• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 125/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/07/2024 14:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 125/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lưu Văn Bản
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kim Thành
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 125/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 125/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 125/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
Số:
/QĐ-UBND
C
I CH
NGH
Ĩ
A VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải
Dương,
ngày tháng 01
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kim Thành
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
1111/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2023.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kim Thành với
các nội dung chủ yếu như sau:
1. Din tích các loại đất phân bổ trong m kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Ch tiêu
Tổng
diện
tích
Thị
trấn
Phú
Thái
Lai
Vu
Cộng
Hoà
Thượng
Cổ
Dũng
Tuấn
Vit
(1) (2) (3)
(4)=(5)+(6)
+…
(5) (6) (7) (8) (9) (10)
1 Đất nông nghiệp
NNP 5.695,51
3,77 110,96 166,46 236,68 221,11 616,92
1.1 Đất trồng lúa
LUA 4.027,20
26,92 147,35 130,89 172,05 407,99
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC 4.027,20
26,92 147,35 130,89 172,05 407,99
2
1.2 Đất trồng cây hàng m khác
HNK 396,68
0,12 55,08 6,63 36,84 6,80 115,95
1.3 Đất trồng cây lâu m
CLN 708,53
0,43 16,37 4,64 18,18 12,63 53,85
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS 525,58
3,22 10,04 7,83 50,67 27,87 38,09
1.5 Đất nông nghiệp khác
NKH 37,51
- 2,55 0,02 0,10 1,76 1,03
2 Đất phi nông nghiệp
PNN 5.809,55
228,60 391,15 219,74 298,95 189,49 502,72
2.1 Đất quốc phòng
CQP 11,64
0,68 - 0,35 2,17 - -
2.2 Đất an ninh
CAN 5,25
0,77 0,11 0,17 0,16 0,12 0,08
2.3 Đất khu công nghiệp
SKK 412,22
19,92 192,32 - 64,03 42,43 58,52
2.4 Đất cụm công nghiệp
SKN 118,62
- - 15,63 7,56 12,90 -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ
TMD 112,52
10,46 4,75 8,40 1,73 2,75 5,09
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC 306,84
19,71 2,43 17,72 9,58 5,56 20,39
2.7
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS 21,69
-
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
XD, làm
đồ
gốm
SKX -
- - - - -
2.9 Đất phát triển hạ tầng
DHT 1.899,96
83,08 76,61 78,11 72,52 57,33 175,70
Đất giao thông
DGT 975,93
55,02 36,92 43,60 32,33 31,44 76,94
Đất thủy lợi
DTL 607,29
14,29 29,48 23,19 28,77 12,58 71,33
Đấty dựng sở n hóa
DVH 21,37
3,97 0,79 0,36 0,38 0,65 3,45
Đấty dựng sở y tế
DYT 6,97
0,38 0,17 0,32 0,27 0,32 0,21
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD 73,45
5,20 2,25 2,40 2,66 4,08 4,55
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT 32,99
- 0,94 1,34 1,82 1,00 4,92
Đất công trình ng ợng
DNL 5,60
0,25 0,12 1,04 0,45 0,44 0,31
Đất
công trình
bưu
chính
viễn
thông
DBV 1,14
0,10 0,02 0,13 0,03 0,03 0,08
Đất bãi thải, xửchất thải
DRA 6,26
0,19 - 0,55 0,04 0,11 0,42
Đất sở tôn giáo
TON 32,61
0,27 0,42 0,93 1,82 0,34 2,17
Đất
nghĩa
trang, làm nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
ng
NTD 116,21
3,29 3,75 3,94 3,95 4,86 9,68
Đất xây dựng sở dịch vụ hội
DXH 0,01
- 0,01
Đất chợ
DCH 19,58
0,12 1,76 0,31 - 1,47 1,62
Đất công trình công cộng khác
DCK 0,56
0,01
2.10 Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH -
2.11
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
