• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4438/QĐ-UBND Tây Ninh 2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/03/2026 13:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4438/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tấn Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4438/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4438/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4438/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tây Ninh, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc
phạm vi chức năng quảncủa Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện TTHC theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1406/QĐ-BKHCN ngày 27/02/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh
vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Theo đề nghị của Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số 1226/TTr-
KHCN ngày 12/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết 04 thủ tục hành chính mi ban hành lĩnh vc Công nghip
công ngh s thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Tây Ninh (kèm theo 46 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính theo
quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
4438
23
2
2. Trên sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Khoa học
Công nghệ phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung
của ngành khoa học và công nghệ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học Công
nghệ, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, PCT.UBND tỉnh
“VHXH”
;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh
“VHXH”
;
- S Ni v (CCHC);
- Trung tâm Chuyn đổi s (S KHCN);
- Trung tâm PVHCC tnh;
- Lưu: VT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
1
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4438 /QĐ-UBND ngày 23 /3/2026
của UBND tỉnh Tây Ninh)
PHẦN I
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Đề nghị thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (Mã
TTHC 1.014920)
Trình tự thực hiện
1. Tổ chức, doanh nghiệp nhu cầu đăng tham gia thử
nghiệm gửi 01 bộ hồ đề nghị thử nghiệm theo quy định tại
Điều 24 Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công
nghệ số đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xem xét, giải quyết.
Hồ đề nghị thử nghiệm được gửi bằng hình thức trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính
công cấp bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực
tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
đề nghị thử nghiệm, Sở Khoa học Công nghệ văn
bản xác nhận đã nhận đầy đủ hồ đề nghị thử nghiệm hợp
lệ.
Trường hợp hồ đề nghị thử nghiệm không đầy đủ hoặc
không hợp lệ, Sở Khoa học Công nghệ văn bản yêu cầu
tổ chức, doanh nghiệp nhu cầu đăng tham gia thử
nghiệm bổ sung thành phần hồ đề nghị thử nghim.
3. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Sở Khoa học Công
nghệ văn bản yêu cầu bổ sung thành phần hồ nhưng tổ
chức, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký tham gia thử nghiệm
không gửi bổ sung đầy đủ thành phần hồ theo yêu cầu thì
Sở Khoa học Công nghệ văn bản trả lại hồ đề nghị
thử nghiệm.
2
4. Trong thời hạn 60 ngày sau khi nhận được hồ đề nghị
thử nghiệm hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với
các quan liên quan hoàn tất việc thẩm định hồ đề nghị
thử nghiệm (bao gồm cả việc kiểm tra thực tế nếu cần thiết).
5. Trường hợp hồ đề nghị thử nghiệm cần được gii trình,
làm rõ, S Khoa hc Công ngh tham mưu y ban nhân
dân cp tnh có văn bn yêu cu t chc, doanh nghip gii
trình, làm rõ h sơ đề ngh th nghim trong vòng 15 ngày k
t khi nhn được yêu cu.
Sau 15 ngày, nếu t chc, doanh nghip nhu cu đăng
tham gia th nghim không văn bn gii trình, làm theo
yêu cu thì S Khoa hc Công ngh tham mưu y ban nhân
dân cp tnh có văn bn tr li h sơ đề ngh th nghim.
6. Sau khi thm định, S Khoa hc Công ngh tham mưu
y ban nhân dân cp tnh ban hành Quyết định cp phép th
nghim kim soát sn phm, dch v ng dng công ngh
s theo Mu TNCNS02-B. Trường hp t chi, S Khoa hc
Công ngh tham mưu y ban nhân n cp tnh tr li bng
văn bn và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp bất kỳ trên
địa bàn tỉnh Tây Ninh;
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
Thành phần, số
lượng hồ
- Thành phần hồ sơ gm:
1. Đơn đề nghị tham gia thử nghiệmkiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS01-B.
2. Kế hoạch thử nghiệm (gồm: thời gian, không gian, phạm
vi đối tượng thử nghiệm các thông tin khác liên quan
nếu có).
3. Báo cáo đánh giá tác động đến người tham gia thử nghiệm,
tổ chức, cá nhân có liên quan.
4. Báo cáo đánh giá về lợi ích, tính mới, giá trị mới, đổi mới
sáng tạo, khả năng thương mại hóa của sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số đề nghị thử nghiệm.
5. Phương án bảo đảm an toàn (về tài sản, sức khỏe, tính
mạng, quyền lợi ích hợp pháp của người tham gia, cộng
đồng, hội; bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh mạng;
biện pháp kiểm soát rủi ro; chế giải quyết khiếu nại của
người tham gia thử nghiệm kiểm soát; phạm vi, biện pháp
bồi thường thiệt hại, phương án khắc phục hậu quả theo quy
3
định của pháp luật dân sự trong quá trình thử nghiệm và khi
kết thúc thử nghiệm).
6. Phương án kỹ thuật để cung cấp sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số thử nghiệm (gồm: tài liệu về đặc tính kỹ
thuật, tham số kỹ thuật; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; tiêu
chuẩn, chất lượng; các biện pháp, giải pháp kỹ thuật liên
quan; phương án bảo trì các nội dung kỹ thuật liên quan
khác nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết
60 ngày sau khi nhận được hồ đề nghị thử nghiệm hợp
lệ.
Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
Tổ chức, doanh nghiệp.
quan thực hiện
thủ tục hành chính
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Quyết định cấp phép thử nghiệm kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không.
Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu
đính kèm)
- Mẫu TNCNS01-B: Đơn đề nghị tham gia thử nghiệm
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
- Mẫu TNCNS02-B: Quyết định cấp phép thử nghiệm
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
(Các Mẫu trên ban hành kèm theo Nghị định số
353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ)
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
Không.
Căn cứ pháp của
thủ tục hành chính
- Luật Khoa học, công nghệđổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ số.
