• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 478/QĐ-UBND Hòa Bình 2025 Danh mục TTHC lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/03/2025 16:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 478/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đức Hinh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã Hòa Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 478/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 478/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 478/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U
BAN NHÂN DÂN
TNH HOÀ BÌNH
––––––––
S: /QĐ-UBND
C
NG HOÀ XÃ H
I CH
NGA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc

Hoà Bình, ngày 17 
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tcnh chính mi ban hành, th tcnh
cnh được sa đổi, b sung, th tc hành chính b bãi b và phê duyt quy
trình ni b thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết
th tc hành chính trong lĩnh vc an toàn đập, h cha thy đin, đin
thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương, y ban nhân dân cp
huyn, y ban nhân dân cp xã Hòa Bình
––––––––––
CH TCH U BAN NHÂN DÂN TNH HOÀ BÌNH
  Lut T chc Chính quy  65/2025/QH15 ngày
19/02/2025;
 Ngh nh s -CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh nh s -CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph si, b sung mt s u ca các Ngh n kim
soát th tc hành chính;
 Thôn 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B ng,
Ch nhing Chnh ph ng dn nghip v v kim sot th tc hnh
chnh;
Thc hin Quynh s 628-BCT ngày 07/3/2025 ca B ng B
 vic công b danh mc th tc hành chính mi ban hành, th
tc hành chính c si, b sung, th tc hành chính b bãi b c
p, h cha thn thuc phm vi chn lý ca B
;
 ngh cc S i T trình s 691/TTr-SCT
ngày 14/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này Danh mc th tc hành chính mi
ban hành (03 TTHC cp tnh, 05 TTHC cp huyn); th tục hành chính được sa
đổi b sung (03 TTHC cp tnh; 01 TTHC cp huyn); th tc hành chính b i
b (06 TTHC cp tnh; 01 TTHC cp xã) và phê duyt quy trình ni b thc hin
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính lĩnh vực
an toàn đập, h cha thy đin, đin thuc thm quyn gii quyết ca S Công
Thương, y ban nhân dân cp huyn, y ban nhân dân cp xã tnh Hòa Bình.
(Chi tit ti Ph lc kèm theo)
Ph lc Danh mc ni dung c th ca TTHC ti Quyết định này được ng
khai trên Cng Dch v ng quốc gia (địa ch: https://csdl.dichvucong.gov.vn); Cng
2
Dch v công ca tỉnh (địa ch: https://dichvucong.hoabinh.gov.vn), Cng Thông
tin điện t tnh (hoabinh.gov.vn); Trang Thông tin điện t ca S Công Tơng
tỉnh Hòa Bình a ch: https://socongthuong.hoabinh.gov.vn); Trang Thông tin
điện t n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (địa ch: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn)
các cơ quan có liên quan.
Điều 2. Hiu lc thi hành
1. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
2. Quyết đnh này bãi b c quy định công b đối vi các th tc hành
chính ti Quyết đnh s 2862/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 ca Ch tch UBND
tnh v vic ng b danh mc th tục hành chính đưc sửa đi, b sung trong
lĩnh vực đin thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương tỉnh Hòa Bình
(bao gm các s TTHC: 2.000621.000.00.00.H28; 2.000643.000.00.00.H28;
2.000638.000.00.00.H28); Quyết định s 2516/QĐ-UBND ngày 01/11/2023 ca
Ch tch UBND tnh v vic công b danh mc th tc hành chính sửa đổi, b
sung và phê duyt quy trình ni b thc hiện cơ chế mt ca trong gii quyết th
tục hành chính lĩnh vực an toàn đập, h cha thủy điện thuc thm quyn gii
quyết ca S Công Thương tnh Hòa Bình (bao gm các s TTHC:
2.001640.000.00.00.H28; 2.001607.000.00.00.H28; 2.001587.000.00.00.H28);
Quyết đnh s 468/QĐ-UBND ngày 13/3/2019 ca Ch tch UBND tnh v vic
công b danh mc th tc hành chính mới ban hành lĩnh vc Quản lý an toàn đập,
h cha thủy điện thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương, y ban
nhân dân cp huyn, cp tnh Hòa nh (bao gm s TTHC:
2.000184.000.00.00.H28).
Điều 3. Các th tcnh chính công b ti Quyết định này được thc hin
tiếp nhn, tr kết qu ti Trung tâm Phc v nh chính công tnh, B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu cp huyn k t ngày ký.
Điều 4. Ch tch y ban nhân dân tnh giao:
1. S Khoa hc ng ngh:
- Đng b đầy đ, kp thi d liu TTHC ti Quyết đnh này t sở d
liu quc gia v TTHC lên H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh và công
khai trên Cng Dch v công ca tỉnh theo quy đnh;
- Ch trì, phi hp vi S Công Thương và các quan có liên quan n
c th tc hành chính ti Quyết định y, y dng quy trình điện t gii quyết
th tc hành chính ti H thng thông tin gii quyết th tc hành chính cp tnh
trong thi hn 03 ngày k t ngày ban hành Quyết định này.
2. n phòng y ban nhân dân tnh đăng tải công khai Quyết địnhy trên
Cng Thông tin điện t ca tnh chm nht 03 ngày làm vic k t ngày ban nh
Quyết đnh.
3. y ban nhân dân cp huyn niêm yết, công khai TTHC thuc thm quyn
gii quyết ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu cp huyn Trang Thông tin điện t
ca địa phương theo quy đnh.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công
Thương, Khoa học Công nghệ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành
phố các tchức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
y./.
Nơi nhn:
- Như Điu 4;
- Cc Kim soát TTHC - VP Chính ph;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Chánh VP/UBND tnh;
- Trung tâm TH&CB tnh;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- Lưu: VT, NVK (Ng.25b)
CH TCH
c Hinh
4
Ph lc I.
DANH MC TTHC MI BAN HÀNH, TTHC ĐƯỢC SA ĐỔI, B SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LC
THUC THM QUYN GII QUYT CA S CÔNG THƯƠNG TNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quynh s-a Ch tch UBND tnh Hòa Bình)
–––––––––––
Phn I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
I. DANH MC TTHC BAN HÀNH MI
STT Mã TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Mức độ
DVCTT
Căn c pháp lý
A TTHC C
P T
NH
1 1.013398.H28
Điều chỉnh phương
án ng phó vi tình
hung khn cp h
cha thủy điện
thuc thm quyn
phê duyt ca y
ban nhân n cp
tnh
25 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Trung tâm
Phc vnh
chính công tnh
Hòa Bình
Không
Toàn
trình
Ngh định s 62/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành Luật Điện lc v bo
v công trình điện lc an toàn
trong lĩnh vực điện lc; Quyết định
s 628/-BCT ngày 07 tháng 3 m
2025 ca B trưởng B ng Thương
2
1.013399.H28
Thẩm định, phê
duyệt phương án
bo v đập, h cha
thủy điện thuc
thm quyn phê
duyt ca y ban
nhân dân cp tnh
25 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Trung tâm
Phc vnh
chính công tnh
Hòa Bình
Không
Toàn
trình
Ngh
đ
nh s
62/2025/NĐ
-CP ngày
04/3/2025 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành Luật Điện lc v bo
v công trình điện lc an toàn
trong lĩnh vực điện lc; Quyết định
s 628/-BCT ngày 07 tháng 3 m
2025 ca B trưởng B ng Thương
5
STT Mã TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Mức độ
DVCTT
Căn c pháp lý
3
1.013400.H28
Điều chỉnh phương
án bo v đập, h
cha thủy điện
thuc thm quyn
phê duyt ca ca
y ban nhân dân
cp tnh
25 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Trung tâm
Phc vnh
chính công tnh
Hòa Bình
Không
Toàn
trình
Ngh định s 62/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành Lut Điện lc v bo
v công trình điện lc an toàn
trong lĩnh vực điện lc; Quyết định
s 628/-BCT ngày 07 tháng 3 m
2025 ca B trưởng B ng Thương
B TTHC CP HUYN
1
2.002742.H28
Thẩm định, phê
duyt quy trình vn
hành h cha thy
điện thuc thm
quyn phê duyt
