• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 126/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Tứ Kỳ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/07/2024 13:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 126/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lưu Văn Bản
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tứ Kỳ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 126/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 126/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 126/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
Số:
/QĐ-UBND
C
I CH
NGH
Ĩ
A VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải
Dương,
ngày tháng 01
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tứ Kỳ
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 m 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một
số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
1113/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2023.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất m 2024 huyện Tứ Kỳ với các nội
dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu
Tổng
diện
tích
Thị
trấn
Tứ
Kỳ
Xã An
Thanh
Bình
Lãng
Xã Chí
Minh
Cộng
Lạc
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+.. (5) (6) (7) (8) (9)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 482,86 1.004,99 460,11 1.463,63 570,72
1 Đất nông nghiệp NNP 10.805,07 216,60 683,55 297,68 935,00 377,74
1.1 Đất trồng lúa LUA 6.305,97 135,74 403,30 188,64 508,81 192,68
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC 6.126,65 135,74 402,99 187,12 367,83 192,68
2
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 560,34 2,96 26,53 16,47 77,00 22,77
1.3 Đất trồng cây lâu m CLN 1.998,03 58,02 136,66 52,45 235,43 118,36
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 1.880,75 19,88 116,75 21,43 113,26 43,93
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 59,98 - 0,30 18,69 0,50 -
2 Đất phi nông nghiệp PNN 5.704,88 265,32 320,96 162,44 528,29 192,75
2.1 Đất quốc phòng CQP 19,44 1,94 - - 6,67 -
2.2 Đất an ninh CAN 2,32 0,76 - - 1,18 -
2.3 Đất khu công nghiệp SKK - - - - -
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN 84,54 - - - - -
2.5 Đất thương mại dịch vụ TMD 35,39 4,60 - 0,16 - 5,09
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 169,73 12,87 - 0,51 2,90 14,53
2.7
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS - - - - -
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX 95,95 3,12 0,44 3,32 77,10 -
2.9 Đất phát triển hạ tầng DHT 2.711,39 108,06 142,97 76,77 221,05 97,31
- Đất giao thông DGT 1.561,50 64,54 53,01 49,48 141,44 57,74
- Đất thủy lợi DTL 813,12 16,35 78,85 18,79 57,52 25,79
- Đất xây dựng văn hóa DVH 16,86 3,78 0,48 0,22 1,20 0,17
- Đất xây dựng sở y tế DYT 7,51 2,42 0,09 0,14 0,35 0,10
-
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD 77,46 12,30 2,81 1,03 3,70 3,16
- Đất xây dựng sở thể dục thể thao DTT 29,90 0,76 0,25 1,43 2,29 -
- Đất công trình ng lượng DNL 9,81 0,10 0,36 0,20 0,23 0,41
-
Đất
công trình
bưu
chính
viễn
thông
DBV 1,74 0,38 0,07 0,02 0,06 -
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 2,58 - - 1,10 - -
- Đất bãi thải, xửchất thải DRA 13,23 0,45 0,31 0,72 2,05 0,42
- Đất sở tôn giáo TON 21,05 0,31 0,40 0,71 1,37 0,78
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD 147,16 4,27 6,25 2,93 10,84 5,97
- Đất xây dựng sở dịch vụhội DXH - - - - -
- Đất chợ DCH 9,44 2,40 0,09 - - 2,77
- Đất công trình công cộng khác DCK 0,04 - - - - -
2.10 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH - - - - -
2.11 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 14,75 4,60 - 0,23 - -
2.12 Đất tại nông thôn ONT 1.379,56 - 104,09 38,18 81,69 37,99
2.13 Đất tại đô thị ODT 88,01 88,01 - - - -
2.14 Đất xây dựng trụ sở quan TSC 20,82 6,29 0,65 0,25 0,85 0,31
2.15
Đất
xây
dựng
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS 0,71 0,27 0,04 - - -
2.16 Đất sởn ngưỡng TIN 5,93 0,35 0,13 0,20 0,47 0,11