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
4
Mẫu số TNCNS01-B. Đơn đề nghị tham gia thử nghiệm kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIP
Số: ...
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH
Tham gia thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số
Kính gửi: (1)
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Chúng tôi, (2) trân trọng đề nghị (1) xem xét, quyết định cấp
phép tham gia thử nghiệm kiểm soát cho sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số của chúng tôi, với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp đề nghị tham gia thử nghim:
a) Tên tổ chức, doanh nghip:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Vit:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
sốđược cấp bởi ... ngày… tháng … năm
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên h:
- Điện thoi: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: (3)
+ Họ tên:
5
+ Chức v:
+ Sinh ngày: Quốc tch:
+ Loại giấy tờ pháp của nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp của nhân: Ngày cp: Nơi cp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đề nghị tham gia thử
nghim:
a) Tên sản phẩm, dịch v:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch v:
c) Mục tiêu thử nghim:
3. Thời gian, không gian, phạm vi đối tượng thử nghim:
a) Thời gian thử nghiệm (không quá 03 năm): Từ …/…/… đến …/…/…
b) Không gian thử nghim:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghim:
d) Nội dung đề xuất các quy định được phép không áp dụng hoặc được phép
áp dụng khi triển khai thử nghiệm:
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
4. Hồ kèm theo (đánh dấu X vào ô tương ng):
Kế hoạch thử nghiệm (gồm: thời gian, không gian, phạm vi đối tượng
thử nghiệm và các thông tin khác liên quan).
Báo cáo đánh giá tác động đến người tham gia thử nghiệm, tổ chức,
nhân có liên quan.
Báo cáo đánh giá về lợi ích, tính mới, giá trị mới, đổi mới sáng tạo, khả
năng thương mại hóa của sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đề nghị thử
nghim.
Phương án bảo đảm an toàn (về tài sản, sức khỏe, tính mạng, quyền lợi
ích hợp pháp của người tham gia, cộng đồng, hội; bảo đảm an toàn thông tin
mạng, an ninh mạng; biện pháp kiểm soát rủi ro; chế giải quyết khiếu nại của
người tham gia thử nghiệm kiểm soát; phạm vi, biện pháp bồi thường thiệt hại,
phương án khắc phục hậu quả theo quy định của pháp luật dân sự trong quá trình
thử nghiệm và khi kết thúc thử nghiệm).
Phương án kỹ thuật để cung cấp sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số thử nghiệm (gồm: tài liệu về đặc tính kỹ thuật, tham số kỹ thuật; tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật; tiêu chuẩn, chất lượng; các biện pháp, giải pháp kỹ thuật liên
quan; phương án bảo trì và các nội dung kỹ thuật liên quan khác).
5. Cam kết của tổ chức, doanh nghiệp đề nghị tham gia thử nghiệm:
6
Chúng tôi cam kết:
a) Tuân thủ đầy đủ quy định pháp luật nội dung được phê duyt;
b) Chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung
trong Đơn các tài liệu, giấy tờ trong hồ sơ; không sao chép, giả mạo giấy tờ
chứng minh điều kiện và tiêu chí thử nghiệm;
c) Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo cung cấp thông tin khi được yêu cu.
Nếu vi phạm, chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp lut.
Kính đề nghị quý quan xem xét hồ cấp phép tham gia thử nghiệm
theo quy định.
Trân trọng cảm ơn!
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi họ tên, đóng du)
(1) : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố (Sở Khoa học Công
ngh).
(2) : Tổ chức, doanh nghiệp nhu cầu đăng tham gia thử nghim.
… (3) … : Trường hợpnhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt
đầy đủ.
7
Mẫu số TNCNS02-B. Quyết định cấp phép thử nghiệm kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH,
THÀNH PHỐ
Số: ... /QĐ-...
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... , ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp phép thử nghiệm kiểm soát
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ s
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, THÀNH PH
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Xét Đơn đề nghị tham gia thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ sốhồ kèm theo của … (1) … ;
Theo đề nghị của (2) ;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép tham gia thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số với nội dung như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghim:
a) Tên tổ chức, doanh nghip:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Vit:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
sốđược cấp bởi ... ngày… tháng … năm
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính: đ)
Thông tin liên hệ:
8
- Điện thoi: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: (4)
+ Họ tên:
+ Chức v:
+ Sinh ngày: Quốc tch:
+ Loại giấy tờ pháp của nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp của nhân: Ngày cp: Nơi cp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số thử nghim:
a) Tên sản phẩm, dịch v:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch v:
c) Mục tiêu thử nghim:
3. Thời gian, không gian, phạm vi đối tượng thử nghim:
a) Thời gian thử nghiệm (không quá 03 năm): Từ …/…/… đến …/…/…
b) Không gian thử nghim:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghim:
4. Phê duyệt phương án, kế hoạch thử nghiệm kèm theo (trong đó nêu quy
định được phép không áp dụng hoặc được phép áp dụng khi triển khai thử
nghim).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày hết hiệu lực khi kết thúc
thời gian thử nghiệm.
Điều 3. (2) …, (1) …, (3) các đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học Công ngh;
- B...;
...
- Lưu: ...
CHỨC VỤ NGƯỜI
(Ký, ghi họ tên, đóng du)
(1) : Tên tổ chức, doanh nghip.
(2) : Giám đốc Sở Khoa học Công ngh.
(3) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thành phố.
… (4) … : Trường hợpnhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt
đầy đủ.
9
2. Đề nghị gia hạn thử nghiệmkiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành ph)
(Mã TTHC 1.014921)
Trình tự thực hiện
1. Hồ đề nghị gia hạn thử nghiệm nộp cho Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh trước thời điểm hết thời gian thử nghiệm tối
thiểu 60 ngày. Hồ được gửi bằng hình thức trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấpbất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc
nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia.