ca y ban nhân
dân cp huyn
30 ngày k t
ngày nhận đ
h sơ hợp l
B phn tiếp
nhn và tr kết
qu cp huyn
Không
Toàn
trình
Ngh
đ
nh s
62/2025/
-CP ngày
04/3/2025 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành Luật Điện lc v bo
v ng trình điện lc an toàn
trong lĩnh vực đin lc; Quyết định
s 628/-BCT ngày 07 tng 3 năm
2025 ca B trưởng B ng Thương
2
2.002743.H28
Điều chnh quy
trình vn hành h
cha thủy đin
thuc thm quyn
phê duyt ca y
ban nhân dân cp
huyn
30 ngày k t
ngày nhận đ
h sơ hợp l
B phn tiếp
nhn và tr kết
qu cp huyn
Không
Toàn
trình
Ngh
đ
nh s
62/2025/
-CP ngày
04/3/2025 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành Luật Điện lc v bo
v ng trình điện lc an toàn
trong lĩnh vực đin lc; Quyết định
s 628/-BCT ngày 07 tng 3 năm
2025 ca B trưởng B ng Thương
3
2.002744.H28
Điều chỉnh phương
án ng phó vi tình
hung khn cp h
cha thủy đin
thu
c th
m quy
n
25 ngày k t
ngày nhận đ
h sơ hợp l
B phn tiếp
nhn tr kết
qu cp huyn
Không
Toàn
trình
Ngh
đ
nh s
62/2025/
-CP ngày
04/3/2025 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành Luật Điện lc v bo
v ng trình điện lc an toàn
trong lĩnh v
c đ
i
n l
c; Quy
ế
t đ
nh
6
STT Mã TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Mức độ
DVCTT
Căn c pháp lý
phê duy
t c
a
y
ban nhân dân cp
huyn
s
628/
-
BCT ngày 07 tháng 3 năm
2025 ca B trưởng B ng Thương
4
2.002745.H28
Thẩm định, phê
duyệt phương án
bo v đập, h cha
thủy đin thuc
thm quyn phê
duyt ca y ban
nhân dân cp huyn
25 ngày k t
ngày nhận đ
h sơ hợp l
B phn tiếp
nhn tr kết
qu cp huyn
Không
Toàn
trình
Ngh
đ
nh s
62/2025/
-CP ngày
04/3/2025 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành Luật Điện lc v bo
v ng trình điện lc an toàn
trong lĩnh vực đin lc; Quyết định
s 628/-BCT ngày 07 tng 3 năm
2025 ca B trưởng B ng Thương
5
2.002746.H28
Điều chỉnh phương
án bo v đập, h
cha thủy đin
thuc thm quyn
phê duyt ca y
ban nhân dân cp
huyn
25 ngày k t
ngày nhận đ
h sơ hợp l
B phn tiếp
nhn tr kết
qu cp huyn
Không
Toàn
trình
Ngh
đ
nh s
62/2025/
-CP ngày
04/3/2025 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành Luật Điện lc v bo
v ng trình điện lc an toàn
trong lĩnh vực đin lc; Quyết định
s 628/-BCT ngày 07 tng 3 năm
2025 ca B trưởng B ng Thương
II. DANH MC TTHC SỬA ĐỔI, B SUNG
STT
Tên th
t
c hành chính/
Mã TTHC
Th
i h
n
gi
i quy
ế
t
Đ
a đi
m th
c
hi
n
Phí, l phí
M
c đ
DVCTT
Căn c pháp lý
A TTHC CP TNH
7
1
Thẩm định, phê duyt quy
trình vn hành h cha
thủy điện thuc thm
quyn phê duyt ca y
ban nhân dân cp tnh
2.001322.000.00.00.H28
30 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh Hòa
Bình
Không
Toàn
trình
Ngh định s 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành Lut
Điện lc v bo v công trình điện lcan toàn
trong lĩnh vực điện lc; Quyết định s 628/QĐ-
BCT ngày 07 tháng 3 năm 2025 ca B tng B
Công Thương
2
Điều chnh quy trình vn
nh h cha thủy điện
thuc thm quyn phê
duyt ca ca y ban nhân
n cp tnh
2.001292.000.00.00.H28
30 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Trung tâm
Phc vnh
chính công tnh
Hòa Bình
Không
Toàn
trình
Ngh định s 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành Lut
Điện lc v bo v công trình điện lcan toàn
trong lĩnh vực điện lc; Quyết định s 628/QĐ-
BCT ngày 07 tháng 3 năm 2025 ca B tng B
Công Thương
3
Th
m đ
nh, phê duy
t
phương án ng phó vi
tình hung khn cp h
cha thủy điện thuc thm
quyn phê duyt ca y
ban nhân dân cp tnh
2.001300.000.00.00.H28
25 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Trung tâm
Phc vnh
chính công tnh
Hòa Bình
Không
Toàn
trình
Ngh định s 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành Lut
Điện lc v bo v công trình điện lcan toàn
trong lĩnh vực điện lc; Quyết định s 628/QĐ-
BCT ngày 07 tháng 3 năm 2025 ca B tng B
Công Thương
B
TTHC C
P
HUY
N
1
Th
m đ
nh, phê duy
t
phương án ng phó vi
tình hung khn cp h
cha thủy điện thuc thm
quyn phê duyt ca y
ban nhân dân cp huyn
1.000473.000.00.00.H28
25 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
B phn tiếp
nhn tr kết
qu cp huyn
Không
Toàn
trình
Ngh định s 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành Lut
Điện lc v bo v công trình điện lcan toàn
trong lĩnh vực điện lc; Quyết định s 628/QĐ-
BCT ngày 07 tháng 3 năm 2025 ca B tng B
Công Thương
8
III. DANH MC TTHC BI B
TT Mã TTHC
Tên th
t
c hành
cnh
Tên VBQPPL quy đ
nh vi
c bãi b
TTHC
Lĩnh vưc Cơ quan thực hin
I
TTHC c
p t
nh
1 2.000621.000.00.00.H28
Hun luyn cp
mi th an toàn điện
- Lu
t Đi
n l
c s
61/2024/QH15.
- Ngh định s 62/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành Luật Đin
lc v bo v ng trình điện lc và an
toàn trong lĩnh vực điện lc.
Điện S Công Thương
2
2.000643.000.00.00.H28
Cp li th an toàn
điện
- Lu
t Đi
n l
c s
61/2024/QH15.
- Ngh định s 62/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành Luật Đin
lc v bo v ng trình điện lc và an
toàn trong lĩnh vực điện lc.
Điện S Công Thương
3 2.000638.000.00.00.H28
Hun luyn cp
sửa đổi, b sung th
an toàn điện
- Lu
t Đi
n l
c s
61/2024/QH15.
- Ngh định s 62/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành Luật Đin
lc v bo v ng trình điện lc và an
toàn trong lĩnh vực đin lc.
Điện S Công Thương
4 2.001640.000.00.00.H28
Cp giy phép cho
các hoạt động trong
phm vi bo v đập,
h cha thủy điện
trên đa bàn thuc
thm quyn cp phép
ca y ban nhân dân
c
p t
nh (tr
đ
p, h
- Ngh
đ
nh s
62/2025/NĐ
-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành Luật Đin
lc v bo v ng trình điện lc và an
toàn trong lĩnh vực điện lc.
An toàn đp, h
cha thy điện
y ban nhân dân cp
tnh
9
ch
a th
y đi
n quy
định tại điểm a khon
3 Điều 22 Ngh định
s 114/2018/NĐ-CP)
5
2.001607.000.00.00.H28
Cp li giy phép cho
các hoạt động trong
phm vi bo v đập,
h cha thủy điện
trên đa bàn thuc
thm quyn cp phép
ca y ban nhân dân
cp tnh (tr đập, h
cha thủy đin quy
định tại điểm a khon
3 Điu 22 Ngh định
s 114/2018/NĐ-CP)
- Ngh
đ
nh s
62/2025/NĐ
-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành Luật Đin
lc v bo v ng trình điện lc và an
toàn trong lĩnh vực điện lc
An toàn đp, h
cha thy điện
y ban nhân dân cp
tnh
6 2.001587.000.00.00.H28
Cp gia hạn, điều
chnh giy phép cho
các hoạt động trong
phm vi bo v đập,
h cha thủy điện
trên đa bàn thuc
thm quyn cp phép
ca y ban nhân dân
cp tnh (tr đập, h
cha thủy đin quy
định tại điểm a khon
3 Điu 22 Ngh định
s 114/2018/NĐ-CP)
- Ngh
đ
nh s
62/2025/NĐ
-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành Luật Đin
lc v bo v ng trình điện lc và an
toàn trong lĩnh vực điện lc
An toàn đp, h
cha thy điện
y ban nhân dân cp
tnh
II TTHC CP XÃ
10
1
2.000184.000.00.00.H28
Thẩm định, phê duyt
phương án ứng phó
vi tình hung khn
cp h cha thủy điện
thuc thm quyn
phê duyt ca y ban
nhân dân cp xã
- Ngh
đ
nh s
62/2025/NĐ
-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 Ngh định s
62/2025/NĐ-CP ngày 04 tng 3 năm
2025 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành Luật Điện lc v bo v ng
trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực
điện lc
An toàn đp, h
cha thy điện
y ban nhân dân cp
11
Phn II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
Trình t
công vi
c
Chc danh, v trí Ni dung công vic
Th
i gian
th
c hi
n
Th
t
c hành chính m
i ban hành
I. Th
t
c hành chính c
p t
nh
Th
t
c 1: Đi
u ch
nh phương án
ng phó v
i tình hu
ng kh
n c
p h
ch
a th
y đi
n thu
c th
m quy
n phê duy
t c
a
y ban nhân dân
c
p t
nh
Bước 1
Công ch
c S
Công Thương làm
vic ti Trung tâm Phc vnh
chính công t
nh
Ti
ế
p nh
n, ki
m tra h
sơ; nh
p thông tin c
a h
sơ theo quy đ
nh và lưu vào h
đi
n t
trên p
h
n m
m H
th
ng thông tin gi
i quy
ế
t TTHC t
nh.
