĐND
ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
8
Đường giao thông từ x Vạn Xuân đi trung tâm x
Xuân Lẹ huyện Thường Xuân
9,450 9,450
DGT
X Xuân Lẹ,
X Vạn Xuân
Tờ số 52, 53, 64, 65, 76,
77- ĐĐ x Xuân Lẹ; Tờ
số 159, 160- ĐĐ; Tờ
bản đồ lâm nghiệp x Vạn
Xuân
Ngh quyết số 385/NQ-ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
9
Đường giao thông nông thôn x Tân Thành 2,550 2,550
DGT
Tân Thành
Tờ số 25, 35, 36
-
ĐĐ x
Tân Thành
Ngh quyết số 385/NQ
-
ĐND
ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
10
Đường giai thông thôn ạn đi cu huối Muống thôn
hing
1,18 1,18
DGT
X át Mọt Công trình dạng tuyến
Ngh quyết số 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
11
Đường giao thông từ thôn Dưn đi thôn Phống 0,73 0,73
DGT
X át Mọt ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
12
Đường giao thông thôn Dưn
(từ QL 47 đến nhà ông
Lưng Đình Khuyên)
0,29 0,29
DGT
X át Mọt ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
13
Nâng cấp đường giao thông x Tân Thành đi Lun
Khê huyện Thường Xuân
4,99 2,38 2,61
DGT
Xã Tân Thành,
Lun Khê
Tờ số 25, 26- ĐĐ; Tờ
bản đồ lâm nghiệp x Tân
Thành; Tờ số 64, 65, 69,
70, 73- ĐĐ; Tờ bản đồ
lâm nghiệp x Lun K
Ngh quyết số 475/NQ-ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
22
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
14
Đường thôn Thành Sn x Tân Tnh đi thôn Liên
Thành x Lun Thành
3,2 1,7 1,5
DGT
Tân Thành
Tờ số 5, 7, 8, 9, 13
-
ĐĐ;
Tờ bản đồ lâm nghiệp x
Tân Thành
Ngh quyết số 475/NQ-ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
15
Đường giao thông từ thôn hing đi thôn Phống,
Dưn x át Mọt đến thôn Mỵ x Yên Nhân
3,52 1,56 1,96
DGT
X át Mọt
Tờ số 70, 72, 73, 74, 75,
89- ĐĐ; Tờ bản đồ lâm
nghiệp x át Mọt
Ngh quyết số 475/NQ-ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
16
Sửa cha nn, mặt đường, hệ thống thoát nước
ATT đoạn Km 67+300-Km 67+430, Km 68+450-
Km 68+830, Km 69+250 - Km 69+700, Km
74+00-Km 75+800, sửa cha mặt cu Ván Km
73+400, Quốc lộ 47, tỉnh Thanh óa
0,051
5
0,0515
DGT
X Ngọc
Phụng
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 475/NQ-ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
17
Đường nối tiếp cu Tổ Rồng đi x Ngọc Phụng
giao với Quốc Lộ 47, huyn Thường Xuân
12,97 1,99 10,98
DGT
X Ngọc
Phụng;
Th trấn
Thường Xuân
Tờ số 05, 9, 10, 13
-
ĐĐ
th trấn Thường Xuân;Tờ
số 5, 6, 7, 11, 17, 23, 24-
ĐĐ; Tờ bản đồ lâm
nghiệp x át Mọt
Ngh quyết số 515/NQ-ĐND ngày
14/03/2024 của ĐND tỉnh
18
M mới đường giao thông khu vực trước công s
x Xuân Dưng và nhà máy giày Thường Xuân
0,35 0,35
DGT
Xuân
Dưng
ác thửa số 417
-
419, 401
-
403, 441, 442, 438, 421,
394-400, 385-390, 363-
365, tờ số 30; các thửa số
331, 334, 337, 591, tờ số 31
bản đồ đa chính x Xuân
Dưng
Ngh quyết số 515/NQ-ĐND ngày
14/03/2024 của ĐND tỉnh
1.3
Đt thủy lợi
1
ồ cha nước ản Vn 5,000 5,000
DTL
X át Mọt
ản đồ hiện trạng x át
Mọt
Ngh quyết số 385/NQ
-
ĐND
ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
1.4
Đt nn lượn
1
Xây dựng mới trạm biến áp và đường dây móng
cột điện
0,023
0,005
DNL
X Lun K
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết 405/NQ-ĐND ngày
26/4/2021 của ĐND tỉnh
0,005
DNL
X Lun
Thành
0,005
DNL
X Vạn Xuân
0,005
DNL
X Xuân Lộc
0,005
DNL
Xuân Cao
23
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
2
hống quá tải các Trạm biến áp lưới điện hạ áp
khu vực Ngọc Lặc, Thường Xuân, Thường Xuân
0,070
0,014
DNL
X Lun K
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết 405/NQ-ĐND ngày
26/4/2021 của ĐND tỉnh
0,014
DNL
X Lun
Thành
0,014
DNL
X Vạn Xuân
0,014
DNL
X Xuân Lộc
0,014
DNL
Xuân Cao
3
hống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn
thất và cải thiện chất lưng điện áp ới điện khu
vực Đông Sn, Thiệu óa, Thường Xuân, Thường
Xuân.