2. Sau khi nhận được hồ đề nghị gia hạn thử nghiệm
đầy đủ, hợp lệ, muộn nhất 15 ngày trước khi kết thúc thời
gian thử nghiệm, Sở Khoa học Công nghệ tham mưu
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định
cho phép gia hạn thử nghiệm bằng Quyết định gia hạn thử
nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số theo TNCNS04-B; trường hợp không gia hạn,
phải thông báo lý do bằng văn bản.
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp bất
kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
Thành phần, số
lượng hồ
- Thành phần hồ sơ
1. Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS03-B.
2. Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu
TNCNS11-B đề xuất phương án gia hạn thử nghim.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
Thời hạn giải quyết
Muộn nhất 15 ngày trước khi kết thúc thời gian thử
nghiệm sau khi nhận được hồ đề nghị gia hạn thử
nghiệm đầy đủ, hợp lệ.
Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
Tổ chức, doanh nghiệp.
quan thực hiện
thủ tục hành chính
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa họcCông nghệ.
Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Quyết định gia hạn thử nghiệm kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
10
Phí, lệ phí (nếu có)
Không.
Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu
đính kèm)
- Mẫu TNCNS03-B: Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
- Mẫu TNCNS04-B: Quyết định gia hạn thử nghiệm
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
- Mẫu TNCNS11-B: Báo cáo kết quả hoạt động thử
nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số.
(Các Mẫu trên ban hành kèm theo Nghị định số
353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ)
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
Không.
Căn cứ pháp của
thủ tục hành chính
- Luật Khoa học, công nghệđổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ số.
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp
công nghệ số.
11
Mẫu số TNCNS03-B. Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIP
Số: ...
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH
gia hạn thử nghiệm kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số
Kính gửi: (1)
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định sốngày … tháng năm của(1) … về việc cấp
phép thử nghiệmkiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Chúng tôi, (2) trân trọng đề nghị (1) xem xét, quyết định cho
phép gia hạn thử nghiệm kiểm soát cho sản phẩm, dịch vụ của chúng tôi, với
nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp đề nghị gia hạn thử nghim:
a) Tên tổ chức, doanh nghip:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Vit:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
sốđược cấp bởi ... ngày… tháng … năm
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính: đ)
Thông tin liên hệ:
12
- Điện thoi: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: (3)
+ Họ tên:
+ Chức v:
+ Sinh ngày: Quốc tch:
+ Loại giấy tờ pháp của nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp của nhân: Ngày cp: Nơi cp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ đang thử nghim
a) Tên sản phẩm, dịch v:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch v:
c) Mục tiêu thử nghim:
3. Được cp phép th nghim theo Quyết định s ... ngày ... tháng ... năm ...
4. Thời gian thử nghiệm được cấp ban đầu
Từ ngày tháng năm đến ngày tháng … năm
5. Lý do đề nghị gia hn
(Trình bày do cần gia hạn, kèm các tài liệu chứng minh)
6. Thời gian gia hạn đề ngh
Gia hạn thêm tháng, từ ngày tháng năm đến ngày tháng
năm
Chúng tôi cam kết tuân thủ đầy đủ quy định về thử nghiệm tại Nghị định số
353/2025/NĐ-CP các quy định pháp luật liên quan trong thời gian gia hạn; thực
hiện thử nghiệm đúng thời gian được gia hạn, không gian, phạm vi, đối tượng thử
nghiệm báo cáo định kỳ cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố; chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, trung thực của thông tin tài liệu trong đơn này. Nếu vi
phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Kính đề nghị Quý quan xem xét chấp thuận gia hạn thử nghiệm cho
chúng tôi.
Trân trọng cảm ơn!
Hồ gửi kèm: Báo cáo kết quả hoạt
động thử nghiệm (Mẫu số TNCNS11)
tài liệu liên quan khác.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi họ tên, đóng du)
(1) : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố (Sở Khoa học Công
ngh).
(2) : Tổ chức, doanh nghiệp đề nghị gia hn.
… (3) … : Trường hp có nhiu người đại din theo pháp lut đề ngh lit kê
đầy đủ.
13
Mẫu số TNCNS04-B. Quyết định gia hạn thử nghiệm kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH,
THÀNH PHỐ
Số: ... /QĐ-...
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... , ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc gia hạn thử nghiệmkiểm soát
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, THÀNH PH
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày tháng … nămcủa(1) … về việc cấp
phép thử nghiệmkiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm của (2) hồ kèm theo;
Theo đề nghị của … (3) …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép gia hạn thử nghiệmkiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số với nội dung như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp được gia hạn thử nghim:
a) Tên tổ chức, doanh nghip:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Vit:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
sốđược cấp bởi ... ngày… tháng … năm
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
14
đ) Thông tin liên h:
- Điện thoi: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: (5)
+ Họ tên:
+ Chức v:
+ Sinh ngày: Quốc tch:
+ Loại giấy tờ pháp của nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp của nhân: Ngày cp: Nơi cp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số được gia hạn thử
nghim:
a) Tên sản phẩm, dịch v:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch v:
c) Mục tiêu thử nghim:
3. Về việc gia hạn thử nghim
… (2) … được tiếp tục thử nghiệm thêm … (ngày/tháng) kể từ khi kết thúc
thời gian thử nghiệm theo Quyết định cấp phép thử nghiệm số
… (2) … có trách nhiệm triển khai thử nghiệm bảo đảm đúng quy định tại
Quyết định này và Quyết định cấp phép thử nghiệm số
Điều 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. … (3) …, … (2) …, (4) … và các đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học Công ngh;
- B...;
...
- Lưu: ...
CHỨC VỤ NGƯỜI
(Ký, ghi họ tên, đóng du)
(1) : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành ph.
(2) : Tên tổ chức, doanh nghip.
(3) : Giám đốc Sở Khoa học Công ngh.
(4) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thành phố.