2.17 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 1.034,83 34,06 71,27 42,78 135,63 37,42
2.18 Đấtmặt nước chuyên dùng MNC 40,65 0,39 1,36 0,03 0,38 -
2.19 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0,88 - - - 0,36 -
3 Đất chưa sử dụng CSD 17,88 0,94 0,48 - 0,34 0,23
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu
Xã Dân
Chủ
Đại
Hợp
Đại
Sơn
Xã Hà
Kỳ
Xã Hà
Thanh
Hưng
Đạo
(1) (2) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 515,21 430,01 973,08 908,31 896,26 724,79
3
1 Đất nông nghiệp 368,29 268,03 595,07 606,93 548,32 498,97
1.1 Đất trồng lúa 165,39 156,90 207,49 407,05 325,18 105,60
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 165,39 156,90 207,49 405,47 325,18 105,60
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác - 0,03 26,99 3,61 84,31 229,30
1.3 Đất trồng cây lâu m 59,24 14,01 181,65 94,93 78,00 63,11
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 143,66 67,12 172,80 101,34 60,83 100,96
1.5 Đất nông nghiệp khác - 29,98 6,14 - - -
2 Đất phi nông nghiệp 146,92 161,97 377,87 300,29 346,23 225,82
2.1 Đất quốc phòng - 0,03 0,05 3,19 0,02 2,07
2.2 Đất an ninh - 0,08 0,06 - - -
2.3 Đất khu công nghiệp - - - - - -
2.4 Đất cụm công nghiệp - - 39,28 - - -
2.5 Đất thương mại dịch vụ 0,19 0,36 2,50 0,33 0,35 0,47
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp 10,70 1,68 16,42 10,79 2,13 4,15
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - - - - - -
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
- - 6,18 3,65 - -
2.9 Đất phát triển hạ tầng 86,31 71,35 135,90 166,79 173,29 111,89
- Đất giao thông 50,86 36,66 60,89 100,76 88,51 69,69
- Đất thủy lợi 27,85 26,00 57,19 44,37 65,34 29,80
- Đất xây dựng văn hóa 0,78 0,87 0,62 0,32 0,26 0,27
- Đất xây dựng sở y tế 0,17 0,09 0,35 0,09 0,16 0,27
- Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo 2,36 2,91 5,93 2,79 2,98 2,95
- Đất xây dựng sở thể dục thể thao 1,20 1,99 1,82 1,90 2,09 0,80
- Đất công trình ng lượng 0,23 0,14 0,23 0,54 0,49 0,15
- Đất công trình bưu chính viễn thông 0,11 0,03 0,05 0,03 0,04 0,15
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa - - - - - 0,93
- Đất bãi thải, xửchất thải 0,12 0,30 0,75 0,80 0,65 0,42
- Đất sở tôn giáo 0,20 0,25 0,96 2,70 0,68 0,41
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
2,43 1,94 6,79 12,34 11,66 5,60
- Đất xây dựng sở dịch vụhội - - - - - -
- Đất chợ - 0,18 0,31 0,12 0,43 0,44
- Đất công trình công cộng khác - - - 0,04 - -
2.10 Đất sinh hoạt cộng đồng - - - - - -
2.11 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng - 0,27 0,15 1,19 0,49 0,22
2.12 Đất tại nông thôn 39,25 57,91 76,28 65,80 55,65 81,44
2.13 Đất tại đô thị - - - - - -
2.14 Đất xây dựng trụ sở quan 0,45 0,38 0,37 0,22 0,83 1,21
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
0,04 - 0,04 - - -
2.16 Đất sở tín ngưỡng 0,81 - 0,03 0,10 0,42 0,06
2.17 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 7,69 29,91 83,38 48,08 112,28 10,61
2.18 Đấtmặt nước chuyên dùng 1,48 - 17,24 0,15 0,76 13,71
2.19 Đất phi nông nghiệp khác - - - - - -
3 Đất chưa s dụng - - 0,14 1,10 1,72 -
4
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu
Xã Minh
Đức
Ngọc
Kỳ
Nguyên
Giáp
Phượng
Kỳ
Quang
Khải
Quảng
Nghip
(1) (2) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
TỔNG
DIỆN
TÍCH
TỰ
NHIÊN
1.260,46
351,73
888,42
474,31
657,36
368,76
1 Đất nông nghiệp 854,14 240,13 528,97 325,61 480,08 252,31
1.1
Đất
trồng
lúa
668,65
177,84
431,86
145,14
337,84
152,49
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
647,90
173,01
425,96
145,14
337,84
150,38
1.2
Đất
trồng
cây hàng
năm
khác
0,75
0,80
10,89
-
26,66
0,16
1.3 Đất trồng cây lâu m 116,18 32,94 63,36 139,76 54,71 16,24
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 68,56 28,55 22,86 40,71 60,88 83,42
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
-
-
-
-
-
-
2 Đất phi nông nghiệp 405,07 111,57 359,22 144,95 177,26 116,45
2.1 Đất quốc phòng 2,42 - 0,01 - - -
2.2 Đất an ninh - - 0,05 - - -
2.3
Đất
