• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 478/QĐ-UBND Hòa Bình 2025 Danh mục TTHC lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/03/2025 16:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 478/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đức Hinh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã Hòa Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 478/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 478/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 478/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U
Ỷ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH HOÀ BÌNH
––––––––
Số: /QĐ-UBND
C
Ộ
NG HOÀ XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hoà Bình, ngày 17 
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp
huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã Hòa Bình
––––––––––
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
  Lut T chc Chính quy  65/2025/QH15 ngày
19/02/2025;
 Ngh nh s -CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh nh s -CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph si, b sung mt s u ca các Ngh n kim
soát th tc hành chính;
 Thôn 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B ng,
Ch nhing Chnh ph ng dn nghip v v kim sot th tc hnh
chnh;
Thc hin Quynh s 628-BCT ngày 07/3/2025 ca B ng B
 vic công b danh mc th tc hành chính mi ban hành, th
tc hành chính c si, b sung, th tc hành chính b bãi b c
p, h cha thn thuc phm vi chn lý ca B
;
 ngh cc S Côi T trình s 691/TTr-SCT
ngày 14/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành (03 TTHC cấp tỉnh, 05 TTHC cấp huyện); thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung (03 TTHC cấp tỉnh; 01 TTHC cấp huyện); thủ tục hành chính bị bãi
bỏ (06 TTHC cấp tỉnh; 01 TTHC cấp xã) và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Hòa Bình.
(Chi tit ti Ph lc kèm theo)
Phụ lục Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC tại Quyết định này được công
khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng
2
Dịch vụ công của tỉnh (địa chỉ: https://dichvucong.hoabinh.gov.vn), Cổng Thông
tin điện tử tỉnh (hoabinh.gov.vn); Trang Thông tin điện tử của Sở Công Thương
tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: https://socongthuong.hoabinh.gov.vn); Trang Thông tin
điện tử Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (địa chỉ: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn)
và các cơ quan có liên quan.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Quyết định này bãi bỏ các quy định công bố đối với các thủ tục hành
chính tại Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Hòa Bình
(bao gm các mã s TTHC: 2.000621.000.00.00.H28; 2.000643.000.00.00.H28;
2.000638.000.00.00.H28); Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 01/11/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương tỉnh Hòa Bình (bao gm các mã s TTHC:
2.001640.000.00.00.H28; 2.001607.000.00.00.H28; 2.001587.000.00.00.H28);
Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 13/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Quản lý an toàn đập,
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Hòa Bình (bao gm mã s TTHC:
2.000184.000.00.00.H28).
Điều 3. Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả cấp huyện kể từ ngày ký.
Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. Sở Khoa học và Công nghệ:
- Đồng bộ đầy đủ, kịp th�i dữ liệu TTHC tại Quyết định này từ Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và công
khai trên Cổng Dịch vụ công của tỉnh theo quy định;
- Chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan có liên quan căn
cứ thủ tục hành chính tại Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh
trong th�i hạn 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải công khai Quyết định này trên
Cổng Thông tin điện tử của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành
Quyết định.
3. Ủy ban nhân dân cấp huyện niêm yết, công khai TTHC thuộc thẩm quyền
giải quyết tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện và Trang Thông tin điện tử
của địa phương theo quy định.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công
Thương, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành
phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VP Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chánh VP/UBND tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (Ng.25b)
CHỦ TỊCH
ứ
c Hinh
4
Phụ lục I.
DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH, TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quynh s-a Ch tch UBND tnh Hòa Bình)
–––––––––––
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC TTHC BAN HÀNH MỚI
STT Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Mức độ
DVCTT
Căn cứ pháp lý
A TTHC C
Ấ
P T
Ỉ
NH
1 1.013398.H28
Điều chỉnh phương
án ứng phó với tình
huống khẩn cấp hồ
chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Hòa Bình
Không
Toàn
trình
Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo
vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực; Quyết định
số 628/QĐ-BCT ngày 07 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
2
1.013399.H28
Thẩm định, phê
duyệt phương án
bảo vệ đập, hồ chứa
thủy điện thuộc
thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Hòa Bình
Không
Toàn
trình
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
62/2025/NĐ
-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo
vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực; Quyết định
số 628/QĐ-BCT ngày 07 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
5
STT Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Mức độ
DVCTT
Căn cứ pháp lý
3
1.013400.H28
Điều chỉnh phương
án bảo vệ đập, hồ
chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền
phê duyệt của của
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Hòa Bình
Không
Toàn
trình
Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo
vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực; Quyết định
số 628/QĐ-BCT ngày 07 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
B TTHC CẤP HUYỆN
1
2.002742.H28
Thẩm định, phê
duyệt quy trình vận
hành hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả cấp huyện
Không
Toàn
trình
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
62/2025/NĐ
-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo
vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực; Quyết định
số 628/QĐ-BCT ngày 07 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
2
2.002743.H28
Điều chỉnh quy
trình vận hành hồ
chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp
huyện
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả cấp huyện
Không
Toàn
trình
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
62/2025/NĐ
-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo
vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực; Quyết định
số 628/QĐ-BCT ngày 07 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
3
2.002744.H28
Điều chỉnh phương
án ứng phó với tình
huống khẩn cấp hồ
chứa thủy điện
thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả cấp huyện
Không
Toàn
trình
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
62/2025/NĐ
-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo
vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh v
ự
c đ
i
ệ
n l
ự
c; Quy
ế
t đ
ị
nh
6
STT Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Mức độ
DVCTT
Căn cứ pháp lý
phê duy
ệ
t c
ủ
a
Ủ
y
ban nhân dân cấp
huyện
s