0,070
0,012
DNL
Xuân Cao
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 23/NQ-ĐND ngày
17/7/2021 của ĐND tỉnh
0,012
DNL
X Thọ Thanh
0,012
DNL
X Ngọc Phụng
0,012
DNL
X Lun Thành
0,012
DNL
X át Mọt
0,012
DNL
X Vạn
Xuân
4
hống quá tải, giảm tổn thất lưới điện háp Điện
Lực Thường Xuân
0,004 0,004
DNL
Th trấn
Thường Xuân
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 182/NQ
-
ĐND ngày
10/12/2021 của ĐND tỉnh
5
Xây dựng xuất tuyến 35KV lộ 378 Thường Xuân 0,040
0,020
DNL
X Lun
Thành
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 385/NQ-ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
0,020
DNL
Xuân Cao
6
hống quá tải, giảm tổn thất lưới điện háp Điện
lực m Thủy, Ngọc Lặc, Tờng Xuân
0,012
0,006
DNL
Tân Thành
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 385/NQ
-
ĐND
ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
0,006
DNL
X Lun K
7
hống quá tải, giảm tổn thất lưới điện háp Điện
Lực Thường Xuân
0,014
0,014
DNL
Các xã: Xuân
Lẹ; Xuân
Thng; Lun
Khê; Ngọc
Phụng
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết 441/NQ-ĐND ngày
29/9/2023 của ĐND tỉnh
8
hống quá tải, giảm tổn thất lộ 374 trạm 110 KV
Thường Xuân
0,017
0,017
DNL
Các xã: Xuân
Dưng; Th
trấn Thường
Xuân
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết 441/NQ-ĐND ngày
29/9/2023 của ĐND tỉnh
9
Nâng cao độ tin cy cung cấp điện cho lưới điện
22kV, 35kV sau TA 110kV Núi 1, Tây TP, Đông
Sn, Quảng Xưng, u Lộc, à Trung, á Thước,
Thường Xuân, m Thủy, i Trành theo phưng
án đa chia- đa nối (MDM) năm 2024
0,015
0,015
DNL
Tân Thành ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 475/NQ-ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
24
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
10
Đáp ng nhu cu phụ tải huyện Thường Xuân: Xây
dựng TA 110kV Thường Xuân; xây dựng các
xuất tuyến 35kV, 22kV; cải tạo các đường dây
10kV lên vn hành 22kV khu vực Thường Xuân
0,200
0,050
DNL
Th trấn
Thường Xuân
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 475/NQ-ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
0,050
DNL
X Thọ Thanh
0,050
DNL
X Ngọc Phụng
0,050
DNL
Xuân
Dưng
11
ấp điện nông thôn tỉnh Thanh óa tại thôn Đuông
Bai, xã
Xuân Lẹ, huyện Thường Xuân
0,0015
0,0015
DNL
X Xuân Lẹ ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
1.5
Đt
cơ sở vn hóa
1
Di chuyển, xây dựng Nhà bia ng niệm các anh
ng liệt sĩ, các bà mẹ Việt Nam anh Hùng
0,150 0,150
DVH
X Ngọc
Phụng
Thửa số 1285, tờ số 11
-
ĐĐ x Ngọc Phụng đo
v năm 2008
Ngh quyết số 182/NQ-ĐND ngày
10/12/2021 của ĐND tỉnh
2
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Thống Nhất 3 x Xuân
Dưng
0,313 0,313
DVH
Xuân
Dưng
Thửa số 38
-
40, t
số 38;
Thửa số 78-82, tờ số 39-
ĐĐ x Xuân Dưng đo
v năm 2008
Ngh quyết số 385/NQ-ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
3
Nhà văn hóa và công trình phụ tr thôn Đuông ai,
x Xuân Lẹ
0,060 0,060
DVH
X Xuân Lẹ
Thửa số 02, tờ số 59
-
ĐĐ x Xuân L
Ngh
quyết số 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
4
Nhà Văn óa thôn Pà u 0,100 0,100
DVH
X Xuân Lộc
Thửa số 607, 608, tờ số 22
-
ĐĐ x Xuân Lộc
Ngh quyết số 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
5
Nhà Văn óa thôn Tú Ạc 0,120 0,120
DVH
Xuân
Chinh
Thửa số 555, tờ số 27
-
ĐĐ x Xuân hinh
Ngh quyết số 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
1.6
Đt
cơ sở y t
1
Trạm y tế x Ngọc Phụng 0,200 0,200
DYT
X Ngọc
Phụng
Thửa số 1285, tờ số 11
-
ĐĐ x Ngọc Phụng đo
v năm 2008
Ngh quyết số 182/NQ-ĐND ngày
10/12/2021 của ĐND tỉnh
2
Đu tư xây dựng mới một số hạng mục công trình
để hoàn thiện c s vt chất ệnh viện Đa khoa
huyện Thường Xuân
0,930 0,930
DYT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 285, 252, 251,
263, 253, 254, 227, 228,
217, 178, 228, 229, 230,
216, 284, 264, 338,….tờ số
13- ĐĐ th trấn Thường
Xuân đo v năm 2008
Ngh quyết số 385/NQ-ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
3
Trạm y tế x Lun Khê 0,200 0,200
DYT
X Lun K
Thửa số 54, tờ số 53
-
ĐĐ x Lun K
Ngh quyết số 385/NQ
-
ĐND
ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
1.7
Đt
cơ sở iáo dc ào tạo
25
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
1
M rộng trường TS dân tộc Nội trú huyện
Thường Xuân
0,050 0,050
DGD
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 291, tờ số 9
-
ĐĐ th trấn Thường
Xuân đo v năm 2008
Ngh quyết số 285/NQ-ĐND ngày
13/7/2022 của ĐND tỉnh
2
Trường PTT bán trú TS Yên Nhân 0,751 0,751
DGD
Yên Nhân
Thửa số 233
-
239, 359
-
371,... tờ số 73- ĐĐ x
Yên Nhân đo v năm 2009
Ngh quyết số 385/NQ-ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
1.8
Đt
ở tại ô thị
1
Khu xen cư trạm y tế cũ th trấn Thường Xuân 0,075 0,075
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 67, tờ số 13
-
ĐĐ th trấn Thường
Xuân đo v năm 2008
Ngh quyết số 182/NQ-ĐND ngày
10/12/2021 của ĐND tỉnh
2
Khu dân mới th trấn Thường Xuân, huyện
Thường Xuân (Khu số 04, khu đất giáp kênh c)
6,030
2,080
ODT
Th trấn
Thường Xuân
ác tờ số 5, 6, 9, 10, 13, 14
-ĐĐ th trấn Thường
Xuân đo v năm 2008
Ngh quyết số 182/NQ-ĐND ngày
10/12/2021 của ĐND tỉnh
0,120
DVH
0,310
DKV
0,270
DTL
2,852
DGT
0,400
TMD
3
Khu xen cư th trấn (khu cán bộ uyện ủy) 0,090 0,090
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 335, 369, tờ số 8-
ĐĐ th trấn Thường
Xuân đo v năm 2008
ông văn số 6279/UND
-
KTCC ngày
12/8/2013 của UND tỉnh v việc giải
quyết đ ngh của UND huyện Thường
Xuân v việc giao đất có thu tin sử dụng
đất cho các hộ dân đ mua nhà thanh l
khu tp thể uyện ủy và UND huyện.