… (5) … : Trường hợpnhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt
đầy đủ.
15
Mẫu số TNCNS11-B. Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIP
Số: ...
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO
Kết quả hoạt động thử nghiệm kiểm soát
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
Kính gửi: (1)
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghim
a) Tên tổ chức, doanh nghip:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Vit:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
sốđược cấp bởi ... ngày… tháng … năm
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên h:
- Điện thoi: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: (2)
+ Họ tên:
+ Chức v:
+ Sinh ngày: Quốc tch:
+ Loại giấy tờ pháp của nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp của nhân: Ngày cp: Nơi cp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số thử nghim
a) Tên sản phẩm, dịch v:
16
b) Mô tả về sản phẩm, dịch v:
c) Mục tiêu thử nghim:
3. Thời gian, không gian, phạm vi đối tượng thử nghim:
a) Thời gian thử nghiệm: Từ …/…/… đến …/…/
b) Không gian thử nghim:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghim:
4. Được cp phép th nghim theo Quyết định s ... ngày ... tháng ... năm ...
5. Kết quả đạt được
- Mục tiêu đã hoàn thành:
- Các chỉ tiêu kỹ thuật, vận hành:
- Phản hồi từ người dùng/đối tượng tham gia:
- Các thông tin khác nếu
6. Khó khăn, vướng mắc, giải pháp khắc phục, đề xuất kiến ngh
- Khó khăn, vướng mc:
- Nguyên nhân:
- Giải pháp khắc phc:
- Đề xuất, kiến ngh:
Nơi nhn:
- Như trên;
- Bộ Khoa học Công ngh;
- B...;
...
- Lưu: ...
CHỨC VỤ NGƯỜI
(Ký, ghi họ tên, đóng du)
(1) : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố (Sở Khoa học Công ngh).
… (2) … : Trường hợpnhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt
đầy đủ.
17
3. Đề nghị kết thúc thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành ph)
(Mã TTHC 1.014922)
Trình tự thực hiện
1. Hồ đề nghị kết thúc thử nghiệm nộp cho Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trước thời điểm đề xuất kết thúc tối
thiểu 30 ngày. Hồ được gửi bằng hình thức trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây
Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
2. Sau 15 ngày kể từ thời điểm nhận được hồ đề nghị
kết thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học
Công nghệ tham mưu Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định kết thúc thử nghiệm bằng Quyết
định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS07-B hoặc
Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệmkiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu
TNCNS10-B.
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp
bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
Thành phần, số lượng
hồ
- Thành phần hồ sơ
1. Đơn đề nghị kết thúc thử nghiệm (trước thời hạn hoặc
chứng nhận hoàn thành thử nghiệm) sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS06-B.
2. Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm kiểm soát
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đến thời điểm
đề xuất kết thúc thử nghiệm theo Mẫu TNCNS11-B; báo
cáo giải trình lý do đề nghị kết thúc thử nghiệm.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
Thời hạn giải quyết
15 ngày kể từ thời điểm nhận được hồ đề nghị kết
thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.
Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính
Tổ chức, doanh nghiệp.
quan thực hiện thủ
tục hành chính
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học Công
18
nghệ.
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số hoặc Quyết định chứng
nhận hoàn thành thử nghiệm kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số
Phí, lệ phí (nếu có)
Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu đính
kèm)
- Mẫu TNCNS06-B: Đơn đề nghị kết thúc thử nghiệm
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (trước thời
hạn hoặc chứng nhận hoàn thành thử nghiệm).
- Mẫu TNCNS07-B: Quyết định kết thúc thử nghiệm
trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số.
- Mẫu TNCNS10-B: Quyết định chứng nhận hoàn thành
thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số.
- Mẫu TNCNS11-B: Báo cáo kết quả hoạt động thử
nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số.
(Các Mẫu trên ban hành kèm theo Nghị định số
353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ)
Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính
(nếu có)
Không.
Căn cứ pháp của thủ
tục hành chính
- Luật Khoa học, công nghệđổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ số.
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp
công nghệ số.
19
Mẫu số TNCNS06-A. Đơn đề nghị kết thúc thử nghiệm trước thời hạn/chứng
nhận hoàn thành thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIP
Số: ...
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH
kết thúc thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ s
(trước thời hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm) (*)
Kính gửi: (1)
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số ngày … tháng … năm của … (1) về việc cấp
phép thử nghiệmkiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Chúng tôi, (2) trân trọng đề nghị (1) xem xét, quyết định kết
thúc thử nghiệm trước thời hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số của chúng tôi, với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp đề nghị kết thúc thử nghiệm trước
thời hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghip:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Vit:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
sốđược cấp bởi ... ngày… tháng … năm
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoi: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: (3)
+ Họ tên:
20
+ Chức v:
+ Sinh ngày: Quốc tch:
+ Loại giấy tờ pháp của nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp của nhân: Ngày cp: Nơi cp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ đang thử nghim
a) Tên sản phẩm, dịch v:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch v:
c) Mục tiêu thử nghim:
3. Được cp phép th nghim theo Quyết định s ... ngày tháng ... năm ...
4. Thời gian thử nghiệm được cấp ban đầu
Từ ngày tháng năm đến ngày tháng … năm
5. Thời điểm đề nghị kết thúc thử nghiệm trước thời hạn/Thời điểm kết
thúc thử nghiệm (đối với trường hợp đề nghị chứng nhận hoàn thành thử
nghiệm): ngày … tháng … năm
6. Lý do đề nghị kết thúc thử nghim
(Trình bày do, dụ: kết thúc thử nghiệm đúng thời hạn hoặc hoàn
thành mục tiêu thử nghiệm sớm, hiệu quả đạt yêu cầu, không còn nhu cầu tiếp tục,
hoặc phát sinh yếu tố khiến việc tiếp tục thử nghiệm không còn phù hợp…)…
Chúng tôi cam kết:
- Thc hin đầy đủ nghĩa v báo cáo kết qu th nghim đến thi đim kết thúc.
