• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 129/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/07/2024 13:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 129/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lưu Văn Bản
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Miện
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 129/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 129/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 129/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
Số:
/QĐ-UBND
C
I CH
NGH
Ĩ
A VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải
Dương,
ngày tháng 01
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Miện
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 m 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
1115/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2023.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Miện với
các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu s dụng đất
Tổng
diện tích
TT
Thanh
Miện
Thanh
Tùng
Phạm
Kha
Ngô
Quyền
Đoàn
Tùng
(1) (2) (3)
(4)=(5)+(6)
+…+(21)
(5) (6) (7) (8) (9)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
12.345,50 959,77 499,34 507,84 971,52 578,22
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 7.987,07 437,58 324,14 355,84 709,57 325,10
1.1 Đất trồng lúa LUA 6.122,22 340,46 280,55 127,74 607,16 256,06
2
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC 6.122,22 340,46 280,55 127,74 607,16 256,06
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
HNK
241,04
7,43
2,68
132,67
0,00
0,73
1.3
Đất
trồng
cây lâu
m
CLN
675,59
37,21
13,62
20,23
52,55
26,38
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
912,94
52,24
26,57
68,84
42,74
40,69
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 35,29 0,24 0,72 6,36 7,12 1,24
2
ĐẤT
PHI NÔNG
NGHIỆP
PNN
4.358,43
522,19
175,20
152,00
261,95
253,12
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
9,87
2,97
0,00
0,00
0,00
0,00
2.2 Đất an ninh CAN 4,57 3,75 0,00 0,00 0,00 0,00
2.3 Đất khu công nghiệp SKK 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
169,72
0,00
0,00
0,00
0,00
73,19
2.5 Đất thương mại dịch vụ TMD 23,34 7,97 1,10 0,00 0,00 0,55
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC 50,67 7,30 0,67 0,00 1,19 2,67
2.7
Đất
phát
trin
hạ
tầng
DHT
2.458,68
265,02
113,18
82,03
145,21
106,56
Đất
giao thông
DGT
1.386,66
146,04
74,28
47,98
90,43
65,77
Đất
thủy
lợi
DTL
698,12
57,85
19,01
17,21
30,36
21,13
Đất
xây
dựng
văn
hóa
DVH
20,28
7,15
0,49
0,57
0,69
0,57
Đất xây dựng sở y tế DYT 10,02 6,00 0,07 0,28 0,24 0,17
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD 87,67 21,57 4,17 2,24 5,27 5,43
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT 37,90 5,38 3,22 1,69 1,33 1,49
Đất công trình năng lượng DNL 7,98 1,70 0,33 0,22 0,68 0,78
Đất
công trình
bưu
chính,
viễn
thông
DBV 0,66 0,25 0,00 0,02 0,04 0,03
Đất có di tích lịch sử - n hóa DDT 6,87 0,00 1,03 0,50 0,29 0,45
Đất bãi thải, xửchất thải DRA 22,55 0,87 1,33 1,21 1,46 0,76
Đất
sở
tôn giáo
TON
24,25
1,74
3,29
1,55
3,71
1,47
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
NHT
NTD 148,49 15,84 5,70 8,38 10,48 7,18
Đất chợ DCH 7,04 0,62 0,19 0,18 0,22 1,33
Đất công trình công cộng khác DCK 0,19 0,00 0,07 0,00 0,00 0,00
2.8 Đất danh lam thắng cảnh DDL 5,61 0,14 0,00 0,00 0,00 0,00
2.9 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.10
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
DKV 41,91 19,59 2,43 4,64 3,71 1,32
2.11
Đất
tại
nông thôn
ONT
948,63
0,00
48,73
41,74
75,42
55,61
2.12
Đất
tại
đô
thị
ODT
145,15
145,15
0,00
0,00
0,00
0,00
2.13
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
26,26
8,51
0,88
0,46
1,43
0,51
2.14
Đất
xây
dựng
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS 2,09 0,10 0,00 0,00 0,00 0,00
2.15 Đất xây dựng sở ngoại giao DNG 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.16
Đất
tín
ngưỡng
TIN
5,43
0,60
0,00
0,20
0,83
0,16