0,5 ngày
Chuy
n h
sơ đ
ế
n Phòng Qu
n lý năng lư
ng
-
S
Công Thương.
Bước 2
Lãnh đ
o phòng Qu
n năng
ng
Duyt h sơ, chuyn cho chuyên viên x lý 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhim
vụ; Lãnh đo Phòng Qun
ng lưng; Lãnh đạo S
Th
m đ
nh h
sơ:
- Trư�ng hp h đáp ng yêu cu: D tho T trình Quyết đnh phê duyệt điu chnh
phương án ng phó vi tình hung khn cp trình lãnh đo phòng xem xét, nháy,
trình Lãnh đạo S ký. Văn thư đóng du, phát hành gi UBND tnh phê duyt.
- Trư�ng hp h không đ điều kin: D thảo n bn gi ch s hu công trình b
sung, hoàn thin h sơ, trình lãnh đo phòng xemt, ký nháy, trình Lãnh đạo S ký.
-
Th
i
h
n b
sung, hn thi
n h
sơ không tínho th
i gian th
m đ
nh.
18,5 ngày
Bước 4
Công ch
c M
t c
a Văn phòng
UBND t
nh
Ti
ế
p nh
n h
do S
Công Thương trình UBND t
nh chuy
n lãnh đ
o UBND t
nh
ph
trách lĩnh v
c
0,5 ngày
Bước 5
Phòng chuyên môn ph trách
lĩnh vực; Lãnh đạo UBND tnh
- Xem xét h
c
a ch
s
h
u công trình báo cáo th
m đ
nh c
a S
Công Thương;
Xem xét ban hành Quyết đnh phê duyệt điều chnh phương án ng phó vi tình hung
khn cp.
-
Trư
ng h
p không phê duy
t: Tr
l
i ch
b
ng
n b
n và nêu rõ lý do.
4 ngày
Bước 6
Công ch
c m
t c
a Văn phòng
UBND t
nh
Chuy
n tr
k
ế
t qu
cho công ch
c S
Công Thương m vi
c t
i Trung m ph
c v
nh chính công
0,5 ngày
Bước 7
Công ch
c S
Công Thương
m việc tại Trung tâm phục vụ
nh chính
công
Tr kết qu cho ch s hung trình 0,5 ngày
T
ng th
i gian th
c hi
n TTHC: 25 ngày, trong đó:
12
Trình t
công vi
c
Chc danh, v trí Ni dung công vic
Th
i gian
th
c hi
n
-
S
Công Thương: 20 ngày;
-
UBND t
nh: 05 ngày.
Th tc 2: Thẩm định, phê duyệt phương án bảo v đập, h cha thủy đin thuc thm quyn phê duyt ca y ban nhân dân cp tnh
Bước 1
Công chc S Công Thương
m vic ti Trung tâm Phc
v
nh chính công t
nh
Ti
ế
p nh
n, ki
m tra h
sơ; nh
p thông tin c
a h
sơ theo quy đ
nh và lưu vào h
sơ đi
n
t
trên ph
n m
m H
th
ng thông
tin gi
i quy
ế
t TTHC t
nh.
0,5 ngày
Chuyn h sơ đến Phòng Quản lý năng lượng - S Công Thương.
Bước 2
Lãnh đ
o phòng Qu
n năng
ng
Duyt h sơ, chuyn cho chuyên viên x 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhim
vụ; Lãnh đo Phòng Qun
ng lưng; Lãnh đạo S
Th
m đ
nh h
sơ:
- Trư�ng hp h đáp ng yêu cu: D tho T trình Quyết đnh phê duyt phương án
bo v đập, h cha thủy điện trình lãnh đạo phòng xem xét,nháy, trình Lãnh đo S
ký. Văn thư đóng du, phát hành gi UBND tnh phê duyt.
- Trư�ng hp h sơ không đủ điều kin: D thảo Văn bản gi ch s hu công trình b sung,
hoàn thin h sơ, tnh lãnh đạo phòng xem t,nháy, tnh Lãnh đạo S ký.
-
Th
i h
n b
sung, hn thi
n h
sơ kng tínho th
i gian th
m đ
nh.
18,5 ngày
Bước 4
Công chc Mt cửa n
phòng UBND t
nh
Tiếp nhn h do Sở Công Thương trình UBND tỉnh chuyển lãnh đo UBND tnh ph
trách lĩnh v
c
0,5 ngày
Bước 5
Phòng chuyên môn ph trách
lĩnh vực; Lãnh đạo UBND
tnh
- Xem xét h của ch s hung trình báo cáo thẩm đnh ca S Công Thương; Xem
t ban hành Quyết định phê duyt phương án bo v đập, h cha thủy điện.
-
Trư
ng h
p không phê duy
t: Tr
l
i ch
b
ng văn b
n và nêu rõ lý do.
4 ngày
Bước 6
Công chức một cửa Văn
phòng UBND t
nh
Chuyn tr kết qu cho công chc S Công Thương làm vic ti Trung tâm phc vnh
chính công
0,5 ngày
Bước 7
Công chức Sở Công Thương
m việc tại Trung tâm phục
v
nh chính công
Tr kết qu cho ch s hung tnh 0,5 ngày
T
ng th
i gian th
c hi
n
TTHC: 25 ngày, trong đó:
- S Công Thương: 20 ngày.
13
Trình t
công vi
c
Chc danh, v trí Ni dung công vic
Th
i gian
th
c hi
n
- UBND t
nh: 05 ngày.
Th
t
c 3: Đi
u ch
nh phương án b
o v
đ
p, h
ch
a th
y đi
n thu
c th
m quy
n phê duy
t c
a c
a
y ban nhân dân c
p t
nh
Bước 1
Công chc S Công Thương
m vic ti Trung tâm Phc
vnh chính công tnh
Ti
ế
p nh
n, ki
m tra h
sơ; nh
p thông tin c
a h
sơ theo quy đ
nh và lưu vào h
sơ đi
n
t trên phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
0,5 ngày
Chuy
n h
sơ đ
ế
n Phòng Qu
n lý năng lư
ng - S
Công Thương.
Bước 2
Lãnh đ
o phòng Qu
n năng
lượng
Duyt h sơ, chuyn cho chuyên viên x
0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhim
vụ; Lãnh đo Phòng Qun
ng lưng; Lãnh đạo S
Th
m đ
nh h
sơ:
- Trư�ng hp h đáp ng yêu cu: D tho T trình Quyết đnh phê duyệt điều chnh
phương án bảo v đập, h cha thủy điện trình lãnh đo phòng xem xét, nháy, trình
Lãnh đạo S ký. Văn thư đóng dấu, phát hành gi UBND tnh phê duyt.
- Trư�ng hp h sơ không đủ điều kin: D thảo Văn bản gi ch s hu công trình b sung,
hoàn thin h sơ, tnh lãnh đạo phòng xem t,nháy, tnh Lãnh đạo S ký.
- Thi hn b sung, hoàn thin h sơ không tính o th�i gian thẩm định.