- Tuân thủ các quy định pháp luật liên quan đến việc kết thúc thử nghiệm
trước thời hạn.
- Bảo đảm quyền lợi của khách hàng, đối tác, người tham gia thử nghiệm
kiểm soát liên quan đến sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm.
- Chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông tin trong đơn này.
Kính đề nghị Quý quan xem xét, chấp thuận cho chúng tôi kết thúc thử
nghiệm kiểm soát trước thời hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm đối với
sản phẩm, dịch vụ nêu trên.
Trân trọng cảm ơn!
Hồ gửi kèm:
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi họ tên, đóng du)
… (1) : Bộ Khoa học Công nghệ (Cục Công nghiệp công nghệ thông
tin).
(2) : Tên tổ chức, doanh nghip.
… (3) … : Trường hợpnhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt
đầy đủ.
(*): Sử dụng 1 trong 2 trường hp.
21
Mẫu số TNCNS07-A. Quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
BỘ KHOA HỌC CÔNG NGH
Số: ... /QĐ-...
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... , ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc kết thúc thử nghiệm trước thời hạn
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC CÔNG NGH
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định sốngày … tháng năm của (1) … về việc cấp
phép thử nghiệmkiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét tình hình thực hiện thử nghiệm của (2) ; đề xuất của (3) ….
đơn đề nghị của… (2) …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Kết thúc thử nghiệm trước thời hạn đối với sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số với nội dung như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp kết thúc thử nghiệm trước thời hn:
a) Tên tổ chức, doanh nghip:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Vit:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
sốđược cấp bởi ... ngày… tháng … năm
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính: đ)
Thông tin liên hệ:
- Điện thoi: Email:
22
e) Người đại diện theo pháp luật: (5)
+ Họ tên:
+ Chức v:
+ Sinh ngày: Quốc tch:
+ Loại giấy tờ pháp của nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp của nhân: Ngày cp: Nơi cp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số kết thúc thử nghiệm
trước thời hạn:
a) Tên sản phẩm, dịch v:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch v:
c) Mục tiêu thử nghim:
3. Về việc kết thúc thử nghiệm trước thời hn:
a) Thi đim kết thúc th nghim trước thi hn: ngày tháng năm
b) do kết thúc th nghim trước thi hn:
(Trình bày rõ lý do, ví dụ: theo đề nghị của tổ chức hoặc hoàn thành mục
tiêu thử nghiệm, hoặc theo yêu cầu của quan quản lý, …)
Điều 2. Tổ chức/doanh nghiệp trách nhim:
1. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ báo cáo kết quả thử nghiệm đến thời điểm
kết thúc;
2. Bảo đảm quyền lợi của khách hàng, đối tác, người tham gia thử nghiệm
kiểm soát liên quan đến sản phẩm, dịch vụ;
3. Tuân thủ các quy định pháp luật liên quan đến việc kết thúc thử nghiệm
trước thời hạn.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày
Điều 4. … (3) …, … (2) …, (4) các đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học Công ngh;
- B...;
...
- Lưu: ...
CHỨC VỤ NGƯỜI
(Ký, ghi họ tên, đóng du)
(1) : Bộ Khoa học Công ngh.
(2) : Tên tổ chức, doanh nghip.
(3) : Cục trưởng Cục Công nghiệp công nghệ thông tin.
… (4) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi Bộ Khoa
học và Công nghệ.
… (5) … : Trường hợpnhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt
đầy đủ.
23
Mẫu số TNCNS10-A. Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
BỘ KHOA HỌC CÔNG NGH
Số: ... /QĐ-...
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... , ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chứng nhận hoàn thành thử nghiệm
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC CÔNG NGH
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số ngày … tháng nămcủa (1) …
về việc cấp phép thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số;
Xét kết quả thực hiện thử nghiệm của (2) ; đề xuất của
(3) …. và đơn đề nghị của… (2) …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tổ chức, doanh nghiệp đã hoàn thành thử nghim:
1. Tên tổ chức, doanh nghip:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Vit:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
2. Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành
lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ số được cấp bởi ... ngày…
tháng … năm
3. Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
4. Địa điểm đặt trụ sở chính:
24
5. Thông tin liên h:
- Điện thoi: Email:
6. Người đại diện theo pháp luật: (4)
- Họ tên:
- Chức v:
- Sinh ngày: Quốc tch:
- Loại giấy tờ pháp của nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp của nhân: Ngày cp: Nơi
cp:
Điu 2. Sn phm, dch v ng dng công ngh s đã hoàn thành th
nghim:
1. Tên sản phẩm, dịch v:
2. Mô tả về sản phẩm, dịch v:
3. Mục tiêu thử nghim:
Điều 3. Thời gian, không gian, phạm vi đối tượng thử nghim:
1. Thời gian thử nghiệm: Từ …/…/… đến …/…/…
2. Không gian thử nghim:
3. Phạm vi và đối tượng thử nghim:
Điều 4. Được cấp phép thử nghiệm theo Quyết định số ... ngày
... tháng ... năm ...
Điều 5. Kết quả thử nghim:
(Tóm tắt kết quả đạt được, xác nhận sản phẩm, dịch vụ đáp ứng
các tiêu chí theo quy định pháp luật)
Điều 6. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký.
Nơi nhn:
- Như Điều 1;
- Bộ Khoa học Công ngh;
- B...;
...
- Lưu: ...
CHỨC VỤ NGƯỜI
(Ký, ghi họ tên, đóng du)
(1) : Bộ Khoa học Công ngh.
(2) : Tên tổ chức, doanh nghip.
(3) : Cục trưởng Cục Công nghiệp công nghệ thông tin.
… (4) … : Trường hợpnhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệtđầy đủ.
25
Mẫu số TNCNS11-B. Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIP
Số: ...
