• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2250/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/05/2024 21:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2250/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2250/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2250/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2250/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Ni
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định s61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính ph v
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thtục hành
chính; Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phhướng dẫn thi hành một s quy định của Ngh định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một ca,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND
thành phố Nội ban hành Quy định thực hiện chế mt cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
n cQuyết định số 1875/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 của UBND thành
ph Nội về việc phê duyệt công bố Danh mục thủ tục hành chính thuc thẩm
quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội;
Xét đề nghị của Trưởng ban Ban Quản các khu công nghiệp và chế
xuất Hà Nội tại Tờ trình số
404/TTr-BQL ngày 20 /3 /2024
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệtm theo Quyết định này 50 quy trình ni bộ giải quyết
th tc hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản c khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp chế xuất Nội trách
nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn v liên quan căn cứ Quyết định này
xây dựng quy trình điện tđể phục vviệc cung cấp dch vụ công trực tuyến
theo quy định.
2250
27 4
2
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định số 2444/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 của UBND thành phố Nội
về việc phê duyệt Quy trình nội bộ gii quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền của Ban Quản các khu công nghiệp chế xuất Nội (gồm 48 Quy
trình giải quyết TTHC) Quyết định số 3740/QĐ-UBND ny 24/7/2023 của
UBND thành phố Nội về việc pduyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
nh chính thuộc thẩm quyền của Ban Quảncác khu công nghiệp và chế xuất
Hà Nội (gồm 04 Quy trình giải quyết TTHC) hết hiệu lực.
Điều 4. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Trưởng Ban
Quản các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng
các ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị ;
Chtịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, th trấn các tổ chức, nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- PCT TT UBND TP Lê Hồng Sơn;
- Các đ/c PCT UBND TP: Nguyễn Trọng Đông,
Dương Đức Tuấn, Nguyễn Mạnh Quyền;
- Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- VPUBTP: CVP, PCVP: V.T.Anh, N.M.Quân, C.N.Trang;
các phòng: TH, Đô thị, TNMT, KTN, KSTTHC; TTĐT;
- Trung m báo chí Thủ đô;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồng Sơn
Phụ lục 1
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP VÀ CHẾ XUẤT HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành ph Hà Ni)
STT
Tên Quy trình
hiệu
I
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ
1
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu của y ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự
án đầu y dựng kinh doanh sân gôn (Dự án quy định tại điểm c khoản 1
Điều 32)
QT-01
2
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu của Ban Quản quy định tại khoản 7
Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
QT-02
3
Thủ tục chấp thuận nhà đầu đối với dự án đầu thực hiện tại khu kinh tế
quy định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
QT-03
4
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu đối với dự án không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư
QT-04
5
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
QT-05
6
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của Ban Quản lý
QT-06
7
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng đầu không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh ch
trương của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
QT-07
8
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp nhà đầu chuyển nhượng
một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư
QT-08
9
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp nhà đầu nhận chuyển
nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
QT-09
10
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án
đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
QT-10
11
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản
QT-11
12
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với
dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
QT-12
13
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu để hợp tác kinh doanh đối với dự án
đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
QT-13
14
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu đã được chấp thuận chủ trương đầu (Khoản 3 Điều 54
Nghị định số 31/2021/-CP)
QT-14
15
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng đầu không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu hoặc dự án đã được chấp thuận chủ
trương đầu nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của
Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QT-15
16
Thủ tục điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
QT-16
17
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư
QT-17
18
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
QT-18
19
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
QT-19
20
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu
QT-20
21
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
QT-21
22
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu nước ngoài trong hợp
đồng BCC
QT-22
23
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu nước ngoài
trong hợp đồng BCC
QT-23
II
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
24
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
QT-24
25
Điều chỉnh Giấy phép điều chỉnh Văn phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam hoạt động trong các khu công nghiệp Hà Nội
QT-25
26
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam
QT-26
27
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam hoạt động trong các khu công nghiệp Hà Nội
QT-27
28
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam hoạt động trong các khu công nghiệp Hà Nội
QT-28
III
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
29
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp trong Khu công nghiệp
QT-29
30
Đăng ký kế hoạch đưa người lao động thực tập ở nước ngoài dưới 90 ngày
QT-30
IV
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
31
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
QT-31
32
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
QT-32
33
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
QT-33
34
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu y dựng/ điều chỉnh Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.
QT-34
34.1
Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi được tính từ ngày nhận đầy đủ
hồ hợp lệ theo quy định tại Khoản 16 Điều 1 Luật sửa đổi, bsung mt
số Điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH13 như sau:
Dự án nhóm A
Dự án nhóm B
Dự án nhóm C
34.2
Trường hợp quan chuyên môn về xây dựng được giao thẩm định/thẩm định
điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án thuc trách nhiệm của Người
quyết định đầu tư, thời gian thẩm định kể từ khi nhận đầy đủ hồ hợp lệ như
sau:
Dự án nhóm A
Dự án nhóm B
Dự án nhóm C
35
Thẩm định thiết kế y dựng triển khai sau thiết kế sở/điều chỉnh thiết kế
xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở.
QT-35
- Công trình cấp I và cấp đặc biệt
- Công trình cấp II và cấp III
- Công trình còn lại
36
Gia hạn giấy phép y dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
QT-36
37
Cấp lại giấy phép y dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
QT-37
38
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành ng trình (đối với các công trình
trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản của Sở y dựng, Sở quản công trình
xây dựng chuyên ngành Ban Quản các khu công nghiệp chế xuất
Nội, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu
Nhà nước các công trình y dựng quan chuyên môn về y dựng trực
thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành).
QT-38
39
Thẩm định, phê duyt nhim v, nhim v điu chnh quy hoch chi tiết ca d
án đầu tư xây dựng công trình
QT-39
40
Thẩm định, phê duyt đồ án, đồ án điều chnh quy hoch chi tiết ca d án đầu
tư xây dựng công trình
QT-40
41
Thẩm định, phê duyt Quy hoch tng mt bng d án đầu tư xây dựng
QT-41
V
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TTHC về môi trường cấp tỉnh
42
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
QT-42
43
Cấp giấy phép môi trường
QT-43
44
Cấp đổi giấy phép môi trường
QT-44
45
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
QT-45
46
Cấp lại giấy phép môi trường
QT-46
TTHC về môi trường cấp huyện
47
Cấp giấy phép môi trường
QT-47
48
Cấp đổi giấy phép môi trường
QT-48
49
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
QT-49
50
Cấp lại giấy phép môi trường
QT-50
1
Phụ lục 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CÔNG NGHIỆP VÀ CHẾ XUẤT HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Ni)
I- LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẦU TƯ
1. Th tc Chp thun ch trương đầu của y ban nhân dân cp tnh đi vi
d án đầu xây dựng kinh doanh n gôn (D án quy định tại điểm c khoản 1 Điều
32 Luật Đầu tư) (QT-01)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc chp thun ch trương đầu
ca y ban nhân dân cp tnh đối vi d án đầu y dng kinh doanh sân
gôn (D án quy định ti đim c khoản 1 Điều 32 Lut Đầu tư).
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc chp thun ch trương
đầu ca y ban nhân dân cp tnh đối vi d án đầu xây dng kinh
doanh sân gôn.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Kế hoạch
Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tại
Việt Nam, đầu từ Việt Nam ra nước ngoài xúc tiến đầu tư; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
2
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư, gồm c cam
kết chu mi chi phí, ri ro nếu d án không được chp
thun trưng hp do Nhà đầu tư đề xut;
Hoc T trình chp thun ch trương đầu trưng hp
do cơ quan nhà nước có thm quyn lp;
X
2. Tài liu v tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
X
3. Tài liu chng minh năng lực tài chính của nhà đầu
gồm ít nht mt trong các tài liu sau: báo cáo tài
chính 02 m gần nht của nhà đầu tư; cam kết h tr
tài chính ca công ty m; cam kết h tr tài chính ca t
chc tài chính; bo nh v năng lực tài chính ca nhà
đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lc tài chính ca
nhà đầu tư;
X
4. Đề xut d án đầu tư gồm c ni dung ch yếu sau:
nhà đầu tư hoặc hình thc la chọn nhà đầu tư, mục tiêu
đầu tư, quy đầu tư, vốn đầu phương án huy
động vốn, địa điểm, thi hn, tiến độ thc hin, thông
tin v hin trng s dụng đất tại địa điểm thc hin d
án đề xut nhu cu s dụng đt (nếu có), nhu cu v
lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, tác động, hiu
qu kinh tế - hi ca d án, đánh giá b tác động
môi trường (nếu có) theo quy định ca pháp lut v bo
v môi trường.
Trưng hp pháp lut vy dựng quy định lp báo cáo
nghiên cu tin kh thi thì nhà đầu được np báo cáo
nghiên cu tin kh thi thay cho đề xut d án đầu tư;
X
5. Trưng hp d án đầu không đề ngh Nhà c
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử
dụng đất thì np bn sao giy t v quyn s dụng đất
hoc tài liệu khác xác định quyn s dụng địa điểm để
thc hin d án đầu tư;
X
6. Ni dung gii trình v công ngh s dng trong d án
đầu tư đối vi d án thuc din thm định, ly ý kiến v
công ngh theo quy đnh ca pháp lut v chuyn giao
công ngh;
X
7. Hợp đồng BCC đối vi d án đầu theo hình thức
hợp đồng BCC;
X
3
8. Tài liệu khác liên quan đến d án đầu , yêu cu v
điều kiện, năng lc của nhà đầu theo quy định ca
pháp lut (nếu có).
X
3.3
S ng h sơ:
04 (bn) b
3.4
Thi gian x lý:
- 27 ngày làm vic, k t ngày nhận đầy đủ h sơ hợp l.
- Thi gian Ban Qun các khu công nghip chế xut Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bản và tr kết qu: 05
ngày làm vic.
- Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm vic.
- Thời gian UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Dch v bưu chính.
- Dch v công trc tuyến (trin khai theo l trình).
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Công chc
tiếp nhn h
sơ tại b phn
Mt ca
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
02 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
- Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng QLĐT
- Các S,
Ngành
01 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
-Văn bn gi ly ý kiến
4
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban để
chuyn cho các S,
ngành chuyên môn;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
c 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
15 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
-Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
c 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo Văn bản trình
Lãnh đo Phòng.
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
02 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thun ch trương
đầu tư.
c 5
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu trình hồ Lãnh
đạo Ban xem xét
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
Lãnh đo Ban
0,5 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
Báo cáo tng hp ý
kiến.
5
- D tho Quyết định
chp thun ch trương
đầu tư.
c 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h ký Văn bản báo
cáo UBND Thành ph
(kèm theo h sơ).
UBND Thành
ph
0,5 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
-Văn bản gi UBND
Thành ph.
- D tho Quyết định
chp thun ch trương
đầu tư.
c 7
UBND Thành ph xem
xét theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
ch trương đầu tr
kết qu cho Lãnh đo
ban.
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến ch đo
hướng gii quyết.
Lãnh đo Ban
07 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
- Quyết định chp
thun ch trương đầu
.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
c 8
Lãnh đạo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
02 gi
- Quyết định chp
thun ch trương đầu
.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
c 9
Phòng Quản đầu
tiếp nhn kết qu, ly
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
0,5 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ.
- Quyết định chp
thun ch trương đầu
6
.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư Mu A.I.1 ban hành kèm theo Thông tư
s 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư s 25/2023/TT-BKHĐT.
- Đề xut d án đầu (D án thuc din chp thun ch trương đầu do nhà
đầu đề xut) theo Mu A.I.3 ban hành kèm theo Thông s 03/2021/TT-
BKHĐT.
- Quyết định chp thun ch trương đầu Mu A.II.1 ban hành kèm theo
Thông số 03/2021/TT-BKHĐT hoặc Văn bản thông báo t chi chp thun
ch trương đầu tư.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
- D án đầu tư thuộc quy định ti điểm c khon 1 Điu 32 ca Lut Đầu tư.
- Các điều kiện đầu y dựng kinh doanh sân gôn quy đnh ti Ngh định s
52/2020/NĐ-CP ngày 27/4/2020 ca Chính ph v đầu tưy dng và kinh doanh sân gôn.
7
Mu A.I.1
Văn bản đề ngh thc hin d án đầu
(Điểm a khoản 1 Điu 33 Lut Đầu tư, Khoản 1 Điu 36 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-----------------
VĂN BN Đ NGH THC HIN D ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi: …………….(B Kế hoch và Đầu tư/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề ngh thc hin d án đu tư với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐU TƯ
1. Nhà đầu tư thứ nht:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ……………………… Giới tính: ………………………………………
Ngày sinh: …………..……. Quốc tịch: …………………………………………..
.....(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân
1
) s:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thường trú: ………………………………………………………………...
Ch hin tại: ……………………………………………………………………..
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu ): ………………………………………………
Đin thoại: ……………………… Fax: ………………….. Email: ………………
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghip/t chc:
Tên doanh nghip/t chức: ……………………………………………………….
..........................(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc
2
) số: … ; ngày cấp: …. ;
Cơ quan cấp: ..........................................................................................................
Địa ch tr sở: ……………………………………………………………………
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): …………………………………………….
Đin thoại: ………… Fax: …………. Email: ……… Website (nếu có): ...........
T l nm gi vốn điều l ca nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghip/t chc (ch áp
dụng đối với trường hp nhà đầu tư là doanh nghip/t chc thành lp ti Vit Nam.
3
):
STT
Tên nhà đầu tư
c ngoài
Quc tch
S vn góp
T l (%)
VNĐ
Tương đương USD
T l thành viên hợp danh là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty hp danh (ch áp dụng đối
vi trưng hợp nhà đầu tư là công ty hp danh thành lp ti Vit Nam): ..
Thông tin v người đi din theo pháp lut/đi din theo y quyn ca doanh nghip/t
chức đăng ký đầu tư, gồm:
H tên: …………Giới tính: …………Ngày sinh: ……………Quốc tịch: ………
Chc danh: ………
...........(Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: ….
Địa ch thường trú: ……………………………………………………………….
Ch hin tại: …………………………………………………………………
Đin thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: ……….
2. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): kê khai thông tin tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư
th nht.
II. THÔNG TIN V T CHC KINH T D KIN THÀNH LP (bt buc đi vi
nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lp t chc kinh tế)
1. Tên t chc kinh tế: .......................................................................................
2. Loi hình t chc kinh tế ..............................................................................
8
3. Vn điu l: …….…...(bng ch) đồng và tương đương ...............(bng ch) đô la M (t
giá………ngày…... của ...............).
4. T l góp vốn điều l ca từng nhà đầu tư:
STT
Tên nhà đầu tư
S vn góp
T l (%)
VNĐ
Tương đương USD
III. THÔNG TIN V D ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên d án, đa đim thc hin d án:
1.1. Tên d án: ......................................................................................................
1.2. Địa đim thc hin d án: .............................................................................
i vi d án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi s nhà, đường ph/xóm, phưng/xã,
qun/huyn, tnh/thành phố. Đối vi d án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường
hoc lô..., tên khu, qun/huyn, tnh/thành ph).
2. Mc tiêu d án:
TT
Mc tiêu hot đng
Mã ngành theo VSIC
(Mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC (*)
i vi ngành ngh có mã
CPC, nếu có)
Ghi chú:
- Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính ca d án.
- (*) Ch ghi mã ngành CPC đối vi các mc tiêu hot đng thuc ngành, ngh tiếp cn th
trường có điều kiện đối vi nhà đầu tư nước ngoài.
3. Quy mô d án:
Miêu t quy mô bng các tiêu chí (nếu có):
- Din tích: lit kê c th diện tích đất, mt nước, mt bng d kiến s dng (m2 hoc ha);
- Diện tích đất phù hp quy hoch: m2 (tr din tích đất thuc l gii hoc diện tích đất
không phù hp quy hoch);
- Công sut thiết kế;
- Sn phm, dch v cung cp;
- Quy mô kiến trúc xây dng d kiến (din tích xây dng, din tích sàn, s tng, chiu cao
công trình, mt đy dng, h s s dng đất...);
Trưng hp d án có nhiều giai đoạn, tng giai đoạn được miêu t như trên.
Trong trưng hp có mc tiêu đầu tư xây dựng nhà bán, cho thuê, cho thuê mua), khu
đô thị đề ngh ghi rõ:
- Diện tích đất xây dng:.... m2;
- Din tích sàn xây dng nhà :.... m2;
- Loi nhà (nhà lin kề, căn hộ chung cư, biệt th ... theo quy định ca Lut Nhà );
- S ng nhà ở: ...........căn;
- Quy mô dân số: ……. người;
- V trí d án thuc khu vc đô th: ..........(có/không);
- D án thuc phm vi bo v của di tích được cp có thm quyn công nhn là di tích quc
gia, di tích quốc gia đặc bit: ............(có/không);
- D án thuc khu vc hn chế phát trin hoc ni đô lch s (được xác định trong đồ án quy
hoch đô th) của đô th loi đc bit: ............(có/không);
4. Vn đầu tư và phương án huy động vn:
4.1. Tng vốn đầu tư: ……...(bng ch) đồng và tương đương……………(bng ch) đô la
M (t giá..... ngày..... ca........), trong đó:
- Vn góp của nhà đu tư:...(bằng ch) đồng và tương đương... (bng ch) đô la M.
9
- Vốn huy động: ..........(bng chữ) đồng tương đương ... (bng ch) đô la Mỹ, trong đó:
+ Vn vay t các t chc tín dng: ....................................................................
+ Vốn huy động t c đông, thành viên, từ các ch th khác: ...........................
+ Vốn huy động t ngun khác (ghi rõ ngun): .................................................
- Li nhuận để li ca nhà đầu tư để i đầu tư (nếu có): ...................................
4.2. Ngun vốn đầu tư:
a) Vốn góp để thc hin d án (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT
Tên nhà đầu
S vn góp
T l (%)
Phương
thc góp
vn (*)
Tiến đ góp vn
VNĐ
Tương
đương
USD
Ghi chú:
(*) Phương thức góp vn: ghi giá tr bng tin, máy móc thiết b, giá tr quyn s dụng đất,
bí quyết công ngh, ........................................................
b) Vốn huy động: ghi rõ s vốn, phương án huy đng (vay t t chc tín dng/công ty m,...)
và tiến độ d kiến.
c) Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ...........................
5. Thi hn hoạt động ca d án: ............................................................
6. Tiến đ thc hin d án: (ghi theo mc thi đim tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01
(hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vốn (như mc 4.2);
b) Tiến độ thc hin các mc tiêu hot đng ch yếu ca d án đầu tư;
c) Tiến độy dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn hành (nếu
có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia d án thành phn (nếu có);
(Trường hp d án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phi ghi rõ tiến đ thc hin tng
giai đoạn).
IV. NHÀ ĐU TƯ/T CHC KINH T CAM KT
1. Chu trách nhim trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Tuân th quy định ca pháp lut Vit Nam và Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư/
Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chu mi chi phí, ri ro nếu d án không được chp thun.
4. Đối vi nhà đu tư là công dân Việt Nam đng thi có quc tịch nước ngoài: Trưng hp
la chn áp dụng điều kin tiếp cn th trưng và th tục đầu tư như quy định đối với nhà đầu
tư trong nước, thì t b tt c các quyn và li ích của nhà đầu tư nưc ngoài theo pháp lut
trong nưc hoc theo bt k điều ước quc tế nào có th áp dụng đối vi nhà đầu tư đó.
V. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản quy định ti khon 1 Điều 33 Lut Đầu tư.
2. Các văn bản quy định ti các khoản 2, 3 Điu 31 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP đi vi d
án thuc din chp thun ch trương đầu tư (nếu có).
3. Các h sơ liên quan khác (nếu có).
…, ngày……tháng……năm….
Nhà đầu tư
(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ h tên, chc
danh và đóng dấu (nếu có))
10
Mu A.I.3
Đề xut d án đầu tư
(D án thuc din chp thun ch trương đầu tư do nhà đầu tư đề xut)
(Điểm d khoản 1 Điu 33 Lut Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
ĐỀ XUT D ÁN ĐU TƯ
(Kèm theo Văn bản đ ngh thc hin d án đầu tư
Ngày .... tháng ... năm....)
I. NHÀ ĐẦU TƯ /HÌNH THỨC LA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nhà đầu tư (Ghi tên từng nhà đầu tư theo văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư)
2. Hình thc la chọn nhà đầu (nếu ): (Đấu giá quyn s dụng đất theo quy đnh
ca pháp lut v đất đai/ Đấu thu la chọn nhà đầu theo quy đnh ca pháp lut v đấu
thu/ Chp thun ch trương đầu tư đồng thi chp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá
quyn s dụng đất, đu thu la chọn nhà đầu tư)
Đề ngh thc hin d án đầu tư với các nội dung như sau:
II. Đ XUT THC HIN D ÁN ĐẦU TƯ
1. Các ni dung v tên d án, địa điểm thc hin d án, mc tiêu, quy mô, vn,
phương án huy động vn, thi hn, tiến độ thc hin d án: ghi chi tiết như ni dung ti
văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư
2. Đề xuất nhu cầu sử dụng đất(áp dng đối với dự án đ ngh Nhà nưc giao đt, cho
thuê đt, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất).
2.1. Địa điểm khu đất: gii thiu tng th v khu đất (địa chỉ, diện tích, ranh gii, v trí
địa lý):
2.2. Hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thc hin d án theo quy định ca pháp lut v
đất đai (lập bảng cơ cấu hiện trạng sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất kèm theo)
2.3. D kiến nhu cầu sdụng đất (nêu r diện tích đt cấu s dụng đất, thi hạn,
tỷ lệ sử dụng đất của từng hạng mục công trình)
11
2.4. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất để thc hin d án đầu tư theo quy định của pháp luật v đất đai.
2.5. Dự kiến kế hoch, tiến độ giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất
phù hp với quy định ca pháp lut v đất đai.
2.6. D kiến sơ b phương án bồi thường, h trợ, tái định đối với trường hp chuyn
mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rng phòng h, đt rừng đặc dng vào các mục đích khác
đối với trường hp các d án thuc thm quyn chp thun ch trương đầu ca Quc hi,
Th ng Chính ph (nếu có)
3. Cơ sở pháp l xác định quyền sử dụng khu đất (nếu có).
4. Nhu cu v lao đng (nêu c th s ợng lao đng trong nước, s ng lao đng là
người nưc ngoài cn cho d án theo từng giai đon c th)
5. Đánh giá tác động, hiu qu kinh tế - hi ca d án: Những tác động quan
trng nht do d án mang li cho phát trin kinh tế - hi của địa phương, ngành (to vic
làm, np ngân sách, xut khu, chuyn giao công ngh...)
6. Gii trình v s phù hp ca d án vi quy hoch liên quan
7. Đánh giá bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định pháp lut v bo v
môi trường
8. Gii trình việc đáp ng điều kin tiếp cn th trường đi với nhà đầu nước
ngoài (nếu có)
9. Đối với dự án đầu tư xây dựng
a)Đi vi d án đầu xây dựng nhà ở, khu đô thị: bsung thuyết minh việc đáp ứng
mục tiêu, định ớng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở; d kiến phân
chia d án thành phn (nếu ); bộ phương án phân kđầu bảo đảm yêu cầu đồng bộ;
bộ cấu sản phẩm nhà việc dành quđất phát triển nhà hội; bộ phương án
đầu tưy dựng, quản hạ tầng đô thị trong ngoài phạm vi dự án, trong đó đ xuất bộ
phần hạ tầng đô thị nhà đầu giữ lại để đầu kinh doanh, phần hạ tầng đô thị nhà
đầu tư có trách nhiệm bàn giao hoc đ xuất bàn giao cho địa phương;
b) Đối vi các d án đầu xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a
khon này: bổ sung dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có).
10. Ni dung gii trình v công ngh s dng trong d án đầu (đi vi d án
thuc din thẩm định, ly ý kiến v công ngh theo quy định ca pháp lut v chuyn giao
công ngh, d án đầu vào khu công ngh cao theo quy đnh ca pháp lut v công ngh
cao, nếu có).
12
11. Gii trình v việc đáp ứng điều kin v suất đầu lao động s dụng đối vi
d án thuc din cp Giy chng nhận đăng k đầu(nếu có)
III. ĐỀ XUẤT ƯU ĐÃI, HỖ TR ĐẦU (ghi r cơ sở pháp lý của đề xuất ưu đãi,
h tr đầu tư)
1. Ưu đãi về thuế thu nhp doanh nghip (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi r tên văn bản pháp luật, điều khon áp dng)
2. Ưu đãi về thuế nhp khu (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi r tên văn bn pháp luật, điều khon áp dng)
3. Ưu đãi về min, gim tiền thuê đất, tin s dng đt, thuế s dng đt (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi r tên văn bản pháp luật, điều khon áp dng)
4. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi pđược khu tr khi tính thu nhp chu
thuế (nếu có)
5. Ưu đãi đầu tư đc bit (nếu có)
6. Đề xut h tr đầu tư (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng …..năm……
Nhà đầu tư
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chc danh
và đóng du (nếu có)
13
Mu A.II.1
Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư
(Khoản 6 Điều 32, khoản 5 Điều 33, đim d khoản 7 Điều 33 Ngh đnh s 31/2021/NĐ-
CP)
QUYẾT ĐỊNH CHP THUN CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm……)
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Vit Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
Căn cứ văn bản đ ngh thc hin d án đầu h kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có) và ý kiến của các cơ quan liên quan,
Xét báo cáo thẩm đnh s …… ngày....... tháng .....năm....... của ......... .;
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Chp thun ch trương đầu tư dự án …………. với các nội dung sau đây:
1. Hình thc la chọn nhà đầu i với trưng hp la chọn nhà đầu thực hin
d án theo hình thc đu giá quyn s dụng đt hoc đu thu la chọn nhà đầu tư)
2. Tên d án (nếu có): .............................................................................................
1
Áp dng đối vi d án thuc thm quyn chp thun ch trương đầucủa Th ng Chính ph, UBND cp tnh, Ban
Qun lý khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh cao, khu kinh tế
CƠ QUAN CHẤP
THUNCH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
1
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-
14
3. Mc tiêu d án: ..................................................................................................
4. Quy mô d án
2
: ...................................................................................................
5. Vn đầu tư của d án (sơ bộ tng chi phí thc hin d án, nếu có): .................
6. Thi hn hoạt động ca d án: …. năm(đưc tính t ngày nhà đầu tư đưc cp văn
bn chp thuận nhà đầu tư hoặc Giy chng nhận đăng ký đầu tư. Đối vi d án đầu tư đưc
Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất thì thi hn hoạt đng ca d
án được nh t ngày nhà đầu được quyết định giao đất, quyết định cho thuê đt, quyết
định chuyn mục đích s dụng đất)
7. Địa điểm thc hin d án: .................................................................................
8. Tiến đ thc hin d án:
- Tiến độ góp vn và tiến độ d kiến huy động các ngun vn;
- Tiến độ xây dựng bản đưa công trình vào hoạt động hoc khai thác vn hành
(nếu có)
- Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn)
9. Công ngh áp dng (nếu có): .............................................................................
10. Ưu đãi, hỗ tr đầu tư và điều kin áp dng (nếu có):
Ghi rõ hình thức ưu đãi, hỗ tr đầu tư và căn cứ, điều kin áp dng (nếu có).
11. Các điều kin khác để thc hin d án đầu tư (nếu có): ...............................
Điu 2. T chc thc hin
1. Trách nhim của quan, tổ chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc
hin d án đầu tư:
a) ..............................................................................................................................
b) ..............................................................................................................................
2.Giao……..tổ chức đấu giá i với trường hp la chọn nhà đầu thực hin d án
theo hình thức đấu giá quyn s dụng đt), ……. chịu trách nhim v t chức đấu thu la
2
Đối vi d ánmục tiêu đầu tư xây dựng nhà bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô th đ nghị ghi rõ: Sơ bộ cơ
cấu sản phẩm nh v việc dnh qu đất phát triển nh ở x hội, sơ bphươngán đầu xây dựng, quản lý h tầng đô
thị trong v ngoi phm vi dự án đối với dự án đầu xây dựng nh ở, khu đô thị, sơ bphn h tầng đô thị m nh đu
tư giữ li để đầu tư kinh doanh, phần h tầng đô thị m nh đầu tư bn giao cho địa phương, nếu có
15
chọn nhà đầu để thc hiện theo quy định ca pháp lut v đấu thu, pháp lut hi hóa,
pháp lut chuyên ngành i với trường hp la chn nhà đầu thc hin d án theo hình
thc đu thu).
Điu 3. Điu khon thi hành
1. Thi đim có hiu lc ca Quyết định chp thun ch trương đầu tư: ................
2. …..(tên cơ quan, tổ chc kinh tế, cá nhân) chu trách nhim thi hành Quyết đnh này.
3. Quyết địnhnày đưc gi cho…………. (tên quan, t chc kinh tế, nhân np h
sơ) và mt bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hin
d án;
- Lưu VT,….
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
(ký tên/đóng dấu)
16
2. Th tc Chp thun ch trương đầu của Ban Quản l quy định ti khon 7
Điu 33 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP (QT-02)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc chp thun ch trương đầu
ca Ban Quản quy định ti khoản 7 Điều 33 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP
ca Chính ph.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc cp chp thun chp
thun ch trương đầu tư của Ban Qun lý.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Việt Nam ra c ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư, gồm c
cam kết chu mi chi phí, ri ro nếu d án không đưc
chp thun trường hp do Nhà đầu tư đề xut;
Hoc T trình chp thun ch trương đầu trưng
hp do cơ quan nhà nưc có thm quyn lp;
X
2. Tài liu v tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
X
3. Tài liu chứng minh năng lc tài chính của nhà đầu
gồm ít nht mt trong các tài liu sau: báo cáo i
chính 02 m gần nht của nhà đầu tư; cam kết h tr
X
17
tài chính ca công ty m; cam kết h tr tài chính ca
t chc tài chính; bo lãnh v năng lực tài chính ca
nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài
chính của nhà đầu tư;
4. Đề xut d án đầu tư gồm các ni dung ch yếu sau:
nđầu hoặc hình thc la chọn nhà đầu , mục
tiêu đầu tư, quy đầu , vốn đầu phương án
huy động vốn, địa điểm, thi hn, tiến độ thc hin,
thông tin v hin trng s dụng đất tại địa điểm thc
hin d án đề xut nhu cu s dụng đất (nếu có),
nhu cu v lao động, đ xuất hưởng ưu đãi đầu tư, tác
động, hiu qu kinh tế - hi ca d án, đánh giá
b tác động môi trưng (nếu có) theo quy định ca
pháp lut v bo v môi trường.
Trưng hp pháp lut v xây dựng quy định lp
báo cáo nghiên cu tin kh thi thì nhà đầu được
np báo cáo nghiên cu tin kh thi thay cho đề xut
d án đầu tư;
X
5. Trưng hp d án đầu không đề ngh Nhà nước
giao đất, cho thuê đt, cho phép chuyn mục đích sử
dụng đất thì np bn sao giy t v quyn s dụng đất
hoc tài liệu khác xác đnh quyn s dụng địa điểm để
thc hin d án đầu tư;
X
6. Ni dung gii trình v công ngh s dng trong d
án đầu đối vi d án thuc din thẩm định, ly ý
kiến v công ngh theo quy định ca pháp lut v
chuyn giao công ngh;
X
7. Hợp đồng BCC đối vi d án đầu theo hình thức
hợp đồng BCC;
X
8. Tài liệu khác liên quan đến d án đầu tư, yêu cầu v
điều kiện, năng lực của nhà đầu theo quy đnh ca
pháp lut (nếu có).
X
3.3
S ng h sơ:
04 (bn) b
3.4
Thi gian x lý:
- 20 ngày làm vic, k t ngày nhận đầy đủ h sơ hợp l.
- Thi gian Ban Qun các khu công nghip chế xut Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bản và tr kết qu: 05
ngày làm vic.
- Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm việc.
18
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Dch v bưu chính.
- Dch v công trc tuyến (trin khai theo l trình).
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban để
chuyn cho các S,
ngành chuyên môn;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
1,5 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
19
bản do nh đo ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
c 3
Các S, Ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
Các S,
Ngành
15 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
-Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
c 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo Văn bản trình
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
02 ngày
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thun ch trương
đầu tư.
c 5
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu trình hồ để
Lãnh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
0,5 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thun ch trương
đầu tư.
c 6
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
ch trương đầu trả
kết qu cho Phòng
QLĐT
- Nếu không đồng ý: Phê
ý kiến ch đạo hướng
Lãnh đo Ban
02 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
- Quyết định chp
thun ch trương đầu
tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
20
gii quyết.
c 7
Phòng Quản đầu
Phòng Quản đầu
tiếp nhn kết qu, ly
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h sơ.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
0,5 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
- Quyết định chp
thun ch trương đầu
tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu
- Văn bản đề ngh thc hin d án đầu theo Mu A.I.1 ban hành kèm theo
Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Đề xut d án đầu tư theo Mu A.I.3 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết đnh chp thun ch trương đầu theo Mu A.II.1 ban hành kèm theo
Thông số 03/2021/TT-BKHĐT hoặc Văn bản thông báo t chi chp thun
ch trương đầu tư (nêu rõ lý do).
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
21
Mu A.I.1
Văn bản đề ngh thc hin d án đầu
(Điểm a khoản 1 Điu 33 Lut Đu tư, Khoản 1 Điu 36 Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-----------------
VĂN BN Đ NGH THC HIN D ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi: …………….(B Kế hoch và Đầu tư/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề ngh thc hin d án đu tư với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐU TƯ
1. Nhà đầu tư thứ nht:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ……………………… Giới tính: ………………………………………
Ngày sinh: …………..……. Quốc tịch: …………………………………………..
.....(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân
1
) s:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thường trú: ………………………………………………………………...
Ch hin tại: ……………………………………………………………………..
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu ): ………………………………………………
Đin thoại: ……………………… Fax: ………………….. Email: ………………
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghip/t chc:
Tên doanh nghip/t chức: ……………………………………………………….
..........................(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc
2
) số: … ; ngày cấp: …. ;
Cơ quan cấp: ..........................................................................................................
Địa ch tr sở: ……………………………………………………………………
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): …………………………………………….
Đin thoại: ………… Fax: …………. Email: ……… Website (nếu có): ...........
T l nm gi vốn điều l ca nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghip/t chc (ch áp
dụng đối với trường hp nhà đầu tư là doanh nghip/t chc thành lp ti Vit Nam.
3
):
STT
Tên nhà đầu tư
c ngoài
Quc tch
S vn góp
T l (%)
VNĐ
Tương đương USD
T l thành viên hợp danh là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty hp danh (ch áp dụng đối
vi trưng hợp nhà đầu tư là công ty hp danh thành lp ti Vit Nam): ..
Thông tin v người đi din theo pháp lut/đi din theo y quyn ca doanh nghip/t
chc đăng ký đầu tư, gồm:
H tên: …………Giới tính: …………Ngày sinh: ……………Quốc tịch: ………
Chc danh: ………
...........(Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: ….
Địa ch thường trú: ……………………………………………………………….
Ch hin ti: …………………………………………………………………
Đin thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: ……….
2. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): kê khai thông tin tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư
th nht.
II. THÔNG TIN V T CHC KINH T D KIN THÀNH LP (bt buc đi vi
nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lp t chc kinh tế)
1. Tên t chc kinh tế: .......................................................................................
2. Loi hình t chc kinh tế ..............................................................................
22
3. Vn điu l: …….…...(bng ch) đồng và tương đương ...............(bng ch) đô la M (t
giá………ngày…... của ...............).
4. T l góp vốn điều l ca từng nhà đầu tư:
STT
Tên nhà đầu tư
S vn góp
T l (%)
VNĐ
Tương đương USD
III. THÔNG TIN V D ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên d án, đa đim thc hin d án:
1.1. Tên d án: ......................................................................................................
1.2. Địa đim thc hin d án: .............................................................................
i vi d án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi s nhà, đường ph/xóm, phưng/xã,
qun/huyn, tnh/thành phố. Đối vi d án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường
hoc lô..., tên khu, qun/huyn, tnh/thành ph).
2. Mc tiêu d án:
TT
Mc tiêu hot đng
Mã ngành theo VSIC
(Mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC (*)
i vi ngành ngh có mã
CPC, nếu có)
Ghi chú:
- Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính ca d án.
- (*) Ch ghi mã ngành CPC đối vi các mc tiêu hot đng thuc ngành, ngh tiếp cn th
trường có điều kiện đối vi nhà đầu tư nước ngoài.
3. Quy mô d án:
Miêu t quy mô bng các tiêu chí (nếu có):
- Din tích: lit kê c th diện tích đất, mt nước, mt bng d kiến s dng (m2 hoc ha);
- Diện tích đất phù hp quy hoch: m2 (tr din tích đất thuc l gii hoc diện tích đất
không phù hp quy hoch);
- Công sut thiết kế;
- Sn phm, dch v cung cp;
- Quy mô kiến trúc xây dng d kiến (din tích xây dng, din tích sàn, s tng, chiu cao
công trình, mt đy dng, h s s dng đất...);
Trưng hp d án có nhiều giai đoạn, tng giai đoạn được miêu t như trên.
Trong trưng hp có mc tiêu đầu tư xây dựng nhà bán, cho thuê, cho thuê mua), khu
đô thị đề ngh ghi rõ:
- Diện tích đất xây dng:.... m2;
- Din tích sàn xây dng nhà :.... m2;
- Loi nhà (nhà lin kề, căn hộ chung cư, biệt th ... theo quy định ca Lut Nhà );
- S ng nhà ở: ...........căn;
- Quy mô dân số: ……. người;
- V trí d án thuc khu vc đô th: ..........(có/không);
- D án thuc phm vi bo v của di tích được cp có thm quyn công nhn là di tích quc
gia, di tích quốc gia đặc bit: ............(có/không);
- D án thuc khu vc hn chế phát trin hoc ni đô lch s (được xác định trong đồ án quy
hoch đô th) của đô th loi đc bit: ............(có/không);
4. Vn đầu tư và phương án huy động vn:
4.1. Tng vốn đầu tư: ……...(bng ch) đồng và tương đương……………(bng ch) đô la
M (t giá..... ngày..... ca........), trong đó:
- Vn góp của nhà đu tư:...(bằng ch) đồng và tương đương... (bng ch) đô la M.
23
- Vốn huy động: ..........(bng chữ) đồng tương đương ... (bng ch) đô la Mỹ, trong đó:
+ Vn vay t các t chc tín dng: ....................................................................
+ Vốn huy động t c đông, thành viên, từ các ch th khác: ...........................
+ Vốn huy động t ngun khác (ghi rõ ngun): .................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để i đầu tư (nếu có): ...................................
4.2. Ngun vốn đầu tư:
a) Vốn góp để thc hin d án (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT
Tên nhà đầu
S vn góp
T l (%)
Phương
thc góp
vn (*)
Tiến đ góp vn
VNĐ
Tương
đương
USD
Ghi chú:
(*) Phương thức góp vn: ghi giá tr bng tin, máy móc thiết b, giá tr quyn s dụng đất,
bí quyết công ngh, ........................................................
b) Vốn huy động: ghi rõ s vốn, phương án huy đng (vay t t chc tín dng/công ty m,...)
và tiến độ d kiến.
c) Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ...........................
5. Thi hn hoạt động ca d án: ............................................................
6. Tiến đ thc hin d án: (ghi theo mc thi đim tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01
(hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vốn (như mc 4.2);
b) Tiến độ thc hin các mc tiêu hot đng ch yếu ca d án đầu tư;
c) Tiến độy dựng cơ bản và đưa công trình vào hot đng hoc khai thác vn hành (nếu
có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia d án thành phn (nếu có);
(Trường hp d án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phi ghi rõ tiến đ thc hin tng
giai đoạn).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ/T CHC KINH T CAM KT
1. Chu trách nhim trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Tuân th quy định ca pháp lut Vit Nam và Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư/
Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chu mi chi phí, ri ro nếu d án không được chp thun.
4. Đối vi nhà đu tư là công dân Việt Nam đng thi có quc tịch nước ngoài: Trưng hp
la chn áp dụng điều kin tiếp cn th trưng và th tục đầu tư như quy định đối với nhà đầu
tư trong nước, thì t b tt c các quyn và li ích của nhà đầu tư nưc ngoài theo pháp lut
trong nưc hoc theo bt k điều ước quc tế nào có th áp dụng đối vi nhà đầu tư đó.
V. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản quy định ti khoản 1 Điều 33 Lut Đầu tư.
2. Các văn bản quy định ti các khoản 2, 3 Điu 31 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP đi vi d
án thuc din chp thun ch trương đầu tư (nếu có).
3. Các h sơ liên quan khác (nếu có).
…, ngày……tháng……năm….
Nhà đầu tư
(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ h tên, chc
danh và đóng dấu (nếu có))
24
Mu A.I.3
Đề xut d án đầu tư
(D án thuc din chp thun ch trương đầu tư do nhà đầu tư đề xut)
(Điểm d khoản 1 Điu 33 Lut Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
ĐỀ XUT D ÁN ĐU TƯ
(Kèm theo Văn bản đ ngh thc hin d án đầu tư
Ngày .... tháng ... năm....)
I. NHÀ ĐẦU TƯ /HÌNH THỨC LA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nhà đầu tư (Ghi tên từng nhà đầu tư theo văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư)
2. Hình thc la chọn nhà đầu (nếu ): (Đấu giá quyn s dụng đất theo quy đnh
ca pháp lut v đất đai/ Đấu thu la chọn nhà đầu theo quy đnh ca pháp lut v đấu
thu/ Chp thun ch trương đầu tư đồng thi chp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá
quyn s dụng đất, đu thu la chọn nhà đầu tư)
Đề ngh thc hin d án đầu tư với các nội dung như sau:
II. Đ XUT THC HIN D ÁN ĐẦU TƯ
1. Các ni dung v tên d án, địa điểm thc hin d án, mc tiêu, quy mô, vn,
phương án huy động vn, thi hn, tiến độ thc hin d án: ghi chi tiết như ni dung ti
văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư
2. Đề xuất nhu cầu sử dụng đất(áp dng đối với dự án đ ngh Nhà nưc giao đt, cho
thuê đt, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất).
2.1. Địa điểm khu đất: gii thiu tng th v khu đất (địa chỉ, diện tích, ranh gii, v trí
địa lý):
2.2. Hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thc hin d án theo quy định ca pháp lut v
đất đai (lập bảng cơ cấu hiện trạng sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất kèm theo)
2.3. D kiến nhu cầu sdụng đất (nêu r diện tích đt cấu s dụng đất, thi hạn,
tỷ lệ sử dụng đất của từng hạng mục công trình)
25
2.4. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất để thc hin d án đầu tư theo quy định của pháp luật v đất đai.
2.5. Dự kiến kế hoch, tiến độ giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất
phù hp với quy định ca pháp lut v đất đai.
2.6. D kiến sơ b phương án bồi thường, h trợ, tái định đối với trường hp chuyn
mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rng phòng h, đt rừng đặc dng vào các mục đích khác
đối với trường hp các d án thuc thm quyn chp thun ch trương đầu ca Quc hi,
Th ng Chính ph (nếu có)
3. Cơ sở pháp l xác định quyền sử dụng khu đất (nếu có).
4. Nhu cu v lao đng (nêu c th s ợng lao đng trong nước, s ng lao đng là
người nưc ngoài cn cho d án theo từng giai đon c th)
5. Đánh giá tác động, hiu qu kinh tế - hi ca d án: Những tác động quan
trng nht do d án mang li cho phát trin kinh tế - hi của địa phương, ngành (to vic
làm, np ngân sách, xut khu, chuyn giao công ngh...)
6. Gii trình v s phù hp ca d án vi quy hoch liên quan
7. Đánh giá bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định pháp lut v bo v
môi trường
8. Gii trình việc đáp ng điều kin tiếp cn th trường đi với nhà đầu nước
ngoài (nếu có)
9. Đối với dự án đầu tư xây dựng
a)Đi vi d án đầu xây dựng nhà ở, khu đô thị: bsung thuyết minh việc đáp ứng
mục tiêu, định ớng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở; d kiến phân
chia d án thành phn (nếu ); bộ phương án phân kđầu bảo đảm yêu cầu đồng bộ;
bộ cấu sản phẩm nhà việc dành quđất phát triển nhà hội; bộ phương án
đầu tưy dựng, quản hạ tầng đô thị trong ngoài phạm vi dự án, trong đó đ xuất bộ
phần hạ tầng đô thị nhà đầu giữ lại để đầu kinh doanh, phần hạ tầng đô thị nhà
đầu tư có trách nhiệm bàn giao hoc đ xuất bàn giao cho địa phương;
b) Đối vi các d án đầu xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a
khon này: bổ sung dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có).
10. Ni dung gii trình v công ngh s dng trong d án đầu (đi vi d án
thuc din thẩm định, ly ý kiến v công ngh theo quy định ca pháp lut v chuyn giao
công ngh, d án đầu vào khu công ngh cao theo quy đnh ca pháp lut v công ngh
cao, nếu có).
26
11. Gii trình v việc đáp ứng điều kin v suất đầu lao động s dụng đối vi
d án thuc din cp Giy chng nhận đăng k đầu(nếu có)
III. ĐỀ XUẤT ƯU ĐÃI, HỖ TR ĐẦU (ghi r cơ sở pháp lý của đề xuất ưu đãi,
h tr đầu tư)
1. Ưu đãi về thuế thu nhp doanh nghip (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi r tên văn bản pháp luật, điều khon áp dng)
2. Ưu đãi về thuế nhp khu (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi r tên văn bn pháp luật, điều khon áp dng)
3. Ưu đãi về min, gim tiền thuê đất, tin s dng đt, thuế s dng đt (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi r tên văn bản pháp luật, điều khon áp dng)
4. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi pđược khu tr khi tính thu nhp chu
thuế (nếu có)
5. Ưu đãi đầu tư đc bit (nếu có)
6. Đề xut h tr đầu tư (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng …..năm……
Nhà đầu tư
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chc danh
và đóng du (nếu có)
27
Mu A.II.1
Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư
(Khoản 6 Điều 32, khoản 5 Điều 33, đim d khoản 7 Điều 33 Ngh đnh s 31/2021/NĐ-
CP)
QUYẾT ĐỊNH CHP THUN CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm……)
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Vit Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
Căn cứ văn bản đ ngh thc hin d án đầu h kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có) và ý kiến của các cơ quan liên quan,
Xét báo cáo thẩm đnh s …… ngày....... tháng .....năm....... của ......... .;
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Chp thun ch trương đầu tư dự án …………. với các nội dung sau đây:
1. Hình thc la chọn nhà đầu i với trưng hp la chọn nhà đầu thực hin
d án theo hình thc đu giá quyn s dụng đt hoc đu thu la chọn nhà đầu tư)
2. Tên d án (nếu có): .............................................................................................
3. Mc tiêu d án: ..................................................................................................
CƠ QUAN CHẤP
THUNCH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-
28
4. Quy mô d án
3
: ...................................................................................................
5. Vn đầu tư của d án (sơ bộ tng chi phí thc hin d án, nếu có): .................
6. Thi hn hoạt động ca d án: …. năm(đưc tính t ngày nhà đầu tư đưc cp văn
bn chp thuận nhà đầu tư hoặc Giy chng nhận đăng ký đầu tư. Đối vi d án đầu tư đưc
Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất thì thi hn hoạt đng ca d
án được nh t ngày nhà đầu được quyết định giao đất, quyết định cho thuê đt, quyết
định chuyn mục đích s dụng đất)
7. Địa điểm thc hin d án: .................................................................................
8. Tiến đ thc hin d án:
- Tiến độ góp vn và tiến độ d kiến huy động các ngun vn;
- Tiến độ xây dựng bản đưa công trình vào hoạt động hoc khai thác vn hành
(nếu có)
- Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn)
9. Công ngh áp dng (nếu có): .............................................................................
10. Ưu đãi, hỗ tr đầu tư và điều kin áp dng (nếu có):
Ghi rõ hình thức ưu đãi, hỗ tr đầu tư và căn cứ, điều kin áp dng (nếu có).
11. Các điều kin khác để thc hin d án đầu tư (nếu có): ...............................
Điu 2. T chc thc hin
1. Trách nhim của quan, tổ chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc
hin d án đầu tư:
a) ..............................................................................................................................
b) ..............................................................................................................................
2.Giao……..tổ chức đấu giá i với trường hp la chọn nhà đầu thực hin d án
theo hình thức đấu giá quyn s dụng đt), ……. chịu trách nhim v t chức đấu thu la
chọn nhà đầu để thc hiện theo quy định ca pháp lut v đấu thu, pháp lut hi hóa,
3
Đối vi d ánmục tiêu đầu tư xây dựng nhà bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô th đề nghị ghi rõ: Sơ bộ cơ
cấu sản phẩm nh v việc dnh qu đất phát triển nh ở x hội, sơ bphươngán đầu xây dựng, quản lý h tầng đô
thị trong v ngoi phm vi dự án đối với dự án đầuxây dựng nh ở, khu đô thị, sơ bphn h tầng đô thị m nh đu
tư giữ li để đầu tư kinh doanh, phần h tầng đô thị m nh đầu tư bn giao cho địa phương, nếu có
29
pháp lut chuyên ngành i với trường hp la chn nhà đầu thc hin d án theo hình
thc đu thu).
Điu 3. Điu khon thi hành
1. Thi đim có hiu lc ca Quyết định chp thun ch trương đầu tư: ................
2. …..(tên cơ quan, tổ chc kinh tế, cá nhân) chu trách nhim thi hành Quyết đnh này.
3. Quyết địnhnày đưc gi cho…………. (tên quan, t chc kinh tế, nhân np h
sơ) và mt bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hin
d án;
- Lưu VT,….
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
(ký tên/đóng dấu)
30
3. Th tc Chp thun nhà đầu đối vi d án đầu thực hin ti khu kinh tế
quy định ti khoản 4 Điều 30 ca Ngh định s 31/2021/NĐ-CP (QT-03)
1
Mục đích:
Quy đnh trình t cách thc thc hin th tc chp thuận nhà đầu đối vi
d án đầu thực hin ti khu kinh tế quy định ti khon 4 Điu 30 ca Ngh
định s 31/2021/NĐ-CP.
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi các t chc, nhân thc hin th tc chp thun nhà đầu
đối vi d án đầu tư thực hin ti khu kinh tế.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B Kế hoạch Đầu
quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hot động đầu tại Vit Nam,
đầu từ Việt Nam ra c ngoài xúc tiến đầu tư; Thông số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoạch Đầu về vic sa
đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021
ca B trưng B Kế hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan
đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Việt Nam ra nước ngoài xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, i bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh chp thuận nhà đầu tư;
X
2. Tài liu v tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
X
3. Tài liu chng minh năng lực tài chính của nhà đu
gồm ít nht mt trong các tài liu sau: báo cáo tài
chính 02 m gần nht của nhà đầu tư; cam kết h tr
tài chính ca công ty m; cam kết h tr tài chính ca t
chc tài chính; bo nh v năng lực tài chính ca nhà
đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lc tài chính ca
nhà đầu tư;
X
31
4. Ni dung gii trình v công ngh s dng trong d án
đầu tư đối vi d án thuc din thm định, ly ý kiến v
công ngh theo quy đnh ca pháp lut v chuyn giao
công ngh;
X
5. Hợp đồng BCC đối vi d án đầu theo hình thức
hợp đồng BCC;
X
6. Tài liệu khác liên quan đến d án đầu , yêu cu v
điều kiện, năng lc của nhà đầu theo quy định ca
pháp lut (nếu có).
X
3.3
S ng h sơ:
04 (bn) b
3.4
Thi gian x lý:
- 20 ngày làm vic, k t ngày nhận đầy đủ h sơ hợp l.
- Thi gian Ban Qun các khu công nghip chế xut Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bản và tr kết qu: 05
ngày làm vic.
- Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Dch v bưu chính.
- Dch v công trc tuyến (trin khai theo l trình).
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên
Phòng Qun
1,5 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
32
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban để
chuyn cho các S,
ngành chuyên môn;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do nh đo ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
lý đầu tư
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
c 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
Các S,
Ngành
15 ngày
-Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
c 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo Văn bản trình
Lãnh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
02 ngày
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận nhà đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
33
c 5
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu trình hồ để
Lãnh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
0,5 ngày
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận nhà đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
c 6
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
nhà đầu trả kết qu
cho Phòng QLĐT
- Nếu không đồng ý: Phê
ý kiến ch đạo hướng
gii quyết.
Lãnh đo Ban
02 gi
- Quyết định chp
thuận nhà đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
c 7
Phòng Quản đầu
tiếp nhn kết qu, ly
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h sơ.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
0,5 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
- Quyết định chp
thuận nhà đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu
- Văn bản đề ngh chp thuận nhà đầu theo Mu A.I.5 ban hành kèm theo
Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
34
- Quyết định chp thun nhà đầu theo Mẫu A.II.5 ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
35
Mu A.I.5
Văn bản đề ngh chp thuận nhà đầu tư
(Khoản 3 Điều 29 Luật Đầu tư, các khoản 1 và 2 Điu 30 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN Đ NGH CHP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ
Kính gửi: ………...........(Cơ quan nhà nước có thm quyn)
Nhà đầu tư đề ngh chp thuận nhà đầu tư để thc hin d án đầu tư tại Quyết định chp
thun ch trương đầu tư số......., ngày cấp...., cơ quan cp....vi các ni dung như sau:
I. THÔNG TIN V NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: …………………Giới tính: ........................................................................ ..
Ngày sinh: .......... ………….Quốc tch: .................................................................... ..
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
4
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: .......... ..
Địa ch thưng trú: ................................................................................................... ...
Ch hin ti: ......................................................................................................... ...
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ......................................................................... ...
Đin thoại: …………….Fax: ……………….Email: ............................................. ...
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ...
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
5
s: ......; ngày cấp: ......; Cơ quan cp:....
Địa ch tr s: .......................................................................................................... ...
4
mt trong các loi thông tin hoc giy t sau: S định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân
dân, H chiếu, giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
5
mt trong các loi giy t sau: Quyết định thành lp, Giy chng nhận đăng doanh nghip, i liệu tương đương
khác.
36
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ......................................................................... ...
Đin thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ..... ...
Nhà đầu tư tiếp theo(nếu có): thông tin kê khai tương t như ni dung ti mc 1 và 2
3. T l (d kiến) v vn góp của các nhà đầu tư (trong trường hp có t 02 nhà đầu tư
trn).
STT
Tên nhà đầu tư
S vn góp
T l (%)
VNĐ
Tương đương
USD (nếu có)
II. THÔNG TIN V D ÁN ĐẦU TƯ (đã đưc chp thun ch trương đầu tư)
1. Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư đã cp số......../QĐ.........ngày.........
2. Ni dung d án:
- Tên dự án: .............................................................................................................
- Mục tiêu: ............................................................................................................ ………
- Tổng vốn đầu tư ...................................................................................................
-Quy mô dự án: ......................................................................................................
- Tiến độ: .............................................................................................................. ……...
- Địa điểm: ..............................................................................................................
- Thời hạn dự án: ....................................................................................................
III. THÔNG TIN V D ÁN ĐẦU (do nhà đầu đ xuất khi tham gia đấu gu
thu)
1. Vn đầu tư của d án (sơ bộ tng chi phí thc hin d án, nếu có):
- Vn góp của nhà đầu tư:...(bng ch) đồng tương đương (bng ch) đô la Mỹ
(t giá..... ngày..... ca.......).
- Vốn huy động: ……. (bng chữ) đồng tương đương (bng ch) đô la M.
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để i đầu tư (nếu có): ......................................
2. Tiến đ thc hin d án:
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn: .....................................................
- Vn góp (Tiến đ, t l và phương thc góp vn - ghi chi tiết theo tng nhà đầu tư):
STT
Tên nhà đầu tư
S vn góp
T l
(%)
Phương
thc góp
vn (*)
Tiến đ
góp vn
VNĐ
Tương
đương USD
37
(*) Phương thức góp vn: ghi giá tr bng tin mt, máy móc thiết b, giá tr quyn s
dụng đất, bí quyết công ngh, ........................................................................................... .....
Vốn huy động (d kiến): .....
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để i đầu tư (nếu có): ........
b) Tiến độ thc hin các mc tiêu hot đng ch yếu ca d án đầu tư;
c) Tiến độ y dng cơ bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn hành
(nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1.…….. (tên nhà đầu tư) cam kết thc hin d án đã được …. (cơ quan chấp thun
ch trương) chp thun ch trương tại Quyết định số……/QĐ…. ngày…..... theo đúng tiến
độ đã được quy định và đáp ứng các điều kin s dụng đất theo quy đnh ca pháp luật đất
đai, nhà , y dng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu kinh doanh (nếu có) điu
kiện khác theo quy định ca pháp lut liên quan.
2. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h
và các văn bản gi cơ quan nhà nước có thm quyn.
3. Cam kết chu mi chi phí, ri ro nếu d án không được chp thun.
V. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản m theo quy đnh tại các đim b, c, e,g h khoản 1 Điều 33 ca Lut
Đầu tư.
2. Các tài liu khác có liên quan.
……., ngày ….. tháng ….. năm …
Nhà đầu tư
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chc
danh và đóng dấu (nếu có)
38
Mu A.II.5
Quyết đnh chp thun nhà đầu tư
(Khon 3 Điu 29 Lut Đầu tư, đim đ khon 2 và khon 4 Điu 30 Ngh định s31/2021/NĐ-
CP)
QUAN NHÀ NƯC
CÓ THM QUYN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-
QUYẾT ĐỊNH CHP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm…)
QUAN NHÀ NƯC CÓ THM QUYN
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 21 ca Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Đu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
Căn c chp thun ch trương số….. ngày…. tháng… năm….;
Căn cứ văn bản đ ngh thc hin d án đầu h kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm định v việc đấu giá / đu thu s …. ngày..... tháng .....năm.... của
..........;
QUYẾT ĐỊNH:
Chp thuận ……..(tên Nhà đầu tư) nhà đầu thực hin d án …….(tên dự án) đã
được chp thun ch trương đầu ti Quyết định chp thun ch trương đầu số……ngày
…… của ……. (cơ quan chấp thun ch trương đầu tư) với nội dung như sau:
Điu 1. Thông tin v Nhà đầu tư thực hin d án
39
1. Đối vi nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: …………………Giới tính: ........................................................................
Ngày sinh: .......... ………….Quốc tch: ....................................................................
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
6
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...
Địa ch thưng trú: ...................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Đin thoại: …………….Fax: ……………….Email: ............................................. .
2. Đối vi nhà đu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ..
....(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
7
s: ....; ngày cấp: ......; Cơ quan cp:....
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ......................................................................... ..
Địa ch tr s: .......................................................................................................... ..
Đin thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): .... ..
Nhà đầu tư tiếp theo(nếu có): ghi tương t như tại mc 1 và 2 trên.
3.T l (d kiến) v vn góp của các nhà đầu (trong trường hp có t 02 nhà đầu
tr lên).
STT
Tên nhà đầu
S vn góp
T l (%)
VNĐ
Tương đương
USD (nếu có)
Điu 2. Thông tin v D án đầu tư theo kết qu trúng đấu giá/đu thu
1. Vn đầu tư của d án (sơ bộ tng chi phí thc hin d án, nếu có):
- Vn góp của nhà đầu tư:...(bng ch) đồng tương đương (bng ch) đô la Mỹ
(t giá..... ngày..... ca.......).
6
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
7
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết đnh tnh lp, Giy chng nhận đăng doanh nghiệp,i liu tương đương khác.
40
- Vốn huy động: …….(bng ch) đồng và tương đương … (bng ch) đô la M.
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để i đầu tư (nếu có): .......................................
2. Tiến đ thc hin d án:
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn: .....................................................
- Vn góp (Tiến đ, t l và phương thc góp vn - ghi chi tiết theo tng nhà đầu tư):
STT
Tên nhà đầu tư
S vn góp
T l (%)
Phương
thc góp
vn (*)
Tiến đ
góp vn
VNĐ
Tương
đương
USD
(*): Phương thức góp vn: ghi giá tr bng tin mt, máy móc thiết b, giá tr quyn s
dụng đất, bí quyết công ngh, ...........................................................................................
- Vốn huy động (d kiến): .......................................................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để i đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến độ y dựng bản đưa công trình vào hoạt động hoc khai thác vn hành
(nếu có)
c) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn)
Điu 3. Thi hn hot động ca d án: ….năm(được tính t ngày nhà đầu được
cp Quyết định chp thuận nhà đầu hoặc Giy chng nhận đăng đầu tư. Đi vi d án
đầu được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dng đất thì thi hn hot
đng ca d án được tính t ngày nhà đầu được quyết định giao đất, quyết đnh cho thuê
đất, quyết đnh chuyn mc đích s dụng đất)
Điu 4. Quyết định y được cấp cho ………………. (tên nhà đầu ); một bn gi B
Kế hoạch Đầu (trong trường hp d án đã được Quc hi, Th ng Chính ph chp
thun ch trương đầu tư); một bn gửi …………. (tên quan tổ chức đấu giá/tên quan
t chc đu thu) và mt bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan đăng ký đầu tư).
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- UBND địa phương nơi thực hin
d án;
- Lưu VT,…
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN NHÀ C CÓ THM QUYN
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du))
41
4. Th tc Cp Giy chng nhận đăng k đầu đối vi d án không thuc din
chp thun ch trương đầu tư (QT-04)
1
Mc đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc cp Giy chng nhận đăng
đầu tư đối vi d án không thuc din chp thun ch trương đầu tư.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc cp Giy chng nhn
đăng ký đầu tư đối vi d án không thuc din chp thun ch trương đầu tư.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B Kế hoạch Đầu
quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tại Vit Nam,
đầu từ Việt Nam ra c ngoài xúc tiến đầu tư; Thông số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoạch Đầu về vic sa
đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021
ca B trưng B Kế hoch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan
đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Việt Nam ra nước ngoài xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư, gồm c
cam kết chu mi chi phí, ri ro nếu d án không đưc
chp thun;
X
2. Tài liu v tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
X
3. Tài liu chứng minh năng lc tài chính của nhà đầu
gồm ít nht mt trong các tài liu sau: báo cáo i
chính 02 m gần nht của nhà đầu tư; cam kết h tr
tài chính ca công ty m; cam kết h tr tài chính ca
t chc tài chính; bo lãnh v năng lực tài chính ca
nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài
X
42
chính của nhà đầu tư;
4. Đề xut d án đầu tư gồm các ni dung ch yếu sau:
nhà đầu hoặc hình thc la chọn nhà đầu , mục
tiêu đầu tư, quy đầu , vốn đầu phương án
huy động vốn, địa điểm, thi hn, tiến độ thc hin,
thông tin v hin trng s dụng đất tại địa điểm thc
hin d án đề xut nhu cu s dụng đất (nếu có),
nhu cu v lao động, đ xuất hưởng ưu đãi đầu tư, tác
động, hiu qu kinh tế - hi ca d án, đánh giá
b tác động môi trưng (nếu có) theo quy định ca
pháp lut v bo v môi trường.
Trưng hp pháp lut v xây dựng quy định lp
báo cáo nghiên cu tin kh thi thì nhà đầu được
np báo cáo nghiên cu tin kh thi thay cho đề xut
d án đầu tư;
X
5. Trường hp d án đầu không đề ngh Nhà nước
giao đất, cho thuê đt, cho phép chuyn mục đích sử
dụng đất thì np bn sao giy t v quyn s dụng đất
hoc tài liệu khác xác đnh quyn s dụng địa điểm để
thc hin d án đầu tư;
X
6. Ni dung gii trình v công ngh s dng trong d
án đầu đối vi d án thuc din thẩm định, ly ý
kiến v công ngh theo quy định ca pháp lut v
chuyn giao công ngh;
X
7. Hợp đồng BCC đối vi d án đầu theo hình thc
hợp đồng BCC.
X
8. Tài liệu khác liên quan đến d án đầu tư, yêu cầu v
điều kiện, năng lực của nhà đầu theo quy đnh ca
pháp lut (nếu có).
X
3.3
S ng h sơ:
01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công TP Ni hoc H thng thông tin quc
gia v đầu tư tại địa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
43
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
01 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên kim tra ni
dung, tính hp hp
pháp ca h sơ:
+Nếu h hợp l
chuyển sang bước 3;
+Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyên viên
tr h cho B phn
Mt ca (có thông báo
do bằng văn bản do nh
đạo Ban ký); B phn
Mt ca liên h tr h
cho t chc, công dân.
Lãnh đạo
Phòng,
Chuyên viên
Phòng Qun
lý Đầu tư.
01 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
c 3
Chuyên viên Phòng Qun
Đầu tổng hp báo
cáo thẩm định d án; d
tho Giy chng nhn
đăng đầu trình
Lãnh đạo Phòng Qun
Chuyên viên
Phòng Qun
lý Đầu tư
01 ngày
-Tng hp báo cáo.
-D tho Giy chng
nhận đăng ký đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
44
Đầu tư
01/2018/TT-VPCP)
c 4
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu trình hồ để
Lãnh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý Đầu tư
02 gi
-Tng hp báo cáo.
-D tho Giy chng
nhận đăng ký đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
c 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Giy chng nhận đăng
đầu trả kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
Lãnh đo Ban
01 gi
-Giy chng nhận đăng
ký đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
c 6
Phòng Quản Đầu
tiếp nhn kết qu, ly
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý Đầu tư
0,5 ngày
-Giy chng nhận đăng
ký đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu
- Văn bản đề ngh thc hin d án đầu theo Mu A.I.6 ban hành kèm theo
Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư s 25/2023/TT-BKHĐT.
- Đ xut d án đu tư theo Mu A.I.4 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT.
45
- Giy chng nhận đăng đầu theo Mẫu A.II.8 ban hành m theo Thông
s 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
- Không thuộc ngành, nghề cấm đầu kinh doanh theo quy định tại Điều 6 của Luật
Đầu tư và điều ước quốc tế về đầu tư;
- địa điểm thực hiện dự án đầu được xác định trên sở bản sao hợp lệ giấy tờ về
quyền sử dụng đất hoặc bản sao hợp lệ thỏa thuận thuê địa điểm hoặc văn bản, tài liệu khác
xác định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;
- Dự án đầu phù hợp với các quy hoạch theo quy định tại khoản 7 Điều 31 Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP;
- Đáp ứng điều kiện về suất đầu trên một diện tích đất do y ban nhân dân cấp tỉnh
quy định căn cứ vào điều kiện thực tế của địa phương được Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh thông qua (nếu có), số lượng lao động sử dụng (nếu có);
- Đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài.
