• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 125/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/07/2024 14:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 125/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lưu Văn Bản
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kim Thành
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 125/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 125/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 125/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
Số:
/QĐ-UBND
C
Ộ
Ộ
I CH
Ủ
NGH
Ĩ
A VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải
Dương,
ngày tháng 01
năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kim Thành
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
1111/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kim Thành với
các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng
diện
tích
Thị
trấn
Phú
Thái
Xã
Lai
Vu
Xã
Cộng
Hoà
Xã
Thượng
Vũ
Xã
Cổ
Dũng
Xã
Tuấn
Việt
(1) (2) (3)
(4)=(5)+(6)
+…
(5) (6) (7) (8) (9) (10)
1 Đất nông nghiệp
NNP 5.695,51
3,77 110,96 166,46 236,68 221,11 616,92
1.1 Đất trồng lúa
LUA 4.027,20
26,92 147,35 130,89 172,05 407,99
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC 4.027,20
26,92 147,35 130,89 172,05 407,99
2
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
HNK 396,68
0,12 55,08 6,63 36,84 6,80 115,95
1.3 Đất trồng cây lâu năm
CLN 708,53
0,43 16,37 4,64 18,18 12,63 53,85
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS 525,58
3,22 10,04 7,83 50,67 27,87 38,09
1.5 Đất nông nghiệp khác
NKH 37,51
- 2,55 0,02 0,10 1,76 1,03
2 Đất phi nông nghiệp
PNN 5.809,55
228,60 391,15 219,74 298,95 189,49 502,72
2.1 Đất quốc phòng
CQP 11,64
0,68 - 0,35 2,17 - -
2.2 Đất an ninh
CAN 5,25
0,77 0,11 0,17 0,16 0,12 0,08
2.3 Đất khu công nghiệp
SKK 412,22
19,92 192,32 - 64,03 42,43 58,52
2.4 Đất cụm công nghiệp
SKN 118,62
- - 15,63 7,56 12,90 -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ
TMD 112,52
10,46 4,75 8,40 1,73 2,75 5,09
2.6
Đất
cơ
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC 306,84
19,71 2,43 17,72 9,58 5,56 20,39
2.7
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS 21,69
-
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
XD, làm
đồ
gốm
SKX -
- - - - -
2.9 Đất phát triển hạ tầng
DHT 1.899,96
83,08 76,61 78,11 72,52 57,33 175,70
Đất giao thông
DGT 975,93
55,02 36,92 43,60 32,33 31,44 76,94
Đất thủy lợi
DTL 607,29
14,29 29,48 23,19 28,77 12,58 71,33
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH 21,37
3,97 0,79 0,36 0,38 0,65 3,45
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT 6,97
0,38 0,17 0,32 0,27 0,32 0,21
Đất
xây
dựng
cơ
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD 73,45
5,20 2,25 2,40 2,66 4,08 4,55
Đất
xây
dựng
cơ
sở
thể
dục
thể
thao
DTT 32,99
- 0,94 1,34 1,82 1,00 4,92
Đất công trình năng lượng
DNL 5,60
0,25 0,12 1,04 0,45 0,44 0,31
Đất
công trình
bưu
chính
viễn
thông
DBV 1,14
0,10 0,02 0,13 0,03 0,03 0,08
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA 6,26
0,19 - 0,55 0,04 0,11 0,42
Đất cơ sở tôn giáo
TON 32,61
0,27 0,42 0,93 1,82 0,34 2,17
Đất
nghĩa
trang, làm nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
NTD 116,21
3,29 3,75 3,94 3,95 4,86 9,68
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH 0,01
- 0,01
Đất chợ
DCH 19,58
0,12 1,76 0,31 - 1,47 1,62
Đất công trình công cộng khác
DCK 0,56
0,01
2.10 Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH -
2.11
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
DKV 25,52
2,59 0,87 0,58 0,49 0,59 0,78