18,5 ngày
Bước 4
Công ch
c M
t c
a Văn
phòng UBND tnh
Ti
ế
p nh
n h
do S
Công Thương
trình UBND t
nh chuy
n lãnh đ
o UBND t
nh ph
trách lĩnh vc
0,5 ngày
Bước 5
Phòng chuyên môn ph
trách
lĩnh vực; Lãnh đạo UBND
tnh
- Xem xét h
c
a ch
s
h
ung tnh báo cáo th
m đ
nh c
a S
Công Thương; Xem
t ban hành Quyết định phê duyệt điều chnh phương án bảo v đập, h cha thủy điện.
- Trư�ng hp không phê duyt: Tr li ch bằng văn bn và nêu rõ lý do.
4 ngày
Bước 6
Công ch
c m
t c
a Văn
phòng UBND tỉnh
Chuy
n tr
k
ế
t qu
chong ch
c S
Công Thương làm vi
c t
i Trung tâm ph
c v
nh
chính công
0,5 ngày
Bước 7
Công ch
c S
Công Thương
m việc tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
Tr kết qu cho ch s hung tnh
0,5 ngày
Tng thi gian thc hiện TTHC: 25 ngày, trong đó:
- S Công Thương: 20 ngày.
14
Trình t
công vi
c
Chc danh, v trí Ni dung công vic
Th
i gian
th
c hi
n
- UBND t
nh: 05 ngày.
II. Th tc hành chính cp huyn
Th tc 1: Thẩm định, phê duyt quy trình vn hành h cha thủy đin thuc thm quyn phê duyt ca y ban nhân dân cp huyn
Bước 1
Công chức làm việc tại b
phận một cửa UBND cấp
huyện
Tiếp nhn, kim tra h sơ; nhập thông tin ca h sơ theo quy định vàu vào hồ sơ đin
t trên phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
0,5 ngày
Chuyn h sơ về Phòng chuyên môn, UBND cp huyn gii quyết
Bước 2
Lãnh đo phòng chuyn môn,
UBND cp huyn
Duyt h sơ, chuyn cho chuyên viên x 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhim
vụ; Lãnh đạo phòng chuyn
môn, lãnh đạo UBND cp
huyn
Thẩm định h sơ:
- Trưng hp h đáp ứng yêu cu: D tho Quyết đnh phê duyt quy trình vn hành
h cha thy điện trình lãnh đạo phòng xem xét, nháy, trình Lãnh đạo UBND cp
huyện ký. Văn thư đóng du, phát hành.
- Trư�ng hp h sơ không đủ điều kin: D thảo Văn bản gi ch s hu công trình b sung,
hoàn thin h sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đo UBND cp huyn
ký.
- Thi hn b sung, hoàn thin h sơ không tính o th�i gian thẩm định.
28,5 ngày
Bước 4
Công chức làm việc tại b
phận một cửa UBND cấp
huyện
Tr kết qu cho ch s hung tnh 0,5 ngày
Tng thi gian thc hin TTHC: 30 ngày, trong đó:
- UBND cp huyn: 30 ngày.
15
Trình t
công vi
c
Chc danh, v trí Ni dung công vic
Th
i gian
th
c hi
n
Th tục 2: Điều chnh quy trình vn hành h cha thủy điện thuc thm quyn phê duyt ca y ban nhân dân cp huyn
Bước 1
Công chức làm việc tại b
phận một cửa UBND cấp
huyện
Tiếp nhn, kim tra h sơ; nhập thông tin ca h sơ theo quy định vàu vào hồ sơ đin
t trên phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
0,5 ngày
Chuyn h sơ về Phòng chuyên môn, UBND cp huyn gii quyết
Bước 2
Lãnh đo phòng chuyn n,
UBND cp huyn
Duyt h sơ, chuyn cho chuyên viên x 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhim
vụ; Lãnh đạo phòng chuyn
môn, lãnh đạo UBND cp
huyn
Thẩm định h sơ:
- Trư�ng hp h đáp ứng yêu cu: D tho Quyết định phê duyệt điều chnh quy trình
vn nh h cha thủy điện trình lãnh đạo phòng xem xét, nháy, trình Lãnh đạo UBND
cp huyện ký. Văn thư đóng du, phát hành.
- Trư�ng hp h sơ không đủ điều kin: D thảo Văn bản gi ch s hu công trình b sung,
hoàn thin h sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo UBND cp huyn
ký.
- Thi hn b sung, hoàn thin h sơ không tính o th�i gian thẩm định.
28,5 ngày
Bước 4
Công chức làm việc tại b
phận một cửa UBND cấp
huyện
Tr kết qu cho ch s hung tnh 0,5 ngày
Tng thi gian thc hin TTHC: 30 ngày, trong đó:
- UBND cp huyn: 30 ngày.
16
Trình t
công vi
c
Chc danh, v trí Ni dung công vic
Th
i gian
th
c hi
n
Th tục 3: Điều chỉnh pơng án ứng phó vi tình hung khn cp h cha thy điện thuc thm quyn phê duyt ca y ban nhân dân
cp huyn
Bước 1
Công chức làm việc tại b
phận một cửa UBND cấp
huyện
Tiếp nhn, kim tra h sơ; nhập thông tin ca h sơ theo quy định vàu vào hồ sơ đin
t trên phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
0,5 ngày
Chuyn h sơ về Phòng chuyên môn, UBND cp huyn gii quyết
Bước 2
Lãnh đo phòng chuyn n,
UBND cp huyn
Duyt h sơ, chuyn cho chuyên viên x 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhim
vụ; Lãnh đạo phòng chuyn
môn, lãnh đạo UBND cp
huyn
Thẩm định h sơ:
- Trư�ng hp h đáp ng yêu cu: D tho Quyết định phê duyệt Điều chỉnh phương
án ng phó vi tình hung khn cp h cha thủy điện trình lãnh đo phòng xem xét,
nháy, trình Lãnh đo UBND cp huyện ký. Văn thư đóng dấu, phát nh.
- Trư�ng hp h sơ không đủ điều kin: D thảo Văn bản gi ch s hu công trình b sung,
hoàn thin h sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, nháy, trình nh đo UBND cp huyn
ký.
- Thi hn b sung, hoàn thin h sơ không tính o th�i gian thẩm định.
28,5 ngày
Bước 4
Công chức làm việc tại b
phận một cửa UBND cấp
huyện
Tr kết qu cho ch s hung tnh 0,5 ngày
Tng thi gian thc hiện TTHC: 30 ngày, trong đó:
- UBND cp huyn: 30 ngày.
17
Trình t
công vi
c
Chc danh, v trí Ni dung công vic
Th
i gian
th
c hi
n
Th tc 4: Thẩm định, phê duyệt phương án bảo v đập, h cha thủy đin thuc thm quyn phê duyt ca y ban nhân dân cp huyn
Bước 1
Công chức làm việc tại b
phận một cửa UBND cấp
huyện
Ti
ế
p nh
n, ki
m tra h
sơ; nh
p thông tin c
a h
sơ theo quy đ
nh và lưu vào h
sơ đi
n
t trên phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
0,5 ngày
Chuyn h sơ về Phòng chuyên môn, UBND cp huyn gii quyết
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyn môn,
UBND cp huyn
Duyt h sơ, chuyn cho chuyên viên x 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhim
vụ; Lãnh đạo phòng chuyn
môn, lãnh đạo UBND cp
huyn
Th
m đ
nh h
sơ:
- Trư�ng hp h đáp ng yêu cu: D tho Quyết đnh phê duyệt phương án bo v
đập, h cha thủy đin trình lãnh đạo phòng xem t, ký nháy, trình Lãnh đo UBND cp
huyện ký. Văn thư đóng du, phát hành.
- Trư�ng hp h sơ không đủ điều kin: D thảo Văn bản gi ch s hu công trình b sung,
hoàn thin h sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, nháy, trình nh đo UBND cp huyn
ký.
- Thi hn b sung, hoàn thin h sơ không tính o th�i gian thẩm định.