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO
Kết quả hoạt động thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số
Kính gửi: (1)
7. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghim
a) Tên tổ chức, doanh nghip:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Vit:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành
lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ số được cấp bởi ... ngày…
tháng … năm
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên h:
- Điện thoi: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: (2)
+ Họ tên:
+ Chức v:
+ Sinh ngày: Quốc tch:
+ Loại giấy tờ pháp của nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp của nhân: Ngày cp: Nơi
cp:
26
8. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số thử nghim
a) Tên sản phẩm, dịch v:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch v:
c) Mục tiêu thử nghim:
9. Thời gian, không gian, phạm vi đối tượng thử nghim:
a) Thời gian thử nghiệm: Từ …/…/… đến …/…/
b) Không gian thử nghim:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghim:
10. Được cp phép th nghim theo Quyết định s ... ngày ... tháng ...
năm ...
11. Kết quả đạt được
- Mục tiêu đã hoàn thành:
- Các chỉ tiêu kỹ thuật, vận hành:
- Phản hồi từ người dùng/đối tượng tham gia:
- Các thông tin khác nếu
12. Khó khăn, vướng mắc, giải pháp khắc phục, đề xuất kiến ngh
- Khó khăn, vướng mc:
- Nguyên nhân:
- Giải pháp khắc phc:
- Đề xuất, kiến ngh:
Nơi nhn:
- Như trên;
- Bộ Khoa học Công ngh;
- B...;
...
- Lưu: ...
CHỨC VỤ NGƯỜI
(Ký, ghi họ tên, đóng du)
(1) : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố (Sở Khoa học Công
ngh).
… (2) … : Trường hợpnhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệtđầy đủ.
27
4. Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
(Mã TTHC 1.014923)
Trình tự thực hiện
1. Hồ đề nghị điều chỉnh thử nghiệm nộp cho Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh trước thời điểm đề xuất điều chỉnh thử nghiệm
tối thiểu 30 ngày. Hồ được gửi bằng hình thức trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính
công cấp bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực
tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
2. Sau 15 ngày kể từ thời điểm nhận được hồ đề nghị điều
chỉnh thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ
tham mưu Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết
định cho phép điều chỉnh thử nghiệm bằng Quyết định điều
chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS09-
B hoặc Quyết định tạm dừng thử nghiệm kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS05-
B hoặc từ chối bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp bất kỳ trên
địa bàn tỉnh Tây Ninh;
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
Thành phần, số
lượng hồ
- Thành phần hồ sơ
1. Đơn đề nghị điều chỉnh thử nghiệm (điều chỉnh kế hoạch,
phương án thử nghiệm hoặc tạm dừng thử nghiệm) sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS08-B.
2. Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đến thời điểm đề xuất
điều chỉnh theo Mẫu TNCNS11-B; báo cáo giải trình lý do đề
nghị điều chỉnh thử nghiệm.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
Thời hạn giải quyết
15 ngày kể từ thời điểm nhận được hồ điều chỉnh thử
nghiệm đầy đủ, hợp lệ.
Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
Tổ chức, doanh nghiệp.
quan thực hiện
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
28
thủ tục hành chính
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Quyết định điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số hoặc
Quyết định tạm dừng thử nghiệm kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu đính
kèm)
- Mẫu TNCNS05-B: Quyết định tạm dừng thử nghiệm
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
- Mẫu TNCNS08-B: Đơn đề nghị điều chỉnh thử nghiệm sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (điều chỉnh kế hoạch,
phương án thử nghiệm hoặc tạm dừng thử nghiệm).
- Mẫu TNCNS09-B: Quyết định điều chỉnh kế hoạch,
phương án thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số
- Mẫu TNCNS11-B: Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
(Các Mẫu trên ban hành kèm theo Nghị định số
353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ)
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
Không.
Căn cứ pháp của
thủ tục hành chính
- Luật Khoa học, công nghệđổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ số.
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
29
Mẫu số TNCNS05-A. Quyết định tạm dừng thử nghiệm kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
BỘ KHOA HỌC CÔNG NGH
Số: ... /QĐ-...
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... , ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tạm dừng thử nghiệm
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC CÔNG NGH
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số ngày … tháng năm của(1)
về việc cấp phép thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số;
Xét tình hình thực hiện thử nghiệm hoặc đề xuất tạm dừng của
… (2) … và đề xuất của … (3) ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tạm dừng thử nghiệmkiểm soát đối với sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số:
- Tên sản phẩm, dịch vụ đang thử nghim:
- Tên tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghim:
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
- Được cấp phép thử nghiệm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm
...
Điều 2. Thời gian tạm dừng: từ ngày tháng năm đến ngày
tháng
năm hoặc đến thời điểm văn bản cho phép tiếp tục thử
nghiệm hoặc Quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn.
Điều 3. do tạm dng:
(Ghi do: theo khoản nào của Điều 19 Nghị định số
353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
30
chi tiết một số điềubiện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Công nghiệp công nghệ số)
Điều 4. Trong thời gian tạm dừng, (2) phi:
- Ngừng ngay việc triển khai thử nghiệm sản phẩm, dịch v.
- Thực hiện các biện pháp bảo đảm quyền lợi của khách hàng, đối
tác, người tham gia thử nghiệmkiểm soát.
- Báo cáo cho quan quản về tình hình khắc phục sự c.
- Tuân thủ đầy đủ các quy định về thử nghiệm kiểm soát đối với
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo quy định tại Nghị định
số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điềubiện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Công nghiệp công nghệ số.
Điều 5. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 6. (3) …, (2) …, (4) các đơn vị liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhn:
- Như Điều 6;
- Bộ Khoa học Công ngh;
- B...;
...
- Lưu: ...
CHỨC VỤ NGƯỜI
(Ký, ghi họ tên, đóng du)
(1) : Bộ Khoa học Công ngh.