ố
628/QĐ
-
BCT ngày 07 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
4
2.002745.H28
Thẩm định, phê
duyệt phương án
bảo vệ đập, hồ chứa
thủy điện thuộc
thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp huyện
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả cấp huyện
Không
Toàn
trình
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
62/2025/NĐ
-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo
vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực; Quyết định
số 628/QĐ-BCT ngày 07 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
5
2.002746.H28
Điều chỉnh phương
án bảo vệ đập, hồ
chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp
huyện
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả cấp huyện
Không
Toàn
trình
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
62/2025/NĐ
-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo
vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực; Quyết định
số 628/QĐ-BCT ngày 07 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
II. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Tên th
ủ
t
ụ
c hành chính/
Mã TTHC
Th
ờ
i h
ạ
n
gi
ả
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m th
ự
c
hi
ệ
n
Phí, lệ phí
M
ứ
c đ
ộ
DVCTT
Căn cứ pháp lý
A TTHC CẤP TỈNH
7
1
Thẩm định, phê duyệt quy
trình vận hành hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
2.001322.000.00.00.H28
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Hòa
Bình
Không
Toàn
trình
Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật
Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực; Quyết định số 628/QĐ-
BCT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
2
Điều chỉnh quy trình vận
hành hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê
duyệt của của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
2.001292.000.00.00.H28
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Hòa Bình
Không
Toàn
trình
Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật
Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực; Quyết định số 628/QĐ-
BCT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
3
Th
ẩ
m đ
ị
nh, phê duy
ệ
t
phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp hồ
chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
2.001300.000.00.00.H28
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Hòa Bình
Không
Toàn
trình
Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật
Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực; Quyết định số 628/QĐ-
BCT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
B
TTHC C
Ấ
P
HUY
Ệ
N
1
Th
ẩ
m đ
ị
nh, phê duy
ệ
t
phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp hồ
chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp huyện
1.000473.000.00.00.H28
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả cấp huyện
Không
Toàn
trình
Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật
Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực; Quyết định số 628/QĐ-
BCT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
8
III. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
TT Mã TTHC
Tên th
ủ
t
ụ
c hành
chính
Tên VBQPPL quy đ
ị
nh vi
ệ
c bãi b
ỏ
TTHC
Lĩnh vưc Cơ quan thực hiện
I
TTHC c
ấ
p t
ỉ
nh
1 2.000621.000.00.00.H28
Huấn luyện và cấp
mới thẻ an toàn điện
- Lu
ậ
t Đi
ệ
n l
ự
c s
ố
61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
Điện Sở Công Thương
2
2.000643.000.00.00.H28
Cấp lại thẻ an toàn
điện
- Lu
ậ
t Đi
ệ
n l
ự
c s
ố
61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
Điện Sở Công Thương
3 2.000638.000.00.00.H28
Huấn luyện và cấp
sửa đổi, bổ sung thẻ
an toàn điện
- Lu
ậ
t Đi
ệ
n l
ự
c s
ố
61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
Điện Sở Công Thương
4 2.001640.000.00.00.H28
Cấp giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ đập,
hồ chứa thủy điện
trên địa bàn thuộc
thẩm quyền cấp phép
của Ủy ban nhân dân
c
ấ
p t
ỉ
nh (tr
ừ
đ
ậ
p, h
ồ
- Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
62/2025/NĐ
-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
9
ch
ứ
a th
ủ
y đi
ệ
n quy
định tại điểm a khoản
3 Điều 22 Nghị định
số 114/2018/NĐ-CP)
5
2.001607.000.00.00.H28
Cấp lại giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ đập,
hồ chứa thủy điện
trên địa bàn thuộc
thẩm quyền cấp phép
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (trừ đập, hồ
chứa thủy điện quy
định tại điểm a khoản
3 Điều 22 Nghị định
số 114/2018/NĐ-CP)
- Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
62/2025/NĐ
-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
6 2.001587.000.00.00.H28
Cấp gia hạn, điều
chỉnh giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ đập,
hồ chứa thủy điện
trên địa bàn thuộc
thẩm quyền cấp phép
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (trừ đập, hồ
chứa thủy điện quy
định tại điểm a khoản
3 Điều 22 Nghị định
số 114/2018/NĐ-CP)
- Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
62/2025/NĐ
-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
II TTHC CẤP XÃ
10
1
2.000184.000.00.00.H28
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó
với tình huống khẩn
cấp hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp xã
- Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
62/2025/NĐ
-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 Nghị định số
62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công
trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực
điện lực
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Ủy ban nhân dân cấp
xã
11
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Trình t
ự
công vi
ệ
c
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Th
ờ
i gian
th
ự
c hi
ệ
n
Th
ủ
t
ụ
c hành chính m
ớ
i ban hành
I. Th
ủ
t
ụ
c hành chính c
ấ
p t
ỉ
nh
Th
ủ
t
ụ
c 1: Đi
ề
u ch
ỉ
nh phương án
ứ
ng phó v
ớ
i tình hu
ố
ng kh
ẩ
n c
ấ
p h
ồ
ch
ứ
a th
ủ
y đi
ệ
n thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n phê duy
ệ
t c
ủ
a
Ủ
y ban nhân dân
c
ấ
p t
ỉ
nh
Bước 1
Công ch
ứ
c S
ở
Công Thương làm
việc tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công t
ỉ
nh
Ti
ế
p nh
ậ
n, ki
ể
m tra h
ồ
sơ; nh
ậ
p thông tin c
ủ
a h
ồ
sơ theo quy đ
ị
nh và lưu vào h
ồ
sơ
đi
ệ
n t
ử
trên p
h
ầ
n m
ề
m H
ệ
th
ố
ng thông tin gi
ả
i quy
ế
t TTHC t
ỉ
nh.
0,5 ngày
Chuy
ể
n h
ồ
sơ đ
ế
n Phòng Qu
ả
n lý năng lư
ợ
ng
-
S
ở
Công Thương.
Bước 2
Lãnh đ
ạ
o phòng Qu
ả
n lý năng
lư
ợ
ng
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhiệm
vụ; Lãnh đạo Phòng Quản lý
năng lượng; Lãnh đạo Sở
Th
ẩ
m đ
ị
nh h
ồ
sơ:
- Trư�ng hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo T� trình Quyết định phê duyệt điều chỉnh
phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy,
trình Lãnh đạo Sở ký. Văn thư đóng dấu, phát hành gửi UBND tỉnh phê duyệt.
- Trư�ng hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi chủ sở hữu công trình bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
-
Th
�
i
h
ạ
n b
ổ
sung, hoàn thi
ệ
n h
ồ
sơ không tính vào th
�
i gian th
ẩ
m đ
ị
nh.
18,5 ngày
Bước 4
Công ch
ứ
c M
ộ
t c
ử
a Văn phòng
UBND t
ỉ
nh
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ do S
ở
Công Thương trình UBND t
ỉ
nh chuy
ể
n lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh
ph
ụ
trách lĩnh v
ự
c
0,5 ngày
Bước 5
Phòng chuyên môn phụ trách
lĩnh vực; Lãnh đạo UBND tỉnh
- Xem xét h
ồ
sơ c
ủ
a ch
ủ
s
ở
h
ữ
u công trình báo cáo th
ẩ
m đ
ị
nh c
ủ
a S
ở
Công Thương;
Xem xét ban hành Quyết định phê duyệt điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp.