1.9
Đt
ở tại nôn thôn
1
Khu xen cư thôn 1 (Khu chthôn 1)
0,1243
0,124
ONT
X Thọ Thanh
Thửa số 949, tờ số 04
-
ĐĐ x Thọ Thanh đo v
m 2008
Ngh quyết số 23/NQ-ĐND ngày
17/7/2021 của ĐND tỉnh
2
Khu dân ụm 4 thôn Ngọc Sn (Điểm n
Đồi i Đá, thôn Ngọc Sn)
0,629 0,629
ONT
X Lưng Sn
Thửa số 760, tờ số 45
-
ĐĐ x Lưng Sn đo v
m 2008
Ngh quyết 405/NQ-ĐND ngày
26/4/2021 của ĐND tỉnh
3
Dự án sp xếp, ổn đnh dân cư cho các hộ dân thôn
Mỵ, x Yên Nhân, huyện Thường Xuân
0,623 0,623
ONT
Yên Nhân
Thửa số 565, 686, 810, 91,
92,... tờ số 69- ĐĐ x
Yên Nhân đo v năm 2008
Ngh quyết 441/NQ-ĐND ngày
29/9/2023 của ĐND tỉnh
DKV
DGT
4
Sp xếp ổn đnh dân cư thôn hing, x át Mọt,
huyện Thường Xuân,
0,370
0,160
ONT
X át Mọt
Thửa số 01, 02, 03, 06, t
số 57- ĐĐ x át Mọt
đo v năm 2008
Ngh quyết số 385/NQ-ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh Thanh óa
0,197
DGT
0,017
DKV
26
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
5
Dự án sp xếp, ổn đnh dân cho các hộ dân khu
ăng Lưm, x Yên Nhân.
5,000
1,950
ONT
Yên Nhân
Tờ bản đồ lâm
nghiệp: TK
488, khoảnh 5; Lô 4, 5;
Khoảnh 4; Lô 20, 24, 25
Ngh quyết số 475/NQ-ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
2,250
DGT
0,800
DKV
6
Khu dân cư (khu tưng đài cũ Thọ Thanh) 0,090 0,090
ONT
x Thọ Thanh
Thửa số 719, tờ số 04-
ĐĐ x Thọ Thanh đo v
m 2009
Văn bản số 15533/UND
-
KTTC ngày
16/10/2023 của UND tỉnh Thanh oá v
việc điu chỉnh, bổ sung phưng án tổng
thể sp xếp lại, xử l c s nhà, đất thuộc
huyện Thường Xuân quản l
1.10
Đt
tr sở cơ quan
1
Trụ s làm việc UBND th trấn Thường Xuân 1,270 1,270
TSC
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số: 294, 260
-
266, 800,
218-221, 182-185, 149,
150,... tờ số 29; Thửa số:
200-202, 170, 228-231, 252-
259, 280-287,... tờ số 30-
ĐĐ x Xuân m cũ (nay
th trấn Thường
Xuân)
Ngh quyết số 182/NQ-ĐND ngày
10/12/2021 của ĐND tỉnh
2
Xây dựng trụ s X huyện Thường Xuân 0,250 0,250
TSC
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 20, 27, tờ số18
-
ĐĐ th trấn Thường
Xuân đo v năm 2008
Ngh quyết số 182/NQ-ĐND ngày
10/12/2021 của ĐND tỉnh
3
hi cục thống kê huyện Thường Xuân 0,1 0,1
TSC
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 17, 19, 20, tờ số
18- ĐĐ th trấn Thường
Xuân đo v năm 2008
Ngh quyết 441/NQ-ĐND ngày
29/9/2023 của ĐND tỉnh
2
Côn trình dự án chuyển mc ích s dn t
2.1
Đ
t thươn mại dịch v
1
Khu dch vthưng mại tổng hp (chuyển từ Đất
trụ s UND th trấn cũ)
0,180 0,180
TMD
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 197, tờ số 13-
ĐĐ th trấn Thường
Xuân đo v năm 2008
Quyết đnh 3034/QĐ
-
UBND ngày
31/7/2020 của UND tỉnh v việc chuyển
giao c s nhà, đất v UND huyện
Thường Xuân quản l, xử l
2
Điểm trung chuyển vt liệu xây dựng tại x Xuân
Dưng, huyện Thường Xuân
0,600 0,600
TMD
Xuân
Dưng
Thửa số 7, 8, 9, 10, tờ số 2;
Thửa số 1, tờ số 7- ĐĐ
Xuân Dưng đo v năm
2008
Quyết đnh số 256/QĐ-UBND ngày
21/01/2021 của UND tỉnh
3
Nông trại olden ow tại x Lưng Sn, huyện
Thường Xuân
2,050 2,050
TMD
X Lưng Sn
Thửa số 260b-1, 260a-1a,
tờ bản đồ Lâm nghiệp
Quyết đnh số 5524/QĐ
-
UBND ngày
27/12/2019 của UND tỉnh v việc chấp
thun chủ trưng đu tư
d
ự án
27
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
4
Trung tâm Viettel Thường Xuân 0,034 0,034
TMD
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 135, 136, tờ số 04
-
ĐĐ th trấn Thường
Xuân đo v năm 2008
5
Khu thưng mại dch vụ 0,200 0,200
TMD
X Vạn Xuân
Thửa số 558, 555, 585,
584, 621, 620, 650, 622,
649, 691, 692, 690, 737,
619, tờ số 161- ĐĐ x
Vạn Xuân đo v năm 2008
6
Khu thưng mại dch vụ 0,120 0,120
TMD
Xuân
Thng
Thửa số 640, tờ số 23
-
ĐĐ x Xuân Thng đo
v năm 2009
7
Khu thưng mại dch vụ 0,230 0,230
TMD