(2) : Tên tổ chức, doanh nghip.
(3) : Cục trưởng Cục Công nghiệp công nghệ thông tin.
… (4) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi
Bộ Khoa học và Công nghệ.
31
Mẫu số TNCNS11-B. Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIP
Số: ...
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO
Kết quả hoạt động thử nghiệm
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số
Kính gửi: (1)
13. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghim
a) Tên tổ chức, doanh nghip:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Vit:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành
lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ số được cấp bởi ... ngày…
tháng … năm
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên h:
- Điện thoi: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: (2)
+ Họ tên:
+ Chức v:
+ Sinh ngày: Quốc tch:
+ Loại giấy tờ pháp của nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp của nhân: Ngày cp: Nơi
cp:
32
14. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số thử
nghim
a) Tên sản phẩm, dịch v:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch v:
c) Mục tiêu thử nghim:
15. Thời gian, không gian, phạm vi đối tượng thử nghim:
a) Thời gian thử nghiệm: Từ …/…/… đến …/…/
b) Không gian thử nghim:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghim:
16. Được cp phép th nghim theo Quyết định s ... ngày ... tháng ...
năm ...
17. Kết quả đạt được
- Mục tiêu đã hoàn thành:
- Các chỉ tiêu kỹ thuật, vận hành:
- Phản hồi từ người dùng/đối tượng tham gia:
- Các thông tin khác nếu
18. Khó khăn, vướng mắc, giải pháp khắc phục, đề xuất kiến ngh
- Khó khăn, vướng mc:
- Nguyên nhân:
- Giải pháp khắc phc:
- Đề xuất, kiến ngh:
Nơi nhn:
- Như trên;
- Bộ Khoa học Công ngh;
- B...;
...
- Lưu: ...
CHỨC VỤ NGƯỜI
(Ký, ghi họ tên, đóng du)
(1) : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố (Sở Khoa học Công
ngh).
… (2) … : Trường hợpnhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệtđầy đủ.
33
Mẫu số TNCNS08-A. Đơn đề nghị điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng thử
nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIP
Số: ...
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH
Điều chỉnh thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
s
(điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm/tạm dừng thử nghiệm)
(*)
Kính gửi: (1)
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số ngày … tháng năm của(1)
về việc cấp phép thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số;
Chúng tôi, … (2) … trân trọng đề nghị … (1) … xem xét, quyết
định cho phép điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng thử nghiệm
kiểm soát cho sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số của chúng
tôi, với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp đề nghị điều chỉnh kế
hoạch, phương án/tạm dừng thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghip:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Vit:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành
lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ số được cấp bởi ... ngày…
tháng … năm
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
34
d) Địa điểm đặt trụ
sở chính: đ)
Thông tin liên
hệ:
- Điện thoi: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: (3)
+ Họ tên:
+ Chức v:
+ Sinh ngày: Quốc tch:
+ Loại giấy tờ pháp của nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp của nhân: Ngày cp: Nơi
cp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ đang thử nghim
a) Tên sản phẩm, dịch v:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch v:
c) Mục tiêu thử nghim:
3. Được cp phép th nghim theo Quyết định s ... ngày ... tháng ... năm
...
4.Thi gian, không gian, phm vi đối tượng th nghim đã được cp
phép:
a) Thời gian thử nghiệm: Từ …/…/… đến …/…/
b) Không gian thử nghim:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghim:
5. Ni dung đề ngh điu chnh kế hoch, phương án/tm dng th
nghim
(Trình bày rõ, cụ thể điều chỉnh kế hoạch do đề nghị điều
chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng thử nghiệm)
Chúng tôi cam kết:
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ báo cáo kết quả thử nghiệm đến thời
điểm điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm.
- Tuân thủ các quy định pháp luật có liên quan khi điều chỉnh kế
hoạch, phương án thử nghiệm.
- Bảo đảm quyền lợi của khách hàng, đối tác, người tham gia thử
nghiệm kiểm soát liên quan đến sản phẩm, dịch vụ đang thử
nghiệm.
- Chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông tin trong đơn
này.
35
Kính đề nghị Quý quan xem xét, chấp thuận cho chúng tôi
điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng thử nghiệm kiểm soát
đối với sản phẩm, dịch vụ nêu trên.
Trân trọng cảm ơn!
Hồ gửi kèm:...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi họ tên, đóng du)
… (1) : Bộ Khoa học Công nghệ (Cục Công nghiệp công nghệ thông
(2) : Tên tổ chức, doanh nghip.
… (3) … : Trường hợpnhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt
đầy đủ.
(*): Sử dụng 1 trong 2 trường hp.
36
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Đề nghị thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (Mã TTHC
1.014920)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho
tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ
đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn
thuộc Sở Khoa học và Công nghệ.
Chuyên viên
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm
PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp hồ
01 ngày
làm việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC và
phân công chuyên viên thụhồ
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
04 giờ
làm việc
Bước 3
- Chuyên viên thụhồ
- Thẩm định hồ
- Dự thảo Kết quả (kèm toàn bộ hồ sơ).
Chuyên viên
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
50 ngày
Bước 4
Kiểm tra kết quả xử lý, xem xét để trình
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
01 ngày
làm việc
Bước 5
tờ trình, chuyển UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
37
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành
văn bản thẩm định trình UBND tỉnh
Chuyên viên
Văn phòng Sở (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
04 giờ
làm việc
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
Công chức
Văn phòng UBND tỉnh
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Bước 7
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ
TTHC).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở
Khoa học và Công nghệ.
Công chức
Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày
làm việc
Bước 8
Sở Khoa học Công nghệ nhận kết quả
giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND
tỉnh; số hóa hồ kết quả giải quyết
TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC chuyển trả kết quả
giấy cho Trung tâm PVHCC.