2.17 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 324,94 37,60 7,69 8,94 27,98 6,95
2.18 Đấtmặt nước chuyên dùng
MNC
141,51 23,49 0,46 13,99 6,18 5,61
2.19
Đất
phi nông
nghiệp
khác
PNK
0,05
0,00
0,05
0,00
0,00
0,00
3 Đất chưa sử dụng CSD 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Hồng
Quang
Xã Tân
Trào
Lam
Sơn
Đoàn
Kết
Xã Lê
Hồng
Tứ
Cường
(1) (2) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 914,34 750,83 690,15 762,98 922,63 925,45
1
ĐẤT
NG
NGHIỆP
621,88
544,93
450,72
515,43
618,14
607,55
1.1
Đất
trồng
lúa
584,93
436,81
378,45
363,32
490,40
516,64
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
584,93 436,81 378,45 363,32 490,40 516,64
1.2 Đất trồng cây hàng m khác 0,82 21,05 5,97 0,81 0,66 0,18
1.3 Đất trồng cây lâu m 18,33 42,41 20,02 37,12 59,06 24,82
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
17,69
42,04
42,79
113,15
66,78
65,88
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
0,11
2,62
3,49
1,03
1,24
0,04
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 292,46 205,90 239,43 247,55 304,49 317,90
2.1 Đất quốc phòng
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
6,90
2.2 Đất an ninh 0,06 0,00 0,00 0,00 0,00 0,69
2.3 Đất khu công nghiệp 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.4 Đất cụm công nghiệp 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 5,29
2.5 Đất thương mại dịch vụ 0,04 0,74 1,24 0,00 0,00 0,84
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
11,95 0,68 0,70 0,08 8,31 6,81
2.7 Đất phát trin hạ tầng 201,39 115,43 164,15 160,48 204,09 191,56
Đất giao thông 89,79 57,86 98,62 87,79 99,51 120,13
Đất thủy lợi 88,56 40,17 41,54 51,62 81,19 51,28
Đất
xây
dựng
văn
hóa
2,03
0,87
1,72
0,78
1,42
0,48
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
0,28
0,35
0,12
0,21
0,72
0,26
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
5,16 4,02 6,34 3,39 3,36 6,91
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
3,05 2,47 3,68 1,51 3,37 2,54
Đất
công trình
năng
lượng
0,59
0,22
0,54
0,35
0,31
0,41
Đất
công trình
bưu
chính,
viễn
thông
0,07 0,03 0,03 0,02 0,02 0,02
Đất có di tích lịch sử - n hóa 0,72 0,47 0,68 0,58 0,24 0,89
Đất bãi thải, xửchất thải 1,15 1,18 0,53 1,36 1,80 0,91
Đất sở tôn giáo 0,29 0,53 1,72 2,63 1,54 0,33
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
NHT
9,45 6,32 8,49 9,97 10,45 7,17
Đất chợ 0,24 0,94 0,13 0,28 0,15 0,22
Đất công trình công cộng khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.8 Đất danh lam thắng cảnh 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.9 Đất sinh hoạt cộng đồng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.10
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
1,03 1,06 4,00 0,00 0,02 2,84
2.11 Đất tại nông thôn 65,72 66,31 54,59 61,92 58,11 80,16
2.12 Đất tại đô thị 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
4
2.13
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
0,97
1,07
1,31
0,51
1,64
1,05
2.14
Đất
xây
dựng
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
1,43 0,00 0,05 0,00 0,00 0,00
2.15 Đất xây dựng sở ngoại giao 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.16 Đất tín ngưỡng 0,27 0,00 0,52 0,26 0,60 0,05
2.17 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 5,82 20,61 2,80 22,62 27,46 20,70
2.18 Đấtmặt nước chuyên dùng 3,78 0,00 10,07 1,68 4,26 1,01
2.19 Đất phi nông nghiệp khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3 Đất chưa sử dụng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Ngũ
Hùng
Xã Cao
Thắng
Xã Chi
Lăng
Bắc
Xã Chi
Lăng
Nam
Thanh
Giang
Hồng
Phong
(1) (2) (16) (17) (18)
(19)
(20)
(21)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 868,98 594,69 550,53 514,41 666,87 666,95
1
ĐẤT
NG
NGHIỆP
554,82
379,40
388,12
328,88
423,64
401,31
1.1 Đất trồnga 435,29 301,59 257,38 203,39 288,49 253,56
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
435,29 301,59 257,38 203,39 288,49 253,56
1.2
Đất
trồng
cây hàng
m
khác
6,57
3,65
1,42
0,96
12,12
43,36
1.3
Đất
trồng
cây lâu
m