2.12 Đất ở tại nông thôn
ONT 1.919,27
72,57 73,01 99,62 64,61 179,37
2.13 Đất ở tại đô thị
ODT 69,77
66,75 - - - - -
2.14 Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC 15,97
3,67 0,70 0,73 0,38 0,62 1,17
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS 2,45
1,00 - 0,19 - -
2.16 Đất tín ngưỡng
TIN 6,19
0,36 0,13 0,34 0,09 0,56 0,20
2.17 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON 841,35
18,24 39,32 21,93 39,62 1,98 59,85
2.18 Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC 36,76
0,06 1,34 2,31 0,99 0,04 0,80
2.19 Đất phi nông nghiệp khác
PNK 3,51
1,31 - 0,28 - 0,77
3 Đất chưa sử dụng
CSD 1,91
0,05 - 0,02 - - 0,04
3
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu
Xã
Kim
Xuyên
Xã
Phúc
Thành
Xã
Ngũ
Phúc
Xã
Kim
Anh
Xã
Kim
Liên
Xã
Kim
Tân
(1)
(2)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1 Đất nông nghiệp 393,62 124,28 425,97 225,30 336,85 532,72
1.1 Đất trồng lúa 262,44 106,15 336,59 185,80 294,31 382,03
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 262,44 106,15 336,59 185,80 294,31 382,03
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 17,10 6,62 5,24 4,56 3,84 4,01
1.3 Đất trồng cây lâu năm 93,17 1,73 43,27 19,99 19,56 81,18
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 20,88 9,78 32,36 12,02 18,36 52,17
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,02 0,00 8,51 2,94 0,79 13,33
2 Đất phi nông nghiệp 474,96 243,26 365,24 249,79 502,17 312,00
2.1 Đất quốc phòng - - 1,03 0,20 1,96 -
2.2 Đất an ninh 1,66 0,12 0,24 0,13 0,32 0,28
2.3 Đất khu công nghiệp - - - - 35,00 -
2.4 Đất cụm công nghiệp 20,43 33,81 - - 28,29 -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 3,59 2,29 12,22 9,87 4,77 0,70
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 80,74 17,23 19,40 4,73 58,89 2,04
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2.8 Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm - - - - - -
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã
140,78 97,67 119,72 92,59 143,08 101,57
Đất giao thông 78,51 43,45 58,89 60,15 63,67 48,51
Đất thủy lợi 45,03 31,84 43,05 14,93 59,23 34,66
Đất xây dựng cơ sở văn hóa 1,06 1,29 1,02 0,98 1,23 0,60
Đất xây dựng cơ sở y tế 0,21 3,27 0,22 0,21 0,08 0,14
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo 5,46 6,41 3,55 5,25 5,61 3,53
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 0,48 4,76 1,33 1,82 2,53 0,96
Đất công trình năng lượng 0,23 0,23 0,20 0,41 0,46 0,24
Đất công trình bưu chính viễn thông 0,03 0,17 0,03 0,05 0,06 0,12
Đất bãi thải, xử lý chất thải 0,17 0,45 0,34 0,45 0,40 0,13
Đất cơ sở tôn giáo 1,72 2,63 2,94 0,56 1,95 2,56
Đất
nghĩa
trang, làm nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
7,79 2,88 7,83 7,04 7,56 7,19
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội -
Đất chợ 0,09 0,26 0,32 0,66 0,29 2,93
Đất công trình công cộng khác 0,03 0,07
2.10 Đất sinh hoạt cộng đồng
2.11 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 2,26 1,72 1,17 3,54 3,65 0,42
2.12 Đất ở tại nông thôn 143,05 57,45 147,52 119,09 143,63 133,89
2.13 Đất ở tại đô thị 3,02 -
2.14 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 0,59 1,26 0,59 0,53 1,39 0,61
2.15 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 1,01 0,06 - 0,07 - -
2.16 Đất tín ngưỡng 0,56 0,16 0,38 0,16 1,40 0,09
2.17 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 79,10 31,21 62,32 18,44 75,51 72,05
2.18 Đất có mặt nước chuyên dùng 1,19 0,28 0,65 0,32 1,24 0,36
2.19 Đất phi nông nghiệp khác - - - 0,13 - -
3 Đất chưa sử dụng 0,12 - 0,52 0,07 0,07 0,07
4
Phân theo
đơn
vị