X Lun
Thành
Thửa số 237, tờ số 20
-
ĐĐ x Lun Thành đo
v năm 2008
8
Khu thưng mại dch vụ 0,094 0,094
TMD
X Xuân Lẹ
Thửa số 648, tờ số 76
-
ĐĐ x Xuân Lẹ đo v
m 2008
9
Khu thưng mại dch vụ 0,300 0,300
TMD
X Lưng Sn
Thửa số 118, 169, 1380, t
số 45- ĐĐ x Lưng
Sn đo v năm 2008
10
ửa hàng xăng du oàng Quân tại x Ngọc Phụng 0,270 0,270
TMD
X Ngọc
Phụng
Thửa số 120, 116, tờ số 2
-
ĐĐ; ản đồ lâm nghiệp
Ngọc Phụng
Quyết đnh số 1789/QĐ-UBND ngày
25/5/2022 của UND tỉnh
11
Khu thưng mại dch vụ thôn Sn Minh 1,690 1,690
TMD
X Lun
Thành
Thửa số 03, 04, 13, 27, 38,
56, 79, tờ số 3- ĐĐ x
Lun Thành đo v năm 2008
12
Khu thưng mại dch vụ tổng hp Sn Lâm 0,102 0,102
TMD
X Lun
Thành
Thửa số 6, 7, 15, 540,...t
số 13- ĐĐ x Lun
Thành đo v năm 2008;
ản đồ lâm nghiệp
Quyết đnh số 3995/QĐ-UBND ngày
30/10/2023 của UND tỉnh
13
Khu thưng mại dch vụ thôn 3, x Xuân Dưng 0,4 0,4
TMD
Xuân
Dưng
Thửa số 364, 365, 385
-
393,
422-428, 419-421, 438-442,
394-400, tờ số 30; Thửa số
591, 592, 438, tờ số 31-
ĐĐ x Xuân Dưng đo
v năm 2008
28
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
14
Khu thưng mại dch vụ 0,2 0,2
TMD
Xuân
Dưng
Thửa số 310, 311, 316, t
số 33- ĐĐ x Xuân
Dưng đo
v năm 2008
2.2
Đ
t cơ sở sản xut phin nhiệp
1
Dự án liên kết phát triển dưc liệu sạch tại x
Lưng Sn, huyện Thường Xuân.
8,570
6,188
SKC
X Lưng Sn
Thửa số 827
-
834, 756, 741
-
743, 677- 679, 669- 674, 621,
622, 611- 617, 559- 565, 505,
503, 452, 506, 555- 558, 499-
501, 596, 456, 450, 448, 458,
549, 457, 498, 510, 551, 567,
566, 550, 496, 495, 512, 494,
493, 461, 442, 443, 410, 444,
445, 368, tsố 55; Tha số:
159, 207, tsố 67- ĐĐ x
Lưng Sn đo v năm 2008
Quyết đnh số 923/QĐ-UBND ngày
15/3/2019 của UND tỉnh v việc chấp
thun chủ trưng đu tư Dán liên kết
phát triển dưc liệu sạch tại x Lưng Sn
huyện Thường Xuân.
2,384
NKH
X Lưng Sn
2
Nhà máy may, phòng trưng bày, giới thiệu sản
phm dệt may tại x Lun Thành, huyện Thường
Xuân
4,981 4,981
SKC
X Lun
Thành
Thửa số 29, 33, 39, 44, 45,
48, tờ số 02; Thửa số 154-
167, 105- 119, 87- 92, 40,
60- 69, 46- 52, 183 -185, 70-
72, 129- 142, 177- 180,...tờ
số 03- ĐĐ x Lun
Thành đo v năm 2008
Quyết đnh số 5284/QĐ-UBND ngày
13/12/2019 của UND tỉnh v việc chấp
thun chủ trưng đu tư nhà máy may, nhà
trưng bày giới thiệu sản phm dệt may
3
Nhà y chế biến đất sét thưng mại vt liệu
y dựng tổng hp tại x Lun Thành, huyện
Thường Xuân
2,200 1,970 0,230
SKC
X Lun
Thành
Thửa số 61- 65, 85- 89,
109- 111, tờ s 13- ĐĐ
và tờ 01 bản đồ giao đất
lâm nghiệp x Lun Thành
Quyết đnh số 2730/QĐ-UBND ngày
18/7/2017 của UND tỉnh v việc chấp
thun chủ trưng đu tư Dán; Ngh quyết
230/NQ-
ĐND ngày 12/1
2/2019
4
Nhà máy chế biến nông sản Lun Thành 6,000
3,700
SKC
X Lun
Thành
Tờ số 02, 08
-
ĐĐ x
Lun Thành; Tờ số 51-
ĐĐ x Xuân ao
2,300
SKC
Xuân Cao
5
Khu sản xuất kinh doanh thôn Thành Tiến 2,000 2,000
SKC
Xuân Cao
Thửa số 35, tờ
số 51; Thửa
số 30, tờ số 58 tỷ lệ- ĐĐ
Xuân Cao
6
Khu sản xuất kinh doanh thôn ao Tiến 2,990 2,990
SKC
X Lun
Thành
Thửa số 3, 4, 6, 7, 539, t
số 13; Thửa số 19, tờ 56-
ĐĐ x Lun Thành
29
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
7
Khu sản xuất kinh doanh x Xuân hinh 1,200 1,200
SKC
Xuân
Chinh
Thửa số 10, 11, 14, 15.. t
số 2- ĐĐ; Tờ bản đồ
lâm nghiệp x Xuân hinh
8
Khu sản xuất kinh doanh thôn Xưng x Xuân
Thng
2,500 2,500
SKC
Xuân
Thng
Thửa số 23, tờ số 14
-
ĐĐ; Tờ bản đồ lâm
nghiệp x Xuân Thng
9
Nhà máy chế biến gỗ nội thất xuất khu Vạn Xuân 3,000 3,000
SKC
X Vạn Xuân
Thửa số 2, 23, tờ số 125
-
ĐĐ, tờ bản đồ lâm
nghiệp x Vạn Xuân
10
Khu làng ngh mộc Thường Xuân tổng kho gỗ
logistic
3,90
0,700
SKC
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 261, 263, tờ số 37
-