khu công
nghiệp
-
-
-
-
-
-
2.4 Đất cụm công nghiệp - - 36,72 - - -
2.5 Đất thương mại dịch vụ 6,17 0,08 2,41 - 0,34 0,81
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp 26,85 - 22,78 - 3,02 2,51
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
-
-
-
-
-
-
2.8 Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm - - 1,53 - 0,10 -
2.9 Đất phát triển hạ tầng 194,34 67,29 153,55 71,99 87,73 55,47
- Đất giao thông 105,38 43,75 87,86 47,07 47,27 31,96
- Đất thủy lợi 68,31 13,96 38,45 16,74 26,83 16,65
- Đất xây dựng văn hóa 1,40 0,44 0,74 0,39 0,48 0,30
- Đất xây dựng sở y tế 0,27 0,27 0,12 0,23 0,17 0,19
- Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo 4,32 1,83 6,13 1,57 2,33 1,63
- Đất xây dựng sở thể dục thể thao 3,00 1,27 0,94 0,36 3,05 0,62
- Đất công trình ng lượng 0,41 0,09 1,28 0,46 0,71 0,13
- Đất công trình bưu chính viễn thông 0,17 0,28 0,02 0,03 0,05 -
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa 0,54 - 0,01 - - -
- Đất bãi thải, xửchất thải 0,95 0,32 0,68 0,41 0,70 0,22
- Đất sở tôn giáo 1,22 1,12 1,31 0,40 0,90 0,92
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
7,47 3,96 15,50 4,33 5,10 2,85
-
Đất
xây
dựng
sở
dịch
vụ
hội
-
-
-
-
-
-
- Đất chợ 0,90 - 0,51 - 0,14 -
- Đất công trình công cộng khác - - - - - -
2.10 Đất sinh hoạt cộng đồng - - - - - -
2.11 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 2,33 0,12 - - - 0,28
2.12 Đất tại nông thôn 103,50 31,70 82,49 36,90 45,81 31,22
2.13 Đất tại đô thị - - - - - -
2.14 Đất xây dựng trụ sở quan 1,19 0,23 0,59 0,57 1,00 0,53
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
- - 0,15 - - -
2.16 Đất sở tín ngưỡng 0,03 0,14 0,42 0,19 0,20 -
2.17 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 68,01 12,00 57,99 35,31 39,03 23,05
2.18 Đấtmặt nước chuyên dùng 0,09 - 0,53 - 0,03 2,22
2.19 Đất phi nông nghiệp khác 0,14 - - - - 0,38
3 Đất chưa s dụng 1,25 0,03 0,23 3,75 0,02 -
5
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu
Quang
Phục
Quang
Trung
Xã Tái
Sơn
Xã Tân
Kỳ
Xã Tiên
Động
Văn
Tố
(1) (2) (22) (23) (24) (25) (26) (27)
TỔNG
DIỆN
TÍCH
TỰ
NHIÊN
685,76
705,44
354,14
713,51
748,65
889,32
1 Đất nông nghiệp 443,89 451,49 251,53 488,97 508,74 583,02
1.1 Đất trồng lúa 191,41 319,65 122,13 267,12 335,63 359,42
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 191,41 319,65 122,13 265,78 335,63 359,42
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 0,10 5,35 8,01 0,67 8,37 8,62
1.3 Đất trồng cây lâu m 89,88 70,29 35,71 51,15 98,81 137,15
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 162,50 56,20 81,93 170,04 65,93 77,22
1.5 Đất nông nghiệp khác - - 3,75 - - 0,62
2 Đất phi nông nghiệp 241,67 253,06 102,61 224,28 239,91 299,99
2.1 Đất quốc phòng - - - - 1,36 1,68
2.2 Đất an ninh - - - - - 0,19
2.3 Đất khu công nghiệp - - - - - -
2.4 Đất cụm công nghiệp - - - - - 8,54
2.5 Đất thương mại dịch vụ 5,17 0,17 0,04 1,44 - 4,70
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp 25,29 4,54 0,50 0,74 0,80 6,02
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - - - - - -
2.8 Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm - 0,45 - - 0,06 -
2.9 Đất phát triển hạ tầng 119,69 114,64 75,80 115,65 116,08 147,51
- Đất giao thông 79,55 62,24 50,48 68,17 67,26 96,95
- Đất thủy lợi 25,33 39,23 18,07 32,96 32,97 35,76
- Đất xây dựng văn hóa 0,68 0,37 0,27 0,90 0,69 1,23
- Đất xây dựng sở y tế 0,65 0,16 0,16 0,28 0,71 0,07
- Đất xây dựng sở giáo dụcđào tạo 2,08 2,42 0,99 3,75 5,05 2,45
- Đất xây dựng sở thể dục thể thao 1,04 1,31 0,77 1,57 0,42 1,02
- Đất công trình ng lượng 0,28 1,11 1,06 0,42 0,37 0,44
- Đất công trình bưu chính viễn thông 0,02 0,06 0,04 0,02 0,08 0,03
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa - - - - - -
- Đất bãi thải, xửchất thải 0,81 0,09 0,42 1,04 0,27 0,33
- Đất sở tôn giáo 1,44 0,62 0,50 0,80 0,33 2,72
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
7,34 7,04 3,04 5,50 7,93 6,06
- Đất xây dựng sở dịch vụhội - - - - - -
- Đất chợ 0,47 - - 0,24 - 0,45