-
Trư
�
ng h
ợ
p không phê duy
ệ
t: Tr
ả
l
�
i ch
ủ
b
ằ
ng
văn b
ả
n và nêu rõ lý do.
4 ngày
Bước 6
Công ch
ứ
c m
ộ
t c
ử
a Văn phòng
UBND t
ỉ
nh
Chuy
ể
n tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho công ch
ứ
c S
ở
Công Thương làm vi
ệ
c t
ạ
i Trung tâm ph
ụ
c v
ụ
hành chính công
0,5 ngày
Bước 7
Công ch
ứ
c S
ở
Công Thương
làm việc tại Trung tâm phục vụ
hành chính
công
Trả kết quả cho chủ sở hữu công trình 0,5 ngày
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n TTHC: 25 ngày, trong đó:
12
Trình t
ự
công vi
ệ
c
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Th
ờ
i gian
th
ự
c hi
ệ
n
-
S
ở
Công Thương: 20 ngày;
-
UBND t
ỉ
nh: 05 ngày.
Thủ tục 2: Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Bước 1
Công chức Sở Công Thương
làm việc tại Trung tâm Phục
v
ụ
hành chính công t
ỉ
nh
Ti
ế
p nh
ậ
n, ki
ể
m tra h
ồ
sơ; nh
ậ
p thông tin c
ủ
a h
ồ
sơ theo quy đ
ị
nh và lưu vào h
ồ
sơ đi
ệ
n
t
ử
trên ph
ầ
n m
ề
m H
ệ
th
ố
ng thông
tin gi
ả
i quy
ế
t TTHC t
ỉ
nh.
0,5 ngày
Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý năng lượng - Sở Công Thương.
Bước 2
Lãnh đ
ạ
o phòng Qu
ả
n lý năng
lư
ợ
ng
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhiệm
vụ; Lãnh đạo Phòng Quản lý
năng lượng; Lãnh đạo Sở
Th
ẩ
m đ
ị
nh h
ồ
sơ:
- Trư�ng hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo T� trình Quyết định phê duyệt phương án
bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
ký. Văn thư đóng dấu, phát hành gửi UBND tỉnh phê duyệt.
- Trư�ng hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi chủ sở hữu công trình bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
-
Th
�
i h
ạ
n b
ổ
sung, hoàn thi
ệ
n h
ồ
sơ không tính vào th
�
i gian th
ẩ
m đ
ị
nh.
18,5 ngày
Bước 4
Công chức Một cửa Văn
phòng UBND t
ỉ
nh
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Công Thương trình UBND tỉnh chuyển lãnh đạo UBND tỉnh phụ
trách lĩnh v
ự
c
0,5 ngày
Bước 5
Phòng chuyên môn phụ trách
lĩnh vực; Lãnh đạo UBND
tỉnh
- Xem xét hồ sơ của chủ sở hữu công trình báo cáo thẩm định của Sở Công Thương; Xem
xét ban hành Quyết định phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện.
-
Trư
�
ng h
ợ
p không phê duy
ệ
t: Tr
ả
l
�
i ch
ủ
b
ằ
ng văn b
ả
n và nêu rõ lý do.
4 ngày
Bước 6
Công chức một cửa Văn
phòng UBND t
ỉ
nh
Chuyển trả kết quả cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
Bước 7
Công chức Sở Công Thương
làm việc tại Trung tâm phục
v
ụ
hành chính công
Trả kết quả cho chủ sở hữu công trình 0,5 ngày
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n
TTHC: 25 ngày, trong đó:
- Sở Công Thương: 20 ngày.
13
Trình t
ự
công vi
ệ
c
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Th
ờ
i gian
th
ự
c hi
ệ
n
- UBND t
ỉ
nh: 05 ngày.
Th
ủ
t
ụ
c 3: Đi
ề
u ch
ỉ
nh phương án b
ả
o v
ệ
đ
ậ
p, h
ồ
ch
ứ
a th
ủ
y đi
ệ
n thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n phê duy
ệ
t c
ủ
a c
ủ
a
Ủ
y ban nhân dân c
ấ
p t
ỉ
nh
Bước 1
Công chức Sở Công Thương
làm việc tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Ti
ế
p nh
ậ
n, ki
ể
m tra h
ồ
sơ; nh
ậ
p thông tin c
ủ
a h
ồ
sơ theo quy đ
ị
nh và lưu vào h
ồ
sơ đi
ệ
n
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
0,5 ngày
Chuy
ể
n h
ồ
sơ đ
ế
n Phòng Qu
ả
n lý năng lư
ợ
ng - S
ở
Công Thương.
Bước 2
Lãnh đ
ạ
o phòng Qu
ả
n lý năng
lượng
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhiệm
vụ; Lãnh đạo Phòng Quản lý
năng lượng; Lãnh đạo Sở
Th
ẩ
m đ
ị
nh h
ồ
sơ:
- Trư�ng hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo T� trình Quyết định phê duyệt điều chỉnh
phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình
Lãnh đạo Sở ký. Văn thư đóng dấu, phát hành gửi UBND tỉnh phê duyệt.
- Trư�ng hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi chủ sở hữu công trình bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Th�i hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào th�i gian thẩm định.
18,5 ngày
Bước 4
Công ch
ứ
c M
ộ
t c
ử
a Văn
phòng UBND tỉnh
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ do S
ở
Công Thương
trình UBND t
ỉ
nh chuy
ể
n lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ph
ụ
trách lĩnh vực
0,5 ngày
Bước 5
Phòng chuyên môn ph
ụ
trách
lĩnh vực; Lãnh đạo UBND
tỉnh
- Xem xét h
ồ
sơ c
ủ
a ch
ủ
s
ở
h
ữ
u công trình báo cáo th
ẩ
m đ
ị
nh c
ủ
a S
ở
Công Thương; Xem
xét ban hành Quyết định phê duyệt điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện.
- Trư�ng hợp không phê duyệt: Trả l�i chủ bằng văn bản và nêu rõ lý do.
4 ngày
Bước 6
Công ch
ứ
c m
ộ
t c
ử
a Văn
phòng UBND tỉnh
Chuy
ể
n tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho công ch
ứ
c S
ở
Công Thương làm vi
ệ
c t
ạ
i Trung tâm ph
ụ
c v
ụ
hành
chính công
0,5 ngày
Bước 7
Công ch
ứ
c S
ở
Công Thương
làm việc tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
Trả kết quả cho chủ sở hữu công trình
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày, trong đó:
- Sở Công Thương: 20 ngày.