ĐĐx Xuân m nay
th trấn Thường Xuân
1,700
SKC
X Thọ Thanh
Tờ bản đồ lâm nghiệp tỷ lệ
1/10000 x Thọ Thanh
1,500
TMD
X Thọ Thanh
11
Khu sản xuất kinh doanh thôn Thành Li, x Tân
Thành
0,540 0,540
SKC
Tân Thành
Thửa số 22, tờ 58 tỷ
lệ
1/25000 xã Tân Thành
12
Khu sản xuất kinh doanh tổng hp 3,000 3,000
SKC
Tân Thành
Thửa số 44, tờ 58 tỷ lệ
1/25000 xã Tân Thành
13
Khu sản xuất kinh doanh thôn Tiến Sn 4,900 4,900
SKC
Th trấn
Thường Xuân
ản đồ hiện trạng năm
2023 th trấn
Thường Xuân
15
Khu sản xuất kinh doanh 4,570 3,400 1,170
SKC
Tân Thành
Thửa số 140, tờ số 53
-
ĐĐ; Thửa số 42,43, tờ
58 tỷ lệ 1/25000 x Tân
Thành
16
Khu sản xuất kinh doanh tổng hp 3,000 3,000
SKC
X Ngọc
Phụng
Tờ bản đồ lâm nghiệp tỷ lệ
1/10000
x Ngọc Phụng
17
Khu sản xuất kinh doanh thôn Quyết Thng 2, x
Xuân ao, huyện Thường Xuân
1,500 1,500
SKC
Xuân Cao
Thửa số 9, 12, 14
-
16, 19
-
23, 27, tờ số 08- ĐĐ;
Tờ bản đồ lâm nghiệp tỷ lệ
1/10000 xã Xuân Cao
18
M rộng nhà máy chế biến lâm sản ồng Đc 0,436 0,436
SKC
X Lun
Thành
ác thửa đất số 42, 53, tờ
số 31; thửa số 60, t số 56
bản đồ đa chính x Lun
Thành
2.3
Đt s dn cho hoạt ộn khoán sản
30
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
1
M khai thác khoáng sản thôn Thành Tiến, x
Xuân Cao
7,260 7,260
SKS
Xuân Cao
Khoảnh 9, 10 tiểu khu 532
tờ bản đồ lâm nghiệp x
Xuân Cao
ông văn số 11175/UND
-
CN ngày
01/8/2022 của UND tỉnh v việc hủ
trưng đưa khu vực m đất san lấp tại x
Xuân ao, huyện Thường Xuân vào Phưng
án trong Quy hoạch tỉnh Thanh óa thời k
2021-
2030, tm nhìn đến 2045.
2
M đá vôi làm vt liệu xây dựng thông thường tại
Tân Thành
4,400 4,400
SKS
Tân Thành
Thửa số 42, 43, tờ bản đồ
lâm nghiệp tỷ lệ 1/25000 x
Tân Thành
3
Đu khai tc m đất san lấp tn thu khoáng
sản đi kèm
9,72 9,72
SKS
X Thọ Thanh
TLĐ đa chính khu đất số
340/TLĐ do VP ĐKĐĐ
Thanh óa lp ngày
24/5/2018
Văn bản số 8637/UND-CN ngày
26/7/2017 của UND tỉnh v việc chấp
thun chủ trưng đu tư Dự án
4
M đất vt liệu xây dựng thông thường tại x Lun
Thành
6,98 6,98
SKS
X Lun
Thành
Thửa số 15, tờ bản đồ Lâm
nghiệp x Lun Thành
2.4
Dự án t nôn nhiệp khác
1
Trang trại tổng hp x Lun Thành
20,000
20,000
NKH
X Lun
Thành
T số 9, thửa 157, 164, 161,
155, 160, 151, 158, 65, 71, 03,
02, 01. t s 10, thửa 163, 165,
166, 167, 159, 04, 05 1 phn
thửa đất lâm nghiệp thuộc tiểu
khu 532, khoảnh 2
2
Trung tâm giống cây trồng công nghệ cao 8,300
5,900
NKH
X Lun
Thành
Thửa 93 lô 5, thửa 90 lô 3,
thửa 94 lô 4, thửa 96 lô 7,
thửa 95 lô 9, thửa 103 và 104
lô 8, thửa 105 và 106 lô 10,
thửa 102 lô 9, thửa 97 lô 33,
khoảnh 02 tiểu khu 532 ản
đồ giao đất lâm nghiệp huyện
Thường Xuân tỷ lệ 1/10000
đo v năm 1997
Quyết đnh số 2959/QĐ-UBND ngày
30/8/2022 của UND tỉnh v việc chấp
thun chủ thưng đu tư
2,400
RSX
X Lun
Thành
3
Mô hình trồng cây, ao thả cá (thôn Phú Vinh) 0,500 0,500
NKH
X Ngọc
Phụng
Thửa số: 1279, 1280, 1287,
1288, 1289, 1313, 1314,
1315, 1316, 1324, 1325,
1326, 1353, 1290, tờ số 22;
ĐĐ x Ngọc Phụng, đo
v năm 2008
31
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
4
Trang trại tổng hp x Ngọc Phụng 1,2 1,20
NKH
X Ngọc
Phụng
Thửa số 02, tờ số 16
-
ĐĐ x Ngọc Phụng, đo
v năm 2008
3.5
Đt
cơ sở tín nưỡn
1
Di dời, tôn tạo Đn thờ ô a - Thác Mạ, th trấn
Thường Xuân (x Xuân m cũ), huyện Thường
Xuân
1,000 1,000
TIN
Th trấn
Thường Xuân
Tiu khu 514, tờ 01 bản đồ
lâm nghiệp
ông văn số 7184/UND
-
VX ngày
11/6/2019 của UND tỉnh v việc chấp
thun đa điểm thực hiện dự án di dời đn
Cô Ba - Thác Mạ x Xuân m, huyện
Thường Xuân
2
Khu di tích lch sử văn hoá Đn thờ m á in 0,870 0,870
TIN
X Vạn Xuân
Thửa số: 878, 825, 879,
917, 944, 906, 905, 904,
943, tờ số 161-ĐĐ x
Vạn Xuân đo v năm 2008
Ngh quyết 135/NQ
-