DKV 25,52
2,59 0,87 0,58 0,49 0,59 0,78
2.12 Đất tại nông thôn
ONT 1.919,27
72,57 73,01 99,62 64,61 179,37
2.13 Đất tại đô thị
ODT 69,77
66,75 - - - - -
2.14 Đấty dựng trụ sở quan
TSC 15,97
3,67 0,70 0,73 0,38 0,62 1,17
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS 2,45
1,00 - 0,19 - -
2.16 Đất tín ngưỡng
TIN 6,19
0,36 0,13 0,34 0,09 0,56 0,20
2.17 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON 841,35
18,24 39,32 21,93 39,62 1,98 59,85
2.18 Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC 36,76
0,06 1,34 2,31 0,99 0,04 0,80
2.19 Đất phi nông nghiệp khác
PNK 3,51
1,31 - 0,28 - 0,77
3 Đất chưa sử dụng
CSD 1,91
0,05 - 0,02 - - 0,04
3
Phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu
Kim
Xuyên
Phúc
Thành
Ngũ
Phúc
Kim
Anh
Kim
Liên
Kim
Tân
(1)
(2)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1 Đất nông nghiệp 393,62 124,28 425,97 225,30 336,85 532,72
1.1 Đất trồng lúa 262,44 106,15 336,59 185,80 294,31 382,03
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 262,44 106,15 336,59 185,80 294,31 382,03
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 17,10 6,62 5,24 4,56 3,84 4,01
1.3 Đất trồng cây lâu m 93,17 1,73 43,27 19,99 19,56 81,18
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 20,88 9,78 32,36 12,02 18,36 52,17
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,02 0,00 8,51 2,94 0,79 13,33
2 Đất phi nông nghiệp 474,96 243,26 365,24 249,79 502,17 312,00
2.1 Đất quốc phòng - - 1,03 0,20 1,96 -
2.2 Đất an ninh 1,66 0,12 0,24 0,13 0,32 0,28
2.3 Đất khu công nghiệp - - - - 35,00 -
2.4 Đất cụm công nghiệp 20,43 33,81 - - 28,29 -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 3,59 2,29 12,22 9,87 4,77 0,70
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp 80,74 17,23 19,40 4,73 58,89 2,04
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2.8 Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm - - - - - -
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp
140,78 97,67 119,72 92,59 143,08 101,57
Đất giao thông 78,51 43,45 58,89 60,15 63,67 48,51
Đất thủy lợi 45,03 31,84 43,05 14,93 59,23 34,66
Đấty dựng sở n hóa 1,06 1,29 1,02 0,98 1,23 0,60
Đấty dựng sở y tế 0,21 3,27 0,22 0,21 0,08 0,14
Đấty dựng sở giáo dục đào tạo 5,46 6,41 3,55 5,25 5,61 3,53
Đấty dựng sở thể dục thể thao 0,48 4,76 1,33 1,82 2,53 0,96
Đất công trình ng ợng 0,23 0,23 0,20 0,41 0,46 0,24
Đất công trình bưu chính viễn thông 0,03 0,17 0,03 0,05 0,06 0,12
Đấti thải, xửchất thải 0,17 0,45 0,34 0,45 0,40 0,13
Đất sở tôn giáo 1,72 2,63 2,94 0,56 1,95 2,56
Đất
nghĩa
trang, làm nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
ng
7,79 2,88 7,83 7,04 7,56 7,19
Đấty dựng sở dịch vụ hội -
Đất chợ 0,09 0,26 0,32 0,66 0,29 2,93
Đất công trình công cộng khác 0,03 0,07
2.10 Đất sinh hoạt cộng đồng
2.11 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 2,26 1,72 1,17 3,54 3,65 0,42
2.12 Đất tại nông thôn 143,05 57,45 147,52 119,09 143,63 133,89
2.13 Đất tại đô thị 3,02 -
2.14 Đất xây dựng trụ sở quan 0,59 1,26 0,59 0,53 1,39 0,61
2.15 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 1,01 0,06 - 0,07 - -
2.16 Đất tín ngưỡng 0,56 0,16 0,38 0,16 1,40 0,09
2.17 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 79,10 31,21 62,32 18,44 75,51 72,05
2.18 Đấtmặt nước chuyên dùng 1,19 0,28 0,65 0,32 1,24 0,36
2.19 Đất phi nông nghiệp khác - - - 0,13 - -
3 Đất chưa sử dụng 0,12 - 0,52 0,07 0,07 0,07
4
Phân theo
đơn