hành chính
STT
Chỉ tiêu
Xã
Kim
Đính
Xã
Bình
Dân
Xã
Tam
Kỳ
Xã
Đồng
Cẩm
Xã
Liên
Hoà
Xã
Đại
Đức
(1)
(2)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1 Đất nông nghiệp 396,29 223,21 303,15 370,90 490,88 516,44
1.1 Đất trồng lúa 151,98 176,26 204,22 355,17 360,31 326,75
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 151,98 176,26 204,22 355,17 360,31 326,75
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 22,66 6,48 11,80 2,25 60,08 30,62
1.3 Đất trồng cây lâu năm 178,85 24,10 19,16 4,75 27,34 89,33
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 37,29 16,37 67,87 8,57 43,15 69,04
1.5 Đất nông nghiệp khác 5,51 - 0,09 0,16 - 0,70
2 Đất phi nông nghiệp 333,36 212,76 265,87 328,00 252,22 439,26
2.1 Đất quốc phòng 0,02 0,08 0,01 4,91 - 0,23
2.2 Đất an ninh 0,30 0,12 0,15 0,21 0,20 0,11
2.3 Đất khu công nghiệp - - - - - -
2.4 Đất cụm công nghiệp - - - - - -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 3,83 9,26 16,05 16,51 0,01 0,22
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1,48 15,10 5,28 11,09 2,05 13,42
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 9,14 12,55
2.8 Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm - - - - - -
2.9 Đất phát triển hạ tầng 133,59 73,97 99,62 139,47 96,52 117,98
Đất giao thông 58,70 44,37 56,71 82,90 52,50 51,29
Đất thủy lợi 57,11 19,26 26,58 25,20 28,69 42,07
Đất xây dựng cơ sở văn hóa 0,69 0,85 0,89 1,24 0,33 1,58
Đất xây dựng cơ sở y tế 0,25 0,25 0,12 0,34 0,11 0,10
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo 3,20 2,73 3,49 6,33 2,57 4,19
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 3,04 1,41 1,23 2,33 1,48 1,60
Đất công trình năng lượng 0,30 0,14 0,14 0,22 0,22 0,20
Đất công trình bưu chính viễn thông 0,01 0,03 0,04 0,15 0,03 0,03
Đất bãi thải, xử lý chất thải 0,40 0,45 0,37 0,76 0,36 0,66
Đất cơ sở tôn giáo 0,93 0,39 2,67 4,18 3,53 2,60
Đất
nghĩa
trang, làm nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
7,71 3,55 7,12 8,02 6,38 13,66
Đất
xây
dựng
cơ
sở
dịch
vụ
xã
hội
Đất chợ 1,01 0,35 0,26 7,80 0,32 -
Đất công trình công cộng khác 0,24 0,19
2.10 Đất sinh hoạt cộng đồng
2.11 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 1,53 0,73 1,74 2,58 0,05 0,27
2.12 Đất ở tại nông thôn 155,97 70,04 95,68 134,22 108,72 120,86
2.13 Đất ở tại đô thị - - -
2.14 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 0,68 0,62 0,45 0,89 0,64 0,46
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
0,10 - - 0,02 - -
2.16 Đất tín ngưỡng 0,32 0,34 0,43 0,11 - 0,56
2.17 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 34,03 31,16 43,36 12,20 30,85 170,19
2.18 Đất có mặt nước chuyên dùng 1,32 2,09 2,37 5,80 0,63 14,96
2.19 Đất phi nông nghiệp khác 0,19 0,10 0,73 - - -
3 Đất chưa sử dụng 0,23 0,01 0,08 0,45 - 0,18
5
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu Mã
Tổng diện
tích
Thị
trấn
Phú
Thái
Xã
Lai
Vu
Xã
Cộng
Hoà
Xã
Thượng
Vũ
Xã
Cổ
Dũng
Xã
Tuấn
Việt
(1) (2) (3)
(4)=(5)+(6)+…
(5) (6) (7) (8) (9) (10)
1
Đất nông nghiệp
NNP
462,57 37,02 13,31 5,47 63,72 41,40 66,81
1.1
Đất trồng lúa nước
LUA
388,77 36,82 9,35 4,60 51,64 33,67 58,66
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
388,77 36,82 9,35 4,60 51,64 33,67 58,66
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
10,62 - 1,50 0,10 0,40 1,09 2,02
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
CLN
39,50 0,10 1,59 0,46 6,02 3,37 3,74
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
23,68 0,10 0,87 0,30 5,66 3,27 2,39
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
- - - - - -