ĐND ngày
30/10/2020 của ĐND huyện v việc phê
duyệt kế hoạch đu tư công huyện Thường
Xuân giai đoạn 2021
- 2025
3
Đn thờ trời tại Pú Pen thôn Lm Nưa x Vạn Xuân 8,000 0,330 7,670
TIN
X Vạn Xuân
Thửa số 270, 329, tờ s
168-ĐĐ; Thửa 01 tờ
bản đồ số 176 tỷ lệ 1/25000
Ngh quyết 135/NQ
-
ĐND ngày
30/10/2020 của ĐND huyện v việc phê
duyệt kế hoạch đu tư công huyện Thường
Xuân giai đoạn 2021
- 2025
III
Côn trình dự án ã thu hồi t n
k
hoạch s dn t ể thực hiện các thủ tc iao
t u iá quyền s dn t
1
ông trình quốc phòng tại x Xuân Thng 8,630 8,630
CQP
Xuân
Thng
Tờ số 50- ĐĐ; Tờ bản
đồ Lâm nghiệp x Xuân
Thng
ác quyết đnh thu hồi số: 2523/QĐ
-
UND ngày 23/12/2022; số 2110/QĐ-
UND ngày 02/11/2022; số 132/QĐ-
UND ngày 27/01/2023 của UND huyện
2
Đường t Quốc lộ 47 đi cu Tổ Rồng (điểm đu
tiếp giáp đường mòn ồ hí Minh tại x Xuân Phú,
huyện Thọ Xuân, điểm cuối tiếp giáp đường Xuân
ao đi x Lun Thành tại đa phn x Xuân ao,
huyện Thường Xuân)
19,500
19,500
DGT
Xã Xuân Cao,
X Th
Thanh, Th
trấn Thường
Xuân
Tờ số 02, 03, 08, 09, 10,
11, 12- ĐĐ x Xuân
ao; Tờ số 15, 16- ĐĐ
x Thọ Thanh
ác quyết đnh thu hồi số: 2133/QĐ-
UND ngày 29/09/2023; số 2768/QĐ-
UND ngày 04/12/2023; số 2778/QĐ-
UND ngày 05/12/2023 của UND huyện
3
Tiểu dự án 2, tỉnh Thanh óa, thuộc dự án sa cha
nâng cao an toàn đp (W8). Do ngân hàng thế
giới tài tr (ồ ón Kín).
1,610 1,610
DTL
X Ngọc
Phụng,
TT Thường
Xuân
Tờ 21, 26- ĐĐ x Ngọc
Phụng; Tờ 28, 29- ĐĐ x
Xuân m cũ (nay là th trấn
Thường Xuân)
Quyết đnh thu hồi đất số 548/QĐ-UBND
ngày 20/4/2022 của UND huyện
32
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
4
Khu dân cư phía c th trấn 6,350
2,300
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Tờ số 10, 14- ĐĐ Th
trấn Thường Xuân, đo v
văn 2008
ác Quyết đnh thu hồi đất số: 2908/-
UND ngày 10/12/2019; số 839/QĐ-
UND ngày 20/4/2020; số 1026/QĐ-
UND ngày 28/5/2020 của UND huyện
0,480
DKV
1,310
DVH
2,260
DGT
5
Mặt bng khu dân cư th trấn (Đường đi Tổ rồng) 2,320
0,508
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Tờ số 13- ĐĐ Th trấn
Thường Xuân, đo v văn
2008
Quyết đnh thu hồi đất số 1362/QĐ-UBND
ngày 19/8/2022 của UND huyện
0,828
DKV
0,887
DGT
0,100
TIN
6
Khu dân cư mới thôn hing x Xuân Lộc 0,760 0,760
ONT
X Xuân Lộc
Thửa số 512, 398, 399,
389- 391, 462, 513, 461,
344- 346, 328, 329,….. t
29-
ĐĐ x Xuân Lộc
Quyết đnh thu hồi đất số 207/QĐ-UBND
ngày 09/02/2022 của UND huyện
7
Mặt bng khu dân cư thôn Vành x Xuân Lộc 0,860 0,860
ONT
X Xuân Lộc
Thửa số 155, 134, 124
-
127,
87- 90, 98- 101, 65,…... tờ
35-
ĐĐ x Xuân Lộc
Quyết đnh thu hồi đất số 498/QĐ-UBND
ngày 13/4/2022 của UND huyện
8
Khu dân cư mới (Khu M Lâm thôn ưng Long) 0,130 0,130
ONT
X Ngọc
Phụng
Thửa số 859
- 861, 873- 876,
924, 1023, 1045- 1046,…. tờ
18- ĐĐ x Ngọc Phụng
Quyết đnh số 4849/QĐ
-
UBND ngày
27/11/2015 của UND tỉnh v việc phê
duyệt kế hoạch đấu giá quyn sử dụng đất
9
Điểm dân cư nông thôn x Vạn Xuân 0,030 0,030
ONT
X Vạn Xuân
Thửa số 678, tờ số 161
-
ĐĐ x
Vạn Xuân
Quyết đnh thu hồi đất số 1964/QĐ
-
UBND
ngày 29/09/2017 của UND huyện
10
Khu dân cư nông thôn (Khu đồng đng đu thôn ao
Tiến)
0,600 0,600
ONT
X Lun
Thành
Thửa số 33, 34, 42
-
44,
47,48, 56- 58, 64- 67, 72- 82,
94, tờ số 20- ĐĐ x Lun
Thành
đo v năm 2008
Quyết đnh số 1034/QĐ-UBND ngày
26/6/2017 của UND huyện v việc thu
hồi đất dự án
11
ông viên sinh thái, tre luồng Thanh Tam
57,240
57,240
DKV
X Thọ Thanh
Thuộc các thửa đất thuộc
bản đồ trích đo đa chính 01
TĐĐ-2020 (trích đo từ các
bản đồ 12, 18, 19, 20 ản đồ
đa chính xThọ Thanh, t
lệ 1/2000 đo v năm 2008),
phê duyệt ngày 07/02/2020
ác Quyết đnh thu hồi đất số: 135/QĐ-
UND ngày 29/01/2021; số 1070/QĐ-
UND ngày 18/6/2021; số 2624/QĐ-