23,5 ngày
Bước 4
Công chức làm việc tại b
phận một cửa UBND cấp
huyện
Tr kết qu cho ch s hung tnh 0,5 ngày
T
ng th
i gian th
c hi
n TTHC: 25 ngày, trong đó:
-
UBND c
p huy
n: 25 ngày
Th tục 5: Điều chỉnh phương án bảo v đập, h cha thủy đin thuc thm quyn phê duyt ca y ban nhân dân cp huyn
Bước 1
Tiếp nhn, kim tra h sơ; nhập thông tin ca h sơ theo quy định vàu vào hồ sơ đin
t trên phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
0,5 ngày
18
Trình t
công vi
c
Chc danh, v trí Ni dung công vic
Th
i gian
th
c hi
n
Công chức làm việc tại b
phận một cửa UBND cấp
huyện
Chuyn h sơ về Phòng chuyên môn, UBND cp huyn gii quyết
Bước 2
Lãnh đo phòng chuyn môn,
UBND cp huyn
Duyt h sơ, chuyn cho chuyên viên x 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhim
vụ; Lãnh đạo phòng chuyn
môn, lãnh đạo UBND cp
huyn
Thẩm định h sơ:
- Trư�ng hp h đáp ng yêu cu: D tho Quyết định phê duyệt Điều chỉnh phương
án bo v đập, h cha thủy điện trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đo
UBND cp huyện ký. Văn t đóng du, phát hành.
- Trư�ng hp h sơ không đủ điều kin: D thảo Văn bản gi ch s hu công trình b sung,
hoàn thin h sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, nháy, trình nh đo UBND cp huyn
ký.
- Thi hn b sung, hoàn thin h sơ không tính o th�i gian thẩm định.
28,5 ngày
Bước 4
Công chức làm việc tại b
phận một cửa UBND cấp
huyện
Tr kết qu cho ch s hung tnh 0,5 ngày
T
ng th
i gian th
c hi
n TTHC: 30 ngày, trong đó:
-
UBND c
p huy
n: 30 ngày
TTHC ĐƯ
C S
A Đ
I, B
SUNG
Th
tc hành chính cp tnh
Th
t
c 1: Th
m đ
nh, phê duy
t quy trình v
n hành h
ch
a th
y đi
n
thu
c th
m quy
n phê duy
t c
a UBND c
p t
nh
19
Trình t
công vi
c
Chc danh, v trí Ni dung công vic
Th
i gian
th
c hi
n
Bước 1
Công chc S Công Thương
làm vic ti Trung tâm Phc
vnh chính công tnh
Tiếp nhn, kim tra h ; nhập thông tin ca h theo quy định và lưu vào h điện
t trên phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đ
o phòng Qu
n năng
ng
Chuyn h sơ đến Phòng Quản lý năng lượng - S Công Thương.
0,5 ngày
Lãnh đ
o phòng Qu
n năng
ng
Duyt h sơ, chuyn cho chuyên viên x 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhim
vụ; Lãnh đo Phòng Qun
ng lưng; Lãnh đạo S
Th
m đ
nh h
sơ:
- Trư�ng hp h đáp ng yêu cu: D tho T trình Quyết đnh phê duyt quy trình
vn hành h cha thủy điện trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo S ký.
Văn thư đóng dấu, phát hành gi UBND tnh phê duyt.
- Trư�ng hp h sơ không đủ điều kin: D thảo Văn bản gi ch s hu công trình b sung,
hoàn thin h sơ, tnh lãnh đạo phòng xem t,nháy, tnh Lãnh đạo S ký.
-
Th
i h
n b
sung,
hoàn thi
n h
sơ kng tínho th
i gian th
m đ
nh.
23,5 ngày
Bước 4
Công ch
c M
t c
a Văn
phòng UBND t
nh
Ti
ế
p nh
n h
do S
Công Thương trình UBND t
nh chuy
n lãnh đ
o UBND t
nh ph
trách lĩnh v
c
0,5 ngày
Bước 5
Phòng chuyên môn ph
trách
lĩnh vực; Lãnh đạo UBND
t
nh
- Xem xét h
c
a ch
s
h
ung tnh báo cáo th
m đ
nh c
a S
Công Thương; Xem
t ban hành Quyết định phê duyt quy trình vn hành h cha thủy điện.
-
Trư
ng h
p không phê duy
t: Tr
l
i ch
b
ng văn b
n và nêu rõ lý do.
4 ngày
Bước 6
Công ch
c m
t c
a Văn
phòng UBND t
nh
Chuy
n tr
k
ế
t qu
cho công ch
c S
Công Thương làm vi
c t
i Trung tâm ph
c v
nh chính công
0,5 ngày
c 7
Công ch
c S
Công Thương
m việc tại Trung tâm phục
v
nh chính công
Tr
k
ế
t qu
cho ch
s
h
ung trình 0,5 ngày
T
ng th
i gian th
c hi
n TTHC: 30 ngày, trong đó:
- S Công Thương: 25 ngày.
-
UBND t
nh: 05 ngày.
Th
t
c 2: Đi
u ch
nh quy trình v
n hành h
ch
a th
y đi
n thu
c th
m quy
n phê duy
t c
a UBND c
p t
nh
20
Trình t
công vi
c
Chc danh, v trí Ni dung công vic
Th
i gian
th
c hi
n
Bước 1
Công chc S ng Thương
m vic ti Trung tâm Phc
vnh chính công tnh
Tiếp nhn, kim tra h ; nhập thông tin ca h theo quy định và lưu vào h điện
t trên phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đ
o phòng Qu
n năng
ng
Chuy
n h
sơ đ
ế
n Phòng Qu
n lý năng lư
ng
-
S
Công Thương.
0,5 ngày
Duy
t h
sơ, chuy
n cho chuyên viên x
0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhim
vụ; Lãnh đo Phòng Qun
ng lưng; Lãnh đạo S
Thẩm định h sơ:
- Trư�ng hp h đáp ng yêu cu: D tho T trình Quyết đnh phê duyệt điều chnh
quy trình vn hành h cha thủy điện trình lãnh đo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh
đạo S ký. Văn thư đóng du, phát hành gi UBND tnh phê duyt.
- Trư�ng hp h sơ không đủ điều kin: D thảo Văn bản gi ch s hu công trình b sung,
hoàn thin h sơ, tnh lãnh đạo phòng xem t,nháy, tnh Lãnh đạo S ký.
- Thi hn b sung, hoàn thin h sơ không tính o th�i gian thẩm định.
23,5 ngày
Bước 4
Công chc Mt cửa n
phòng UBND t
nh
Tiếp nhn h do Sở Công Thương trình UBND tỉnh chuyển lãnh đo UBND tnh ph
trách lĩnh v
c
0,5 ngày
Bước 5
Phòng chuyên môn ph trách
lĩnh vực; Lãnh đạo UBND
tnh
- Xem xét h của ch s hung tnh báo cáo thẩm định ca S Công Thương; Xem
t ban hành Quyết định phê duyệt điều chnh quy trình vn hành h cha thủy điện.
-
Trư
ng h
p không phê duy
t: Tr
l
i ch
b
ng văn b
n và nêu rõ lý do.
4 ngày
Bước 6
Công chức một cửa Văn
phòng UBND t
nh
Chuyn tr kết qu cho công chc S Công Thương làm việc ti Trung tâm phc v
nh chính công
0,5 ngày
c 7
Công chức Sở Công Thương
m việc tại Trung tâm phục
v
nh chính công
Tr kết qu cho ch s hung tnh 0,5 ngày
T
ng th
i gian th
c hi
n TTHC:
30 ngày, trong đó:
- S Công Thương: 25 ngày.
-
UBND t
nh: 05 ngày.
Th
t
c 3: Th
m đ
nh, pduy
t phương án
ng phó v
i nh hu
ng kh
n c
p h
ch
a th
y đi
n thu
c th
m quy
n phê duy
t c
a UBND
c
p t
nh
21
Trình t
công vi
c
Chc danh, v trí Ni dung công vic
Th
i gian
th
c hi
n
Bước 1
Công ch
c S
Công Thương
m vic ti Trung tâm Phc
v
nh chính công t
nh
Tiếp nhn, kim tra h ; nhập thông tin ca h theo quy định và lưu vào h điện
t trên phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản năng
lượng
Chuy
n h
sơ đ
ế
n Phòng Qu
n lý năng lư
ng - S
Công Thương.
0,5 ngày
Duy
t h
sơ, chuy
n cho chuyên viên x
0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhim
vụ; Lãnh đo Phòng Qun
ng lưng; Lãnh đạo S
Thẩm định h sơ:
- Trư�ng hp h đáp ng yêu cu: D tho T trình Quyết đnh phê duyệt phương án
ng phó vi tình hung khn cp h cha thủy điện trình lãnh đo phòng xem xét,
nháy, trình Lãnh đo S ký. Văn thư đóng dấu, phát hành gi UBND tnh phê duyt.
- Trư�ng hp h sơ không đủ điều kin: D thảo Văn bản gi ch s hu công trình b sung,
hoàn thin h sơ, tnh lãnh đạo phòng xem t,nháy, tnh Lãnh đạo S ký.