-
Đất
công trình công
cộng
khác
-
-
-
-
-
-
2.10 Đất sinh hoạt cộng đồng - - - - - -
2.11 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 0,39 - - 1,46 - 3,02
2.12 Đất tại nông thôn 63,33 106,65 22,03 72,33 60,23 85,10
2.13 Đất tại đô thị - - - - - -
2.14 Đất xây dựng trụ sở quan 0,66 1,23 0,54 1,07 0,88 0,52
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
0,17 - - - - -
2.16 Đất sở tín ngưỡng 0,35 0,55 0,38 0,48 0,38 0,13
2.17 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 26,54 24,58 2,95 29,53 60,13 42,58
2.18 Đấtmặt nước chuyên dùng 0,08 0,25 0,37 1,59 - -
2.19
Đất
phi nông
nghiệp
khác
-
-
-
-
-
-
3 Đất chưa s dụng 0,19 0,90 - 0,26 - 6,32
6
2. Kế hoạch thu hồi đất m 2024:
Đơn vị tính: ha
Diệnch phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
TT Tứ
Kỳ
Xã An
Thanh
Bình
Lãng
Chí
Minh
Cộng
Lạc
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+... (5) (6) (7) (8) (9)
1
Đất nông nghiệp
NNP 196,86 51,81 4,23 5,31 1,72 3,10
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
175,82
47,00
2,56
5,31
0,92
1,88
0
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC 175,82 47,00 2,56 5,31 0,92 1,88
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK 1,42 0,02 0,07 0,00 0,00 0,20
1.3
Đất trồng cây lâu m
CLN 9,87 2,27 0,70 0,00 0,70 0,72
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS 9,75 2,52 0,90 0,00 0,10 0,30
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2
Đất phi nông nghiệp
PNN 28,34 4,38 0,05 0,87 9,78 0,74
2.1
Đất quốc phòng
CQP 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.2
Đất an ninh
CAN 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN 0,00 0,00 0,00 0,00
2.5
Đất thương mại dịch vụ
TMD 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.6
Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC 0,84 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX 9,61 0,00 0,00 0,00 9,61 0,00
2.9
Đất phát triển hạ tầng
DHT 16,26 3,96 0,05 0,87 0,17 0,47
-
Đất giao thông
DGT 5,88 1,45 0,03 0,23 0,05 0,10
-
Đất thủy lợi
DTL 10,09 2,44 0,02 0,64 0,12 0,37
-
Đấty dựng văn hóa
DVH 0,05 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đấty dựng sở y tế
DYT 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đấty dựng sở giáo dục đào tạo
DGD 0,19 0,08 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đấty dựng sở thể dục thể thao
DTT 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất công trình năng lượng
DNL 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV 0,02 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đấti thải, xửchất thải
DRA 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất sở tôn giáo
TON 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
ng
NTD 0,05 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất chợ
DCH 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất công trình công cộng khác
DCK 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.10
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.12
Đất tại nông thôn
ONT 1,02 0,00 0,00 0,00 0,00 0,27
2.13
Đất tại đô thị
ODT 0,35 0,35 0,00 0,00 0,00 0,00
2.14
Đấty dựng tr sở quan
TSC 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.16
Đất sở tín ngưỡng
TIN 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON 0,18 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
7
2.18
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC 0,08 0,08 0,00 0,00 0,00 0,00
2.19
Đất phi nông nghiệp khác
PNK 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Xã Dân
Chủ
Đại
Sơn
Đại
Hợp
Xã Hà
Kỳ
Xã Hà
Thanh
Hưng
Đạo
(1) (2) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
1
Đất nông nghiệp
2,28 5,31 2,05 4,10 7,43 2,10
1.1
Đất trồng lúa
1,69 5,29 1,85 3,97 6,43 1,86
0
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
1,69 5,29 1,85 3,97 6,43 1,86
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
0,00 0,01 0,00 0,05 0,12 0,03
1.3
Đất trồng cây lâu m
0,15 0,01 0,10 0,03 0,48 0,00
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