46
Mu A.I.6
Văn bản đề ngh cp Giy chng nhận đăng k đầu
(Các khoản 2 và 4 Điều 35 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-----------------
VĂN BN Đ NGH
CP GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐU TƯ
Kính gi: ..................(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư có dự án đưc chp thun ch trương đầu tư tại Quyết đnh s .... và đã trúng đấu
giá, trúng thu ti Quyết đnh phê duyt kết qu trúng đu giá hoc Quyết đnh phê duyt kết
qu la chọn nhà đầu tư số.... /Nhà đầu tư được chp thun theo Quyết định chp thun nhà
đầu tư, nay đề ngh cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư với các ni dung sau:
I. NHÀ ĐU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: …………………………………Gii tính: …………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quc tịch: ……………………………………………
.....(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
1
s:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thường trú: …………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu ): …………………………………………
Đin thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chc:................................................................................................
...(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
2
s: ....; ngày cấp:......................................... ;... Cơ
quan cp: .......................
Địa ch tr s: .....................................................................................................................
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có):....................................................................................
Đin thoại:................. Fax:........... Email: ………….Website (nếu có):……………
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chức đăng ký đầu tư,
gm:
H tên: …………………………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: ………………………. Quốc tịch: ………………… Chc danh: ………….
......(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thường trú: …………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………
Đin thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương t như ni dung ti mc 1 và 2
II. THÔNG TIN V T CHC KINH T D KIN THÀNH LP (nếu có)
1. Tên t chc kinh tế: .....................................................................................................
2. Loi hình t chc kinh tế.............................................................................................
3. Địa ch: ..........................................................................................................................
4. Vn điu l:...................... (bng ch) đồng và tương đương................. (bng ch) đô la
M (t giá …….. ngày……. của ………...).
5. T l góp vốn điều l ca từng nhà đầu tư:
47
STT
Tên nhà đầu tư
S vn góp
T l (%)
VNĐ
Tương đương USD
III. NI DUNG QUYT ĐNH CHP THUN CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ/QUYT ĐNH
PHÊ DUYT KT QU TRÚNG ĐẤU GIÁ HOC QUYT ĐNH PHÊ DUYT KT
QU LA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ/QUYẾT ĐNH CHP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ.
1. Thông tin v các Quyết định đã cấp:
STT
Tên Quyết
định
S Quyết đnh
Ngày cp
Cơ quan cấp
Ghi chú
(Còn hoc hết hiu lc)
2. Ni dung d án
- Tên d án:........................................................................................................................
- Mc tiêu:...........................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư...............................................................................................................
- Quy mô d án: ................................................................................................................
- Địa đim:..........................................................................................................................
- Tiến độ: ............................................................................................................................
- Thi hn d án:................................................................................................................
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Việt Nam và các quy định ti Quyết
định chp thun ch trương đầu tư / Quyết đnh phê duyt kết qu trúng đấu giá hoc Quyết
định phê duyt kết qu la chọn nhà đầu tư / Quyết đnh chp thuận nhà đầu tư / Giấy chng
nhận đăng ký đầu tư.
V. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định ti khoản 2 và 4 Điu 35 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
T chc kinh tế thc hin d án
Ngưi đi din theo pháp lut ca T chc kinh tế
ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du (nếu có).
48
Mu A.I.4
Đề xut d án đầu tư
8
(D án không thuc din chp thun ch trương đầu tư)
(Khoản 1 Điều 36 Ngh định s 31/2021/-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐỀ XUT D ÁN ĐU TƯ
(Kèm theo Văn bản đ ngh thc hin d án đầu tư
Ngày .... tháng ... năm....)
I. TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
(Ghi tên từng nhà đầu tư)
Đề ngh thc hin d án đầu tư với các nội dung như sau:
II. Đ XUT THC HIN D ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên d án, địa đim thc hin d án:
1.1. Tên d án ...........................................................................................................
1.2. Địa đim thc hin d án: ................................................................................
i vi d án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi s nhà, đưng phố/xóm, phường/xã,
qun/huyn, tnh/thành phố. Đối vi d án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường
hoặc lô…, tên khu, quận/huyn, tnh/thành ph).
2. Mc tiêu d án:
STT
Mc tiêu hot đng
Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC (*)
i vi các ngành ngh
mã CPC, nếu có)
1
(Ngành kinh doanh chính)
2
……….
Ghi chú:
8
Đối vi d án đầu đ triển khai hot động, đề xut d án đầu được thay bng báo cáo tình hình thc hin d án
đầu tư từ thi đim triển khai đến thời điểm đề ngh cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư
49
- Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính ca d án.
- (*) Ch ghi mã ngành CPC đối vi các mc tiêu hoạt đng thuc ngành, ngh tiếp cn
th trường có điều kin đi vi nhà đầu tư nước ngoài.
3. Quy mô d án:
Miêu t quy mô bng các tiêu chí (nếu có)
- Diện tích đất, mặt nưc, mt bng d kiến s dng (m
2
hoc ha)
- Diện tích đất phù hp quy hoch s dụng đất: m
2
(tr diện tích đt thuc l gii hoc
diện tích đất không phù hp quy hoch).
- Công sut thiết kế
- Sn phm, dch v cung cp
- Quy kiến trúc xây dng d kiến (din tích xây dng, din tích sàn, s tng, chiu
cao công trình,mt đ xây dng, h s s dụng đất…)
Trưng hp d án có nhiều giai đoạn, tng giai đoạn được miêu t như trên.
Trong trường hp có mục tiêu đầu xây dựng nhà n, cho thuê, cho thuê mua),
khu đô th đề ngh ghi rõ:
- Diện tích đất xây dựng:…. m
2
;
- Din tích sàn xây dng nhà ở:…. m
2
;
- Loi nhà (nhà lin kề, căn hộ chung cư, biệt th … theo quy định ca Lut Nhà );
- S ng nhà ở: ………… căn;
- Quy mô dân số: …… người;
- V trí d án thuc khu vc đô thị:…..(có/không);
- D án thuc phm vi bo v của di tích được cp thm quyn công nhn di tích
quc gia, di tích quốc gia đặc biệt:…..(có/không);
- D án thuc khu vc hn chế phát trin hoc nội đô lịch s (được xác định trong đồ án
quy hoạch đô thị) của đô thị loi đc biệt:…..(có/không);
4. Vn đầu tư:
4.1. Tng vốn đầu tư: …....(bng ch) đồng và tương đương …… (bng ch) đô la Mỹ (t
giá..... ngày..... ca.......), trong đó:
- Vn góp của nhà đầu tư:...(bng ch) đồng và tương đương (bng ch) đô la M.
50
- Vốn huy động: …. (bng ch) đồng tương đương (bng ch) đô la M, trong
đó:
+ Vn vay t các t chc tín dng : .........................................................................
+ Vốn huy động t c đông, thành viên, t các ch th khác : ................................
+ Vốn huy động t ngun khác (ghi rõ ngun) : ......................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để i đầu tư (nếu có): ........................................
4.2. Ngun vốn đầu tư:
a) Vốn góp để thc hin d án (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT
Tên nhà đầu tư
S vn góp
T l
(%)
Phương thức
góp vn (*)
Tiến đ góp
vn
VNĐ
Tương
đương USD
1
Ghi chú:
(*) Phương thức góp vn: ghi giá tr bng tin mt, máy móc thiết b, giá tr quyn s
dụng đất, bí quyết công ngh
b) Vốn huy động: ghi s vốn, phương án huy động (vay t t chc tín dng/công ty
mẹ,…) và tiến độ d kiến.
c) Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ......................................
5. Thi hn hoạt động ca d án: ........................................................................
6. Tiến độ thc hin d án(ghi theo mc thi điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví d: tháng
01 (hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn;
b) Tiến độ y dựng bản đưa công trình vào hoạt động hoc khai thác vn hành
hoc khai thác vn hành (nếu có)
c) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn)
7. Nhu cu v lao động: (nêu c th s ng lao đng trong nước, s ng lao đng
là ngưi nưc ngoài cn cho d án theo từng giai đoạn c th)
51
8. Đánh giá tác động, hiu qu kinh tế - xã hi ca d án:
- Nhng tác đng quan trng nht do d án mang li cho phát trin kinh tế - hi ca
địa phương, ngành (tạo vic làm, np ngân sách, xut khu, chuyn giao công ngh, ....).
9. Thông tin v đất đai (nếu có)
a) Hin trng s dụng đất tại địa điểm thc hin d án theo quy định ca pháp lut v
đất đai:
b) Điều kin thu hi đt đi vi d án thuc din thu hồi đất
c) D kiến nhu cu s dụng đất
10. Gii trình v s phù hp ca d án vi quy hoch liên quan (nếu có)
11. Đánh giá b tác động môi trường (nếu có) theo quy định pháp lut v bo v
môi trường
12. Gii trình vic đáp ứng điều kiện đầu áp dụng đối vi nhà đầu c ngi
(nếu có)
13. Gii trình v việc đáp ứng điều kin v sut đầu tư và lao động s dng (nếu có)
III. ĐỀ XUẤT ƯU ĐÃI, HỖ TR ĐẦU (ghi r cơ sở pháp lý của đề xuất ưu đãi,
h tr đầu tư)
1. Ưu đãi về thuế thu nhp doanh nghip (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi r tên văn bản pháp luật, điều khon áp dng)
2. Ưu đãi về thuế nhp khu (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi r tên văn bản pháp luật, điều khon áp dng)
3. Ưu đãi về min, gim tiền thuê đất, tin s dng đt, thuế s dng đt (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi r tên văn bn pháp luật, điều khon áp dng)
4. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi pđược khu tr khi tính thu nhp chu
thuế (nếu có)
5. Ưu đãi đầu tư đc bit (nếu có)
6. Đề xut h tr đầu tư (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng …..năm……
Nhà đầu tư
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chc danh và
đóng dấu (nếu có)
52
Mu A.II.8
Giy chng nhn đăng k đầu tư
(Trường hp cp mi)
(Khoản 1 Điều 38 Luật Đầu tư)
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
ĐẦU TƯ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Mã s d án: ……………..
Chng nhn lần đầu: ngày……… tháng………. năm ……..
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư.... số ....ngày.....của….
(nếu có);
Căn cứ Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đng thi vi chp thun
nhà đầu tư số…. ngày….của… (nếu có);
n cứ Quyết định chp thuận iều chỉnh) nhà đầu tư số….. ngày….. của….. (nếu có);
Căn c …. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca ... ;
Căn cứ văn bản đề ngh thc hin d án đầu hồ kèm theo do Nhà đầu tư/các
nhà đầu tư np ngày .....và h sơ bổ sung (nếu có) np ngày ....,
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Chng nhận nhà đầu tư:
1. Nhà đầu tư thứ nht:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
53
H tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tch: .............................................................
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
9
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ... ...
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ......................................................................... ...
Địa ch thưng trú: .................................................................................................. ...
Ch hin ti: ......................................................................................................... ....
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ......................................... ...
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghip/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
...(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
10
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:....
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch tr s:
Đin thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc:
H tên: ……………………………. Gii tính: ........................... ..........................
Chc danh: ……………… Ngày sinh: ……...……................ Quc tch: ........
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: .... ....
Địa ch thưng trú: .................................................................................................. .
Ch hin ti: ......................................................................................................... ....
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ........................................... ....
2. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): ghi tương t như nhà đầu tư thứ nht.
(Trong trường hp t 05 nhà đầu trở lên, quan đăng đầu thể la chn
ghi danh sách nhà đầu tư trong ph lục đính kèm).
Đăng ký thc hin d án đầu tư với nội dung như sau:
9
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
10
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết định thành lp, Giy chng nhận đăng doanh nghip, tài liệu tương đương
khác.
54
Điu 1: Ni dung d án đầu tư
1. Tên d án đầu tư (ghi bng ch in hoa): .............................................................
2. Mc tiêu d án: ....................................................................................................
S
TT
Mc tiêu
hot đng
Mã ngành theo VSIC
(Mã ngành cp 4)
ngành CPC (*)
i vi các ngành ngh
mã CPC, nếu có)
1
(Ngành kinh doanh
chính)
2
……….
3. Quy mô d án: .....................................................................................................
4. Địa đim thc hin d án: ...................................................................................
5. Din tích mt đt, mt nưc s dng (nếu có): .............. m
2
hoc ha
6. Tng vốn đầu của d án: ......... (bng ch) đồng, tương đương ......... (bng ch)
đô la Mỹ (t giá..... ngày..... ca.......), trong đó:
- Vốn p để thc hin d án là:...............(bng ch) đồng, tương đương ......... (bng
ch) đô la M, chiếm t l ........% tng vốn đầu tư. Giá trị, t lệ, phương thc tiến độ góp
vốn như sau (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
S
TT
Tên
nhà
đầu tư
S vn góp
T l
(%)
Phương thức
góp vn
Tiến đ góp
vn
VNĐ
Tương
đương USD
- Vốn huy động: ……. (bng chữ) đồng tương đương (bng ch) đô la M,
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để i đầu tư (nếu có): ........................................
7. Thi hn hoạt động ca d án: ...... m, k t ngày được cp Giy chng nhận đăng
ký đầu tư.
8. Tiến đ thc hin d án: (ghi theo mc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. dụ: tháng
01(hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vn và d kiến huy động các ngun vn;
b) Tiến độ y dựng bản đưa công trình vào hoạt động hoc khai thác vn hành
(nếu có)
c) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
55
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn)
Điều 2: Các ưu đãi, h tr đầu tư:
D án đưc hưởng các ưu đãi, hỗ tr như sau:
1. Ưu đãi về thuế thu nhp doanh nghip:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi ........................................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
2. Ưu đãi về thuế nhp khu:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
3. Ưu đãi về min, gim tiền thuê đất, tin s dng đt, thuế s dng đt:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
4. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được khu tr khi tính thu nhp chu
thuế (nếu có)
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
5. Ưu đãi và hỗ tr đầu tư đặc bit (nếu có): .......................................................
Điều 3. Các quy định đối với nhà đầu tư thực hin d án:
1. Nhà đầu tư, tổ chc kinh tế phi làm th tục đăng cấp tài khon s dng trên H
thng thông tin quc gia v đầu tư theo quy định ca pháp lut.
2. Các điều kiện đối vi nhà đầu tư thực hin d án (nếu có):..........................
3. ...............................................................................................................................
Điu 4. Giy chng nhận đăng đầu này được lập thành …. (bng ch) bn gc;
mỗi nhà đầu được cp 01 bn, 01 bản lưu tại:.... (tên quan đăng đầu tư) được
đăng tải lên H thng thông tin quc gia v đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu: VT,…
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu)
56
5. Th tc Điu chnh d án đầu thuc thm quyn chp thun ch trương
đầu tư của y ban nhân dân cp tnh (QT-05)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc điều chnh d án đầu thuc
thm quyn chp thun ch trương đầu tư của y ban nhân dân cp tnh.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc điều chnh d án đầu
thuc thm quyn chp thun ch trương đầu tư của y ban nhân dân câp tnh.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 ca B Kế hoạch Đầu
quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tại Vit Nam,
đầu từ Việt Nam ra c ngoài xúc tiến đầu tư; Thông số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoạch Đầu về vic sa
đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021
ca B trưng B Kế hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan
đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Việt Nam ra nước ngoài xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
X
2. Báo cáo tình hình trin khai d án đầu đến thi
điểm điều chnh;
X
3. Quyết định của nhà đầu về việc điều chỉnh dự án
đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức;
X
4. Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc
điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d,
đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu (nếu có).
X
X
3.3
S ng h sơ:
04 (bn) b
57
3.4
Thi gian x lý:
- 27 ngày làm vic, k t ngày nhận đầy đủ đủ h sơ hợp l.
- Thi gian Ban Qun các khu công nghip chế xut Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bản và tr kết qu: 05
ngày làm vic.
- Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm việc.
- Thời gian UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Dch v bưu chính.
- Dch v công trc tuyến (trin khai theo l trình).
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban để
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
01 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
58
chuyn cho các S,
ngành chuyên môn;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
c 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
- Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
- Các S,
Ngành
15 ngày
-Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
c 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo Văn bản trình
Lãnh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
02 ngày
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
-Văn bản ý kiến gi
UBND Thành ph.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
c 5
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu trình hồ để
Lãnh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý Đầu tư
0,5 ngày
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
-Văn bn ý kiến gi
UBND Thành ph.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
59
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
c 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h ký Văn bản báo
cáo UBND Thành ph
(kèm theo h sơ).
Lãnh đo Ban
0,5 ngày
-Văn bản ý kiến gi
UBND Thành ph.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
c 7
UBND Thành ph xem
xét theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Lãnh đo ban.
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến ch đo
hướng gii quyết.
UBND Thành
ph
07 ngày
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
c 8
Lãnh đạo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Lãnh đo Ban
02 gi
c 9
Phòng Quản đầu
tiếp nhn kết qu, ly
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
0,5 ngày
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
60
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
- S theo dõi h sơ
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu;
- Văn bản đề ngh điều chnh d án đầu (áp dụng đối với trường hợp điều
chnh khác) theo Mu A.I.11.h ban hành kèm theo Thông số 03/2021/TT-
BKHĐT, Thông tư s 25/2023/TT-BKHĐT.
- Báo cáo tình hình trin khai d án đầu đến thời điểm điều chnh theo Mu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định chp thun điều chnh ch trương đầu theo Mu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
D án đầu thuộc thm quyn chp thun ch trương đầu của y ban nhân dân tnh
được nhà đầu tư thực hiện điều chnh thuc mt trong các trưng hp:
- Thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bản chp thun ch trương đầu tư; bổ sung
mc tiêu thuc din chp thun ch trương đầu tư;
- Thay đi quy diện tích đất s dng trên 10% hoặc trên 30 ha, thay đổi địa điểm
đầu tư;
- Thay đổi tng vn đầu tư t 20% tr n làm thay đổi quy d án đầu tư;
61
- Kéo dài tiến độ thc hin d án đầu tng thời gian đầu dự án t quá 12
tháng so vi tiến độ thc hin d án đầu tư quy định tại văn bn chp thun ch trương đầu
lần đầu;
- Điu chnh thi hn hot đng ca d án đầu tư;
- Thay đổi công ngh đã được thẩm định, ly ý kiến trong qtrình chp thun ch
trương đầu tư;
- Thay đổi nhà đầu tư của d án đầu tư được chp thun ch trương đầu tư đồng thi vi
chp thuận nhà đầu tư trước khi d án khai thác, vn hành hoặc thay đổi điu kiện đi vi nhà
đầu tư (nếu có).
Th tục này cũng áp dụng đối vi d án đầu tư thuộc din quyết định ch trương đầu tư,
chp thun ch trương đầu hoc chp thuận đầu theo quy đnh pháp lut v đầu tư, nhà
ở, đô thị xây dng trước thời điểm Luật Đầu hiệu lực thi nh (trưc 01/01/2021)
đã được quan nhà c thm quyn chp thun hoc quyết định ch trương đầu
trưc thời điểm Luật đầu hiệu lc thi hành. Nay, nhà đầu điều chnh d án đầu
thuc trưng hợp quy định ti khoản 3 Điều 41 Lut Đầu tư.
62
Mu A.I.11.h
Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư
(Trường hợp điều chnh khác)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
VĂN BN Đ NGH ĐIU CHNH D ÁN ĐẦU TƯ
1
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề ngh điều chnh d án đầu tư được quy định ti Quyết định chp thuận (điều
chnh) ch trương đầu(nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có),
Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu
(nếu có), Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh ................(s, ngày cấp, cơ quan cp) (nếu có), nay đề ngh điều chnh vi
các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư cá nhân:
H tên: ………………………… Giới tính: ……………………………………
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………………………………....
….(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
2
s:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch thưng trú:
Ch hin ti:
Đin thoại: ………………… Fax: ………….. Email: ………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chức: ……………………………………………………….
........(Tài liu v tư cách pháp lý ca t chc)
3
s:.; ngày cấp …; Cơ quan cp: ..
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch tr s:
Đin thoại: ………… Fax: ………….. Email: ………… Website (nếu có):……..
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H tên: …………………… Giới tính: ……………………………………………
Chc danh: ………………… Ny sinh: ……………. Quc tch: ………………
….(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thường trú: ……………………………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………………………………
Đin thoại: …………… Fax: ………………….. Email: ………………………..
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương t như nội dung mc 1 và 2 trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh tế:...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Giấy phép đầu tư/ Giấy chng nhn đu tư/số quyết đnh
thành lp: …… do ………..(tên cơ quan cấp) cp lần đầu ngày: ............., lần điu chnh gn
nht (nếu có) ngày…..
3. Mã s thuế:..........................................................................................................
III. NỘI DUNG ĐIỀU CHNH
1. Nội dung điều chnh các Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu có),
Quyết đnh chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chnh)
ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đi vi d án đầu
tư đã được chp thun ch trương đầu tư, khi chuyển nhượng d án làm thay đổi ni dung
63
chp thun ch trương đầu tư - thuc các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khoản 3
Điu 41 Lut Đầu tư).
a. Nội dung điều chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti các Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu
có), Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều
chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoc tại các văn bn
có giá tr tương đương): ……………………………………..
- Nay đề ngh sa thành:..........................................................................................
- Gii trình lý do, cơ sở đề ngh điều chnh: ...........................................................
b. Nội dung điều chnh tiếp theo (ghi tương tự như ni dung điều chnh 1):
……………………………………………………………………………………….
2. Nội dung điều chnh Giy chng nhận đăng k đầu tư/Giy chng nhn đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
a. Nội dung điều chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .............................................................
- Nay đăng ký sửa thành:..........................................................................................
- Lý do điu chnh: ..................................................................................................
b. Ni dung điều chnh tiếp theo (ghi tương tự như ni dung điều chỉnh 1): ……
3. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chấp hành các quy định ca pháp lut Việt Nam và các quy định ti Quyết đnh chp thun
ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận nhà đầu tư/Quyết đnh chp thun ch trương đầu
tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư/Giấy chng nhận đăng ký đầu tư.
V. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định ti khoản 1 Điu 44 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut ca
T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du
(nếu có).
64
Mu A.I.12
Báo cáo tình hình trin khai d án đầu tư đến thi điểm điều chnh
(Khoản 1 Điều 44, Khoản 2 Điều 47 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN D ÁN ĐẦU
(m theo văn bản đ ngh điu chnh Giy chng nhận đăng ký đầu tư ngày..tng...năm)
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
T chc kinh tế thc hin d án (nêu tên ca t chc) báo cáo v nh hình hoạt đng
ca d án (tên d án, số dự án, ngày cấp, quan cấp) đến ngày.... tháng.... m .... vi
các ni dung c th ới đây:
1. Tiến độ thc hin d án: (ghi theo mc thi điểm tháng (hoc quý)/năm. dụ:
tháng 01 (hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn:
Tổng vốn đầu đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện tỷ lệ so với tổng vốn đầu
đăng ký): ........., trong đó:
- Vn góp (ghi rõ s vốn góp đã góp của tng nhà đầu tư và thời đim hoàn tt vic góp
vn):
- Vốn huy động (ghi s giá tr đã huy đng và ngun vn) trong đó:
+Vn vay t các t chc tín dng : ..........................................................................
+Vốn huy động t c đông, thành viên, từ các ch th khác : .................................
+ Vốn huy động t ngun khác (ghi rõ ngun) : ......................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để i đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến độ thc các mc tiêu hoạt động ch yếu ca d án đầu tư;
c) Tiến độ y dng cơ bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn hành
(nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
65
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn).
2. Tiến độ thc hin các nội dung khác được quy định ti Giy chng nhn đăng
k đầu tư hoặc Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư (nếu có):
- Việc đăng tài khon báo cáo tình hình thc hin d án trên trang web ca B Kế
hoch và Đầu tư
- Vic thc hiện các quy đnh v cp Giy chng nhận đủ điều kin hot động…
3. lược tnh hnh hoạt động của dự án tính t thời điểm thc hin báo cáo gn
nhất trên trang điện t www.dautunuocngoai.gov.vn hoc gn nht báo cáo ti lần điều
chnh d án đầu tư gn nht:
- Doanh thu: .............................................................................................................
- Giá trị xuất, nhập khẩu: .........................................................................................
- Li nhun: ..............................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ....................................................................................
- S lao đng s dng: Tng s lao động, người Việt Nam, người nước ngoài (nếu có);
mc thu nhp bình quân ca người lao động ...................................................................
- Tình hình thc hiện nghĩa vụ tài chính: ................................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: .............................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất còn n (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính vi các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao
động, các khon phi tr cho bên th ba ...........................................................................
- Tình hình chấp hành các quy định pháp lut v môi trưng, y dng…và các quy
định pháp lut khách
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và
đóng dấu (nếu có).
66
Mu A.II.2
Quyết đnh chp thun điu chnh ch trương đầu tư
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Ngh định s 31/2021/-CP)
QUYẾT ĐỊNH CHP THUN ĐIU CHNH CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
12
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điu chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
Căn c Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề ngh điều chnh d án đầu hồ kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm đnh s …… ngày……… của .........
QUYẾT ĐỊNH:
11
Áp dụng đối vi d án thuc thm quyn chp thun ch trương đầu của Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun lý khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh cao, khu kinh tế
12
Áp dng c trường hợp điều chnh, gia hn thi hn hot động d án đầu tư quy định ti khoản 1 v điểm đ khon 2
Điu 55 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP
CƠ QUAN CHẤP
THUNCH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-
67
Điu 1. Chp thuận điều chnhch trương đầu tưcủa .…. (tên dự án) đã đưc chp thun
ti Quyết định chp thun ch trương đầu /Quyết định chp thuận điều chnh ch trương
đầu (nếu có) số……. do ............ (tên quan chấp thun ch trương đầu ) chp thun
ngày……với nhng ni dung điu chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điều chnh
như sau:
“Điu ......................................:
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điều chnh
như sau:
“Điu ..................................:
Điu 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
Điu 4. Điu khon thi hành
1. Quyết đnh chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiệu lc k t ngày ......và
mt b phn không tách ri ca Quyết định chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết định
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. …..(n cơ quan, t chc kinh tế, cá nhân) chu tch nhim thi nh Quyết định này.
3. Quyết địnhnày đưc gi cho…………. (tên quan, t chc kinh tế, nhân np h
sơ) và mt bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa phương nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
68
6. Th tc Điu chnh d án đầu thuc thm quyn chp thun ch trương
đầu tư của Ban Qun (QT-06)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tục điều chnh d án đầu thuc
thm quyn chp thun ch trương đầu tư của Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tục điều chnh d án đầu
thuc thm quyn chp thun ch trương đầu tư của Ban Qun lý.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Vit Nam ra c ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
X
2. Báo cáo tình hình trin khai d án đầu đến thi
điểm điều chnh;
X
3. Quyết định của nhà đầu về việc điều chỉnh dự án
đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức;
X
4. Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc
điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d,
đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu (nếu có).
X
X
3.3
S ng h sơ:
04 (bn) b
3.4
Thi gian x lý:
69
- 20 ngày làm vic, k t ngày nhn đầy đủ đủ h sơ hợp l.
- Thi gian Ban Qun các khu công nghip chế xut Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bản và tr kết qu: 05
ngày làm vic.
- Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Dch v bưu chính.
- Dch v công trc tuyến (trin khai theo l trình).
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban để
chuyn cho các S,
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
1,5 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
70
ngành chuyên môn;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do nh đo ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
c 3
Các S, Ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
Các S,
Ngành
15 ngày
-Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo Văn bản trình
Lãnh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
02 ngày
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
ch trương đầu tư.
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 5
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu trình hồ để
Lãnh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
0,5 ngày
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
ch trương đầu tư.
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 6
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
Lãnh đo Ban
02 gi
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
71
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng QLĐT
- Nếu không đồng ý: Phê
ý kiến ch đạo hướng
gii quyết.
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 7
Phòng Quản đầu
tiếp nhn kết qu, ly
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h sơ sơ.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
0,5 ngày
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đề ngh điều chnh d án đầu (áp dụng đối với trường hợp điều
chnh khác) theo Mu A.I.11.h ban hành kèm theo Thông số 03/2021/TT-
BKHĐT, Thông tư s 25/2023/TT-BKHĐT.
- Báo cáo tình hình trin khai d án đầu đến thời điểm điều chnh theo Mu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết đnh chp thuận điều chnh ch trương đầu tư theo Mu A.II.2 hoc Mu
A.II.4 ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
72
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
D án đầu thuc thm quyn chp thun ch trương đầu ca Ban Qun được
nhà đầu tư thực hiện điu chnh thuc một trong các trưng hp:
- Thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bản chp thun ch trương đầu tư; bổ sung
mc tiêu thuc din chp thun ch trương đầu tư;
- Thay đi quy diện tích đất s dng trên 10% hoặc trên 30 ha, thay đổi địa điểm
đầu tư;
- Thay đổi tng vn đầu tư t 20% tr n làm thay đổi quy d án đầu tư;
- Kéo dài tiến độ thc hin d án đầu tng thời gian đầu dự án t quá 12
tháng so vi tiến độ thc hin d án đầu tư quy định tại văn bn chp thun ch trương đầu
lần đầu;
- Điu chnh thi hn hot đng ca d án đầu tư;
- Thay đổi công ngh đã được thẩm định, ly ý kiến trong qtrình chp thun ch
trương đầu tư;
- Thay đổi nhà đầu tư của d án đầu tư được chp thun ch trương đầu tư đồng thi vi
chp thuận nhà đầu tư trước khi d án khai thác, vn hành hoặc thay đổi điu kiện đi vi nhà
đầu tư (nếu có).
Th tục này cũng áp dụng đối vi d án đầu tư thuộc din quyết định ch trương đầu tư,
chp thun ch trương đầu hoc chp thuận đầu theo quy đnh pháp lut v đầu tư, nhà
ở, đô thị xây dng trước thời điểm Luật Đầu hiệu lực thi nh (trưc 01/01/2021)
đã được quan nhà c thm quyn chp thun hoc quyết định ch trương đầu
trưc thời điểm Luật đầu hiệu lc thi hành. Nay, nhà đầu điều chnh d án đầu
thuc trưng hợp quy định ti khoản 3 Điều 41 Lut Đầu tư.
73
Mu A.I.11.h
Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư
(Trường hợp điều chnh khác)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
VĂN BN Đ NGH ĐIU CHNH D ÁN ĐẦU TƯ
1
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề ngh điều chnh d án đầu tư được quy định ti Quyết định chp thun
(điu chnh) ch trương đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu
có), Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu
(nếu có), Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh ................(s, ngày cấp, cơ quan cp) (nếu có), nay đề ngh điều chnh vi
các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ………………………… Giới tính: ……………………………………
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………………………………....
….(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
2
s:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch thưng trú:
Ch hin ti:
Đin thoại: ………………… Fax: ………….. Email: ………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chức: ……………………………………………………….
........(Tài liu v tư cách pháp lý ca t chc)
3
s:.; ngày cấp …; Cơ quan cp: ..
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch tr s:
Đin thoại: ………… Fax: ………….. Email: ………… Website (nếu có):……..
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H tên: …………………… Giới tính: ……………………………………………
Chc danh: ………………… Ny sinh: ……………. Quc tch: ………………
….(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thưng trú: ……………………………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………………………………
Đin thoại: …………… Fax: ………………….. Email: ………………………..
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương t như nội dung mc 1 và 2 trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh tế:...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Giấy phép đầu tư/ Giấy chng nhn đu tư/số quyết đnh
thành lp: …… do ………..(tên cơ quan cấp) cp lần đầu ngày: ............., lần điu chnh gn
nht (nếu có) ngày…..
3. Mã s thuế:..........................................................................................................
III. NỘI DUNG ĐIỀU CHNH
1. Nội dung điều chnh các Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu có),
Quyết đnh chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chnh)
ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đi vi d án đầu
tư đã được chp thun ch trương đầu tư, khi chuyển nhượng d án làm thay đổi ni dung
74
chp thun ch trương đầu tư - thuc các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khon 3
Điu 41 Lut Đầu tư).
a. Nội dung điều chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti các Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu
có), Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều
chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoc tại các văn bn
có giá tr tương đương): ……………………………………..
- Nay đề ngh sa thành:..........................................................................................
- Gii trình lý do, cơ s đề ngh điều chnh: ...........................................................
b. Nội dung điều chnh tiếp theo (ghi tương tự như ni dung điều chnh 1):
……………………………………………………………………………………….
2. Nội dung điều chnh Giy chng nhận đăng k đầu tư/Giấy chng nhn đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
a. Nội dung điều chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti Giy chng nhn đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .............................................................
- Nay đăng ký sửa thành:..........................................................................................
- Lý do điu chnh: ..................................................................................................
b. Nội dung điều chnh tiếp theo (ghi tương tự như ni dung điều chỉnh 1): ……
3. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chấp hành các quy định ca pháp lut Việt Nam và các quy định ti Quyết đnh chp thun
ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận nhà đầu tư/Quyết đnh chp thun ch trương đầu
tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư/Giấy chng nhận đăng ký đầu tư.
V. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định ti khoản 1 Điu 44 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut ca
T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du
(nếu có).
75
Mu A.I.12
Báo cáo tình hình trin khai d án đầu tư đến thi điểm điều chnh
(Khoản 1 Điều 44, Khoản 2 Điều 47 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN D ÁN ĐẦU
(m theo n bản đ ngh điu chnh Giy chng nhận đăng ký đầu tư ngày… thángm
…)
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
T chc kinh tế thc hin d án (nêu tên ca t chc) báo cáo v nh hình hoạt đng
ca d án (tên d án, số dự án, ngày cấp, quan cấp) đến ngày.... tháng.... m .... vi
các ni dung c th ới đây:
1. Tiến độ thc hin d án: (ghi theo mc thi điểm tháng (hoc quý)/năm. dụ:
tháng 01 (hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn:
Tổng vốn đầu đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện tỷ lệ so với tổng vốn đầu
đăng ký): ........., trong đó:
- Vn góp (ghi rõ s vốn góp đã góp của tng nhà đầu tư và thời đim hoàn tt vic góp
vn):
- Vốn huy động (ghi s giá tr đã huy đng và ngun vn) trong đó:
+Vn vay t các t chc tín dng : ..........................................................................
+Vốn huy động t c đông, thành viên, từ các ch th khác : .................................
+ Vốn huy động t ngun khác (ghi rõ ngun) : ......................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để i đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến độ thc các mc tiêu hoạt động ch yếu ca d án đầu tư;
c) Tiến độ y dng cơ bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn hành
(nếu có);
76
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn).
2. Tiến độ thc hin các nội dung khác được quy định ti Giy chng nhn đăng
k đầu tư hoặc Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư (nếu có):
- Việc đăng tài khon báo cáo tình nh thc hin d án trên trang web ca B Kế
hoch và Đầu tư
- Vic thc hiện các quy đnh v cp Giy chng nhận đủ điều kin hot động…
3. lược tnh hnh hoạt động của dự án tính t thời điểm thc hin báo cáo gn
nhất trên trang điện t www.dautunuocngoai.gov.vn hoc gn nht báo cáo ti lần điều
chnh d án đầu tư gn nht:
- Doanh thu: .............................................................................................................
- Giá trị xuất, nhập khẩu: .........................................................................................
- Li nhun: ..............................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ....................................................................................
- S lao đng s dng: Tng s lao động, người Việt Nam, người nước ngoài (nếu có);
mc thu nhp bình quân ca người lao động ...................................................................
- Tình hình thc hiện nghĩa vụ tài chính: ................................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: .............................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất còn n (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính vi các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao
động, các khon phi tr cho bên th ba ...........................................................................
- Tình hình chấp hành các quy định pháp lut v môi trưng, y dng…và các quy
định pháp lut khác
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và
đóng dấu (nếu có).
77
Mu A.II.4
Quyết đnh chp thun điu chnh ch trương đầu tư
đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư
(Khoản 4 Điều 29 Luật Đầu tư, các Điều 44, 45 và 46 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
QUYẾT ĐỊNH CHP THUN ĐIU CHNH CH TRƯƠNG ĐẦU
ĐỒNG THI CHP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm)
(điu chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm)
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Vit Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
Căn cứ Quyết định chp thun ch trương đầu đồng thi chp thuận nhà đầu
số……do……cấp ngày……
Căn cứ văn bản đ ngh thc hin d án đầu h kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm đnh s …… ngày....... tháng .....năm....... của ......... .
CƠ QUAN CHẤP
THUN CH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-
78
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Chp thuận điều chnh ch trương đầu đồng thi chp thuận nhà đầu của
d án ……(tên dự án) đã được chp thun ti Quyết định chp thun ch trương đầu đồng
thi với nhà đầu số……. do ............ (tên quan chấp thun ch trương đầu ) chp
thuận ngày……với nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
Nội dung ..….. quy đnh tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu đồng
thi với nhà đầu /Quyết định chp thuận điều chnh ch trương đầu đng thi vi nhà
đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. đưc điu chỉnh như sau:
“Điều .........: ............................................
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ..….. quy đnh tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu đồng
thi với nhà đầu /Quyết định chp thuận điều chnh ch trương đầu đng thi vi nhà
đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. đưc điu chỉnh như sau:
“Điều .........: ............................................
Điu 2. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1. ..............................................................................................................................
2. ..............................................................................................................................
Điu 3.Điu khon thi hành
1. Quyết định chp thuận điều chnh ch trương đầu đồng thi vi chp thun nhà
đầu y hiu lc k t ngày ......và mt b phn không tách ri ca Quyết định chp
thun ch trương đầu đng thi vi chp thuận nhà đầu số .............do .......(tên quan
cp) cp lần đu ngày ...... các Quyết định chp thuận điều chnh ch trương đầu đồng
thi vi chp thuận nhà đầu tư s ....., điều chnh ln th...... ngày .... (nếu có).
2. …..(tên cơ quan, t chc, cá nhân) có trách nhim thi hành Quyết đnh này.
3. Quyết định y đưc cấp cho …… (tên nhà đầu tư) một bản được lưu tại …. (tên
cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN CHẤP THUN CH
TRƯƠNG ĐẦU
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
79
7. Th tc Điu chnh d án đầu tư trong trưng hp d án đã được cp Giy
chng nhn đăng k đầu không thuộc din chp thuận điều chnh ch trương đu
đối vi d án đầu thuộc thm quyn chp thun ch trương của ca UBND cp
tnh hoc Ban Qun lý (QT-07)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hiện điu chnh d án đầu trong trưng
hp d án đã được cp Giy chng nhận đăng đầu không thuộc din
chp thuận điều chnh ch trương đầu đối vi d án đầu thuộc thm quyn
chp thun ch trương của ca UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi các t chc, nhân thc hiện điu chnh d án đầu trong
trưng hp d án đã được cp Giy chng nhận đăng đầu không thuộc
din chp thuận điều chnh ch trương đầu tư.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Vit Nam ra nưc ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh điều chnh d án đầu tư;
X
2. Tài liệu liên quan đến việc thay đổi tên d án đầu
tư, tên nhà đầu đối vi Thay đổi tên d án đầu tư,
tên nhà đầu tư.
X
3. Báo cáo tình hình trin khai d án đầu đến thi
X
80
điểm điều chnh;
4. Quyết định của nhà đầu về việc điều chnh d án
đầu tư đối vi nhà đu tư là t chc;
X
5. Gii trình hoc cung cp tài liệu liên quan đến vic
điều chnh nhng nội dung quy đnh tại các đim b, c,
d, đ, e, g h khoản 1 Điều 33 ca Luật Đầu (nếu
có).
X
3.3
S ng h sơ:
01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
- 02 ngày m vic, k t khi nhận đầy đủ h hợp l đối với trường hp thay
đổi tên d án đầu tư, tên nhà đầu tư.
- 06 ngày m vic, k t khi nhận đầy đủ h hợp l đối với trường hp thay
đổi các ni dung khác ti Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
ti đa ch fdi.gov.vn.
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
01 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
(Mu s 01 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu chuyển h cho
Lãnh đạo
- 01 ngày
đối vi
-Văn bản gi ly ý
81
Chuyên viên.
Chuyên viên kim tra ni
dung, tính hp hp
pháp ca h sơ:
+Nếu h hợp l
chuyển sang bước 3;
+Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyên viên
tr h cho B phn
Mt ca (có thông báo
do bằng văn bản do nh
đạo Ban ký); B phn
Mt ca liên h tr h
cho t chc, công dân.
phòng,
Chuyên viên
Phòng Qun
lý Đầu tư.
trưng hp
thay đổi
tên d án
đầu tư, tên
nhà đầu tư.
- 02 ngày
đối vi
trưng hp
thay đổi
các ni
dung khác
ti Giy
CNĐKĐT.
kiến các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 3
Chuyên viên Phòng Qun
Đầu tổng hp báo
cáo thẩm định d án; d
tho Giy chng nhn
đăng đầu trình
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu tư
Chuyên viên
Phòng Qun
lý Đầu tư
- 0,5 ngày
đối vi
trưng hp
thay đổi
tên d án
đầu tư, tên
nhà đầu tư.
- 2,5 ngày
đối vi
trưng hp
thay đổi
các ni
dung khác
ti Giy
CNĐKĐT.
-Tng hp báo cáo.
-D tho Giy chng
nhận đăng ký đầu tư.
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 4
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu trình hồ để
Lãnh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý Đầu tư
- 01 gi
đối vi
trưng hp
thay đổi
tên d án
đầu tư, tên
nhà đầu tư.
- 05 gi
đối vi
trưng hp
thay đổi
các ni
-Tng hp báo cáo.
-D tho Giy chng
nhận đăng ký đầu tư.
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
82
dung khác
ti Giy
CNĐKĐT.
c 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Giy chng nhận đăng
đầu trả kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
Lãnh đo Ban
- 01 gi
đối vi
trưng hp
thay đổi
tên d án
đầu tư, tên
nhà đầu tư.
- 02 gi
đối vi
trưng hp
thay đổi
các ni
dung khác
ti Giy
CNĐKĐT.
-Giy chng nhn
đăng ký đầu tư.
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 6
Phòng Quản đầu
tiếp nhn kết qu, ly
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý Đầu tư
- 01 gi
đối vi
trưng hp
thay đổi
tên d án
đầu tư, tên
nhà đầu tư.
- 0,5 ngày
đối vi
trưng hp
thay đổi
các ni
dung khác
ti Giy
CNĐKĐT.
-Giy chng nhn
đăng ký đầu tư.
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đ ngh điu chnh d án đu (Trưng hp điu chnh khác) theo
Mu A.I.11.h ban hành kèm theo Thông s 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
- Giy chng nhận đăng đầu điu chnh Mu A.II.9 ban hành kèm theo
Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
83
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
D án đã đưc cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
84
Mu A.I.11.h
Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư
(Trường hợp điều chnh khác)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
VĂN BN Đ NGH ĐIU CHNH D ÁN ĐẦU TƯ
1
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề ngh điều chnh d án đầu tư được quy định ti Quyết định chp thuận (điều
chnh) ch trương đầu(nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có),
Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu
(nếu có), Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh ................(s, ngày cấp, cơ quan cp) (nếu có), nay đề ngh điều chnh vi
các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư cá nhân:
H tên: ………………………… Giới tính: ……………………………………
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………………………………....
….(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
2
s:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch thưng trú:
Ch hin ti:
Đin thoại: ………………… Fax: ………….. Email: ………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chức: ……………………………………………………….
........(Tài liu v tư cách pháp lý ca t chc)
3
s:.; ngày cấp …; Cơ quan cp: ..
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch tr s:
Đin thoại: ………… Fax: ………….. Email: ………… Website (nếu có):……..
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H tên: …………………… Giới tính: ……………………………………………
Chc danh: ………………… Ny sinh: ……………. Quc tch: ………………
….(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thường trú: ……………………………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………………………………
Đin thoại: …………… Fax: ………………….. Email: ………………………..
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương t như nội dung mc 1 và 2 trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh tế:...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Giấy phép đầu tư/ Giấy chng nhn đu tư/số quyết đnh
thành lp: …… do ………..(tên cơ quan cấp) cp lần đầu ngày: ............., lần điu chnh gn
nht (nếu có) ngày…..
3. Mã s thuế:..........................................................................................................
III. NỘI DUNG ĐIỀU CHNH
1. Nội dung điều chnh các Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu có),
Quyết đnh chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chnh)
ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đi vi d án đầu
tư đã được chp thun ch trương đầu tư, khi chuyển nhượng d án làm thay đổi ni dung
85
chp thun ch trương đầu tư - thuc các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khon 3
Điu 41 Lut Đầu tư).
a. Nội dung điều chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti các Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu
có), Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều
chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoc tại các văn bn
có giá tr tương đương): ……………………………………..
- Nay đề ngh sa thành:..........................................................................................
- Gii trình lý do, cơ s đề ngh điều chnh: ...........................................................
b. Nội dung điều chnh tiếp theo (ghi tương tự như ni dung điều chnh 1):
……………………………………………………………………………………….
2. Nội dung điều chnh Giy chng nhận đăng k đầu tư/Giấy chng nhn đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
a. Nội dung điều chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .............................................................
- Nay đăng ký sửa thành:..........................................................................................
- Lý do điu chnh: ..................................................................................................
b. Nội dung điều chnh tiếp theo (ghi tương tự như ni dung điều chỉnh 1): ……
3. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chấp hành các quy định ca pháp lut Việt Nam và các quy định ti Quyết đnh chp thun
ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận nhà đầu tư/Quyết đnh chp thun ch trương đầu
tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư/Giấy chng nhận đăng ký đầu tư.
V. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định ti khoản 1 Điu 44 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Nhà đu tư/Tổ chc kinh tế thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut ca
T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du
(nếu có).
86
Mu A.II.9
Giy chng nhn đăng k đầu tư
(Trường hợp điều chnh)
(Các điều thuc Mc 4 Chương IV Nghị định s 31/2021/NĐ-CP)
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
ĐẦU TƯ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
13
Mã s d án: …………..
Chng nhn lần đầu: Ngày ........tháng ........năm .....
Chng nhận điều chnh ln thứ…..: Ngày ........tháng ........năm .....
Căn c Căn cứ Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư.... số ....ngày.....của….
(nếu có);
Căn cứ Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đng thi vi chp thun
nhà đầu tư số…. ngày….của… (nếu có);
n cứ Quyết định chp thuậniều chỉnh) n đầu tư số….. ngày….. của….. (nếu có);
Căn c bn án ca Tòa án/quyết đnh ca Trng tài ...... (nếu có);
Căn cứ Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đu
tư/Giấy phép kinh doanh s .....do ...... cp ngày .......;
Căn c …. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca ... ;
Căn c bản đề ngh điều chnh Giy chng nhận đăng ký đầu tư và hồ sơ kèm theo do....
np ngày .....và h sơ b sung np ngày.... (nếu có),
13
Áp dng c trường hợp điều chnh, gia hn thi hn hot động d án đầu tư quy định ti khoản 1 v điểm e khon 2
Điu 55 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP
87
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Chng nhn:
D án đầu ..................(tên d án); s d án................, do ............... (tên quan
cp) cấp ngày ...... tháng ........ m ........; đưc đăng điều chnh ............... (ghi tóm tt ni
dung xin điu chỉnh, VD: tăng vốn đầu tư, thay đổi mc tiêu hoạt đng ca d án). (b sung
cho mẫu QĐ CTCT điều chnh)
Thông tin v d án đầu tư sau khi điều chỉnh như sau:
1. Nhà đầu tư:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tch: .............................................................
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
2
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch thưng trú: .................................................................................................. .
Ch hin ti: ......................................................................................................... .
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ......................................... .
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghip/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ..
(Tài liu v cách pháp lý ca t chc)
3
s: ...; ngày cấp: .......; Cơ quan cp: ..... ........
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Đin thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc:
H tên: ……………………………. Gii tính: .....................................................
2
mt trong các loi giy t sau: Đnh danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
3
mt trong các loi giy t sau: Quyết định thành lp, Giy chng nhận đăng doanh nghiệp, tài liệu tương đương
khác.
88
Chc danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quc tch: .......
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp
Địa ch thưng trú: .................................................................................................. ..
Ch hin ti: ......................................................................................................... ..
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ........................................... ..
2. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): ghi tương t như nhà đầu tư thứ nht.
(Trong trường hp t 05 nhà đầu trở lên, quan đăng đầu thể la chn
ghi danh sách nhà đầu tư trong ph lục đính kèm).
T chc kinh tế thc hin d án đầu tư: ……………(ghi tên T chc kinh tế),giy t
pháp ca t chc s:…………. do ……. (tên quan cấp) cp lần đầu ngày ………, lần
điều chnh gn nht (nếu có) ngày………; Mã s thuế: ...................................................
Đăng ký thc hin d án đầu tư với nội dung như sau:
Điu 1: Ni dung d án đầu tư
1. Tên d án đầu tư: .................................................................................................
2. Mc tiêu d án: ....................................................................................................
STT
Mc tiêu hot đng
Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC (*)
i vi các ngành
ngh có mã CPC, nếu có)
1
(Ngành kinh doanh chính)
2
……….
3. Quy mô d án: .....................................................................................................
4. Địa đim thc hin d án: ...................................................................................
5. Din tích mt đt, mt nưc s dng (nếu có): ....... m
2
hoc ha
6. Tng vốn đầu của d án: ......... (bng ch) đồng, tương đương ......... (bng ch)
đô la Mỹ (t giá..... ngày..... ca.......), trong đó:
- Vốn p để thc hin d án là:...............(bng ch) đồng, tương đương ......... (bng
ch) đô la M, chiếm t l ........% tng vốn đầu tư. Giá trị, t lệ, phương thc tiến độ góp
vốn như sau (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT
Tên
nhà
S vn góp
T l (%)
Phương thức
góp vn
Tiến đ góp
vn
89
đầu tư
VNĐ
Tương đương
USD
- Vốn huy động: ……. (bng chữ) đồng tương đương (bng ch) đô la M,
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để i đầu tư (nếu có): ........................................
7. Thi hn hoạt động ca d án: ...... m, k t ngày được cp Giy chng nhận đăng
ký đầu tư.
8. Tiến đ thc hin d án: (ghi theo mc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. dụ: tháng
01(hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vn và d kiến huy động các ngun vn;
b) Tiến độ y dựng bản đưa công trình vào hoạt động hoc khai thác vn hành
(nếu có)
c) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn)
Điều 2: Các ưu đãi, h tr đầu tư:
D án đưc hưởng các ưu đãi, hỗ tr như sau:
1. Ưu đãi về thuế thu nhp doanh nghip:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi ........................................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
2. Ưu đãi về thuế nhp khu:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
3. Ưu đãi về min, gim tiền thuê đất, tin s dng đt, thuế s dng đt:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
4. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được khu tr khi tính thu nhp chu
thuế
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
90
5. Ưu đãi và hỗ tr đầu tư đặc bit (nếu có): .......................................................
Điều 3. Các quy định đối với nhà đầu tư/tổ chc kinh tế thc hin d án:
1. Nhà đầu tư, tổ chc kinh tế phi làm th tục đăng cấp tài khon s dng trên H
thng thông tin quc gia v đầu tư theo quy định ca pháp lut.
2. Các điều kiện đối vi nhà đầu tư thực hin d án (nếu có):..........................
3. ...............................................................................................................................
Điu 4: Giy chng nhận đăng ký đầu tư này có hiệu lc k t ngày ký và thay thế Giy
chng nhận đăng ký đầu tư số ....................do .......(tên cơ quan) cp ngày ..........
Điu 5. Giy chng nhận đăng đầu này được lập thành …. (bng ch) bn gc;
mỗi nhà đầu tư được cp 01 bn, t chc kinh tế thc hin d án đưc cp 01 bn, 01 bản lưu
ti:.... (n quan đăng đầu ) được đăng ti lên H thng thông tin quc gia v đầu
tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Lưu: VT,…
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
91
8. Th tc Điu chnh d án đầu trong trưng hợp nhà đầu tư chuyển nhượng
mt phn hoc toàn b d án đầu tư đối vi d án đầu tư thuộc thm quyn chp thun
ch trương của UBND cp tnh hoc Ban Qun lý (QT-08)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc điu chnh d án đầu trong
trưng hợp nhà đầu chuyển nhưng mt phn hoc toàn b d án đầu đối
vi d án đầu thuộc thm quyn chp thun ch trương của ca UBND cp
tnh hoc Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc điu chnh d án đầu
trong trường hợp nhà đầu chuyển nhượng mt phn hoc toàn b d án đầu
tư.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư về
vic sa đi, b sung mt s Điu của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Vit Nam, đầu tư từ Vit Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh điều chnh d án đầu tư;
X
2. Báo cáo nh hình thc hin d án đầu đến thi
điểm chuyển nhượng d án đầu tư;
X
3. Hợp đồng hoc hợp đồng nguyên tc v vic chuyn
nhượng mt phn hoc toàn b d án đầu tư;
X
92
4. Bn sao tài liu v cách pháp của nhà đầu
chuyển nhượng và nhn chuyển nhượng;
X
5. Bn sao Giy chng nhận đăng đầu ;Quyết định
chp thun ch trương đầu ; Quyết định chp thun
nhà đầu tư (nếu có);
X
6. Bn sao Hợp đồng BCC (đối vi d án đầu theo
hình thc Hợp đồng BCC);
X
7. Bn sao mt trong các tài liu sau của n đầu
nhn chuyển nhưng d án đầu tư: báo cáo tài chính 02
năm gần nht hoc báo cáo kim toán vn ch s hu
của nhà đầu tư, cam kết h tr tài chính ca công ty m,
cam kết h tr tài chính ca t chc tài chính, bo lãnh
v năng lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết
minh năng lực tài chính ca nhà đầu tư.
X
3.3
S ng h sơ:
04 (bn) b
3.4
Thi gian x lý:
- 20 ngày m vic, k t ngày nhận đủ h hợp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương của Ban Qun lý.
- 27 ngày m vic, k t ngày nhận đủ h hợp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương của UBND cp tỉnh, trong đó:
+ Thi gian Ban Qun các khu công nghip chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bản và tr kết qu: 05
ngày làm vic.
+ Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm việc.
+ Thi gian UBND Thành ph xem xét, quyết định: 07 ngày làm vic.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
ti đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
93
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban để
chuyn cho các S,
ngành chuyên môn;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
01 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
Các S,
Ngành
15 ngày
-Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
94
c 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo Văn bản trình
Lãnh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý đầu tư
02 ngày
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 5
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu trình hồ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
0,5 ngày
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h sơ:
+ Quyết định chp thun
ch trương (đi vi d
án thuc thm quyn
chp thun ch trương
ca Ban Qun lý).
+ Văn bn báo cáo
UBND Thành ph kèm
theo h sơ (đối vi d án
thuc thm quyn ca
UBND cp tnh).
Lãnh đo Ban
0,5 ngày
-Văn bản gi UBND
Thành ph.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 7
UBND Thành ph xem
xét theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
UBND Thành
ph
07 ngày
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
95
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Lãnh đo ban.
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến ch đo
hướng gii quyết.
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 8
Lãnh đạo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Lãnh đo Ban
02 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 9
Phòng Quản đầu
tiếp nhn kết qu, ly
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
0,5 ngày
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bn đ ngh điều chnh d án đầu theo Mu A.I.11.a ban hành kèm theo
Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Báo cáo tình hình trin khai d án đầu đến thi điểm điều chnh theo Mu
A.I.20 ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định chp thun điều chnh ch trương đầu theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
96
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
- Đáp ng điều kin chuyển nhượng d án đầu theo quy đnh ti Điều 46 ca Lut
Đầu tư, cụ th:
1. Nhà đầu quyền chuyển nhượng toàn b hoc mt phn d án đầu cho nhà
đầu tư khác khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) D án đầu hoặc phn d án đầu chuyển nhưng không b chm dt hoạt động
theo quy định ti khon 1 và khoản 2 Điu 48 ca Lut Đầu tư;
b) Nhà đu tư nưc ngoài nhn chuyn nhưng d án đu tư, mt phn d án đu
tư phi đáp ng điu kin quy đnh ti khon 2 Điu 24 ca Lut Đu tư;
c) Điều kiện theo quy định ca pháp lut v đất đai trong trường hp chuyển nhượng d
án đầu tư gắn vi chuyển nhượng quyn s dụng đt, tài sn gn lin vi đt;
d) Điều kiện theo quy đnh ca pháp lut v nhà , pháp lut v kinh doanh bt động sn
trong trưng hp chuyển nhượng d án đầu tư xây dựng nhà , d án bt đng sn;
đ) Điều kiện quy đnh tại văn bản chp thun ch trương đầu tư, Giấy chng nhận đăng
ký đầu tư hoặc theo quy định khác ca pháp lut có liên quan (nếu có);
e) Khi chuyển nhượng d án đầu tư, ngoài việc thc hiện theo quy định ti Điều 48
Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP, doanh nghiệp nhà nước trách nhim thc hin theo quy
định ca pháp lut v qun lý, s dng vốn nhà nước đầu vào sản xut, kinh doanh ti
doanh nghiệp trước khi thc hin việc điều chnh d án đầu tư.
2. Trường hợp đáp ứng điều kin chuyển nhượng theo quy định ti khoản 1 Điều 48
Ngh định s 31/2021/-CP, th tc chuyển nhưng toàn b hoc mt phn d án đầu
thc hiện như sau:
a) Đối vi d án đầu nhà đầu được chp thun theo quy định tại Điều 29 ca
Lut Đầu d án đầu được cp Giy chng nhận đăng đầu tư, nhà đầu thực hin
th tc điu chnh d án đầu tư theo quy định ti Điu 41 ca Lut Đầu tư;
b) Đối vi d án đầu không thuộc trường hợp quy định tại điểm a mc này, vic
chuyển nhưng d án đầu hoặc chuyn quyn s hu tài sản cho nhà đầu tiếp nhn d
án đầu sau khi chuyển nhượng thc hiện theo quy định ca pháp lut v dân s, doanh
nghip, kinh doanh bất động sản và quy định khác ca pháp lut có liên quan.
Th tục này cũng áp dụng đối vi d án đầu tư thuộc din quyết định ch trương đầu tư,
chp thun ch trương đầu hoặc chp thuận đầu theo quy đnh pháp lut v đầu tư, nhà
ở, đô th xây dng trước thời điểm Luật Đầu hiệu lực thi nh (trưc 01/01/2021)
đã được quan nhà c thm quyn chp thun hoc quyết định ch trương đầu
trưc thời điểm Luật đầu hiệu lc thi hành. Nay, nhà đầu điều chnh d án đầu
thuc trưng hợp quy định ti khoản 3 Điều 41 Lut Đầu tư.
97
Mu A.I.11.a
Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư
(Trường hp chuyển nhượng mt phn hoc toàn b d án đầu tư)
(Điều 48 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
VĂN BN Đ NGH ĐIU CHNH D ÁN ĐẦU TƯ
14
(Trường hp chuyển nhượng mt phn hoc toàn b d án đầu tư)
Kính gửi: ………(Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu đ ngh điều chnh d án trong trưng hp chuyn nhượng mt phn (hoc
toàn b) d án đầu được quy định ti Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu
(nếu ), Quyết định chp thuận (điều chnh) nhà đầu (nếu ), Quyết định chp thun
(điu chnh) ch trương đầu đồng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng
nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu /Giấy phép kinh doanh
.........(s, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có) vi các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ CHUYỂN NHƯỢNG
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H n: ………………… Giới tính: ....................................................................... ..
Ngày sinh: ......... …………. Quốc tch: .................................................................. ..
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
15
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ........ ...
Mã s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................ ...
Địa ch thưng trú: .................................................................................................. ....
14
Trường hp vic chuyển nhưng thuộc quy đnh ti Điểm a Khoản 8 Điều 48 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP, thì Văn bn
đề ngh điu chnh d án đầu được thay thế bằng văn bản đ ngh chp thuận nh đầu ti Biu mu A.I.11.b ca
Thông tư ny.
15
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
98
Ch hin ti: ......................................................................................................... ....
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ......................................... ....
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
16
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:.
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Đin thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H tên: ……………………………. Gii tính: ........................... ..........................
Chc danh: ………………… Ngày sinh: ……... .................. Quc tch: ..............
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
Nhà đầu tiếp theo (nếu có):thông tin kê khai tương t như nội dung ti mc 1 và 2
trên
II. NHÀ ĐẦU TƯ NHN CHUYỂN NHƯỢNG
1.Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: ...................…………. Quốc tch: .........................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
4
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ..........
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
16
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết đnh tnh lp, Giy chng nhận đăng doanh nghiệp,i liu tương đương khác.
4
mt trong các loi giy t sau: Đnh danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
99
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v cách pháp lý ca t chc)
5
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:...
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Đin thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc:
H tên: ……………………………. Gii tính: ........................... ..........................
Chc danh: ………………… Ngày sinh: ................................ Quc tch: . ........... ....
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
Nhà đầu tiếp theo (nếu có):thông tin kê khai tương t như nội dung ti mc 1 và 2
trên.
III. NI DUNG D ÁN ĐẦU TƯ
1. Các Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết định chp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu (nếu), Quyết định chp thun (điều chnh) ch trương đầu
đồng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy chng
nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cp:
STT
Tên giy
S giy/Mã
s d án
Ngày cp
Cơ quan
cp
Ghi chú
(Còn hoc hết hiu lc)
2. Ni dung d án đầu tư:
- Tên dự án: ..........................................................................................................
- Mục tiêu: ............................................................................................................
5
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết đnh thành lp, Giy chng nhận đăng ký doanh nghip, tài liu tương đương khác.
100
- Tổng vốn đầu tư .................................................................................................
-Quy mô dự án: .....................................................................................................
- Tiến độ: ..............................................................................................................
- Địa điểm: ...........................................................................................................
- Thời hạn dự án: .................................................................................................
IV. D ÁN CHUYỂN NHƯỢNG i vi trường hp chuyển nhượng mt phn d án)
1. Ni dung d án d kiến chuyn nhượng cho Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng:
- Tên d án: .............................................................................................................
- Mc tiêu: ................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư .....................................................................................................
- Quy mô d án: ........................................................................................................
- Địa đim: ................................................................................................................
- Thi hn d án: ......................................................................................................
- Hin trạng đang thc hin: .....................................................................................
2. Ni dung d án còn li của Nhà đầu tư chuyn nhưng
- Tên d án: ..............................................................................................................
- Mc tiêu: ................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư .....................................................................................................
- Quy mô d án: ........................................................................................................
- Địa đim: ................................................................................................................
- Thi hn d án: ......................................................................................................
- Hin trạng đang thc hin: .....................................................................................
V. GII TRÌNH V VIC CHUYỂN NHƯỢNG
1. Lý do, cơ sở đề ngh chuyển nhượng:
2.Gii trình v việc đáp ng các điều kin chuyển nhượng d án đầu quy đnh ti
khon 1 Điều 46 ca Lut Đầu tư.
VI. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dn ti Biu A.I.11.h Ph lc này.
VII. CÁC NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
101
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h
và các văn bản gi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Việt Nam các quy định ca
Chp thun ch trương đầu tư/Giấy chng nhn đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chu mi chi p, ri ro nếu vic chuyn nhượng d án không được chp thun.
VIII. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo khoản 5 Điều 48 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu có liên quan khác (nếu có).
Nhà đầu tư nhận chuyn
nhưng
Từng nhà đầu ký, ghi họ
tên, chức danh và đóng dấu (nếu
có)
... ……., ngày ….. tháng ….. năm …
Nhà đầu tư chuyển nhượng
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chc
danh và đóng dấu (nếu có).
102
Mu A.I.20
Báo cáo thc hin d án đầu tư
(Các điểm b và c khon 2 Điều 37, Điều 72 Luật Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
_________________________
BÁO CÁO THC HIN D ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
I. T CHC KINH T THC HIN D ÁN
1. Tên t chc kinh tế: ...............................................................................................
2. Tài liu v cách pháp l ca t chc s: ………do ..……………. (tên quan cp)
cp lần đầu ngày:……., lần điều chnh gn nht (nếu
có) ngày..................................................................................
3. Mã s thuế:........................................................................................................
4. Địa ch tr s chính:
i vi d án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi s nhà, đường phố/xóm, phưng/xã,
qun/huyn, tnh/thành phố. Đối vi d án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường
hoặc lô…, tên khu, quận/huyn, tnh/thành ph).
Đin thoi: ............ Fax:............... Email:.............. Website (nếu có): ................
5. Ngành, ngh kinh doanh:
STT
Mc tiêu hot đng
Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC*
i vi các ngành ngh
mã CPC, nếu có)
1
(Ngành kinh doanh
chính)
2
……….
Ghi chú:
103
- Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính ca d án.
- (*) Ch ghi mã ngành CPC đối vi các mc tiêu hoạt đng thuc ngành, ngh tiếp cn th
trường có điều kiện đối vi nhà đầu tư nước ngoài.
6. Vn điu l: ………. (bng s) đồng và tương đương …… (bng s) đô la M (t giá.....
ngày..... ca.......).
7. T l góp vn ca tng nhà đầu tư:
STT
Tên nhà đầu tư
Quc tch
S vn góp
VNĐ
Tương
đương USD
T l (%)
II. Báo cáo thc hin d án đầu tư với nội dung như sau:
1. Tên d án đu tư: ..................................................................................................
2. S Giấy phép đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy chng nhận đăng ký đầu tư:...................
3. Mc tiêu d án: ...................................................................................................
4. Quy mô d án:
Miêu t quy mô bng các tiêu chí (nếu có):
- Diện tích đất, mặt nưc, mt bng d kiến s dng (m
2
hoc ha)
- Diện ch đt phù hp quy hoch: m
2
(tr diện tích đt thuc l gii hoc diện tích đt
không phù hp quy hoch).
- Công sut thiết kế
- Sn phm, dch v cung cp
- Quy kiến trúc xây dng d kiến (din tích xây dng, din tích sàn, s tng, chiu cao
công trình, mt đ xây dng, h s s dụng đất…)
Trưng hp d án có nhiều giai đoạn, tng giai đoạn được miêu t như trên.