- Thi hn b sung, hoàn thin h sơ không tính o th�i gian thẩm định.
18,5 ngày
Bước 4
Công ch
c M
t c
a Văn
phòng UBND t
nh
Ti
ế
p nh
n h
do S
Công Thương trình UBND t
nh chuy
n lãnh đ
o UBND t
nh ph
trách lĩnh v
c
0,5 ngày
Bước 5
Phòng chuyên môn ph trách
lĩnh vực; Lãnh đạo UBND
tnh
- Xem xét h
c
a ch
s
h
ung tnh báo cáo th
m đ
nh c
a S
Công Thương; Xem
t ban hành Quyết định phê duyệt phương án ng phó vi tình hung khn cp h cha
thủy điện.
-
Trư
ng h
p không phê duy
t: Tr
l
i ch
b
ng văn b
n và nêu rõ lý do.
4 ngày
Bước 6
Công chức một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
Chuyn tr kết qu cho công chc S Công Thương làm việc ti Trung tâm phc v
nh chính công
0,5 ngày
c 7
Công ch
c S
Công Thương
m việc tại Trung tâm phục
v
nh chính công
Tr kết qu cho ch s hung tnh 0,5 ngày
T
ng th
i gian th
c hi
n TTHC: 25 ngày, trong đó:
- S Công Thương: 20 ngày.
-
UBND t
nh: 05 ngày.
Th tc hành chính cp huyn
22
Trình t
công vi
c
Chc danh, v trí Ni dung công vic
Th
i gian
th
c hi
n
Th tc 1: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó vi tình hung khn cp h cha thủy đin thuc thm quyn phê duyt c
a UBND
c
p huyn
Bước 1
Công chức làm việc tại b
phận một cửa UBND cấp
huyện
Ti
ế
p nh
n, ki
m tra h
sơ; nh
p thông tin c
a h
sơ theo quy đ
nh và lưu vào h
sơ đi
n
t trên phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
0,5 ngày
Chuyn h sơ về Phòng chuyên môn, UBND cp huyn gii quyết
Bước 2
Lãnh đ
o phòng chuy
n môn,
UBND cp huyn
Duyt h sơ, chuyn cho chuyên viên x 0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên được giao nhim
vụ; Lãnh đạo phòng chuyn
môn, lãnh đạo UBND cp
huyn
Th
m đ
nh h
sơ:
- Trư�ng hp h đáp ng yêu cu: D tho Quyết đnh phê duyệt phương án ứng phó
vi tình hung khn cp h cha thủy điện trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình
Lãnh đạo UBND cp huyện ký. Văn thư đóng dấu, phát hành.
- Trư�ng hp h sơ không đủ điều kin: D thảo Văn bản gi ch s hu công trình b sung,
hoàn thin h sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, nháy, trình nh đo UBND cp huyn
ký.
- Thi hn b sung, hoàn thin h sơ không tính o th�i gian thẩm định.
23,5 ngày
Bước 4
Công chức m việc tại b
phận một cửa UBND cấp
huyện
Tr kết qu cho ch s hung tnh 0,5 ngày
T
ng th
i gian th
c hi
n TTHC: 25
ngày, trong đó:
- UBND huyn: 25 ngày.
23
Ph lc II.
NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH
–––––––––––
A. TTHC CẤP TỈNH
I. TTHC MỚI BAN HÀNH
1. Điu chỉnh phương án ng phó với tình huống khẩn cấp hchứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu, đơn vị quản vận hành công trình thủy điện gửi hồ đến
Sở Công Thương;
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ , quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trư�ng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ
quan tiếp nhận hồ trlại hồ cho chủ sở hữu công trình thông báo bằng
n bản lý do tr hồ sơ..
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ, quan tiếp
nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định phương án.Trư�ng hợp đủ điều kiện, trình
cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt; trư�ng hợp không đủ điều kiện phê duyệt,
cơ quan tiếp nhậnthông báo bằng văn bản cho chủ hữu công trình để hoàn chỉnh
hồ sơ theo quy định..
- Cơ quan thẩm quyn phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng
phó tình huống khẩn cấp trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
1.2. Cách thức thc hiện
Chủ shữu ng trình thủy điện nộp 01 bộ htrực tiếp hoặc gửi qua
đư�ng bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ
sơ quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ
+ T� trình đề nghị phê duyệt (bản chính);
+ Dự thảo phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp theo mẫu phương
án tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (bản dự thảo
đóng dấu giáp lai);
+ Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật (bản sao y);
+ n bản góp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (bản sao y);
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (bản sao y).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Th�i hạn giải quyết
24
- Trong th�i hạn 20 ngày kể tngày nhận đủ hồ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận hồ trách nhiệm thẩm định phương án, trư�ng hợp đủ điều kiện, trình
cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt.
- Cơ quan thẩm quyn phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng
phó tình huống khẩn cấp trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu, đơn vị quản
vận hành công trình thủy điện.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhânn cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chỉnh
phương án ứng phó tình huống khẩn cấp.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
1.10. u cu, điu kin thực hiện thủ tụcnh chính (nếu ): Định kỳ 05
m hoặc khi sự thay đổi về quy mô, hạng mục công trình thủy điện, chủ sở
hữu công trình thủy điện trách nhiệm soát, điều chỉnh phương án ứng phó
tình huống khẩn cp trình quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tụcnh chính
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
25
2. Thẩm định, phê duyệt phương án bo vệ đập, hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu, đơn vị quản vận hành công trình thủy điện gửi hồ đến
Sở Công Thương.
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
xem xét, kiểm tra; trư�ng hợp hồ không hợp lệ, quan tiếp nhận thông báo
bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện để hoàn chỉnh theo quy định.
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ, quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định trình cấp thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện trong th�i hạn 5 ngày kể t ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
2.2. Cách thức thc hiện
Chủ shữu ng trình thủy điện nộp 01 bộ htrực tiếp hoặc gửi qua
đư�ng bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ
sơ quy định tại khoản 4 Điều 35 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
2.3. Thành phần, số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
+ Báo o thuyết minh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện theo mẫu
tại Phụ lc V ban hànhm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP;
+ Bản vẽ tổng mặt bằng công trình và các hạng mục công trình cần bảo vệ;
+ Các tài liệu khác có liên quan khác
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Th�i hạn giải quyết
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ, quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định trình cấp thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện trong th�i hạn 5 ngày kể t ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu, đơn vị quản
vận hành công trình thủy điện.
2.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cp tỉnh.
26
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương án
bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính (nếu có): Không quy
định.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tụcnh chính
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
27
3.
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyn phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu, đơn vị quản vận hành công trình thủy điện gửi hồ đến
Sở Công Thương.
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
xem xét, kiểm tra; trư�ng hợp hồ không hợp lệ, quan tiếp nhận thông báo
bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện để hoàn chỉnh theo quy định.
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ, quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định trình cấp thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện trong th�i hạn 5 ngày kể t ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
3.2. Cách thức thc hiện
Chủ shữu ng trình thủy điện nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc gửi qua
đư�ng bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ
sơ quy định tại khoản 4 Điều 35 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
3.3. Thành phần, số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
+ Báo o thuyết minh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện theo mẫu
tại Phụ lc V ban hànhm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP;
+ Bản vẽ tổng mặt bằng công trình và các hạng mục công trình cần bảo vệ;
+ Các tài liệu khác có liên quan khác
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Th�i hạn giải quyết
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ, quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định trình cấp thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện trong th�i hạn 5 ngày kể t ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu, đơn vị quản
vận hành công trình thủy điện.
3.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cp tỉnh.
28
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chỉnh
phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính (nếu có): Định kỳ 05
m hoặc khi sự thay đổi về quy mô, hạng mục công trình thủy điện, chsở
hữu công trình thủy điện trách nhiệm rà soát, điều chỉnh phương án bo vệ đập,
hồ chứa thủy điện trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
3.11. Căn cứ pháp lý
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
29
II. TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Thẩm định, phê duyệt quy trình vận nh hồ chứa thủy điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu công trình thuỷ điện gửi hồ sơ đến Sở Công Thương.
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
xem xét, kiểm tra; trư�ng hợp hồ không hợp l, quan tiếp nhận thông báo
bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt quy trình vận hành để hoàn chỉnh
theo quy định.