0,45 0,00 0,10 0,05 0,40 0,21
1.5
Đất nông nghiệp khác
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2
Đất phi nông nghiệp
0,09 0,29 0,96 0,35 1,12 0,46
2.1
Đất quốc phòng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.2
Đất
an ninh
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Đất khu công nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.4
Đất cụm công nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.5
Đất thương mại dịch vụ
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.6
Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.9
Đất phát triển hạ tầng
0,01 0,29 0,96 0,35 1,07 0,46
-
Đất giao thông
0,01 0,08 0,41 0,17 0,32 0,29
-
Đất thủy lợi
0,01 0,21 0,56 0,18 0,63 0,17
-
Đấty dựng văn hóa
0,00 0,00 0,00 0,00 0,05 0,00
-
Đấty dựng sở y tế
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đấty dựng sở giáo dục đào tạo
0,00 0,00 0,00 0,00 0,07 0,00
-
Đấty dựng sở thể dục thể thao
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất công trình năng lượng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đấti thải, xửchất thải
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất sở tôn giáo
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
ng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất
chợ
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Đất
công trình công
cộng
khác
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.10
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.11
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12
Đất tại nông thôn
0,08 0,00 0,00 0,00 0,05 0,00
2.13
Đất
tại
đô
thị
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.14
Đất
y
dựng
tr
sở
quan
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.16
Đất
sở
tín
ngưỡng
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.17
Đất
sông, ngòi, kênh,
rạch,
suối
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.18
Đất có mặt nước chuyên dùng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.19
Đất phi nông nghiệp khác
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
8
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Xã Minh
Đức
Ngọc
Kỳ
Nguyên
Giáp
Phượng
Kỳ
Quang
Khải
Quảng
Nghiệp
(1) (2) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
1
Đất nông nghiệp
30,83 1,21 1,90 0,56 2,47 3,92
1.1
Đất trồng lúa
28,84 0,85 1,05 0,56 2,47 2,39
0
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
28,84
0,85
1,05
0,56
2,47
2,39
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
0,02 0,01 0,35 0,00 0,00 0,01
1.3
Đất trồng cây lâu m
1,31 0,07 0,25 0,00 0,00 0,41
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
0,66 0,28 0,25 0,00 0,00 1,11
1.5
Đất nông nghiệp khác
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2
Đất phi nông nghiệp
2,83 0,22 0,50 0,00 0,14 0,40
2.1
Đất quốc phòng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.2
Đất an ninh
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.3
Đất khu công nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.4
Đất cụm công nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.5
Đất thương mại dịch vụ
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.6
Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2.8
Đất SX vật liệu xây dựng,m đồ gốm
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.9
Đất phát triển hạ tầng
2,83 0,22 0,20 0,00 0,14 0,40
-
Đất giao thông
1,06 0,10 0,00 0,00 0,07 0,14
-
Đất thủy lợi
1,76 0,12 0,20 0,07 0,26
-
Đấty dựng văn hóa
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đấty dựng sở y tế
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đấty dựng sở giáo dục đào tạo
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đấty dựng sở thể dục thể thao
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất công trình năng lượng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đấti thải, xửchất thải
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất sở tôn giáo
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