44,13
35,15
53,12
69,11
49,86
72,46
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
68,83
38,55
75,64
48,19
70,37
31,90
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
0,00
0,46
0,56
7,23
2,80
0,03
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 314,16 215,29 162,41 185,53 243,23 265,64
2.1
Đất
quốc
phòng
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.2 Đất an ninh 0,07 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.3 Đất khu công nghiệp 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
19,45
40,24
0,00
0,00
31,55
0,00
2.5 Đất thương mại dịch vụ 4,52 5,71 0,13 0,49 0,00 0,00
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
1,05 1,40 0,68 0,32 0,03 6,83
2.7 Đất phát triển hạ tầng 166,42 103,02 104,17 109,10 116,48 110,40
Đất giao thông 105,62 69,21 54,79 54,78 73,03 51,03
Đất
thủy
lợi
31,29
19,25
36,00
42,56
28,54
40,54
Đất
xây
dựng
văn
hóa
0,59
0,45
0,56
0,78
0,46
0,65
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
0,26
0,31
0,17
0,25
0,12
0,21
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
6,02 2,77 2,20 2,32 2,85 3,64
Đất
XD
sở
thể
dục
thể
thao
1,49
2,51
0,00
0,41
1,11
2,65
Đất công trình năng lượng 1,28 0,11 0,11 0,12 0,17 0,06
Đất CT bưu chính, viễn thông 0,02 0,00 0,02 0,03 0,02 0,04
Đất
có di tích
lịch
sử
-
n
hóa
0,22
0,19
0,24
0,21
0,16
0,00
Đất
i
thải,
xử
chất
thải
5,48
0,43
2,02
0,80
0,27
0,99
Đất
sở
tôn giáo
2,61
0,70
0,40
0,55
0,33
0,86
5
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
NHT
11,11 7,08 7,42 5,99 9,12 8,34
Đất chợ 0,31 0,00 0,24 0,30 0,30 1,39
Đất công trình công cộng khác 0,12 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.8 Đất danh lam thắng cảnh 0,00 0,00 0,00 5,47 0,00 0,00
2.9 Đất sinh hoạt cộng đồng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.10
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
0,11 0,22 0,00 0,59 0,35 0,00
2.11 Đất tại nông thôn 66,07 40,17 52,71 41,36 77,14 62,88
2.12
Đất
tại
đô
thị
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.13 Đất xây dựng trụ sở quan 0,69 2,24 0,71 1,18 2,09 1,01
2.14
Đất
xây
dựng
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
0,50 0,00 0,00 0,00 0,01 0,00
2.15
Đất
y
dựng
sở
ngoại
giao
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.16 Đất tín ngưỡng 0,03 0,09 0,27 0,19 0,73 0,63
2.17 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 33,74 20,42 2,93 10,13 7,05 61,50
2.18 Đấtmặt nước chuyên dùng 21,51 1,78 0,81 16,69 7,80 22,39
2.19 Đất phi nông nghiệp khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3 Đất chưa sử dụng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2. Kế hoạch thu hồi đất m 2024:
Đơn vị tính: ha
Din
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu s dụng đất
Tổng
diện
tích
TT
Thanh
Miện
Thanh
Tùng
Phạm
Kha
Ngô
Quyền
Đoàn
Tùng
(1) (2) (3)
(4)=(5)+
…+(21)
(5) (6) (7) (8) (9)
1 ĐẤTNG NGHIỆP NNP 259,54 101,67 13,34 10,83 10,46 7,16
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
183,71
85,49
8,45
7,73
7,77
4,40
0
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC 183,71 85,49 8,45 7,73 7,77 4,40
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 13,49 0,49 0,86 1,35 0,00 0,55
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 25,45 7,22 1,22 0,61 1,22 0,81
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
36,90
8,47
2,81
1,14
1,47
1,40
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2
ĐẤT
PHI NÔNG
NGHIỆP
PNN
72,87
29,38
2,93
2,61
5,32
2,88
2.1 Đất quốc phòng CQP 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.2 Đất an ninh CAN 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.4
Đất
cụm
ng
nghiệp
SKN
0,01
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất
thương
mại
dịch
vụ
TMD
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC 0,19 0,00
2.7
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng
làm
đồ
gốm
SKX 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.9
Đất
phát
triển
hạ
tầng
DHT
68,10
28,27
2,82
2,61
4,77
2,78
6
Đất
giao thông