- Trong th�i hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ, quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định trình cấp thẩm quyền xem t phê duyt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
chủ sở hữu công trình để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
1.2. Cách thức thc hiện
Chủ sở hữu ng trình thủy điện nộp 01 bộ hồ đnghị pduyệt quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện trực tiếp hoặc gửi qua đư�ng bưu điện hoặc gửi
qua dch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ theo quy định ti khoản 2
Điều 33 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ
+ Ttrình đề nghị phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện (bản
chính);
+ Dự thảo quy trình vận hành hchứa thủy điện theo Mẫu tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (bản dự thảo đóng dấu giáp lai);
+ Báo cáo thuyết minh kết quả tính toán kỹ thuật (bản chính);
+ Mặt bằng tổng thể công trình thủy điện các bản vẽ mặt bằng, mặt cắt
chính thể hiện công trình, hạng mục công trình (đập, hồ chứa thủy điện, nhà máy,
tuyến năng lượng) (bản sao y );
+ n bản góp ý kiến của các tổ chức, đơn vị quản lý, vận hành công trình
đập, hồ chứa nước trên cùng lưu vực (bản sao y );
+ Báo cáo thẩm tra kết quả tính toán quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
(nếu có) (bản sao y);
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (bản sao y ).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Th�i hạn giải quyết
Trong th�i hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận
tổ chức thẩm định trình cấp thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng hợp
30
không đủ điều kiện phê duyệt, quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ
chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Chủ sở hữu công trình thuỷ
điện
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt quy trình
vận hành hồ chứa thủy điện
1.8.Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9.Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính (nếu có): Không quy
định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tụcnh chính
+ Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
+ Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
31
2. Điều chỉnh quy trình vận hành hchứa thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tnh
2.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu công trình thuỷ điện gửi hồ sơ đến Sở Công Thương.
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
xem xét, kiểm tra; trư�ng hợp hồ không hợp lệ, quan tiếp nhận thông báo
bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt quy trình vận hành để hoàn chỉnh
theo quy định.
- Trong th�i hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ, quan tiếp
nhận tchức thẩm định trình cấp thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
chủ sở hữu công trìnhđể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
2.2. Cách thức thc hiện
Chủ sở hữu ng trình thủy điện nộp 01 bộ hồ đnghị pduyệt quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện trực tiếp hoặc gửi qua đư�ng bưu điện hoặc gửi
qua dch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ theo quy định ti khoản 2
Điều 33 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
2.3. Thành phần, số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ
+ Ttrình đề nghị phê duyệt quy trình vận nh hồ cha thủy điện (bản
chính);
+ Dự thảo quy trình vận hành hchứa thủy điện theo Mẫu tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (bản dự thảo đóng dấu giáp lai);
+ Báo cáo thuyết minh kết quả tính toán kỹ thuật (bản chính);
+ Mặt bằng tổng thể công trình thủy điện các bản vẽ mặt bằng, mặt cắt
chính thể hiện công trình, hạng mục công trình (đập, hồ chứa thủy điện, nhà máy,
tuyến năng lượng) (bản sao y );
+ n bản góp ý kiến của các tổ chức, đơn vị quản lý, vận hành công trình
đập, hồ chứa nước trên cùng lưu vực (bản sao y );
+ Báo cáo thẩm tra kết quả tính toán quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
(nếu có) (bản sao y);
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (bản sao y ).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.4. Th�i hạn giải quyết
Trong th�i hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận
tổ chức thẩm định trình cấp thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng hợp
không đủ điều kiện phê duyệt, quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ
chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
32
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Chủ sở hữu công trình thuỷ
điện
2.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cp tỉnh.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chỉnh
quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
2.8.Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.9.Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính (nếu có): Định kỳ 05
m hoặc khi sự thay đổi về quy mô, hạng mục công trình thủy điện, chủ sở
hữu công trình thủy điện có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh quy trình vận hành hồ
chứa thủy điện trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
+ Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
33
3. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
3.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu, đơn vị quản vận hành công trình thủy điện gửi hồ đến
Sở Công Thương;
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ , quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trư�ng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ
quan tiếp nhận hồ sơ trả lại hồ cho chủ sở hữu công trình và thông báo bằng
n bản lý do tr hồ sơ..
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ, quan tiếp
nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định phương án.Trư�ng hợp đủ điều kiện, trình
cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt; trư�ng hợp không đủ điều kiện phê duyệt,
quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho chủ sơ hữu công trình để hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định..
- Cơ quan thẩm quyn phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng
phó tình huống khẩn cấp trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
3.2. Cách thức thc hiện
Chủ shữu ng trình thủy điện nộp 01 bộ htrực tiếp hoặc gửi qua
đư�ng bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ
sơ quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
3.3. Thành phần, số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ
+ T� trình đề nghị phê duyệt (bản chính);
+ Dự thảo phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp theo mẫu phương
án tại Phụ lục IV ban nh m theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (bản dự thảo
đóng dấu giáp lai);
+ Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật (bản sao y);
+ n bản góp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (bản sao y);
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (bản sao y).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Th�i hạn giải quyết
- Trong th�i hạn 20 ngày kể tngày nhận đủ hồ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận hồ trách nhiệm thẩm định phương án, trư�ng hợp đủ điều kiện, trình
cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt.
34
- Cơ quan thẩm quyn phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng
phó tình huống khẩn cấp trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu, đơn vị quản
vận hành công trình thủy điện.
3.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhânn cấp tỉnh.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương án
ứng phó tình huống khẩn cấp.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính (nếu có): Không quy
định.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tụcnh chính
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lc về bảo vệ công trình điện lực an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
35
B. TTHC CẤP HUYỆN
I. TTHC BAN HÀNH MỚI
1. Thẩm định, phê duyt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.1. Trình tự thực hiện
- Chủ shữu công trình thuỷ điện gửi hồ sơ đến cơ quan chuyên môn thuộc
phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cp huyện.
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
xem xét, kiểm tra; trư�ng hợp hồ không hợp lệ, quan tiếp nhận thông o
bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt quy trình vận hành để hoàn chỉnh
theo quy định.
- Trong th�i hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ, quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
chủ sở hữu công trình để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
1.2. Cách thức thc hiện
Chủ sở hữu ng trình thủy điện nộp 01 bộ hồ đề nghị pduyệt quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện trực tiếp hoặc gửi qua đư�ng bưu điện hoặc gửi
qua dch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ theo quy định ti khoản 2
Điều 33 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
- Tnh phần hồ sơ
+ Ttrình đề nghị phê duyệt quy trình vận nh hồ cha thủy điện (bản
chính);
+ Dự thảo quy trình vận hành hchứa thủy điện theo Mẫu tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (bản dự thảo đóng dấu giáp lai);
+ Báo cáo thuyết minh kết quả tính toán kỹ thuật (bản chính);
+ Mặt bằng tổng thể công trình thủy điện các bản vẽ mặt bằng, mặt cắt
chính thể hiện công trình, hạng mục công trình (đập, hồ chứa thủy điện, nhà máy,
tuyến năng lượng) (bản sao y );
+ n bản góp ý kiến của các tổ chức, đơn vị quản lý, vận hành công trình
đập, hồ chứa nước trên cùng lưu vực (bản sao y );
+ Báo cáo thẩm tra kết quả tính toán quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
(nếu có) (bản sao y);
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (bản sao y ).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Th�i hạn giải quyết
36
Trong th�i hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận
tổ chức thẩm định trình cấp thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng hợp
không đủ điều kiện phê duyệt, quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ
chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Chủ sở hữu công trình thuỷ
điện
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cp huyện
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt quy trình
vận hành hồ chứa thủy điện
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính (nếu có): Không quy
định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tụcnh chính
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
37
2. Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.1. Trình tự thực hiện
- Chủ shữu công trình thuỷ điện gửi hồ sơ đến cơ quan chuyên môn thuộc
phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
xem xét, kiểm tra; trư�ng hợp hồ không hợp lệ, quan tiếp nhận thông báo
bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt quy trình vận hành để hoàn chỉnh
theo quy định.