ng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất chợ
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất công trình công cộng khác
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.10
Đất sinh hoạt cộng đồng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.12
Đất tại nông thôn
0,00 0,00 0,30 0,00 0,00 0,00
2.13
Đất tại đô thị
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.14
Đấty dựng tr sở quan
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.15
Đất XD tr sở của tổ chức sự nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.16
Đất sở tín ngưỡng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.18
Đất có mặt nước chuyên dùng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.19
Đất phi nông nghiệp khác
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
9
Phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Quang
Phục
Quang
Trung
Xã Tái
Sơn
Xã Tân
Kỳ
Xã Tiên
Động
Văn
Tố
(1) (2) (22) (23) (24) (25) (26) (27)
1
Đất nông nghiệp
9,08 1,89 1,04 17,41 1,00 36,15
1.1
Đất trồng lúa
8,74 1,13 0,89 15,60 0,70 33,88
0
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
8,74 1,13 0,89 15,60 0,70 33,88
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
0,02 0,21 0,15 0,03 0,00 0,13
1.3
Đất trồng cây lâu m
0,10 0,30 0,00 0,83 0,30 1,15
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
0,22 0,25 0,00 0,96 0,00 1,00
1.5
Đất nông nghiệp khác
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2
Đất phi nông nghiệp
1,11 0,47 0,00 1,57 0,05 1,96
2.1
Đất quốc phòng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.2
Đất an ninh
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.3
Đất khu công nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.4
Đất cụm công nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.5
Đất thương mại dịch vụ
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.6
Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
0,84 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2.8
Đất SX vật liệu xây dựng,m đồ gốm
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.9
Đất phát triển hạ tầng
0,24 0,15 0,00 1,57 0,05 1,81
-
Đất giao thông
0,01 0,03 0,00 0,55 0,03 0,75
-
Đất thủy lợi
0,17 0,12 0,00 0,97 0,02 1,06
-
Đấty dựng văn hóa
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đấty dựng sở y tế
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đấty dựng sở giáo dục đào tạo
0,00 0,00 0,00 0,03 0,00 0,00
-
Đấty dựng sở thể dục thể thao
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất công trình năng lượng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
0,00 0,00 0,00 0,02 0,00 0,00
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đấti thải, xửchất thải
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất sở tôn giáo
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
ng
0,06 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
-
Đất chợ
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Đất công trình công cộng khác
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.10
Đất sinh hoạt cộng đồng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.12
Đất tại nông thôn
0,00 0,32 0,00 0,00 0,00 0,00
2.13
Đất tại đô thị
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.14
Đấty dựng tr sở quan
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.15
Đất XD tr sở của tổ chức sự nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.16
Đất sở tín ngưỡng
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.17
Đất
sông, ngòi, kênh,
rạch,
suối
0,03
0,00
0,00
0,00
0,00
0,15
2.18
Đất có mặt nước chuyên dùng
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.19
Đất phi nông nghiệp khác
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
10
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Diệnch phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diệnch
TT Tứ
Kỳ
Xã An
Thanh
Bình
Lãng
Xã Chí
Minh
Cộng
Lạc
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
(5)
(6)
(7)
(12)
(8)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