14
Trình t
ự
công vi
ệ
c
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Th
ờ
i gian
th
ự
c hi
ệ
n
- UBND t
ỉ
nh: 05 ngày.
II. Thủ tục hành chính cấp huyện
Thủ tục 1: Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Bước 1
Công chức làm việc tại bộ
phận một cửa UBND cấp
huyện
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; nhập thông tin của hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
0,5 ngày
Chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn, UBND cấp huyện giải quyết
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyện môn,
UBND cấp huyện
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhiệm
vụ; Lãnh đạo phòng chuyện
môn, lãnh đạo UBND cấp
huyện
Thẩm định hồ sơ:
- Trư�ng hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Quyết định phê duyệt quy trình vận hành
hồ chứa thủy điện trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện ký. Văn thư đóng dấu, phát hành.
- Trư�ng hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi chủ sở hữu công trình bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
ký.
- Th�i hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào th�i gian thẩm định.
28,5 ngày
Bước 4
Công chức làm việc tại bộ
phận một cửa UBND cấp
huyện
Trả kết quả cho chủ sở hữu công trình 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày, trong đó:
- UBND cấp huyện: 30 ngày.
15
Trình t
ự
công vi
ệ
c
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Th
ờ
i gian
th
ự
c hi
ệ
n
Thủ tục 2: Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Bước 1
Công chức làm việc tại bộ
phận một cửa UBND cấp
huyện
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; nhập thông tin của hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
0,5 ngày
Chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn, UBND cấp huyện giải quyết
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyện môn,
UBND cấp huyện
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhiệm
vụ; Lãnh đạo phòng chuyện
môn, lãnh đạo UBND cấp
huyện
Thẩm định hồ sơ:
- Trư�ng hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Quyết định phê duyệt điều chỉnh quy trình
vận hành hồ chứa thủy điện trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo UBND
cấp huyện ký. Văn thư đóng dấu, phát hành.
- Trư�ng hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi chủ sở hữu công trình bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
ký.
- Th�i hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào th�i gian thẩm định.
28,5 ngày
Bước 4
Công chức làm việc tại bộ
phận một cửa UBND cấp
huyện
Trả kết quả cho chủ sở hữu công trình 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày, trong đó:
- UBND cấp huyện: 30 ngày.
16
Trình t
ự
công vi
ệ
c
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Th
ờ
i gian
th
ự
c hi
ệ
n
Thủ tục 3: Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Bước 1
Công chức làm việc tại bộ
phận một cửa UBND cấp
huyện
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; nhập thông tin của hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
0,5 ngày
Chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn, UBND cấp huyện giải quyết
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyện môn,
UBND cấp huyện
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhiệm
vụ; Lãnh đạo phòng chuyện
môn, lãnh đạo UBND cấp
huyện
Thẩm định hồ sơ:
- Trư�ng hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Quyết định phê duyệt Điều chỉnh phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện trình lãnh đạo phòng xem xét, ký
nháy, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện ký. Văn thư đóng dấu, phát hành.
- Trư�ng hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi chủ sở hữu công trình bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
ký.
- Th�i hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào th�i gian thẩm định.
28,5 ngày
Bước 4
Công chức làm việc tại bộ
phận một cửa UBND cấp
huyện
Trả kết quả cho chủ sở hữu công trình 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày, trong đó:
- UBND cấp huyện: 30 ngày.
17
Trình t
ự
công vi
ệ
c
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Th
ờ
i gian
th
ự
c hi
ệ
n
Thủ tục 4: Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Bước 1
Công chức làm việc tại bộ
phận một cửa UBND cấp
huyện
Ti
ế
p nh
ậ
n, ki
ể
m tra h
ồ
sơ; nh
ậ
p thông tin c
ủ
a h
ồ
sơ theo quy đ
ị
nh và lưu vào h
ồ
sơ đi
ệ
n
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
0,5 ngày
Chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn, UBND cấp huyện giải quyết
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyện môn,
UBND cấp huyện
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhiệm
vụ; Lãnh đạo phòng chuyện
môn, lãnh đạo UBND cấp
huyện
Th
ẩ
m đ
ị
nh h
ồ
sơ:
- Trư�ng hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Quyết định phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa thủy điện trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện ký. Văn thư đóng dấu, phát hành.
- Trư�ng hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi chủ sở hữu công trình bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
ký.
- Th�i hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào th�i gian thẩm định.
23,5 ngày
Bước 4
Công chức làm việc tại bộ
phận một cửa UBND cấp
huyện
Trả kết quả cho chủ sở hữu công trình 0,5 ngày
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n TTHC: 25 ngày, trong đó:
-
UBND c
ấ
p huy
ệ
n: 25 ngày
Thủ tục 5: Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Bước 1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; nhập thông tin của hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
0,5 ngày
18
Trình t
ự
công vi
ệ
c
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Th
ờ
i gian
th
ự
c hi
ệ
n
Công chức làm việc tại bộ
phận một cửa UBND cấp
huyện
Chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn, UBND cấp huyện giải quyết
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyện môn,
UBND cấp huyện
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhiệm
vụ; Lãnh đạo phòng chuyện
môn, lãnh đạo UBND cấp
huyện
Thẩm định hồ sơ:
- Trư�ng hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Quyết định phê duyệt Điều chỉnh phương
án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo
UBND cấp huyện ký. Văn thư đóng dấu, phát hành.
- Trư�ng hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi chủ sở hữu công trình bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
ký.
- Th�i hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào th�i gian thẩm định.
28,5 ngày
Bước 4
Công chức làm việc tại bộ
phận một cửa UBND cấp
huyện
Trả kết quả cho chủ sở hữu công trình 0,5 ngày
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n TTHC: 30 ngày, trong đó:
-
UBND c
ấ
p huy
ệ
n: 30 ngày
TTHC ĐƯ
Ợ
C S
Ử
A Đ
Ổ
I, B
Ổ
SUNG
Th
ủ tục hành chính cấp tỉnh
Th
ủ
t
ụ
c 1: Th
ẩ
m đ
ị
nh, phê duy
ệ
t quy trình v
ậ
n hành h
ồ
ch
ứ
a th
ủ
y đi
ệ
n
thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n phê duy
ệ
t c
ủ
a UBND c
ấ
p t
ỉ
nh
19
Trình t
ự
công vi
ệ
c
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Th
ờ
i gian
th
ự
c hi
ệ
n
Bước 1
Công chức Sở Công Thương
làm việc tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; nhập thông tin của hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đ
ạ
o phòng Qu
ả
n lý năng
lư
ợ
ng
Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý năng lượng - Sở Công Thương.