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
82,85 4,15 1,99 2,04 10,74 8,92 13,57
2.1
Đất quốc phòng
CQP
-
2.2
Đất an ninh
CAN
-
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
-
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,98 0,74 0,13
2.6
Đất
cơ
sở
sản
xuất
phi nông
nghiệp
SKC
0,49 0,15 0,01
2.7
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
-
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
XD, làm
đồ
gốm
SKX
-
2.9 Đất phát triển hạ tầng DHT
77,42 3,91 1,26 1,92 10,73 8,69 13,42
Đất
giao thông
DGT
30,72 1,11 0,31 0,50 5,95 3,97 5,62
Đất
thủy
lợi
DTL
40,72 1,84 0,94 1,23 4,34 4,43 7,20
Đất
xây
dựng
cơ
sở
văn
hóa
DVH
0,32 0,22
Đất
xây
dựng
cơ
sở
y
tế
DYT
0,35 0,08
Đất
xây
dựng
cơ
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0,53 0,19 0,17
Đất
xây
dựng
cơ
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
2,53 0,02 - -
Đất
công trình
năng
lượng
DNL
0,29 0,03 0,06 0,20
Đất
công trình
bưu
chính
viễn
thông
DBV
-
Đất
bãi
thải,
xử
lý
chất
thải
DRA
0,48 0,32 0,10 -
Đất
cơ
sở
tôn giáo
TON
0,03 0,03
Đất
nghĩa
trang, làm nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
NTD
1,45 0,22 0,02 0,31 0,24 0,29
Đất
xây
dựng
cơ
sở
dịch
vụ
xã
hội
DXH
-
Đất
chợ
DCH
- -
2.10
Đất
danh lam
thắng
cảnh
DDL
-
2.11
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí công
cộng
DKV
-
2.12
Đất ở tại nông thôn
ONT
1,69 - 0,12 - - 0,10
2.13
Đất ở tại đô thị
ODT
-
2.14
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
-
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
-
6
2.16
Đất tín ngưỡng
TIN
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,25 0,09 - - - 0,10 -
2.18
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
1,01 - - 0,05
2.19
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
-
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu
Xã
Kim
Xuyên
Xã
Phúc
Thành
Xã
Ngũ
Phúc
Xã
Kim
Anh
Xã
Kim
Liên
Xã
Kim
Tân
(1) (2)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1
Đất nông nghiệp 33,53 24,83 18,81 41,80 15,95 8,44
1.1
Đất trồng lúa nước 24,97 18,33 13,05 36,25 14,09 7,11
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 24,97 18,33 13,05 36,25 14,09 7,11
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác 1,34 0,70 0,50 1,14 0,88 0,08
1.3
Đất trồng cây lâu năm 4,99 4,18 3,05 2,80 0,88 0,96
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản 2,23 1,62 2,21 1,61 0,09 0,30
1.5
Đất nông nghiệp khác - - - - - -
2
Đất phi nông nghiệp 5,60 3,64 3,14 5,34 4,22 2,97
2.1
Đất quốc phòng -
2.2
Đất an ninh
2.3
Đất khu công nghiệp
2.4
Đất cụm công nghiệp
2.5
Đất thương mại, dịch vụ 0,10 0,02
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 0,33
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2.8
Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm
2.9
Đất phát triển hạ tầng 4,37 3,17 2,92 5,14 3,99 2,17
Đất giao thông 1,47 1,33 1,25 1,99 1,18 0,74
Đất thủy lợi 2,48 1,80 1,63 2,98 1,47 1,41
Đất xây dựng cơ sở văn hóa 0,02 0,01
Đất xây dựng cơ sở y tế - 0,27
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo 0,01 0,02
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 0,41 - - 0,08 0,85 -
Đất công trình năng lượng -
Đất công trình bưu chính viễn thông
Đất bãi thải, xử lý chất thải 0,06
Đất cơ sở tôn giáo
Đất
nghĩa
trang, làm nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
- - 0,05 0,09 0,17 0,01
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
Đất
chợ
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
2.12
Đất ở tại nông thôn 0,38 0,30 - - 0,20 0,45
2.13
Đất ở tại đô thị
2.14
Đất xây dựng trụ sở cơ quan - -
2.15