Trong trường hp mục tiêu đầu xây dng nhà bán, cho thuê, cho thuê mua), khu
đô thị đề ngh ghi rõ:
- Diện tích đất xây dựng:…. m
2
;
- Din tích sàn xây dng nhà ở:…. m
2
;
104
- Loi nhà (nhà lin kề, căn hộ chung cư, biệt th … theo quy định ca Lut Nhà );
- S ng nhà ở: ………… căn;
- Quy mô dân số: …… người;
- V trí d án thuc khu vc đô thị:…..(có/không);
- D án thuc phm vi bo v của di tích được cp thm quyn công nhn di tích quc
gia, di tích quốc gia đặc bit:…..(có/không);
- D án thuc khu vc hn chế phát trin hoc nội đô lịch s (được xác định trong đồ án quy
hoch đô th) của đô th loi đc bit:…..(có/không);
5. Địa đim thc hin d án: ........................................................................................
i vi d án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi s nhà, đường phố/xóm, phưng/xã,
qun/huyn, tnh/thành phố. Đối vi d án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường
hoặc lô…, tên khu, quận/huyn, tnh/thành ph).
6. Din tích mt đt, mt nưc s dng (nếu có): .............. m
2
hoc ha
7. Tng vốn đầu ca d án: ……. (bng s) đồng và ơng đương … (bng s) đô la M (t
giá..... ngày..... ca.......).
8. Thi hn hot đng ca d án: ...... m, kể t ngày .................................................
9. Tiến độ thc hin các mc tiêu hoạt động ch yếu ca d án đầu tư: (ghi theo mc thi
điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01(hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn;
Tổng vốn đầu đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện tỷ lệ so với tổng vốn đầu đăng
ký), trong đó:
- Vn góp của nhà đầu tư:...(bng ch) đồng ơng đương (bng ch) đô la Mỹ (t
giá..... ngày..... ca.......).
- Vn huy động: ……. (bng chữ) đồng tương đương (bng ch) đô la Mỹ, trong đó:
+ Vn vay t các t chc tín dng :...........................................................................
+ Vốn huy động t c đông, thành viên, từ các ch th khác :..................................
+ Vốn huy động t ngun khác (ghi rõ ngun) :........................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để i đầu tư (nếu có): ..............................................
b) Tiến độ xây dng cơ bản đưa công trình vào hoạt động hoc khai thác vn hành (nếu
có)
105
c) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đoạn thì phi ghi tiến đ thc hin tng
giai đoạn)
10. Sơ lược tình hình hoạt động của dự án tính t lúc d án triển khai đến thời điểm báo cáo:
- Doanh thu
- Giá trị xuất, nhập khẩu:
- Li nhun:
11. S lao động s dng (tính t lúc d án trin khai)
Tng s lao động, người Việt Nam, người c ngoài (nếu có); mc thu nhp bình quân ca
người lao đng
12. Tình hình thc hin nghĩa vụi chính (tính t lúc d án trin khai)
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp:
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất còn n (nếu có):
- Các nghĩa v tài chính vi các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao động,
các khon phi tr cho bên th ba,.........
13. Vic chp hành các quy định pháp lut v môi trưng, y dựng…và các quy định pháp
lut khác
14. Ưu đãi, hỗ tr đầu tư đang đưc hưng (nếu có).
15. Các khó khăn và nhng kiến ngh cn gii quyết (nếu có):
III. T CHC KINH T CAM KT:
1. Chu trách nhim trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
văn bản gi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chp hành các quy định ca pháp lut Vit Nam có liên quan.
…., ngày ….. tháng ….. năm……
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut ca T chc
kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du (nếu có).
106
Mu A.II.2
Quyết đnh chp thun điu chnh ch trương đầu tư
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Ngh định s 31/2021/-CP)
QUYẾT ĐỊNH CHP THUN ĐIU CHNH CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
17
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điu chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 m 2021 của Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
Căn c Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề ngh điều chnh d án đầu hồ kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm đnh s …… ngày……… của .........
17
Áp dng c trường hợp điều chnh, gia hn thi hn hot động d án đầu tư quy định ti khoản 1 v điểm đ khon 2
Điu 55 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP
CƠ QUAN CHẤP
THUNCH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-
107
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Chp thuận điều chnhch trương đầu tưcủa .…. (tên dự án) đã đưc chp thun
ti Quyết định chp thun ch trương đầu /Quyết định chp thuận điều chnh ch trương
đầu (nếu có) số……. do ............ (tên quan chấp thun ch trương đầu ) chp thun
ngày……với nhng ni dung điu chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
Ni dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điều chnh
như sau:
“Điu .........:............................................”.
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điều chnh
như sau:
“Điều .........: ............................................”.
Điu 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
Điu 4. Điu khon thi hành
1. Quyết đnh chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiệu lc k t ngày ......và
mt b phn không tách ri ca Quyết định chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết định
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. …..(n cơ quan, t chc kinh tế, cá nhân) chu tch nhim thi nh Quyết định này.
3. Quyết địnhnày đưc gi cho…………. (tên quan, t chc kinh tế, nhân np h
sơ) và mt bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đu tư).
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa phương nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
108
9. Th tc Điu chnh d án đầu trong trưng hợp nhà đầu nhận chuyn
nhưng d án đầu tài sn bảo đảm đối vi d án đầu thuộc thm quyn chp
thun ch trương đầu tư của UBND cp tnh hoc Ban Qun lý (QT-09)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin Th tc điều chnh d án đầu trong
trưng hợp nhà đầu nhận chuyển nhưng d án đầu tài sn bảo đảm đối
vi d án đầu tư thuộc thm quyn chp thun ch trương đầu tư của UBND cp
tnh hoc Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin Th tc điều chnh d án đầu
trong trường hợp nhà đầu nhận chuyển nhượng d án đầu tài sản bo
đảm đối vi d án đầu thuộc thm quyn chp thun ch trương đầu của
UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Vit Nam ra nưc ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh điều chnh d án đầu tư;
X
2. Hợp đồng chuyển nhượng d án đầu tư giữa bên nhn
bảo đảm và nhà đầu tư nhận chuyển nhượng;
X
3. Hợp đồng cho vay hoc hợp đồng cp tín dng hoc
X
109
hợp đồng mua bán n (nếu có);
4. Hợp đồng hoặc văn bản xác nhn giao dch bảo đm
(nếu có);
X
5. Văn bản xác nhn trúng đấu giá trong trường hp bên
nhn bảo đảm, quan thi hành án dân s bán đấu giá
tài sn (nếu có);
X
6. Bn sao tài liu v cách pháp của nhà đầu
chuyển nhượng và nhà đầu tư nhận chuyển nhượng;
X
7. Bn sao Giy chng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định
chp thun ch trương đầu tư; Quyết định chp thun
nhà đầu tư (nếu có);
X
8. Bn sao mt trong các tài liu sau của n đầu
nhn chuyển nhượng: báo cáo tài chính 02 năm gn
nht hoc báo cáo kim toán vn ch s hu ca nhà
đầu tư, cam kết h tr tài chính ca công ty m, cam kết
h tr tài chính ca t chc tài chính, bo lãnh v năng
lc tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng
lc tài chính của nhà đầu tư;
X
9. Văn bản xác nhn ca bên nhn bảo đảm v tình
trng pháp lý ca tài sn bảo đảm.
X
3.3
S ng h sơ:
04 (bn) b
3.4
Thi gian x lý:
- 20 ngày m vic, k t ngày nhận đủ h hợp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương của Ban Qun lý.
- 27 ngày m vic, k t ngày nhận đủ h hợp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương của UBND cp tỉnh, trong đó:
+ Thi gian Ban Qun các khu công nghip chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bản và tr kết qu: 05
ngày làm vic.
+ Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm việc.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
110
ti đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban để
chuyn cho các S,
ngành chuyên môn;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
01 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
111
công dân.
c 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
Các S,
Ngành
15 ngày
-Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo Văn bản trình
Lãnh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý đầu tư
02 ngày
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 5
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu trình hồ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý đầu tư
0,5 ngày
Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thun điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h sơ:
+ Quyết định chp thun
ch trương (đi vi d
án thuc thm quyn
chp thun ch trương
ca Ban Qun lý).
+ Văn bản báo cáo
UBND Thành ph kèm
Lãnh đo Ban
0,5 ngày
-Văn bản gi UBND
Thành ph.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
112
theo h sơ (đối vi d án
thuc thm quyn ca
UBND cp tnh).
c 7
UBND Thành ph xem
xét theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Lãnh đo ban.
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến ch đo
hướng gii quyết.
UBND Thành
ph
07 ngày
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 8
Lãnh đạo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Lãnh đo Ban
02 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 9
Phòng Quản đầu
tiếp nhn kết qu, ly
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
0,5 ngày
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bn đ ngh điều chnh d án đầu theo Mu A.I.11.c ban hành kèm theo
Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định chp thun điều chnh ch trương đầu theo Mu A.II.2 ban hành
113
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
- Đối vi d án đầu đã được chp thun ch trương đầu đồng thi vi chp thun
nhà đầu chuyển nhưng toàn b d án đầu thuộc trưng hợp quy định tại điểm g
khoản 3 Điều 41 ca Luật Đầu , bên nhận bảo đảm hoặc nđầu nhận chuyển nhưng
d án đầu nộp h quy định ti khoản 3 Điều 49 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP thc
hin th tục điều chnh d án theo quy định tương ng tại các Điu 44, 45 46 ca Ngh
định s 31/2021/NĐ-CP;
- Đối vi d án đầu đã được chp thun ch trương đầu tư việc chuyển nhượng
d án làm thay đổi ni dung chp thun ch trương đầu thuc một trong các trưng hp
quy định tại các điểm a, b, c, d, đ e khoản 3 Điều 41 ca Luật Đầu tư, thủ tục điều chnh
d án khi chuyển nhượng thc hiện theo quy định tương ng tại các Điều 44, 45 46 ca
Ngh định s 31/2021/NĐ-CP, tr trưng hp quy định ti khoản 5 Điều 49 Ngh định s
31/2021/NĐ-CP.
114
Mu A.I.11.c
Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư
(Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng d án là tài sn bảo đm)
(Điều 49 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
VĂN BN Đ NGH CHP THUẬN ĐIỀU CHỈNH NHÀ ĐẦU TƯ
(Trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhưng d án
là tài sn bảo đảm)
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Bên nhn bảo đảm (hoặc nhà đầu nhận chuyển nhượng d án đầu tư) đề ngh điều
chnh d án đầu được quy định ti Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu
(nếu có)/ Giy chng nhận đăng ký đầu tư (điu chnh) (nếu có)/ Quyết đnh chp thuận (điều
chỉnh) nhà đầu tư (nếu có).........(s, ngày cấp, cơ quan cấp) vi các ni dung như sau:
I. BÊN NHN BO ĐẢM
1. Bên nhn bảo đm là cá nhân:
H tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: .......... …………. Quốc tch: ..................................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
18
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ........
Mã s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
2. Bên nhn bảo đm là t chc tín dng / t chc:
18
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
115
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
19
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:.
Mã s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Đin thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v ngưi đại din theo pháp lut ca t chc tín dng /t chc, gm:
H tên: ……………………………. Gii tính: ........................... ..........................
Chc danh: ………………… Ngày sinh: ...................…. Quc tch: .................... .......
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
Bên nhn bảo đảm tiếp theo (nếu có):thông tin kê khai tương t như ni dung ti mc
1 và 2 trên
II. NHÀ ĐẦU TƯ NHN CHUYỂN NHƯỢNG
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: ……... ................ …………. Quốc tch: ...............................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
3
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ..........
Mã s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
19
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết đnh tnh lp, Giy chng nhận đăng doanh nghiệp,i liu tương đương khác.
3
mt trong các loi giy t sau: Đnh danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
116
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
4
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:..
Mã s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Đin thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ..
Thông tin v ngưi đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chức đăng ký đầu tư,
gm:
H tên: ……………………………. Gii tính: ........................... ..........................
Chc danh: ………………… Ngày sinh: ........................... Quc tch: .................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
Nhà đầu tư tiếp theo(nếu có):thông tin kê khai tương t như tại mc 1 và 2 trên.
III. NI DUNG CHUYỂN NHƯNG CA D ÁN ĐẦU TƯ
1.Các Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết định chp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu (nếu), Quyết định chp thun (điều chnh) ch trương đầu
đồng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy chng
nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cp:
STT
Tên
giy
S giy/Mã
s d án
Ngày cp
Cơ quan
cp
Ghi chú
(Còn hoc hết hiu lc)
2. Ni dung d án đầu tư:
- Tên d án: ..............................................................................................................
- Mc tiêu: ................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô d án: .......................................................................................................
- Địa đim: ...............................................................................................................
4
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết đnh thành lp, Giy chng nhận đăng ký doanh nghip, tài liu tương đương khác.
117
- Tiến độ : ................................................................................................................
- Thi hn d án: .....................................................................................................
- Tóm tt tình hình trin khai d án: .......................................................................
IV. GII TRÌNH V VIC CHUYỂN NHƯỢNG
1.Lý do, cơ sở đề ngh chuyển nhượng:
2.Các văn bản liên quan đến ni dung chuyển nhượng việc đáp ứng các điều kin
nhn chuyển nhưng của nhà đầu quy định tại Điều 49 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP (nếu
có).
V. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dn ti Biu A.I.11.h Ph lc này.
VI. CÁC NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h
và các văn bản gi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chấp hành các quy đnh ca pháp lut Việt Nam các quy định ca Quyết định
chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) n
đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu đồng thi vi chp
thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy chng nhn đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tc thc hin d án đã được ……. (cơ quan chp thun ch trương đầu tư) chp
thun ch trương tại văn bản số……/QĐ…. ngày ….... theo đúng tiến độ đã được quy định
đáp ứng các điều kin s dụng đất theo quy đnh ca pháp luật đất đai, nhà , y dng,
kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu kinh doanh (nếu ) điều kin khác theo quy
định ca pháp lut liên quan.
VII. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo khoản 3 Điều 49 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
Nhà đầu tư nhận chuyn
nhưng
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,
chc danh và đóng du (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng ….. năm …
Bên nhn bảo đm
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chc
danh và đóng dấu (nếu có).
118
Mu A.II.2
Quyết đnh chp thun điu chnh ch trương đầu tư
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Ngh định s 31/2021/-CP)
QUYẾT ĐỊNH CHP THUN ĐIU CHNH CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
20
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điu chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
QUAN CHP THUN CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
Căn c Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề ngh điều chnh d án đầu hồ kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm đnh s …… ngày……… của .........
20
Áp dng c trường hợp điều chnh, gia hn thi hn hot động d án đầu tư quy định ti khoản 1 v điểm đ khon 2
Điu 55 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP
CƠ QUAN CHP
THUNCH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-
119
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Chp thuận điều chnhch trương đầu tưcủa .…. (tên dự án) đã đưc chp thun
ti Quyết định chp thun ch trương đầu /Quyết định chp thuận điều chnh ch trương
đầu (nếu có) số……. do ............ (tên quan chấp thun ch trương đầu ) chp thun
ngày……với nhng ni dung điu chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điều chnh
như sau:
“Điều .........:............................................”.
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điều chnh
như sau:
“Điu ....................................................”.
Điu 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
Điu 4. Điu khon thi hành
1. Quyết đnh chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiệu lc k t ngày ......và
mt b phn không tách ri ca Quyết định chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết định
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. …..(n cơ quan, t chc kinh tế, cá nhân) chu tch nhim thi nh Quyết định này.
3. Quyết địnhnày đưc gi cho…………. (tên quan, t chc kinh tế, nhân np h
sơ) và mt bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa phương nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH TRƯỞNG
QUAN CHP THUN CH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
120
10. Th tc Điu chnh d án đầu tư trong trưng hp chia, tách, sáp nhp d án
đầu đối vi d án đầu thuộc thm quyn chp thun ch trương đầu của
UBND cp tnh hoc Ban Qun lý (QT-10)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc điều chnh d án đầu trong
trưng hp chia, tách, sáp nhp d án đầu đối vi d án đầu thuộc thm
quyn chp thun ch trương đầu tư ca UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc điều chnh d án đầu
trong trường hp chia, tách, sáp nhp d án đầu đối vi d án đầu thuộc
thm quyn chp thun ch trương đầu của UBND cp tnh hoc Ban Qun
.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Vit Nam ra nưc ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đ ngh điều chnh d án đầu tư;
X
2. Báo cáo tình hình thc hin d án đầu đến thi
đim chia, tách, sáp nhp d án đầu tư;
X
3. Quyết định của nhà đầu về vic chia, tách, sáp
nhp d án đầu hoặc tài liu khác giá tr pháp
X
121
tương đương;
4. Tài liu v cách phápcủa nhà đầu tư;
X
5. Bn sao Giy chng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết
định chp thun ch trương đầu tư (nếu có);
X
6. Bn sao Quyết định chp thuận nhà đầu tư (nếu có);
X
7. Gii trình hoc cung cp tài liệu liên quan đến vic
điu chnh nhng nội dung quy định tại các điểm b, c,
d, đ, e, g h khoản 1 Điều 33 ca Luật Đầu (nếu
có);
X
3.3
S ng h sơ:
04 (bn) b
3.4
Thi gian x lý:
- 20 ngày m vic, k t ngày nhận đủ h hợp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương của Ban Qun lý.
- 27 ngày m vic, k t ngày nhận đủ h hợp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương của UBND cp tỉnh, trong đó:
+ Thi gian Ban Qun các khu công nghip chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bản và tr kết qu: 05
ngày làm vic
+ Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm việc.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
ti đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
122
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban để
chuyn cho các S,
ngành chuyên môn;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
01 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
Các S,
Ngành
15 ngày
-Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
123
c 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo Văn bản trình
Lãnh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý đầu tư
02 ngày
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 5
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu trình hồ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý đầu tư
0,5 ngày
Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thun điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h sơ:
+ Quyết định chp thun
ch trương (đi vi d
án thuc thm quyn
chp thun ch trương
ca Ban Qun lý).
+ Văn bản báo cáo
UBND Thành ph kèm
theo h sơ (đối vi d án
thuc thm quyn ca
UBND cp tnh).
Lãnh đo Ban
0,5 ngày
-Văn bản gi UBND
Thành ph.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 7
UBND Thành ph xem
xét theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
UBND Thành
ph
07 ngày
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
124
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Lãnh đo ban.
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến ch đo
hướng gii quyết.
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 8
Lãnh đạo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Lãnh đo Ban
02 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 9
Phòng Quản đầu
tiếp nhn kết qu, ly
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
0,5 ngày
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư theo Mẫu A.I.11.d ban hành kèm theo
Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Báo cáo tình hình trin khai d án đầu đến thời điểm điều chnh theo Mu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định chp thun điều chnh ch trương đầu theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính ban hành m theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
125
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
- Vic chia, tách, sáp nhp d án đầu tư thuc thm quyn chp thun ch trương đầu
ca y ban nhân dân tnh thuc một trong các trường hợp quy định ti khoản 3 Điều 41
Lut Đầu tư.
- Vic chia, tách, sáp nhp d án đầu tư phải đáp ứng các điều kin sau:
+ Các điều kin s dng đất theo quy định ca pháp luật đất đai, điều kiện đầu kinh
doanh (nếu có) và điu kiện khác theo quy định ca pháp lut;
+ Không được thay đổi điều kin của nhà đầu (nếu có) ti Quyết định chp thun ch
trương đầu hoặc Giy chng nhận đăng đầu trước khi thc hin vic chia, tách, sáp
nhp d án đầu tư;
126
Mu A.I.11.d
Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư
(Trường hp chia, tách và sáp nhp d án đầu tư)
(Điều 50 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
VĂN BN Đ NGH ĐIU CHNH D ÁN ĐẦU TƯ
(Trường hợp nhà đầu tư có dự án đầu tư thực hin chia, tách, sáp nhp d án đầu tư)
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu đề ngh điều chnh d án đầu khi thực hin vic chia/tách/sáp nhp d án
đầu tư theo Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu có) / Giy chng nhn
đăng đầu (điu chnh) (nếu có)/ Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu (nếu
có).........(s, ngày cấp, cơ quan cấp) vi các ni dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ………………… Giới tính: ....................................................................... ..
Ngày sinh: ......................…………. Quốc tch: ...................................................... ..
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
21
s:.......; ngày cp.......; Nơi cp: ........ ..
Mã s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................ ..
Địa ch thưng trú: .................................................................................................. ..
Ch hin ti: ......................................................................................................... ..
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ......................................... ...
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v tư cách pháp lý ca t chc)
22
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:.
21
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
22
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết đnh tnh lp, Giy chng nhận đăng doanh nghiệp,i liu tương đương khác.
127
Mã s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................ ...
Địa ch tr s: .......................................................................................................... ...
Đin thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): .. ....
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H tên: ……………………………. Gii tính: ........................... ..........................
Chc danh: ………………… Ngày sinh: ……... .……. Quc tch: ......................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
II. NI DUNG D ÁN ĐẦU TƯ
1. D án th nht
a) Các Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết định chp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu (nếu), Quyết định chp thun (điều chnh) ch trương đầu
đồng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy chng
nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cp:
STT
Tên giy
S giy/Mã
s d án
Ngày cp
Cơ quan
cp
Ghi chú
(Còn hoc hết hiu
lc)
b)Ni dung d án đầu tư:
- Tên d án: ..............................................................................................................
- Mc tiêu: ................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô d án: .......................................................................................................
- Địa đim: ...............................................................................................................
- Tiến độ: ..................................................................................................................
- Thi hn d án: .....................................................................................................
- Tóm tt tình hình trin khai d án: .......................................................................
128
2. D án tiếp theo
3
: thông tin kê khai tương t như nội dung đi vi d án th nht
III. NI DUNG D ÁN SAU KHI ĐƯỢC CHIA/TÁCH/SÁP NHP
1. Dự án thứ nhất
- Tên d án: ..............................................................................................................
- Mc tiêu: ................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô d án: .......................................................................................................
- Địa đim: ...............................................................................................................
- Tiến độ: ..................................................................................................................
- Thi hn d án: .....................................................................................................
2. D án tiếp theo
4
: thông tin kê khai tương t như nội dung đối vi d án th nht
IV. GII TRÌNH VIC CHIA/TÁCH/SÁP NHP
1.Lý do, cơ sở đề ngh thc hin chia/tách/sáp nhp d án đu tư:
2.Gii trình vệc đáp ng các điều kiện vàcác văn bản liên quan đến việc đáp ng các
điều kin chia/tách/sáp nhp d án quy định ti Điu 50 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
3.Gii trình v đáp ứng các ưu đãi đầu tư sau khi chia, tách, sáp nhập d án (nếu có).
V. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dn ti Biu A.I.11.h Ph lc này.
VI. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h
và các văn bản gi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chấp hành các quy đnh ca pháp lut Việt Nam các quy định ca Quyết định
chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) n
đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu đồng thi vi chp
thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3
Trong trường hp sáp nhp d án
4
Trong trường hp chia, tách d án
129
3. Tiếp tc thc hin d án đã được ……. (cơ quan chấp thun ch trương) chấp thun
ch trương tại văn bản số……/QĐ…. ngày ….... theo đúng tiến độ đã được quy định đáp
ứng các điều kin s dụng đất theo quy đnh ca pháp luật đất đai, nhà , y dng, kinh
doanh bất động sản, điu kiện đầu kinh doanh (nếu ) điều kiện khác theo quy định
ca pháp lut liên quan.
VII. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo khoản 3 Điều 50 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu có liên quan khác (nếu có).
... ……., ngày ….. tháng ….. năm …
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế thc hin
d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo
pháp lut ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h
tên, chức danh và đóng dấu (nếu có).
130
Mu A.I.12
Báo cáo tình hình trin khai d án đầu tư đến thi điểm điều chnh
(Khoản 1 Điều 44, Khoản 2 Điều 47 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN D ÁN ĐẦU
(m theo văn bản đ ngh điu chnh Giy chng nhận đăng ký đầu tư ngày… thángm …)
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
T chc kinh tế thc hin d án (nêu tên ca t chc) báo cáo v nh hình hoạt đng
ca d án (tên d án, số dự án, ngày cấp, quan cấp) đến ngày.... tháng.... m .... vi
các ni dung c th ới đây:
1. Tiến độ thc hin d án: (ghi theo mc thi điểm tháng (hoc quý)/năm. dụ:
tháng 01 (hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn:
Tổng vốn đầu đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện tỷ lệ so với tổng vốn đầu
đăng ký): ........., trong đó:
- Vn góp (ghi rõ s vốn góp đã góp của tng nhà đầu tư và thời đim hoàn tt vic góp
vn):
- Vốn huy động (ghi s giá tr đã huy đng và ngun vn) trong đó:
+Vn vay t các t chc tín dng : ..........................................................................
+Vốn huy động t c đông, thành viên, từ các ch th khác : .................................
+ Vốn huy động t ngun khác (ghi rõ ngun) : ......................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để i đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến độ thc các mc tiêu hoạt động ch yếu ca d án đầu tư;
c) Tiến độ y dng cơ bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn hành
(nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
131
(Trường hp d án đu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn).
2. Tiến độ thc hin các nội dung khác được quy định ti Giy chng nhn đăng
k đầu tư hoặc Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư (nếu có):
- Việc đăng tài khon báo cáo tình hình thc hin d án trên trang web ca B Kế
hoch và Đầu tư
- Vic thc hiện các quy đnh v cp Giy chng nhận đủ điều kin hot động…
3. lược tnh hnh hoạt động của dự án tính t thời điểm thc hin báo cáo gn
nhất trên trang điện t www.dautunuocngoai.gov.vn hoc gn nht báo cáo ti lần điều
chnh d án đầu tư gn nht:
- Doanh thu: .............................................................................................................
- Giá trị xuất, nhập khẩu: .........................................................................................
- Li nhun: ..............................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ....................................................................................
- S lao đng s dng: Tng s lao động, người Việt Nam, người nước ngoài (nếu có);
mc thu nhp bình quân ca người lao động ...................................................................
- Tình hình thc hiện nghĩa vụ tài chính: ................................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: .............................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất còn n (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính vi các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao
động, các khon phi tr cho bên th ba ...........................................................................
- Tình hình chấp hành các quy định pháp lut v môi trưng, y dng…và các quy
định pháp lut khác
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và
đóng dấu (nếu có).
132
Mu A.II.2
Quyết đnh chp thun điu chnh ch trương đầu tư
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Ngh định s 31/2021/-CP)
QUYẾT ĐỊNH CHP THUN ĐIU CHNH CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
24
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điu chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
Căn c Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề ngh điều chnh d án đầu hồ kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),Xét báo cáo thẩm định s …… ngày……… ca .........
QUYẾT ĐỊNH:
23
Áp dụng đối vi d án thuc thm quyn chp thun ch trương đầu của Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun lý khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh cao, khu kinh tế
24
Áp dng c trường hợp điều chnh, gia hn thi hn hot động d án đầu tư quy định ti khoản 1 v điểm đ khon 2
Điu 55 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP
CƠ QUAN CHẤP
THUNCH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
23
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-
133
Điu 1. Chp thuận điều chnhch trương đầu tưcủa .…. (tên dự án) đã đưc chp thun
ti Quyết định chp thun ch trương đầu /Quyết định chp thuận điều chnh ch trương
đầu (nếu có) số……. do ............ (tên quan chấp thun ch trương đầu ) chp thun
ngày……với nhng ni dung điu chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điều chnh
như sau:
“Điều .........: ............................................”.
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điều chnh
như sau:
“Điều .........: ............................................”.
Điu 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
Điu 4. Điu khon thi hành
1. Quyết đnh chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiệu lc k t ngày ......và
mt b phn không tách ri ca Quyết định chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết định
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. …..(n cơ quan, t chc kinh tế, cá nhân) chu tch nhim thi nh Quyết định này.
3. Quyết địnhnày đưc gi cho…………. (tên quan, t chc kinh tế, nhân np h
sơ) và mt bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa phương nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
134
11. Th tc Điu chnh d án đầu trong trưng hp chia, tách, hp nht, p
nhp, chuyển đổi loi hình t chc kinh tế đối vi d án đầu thuộc thm quyn chp
thun ch trương đầu tư của UBND cp tnh hoc Ban Qun lý (QT-11)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc điều chnh d án đầu trong
trưng hp chia, tách, sáp nhp d án đầu đối vi d án đầu thuộc thm
quyn chp thun ch trương đầu tư ca UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc điều chnh d án đầu
trong trường hp chia, tách, sáp nhp d án đầu đối vi d án đầu thuộc
thm quyn chp thun ch trương đầu của UBND cp tnh hoc Ban Qun
.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Vit Nam ra nưc ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản các khu công nghiệp chế xuất
Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đ ngh điều chnh d án đầu tư
X
2. Báo cáo tình hình thc hin d án đầu đến thi
X
135
đim chia, tách, sáp nhp d án đầu tư;
3. Quyết định của nhà đầu tư về vic chia, tách, sáp nhp
d án đầu hoặc tài liu khác giá tr pháp tương
đương;
X
4. Tài liu v cách phápcủa nhà đầu tư;
X
5. Bn sao Giy chng nhận đăng đầu hoặc Quyết
định chp thun ch trương đầu tư (nếu có);
X
6. Bn sao Quyết định chp thuận nhà đầu tư (nếu có);
X
7. Gii trình hoc cung cp tài liu liên quan đến vic
điu chnh nhng nội dung quy đnh tại các điểm b, c, d,
đ, e, g h khoản 1 Điều 33 ca Lut Đầu tư (nếu có);
X
3.3
S ng h sơ:
04 (bn) b
3.4
Thi gian x lý:
- 20 ngày m vic, k t ngày nhận đủ h hợp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương của Ban Qun lý.
- 27 ngày m vic, k t ngày nhận đủ h hợp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương của UBND cp tỉnh, trong đó:
+ Thi gian Ban Qun các khu công nghip chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bản và tr kết qu: 05
ngày làm vic
+ Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm việc.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 07 ny làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
ti đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
136
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban để
chuyn cho các S,
ngành chuyên môn;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
01 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
Các S,
Ngành
15 ngày
-Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
137
c 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo Văn bản trình
Lãnh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý đầu tư
02 ngày
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 5
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu trình hồ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý đầu tư
0,5 ngày
Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thun điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h sơ:
+ Quyết định chp thun
ch trương (đi vi d
án thuc thm quyn
chp thun ch trương
ca Ban Qun lý).
+ Văn bản báo cáo
UBND Thành ph kèm
theo h sơ (đối vi d án
thuc thm quyn ca
UBND cp tnh).
Lãnh đo Ban
0,5 ngày
-Văn bản gi UBND
Thành ph.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 7
UBND Thành ph xem
xét theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
UBND Thành
ph
07ngày
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
138
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Lãnh đo ban.
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến ch đo
hướng gii quyết.
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 8
Lãnh đạo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Lãnh đo Ban
0,5 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 9
Phòng Quản đầu
tiếp nhn kết qu, ly
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
0,5 ngày
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư theo Mẫu A.I.11.đ ban hành kèm theo
Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư s 25/2023/TT-BKHĐT.
- Quyết định chp thun điều chnh ch trương đầu theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
139
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
Vic chia, tách, sáp nhp d án đầu thuộc thm quyn chp thun ch trương đầu tư
ca y ban nhân dân cp tnh thuc một trong các trưng hợp quy định ti khoản 3 Điều
41 Lut Đầu tư.
140
Mẫu A.I.11.đ
Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư
(Trường hp chia, tách, hp nht, sáp nhp, chuyển đổi loi hình t chc kinh tế)
(Điều 51 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------------------
VĂN BN Đ NGH ĐIU CHNH D ÁN ĐẦU TƯ
(Trường hp chia, tách, hp nht, sáp nhp, chuyển đổi loi hình t chc kinh tế)
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
........(Tên t chc kinh tế) được hình thành sau khi t chc li (chia / tách / hp nht / sáp
nhp / chuyển đổi loi hình t chc kinh tế) được kế tha và tiếp tc thc hin các quyn và
nghĩa vụ ca t chc kinh tế b t chc li (Tên) đối vi d án đầu tư đã thực hiện trưc ti
Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều
chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đồng thi
vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu
tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ................(s, ngày cấp, cơ quan cấp). Nay,
...................(Tên t chc kinh tế được hình thành sau khi t chc li) đề ngh điều chnh d
án đu tư theo (nếu có) vi các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN V D ÁN/CÁC D ÁN
1. Các Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thun
(điu chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đồng
thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhn
đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cp:
STT
Tên giy
S giy/Mã s
d án
Ngày cp
Cơ quan cấp
Ghi chú
(Còn hoc hết hiu lc)
2. Ni dung d án
- Tên d án:........................................................................................................................
- Mc tiêu:...........................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư:..............................................................................................................
- Quy mô d án:..................................................................................................................
- Địa đim:..........................................................................................................................
- Tiến độ:............................................................................................................................
- Thi hn d án:...............................................................................................................
- Tóm tt tình hình trin khai d án:...................................................................................
Thông tin ca d án tiếp theo (nếu có): kê khai như ni dung ti mc 1 và 2 trên.
II. THÔNG TIN V T CHC KINH T ĐƯỢC HÌNH THÀNH TRÊN CƠ S T CHC
LI
Tên doanh nghip/t chc: ...............................................................................................
...(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
2
s:....; ngày cấp: ; Cơ quan cp:..................
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có):
Địa ch tr s:
Đin thoại:........................Fax:............... Email: ……………Website (nếu có):
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H tên: …………………………………… Giới tính:
…………………………………………
141
Chc danh: ……………………………. Ngày sinh: ……………………… Quc
tịch:……….
……(Tài liệu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
3
s:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thường trú: …………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………
Đin thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
III. GII TRÌNH
1. Giải trình lý do, cơ s đề ngh thc hin chia/tách/sáp nhp d án đầu tư
2. Phương án xử lý tài sn, quyền và nghĩa vụ liên quan đến d án đu tư trong quá trình chia,
tách, hp nht, sáp nhp, chuyển đổi loi hình t chc kinh tế
3. Các văn bản liên quan đến việc đáp ứng các điều kin thc hin d án sau khi t chc li
(nếu có)
IV. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dn ti A.I.11.h Ph lc này
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KT:
1. Chu trách nhim trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chấp hành các quy định ca pháp lut Việt Nam và các quy định ca Quyết đnh chp
thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư
(nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thun nhà
đầu tư (nếu có), Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tc thc hin d án đã đưc .............(cơ quan chp thun ch trương) chấp thun ch
trương tại văn bản s ……./QĐ..... ngày....................theo đúng tiến độ đã được quy định và
đáp ứng các điều kin s dụng đất theo quy định ca pháp lut đất đai, nhà ở, xây dng, kinh
doanh bt đng sản, điu kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định
ca pháp lut liên quan.
4. Hoàn thành các nghĩa vụ tài chính đối với nhà nưc và các bên liên quan, đm bo quyn
li đi vi người lao đng; không xy ra tranh chp, khiếu kin.
IV. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo khoản 2 Điều 51 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu có liên quan khác (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Tên T chc kinh tế đưc hình thành sau khi
t chc li
Ngưi đi din theo pháp lut ca T chc kinh
tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du (nếu
có).
142
Mu A.II.2
Quyết đnh chp thun điu chnh ch trương đầu tư
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Ngh định s 31/2021/-CP)
QUYẾT ĐỊNH CHP THUN ĐIU CHNH CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
26
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điu chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
Căn c Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề ngh điều chnh d án đầu hồ kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm đnh s …… ngày……… của .........
25
Áp dụng đối vi d án thuc thm quyn chp thun ch trương đầu của Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun lý khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh cao, khu kinh tế
26
Áp dng c trường hợp điều chnh, gia hn thi hn hot động d án đầu tư quy định ti khoản 1 v điểm đ khon 2
Điu 55 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP
CƠ QUAN CHẤP
THUNCH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
25
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-
143
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Chp thuận điều chnhch trương đầu tưcủa .…. (tên dự án) đã đưc chp thun
ti Quyết định chp thun ch trương đầu /Quyết định chp thuận điều chnh ch trương
đầu (nếu có) số……. do ............ (tên quan chấp thun ch trương đầu ) chp thun
ngày……với nhng ni dung điu chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
Nội dung quy định tại Điều… Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết định
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư (nếu có) số… ny … được điều chỉnh như sau:
“Điều .........: ............................................”.
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điều chnh
như sau:
“Điều .........: ............................................”.
Điu 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
Điu 4. Điu khon thi hành
1. Quyết đnh chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiệu lc k t ngày ......và
mt b phn không tách ri ca Quyết định chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết định
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. …..(n cơ quan, t chc kinh tế, cá nhân) chu tch nhim thi nh Quyết định này.
3. Quyết địnhnày đưc gi cho…………. (tên quan, t chc kinh tế, nhân np h
sơ) và mt bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa phương nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
144
12. Th tc Điu chnh d án đầu trong trường hp s dng quyn s dng
đất, tài sn gn lin với đất thuc d án đầu để góp vn vào doanh nghip đối vi d
án đầu thuộc thm quyn chp thun ch trương đầu của UBND cp tnh hoc
Ban Qun lý (QT-12)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc điều chnh d án đầu trong
trưng hp s dng quyn s dng đất, tài sn gn lin với đất thuc d án đầu
để góp vn vào doanh nghip đối vi d án đầu thuộc thm quyn chp
thun ch trương đầu tư của UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc điều chnh d án đầu
trong trưng hp s dng quyn s dng đất, tài sn gn lin với đất thuc d án
đầu để góp vn vào doanh nghip đối vi d án đầu thuộc thm quyn
chp thun ch trương đầu tư của UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngy 21/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt đng đầu tại Việt Nam, đầu từ Việt Nam ra c ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đ ngh điều chnh d án đầu tư;
X
2. Báo cáo tình nh thc hin d án đầu đến thi
X
145
điểm góp vn;
3. Tha thun ca các c đông, thành viên về vic s
dng quyn s dng đất, tài sn gn lin với đất thuc
d án đầu đ góp vn thành lp doanh nghip hoc
góp thêm vốn điều l ca doanh nghiệp đang hoạt
động;
X
X
4.Bn sao tài liu v tư cách pháp của nhà đầu
góp vốn, nhà đầu tư nhận góp vn;
X
5. Bn sao Giy chng nhận đăng đầu tư, Quyết
định chp thun ch trương đầu , Quyết định chp
thuận nhà đầu tư (nếu có) ca bên góp vn;
X
6. Bn sao Giy chng nhn quyn s dụng đt, Giy
chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đất
, Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu
nhà và tài sn khác gn lin vi đt.
X
3.3
S ng h sơ:
04 (bn) b
3.4
Thi gian x lý:
- 20 ngày m vic, k t ngày nhận đủ h hợp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương của Ban Qun lý.
- 27 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương của UBND cp tỉnh, trong đó:
+ Thi gian Ban Qun các khu công nghip chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bản và tr kết qu: 05
ngày làm vic
+ Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm việc.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 07 ny làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun các khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
ti đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
146
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban để
chuyn cho các S,
ngành chuyên môn;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
01 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thm quyn gi v
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
15 ngày
-Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
147
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
lý đầu tư
Các S,
Ngành
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo Văn bản trình
Lãnh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý đầu tư
02 ngày
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 5
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu trình hồ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý đầu tư
0,5 ngày
Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h sơ:
+ Quyết định chp thun
ch trương (đi vi d
án thuc thm quyn
chp thun ch trương
ca Ban Qun lý).
+ Văn bản báo cáo
UBND Thành ph kèm
theo h sơ (đối vi d án
thuc thm quyn ca
UBND cp tnh).
Lãnh đo Ban
0,5 ngày
-Văn bản gi UBND
Thành ph.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 7
UBND Thành ph xem
UBND Thành
07 ngày
- Quyết định chp
148
xét theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Lãnh đo ban.
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến ch đo
hướng gii quyết.
ph
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 8
Lãnh đạo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Lãnh đo Ban
02 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 9
Phòng Quản đầu
tiếp nhn kết qu, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
0,5 ngày
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h sơ
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bn đ ngh điều chnh d án đầu theo Mu A.I.11.e ban hành kèm theo
Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Báo cáo tình hình trin khai d án đầu đến thời điểm điều chnh theo Mu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định chp thun điều chnh ch trương đầu theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
149
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
- D án đầu thuc thm quyn chp thun ch trương đầu của y ban nhân dân
tnh và thuc một trong các trường hợp quy đnh ti khon 3 Điều 41 Lut Đầu tư.
- Vic góp vn bng s dng quyn s dụng đt, tài sn gn lin với đất thuc d án đầu
để góp vn thành lp t chc kinh tế, góp vn vào doanh nghip phải đáp ng các điều
kiện sau đây:
+ Điều kiện theo quy định ca pháp luật đất đai v quyền nghĩa v của người s
dụng đất, người tài sn gn lin với đất; quyền nghĩa vụ của người nhn góp vn bng
quyn s dụng đt, tài sn gn lin vi đt; điều kin góp vn và nhn góp vn bng quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi đt;
+ Điều kiện theo quy định ca pháp lut v nhà , pháp lut v kinh doanh bất động sn,
pháp lut v qun lý, s dng tài sn công và pháp lut có liên quan (nếu có);
+ Điu kiện quy định ti Quyết định chp thun ch trương đầu tư, Quyết định chp
thuận nhà đầu tư, Giy chng nhận đăng đầu tư, tha thun giữa quan thẩm quyn
và nhà đầu tư hoặc theo quy định khác ca pháp lut có liên quan (nếu có);
+ Điều kin p vn nhn vn góp bng i sn ca doanh nghiệp nhà c theo quy
định ca pháp lut v qun lý, s dng vốn nhà nước đầu vào sản xut, kinh doanh ti
doanh nghip, pháp lut v qun lý, s dng tài sn công pháp luật liên quan đối vi
doanh nghiệp nhà nưc;
+ Điều kin góp vn, mua c phn, mua phn vốn góp theo quy định ti khon 2 Điều 24
ca Luật Đầu tư và các Điều 15, 16 và 17 ca Ngh định s 31/2021/NĐ-CP đối với nhà đầu tư
c ngoài, t chc kinh tế quy định tại các đim a, b và c khoản 1 Điều 23 ca Luật Đầu tư và
t chc kinh tếvốn đầu tư nưc ngoài;
+ Thc hiện các nghĩa vụ v tài chính với Nhà nước (nếu có) theo quy đnh ca pháp
lut.
150
Mu A.I.11.e
Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư
(Trường hp góp vn bng quyn s dụng đất, tài sn gn liến với đt thuc d án đầu
tư)
(Điều 52 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN Đ NGH ĐIU CHNH D ÁN ĐẦU TƯ
27
(Trường hp góp vn bng quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất
thuc d án đầu tư)
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu …. (tên nhà đầu ) đề ngh điều chnh d án đầu trong trưng hp s
dng quyn s dụng đt, tài sn gn lin với đất thuc d án đầu để góp vn vi các ni
dung như sau:
I. TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nhà đầu tư góp vn
28
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: ……... ..... …………. Quốc tch: ...........................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
29
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ........
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
27
Trường hp góp mt phn quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất thuc d án đầu không thuộc các trường
hp ti khoản 3 Điu 41 Luật Đầu thì nhđầu nhn góp vn s dụng văn bản đề ngh chp thuận nh đầu ti
Biu mu A.I.11.b ca Thông tư ny thay thế cho văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư (khoản 5 Điều 52 Ngh định s
31/2021/NĐ-CP.
28
Nh đầu tư sử dng quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất thuc d án đầu tư để góp vn
29
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
151
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/ t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
30
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:.
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Đin thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ..
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H tên: ……………………………. Gii tính: ........................... ..........................
Chc danh: ………………… Ngày sinh: ……....... ……. Quc tch: .................. .
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
2. N đầu nhận góp vn:tng tin khai ơng tự như nội dung đi với n đu tư góp
vn
II. NI DUNG D ÁN ĐẦU QUYỀN S DỤNG ĐT, TÀI SN GN
LIN VI ĐT ĐƯC S DNG Đ GÓP VN
1. Các Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết định chp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu (nếu), Quyết định chp thun (điều chnh) ch trương đầu
đồng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy chng
nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cp:
STT
Tên giy
S giy/Mã
s d án
Ngày cp
Cơ quan
cp
Ghi chú
(Còn hoc hết hiu lc)
2. Ni dung d án đã quy định ti các Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương
đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu (nếu có), Quyết định chp
30
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết đnh tnh lp, Giy chng nhận đăng doanh nghiệp,i liu tương đương khác.
152
thuận (điều chnh) ch trương đầu đồng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu có), Giy
chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
- Tên d án: ..............................................................................................................
- Mc tiêu: ................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô d án: .......................................................................................................
- Địa đim: ...............................................................................................................
- Tiến độ: ..................................................................................................................
- Thi hn d án: .....................................................................................................
- Tóm tt tình hình trin khai d án: .......................................................................
3.Các văn bản liên quan đến ni dung góp vn việc đáp ứng các điu kin góp vn
bng vic s dng quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất thuc d án đầu quy định ti
khoản 2 Điều 52 Ngh định s 31/2021/-CP.
III. THÔNG TIN V QUYN S DỤNG ĐT, TÀI SN GN LIN VỚI ĐẤT
THUC D ÁN ĐU TƯ CA NHÀ ĐẦU TƯ ĐƯỢC ĐEM GÓP VỐN
1. i liu v tư cách pháp :….. (Giấy chng nhn quyn s dụng đt/Hp đồng thuê đất.)
2. Mã số:….. do….. (tên cơ quan cấp) ngày….tháng…năm….
3. Din tích s dụng đt: ..........................................................................................
4. Mục đích sử dng đất: ..........................................................................................
5. Căn cứ xác lp quyn s dụng đất:….. (được Nhà nước giao; thuê đất của Nhà nước
tr tin mt lần/hàng năm; nhận chuyển nhượng;...).
6. Thông tin v tài sản trên đất: ................................................................................
7. Các thông tin khác (nếu có): ................................................................................
IV.NI DUNG D ÁN ĐẦU SAU KHI ĐÃ GÓP VỐN BNG QUYN S
DNG ĐT, TÀI SN GN LIN VI ĐT
- Tên d án: ..............................................................................................................
- Mc tiêu: ................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô d án: .......................................................................................................
153
- Địa đim: ...............................................................................................................
- Tiến độ: ..................................................................................................................
- Thi hn d án: .....................................................................................................
V. THÔNG TIN V T CHC KINH T ĐƯC THÀNH LP / T CHC
KINH T SAU KHI NHN GÓP VN
1.Thông tin v t chc kinh tế
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
5
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:..
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Đin thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ..
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H tên: ……………………………. Gii tính: .....................................................
Chc danh: ………………… Ngày sinh: ……... ……. Quc tch: ....................... .
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
2. T l góp vốn điều l:
S
TT
Tên thành viên
góp vn
S vn góp
T l (%)
VNĐ
Tương
đương USD
VI. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dn ti A.I.11.h Ph lc này
VI. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
5
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết đnh thành lp, Giy chng nhận đăng ký doanh nghip, tài liu tương đương khác.
154
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h
và các văn bản gi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chấp hành các quy đnh ca pháp lut Vit Nam các quy định ca Quyết định
chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) n
đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu đồng thi vi chp
thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy chng nhn đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tc thc hin d án đã được ……. (cơ quan chấp thun ch trương) chấp thun
ch trương tại văn bản số……/QĐ…. ngày ….... theo đúng tiến độ đã được quy định đáp
ứng các điều kin s dụng đất theo quy định ca pháp luật đất đai, nhà , y dng, kinh
doanh bất động sản, điu kiện đầu kinh doanh (nếu ) điều kiện khác theo quy định
ca pháp lut liên quan.
VII. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo khoản 3 Điều 52 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan.
T chc kinh tế đưc thành
lp/T chc kinh tế nhn góp vn
Ngưi đi din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên,
chc danh và đóng du (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng ….. năm …
Nhà đầu tư s dng quyn s dng đt,
tài sn gn lin vi đt thuc d án đầu tư
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chc danh
và đóng dấu (nếu có).
155
Mu A.I.12
Báo cáo tình hình trin khai d án đầu tư đến thi điểm điều chnh
(Khoản 1 Điều 44, Khon 2 Điu 47 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN D ÁN ĐẦU
(m theo văn bản đ ngh điu chnh Giy chng nhận đăng ký đầu tư ngày… thángm …)
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
T chc kinh tế thc hin d án (nêu tên ca t chc) báo cáo v nh hình hoạt đng
ca d án (tên d án, số dự án, ngày cấp, quan cấp) đến ngày.... tháng.... m .... vi
các ni dung c th ới đây:
1. Tiến độ thc hin d án: (ghi theo mc thi điểm tháng (hoc quý)/năm. dụ:
tháng 01 (hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn:
Tổng vốn đầu đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện tỷ lệ so với tổng vốn đầu
đăng ký): ........., trong đó:
- Vn góp (ghi rõ s vốn góp đã góp của tng nhà đầu tư và thời đim hoàn tt vic góp
vn):
- Vốn huy động (ghi s giá tr đã huy đng và ngun vn) trong đó:
+Vn vay t các t chc tín dng : ..........................................................................
+Vốn huy động t c đông, thành viên, t các ch th khác : .................................
+ Vốn huy động t ngun khác (ghi rõ ngun) : ......................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để i đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến độ thc các mc tiêu hoạt động ch yếu ca d án đầu tư;
c) Tiến độ y dng cơ bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn hành
(nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
156
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn).
2. Tiến độ thc hin các nội dung khác được quy định ti Giy chng nhn đăng
k đầu tư hoặc Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư (nếu có):
- Việc đăng tài khon báo cáo tình hình thc hin d án trên trang web ca B Kế
hoch và Đầu tư
- Vic thc hiện các quy đnh v cp Giy chng nhận đủ điều kin hot động…
3. lược tnh hnh hoạt động của dự án tính t thời điểm thc hin báo cáo gn
nhất trên trang điện t www.dautunuocngoai.gov.vn hoc gn nht báo cáo ti ln điu
chnh d án đầu tư gn nht:
- Doanh thu: .............................................................................................................
- Giá trị xuất, nhập khẩu: .........................................................................................
- Li nhun: ..............................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ....................................................................................
- S lao đng s dng: Tng s lao động, người Việt Nam, người nước ngoài (nếu có);
mc thu nhp bình quân ca người lao động ...................................................................
- Tình hình thc hiện nghĩa vụ tài chính: ................................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: .............................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất còn n (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính vi các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao
động, các khon phi tr cho bên th ba ...........................................................................
- Tình hình chấp hành các quy định pháp lut v môi trưng, y dng…và các quy
định pháp lut khác
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và
đóng dấu (nếu có).
157
Mu A.II.2
Quyết đnh chp thun điu chnh ch trương đầu tư
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Ngh định s 31/2021/-CP)
QUYẾT ĐỊNH CHP THUN ĐIU CHNH CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
31
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điu chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
Căn c Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề ngh điều chnh d án đầu hồ kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm đnh s …… ngày……… của .........
31
Áp dng c trường hợp điều chnh, gia hn thi hn hot động d án đầu tư quy định ti khoản 1 v điểm đ khon 2
Điu 55 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP
CƠ QUAN CHẤP
THUNCH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-
158
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Chp thuận điều chnhch trương đầu tưcủa .…. (tên dự án) đã đưc chp thun
ti Quyết định chp thun ch trương đầu /Quyết định chp thuận điều chnh ch trương
đầu (nếu có) số……. do ............ (tên quan chấp thun ch trương đầu ) chp thun
ngày……với nhng ni dung điu chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điều chnh
như sau:
“Điu .........:
............................................”.
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điều chnh
như sau:
“Điu .........:
............................................”.
Điu 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
Điu 4. Điu khon thi hành
1. Quyết đnh chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiệu lc k t ngày ......và
mt b phn không tách ri ca Quyết định chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết định
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. …..(n cơ quan, t chc kinh tế, cá nhân) chu tch nhim thi nh Quyết định này.
3. Quyết địnhnày đưc gi cho…………. (tên quan, t chc kinh tế, nhân np h
sơ) và mt bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa phương nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
159
13. Th tc Điu chnh d án đầu tư trong trưng hp s dng quyn s dụng đất,
tài sn gn lin với đt thuc d án đầu đ hợp tác kinh doanh đối vi d án đầu
thuc thm quyn chp thun ch trương đầu của UBND cp tnh hoc Ban Qun
(QT-13)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc điu chnh d án đầu trong
trưng hp s dng quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất thuc d án đầu
để hp tác kinh doanh đối vi d án đầu tư thuộc thm quyn chp thun ch
trương đầu tư của UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc điu chnh d án đầu
trong trưng hp s dng quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất thuc d án
đầu đ hp tác kinh doanh đối vi d án đầu thuộc thm quyn chp thun
ch trương đầu tư của UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Vit Nam ra nưc ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đ ngh điều chnh d án đầu tư;
X
2. Báo cáo tình hình thc hin d án đu tư đến
thi đim hp tác kinh doanh;
X
3. Bn sao hợp đng hp tác kinh doanh;
X
160
4.Bn sao tài liu v tư cách pháp lý ca các bên
tham gia hp tác kinh doanh;
X
5. Bn sao Giy chng nhận đăng ký đầu tư hoặc
Quyết định chp thun ch trương đầu , Quyết định
chp thuận nhà đầu (nếu có) của nhà đầu sử dng
quyn s dụng đt, tài sn gn lin với đt thuc d án
đầu tưđể hp tác kinh doanh;
X
6. Bn sao mt trong các giy t sau: Giy chng nhn
quyn s dụng đt, Giy chng nhn quyn s hu
nhà quyn s dụng đất , Giy chng nhn quyn
s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin vi đt;
X
7. Bn sao mt trong các tài liu sau ca bên tham gia
hp tác kinh doanh: báo cáo tài chính 02 năm gần nht
hoc báo cáo kim toán vn ch s hu của nhà đầu
tư, cam kết h tr tài chính ca công ty m, cam kết h
tr tài chính ca t chc tài chính, bo lãnh v năng
lc tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng
lc tài chính của nhà đầu tư.
X
3.3
S ng h sơ:
04 (bn) b
3.4
Thi gian x lý:
- 20 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương của Ban Qun lý.
- 27 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương của UBND cp tỉnh, trong đó:
+ Thi gian Ban Qun các khu công nghip chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bản và tr kết qu: 05
ngày làm vic
+ Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm việc.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 07 ny làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
ti đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
161
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban để
chuyn cho các S,
ngành chuyên môn;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
01 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thm quyn gi v
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
15 ngày
-Văn bản tr li ca
các S, ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
162
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
đầu tư
Các S,
Ngành
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo Văn bản trình
Lãnh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý đầu tư
02 ngày
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 5
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu trình hồ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng
0,5 ngày
Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h sơ:
+ Quyết định chp thun
ch trương (đi vi d
án thuc thm quyn
chp thun ch trương
ca Ban Qun lý).
+ Văn bản báo cáo
UBND Thành ph kèm
theo h sơ (đối vi d án
thuc thm quyn ca
UBND cp tnh).
Lãnh đo Ban
0,5 ngày
-Văn bản gi UBND
Thành ph.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 7
UBND Thành ph xem
UBND Thành
07 ngày
- Quyết định chp
163
xét theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Lãnh đo ban.
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến ch đo
hướng gii quyết.
ph
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 8
Lãnh đạo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu
Lãnh đo Ban
02 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 9
Phòng Quản đầu
tiếp nhn kết qu, ly
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
0,5 ngày
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư theo Mẫu A.I.11.g ban hành kèm theo
Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Báo cáo tình hình trin khai d án đầu đến thời điểm điều chnh theo Mu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định chp thun điều chnh ch trương đầu theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
164
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
- D án đầu thuộc thm quyn chp thun ch trương đầu của Th ng Chính
ph và thuc một trong các trường hợp quy đnh ti khon 3 Điều 41 Lut Đầu tư.
- Vic s dng quyn s dụng đất, tài sn gn lin vi đất thuc d án đầuđể hp tác
kinh doanhphải đáp ứng các điều kiện sau đây:
+ Điu kiện theo quy định ca pháp luật đất đai v quyền nghĩa vụ của người s
dụng đất, người tài sn gn lin với đất; quyền nghĩa vụ của người nhn góp vn bng
quyn s dụng đt, tài sn gn lin vi đất; điu kin góp vn và nhn góp vn bng quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi đt;
+ Điều kiện theo quy định ca pháp lut v nhà , pháp lut v kinh doanh bất động sn,
pháp lut v qun lý, s dng tài sn công và pháp lut có liên quan (nếu có);
+ Điều kiện quy đnh ti Quyết định chp thun ch trương đầu tư, Quyết định chp
thuận nhà đầu tư, Giy chng nhận đăng đầu tư, tha thun giữa quan thẩm quyn
và nhà đầu tư hoặc theo quy định khác ca pháp lut có liên quan (nếu có);
+ Điều kin p vn nhn vn góp bng i sn ca doanh nghiệp nhà c theo quy
định ca pháp lut v qun lý, s dng vốn nhà nước đầu vào sản xut, kinh doanh ti
doanh nghip, pháp lut v qun lý, s dng tài sn công pháp luật liên quan đối vi
doanh nghiệp nhà nưc;
+ Điu kin góp vn, mua c phn, mua phn vốn p theo quy định ti khoản 2 Điều 24
ca Luật Đầu các Điu 15, 16 và 17 ca Ngh định s 31/2021/-CP đối vi nhà đầu
c ngoài, t chc kinh tế quy định tại c điểm a, b và c khon 1 Điu 23 ca Luật Đầu tư và
t chc kinh tế vn đầu tư nước ngoài;
+ Thc hiện các nghĩa vụ v tài chính với Nhà nước (nếu có) theo quy đnh ca pháp
lut.
+ Điều kin hợp tác kinh doanh theo quy định ca pháp lut có liên quan (nếu có).
165
Mu A.I.11.g
Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư
(Trường hp s dng quyn s dụng đt, tài sn gn lin vi đt thuc d án đầu tư để
hp tác kinh doanh)
(Điều 53 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN Đ NGH ĐIU CHNH D ÁN ĐẦU TƯ
(Trường hp s dng quyn s dụng đt, tài sn gn lin vi đt thuc d án đầu tư để
hp tác kinh doanh)
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu …. (tên nhà đầu ) đề ngh điều chnh d án đầu trong trưng hp s
dng quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất thuc d án đầu tư đ hp tác kinh doanh vi
các nội dung như sau:
I. TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nhà đầu sử dng quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất thuc d án đầu
tư để hp tác kinh doanh
a. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: ……... …………. Quốc tch: ................................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
32
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ........
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
32
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
166
b. Đi với nhà đầu tư là tổ chc:
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
33
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:.
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Đin thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H tên: ……………………………. Gii tính: ......................................................
Chc danh: ………………… Ngày sinh: ……... …. Quc tch: ...... .......
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
2. Nhà đầu nhận hp tác kinh doanh:thông tin khai tương t như nội dung đi
vi nhà đầu tư tại mc 1
II. NI DUNG D ÁN ĐẦU QUYỀN S DỤNG ĐT, TÀI SN GN
LIN VI ĐT ĐƯC S DNG Đ HP TÁC KINH DOANH
1.Các Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết định chp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu (nếu), Quyết định chp thun (điều chnh) ch trương đầu
đồng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy chng
nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cp:
S
TT
n giy
S
giy/Mã s
d án
Ngày
cp
quan cp
Ghi chú
(Còn hoc hết hiu
lc)
2.Ni dung d án đã quy định ti các Quyết định chp thuận (điu chnh) ch trương đầu
(nếu có), Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu (nếu có), Quyết định chp thun
(điu chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thun nhà đầu tư (nếu có), Giy chng nhn
đăng ký đầu tư/Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
33
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết đnh tnh lp, Giy chng nhận đăng doanh nghiệp,i liu tương đương khác.
167
- Tên d án: ..............................................................................................................
- Mc tiêu: ................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô d án: .......................................................................................................
- Địa đim: ...............................................................................................................
- Tiến độ: ..................................................................................................................
- Thi hn d án: .....................................................................................................
- Tóm tt tình hình trin khai d án: .......................................................................
3.Gii trình vic đáp ng các điều kin s dng quyn s dụng đất, tài sn gn lin vi
đất thuc d án đầu để hợp tác kinh doanh quy đnh ti khoản 2 Điều 52 Ngh định s
31/2021/NĐ-CP.
III. THÔNG TIN V QUYN S DỤNG ĐT, TÀI SN GN LIN VỚI ĐẤT
THUC D ÁN ĐU TƯ CA NHÀ ĐẦU TƯ
1. Tài liu v cách pp :(Giy chng nhn quyn s dng đt/Hp đồng thuê đất…)
2. Mã số:….. do….. (tên cơ quan cp) ngày….tháng…năm….
3. Din tích s dụng đt: ..........................................................................................
4. Mục đích sử dụng đất: ..........................................................................................
5. Căn cứ xác lp quyn s dụng đất:….. (được Nhà nước giao; thuê đất của Nhà nước
tr tin mt lần/hàng năm; nhận chuyển nhượng;...).
6. Thông tin v tài sản trên đất: ................................................................................
7. Các thông tin khác (nếu có): ................................................................................
IV. NI DUNG HP TÁC KINH DOANH
1. Tên, địa chỉ, người đại din có thm quyn ca các bên tham gia hợp đồng: .....
2. Địa đim thc hin d án đầu tư: .........................................................................
3. Mc tiêu và phm vi hot động đầu tư kinh doanh: .............................................
4. Đóng góp của các bên tham gia hp đồng phân chia kết qu đầu kinh doanh
gia các bên: .....................................................................................................................
5. Tiến độ và thi hn thc hin hợp đng: .............................................................
168
V. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dn ti A.I.11.h Ph lc này
VI. CÁC NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h
và các văn bản gi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chấp hành các quy đnh ca pháp lut Việt Nam các quy định ca Quyết định
chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) n
đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu đồng thi vi chp
thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy chng nhn đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
VII. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo khoản 3 Điều 53 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan.
Nhà đầu tư nhận hp tác
kinh doanh
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ
tên, chức danh và đóng dấu (nếu
có).
... ……., ngày ….. tháng ….. năm …
Nhà đầu tư sử dng quyn s dng đt, tài
sn gn lin với đất thuc d án đầu tư
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chc danh
và đóng dấu (nếu có).
169
Mu A.I.12
Báo cáo tình hình trin khai d án đầu tư đến thi điểm điều chnh
(Khoản 1 Điều 44, Khoản 2 Điều 47 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN D ÁN ĐẦU
(m theo văn bản đ ngh điu chnh Giy chng nhn đăng ký đầu tư ngày tháng… năm...)
Kính gi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
T chc kinh tế thc hin d án (nêu tên ca t chc) báo cáo v nh hình hoạt đng
ca d án (tên d án, số dự án, ngày cấp, quan cấp) đến ngày.... tháng.... m .... vi
các ni dung c th ới đây:
1. Tiến độ thc hin d án: (ghi theo mc thi điểm tháng (hoc quý)/năm. dụ:
tháng 01 (hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn:
Tổng vốn đầu đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện tỷ lệ so với tổng vốn đầu
đăng ký): ........., trong đó:
- Vn góp (ghi rõ s vn góp đã góp ca tng nhà đu tư và thời đim hoàn tt vic góp vn):
- Vốn huy động (ghi s giá tr đã huy đng và ngun vn) trong đó:
+Vn vay t các t chc tín dng : ..........................................................................
+Vốn huy động t c đông, thành viên, từ các ch th khác : .................................
+ Vốn huy động t ngun khác (ghi rõ ngun) : ......................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để i đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến độ thc các mc tiêu hoạt động ch yếu ca d án đầu tư;
c) Tiến đ y dựng cơ bn và đưa công trình vào hot đng hoc khai thác vn nh (nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn).
170
2. Tiến độ thc hin các nội dung khác được quy định ti Giy chng nhn đăng
k đầu tư hoặc Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư (nếu có):
- Việc đăng tài khon báo cáo tình hình thc hin d án trên trang web ca B Kế
hoch và Đầu tư
- Vic thc hiện các quy đnh v cp Giy chng nhận đủ điều kin hot động…
3. lược tnh hnh hoạt động của dự án tính t thời điểm thc hin báo cáo gn
nhất trên trang điện t www.dautunuocngoai.gov.vn hoc gn nht báo cáo ti lần điều
chnh d án đầu tư gn nht:
- Doanh thu: .............................................................................................................
- Giá trị xuất, nhập khẩu: .........................................................................................
- Li nhun: ..............................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ....................................................................................
- S lao đng s dng: Tng s lao động, người Việt Nam, người nước ngoài (nếu có);
mc thu nhp bình quân ca người lao động ...................................................................
- Tình hình thc hiện nghĩa vụ tài chính: ................................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: .............................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất còn n (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính vi các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao
động, các khon phi tr cho bên th ba ...........................................................................
- Tình hình chp hành các quy định pháp lut v môi trưng, y dng…và các quy
định pháp lut khác
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và
đóng dấu (nếu có).
171
Mu A.II.2
Quyết đnh chp thun điu chnh ch trương đầu tư
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Ngh định s 31/2021/-CP)
QUYẾT ĐỊNH CHP THUN ĐIU CHNH CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
35
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điu chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điu ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
Căn c Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề ngh điều chnh d án đầu hồ kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thm đnh s …… ngày……… của .........
QUYẾT ĐỊNH:
34
Áp dụng đối vi d án thuc thm quyn chp thun ch trương đầu của Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun lý khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh cao, khu kinh tế
35
Áp dng c trường hợp điều chnh, gia hn thi hn hot động d án đầu tư quy định ti khoản 1 v điểm đ khon 2
Điu 55 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP
CƠ QUAN CHẤP
THUNCH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-
172
Điu 1. Chp thuận điều chnhch trương đầu tưcủa .…. (tên dự án) đã đưc chp thun
ti Quyết định chp thun ch trương đầu /Quyết định chp thuận điều chnh ch trương
đầu (nếu có) số……. do ............ (tên quan chấp thun ch trương đầu ) chp thun
ngày……với nhng ni dung điu chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điều chnh
như sau:
“Điu .........:
............................................”.
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điều chnh
như sau:
“Điu .........:
............................................”.
Điu 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
Điu 4. Điu khon thi hành
1. Quyết đnh chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiệu lc k t ngày ......và
mt b phn không tách ri ca Quyết định chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết định
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. …..(n cơ quan, t chc kinh tế, cá nhân) chu tch nhim thi nh Quyết đnh này.