0,5 ngày
Lãnh đ
ạ
o phòng Qu
ả
n lý năng
lư
ợ
ng
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhiệm
vụ; Lãnh đạo Phòng Quản lý
năng lượng; Lãnh đạo Sở
Th
ẩ
m đ
ị
nh h
ồ
sơ:
- Trư�ng hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo T� trình Quyết định phê duyệt quy trình
vận hành hồ chứa thủy điện trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
Văn thư đóng dấu, phát hành gửi UBND tỉnh phê duyệt.
- Trư�ng hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi chủ sở hữu công trình bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
-
Th
�
i h
ạ
n b
ổ
sung,
hoàn thi
ệ
n h
ồ
sơ không tính vào th
�
i gian th
ẩ
m đ
ị
nh.
23,5 ngày
Bước 4
Công ch
ứ
c M
ộ
t c
ử
a Văn
phòng UBND t
ỉ
nh
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ do S
ở
Công Thương trình UBND t
ỉ
nh chuy
ể
n lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ph
ụ
trách lĩnh v
ự
c
0,5 ngày
Bước 5
Phòng chuyên môn ph
ụ
trách
lĩnh vực; Lãnh đạo UBND
t
ỉ
nh
- Xem xét h
ồ
sơ c
ủ
a ch
ủ
s
ở
h
ữ
u công trình báo cáo th
ẩ
m đ
ị
nh c
ủ
a S
ở
Công Thương; Xem
xét ban hành Quyết định phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện.
-
Trư
�
ng h
ợ
p không phê duy
ệ
t: Tr
ả
l
�
i ch
ủ
b
ằ
ng văn b
ả
n và nêu rõ lý do.
4 ngày
Bước 6
Công ch
ứ
c m
ộ
t c
ử
a Văn
phòng UBND t
ỉ
nh
Chuy
ể
n tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho công ch
ứ
c S
ở
Công Thương làm vi
ệ
c t
ạ
i Trung tâm ph
ụ
c v
ụ
hành chính công
0,5 ngày
Bư
ớ
c 7
Công ch
ứ
c S
ở
Công Thương
làm việc tại Trung tâm phục
v
ụ
hành chính công
Tr
ả
k
ế
t qu
ả
cho ch
ủ
s
ở
h
ữ
u công trình 0,5 ngày
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n TTHC: 30 ngày, trong đó:
- Sở Công Thương: 25 ngày.
-
UBND t
ỉ
nh: 05 ngày.
Th
ủ
t
ụ
c 2: Đi
ề
u ch
ỉ
nh quy trình v
ậ
n hành h
ồ
ch
ứ
a th
ủ
y đi
ệ
n thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n phê duy
ệ
t c
ủ
a UBND c
ấ
p t
ỉ
nh
20
Trình t
ự
công vi
ệ
c
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Th
ờ
i gian
th
ự
c hi
ệ
n
Bước 1
Công chức Sở Công Thương
làm việc tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; nhập thông tin của hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đ
ạ
o phòng Qu
ả
n lý năng
lư
ợ
ng
Chuy
ể
n h
ồ
sơ đ
ế
n Phòng Qu
ả
n lý năng lư
ợ
ng
-
S
ở
Công Thương.
0,5 ngày
Duy
ệ
t h
ồ
sơ, chuy
ể
n cho chuyên viên x
ử
lý
0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhiệm
vụ; Lãnh đạo Phòng Quản lý
năng lượng; Lãnh đạo Sở
Thẩm định hồ sơ:
- Trư�ng hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo T� trình Quyết định phê duyệt điều chỉnh
quy trình vận hành hồ chứa thủy điện trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh
đạo Sở ký. Văn thư đóng dấu, phát hành gửi UBND tỉnh phê duyệt.
- Trư�ng hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi chủ sở hữu công trình bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Th�i hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào th�i gian thẩm định.
23,5 ngày
Bước 4
Công chức Một cửa Văn
phòng UBND t
ỉ
nh
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Công Thương trình UBND tỉnh chuyển lãnh đạo UBND tỉnh phụ
trách lĩnh v
ự
c
0,5 ngày
Bước 5
Phòng chuyên môn phụ trách
lĩnh vực; Lãnh đạo UBND
tỉnh
- Xem xét hồ sơ của chủ sở hữu công trình báo cáo thẩm định của Sở Công Thương; Xem
xét ban hành Quyết định phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện.
-
Trư
�
ng h
ợ
p không phê duy
ệ
t: Tr
ả
l
�
i ch
ủ
b
ằ
ng văn b
ả
n và nêu rõ lý do.
4 ngày
Bước 6
Công chức một cửa Văn
phòng UBND t
ỉ
nh
Chuyển trả kết quả cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
0,5 ngày
Bư
ớ
c 7
Công chức Sở Công Thương
làm việc tại Trung tâm phục
v
ụ
hành chính công
Trả kết quả cho chủ sở hữu công trình 0,5 ngày
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n TTHC:
30 ngày, trong đó:
- Sở Công Thương: 25 ngày.
-
UBND t
ỉ
nh: 05 ngày.
Th
ủ
t
ụ
c 3: Th
ẩ
m đ
ị
nh, phê duy
ệ
t phương án
ứ
ng phó v
ớ
i tình hu
ố
ng kh
ẩ
n c
ấ
p h
ồ
ch
ứ
a th
ủ
y đi
ệ
n thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n phê duy
ệ
t c
ủ
a UBND
c
ấ
p t
ỉ
nh
21
Trình t
ự
công vi
ệ
c
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Th
ờ
i gian
th
ự
c hi
ệ
n
Bước 1
Công ch
ứ
c S
ở
Công Thương
làm việc tại Trung tâm Phục
v
ụ
hành chính công t
ỉ
nh
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; nhập thông tin của hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản lý năng
lượng
Chuy
ể
n h
ồ
sơ đ
ế
n Phòng Qu
ả
n lý năng lư
ợ
ng - S
ở
Công Thương.
0,5 ngày
Duy
ệ
t h
ồ
sơ, chuy
ể
n cho chuyên viên x
ử
lý
0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhiệm
vụ; Lãnh đạo Phòng Quản lý
năng lượng; Lãnh đạo Sở
Thẩm định hồ sơ:
- Trư�ng hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo T� trình Quyết định phê duyệt phương án
ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện trình lãnh đạo phòng xem xét, ký
nháy, trình Lãnh đạo Sở ký. Văn thư đóng dấu, phát hành gửi UBND tỉnh phê duyệt.