vị
hành chính
STT
Ch tiêu
Kim
Đính
Bình
Dân
Tam
Kỳ
Đồng
Cẩm
Liên
Hoà
Đại
Đức
(1)
(2)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1 Đất nông nghiệp 396,29 223,21 303,15 370,90 490,88 516,44
1.1 Đất trồng lúa 151,98 176,26 204,22 355,17 360,31 326,75
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 151,98 176,26 204,22 355,17 360,31 326,75
1.2 Đất trồng cây hàng m khác 22,66 6,48 11,80 2,25 60,08 30,62
1.3 Đất trồng cây lâu m 178,85 24,10 19,16 4,75 27,34 89,33
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 37,29 16,37 67,87 8,57 43,15 69,04
1.5 Đất nông nghiệp khác 5,51 - 0,09 0,16 - 0,70
2 Đất phi nông nghiệp 333,36 212,76 265,87 328,00 252,22 439,26
2.1 Đất quốc phòng 0,02 0,08 0,01 4,91 - 0,23
2.2 Đất an ninh 0,30 0,12 0,15 0,21 0,20 0,11
2.3 Đất khu công nghiệp - - - - - -
2.4 Đất cụm công nghiệp - - - - - -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 3,83 9,26 16,05 16,51 0,01 0,22
2.6 Đất sở sản xuất phi nông nghiệp 1,48 15,10 5,28 11,09 2,05 13,42
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 9,14 12,55
2.8 Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm - - - - - -
2.9 Đất phát triển hạ tầng 133,59 73,97 99,62 139,47 96,52 117,98
Đất giao thông 58,70 44,37 56,71 82,90 52,50 51,29
Đất thủy lợi 57,11 19,26 26,58 25,20 28,69 42,07
Đấty dựng sở n hóa 0,69 0,85 0,89 1,24 0,33 1,58
Đấty dựng sở y tế 0,25 0,25 0,12 0,34 0,11 0,10
Đất xây dựng sở giáo dục đào tạo 3,20 2,73 3,49 6,33 2,57 4,19
Đất xây dựng sở thể dục thể thao 3,04 1,41 1,23 2,33 1,48 1,60
Đất công trình ng ợng 0,30 0,14 0,14 0,22 0,22 0,20
Đất công trình bưu chính viễn thông 0,01 0,03 0,04 0,15 0,03 0,03
Đất bãi thải, xửchất thải 0,40 0,45 0,37 0,76 0,36 0,66
Đất sở tôn giáo 0,93 0,39 2,67 4,18 3,53 2,60
Đất
nghĩa
trang, làm nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
ng
7,71 3,55 7,12 8,02 6,38 13,66
Đất
xây
dựng
sở
dịch
vụ
hội
Đất chợ 1,01 0,35 0,26 7,80 0,32 -
Đất công trình công cộng khác 0,24 0,19
2.10 Đất sinh hoạt cộng đồng
2.11 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 1,53 0,73 1,74 2,58 0,05 0,27
2.12 Đất tại nông thôn 155,97 70,04 95,68 134,22 108,72 120,86
2.13 Đất tại đô thị - - -
2.14 Đất xây dựng trụ sở quan 0,68 0,62 0,45 0,89 0,64 0,46
2.15
Đất
xây
dựng
tr
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
0,10 - - 0,02 - -
2.16 Đất tín ngưỡng 0,32 0,34 0,43 0,11 - 0,56
2.17 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 34,03 31,16 43,36 12,20 30,85 170,19
2.18 Đất có mặt ớc chuyên dùng 1,32 2,09 2,37 5,80 0,63 14,96
2.19 Đất phi nông nghiệp khác 0,19 0,10 0,73 - - -
3 Đất chưa sử dụng 0,23 0,01 0,08 0,45 - 0,18
5
2. Kế hoạch thu hồi đất m 2024:
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu
Tổng diện
tích
Thị
trấn
Phú
Thái
Lai
Vu
Cộng
Hoà
Thượng
Cổ
Dũng
Tuấn
Việt
(1) (2) (3)
(4)=(5)+(6)+…
(5) (6) (7) (8) (9) (10)
1
Đất nông nghiệp
NNP
462,57 37,02 13,31 5,47 63,72 41,40 66,81
1.1
Đất trồng lúa nước
LUA
388,77 36,82 9,35 4,60 51,64 33,67 58,66
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
388,77 36,82 9,35 4,60 51,64 33,67 58,66
1.2
Đất trồng cây hàng m khác
HNK
10,62 - 1,50 0,10 0,40 1,09 2,02
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
CLN
39,50 0,10 1,59 0,46 6,02 3,37 3,74
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
23,68 0,10 0,87 0,30 5,66 3,27 2,39
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
- - - - - -
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