DGT
35,80
16,69
1,73
2,16
1,86
2,23
Đất
thủy
lợi
DTL
28,90
10,32
1,03
0,45
2,91
0,54
Đất
xây
dựng
văn
hóa
DVH
0,18
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD 0,85 0,81 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất XD sở thể dục thể thao DTT 1,70 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất công trình năng lượng DNL 0,08 0,01 0,00 0,00 0,00 0,01
Đất CT bưu chính, viễn thông DBV 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất
xây
dựng
kho
dự
trữ
quốc
gia
DKG 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất
có di tích
lịch
sử
-
n
hóa
DDT
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất bãi thải, xửchất thải DRA 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất sở tôn giáo TON 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
ng
NTD 0,60 0,44 0,07 0,00 0,00 0,00
Đất chợ DCH 0,01 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.12
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
DKV 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.13 Đất tại nông thôn ONT 2,05 0,00 0,01 0,00 0,55 0,00
2.14 Đất tại đô thị ODT 0,16 0,16
0,00
0,00
0,00
0,00
2.15 Đấty dựng trụ sở quan TSC 0,02 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.16
Đất
xây
dựng
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.17 Đấty dựng sở ngoại giao DNG 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.18
Đất
xây
dựng
công trình
sự
nghiệp
khác
DSK 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.19 Đấtn ngưỡng TIN 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.20 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 1,43 0,20 0,10 0,00 0,00 0,10
2.21 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 0,91 0,75 0,00 0,00 0,00 0,00
2.22 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3 Đất chưa sử dụng CSD 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu s dụng đất
Hồng
Quang
Tân
Trào
Lam
Sơn
Đoàn
Kết
Xã Lê
Hồng
Tứ
Cường
(1) (2) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 7,44 8,50 22,80 3,23 2,37 16,00
1.1 Đất trồng lúa 4,52 6,43 15,40 0,60 0,78 12,41
0
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
4,52 6,43 15,40 0,60 0,78 12,41
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 0,36 0,85 2,27 0,35 0,35 0,55
7
1.3 Đất trồng cây lâu m 0,92 0,53 2,55 0,53 0,59 1,20
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1,64 0,69 2,59 1,75 0,65 1,83
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2
ĐẤT
PHI NÔNG
NGHIỆP
2,70
4,11
2,77
0,86
0,31
3,74
2.1 Đất quốc phòng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.2 Đất an ninh 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.3 Đất khu công nghiệp 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.4 Đất cụm công nghiệp 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.5 Đất thương mại dịch vụ 0,00
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp 0,16
2.7
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng
làm
đồ
gốm
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.9
Đất
phát
trin
hạ
tầng
2,12
3,41
2,57
0,76
0,31
3,48
Đất
giao thông
0,87
1,99
1,18
0,09
0,15
1,09
Đất
thủy
lợi
1,25
1,42
1,30
0,58
0,16
2,27
Đất
xây
dựng
văn
hóa
0,00
0,00
0,00
0,09
0,00
0,09
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
0,00 0,00 0,04 0,00 0,00 0,00
Đất xây dựng sở thể dục thể thao 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất công trình năng ợng 0,00 0,00 0,05 0,00 0,00 0,01
Đất công trình bưu chính, viễn thông 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất có di tích lịch sử - văn hóa 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đấti thải, xửchất thải 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất sở tôn giáo 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,02
Đất
chợ
0,00
0,01
0,00
0,00
0,00
0,00
2.10 Đất danh lam thắng cảnh 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.13 Đất tại nông thôn 0,27 0,69 0,01 0,10 0,00 0,00