- Trư�ng hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi chủ sở hữu công trình bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Th�i hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào th�i gian thẩm định.
18,5 ngày
Bước 4
Công ch
ứ
c M
ộ
t c
ử
a Văn
phòng UBND t
ỉ
nh
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ do S
ở
Công Thương trình UBND t
ỉ
nh chuy
ể
n lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ph
ụ
trách lĩnh v
ự
c
0,5 ngày
Bước 5
Phòng chuyên môn phụ trách
lĩnh vực; Lãnh đạo UBND
tỉnh
- Xem xét h
ồ
sơ c
ủ
a ch
ủ
s
ở
h
ữ
u công trình báo cáo th
ẩ
m đ
ị
nh c
ủ
a S
ở
Công Thương; Xem
xét ban hành Quyết định phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa
thủy điện.
-
Trư
�
ng h
ợ
p không phê duy
ệ
t: Tr
ả
l
�
i ch
ủ
b
ằ
ng văn b
ả
n và nêu rõ lý do.
4 ngày
Bước 6
Công chức một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
Chuyển trả kết quả cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
0,5 ngày
Bư
ớ
c 7
Công ch
ứ
c S
ở
Công Thương
làm việc tại Trung tâm phục
v
ụ
hành chính công
Trả kết quả cho chủ sở hữu công trình 0,5 ngày
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n TTHC: 25 ngày, trong đó:
- Sở Công Thương: 20 ngày.
-
UBND t
ỉ
nh: 05 ngày.
Thủ tục hành chính cấp huyện
22
Trình t
ự
công vi
ệ
c
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Th
ờ
i gian
th
ự
c hi
ệ
n
Thủ tục 1: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt củ
a UBND
c
ấp huyện
Bước 1
Công chức làm việc tại bộ
phận một cửa UBND cấp
huyện
Ti
ế
p nh
ậ
n, ki
ể
m tra h
ồ
sơ; nh
ậ
p thông tin c
ủ
a h
ồ
sơ theo quy đ
ị
nh và lưu vào h
ồ
sơ đi
ệ
n
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
0,5 ngày
Chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn, UBND cấp huyện giải quyết
Bước 2
Lãnh đ
ạ
o phòng chuy
ệ
n môn,
UBND cấp huyện
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhiệm
vụ; Lãnh đạo phòng chuyện
môn, lãnh đạo UBND cấp
huyện
Th
ẩ
m đ
ị
nh h
ồ
sơ:
- Trư�ng hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Quyết định phê duyệt phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký. Văn thư đóng dấu, phát hành.
- Trư�ng hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi chủ sở hữu công trình bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
ký.
- Th�i hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào th�i gian thẩm định.
23,5 ngày
Bước 4
Công chức làm việc tại bộ
phận một cửa UBND cấp
huyện
Trả kết quả cho chủ sở hữu công trình 0,5 ngày
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n TTHC: 25
ngày, trong đó:
- UBND huyện: 25 ngày.
23
Phụ lục II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
–––––––––––
A. TTHC CẤP TỈNH
I. TTHC MỚI BAN HÀNH
1. Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành công trình thủy điện gửi hồ sơ đến
Sở Công Thương;
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trư�ng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ
quan tiếp nhận hồ sơ trả lại hồ sơ cho chủ sở hữu công trình và thông báo bằng
văn bản lý do trả hồ sơ..
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định phương án.Trư�ng hợp đủ điều kiện, trình
cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt; trư�ng hợp không đủ điều kiện phê duyệt,
cơ quan tiếp nhậnthông báo bằng văn bản cho chủ sơ hữu công trình để hoàn chỉnh
hồ sơ theo quy định..
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng
phó tình huống khẩn cấp trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
1.2. Cách thức thực hiện
Chủ sở hữu công trình thủy điện nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua
đư�ng bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ
sơ quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ
+ T� trình đề nghị phê duyệt (bản chính);
+ Dự thảo phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp theo mẫu phương
án tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (bản dự thảo
đóng dấu giáp lai);
+ Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật (bản sao y);
+ Văn bản góp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (bản sao y);
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (bản sao y).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Th�i hạn giải quyết
24
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định phương án, trư�ng hợp đủ điều kiện, trình
cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng
phó tình huống khẩn cấp trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu, đơn vị quản lý
vận hành công trình thủy điện.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chỉnh
phương án ứng phó tình huống khẩn cấp.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Định kỳ 05
năm hoặc khi có sự thay đổi về quy mô, hạng mục công trình thủy điện, chủ sở
hữu công trình thủy điện có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh phương án ứng phó
tình huống khẩn cấp trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
25
2. Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành công trình thủy điện gửi hồ sơ đến
Sở Công Thương.
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
xem xét, kiểm tra; trư�ng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận thông báo
bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện để hoàn chỉnh theo quy định.
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
2.2. Cách thức thực hiện
Chủ sở hữu công trình thủy điện nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua
đư�ng bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ
sơ quy định tại khoản 4 Điều 35 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
+ Báo cáo thuyết minh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện theo mẫu
tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP;
+ Bản vẽ tổng mặt bằng công trình và các hạng mục công trình cần bảo vệ;
+ Các tài liệu khác có liên quan khác
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Th�i hạn giải quyết
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu, đơn vị quản lý
vận hành công trình thủy điện.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
26
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương án
bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
27
3.
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành công trình thủy điện gửi hồ sơ đến
Sở Công Thương.
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
xem xét, kiểm tra; trư�ng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận thông báo
bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện để hoàn chỉnh theo quy định.
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
3.2. Cách thức thực hiện
Chủ sở hữu công trình thủy điện nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua
đư�ng bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ
sơ quy định tại khoản 4 Điều 35 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
+ Báo cáo thuyết minh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện theo mẫu
tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP;
+ Bản vẽ tổng mặt bằng công trình và các hạng mục công trình cần bảo vệ;
+ Các tài liệu khác có liên quan khác
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Th�i hạn giải quyết
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu, đơn vị quản lý
vận hành công trình thủy điện.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
28
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chỉnh
phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Định kỳ 05
năm hoặc khi có sự thay đổi về quy mô, hạng mục công trình thủy điện, chủ sở
hữu công trình thủy điện có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh phương án bảo vệ đập,
hồ chứa thủy điện trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
3.11. Căn cứ pháp lý
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
29
II. TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu công trình thuỷ điện gửi hồ sơ đến Sở Công Thương.
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
xem xét, kiểm tra; trư�ng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận thông báo
bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt quy trình vận hành để hoàn chỉnh
theo quy định.