82,85 4,15 1,99 2,04 10,74 8,92 13,57
2.1
Đất quốc phòng
CQP
-
2.2
Đất an ninh
CAN
-
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
-
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,98 0,74 0,13
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC
0,49 0,15 0,01
2.7
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
-
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
XD, làm
đồ
gốm
SKX
-
2.9 Đất phát triển hạ tầng DHT
77,42 3,91 1,26 1,92 10,73 8,69 13,42
Đất
giao thông
DGT
30,72 1,11 0,31 0,50 5,95 3,97 5,62
Đất
thủy
lợi
DTL
40,72 1,84 0,94 1,23 4,34 4,43 7,20
Đất
y
dựng
sở
văn
hóa
DVH
0,32 0,22
Đất
y
dựng
sở
y
tế
DYT
0,35 0,08
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0,53 0,19 0,17
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
2,53 0,02 - -
Đất
công trình
năng
lượng
DNL
0,29 0,03 0,06 0,20
Đất
công trình
bưu
chính
viễn
thông
DBV
-
Đất
i
thải,
xử
chất
thải
DRA
0,48 0,32 0,10 -
Đất
sở
tôn giáo
TON
0,03 0,03
Đất
nghĩa
trang, làm nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
ng
NTD
1,45 0,22 0,02 0,31 0,24 0,29
Đất
y
dựng
sở
dịch
vụ
hội
DXH
-
Đất
chợ
DCH
- -
2.10
Đất
danh lam
thắng
cảnh
DDL
-
2.11
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
DKV
-
2.12
Đất tại nông thôn
ONT
1,69 - 0,12 - - 0,10
2.13
Đất tại đô thị
ODT
-
2.14
Đấty dựng tr sở quan
TSC
-
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
-
6
2.16
Đất tín ngưỡng
TIN
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,25 0,09 - - - 0,10 -
2.18
Đất có mặt ớc chuyên dùng
MNC
1,01 - - 0,05
2.19
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
-
Phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu
Kim
Xuyên
Phúc
Thành
Ngũ
Phúc
Kim
Anh
Kim
Liên
Kim
Tân
(1) (2)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1
Đất nông nghiệp 33,53 24,83 18,81 41,80 15,95 8,44
1.1
Đất trồng lúa nước 24,97 18,33 13,05 36,25 14,09 7,11
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 24,97 18,33 13,05 36,25 14,09 7,11
1.2
Đất trồng cây hàng m khác 1,34 0,70 0,50 1,14 0,88 0,08
1.3
Đất trồng cây lâu m 4,99 4,18 3,05 2,80 0,88 0,96
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản 2,23 1,62 2,21 1,61 0,09 0,30
1.5
Đất nông nghiệp khác - - - - - -
2
Đất phi nông nghiệp 5,60 3,64 3,14 5,34 4,22 2,97
2.1
Đất quốc phòng -
2.2
Đất an ninh
2.3
Đất khu công nghiệp
2.4
Đất cụm công nghiệp
2.5
Đất thương mại, dịch vụ 0,10 0,02
2.6
Đất sở sản xuất phi nông nghiệp 0,33
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2.8
Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm
2.9
Đất phát triển hạ tầng 4,37 3,17 2,92 5,14 3,99 2,17
Đất giao thông 1,47 1,33 1,25 1,99 1,18 0,74
Đất thủy lợi 2,48 1,80 1,63 2,98 1,47 1,41
Đấty dựng sở n hóa 0,02 0,01
Đấty dựng sở y tế - 0,27
Đấty dựng sở giáo dục đào tạo 0,01 0,02
Đấty dựng sở thể dục thể thao 0,41 - - 0,08 0,85 -
Đất công trình ng ợng -
Đất công trình bưu chính viễn thông
Đấti thải, xửchất thải 0,06
Đất sở tôn giáo
Đất
nghĩa
trang, làm nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
ng
- - 0,05 0,09 0,17 0,01
Đấty dựng sở dịch vụhội
Đất
chợ
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
2.12
Đất tại nông thôn 0,38 0,30 - - 0,20 0,45
2.13
Đất tại đô thị
2.14
Đấty dựng tr sở quan - -
2.15
Đấty dựng tr sở của tổ chức sự nghiệp
2.16
Đất tín ngưỡng
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 0,10 - 0,12 0,15 0,03 0,35
2.18
Đất có mặt ớc chuyên dùng 0,31 0,15 0,10 0,05 - -
2.19
Đất
phi nông
nghiệp