UND ngày 26/11/2021 của UND huyện
IV
Chuyển mc ích t ao vườn ắn liền với t ở
san t
1
Vi n Trường 0,0185
0,0040
0,0100
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 628; tờ số 9 DB 663314
33
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
2
Vi ThPhưng 0,1070
0,0200
0,0400
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 5; tờ số 3 AC 083799
3
Nguyễn Văn Trọng 0,2997
0,0200
0,0300
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 232; tờ số 42 DA 047941
4
Vi Đc oan 0,1965
0,0150
0,0050
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 265; tờ số 5 CK 093756
5
Mch Quang Tâm 0,1809
0,0200
0,0200
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 34; tờ số 4 X 946843
6
Lê n Ngọc 0,0885
0,0050
0,0150
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 53; tờ số 18 CX 516557
7
Lê Thưng 0,0130
0,0040
0,0060
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 280; tờ số 5 BL 111703
8
Mch Quang ng 0,1562
0,0200
0,0200
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 107; tờ số 4 X 946848
9
Đ Quang ảnh 0,3208
0,0200
0,0200
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 85; tờ số 4 W 572551
10
Nguyễn Văn Thành 0,1395
0,0200
0,0200
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 126; tờ số 3 W 605650
11
Trnh Th Hòa 0,0327
0,0040
0,0160
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 62; tờ số 14 BX 264141
12
Lc n Minh 0,2100
0,0400
0,0300
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 1c; tờ số 3 G 139381
13
oàng Đình Thao 0,0300
0,0040
0,0160
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 74; tờ số 18 Đ 314951
14
Lê n Ngọc 0,0885
0,0050
0,0015
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 53; tờ số 18 CX 516557
15
i Ngọc Thng 0,0947
0,0080
0,0400
ONT
X Lun Thành
Thửa số 285;286;287; tờ số
19
CQ 805572
16
Phan Th Thm
1,4322
0,0400
0,1000
ONT
X Lun
Thành
Thửa số 85;135; tờ số 31
CQ 805805
17
Văn Đình Sn
0,0640
0,0060
0,0120
ONT
X Lun Thành
Thửa số 137; tờ số 31
DA 047441
18
i Đình Soái
0,1863
0,0100
0.006
ONT
X Lun Thành
Thửa số 251; tờ số 19
CE 490818
19
Nguyễn Đình ồng
0,2841
0,0100
0,0060
ONT
X Lun Thành
Thửa số 529; tờ số 08
DH 022437
20
Lê Trọng i
0,0999
0,0599
0,0400
ONT
X Xuân Dưng
Thửa số 326; tờ số 6
DD 959254
21
Vũồng m
0,1000
0,0400
0,0600
ONT
X Xuân Dưng
Thửa số 27; tờ số 13
I 866766
34
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
22
Lê n Đi
0,3327
0,1100
0,0400
ONT
X Xuân Dưng
Thửa số 19; tờ số 20
CX 516045
23
Đặng Th Nhẫn
0,1876
0,0400
0,1476
ONT
X Xuân Dưng
Thửa số 24; tờ số 3
CX 516046
24
Đào Duy D
0,1100
0,0400
0,0500
ONT
X Xuân Dưng
Thửa số 320; tờ số 32
DD 959710
25
Lê Thế K
0,0883
0,0466
0,0200
ONT
X Xuân Dưng
Thửa số 165; tờ số 32
DD 959375
26
Nguyễn u Luyến
0,0113
0,0070
0,0228
ONT
X Lưng Sn
Thửa số 866; tờ số 45
DB 663218
27
Lê Minh Lưng
1,3426
0,0200
0,1600
ONT
X Lưng Sn
Thửa số 402; tờ số 78
BM 043407
28
Lê S
Đưc
0,1868
0,0400
0,0500
ONT
X Thọ Thanh
Thửa số 125; tờ số 3
CK 093538
29
Lang Th N
0,0279
0,0060
0,0219
ONT
Yên Nhân
Thửa số 279; tờ số 96
DD 959856
30
Lưng Th òa
0,0274
0,0060
0,0060
ONT
Yên Nhân
Thửa số 287; tờ số 96
DH 022623
31
Lưng
Vinh D
0,1443
0,0100
0,0100
ONT
Yên Nhân
Thửa số 280; tờ số 96
DD 959857
32
Trnh Doanh Mạnh
0,0357
0,0080
0,0100
ONT
Yên Nhân
Thửa số 620; tờ số 85
DD 959787
33
à Thanh ng
0,0251
0,0100
0,0151
ONT
Yên Nhân
Thửa số 606; tờ số 85
Đ 314370
34
Lưng n Thành
0,1342
0,0247
0,0200
ONT
Yên Nhân
Thửa số 55; tờ số 96
CK 094824
35
Lê n Tuyên
0,1797
0,0800
0,0997
ONT
X Ngọc Phụng
Thửa số 627; tờ số 5
DH 022267
36
Nguyễn Văn Toàn
0,0324
0,0125
0,0075
ONT
X Ngọc Phụng
Thửa số 1500; tờ số 22