- Trong th�i hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
chủ sở hữu công trình để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
1.2. Cách thức thực hiện
Chủ sở hữu công trình thủy điện nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị phê duyệt quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện trực tiếp hoặc gửi qua đư�ng bưu điện hoặc gửi
qua dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại khoản 2
Điều 33 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ
+ T� trình đề nghị phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện (bản
chính);
+ Dự thảo quy trình vận hành hồ chứa thủy điện theo Mẫu tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (bản dự thảo đóng dấu giáp lai);
+ Báo cáo thuyết minh kết quả tính toán kỹ thuật (bản chính);
+ Mặt bằng tổng thể công trình thủy điện và các bản vẽ mặt bằng, mặt cắt
chính thể hiện công trình, hạng mục công trình (đập, hồ chứa thủy điện, nhà máy,
tuyến năng lượng) (bản sao y );
+ Văn bản góp ý kiến của các tổ chức, đơn vị quản lý, vận hành công trình
đập, hồ chứa nước trên cùng lưu vực (bản sao y );
+ Báo cáo thẩm tra kết quả tính toán quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
(nếu có) (bản sao y);
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (bản sao y ).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Th�i hạn giải quyết
Trong th�i hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận
tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng hợp
30
không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ
chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu công trình thuỷ
điện
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt quy trình
vận hành hồ chứa thủy điện
1.8.Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9.Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
+ Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
31
2. Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu công trình thuỷ điện gửi hồ sơ đến Sở Công Thương.
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
xem xét, kiểm tra; trư�ng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận thông báo
bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt quy trình vận hành để hoàn chỉnh
theo quy định.
- Trong th�i hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
chủ sở hữu công trìnhđể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
2.2. Cách thức thực hiện
Chủ sở hữu công trình thủy điện nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị phê duyệt quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện trực tiếp hoặc gửi qua đư�ng bưu điện hoặc gửi
qua dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại khoản 2
Điều 33 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ
+ T� trình đề nghị phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện (bản
chính);
+ Dự thảo quy trình vận hành hồ chứa thủy điện theo Mẫu tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (bản dự thảo đóng dấu giáp lai);
+ Báo cáo thuyết minh kết quả tính toán kỹ thuật (bản chính);
+ Mặt bằng tổng thể công trình thủy điện và các bản vẽ mặt bằng, mặt cắt
chính thể hiện công trình, hạng mục công trình (đập, hồ chứa thủy điện, nhà máy,
tuyến năng lượng) (bản sao y );
+ Văn bản góp ý kiến của các tổ chức, đơn vị quản lý, vận hành công trình
đập, hồ chứa nước trên cùng lưu vực (bản sao y );
+ Báo cáo thẩm tra kết quả tính toán quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
(nếu có) (bản sao y);
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (bản sao y ).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.4. Th�i hạn giải quyết
Trong th�i hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận
tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng hợp
không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ
chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
32
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu công trình thuỷ
điện
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chỉnh
quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
2.8.Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.9.Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Định kỳ 05
năm hoặc khi có sự thay đổi về quy mô, hạng mục công trình thủy điện, chủ sở
hữu công trình thủy điện có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh quy trình vận hành hồ
chứa thủy điện trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
+ Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
33
3. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
3.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành công trình thủy điện gửi hồ sơ đến
Sở Công Thương;
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trư�ng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ
quan tiếp nhận hồ sơ trả lại hồ sơ cho chủ sở hữu công trình và thông báo bằng
văn bản lý do trả hồ sơ..
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định phương án.Trư�ng hợp đủ điều kiện, trình
cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt; trư�ng hợp không đủ điều kiện phê duyệt,
cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho chủ sơ hữu công trình để hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định..
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng
phó tình huống khẩn cấp trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
3.2. Cách thức thực hiện
Chủ sở hữu công trình thủy điện nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua
đư�ng bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ
sơ quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ
+ T� trình đề nghị phê duyệt (bản chính);
+ Dự thảo phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp theo mẫu phương
án tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (bản dự thảo
đóng dấu giáp lai);
+ Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật (bản sao y);
+ Văn bản góp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (bản sao y);
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (bản sao y).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Th�i hạn giải quyết
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định phương án, trư�ng hợp đủ điều kiện, trình
cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt.
34
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng
phó tình huống khẩn cấp trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu, đơn vị quản lý
vận hành công trình thủy điện.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương án
ứng phó tình huống khẩn cấp.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
35
B. TTHC CẤP HUYỆN
I. TTHC BAN HÀNH MỚI
1. Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu công trình thuỷ điện gửi hồ sơ đến cơ quan chuyên môn thuộc
phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
xem xét, kiểm tra; trư�ng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận thông báo
bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt quy trình vận hành để hoàn chỉnh
theo quy định.
- Trong th�i hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
chủ sở hữu công trình để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
1.2. Cách thức thực hiện
Chủ sở hữu công trình thủy điện nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị phê duyệt quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện trực tiếp hoặc gửi qua đư�ng bưu điện hoặc gửi
qua dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại khoản 2
Điều 33 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ
+ T� trình đề nghị phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện (bản
chính);
+ Dự thảo quy trình vận hành hồ chứa thủy điện theo Mẫu tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (bản dự thảo đóng dấu giáp lai);
+ Báo cáo thuyết minh kết quả tính toán kỹ thuật (bản chính);
+ Mặt bằng tổng thể công trình thủy điện và các bản vẽ mặt bằng, mặt cắt
chính thể hiện công trình, hạng mục công trình (đập, hồ chứa thủy điện, nhà máy,
tuyến năng lượng) (bản sao y );
+ Văn bản góp ý kiến của các tổ chức, đơn vị quản lý, vận hành công trình
đập, hồ chứa nước trên cùng lưu vực (bản sao y );
+ Báo cáo thẩm tra kết quả tính toán quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
(nếu có) (bản sao y);
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (bản sao y ).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Th�i hạn giải quyết
36
Trong th�i hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận
tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng hợp
không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ
chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu công trình thuỷ
điện
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt quy trình
vận hành hồ chứa thủy điện
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
37
2. Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu công trình thuỷ điện gửi hồ sơ đến cơ quan chuyên môn thuộc
phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
xem xét, kiểm tra; trư�ng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận thông báo
bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt quy trình vận hành để hoàn chỉnh
theo quy định.