khác
7
Phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu
Kim
Đính
Bình
Dân
Tam
Kỳ
Đồng
Cẩm
Liên
Hoà
Đại
Đức
(1) (2) (17) (18) (19) (20) (21) (22)
1
Đất nông nghiệp 18,01 4,29 21,89 38,23 3,61 5,46
1.1
Đất trồng lúa nước 16,28 2,87 18,49 36,46 2,57 3,55
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 16,28 2,87 18,49 36,46 2,57 3,55
1.2
Đất trồng cây hàng m khác 0,25 - 0,20 0,28 0,05 0,10
1.3
Đất trồng cây lâu m 0,98 1,05 1,84 1,23 0,79 1,46
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản 0,50 0,37 1,36 0,26 0,20 0,35
1.5
Đất nông nghiệp khác - - - - - -
2
Đất phi nông nghiệp 2,10 0,85 4,28 5,85 2,66 0,79
2.1
Đất quốc phòng
2.2
Đất an ninh
2.3
Đất khu công nghiệp
2.4
Đất cụm công nghiệp
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
2.6
Đất sở sản xuất phi nông nghiệp -
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2.8
Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm
2.9
Đất phát triển hạ tầng 2,10 0,85 3,86 5,50 2,66 0,76
Đất giao thông 0,55 0,21 1,16 2,39 0,84 0,17
Đất thủy lợi 1,45 0,64 1,66 2,92 1,82 0,48
Đấty dựng sở n hóa 0,07
Đấty dựng sở y tế -
Đấty dựng sở giáo dục đào tạo 0,11 0,03
Đấty dựng sở thể dục thể thao - - 0,92 0,15 - 0,11
Đất công trình ng ợng
Đất công trình bưu chính viễn thông
Đấti thải, xửchất thải - - -
Đất sở tôn giáo
Đất
nghĩa
trang, làm nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
ng
- - 0,02 0,04 - -
Đấty dựng sở dịch vụhội
Đất chợ
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
2.12
Đất tại nông thôn 0,06 0,08
2.13
Đất tại đô thị
2.14
Đấty dựng tr sở quan -
2.15
Đấty dựng tr sở của tổ chức sự nghiệp
2.16
Đất tín ngưỡng
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối - - 0,20 0,12 - -
2.18
Đất có mặt ớc chuyên dùng - - 0,16 0,15 - 0,03
2.19
Đất phi nông nghiệp khác
8
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Din tích phân theo đơn vị hành chính
STT Ch tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Thị
trấn
Phú
Thái
Lai
Vu
Cộng
Hòa
Thượng
Cổ
Dũng
Tuấn
Việt
(1) (2) (3)
(4)=(5)+(6)+…
(5) (6) (7) (8) (9) (10)
1
Đất nông nghiệp chuyển
sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
550,23 39,04 13,90 9,63 65,25 41,68 72,15
1.1 Đất trồng lúa
LUA/PNN
451,61 38,82 9,83 8,71 51,94 33,94 62,85
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
451,61 38,82 9,83 8,71 51,94 33,94 62,85
1.2
Đất
trồng
cây hàng
năm
khác
HNK/PNN
23,93 1,51 0,14 1,61 1,09 2,34
1.3 Đất trồng cây lâu m
CLN/PNN
42,76 0,12 1,67 0,47 6,04 3,38 4,57
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
26,62 0,10 0,89 0,30 5,66 3,27 2,40
1.5 Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
5,31
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng đất trong nội bộ đất
nông
nghiệp
20,45 0,00 4,54
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang
đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
6,04 3,04
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang
đất nông nghiệp khác
LUA/NKH
4,24
2.3
Đất
trồng
cây hàng
năm
còn
lại chuyển sang đất nuôi
trồng
thuỷ
sản
HNK/NTS
8,97 0,30
2.4
Đất
trồng
cây hàng
năm
còn
lại chuyển sang đất nông
nghiệp
khác
HNK/NKH
0,00
2.5
Đất
trồng
cây lâu
năm
chuyển sang đất nuôi trồng
thủy
sản
CLN/NTS
1,20 1,20
3
Đất
phi nông
nghiệp
không phải đất chuyển
sang
đất
PKO/OCT
18,17 1,95 0,79 0,12 0,51 0,14 1,17
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Kim
Xuyên
Phúc
Thành
Ngũ
Phúc
Kim
Anh
Kim
Liên
Kim
Tân
(1) (2) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