3. Quyết địnhnày đưc gi cho…………. (tên quan, t chc kinh tế, nhân np h
sơ) và mt bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa phương nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
173
14. Th tc Điu chnh d án đầu tư theo bn án, quyết định ca tòa án, trng tài
đối vi d án đầu đã đưc chp thun ch trương đầu (Khoản 3 Điều 54 Ngh
định s 31/2021/NĐ-CP ca Chính ph) (QT-14)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc điu chnh d án đầu theo
bn án, quyết định ca tòa án, trng tài đối vi d án đầu đã đưc chp thun
ch trương đầu (Khon 3 Điu 54 Ngh định s 31/2021/-CP ca Chính
ph).
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc điu chnh d án đầu
theo bn án, quyết định ca tòa án, trng tài đối vi d án đầu đã đưc chp
thun ch trương đầu .
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Việt Nam ra c ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản c khu công nghiệp chế xuất
Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh điều chnh d án đầu tư;
X
2. Bn sao tài liu v cách pháp của nhà đầu
X
174
tư;
3. Bn án, quyết đnh hiu lc pháp lut ca tòa
án, trng tài;
X
4. Bn sao Giy chng nhận đăng đầu tư;Quyết
định chp thun ch trương đầu tư; Quyết định
chp thuận nhà đầu tư (nếu có).
X
3.3
S ng h sơ:
01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
- 04 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương của Ban Qun lý.
- 09 ngày m vic, k t ngày nhận đủ h hợp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương của UBND cp tỉnh, trong đó:
+ Thi gian Ban Qun các khu công nghip chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bản và tr kết qu: 04
ngày làm vic
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 05 ny làm việc
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
ti đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
01 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
175
đầu tư.
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đo Ban ký;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
1,5 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
D tho Quyết định chp
thuận điều chnh ch
trương đầu trình Lãnh
đạo Phòng Quản lý đu
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý đu
1,5 ngày
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 4
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu trình hồ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý đầu tư
02 gi
Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
176
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 5
Lãnh đạo Ban xem xét
h sơ:
+ Quyết định chp thun
ch trương (đi vi d
án thuc thm quyn
chp thun ch trương
ca Ban Qun lý).
+ Văn bản báo cáo
UBND Thành ph kèm
theo h sơ (đối vi d án
thuc thm quyn ca
UBND cp tnh).
Lãnh đo Ban
01 gi
-Văn bản gi UBND
Thành ph.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 6
UBND Thành ph xem
xét theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Lãnh đo ban.
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến ch đo
hướng gii quyết.
UBND Thành
ph
05 ngày
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 7
Lãnh đạo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Lãnh đo Ban
02 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 8
Phòng Quản đầu
tiếp nhn kết qu, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
02 gi
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
177
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư theo Mẫu A.I.11.h ban hành kèm theo
Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
- Quyết định chp thun điều chnh ch trương đầu theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
D án đầu thuộc thm quyn chp thun ch trương đầu ca y ban nhân dân cp
tnh phải điều chnh theo bn án, quyết đnh có hiu lc pháp lut ca tòa án, trng tài.
178
Mu A.I.11.h
Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư
(Trường hợp điều chnh khác)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
VĂN BN Đ NGH ĐIU CHNH D ÁN ĐẦU TƯ
1
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề ngh điều chnh d án đầu tư được quy định ti Quyết định chp thuận (điều
chnh) ch trương đầu(nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có),
Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu
(nếu có), Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh ................(s, ngày cấp, cơ quan cp) (nếu có), nay đề ngh điều chnh vi
các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ………………………… Giới tính: ……………………………………
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………………………………....
….(Tài liu v ch pháp lý ca cá nhân)
2
s:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch thưng trú:
Ch hin ti:
Đin thoại: ………………… Fax: ………….. Email: ………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ……………………………………………………….
........(Tài liu v tư cách pháp lý ca t chc)
3
s:.; ngày cấp …; Cơ quan cp: ..
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch tr s:
Đin thoại: ………… Fax: ………….. Email: ………… Website (nếu có):……..
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H tên: …………………… Giới tính: ……………………………………………
Chc danh: ………………… Ny sinh: ……………. Quc tch: ………………
….(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thường trú: ………………………………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………………………………
Đin thoại: …………… Fax: ………………….. Email: ………………………..
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương t như nội dung mc 1 và 2 trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh tế:...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Giấy phép đầu tư/ Giấy chng nhn đu tư/số quyết đnh
thành lp: …… do ………..(tên cơ quan cấp) cp lần đầu ngày: ............., lần điu chnh gn
nht (nếu có) ngày…..
3. Mã s thuế:..........................................................................................................
III. NỘI DUNG ĐIỀU CHNH
1. Nội dung điều chnh các Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu có),
Quyết đnh chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chnh)
ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đi vi d án đầu
tư đã được chp thun ch trương đầu tư, khi chuyển nhượng d án làm thay đổi ni dung
179
chp thun ch trương đầu tư - thuc các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khon 3
Điu 41 Lut Đầu tư).
a. Nội dung điều chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti các Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu
có), Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều
chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoc tại các văn bn
có giá tr tương đương): ……………………………………..
- Nay đề ngh sa thành:..........................................................................................
- Gii trình lý do, cơ s đề ngh điều chnh: ...........................................................
b. Nội dung điều chnh tiếp theo (ghi tương tự như ni dung điều chnh 1):
……………………………………………………………………………………….
2. Nội dung điều chnh Giy chng nhận đăng k đầu tư/Giấy chng nhn đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
a. Nội dung điều chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giy chng nhận đầu tư/Giy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .............................................................
- Nay đăng ký sửa thành:..........................................................................................
- Lý do điu chnh: ..................................................................................................
b. Nội dung điều chnh tiếp theo (ghi tương tự như ni dung điều chỉnh 1): ……
3. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KT:
1. Chu trách nhim trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chấp hành các quy định ca pháp lut Việt Nam và các quy định ti Quyết đnh chp thun
ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận nhà đầu tư/Quyết đnh chp thun ch trương đầu
tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư/Giấy chng nhận đăng ký đầu tư.
V. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định ti khoản 1 Điu 44 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut ca
T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du
(nếu có).
180
Mu A.II.2
Quyết đnh chp thun điu chnh ch trương đầu tư
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Ngh định s 31/2021/-CP)
QUYẾT ĐỊNH CHP THUN ĐIU CHNH CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
37
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điu chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
Căn c Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề ngh điều chnh d án đầu hồ kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm đnh s …… ngày……… của .........
QUYẾT ĐỊNH:
36
Áp dụng đối vi d án thuc thm quyn chp thun ch trương đầu của Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun lý khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh cao, khu kinh tế
37
Áp dng c trường hợp điều chnh, gia hn thi hn hot động d án đầu tư quy định ti khoản 1 v điểm đ khon 2
Điu 55 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP
CƠ QUAN CHẤP
THUNCH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
36
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-
181
Điu 1. Chp thun điều chnhch trương đầu ca .…. (tên dự án) đã đưc chp
thun ti Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết định chp thuận điều chnh ch
trương đầu (nếu có) số……. do ............ (n quan chấp thun ch trương đầu ) chp
thuận ngày……vi nhng nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điều chnh
như sau:
“Điu .........:
............................................”.
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điều chnh
như sau:
Điu .........:
............................................”.
Điu 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
Điu 4. Điu khon thi hành
1. Quyết đnh chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiệu lc k t ngày ......và
mt b phn không tách ri ca Quyết định chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết định
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. …..(n cơ quan, t chc kinh tế, cá nhân) chu tch nhim thi nh Quyết định này.
3. Quyết địnhnày đưc gi cho…………. (tên quan, t chc kinh tế, nhân np h
sơ) và mt bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa phương nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
182
15. Th tc điu chnh d án đầu theo bn án, quyết định ca tòa án, trng tài
đối vi d án đầuđã được cp Giy chng nhận đăng k đầu tư và không thuc din
chp thun ch trương đầu hoặc d án đã đưc chp thun ch trương đầu
nhưng không thuộc trường hợp quy định ti khoản 3 Điều 41 ca Luật Đầu tư (Khoản 4
Điu 54 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ca Chính ph) (QT-15)
1
Mục đích:
Quy định trình t và cách thc thc hin th tcđiều chnh d án đầutheo bản
án, quyết đnh ca tòa án, trng tài đi vi d án đầu tư đã đưc cp Giy chng
nhận đăng đầu không thuộc din chp thun ch trương đầu hoc d
án đã được chp thun ch trương đầu nhưng không thuộc trường hp quy
định ti khoản 3 Điu 41 ca Luật Đầu (Khoản 4 Điều 54 Ngh định s
31/2021/NĐ-CP ca Chính ph).
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi các t chc, nhân thc hin th tcđiều chnh d án đầu
theo bn án, quyết định ca tòa án, trng tài đối vi d án đầu đã được cp
Giy chng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc din chp thun ch trương đầu
hoc d án đã đưc chp thun ch trương đầu nhưng không thuộc trường
hợp quy định ti khoản 3 Điều 41 ca Lut Đầu tư.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt đng đầu tại Việt Nam, đầu từ Việt Nam ra c ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản các khu công nghiệp chế xuất
183
Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh điều chnh d án đầu tư;
X
2. Bn sao tài liu v tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
X
3. Bn án, quyết định hiu lc pháp lut ca tòa án,
trng tài;
X
4. Bn sao Giy chng nhận đăng đầu tư;Quyết định
chp thun ch trương đầu tư; Quyết định chp thun
nhà đầu tư (nếu có).
X
3.3
S ng h sơ:
01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
ti đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên
Phòng Qun
01 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
184
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đo Ban ký;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
lý đầu tư
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo Văn bản trình
Lãnh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý đầu tư
01 ngày
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 4
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu trình hồ để
Lãnh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý Đầu tư
02 gi
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
Lãnh đo Ban
02 gi
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
185
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 6
Phòng Quản Đầu
tiếp nhn kết qu, ly
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
Đầu tư
02 gi
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư theo Mẫu A.I.11.h ban hành kèm theo
Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư s 25/2023/TT-BKHĐT.
- Quyết định chp thun điều chnh ch trương đầu theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
186
Mu A.I.11.h
Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư
(Trường hợp điều chnh khác)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
VĂN BN Đ NGH ĐIU CHNH D ÁN ĐẦU TƯ
1
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề ngh điều chnh d án đầu tư được quy định ti Quyết định chp thuận (điều
chnh) ch trương đầu(nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có),
Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu
(nếu có), Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh ................(s, ngày cấp, cơ quan cp) (nếu có), nay đề ngh điều chnh vi
các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ………………………… Giới tính: ……………………………………
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………………………………....
….(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
2
s:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch thưng trú:
Ch hin ti:
Đin thoại: ………………… Fax: ………….. Email: ………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chức: ……………………………………………………….
........(Tài liu v tư cách pháp lý ca t chc)
3
s:.; ngày cấp …; Cơ quan cp: ..
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch tr s:
Đin thoại: ………… Fax: ………….. Email: ………… Website (nếu có):……..
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H tên: …………………… Giới tính: ……………………………………………
Chc danh: ………………… Ny sinh: ……………. Quc tch: ………………
….(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thường trú: ……………………………………………………………
Ch hin ti: …………………………………………………………………
Đin thoại: …………… Fax: ………………….. Email: ………………………..
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương t như nội dung mc 1 và 2 trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh tế:...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Giấy phép đầu tư/ Giấy chng nhn đu tư/số quyết đnh
thành lp: …… do ………..(tên cơ quan cấp) cp lần đầu ngày: ............., lần điu chnh gn
nht (nếu có) ngày…..
3. Mã s thuế:..........................................................................................................
III. NỘI DUNG ĐIỀU CHNH
1. Nội dung điều chnh các Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu có),
Quyết đnh chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chnh)
ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đi vi d án đầu
tư đã được chp thun ch trương đầu tư, khi chuyển nhượng d án làm thay đổi ni dung
187
chp thun ch trương đầu tư - thuc các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khon 3
Điu 41 Lut Đầu tư).
a. Nội dung điều chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti các Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu
có), Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều
chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoc tại các văn bn
có giá tr tương đương): ……………………………………..
- Nay đề ngh sa thành:..........................................................................................
- Gii trình lý do, cơ s đề ngh điều chnh: ...........................................................
b. Nội dung điều chnh tiếp theo (ghi tương tự như ni dung điều chnh 1):
……………………………………………………………………………………….
2. Nội dung điều chnh Giy chng nhận đăng k đầu tư/Giấy chng nhn đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
a. Ni dung điều chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .............................................................
- Nay đăng ký sửa thành:..........................................................................................
- Lý do điu chnh: ..................................................................................................
b. Nội dung điều chnh tiếp theo (ghi tương tự như ni dung điều chnh 1): ……
3. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chấp hành các quy định ca pháp lut Việt Nam và các quy định ti Quyết đnh chp thun
ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận nhà đầu tư/Quyết đnh chp thun ch trương đầu
tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư/Giấy chng nhận đăng ký đầu tư.
V. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định ti khoản 1 Điu 44 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut ca
T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du
(nếu có).
188
Mu A.II.2
Quyết đnh chp thun điu chnh ch trương đầu tư
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Ngh định s 31/2021/-CP)
QUYẾT ĐỊNH CHP THUN ĐIU CHNH CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
39
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điu chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
Căn c Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề ngh điều chnh d án đầu hồ kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm đnh s …… ngày……… của .........
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Chp thuận điều chnhch trương đầu tưcủa .…. (tên dự án) đã đưc chp thun
ti Quyết định chp thun ch trương đầu /Quyết định chp thuận điều chnh ch trương
đầu (nếu có) số……. do ............ (tên quan chấp thun ch trương đầu ) chp thun
ngày……với nhng ni dung điu chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
38
Áp dụng đối vi d án thuc thm quyn chp thun ch trương đầu của Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun lý khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh cao, khu kinh tế
39
Áp dng c trường hợp điều chnh, gia hn thi hn hot động d án đầu tư quy định ti khoản 1 v điểm đ khon 2
Điu 55 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP
CƠ QUAN CHẤP
THUNCH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
38
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-
189
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điều chnh
như sau:
“Điu .........:
............................................”.
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điều chnh
như sau:
“Điu .........:
............................................”.
Điu 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
Điu 4. Điu khon thi hành
1. Quyết đnh chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiệu lc k t ngày ......và
mt b phn không tách ri ca Quyết định chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết định
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. …..(n cơ quan, t chc kinh tế, cá nhân) chu tch nhim thi nh Quyết định này.
3. Quyết địnhnày đưc gi cho…………. (tên quan, t chc kinh tế, nhân np h
sơ) và mt bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa phương nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN CHẤP THUN CH TRƯƠNG
ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
190
16. Th tc Điu chnh, gia hn thi hn hot đng ca d án đầu tư (QT-16)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc điu chnh, gia hn thi hn hot
đng ca d án đầu tư.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc điu chnh, gia hn thi
hn hot đng ca d án đầu tư.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Vit Nam ra nưc ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh gia hn thi hn hoạt đng ca d
án đầu tư;
X
2. Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư;
X
3. Giy chng nhận đăng ký đầu tư;
X
4. Quyết đnh chp thun nhà đầu tư hoc giy t có giá tr
pháp lý tương đương;
X
5. Giy chng nhn quyn s dng đt hoc giy
t có giá tr pháp lý tương đương;
X
6. Tài liu chứng minh năng lc tài chính của nhà đầu
X
191
gồm mt trong các tài liu sau: báo cáo tài chính 02
năm gần nht của nđầu tư; cam kết h tr tài chính
ca công ty m; cam kết h tr tài chính ca t chc
tài chính; bo lãnh v năng lực tài chính của nhà đầu
tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính ca nhà
đầu tư.
3.3
S ng h sơ:
01 (bn) b
3.4
Thi gian x lý:
- 05 ngày m vic, k t ngày nhận đủ h hợp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương của Ban Qun lý.
- 15 ngày m vic, k t ngày nhận đủ h hợp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương của UBND cp tỉnh, trong đó:
+ Thi gian Ban Qun các khu công nghip chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bản và tr kết qu: 05
ngày làm vic.
+ Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 07 ngày làm việc.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 03 ny làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
ti đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
192
đầu tư.
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban để
chuyn cho các S,
ngành chuyên môn;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
1,5 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý đầu tư
Các S,
Ngành
07 ngày
-Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo Văn bản trình
Lãnh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý đầu tư
1,5 ngày
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điều chnh
193
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 5
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu trình hồ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý đầu tư
06 gi
Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thun điều chnh
ch trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h sơ:
+ Quyết định chp thun
ch trương (đi vi d
án thuc thm quyn
chp thun ch trương
ca Ban Qun lý).
+ Văn bản báo cáo
UBND Thành ph kèm
theo h sơ (đối vi d án
thuc thm quyn ca
UBND cp tnh).
Lãnh đo Ban
02 gi
-Văn bản gi UBND
Thành ph.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 7
UBND Thành ph xem
xét theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Lãnh đo ban.
- Nếu không đồng ý:
UBND Thành
ph
03 ngày
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
194
Phê ý kiến ch đo
hướng gii quyết.
c 8
Lãnh đạo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Lãnh đo Ban
02 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 9
Phòng Quản đầu
tiếp nhn kết qu, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
04 gi
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bn ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đề ngh gia hn thi hn hoạt động ca d án đầu theo Mu A.I.14
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Văn bn chp thun gia hn thi hn hot đng ca d án đu tư.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
- D án đầu thuc thm quyn chp thun ch trương đầu của y ban nhân dân
cp tnh.
195
- Vic gia hn thi hn hot đng ca d án đầu tư phải đáp ng các điu kin sau:
+Php vi quy hoch cp quc gia, quy hoch vùng, quy hoch tnh, quy hoạch đô
th quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc bit (nếu có); phù hp vi mục tiêu, định
hướng phát triển đô thị, chương trình kế hoch phát trin nhà i vi d án đầu xây
dng nhà ở, khu đô th);
+ Đáp ứng điều kiện giao đất, cho thuê đất theo quy định ca pháp lut v đất đai (đối
vi trưng hợp đề ngh gia hn s dng đất).
+ Không thuộc trưng hợp quy định tại các điểm a, b khoản 4 Điều 44 Luật Đầu tư, bao
gm:
D án đầu sử dng công ngh lc hu, tim ẩn nguy y ô nhiễm môi trường,
thâm dng tài nguyên: a) D án s dng y chuyn công ngh khi hoạt động không đáp ng
quy định ca Quy chun k thut quc gia v an toàn, tiết kiệm năng lượng, bo v môi
tng; hoc công sut (tính theo s ng sn phẩm được to ra bi dây chuyn công ngh
trong một đơn vị thi gian) hoc hiu sut ca dây chuyn công ngh còn lại dưới 85% so vi
công sut hoc hiu sut thiết kế; hoc mc tiêu hao nguyên, vt liu, năng ợng vượt quá
15% so vi thiết kế.
D án s dng y móc, thiết b để sn xut hàng hóa (mã s HS) thuc các
Chương 84 85 Danh mục hàng hóa xut khu, nhp khu Vit Nam tuổi vượt quá 10
năm hoặc khi hoạt động không đáp ứng quy đnh ca Quy chun k thut quc gia v an
toàn, tiết kim năng lượng, bo v môi trường. Trường hp không quy chun k thut
quc gia v an toàn, tiết kiệm năng lượng, bo v môi trường liên quan đến y móc, thiết b
ca d án thì áp dng ch tiêu k thut theo tiêu chun quc gia ca Vit Nam hoc tiêu
chun quc gia ca một trong các c G7, Hàn Quc v an toàn, tiết kiệm năng ng, bo
v môi trường.
D án đầu thuộc trưng hợp nhà đầu phi chuyn giao không bi hoàn tài sn cho
Nhà nưc Vit Nam hoc bên Vit Nam.
196
Mu A.I.14
Văn bản đề ngh gia hn thi hn hoạt động ca d án đầu tư
(Khoản 4 Điều 44 Luật Đầu tư, Khoản 2 Điều 55 Ngh định 31/2021/-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN Đ NGH GIA HN THI HN HOẠT ĐỘNG CA D ÁN ĐẦU
Kính gửi: ………...........(B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu đề ngh gia hn thi hn hoạt động ca d án đầu được quy định ti Giy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giy chng nhận đầu (nếu có), Giy chng
nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu (nếu ), Quyết định chp thuận (điều chnh)
ch trương đầu đng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu )........(s, ngày cấp, quan
cp) vi các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: ……... .... …………. Quc tch: ...........................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
40
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ........
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v cách pháp lý ca t chc)
41
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:.
40
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
197
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ......................................................................... ....
Địa ch tr s: .......................................................................................................... ...
Đin thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H tên: ……………………………. Gii tính: ....................................................
Chc danh: ………………… Ngày sinh: ……... …....…. Quc tch: .................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
Nhà đu tư tiếp theo (nếu có): thông tin khai ơng t như ni dung mc 1 và 2 trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh tế: ...........................................................................................
2. s doanh nghip/s Giấy phép đầu tư/ Giấy chng nhận đầu tư/số quyết
định thành lp: ………do ..………. (tên quan cấp) cp ln đầu ngày: …………, lần điu
chnh gn nht (nếu có) ngày ............................................................................................
3. Mã s thuế: ..........................................................................................................
III. NI DUNG GIA HN
1. Ni dung gia hn thi hn hot động
- Thi hn hoạt động ca d án đầu đã quy đnh tại các văn bản: Giy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giy chng nhận đầu (nếu ), Giy chng nhận đăng
đầu (nếu ), Quyết định chp thun (điều chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết
định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) ch
trương đầu đồng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu ) (hoc tại các văn bản giá tr
tương đương): ...................................................................................................................
- Nay đề ngh gia hn thêm: .......... (s năm), đến năm ......... .................................
2. Gii trình việc đáp ứng các điều kin gia hn hoạt động quy định ti Khoản 4 Điều 44
Lut Đầu tư và Khoản 4 Điều 27 Ngh định 31/2021/NĐ-CP: ........................................
41
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết định thành lp, Giy chng nhận đăng doanh nghip, tài liệu tương đương
khác.
198
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
IV. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHNH KHÁC
3
(nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dn ti Biu A.I.11.h Ph lc này.
V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h
và các văn bản gi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chấp hành các quy định ca pháp lut Việt Nam các quy định ti Giy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giy chng nhận đầu (nếu ), Giy chng nhận đăng
đầu (nếu có), Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết định chp thun nhà đầu
tư/Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư đng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có).
VI. H SƠ KÈM THEO
1. H sơ quy định ti im a Khoản 2 Điều 55 Ngh định 31/2021/NĐ-CP.
2. Bn sao Giấy phép đầu (nếu có), Giy chng nhn đầu (nếu có), Giy chng nhn
đăng đầu (nếu có), Quyết định chp thun (điu chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết
định chp thun (điều chỉnh) n đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuậniều chnh) ch trương
đầu tư đồng thi vi chp thun nhà đầu (nếu có)......... (s, ny cp, cơ quan cp).
……., ngày ….. tháng ….. năm …
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và
đóng dấu (nếu có).
3
Trong trường hợp đề ngh gia hn đng thời đề ngh điu chnh d án
199
17. Th tc Ngng hoạt động ca d án đầu đối vi d án đầu thuộc thm
quyn chp thun ch trương đầu tư của UBND cp tnh hoc Ban Qun lý (QT-17)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc ngng hoạt đng ca d án đầu
đối vi d án đầu thuộc thm quyn chp thun ch trương đầu của
UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc ngng hoạt động ca d
án đầu đối vi d án đầu thuộc thm quyn chp thun ch trương đầu
ca UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Vit Nam ra nưc ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn
sao
1. Văn bản thông báo ngng hoạt động ca d án đầu
tư.
X
3.3
S ng h sơ:
01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
200
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
ti đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
01 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đo Ban ký;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
1,5 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
201
tr h cho t chc,
công dân.
c 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp; d tho Quyết định
ngng hoạt đng d án
đầu trình nh đạo
Phòng
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
01 ngày
- Báo cáo tng hp;
- D tho Quyết định
ngng hoạt động d án
đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 4
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu trình hồ để
Lãnh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý Đầu tư
02 gi
c 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
Lãnh đo Ban
01 gi
- Quyết định ngng
hot đng d án đầu tư.
- Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 6
Phòng Quản Đầu
tiếp nhn kết qu, ly
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ
Chuyên viên
Phòng Qun
lý Đầu tư
04 gi
- Quyết định ngng
hot đng d án đầu tư.
- Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h sơ
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
202
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản thông báo của nhà đầu v vic ngng hoạt động d án đầu theo
Mẫu A.I.13 ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định ngng hoạt động d án đầu theo Mu A.II.15 ban hành kèm theo
Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
- D án đầu ngừng hoạt động trong các trưng hợp quy định ti các khoản 1 Điều 47
ca Lut Đầu tư.
- Tng thi gian ngng hoạt động ca d án đầu không quá 12 tháng. Trường hp
ngng hoạt động ca d án đầu theo bản án, quyết định ca tòa án, phán quyết hiu lc
ca trng tài hoc theo quyết định của quan quản nhà nước v đầu thì thời gian
ngng hoạt động ca d án đầu được xác định theo bn án, quyết định ca tòa án, phán
quyết trng tài hoc theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước v đầu tư. Trưng hp các
văn bản này không xác đnh thi gian ngng hoạt động ca d án đầu thì tổng thi gian
ngng không quá thời gian quy định ti khoản 2 Điu 56 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
203
Mu A.I.13
Văn bn thông báo v vic ngng hoạt động d án đầu tư
(Khoản 1 Điều 47 Luật Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
THÔNG BÁO NGNG HOẠT ĐNG D ÁN ĐU TƯ
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
I. NHÀ ĐU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: ……... .... …………. Quc tch: ...........................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
42
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ........
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
43
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:.
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Đin thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H tên: ……………………………. Gii tính: ...................................................
Chc danh: ………………… Ny sinh: ……... …....…. Quốc tch: .................
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
N đầu tiếp theo (nếu có): thông tin khai tương tự như nội dung mc 1 và 2 tn.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh tế: ...........................................................................................
2. s doanh nghip/s Giấy phép đầu tư/ Giấy chng nhận đầu tư/số quyết
định thành lp: ………do ..………. (tên quan cp) cp ln đầu ngày: …………, lần điu
chnh gn nht (nếu có) ngày ............................................................................................
42
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
43
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết đnh tnh lp, Giy chng nhận đăng doanh nghiệp,i liu tương đương khác.
204
3. Mã s thuế: ..........................................................................................................
III. TÌNH HÌNH HOẠT ĐNG CA D ÁN THC HIN NGHĨA V TÀI
CHÍNH VỚI NHÀ NƯỚC
1. Tình hình hot đng ca d án
1.1. Thc hin các th tc hành chính (nêu các th tục đã thc hiện, chưa thc hin):
1.2. Tiến độ trin khai d án (nêu theo từng giai đoạn đối vi d án đầu tư có nhiều giai
đoạn):
- Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn: ......................................................
- Tiến độ xây dựng bản đưa công trình vào hoạt động hoc khai thác vn hành
(nếu có): ...........................................................................................................................
- Tiến độ thc hin các mc tiêu hot đng: ...........................................................
2. Tình hình thc hin nghĩa v tài chính
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: ............................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất còn n (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính vi các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao
động, các khon phi tr cho bên th ba, .........................................................................
IV. NI DUNG NGNG HOT ĐNG D ÁN ĐU TƯ
Thông báo ngng hoạt đng d án đầu (tên d án)....................., đã đưc cp Quyết
định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh)
nhà đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp
thuận nhà đầu (nếu có)/Giy chng nhận đăng đầu tư/Giy chng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh mã s/s .............., do ……. (tên cơ quan cp) cp
ngày.............. vi nội dung như sau:
1. Ni dung ngng hot đng:..................................................................................
2. Thi gian ngng hot đng (t ngày... tháng... năm đến ngày .... tháng .... năm ......)
3. Gii trình lý do ngng hot đng: ........................................................................
4. Kế hoch tiếp tc thc hin d án: .......................................................................
- Kế hoch góp vn: ................................................................................................
- Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa d án vào hot đng: .........................................
5. Kiến ngh v vic min, gim tiền thuê đất, tin s dụng đt trong thi gian ngng
hot động để khc phc hu qu do bt kh kháng gây ra (nếu có).
V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h
và các văn bản gi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Việt Nam các quy định ca
Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
V. H SƠ KÈM THEO
1. Bn sao Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết định
chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương
đầu đồng thi vi chp thun nhà đầu (nếu có), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy
chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giy phép kinh doanh .........(s, ngày cấp, quan cấp)
(nếu có).
205
2. Quyết định của nhà đầu về vic tm ngng hoạt động d án đầu (Quyết định
bn sao hp l biên bn hp ca Hi đồng thành viên/Đại hi đồng c đông/thành viên hợp
danh/ch s hu ca T chc kinh tế thc hin d án đầu hoặc văn bản hp pháp khác
theo quy định ca pháp lut).
...……., ngày ….. tháng ….. năm……
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và
đóng dấu (nếu có).
206
Mu A.II.15
Quyết định ngng hot đng ca d án đầu tư
(Do cơ quan quản lý nhà nước v đầu tư)
(Khoản 2 Điều 47 Lut Đầu tư )
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
ĐẦU TƯ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số:…………
……, ngày …… tháng ….. năm ……
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đu
tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết đnh ch trương đầu tư số .....do ...... cp ngày ........;
Căn cứ …. quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn t chc b máy của ….. (ghi
tên cơ quan đăng ký đầu tư);
Căn cứ Biên bn giữa quan đăng ký đầu nhà đầu tư……(văn bản, tài liu
căn c trc tiếp để ngng hot đng ca d án đầu tư);
Xét văn bn của ........ (cơ quan có thm quyn, nếu có),
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1: Ngng hot đng mt phn / toàn b ca d án đầu tư:
- Tên d án: .............................................................................................................
- s d án/s Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy chng nhn đầu tư/ Giấy phép
đầu tư/Giấy phép kinh doanh s/Quyết định ch trương đầu số ................, do .............. (tên
cơ quan cấp) cp lần đầu ngày ...... và điều chỉnh ngày ……….
- T chc kinh tế thc hin d án: ……….(tên tổ chc kinh tế), Tài liu v cách pháp
ca t chc số:…. do………(tên quan cấp) cp lần đầu ngày …… điều chnh ngày
……….
- Phm vi d án ngng hot đng (mt phn hoc toàn b d án): ........................
- Thi gian ngng hoạt động (t ngày.... tháng….năm ….đến ngày….. tháng…. năm….).
- Lý do ngng (ghi rõ lí do theo khoản 2 Điều 47 Lut Đầu tư): ............................
Điu 2: Nhà đầu trách nhiệm tiếp tc thc hin d án khi hết thi gian ngng nêu
tại Điều 1 khi khc phục được do ngng hoạt động tuân th c theo quy định ca pháp
lut khi tiếp tc thc hin d án.
207
Điu 3: Quyết định y hiu lc k t ngày…... Quyết định này được lp thành
.......(bng ch) bn gc; mỗi nhà đầu đưc cp 01 bn; 01 bn cp cho t chc kinh tế
thc hin d án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.
i nhn:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan liên quan (nếu có);
- Lưu: VT,…
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
208
18. Th tc chm dt hot đng ca d án đầu tư (QT-18)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc chm dt hoạt động ca d án
đầu tư.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc chm dt hoạt động ca
d án đầu tư.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Việt Nam ra c ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản thông báo chm dt hoạt động ca d án
đầu tư;
X
2. Giy chng nhận đăng ký đầu tư;
X
X
3. Tài liu ghi nhn vic chm dt hot đng ca d án
đầu tư.
X
X
3.3
S ng h sơ:
01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
209
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
ti đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đo Ban ký;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
03 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
210
tr h cho t chc,
công dân.
c 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hợp, n bản thông báo
vic chm dt hoạt động
ca d án đầu trình
Lãnh đo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
02 ngày
- Báo cáo tng hp;
- Văn bản thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đầu
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 4
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu trình hồ để
Lãnh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý Đầu tư
04 gi
c 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
Lãnh đo Ban
02 gi
- Văn bản thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đầu
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 6
Phòng Quản Đầu
tiếp nhn kết qu, d tho
văn bản, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
(nếu có) và lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý Đầu tư
01 ngày
- Văn bản thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đầu
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
211
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h sơ
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Thông báo chm dt hoạt động d án đầu theo Mẫu A.I.15 ban hành kèm
theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
D án đầu chấm dt hoạt động theo quy đnh ti điểm a khoản 1 Điều 48 ca Lut
Đầu tư
212
Mu A.I.15
Văn bn thông báo chm dt hot đng d án đầu tư
(Điểm a, b và c khoản 1 Điều 48 Lut Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
THÔNG BÁO CHM DT HOẠT ĐỘNG D ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
I. NHÀ ĐU TƯ
(ghi thông tin v Nđầu quy đnh ti Giy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu
có), Giy chng nhận đầu (nếu ), Giy chng nhận đăng đầu (nếu có), Quyết đnh
chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) n
đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu đồng thi vi chp
thuận nhà đầu tư (nếu có)...... (s, ngày cp, cơ quan cấp).
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh tế: ...........................................................................................
2. s doanh nghip/s Giấp phép đầu tư/ Giấy chng nhn đầu tư/số quyết
định thành lp: ………… do …… (tên quan cấp) cp lần đầu ngày:..........., lần điu
chnh gn nht (nếu có) ngày ............................................................................................
3. Mã s thuế: ..........................................................................................................
III. TÌNH HÌNH HOẠT ĐNG CA D ÁN THC HIN NGHĨA V TÀI
CHÍNH VỚI NHÀ NƯỚC ĐN THI ĐIM CHM DT HOT ĐNG D ÁN
1. Tình hình hot đng ca d án
- Tình hình góp vốn và huy động các ngun vn:
- Tình hình xây dựng bản đưa công trình vào hoạt động hoc khai thác vn hành
(nếu có):
- Tình hình thc hin các mc tiêu hot đng:
2. Tình hình thc hin nghĩa v tài chính
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp:
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất còn n (nếu có):
- Các nghĩa vụ tài chính vi các bên liên quan khác (nếu ): lương đối với người lao
đng, các khon phi tr cho bên th ba, ......
IV. NI DUNG CHM DT HOẠT ĐỘNG D ÁN ĐẦU TƯ
Thông báo chm dt hoạt động d án đầu (tên d án)............................. đã đưc cp
Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điều
chnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chp thun (điều chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi
chp thuận nhà đầu (nếu có)/Giy chng nhận đăng đầu tư/Giy chng nhận đu
tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh s ..............., do ................. (tên quan cp) cp
ngày........ vi nội dung như sau:
1. Thi đim chm dt hot đng ca d án: t ngày... tháng... năm.......
213
2. Gii trình lý do chm dt hot đng: ..................................................................
V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ
và các văn bản gi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut có liên quan.
VI. H SƠ KÈM THEO
1. Bn gc Giy chng nhận đăng đầu tư/ Quyết định chp thuận (điều chnh) ch
trương đầu (nếu ), Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu (nếu ), Quyết định
chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có).
Hoc bn sao Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh (trong
trưng hp doanh nghip vn hot đng theo thông tin doanh nghip ti Giy chng nhận đầu
tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh)
2. Quyết định của nhà đầu v vic chm dt hoạt động ca d án (Quyết định bn
sao hp l biên bn hp ca Hi đồng thành viên/Đại hi đồng c đông/thành viên hp
danh/ch s hu ca T chc kinh tế thc hin d án đầu hoặc văn bản hp pháp khác
theo quy đnh ca pháp lut).
... ……., ngày ….. tháng ….. năm……
Nhà đu tư/Tổ chc kinh tế thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và
đóng dấu (nếu có).
214
19. Th tc cp li hoc hiệu đính Giấy chng nhận đăng k đầu tư (QT-19)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc cp li hoc hiu đính Giấy
chng nhận đăng ký đầu tư.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc cp li hoc hiệu đính
Giy chng nhận đăng đầu tư.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Vit Nam, đầu từ Việt Nam ra c ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh cp li hoc hiu đính.
X
3.3
S ng h sơ:
01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
- Hiệu đính Giấy chng nhận đăng đầu tư: 02 ngày làm việc, k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l.
- Cấp lại Giấy chứng nhận đăng đầu tư: 2,5 ngày m việc, kể tngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
215
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
ti đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
01 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
(Mu s 01 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đo Ban ký;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
01 ngày
-Văn bản gi ly ý
kiến các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
216
công dân.
c 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hợp, n bản thông báo
vic chm dt hoạt động
ca d án đầu trình
Lãnh đo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
- 0,5 ngày
đối vi
trưng hp
hiu đính
thông tin
trên Giy
chng
nhận đăng
ký đầu tư.
- 01 ngày
đối vi
trưng hp
cp li
Giy
chng
nhận đăng
ký đầu tư
- Báo cáo tng hp;
- Văn bản thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đầu
cho các quan liên
quan.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 4
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu trình hồ để
Lãnh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý Đầu tư
01 gi
c 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
Lãnh đo Ban
01 gi
- Văn bản thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đầu tư
cho các quan liên
quan.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 6
Phòng Quản Đầu
tiếp nhn kết qu, ly
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
Chuyên viên
Phòng Qun
lý Đầu tư
01 gi
- Văn bản thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đầu
cho các quan liên
quan.
217
lưu trữ h
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-
VPCP).
- S theo dõi h sơ
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đề ngh cp li Giy chng nhận đăng đầu theo Mu A.I.17 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Văn bản đề ngh hiệu đính thông tin Giấy chng nhn đăng đầu theo Mu
A.I.18 ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Giy chng nhận đăng đầu theo mẫu A.II.10 quy định tại Thông số
03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
- Giy chng nhận đăng ký đầu tư bị mt hoc b hng.
- Thông tin trên Giy chng nhận đăng đầu chưa chính xác so với thông tin đăng
ký ti h sơ thực hin th tc đầu tư.
218
Mu A.I.17
Văn bản đề ngh cp li Giy chng nhận đăng k đầu tư
(Khoản 1 Điều 41 Ngh định s 31/2021/-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN Đ NGH
CP LI GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
........(tên Nhà đầu tư) đ ngh cp li Giy chng nhận đăng đầu tư vi các ni dung
như sau:
I. NHÀ ĐU
Ghi thông tin v Nhà đầu tư quy định ti Giy chng nhận đăng ký đầu tư (s, ngày cp,
cơ quan cấp).
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh tế: ...........................................................................................
2. s doanh nghip/s quyết định thành lp: ………do ..………… (tên quan
cp) cp lần đầu ngày:..........., lần điu chnh gn nht (nếu có) ngày .............................
3. Mã s thuế: ..........................................................................................................
III. NI DUNG GIY CHNG NHN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ ĐÃ CẤP
1. Thông tin v các giấy đã cấp: ...............................................................................
STT
Tên giy
S giy/Mã
sd án
Ngày cp
Cơ quan cấp
Ghi chú
(Còn hoc hết
hiu lc)
2. Lý do cp li: ........................................................................................................
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h
và các văn bản gi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Việt Nam các quy định ca
Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
V. H SƠ KÈM THEO
Bn sao các Giy chng nhận đăng ký đầu(nếu có).
……., ngày ….. tháng ….. năm……
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut ca T
chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu (nếu có).
219
Mu A.I.18
Văn bản đề ngh hiu đính thông tin Giấy chng nhận đăng k đầu tư
(Khoản 1 Điều 41 Ngh định s 31/2021/-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
VĂN BN Đ NGH
HIỆU ĐÍNH THÔNG TIN TRÊN GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
T chc kinh tế đề ngh hiệu đính thông tin trên Giy chng nhận đăng đầu với
các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐU TƯ
Ghi thông tin v Nhà đầu tư quy định ti Giy chng nhận đăng ký đầu tư (s, ngày cp,
cơ quan cấp).
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh tế: ………………….
2. s doanh nghip/s quyết định thành lp: ………do ..………… (tên quan
cp) cp lần đầu ngày: ............, ln điều chnh gn nht (nếu có) ngày........
3. Mã s thuế: ..........................................................................................................
III. HIU ĐÍNH THÔNG TIN TN GIẤY CHNG NHN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
1. Các Giy chng nhn đăng k đầu tư đã cp:
STT
Tên giy
S giy/Mã
s d án
Ngày cp
Cơ quan
cp
Ghi chú
(Còn hoc hết hiu lc)
2. Ni dung hiệu đính:
2.1. Ni dung hiệu đính 1:
- Nội dung đã quy định ti Giy chng nhận đăng ký đầu tư đã cấp: .....................
- Nay đăng ký sửa thành: .........................................................................................
- Lý do hiệu đính: ....................................................................................................
2.2. Ni dung hiệu đính tiếp theo(ghi tương t như ni dung điu chnh 1): ......
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h
và các văn bản gi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chấp hành các quy định ca pháp lut Việt Nam các quy đnh ca Giy chng
nhận đăng ký đầu tư.
V. H SƠ KÈM THEO
Bn sao các Giy chng nhận đăng ký đầu tư đã cấp.
... ……., ngày ….. tháng ….. năm……
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut ca T chc
kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du (nếu có).
Mu A.II.10
220
Giy chng nhn đăng k đầu tư
(Trường hợp đổi, cp li, hiệu đính)
(Điều 41 và Điều 127 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
ĐẦU TƯ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Mã s d án: ……………….
Chng nhn lần đầu: Ngày .....tháng ........năm .....
Chng nhn cấp đi/cp li/hiệu đính/điều chnh ln th ...: Ngày .....tháng ... năm ......
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đu
tư/Giấy phép kinh doanh s .....do ...... cp ngày .......;
Căn c …. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca .......;
Căn cứ bản đề ngh cấp đổi/cp li/hiệu đính/điều chnh Giy chng nhận đăng đầu
tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giy phép kinh doanh h kèm theo do....
np ngày .....và h sơ b sung np ngày.... (nếu có),
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Chng nhn:
D án đầu .............. (tên d án); s d án/s Giy chng nhận đăng ký đầu
tư/Giấy chng nhn đầu tư/Giy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ................, do ...............
(tên cơ quan cấp) cp ngày .............. được đổi sang Giy chng nhận đăng ký đầu tư; và đưc
đăng điều chnh
44
.......... (ghi tóm tt ni dung xin điều chnh, dụ: đổi t Giấy phép đầu
tư/Giấy chng nhận đầu, tăng vốn đầu tư, thay đổi mc tiêu hoạt đng ca d án).
Thông tin v d án đầu tư sau khi điều chỉnh như sau:
1. Nhà đầu tư:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tch: .............................................................
44
Áp dụng đối với trường hp cấp đổi/cp li/hiệu đính Giy chng nhận đăngđầu đồng thi điều chnh d án đầu
221
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
2
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghip/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ..
..(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
3
s: ...; ngày cấp: .......; Cơ quan cp: .
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ......................................................................... ..
Địa ch tr s: .......................................................................................................... ..
Đin thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc:
H tên: ……………………………. Gii tính: ........................... ..........................
Chc danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quc tch: .......
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
2. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): ghi tương t như nhà đầu tư thứ nht.
T chc kinh tế thc hin d án đầu tư: …………(ghi tên T chc kinh tế), Tài
liu v cách pháp lý ca t chc …………. do ……. (tên quan cấp) cp lần đu ngày
………, lần điều chnh gn nht (nếu có) ngày………Mã số thuế: .................................
Đăng ký thc hin d án đầu tư với nội dung như sau:
Điu 1: Ni dung d án đầu tư (ghi li toàn b ni dung ca d án đầu tư)
1. Tên d án đầu tư: .................................................................................................
2. Mc tiêu d án: ....................................................................................................
STT
Mc tiêu hot đng
Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC (*)
i vi các ngành ngh
mã CPC, nếu có)
1
(Ngành kinh doanh chính)
2
……….
3. Quy mô d án: .....................................................................................................
4. Địa đim thc hin d án: ...................................................................................
5. Din tích mt đt, mt nưc s dng (nếu có): ....... m
2
hoc ha
6. Tng vốn đầu tư của d án: ........... (bng ch) đồng, tương đương ...... (bng ch) đô
la M (t giá..... ngày..... ca.......), trong đó:
-Vn góp để thc hin d án: ............... (bng ch) đồng, tương đương ......... (bng ch)
đô la Mỹ, chiếm t l ........% tng vốn đầu tư. Giá trị, t lệ, phương thức tiến độ góp vn
như sau:
2
mt trong các loi giy t sau: Đnh danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
3
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết đnh thành lp, Giy chng nhận đăng doanh nghiệp, tài liu tương đương khác.
222
STT
Tên
nhà
đầu tư
S vn góp
T l
(%)
Phương thức
góp vn
Tiến đ góp
vn
VNĐ
Tương
đương USD
Ghi chú:
(*): Phương thức góp vn: ghi giá tr bng tin mt, máy móc thiết b, giá tr quyn s
dụng đất, bí quyết công ngh, ...........................................................................................
b) Vốn huy động: ghi s vn, phương án huy động (vay t t chc tín dng/công ty
mẹ,…) và tiến độ d kiến.
c) Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ......................................
7. Thi hn hoạt động ca d án: ...... m, k t ngày được cp Giy chng nhận đăng
ký đầu tư lần đầu.
8. Tiến đ thc hin d án: (ghi theo mc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. dụ: tháng
01(hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn;
b) Tiến độ xây dựng bản đưa công trình vào hoạt động hoc khai thác vn hành
(nếu có)
c) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn)
Điều 2: Các ưu đãi, h tr đầu tư
Ghi nhn toàn b ưu đãi đầu (thuế thu nhp doanh nghip, thuế nhp khu, min
gim tiền thuê đt...), s pháp lý, thời điểm áp dng (nếu có) quy định ti Giy phép
đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giy chng nhận đầu tư đã được cấp trước đó.
Điều 3. Các quy định đối với nhà đầu tư thực hin d án:
1. Nhà đầu tư, tổ chc kinh tế phi làm th tục đăng cấp tài khon s dng trên H
thng thông tin quc gia v đầu tư theo quy định ca pháp lut.
2. Các điều kiện đi với nhà đầu thực hin d án (Ghi nhn toàn b ni dung các
điều kiện đối vi d án quy định ti Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giy chng
nhận đầu tư đã được cấp trước đó).
3. ...............................................................................................................................
Điu 4: Giy chng nhận đăng đầu y hiu lc k t ngày thay thế quy
định v ni dung d án đầu ti Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu (điều
chnh)/Giấy phép kinh doanh (điu chnh) s ............... do .............(tên quan cấp) cp
ngày............
Điu 5. Giy chng nhận đăng đầu này được lập thành …. (bng ch) bn gc;
mỗi nhà đầu được cp 01 bn, 01 bản lưu tại:.... (tên quan đăng đầu tư) được
đăng tải lên H thng thông tin quc gia v đầu tư.
Nơi nhn:
- Như Điều 5;
- Lưu: VT,…
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
223
20. Th tc đi Giy chng nhận đăng k đu tư (QT-20)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tục đổi Giy chng nhận đăng ký
đầu tư.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tục đổi Giy chng nhn
đăng ký đầu tư.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt đng đầu tại Việt Nam, đầu từ Việt Nam ra c ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh đổi Giy chng nhận đăng đầu
tư.
X
2. Bn sao Giy phép đầu tư, Giấy chng nhận ưu đãi
đầu tư, Giấy chng nhận đầu hoặc giy t giá tr
pháp lý tương đương.
X
X
3.3
S ng h sơ:
01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
224
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
ti đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
01 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyn h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đo Ban ký;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
sơ Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
04 gi
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP
225
tr h cho t chc,
công dân.
c 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hợp, n bản thông báo
vic chm dt hoạt động
ca d án đầu trình
Lãnh đo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
06 gi
- Báo cáo tng hp;
- Văn bản thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đầu
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP
c 4
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu trình hồ để
Lãnh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý Đầu tư
02 gi
c 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
Lãnh đo Ban
01 gi
- Văn bản thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đầu
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP
c 6
Phòng Quản Đầu
tiếp nhn kết qu, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý Đầu tư
02 gi
- Văn bản thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đầu
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
226
s 01/2018/TT-VPCP.
- S theo dõi h sơ
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đề ngh đổi Giy chng nhận đăng đầu theo Mẫu A.I.16 quy
định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Giy chng nhận đăng ký đầu (Trường hợp đổi, cp li, hiệu đính) theo mu
A.II.10 quy đnh tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
Nhà đầu tưdự án đầu tư đưc cp Giy phép đầu , Giy chng nhận ưu đãi đầu tư,
Giy chng nhận đầu hoc giy t giá tr pháp tương đương trưc ngày Luật Đầu
có hiu lực thi hành đưc chuyn sang hot đng theo Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
227
Mu A.I.16
Văn bản đề ngh đổi Giy chng nhn đăng k đầu
(Đim a khoản 1 Điều 127 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN Đ NGH
ĐỔI GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐU TƯ
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
T chc kinh tế đề ngh đổi Giy chng nhn đầu tư/Giấy phép đầu tư (điu chnh)/Giy
phép kinh doanh (điều chnh) hoc các giy t giá tr pháp ơng đương sang Giy
chng nhận đăng ký đầu tư với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐU TƯ
Ghi thông tin v Nhà đầu quy định ti Giy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu
có), Giy chng nhận đầu tư (nếu có)...... (s, ngày cấp, cơ quan cp).
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN
1. Tên t chc kinh tế: ………………….
2. s doanh nghip/s Giấy phép đầu tư/Giấy chng nhận đầu /số quyết
định thành lp: ………do ..………… (tên cơ quan cp) cp lần đầu ngày:………, ln điều
chnh gn nht (nếu có) ngày ............................................................................................
3. Mã s thuế ...........................................................................................................
III. NI DUNG ĐĂNG KÝ ĐỔI SANG GIY CHNG NHN ĐĂNG KÝ ĐẦU
1. Các Giy chng nhận đầu tư/Giy phép đầu (điều chnh)/Giy phép kinh doanh
(điu chnh) hoc các giy t có giá tr pháp lý tương đương đã đưc cp:
STT
Tên giy
S
giy/Mã s
d án
Ngày cp
Cơ quan cấp
Ghi chú
(Còn hoc hết
hiu lc)
2. Các thông tin đ ngh ghi trong Giy chng nhận đăng đầu (ghi đầy đủ các
thông tin theo mu Giy chng nhận đăng ký đầu tư quy đnh tại Thông tư này trên cơ s các
Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu (điều chnh)/Giy phép kinh doanh (điều chnh)
hoc các giy t có giá tr pháp lý tương đương đã được cp): .....
..................................................................................................................................
……........ ...................................................................................................................
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ
và các văn bản gi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chấp hành các quy định ca pháp lut Việt Nam các quy đnh ca Giy chng
nhận đăng ký đầu tư.
V. H SƠ KÈM THEO
228
Bn sao các Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu (điều chnh)/Giy phép kinh
doanh (điều chnh) hoc các giy t có giá tr pháp lý tương đương đã đưc cp.
... ……., ngày ….. tháng ….. năm……
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và
đóng dấu (nếu có).
229
Mu A.II.10
Giy chng nhn đăng k đầu tư
(Trường hợp đổi, cp li, hiệu đính)
(Điều 41 và Điều 127 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
ĐẦU TƯ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Mã s d án: ……………….
Chng nhn lần đầu: Ngày .....tháng ........năm .....
Chng nhn cấp đi/cp li/hiệu đính/điều chnh ln th ...: Ngày .....tháng ... năm ......
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 m 2021 của Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Vit Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đu
tư/Giấy phép kinh doanh s .....do ...... cp ngày .......;
Căn c …. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca .......;
Căn c bản đề ngh cp đổi/cp li/hiệu đính/điều chnh Giy chng nhận đăng đầu
tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giy phép kinh doanh h kèm theo do....
np ngày .....và h sơ b sung np ngày.... (nếu có),
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Chng nhn:
D án đầu .............. (tên d án); s d án/s Giy chng nhận đăng ký đầu
tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giy phép kinh doanh ................, do ...............
(tên cơ quan cấp) cp ngày .............. được đổi sang Giy chng nhận đăng ký đầu tư; và đưc
230
đăng điều chnh
45
.......... (ghi tóm tt ni dung xin điều chnh, dụ: đổi t Giấy phép đầu
tư/Giấy chng nhận đầu, tăng vốn đầu tư, thay đổi mc tiêu hoạt đng ca d án).
Thông tin v d án đầu tư sau khi điều chỉnh như sau:
1. Nhà đầu tư:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tch: .............................................................
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
2
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu ): .........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghip/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ..
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
3
s: ...; ngày cấp: .......; Cơ quan cp: ...
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ......................................................................... ..
Địa ch tr s: .......................................................................................................... ..
Đin thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc:
H tên: ……………………………. Gii tính: ........................... ..........................
Chc danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quc tch: .......
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
2. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): ghi tương t như nhà đầu tư thứ nht.
45
Áp dụng đối với trường hp cấp đổi/cp li/hiệu đính Giy chng nhận đăngđầu đồng thi điều chnh d án đầu
2
mt trong các loi giy t sau: Đnh danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
3
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết đnh thành lp, Giy chng nhận đăng doanh nghiệp, tài liu tương đương khác.
231
T chc kinh tế thc hin d án đầu tư: …………(ghi tên T chc kinh tế), Tài
liu v cách pháp lý ca t chc …………. do ……. (tên quan cấp) cp lần đu ngày
………, lần điều chnh gn nht (nếu có) ngày………Mã số thuế: .................................
Đăng ký thc hin d án đầu tư với nội dung như sau:
Điu 1: Ni dung d án đầu tư (ghi li toàn b ni dung ca d án đầu tư)
1. Tên d án đầu tư: .................................................................................................
2. Mc tiêu d án: ....................................................................................................
STT
Mc tiêu hot đng
Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cp 4)
ngành CPC (*)
i vi các ngành ngh
mã CPC, nếu có)
1
(Ngành kinh doanh chính)
2
……….
3. Quy mô d án: .....................................................................................................
4. Địa đim thc hin d án: ...................................................................................
5. Din tích mt đt, mt nưc s dng (nếu có): ....... m
2
hoc ha
6. Tng vốn đầu tư của d án: ........... (bng ch) đồng, tương đương ...... (bng ch) đô
la M (t giá..... ngày..... ca.......), trong đó:
-Vn góp để thc hin d án: ............... (bng ch) đồng, tương đương ......... (bng ch)
đô la Mỹ, chiếm t l ........% tng vốn đầu tư. Giá trị, t lệ, phương thức tiến độ góp vn
như sau:
STT
Tên
nhà
đầu tư
S vn góp
T l
(%)
Phương thức
góp vn
Tiến đ góp
vn
VNĐ
Tương
đương USD
Ghi chú:
(*): Phương thức góp vn: ghi giá tr bng tin mt, máy móc thiết b, giá tr quyn s
dụng đất, bí quyết công ngh, ...........................................................................................
b) Vốn huy động: ghi s vốn, phương án huy động (vay t t chc tín dng/công ty
mẹ,…) và tiến độ d kiến.
c) Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ......................................
7. Thi hn hoạt động ca d án: ...... m, k t ngày được cp Giy chng nhận đăng
ký đầu tư lần đầu.
8. Tiến đ thc hin d án: (ghi theo mc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. dụ: tháng
01(hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn;
232
b) Tiến độ xây dựng bản đưa công trình vào hoạt động hoc khai thác vn hành
(nếu có)
c) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn)
Điều 2: Các ưu đãi, h tr đầu tư
Ghi nhn toàn b ưu đãi đầu (thuế thu nhp doanh nghip, thuế nhp khu, min
gim tiền thuê đt...), s pháp lý, thời điểm áp dng (nếu có) quy định ti Giy phép
đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giy chng nhận đầu tư đã được cấp trước đó.
Điều 3. Các quy định đối với nhà đầu tư thực hin d án:
1. Nhà đầu tư, tổ chc kinh tế phi làm th tục đăng cấp tài khon s dng trên H
thng thông tin quc gia v đầu tư theo quy định ca pháp lut.
2. Các điều kiện đi với nhà đầu thực hin d án (Ghi nhn toàn b ni dung các
điều kiện đối vi d án quy định ti Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giy chng
nhận đầu tư đã được cấp trước đó).
3. ...............................................................................................................................
Điu 4: Giy chng nhận đăng đầu y hiu lc k t ngày thay thế quy
định v ni dung d án đầu ti Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu (điều
chnh)/Giấy phép kinh doanh (điu chnh) s ............... do .............(tên quan cp) cp
ngày............
Điu 5. Giy chng nhận đăng đầu này được lập thành …. (bng ch) bn gc;
mỗi nhà đầu được cp 01 bn, 01 bản lưu tại:.... (tên quan đăng đầu tư) được
đăng tải lên H thng thông tin quc gia v đầu tư.
Nơi nhn:
- Như Điều 5;
- Lưu: VT,…
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
233
21. Th tc thc hin hoạt động đầu theo hnh thức góp vn, mua c phn,
mua phn vốn góp đi với nhà đầu tư nước ngoài (QT-21)
1
Mc đích:
Quy định trình t và cách thc thc hin th tc thc hin hoạt động đầu theo
hình thc góp vn, mua c phn, mua phn vốn góp đối với nhà đầu c
ngoài.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc thc hin hoạt động đầu
theo hình thức góp vn, mua c phn, mua phn vốn góp đối vi nhà đầu
nước ngoài.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Vit Nam ra nưc ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu ;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đăng góp vn, mua c phn, mua phn
vn góp gm nhng ni dung: thông tin v đăng
doanh nghip ca t chc kinh tế nhà đầu c
ngoài d kiến góp vn, mua c phn, mua phn vn
góp; ngành, ngh kinh doanh; danh sách ch s hu,
thành viên, c đông sáng lập, danh sách ch s hu,
thành viên, c đông nhà đầu nước ngoài (nếu có);
t l s hu vốn điều l ca nhà đu tư nước ngoài trưc
sau khi góp vn, mua c phn, mua phn vn góp
X
234
vào t chc kinh tế; giá tr giao dch d kiến ca hp
đồng góp vn, mua c phn, mua phn vn góp; thông
tin v d án đầu tư ca t chc kinh tế (nếu có);
2. Bn sao giy t pháp ca nhân, t chc góp
vn, mua c phn, mua phn vn góp t chc kinh tế
nhà đầu nước ngoài góp vn, mua c phn, mua
phn vn góp;
X
3. Văn bản tha thun nguyên tc v vic góp vn, mua
c phn, mua phn vn góp giữa nđầu c ngoài
t chc kinh tế nhà đầu nước ngoài góp vn,
mua c phn, mua phn vn góp hoc gia nhà đầu
nước ngoài vi c đông hoặc thành viên ca t chc
kinh tế đó;
X
4. Bn sao Giy chng nhn quyn s dụng đất ca t
chc kinh tế có nhà đầu c ngoài p vn, mua c
phn, mua phn vốn góp (đối với trường hợp quy định
tại điểm b khon 4 Điu 65 Ngh định s 31/2021/NĐ-
CP.
X
3.3
S ng h sơ:
01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h tr kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
ti đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
235
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đo Ban ký;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
4,5 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp, Thông báo v vic
đáp ứng điều kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca nhà
đầu tư nước ngoài trình
Lãnh đo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
04 ngày
- Báo cáo tng hp;
- Thông báo v vic
đáp ứng điều kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
236
s 01/2018/TT-VPCP)
c 4
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu trình hồ để
Lãnh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý Đầu tư
02 ngày
c 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
Lãnh đo Ban
02 gi
- Thông báo v vic
đáp ứng điều kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 6
Phòng Quản Đầu
tiếp nhn kết qu, ly
du, vào s theo dõi, bàn
giao kết qu cho b phn
Mt cửa và lưu tr h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý Đầu tư
01 ngày
- Thông báo v vic
đáp ứng điều kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h sơ
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đăng ký góp vốn/mua c phn/mua phn vn góp của nhà đầu tư nưc
ngoài theo Mu A.I.7 ban hành m theo Thông số 03/2021/TT-BKHĐT,
Thông tư s 25/2023/TT-BKHĐT.
- Thông o v việc đáp ng điều kin góp vn, mua c phn, mua li phn vn
237
góp của nhà đầu c ngoài theo Mu A.II.20 ban hành m theo Thông số
03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính ban hành m theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
- Vic góp vn, mua c phn, mua phn vốn góp làm tăng t l s hu của các nhà đầu
nước ngoài ti t chc kinh tế kinh doanh ngành, ngh tiếp cn th trường điều kiện đi
vi nhà đầu tư nước ngoài;
- Vic góp vn, mua c phn, mua phn vn góp dẫn đến việc nhà đầu tư nưc ngoài, t
chc kinh tế quy định tại các điểm a, b c khoản 1 Điều 23 ca Lut Đầu nm gi trên
50% vốn điều l ca t chc kinh tế trong các trưng hợp: tăng t l s hu vốn điu l ca
nhà đầu tư nước ngoài t dưới hoc bằng 50% lên trên 50%; tăng t l s hu vốn điều l ca
nhà đầu nước ngoài khi nhà đầu nước ngoài đã s hu trên 50% vốn điều l trong t
chc kinh tế;
- Nhà đầu nước ngoài góp vn, mua c phn, mua phn vn góp ca t chc kinh tế
Giy chng nhn quyn s dụng đt tại đảo xã, phường, th trn biên giới; xã, phường,
th trn ven bin; khu vc khác có ảnh hưởng đến quc phòng, an ninh.
238
Mu A.I.7
Văn bản đăng k góp vốn/mua c phn/mua phn vn góp của nhà đầu tư nước ngoài
(Khoản 2 Điều 26 Luật Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
VĂN BẢN ĐĂNG KÝ GÓP VỐN/MUA C PHN/MUA PHN VN GÓP
Kính gi: ..................(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đăng ký góp vốn/mua c phn/mua phn vn góp vào .........(tên t chc kinh
tế)....vi các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: …………………………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quc tịch: …………………………………………..
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
1
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thường trú: …………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu ): …………………………………………
Đin thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chức: ………………………………………………………………
.......(Tài liu v tư cách pháp lý ca t chc)
2
số:….; ngày cấp …; Cơ quan cấp: …….
Địa ch tr sở: …………………………………………
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): …………………………………………
Đin thoại: ……………… Fax: ……………….. Email: …………… Website (nếu có):……..
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chức đăng ký đầu tư,
gm:
H tên: …………………………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quc tịch: ……………………… Chức
danh:……….
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thường trú: …………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………
Đin thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung ti mc 1 và 2
trên.
II. THÔNG TIN V T CHC KINH T NHN GÓP VN/C PHN/PHN VN
GÓP:
1. Tên t chc kinh tế:
- Tên bng tiếng Vit...........................................................................................................
- Tên bng tiếng nước ngoài (nếu có):...............................................................................
- Tên viết tt (nếu có):.........................................................................................................
2. Mã s doanh nghip: …………………… Ngày cấp lần đầu:…………..Ngày điều chnh
gn nht (nếu có): ………………………………….
3. Mã s thuế:.....................................................................................................................
4. Loi hình doanh nghip:...............................................................................................
239
5. Địa ch tr s chính: i vi d án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi s nhà, đường
phố/xóm, phường/xã, qun/huyn, tnh/thành phố. Đối vi d án trong KCN, KCX, KCNC,
KKT: ghi số, đường hoc lô..., tên khu, qun/huyn, tnh/thành ph).
6. Ngành, ngh kinh doanh:
STT
Tên ngành
Mã ngành theo VSIC
(Ly mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC (*)
i vi ngành ngh có mã
CPC)
7. Vn điu l: .........................(bng ch) đồng.
8. T l hin hu v s hu vốn điều l của nhà đầu tư nước ngoài trong t chc kinh tế (nếu
có):
STT
Tên nhà đầu tư nước
ngoài
S vn góp
T l (%)
VNĐ
Tương đương
USD (nếu có)
1
2
3
9. Danh sách ch s hu, thành viên, c đông sáng lp, danh sách ch s hu, thành
viên, c đông là nhà đầu tư nước ngoài (nếu có)
10. Kê khai Giy chng nhn quyn s dng đt tại đảo, xã, phường, th trn biên gii;
xã, phường, th trn ven bin; khu vc khác có nh hưng đến quc phòng, an ninh
(nếu có).
Ghi rõ Giy chng nhn quyn s dụng đất s.... tại…… (vị trí khu đt)
III. THÔNG TIN V GIAO DCH GÓP VN, MUA C PHN, MUA PHN VN
GÓP
(ch lit kê giao dch phát sinh)
STT
Tên nhà
đầu tư
c
ngoài
Quc
tch
Giá tr vn góp theo vn
điu l
Giá tr giao dch thc tế ca
hp đng góp vn/mua c
phn/mua phn vn góp
VNĐ
Tương
đương USD
(nếu có)
T l
(%)
VNĐ
Tương đương
USD (nếu có)
IV. THÔNG TIN V T CHC KINH T SAU KHI NHN VN GÓP/C PHN/
PHN VN GÓP:
1. Tên t chc kinh tế:
2. Vn điu l: .............(bng ch) đồng.
3. T l s hu:
STT
Tên nhà đầu tư nưc
ngoài
Quc tch
Giá tr vn góp theo vn điu l
VNĐ
Tương đương
USD
T l (%)
4. Ngành ngh kinh doanh:
240
STT
Tên ngành
Mã ngành theo VSIC
(Ly mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC (*)
i vi ngành ngh có mã CPC)
(*) Ch ghi mã ngành CPC đối vi các mc tiêu hot đng thuc ngành ngh đầu tư có điều
kin áp dụng đối với nhà ĐTNN.
V. THÔNG TIN V D ÁN ĐẦU TƯ CỦA T CHC KINH T (nếu có)
VI. GII TRÌNH VIC ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIN TIP CN TH TRƯỜNG ĐI VI NHÀ
ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI (nếu có).
(Gii trình v việc đáp ứng điều kin v t l s hu vốn điều l; Hình thc đầu tư, phạm vi
hot đng, năng lực của nhà đầu tư, đi tác Vit Nam tham gia thc hin hot đng đầu tư
và điu kiện khác theo quy định ca pháp lut Việt Nam và các điều ước quc tế)
VII. NHÀ ĐẦU TƯ VÀ TỔ CHC KINH T CÓ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI GÓP
VN, MUA C PHN, MUA PHN VN GÓP CAM KT:
1. Chu trách nhim trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Việt Nam và các quy định ca Giy
chng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chu mi chi phí, ri ro nếu vic góp vn, mua c phn, phn vốn góp không được
chp thun.