2.14 Đất tại đô thị 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.15 Đấty dựng tr sở quan 0,00 0,00 0,02 0,00 0,00 0,00
2.16
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.17 Đấty dựng s ngoại giao 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.18
Đất
xây
dựng
công trình
sự
nghiệp
khác
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
8
2.19 Đấtn ngưỡng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.20 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 0,31 0,00 0,01 0,00 0,00 0,23
2.21 Đất có mặt nước chuyên dùng 0,00 0,00 0,01 0,00 0,00 0,03
2.22 Đất phi nông nghiệp khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3 Đất chưa sử dụng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Din
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Ngũ
Hùng
Cao
Thắng
Xã Chi
Lăng
Bắc
Xã Chi
Lăng
Nam
Thanh
Giang
Hồng
Phong
(1)
(2)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 30,59 5,46 3,76 7,50 4,57 3,88
1.1 Đất trồnga 18,22 2,75 1,08 5,31 2,24 0,13
0
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
18,22 2,75 1,08 5,31 2,24 0,13
1.2 Đất trồng cây ng năm khác 1,05 0,65 0,41 0,42 0,99 1,96
1.3 Đất trồng cây lâu năm 4,66 0,78 0,43 0,97 0,63 0,59
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 6,66 1,28 1,84 0,80 0,71 1,20
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 7,15 1,10 0,91 1,09 4,37 0,64
2.1 Đất quốc phòng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.2 Đất an ninh 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.3 Đất khu công nghip 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.4 Đất cụm công nghiệp 0,01 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.5 Đất thương mại dịch vụ
2.6
Đất sở sản xuất phi nông
nghiệp
0,03
2.7
Đất s dụng cho hoạt động khoáng
sản
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng
làm
đồ
gốm
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.9 Đất phát triển hạ tầng 6,55 1,06 0,79 0,90 4,37 0,54
Đất giao thông 2,27 0,82 0,23 0,47 1,95 0,03
Đất
thủy
lợi
4,28
0,24
0,55
0,43
0,66
0,51
Đất xây dựng văn hóa 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất xây dựng sở y tế 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất XD sở giáo dụcđào tạo 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất XD sở thể dục thể thao 0,00 0,00 0,00 0,00 1,70 0,00
Đất công trình năng lượng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất CT bưu chính, viễn thông 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
9
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất có di tích lịch sử - văn hóa 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đấti thải, xửchất thải 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất sở tôn giáo 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
0,00 0,00 0,01 0,00 0,06 0,00
Đất chợ 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.10 Đất danh lam thắng cảnh 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.12
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.13 Đất tại nông thôn 0,06 0,00 0,06 0,19 0,00 0,10
2.14 Đất tại đô thị 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.15 Đấty dựng trụ sở quan 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.16
Đất
xây
dựng
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.17 Đấty dựng sở ngoại giao 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.18
Đất
xây
dựng
công trình
sự
nghiệp
khác
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.19 Đấtn ngưỡng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.20 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 0,38 0,04 0,06 0,00 0,00 0,00
2.21 Đất có mặt ớc chuyên dùng 0,12 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.22 Đất phi nông nghiệp khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3 Đất chưa sử dụng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất m 2024:
Đơn vị tính: ha
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
TT
Thanh
Miện
Thanh
Tùng
Phạm
Kha
Ngô
Quyền
Đoàn
Tùng
(1) (2) (3)
(4)=(5)+
(6)+...