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
2.16
Đất tín ngưỡng
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 0,10 - 0,12 0,15 0,03 0,35
2.18
Đất có mặt nước chuyên dùng 0,31 0,15 0,10 0,05 - -
2.19
Đất
phi nông
nghiệp
khác
7
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu
Xã
Kim
Đính
Xã
Bình
Dân
Xã
Tam
Kỳ
Xã
Đồng
Cẩm
Xã
Liên
Hoà
Xã
Đại
Đức
(1) (2) (17) (18) (19) (20) (21) (22)
1
Đất nông nghiệp 18,01 4,29 21,89 38,23 3,61 5,46
1.1
Đất trồng lúa nước 16,28 2,87 18,49 36,46 2,57 3,55
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 16,28 2,87 18,49 36,46 2,57 3,55
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác 0,25 - 0,20 0,28 0,05 0,10
1.3
Đất trồng cây lâu năm 0,98 1,05 1,84 1,23 0,79 1,46
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản 0,50 0,37 1,36 0,26 0,20 0,35
1.5
Đất nông nghiệp khác - - - - - -
2
Đất phi nông nghiệp 2,10 0,85 4,28 5,85 2,66 0,79
2.1
Đất quốc phòng
2.2
Đất an ninh
2.3
Đất khu công nghiệp
2.4
Đất cụm công nghiệp
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp -
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2.8
Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm
2.9
Đất phát triển hạ tầng 2,10 0,85 3,86 5,50 2,66 0,76
Đất giao thông 0,55 0,21 1,16 2,39 0,84 0,17
Đất thủy lợi 1,45 0,64 1,66 2,92 1,82 0,48
Đất xây dựng cơ sở văn hóa 0,07
Đất xây dựng cơ sở y tế -
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo 0,11 0,03
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao - - 0,92 0,15 - 0,11
Đất công trình năng lượng
Đất công trình bưu chính viễn thông
Đất bãi thải, xử lý chất thải - - -
Đất cơ sở tôn giáo
Đất
nghĩa
trang, làm nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
- - 0,02 0,04 - -
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
Đất chợ
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
2.12
Đất ở tại nông thôn 0,06 0,08
2.13
Đất ở tại đô thị
2.14
Đất xây dựng trụ sở cơ quan -
2.15
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
2.16
Đất tín ngưỡng
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối - - 0,20 0,12 - -
2.18
Đất có mặt nước chuyên dùng - - 0,16 0,15 - 0,03
2.19
Đất phi nông nghiệp khác
8
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện
tích
Thị
trấn
Phú
Thái
Xã
Lai
Vu
Xã
Cộng
Hòa
Xã
Thượng
Vũ
Xã
Cổ
Dũng
Xã
Tuấn
Việt
(1) (2) (3)
(4)=(5)+(6)+…
(5) (6) (7) (8) (9) (10)
1
Đất nông nghiệp chuyển
sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
550,23 39,04 13,90 9,63 65,25 41,68 72,15
1.1 Đất trồng lúa
LUA/PNN
451,61 38,82 9,83 8,71 51,94 33,94 62,85
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
451,61 38,82 9,83 8,71 51,94 33,94 62,85
1.2
Đất
trồng
cây hàng
năm
khác
HNK/PNN
23,93 1,51 0,14 1,61 1,09 2,34
1.3 Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
42,76 0,12 1,67 0,47 6,04 3,38 4,57
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
26,62 0,10 0,89 0,30 5,66 3,27 2,40
1.5 Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
5,31
2
Chuyển
đổi
cơ
cấu
sử
dụng đất trong nội bộ đất
nông
nghiệp
20,45 0,00 4,54
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang
đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
6,04 3,04
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang
đất nông nghiệp khác
LUA/NKH
4,24
2.3
Đất
trồng
cây hàng
năm
còn
lại chuyển sang đất nuôi
trồng
thuỷ
sản
HNK/NTS
8,97 0,30
2.4
Đất
trồng
cây hàng
năm
còn
lại chuyển sang đất nông
nghiệp
khác
HNK/NKH
0,00
2.5
Đất
trồng
cây lâu
năm
chuyển sang đất nuôi trồng
thủy
sản
CLN/NTS
1,20 1,20
3
Đất
phi nông
nghiệp
không phải đất ở chuyển
sang
đất
ở
PKO/OCT