VIII. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định ti Khoản 2 Điu 66 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
T chc kinh tế nhn góp vn, mua c
phn, mua phn vn góp
Ngưi đi din theo pháp lut ca T chc
kinh tế ký, ghi rõ hn, chc danh và
đóng dấu (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Nhà đầu tư
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chc danh và
đóng dấu (nếu có)
241
Mu A.II.20
Thông báo v việc đáp ứng điu kin góp vn, mua c phn, mua li phn vn góp
của nhà đầu tư nưc ngoài
(Điều 26 Lut Đu tư, Điều 66 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
U BAN NHÂN DÂN TNH/
THÀNH PHỐ……..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …………
……, ngày …… tháng ….. năm ……
THÔNG BÁO
V việc đáp ứng điu kin góp vn, mua c phn, mua li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài
Kính gửi: Tên nhà đầu
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 21 ca Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Đu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn c …. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca ... ;
Xét văn bản đăng góp vốn, mua c phn, mua phn vốn góp do nhà đầu (tên nhà
đầu tư)....... np ngày .....và h sơ bổ sung np ngày.... (nếu có),
Cơ quan đăng k đầu tư tỉnh/thành phố….......... thông báo:
1. Nhà đầu tư/Các nhà đầu tư sau đây đáp ứng/không đáp ứng điều kin góp vn/mua c
phn/mua phn vn góp vào công ty...... (tên công ty nhà đầu dự kiến góp vn, mua c
phn, mua phn vn góp) hoạt động theo Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/ Quyết
định thành lp s….ngày…. do……(tên cơ quan) cp lần đầu ngày ……và điu chnh
ngày……….
Nhà đầu tư thứ nht
242
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tch: .............................................................
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
46
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Mã s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................ ..
Địa ch thưng trú: .................................................................................................. ..
Ch hin ti: ......................................................................................................... .
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ......................................... ..
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghip/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ...
....(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
47
s: .....; ngày cấp: .....; Cơ quan cấp:.....
Mã s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................ ..
Địa ch tr s: .......................................................................................................... ..
Đin thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc:
H tên: ……………………………. Gii tính: ........................... .....................
Chc danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quc tch: ...
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa ch thưng trú: .................................................................................................. ...
Ch hin ti: ......................................................................................................... ..
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ........................................... ..
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nht.
2. Giá tr t l góp vn, mua c phn, mua phn vn góp của các nhà đầu tư như sau:
STT
Tên nhà
đầu tư
c
ngoài
Quc
tch
Giá tr vn góp theo vn
điu l
Giá tr giao dch d kiến ca
hp đng góp vn/mua c
phn/mua phn vn góp
VNĐ
Tương
đương
T l
(%)
Tương đương
USD (nếu có)
46
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
47
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết định thành lp, Giy chng nhận đăng doanh nghip, tài liệu tương đương
khác.
243
USD
(nếu có)
VNĐ
3. Thông tin v t chc kinh tế sau khi nhn góp vn/mua c phn/mua phn vn góp
(trường hợp đáp ứng điu kin) như sau:
3.1. Tên t chc kinh tế: ..........................................................................................
3.2. s doanh nghip/Giy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Giy chng nhận đầu
tư/ Quyết định thành lp số: …… do ..…(tên quan cp) cp lần đầu ngày: ………,
lần điều chnh gn nht (nếu có) ngày:……....
3.3. Vốn điều l (bng s): …VNĐ.
3.4. T l s hu vn điều l của nhà đầu tư nưc ngoài:
STT
Tên nhà đầu tư
c ngoài
Quc tch
Giá tr vn góp theo vn điu l
VNĐ
Tương đương
USD (nếu có)
T l (%)
3.5. Ngành ngh kinh doanh:
STT
Tên ngành
Mã ngành theo VSIC
(Ly mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC
i vi ngành ngh có
mã CPC)
3.6. Mt s điều kin (nếu có):
4. Lý do i với trưng hợp không đáp ứng điều kin):
Nơi nhn:
- Như trên;
- Tên t chc kinh tế nhn góp vn,
mua c phn, mua phn vn góp;\
- Phòng đăng ký kinh doanh
(nơi tổ chc kinh tế đặt tr s);
- Lưu: VT,…
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
244
22. Th tc thành lập văn phòng điu hành của nhà đầu tư c ngoài trong hp
đồng BCC (QT-22)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin th tc th tc thành lập văn phòng
điều hành ca nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
2
Phm vi:
Áp dng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc thủ tục thành lập văn
phòng điều hành ca nhà đầu tư nưc ngoài trong hợp đồng BCC.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt đng đầu tại Việt Nam, đầu từ Việt Nam ra c ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản các khu công nghiệp chế xuất
Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành
gồm: tên địa ch văn phòng đại din ti Vit Nam
(nếu có) của nhà đầu nước ngoài trong hợp đồng
BCC; tên, địa ch n phòng điều hành; ni dung, thi
hn, phm vi hot động của văn phòng điều hành; h,
tên, nơi trú, số Giy chng minh nhân dân, th Căn
c công dân hoc H chiếu của người đứng đầu văn
X
245
phòng điều hành;
2.Quyết định của nhà đầu c ngoài trong hợp đồng
BCC v vic thành lập văn phòng điều hành;
X
3. Bn sao quyết đnh b nhim người đứng đầu văn
phòng điều hành;
X
4. Bn sao hợp đng BCC.
X
3.3
S ng h sơ:
01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
ti đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
01 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
01 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
246
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đo Ban ký;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp, Thông báo v vic
đáp ứng điều kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca nhà
đầu tư nước ngoài trình
Lãnh đo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
04 gi
- Báo cáo tng hp;
- Thông báo v vic
đáp ứng điều kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
c 4
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu trình hồ để
Lãnh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý Đầu tư
01 gi
c 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
Lãnh đo Ban
01 gi
- Thông báo v vic
đáp ứng điều kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
247
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 6
Phòng Quản Đầu
tiếp nhn kết qu, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý Đầu tư
01 gi
- Thông báo v vic
đáp ứng điều kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đăng thành lập văn phòng điu hành của nhà đầu nước ngoài
trong hợp đồng hp tác kinh doanh theo Mu A.I.8 ban hành kèm theo Thông
s 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư s 25/2023/TT-BKHĐT.
- Giy chng nhận đăng hoạt động n phòng điều hành theo Mu A.II.12
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
Hợp đồng BCC được kết giữa nhà đầu trong nước vi nhà đầu nước ngoài hoc
giữa các nhà đầu nước ngoài thc hin th tc cp Giy chng nhận đăng đầu theo
quy định ti Điu 38 ca Lut Đầu tư.
248
Mu A.I.8
Văn bản đăng k thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nưc ngoài trong hp
đồng Hp tác kinh doanh
(Điều 49 Lut Đu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------------
VĂN BẢN ĐĂNG KÝ
THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
TRONG HP ĐNG HP TÁC KINH DOANH
Kính gi: .................(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đăng ký thành lập Văn phòng điều hành của nhà đầu tư nưc ngoài trong hp
đồng hp tác kinh doanh vi các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: …………………………………… Giới tính: ………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quc tịch: …………………………………………..
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
1
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thường trú: …………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu ): …………………………………………
Đin thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chức: …………………………………………………………………..
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
2
số:….; ngày cấp …; Cơ quan cấp:
Địa ch tr sở: …………………………………………
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): …………………………………………
Đin thoại: ……………… Fax: ……………….. Email: …………… Website (nếu có):……..
Địa ch văn phòng đại din Vit Nam (nếu có):
II. THÔNG TIN V D ÁN ĐU TƯ
1. Tên d án:......................................................................................................................
2. Mã s d án/s Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh:
3. Ngày cp: ......................................................................................................................
4. Cơ quan cấp:.................................................................................................................
5. Địa đim thc hin d án:..............................................................................................
6. Mc tiêu d án:..............................................................................................................
7. Tiến độ:..........................................................................................................................
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH D ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên văn phòng điều hành:
Tên bng tiếng Vit:............................................................................................................
Tên bng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................................
Tên viết tt (nếu có):..........................................................................................................
2. Địa ch văn phòng (ghi s nhà, đường phố/xóm, phưng/xã, qun/huyn, tnh/thành
ph):...........................................
3. Ni dung, phm vi hot đng của văn phòng điều hành (ghi c th theo tng ni dung
và phm vi hot đng của Văn phòng điều hành): .......................................
249
4. Thi hn hoạt động (k t ngày được cp Giy chng nhận đăng ký hoạt đng văn phòng
điều hành):
5. Thông tin người đng đầu văn phòng điều hành:
H tên: …………………………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quc tịch: …………………………………………..
Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân s: ......................................
Ngày cấp: ……………………………. Nơi cấp: ……………………………….
Địa ch thường trú: …………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………
Đin thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Việt Nam và các quy định ca Giy
chng nhận đăng ký hoạt động Văn phòng điều hành.
V. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản quy định ti khoản 4 Điu 49 Lut Đầu tư
2. Các tài liu liên quan khác (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Nhà đầu tư
Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du
(nếu có)
250
Mu A.II.12
Giy chng nhn đăng k hoạt động văn phòng điều hành
(Khoản 5 Điều 49 Luật Đầu tư)
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ………………
GIY CHNG NHN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐIU HÀNH CA NĐẦU TƯ NƯC
NGOÀI TRONG HP ĐNG HP TÁC KINH DOANH
(chng nhn lần đầu: ngày….. tháng…. năm)
(chng nhận thay đổi ln thứ…: ngày…. tháng…. năm)
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu
quy định biu mu thc hin hoạt đng đầu ti Việt Nam, đầu của Việt Nam ra c
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn c Giy chng nhận đăng ký đầu tư số .....do ...... cp ngày ... .......................
Căn c.. ....................................................................................................................
Căn c …. quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca ... ;
Xét văn bản đề ngh thành lập văn phòng điu hành h kèm theo do....... (tên nhà
đầu tư) np ngày ..... và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Chng nhận nhà đầu tư:
1. Nhà đầu tư:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
251
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tch: .............................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
48
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: .................
Mã s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghip/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ..
..(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
2
s: ...; ngày cấp: .......; Cơ quan cp: ...
Mã s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Đin thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v ngưi đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc:
H tên: ……………………………. Gii tính: ........................... ..........................
Chc danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quc tch: .......
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) s:.......; ngày cp.......; Nơi cấp
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
2. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): ghi tương t như nhà đầu tư thứ nht.
Đăng thành lập Văn phòng điều hành d án đầu ................ (tên d án), s d
án/s Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép
kinh doanh .............. do .................. (tên quan cấp) cấp ngày....... tháng ...... m ........ với
các ni dung sau:
48
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
2
mt trong các loi giy t sau: Quyết định thành lp, Giy chng nhận đăng doanh nghiệp, tài liệu tương đương
khác.
252
Điu 1: Nội dung đăng k Văn phòng điu hành d án đầu tư.
1. Tên văn phòng điu hành: ...................................................................................
2. Địa ch văn phòng: ..............................................................................................
i vi d án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi s nhà, đưng phố/xóm, phường/xã,
qun/huyn, tnh/thành phố. Đối vi d án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi s đường
hoặc lô…, tên khu, quận/huyn, tnh/thành ph).
3. Ni dung, phm vi hot đng ca văn phòng điu hành: ....................................
4. Thi hn hot đng: .............................................................................................
5. Thông tin người đứng đầu văn phòng điu hành:
H tên (ghi h tên bng ch in hoa): ......................................................................
Giới tính: …, Ngày sinh: …......…......…, Quc tch: .............................................
Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân s ...............................................................
Ngày cp: .......... . ..... Nơi cấp: ................................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
(Trong trường hợp điều chnh) Giy chng nhận đăng hoạt động văn phòng điều
hành của nhà đầu c ngoài trong hợp đng hp tác kinh doanh này hiu lc k t
ngày thay thế Giy chng nhận đăng (điều chnh) hoạt động văn phòng điu nh
của nhà đầu nước ngoài trong hợp đồng hp tác kinh doanh s .................do .......(tên cơ
quan cp) cp ngày ......
Điu 2: Giy chng nhn thành lập văn phòng điều hành y được lp thành ......(bng
ch) bn gc; mỗi nhà đầu tư đưc cp 01 bn và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.
Nơi nhn:
- Như Điều 2;
- Lưu: VT,…
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
253
23. Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng BCC (QT-23)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc chm dt hoạt động văn
phòng điều hành ca nhà đầu tư nưc ngoài trong hợp đồng BCC.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
lãnh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của B trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điu của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt đng đầu tại Việt Nam, đầu từ Việt Nam ra c ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản các khu công nghiệp chế xuất
Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Quyết định chm dt hoạt động của văn phòng điều
hành trong trường hợp văn phòng điều hành chm dt
hot động trước thi hn;
X
2. Danh sách ch n và s n đã thanh toán;
X
X
3. Danh sách người lao động, quyn và li ích ca
X
X
254
người lao động đã đưc gii quyết;
4. Xác nhn của quan thuế v việc đã hoàn thành
nghĩa vụ v thuế;
X
X
5. Xác nhn của quan bảo him hi v việc đã
hoàn thành nghĩa v v bo him xã hi;
X
X
6. Giy chng nhận đăng hot động văn phòng điều
hành;
X
7. Bn sao Giy chng nhận đăng ký đầu tư;
X
8. Bn sao hợp đng BCC.
X
3.3
S ng h sơ:
01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h trả kết qu Ban Qun c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
ti đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đủ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
tại b phn
Mt ca
01 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
255
c 2
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
đầu kim tra tính
đầy đủ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo n bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đo Ban ký;
+ Nếu h không đảm
bo yêu cu, chuyn h
Bộ phn Mt ca (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
01 ngày
-Văn bn gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp, Thông báo v vic
đáp ứng điều kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca nhà
đầu tư nước ngoài trình
Lãnh đo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đầu tư
0,5 ngày
- Báo cáo tng hp;
- Thông báo v vic
đáp ứng điều kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 4
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu trình hồ để
Lãnh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý Đầu tư
01 gi
c 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
Lãnh đo Ban
01 gi
- Thông báo v vic
đáp ứng điều kin góp
vn, mua c phn, mua
256
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
c 6
Phòng Quản Đầu
tiếp nhn kết qu, ly
du, vào s theo dõi, bàn
giao kết qu cho b phn
Mt ca và lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
lý Đầu tư
01 gi
- Thông báo v vic
đáp ứng điều kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản thông báo chm dứt văn phòng điều hành của nhà đầu nước ngoài
trong hợp đồng hp tác kinh doanh theo Mu A.I.10 ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định thu hi Giy chng nhận đăng hoạt động của văn phòng điu
hành theo Mu A.II.13 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
257
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
258
Mu A.I.10
Văn bn thông báo chm dt hot động văn phòng điều hành ca nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp đồng HP TÁC KINH DOANH
(Điều 50 Lut Đu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN THÔNG BÁO
CHM DT HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CA NHÀ ĐẦU TƯ
C NGOÀI TRONG HỢP ĐỒNG HP TÁC KINH DOANH
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu đăng thông báo chm dứt văn phòng điều hành ca nhà đầu nước
ngoài trong hợp đồng hp tác kinh doanh vi các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: …………………Giới tính: ........................................................................ ..
Ngày sinh: .......... ………….Quốc tch: .................................................................... ...
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
49
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: . ...
Địa ch thưng trú: ................................................................................................... ...
Ch hin ti: ......................................................................................................... ....
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ......................................................................... ....
Đin thoại: …………….Fax: ……………….Email: ............................................. ....
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ...................................................................................... .....
49
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
259
...(Tài liu v cách pháp của t chc)
50
s: ......; ngày cấp: ......; quan cấp:.....
Địa ch tr s: .......................................................................................................... .....
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu ): .........................................................................
Đin thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Địa ch văn phòng đi din ti Vit Nam (nếu có):
II.THÔNG TIN V D ÁN ĐU TƯ
1. Tên d án: ............................................................................................................
2. s d án/s Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy chng nhn đầu tư/Giấy phép
đầu tư/Giấy phép kinh doanh: ..........................................................................................
3. Ngày cp: ................................ ............................................................................
4. Cơ quan cấp: ........................................................................................................
5. Địa đim thc hin d án: ...................................................................................
6. Mc tiêu d án: ....................................................................................................
7. Tiến độ: .................................................................................................................
III. NI DUNG VĂN PHÒNG ĐIU HÀNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐÃ ĐĂNG KÝ
1. Tên văn phòng điều hành:
Tên bng tiếng Vit: .............................................................................................. .
Tên bng tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................................... .
Tên viết tt (nếu có):………………………….............................................................
2. Đa ch văn phòng (ghi s nhà, đưng ph/xóm, phưng/xã, qun/huyn, tnh/tnh ph):
3. Ni dung, phm vi hoạt động của văn phòng điều hành (ghi c th theo tng ni
dung và phm vi hot đng của Văn phòng điều hành): .................................................
4. Thi hn hoạt đng (ghi s năm kể t ngày được cp Giy chng nhận đăng ký hoạt
đng văn phòng điều hành): ............................................................................
5. Thông tin người đng đầu văn phòng điu hành:
H tên: …………….. Giới tính: .............................................................................
50
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết đnh tnh lp, Giy chng nhận đăng doanh nghiệp,i liu tương đương khác.
260
Ngày sinh: …….......…......…….Quốc tch: ............................................................
Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân s : ............................................................
Ngày cp: .......... . ..... Nơi cấp: ................................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Đin thoại: …………….Fax: ……………….Email: .............................................
IV. NI DUNG CHM DỨT VĂN PHÒNG ĐIU HÀNH D ÁN ĐẦU TƯ
Thông o chm dứt văn phòng điều hành d án đầu (tên văn phòng điều hành)
............................., đã được cp Giy chng nhận đăng hoạt động văn phòng điều hành
cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hp tác kinh doanh s.........ngày.........vi ni dung
như sau:
1. Thi đim chm dứt văn phòng điều hành d án đầu tư: từ ngày.... .................
2. Gii trình lý do chm dt hot đng: ................................................................
V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam có liên quan.
VI. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản theo quy định ti khoản 2 Điều 50 Lut Đầu tư.
2. Các văn bản khác có liên quan.
... …….., ngày ….. tháng …… năm …
Nhà đầu tư
Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng du (nếu có)
261
Mu A.II.13
Văn bn quyết đnh thu hi Giy chng nhận đăng k hoạt đng ca
văn phòng điều hành
(Khoản 3 Điều 50 Luật Đầu tư)
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số:…………
……, ngày …… tháng ….. năm ……
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Căn c Lut Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c ......................................................................................................................
Căn cứ Giy chng nhn đăng đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đu
tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết đnh ch trương đầu tư số .....do ...... cp ngày ........;
Căn c …(văn bn, i liu là căn cứ trc tiếp để chm dt hot đng ca d án đầu tư);
Căn cứ …. quy đnh chc năng, nhiệm v, quyn hn t chc b máy của ….. (ghi
tên cơ quan đăng ký đầu tư);
Xét văn bn của ........ (cơ quan có thm quyn, nếu có),
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1: Thu hi Giy chng nhận đăng hoạt động của văn phòng điu hành ca nhà
đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hp tác kinh doanh:
- Tên văn phòng điu hành: .....................................................................................
- Giy chng nhn đăng hoạt động của văn phòng điều hành của nhà đầu c
ngoài trong hợp đồng hp tác kinh doanh s ................, do .............. (tên cơ quan cấp) cp ln
đầu ngày ...... tháng ..... năm ........và điu chỉnh ngày…… tháng ……. năm .................
- Lý do chm dt hoạt động: ...................................................................................
262
Điu 2: Nhà đầu trách nhiệm hoàn thành các th tục thanh theo quy định ca
pháp lut.
Điu 3: Quyết định y hiu lc k t ngày…... Quyết định này được lp thành
.......(bng ch) bn gc; mỗi nhà đầu được cp 01 bn; 01 bản lưu tại Cơ quan đăng
đầu tư.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT,…
TH TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
263
II- LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
24. Th tc Cp Giy phép thành lp Văn phòng đi din ca thương nhân nước
ngoài ti Vit Nam (QT-24)
1
Mục đích: Quy định trình t và cách thc thẩm định Cp Giy phép thành lập Văn
phòng đại din của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam hoạt đng trong các khu
công nghip Hà Ni
2
Phm vi: Áp dụng đối vi cácthương nhân c ngoài. Cán b, ng chc thuc
Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại ngày 14/6/2005 về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT ngày 29/12/2020 của Bộ Công thương về việc phê
duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng quản của BCông thương
năm 2020.
3.2
Thành phn h sơ:
Bn chính
Bn sao
1. Đơn đ ngh cp giy phép thành lậpVăn phòng đại
din theo mẫu -1 Thông s 11/2016/TT-BCT do
đại din có thm quyn của thương nhân nước ngoài ký.
x
2. Bn sao Giy đăng kinh doanh hoặc giy t giá
tr ơng đương của thương nhân nước ngoài được
quan thm quyền nơi thương nhân c ngoài thành
lp xác nhận. Trong trường hp Giy đăng ký kinh doanh
hoc giy t giá tr tương đương của thương nhân
nước ngoài có quy định thi hn hot đng thì thi hạn đó
phi còn ít nhất là 01 năm tính từ ngày np h
x
3. Văn bản của thương nhân nước ngoài c/b nhim
người đứng đầu Văn phòng đại din
x
4. Bn sao báo cáo tài chính kim toán hoặc văn bn
xác nhn tình hình thc hiện nghĩa vụ thuế hoc tài chính
trong năm tài chính gần nht hoc giy t giá tr tương
đương do quan, tổ chc thm quyền nơi thương
nhân nước ngoài thành lp cp hoc xác nhn, chng
minh s tn ti hoạt động ca thương nhân nước ngoài
trong năm tài chính gn nht
x
264
5. Bn sao h chiếu hoc giy chng minh nhân dân hoc
th căn c công dân (nếu là ngưi Vit Nam); hoc bn
sao h chiếu (nếu người nước ngoài) của người đứng
đầu Văn phòng đại din
x
6. Tài liu v địa điểm d kiến đặt tr s Văn phòng đại
din bao gm:
- Bn sao biên bn ghi nh hoc tha thuận thuê địa điểm
hoc bn sao tài liu chứng minh thương nhân quyền
khai thác, s dụng địa điểm để đặt tr s Văn phòng đại
din;
- Bn sao tài liu v địa điểm d kiến đặt tr s Văn
phòng đại diện theo quy định tại Điu 28 Ngh định y
và quy định pháp lut có liên quan.
x
3.3
S ng h sơ:
01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
- 03 ngày làm vic k t khi nhận đưc b h sơ đầy đủ hp l.
- 13 ngày làm việc trong trường hp vic thành lập Văn phòng đại diện chưa đưc
quy định ti văn bn quy phm pháp lut chuyên ngành (bao gm thi gian ly ý
kiến ca B qun lý chuyên ngành).
3.5
Nơi tiếp nhn:
- Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc
- Trc tuyến ti Cng Dch v công; hoc
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí: 3.000.000 Đng
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Ni dung công vic
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/Sn phm
c 1
Doanh nghiệp đến np h
ti B phn Mt ca - Ban
qun lý:
- Nếu h chưa hợp l, cán
b Mt ca s hướng dn li
th tc h sơ theo quy định.
- Nếu h hợp l u mc
h đầy đ, khai theo qui
định): Tiếp nhn h sơ theo
quy định chuyn h đến
phòng chuyên môn.
Công chc
tiếp nhn h
sơ tại B
phn Mt
ca
2 gi
- Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
- H
265
c 2
Phòng chuyên môn tiếp nhn,
giao h đến Chuyên viên
th lý:
Nếu h đảm bo các yêu cu
quy định, chuyên viên th h
d thảo các văn bản liên
quan, tắt, báo cáo trưởng
phòng xem t, nháy trình
nh đạo Ban duyt.
- Trưng hp h cn phi
xác minh, thm tra thc tế t
cán b ph trách h trc
tiếp tiến hành thm tra, xác
minh, lp biên bn cán b
th h dự thảo các văn
bn liên quan, tắt, Trưng
phòng ký nháy.
- Trưng hp h cần thiết
phi thông qua ý kiến ca các
S, ban ngành liên quan thì
chuyên viên th son công
văn xin ý kiến đến Các S,
ngành liên quan. Công văn xin
ý kiến chuyên viên th lý cũng
nháy kết thúc văn bản,
Trưng phòng ký nháy trình
Lãnh đạo Ban.
Chuyên viên
phòng
QLDN
- 1 ngày,
2 gi (10
gi)
(vi HS
hp l
theo QĐ)
- 11
ngày, 2
gi
(90 gi)
(vi HS
chưa
được quy
định ti
VBQPPL
chuyên
ngành
bao gm
c thi
gian ly
ý kiến
ca B
qun lý)
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Giy phép kèm h
đã kê khai hoàn chỉnh
-Đơn đề ngh cp Giy
phép Thành lập Văn
phòng đại din theo
Mẫu MĐ-1 kèm theo
Thông tư s
11/2016/TT-BCT
c 3
Lãnh đạo Phòng kim tra,
duyt h trình Lãnh đạo
Ban:
- Nếu đồng ý: nháy Giy
phép và trình Lãnh đo Ban.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến và đề ngh các hướng gii
quyết (quay lại bước 3).
Lãnh đo
Phòng DN
4 gi
- H sơ kèm Giấy phép
VPĐD đã kê khai hoàn
chnh theo mc 3.2
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
c 4
Lãnh đạo Ban xem xét, theo
thm quyn gii quyết.
- Nếu đồng ý: duyt Giy
phép.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
Lãnh đo
Ban
4 gi
- T trình, H sơ kèm
Giấy phép VPĐD đã kê
khai hoàn chnh
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
266
kiến đề ngh c hướng gii
quyết (quay li c 4).
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
c 5
Tiếp nhn kết qu, vào s theo
dõi, đóng dấu, bàn giao kết
qu cho B phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng
QLDN
04 gi
- Giy phép VPĐD
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Mẫu Đơn đề ngh cp Gip phép thành lập Văn phòng đại din;
- Đơn đề ngh cp Gip phép thành lập Văn phòng đi diện được kê khai hoàn
chnh và hp l theo Mẫu MĐ-1 Thông tư số 11/2016TT-BCT do đại din có thm
quyn ca thương nhân nước ngoài ký;
- H thng biu mu trong quy trình gii quyết th tc hành chính ban hành kèm
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim Văn phòng Chính
ph (Mu s 01-06)
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06);
267
Mẫu MĐ-1 (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Địa điểm, ngày… tháng… năm…
ĐƠN Đ NGH CP/CP LI GIY PHÉP THÀNH LP
VĂN PHÒNG ĐI DIN
Kính gửi: ……… (tên Cơ quan cp Giy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lp/Đăng ký doanh nghip) ........................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bng ch in hoa) .................................................
Tên thương nhân viết tt ...................................................................................................
Giy phép thành lập/Đăng doanh nghiệp/s doanh nghiệp: Ngày cấp: .../…/
Cơ quan cấp: ..............................................................................................................
Thi hn còn li ca Giy phép thành lập/Đăng ký doanh nghip:...................................
Địa ch tr s chính: (đa ch trên Giy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp) .............
S tài khon:...................................... ti Ngân hàng: ......................................................
Đin thoi:..................... Fax:..................... Email:...........Website: .................................
Văn phòng đại diện đã đưc cp phép thành lp ti Việt Nam đang hoạt động (nếu
có):
Văn phòng đại din s 1:
Tên Văn phòng đại din: ..................................................................................................
Giy phép thành lập Văn phòng đi din số:… Ngày cấp…/…/… Cơ quan cp: ..........
Mã s thuế: .......................................................................................................................
Đin thoi: ................ Fax: ....................... Email: ........ Website: (nếu có) ....................
Ni dung hot đng ca Văn phòng đi din: ..................................................................
Văn phòng đại din s …:
268
……………………………………………………….......(khai báo tương t như trên)
Văn phòng đại diện đã được cp phép thành lp ti Việt Nam và đã chấm dt hot động,
bao gm c chm dt hoạt động theo Khoản 1 Điều 18 Ngh định s 07/2016/NĐ-CP (nếu
có):
Văn phòng đại din s …:
Tên Văn phòng đi din: ..................................................................................................
Giy phép thành lập Văn phòng đi din số:… Ngày cấp…/…/… Cơ quan cp: ...........
Ni dung hot đng ca Văn phòng đi din: ..................................................................
Thi điểm Cơ quan cấp Giy phép công b vic chm dt hoạt động: ..........................
Văn phòng đại din s …:
…………………………………………………………….(khai báo tương tự như trên)
Đề ngh cp (cp li)
1
Giy phép thành lập Văn phòng đại din s
2
như sau:
Tên Văn phòng đi din: .................................................................................................
Tên giao dch bng tiếng Anh: ........................................................................................
Tên viết tt (nếu có): .......................................................................................................
Địa điểm đt tr s Văn phòng đại din: (ghi s nhà, đưng/phố, phường/xã,
qun/huyn, tnh/thành ph).......................................................................................................
Ni dung hoạt động của Văn phòng đại diện: (nêu lĩnh vực hoạt đng, công vic thc
hin)
-................................................................................................................................
-................................................................................................................................
Thi hn ca Giy phép thành lập: …………………………………………………
Ngưi đứng đầu Văn phòng đại din
3
:
H và tên:.................................................... Gii tính: .....................................................
Quc tch: .........................................................................................................................
S định danh cá nhân/Chng minh nhân dân/H chiếu: ..................................................
Ngày cấp .../…/…. Nơi cấp: .............................................................................................
269
Nơi đăng lưu trú i với người ớc ngoài)/Nơi đăng thường trú (đối với người
Vit Nam): .........................................................................................................
Chúng tôi cam kết:
1. Chu trách nhim v s trung thc chính xác ca nội dung Đơn đề ngh h
kèm theo.
2. Chp hành nghiêm chỉnh quy định ca Ngh định s 07/2016/NĐ-CP, pháp lut Vit
Nam liên quan đến n phòng đi din của thương nhân c ngoài ti Vit Nam và các quy
định ca Giy phép thành lập Văn phòng đại din./.
Đại din có thm quyn của thương nhân nưc
ngoài
Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu (nếu có)
____________________
1
Thương nhân lựa chn cp hoc cp li (vic cp li áp dụng cho trường hp cp li theo
Khoản 1 Điều 18 Ngh định s 07/2016/-CP).
2
Thương nhân tự khai báo trên cơ sở th t các Văn phòng đại diện đã được cấp phép trước
đó.
3
Trưng hợp người đứng đu Văn phòng đi diện là người Việt Nam đã đưc cp s định
danh cá nhân, ch khai h và tên, s định danh cá nhân.
270
25. Th tục Điều chnh Giy phép thành lập Văn phòng đại din của thương
nhân nưc ngoài ti Vit Nam (QT-25)
1
Mục đích: Quy đnh trình t cách thc thẩm định Cp Giy phép điều chnh
Văn phòng đại din của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam hoạt động trong
các khu công nghip Hà Ni
2
Phm vi: Áp dụng đối với Văn phòng đại din trong các khu công nghip. Cán
b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại ngày 14/6/2005 về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp lphí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT ngày 29/12/2020 của Bộ Công thương về việc phê
duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng quản của Bộ Công thương
năm 2020.
3.2
Thành phn h sơ:
Bn chính
Bn
sao
1. Đơn đề ngh điều chnh Giy phép thành lp Văn phòng
đại din (theo mẫu -3 Thông số 11/2016/TT-BCT)
do đại din có thm quyn của thương nhân nước ngoài ký
x
2. Bn chính Giy phép thành lập văn phòng đại diện đã
được cp
x
3. Trường hợp điều chnh Giấy phép quy định ti Khon 1
Điu 15 Ngh định 07/2016/-CP: Bn sao tài liu pháp lý
do quan thẩm quyn cp chng minh s thay đổi n
gi hoc đa ch đặt tr s ca thương nhânc ngoài.
x
4. Trường hợp điều chnh Giy phép quy định ti Khon 2
Điu 15 Ngh định 07/2016/NĐ-CP : Bn sao tài liu pháp
do quan thm quyn cp chng minh s thay đổi
ni dung hot đng của thương nhân nước ngoài
x
5. Trường hợp điều chỉnh Giấy phép quy định tại Khoản 3
Điều 15 Nghị định 07/2016/NĐ-CP ngày 25/1/2016: Văn
bản của thương nhân nước ngoài cử/bổ nhiệm người đứng
đầu mới của Văn phòng đại diện, Chi nhánh; bản sao hộ
chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước
công dân (nếu người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu
(nếu người nước ngoài) của người đứng đầu mới của
x
271
Văn phòng đại diện/Chi nhánh; giấy tờ chứng minh người
đứng đầu của Văn phòng đại diện, Chi nhánh đã thực
hiện nghĩa vụ thuế thu nhập nhân đến thời điểm thay
đổi.
6. Trường hợp điều chỉnh Giấy phép quy định tại Khoản 6
Khoản 7 Điều 15 Nghị định 07/2016/-CP ngày
25/1/2016: Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thỏa thuận thuê
địa điểm hoặc bản sao tài liệu chứng minh thương nhân
quyền khai thác, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng
đại diện, Chi nhánh; bản sao tài liệu về địa điểm dự kiến
đặt trụ sở Văn phòng đại diện, Chi nhánh theo quy định tại
Điều 28 Nghị định này và quy định pháp luật có liên quan.
x
3.3
S ng h sơ:
01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
- 03 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hp l, Ban quản điều chnh hoc
không điều chnh Giy phép thành lậpVăn phòng đại diện. Trường hp không
điều chỉnh có văn bn nêu rõ lý do.
- 13 ngày làm việc trong trường hp việc điều chnh ni dung hoạt đng của Văn
phòng đại din chưa được quy định ti n bn quy phm pháp lut chuyên ngành
(bao gm thi gian ly ý kiến ca B qun lý chuyên ngành).
3.5
Nơi tiếp nhn:
- Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc
- Trc tuyến ti Cng Dch v công; hoc
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí: 1.500.000 Đng
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Ni dung công vic
Trách nhim
Thi
gian
Kết qu/Sn phâm
c 1
Doanh nghiệp đến np h
ti B phn Mt ca - Ban
qun lý:
- Nếu h chưa hợp l, cán
b Mt ca s hướng dn li
th tc h sơ theo quy định.
- Nếu h hợp l u mc
h đầy đ, khai theo qui
định): Tiếp nhn h sơ theo
quy định chuyn h đến
phòng chuyên môn.
Công chc
tiếp nhn h
sơ tại B
phn Mt
ca
2 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
(Mu s 01 Thông
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
- H
c 2
Phòng chuyên môn tiếp nhn,
giao h sơ đến Chuyên viên th
lý:
Chuyên viên
phòng DN
- 1 ngày,
2 gi (10
gi)
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
272
Nếu h đảm bo các yêu
cầu quy định, chuyên viên th
h dự tho các văn bn
liên quan, tt, báo cáo
trưng phòng xem xét,
nháy trình Lãnh đạo Ban ký
duyt.
- Trưng hp h cần phi
xác minh, thm tra thc tế thì
cán b ph trách h sơ trực tiếp
tiến hành thm tra, xác minh,
lp biên bn n b th
h d thảo các văn bản liên
quan, tắt, Trưởng phòng
nháy.
- Trưng hp h cần thiết
phi thông qua ý kiến ca các
S, ban ngành liên quan thì
chuyên viên th son công
văn xin ý kiến đến Các S,
ngành liên quan. Công văn xin
ý kiến chuyên viên th cũng
nháy kết thúc văn bn,
Trưng phòng ký nháy trình
Lãnh đo Ban.
(vi HS
hp l
theo QĐ)
- 11
ngày, 2
gi
(90 gi)
(vi HS
chưa
được quy
định ti
VBQPPL
chuyên
ngành
bao gm
c thi
gian ly
ý kiến
ca B
qun lý)
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Giy phép kèm h
đã kê khai hoàn chỉnh
-Đơn đề ngh cp Giy
phép Thành lập Văn
phòng đại din theo
Mẫu MĐ-3 kèm theo
Thông tư s
11/2016/TT-BCT
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
c 3
Lãnh đạo Phòng kim tra,
duyt h trình nh đạo
Ban:
- Nếu đồng ý: nháy Giy
phép và trình Lãnh đo Ban.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến đề ngh các hướng gii
quyết (quay li bưc 3).
Lãnh đo
Phòng
QLDN
4 gi
- H sơ kèm Giấy
phép VPĐD đã kê
khai hoàn chnh theo
mc 3.2
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
c 4
Lãnh đạo Ban xem xét, theo
thm quyn gii quyết:
- Nếu đng ý: Ký duyt Giy phép.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
Lãnh đo
Ban
4 gi
- T trình, H sơ kèm
Giấy phép VPĐD đã
kê khai hoàn chnh
- Phiếu t chi tiếp
273
kiến đề ngh các hướng gii
quyết (quay li bưc 4).
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
c 5
Tiếp nhn kết qu, vào s theo
dõi, đóng dấu, n giao kết
qu cho B phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng
QLDN
04 gi
- Giy phép điều chnh
Văn phòng đi din
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h sơ
(Mu s 06 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Mẫu Đơn đề ngh cp Gip phép thành lập Văn phòng đại din;
- Đơn đề ngh cp Gip phép thành lập Văn phòng đi diện được kê khai hoàn
chnh và hp l theo Mẫu MĐ-3 Thông tư số 11/2016TT-BCT do đại din có
thm quyn của thương nhân nước ngoài ký;
- H thng biu mu trong quy trình gii quyết th tc hành chính ban hành kèm
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06)
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
274
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06);
275
Mẫu MĐ-3
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa Điểm, ngày… tháng… năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP THÀNH LẬP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Kính gửi: ..…… (tên Cơ quan cấp Giấy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp) ........................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa)...................................................
Tên thương nhân viết tắt:....................................................................................................
Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: … Ngày cấp: .../…/… Cơ
quan cấp:.............................................................................................................
Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có)...........................
Đề nghị Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện như sau:
Tên Văn phòng đại diện: (tên trên Giấy phép thành lập) ...................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số: ……. Ngày cấp …/…/ .................................
6
Thứ tự của Văn phòng đại diện: .......................................................................................
Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có) ...........................
Mã số thuế: ........................................................................................................................
Nội dung Điều chỉnh: ...........................................................................................................
Lý do Điều chỉnh: .................................................................................................................
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ sơ kèm
theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật Việt Nam
liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và các quy định
của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
Đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài
Ký, ghi r họ tên và đóng dấu (nếu có)
____________________
6
Chỉ áp dụng đối với thương nhân nước ngoài có nhiều hơn một Văn phòng đại diện tại Việt
Nam và đã được cấp phép trước ngày Thông tư này có hiệu lực. Thương nhân nước ngoài tự
xác định thứ tự của Văn phòng đại diện theo thời gian thành lập.
276
26. Th tc Cp li Giy phép thành lập Văn phòng đi din của thương nhân
c ngoài ti Vit Nam (QT-26)
1
Mục đích: Quy đnh trình t cách thc thẩm định Cp li Giy phép thành lp
Văn phòng đại din của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam hoạt động trong các
khu công nghip Hà Ni
2
Phm vi: Áp dụng đi với Văn phòng đại din cathương nhân nước ngoài ti các
khu công nghip. Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip
chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại ngày 14/6/2005 về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định biểu
mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phquy
định chi tiết Luật Thương mại vVăn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT ngày 29/12/2020 của Bộ ng thương về việc phê
duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng quản của Bộ Công thương
năm 2020.
3.2
Thành phn h sơ:
Bn chính
Bn sao
1. Đơn đề ngh cp li Giy phép thành lập Văn phòng đi
din theo Mẫu -2 Thông số 11/2016/TT-BCT do
đại din có thm quyn của thương nhân nước ngoài ký;
x
Đối với trường hp cp lại theo quy định ti Khoản 1 Điu
18 Ngh định 07/2016/NĐ-CP b sung thêm giy t sau:
Tng báo v vic chm dt hoạt đng Văn phòng đi din
gi quan cp Giấy phép i chuyển đi theo quy định ti
Đim a Khon 1 Điu 36 Ngh định 07/2016/-CP
x
2. Bn sao Giy phép thành lập Văn phòng đi diện đã
được cp
x
3. Bn sao biên bn ghi nh hoc tha thuận th địa đim
hoc bn sao i liu chng minh thương nhân có quyn khai
thác, s dng địa điểm đ đt tr s Văn phòng đại din
x
4. Bn sao tài liu v địa điểm d kiến đặt tr s Văn
phòng đại diện theo quy định ti Điều 28 Ngh định
07/2016/NĐ-CP và quy định pháp lut có liên quan
x
3.3
S ng h sơ: 01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
277
05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5
Nơi tiếp nhn:
- Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc
- Trc tuyến ti Cng Dch v công; hoc
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí: 1.500.000 Đng
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Ni dung công vic
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/Sn phâm
c 1
Doanh nghiệp đến np h
ti B phn Mt ca - Ban
qun lý:
- Nếu h chưa hợp l, cán
b Mt ca s hướng dn li
th tc h sơ theo quy định.
- Nếu h hợp l u mc
h đy đủ, khai theo qui
định): Tiếp nhn h theo
quy đnh chuyn h đến
phòng chuyên môn.
Công chc
tiếp nhn h
sơ tại B
phn Mt
ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu s
01 Thông 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
- H
c 2
Phòng chuyên môn tiếp nhn,
giao h đến Chuyên viên
th lý:
Nếu h đảm bo các yêu
cầu quy định, chuyên viên th
h d thảo các văn bn
liên quan, tt, báo cáo
trưng phòng xem xét, ký nháy
trình Lãnh đo Ban ký duyt.
Chuyên viên
phòng
QLDN
3 ngày,
2 gi
(26 gi)
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Giy phép đề ngh cp
li kèm h sơ đã kê khai
hoàn chnh
- Đơn đề ngh cp li
Giy phép thành lập Văn
phòng đại din theo Mu
-2 Thông tư số
11/2016/TT-BCT
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư s
01/2018/TT-VPCP)
278
c 3
nh đạo Phòng kim tra, duyt
h tnh Lãnh đạo Ban:
- Nếu đồng ý: nháy Giy
phép và trình Lãnh đo Ban.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến đề ngh các ng gii
quyết (quay li bưc 3).
Lãnh đo
Phòng
QLDN
4 gi
- H sơ kèm đề ngh cp
li Giy phép VPĐD đã
kê khai hoàn chnh theo
mc 3.2
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư s
01/2018/TT-VPCP)
c 4
Lãnh đạo Ban xem xét, theo
thm quyn gii quyết.
- Nếu đồng ý: duyt Giy
phép.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến đề ngh các ng gii
quyết (quay li bưc 4).
Lãnh đo
Ban
04 gi
- T trình, H sơ kèm Đề
ngh cp li Giy phép
thành lập Văn phòng đại
diện đã kê khai hoàn
chnh
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư s
01/2018/TT-VPCP)
c 5
Tiếp nhn kết qu, vào s theo
dõi, đóng dấu, bàn giao kết qu
cho B phn Mt ca lưu
tr h
Chuyên viên
Phòng
QLDN
04 gi
- Giy phép cp li Văn
phòng đại din
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư 01/2018/TT-
279
VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông s
01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h sơ (Mu
s 06 Thông số
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Mẫu Đơn đề ngh cp li Gip phép thành lập Văn phòng đại din;
- Đơn đề ngh cp li Giy phép thành lập Văn phòng đại din được kê khai hoàn
chnh và hp l theo Mẫu MĐ-2 Thông tư số 11/2016TT-BCT do đại din có thm
quyn của thương nhân nước ngoài ký;
- H thng biu mu trong quy trình gii quyết th tc hành chính ban hành kèm
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim Văn phòng Chính
ph (Mu s 01-06)
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06);
280
Mẫu MĐ-2
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa Điểm, ngày… tháng… năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Kính gửi: ..…… (tên Cơ quan cấp Giấy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp) ......................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa) ................................................
Tên thương nhân viết tắt ..................................................................................................
Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: … Ngày cấp: .../…/… Cơ
quan cấp:......................................................................................................................
Điện thoại:..................... Fax:..................... Email:...........Website: (nếu có) ....................
Đề nghị cấp lại
4
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện như sau:
Tên Văn phòng đại diện: (tên trên Giấy phép thành lập) ..................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số: … Ngày cấp: …/…/ ....................................
5
Thứ tự của Văn phòng đại diện: ......................................................................................
Điện thoại:..................... Fax:..................... Email:...........Website: (nếu có) .....................
Mã số thuế: ........................................................................................................................
Lý do cấp lại: ......................................................................................................................
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ sơ kèm
theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/-CP, pháp luật Việt Nam
liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và các quy định
của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
Đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài
Ký, ghi r họ tên và đóng dấu (nếu có)
___________________
4
Áp dụng cho trường hợp cấp lại theo Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP.
281
27. Th tc gia hn Giy phép thành lập Văn phòng đại din của thương nhân
c ngoài ti Vit Nam (QT-27)
1
Mục đích: Quy định trình t cách thc thẩm định Cp gia hn Giy phép
thành lập Văn phòng đi din của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam hot
động trong các khu công nghip Hà Ni
2
Phm vi: Áp dụng đi với các Văn phòng đại din thương nhân nước ngoài
trong khu công nghip. Cán b, công chc thuc Ban Qun các Khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại ngày 14/6/2005 về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại vVăn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông 143/2016/TT-BCT ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp lphí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT ngày 29/12/2020 của Bộ Công thương về việc
phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công
thương năm 2020.
3.2
Thành phn h sơ:
Bn chính
Bn
sao
1. Đơn đề ngh gia hn Giy phép thành lp Văn phòng đại
din theo mu MĐ-4 Thông tư số 11/2016/TT-BCT do đi
din có thm quyn ca tơng nhân nước ngi ký;
x
2. Giy đăng ký kinh doanh hoc giy t giá tr tương
đương của thương nhân nước ngoài
x
3. Báo cáo tài chính kim toán hoặc văn bản xác nhn
tình hình thc hiện nghĩa vụ thuế hoc tài chính trong
năm tài chính gn nht hoc giy t có giá tr tương
đương do quan, tổ chc thm quyền nơi thương
nhân nưc ngoài thành lp cp hoc xác nhn, chng
minh s tn ti và hoạt động của thương nhân nước
ngoài trong năm tài chính gần nht
x
4. Giy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cp.
x
3.3
S ng h sơ: 01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
- 03 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hp l, Ban qun lý gia hn hoc
không gia hn Giy phép thành lậpVăn phòng đi diện. Trường hp không điều
282
chỉnh có văn bn nêu rõ lý do.
- 13 ngày làm việc trong trường hp vic thành lập Văn phòng đi diện chưa
được quy đnh ti văn bn quy phm pháp lut chuyên ngành (bao gm thi gian
ly ý kiến ca B qun lý chuyên ngành).
3.5
Nơi tiếp nhn:
- Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc
- Trc tuyến ti Cng Dch v công; hoc
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí:
1.500.000 Đồng
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Ni dung công vic
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/Sn phâm
c 1
Doanh nghip đến np h
ti B phn Mt ca - Ban
qun lý:
- Nếu h chưa hp l, cán
b Mt ca s hướng dn li
th tc h sơ theo quy định.
- Nếu h hợp l u mc
h đầy đủ, khai theo
qui đnh): Tiếp nhn h
theo quy định chuyn h
sơ đến phòng chuyên môn.
Công chc
tiếp nhn h
sơ tại B
phn Mt
ca
2 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
(Mu s 01 Thông
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
- H
c 2
Phòng chuyên môn tiếp
nhn, giao h đến
Chuyên viên th
Nếu h đảm bo c yêu
cầu quy định, chuyên viên
th h dự tho các văn
bn liên quan, tt, báo
cáo trưởng phòng xem xét,
nháy trình nh đo Ban
ký duyt.
- Trưng hp h cn phi
xác minh, thm tra thc tế
thì cán b ph trách h
trc tiếp tiến hành thm tra,
xác minh, lp biên bn và
cán b th h d tho
các văn bản liên quan,
tt, Trưng phòng ký nháy.
- Trưng hp h cần thiết
Chuyên viên
phòng
QLDN
- 1 ngày,
2 gi (10
gi)
(vi HS
hp l
theo QĐ)
- 11
ngày, 2
gi
(90 gi)
(vi HS
chưa
được quy
định ti
VBQPPL
chuyên
ngành
bao gm
c thi
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Giấy phép đề ngh
gia hn kèm h đã
kê khai hoàn chnh
-Đơn đề ngh gia hn
Giy pp thành
lp Văn phòng đi din
theo mẫu-4 Thông
số 11/2016/TT-BCT
- Phiếu kim soát quá
283
phi thông qua ý kiến ca
các S, ban ngành liên quan
thì chuyên viên th son
công văn xin ý kiến đến Các
S, ngành liên quan. Công
văn xin ý kiến chuyên viên
th cũng nháy kết thúc
văn bản, Trưởng phòng ký
nháy trình Lãnh đạo Ban.
gian ly
ý kiến
ca B
qun lý)
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
c 3
Lãnh đạo Png kim tra,
duyt h trình Lãnh đo
Ban:
- Nếu đồng ý: nháy Giy
phép trình Lãnh đạo
Ban.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến đề ngh các hướng
gii quyết (quay lại bước 3).
Lãnh đo
Phòng
QLDN
4 gi
- H sơ kèm đề ngh
gia hn Giy phép
thành lập VPĐD đã kê
khai hoàn chnh theo
mc 3.2
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
c 4
Lãnh đạo Ban xem xét, theo
thm quyn gii quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Giy phép.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến đề ngh các hướng
gii quyết (quay lại bước 4).
Lãnh đo
Ban
4 gi
- T trình, H sơ kèm
Đề ngh gia hn Giy
phép thành lập Văn
phòng đại diện đã
khai hoàn chnh
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
284
c 5
Tiếp nhn kết qu, vào s
theo dõi, đóng dấu, bàn giao
kết qu cho B phn Mt
cửa và lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng
QLDN
4 gi
- Đề ngh gia hn Giy
phép thành lập Văn
phòng đại din
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h sơ
(Mu s 06 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
1. Mẫu Đơn đề ngh cp gia hn Giy phép thành lập Văn phòng đi din;
- Đơn đề ngh cp Gip phép thành lập Văn phòng đi diện được kê khai hoàn
chnh và hp l theo Mẫu MĐ-4 Thông tư số 11/2016TT-BCT do đại din có
thm quyn của thương nhân nước ngoài ký;
- H thng biu mu trong quy trình gii quyết th tc hành chính ban hành kèm
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06)
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06);
285
Mẫu MĐ-4
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa Điểm, ngày… tháng… năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP THÀNH LẬP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Kính gửi: ..…… (tên Cơ quan cấp Giấy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp) ........................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa)..................................................
Tên thương nhân viết tắt ....................................................................................................
Giấy phép thành lập/Đăng ký kinh doanh/Mã số doanh nghiệp: … Ngày cấp: .../…/… Cơ
quan cấp:...................................................................................................
Thời hạn còn lại của Giấy phép thành lập/Đăng ký kinh doanh: .......................................
Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có)............................
Đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện như sau:
Tên Văn phòng đại diện: (tên trên Giấy phép thành lập) ...................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số: … Ngày cấp: …/…/ .....................................
7
Thứ tự của Văn phòng đại diện: ......................................................................................
Mã số thuế: ........................................................................................................................
Số lao động làm việc tại Văn phòng đại diện tại thời Điểm gia hạn:… người; trong đó:
- Số lao động nước ngoài:… người;
- Số lao động Việt Nam: … người.
Thời hạn đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập:...................................................................
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ sơ kèm
theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật Việt Nam
liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và các quy định
của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
Đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài
Ký, ghi r họ tên và đóng dấu (nếu có)
7
Chỉ áp dụng đối với thương nhân nước ngoài nhiều hơn một n phòng đại diện tại Việt
Nam đã được cấp phép trước ngày Thông này hiệu lực. Thương nhân nước ngoài tự
xác định thứ tự của Văn phòng đại diện theo thời gian thành lập.
286
28. Th tc chm dt hoạt động văn phòng đi din của thương nhân c ngoài ti
Vit Nam (QT28)
1
Mục đích: Quy định trình t cách thc thẩm định chm dt hoạt động của Văn
phòng đại din của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam hoạt động trong các khu
công nghip Hà Ni
2
Phm vi: Áp dụng đối vi cácVăn phòng đi din của thương nhân nước ngoài
trong các khu ng nghip. Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam;
-Thông số 11/2016/TT-BTM ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương hướng dẫn
thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP;
- Quyết định 3500/-BCT phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công Thương năm 2020
3.2
Thành phn h sơ:
Bn chính
Bn sao
1. Thông báo v vic chm dt hoạt động Văn phòng đại
din theo Mu TB Thông số 11/2016/TT-BCT do đại
din thm quyn của thương nhân c ngoài ký, tr
trưng hp quy định ti Khoản 5 Điu 35 Ngh định
07/2016/NĐ-CP;
x
2. Văn bn của quan cấp Giy phép không gia hn
Giy phép thành lập Văn phòng đại diện (đối vi trưng
hợp quy định ti Khoản 4 Điều 35 Ngh định 07/2016/NĐ-
CP) hoc bn sao Quyết định thu hi Giy phép thành lp
Văn phòng đại din của quan cấp Giấy phép (đối vi
trưng hợp quy đnh ti Khon 5 Điều 35 Ngh định
07/2016/NĐ-CP)
x
3. Danh sách ch n s n chưa thanh toán, gồm c n
thuế và n tiền đóng bo him xã hi
x
4. Danh sách người lao động quyn lợi tương ng hin
hành ca ngưi lao đng
x
5. Giy phép thành lp Văn phòng đi din
3.3
S ng h sơ: 01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
03 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5
Nơi tiếp nhn:
- Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc
287
- Trc tuyến ti Cng Dch v công; hoc
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí: Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Ni dung công vic
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/Sn phâm
c 1
Doanh nghiệp đến np h
ti B phn Mt ca - Ban
qun lý:
- Nếu h chưa hp l, cán
b Mt ca s hướng dn li
th tc h sơ theo quy định.
- Nếu h hợp l u mc
h sơ đầy đủ, kê khai theo qui
định): Tiếp nhn h sơ theo
quy định và chuyn h sơ đến
phòng chuyên môn.
Công chc
tiếp nhn h
sơ tại B
phn Mt
ca
04 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu s
01 Thông 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông số
01/2018/TT-VPCP)
- H
c 2
Phòng chuyên môn tiếp nhn,
giao h đến Chuyên viên
th lý:
Nếu h đảm bo các yêu
cầu quy đnh, chuyên viên th
h dự thảo các văn bản
liên quan, tt, báo cáo
trưng phòng xem xét,
nháy trình Lãnh đạo Ban
duyt.
Chuyên viên
phòng
QLDN
8 gi
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Thông báo v vic
chm dt hoạt động Văn
phòng đại din theo Mu
TB Thông tư s
11/2016/TT-BCT do đại
din có thm quyn ca
thương nhân nước ngoài
ký, tr trưng hp
quy định ti Khon 5
Điu 35 Ngh định
07/2016/NĐ-CP;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư s
01/2018/TT-VPCP)
c 3
Lãnh đo Phòng kim tra, duyt
h sơ trình Lãnh đo Ban:
Lãnh đo
Phòng
4 gi
- T trình, văn bản thông
báo Thông tin công b
288
- Nếu đồng ý: nháy Giy
phép và trình Lãnh đo Ban.
- Nếu không đng ý: Phê ý
kiến đề ngh các hướng
gii quyết (quay lại bước 3).
QLDN
trên trang thông tin đin
t ca Ban Qun lý các
khu công nghip và chế
xut Hà Ni kèm h
đã kê khai hoàn chnh
theo mc 3.2
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư s
01/2018/TT-VPCP)
c 4
Lãnh đạo Ban xem xét, theo
thm quyn gii quyết.
- Nếu đồng ý: Phê duyt
thông tin công b trên trang
thông tin điện t ca Ban
Qun lý.
- Nếu không đng ý: Phê ý
kiến đề ngh các hướng
gii quyết (quay lại bước 4).
Lãnh đo
Ban
4 gi
- T trình, văn bản thông
báo Thông tin công b
trên trang thông tin đin
t ca Ban Qun lý các
khu công nghip và chế
xut Hà Ni kèm h
đã kê khai hoàn chnh
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư s
01/2018/TT-VPCP)
289
c 5
Tiếp nhn kết qu, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu cho
B phn Mt cửa lưu trữ
h
Chuyên viên
Phòng
QLDN
04 gi
- Thông tin công b trên
trang thông tin đin t
ca Ban Qun lý
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông số
01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h (Mu
s 06 Thông số
01/2018/TT-VPCP).
4
Biu mu
+ Thông báo v vic chm dt hot động Văn phòng đại din theo Mu TB
Thông tư s 11/2016/TT-BCT do đại din có thm quyn của thương nhân
c ngoài ký;
1. Thông báo v vic chm dt hot động Văn phòng đại din
- Thông báo v vic chm dt hot đng Văn phòng đại din theo Mẫu TB Thông tư
s 11/2016/TT-BCT do đại din có thm quyn của thương nhân nưc ngoài ký;
- H thng biu mu trong quy trình gii quyết th tc hành chính ban hành kèm
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim Văn phòng Chính
ph (Mu s 01-06)
- Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06);
290
Mẫu TB
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa Điểm, ngày… tháng… năm…
THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG
CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN…/CHI NHÁNH … TẠI VIỆT NAM
Kính gửi: … (tên Cơ quan cấp Giấy phép)
Tên thương nhân: (ghi bằng chữ in hoa tên thương nhân bằng tiếng Anh).......................
Tên Văn phòng đại diện/Chi nhánh tại Việt Nam: (ghi bằng chữ in hoa tên Văn phòng đại
diện/Chi nhánh trong Giấy phép thành lập): .................................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/Chi nhánh số…………..Ngày cấp: ... /…/..........
Địa chỉ trụ sở Văn phòng đại diện/Chi nhánh: (ghi địa Điểm đặt trụ sở Văn phòng đại
diện/Chi nhánh theo Giấy phép thành lập) ............................................................................
Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có) ...........................
Thời hạn hoạt động: từ ngày.... tháng... năm.... đến ngày... tháng... năm..........................
11
Thông báo việc thanh toán (hoặc chưa thanh toán) các Khoản nợ và thực hiện các nghĩa vụ
khác có liên quan đến việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện…/Chi nhánh…:
1. Thuế: .............................................................................................................................
2. Bảo hiểm xã hội:............................................................................................................
3. Các Khoản khác:............................................................................................................
4. Các nghĩa vụ khác (nếu có): ..........................................................................................
Đề nghị chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện…/Chi nhánh tại Việt Nam:
Từ ngày…tháng…năm…
Lý do chấm dứt hoạt động: ................................................................................................
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Thông báo y.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/-CP, pháp luật Việt Nam
liên quan đến chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện/Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam./.
Đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài
Ký, ghi r họ tên và đóng dấu (nếu có)
____________________
11
Trong trường hợp chấm dứt hoạt động do chuyển địa Điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện
theo quy định tại Khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, không phải kê khai nội
dung này.
291
III- LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
29. Thủ tục đăng k nội quy lao động của doanh nghiệp (QT-29)
1
Mục đích:
Quy định trình tự giải quyết thtục hành chính Thừa nhận Nội quy lao động cho
các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp cách thức phối hợp giữa các bphận
với bộ phận một cửa của Ban Quản các khu công nghiệp chế xuất Nội
đảm bảo tuân thủ đầy đủ các qui định của nhà nước và đáp ứng nhanh nhất yêu cầu
của công dân.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các DN trong các Khu công nghip ca Hà Ni
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về điều kiện lao động
quan hệ lao động;
-Quyết định s 338/QĐ-LĐTBXH ngày 17 tháng 3 năm 2021 ca B trưng B
Lao đng - Thương binh và Xã hội v vic công b b TTHC;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị đăng ký Nội quy Lao động;
x
2. Nội quy lao động: 02 quyn ni quy
Ni dung ca bn Nội quy lao đng bao gm
nhng ni dung ch yếu được quy định trong
Khoản 2 Điều 118 ca B lut Lao động năm
2019;
x
3. Văn bản góp ý của tổ chức đại diện người lao
động tại sở đối với bơi tổ chức đại diện
người lao động tại cơ s
x
4. Các văn bản của người sử dụng lao động qui
định liên quan đến kỷ luật lao động trách nhiệm
vật chất (nếu có).
x
3.3
S ng h sơ:
01 b h sơ (trong đó có 02 quyền nội quy lao động)
3.4
Thi gian x lý:
- 6 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ bản cứng đầy đủ, hp l
- 6 ngày làm vic k t khi h sơ nộp trên h thng + 08 tiếng làm vic
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Cng dch v công trc tuyến dvc.vieclamvietnam.gov.vn ca B LĐTBXH;
hoc np qua Cng dch v công quc gia; hoc np h sơ qua Dch v bưu chính;
- Trc tiếp ti Ban Qun các khu công nghip chế xut Ni- Tòa nhà
CC02, Khu đô th M Lao, phưng M Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Ni:
3.6
L phí
292
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
Bước 1
Bộ phận “Một cửa” Ban
Quản kiểm tra đầu mục
hồ sơ. Trường hợp Hồ
chưa hợp lệ, hướng dẫn
doanh nghiệp chỉnh sửa,
bổ sung. Trường hợp hồ
sơ hợp lệ, chuyển hồ
đến phòng chuyên môn để
thẩm định.
Công chức
tiếp nhận tại
Bộ phận Một
cửa
02 giờ
-Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ (Mu s
03 Thông 01/2018/TT-
VPCP)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết h (Mẫu số
05 Thông số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 2
Trưởng phòng quản
doanh nghiệp tiếp nhận hồ
từ bộ phận 1 cửa
chuyển chuyên viên phòng
thẩm định:
Hồ sơ nộp trực tiếp
Hồ sơ nộp online
Lãnh đạo
Phòng
QLDN
2 giờ
2 giờ
Bước 3
Chuyên viên (phòng
Quản l doanh nghiệp)
tiếp nhận, thẩm định hồ
sơ:
B3.1: Trường hợp Hồ
không đáp ứng quy định
pháp luật:
- Chuyên viên thụ hồ
thẩm định ghi do
yêu cầu bổ sung, chuyển
đến Lãnh đạo Phòng để
xin ý kiến;
- Lãnh đạo phòng chấp
thuận ý kiến thẩm định hồ
sơ, trình Lãnh đạo Ban;
- Lãnh đạo Ban duyệt trả
lời DN.
- Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
QLDN
- Lãnh đạo
Ban
42 giờ
Yêu cầu DN bổ sung h
sơ.
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
293
B3.2: Trường hợp Hồ sơ
đáp ứng quy định pháp
luật:
- Chuyên viên thụ thẩm
định hồ sơ, ghi ý kiến
thẩm định hồ hợp lệ
chuyển đến lãnh đạo
phòng xin ý kiến;
- Lãnh đạo phòng chấp
thuận ý kiến thẩm định hồ
sơ, trình Lãnh đạo Ban;
- Lãnh đạo Ban duyệt hồ
sơ.
- Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
QLDN
- Lãnh đạo
Ban
42 giờ
Duyệt hồ sơ hợp lệ
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ:
- Ly số, đóng du ban
hành văn bản
- Chuyn kết qu x ti
b phận TN&TKQ đ tr
cho doanh nghip
Thực hiện lưu trữ theo
quy định
Chuyên viên
phòng QLDN
2 giờ
Trả kết quả hồ sơ hợp l
được duyệt
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Nộp hồ gốc: (Đối với
doanh nghiệp nộp h
trên mạng điện tử)
Sau khi Hồ trên mạng
điện tử đã được duyệt,
DN nộp hồ bản giấy tại
bộ phận Một cửa Ban
Quản lý.
Bộ phận một cửa chuyển
hồ bản giấy đến phòng
chuyên môn để đối chiếu,
trình ký lưu theo quy
định.
Bộ phận Một
cửa
1 giờ
Tiếp nhận hồ sơ gốc
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Đối chiếu hồ sơ gốc với hồ
đã được duyệt trên
mạng điện tử.
B6.1.Trường hợp không
trùng khớp: Chuyên viên
Chuyên viên
phòng QLDN
3 giờ
1. Văn bản trả hồ sơ, Nêu
rõ lý do;
- Phiếu kiểm soát quá trình
294
thụ lý, thầm định hồ sơ,
soạn văn bản trả hồ sơ nêu
do, báo cáo lãnh đạo
phòng để trình lãnh đạo
Ban ký trả hồ sơ.
B6.2.Trường hợp trùng
khớp: Chuyên viên thụ
hồ soạn văn bản thừa
nhận NQLĐ, chuyển đến
Lãnh đạo phòng để kiểm
tra, tắt, trình Lãnh đạo
Ban ký.
giải quyết h (Mẫu số
05 Thông số
01/2018/TT-VPCP)
2. Tờ trình, văn bản thừa
nhận NQLĐ.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
Lãnh đạo phòng kiểm tra
hồ sơ, kỹ nháy trình
lãnh đạo Ban ký
Lãnh đạo
phòng QLDN
02 giờ
- Dự thảo Văn bản thừa
nhận NQLĐ hoặc văn bản
trả h sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 8
Lãnh đạo Ban Giấy xác
nhận hoặc văn bản trả hồ
sơ để doanh nghiệp hoàn
chỉnh
Lãnh đạo Ban
1giờ
- văn bản thừa nhận NQLĐ
hoặc văn bản trả h sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 9
Hoàn thiện hồ sơ:
- Ly số, đóng du ban
hành văn bản
- Chuyn kết qu x ti
b phận TN&TKQ đ tr
cho doanh nghip
- Thực hiện lưu trữ theo
quy định
Chuyên viên
phòng QLDN
01 giờ
- Văn bản thừa nhận
NQLĐ hoặc văn bản trhồ
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
4
Biu mu
-Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mu s 03 Thông tư 01/2018/TT-VPCP)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ hẹn trkết quả (Mẫu số 01 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
295
30. Thtục đăng k kế hoch đưa người lao động thực tp thời hạn ới 90 ny
(QT-30)
1
Mục đích:
Quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính Đăng kế hoạch đưa người lao
động đi thực tập ớc ngoài dưới 90 ngày cách thức phối hợp giữa các bộ
phận với bộ phận một cửa của Ban Quản các khu công nghiệp chế xuất
Nội đảm bảo tuân thủ đầy đủ các qui định của nhà nước đáp ng nhanh nhất
yêu cầu của công dân.