- Trong th�i hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
chủ sở hữu công trìnhđể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
2.2. Cách thức thực hiện
Chủ sở hữu công trình thủy điện nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị phê duyệt quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện trực tiếp hoặc gửi qua đư�ng bưu điện hoặc gửi
qua dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại khoản 5
Điều 33 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ
+ T� trình đề nghị phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện (bản
chính);
+ Dự thảo quy trình vận hành hồ chứa thủy điện theo Mẫu tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (bản dự thảo đóng dấu giáp lai);
+ Báo cáo thuyết minh kết quả tính toán kỹ thuật (bản chính);
+ Mặt bằng tổng thể công trình thủy điện và các bản vẽ mặt bằng, mặt cắt
chính thể hiện công trình, hạng mục công trình (đập, hồ chứa thủy điện, nhà máy,
tuyến năng lượng) (bản sao y );
+ Văn bản góp ý kiến của các tổ chức, đơn vị quản lý, vận hành công trình
đập, hồ chứa nước trên cùng lưu vực (bản sao y );
+ Báo cáo thẩm tra kết quả tính toán quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
(nếu có) (bản sao y);
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (bản sao y ).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.4. Th�i hạn giải quyết
Trong th�i hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận
tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng hợp
38
không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ
chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu công trình thuỷ
điện
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chỉnh
quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Định kỳ 05
năm hoặc khi có sự thay đổi về quy mô, hạng mục công trình thủy điện, chủ sở
hữu công trình thủy điện có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh quy trình vận hành hồ
chứa thủy điện trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
+ Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
39
3. Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
3.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành công trình thủy điện gửi hồ sơ đến
cơ quan chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trư�ng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ
quan tiếp nhận hồ sơ trả lại hồ sơ cho chủ sở hữu công trình và thông báo bằng
văn bản lý do trả hồ sơ..
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định phương án.Trư�ng hợp đủ điều kiện, trình
cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt; trư�ng hợp không đủ điều kiện phê duyệt,
cơ quan tiếp nhậnthông báo bằng văn bản cho chủ sơ hữu công trình để hoàn chỉnh
hồ sơ theo quy định..
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng
phó tình huống khẩn cấp trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
3.2. Cách thức thực hiện
Chủ sở hữu công trình thủy điện nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua
đư�ng bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ
sơ quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ
+ T� trình đề nghị phê duyệt (bản chính);
+ Dự thảo phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp theo mẫu phương
án tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (bản dự thảo
đóng dấu giáp lai);
+ Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật (bản sao y);
+ Văn bản góp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (bản sao y);
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (bản sao y).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Th�i hạn giải quyết
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định phương án, trư�ng hợp đủ điều kiện, trình
cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng
phó tình huống khẩn cấp trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
40
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu, đơn vị quản lý
vận hành công trình thủy điện.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chỉnh
phương án ứng phó tình huống khẩn cấp.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Định kỳ 05
năm hoặc khi có sự thay đổi về quy mô, hạng mục công trình thủy điện, chủ sở
hữu công trình thủy điện có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh phương án ứng phó
tình huống khẩn cấp trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
41
4. Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
4.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành công trình thủy điện gửi hồ sơ đến
Cơ quan chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
xem xét, kiểm tra; trư�ng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận thông báo
bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện để hoàn chỉnh theo quy định.
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
4.2. Cách thức thực hiện
Chủ sở hữu công trình thủy điện nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua
đư�ng bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ
sơ quy định tại khoản 4 Điều 35 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ
+ Báo cáo thuyết minh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện theo mẫu
tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP;
+ Bản vẽ tổng mặt bằng công trình và các hạng mục công trình cần bảo vệ;
+ Các tài liệu khác có liên quan khác
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Th�i hạn giải quyết
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu, đơn vị quản lý
vận hành công trình thủy điện.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
42
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương án
bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện.
4.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
43
5. Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp huyện
5.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành công trình thủy điện gửi hồ sơ đến
cơ quan chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
xem xét, kiểm tra; trư�ng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận thông báo
bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện để hoàn chỉnh theo quy định.
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
5.2. Cách thức thực hiện
Chủ sở hữu công trình thủy điện nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua
đư�ng bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ
sơ quy định tại khoản 4 Điều 35 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ
+ Báo cáo thuyết minh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện theo mẫu
tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP;
+ Bản vẽ tổng mặt bằng công trình và các hạng mục công trình cần bảo vệ;
+ Các tài liệu khác có liên quan khác
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Th�i hạn giải quyết
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu, đơn vị quản lý
vận hành công trình thủy điện.
5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
44
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chỉnh
phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện.
5.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Định kỳ 05
năm hoặc khi có sự thay đổi về quy mô, hạng mục công trình thủy điện, chủ sở
hữu công trình thủy điện có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh phương án bảo vệ đập,
hồ chứa thủy điện trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
5.11. Căn cứ pháp lý
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
45
II. TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp
huyện
1.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành công trình thủy điện gửi hồ sơ đến
Cơ quan chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trư�ng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ
quan tiếp nhận hồ sơ trả lại hồ sơ cho chủ sở hữu công trình và thông báo bằng
văn bản lý do trả hồ sơ..
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định phương án.Trư�ng hợp đủ điều kiện, trình
cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt; trư�ng hợp không đủ điều kiện phê duyệt,
cơ quan tiếp nhậnthông báo bằng văn bản cho chủ sơ hữu công trình để hoàn chỉnh
hồ sơ theo quy định..
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng
phó tình huống khẩn cấp trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
1.2. Cách thức thực hiện
Chủ sở hữu công trình thủy điện nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua
đư�ng bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ
sơ quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ
+ T� trình đề nghị phê duyệt (bản chính);
+ Dự thảo phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp theo mẫu phương
án tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (bản dự thảo
đóng dấu giáp lai);
+ Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật (bản sao y);
+ Văn bản góp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (bản sao y);
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (bản sao y).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Th�i hạn giải quyết
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định phương án, trư�ng hợp đủ điều kiện, trình
cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt.
46
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng
phó tình huống khẩn cấp trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu, đơn vị quản lý
vận hành công trình thủy điện.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương án
ứng phó tình huống khẩn cấp.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 478/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã Hòa Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 478/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2862/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 478/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×