DD 959679
37
à nuân
0,4433
0,0100
0,0300
ONT
Xuân Cao
Thửa số 40; tờ số 41
CT 610862
38
Lưng Quang Vinh
0,9022
0,0400
0,0400
ONT
X Lun Khê
Thửa số 43; tờ số 24
DH 022748
39
Lc ThThu
0,0236
0,0060
0,0100
ONT
Tân Thành
Thửa số 323; tờ số
16 DL 567169
40
oàng Văn Lâm 0,0260
0,0100
0,0060
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 143; Tờ số 5 CQ 805400
41
Phm Quang Tnh 0,0725
0,0080
0,0100
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 168b; Tờ số 9 BA 802807
42
Ngô Đình Quyn 0,0521
0,0200
0,0200
ODT
Th
trấn
Thường Xuân
Thửa số 126; tờ số 1 X 946959
43
Đ Thanh Văn 0,0110
0,0050
0,0060
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 640; Tờ số 24 DL 567248
44
Lưng n Thm 0,0500
0,0200
0,0300
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 240; Tờ số 42 BA 802310
45
Trnh aoưng 0,0175
0,0050
0,0100
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 272; Tờ số 10 DL 822891
46
Đ Văn Nam 0,0193
0,0050
0,0100
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 271; Tờ số 10 DL 822897
47
Vi Thin 0,0752
0,0100
0,0100
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 223; Tờ số 20 DL 822344
35
TT
Hạn mc
Din
tích k
hoạch
Din
tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
ến đn v
cấp x)
V trí trên bn ịa
cnh
Cn c pháp
Din
tích
S
dn
vào loại
t
48
Lê Văn Tú 0,0688
0,0080
0,0100
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 28a, tờ số 09 CO 617148
49
Lê ồng Sâm 0,0350
0,0050
0,0200
ODT
Th trấn
Thường Xuân
Thửa số 68, tờ số 18 BO 948667
50
Lê Xuânunh
0,6067
0,0400
0,0600
ONT
X Lưng Sn
Thửa số 360; Tờ số 57
CX 516138
51
Nguyễn u Trưng
0,3584
0,0400
0,0200
ONT
X Lưng Sn
Thửa số 945; Tờ số 44
DL 567882
52
Nguyễn u Trưng
0,0800
0,0400
0,0400
ONT
X Lưng Sn
Thửa số 945; Tờ số 44
DL 567883
53
Trnh n Sn
0,0622
0,0200
0,0100
ONT
X Vạn Xuân
Thửa số 29; Tờ số 151
CO 617050
54
má Ngọc
0,0200
0,0100
0,0100
ONT
X Vạn Xuân
Thửa số 1049; Tờ số 160
CV 663105
55
Lê n Mnh
0,3399
0,0080
0,0200
ONT
X Vạn Xuân
Thửa số 45; Tờ số 138
DH 209695
56
Bùi Huy An
0,5931
0,0400
0,2500
ONT
Xuân Cao
Thửa số 40; tờ số 42
DL 567637
57
à nình
0,0815
0,0060
0,0100
ONT
Xuân Cao
Thửa số 272; tờ số 41
CV 663386
58
Lê n ng
0,0582
0,0200
0,0200
ONT
X Xuân Dưng
Thửa số 312; tờ số 30
DH 209487
59
Lê Thưng
0,0299
0,0060
0,0060
ONT
X Xuân Thng
Thửa số 1009; Tờ số 23
DL 822416
60
Vi n Quy
0,0756
0,0200
0,0100
ONT
X Xuân Thng
Thửa số 660; Tờ số 29
BX 264447
61
Lê Xuân ng
0,0556
0,0060
0,0060
ONT
X Xuân Thng
Thửa số 972; Tờ số 23
BX 264842
62
má oan
0,1152
0,0400
0,0400
ONT
X Xuân Thng
Thửa số 640; Tờ số 23
CQ 805828
63
Dưng ông Tân
0,0280
0,0040
0,0100
ONT
X Lun Thành
Thửa số 262; Tờ số 01
AK 173472
64
Nguyễn Văn ao
0,1546
0,0060
0,1200
ONT
X Lun Thành
Thửa số 209; Tờ số 13
CO 617919
65
Lê Thanh hưng
0,0400
0,0010
0,0030
ONT
X Lun Thành
Thửa số 02; Tờ số 31
CQ 805949
66
Phm Th Liên
0,0396
0,0060
0,0100
ONT
X Ngọc Phụng
Thửa số 268b; Tờ số 05
CV 663429
67
Lê Thng
0,0517
0,0060
0,0100
ONT
X Ngọc Phụng
Thửa số 212; Tờ số 01
DL 822110
68
Lê
Trng Sn
0,2123
0,0100
0,0100
ONT
X Ngọc Phụng
Thửa số 213; Tờ số 01
DL 822113
69
Lê Th Yến
0,0529
0,0060
0,0100
ONT
X Ngọc Phụng
Thửa số 211; Tờ số 01
DL 822111
70
Lê Trọng Quân
0,0397
0,0060
0,0100
ONT
X Ngọc Phụng
Thửa số 210; Tờ số 01
DL 822114
71
Vi Thanh Duấn
0,0475
0,0100
0,0300
ONT
Yên Nhân
Thửa số 597, tờ số 85
CK 093071

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1302/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Thường Xuân

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1302/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1302/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×