2
Phm vi: Áp dụng đi vi các t chức trong ngoài c trong Khu công
nghip
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài 2006;
- Nghị định số 126/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi m
việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số 21/2007/TT-BLĐTBXH ngày 08/10/2007 của Bộ Lao động
Thương binh hội hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng và Nghị định số 126/2007/NĐ-
CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông liên tịch s 17/2007/TTLT-BLĐTBXH-NHNN ngày 04/9/2007 của
Bộ Lao động Thương binh hội Ngân hàng Nhà nước quy định việc
quản sử dụng tiền qu của doanh nghiệp tiền quỹ của người lao
động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Quyết định số 1632/-LĐTBXH ngày 06/11/2015 của Bộ LĐTBXH về công
bố TTHC của bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản Đăng hợp đồng nhận lao động
thực tập (bản chính, theo mẫu số 06, Ban hành
kèm theo Thông tư số 21/2007/TT-BLĐTBXH).
x
2. Hợp đng nhận lao động thc tp, bn dch
bng tiếng Vit.
x
3. Tài liệu chứng minh việc đưa lao động đi làm
việc ở nước ngoài phù hợp với pháp luật của
nước tiếp nhận lao động (hộ chiếu).
x
4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
x
5. Giấy xác nhận ký qu của doanh nghiệp do
ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp quỹ
cấp
x
3.3
S ng h sơ:
02 (hai) b
296
3.4
Thi gian x lý:
0.5 ngày làm vic, k t nhận đầy đủ h sơ hợp l
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Cng dch v công quc gia; hoc cng dch v công thành ph Ni; hoc
np h sơ qua Dịch v bưu chính;
- Trc tiếp ti Ban Qun các khu công nghip chế xut Ni- Tòa nhà
CC02, Khu đô th M Lao, phưng M Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Ni:
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
Bước 1
Doanh nghiệp đến nộp hồ sơ
tại Bộ phận Một cửa - BQL:
Cán bộ một cửa kiểm tra đầu
mục hồ tiếp nhận nếu
hồ chưa hợp lệ thì ớng
dẫn DN chỉnh sửa, bổ sung
theo quy định; trường hợp hồ
hợp lệ (đủ đầu mục hồ
được kê khai theo qui định)
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến phòng chuyên
môn.
Công chức
tiệp nhận tại
Bộ phận một
cửa
2 giờ
-Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03
Thông
01/2018/TT-VPCP)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01 Thông
số 01/2018/TT-
VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
(Mẫu số 05
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 2
Trưởng phòng quản lý doanh
nghiệp tiếp nhận hồ sơ từ bộ
phận 1 cửa chuyển chuyên
viên phòng thẩm định:
Hồ sơ nộp trực tiếp
Lãnh đạo
Phòng QLDN
2 giờ
Bước 3
Chuyên viên thụ l hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ phù hợp
với quy định của pháp luật,
đủ điều kiện cấp phép, cán bộ
thụ soạn thảo văn bản phê
duyệt, o cáo Trưởng phòng
kiểm tra, ký tắt, trình Lãnh
đạo Ban ký.
- Trường hợp hồ chưa phù
hợp với quy định của pháp
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng QLDN
28 giờ
Văn bản phê duyệt
hoặc văn bản yêu
cầu DN chỉnh sủa,
bổ sung hoặc văn
bản từ chối phê
duyệt
Phiếu kiểm soát quá
297
luật, cán bộ thụ soạn thảo
văn bản đề nghị doanh
nghiệp bsung hồ hoặc từ
chối cấp phép, báo cáo
Trưởng phòng kiểm tra
tắt, trình lãnh đạo Ban ký.
28 giờ
trình giải quyết hồ
(Mẫu số 05
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP
Lãnh đạo phòng tiến hành
xem xét, theo thẩm quyền
giải quyết.
- Trường hợp hồ hợp lệ:
TP tắt văn bản, trình Lãnh
đạo Ban ký duyệt.
- Trường hợp không hợp lệ:
ghi ý kiến đề nghị các
hướng giải quyết hồ sơ(quay
lại bước 3).
Lãnh đạo
phòng QLDN
4 giờ
Văn bản phê duyệt
hoặc văn bản yêu
cầu DN chỉnh sủa,
bổ sung hoặc văn
bản từ chối phê
duyệt
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
(Mẫu số 05
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Ban k văn bản
phế duyệt hoặc văn bản trả
hồ sơ để doanh nghiệp hoàn
chỉnh hoặc văn bản tchối
phê duyệt.
Lãnh đạo Ban
2 giờ
Văn bản phê duyệt
hoặc văn bản yêu
cầu DN chỉnh sủa,
bổ sung hoặc văn
bản từ chối phê
duyệt
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
(Mẫu số 05
Thông số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Hoàn thiện hồ sơ:
- Ly số, đóng dấu ban
hành văn bản
- Chuyn kết qu xti
b phận TN&TKQ đ tr
cho doanh nghip
Thực hiện lưu trữ theo quy
định
Chuyên viên
phòng QLDN
2 giờ
Văn bản phê duyệt
hoặc văn bản yêu
cầu DN chỉnh sủa,
bổ sung hoặc văn
bản từ chối phê
duyệt
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
(Mẫu số 05
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
4
Biu mu
-Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h (Mu s 03 Thông 01/2018/TT-
VPCP)
298
- Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP)
- Văn bản Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (Mẫu số 06, Ban hành kèm
theo Thông tư số 21/2007/TT-BLĐTBXH).
299
Ph lc s 06
Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2007/TT-BLĐTBXH
ngày 08 tháng 10 năm 2007 của B Lao đng - Thương binh và Xã hi
Tên doanh nghip CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ………………
......, ngày ... tháng ... năm ...
ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG NHẬN LAO ĐỘNG THC TP
Kính gửi: Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất (thành phố)
1.Tên doanh nghip: .....................................................................................................
- Tên giao dch: .............................................................................................................
- Địa ch tr s chính: ...................................................................................................
- Đin thoi: .........................................; Fax: ......................; E-mail: .........................
- H và tên người đi din theo pháp lut ca doanh nghiệp: ……… ………………….
2. Doanh nghiệp đăng Hợp đồng nhận lao động thc tp làm vic ti ..................... đã
ngày ......... tháng .......... năm ......... vi đi tác ....................
- Địa ch ca t chc tiếp nhận lao động thc tp: .......................................................
- Đin thoi: ...........................................; Fax: ............................................................
- Ngưi đi din: ...........................................................................................................
- Chc v: .....................................................................................................................
3. Nhng ni dung chính trong Hợp đồng nhn lao động thc tp:
- S ợng: ................................................, trong đó n: ..............................................
- Ngành ngh: ..................., trong đó: s có ngh: ................, s không ngh: ...........
- Nơi thực tp (Tên nhà máy, công trưng, viện điều dưỡng, trường hc, tàu vn ti, tàu cá,
......): ..................................................................................................................
- Địa ch nơi thực tp:…...
- Thi hn hợp đồng: ....................................................................................................
- Thi gian thc tp (gi/ngày); ................; s ngày thc tp trong tun: ....................
- Mức lương cơ bản: .....................................................................................................
- Các ph cp khác (nếu có): ........................................................................................
- Chế độ làm thêm gi, làm thêm vào ngày ngh, ngày l: ...........................................
- Điu kiện ăn, ở: ..........................................................................................................
- Các chế độ bo him người lao động được hưng ti nưc đến thc tp: ..................
- Bo h lao động tại nơi thực tp: ................................................................................
- Các chi phí do đối tác đài thọ: ....................................................................................
- Vé máy bay: ............................................ ....................................................................... .
4. Chi phí người lao đng phi tr trước khi đi (nếu có):
- Vé máy bay: ......................................................................................................... ..........
300
- Hc phí bi dưng kiến thc cn thiết: ................................................................. ........
- Bo him xã hi (®óng cho cơ quan BHXH Vit Nam): ......................................... ......
- Vé máy bay lượt đi: ................................................................................................ .......
- Visa: ........................................................................................................................ .......
- Thu khác (nếu có, ghi c th các khon): ............................................................... .......
5. Các khon thu t tiền lương của người lao đng trong thi gian thc tp nước ngoài
(thuế hoc các loại phí theo quy định của nước đến thc tp, ...):
........................................................................................................................
6. D kiến thi gian xut cnh: ....................................................................................
Doanh nghip cam kết thc hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy đnh ca
pháp lut v đưa người lao động đi làm việc c ngoài./.
TỔNG GIÁM ĐỐC
HOẶC GIÁM ĐC DOANH NGHIP
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ h tên)
301
IV - LĨNH VỰC QUN LÝ HOẠT ĐỘNG XÂY DNG
31. Th tc Cp giy phép xây dng mới đối vi công trình cp đặc bit, cp I,
cp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô th/Tín ngưỡng, tôn giáo
/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đon cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án) (QT-31)
1
Mục đích:
Quy định thng nht trình t cách thc thm định, cp giy phép y dng
mi thuc thm quyn gii quyết ca Ban Qun các khu công nghip chế
xut Hà Ni.
2
Phm vi
- Áp dụng đối với tchức, nhân nhu cầu thực hiện thủ tục cp giy phép
xây dng mi thuc thm quyn ca Ban Qun các khu công nghip chế
xut Hà Ni.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Qun Quy hoch y dựng làm đầu mi
phi hp với Văn phòng Ban, các phòng, đơn vị liên quan chu trách nhim
thc hiện, kiểm soát tuân thủ quy trình này.
3.
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut Xây dng ngày 18/6/2014; Lut s 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 ca
Quc hi sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Xây dng;
2. Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; Ngh định s 53/2017/NĐ-
CP ngày 08/5/2017 ca Chính ph; Ngh định s 35/2022/NĐ-CP ngày
28/5/2022; Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023;
3. Thông số 08/2018/TT-BXD ngày 05/10/2018; Thông số 06/2021/TT-
BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng;
4. Quyết đnh s 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 ca B y dng v công b
th tc hành chính ban hành mi; th tục hành chính được thay thế; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực hoạt động xây dng thuc phm vi chc năng qun
lý nhà nưc ca B Xây dng.
5.Ngh quyết ca Hội đồng nhân n s 06/2020/NQ-HĐND ngày 7/7/2020
s 07/2023/NQ-HĐND ngày 4/7/2023 quy định thu phí, l phí trên địa bàn thành
ph.
6. Quyết định s 4206/-UBND ngày 17/9/2021; Quyết định s 05/2020/QĐ-
UBND ngày 16/3/2020; Quyết định s 5209/QĐ-UBND ny 10/12/2021; Quyết
302
định s 07/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 ca UBND thành ph Ni;
Quyết đnh s 2538/QĐ-UBND ngày 20/7/2022.
7. Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND Thành phố.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
3.2.1 Đối vi công trình không theo tuyến.
01
Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo mu; Tng hợp đ
ngh cp GPXD thi hạn thì tiêu đề của đơn được đi thành
“Đơn đề ngh cp giy phép xây dng có thi hạn”
x
02
Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đất theo
quy định ca pháp lut v đất đai.
x
03
- Quyết đnh phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v y dng h bản v thiết kế sở được đóng dấu
xác nhn kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết qu thm tra thiết kế y dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điều 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dựng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cháy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường đối với trường
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
x
04
02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế sở được phê duyt theo quy định ca
pháp lut vy dng, gm:
+ Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng định v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đứng mt ct ch
x
303
yếu ca công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu chính ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án.
05
Bản sao hoặc số chứng chỉ hành ngh của tổ chức thiết kế,
thm tra thiết kếy dng, chng chnh ngh ca ch
nhim, ch trì thiết kế, thm tra thiết kế xây dng công trình
được cấp theo quy định.
x
3.2.2 Đối vi công trình theo tuyến.
01
Đơn đề ngh cp giy phép y dng theo mẫu; Trưng hợp đề
ngh cp GPXD thi hạn thì tiêu đề của đơn được đi thành
“Đơn đề ngh cp giy phép xây dng có thi hạn”
x
02
Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đất theo
quy định ca pháp lut v đất đai hoặc văn bản chp thun ca
quan nhà nước thm quyn v v trí phương án tuyến
hoc Quyết định thu hồi đất của quan n nước thm
quyền theo quy định ca pháp lut v đất đai;
x
03
- Quyết đnh phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v y dng h bản v thiết kế sở được đóng dấu
xác nhn kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết qu thm tra thiết kế y dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điều 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dựng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cháy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường đối với trường
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
x
304
04
02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế sở được phê duyệt theo quy định ca
pháp lut vy dng, gm:
+ Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng định v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đứng mt ct ch
yếu ca công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu chính ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án.
x
3.2.3 Đối vi công trình tín ngưng
01
Đơn đề ngh cp giy phép y dng theo mu; Tng hợp đề
ngh cp GPXD thi hạn thì tiêu đề của đơn được đi thành
“Đơn đề ngh cp giy phép xây dng có thi hạn”
x
02
Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đất theo
quy định ca pháp lut v đất đai.
x
03
Văn bản chp thun v s cn thiết y dng quy công
trình của quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo thuc
y ban nhân dân cp tnh
x
04
02 b bn v thiết kế y dng kèm theo Giy chng nhn
thm duyt thiết kế v phòng cháy, cha cháy kèm theo bn v
thm duyệt trong trường hp pháp lut v phòng cháy cha
cháy yêu cu; báo cáo kết qu thm tra thiết kế xây dng
trong trưng hp pháp lut vy dng có yêu cu, gm:
+ Bn v mt bng ng trình trên đất kèm theo đồ v trí
công trình;
+ Bn v mt bng các tng, các mặt đứng và mt ct chính ca
công trình;
+ Bn v mt bng móng mt cắt móng m theo sơ đồ đấu
ni h thng h tng k thut bên ngoài công trình gm cp
nước, thoát nưc, cấp điện;
+ Đối vi công trình xây dng có công trình lin k phi có bn
x
305
cam kết bảo đảm an toàn đối vi công trình lin k.
3.2.4 Đối vi công trình tôn giáo
01
Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo mu; Tng hợp đ
ngh cp GPXD thi hn thì tiêu đề của đơn được đi thành
“Đơn đề ngh cp giy phép xây dng có thi hạn”
x
02
Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đất theo
quy định ca pháp lut v đất đai.
x
03
Văn bản chp thun v s cn thiết y dng quy công
trình của quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo thuc
y ban nhân dân cp tnh
x
04
- Quyết đnh phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v y dng h bản v thiết kế sở được đóng dấu
xác nhn kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết qu thm tra thiết kế y dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điều 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dựng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cháy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường đối với trường
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
x
05
02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế sở được phê duyệt theo quy định ca
pháp lut vy dng, gm:
+ Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng định v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đứng mt ct ch
yếu ca công trình;
x
306
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu chính ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án.
Đối vi h cấp giy phép xây dựng công trình tín ngưỡng, tôn giáo thuc d án
bo qun, tu b, phc hi di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, ngoài các tài
liệu quy định ti mc 3.2.3 3.2.4 khon này, phi b sung văn bn v s cn thiết
xây dng và quy công trình của quan quản nhà nước v văn hóa theo quy
định ca pháp lut v di sản văn hóa.
3.2.5 Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng.
01
Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo mu; Tng hợp đ
ngh cp GPXD thi hạn thì tiêu đề của đơn được đi thành
“Đơn đề ngh cp giy phép xây dng có thi hạn”
x
02
Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đất theo
quy định ca pháp lut v đất đai.
x
03
- Quyết đnh phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v y dng h bản v thiết kế sở được đóng dấu
xác nhn kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết qu thm tra thiết kế y dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điều 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dựng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cháy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường đối với trường
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
x
04
02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế sở được phê duyệt theo quy định ca
pháp lut vy dng, gm:
x
307
+ Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng định v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đứng mt ct ch
yếu ca công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu chính ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án.
05
Văn bn chp thun v s cn thiết xây dng và quy mô công
trình của cơ quan quản lý nhà nước v văn hóa.
x
3.2.6 Đối vi h cp giy phép xây dng công trình theo giai đoạn không theo
tuyến
01
Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo mu;
x
02
Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đất theo
quy định ca pháp lut v đất đai.
x
03
- Quyết đnh phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v y dng h bản v thiết kế sở được đóng dấu
xác nhn kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết qu thm tra thiết kế y dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điều 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dựng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cháy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường đối với trường
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
x
04
02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế sở được phê duyệt theo quy định ca
x
308
pháp lut vy dng, gm:
+ Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng định v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đứng mt ct ch
yếu ca công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu chính ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án.
3.2.7 Đối vi h sơ cp giy phép xây dựng công trình theo giai đoạn theo tuyến
01
Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo mu;
x
02
Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đất theo
quy định ca pháp lut v đất đai hoặc văn bản chp thun ca
quan nhà c thm quyn v v trí phương án tuyến;
quyết định thu hồi đất của quan nhà nước thm quyn
phần đất thc hiện theo giai đoạn hoc c d án theo quy định
ca pháp lut v đất đai
x
03
- Quyết đnh phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v y dng h bản v thiết kế sở được đóng dấu
xác nhn kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết qu thm tra thiết kế y dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điều 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dựng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cháy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường đối với trường
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
x
04
02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
x
309
trin khai sau thiết kế sở được phê duyệt theo quy định ca
pháp lut vy dng, gm:
+ Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng định v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đứng mt ct ch
yếu ca công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu chính ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án.
3.2.8 Đi vi h cp giy pp xây dng cho d án, nhóm ng trình thuc d án
01
Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo mu;
x
02
Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đất theo quy
định ca pháp lut v đất đai của nhóm ng trình hoc toàn b
d án.
x
03
- Quyết đnh phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v y dng h bản v thiết kế sở được đóng dấu
xác nhn kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết qu thm tra thiết kế y dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điều 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dựng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cháy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường đối với trường
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
x
04
02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế sở được phê duyệt theo quy định ca
pháp lut v y dng ca tng công trình trong nhóm Công
x
310
trình hoc toàn b d án đã đưc phê duyt, gm:
a) Đi vi công trình không theo tuyến:
Bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế y dng trin
khai sau thiết kế s được phê duyệt theo quy đnh ca pháp
lut vy dng, gm;
+Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng định v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đứng mt ct ch
yếu ca công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu chính ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án đối vi công trình không theo tuyến;
b) Đối vi công trình theo tuyến:
B bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế y dng trin
khai sau thiết kế s được phê duyt theo quy định ca pháp
lut vy dng, gm:
+ Sơ đồ v trí tuyến công trình;
+Bn v mt bng tng th hoc bn v bình đ công trình;
+Bn v các mt ct dc mt ct ngang ch yếu ca tuyến
công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu chính ca công trình;
bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án đối vi công trình theo tuyến.
05
Bản sao hoặc mã số chứng ch hành nghề của tổ chức thiết kế,
thm tra thiết kế xây dng, chng ch nh ngh ca ch nhim,
ch trì thiết kế, thm tra thiết kế xây dựng công trình được cp
theo quy định.
x
3.2.9 Đối vi h sơ cp giy phép xây dng cho công trình qung cáo
Thc hiện theo quy định ca pháp lut v qung cáo.
311
3.2.10 Đối vi h cp giy phép xây dng cho ng trình của các quan ngoại
giao và t chc quc tế
Đối vi H đề ngh cp giy phép xây dng đối vi công
trình của các quan ngoi giao, t chc quc tế quan
nước ngoài đầu tại Việt Nam đưc thc hiện theo quy đnh
tương ng ti mc 3.2.1 hoặc 3.2.2 các điều khoản quy định
ca Hiệp định hoc tha thuận đã được kết vi Chính ph
Vit Nam.
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun các khu công nghip và
chế xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện hoc trc tuyến.
3.6
Phí/L phí
Thu theo quy đnh
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/Sn
phm
312
B1
Tiếp nhn h
- Trưng hp h đủ điều kin:
Thc hin tiếp nhn HS thc
hin chuyn cho Phòng chuyên
môn, Chuyn h đến phòng
chuyên môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h không đ điều
kiện: ng dn ng dân thc
hin.
Công chc
tiếp nhn
ti B phn
mt ca
0,5 ngày
- Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu (Mu s
01 Thông
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B2
Tiếp nhn, kim tra phân công
th lý h sơ:
Trưng Phòng Qun lý Quy hoch
y dng tiếp nhn h từ b
phn mt ca chuyển đến. Trưởng
phòng xem xét phân công
chuyên viên thh
Trưng
phòng
QLQHXD
0,5 ngày
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- H theo Mục
3.2
B3
Gii quyết h sơ, kim tra thc
địa:
B3.1. Kim tra h và thực địa ti
hiện trường Son thảo văn bản
ly ý kiến các phòng chuyên môn
thuc Ban Qun lý (nếu cn thiết).
- Trưng phòng duyt d tho
văn bản ly ý kiến các phòng
chuyên môn thuc Ban Qun
(Thi gian 0,5 ngày);
- Thi gian văn bản tr li ca
các phòng chuyên n thuc Ban
Qun lý không quá2 ngày làm vic;
Chuyên
viên phòng
QHXD
4 ngày
- Biên bn kim
tra;
- Văn bản ly ý
kiến các phòng
chuyên môn
thuc Ban Qun
B3.2. Trưng hp h không đủ
điều kin thẩm định theo quy định
Sau khi kim tra thc địa, tiến hành
son thảo văn bn thông báo do
Chuyên
viên phòng
0,5 ngày
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
313
h không đủ điều kin cp phép
theo quy định
QHXD
quyết h (Mu
s 03 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đạo phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (Mu
s 03 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bản tr li.
Lãnh đo
Ban
0,5 ngày
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (Mu
s 03 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Tr h văn bn tr lời đến b
phn Mt ca
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (Mu
s 03 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát
quá trình gii
314
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B3.3(Trưng hp 1). Sau khi kim
tra thc địa, tng hợp văn bản góp ý
ca các phòng chuyên môn thuc
Ban Qun lý và thẩm định h
tiến hành soạn văn bn tr h sơ
hoặc đề ngh b sung h sơ, nói
do b sung h hoặc t chi
thẩm định.
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h (Mu
s 02 Thông
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (Mu
s 03 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đạo phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bản tr li.
Lãnh đo
Ban
0,5 ngày
- Tr h văn bn tr lời đến b
phn Mt ca
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
a. Tiếp nhn b sung ln 1: Tiếp
nhn h đã được b sung theo
thông báo, tiến hành rà soát thm
định. H chưa đáp ứng được yêu
cu theo thông báo, tiến hành son
văn bản đề ngh tiếp tc b sung
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h lần 2
(Mu s 02
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đạo phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bản tr li.
Lãnh đo
Ban
0,5 ngày
- Tr h văn bn tr lời đến b
phn Mt ca
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
315
b. Tiếp nhn b sung ln 2: Tiếp tc
tiếp nhn h sơ đã được b sung
theo thông báo ln 2, tiến nh
soát thẩm định. H chưa đáp ng
được yêu cu theo thông báo ln 2,
tiến hành soạn văn bn thông báo
do không cp giy phép
Chuyên
viên phòng
QHXD
1,5 ngày
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (Mu
s 03 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đạo phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
văn bản tr li.
Lãnh đo
Ban
0,5 ngày
- Tr h văn bn tr lời đến b
phn Mt ca
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
B3.4 (Trưng hp 2). H đủ
điều kin thẩm định theo quy định:
Sau khi kim tra h sơ, kiểm tra
thực địa (bao gm c trưng hp
tiếp nhn các ý kiến chnh sa b
sung theo yêu cu). Chuyên viên
th h tiến hành son d tho
d tho T trình kết qu gii
quyết
Chuyên
viên phòng
QHXD
4,5 ngày
- T trình báo cáo
v các ni dung
ca h sơ,
- Giy phép xây
dng.
- Thông báo np
l phí cp giy
phép xây dng
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B4
Trưng phòng phê duyt, ký tt
trình Lãnh đo Ban
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- T trình báo cáo
v các ni dung
ca h sơ,
- Giy phép xây
316
dng.
- Thông báo np
l phí cp giy
phép xây dng
- H sơ thiết kế
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
theo thm quyn gii quyết.
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản
tr kết qu cho chuyên viên phòng
Qun Quy hoch y dng
(Chuyển sang bước 6)
- Nếu không đng ý: Phê ý kiến
đề ngh các hướng gii quyết (quay
li bưc 3).
Lãnh đo
Ban
0,5 ngày
- T trình báo cáo
v các ni dung
ca h sơ,
- Giy phép xây
dng.
- Thông báo np
l phí cp giy
phép xây dng.
- H sơ thiết kế
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B6
Hoàn thin h sơ:
- Ly số, đóng dấu ban hành văn
bn hoc giy phép xây dng.
- Chuyn kết qu x ti B phn
TN&TK đ tr kết qu cho công
dân theo quy định.
- Thc hiện lưu trữ theo quy định.
Chuyên
viên Phòng
QHXD
0,5 ngày
- Giy phép xây
dng.
- Thông báo np
l phí cp giy
phép xây dng
- H sơ thiết kế
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
317
4
Biu mu
- Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Quyết định phê duyệt dự án theo mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 152021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế y dựng theo mẫu số 05 Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 152021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành m theo Thông
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06):
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01).
+ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02).
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03).
+ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04).
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05).
+ Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Ghi chú:
- Thi gian ly ý kiến quan liên quan không tính vào thi gian th h cấp
giy phép xây dng.
- Trưng hp h gửi trc tiếp hoc qua dch v bưu chính : Các văn bản, giy t,
bn v thiết kế trong h đề ngh cp phép xây dng bn chính hoc bn sao chng
thc, bản sao điện t.
- Trưng hp h sơ gửi thông qua cng dch v công trc tuyến: Các văn bản, giy t,
bn v thiết kế trong h sơ đề ngh cp phép xây dng là bản sao điện t.
- Trường hp thiết kếy dng ca công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dng
thẩm định, các bn v thiết kế quy định u trên là bn sao có chng thc hoc bản sao đin t
c bn v thiết kế xây dựng đã được quan chun n về xây dng thẩm định.
- Các loi giy t hp pháp v đất đai để cp giy phép xây dựng đưc thc hin theo
Ngh định s 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 ca Chính ph quy định các loi giy t hp
pháp v đất đai để cp giy phép xây dng.
- Trong các trường hợp sau đây ch đầu tư phải được quan nhà c thm
quyn xác nhn bằng văn bản v việc đã đủ điều kin v quyn s dụng đất hoc quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin vi đt đ cp giy phép xây dng:
a) Giy t đã hết thi hạn (đối vi giy t có quy định thi hn).
b) Có tranh chp v quyn s dng đất, quyn s hu công trình.
c) Ô đất xây dựng công trình chưa gii phóng mt bng toàn b hoc mt phần.
- Trong trường hp giy t v quyn s dụng đất, quyn s hu n tài sn khác
gn lin với đất đang thế chp quyn s dụng đất hoc quyn s hu công trình: Ch đầu
phi đưc bên nhn thế chp chp thuận đầu tư vào tài sản thế chp bằng văn bn.
318
- Các biu mu t 1-6 quy định ti Ph lc ban hành kèm theo Thông 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành mt số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 về thực hiện chế mt cửa, mt cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính, biu mu s 7 ni dung t đầy đủ các yêu cu v công tác th h
theo quy định, gm: Thông tin v h sơ, Kết qu kim tra, Kết luận và đề xut, Kết qu th
h sơ, Ý kiến đề xut; biu mu s 8,9 quy định ti Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dựng;
319
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng l/Sa cha, ci tạo/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án/Di
di công trình)
Kính gửi: …………………………
1. Thông tin v ch đầu tư:
- Tên ch đầu tư (tên chủ hộ): …………………………………………………………….
- Ngưi đi diện: …………………………Chc v (nếu có): …………………………….
- Địa ch liên h: s nhà: ………………………. đưng/phố: ……………………
phường/xã: ……………..quận/huyện: ……………….tỉnh/thành phố: ………………….
- S điện thoại: …………………………………………………………………….
2. Thông tin công trình:
- Địa đim xây dng:
Lô đt số: ………………………………….. Diện tích ........... m
2
.
Ti s nhà: ……………………….đưng/ph …………………………….
phường/xã: ……………………………. quận/huyện: …………………………….
tnh, thành phố: …………………………….……………………….………………………
3. T chc/cá nhân lp, thm tra thiết kếy dng:
3.1. T chc/cá nhân lp thiết kếy dng:
- Tên t chc/cá nhân: Mã s chng ch năng lực/hành ngh:
- Tên và mã s chng ch hành ngh ca các ch nhim, ch trì thiết kế:
3.2. T chc/cá nhân thm tra thiết kếy dng:
- Tên t chc/cá nhân: Mã s chng ch năng lực/hành ngh:
- Tên và mã s chng ch hành ngh ca các ch trì thm tra thiết kế:....
4. Nội dung đề ngh cp phép:
4.1. Đối vi công trình không theo tuyến, tín ngưng, tôn giáo:
320
- Loại công trình: …………………………………………….Cấp công trình: ……………
- Din tích xây dựng: …………………………….m
2
.
- Ct xây dựng: …………………………….m.
- Tng diện tích sàn (đi vi công trình dân dng và công trình có kết cu dng
nhà):…………… m
2
(ghi rõ din tích sàn các tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut, tng
lng, tum).
- Chiều cao công trình: …………………m (trong đó ghi r chiều cao các tng hm, tng
trên mt đt, tng lng, tum - nếu có).
- S tầng: ………………..(ghi rõ s tng hm, tng trên mt đt, tng k thut, tng lng,
tum - nếu có).
4.2. Đối vi công trình theo tuyến trong đô thị:
- Loại công trình: ………………………………Cấp công trình: …………………………
- Tng chiều dài công trình: ……………m (ghi rõ chiu dài qua tng khu vc đc thù, qua
từng địa giới hành chính xã, phường, qun, huyn, tnh, thành ph).
- Ct của công trình: …………………..m (ghi rõ ct qua tng khu vc).
- Chiều cao tĩnh không của tuyến: ………m (ghi rõ chiu cao qua các khu vc).
- Độ sâu công trình: ……………m (ghi r đ sâu qua tng khu vc).
4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành háng:
- Loại công trình: …………………………… Cấp công trình: .…………………………
- Din tích xây dựng: ……………………………………m
2
.
- Ct xây dựng: ……………………………………m.
- Chiều cao công trình: ……………………………………m.
4.4. Đối vi công trình nhà riêng l:
- Cấp công trình: ……………………………………
- Din tích xây dng tng 1 (tng trệt): ……………………………………m
2
.
- Tng diện tích sàn: ……………………………………m
2
(trong đó ghi r din tích sàn các
tng hm, tng trên mt đt, tng k thut, tng lng, tum).
- Chiều cao công trình: …………m (trong đó ghi r chiu cao các tng hm, tng trên mt
đất, tng lng, tum).
- S tng: (trong đó ghi r số tng hm, tng trên mt đt, tng k thut, tng lng, tum).
4.5. Đối vi trưng hp ci to, sa cha:
- Loại công trình: ………………………………Cấp công trình: …………………………
321
- Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng vi loi công trình.
4.6. Đối vi trưng hp cp giy phép theo giai đon:
- Giai đon 1:
+ Loại công trình: ………………………………Cấp công trình: …………………………
+ Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng vi loi và giai đon 1 ca
công trình.
- Giai đon 2:
Các nội dung theo quy định ti mc 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ng vi loi và giai đon 1 ca
công trình.
- Giai đon ...
4.7. Đối vi trưng hp cp cho D án:
- Tên d án: ………………………………………………………..
Đã được: …………….phê duyệt, theo Quyết định s: …………..ngày …………….
- Gm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình s (1-n): (tên công trình)
* Loại công trình: ……………………………Cấp công trình: ……………………………
* Các thông tin ch yếu ca công trình: ...……………………………………
4.8. Đối vi trưng hp di di công trình:
- Công trình cn di di:
- Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình:
……………………………
- Din tích xây dng tng 1 (tng trệt): …………………………………… m
2
.
- Tng diện tích sàn: ……………………………………m
2
.
- Chiều cao công trình: ……………………………………m.
- Địa đim công trình di di đến:
Lô đất số: ……………………………………Diện tích…………………………………… m
2
.
Tại: …………………………………… đường: ……………………………………
phường (xã) …………………………………… qun (huyn)
……………………………………
tnh, thành phố: …………………………………………………………………………
322
- S tầng: …………………………………………………………………………
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình: ……………………………………tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cp, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chu trách nhim và b x lý theo quy đnh ca pháp lut.
Gi kèm theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có))
323
Mu s 03
CƠ QUAN PHÊ DUYT
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: …….
………., ngày … tháng … năm ….
QUYT ĐỊNH
Phê duyt d án (tên d án….)*
(CƠ QUAN PHÊ DUYỆT)
Căn c Lut Xây dng s 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, b sung mt s điều theo Lut s
03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 và Lut s 62/2020/QH14;
Căn c Ngh định s …../2021/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2021 của Chính ph quy định
chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Căn c Thông báo kết qu thẩm định s... của cơ quan thẩm đnh (nếu có)
Theo đề ngh ca.... ti T trình s... ngày... của …..
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt d án (tên d án....) vi các ni dung ch yếu như sau:
1. Tên d án:
2. Người quyết định đầu tư:
3. Ch đầu tư:
4. Mục tiêu, quy mô đầu tư xây dựng:
5. T chức tư vấn lp Báo cáo nghiên cu kh thi (Báo cáo kinh tế-k thut) đầu tư xây dựng,
t chc lp kho sát xây dng (nếu có); t chc tư vấn lp thiết kế cơ sở:
6. Địa đim xây dng và diện tích đất s dng:
7. Loi, nhóm d án; loi, cp công trình chính; thi hn s dng ca công trình chính theo
thiết kế:
8. S bước thiết kế, danh mc tiêu chun ch yếu được la chn:
9. Tng mc đầu tư; giá trị các khon mc chi phí trong tng mc đu tư:
10. Tiến độ thc hin d án; phân k đầu tư (nếu có); thi hn hot đng ca d án (nếu có);
11. Ngun vốn đầu tư và d kiến b trí kế hoch vn theo tiến độ thc hin d án:
324
12. Hình thc t chc qun lý d án được áp dng:
13. Yêu cu v ngun lc, khai thác s dng tài nguyên (nếu có); phương án bồi thưng, h
trợ, tái định cư (nếu có):
14. Trình t đầu tư xây dựng đối vi công trình bí mật nhà nước (nếu có):
15. Các ni dung khác (nếu có).
Điu 2. T chc thc hin.
Điu 3. T chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim, thi hành Quyết đnh này.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan có liên quan;
- Lưu:...
CƠ QUAN PHÊ DUYT
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
*Ghi chú: Mu s 03 áp dụng đối vi d án đầu tư xây dựng có yêu cu lp Báo cáo nghiên
cu kh thi đầu tư xây dựng và lp Báo cáo kinh tế-k thut đầu tư xây dựng.
325
Mu s 05
ĐƠN V THM TRA
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: …….
…….., ngày … tháng … năm …….
BÁO CÁO KT QU THM TRA THIT K XÂY DNG
(Tên công trình ...)
Kính gi: (Tên ch đầu tư).
Căn cứ Lut Xây dng s 50/2014/QH13 đã đưc sa đi, b sung mt s điều theo Lut s
03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 và Lut s 62/2020/QH14;
Căn cứ Ngh định s ……./2021/NĐ-CP ngày... tháng …. năm 2021 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đu tư xây dựng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Căn cứ Văn bn số... ngày... tháng... năm ... của (Đơn vị đề ngh thm tra) ...v vic...;
Thc hin theo Hợp đồng tư vấn thm tra (s hiu hợp đồng) gia (Tên ch đầu tư) và (Tên
đơn vị thm tra) v vic thm tra thiết kế k thut, thiết kế bn v thi công và d toán xây
dựng (Tên công trình). Sau khi xem xét, (Tên đơn vị thm tra) báo cáo kết qu thẩm tra như
sau:
I. THÔNG TIN CHUNG V CÔNG TRÌNH
- Tên công trình; loi, cp công trình; thi hn s dng ca công trình chính theo thiết kế.
- Tên d án:
- Ch đầu tư:
- Giá tr d toán xây dng:
- Ngun vn:
- Địa đim xây dng:
- Nhà thu kho sát xây dng:
- Nhà thu thiết kếy dng:
II. DANH MC H SƠ Đ NGH THM TRA
1. Văn bản pháp lý:
(Lit kê các văn bn pháp lý ca d án)
2. Danh mc h sơ đề ngh thm tra:
326
3. Các tài liu s dng trong thm tra (nếu có)
III. NI DUNG CH YU THIT K XÂY DNG
1. Quy chun, tiêu chun k thut áp dng.
2. Gii pháp thiết kế ch yếu ca công trình.
(Mô t gii pháp thiết kế ch yếu ca công trình, b phn công trình)
3. Cơ sở xác định d toán xây dng.
IV. NHN XÉT V CHẤT LƯỢNG H SƠ Đ NGH THM TRA
(Nhận xét và có đánh giá chi tiết nhng nội dung dưới đây theo yêu cầu thm tra ca ch đầu
tư)
Sau khi nhận được h ca (Tên ch đầu tư), qua xem xét (Tên đơn v thm tra) báo cáo v
cht lưng h sơ đề ngh thm tra như sau:
1. Quy cách và danh mc h sơ thực hin thm tra (nhn xét v quy cách, tính hp l ca h
sơ theo quy định).
2. Nhận xét, đánh giá v các ni dung thiết kếy dựng theo quy định ti Điu 80 Lut y
dng 2014.
3. Nhận xét, đánh giá v d toán xây dng, c th:
a) Phương pháp lập d toán đưc la chn so với quy định hin hành;
b) Các cơ sở để xác định các khon mc chi phí;
c) V đơn giá áp dụng;
d) Chi phí xây dng hp lý (Gii pháp thiết kế và s dng vt liu, trang thiết b phù hp vi
công năng s dng ca công trình bảo đảm tiết kim chi phí đầu tư xây dựng công trình).
4. Kết lun của đơn v thm tra v vic đ điu kiện hay chưa đủ điều kin để thc hin thm
tra.
V. KT QU THM TRA THIT K XÂY DNG
(Mt s hoc toàn b ni dung dưới đây tùy theo yêu cầu thm tra ca ch đầu tư và cơ quan
chuyên môn vy dng)
1. S phù hp ca thiết kếy dựng bước sau so vi thiết kếy dựng bưc trước:
a) Thiết kế k thut (thiết kế bn v thi công) so vi thiết kế cơ sở;
b) Thiết kế bn v thi công so vi nhim v thiết kế trong trường hp thiết kế mt bưc.
2. S tuân th các tiêu chun áp dng, quy chun k thuật; quy đnh ca pháp lut v s dng
vt liu xây dng cho công trình:
- V s tuân th các tiêu chun áp dng, quy chun k thut:
327
- V s dng vt liệu cho công trình theo quy định ca pháp lut:
3. Đánh giá sự phù hp các gii pháp thiết kế xây dng với công năng sử dng ca công
trình, mc đ an toàn công trình và bảo đảm an toàn ca công trình lân cn:
- Đánh giá s phù hp ca tng gii pháp thiết kế với công năng sử dng công trình.
- Đánh giá, kết lun kh năng chịu lc ca kết cu công trình, gii pháp thiết kế bảo đảm an
toàn cho công trình lân cn.
4. S hp lý ca vic la chn dây chuyn và thiết b công ngh đối vi thiết kế công trình có
yêu cu v công ngh (nếu có).
5. S tuân th các quy định v bo v môi trường, phòng, chng cháy, n.
6. Yêu cu hoàn thin h sơ (nếu có).
VI. KT QU THM TRA D TOÁN
1. Nguyên tc thm tra:
a) V s phù hp gia khi lưng ch yếu ca d toán vi khi lưng thiết kế;
b) V tính đúng đắn, hp lý ca vic áp dng, vn dụng đơn giá xây dựng công trình, đnh
mc chi phí t l, d toán chi phí tư vấn và d toán các khon mc chi phí khác trong d toán
xây dng;
c) V giá tr d toán công trình.
2. Giá tr d toán xây dng sau thm tra
Da vào các căn cnguyên tc nêu trên thì giá tr d toán sau thm tra như sau:
STT
Ni dung chi phí
Giá tr đề ngh
thm tra
Giá tr sau
thm tra
Tăng, gim (+;-
)
1
Chi phí xây dng
2
Chi phí thiết b (nếu có)
3
Chi phí qun lý d án
4
Chi phí tư vấn đầu tư xây dng
5
Chi phí khác
6
Chi phí d phòng
Tng cng
(Có Ph lc chi tiết kèm theo)
Nguyên nhân tăng, giảm: (nêu rõ lý do tăng, giảm).
3. Yêu cu hoàn thin h sơ (nếu có).
328
VII. KT LUN VÀ KIN NGH
H sơ thiết kếy dng và d toán xây dựng đủ điều kiện để trin khai các bưc tiếp theo.
Mt s kiến ngh khác (nếu có).
CH NHIM, CH TRÌ THM TRA CA TNG B MÔN
- (Ký, ghi rõ h tên, chng ch hành ngh s....)
- ……………………….
- (Ký, ghi rõ h tên, chng ch hành ngh s....)
(Kết qu thm tra đưc b sung thêm mt s ni dung khác nhm đáp ứng yêu cu thm tra
ca ch đầu tư và nhà thầu tư vấn thm tra).
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:……..
ĐƠN V THM TRA
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
329
32. Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trnh cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công trnh Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trnh không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trnh theo tuyến trong đô thị/Dự án) (QT-32)
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thẩm định, cp giy phép sa cha, ci to thuc
thm quyn gii quyết ca Ban Qun các khu công nghip chế xut
Ni.
2
Phm vi
- Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu thực hiện thủ tục cấp giy phép
xây dng sa cha, ci to công trình thuc thm quyn ca Ban Qun các
khu công nghip và chế xut Hà Ni.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản Quy hoch xây dng, bộ phận
TN&TKQ giải quyết TTHC các phòng liên quan chu trách nhim thc
hiện và kiểm soát quy trình này.
3.
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
Như mục 3.1 (QT- 36)
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
01
Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo mu
x
02
Mt trong nhng giy t chng minh v quyn s hu, qun lý,
s dụng công trình, theo quy định ca pháp lut.
x
03
Bn v hin trng ca các b phn công trình d kiến sa cha,
ci tạo đã được phê duyệt theo quy định t l tương ng vi t
l các bn v ca h đề ngh cp phép sa cha, ci to nh
chụp (kích thước ti thiu 10 x 15 cm) hin trng công trình
công trình lân cận trước khi sa cha, ci to.
x
04
H thiết kế sa cha, ci tạo tương ng vi mi loi công trình
theo quy định tại Điều 43 hoặc Điu 46 Ngh định s
15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết
x
330
mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dựng.
05
Đối vi các công trình di tích lch s - văn hóa và danh lam, thắng
cảnh đã được xếp hng thì phải văn bản chp thun v s cn
thiết y dng quy công trình của quan quản nhà
nước v văn hóa.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun các khu công nghip
chế xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện hoc trc tuyến.
3.6
Phí/L phí
Theo quy định
3.7
Quy trình x lý công vic
Như mục 3.7 (QT- 36)
4
Biu mu
Như mục 4 (QT- 36)
331
33. Th tc cấp điều chnh giy phép xây dựng đối vi công trình cấp đặc bit,
cp I, cp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho ng trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án) -(QT-33)
1
Mục đích:
Quy định thng nht trình t th tc điều chnh giy phép y dng đi vi công
trìnhthuc thm quyn gii quyết ca Ban Qun các khu công nghip chế
xut Hà Ni.
2
Phm vi
- Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu thực hiện thủ tục điều chnh giy
phép y dng công trình không theo tuyến thuc thm quyn ca Ban Qun
các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản Quy hoch xây dựng, bộ phận
TN&TKQ giải quyết TTHC các phòng liên quan chu trách nhim thc
hiện và kiểm soát quy trình này.
3.
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
Như mục 3.1 (QT- 36)
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
01
Đơn đề ngh điều chnh GPXD công trình theo mu
x
02
Bn chính giy phép xây dựng đã đưc cp
x
03
Bn v thiết kế liên quan đến phần điều chnh so vi thiết kế đã
được cp giy phép xây dng:
02 b bn v thiết kế y dng trong h sơ thiết kế y dựng điều
chnh trin khai sau thiết kế sở được phê duyệt theo quy định
ca pháp lut v y dựng tương ng theo quy đnh tại Điều 43,
Điều 44, Điều 45, Điều 46 hoặc Điu 47 Ngh định s
15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph.
x
04
Báo cáo kết qu thm định văn bản phê duyt thiết kế y
dựng điều chnh (tr nhà riêng l) ca ch đầu , trong đó phải
x
332
ni dung v bảo đảm an toàn chu lc, an toàn phòng, chng
cháy, n, bo v môi trường
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun các khu công nghip
chế xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện hoc trc tuyến.
3.6
Phí/L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
Như mục 3.7 (QT- 36)
4
Biu mu
Như mục 4 (QT- 36)
333
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN Đ NGH ĐIU CHNH/GIA HN/CP LI GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho: Công trình/Nhà riêng l)
Kính gửi: ……………………
1. Tên ch đầu tư (Chủ hộ): ………………………………………………………………
- Ngưi đi diện: ……………………………..Chc vụ: ………………………………
- Địa ch liên h:
S nhà: ………………….đường (phố)……………….. phường (xã) ………………….
qun (huyện) …………………… tnh, thành ph: .............................................
- S điện thoại: ………………………..…………………………………..……………
2. Địa đim xây dng:
Lô đt số: ………………………………..Diện tích………………………………….. m
2
.
Tại: ………………………………….. đường: …………………………………..
phường (xã) …………………………….. quận (huyện) …………………………………..
tnh, thành phố: …………………………………..…………………………………..
3. Giy phép xây dựng đã đưc cp: (số, ngày, cơ quan cp)
Ni dung Giy phép:………………..………………………………..………………………
4. Nội dung đề ngh điều chnh so vi Giy phép đã được cp (hoặc lý do đ ngh gia hn/cp
li):…………………………..…………………………………..……………………
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình theo thiết kế điu chnh/gia hạn: …..tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cp, nếu sai tôi xin
hoàn toàn chu trách nhim và b x theo quy định ca pháp lut.
Gi kèm theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có))
334
34. Th tc Thm định Báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dựng/Điu chnh
Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng (QT-34)
1
Mục đích:
- Quy định thng nht trình t c bước tiến hành thẩm định Thm định Báo
cáo nghiên cu kh thi đầu y dựng/Điều chnh Báo cáo nghiên cu kh thi
đầu y dựng công trình nhóm A, B, C thuc thm quyn thm định ca Ban
Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
- Thc hiện đúng các quy đnh ca pháp lut v XDCB, kế hoch ci cách hành
chính, phân định trách nhim ca các t chc, nhân liên quan đến quá
trình thẩm định.
2
Phm vi:
- Các công trình thuc đối tượng thm định theo quy định tại Điều 13 Ngh định
s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính phủ, được sửa đổi, b sung ti
Điu 12 Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ny 20/6/2023 ca Chính ph;
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Qun Quy hoch y dựng làm đầu mi
phi hp với Văn phòng Ban, các phòng, đơn v liên quan chu trách nhim
thc hiện, kiểm soát tuân thủ quy trình này.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Luật y dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022; Nghị định số 10/2021/NĐ-CP
ngày 09/02/2021 của Chính phủ; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
của Chính phủ và Nghị định số 35/2023/-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ
-Thông số 28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 ca B Tài chính; Thông số
06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 ca B y dựng; Thông s 11/2021/TT-
BXD ngày 31/8/2021 ca By dng;
- Quyết định s 1105/-BXD ngày 26/10/2023 ca B y dng v công b
thtc hành chính ban hành mi; th tc hànhchính được thay thế; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực hoạt động xây dng thucphm vi chức năng quản
lý nhà nưc ca By dng.
- Quyết định s 4206/-UBND ngày 17/9/2021; Quyết định s 05/2020/QĐ-
UBND ngày 16/3/2020 ca UBND thành ph Ni; Quyết định s 5209/QĐ-
UBND ngày 10/12/2021; Quyết định s 15/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022;
Quyết đnh s 2538/QĐ-UBND ngày 20/7/2022.
- Quyết định s 4610/QĐ-UBND ngày22/11/2022 ca UBND Thành ph
Ni; Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND Thành phố.
- Các văn bản quy định, hướng dn khác ca Chính ph, B y dng
UBND Thành ph v ci cách hành chính và xây dựng cơ bản.
335
3.2
Thành phn h sơ:
Bn
chính
Bn
sao
- T trình thm định theo quy định ti Mu s 01 Ph lc I
Ngh định s 15/2021/-CP ngày 03/3/2021;
x
- Văn bản v ch trương đầu y dng công trình theo
quy định pháp lut v đầu tư, đầu tư công, đầu theo
phương thức đối tác công tư;
x
- Quyết định la chọn phương án thiết kế kiến trúc thông
qua thi tuyển theo quy định phương án thiết kế được la
chn kèm theo (nếu có yêu cu);
x
- Văn bản/quyết đnh phê duyt và bn vm theo (nếu có)
ca mt trong các loi quy hoạch sau đây: Quy hoạch chi
tiết xây dựng đưc cp có thm quyn phê duyt; quy hoch
tính cht k thuật chuyên ngành khác theo quy đnh ca
pháp lut v quy hoch; phương án tuyến, v trí công trình
được quan nhà c thm quyn chp thuận đối vi
công trình y dng theo tuyến; quy hoch phân khu xây
dựng đối với trường hp không yêu cu lp quy hoch
chi tiết xây dng;
x
- Văn bản ý kiến v gii pháp phòng cháy, cha cháy ca
thiết kế sở; văn bản kết qu thc hin th tc v đánh giá
tác động môi trường theo quy đnh ca pháp lut v bo v
môi trưng (nếu yêu cầu theo quy đnh ca pháp lut v
phòng cháy và cha cháy, bo v môi trưng);
Các th tc v phòng cháy cha cháy bo v môi
trường được thc hin theo nguyên tắc đồng thi, không
yêu cu bt buc xuất trình các văn bản y ti thời điểm
trình h thẩm định, nhưng phải kết qu gửi quan
chuyên môn v y dựng trước thi hn thông báo kết qu
thẩm định. Trường hp ch đầu yêu cu thc hin th
tc ly ý kiến v gii pháp phòng cháy, cha cháy ca thiết
kế s theo chế mt ca liên thông khi thẩm định Báo
cáo nghiên cu kh thi đầu y dựng tại quan chuyên
môn v xây dng thì ch đầu np b sung 01 b h
theo quy định ca pháp lut v phòng cháy và cha cháy;
x
- Các văn bản tha thun, xác nhn v đấu ni h tng k
thut ca d án; văn bn chp thun độ cao công trình theo
quy định ca Chính ph v quản độ cao chướng ngi vt
hàng không và các trận địa qun lý, bo vng tri ti Vit
Nam (trường hp d án không thuc khu vc hoặc đối
ng có yêu cu ly ý kiến thng nht v b mt quản lý độ
cao công trình tại giai đoạn phê duyt quy hoch xây dng)
x
336
(nếu có);
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có);
x
- H khảo sát y dựng được phê duyt; thuyết minh Báo
cáo nghiên cu kh thi đầu y dựng; thiết kế sở hoc
thiết kế khác theo thông l quc tế phc v lp báo cáo
nghiên cu kh thi đầu xây dựng (gm bn v thuyết
minh); danh mc tiêu chun ch yếu áp dng cho d án;
x
- Danh sách các nhà thu kèm theo s chng ch năng
lc ca nhà thu kho sát, nhà thu lp thiết kế sở, nhà
thu thm tra (nếu có); s chng ch hành ngh hot
động y dng ca các chc danh ch nhim kho sát xây
dng; ch nhim, ch trì các b môn thiết kế, lp tng mc
đầu tư; chủ nhim, ch trì thm tra;
x
- Đối vi d án s dng vốn đầu công, vốn nhà c
ngoài đầu công yêu cu xem xét tng mức đầu ,
ngoài các nội dung quy đnh nêu trên, h trình thẩm định
phi có các ni dung sau: tng mức đầu tư; c thông tin, s
liu v giá, định mức liên quan đ xác định tng mức đầu
tư; báo giá, kết qu thm định giá (nếu có).
x
3.3
S ng h
- 01 b h sơ; trong trường hp cn ly ý kiến phi hp với các quan, tổ
chc có liên quan Ch đầu tư bổ sung h để ly ý kiến các đơn vị.
3.4
Thi gian x lý:
- Thi gian thm định Báo cáo nghiên cu kh thi đưc tính t ngày nhận đầy
đủ h hợp l theo quy định ti Khoản 16 Điu 1 Lut sa đi, b sung mt
s Điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH13 như sau:
- Không quá 25 ngày làm vic đối vi d án nhóm A;
- Không quá 20 ngày làm vic đối vi d án nhóm B;
- Không quá 12 ngày làm vic đối vi d án nhóm C.
- Trưng hợp quan chuyên môn về y dng đưc giao thm định/thẩm đnh
điều chnh Báo cáo nghiên cu kh thi d án thuc trách nhim của Ngưi quyết
định đầu tư, thời gian thm định k t khi nhn đầy đủ h sơ hợp l như sau:
- Không quá 30 ngày làm vic đối vi d án nhóm A;
- Không quá 25 ngày làm vic đối vi d án nhóm B;
- Không quá 17 ngày làm vic đối vi d án nhóm C.
3.5
Nơi tiếp nhn:
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun các khu công nghip
chế xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện hoc trc tuyến.
3.6
L phí
337
Thu theo quy định
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Kết qu/Sn
phm
B1
Kim tra, tiếp nhn h sơ, lập
Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h chuyển h
cho Phòng Qun Quy hoch
và xây dng.
Công chc
tiếp nhn h
sơ tại b phn
Mt ca
0,5 ngày
- Giy tiếp
nhn h
hn tr kết qu
(Mu s 01
Thông
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B2
Tiếp nhn, kim tra phân
công th lý h :
Trưng Phòng Qun Quy
hoch và xây dng tiếp nhn
h từ b phn mt ca
chuyển đến. Trưởng phòng
xem xét phân công chuyên
viên th lý h
Trưng
phòng
QLQHXD
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- H theo
Mc 3.2
B2.1 (Trường hp 1). H
không đủ điều kin thẩm định
theo quy định:
- Soạn văn bn tr h hoặc
b sung h sơ, nói do bổ
sung h hoặc t chi thm
định.
Chuyên viên
phòng QHXD
2,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
(Mu s 03
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Trưng phòng duyt d tho
và ký nháy.
Trưng
phòng QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đo Ban ph trách duyt
và ký văn bản tr li.
Lãnh đo Ban
0,5 ngày
- Tr h văn bản tr li
Chuyên viên
0,5 ngày
338
đến b phn Mt ca
Phòng
QHXD
B2.2 (Trường hp 2). H
chưa đủ điều kin thẩm định
theo quy định:
- Soạn n bản thông báo hoàn
thin, b sung h sơ, nói
do b sung, chnh sa h
(thông báo mt ln), thc hin
thm tra h sơ (nếu có)
Chuyên viên
phòng QHXD
2,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h
(Mu s 02
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Trưng phòng duyt d tho
và ký nháy.
Trưng
phòng QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đo Ban ph trách duyt
và ký văn bản tr li.
Lãnh đo Ban
0,5 ngày
- Tr h văn bản tr li
đến b phn Mt ca.
+ Thời gian để Ch đầu
hoàn thin, b sung h
không quá 20 ngày theo quy
định ti Khoản 3 Điu 15 Ngh
định s 15/2021/NĐ-CP.
+ Thi gian thc hin thm tra
d án trong thi gian thm
định không quá thi gian
Mc 3.4
Chuyên viên
Phòng
QHXD
0,5 ngày
B2.3 (Trường hp 3). H
đủ điều kin thẩm định theo
quy định: Chuyển sang Bước 3
(B3)
B3
Gii quyết h (Tổ chc
thẩm định):
1. Ly ý kiến của quan, tổ
chc có liên quan
- Son thảo văn bản ly ý kiến
v nội dung liên quan đến h
sơ.
Chuyên viên
phòng QHXD
1 ngày
Văn bản đề
ngh cho ý kiến
v h dự án
gửi các
quan, t chc
có liên quan.
- Trưng phòng duyt d tho
(ký chính thức vào văn
bn ly ý kiến các phòng
chuyên môn thuc Ban Qun
Trưng
phòng QHXD
0,5 ngày
339
lý; nháy vào văn bn ly ý
kiến liên thông vi các
quan, t chc có liên quan).
- Lãnh đo Ban ph trách duyt
và ký văn bản ly ý kiến.
Lãnh đo Ban
0,5 ngày
- Gửi văn bản m h tới
các cơ quan, tổ chc có liên
quan và các phòng chuyên môn
thuc Ban Qun sau khi Văn
thư phát hành văn bản.
+ Thời gian văn bản tr li
ca các phòng chuyên môn
thuc Ban Qun không
quá2 ngày làm vic;
+ Thi gian tr li của các
quan, t chc liên quan
không quá 07 ngày làm vic.
Chuyên viên
phòng QHXD
0,5 ngày
Thc hin thm định:
Sau khi ý kiến của các
quan, t chc liên quan, tiến
hành thc hin:
a: Ý kiến của các quan, t
chức đề ngh đơn v b sung,
chnh sa hoc cn làm rõ:
Quay lại c B2.2 (trưng
hp 2)
b: Ý kiến của các quan, tổ
chc thng nht vi h của
d án:
Chuyên viên thm định d án
theo nhng ni dung theo quy
định ca pháp lut, tng hp ý
kiến của các cơ quan, tổ chc,
son d tho T trình kết
qu gii quyết.
Tm dng, dng thẩm định:
Trong quá trình thm định,
quan chuyên môn v y dng
quyn tm dng thẩm định
(không quá 01 ln) thông
Chuyên viên
Phòng
QHXD
- Không quá
3 8 ngày
đối vi
nhóm C (tùy
từng đối
ng);
- Không quá
11 ngày đối
vi nhóm B;
- Không quá
16 ngày đối
vi nhóm A
- T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
- Văn bản thm
định.
- Thông báo
np l phí thm
định
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
340
báo kp thời đến người đề ngh
thẩm định các li, sai sót v
thông tin, s liu trong ni
dung h dẫn đến không th
đưa ra kết lun thm định.
Trưng hp các li, sai sót nêu
trên không th khc phục được
trong thi hn 20 ngày thì Ban
Qun dng vic thẩm định,
người đề ngh thm định trình
thẩm định li khi có yêu cu.
VPCP)
B4
Trưng phòng phê duyt, ký
tt trình Lãnh đo Ban
Trưng
phòng QHXD
0,5 ngày
- T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
- Văn bản thm
định.
- Thông báo
np l phí thm
định
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến hành xem
xét, theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn
bn tr kết qu cho chuyên
viên phòng Qun Quy hoch
xây dng
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến và đề ngh cácng gii
quyết (quay lại c 2 -
B2.2).
Lãnh đo Ban
0,5 ngày
- T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
- Văn bản thm
định.
- Thông báo
np l phí thm
định
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
341
B6
Hoàn thin h sơ:
- Ly số, đóng dấu ban hành
văn bản hoc giy phép y
dng.
- Chuyn kết qu x ti B
phận TN&TK để tr kết qu
cho công dân theo quy đnh.
- Thc hiện lưu trữ theo quy
định.
Chuyên viên
phòng QHXD
0,5 ngày
- Thông báo kết
qu thẩm định;
- H sơ thiết kế
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
4
Biu mu
- T trình thm định theo quy đnh ti Mu s 01 Ph lc I Ngh định s
15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;
- Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban nh kèm theo Thông
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06):
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01).
+ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02).
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03).
+ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04).
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05).
+ S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
342
Mu s 01
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ……..
………….., ngày tháng năm …
T TRÌNH
Thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng
Kính gửi: (Cơ quan chuyên môn vy dng).
Căn cứ Lut y dng s 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, b sung mt s điều theo
Lut s 03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 Lut s
62/2020/QH14;
Căn cứ Ngh định s /2021/NĐ-CP ngày tháng 03 năm 2021 của Chính ph quy
định chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dựng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan ……………………………..…………
(Tên t chc) trình (Cơ quan chuyên môn v y dng) thm định o cáo nghiên cu
kh thi đầu tư xây dng (Tên d án) vi các ni dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG D ÁN
1. Tên d án:
2. Loi, nhóm d án:
3. Loi và cp công trình chính; thi hn s dng ca công trình chính theo thiết kế.
4. Người quyết định đầu tư:
5. Ch đầu (nếu có) hoặc tên đại din t chức các thông tin để liên h a ch,
điện thoi,...):
6. Địa đim xây dng:
7. Giá tr tng mc đu tư:
8. Ngun vốn đầu tư: ………. (xác định ghi rõ: vốn đầu công/vốn nhà nước
ngoài đầu tư công/vn khác/thc hiện theo phương thc PPP)
9. Thi gian thc hin:
10. Tiêu chun, quy chun áp dng:
11. Nhà thu lp báo cáo nghiên cu kh thi:
343
12. Nhà thu kho sát xây dng:
13. Các thông tin khác (nếu có):
II. DANH MC H SƠ GI KÈM BÁO CÁO
1. Văn bản pháp lý: lit kê các n bản pháp lý liên quan theo quy định ti khon 3
Điu 14 ca Ngh định này.
2. Tài liu kho sát, thiết kế, tng mức đầu tư:
- H sơ khảo sát xây dng phc v lp d án;
- Thuyết minh báo cáo nghiên cu kh thi (bao gm tng mức đầu tư; Danh mục quy
chun, tiêu chun k thut ch yếu được la chn áp dng).
- Thiết kế cơ sở bao gm bn v và thuyết minh.
3. H sơ năng lực ca các nhà thu:
- Mã s chng ch năng lực ca nhà thu kho sát, nhà thu lp thiết kế sở, nhà thu
thm tra (nếu có);
- s chng ch nh ngh hoạt động y dng ca các chc danh ch nhim kho
sát xây dng; ch nhim, ch trì các b môn thiết kế; ch nhim, ch trì thm tra;
- Giy phép hot đng xây dng ca nhà thầu nưc ngoài (nếu có).
(Tên t chc) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dng) thm định o cáo nghiên cu
kh thi đầu tư xây dựng (Tên d án) vi các ni dung nêu trên.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:...
ĐẠI DIN T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
344
35. Th tc Thẩm đnh thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế sở/Điu chnh
thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế sở (QT-35)
1
Mục đích:
- Quy đnh thng nht trình t cách thc thẩm định thiết kế, d toán thiết kế,
d toán điều chnh y dng công trình trin khai sau thiết kế sở thuc thm
quyn thm đnh ca Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
- Thc hiện đúng các quy đnh ca pháp lut v XDCB, kế hoch ci cách hành
chính, phân định trách nhim ca các t chức, nhân liên quan đến quá trình
thẩm định.
2
Phm vi:
- c công trình thuc đối ng thm định theo quy đnh tại Điều 36 Ngh định s
15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính phủ, được sửa đổi, b sung tại Điều 12
Ngh định s 35/2023/-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph;
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Qun Quy hoch y dựng m đầu mi phi
hp với Văn phòng Ban, các phòng, đơn vị có liên quan chu trách nhim thc hiện,
kiểm soát tuân thủ quy trình này.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Luật y dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022; Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày
09/02/2021 của Chính phủ; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính
phủ; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023.
-Thông tư số 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 ca B Tài chính; Thông s
06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 ca B y dựng; Thông số 11/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 ca By dng;
- Quyết định s 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 ca B Xây dng v công b
thtc hành chính ban hành mi; th tục nhchính được thay thế; th tc nh
chính b bãi b trong lĩnh vực hoạt động y dng thucphm vi chức năng qun
nhà nước ca By dng.
- Quyết định s 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021; Quyết định s 05/2020/QĐ-
UBND ngày 16/3/2020 ca UBND thành ph Ni; Quyết định s 5209/QĐ-
UBND ngày 10/12/2021; Quyết định s 15/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022; Quyết
định s 2538/QĐ-UBND ngày 20/7/2022.
- Quyết định s 4610/-UBND ngày22/11/2022 ca UBND Thành ph Ni;
Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND Thành phố.
- Các văn bản quy định, hướng dn khác ca Chính ph, B y dng UBND
Thành ph v ci cách hành chính và xây dựng cơ bản.
3.2
Thành phn h sơ:
Bn chính
Bn sao
345
- T trình thẩm định quy định ti Mu s 04 Ph lc I Ngh
định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph;
x
- Quyết định phê duyt d án đầu xây dng công trình
kèm theo Báo cáo nghiên cu kh thi được phê duyệt; Văn
bn thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên môn
v y dng h bản v thiết kế sở được đóng dấu
xác nhn kèm theo (nếu có); Báo o kết qu thm tra thiết
kế y dng ca Nhà thầu vấn thẩm tra đưc ch đầu
xác nhn (nếu có yêu cu);
x
- Văn bản thm duyt thiết kế phòng cháy cha cháy, kết
qu thc hin th tc v đánh giá tác động môi trưng theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường (nếu yêu
cầu theo quy định ca pháp lut v phòng cháy cha cháy,
bo v môi trường) và các văn bản khác có liên quan;
Th tc v phòng cháy chữa cháy được thc hin theo
nguyên tắc đồng thi, không yêu cu bt buc xut trình ti
thi đim trình h sơ thẩm đnh, song phi có kết qu gửi cơ
quan chuyên môn v y dng trưc thi hn thông báo kết
qu thẩm định 05 ngày làm vic;
x
- H khảo sát y dựng đưc ch đầu tư phê duyệt; h
thiết kế y dng của c thiết kế y dng trình thm
định;
x
- s chng ch năng lực hoạt động y dng ca nhà
thu kho sát, nhà thu lp thiết kế y dng, nhà thu thm
tra; mã s chng ch hành ngh hoạt động y dng ca các
chc danh ch nhim kho sát xây dng; ch nhim, ch trì
các b môn thiết kế; ch nhim, ch trì thm tra; Giy phép
hot đng xây dng ca nhà thầu nước ngoài (nếu có);
x
- Đối vi các công trình s dng vốn đầu công, vốn nhà
nước ngoài đầu công yêu cầu thm định d toán xây
dng, ngoài các ni dung quy đnh tại điểm a, điểm b, điểm
c và điểm d khoản 3 Điu 37 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP,
h phi thêm d toán y dng; các thông tin, s liu
v giá, định mức liên quan để xác đnh d toán y
dng; báo giá, kết qu thẩm định giá (nếu có).
x
3.3
S ng h
- 01 b h sơ; trong trường hp cn ly ý kiến phi hp với các quan, tổ chc
có liên quan Ch đầu tư bổ sung h sơ để ly ý kiến các đơn vị.