- Chuyên viên Văn
phòng Sở (Sở Khoa
học và Công nghệ)
- Chuyên viên Phòng
Công nghệĐổi mới
sáng tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
04 giờ
làm việc
Bước 9
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ
Sở Khoa học và Công nghệ (hồ giấy
hồ điện tử).
- Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống đã tại Trung tâm PVHCC;
thực hiện trả kết quả theo quy định.
Chuyên viên Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC
cấpnơinhân/tổ
chức nộp hồ
04 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 60 ngày sau khi nhận được hồ hợp lệ.
38
2. Đề nghị gia hạn thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành ph) (Mã
TTHC 1.014921)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho
tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ
đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở
Khoa học và Công nghệ.
Chuyên viên
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm
PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp hồ
01 ngày
làm việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
phân công chuyên viên thụhồ
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
04 giờ
làm việc
Bước 3
- Chuyên viên thụhồ
- Thẩm định hồ
- Dự thảo Kết quả (kèm toàn bộ hồ sơ).
Chuyên viên Phòng
Công nghệĐổi mới
sáng tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
05 ngày
Bước 4
Kiểm tra kết quả xử lý, xem xét để trình
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
01 ngày
làm việc
Bước 5
tờ trình, chuyển UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành văn
bản thẩm định trình UBND tỉnh
Chuyên viên
Văn phòng Sở (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
04 giờ
làm việc
Bước 7
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự
thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
Công chức
Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày
làm việc
39
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ
TTHC).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở
Khoa học và Công nghệ.
Công chức
Văn phòng UBND tỉnh
Bước 8
Sở Khoa học Công nghệ nhận kết quả giải
quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh; số
hóa hồ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm
PVHCC.
- Chuyên viên Văn
phòng Sở (Sở Khoa
học và Công nghệ)
- Chuyên viên Phòng
Công nghệĐổi mới
sáng tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
04 giờ
làm việc
Bước 9
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở
Khoa học và Công nghệ (hồ giấyhồ
điện tử).
- Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ
thống đã tại Trung tâm PVHCC; thực
hiện trả kết quả theo quy định.
Chuyên viên Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC
cấpnơinhân/tổ
chức nộp hồ
04 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Muộn nhất 15 ngày trước khi kết thúc thời gian thử
nghiệm sau khi nhận được hồ đề nghị gia hạn thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.
40
3. Đề nghị kết thúc thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành ph) (Mã
TTHC 1.014922)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả cho
tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ
đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Sở Khoa học và Công nghệ.
Chuyên viên
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm
PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp
hồ
01 ngày
làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
phân công chuyên viên thụhồ
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
04 giờ
làm
việc
Bước 3
- Chuyên viên thụhồ
- Thẩm định hồ
- Dự thảo Kết quả (kèm toàn bộ hồ sơ).
Chuyên viên Phòng
Công nghệĐổi
mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
05 ngày
Bước 4
Kiểm tra kết quả xử lý, xem xét để trình
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
01 ngày
làm
việc
Bước 5
tờ trình, chuyển UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm
việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành
văn bản thẩm định trình UBND tỉnh
Chuyên viên
Văn phòng Sở (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
04 giờ
làm
việc
Bước 7
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
Công chức
05 ngày
làm
41
- Trình ký.
Văn phòng UBND
tỉnh
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ
TTHC).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở
Khoa học và Công nghệ.
Công chức
Văn phòng UBND
tỉnh
việc
Bước 8
Sở Khoa học Công nghệ nhận kết quả
giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND
tỉnh; số hóa hồ kết quả giải quyết TTHC,
chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC.
- Chuyên viên Văn
phòng Sở (Sở Khoa
học và Công nghệ)
- Chuyên viên Phòng
Công nghệĐổi
mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
04 giờ
làm
việc
Bước 9
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ
Sở Khoa học và Công nghệ (hồ giấy
hồ điện tử).
- Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống đã tại Trung tâm PVHCC;
thực hiện trả kết quả theo quy định.
Chuyên viên Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm
PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp
hồ
04 giờ
làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày kể từ thời điểm nhận được hồ đề nghị
kết thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.
42
4. Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (Mã
TTHC 1.014923)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả cho
tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ
đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Sở Khoa học và Công nghệ.
Chuyên viên
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm
PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp
hồ
01 ngày
làm việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
phân công chuyên viên thụhồ
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
04 giờ
làm việc
Bước 3
- Chuyên viên thụhồ
- Thẩm định hồ
- Dự thảo Kết quả (kèm toàn bộ hồ sơ).
Chuyên viên Phòng
Công nghệĐổi
mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
05 ngày
Bước 4
Kiểm tra kết quả xử lý, xem xét để trình
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
01 ngày
làm việc
Bước 5
tờ trình, chuyển UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành
văn bản thẩm định trình UBND tỉnh
Chuyên viên
Văn phòng Sở (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
04 giờ
làm việc
Bước 7
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
Công chức
Văn phòng UBND
tỉnh
05 ngày
làm việc
43
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ
TTHC).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở
Khoa học và Công nghệ.
Công chức
Văn phòng UBND
tỉnh
Bước 8
Sở Khoa học Công nghệ nhận kết quả
giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND
tỉnh; số hóa hồ kết quả giải quyết TTHC,
chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC.
- Chuyên viên Văn
phòng Sở (Sở Khoa
học và Công nghệ)
- Chuyên viên Phòng
Công nghệĐổi
mới sáng tạo (Sở
Khoa học và Công
nghệ)
04 giờ
làm việc
Bước 9
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ
Sở Khoa học và Công nghệ (hồ giấy
hồ điện tử).
- Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống đã tại Trung tâm PVHCC;
thực hiện trả kết quả theo quy định.
Chuyên viên Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm
PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp
hồ
04 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày kể từ thời điểm nhận được hồ điều chỉnh
thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4438/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×