đất
phi nông
nghiệp
39,55 37,60 24,76 46,48 21,55 8,71
1.1 Đất trồng lúa 28,38 24,64 18,82 40,58 19,62 7,35
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 28,38 24,64 18,82 40,58 19,62 7,35
1.2 Đất trồng cây hàng m khác 2,25 0,99 0,50 1,17 0,90 0,08
1.3 Đất trồng cây lâu m 5,87 4,77 3,12 3,01 0,93 0,98
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 3,06 1,89 2,32 1,71 0,09 0,30
1.5 Đất nông nghiệp khác 5,31
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất nông nghiệp
4,24
2.1
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
9
2.2
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
ng
nghiệp
khác
4,24
2.3
Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển
sang đất nuôi trồng thuỷ sản
2.4
Đất
trồng
cây hàng
năm
n
lại
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
khác
2.5
Đất trồng cây u năm chuyển sang đất
nuôi trồng thủy sản
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất
chuyển sang đất
1,85 1,29 1,56 2,81 1,25 0,50
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Kim
Đính
Bình
Dân
Tam
Kỳ
Đồng
Cẩm
Liên
Hòa
Đại
Đức
(1) (2) (17) (18) (19) (20) (21) (22)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
đất
phi nông
nghiệp
18,56 17,63 24,15 49,21 14,70 5,66
1.1 Đất trồng lúa 16,78 5,44 20,57 47,23 12,40 3,70
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 16,78 5,44 20,57 47,23 12,40 3,70
1.2 Đất trồng cây hàng m khác 0,25 9,14 0,20 0,35 1,31 0,10
1.3 Đất trồng cây lâu m 1,03 1,35 1,89 1,25 0,79 1,51
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 0,50 1,70 1,50 0,38 0,20 0,35
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,00
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất nông nghiệp
11,67
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sản
3,00
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông
nghiệp khác
2.3
Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển
sang đất nuôi trồng thuỷ sản
8,67
2.4
Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển
sang đất nông nghiệp khác
2.5
Đất trồng cây u năm chuyển sang đất
nuôi trồng thủy sản
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất
chuyển sang đất
0,86 0,05 1,38 1,84 0,00 0,12
4. V trí, din tích, loi đất c th được xác định theo bn đồ kế hoch s
dng đất năm 2024, Báo o thuyết minh tng hp kế hoch s dng đất năm
2024 huyn Kim Thành.
Điu 2. Căn c Điu 1 Quyết định này UBND huyn Kim Thành, S i
nguyên và Môi trưng, các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan có trách nhim:
1. Thc hin thu hi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mc đích s dng
đất theo đúng kế hoch s dng đất được duyt và các quy định ca pháp lut;
2. T chc kim tra thường xuyên vic thc hin kế hoch s dng đất theo
quy định.
10
3. y ban nhân dân huyn Kim Thành công b công khai kế hoch s dng
đất theo đúng quy định ca pháp lut v đất đai.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S i nguyên
Môi trưng; Th trưởng các s, ngành, cơ quan, đơn v liên quan Ch
tch y ban nhân dân huyn Kim Thành chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (đểo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Phòng TN&MT huyện Kim Thành;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- CVVP: Cao Cường, V ờng, Minh;
- Lưu: VT. (KTN H11b).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
u
Văn
Bản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 125/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×