3.4
Thi gian x lý:
Thi gian thm đnh thiết kế y dng trin khai sau thiết kế sở của quan
chuyên môn v xây dng tính t ngày nhn đủ h hợp l theo quy định ti
346
Khoản 7 Điu 38 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph như
sau:
- Không quá 30 ngày làm vic đối vi công trình cp I và cấp đặc bit;
- Không quá 25 ngày làm vic đối vi công trình cp II và cp III;
- Không quá 15 ngày làm vic đối vi công trình còn li.
3.5
Nơi tiếp nhn:
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun các khu công nghip chế
xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện hoc trc tuyến.
3.6
L phí
Thu theo quy định
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Kết qu/Sn
phm
B1
Kim tra, tiếp nhn h sơ, lập Phiếu
kim soát quá trình gii quyết h
chuyn h cho Phòng Qun
lý Quy hoch và xây dng.
Công chc
tiếp nhn h
sơ tại b
phn Mt
ca
0,5 ngày
- Giy tiếp
nhn h
hn tr kết qu
(Mu s 01
Thông
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B2
Tiếp nhn, kim tra phân công
th lý h sơ:
Trưng Phòng Qun Quy hoch
xây dng tiếp nhn h từ b
phn mt ca chuyển đến. Trưng
phòng xem xét phân công
chuyên viên th lý h
Trưng
phòng
QLQHXD
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- H theo
Mc 3.2
347
B2.1 (Trường hp 1). H sơ không
đủ điều kin thm định theo quy
định:
- Soạn văn bản tr h hoặc b
sung h , nói do bổ sung h
sơ hoặc t chi thm định.
Chuyên viên
phòng
QHXD
2,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
(Mu s 03
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Trưng phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bản tr li.
Lãnh đo
Ban
0,5 ngày
- Tr h văn bản tr lời đến
b phn Mt ca
Chuyên viên
Phòng
QHXD
0,5 ngày
B2.2 (Trường hp 2). H chưa
đủ điều kin thm định theo quy
định:
- Soạn văn bản thông báo hoàn
thin, b sung h sơ, nói rõ lý do bổ
sung, chnh sa h (thông báo
mt ln), thc hin thm tra h sơ
(nếu có)
Chuyên viên
phòng
QHXD
2,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h
(Mu s 02
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Trưng phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bản tr li.
Lãnh đo
Ban
0,5 ngày
- Tr h văn bản tr lời đến
b phn Mt ca.
+ Thời gian để Ch đầu tư hoàn
thin, b sung h không q20
ngày theo quy đnh ti Khon 3
Điu 15 Ngh định s 15/2021/NĐ-
CP.
+ Thi gian thc hin thm tra d
án trong thi gian thẩm định
không quá thi gian Mc 3.4
Chuyên viên
Phòng
QHXD
0,5 ngày
B2.3 (Trường hp 3). H sơ đ
điều kin thẩm định theo quy định:
348
Chuyển sang Bước 3 (B3)
B3
Gii quyết h (Tổ chc thm
định):
1. Ly ý kiến của quan, t
chc có liên quan
- Son thảo văn bản ly ý kiến v
ni dung liên quan đến h sơ.
Chuyên viên
phòng
QHXD
1 ngày
Văn bản đề
ngh cho ý kiến
v h dự án
gửi các
quan, t chc
có liên quan.
- Trưng phòng duyt d tho
ký (ký chính thc vào văn bản ly ý
kiến các phòng chuyên môn thuc
Ban Qun lý; nháy vào văn bn
ly ý kiến liên thông với các
quan, t chc có liên quan).
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bản ly ý kiến.
Lãnh đo
Ban
0,5 ngày
- Gi văn bản kèm h tới các
quan, t chc liên quan các
phòng chuyên môn thuc Ban Qun
sau khi Văn thư phát hành n
bn.
+ Thời gian văn bản tr li ca
các phòng chuyên n thuc Ban
Qun không quá2 ngày làm
vic;
+ Thi gian tr li của các
quan, t chc liên quan không
quá 07 ngày làm vic.
Chuyên viên
phòng
QHXD
0,5 ngày
Thc hin thm định:
Sau khi ý kiến của các quan,
t chc liên quan, tiến hành thc
hin:
a) Ý kiến của các quan, tổ chc
đề ngh đơn vị b sung, chnh sa
hoc cn m rõ: Quay lại c
B2.2 (trưng hp 2)
b) Ý kiến của các quan, tổ chc
thng nht vi h sơ của d án:
Chuyên viên thẩm định d án theo
Chuyên viên
Phòng
QHXD
- Không quá
21 ngày đối
vi công trình
cp I cp
- T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
349
nhng nội dung theo quy định ca
pháp lut, tng hp ý kiến ca các
quan, tổ chc, son d tho T
trình và kết qu gii quyết.
Tm dng, dng thẩm định:
Trong quá trình thẩm định, cơ quan
chuyên môn v y dng quyn
tm dng thẩm định (không quá 01
ln) thông báo kp thời đến
người đề ngh thẩm định các li, sai
sót v thông tin, s liu trong ni
dung h dẫn đến không th đưa
ra kết lun thẩm định. Trưng hp
các li, sai sót nêu trên không th
khc phục được trong thi hn 20
ngày thì Ban Qun lý dng vic
thẩm định, người đề ngh thẩm định
trình thẩm định li khi có yêu cu.
đặc bit;
- Không quá
16 ngày đối
vi công trình
cp II cp
III;
- Không quá
06 ngày đối
vi công trình
còn li
- Văn bn thm
định.
- Thông báo
np l phí thm
định
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B4
Trưng phòng phê duyt, ký tt
trình Lãnh đo Ban
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
- Văn bn thm
định.
- Thông báo
np l phí thm
định
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến nh xem t,
theo thm quyn gii quyết.
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản
tr kết qu cho chuyên viên phòng
Qun lý Quy hoch xây dng
- Nếu không đng ý: Phê ý kiến
và đề ngh các hướng gii quyết
(quay li Bưc 2 - B2.2).
Lãnh đo
Ban
0,5 ngày
- T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
- Văn bn thm
định.
- Thông báo
np l phí thm
định
350
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B6
Hoàn thin h sơ:
- Ly số, đóng dấu ban hành văn
bn hoc giy phép xây dng.
- Chuyn kết qu x ti B phn
TN&TK để tr kết qu cho công
dân theo quy định.
- Thc hiện lưu trữ theo quy định.
Chuyên viên
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Thông báo
kết qu thm
định;
- H sơ thiết kế
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
4
Biu mu
- T trình thm định quy định ti Mu s 04 Ph lc I Ngh định s 15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021 ca Chính ph;
- Quyết định phê duyt d án ti Mu s 03 Ph lc I Ngh định s 15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021 ca Chính ph;
- Báo cáo kết qu thm trati Mu s 05 Ph lc I Ngh định s 15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021 ca Chính ph;
- Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ (Mẫu số 01-06):
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01).
+ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02).
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03).
+ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04).
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05).
+ S theo dõi h sơ (Mu s 06).
351
Mu s 04
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: …….
………., ngày … tháng … năm ….
T TRÌNH
Thẩm định thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế cơ s
Kính gi: (Cơ quan chuyên môn vy dng).
Căn cứ Lut y dng s 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, b sung mt s điều theo
Lut s 03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 Lut s
62/2020/QH14;
Căn cứ Ngh định s ……./2021/NĐ-CP ngày... tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dựng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
(Tên ch đầu ) trình (Cơ quan chuyên môn v y dng) thm định thiết kế y
dng trin khai sau thiết kế cơ sở
I. THÔNG TIN CHUNG CÔNG TRÌNH
1. Tên công trình: …………………………………………………………….
2. Loi, Cấp công trình: …………………………………………………………….
3. Thuc d án: Theo quyết định đầu tư đưc phê duyệt ………………………
4. Tên ch đầu tư và các thông tin để liên lạc (điện thoi, địa chỉ,...): ……………
5. Địa đim xây dựng: ………………………………………………………………
6. Giá tr d toán xây dựng công trình: …………………………………………
7. Ngun vn đầu tư: …………………(xác định ghi rõ: vốn đầu công/vốn nhà
nước ngoài đầu tư công/vốn khác/thc hiện theo phương thc PPP)
8. Nhà thu kho sát xây dựng: ……………………………………………………
9. Nhà thu lp thiết kếy dựng: …………………………………………………
10. Nhà thu thm tra thiết kếy dựng: ……………………………………………
11. Tiêu chun, quy chun áp dụng: ………………………………………………
12. Các thông tin khác có liên quan: ………………………………………………
352
II. DANH MC H SƠ GI KÈM BAO GM
1. Văn bản pháp lý: lit kê các n bản pháp lý liên quan theo quy đnh ti khon 3
Điu 37 ca Ngh định này.
2. Tài liu kho sát xây dng, thiết kế y dng:
- H sơ khảo sát xây dng được Ch đầu tư nghim thu, xác nhn;
- H sơ thiết kếy dng bao gm thuyết minh và bn v;
- D toán y dựng đối vi công trình s dng vốn đầu công, vốn nhà nước ngoài
đầu tư công.
3. H sơ năng lực ca các nhà thu:
III. ĐÁNH GIÁ V H SƠ THIẾT K XÂY DNG
1. S đáp ng yêu cu ca thiết kế xây dng vi nhim v thiết kế, quy định ti hp
đồng thiết kế và quy định ca pháp lut có liên quan.
2. S phù hp ca thiết kế y dng vi yêu cu v y chuyn thiết b công ngh
(nếu có).
3. Vic lp d toán y dng công trình; s phù hp ca giá tr d toán xây dng công
trình vi giá tr tng mc đầu tư xây dựng.
(Tên t chc) trình (Cơ quan chuyên môn v xây dng) thẩm định thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế cơ sở (tên công trình) vi các ni dung nêu trên.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:...
ĐẠI DIN T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
353
Mu s 03
CƠ QUAN PHÊ DUYT
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: …….
………., ngày … tháng … năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt d án (tên d án….)*
(CƠ QUAN PHÊ DUYỆT)
Căn cứ Lut Xây dng s 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, b sung mt s điều theo
Lut s 03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 Lut s
62/2020/QH14;
Căn cứ Ngh định s …../2021/NĐ-CP ngày tháng năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dựng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Căn c Thông báo kết qu thẩm định s... của cơ quan thẩm đnh (nếu có)
Theo đề ngh ca.... ti T trình s... ngày... của …..
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt d án (tên d án....) vi các ni dung ch yếu như sau:
1. Tên d án:
2. Người quyết định đầu tư:
3. Ch đầu tư:
4. Mục tiêu, quy mô đầu tư xây dựng:
5. T chc vn lp Báo cáo nghiên cu kh thi (Báo cáo kinh tế-k thuật) đầu
xây dng, t chc lp kho sát xây dng (nếu có); t chc tư vấn lp thiết kế cơ sở:
6. Địa đim xây dng và diện tích đất s dng:
7. Loi, nhóm d án; loi, cp công trình chính; thi hn s dng ca công trình chính theo
thiết kế:
8. S bước thiết kế, danh mc tiêu chun ch yếu được la chn:
9. Tng mc đầu tư; giá trị các khon mc chi phí trong tng mc đầu tư:
354
10. Tiến độ thc hin d án; phân k đầu (nếu có); thi hn hoạt động ca d án
(nếu có);
11. Ngun vốn đầu tư và dự kiến b trí kế hoch vn theo tiến độ thc hin d án:
12. Hình thc t chc qun lý d án được áp dng:
13. Yêu cu v ngun lc, khai thác s dng tài nguyên (nếu có); phương án bi
thưng, h trợ, tái định cư (nếu có):
14. Trình t đầu tư xây dựng đối vi công trình bí mật nhà nước (nếu có):
15. Các ni dung khác (nếu có).
Điu 2. T chc thc hin.
Điu 3. T chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim, thi hành Quyết đnh này.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan có liên quan;
- Lưu:...
CƠ QUAN PHÊ DUYT
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
*Ghi chú: Mu s 03 áp dụng đối vi d án đầu y dựng yêu cu lp Báo cáo nghiên
cu kh thi đầu tư xây dựng và lp Báo cáo kinh tế-k thut đầu tư xây dựng.
355
Mu s 05
ĐƠN V THM TRA
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: …….
…….., ngày … tháng … năm …….
BÁO CÁO KT QU THM TRA THIT K XÂY DNG
(Tên công trình ...)
Kính gi: (Tên ch đầu tư).
Căn cứ Lut y dng s 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, b sung mt s điều theo
Lut s 03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 Lut s
62/2020/QH14;
Căn cứ Ngh định s ……./2021/NĐ-CP ngày... tháng …. năm 2021 của Chính ph
quy định chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dựng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Căn cứ Văn bn số... ngày... tháng... năm ... của (Đơn vị đề ngh thm tra) ...v vic...;
Thc hin theo Hợp đồng vấn thm tra (s hiu hợp đồng) gia (Tên ch đầu ) và
(Tên đơn vị thm tra) v vic thm tra thiết kế k thut, thiết kế bn v thi công d toán
xây dựng (Tên công trình). Sau khi xem xét, (Tên đơn v thm tra) báo cáo kết qu thm tra
như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG V CÔNG TRÌNH
- Tên công trình; loi, cp công trình; thi hn s dng ca công trình chính theo thiết
kế.
- Tên d án:
- Ch đầu tư:
- Giá tr d toán xây dng:
- Ngun vn:
- Địa đim xây dng:
- Nhà thu kho sát xây dng:
- Nhà thu thiết kế xây dng:
II. DANH MC H SƠ Đ NGH THM TRA
356
1. Văn bn pháp lý: (Lit kê các văn bn pháp lý ca d án)
2. Danh mc h sơ đề ngh thm tra:
3. Các tài liu s dng trong thm tra (nếu có)
III. NI DUNG CH YU THIT K XÂY DNG
1. Quy chun, tiêu chun k thut áp dng.
2. Gii pháp thiết kế ch yếu ca công trình.
(Mô t gii pháp thiết kế ch yếu ca công trình, b phn công trình)
3. Cơ sở xác định d toán xây dng.
IV. NHN XÉT V CHẤT LƯỢNG H SƠ Đ NGH THM TRA
(Nhận xét đánh giá chi tiết nhng nội dung dưới đây theo yêu cu thm tra ca
ch đầu tư)
Sau khi nhận được h ca (Tên ch đầu ), qua xem xét (Tên đơn v thm tra) báo
cáo v cht lưng h sơ đề ngh thm tra như sau:
1. Quy cách danh mc h sơ thực hin thm tra (nhn xét v quy cách, tính hp l
ca h sơ theo quy định).
2. Nhận xét, đánh giá v các ni dung thiết kế xây dựng theo quy định ti Điu 80 Lut
Xây dng 2014.
3. Nhận xét, đánh giá v d toán xây dng, c th:
a) Phương pháp lập d toán đưc la chn so với quy định hin hành;
b) Các cơ sở để xác đnh các khon mc chi phí;
c) V đơn giá áp dng;
d) Chi phí y dng hp (Gii pháp thiết kế s dng vt liu, trang thiết b phù
hp với công năng sử dng ca công trình bảo đảm tiết kim chi phí đầu y dng công
trình).
4. Kết lun của đơn vị thm tra v vic đủ điu kiện hay chưa đủ điều kiện để thc
hin thm tra.
V. KT QU THM TRA THIT K XÂY DNG
(Mt s hoc toàn b nội dung dưới đây tùy theo yêu cu thm tra ca ch đầu
cơ quan chuyên môn vềy dng)
1. S phù hp ca thiết kếy dựng bước sau so vi thiết kếy dựng bước trưc:
a) Thiết kế k thut (thiết kế bn v thi công) so vi thiết kế cơ sở;
b) Thiết kế bn v thi công so vi nhim v thiết kế trong trường hp thiết kế mt
bước.
357
2. S tuân th các tiêu chun áp dng, quy chun k thut; quy đnh ca pháp lut v
s dng vt liu xây dng cho công trình:
- V s tuân th các tiêu chun áp dng, quy chun k thut:
- V s dng vt liệu cho công trình theo quy định ca pháp lut:
3. Đánh giá sự phù hp các gii pháp thiết kế xây dng vi công năng sử dng ca
công trình, mc đ an toàn công trình và bảo đảm an toàn ca công trình lân cn:
- Đánh giá s phù hp ca tng gii pháp thiết kế với công năng sử dng công trình.
- Đánh giá, kết lun kh năng chịu lc ca kết cu công trình, gii pháp thiết kế bo
đảm an toàn cho công trình lân cn.
4. S hp lý ca vic la chn y chuyn thiết b công ngh đối vi thiết kế công
trình có yêu cu v công ngh (nếu có).
5. S tuân th các quy định v bo v môi trường, phòng, chng cháy, n.
6. Yêu cu hoàn thin h sơ (nếu có).
VI. KT QU THM TRA D TOÁN
1. Nguyên tc thm tra:
a) V s phù hp gia khi lưng ch yếu ca d toán vi khi lưng thiết kế;
b) V tính đúng đắn, hp ca vic áp dng, vn dụng đơn giá y dng công trình,
định mc chi phí t l, d toán chi phí tư vấn và d toán các khon mc chi phí khác trong d
toán xây dng;
c) V giá tr d toán công trình.
2. Giá tr d toán xây dng sau thm tra
Da vào các căn cnguyên tc nêu trên thì giá tr d toán sau thm tra như sau:
STT
Ni dung chi phí
Giá tr đề ngh
thm tra
Giá tr sau
thm tra
Tăng, gim (+;-
)
1
Chi phí xây dng
2
Chi phí thiết b (nếu có)
3
Chi phí qun lý d án
4
Chi phí tư vấn đầu tư xây dng
5
Chi phí khác
6
Chi phí d phòng
Tng cng
358
(Có Ph lc chi tiết kèm theo)
Nguyên nhân tăng, giảm: (nêu rõ lý do tăng, gim).
3. Yêu cu hoàn thin h sơ (nếu có).
VII. KT LUN VÀ KIN NGH
H thiết kế y dng d toán y dựng đủ điều kiện để trin khai các bước tiếp
theo.
Mt s kiến ngh khác (nếu có).
CH NHIM, CH TRÌ THM TRA CA TNG B MÔN
- (Ký, ghi rõ h tên, chng ch hành ngh s....)
- ……………………….
- (Ký, ghi rõ h tên, chng ch hành ngh s....)
(Kết qu thẩm tra đưc b sung thêm mt s ni dung khác nhm đáp ng yêu cu
thm tra ca ch đầu tư và nhà thầu tư vn thm tra).
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:……..
ĐƠN V THM TRA
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
359
36. Th tc Gia hn giy phép xây dựng đối vi công trình cp đặc bit, cp I,
cp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho ng trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án) (QT-36)
1
Mục đích:
Quy định thng nht trình t cách thc thc hin cp gia hn giy phép y
dựng đối vi công trình cấp đặc bit, cp I, cp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đon cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/D án) thuc thm quyn gii quyết ca Ban Qun
các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
2
Phm vi
- Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu thực hiện thủ tục gia hn giy phép
xây dng thuc thm quyn ca Ban Qun các khu công nghip chế xut
Ni.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Qun Quy hoch y dng, bộ phận
TN&TKQ giải quyết TTHC các phòng liên quan chu trách nhim thc hin
và kiểm soát quy trình này.
3.
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
Như mục 3.1 (QT- 36)
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
01
Đơn đề ngh gia hn theo mu
x
02
Bn chính Giy phép xây dựng đã đưc cp
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
360
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun các khu công nghip chế
xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện hoc trc tuyến.
3.6
Phí/L phí
Theo quy định
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Kết qu/Sn
phm
B1
Tiếp nhn h sơ, lập Phiếu kim
soát quá trình gii quyết h
chuyn h cho Lãnh đạo phòng
Qun lý Quy hoch và xây dng
Công chc
tiếp nhn h
sơ tại b phn
Mt ca
0,5
ngày
- Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu (Mu s
01 Thông
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B2
Phòng Qun Quy hoch y dng
tiếp nhn h sơ:
Trưng Phòng Qun lý Quy hoch
y dng tiếp nhn h từ b
phn mt ca chuyển đến. Trưng
phòng xem xét phân công cán b
th lý h
Trưng phòng
QHXD
0,5
ngày
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- H theo Mục
3.2
B3
Th lý thẩm định h sơ theo các
361
quy định pháp lut:
B3.1. H không đủ điều kin
thẩm định theo quy định:
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- hoc Phiếu t
chi tiếp nhn
gii quyết h
(Mu s 03
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Soạn văn bản tr h nói rõ lý do
t chi thẩm định.
Chuyên viên
phòng QHXD
01
ngày
- Lãnh đạo phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng phòng
QHXD
0,5
ngày
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bản tr li.
Lãnh đo Ban
02 gi
- Tr h sơ và văn bản tr li đến b
phn Mt ca
Chuyên viên
phòng QHXD
02 gi
B3.2. H sơ đủ điều kin thẩm định
theo quy định:
Chuyên viên Son T trình báo cáo
v h sơ; văn bản gia hn giy phép
xây dng; Thông báo l phí gia hn
giy phép.
Chuyên viên
phòng QHXD
01
ngày
- T trình báo cáo
v các ni dung
ca h sơ,
- Văn bản gia hn
giy phép y
dng; Thông báo
np l phí gia hn
giy phép
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018//TT-
VPCP)
B4
Trưng phòng phê duyt, ký tt
trình Lãnh đo Ban
Trưng phòng
QHXD
0,5
ngày
- T trình báo cáo
v các ni dung
ca h sơ,
- Văn bản gia hn
giy phép y
dng
- Thông báo np
l phí gia hn
362
giy phép
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018//TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
theo thm quyn gii quyết.
- Nếu đng ý: duyệt văn bản
tr kết qu cho chuyên viên phòng
Qun lý Quy hoch xây dng
- Nếu không đồng ý: Phê ý kiến
đề ngh các hướng gii quyết (quay
li bưc 3).
Lãnh đo Ban
02 gi
- T trình báo cáo
v các ni dung
ca h sơ,
- Văn bản gia hn
giy phép y
dng
- Thông báo np
l phí gia hn
giy phép
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018//TT-
VPCP)
B6
Hoàn thin h sơ:
- Ly số, đóng dấu ban hành văn
bn hoc giy phép xây dng.
- Chuyn kết qu x ti B phn
TN&TK đ tr kết qu cho công
dân theo quy định.
- Thc hiện lưu trữ theo quy định.
Chuyên viên
phòng QHXD
02 gi
- Văn bản gia hn
giy phép y
dng
- Thông báo np
l phí gia hn
giy phép
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018//TT-
VPCP)
4
Biu mu
Như mục 4 (QT- 36)
363
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN Đ NGH ĐIU CHNH/GIA HN/CP LI GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho: Công trình/Nhà riêng l)
Kính gửi: ……………………
1. Tên ch đầu tư (Chủ hộ): ………………………………………………………………
- Ngưi đi diện: ……………………………..Chc vụ: …………………………………..
- Địa ch liên h:
S nhà: ………………….đường (phố)……………….. phường (xã) ………………….
qun (huyện) …………………… tnh, thành ph: .............................................
- S điện thoại: …………………………..…………………………………..……………
2. Địa đim xây dng:
Lô đt số: ………………………………..Diện tích………………………………….. m
2
.
Tại: ………………………………….. đường: …………………………………..
phường (xã) …………………………….. quận (huyện) …………………………………..
tnh, thành phố: …………………………………..…………………………………..
3. Giy phép xây dựng đã đưc cp: (số, ngày, cơ quan cp)
Ni dung Giy phép:…………..…………………………………..……………………
4. Nội dung đề ngh điều chnh so vi Giy phép đã được cp (hoặc lý do đ ngh gia hn/cp
li):………………………..…………………………………..……………………
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình theo thiết kế điu chnh/gia hạn: ……..tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cp, nếu sai tôi xin
hoàn toàn chu trách nhim và b x theo quy định ca pháp lut.
Gi kèm theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có))
364
37. Th tc Cp li giy phép xây dựng đối vi công trình cấp đc bit, cp I, cp
II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đon cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án) (QT-37)
1
Mục đích:
Quy định thng nht trình t cách thc thc hin cp li giy phép xây dng
đối vi công trình cấp đặc bit, cp I, cp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô th/D án) thuc thm quyn ca Ban Qun các khu công nghip
chế xut Hà Ni.
2
Phm vi
- Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục cp li giy phép
xây dng thuc thm quyn ca Ban Qun lý các khu công nghip chế xut
Hà Ni.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Qun Quy hoch xây dựng, bộ phận
TN&TKQ giải quyết TTHC và các phòng liên quan chu trách nhim thc
hiện và kiểm soát quy trình này.
3.
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
Như mục 3.1 (QT- 36)
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
01
Đơn đề ngh cp li giy phép xây dng
x
02
Bn chính giy phép xây dng đã được cấp đối với trường hp b
rách, nát.
x
03
Bn cam kết t chu trách nhim v vic tht lc giy phép xây
dng ca ch đầu đi với trường hp b tht lc giy phép y
dng.
x
3.3
S ng h
365
01 b
3.4
Thi gian x
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun các khu công nghip
chế xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện hoc trc tuyến.
3.6
Phí/L phí
Theo quy định
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/Sn
phm
B1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ điều kin:
Thc hin tiếp nhn HS (chuyn
sang B2)
- Trưng hp h không đủ điều
kiện: Hướng dn công dân thc
hin.
Công chc
tiếp nhn ti
B phn
Mt ca
0,5 ngày
- Giy tiếp
nhn h
hn tr kết qu
(Mu s 01
Thông
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B2
Phòng Qun Quy hoch y dng
tiếp nhn h sơ:
Trưng Phòng Qun lý Quy hoch
y dng tiếp nhn h từ b
phn mt ca chuyn đến. Trưởng
phòng xem xét phân công
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
366
chuyên viên th lý h
VPCP)
- H theo
Mc 3.2
B3
Th lý thẩm định h sơ theo các
quy định pháp lut
B3.1. H không đủ điều kin
thẩm định theo quy định:
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
(Mu s 03
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Soạn văn bản tr h nói rõ do
t chi thẩm định.
Chuyên viên
phòng
QHXD
01 ngày
- Lãnh đạo phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bản tr li.
Lãnh đo
Ban
02 gi
- Tr h sơ và văn bản tr li đến b
phn Mt ca
Chuyên viên
Phòng
QHXD
02 gi
B3.2. H sơ đủ điều kin thẩm định
theo quy định:
Chuyên viên Son T trình báo cáo
v h sơ; Bản sao giy phép xây
dng.
Chuyên viên
phòng
QHXD
01 ngày
- T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
- Bn sao giy
phép xây dng.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
367
B4
Trưng phòng phê duyt, ký tt
trình Lãnh đo Ban
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
- Bn sao giy
phép xây dng.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
theo thm quyn gii quyết.
- Nếu đng ý: duyệt văn bản
tr kết qu cho chuyên viên phòng
Qun lý Quy hoch xây dng
- Nếu không đồng ý: Phê ý kiến
đề ngh các hướng gii quyết (quay
li bưc 3).
Lãnh đo
Ban
02 gi
- T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
- Bn sao giy
phép xây dng.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B6
Hoàn thin h sơ:
- Ly số, đóng dấu ban hành văn
bn hoc giy phép xây dng.
- Chuyn kết qu x ti B phn
TN&TK đ tr kết qu cho công
dân theo quy định.
- Thc hiện lưu trữ theo quy định.
Chuyên viên
phòng
QHXD
02gi
- GPXD, hoc
văn bn.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- S theo dõi
h
4
Biu mu
Như mục 4 (QT- 36)
368
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN Đ NGH ĐIU CHNH/GIA HN/CP LI GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho: Công trình/Nhà riêng l)
Kính gửi: ……………………
1. Tên ch đầu tư (Chủ hộ): ………………………………………………………………
- Ngưi đi diện: …………………………..Chc vụ: …………………………………..
- Địa ch liên h:
S nhà: ………………….đường (phố)……………….. phường (xã) ………………….
qun (huyện) …………………… tnh, thành ph: .............................................
- S điện thoại: …………………………..…………………………………..……………
2. Địa đim xây dng:
Lô đt số: ……………………………..Diện tích………………………………….. m
2
.
Tại: ………………………………….. đường: …………………………………..
phường (xã) …………………………….. quận (huyện) …………………………………..
tnh, thành phố: …………………………………..…………………………………..
3. Giy phép xây dựng đã đưc cp: (số, ngày, cơ quan cp)
Ni dung Giy phép:
- ……………………………………………………………..…………………………….
4. Nội dung đề ngh điều chnh so vi Giy phép đã được cp (hoặc lý do đ ngh gia hn/cp
li):
- …………………………..……………………………..………………………………
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình theo thiết kế điu chnh/gia hạn: ……..tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cp, nếu sai tôi xin
hoàn toàn chu trách nhim và b x theo quy định ca pháp lut.
Gi kèm theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có))
369
38. Th tc Kim tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trnh (đối vi các
công trnh trên địa bàn thuc trách nhim qun ca S Xây dng, S qun công
trình xây dng chuyên ngành Ban Qun các khu ng nghip chế xut
Ni, tr các công trình thuc thm quyn kim tra ca Hội đồng nghim thu Nhà
c các công trình xây dựng quan chuyên môn v xây dng trc thuc B Xây
dng và B qun lý công trình xây dng chuyên ngành) (QT-38)
1
Mục đích:
Quy đnh thng nht trình t cách thc kim tra ng tác nghim thu hoàn
thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuc trách nhim qun
ca S y dng, S qun công trình y dng chuyên ngành Ban Qun
các khu công nghip chế xut Ni, tr các công trình thuc thm quyn
kim tra ca Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng cơ quan
chuyên môn v y dng trc thuc B y dng B qun ng trình y
dng chuyên ngành).
2
Phm vi:
- Các công trình theo quy định tại Điều 24, 52 Ngh đnh s 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 ca Chính ph thuc thm quyn kim tra công tác nghim thu ca
Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni;
- Cán b, công chc thuc Phòng Qun Quy hoch y dng đưc phân
công gii quyết TTHC, B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC c
phòng liên quan thuc Ban Qun các khu công nghip chế xut Ni chu
trách nhim thc hin và kim soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Lut y dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Lut s 62/2020/QH14 sa
đổi, b sung mt s điều ca Lut Xây dng s 50/2014/QH13;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ; Nghị định số
15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; Nghị định số 35/2022/NĐ-CP
ngày 28/5/2022; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023;
- Thông s 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021; Thông số 10/2021/TT-BXD
ngày 25/8/2021 ca By dng;
- Quyết đnh s 707/QĐ-BXD ngày 07/7/2023 ca By dng;
- Quyết định s 05/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020; Quyết định s 4206/QĐ-
UBND ngày 17/9/2021 Quyết định s 33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021
ca UBND thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 ca UBND Thành ph v
việc ban hành Quy định trách nhim qun ý chất ng thi công y dng bo
trì công trình xây dựng trên đa bàn thành ph Hà Ni
- Quyết đnh s 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 ca UBND Thành ph.
370
3.2
Thành phn h sơ:
Bn
chính
Bn
sao
- Báo cáo hoàn thành thi công y dng hng mc công
trình, công trình xây dng theo Ph lc VIa Ngh định s
06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 ca Chính ph;
x
- Danh mc h hoàn thành công trình theo Phụ lc
VIb Ngh định s 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 ca
Chính ph.
x
3.3
S ng h
01 b h
3.4
Thi gian x lý:
15 ngày làm vic k t ngày nhn đ h sơ hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn:
- B phn tiếp nhn và tr kết qu TTHC Ban Qun các khu công nghip
chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng dch v công.
- Dch v bưu chínhng ích.
3.6
L phí
Không thu phí.
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Kết qu/Sn phm
B1
Tiếp nhn h sơ, lập Phiếu
kim soát quá trình gii
quyết h chuyển h
cho Lãnh đạo phòng Qun
Quy hoch và xây dng
Công chc tiếp
nhn h sơ tại
b phn Mt
ca
0,5
ngày
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
(Mu s 01 Thông
01/2018/TT-VPCP).
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
B2
Tiếp nhn, kim tra
phân công th lý h sơ:
Trưng Phòng Qun Quy
hoch y dng tiếp nhn
h từ b phn mt ca
chuyển đến. Trưởng phòng
xem xét phân công
Trưng phòng
QLQHXD
0,5
ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
- H sơ theo Mục 3.2
371
chuyên viên thh
B3
Gii quyết h (lp kế
hoch t chc kim tra):
- Son tho Kế hoch kim
tra ti hiện trường (nêu
thời gian, địa điểm, ni
dung) Son thảo văn bản
ly ý kiến c phòng chuyên
môn thuc Ban Qun lý (nếu
cn thiết)
Chuyên viên
phòng QHXD
1 ngày
Văn bản thông báo kế
hoch kim tra ti
hiện trường văn
bn ly ý kiến các
phòng chuyên môn
thuc Ban Qun lý
- Trưng phòng duyt d
thảo và ký văn bn ly ý kiến
các phòng chuyên môn thuc
Ban Qun lý;
Trưng phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đo Ban ph trách
duyt Kế hoch kim
tra ti hiện trường.
Thời gian văn bản tr li
ca các phòng chuyên môn
thuc Ban Qun không
quá2 ngày làm vic;
Lãnh đo Ban
0,5 ngày
B3.1 (trưng hp 1):
H không đủ điều kin
thẩm định hoc phi b sung,
chnh sửa theo quy định:
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(Mu s 02 Thông
tư 01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông
01/2018/TT-VPCP)
- Sau khi kim tra thc địa
thm định h tiến hành
soạn văn bản tr h hoặc
đề ngh b sung h sơ, nói
do b sung h hoặc t
chi thẩm định.
Chuyên viên
phòng QHXD
5,5 ngày
- Lãnh đạo phòng duyt d
tho và ký nháy.
Trưng phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đo Ban ph trách
duyệt và ký văn bản tr li.
Lãnh đo Ban
0,5 ngày
- Tr h văn bản tr li
đến b phn Mt ca.
(Thời gian đ Ch đầu
hoàn thin, b sung h
Chuyên viên
phòng QHXD
0,5 ngày
372
không quá 10 ngày)
B3.2 (Trường hp 2). H
đủ điều kin thẩm định theo
quy định:
- Son thảo văn bn thông
báo kết qu nghim thu đưa
công trình vào s dng
Chuyên viên
phòng QHXD
10,5
ngày
- T trình báo cáo v
các ni dung ca h
sơ,
- Văn bản thông báo
kết qu kim tra công
tác nghiệm thu đưa
công trình vào s
dng.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
B4
Lãnh đo phòng phê duyt,
ký tt trình Lãnh đo Ban
Trưng phòng
QHXD
0,5 ngày
- T trình báo cáo v
các ni dung ca h
sơ,
- Văn bản thông báo
kết qu kim tra công
tác nghiệm thu đưa
công trình vào s
dng.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến hành xem
xét, theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyệt văn
bn tr kết qu cho
chuyên viên phòng Qun
Quy hoch xây dng
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến đề ngh các hướng
gii quyết (quay lại bước 3).
Lãnh đo Ban
0,5 ngày
- T trình báo cáo v
các ni dung ca h
sơ,
- Văn bản thông báo
kết qu kim tra công
tác nghiệm thu đưa
công trình vào s
dng.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
373
B6
Hoàn thin h sơ:
- Ly s, đóng du ban hành
văn bản hoc giy phép xây
dng.
- Chuyn kết qu x ti
B phận TN&TK đ tr kết
qu cho công dân theo quy
định.
- Thc hiện lưu trữ theo quy
định.
Chuyên viên
phòng QHXD
0,5
ngày
- T trình báo cáo v
các ni dung ca h
sơ,
- Văn bn thông báo
kết qu kim tra công
tác nghiệm thu đưa
công trình vào s
dng.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ.
4
Biu mu
- Báo cáo hoàn thành thi công xây dng hng mc công trình, công trình xây
dng theo Ph lc VIa Ngh định s 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 ca Chính
ph.
- Danh mc h hoàn thành công trình theo Ph lc VIb Ngh định s
06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 ca Chính ph.
- Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06):
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01).
+ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02).
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03).
+ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04).
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05).
+ S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
374
BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DNG HNG MC CÔNG TRÌNH,
CÔNG TRÌNH XÂY DNG
Kính gửi: ………………….(2)…………………………….
....(1)…báo cáo kết qu nghim thu hoàn tnh thi ng y dng hng mc ng trình,
công trình xây dng vi các ni dung sau:
1. n hng mc ng tnh, công tnh xây dựng..(3)…thuộc d án…
2. Địa điểm y dựng:……………………………………………………..
3. n s đin thoi liên lc ca nhân ph tch trc tiếp: …………….
4. Quy hng mcng trình,ng trình y dng: (u tóm tt v các tng s k thut
ch yếu ca công trình).
5. Danh sáchc nhà thu (tng thuy dng, n thu chính: kho sát xây dng, thiết kế
xây dng công tnh, thi công xây dng, gm t thi công xây dng).
6. Ngày khi công ngày hn tnh (d kiến).
7. Khi ng ca c loi ng vic xây dng ch yếu đã được thc hin.
8. Đánh g về chất ng hng mc ng trình, ng trình xây dng so vi yêu cu ca
thiết kế.
9. Báo cáo v các điu kin đ đưa hng mc công trình, công trình xây dng vào s dng.
10. Kèm theo o o là danh mc h hoàn thành hạng mc công trình, ng trình y
dng.
Ch đầu cam kết đã t chc thi ng xây dng theo đúng hồ thiết kế đã được thm
đnh, phê duyt, giy phép y dng (hoc căn c min pp theo quy định ca pháp lut); tp hp
h hn thành công tnh đầy đ t chc nghim thu hng mc công trình, ng trình y
dựng theo đúng quy đnh ca pháp luật. Đề ngh ....(2)....t chc kim tra ng c nghim thu hng
mc công tnh, ng tnh xây dng theo thm quyn.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:...
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu pháp nhân)
Ghi chú:
(1) Tên ca ch đầu tư.
…….(1)…….
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: …….……
……., ngày……. tháng……. năm………
375
(2) quan chuyên môn về xây dng kim tra công tác nghim thu ca ch đầu
theo thm quyền quy định ti khon 2 Điều 24 Ngh định này.
(3) Tên hng mc công trình, công trình xây dng hoc phần công trình trong trưng
hợp đề ngh kim tra công tác nghim thu tng phn công trình.
376
PH LC VIB
DANH MC H SƠ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH
(Ban hành kèm theo Ngh định s 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021
ca Chính ph)
I. H SƠ CHUẨN B ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HP ĐNG
1. Quyết định ch trương đầu xây dng Báo cáo nghiên cu tin kh thi đầu
xây dng (nếu có).
2. Quyết định phê duyt d án đầu y dựng công trình Báo cáo nghiên cu kh
thi đầu tư xây dựng hoc Báo cáo kinh tế - k thut đầu tư xây dựng.
3. Nhim v thiết kế, các văn bản thm đnh, tham gia ý kiến của c quan liên
quan trong vic thm đnh d án đầu tư xây dựng và thiết kế cơ sở.
4. Phương án đền bù gii phóng mt bng và xây dựng tái định cư (nếu có).
5. Văn bản ca các t chức, quan nhà nước thm quyn (nếu có) v: tha thun
quy hoch, tha thun hoc chp thun s dng hoặc đấu ni vi công trình k thut bên
ngoài hàng rào; đánh giá tác động môi trường, đảm bo an toàn (an toàn giao thông, an toàn
cho các công trình lân cận) và các văn bản khác có liên quan.
6. Quyết định giao đất, cho thuê đất của quan thẩm quyn hoc hợp đồng thuê
đất đi vi trưng hợp không được cp đất.
7. Giy phép xây dng, tr những trường hợp được min giy phép xây dng.
8. Quyết định ch đnh thu, phê duyt kết qu la chn các nhà thu hợp đồng y
dng gia ch đầu tư vi các nhà thu.
9. Các tài liu chứng minh điều kiện năng lực ca các nhà thầu theo quy đnh.
10. Các h sơ, tài liu khác có liên quan trong giai đoạn chun b đầu tư xây dựng.
II. H SƠ KHẢO SÁT XÂY DNG, THIT K XÂY DNG CÔNG TRÌNH
1. Nhim v kho sát, phương án k thut kho sát, báo cáo kho sát y dng công
trình.
2. Văn bản thông báo chp thun nghim thu kết qu kho sát xây dng.
3. Kết qu thm tra, thẩm định thiết kế xây dng; quyết định phê duyt thiết kế y
dng công trình kèm theo: h thiết kế y dng công trình đã được phê duyt (có danh
mc bn v kèm theo); ch dn k thut.
4. Văn bản thông báo chp thun nghim thu thiết kế xây dng công trình.
5. Các văn bản, tài liu, h khác liên quan đến giai đoạn kho sát, thiết kế y
dng công trình.
377
III. H SƠ QUN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DNG CÔNG TRÌNH
1. Danh mục các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công y dng công trình các
văn bản thm đnh, phê duyt ca cp có thm quyn.
2. Bn v hoàn công (có danh mc bn vm theo).
3. Các kế hoch, bin pháp kim tra, kim soát chất lượng thi công y dng công
trình.
4. Các chng t chng nhn xut x hàng a, nhãn mác hàng hóa, tài liu công b
tiêu chun áp dng đối vi sn phm, hàng hóa; chng nhn hp quy, công b hp quy, thông
báo tiếp nhn h sơ công bố hp quy của quan chuyên ngành; chng nhn hp chun (nếu
có) theo quy đnh ca Lut Cht lưng sn phm hàng hóa.
5. Các kết qu quan trc (nếu có), đo đạc, thí nghim trong quá trình thi công.
6. Các biên bn nghim thu ng vic xây dng, nghim thu b phn hoặc giai đoạn
công trình (nếu có) trong quá trình thi công xây dng.
7. Các kết qu thí nghiệm đối chng, kiểm định chất ng công trình, thí nghim kh
năng chịu lc kết cu xây dng (nếu có).
8. H sơ quản lý chất lượng ca thiết b lắp đặt vào công trình.
9. Quy trình vn hành, khai thác công trình (nếu có); quy trình bo trì công trình.
10. Văn bn tha thun, chp thun, xác nhn ca các t chc, quan nhà c
thm quyn (nếu có) v:
a) Di dân vùng lòng h, kho sát các di tích lch sử, văn hóa;
b) An toàn phòng cháy, cha cháy;
c) An toàn môi trưng;
d) An toàn lao động, an toàn vn hành h thng thiết b công trình, thiết b công ngh;
đ) Thực hin Giy phép xây dựng (đối với trường hp phi có giy phép xây dng);
e) Cho phép đấu ni vi công trình h tng k thut các công trình khác liên
quan;
g) Văn bản của quan chuyên môn về xây dng, qun phát triển đô thị v vic
hoàn thành các công trình h tng k thut liên quan ca d án theo kế hoch y dng
nêu ti Báo cáo nghiên cu kh thi đã được thẩm định, phê duyt;
h) Các văn bản khác theo quy định ca pháp lut có liên quan.
11. H sơ giải quyết s c công trình (nếu có).
12. Ph lc các tn ti cn sa cha, khc phc (nếu có) sau khi đưa hạng mc công
trình, công trình xây dng vào s dng.
13. Biên bn nghim thu hoàn thành hng mc công trình, công trình xây dng.
378
14. Văn bản thông báo của cơ quan thm quyền quy định ti khon 2 Điều 24 Ngh
định này (nếu có).
15. Các h sơ, tài liệu liên quan trong quá trình thc hin kim tra công tác nghim
thu theo quy đnh tại Điều 24 Ngh định này (nếu có).
16. Các h sơ/văn bn/tài liệu khác liên quan trong giai đon thi công y dng
nghim thu công trình xây dng.
Ghi chú:
Khi gi h đề ngh kim tra công tác nghim thu hoàn thành hng mc công trình,
công trình y dựng theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 24 Ngh định y, ch đầu chỉ
gi danh mc lit các tài liu nêu ti Ph lc y tr các h tài liệu quy định ti khon
13, 14, 15 Ph lc này.
379
39. Th tc Thm đnh, phê duyt nhim v, nhim v điu chnh quy hoch chi
tiết ca d án đầu tư xây dựng công trình (QT39).
1
Mục đích:
Quy đnh chi tiết trình t, th tc thm đnh, phê duyt nhim v, nhim v
điu chnh quy hoch chi tiết ca d án đu tư y dng công trình thuc
thm quyn ca Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni, đm bo
c n b, ng chc gii quyết c ng vic thuc chc năng, nhim v,
quyn hn theo quy đnh ca pháp lut.
2
Phm vi:
- Áp dng đi vi Ch đu tư dự án đu xây dng công trình thc hin th
tc thm đnh, phê duyt nhim v, nhim v điu chnh quy hoch chi tiết
ca d án đu xây dng công trình thuc thm quyn gii quyết ca Ban
Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
- Cán bộ, công chức thuộc Phòng Qun Quy hoch xây dựng, Bộ phận
TN&TKQ giải quyết TTHC các phòng liên quan chu trách nhim thc
hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Lut Th đô s 25/2012/QH13;
- Lut Quy hoạch đô thị s 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut s 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đi, b sung mt s điu ca 37 lut
liên quan đến quy hoch;
- Ngh định s 37/2010/-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph v lp, thẩm định,
phê duyt qun quy hoạch đô th; s 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca
Chính ph v qun kng gian ngm đô thị; s 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020
ca Cnh ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Kiến trúc;
- Ngh định s 44/2015/-CP ngày 06/5/2015 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s ni dung v quy hoch xây dng.
- Ngh định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph Sa đi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp, thm
định, phê duyt và qun lý quy hoạch đô thị và Ngh định s 44/2015/NĐ-CP
ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s ni dung v quy hoch xây dng;
- Ngh định s 27/2019/-CP ngày 13/3/2019 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Đo đc bn đồ; Ngh định 136/2021/-CP ngày
380
31/12/2021 sửa đổi Ngh định 27/2019/NĐ-CP v ng dn Luật Đo đạc và bn
đồ;
- Ngh định s 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut Png cháy cha cháy Lut sa đổi,
b sung mt s điu ca Lut Phòng cháy cha cháy;
- Các Tng tư: số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 quy định v h nhiệm v
h sơ đồ án quy hoch xây dng vùng liên huyn, quy hoch xây dng vùng
huyn, quy hoạch đô thị, quy hoch xây dng khu chức năng quy hoạch nông
thôn; s 06/2013/TTBXD ngày 13/5/2013 ca B Xây dựng hướng dn v ni
dung thiết kế đô th; s 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 v sửa đi, b sung mt
s điu của Tng tư s 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 ca B Xây dng; s
20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca B Xây dng ng dn xác đnh, qun
chi p quy hoch xây dng quy hoạch đô thị các tng tư hướng dn chuyên
ngành có liên quan khác.
- Quyết đnh s 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 ca B Xây dng v vic ng b
th tc nh chính mi ban hành; th tụcnh cnh được chuna; th tc nh
chính được sửa đổi, b sung hoc thay thế; th tc hành chính b hy b hoc i b
trong lĩnh vc Quy hoch - Kiến trúc thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước
ca B Xây dng.
- Quyết đnh s 37/2017/QĐ -UBND ngày 21/11/2017, Quyết định s
01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023, Quyết định s 38/2023/-UBND ngày
29/12/2023 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h sơ:
Bn
chính
Bn sao
- T trình đề ngh thm đnh nhim v, nhim v điều chnh
quy hoch chi tiết.
x
- Văn bn tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến ca các cơ
quan, t chc, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan v
ni dung nhim v quy hoch ca Ch đầu tư dự án đầu tư
xây dng công trình (Kèm các văn bn có liên quan vic ly
ý kiến cơ quan, tổ chc, cá nhân và cộng đồng dân cư)
x
- Bn v in màu theo quy định.
x
- Thuyết minh ni dung nhim v, nhim v điều chnh quy
hoch chi tiết.
x
- D tho T trình và Quyết đnh phê duyt nhim v nhim
v điều chnh quy hoch chi tiết;
x
- Các văn bản pháp lý có liên quan (kèm bản chính để đối
chiếu hoc bản sao có chứng thc hp l theo quy định); h
x
381
sơ pháp nhân, năng lực của tổ chức tư vấn thiết kế, chứng
chỉ hành nghề của các cá nhân đảm nhận chức danh chủ
nhiệm đồ án quy hoạch, chủ trì, thiết kế;
- Bản đồ địa hình t l 1/500 hoc bản đồ hin trng (bn
chính hoc bản sao có chứng thc hp l theo quy định) do
cơ quan quản lý nhà nưc v bản đ cp hoặc do cơ quan
chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, đm bo yêu cu v cht
ng và k thuật theo quy định v hot động đo đạc và bn
đồ, có xác nhn ca S Tài nguyên và Môi trường theo quy
định.
x
S ng h
02 bộ hồ sơ (kèm file mềm (đĩa CD, DVD hoặc USB) có
lưu các file bản v theo định dng AutoCad; các tài liu
khác theo định dng pdf, jpg, doc, xls...).
3.3
Thi gian x lý: 20 ngày làm vic k t ngày nhn đ h sơ hp l.
3.4
Nơi tiếp nhn:
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun các khu công nghip
chế xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện hoc trc tuyến.
3.5
L phí: Thc hiện theo hưng dn ti Thông s 20/2019/TT-BXD ngày
31/12/2019 ca B Xây dng hưng dn xác đnh, qun chi phí quy hoch
y dng và quy hoch đô th và các quy đnh hin nh khác có liên quan.
Quy trình x lý công vic:
3.6
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Tiếp nhn h sơ, lập Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h chuyển h cho Lãnh đạo
phòng Qun lý Quy hoch và xây dng
Công chc tiếp
nhn h ti
b phn Mt
ca
0,5 ngày
3.7
Phòng Qun lý Quy hoch xây dng tiếp nhn
h sơ:
Trưng Phòng Qun lý Quy hoch y dng
tiếp nhn h từ b phn mt ca chuyển đến.
Trưng phòng xem xét phân công chuyên viên
th lý h
Trưng phòng
0,5 ngày
TT
Th lý thẩm định h sơ theo
các quy định pháp lut:
Kết qu/Sn
phm
382
c 1
B.1 (Trường hp 1). H
chưa đủ điều kin thm đnh
theo quy định:
- D thảo văn bản tr h
hoc b sung h sơ, nêu rõ lý
do b sung h sơ hoc t chi
thẩm định.
Chuyên viên
2,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bản tr h
hoc b sung
h
c 2
- Trưng phòng duyt d tho
và ký nháy.
Trưng
phòng
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bản tr h
sơ hoặc b sung
h
c 3
- Lãnh đo Ban ph trách duyt
và ký văn bản tr li.
Lãnh đo Ban
1 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bản tr h
sơ hoặc b sung
h
- Tr h sơ và văn bn tr li
đến b phn Mt ca
Chuyên viên
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bản tr
h sơ hoặc b
sung h
B.2 (Trưng hp 2). H sơ đủ
điều kin thẩm định theo quy
định:
- Thẩm định h sơ, dự thảo văn
bn gi S Quy hoch - Kiến
trúc và các Sở, ngành địa
phương có liên quan đ ly ý
kiến v nội dung liên quan đến
h sơ.
Chuyên viên
4 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bản xin ý
kiến
- Trưng phòng duyt d tho
và ký nháy.
Trưng
phòng
1 ngày
- Lãnh đo Ban ph trách duyt
và ký văn bản ly ý kiến.
Lãnh đo Ban
1 ngày
- Gi văn bn kèm h sơ tới
các cơ quan, tổ chc có liên
quan
Chuyên viên
0,5 ngày
Văn bản đề
ngh cho ý kiến
v h sơ dự án
gi các cơ
quan, t chc
Sau khi có ý kiến của các cơ
quan, t chc có liên quan, tiến
7 ngày
383
hành thc hin
có liên quan.
a: Ý kiến ca các cơ quan, t
chc đ ngh đơn vị b sung,
chnh sa hoc cn làm rõ:
Quay li bước B.1 (trưng hp
1)
b: Ý kiến ca các cơ quan, t
chc thng nht vi h sơ của
d án:
- Tiếp nhn, thm định tng
hp ý kiến của các cơ quan, tổ
chc, son d tho T trình và
Quyết đnh
Chuyên viên
3,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- T trình và
Quyết đnh phê
duyt nhim v,
nhim v điu
chnh quy
hoch chi tiết
- Trưng phòng phê duyt, ký
tt trình Lãnh đo Ban
Trưng
phòng
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- T trình và
Quyết đnh phê
duyt nhim v,
nhim v điu
chnh quy
hoch chi tiết
-Lãnh đo Ban tiến hành xem
xét, theo thm quyn gii
quyết.
- Ký duyt Quyết đnh và tr
kết qu cho chuyên viên phòng
Qun lý Quy hoch xây dng
Lãnh đo Ban
1 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- T trình và
Quyết đnh phê
duyt nhim v,
nhim v điu
chnh quy
hoch chi tiết
- Tiếp nhn kết qu, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu cho
b phn Mt cửa lưu trữ h
Chuyên viên
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- T trình và
Quyết đnh phê
duyt nhim v,
nhim v điu
384
chnh quy
hoch chi tiết.
c 4
Biu mu
Không
385
40. Th tc Thm định, phê duyt đồ án, đ án điều chnh quy hoch chi tiết ca d án
đầu tư xây dựng công trình (QT40):
1
Mục đích:
Quy đnh chi tiết trình t th tc thm đnh, phê duyt đ án, đ án điu
chnh quy hoch chi tiết ca d án đầu xây dng công trình thuc thm
quyn ca Ban Qun lý các khu ng nghip chế xut Ni đm bo các
cán b, công chc gii quyết các công vic thuc chc năng, nhim v, quyn
hn theo quy đnh ca pháp lut.
2
Phm vi:
- Áp dng đi vi Ch đu tư dự án đu xây dng công trình thc hin th
tc thm đnh, phê duyt đ án, đ án điều chnh quy hoch chi tiết ca d án
đầu xây dng ng trình thuc thm quyn gii quyết ca Ban Qun lý các
khu công nghip và chế xut Hà Ni.
- Cán bộ, công chức thuộc Phòng Qun Quy hoch xây dựng, Bộ phận
TN&TKQ giải quyết TTHC các phòng liên quan chu trách nhim thc
hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Lut Th đô s 25/2012/QH13;
- Lut Quy hoạch đô thị s 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut s 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đi, b sung mt s điu ca 37 lut
liên quan đến quy hoch;
- Ngh định: s 37/2010/-CP ngày 07/4/2010 ca Cnh ph v lp, thm đnh,
phê duyt qun quy hoạch đô th; s 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca
Chính ph v qun kng gian ngm đô thị; s 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020
ca Cnh ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Kiến trúc;
- Ngh định s 44/2015/-CP ngày 06/5/2015 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s ni dung v quy hoch xây dng.
- Ngh định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph Sa đi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp, thm
định, phê duyt và qun lý quy hoạch đô thị và Ngh định s 44/2015/NĐ-CP
ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s ni dung v quy hoch xây dng;
- Ngh định s 27/2019/-CP ngày 13/3/2019 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Đo đc bn đồ; Ngh định 136/2021/-CP ngày
386
31/12/2021 sửa đổi Ngh định 27/2019/NĐ-CP v ng dn Luật Đo đạc và bn
đồ;
- Ngh định s 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut Png cháy cha cháy Lut sa đổi,
b sung mt s điu ca Lut Phòng cháy cha cháy;
- Các Tng tư: số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 quy định v h nhiệm v
h sơ đồ án quy hoch xây dng vùng liên huyn, quy hoch xây dng vùng
huyn, quy hoạch đô thị, quy hoch xây dng khu chức năng quy hoạch nông
thôn; s 06/2013/TTBXD ngày 13/5/2013 ca B Xây dựng hướng dn v ni
dung thiết kế đô th; s 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 v sửa đi, b sung mt
s điu của Tng tư s 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 ca B Xây dng; s
20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca B Xây dng ng dẫnc định, qun
chi p quy hoch xây dng quy hoạch đô thị các tng tư hướng dn chuyên
ngành có liên quan khác.
- Quyết đnh s 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 ca B Xây dng v vic ng b
th tc nh chính mi ban hành; th tụcnh cnh được chuna; th tc nh
chính được sửa đổi, b sung hoc thay thế; th tc hành chính b hy b hoc i b
trong lĩnh vc Quy hoch - Kiến trúc thuc phm vi chc năng quản lý nhà nước
ca B Xây dng.
- Quyết đnh s 37/2017/QĐ -UBND ngày 21/11/2017, Quyết định s
01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023, Quyết định s 38/2023/-UBND ngày
29/12/2023 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h sơ:
Bn
chính
Bn sao
- T trình đề ngh thm đnh đồ án, đồ án điều chnh quy
hoch chi tiết.
x
- Văn bn tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến ca các cơ
quan, t chc, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan v
ni dung nhim v quy hoch ca Ch đầu tư dự án đầu tư
xây dng công trình (Kèm các văn bn có liên quan vic ly
ý kiến cơ quan, tổ chc, cá nhân và cộng đồng dân cư)
x
- Bn v in màu theo đúng t l.
x
- Thuyết minh ni dung đồ án, đ án điu chnh quy hoch
chi tiết.
x
- D tho T trình và Quyết đnh phê duyt nhim v quy
hoch;
x
- Các văn bản pháp lý có liên quan (kèm bản chính để đối
x
387
chiếu hoc bản sao có chứng thc hp l theo quy định); h
sơ pháp nhân, năng lực của tổ chức tư vấn thiết kế, chứng
chỉ hành nghề của các cá nhân đảm nhận chức danh chủ
nhiệm đồ án quy hoạch, chủ trì, thiết kế;
- Bản đồ địa hình t l 1/500 hoc bản đồ hin trng (bn
chính hoc bản sao có chứng thc hp l theo quy định) do
cơ quan quản lý nhà nưc v bản đ cp hoặc do cơ quan
chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, đm bo yêu cu v cht
ng và k thuật theo quy định v hot động đo đạc và bn
đồ, có xác nhn ca S Tài nguyên và Môi trường theo quy
định.
x
S ng h
02 bộ hồ sơ (kèm file mềm (đĩa CD, DVD hoặc USB) có
lưu các file bản v theo định dng AutoCad; các tài liu
khác theo định dng pdf, jpg, doc, xls...).
3.3
Thi gian x lý: 25 ngày làm vic k t ngày nhn đ h sơ hp l.
3.4
Nơi tiếp nhn:
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun các khu công nghip
chế xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện hoc trc tuyến.
3.5
L p: Thc hin theo ng dn ti thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày
31/12/2019 ca B Xây dng hưng dn xác đnh, qun chi phí quy hoch
y dng và quy hoch đô th và các quy đnh hin nh khác có liên quan.
Quy trình x lý công vic:
3.6
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Tiếp nhn h sơ, lập Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h chuyển h cho Lãnh đạo
Phòng Qun lý Quy hoch và xây dng
Công chc tiếp
nhn h ti
b phn Mt
ca
0,5 ngày
3.7
Phòng Qun lý Quy hoch xây dng tiếp nhn
h sơ:
Trưng Phòng Qun lý Quy hoch y dng
tiếp nhn h từ b phn mt ca chuyển đến.
Trưng phòng xem xét phân công chuyên viên
th lý h
Trưng phòng
0,5 ngày
TT
Th lý thẩm định h sơ theo
các quy định pháp lut:
Kết qu/Sn
phm
388
c 1
B.1 (Trưng hp 1). H
chưa đủ điều kin thm đnh
theo quy định:
- D thảo văn bản tr h
hoc b sung h sơ, nêu rõ lý
do b sung h sơ hoc t chi
thẩm định.
Chuyên viên
2,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bản tr h
sơ hoặc b sung
h
c 2
- Trưng phòng duyt d tho
và ký nháy.
Trưng
phòng
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bản tr h
sơ hoặc b sung
h
c 3
- Lãnh đo Ban ph trách duyt
và ký văn bản tr li.
Lãnh đo Ban
1 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bản tr h
sơ hoặc b sung
h
- Tr h sơ và văn bn tr li
đến b phn Mt ca
Chuyên viên
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bản tr
h sơ hoặc b
sung h
B.2 (Trưng hp 2). H sơ đủ
điều kin thẩm định theo quy
định:
- Thẩm định h sơ, dự thảo văn
bn gi S Quy hoch - Kiến
trúc và các Sở, ngành, địa
phương có liên quan đ ly ý
kiến v nội dung liên quan đến
h sơ.
Chuyên viên
4 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bản xin ý
kiến
- Trưng phòng duyt d tho
và ký nháy.
Trưng
phòng
0,5 ngày
- Lãnh đo Ban ph trách duyt
và ký văn bản ly ý kiến.
Lãnh đo Ban
1 ngày
- Gi văn bn kèm h sơ tới
các cơ quan, tổ chc có liên
quan
Chuyên viên
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Văn bản đề
Sau khi có ý kiến của các cơ
quan, t chc có liên quan, tiến
7 ngày
389
hành thc hin
ngh cho ý kiến
v h sơ dự án
gi các cơ
quan, t chc
có liên quan.
a: Ý kiến ca các cơ quan, t
chc đ ngh đơn vị b sung,
chnh sa hoc cn làm rõ:
Quay li bước B.1 (trưng hp
1)
b: Ý kiến ca các cơ quan, t
chc thng nht vi h sơ của
d án:
Tiếp nhn, thm định, tng hp
ý kiến của các cơ quan, tổ
chc, d tho T trình
Quyết đnh phê duyt nhim v
điều chnh quy hoch chi tiết.
Chuyên viên
8 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h.
- D tho T
trình, Quyết
định phê duyt
đồ án, đồ án
điều chnh quy
hoch chi tiết.
Trưng phòng phê duyt, ký
tt trình Lãnh đo Ban
Trưng
phòng
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h.
- D tho T
trình, Quyết
định phê duyt
đồ án, đ án
điều chnh quy
hoch chi tiết.
Lãnh đo Ban tiến hành xem
xét, theo thm quyn gii
quyết.
Ký duyt Quyết đnh và tr kết
qu cho chuyên viên phòng
Qun lý Quy hoch xây dng
Lãnh đo Ban
2 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h.
- D tho T
trình, Quyết
định phê duyt
đồ án, đ án
điều chnh quy
hoch chi tiết.
Tiếp nhn kết qu, vào s theo
dõi, bàn giao kết qu cho b
phn Mt cửa và lưu tr h
Chuyên viên
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h.
- D tho T
trình, Quyết
định phê duyt
đồ án, đ án
điều chnh quy
hoch chi tiết.
390
- Thông báo
np l phí thm
định.
c 4
Biu mu
Không
391
41. Th tc Thm định, phê duyt Quy hoch tng mt bng d án đầu tư xây dựng
(QT41):
1
Mục đích:
Quy định chi tiết trình t th tc thẩm định, phê duyt Quy hoch tng mt
bng d án đầu y dựng trong khu công nghip thuc thm quyn ca Ban
Qun các khu công nghip chế xut Ni đm bo c cán b, ng
chc gii quyết các ng vic thuc chc năng, nhim v, quyn hn theo
quy đnh ca pháp lut.
2
Phm vi:
- Áp dng đi vi Ch đu tư dự án đu xây dng công trình thc hin th
tc thẩm định, phê duyt Quy hoch tng mt bng d án đầu y dựng trong
khu công nghip thuc thm quyn gii quyết ca Ban Qun các khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Cán bộ, công chức thuộc Phòng Qun Quy hoch xây dựng, Bộ phận
TN&TKQ giải quyết TTHC các phòng liên quan chu trách nhim thc
hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Lut Th đô s 25/2012/QH13;
- Lut Quy hoạch đô thị s 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut s 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đi, b sung mt s điu ca 37 lut
liên quan đến quy hoch;
- Ngh định: s 37/2010/-CP ngày 07/4/2010 ca Cnh ph v lp, thm đnh,
phê duyt qun quy hoạch đô th; s 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca
Chính ph v qun kng gian ngm đô thị; s 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020
ca Cnh ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Kiến trúc;
- Ngh định s 44/2015/-CP ngày 06/5/2015 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s ni dung v quy hoch xây dng.
- Ngh định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph Sa đi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp, thm
định, phê duyt và qun lý quy hoạch đô thị và Ngh định s 44/2015/NĐ-CP
ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s ni dung v quy hoch xây dng;
- Ngh định s 27/2019/-CP ngày 13/3/2019 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Đo đc bn đồ; Ngh định 136/2021/-CP ngày
392
31/12/2021 sửa đổi Ngh định 27/2019/NĐ-CP v ng dn Luật Đo đạc và bn
đồ;
- Ngh định s 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut Png cháy cha cháy Lut sa đổi,
b sung mt s điu ca Lut Phòng cháy cha cháy;
- Các Tng tư: số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 quy định v h nhiệm v
h sơ đồ án quy hoch xây dng vùng liên huyn, quy hoch xây dng vùng
huyn, quy hoch đô thị, quy hoch xây dng khu chức năng quy hoch ng
thôn; s 06/2013/TTBXD ngày 13/5/2013 ca B Xây dựng hướng dn v ni
dung thiết kế đô th; s 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 v sửa đi, b sung mt
s điu của Tng tư s 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 ca B Xây dng; s
20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca B Xây dng ng dẫnc định, qun
chi p quy hoch xây dng quy hoạch đô thị các tng tư hướng dn chuyên
ngành có liên quan khác.
- Quyết đnh s 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 ca B Xây dng v vic ng b
th tc nh chính mi ban hành; th tụcnh cnh được chuna; th tc nh
chính được sửa đổi, b sung hoc thay thế; th tc hành chính b hy b hoc i b
trong lĩnh vc Quy hoch - Kiến trúc thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước
ca B Xây dng.