- Trong th�i hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ, quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định trình cấp thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
chủ sở hữu công trìnhđể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
2.2. Cách thức thc hiện
Chủ sở hữu ng trình thủy điện nộp 01 bộ hồ đnghị pduyệt quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện trực tiếp hoặc gửi qua đư�ng bưu điện hoặc gửi
qua dch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ theo quy định ti khoản 5
Điều 33 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
2.3. Thành phần, số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ
+ Ttrình đề nghị phê duyệt quy trình vận nh hồ cha thủy điện (bản
chính);
+ Dự thảo quy trình vận hành hchứa thủy điện theo Mẫu tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (bản dự thảo đóng dấu giáp lai);
+ Báo cáo thuyết minh kết quả tính toán kỹ thuật (bản chính);
+ Mặt bằng tổng thể công trình thủy điện các bản vẽ mặt bằng, mặt cắt
chính thể hiện công trình, hạng mục công trình (đập, hồ chứa thủy điện, nhà máy,
tuyến năng lượng) (bản sao y );
+ n bản góp ý kiến của các tổ chức, đơn vị quản lý, vận hành công trình
đập, hồ chứa nước trên cùng lưu vực (bản sao y );
+ Báo cáo thẩm tra kết quả tính toán quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
(nếu có) (bản sao y);
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (bản sao y ).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.4. Th�i hạn giải quyết
Trong th�i hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận
tổ chức thẩm định trình cấp thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng hợp
38
không đủ điều kiện phê duyệt, quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ
chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Chủ sở hữu công trình thuỷ
điện
2.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cp huyện.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chỉnh
quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính (nếu có): Định kỳ 05
m hoặc khi sự thay đổi về quy mô, hạng mục công trình thủy điện, chủ s
hữu công trình thủy điện có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh quy trình vận hành hồ
chứa thủy điện trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
+ Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
+ Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
39
3. Điều chỉnh phương án ng phó với nh huống khẩn cấp hchứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
3.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu, đơn vị quản vận hành công trình thủy điện gửi hồ đến
quan chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Trong th�i hạn 03 ny làm việc, kể từ ngày nhận hsơ, quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trư�ng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ
quan tiếp nhận hồ trlại hồ cho chủ sở hữu công trình thông báo bằng
n bản lý do tr hồ sơ..
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, quan tiếp
nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định phương án.Trư�ng hợp đủ điều kiện, trình
cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt; trư�ng hợp không đủ điều kiện phê duyệt,
quan tiếp nhậnthông o bằng văn bản cho chủ hữu công trình để hoàn chỉnh
hồ sơ theo quy định..
- Cơ quan thẩm quyn phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng
phó tình huống khẩn cấp trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
3.2. Cách thức thc hiện
Chủ shữu ng trình thủy điện nộp 01 bộ htrực tiếp hoặc gửi qua
đư�ng bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ
sơ quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
3.3. Thành phần, số lượng h
- Thành phần hồ sơ
+ T� trình đề nghị phê duyệt (bản chính);
+ Dự thảo phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp theo mẫu phương
án tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (bản dự thảo
đóng dấu giáp lai);
+ Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật (bản sao y);
+ n bản góp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (bản sao y);
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (bản sao y).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Th�i hạn giải quyết
- Trong th�i hạn 20 ngày kể tngày nhận đủ hồ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận hồ trách nhiệm thẩm định phương án, trư�ng hợp đủ điều kiện, trình
cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt.
- Cơ quan thẩm quyn phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng
phó tình huống khẩn cấp trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
40
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu, đơn vị quản
vận hành công trình thủy điện.
3.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cp huyện.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chỉnh
phương án ứng phó tình huống khẩn cấp.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
3.10. u cu, điu kin thực hiện thủ tụcnh chính (nếu ): Định kỳ 05
m hoặc khi sự thay đổi về quy mô, hạng mục công trình thủy điện, chủ sở
hữu công trình thủy điện trách nhiệm soát, điều chỉnh phương án ứng phó
tình huống khẩn cp trình quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tụcnh chính
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
41
4. Thẩm định, phê duyệt phương án bo vệ đập, hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
4.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu, đơn vị quản vận hành công trình thủy điện gửi hồ đến
Cơ quan chuyên môn thuc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
xem xét, kiểm tra; trư�ng hợp hồ không hợp lệ, quan tiếp nhận thông báo
bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện để hoàn chỉnh theo quy định.
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ, quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định trình cấp thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
4.2. Cách thức thc hiện
Chủ shữu ng trình thủy điện nộp 01 bộ htrực tiếp hoặc gửi qua
đư�ng bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ
sơ quy định tại khoản 4 Điều 35 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
4.3. Thành phần, số lượng hồ
- Thành phần hồ
+ Báo o thuyết minh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện theo mẫu
tại Phụ lc V ban hànhm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP;
+ Bản vẽ tổng mặt bằng công trình và các hạng mục công trình cần bảo v;
+ Các tài liệu khác có liên quan khác
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Th�i hạn giải quyết
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ, quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định trình cấp thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu, đơn vị quản
vận hành công trình thủy điện.
4.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cp huyện.
42
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương án
bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện.
4.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính (nếu có): Không quy
định.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tụcnh chính
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
43
5. Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyn phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp huyện
5.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu, đơn vị quản vận hành công trình thủy điện gửi hồ đến
cơ quan chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
xem xét, kiểm tra; trư�ng hợp hồ không hợp lệ, quan tiếp nhận thông báo
bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện để hoàn chỉnh theo quy định.
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ, quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định trình cấp thẩm quyền xem xét phê duyt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
5.2. Cách thức thc hiện
Chủ shữu ng trình thủy điện nộp 01 bộ htrực tiếp hoặc gửi qua
đư�ng bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ
sơ quy định tại khoản 4 Điều 35 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
5.3. Thành phần, số lượng hồ
- Thành phần hồ
+ Báo o thuyết minh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện theo mẫu
tại Phụ lc V ban hànhm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP;
+ Bản vẽ tổng mặt bằng công trình và các hạng mục công trình cần bảo vệ;
+ Các tài liệu khác có liên quan khác
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Th�i hạn giải quyết
- Trong th�i hạn 20 ngày k tngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, quan tiếp
nhận tổ chức thẩm định trình cấp thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trư�ng
hợp không đủ điều kiện phê duyệt, quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện trong th�i hạn 5 ngày kể t ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu, đơn vị quản lý
vận hành công trình thủy điện.
5.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cp huyện.
44
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chỉnh
phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện.
5.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính (nếu có): Định kỳ 05
m hoặc khi sự thay đổi về quy mô, hạng mục công trình thủy điện, chủ sở
hữu công trình thủy điện trách nhiệm rà soát, điều chỉnh phương án bảo vệ đập,
hồ chứa thủy điện trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
5.11. Căn cứ pháp lý
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực an
toàn trong lĩnh vực điện lực.
45
II. TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp
huyn
1.1. Trình tự thực hiện
- Chủ sở hữu, đơn vị quản vận hành công trình thủy điện gửi hồ đến
Cơ quan chuyên môn thuc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Trong th�i hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trư�ng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ
quan tiếp nhận hồ trlại hồ cho chủ sở hữu công trình thông báo bằng
n bản lý do tr hồ sơ..
- Trong th�i hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ, quan tiếp
nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định phương án.Trư�ng hợp đủ điều kiện, trình
cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt; trư�ng hợp không đủ điều kiện phê duyệt,
quan tiếp nhậnthông o bằng văn bản cho chủ hữu công trình đhoàn chỉnh
hồ sơ theo quy định..
- Cơ quan thẩm quyn phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng
phó tình huống khẩn cấp trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
1.2. Cách thức thc hiện
Chủ shữu ng trình thủy điện nộp 01 bộ hồ trc tiếp hoặc gửi qua
đư�ng bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan tiếp nhận hồ
sơ quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ
+ T� trình đề nghị phê duyệt (bản chính);
+ Dự thảo phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp theo mẫu phương
án tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP (bản dự thảo
đóng dấu giáp lai);
+ Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật (bản sao y);
+ n bản góp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (bản sao y);
+ Các tài liệu liên quan khác kèm theo (bản sao y).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Th�i hạn giải quyết
- Trong th�i hạn 20 ngày kể tngày nhận đủ hồ hợp lệ, cơ quan tiếp
nhận hồ trách nhiệm thẩm định phương án, trư�ng hợp đủ điều kiện, trình
cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt.
46
- Cơ quan thẩm quyn phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt phương án ứng
phó tình huống khẩn cấp trong th�i hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt của cơ quan thẩm định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ sở hữu, đơn vị quản
vận hành công trình thủy điện.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cp huyện.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương án
ứng phó tình huống khẩn cấp.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t� khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính (nếu có): Không quy
định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tụcnh chính
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính ph
về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực an
toàn trong lĩnh vực điện lực./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 478/QĐ-UBND Hòa Bình 2025 Danh mục TTHC lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2862/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×