(5) (6) (7) (8) (9)
1
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
287,28 106,72 14,37 10,83 10,46 7,41
1.1 Đất trồng lúa
LUA/PNN
196,71 90,01 9,00 7,73 7,77 4,52
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
196,71 90,01 9,00 7,73 7,77 4,52
1.2 Đất trồng cây ng năm khác
HNK/PNN
13,81 0,49 0,86 1,35 0,00 0,55
1.3 Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
30,25 7,71 1,43 0,61 1,22 0,87
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
46,51 8,51 3,08 1,14 1,47 1,47
1.5 Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
10
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang
đất trồng cây lâu năm
LUC/CLN
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang
đất nuôi trồng thuỷ sản
LUC/NTS
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang
đất nông nghiệp khác
LUC/NKH
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.4
Đất
trồng
câyhàng
m
chuyển sang đất nông nghiệp
khác
HNK/NKH
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.5
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
chuyển sang đất nông nghiệp
khác
NTS/NKH
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3
Đất
phi nông
nghiệp
không
phải đất chuyển sang
đất
PKO/OCT
22,15 15,77 0,67 0,80 0,64 0,79
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Hồng
Quang
Tân
Trào
Xã Lam
Sơn
Đoàn
Kết
Hồng
Tứ
Cường
(1)
(2)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang phi
nông
nghiệp
12,56 8,57 23,80 3,23 9,07 16,73
1.1 Đất trồng lúa 6,74 6,48 16,06 0,60 0,98 13,14
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 6,74 6,48 16,06 0,60 0,98 13,14
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 0,36 0,85 2,38 0,35 0,35 0,55
1.3 Đất trồng cây lâu năm 2,32 0,54 2,66 0,53 1,59 1,20
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
3,14
0,70
2,70
1,75
6,15
1,83
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2
Chuyển đổi cấu s dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu m
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sản
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông
nghiệp khác
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.4
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang
đất nông nghip khác
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản chuyển sang
đất nông nghip khác
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3
Đất phi nông nghiệp không phải
đất chuyển sang đất
0,40 1,34 0,95 0,08 0,04 0,39
11
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Ngũ
Hùng
Cao
Thắng
Xã Chi
Lăng
Bắc
Xã Chi
Lăng
Nam
Thanh
Giang
Hồng
Phong
(1) (2) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
35,08 8,15 3,76 7,50 4,57 4,49
1.1 Đất trồng lúa 20,41 4,21 1,08 5,31 2,24 0,43
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 20,41 4,21 1,08 5,31 2,24 0,43
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 1,05 0,85 0,41 0,42 0,99 1,96
1.3 Đất trồng cây lâu năm 5,76 1,10 0,43 0,97 0,63 0,69
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 7,86 1,99 1,84 0,80 0,71 1,41
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.1
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
trồng
cây lâu
m
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.2
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.3
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
khác
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.4
Đất
trồng
câyhàng
m
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
khác
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản chuyển sang
đất nông nghiệp khác
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3
Đất phi nông nghiệp không phải
đất chuyển sang đất
0,04 0,04 0,00 0,09 0,12 0,00
4. Vị trí, diện tích, loi đất c th đưc xác định theo bản đồ kế hoạch sử
dụng đất năm 2024, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2024
huyện Thanh Miện.
Điu 2. Căn c Điu 1 Quyết định này UBND huyn Thanh Min, S i
nguyên và Môi trưng, các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan có trách nhim:
1. Thc hin thu hi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mc đích s dng
đất theo đúng kế hoch s dng đất được duyt và các quy định ca pháp lut;
2. T chc kim tra thưng xuyên vic thc hin kế hoch s dng đất theo
quy định.
3. UBND huyn Thanh Min ng bng khai kế hoch s dng đất theo
đúng quy định ca pháp lut v đất đai.
12
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S i nguyên
Môi trưng; Th trưng các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan Ch
tch y ban nhân n huyn Thanh Min chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (đểo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- Phòng TN&MT huyện Thanh Miện;
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT. (KTN H11b).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Lưu
Văn
Bản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 129/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×