NNP/PNN
322,22 54,32 4,23 5,44 73,47 7,65
1.1 Đất trồng lúa
LUA/PNN
288,54 49,33 2,56 5,44 65,92 6,43
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
288,54 49,33 2,56 5,44 65,92 6,43
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,66 0,02 0,07 0,00 4,24 0,20
1.3 Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
12,77 2,36 0,70 0,00 0,70 0,72
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
15,24 2,61 0,90 0,00 2,61 0,30
1.5 Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3
Đất phi nông nghiệp không
phảiđất chuyển sang đất
PKO/OCT
5,61 1,55 0,00 0,17 0,00 0,06
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Xã Dân
Chủ
Đại
Hợp
Đại
Sơn
Kỳ
Thanh
Hưng
Đạo
(1) (2) (9) (11) (10) (13) (14) (15)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
9,72 5,57 8,40 6,69 7,71 2,21
1.1 Đất trồng lúa 9,13 5,56 5,39 6,56 6,71 1,96
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
9,13 5,56 5,39 6,56 6,71 1,96
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 0,00 0,00 0,01 0,05 0,12 0,03
1.3 Đất trồng cây lâu năm 0,15 0,01 1,10 0,03 0,48 0,00
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 0,45 0,00 1,90 0,05 0,40 0,22
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3
Đất phi nông nghiệp không
phảiđất chuyển sang đất
0,01 0,17 0,10 0,15 0,41 0,27
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Xã Minh
Đức
Ngọc
Kỳ
Nguyên
Giáp
Phượng
Kỳ
Xã Quang
Khải
Quảng
Nghiệp
(1) (2) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
38,32 1,27 14,28 0,56 2,71 4,07
1.1 Đất trồng lúa 34,92 0,90 13,43 0,56 2,71 2,47
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
34,92 0,90 13,43 0,56 2,71 2,47
11
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 0,02 0,01 0,35 0,00 0,00 0,01
1.3 Đất trồng cây lâu năm 2,32 0,07 0,25 0,00 0,00 0,43
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1,06 0,29 0,25 0,00 0,00 1,16
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3
Đất phi nông nghiệp không
phảiđất chuyển sang đất
1,16 0,12 0,00 0,00 0,00 0,15
Phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Xã Quang
Phục
Xã Quang
Trung
Xã Tái
Sơn
Xã Tân
Kỳ
Xã Tiên
Động
Văn Tố
(1) (2) (22) (23) (24) (25) (26) (27)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
11,21 3,44 1,04 18,35 1,75 39,83
1.1 Đất trồng lúa 10,87 1,55 0,89 16,43 1,40 37,44
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
10,87 1,55 0,89 16,43 1,40 37,44
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 0,02 0,21 0,15 0,03 0,00 0,13
1.3 Đất trồng cây lâu năm 0,10 0,93 0,00 0,87 0,35 1,21
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 0,22 0,75 0,00 1,01 0,00 1,05
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3
Đất phi nông nghiệp không
phảiđất chuyển sang đất
0,02 0,00 0,00 0,66 0,00 0,64
4. Vị trí, diện tích, loi đất c th được xác định theo bản đồ kế hoạch sử
dụng đất m 2024, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất m 2024
huyện Tứ Kỳ.
Điu 2. Căn c Điu 1 Quyết định này UBND huyn T K, Si
nguyên và Môi trưng, các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan có trách nhim:
1. Thc hin thu hi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mc đích s dng
đất theo đúng kế hoch s dng đất được duyt và các quy định ca pháp lut;
2. T chc kim tra thưng xuyên vic thc hin kế hoch s dng đất theo
quy định;
3. UBND huyn T K công bng khai kế hoch s dng đất theo đúng
quy định ca pháp lut v đất đai.
12
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S i nguyên
Môi trưng; Th trưng các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan Ch
tch y ban nhân dân huyn T K chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- Phòng TN&MT huyện Tứ Kỳ;
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT.(KTN H11b).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Lưu
Văn
Bản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 126/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Tứ Kỳ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×