18,17 1,95 0,79 0,12 0,51 0,14 1,17
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Xã
Kim
Xuyên
Xã
Phúc
Thành
Xã
Ngũ
Phúc
Xã
Kim
Anh
Xã
Kim
Liên
Xã
Kim
Tân
(1) (2) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
đất
phi nông
nghiệp
39,55 37,60 24,76 46,48 21,55 8,71
1.1 Đất trồng lúa 28,38 24,64 18,82 40,58 19,62 7,35
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 28,38 24,64 18,82 40,58 19,62 7,35
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 2,25 0,99 0,50 1,17 0,90 0,08
1.3 Đất trồng cây lâu năm 5,87 4,77 3,12 3,01 0,93 0,98
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 3,06 1,89 2,32 1,71 0,09 0,30
1.5 Đất nông nghiệp khác 5,31
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất nông nghiệp
4,24
2.1
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
9
2.2
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
khác
4,24
2.3
Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển
sang đất nuôi trồng thuỷ sản
2.4
Đất
trồng
cây hàng
năm
còn
lại
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
khác
2.5
Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất
nuôi trồng thủy sản
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất
ở chuyển sang đất ở
1,85 1,29 1,56 2,81 1,25 0,50
Phân theo đơn vị hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Xã
Kim
Đính
Xã
Bình
Dân
Xã
Tam
Kỳ
Xã
Đồng
Cẩm
Xã
Liên
Hòa
Xã
Đại
Đức
(1) (2) (17) (18) (19) (20) (21) (22)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
đất
phi nông
nghiệp
18,56 17,63 24,15 49,21 14,70 5,66
1.1 Đất trồng lúa 16,78 5,44 20,57 47,23 12,40 3,70
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 16,78 5,44 20,57 47,23 12,40 3,70
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 0,25 9,14 0,20 0,35 1,31 0,10
1.3 Đất trồng cây lâu năm 1,03 1,35 1,89 1,25 0,79 1,51
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 0,50 1,70 1,50 0,38 0,20 0,35
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,00
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất nông nghiệp
11,67
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sản
3,00
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông
nghiệp khác
2.3
Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển
sang đất nuôi trồng thuỷ sản
8,67
2.4
Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển
sang đất nông nghiệp khác
2.5
Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất
nuôi trồng thủy sản
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất
ở chuyển sang đất ở
0,86 0,05 1,38 1,84 0,00 0,12
4. Vị trí, diện tích, loại đất cụ thể được xác định theo bản đồ kế hoạch sử
dụng đất năm 2024, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm
2024 huyện Kim Thành.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này UBND huyện Kim Thành, Sở Tài
nguyên và Môi trường, các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm:
1. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và các quy định của pháp luật;
2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo
quy định.
10
3. Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành công bố công khai kế hoạch sử dụng
đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Phòng TN&MT huyện Kim Thành;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT. (KTN H11b).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lưu
Văn
Bản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 125/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kim Thành

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 125/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×