- Quyết đnh s 37/2017/QĐ -UBND ngày 21/11/2017, Quyết định s
01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023, Quyết định s 38/2023/-UBND ngày
29/12/2023 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h sơ:
Bn
chính
Bn sao
- T trình đề ngh thm đnh, phê duyt Quy hoch tng mt
bng d án đầu tư xây dựng trong đó có tóm tt ni dung
đầu tư quy mô xây dựng, tính cht công trình, nhu cu s
dụng đất và nhu cu s dụng cơ sở h tng k thuật, phương
án xây dng
x
- Bản đồ hin trng (bn chính hoc bản sao có chứng thực
hp l theo quy định) t l 1/500 hoc t l 1/200 theo h
to độ VN2000 do cơ quan có tư cách pháp nhân thực hin,
phù hp vi thc tế (trường hp không phù hp thì phi
hiu chnh bản đồ theo quy định), khu đất không tranh chp,
có xác nhn ca S Tài nguyên và Môi trường. Đối vi khu
đất đang qun lý, s dng không có giy t s dụng đất hp
pháp, hp l phi có xác nhn ca chính quyền địa phương
v ranh gii, mc gii.
x
393
- Các bn v tng mt bng t l 1/500 (hoc 1/200) trên
nn bản đồ hin trng và ch giới đường đó, có xác nhận và
đóng dấu ca ch đầu tư và đơn vị tư vấn thiết kế, ni dung
bn v tng mt bng theo quy định như: các căn cứ pháp
lý, các ch tiêu k thut ch yếu đề xut được th hiện đầy
đủ, chính xác v trí, quy mô, tính chất, kích thưc, điu kin
định v các hng mục công trình, các điều kin hn chếy
dng, gii trình các ni dung quan trng....
x
- Đối vi công trình k thut chuyên ngành: Nhà máy x
nước thi, nhà máy cấp nước, trm biến áp có cấp điện áp ≥
110KV, bến xe buýt, đường sắt đô thị... cn có bn v mt
bng dây chuyn công ngh.
x
- Các văn bản v chp thun ch trương đầu tư ca cp có
thm quyền; Các văn bn pháp lý có liên quan (kèm bn
chính đ đối chiếu hoc bn sao có chng thc hp l theo
quy định)
x
- H sơ pháp nhân ca t chức tư vấn, chng ch hành ngh
ca các cá nhân đm nhn chc danh ch nhim, ch trì
thiết kế
x
- D tho T trình và Quyết đnh phê duyt
x
S ng h
01 b h sơ (kèm file mềm (đĩa CD, DVD hoc USB) có
lưu các file bản v theo định dng AutoCad; các tài liu
khác theo định dng pdf, jpg, doc, xls...)
3.3
Thi gian x lý: 20 ngày làm vic k t ngày nhn đ h sơ hp l.
3.4
Nơi tiếp nhn:
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun các khu công nghip
chế xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện hoc trc tuyến.
3.5
L phí: Không
Quy trình x lý công vic:
3.6
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Tiếp nhn h sơ, lập Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h chuyển h cho Lãnh đạo
phòng Qun lý Quy hoch và xây dng
Công chc tiếp
nhn h ti
b phn Mt
ca
0,5 ngày
3.7
Phòng Qun lý Quy hoch xây dng tiếp nhn
h sơ:
Trưng Phòng Qun lý Quy hoch y dng
tiếp nhn h từ b phn mt ca chuyển đến.
Trưng phòng xem xét phân công chuyên viên
th lý h
Trưng phòng
0,5 ngày
394
TT
Th lý thẩm định h sơ theo
các quy định pháp lut:
Kết qu/Sn
phm
c 1
B.1 (Trưng hp 1). H
chưa đủ điều kin thm đnh
theo quy định:
- D thảo văn bản tr h
hoc b sung h sơ, nêu rõ lý
do b sung h sơ hoc t chi
thẩm định.
Chuyên viên
2,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bản tr h
sơ hoặc b sung
h
c 2
- Trưng phòng duyt d tho
và ký nháy.
Trưng
phòng
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bản tr h
sơ hoặc b sung
h
c 3
- Lãnh đo Ban ph trách duyt
và ký văn bản.
Lãnh đo Ban
1 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bản tr h
sơ hoặc b sung
h
- Tr h sơ và văn bn tr li
đến b phn Mt ca
Chuyên viên
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bản tr
h sơ hoặc b
sung h
B.2 (Trường hp 2). H sơ đủ
điều kin thẩm định theo quy
định:
- Thẩm định h sơ, dự thảo văn
bn chp thun Quy hoch tng
mt bng.
Chuyên viên
14,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- T trình và
Quyết đnh phê
duyt Quy
hoch tng mt
bng và Bản đồ
- Trưng phòng duyt d tho
và ký nháy.
Trưng
phòng
2 ngày
- Lãnh đo Ban ph trách duyt
và ký văn bản chp thun Quy
hoch và Bản đồ Quy hoch
Lãnh đo Ban
2 ngày
395
quy hoch.
- Tiếp nhn kết qu, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu cho
b phn Mt cửa lưu trữ h
Chuyên viên
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- T trình và
Quyết đnh phê
duyt Quy
hoch tng mt
bng và Bản đồ
quy hoch.
c 4
Biu mu
Không
396
V-LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
A. NI DUNG CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TTHC CP TNH
42. Th tc Thm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (QT-42)
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm định Báo cáo đánh giá tác đng môi
trường (ĐTM) ca các d án đầu y dng trong các Khu công nghip trên địa bàn
thành ph Nội đảm bo công khai, minh bch, đạt hiu qu đúng thời gian quy
định.
2
Phạm vi:
Các d án đầu nhóm II quy đnh tại các điểm c, d, đ e khoản 4 Điu 28 ca Lut
Bo v môi trường trong các Khu ng nghip thuc thm quyn thm định ca
UBND thành ph Ni (quy định ti khon 3 Điu 35 ca Lut Bo v môi trường
số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020).
(Trường hp các d án đầu tư khai thác khoáng sản quy định tại đim a khoản 2 Điều
67 Lut Bo v môi trường lập Phương án ci to, phc hồi môi trường trong quá
trình thc hiện đánh giá tác đng môi trường và đưc thẩm định trong quá trình thm
định Báo cáo ĐTM theo quy đnh tại điểm a khoản 1 Điều 36 Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca
Lut Bo v môi trưng)
3
Nội dung quy trnh
3.1
Cơ sở pháp l
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điều ca Lut Bo v môi trưng;
3. Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; TTHC thay thế; TTHC bị
bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
5. Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về việc công b TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường lĩnh vực tài
nguyên nước; sửa đổi Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung;
TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành
ph v vic ban hành mt s quy định thu phí, l phí trên địa bàn thành ph Ni
thuc thm quyn quyết đnh ca Hi đng nhân dân Thành ph;
397
7. Ngh quyết s 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 ca Hội đồng nhân dân Thành
ph v sửa đổi, b sung, bãi b mt s quy định thu phí, l phí trên đa bàn thành ph
Hà Ni thuc thm quyn quyết đnh ca Hội đồng nhân dân Thành ph ban hành kèm
theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
8. Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni v
vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi qun ca
UBND thành ph Hà Ni;
9. Quyết đnh s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni v
vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết định s
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni;
10. Quyết định s 633/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Ni v
vic y quyn gii quyết TTHC v lĩnh vực môi trường trong Khu công nghip thuc
phm vi qun lý ca UBND thành ph.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh thẩm định Báo cáo ĐTM (mu s 02
Ph lc II ban hành m theo Thông số 02/2022/TT-
BTNMT).
x
2. Báo cáo nghiên cu kh thi hoc báo cáo kinh tế - k
thut ca d án đầu tư hoặc các tài liệu tương đương;
x
3. Báo cáo ĐTM (mu s 04 Ph lc II ban nh kèm theo
Thông số 02/2022/TT-BTNMT).
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
Tng thi gian gii quyết th tc hành chính: ti đa 50 ngày làm vic, c th như sau:
- Thi hn thẩm định báo cáo đánh giá tác đng môi trường: Tối đa 30 (Ba mươi)
ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l.
- Thi hn phê duyt kết qu thẩm định Báo cáo ĐTM: Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm
vic k t ngày nhận được h đầy đủ, hp l.
Lưu ý: Thi gian Ch d án đầu chnh sa, b sung báo cáo ĐTM theo yêu cu
của quan thẩm định thi gian xem xét, ra quyết định phê duyt không tính vào
thi hn thm đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn tr kết qu: B phn tiếp nhn và tr kết qu Ban Qun các khu
công nghip và chế xut Hà Ni
3.6
Phí, L phí:
398
* Phí:
Ngh quyết s 02/2022/NQ-ND ngày 06/7/2022 ca Hi đồng nhân dân Thành
ph v sửa đổi, b sung, bãi b mt s quy đnh thu phí, l phí trên địa bàn thành ph
Ni thuc thm quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân Thành ph ban hành
kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020.
Đơn vị tính: Đồng/h
Nhóm d án
Tng
mức đầu
tư ≤ 50 tỷ
Đồng
Tng mc
đầu tư >50
và ≤ 100 tỷ
Đồng
Tng mc
đầu tư
>100 và
≤ 200 tỷ
Đồng
Tng mc
đầu tư
>200 và
≤ 500 tỷ
Đồng
Tng mc
đầu tư
> 500 t
Đồng
Nhóm 1: D án x
cht thi và ci thin
môi trường
6.000.000
6.500.000
6.600.000
10.000.000
10.100.000
Nhóm 2: D án công
trình dân dng
7.500.000
8.100.000
8.200.000
12.500.000
12.600.000
Nhóm 3: D án h tng
k thut
8.400.000
9.100.000
9.200.000
14.00.000
14.100.000
Nhóm 4: D án nông
nghip, lâm nghip,
thy sn
8.600.000
9.300.000
9.500.000
14.400.000
14.500.000
Nhóm 5: D án giao
thông
9.000.000
9.700.000
9.900.000
15.000.000
15.100.000
Nhóm 6: D án công
nghip
9.400.000
10.200.000
10.300.000
5.600.000
15.700.000
Nhóm 7: D án khác
(không thuc nhóm 1,
2, 3, 4, 5, 6)
6.000.000
6.500.000
6.600.000
10.000.000
10.10.000
+ Mc thu phí trên đã bao gm các chi phí cn thiết cho quá trình thẩm định
như: Chi phí khảo sát thc tế tại địa điểm d kiến thc hin d án t chc hp ca
Hội đồng thẩm định (chi ly ý kiến, bn nhn xét thẩm định, báo cáo thẩm định);
không bao gm chi phí quan trc, ly mu phân tích phát sinh trong quá trình thm
định.
+ Trường hp d án đầu thuộc t 02 nhóm d án tr lên, thc hin thu phí
thẩm định theo nhóm d án có mc thu phí cao nht.
* L phí: Không.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
- B phn Mt ca Ban Qun
- Cán bộ Một
- 2 ngày
- Đủ s ng, thành
399
tiếp nhn h bàn giao
Văn thư Phòng Quản Tài
nguyên Môi trưng
(TN&MT).
- Văn thư Phòng Quản
TN&MT trình Lãnh đạo Phòng
Quản TN&MT đ phân công
cán b th lý h
- Lãnh đạo Phòng Qun
TN&MT phân công cho cán b
th lý h
cửa
- Văn thư Phòng
Qun
TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng Qun
TN&MT
- Cán b th
phần hồ theo Mục
3.2 đúng theo
biu mẫu quy định
ti Mu s 02 Ph
lc II ban hành kèm
theo Thông số
02/2022/TT-
BTNMT;
Mu s 04 Ph lc II
ban hành kèm theo
Thông số
02/2022/TT-
BTNMT
- Phiếu tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả.
- S theo dõi h
- Phiếu kiểm soát
quá trình xử lý hồ sơ
B2
Kim tra h sơ:
* Trường hp 1: Nếu h
đầy đủ, hp l, trin khai
thc hin các ni dung sau:
- Thẩm định h sơ:
+ Kim tra tính pháp lý, đy đủ
h kèm theo điều kiện đã
thc hin tham vn thông qua
đăng tải trên Cng thông tin
điện t (trang Web) ca Ban
Qun theo quy định (tr các
d án đầu thuộc danh mc bí
mật Nhà nước).
+ Báo cáo tính hp l, hp
pháp ca h sơ.
+ D tho T trình và Quyết
định thành lp Hội đồng thm
định để trình Lãnh đo Ban ký.
+ Thông báo thu phí thẩm định.
+ Văn bản xin ý kiến quan
nhà nước qun công trình
thy lợi trong trường hp d án
đầu tư có hoạt đng x nước
thi vào công trình thy li.
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng
- Lãnh đo Ban
- 3 ngày
- Quyết định thành
lập Hội đồng thẩm
định
- Thông báo nộp phí
thẩm định
- Văn bản xin ý kiến
theo Mu s 04b
Ph lc II ban hành
kèm theo Thông
s 02/2022/TT-
BTNMT
400
* Trường hp 2: Nếu h
chưa đầy đủ, hp l: Thông
báo b sung h đ t chc,
nhân hoàn thin h theo
quy định Lãnh đạo phòng, đơn
v chuyên môn phê duyt.
- Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h sơ của Ch d án
chuyển về Phòng QL TN&MT.
- Kim tra h sơ đã b sung:
+ Hồ chưa đạt yêu cầu: trả
hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ đạt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện các c theo quy
định ti trưng hp 1
- Cán b mt
ca
- Thông báo hồ
không đủ điều kiện
giải quyết
B3
Gi báo cáo cho các thành viên
Hội đng thẩm định đọc nhn
xét kèm theo Giy mi hp;
Cán b th
- 1 ngày
B4
- Hội đồng thm định nghiên
cu h
- Đề xut kho sát thc tế (nếu
cn thiết) trong trưng hp Báo
cáo ĐTM của d án ci to, m
rng, nâng công sut hoc các
d án vướng mc v th tc
pháp liên quan đến địa điểm
trin khai d án.
- Hội đồng thm
định
- 5 ngày
- Bn nhn xét
- Biên bn kho sát
thc tế (nếu ) theo
Mu s 05 Ph lc II
ban hành kèm theo
Thông số
02/2022/TT-
BTNMT
B5
T chc hp Hội đồng Thm
định Báo cáo ĐTM
- Cán b th .
- Hội đồng thm
định
- 1 ngày
- Giy mi hp
- Biên bn hp
HĐTĐ theo Mẫu s
08 Ph lc II ban
hành kèm theo
Thông số
02/2022/TT-
BTNMT
B6
- Thông báo kết qu thẩm định
báo cáo ĐTM kèm Biên bản
- Cán b th
- Lãnh đạo
- 1 ngày
Thông báo kết qu
thẩm định theo Mu
401
phiên hp Hội đng thẩm định
bn nhn xét ca các thành
viên Hội đồng thẩm định gi
Ch d án đầu tư (Thi gian
Ch d án đầu chnh sa, b
sung Báo o ĐTM theo yêu
cu của quan thẩm định
thi gian xem xét, ra quyết định
phê duyt không tính vào thi
hn thẩm định. Thi gian chnh
sa, hoàn thin h sơ không
quá 12 tháng k t ngày Ch
d án đầu nhận đưc Thông
báo kết qu thẩm định. Sau thi
hn này, vic thẩm định báo
cáo ĐTM đưc thc hin theo
quy định tại Điều 34 Lut Bo
v môi trưng)
phòng QL
TN&MT
- Lãnh Ban
Qun lý.
s 09 Ph lc II ban
hành kèm theo
Thông số
02/2022/TT-
BTNMT
B7
Mt ca Ban Quản tiếp nhn
h sau chỉnh sa, b sung
Văn thư Phòng QL TN&MT
cán b th lý.
- 1 ca Ban
Qun lý
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- 1 ngày
Đủ s ng h
theo quy định
B8
Kim tra h sơ:
* Báo cáo ĐTM đã chỉnh sa,
b sung đạt yêu cu + Văn bản
đồng thun ca quan nhà
nước qun lý công trình thy
li v vic phê duyt kết qu
thẩm định i vi các D án
đầu tư hoạt đng x thi vào
công trình thy li)
- Cán b th d tho T trình
Quyết định phê duyt kết
qu thm định báo cáo ĐTM
trình Lãnh đạo Phòng Quản
TN&MT Lãnh đạo Ban
Qun lý
- Cán b th chuyển Văn thư
Ban Qun ly s phát hành
T trình chuyn h đến
Mt ca Ban Quản để
chuyn h trình Mt ca
UBND thành phố
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng
- Lãnh đo Ban
- Cán b th
cán b 1 ca
Ban Qun lý,
cán b Mt ca
UBND thành
ph
- 15 ngày
- D tho Quyết
định phê duyt kết
qu thm định báo
cáo ĐTM của d án
theo mu s 10 Ph
lc II ban hành kèm
theo Thông số
02/2022/TT-
BTNMT.
- Mẫu văn bản đồng
thun của quan
nhà nước quản
nhà nước v vic
phê duyt kết qu
thẩm địnhtheo mu
s 04c Ph lc II ban
hành kèm theo
Thông số
02/2022/TT-
BTNMT.
402
* Trường hợp Báo cáo ĐTM b
sung, chnh sa không đạt yêu
cu: d thảo văn bản Thông
báo h không đ điều kin
gii quyết nêu do trình
Lãnh đạo Phòng QL TN&MT,
Lãnh đo Ban Qun
- Thông báo h
không đ điều kin
gii quyết
B9
UBND thành ph Ni phê
duyt báo cáo ĐTM
UBND thành
ph Hà Ni
- 20 ngày
Quyết định phê
duyt kết qu thm
định báo cáo ĐTM
B10
Nhn kết qu t UBND thành
ph Hà Ni và tr kết qu
- Một cửa Ban
Quản lý
- 1 ngày
- Sổ theo dõi kết quả
xử lý công việc
4
Biu mu
1. Mẫu Văn bản đề ngh thẩm định Báo cáo ĐTM thc hin theo Mu s 02 Ph lc II
ban hành m theo Thông số 02/2022/TT-BTNMTngày 10/01/2022 ca B Tài
nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi
trưng.
2. Mu Cu trúc ni dung c th của báo cáo ĐTM theo Mu s 04 Ph lc II ban
hành kèm theo Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài
nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi
trưng.
3. Mu Quyết định thành lp Hội đồng thm định theo Mu s 03 Ph lc II ban hành
kèm theo Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưng B Tài
nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi
trưng.
4. Mẫu Văn bản của quan thẩm định Báo cáo ĐTM lấy ý kiến quan nhà c
qun lý công trình thy li theo Mu s 4b Ph lc II ban hành m theo Thông s
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài nguyên i trường quy định
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi trưng.
5. Mẫu Văn bn tr li của quan nhà c qun công trình thy li v vic phê
duyt kết qu thẩm định Báo cáo ĐTM theo Mu s 4c Ph lc II ban hành m theo
Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi trưng.
6. Mu Biên bn kho sát thc tế khu vc thc hin d án theo Mu s 05 Ph lc II
ban hành kèm theo Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài
nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi
trưng
7.Mẫu Biên bn hp Hội đồng thẩm định theo Mu s 08 Ph lc II ban hành m
theo Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài nguyên i
trường quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi trường.
8. Mu Thông báo kết qu thm đnh theo Mu s 09 Ph lc II ban hành kèm theo
Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưng B Tài nguyên
403
Môi trường quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi trường
9. Mu Quyết định phê duyt kết qu thm định báo cáo ĐTM theo Mu s 10 Ph
lc II ban hành kèm theo Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi
trưng.
404
43. Th tc Cp giấy phép môi trưng (QT-43)
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm định, phê duyt h cp giy
phép môi trường ca các d án đầu tư, sở trong các Khu công nghiệp trên địa
bàn thành ph Nội đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu đúng thời
gian quy định.
2
Phạm vi:
- Dự án đầu tư nhóm II quy định ti Điu 39 ca Lut BVMT năm 2020 và Dự án
đầu nhóm III quy định tại Điều 39 ca Lut BVMT m 2020 nằm trên địa
bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp huyện trở lên nằm trong các Khu công nghiệp;
phát sinh nước thải, bụi, khí thải xả ra môi trường phải được xử hoặc phát
sinh chất thải nguy hại phải được quản theo quy định về quản chất thải khi
đi vào vận hành chính thức;
- Dự án đầu , sở sản xuất nằm trong c Khu công nghiệp hoạt động trước
ngày Luật Bảo vệ môi trường 2020 hiệu lực thi hành có tiêu chí về môi trường
như đối tượng nêu trên.
- Đối tượng quy định ti khoản 2 Điều 39 ca Lut BVMT năm 2020 nm trong
các Khu công nghip đã được y ban nhân dân cp tnh hoc Bộ, quan ngang
B phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
3
Nội dung quy trnh
3.1
Cơ sở pháp l
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph v vic quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trưng;
3. Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức ng quản của Bộ Tài nguyên Môi
trường;
5. Quyết định số 2787/-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường lĩnh vực tài
nguyên nước; sửa đổi Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ
Tài nguyên Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi,
bổ sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
405
6. Ngh quyết s 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
Thành ph v sửa đổi, b sung, bãi b mt s quy đnh thu phí, l phí trên đa
bàn thành ph Ni thuc thm quyn quyết định ca Hội đng nhân dân
Thành ph ban nh kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020;
7. Quyết định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà
Ni v vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi
qun lý ca UBND thành phNi;
8. Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Hà
Ni v vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo
Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni;
9. Quyết định s 633/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Ni
v vic y quyn gii quyết TTHC v lĩnh vực môi trưng trong Khu công
nghip thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép môi trường của dự án đầu
tư, sở (mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
x
2. Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu
tư, cơ sở:
+ Trường hợp dự án đầu đã quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động i trường trước
khi đi vào vận hành thnghiệm: mẫu quy định tại Phụ lục
VIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/-CP;
+ Trường hợp dự án đầu nhóm II không thuộc đối tượng
phải thực hiện đánh giá tác động môi trường:mẫu quy định
tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập
trung, cụm công nghiệp đang hoạt động tiêu chí về môi
trường ơng đương với dự án nhóm II: mẫu quy định tại
Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định s 08/2022/NĐ-
CP;
+ Trường hợp dự án đầu nhóm III: mẫu quy định tại Phụ
lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp sở đang hoạt động tiêu chí về môi
trường tương đương với dự án nhóm III: mẫu quy định tại
Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-
x
406
CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
3. Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với
báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu theo quy định
của pháp luật về đầu tư, đầu công, đầu theo phương
thức đối tác công tư, y dựng (đối với dự án đầu không
thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi
trường).
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
Trường hợp 1. Tối đa 15 (mười lăm) ngày m việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ đối với các trường hợp sau đây:
a) Dự án đầu tư, sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công
trình xử lý chất thải;
b) Dự án đầu tư, sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử nước thải
tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
nguy y ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí
thải tự động, liên tục, quan trắc định k theo quy định ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP.
Trường hợp 2. Đối với các trường hợp n lại: Tối đa 30 (ba mươi) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp l.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ không tínhvào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3.5
Nơi tiếp nhn tr kết qu: B phn tiếp nhn và tr kết qu Ban Qun lý các
khu công nghip và chế xut Hà Ni
3.6
Phí, L phí:
Chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí theo quy định của Hội đồng nhân dân
thành phố Hà Nội.
Cụ thể:
- Dự án đầu tư, cơ sở đã có Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường: 7.950.000 đồng.
- Dự án đầu tư, sở không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động
môi trường: 13.400.000 đồng.
- D án đầu , sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công
trình xửchất thải/Dự án đầu tư, sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom,
407
xử nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm
công nghiệp đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ nguy gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường
hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định ktheo quy định tại
Nghị định số 08/2022/-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ: 4.200.000 đồng.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
3.7.1.Trường hp 1: 15 ngày gii quyết
B1
- B phn 1 ca Ban Qun
kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ, tiếp nhn h
(np qua DVC mc 4) chuyn
Văn thư Phòng TN&MT để
trình Lãnh đo phòng QL
TN&MT phân công x h
- Lãnh đạo phòng QL
TN&MT giao vic cho cán b
th
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 2 ngày
- Đủ s ng,
thành phần hồ
theo mục 3.2
- Phiếu tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
B2
Kim tra h sơ:
* Trường hp 1: Nếu h
đầy đ, hp l, trin khai thc
hin các ni dung sau:
- Thông báo np phí thẩm định
- Thành lp T thm đnh
- Văn bản xin ý kiến các đơn
v có liên quan
- Đăng tải nội dung o cáo đ
xut cp giy phép môi trưng
lên Trang thông tin đin t ca
Ban
* Nếu h chưa đầy đủ, hp
l: Thông báo b sung h
để t chc, nhân hoàn thin
h theo quy định Lãnh đạo
phòng QL TN&MT phê duyt.
- Gi Thông báo b sung h sơ
cho ch đầu tư.
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TNMT/Ban
Qun lý
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 3 ngày
- Thông báo np
phí thẩm định
- Quyết định
thành lp T
thẩm định
- Văn bản xin ý
kiến
- Báo cáo đề xut
được đăng tải lên
Trang thông tin
điện t Ban
- Thông báo b
sung h
408
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn
b sung h sơ của Ch dán
chuyển về phòng QL
TN&MT xử lý hồ sơ.
- Kim tra h sơ đã b sung:
+ Hồ chưa đạt yêu cầu: trả
hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ đt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện các bước theo quy
định ti trưng hp 1
- Thông báo h
không đủ điều
kin gii quyết
B3
- Gi Báo cáo cp phép môi
trường đến các thành viên T
thẩm định
- Tiếp nhn Bn nhn xét,
Phiếu thẩm định ca T thm
định
- Hp thm đnh
- Tng hp, thông báo b
sung, chnh sa h theo yêu
cu ca T thẩm định.
- T thẩm định
- Cán b th
lý/Lãnh đo
phòng/Lãnh đạo
Ban
- 4 ngày
- Bn nhn t,
Phiếu thẩm định
ca T thm
định
- Biên bn hp
thm định
- Văn bản yêu
cu hoàn thin
h báo cáo đề
xut cp giy
phép môi trường
B4
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn
b sung h của Ch d án,
sở chuyển về Phòng QL
TN&MT xử lý hồ sơ
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Ch d án,
s
- Cán bộ thụ lý
- 1 ngày
H sơ đã chỉnh
sửa m văn bản
gii trình ni
dung b sung,
chnh sa ca
Ch d án, cơ sở
B5
- Kim tra h đã chỉnh sa,
b sung đạt yêu cu, lp báo
cáo kết qu thẩm định dự
tho T trình Giy phép
môi trường hoặc văn bản
thông báo tr h trình Lãnh
đạo phòng QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 2 ngày
D tho T trình
+ Giy phép môi
trường/văn bản
thông báo tr h
B6
- Trình Lãnh đạo Ban Quản
phê duyt cp giy phép
môi trưng hoặc văn bản
thông báo tr h
- Cán bộ thụ lý
- nh đạo phòng
QLTN&MT
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 2 ngày
Giấy phép môi
trường/ văn bản
thông báo tr h
409
B7
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết qu
- Đăng tải nội dung Báo cáo đề
xut GPMT lên Cng thông
tin đin t ca Ban Qun lý
- Cán bộ Một
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 1 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- Báo cáo đề
xuất GPMT
được đăng tải
trên Cổng thông
tin điện tử Ban
Qun lý
3.7.2. Trường hp 2: 30 ngày gii quyết
B1
- B phn 1 ca ca Ban
Qun tiếp nhn h
chuyn h v Văn thư
Phòng QL TN&MT
- Văn thư Phòng QLTN&MT
trình Lãnh đo phòng QL
TN&MT
- Trưng phòng QL TN&MT
giao vic cho cán b th
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 2 ngày
- Đủ s ng,
thành phần hồ
theo mục 3.2
đúng theo
biu mu quy
định.
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
B2
Kim tra h sơ:
* Trưng hp 1: Nếu h
đầy đủ, hp l, trin khai
thc hin các ni dung sau:
- Thông báo np phí thm
định;
- Gửi Văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan;
- Công khai ni dung báo cáo
đề xut cấp phép môi trưng
lên Cổng thông tin điện t ca
Ban Qun lý;
- Thành lp Hội đồng thm
định/T thẩm định/Đoàn kim
tra.
+ Đối với dự án đầu đã
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá
tác đng môi trường, không
ni dung sử dụng phế liệu
nhập khẩu từ nước ngoài làm
nguyên liệu sản xuất hoặc thực
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 3 ngày
- Thông báo np
phí thẩm định
- Văn bản xin ý
kiến đến các
quan có liên quan
- Báo cáo đề xut
ni dung cp
phép môi trưng
được đăng tải
trên Công thông
tin điện t Ban
Qun lý
- Quyết định
thành lp Hi
đồng thm
định/T thm
định/Đoàn kim
tra
410
hiện dịch vụ x chất thải
nguy hại, đồng thời thuộc
trường hợp quy định tại điểm b
khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ
môi trường, thành lập hội
đồng thẩm định cấp giấy
phép môi trường, không tổ
chức kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu đã
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá
tác đng môi trường và không
thuc trường hợp quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường, thành lập
tổ thẩm định cấp giấy phép
môi trường, không t chức
kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu không
thuc đối tượng phải thực hiện
đánh giá c đng môi trường,
thành lập hội đồng thẩm
định, hội đồng thẩm định
trách nhiệm tổ chức khảo sát
thực tế tại khu vực dự kiến
triển khai dự án đầu tư;
+ Đối với sở, khu sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tập trung,
cụm công nghiệp đang hoạt
đng, thành lập đoàn kiểm
tra và tổ chức kiểm tra thực tế.
* Trường hp 2: Nếu h
chưa đầy đủ, hp l: Thông
báo b sung h để t chc,
nhân hoàn thin h theo
quy định trình Lãnh đạo Ban
Qun lý phê duyt.
- Gi Thông báo b sung h sơ
cho ch đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn
b sung h sơ của Ch dán
chuyển về phòng, đơn vị
chuyên môn xử lý hồ sơ.
- Kim tra h sơ đã b sung:
+ Hồ chưa đạt yêu cầu: trả
- Thông báo b
sung h
- H đã chỉnh
sửa kèm văn bản
gii trình ca
Ch d án, cơ sở
- Thông báo h
không đủ điều
kin gii quyết
411
hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ đt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện các bước theo quy
định ti trưng hp 1
B3
- Gi báo cáo cho các thành
viên Hội đồng thm định/ T
thẩm định/Đoàn kiểm tra đc
nhn xét kèm theo Giy mi
hp; Giy mi kho sát/kim
tra thc tế.
- Hội đồng thm định/ t thm
định thm định h sơ, đoàn
kim tra nghiên cu h
kho sát hoc kim tra thc tế
(nếu có) đối vi d án đầu tư,
cơ sở.
- Tiếp nhn Bn nhn xét,
phiếu thm định ca Hội đồng
thẩm định/T thẩm định/Đoàn
kim tra.
- T chc hp thẩm định/kim
tra theo quy đnh.
- Tng hp, thông báo kết qu
thẩm định. Trưng hp h
phi chnh sa, b sung để bo
đảm đủ căn cứ cho vic cp
phép, có văn bản thông báo
cho ch d án nêu các
ni dung phi chnh sa, b
sung theo yêu cu ca Hi
đồng thẩm định/T thm
định/Đoàn kiểm tra.
(Lưu ý: Không yêu cu ch d
án, sở thc hin các công
vic khác ngoài các ni dung
trong văn bản thông báo yêu
cu chnh sa, b sung h
này).
- Cán b th
- Hội đồng thm
định/T thm
định/Đoàn kim
tra.
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT.
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 1 ngày
- 6 ngày
- 3 ngày
- 1 ngày
- 3 ngày
- Giy mi
họp/kiểm tra
- Bn nhn t,
Phiếu thm định,
biên bn hp,
biên bn kim
tra, kho sát
theo quy đnh
ca Hội đồng
thẩm định/T
thẩm định/Đoàn
kim tra
- Thông báo kết
qu thm định
theo mu quy
định.
B4
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn
b sung h sơ của Ch dán
chuyển về Văn thư Phòng
QL TN&MT để tiếp tục xử
hồ sơ
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- 1 ngày
Đủ s ng h
sơ theo quy định
412
B5
- Kim tra h đã chỉnh sa,
b sung đạt yêu cu, lp báo
cáo kết qu thẩm định dự
tho T trình Giy phép
môi trường hoặc văn bản
thông báo tr h trình Lãnh
đạo phòng QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- 4 ngày
D tho T trình
+ Giy phép môi
trường/văn bản
thông báo tr h
B6
- Trình Lãnh đạo Ban Quản
phê duyt cp giy phép
môi trường hoặc văn bản
thông báo tr h sơ.
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 5 ngày
T trình + Giấy
phép môi
trường/Văn bản
thông báo trả hồ
B7
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết qu
- Đăng tải nội dung Báo cáo đề
xut GPMT lên Cng thông
tin đin t ca Ban Qun lý
- Cán bộ Một
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 1 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- Báo cáo đề
xuất GPMT
được đăng tải
trên Cổng thông
tin điện tử Ban
Qun lý
4
Biu mu
1. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu đã quyết
định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi
đi vào vận hành thử nghiệm (mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban nh m theo
Nghị định số 08/2022/-CP);
2. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giy phép môi trường của dự án đầu nhóm II
không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường (mẫu quy
định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
3. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của sở, khu sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động tiêu chí về môi
trường tương đương với dự án nhóm I hoặc nhóm II (mẫu quy định tại Phụ lục X
ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
4. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu nhóm III
(mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
5. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của sở đang hoạt động có
413
tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm III (mẫu quy định tại Phụ
lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
6. Mẫu Văn bản đề nghị cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư, sở (mẫu
quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/-CP).
414
44. Th tc Cp đi giấy phép môi trường (QT-44)
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm định, phê duyt h cp giy
phép môi trường ca các d án đầu tư, sở trong các Khu công nghiệp trên địa
bàn thành ph Nội đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu đúng thời
gian quy định.
2
Phạm vi:
Chủ dự án đầu tư, sở trong các Khu công nghiệp đã được quan thẩm
quyền cấp Giấy phép môi trường nộp hồ sơ đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường
khi thay đổi tên dự án đầu tư, sở hoặc chủ dự án đầu tư, sở khác với giấy
phép môi trường đã được cấp.
3
Nội dung quy trnh
3.1
Cơ sở pháp l
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph v việc quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
3. Thông s02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ny 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về việc công bthủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong nh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Tài nguyên Môi
trường;
5. Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ny 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường lĩnh vực tài
nguyên nước; sửa đổi Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ
sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Ngh quyết s 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hi đồng nhân dân
Thành ph v sa đổi, b sung, bãi b mt s quy định thu phí, l phí trên địa n
thành ph Ni thuc thm quyn quyết định ca Hi đng nhân dân Thành ph
ban hành kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni
v vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi qun
lý ca UBND thành ph Hà Ni;
8. Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni
v vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết
định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni;
415
9. Quyết định s 633/-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Ni
v vic y quyn gii quyết TTHC v lĩnh vực môi trường trong Khu công nghip
thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh cp đổi giấy phép môi trường của chủ
d án đầu tư, cơ s (mẫu văn bản quy đnh tại Ph lc XIV
ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
x
2. H pháp có liên quan đến việc thay đổi trong
trường hợp thay đổi tên d án đầu tư, s, khu sn
xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghip hoc
ch d án đu tư, cơ sở.
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3.5
Nơi tiếp nhn tr kết qu: Np tr kết qu qua Dch v ng trc tuyến
mc 4
3.6
Phí, L phí:
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
- B phn 1 ca Ban Qun
tiếp nhn h (nộp qua DVC
mc 4) chuyển Văn thư
Phòng QL TN&MT để Lãnh
đạo phòng QL TN&MT phân
công x
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
phân công cán b th h
thc hin.
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 2 ngày
- Đủ s ng,
thành phần hồ
theo mục 3.2
- Phiếu tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
416
B2
Kim tra h sơ:
* Trưng hp 1: H đã đầy
đủ, hp l:
Lp báo cáo kết qu thẩm định
→ dự tho T trình và Giy
phép môi trường trình Lãnh
đạo Phòng QL TN&MT xem
xét.
* Trường hp 2: H chưa
đầy đ, hp l:
Thông báo b sung h để t
chc, nhân hoàn thin h
theo quy định Lãnh đạo phòng,
đơn vị chuyên phòng QL
TN&MT phê duyt.
+ Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
+ Bộ phận Một cửa tiếp nhn
b sung h sơ ca Ch d án và
chuyển v phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ
Kim tra h sơ đã b sung:
+ Hồ chưa đạt yêu cầu: trả
hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ sơ đạt yêu cu: Thc hin
các bưc ti trưng hp 1
- Cán b th
-Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Cán b th
-Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 5 ngày
- D tho T
trình + D tho
Giy phép môi
trưng hoặc văn
bn thông báo tr
h
- Thông báo b
sung h
- H đã chnh
sa, b sung kèm
văn bản gii trình
ca Ch d án,
cơ sở
- Thông báo h
không đủ
điều kin gii
quyết
B3
- Trình Lãnh đạo Ban Quản
phê duyt cp đổi giấy phép
môi trường hoc tr h
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 2 ngày
T trình + Giấy
phép môi
trường/ văn bản
thông báo tr h
B4
- Chuyển kết quđến Một cửa
để trả kết qu
- Đăng tải nội dung o cáo đ
xut GPMT lên Cng thông
tin đin t ca Ban Qun lý
- Cán bộ Một
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 1 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- Báo cáo đề
xuất GPMT
được đăng tải
trên Cổng thông
tin điện tử Ban
Qun lý
4
Biu mu
1. Mẫu Văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường của dự án đầu tư, sở
(mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
417
45. Th tc Cp điu chnh giấy phép môi trưng (QT-45)
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm định, phê duyt h cấp điều
chnh giy phép môi trưng ca các d án đầu tư, sở trong các Khu công
nghiệp trên đa bàn thành ph Ni đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu
và đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi:
Chủ dự án đầu tư, sở trong các Khu công nghiệp đã được quan thẩm
quyền cấp Giấy phép môi trường nộp hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường khi thay đổi một trong các ni dung cp phép không thuộc trường hp
quy định ti đim b khon 3 và khoản 4 Điều 30 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP (tr
trưng hợp thay đi gim ni dung cấp phép môi trường hoặc thay đi khốing,
loi cht thi nguy hại phát sinh; trường hợp thay đổi gim ni dung cp phép môi
trưng, vic thay đổi giy phép môi trường được thc hiện khi đ ngh ca ch
d án đầu tư, cơ sở) như sau:
- Nguồn phát sinh c thải; lưu lượng x c thi tối đa; ng c thi; các
cht ô nhim giá tr gii hn ca các cht ô nhim theo dòng c thi; v trí,
phương thức x nước thi và ngun tiếp nhận nước thi;
- Ngun phát sinh khí thải; u ng x khí thi tối đa; dòng khí thi; các cht ô
nhim giá tr gii hn ca c cht ô nhim theo dòng khí thi; v trí, phương
thc x khí thi;
- Ngun phát sinh và giá tr gii hạn đối vi tiếng ồn, độ rung;
- Các thay đổi khác.
3
Nội dung quy trnh
3.1
Cơ sở pháp l
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph v việc quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
3. Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của BTài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về việc công bthủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thtục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
418
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Tài nguyên i
trường;
5. Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về việc công bố TTHC bbãi btrong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài
nguyên nước; sửa đổi Quyết định số 87/-BTNMT ny 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ
sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Ngh quyết s 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
Thành ph v sửa đổi, b sung, bãi b mt s quy định thu phí, l ptrên đa bàn
thành ph Hà Ni thuc thm quyn quyết đnh ca Hội đồng nhân dân Thành ph
ban hành kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định s 4610/-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni
v vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi qun
lý ca UBND thành ph Hà Ni;
8. Quyết định s 6680/-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni
v vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết
định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni;
9. Quyết định s 633/-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Ni
v vic y quyn gii quyết TTHC v lĩnh vực môi trường trong Khu công nghip
thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
của dự án đầu tư, cơ s (mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban
hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
Ti đa 15 (mười m) ngày làm vic k t ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hp l.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
419
3.5
Nơi tiếp nhn tr kết qu: Np tr kết qu qua Dch v ng trc tuyến
mc 4
3.6
Phí, L phí:
Chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí theo quy định của Hội đồng nhân dân
thành phố Hà Nội.
Cụ thể:
- Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: 6.850.000 đồng.
- Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường đối với Dự án đầu tư, cơ skhông thuộc
đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử chất thải/Dự án đầu tư, sở
đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử nước thải tập trung của khu sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đáp ứng các yêu cầu sau
đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nguy y ô nhiễm
môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan
trắc định ktheo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ: 4.200.000 đồng.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
- B phn 1 ca Ban Qun lý
tiếp nhn h (nộp qua DVC
mc 4) chuyển Văn thư
Phòng QL TN&MT trình Lãnh
đạo Phòng QL TN&MT để
phân công x lý h
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
phân công cán b th h
thc hin.
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 2 ngày
- Đủ s ng,
thành phần hồ
theo mục 3.2
đúng theo
biu mu quy
định.
- Phiếu tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
B2
Kim tra h sơ:
* Trường hp 1: H sơ đã đầy
đủ, hp l:
- Thông báo np phí thẩm định
- Lp báo cáo kết qu thẩm định
- Cán b th
-Lãnh đạo
phòng QL
- 9 ngày
- Thông báo np
phí thẩm định
- D tho T
trình + D tho
420
dự tho T trình Giy
phép môi trường trình Lãnh đạo
phòng QL TN&MT xem xét
* Trưng hp 2: H chưa
đầy đ, hp l:
Thông báo b sung h để t
chc, nhân hoàn thin h
theo quy định Lãnh đạo phòng,
đơn vị chuyên QL TN&MT phê
duyt.
+ Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
+ Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ
Kim tra h sơ đã b sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả h
sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ sơ đạt yêu cu: Thc hin
các bưc ti trưng hp 1
TN&MT
- Ch d án,
s
Giy phép môi
trưng hoặc văn
bn thông báo tr
h
- Thông báo b
sung h
- H đã chnh
sa, b sung kèm
văn bản gii trình
ca Ch d án,
cơ sở
- Thông báo h
sơ không đủ điều
kin gii quyết
B3
- Trình Lãnh đạo Ban Quản
phê duyt cp điều chỉnh
giấy phép môi trưng hoc tr
h
- Cán bộ thụ lý
-Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 3 ngày
T trình + Giấy
phép môi
trường/ văn bản
thông báo tr h
B4
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết qu
- Đăng tải nội dung Báo cáo đề
xut GPMT lên Cng thông
tin đin t ca Ban Qun lý
- Cán bộ Một
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 1 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- Báo cáo đề
xuất GPMT
được đăng tải
trên Cổng thông
tin điện tử Ban
Qun lý
421
4
Biu mu
1. Mẫu Văn bản đề ngh cấp điều chnh giấy phép môi trường ca d án đầu tư,
s được quy định ti Ph lc XIII ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP.
2. Mu Giy phép môi trường điều chnh theo mu s 41 Ph lc II ban hành kèm
theo Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT
422
46. Th tc Cp li giấy phép môi trường (QT-46)
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm định, phê duyt h cp li giy
phép môi trưng ca các d án đầu tư, sở trong các Khu ng nghiệp trên đa
bàn thành ph Nội đảm bo công khai, minh bch, đt hiu qu đúng thời
gian quy định.
2
Phạm vi: Chủ dự án đầu tư, sở trong các Khu công nghiệp đã được quan
thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường nộp hồ đề nghị cấp lại giấy phép môi
trường khi thuộc các trường hợp sau:
a - Giấy phép hết hạn gi h sơ đ ngh cp li giấy phép môi trường trước khi hết
hn 06 tháng;
b - D án đầu tư, s, khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công
nghiệp tăng quy mô, công suất, thay đi công ngh sn xut (tr trưng hp d án
đầu thay đi thuộc đối tượng phi thc hiện đánh giá tác động môi trường) gi
h đề ngh cp li giấy phép môi trường trước khi thc hin việc tăng, thay đổi
và ch được trin khai thc hiện sau khi đưc cp giy phép môi trường;
c - Khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghip b sung
ngành, ngh thu hút đầu gi h đề ngh cp li giy phép môi trường trước
khi thc hiện thu hút đầu các ngành, nghề đó (tr trưng hp ngành, ngh hoc
d án đầu thuc ngành, ngh đó khi đi vào vận hành không phát sinh c thi
công nghip phi x để bảo đảm đạt điều kin tiếp nhận nước thi ca h thng
x lý nưc thi tp trung);
d - D án đầu tư, s, khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công
nghiệp thay đổi tăng số ng ngun phát sinh c thi, bi, khí thi làm phát
sinh các thông s ô nhiễm vượt quy chun k thuật môi trường v cht thi; phát
sinh thêm thông s ô nhim mới t quy chun k thuật môi trưng v cht thi;
tăng lưu lượng c thi, bi, khí thải làm gia tăng hàm lượng các thông s ô
nhiễm vượt quy chun k thuật môi trưng v cht thải; tăng mức độ ô nhim
tiếng ồn, độ rung; thay đổi ngun tiếp nhận nước thải phương thc x thi vào
nguồn nước yêu cu bo v nghiêm ngặt hơn gi h đề ngh cp li giy
phép môi trường trước khi thc hin vic thay đổi ch đưc trin khai thc hin
sau khi đưc cp giy phép môi trường.
3
Nội dung quy trnh
3.1
Cơ sở pháp l
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
423
2. Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph v việc quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
3. Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong nh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản của B Tài nguyên Môi
trường;
5. Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về việc công bTTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài
nguyên nước; sửa đổi Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên Môi trường về việc công bTTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ
sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Ngh quyết s 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
Thành ph v sửa đi, b sung, bãi b mt s quy định thu phí, l ptrên đa bàn
thành ph Hà Ni thuc thm quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân Thành ph
ban hành kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định s 4610/-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni
v vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi qun
lý ca UBND thành ph Hà Ni;
8. Quyết định s 6680/-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni
v vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết
định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni;
9. Quyết định s 633/-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Ni
v vic y quyn gii quyết TTHC v lĩnh vực môi trường trong Khu công nghip
thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án
đầu tư, sở (mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm
theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
x
2. Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án
đầu tư, cơ sở.
x
3. Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với
báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu theo quy định
của pháp luật về đầu tư, đầu công, đầu theo phương
x
424
thức đối tác công tư, xây dựng (đối với dự án đầu không
thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi
trường).
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
- Trưng hp 1: Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm vic k t ny nhận được hồ
đầy đủ, hợp l đối với trường hợp theo điểm a và đim c ti Mc 2. Phm vi;
- Trưng hp 2: Tối đa 30 (ba mươi) ngày làm việc k t ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp l đối với trường hợp theo điểm b và điểm d ti Mc 2. Phm vi,
- Trưng hp 3: Ti đa 15 ngày (mười m) ngày làm việc k t ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp l đối với trường hợp theo điểm b và điểm d ti Mc 2. Phm vi,
d án thuc các trưng hợp sau đây:
+ D án đầu tư, cơ sở không thuc đối tượng phi vn hành th nghim công trình
x lý cht thi;
+ D án đầu tư, cơ s đấu nối nước thi vào h thng thu gom, x nước thi tp
trung ca khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghiệp đáp
ng các yêu cầu sau đây: không thuc loi hình sn xut, kinh doanh, dch v
nguy y ô nhiễm môi trường; không thuộc trưng hp phi quan trc khí thi
t động, liên tc, quan trc đnh k theo quy định ti Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022).
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ không tínhvào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3.5
Nơi tiếp nhn tr kết qu: B phn tiếp nhn tr kết qu Ban Qun các
khu công nghip và chế xut Hà Ni
3.6
Phí, L phí:
Chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí theo quy định của Hội đồng nhân dân
thành phố Hà Nội.
Cụ thể:
- Dự án đầu tư, cơ sở đã Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường: 7.950.000 đồng.
- Dự án đầu tư, sở không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi
trường: 13.400.000 đồng.
- Dán đầu tư, sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình
xử chất thải/Dự án đầu tư, sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử
nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công
425
nghiệp đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ nguy cơ y ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải
quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định ktheo quy định tại Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ: 4.200.000 đồng.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
3.7.1.Trường hp 1: 20 ngày gii quyết
B1
- B phn 1 ca Ban Qun tiếp
nhn h chuyển h về
Phòng QL TN&MT
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao vic cho cán b th
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 2 ngày
- Đủ s ng,
thành phần hồ
theo mục 3.2
đúng theo biu
mẫu quy định.
- Phiếu tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
B2
Kim tra h sơ:
* Trưng hp 1: H sơ đầy đủ,
hp l:
- Thông báo np phí thẩm định;
- Gửi Văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan;
- Công khai ni dung báo o
đề xut cấp phép môi trưng lên
trang Web ca Ban Qun lý;
- Thành lp Hội đồng thm
định/T thm định/Đoàn kim
tra
+ Đối với dự án đầu đã
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác
đng môi trường, không ni
dung sử dụng phế liệu nhập
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 2 ngày
- Thông báo np
phí thẩm định
- Văn bản xin ý
kiến đến các
quan có liên quan
- Báo cáo đề xut
ni dung cp
phép môi trưng
được đăng ti
trên Công thông
tin đin t S
- Quyết định
thành lp Hi
đồng thm
định/T thm
định/Đoàn kim
tra
426
khẩu từ nước ngoài m nguyên
liệu sản xuất hoặc thực hiện
dịch vụ xử chất thải nguy hại,
đồng thời thuộc trường hợp quy
định tại điểm b khoản 4 Điều 37
Luật Bảo vệ môi trường, thành
lập hội đồng thẩm định cấp
giấy phép môi trường, không tổ
chức kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu đã
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác
đng môi trường và không
thuc trường hợp quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường, thành lập
tổ thẩm định cấp giấy phép
môi trường, không tổ chức kiểm
tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu không
thuc đối tượng phải thực hiện
đánh giá tác đng môi trường,
thành lập hội đồng thẩm định,
hội đồng thẩm định trách
nhiệm tổ chức khảo sát thực tế
tại khu vực dự kiến triển khai
dự án đầu tư;
+ Đối với sở, khu sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tập trung,
cụm công nghiệp đang hoạt
đng, thành lập đoàn kiểm tra
và tổ chức kiểm tra thực tế.
* Trưng hp 2: H chưa
đầy đ, hp l:
Thông báo b sung h để t
chc, nhân hoàn thin h
theo quy định Lãnh đo phòng
QL TN&MT phê duyt.
+ Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
- Thông báo b
sung h
- H đã chỉnh
sửa kèm văn bản
gii trình ca
427
+ Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ
Kim tra h sơ đã b sung:
+ Hồ chưa đạt yêu cầu: trả
hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ đt yêu cu: Thc hin
các bưc ti trưng hp 1
Ch d án, cơ sở
- Thông báo h
không đủ
điều kin gii
quyết
B3
- Gi báo cáo cho các thành
viên Hội đồng thm định/ T
thẩm định/Đoàn kiểm tra đọc
nhn xét kèm theo Giy mi
hp; Giy mi kho sát/kim tra
thc tế.
- Hội đồng thẩm định/ t thm
định thẩm định h sơ, đoàn
kim tra nghiên cu h sơ và
kho sát hoc kim tra thc tế
(nếu có) đi vi d án đầu tư,
cơ sở.
- Tiếp nhn Bn nhn xét, phiếu
thẩm định ca Hội đồng thm
định/T thm định/Đoàn kiểm
tra.
- T chc hp thẩm định/kim
tra theo quy đnh.
- Tng hp, thông báo kết qu
thẩm định. Trưng hp h
phi chnh sa, b sung để bo
đảm đ căn c cho vic cp
phép, văn bản thông báo cho
ch d án u các ni
dung phi chnh sa, b sung
theo yêu cu ca Hội đng thm
định/T thm định/Đoàn kiểm
tra.
(Lưu ý: Không yêu cu ch d
án, cơ s thc hin các công
vic khác ngoài các ni dung
trong văn bản thông báo u
cu chnh sa, b sung h
- Cán b th
- Hội đồng thm
định/T thm
định/Đoàn kiểm
tra.
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT.
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 1 ngày
- 3 ngày
- 1 ngày
- 1 ngày
- 2 ngày
- Giy mi
họp/kiểm tra
- Bn nhn xét,
Phiếu thẩm định,
biên bn hp,
biên bn kim
tra, kho sát theo
quy định ca
Hội đồng thm
định/T thm
định/Đoàn kiểm
tra
- Thông báo kết
qu thẩm định
theo mu quy
định.
428
này).
B4
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án
chuyển về Văn thư Phòng QL
TN&MT đ tiếp tc xử lý hồ sơ
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- 1 ngày
Đủ s ng h
sơ theo quy định
B5
- Kim tra h đã chỉnh sa,
b sung đạt yêu cu, lp báo cáo
kết qu thẩm định d tho
T trình Giy phép môi
trưng hoặc văn bản thông báo
tr h trình nh đạo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- 3 ngày
D tho T trình
+ Giy phép môi
trường/văn bản
thông báo tr h
B6
- Trình Lãnh đạo Ban Qun
phê duyt cp li giy phép
môi trường hoặc văn bản thông
báo tr h sơ.
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 3 ngày
T trình + Giấy
phép môi
trường/Văn bản
thông báo trả hồ
B7
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết qu
- Đăng tải Báo cáo đ xut
GPMT lên Cổng thông tin điện
t ca Ban Qun lý
- Cán bộ Mt
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 1 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử công
việc
- Báo cáo đề
xuất GPMT
được đăng tải
trên Cổng thông
tin điện tử Ban
Qun lý
429
3.7.2. Trường hp 2: 30 ngày gii quyết
B1
- B phn 1 ca Ban Qun
tiếp nhn h chuyển h
v Văn thư Phòng QL TN&MT
để trình Lãnh đo Phòng QL
TN&MT phân công x
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao vic cho cán b th
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 2 ngày
- Đủ s ng,
thành phần hồ
theo mục 3.2
đúng theo biu
mẫu quy định.
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
B3
Kim tra h sơ:
* Trường hp 1: H đầy đủ,
hp l:
- Thông báo np phí thẩm định;
- Gửi Văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan;
- Công khai ni dung báo o
đề xut cấp phép môi trưng lên
Web ca Ban Qun lý;
- Thành lp Hội đồng thm
định/T thm định/Đoàn kiểm
tra
+ Đối với dự án đầu đã
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác
đng môi trường, không ni
dung sử dụng phế liệu nhập
khẩu từ nước ngoài m nguyên
liệu sản xuất hoặc thực hiện
dịch vụ xử chất thải nguy hại,
đồng thời thuộc trường hợp quy
định tại điểm b khoản 4 Điều 37
Luật Bảo vệ môi trường, thành
lập hội đồng thẩm định cấp
giấy phép môi trường, không tổ
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 3 ngày
- Thông báo np
phí thẩm định
- Văn bản xin ý
kiến đến các
quan có liên quan
- Báo cáo đề xut
ni dung cp
phép môi trưng
được đăng tải
trên Công thông
tin đin t S
- Quyết định
thành lp Hi
đồng thm
định/T thm
định/Đoàn kim
tra
430
chức kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu đã
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác
đng môi trường và không
thuc trường hợp quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường, thành lập
tổ thẩm định cấp giấy phép
môi trường, không tổ chức kiểm
tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu không
thuc đối tượng phải thực hiện
đánh giá tác đng môi trường,
thành lập hội đồng thẩm định,
hội đồng thẩm định trách
nhiệm tổ chức khảo sát thực tế
tại khu vực dự kiến triển khai
dự án đầu tư;
+ Đối với sở, khu sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tập trung,
cụm công nghiệp đang hoạt
đng, thành lập đoàn kiểm tra
và tổ chức kiểm tra thực tế.
* Trưng hp 2: H chưa
đầy đ, hp l:
Thông báo b sung h để t
chc, nhân hoàn thin h
theo quy định Lãnh đo phòng
QL TN&MT phê duyt.
+ Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
+ Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ
Kim tra h sơ đã b sung:
+ Hồ chưa đạt yêu cầu: trả
hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ đạt yêu cu: Thc hin
- Thông báo b
sung h
- H đã chỉnh
sửa kèm văn bản
gii trình ca
Ch d án, cơ sở
- Thông báo h
không đ điu
431
các bưc ti trưng hp 1
kin gii quyết
B4
- Gi báo cáo cho các thành
viên Hội đồng thm định/ T
thẩm định/Đoàn kiểm tra đọc
nhn xét kèm theo Giy mi
hp; Giy mi kho sát/kim tra
thc tế.
- Hội đồng thm định/ t thm
định thẩm định h sơ, đoàn
kim tra nghiên cu h sơ và
kho sát hoc kim tra thc tế
(nếu có) đi vi d án đầu tư,
cơ sở.
- Tiếp nhn Bn nhn xét, phiếu
thẩm định ca Hội đồng thm
định/T thm định/Đoàn kiểm
tra.
- T chc hp thẩm định/kim
tra theo quy đnh.
- Tng hp, thông báo kết qu
thẩm định. Trưng hp h
phi chnh sa, b sung để bo
đảm đ căn c cho vic cp
phép, văn bản thông báo cho
ch d án u các ni
dung phi chnh sa, b sung
theo yêu cu ca Hội đng thm
định/T thm định/Đoàn kiểm
tra.
(Lưu ý: Không yêu cu ch d
án, cơ s thc hin các công
vic khác ngoài các ni dung
trong văn bản thông báo u
cu chnh sa, b sung h
này).
- Cán b th
- Hội đồng thm
định/T thm
định/Đoàn kiểm
tra.
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT.
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 1 ngày
- 6 ngày
- 3 ngày
- 1 ngày
- 3 ngày
- Giy mi
họp/kiểm tra
- Bn nhn xét,
Phiếu thẩm định,
biên bn hp,
biên bn kim
tra, kho sát theo
quy định ca
Hội đồng thm
định/T thm
định/Đoàn kiểm
tra
- Thông báo kết
qu thẩm định
theo mu quy
định.
432
B5
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án
chuyển về Văn thư Phòng QL
TN&MT đ tiếp tc xử lý hồ sơ
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- 1 ngày
Đủ s ng h
sơ theo quy định
B6
- Kim tra h đã chỉnh sa,
b sung đạt yêu cu, lp báo cáo
kết qu thẩm định d tho
T trình Giy phép môi
trưng hoặc văn bản thông báo
tr h trình nh đạo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- 4 ngày
D tho T trình
+ Giy phép môi
trường/văn bản
thông báo tr h
B7
- Trình Lãnh đạo Ban Qun
phê duyt cp li giy phép
môi trường hoặc văn bản thông
báo tr h sơ.
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 5 ngày
T trình + Giấy
phép môi trường
/Văn bản thông
báo trả hồ sơ
B8
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết qu
- Đăng tải Báo cáo đ xut
GPMT lên Cổng thông tin điện
t ca Ban Qun lý
- Cán bộ Mt
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 1 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử công
việc
- o cáo đề
xuất GPMT
được đăng tải
trên Cổng thông
tin điện tử Ban
Qun lý
433
3.7.3. Trường hp 3: 15 ngày gii quyết
B1
- B phn 1 ca Ban Qun
kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca
h sơ, tiếp nhn h (np qua
DVC mc 4) chuyển Văn thư
Phòng TN&MT để trình Lãnh
đạo phòng QL TN&MT phân
công x lý h
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao vic cho cán b th
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 2 ngày
- Đủ s ng,
thành phần hồ
theo mục 3.2
- Phiếu tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
B2
Kim tra h sơ:
* Trường hp 1: Nếu h
đầy đủ, hp l, trin khai thc
hin các ni dung sau:
- Thông báo np phí thẩm định
- Thành lp T thm đnh
- Văn bản xin ý kiến các đơn v
có liên quan
- Đăng tải nội dung báo cáo đề
xut cp giấy phép môi trưng
lên Trang thông tin đin t ca
Ban
* Nếu h chưa đầy đủ, hp
l: Thông báo b sung h để
t chc, nhân hoàn thin h
theo quy định Lãnh đạo
phòng QL TN&MT phê duyt.
- Gi Thông báo b sung h sơ
cho ch đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ.
- Kim tra h sơ đã b sung:
+ Hồ chưa đạt yêu cầu: trả
hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ đạt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện các c theo quy
định ti trưng hp 1
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TNMT/Ban
Qun lý
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 3 ngày
- Thông báo np
phí thẩm định
- Quyết định
thành lp T
thẩm định
- Văn bản xin ý
kiến
- Báo cáo đề xut
được đăng tải lên
Trang thông tin
điện t Ban
- Thông báo b
sung h
- Thông báo h
không đủ điều
kin gii quyết
434
B3
- Gi Báo cáo cp phép môi
trường đến các thành viên T
thẩm định
- Tiếp nhn Bn nhn xét, Phiếu
thẩm định ca T thm đnh
- Hp thm đnh
- Tng hp, thông báo b sung,
chnh sa h theo yêu cầu
ca T thm đnh.
- T thẩm định
- Cán b th
lý/Lãnh đo
phòng/Lãnh đạo
Ban
- 4 ngày
- Bn nhn xét,
Phiếu thẩm định
ca T thm
định
- Biên bn hp
thẩm định
- Văn bản yêu
cu hoàn thin
h báo cáo đề
xut cp giy
phép môi trường
B4
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h sơ của Ch d án, cơ sở
chuyển về Phòng QL
TN&MT xử lý hồ sơ
- Cán bộ Một
cửa
- Văn tPhòng
QL TN&MT
- Ch d án,
s
- Cán bộ thụ lý
- 1 ngày
H đã chỉnh
sửa kèm văn bản
gii trình ni
dung b sung,
chnh sa ca
Ch d án, cơ sở
B5
- Kim tra h đã chỉnh sa,
b sung đạt yêu cu, lp báo cáo
kết qu thẩm định d tho
T trình Giy phép môi
trưng hoặc văn bản thông báo
tr h trình nh đạo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 2 ngày
D tho T trình
+ Giy phép môi
trường/văn bản
thông báo tr h
B6
- Trình Lãnh đạo Ban Qun
phê duyt cp giy phép môi
trưng hoặc văn bản thông báo
tr h
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo
Ban Qun lý
- 2 ngày
Giấy phép môi
trường/Văn bản
thông báo tr h
B7
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết qu
- Đăng tải nội dung Báo cáo đ
xut GPMT lên Cng thông
tin đin t ca Ban Qun lý
- Cán bộ Mt
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
- 1 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử công
việc
- Báo cáo đề
xuất GPMT
được đăng tải
435
Qun lý
trên Cổng thông
tin điện tử Ban
Qun lý
4
Biu mu
1. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu nhóm II
không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường (mẫu quy định
tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
2. Mu Báo cáo đề xut cp li giy phép môi trưng của cơ sở, khu sn xut, kinh
doanh, dch v tp trung, cm công nghiệp đang hoạt động tiêu chí v môi
trường tương đương vi d án nhóm I hoc nhóm II (mẫu quy định ti Ph lc X
ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP);
3. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu nhóm III
(mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
4. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của sở đang hoạt động
tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm III (mẫu quy định tại Phụ lục
XII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/-CP);
5. Mẫu Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, sở
(mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
436
B. NI DUNG CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TTHC CP HUYN
47. Th tc Cp giấy phép môi trưng (QT-47)
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm định, phê duyt h cp giy
phép môi trưng cp huyn ca các d án đầu tư, sở trong các khu công nghip
trên địa bàn thành ph Nội đảm bo ng khai, minh bạch, đạt hiu qu
đúng thời gian quy định.
2
Phm vi:
- D án đầu nhóm III trong các Khu công nghip phát sinh c thi, bi,
khí thi x ra môi trưng phải được x hoc phát sinh cht thi nguy hi phi
được quản lý theo quy định v qun lý cht thi khi đi vào vn hành chính thc;
- D án đầu tư, sở, khu sn xut, kinh doanh, dch v trong các Khu công
nghip hoạt động trước ngày Lut Bảo vệ môi trường 2020hiu lc thi hành
tiêu chí v môi trường như đi tưng nêu trên.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ny 10/01/2022 ca Chính ph v việc quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
3. Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài nguyên i
trường quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
4. Quyết đnh s 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 ca B Tài nguyên Môi
trưng v vic công b th tc nh chính mi ban hành; th tc hành chính sa
đổi, b sung; th tc hành chính thay thế; th tc hành chính b baĩ bỏ trong lĩnh
vực môi trưng thuc phm vi chức năng quản ca B Tài nguyên Môi
trưng;
5. Quyết định s 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 ca B Tài nguyên Môi
trưng v vic công b TTHC b bãi b trong lĩnh vực môi trường lĩnh vực i
nguyên nước; sửa đổi Quyết định s 87/-BTNMT ny 14/01/2022 ca B Tài
nguyên Môi trường v vic công b TTHC mi ban hành, TTHC sửa đổi, b
sung; TTHC thay thế; TTHC b bãi b trong lĩnh vực môi trưng thuc phm vi
chc năng qun lý ca B Tài nguyên và Môi trưng.
6. Ngh quyết s 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
Thành ph v sửa đổi, b sung, bãi b mt s quy định thu phí, l ptrên đa bàn
thành ph Hà Ni thuc thm quyn quyết đnh ca Hội đồng nhân dân Thành ph
ban hành kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định s 4610/-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni
v vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi qun
lý ca UBND thành ph Hà Ni;
8. Quyết định s 6680/-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni
437
v vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết
định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni;
9. Các Quyết định ca UBND các qun/huyn v vic y quyn gii quyết TTHC
v lĩnh vực môi trưng trong Khu công nghip thuc phm vi qun ca UBND
qun/huyn.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đ ngh cp giy phép môi trường ca dán đầu
tư, cơ sở (mẫu quy đnh ti Ph lc XIII ban hành kèm theo
Ngh định s 08/2022/-CP);
x
- 01 Báo cáo đề xut cp giấy phép môi trưng ca d án
đầu tư, cơ sở:
+ Trường hợp dự án đầu đã quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trước
khi đi vào vận hành thnghiệm: mẫu quy định tại Phụ lục
VIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/-CP;
+ Trường hợp sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập
trung, cụm công nghiệp đang hoạt động tiêu chí về môi
trường ơng đương với dự án nhóm II: mẫu quy định tại
Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP;
+ Trường hợp dự án đầu tư nhóm III: mẫu quy định tại Phụ
lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp sở đang hoạt động tiêu chí về môi
trường tương đương với dự án nhóm III: mẫu quy định tại
Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
x
2. Báo cáo nghiên cu kh thi hoc tài liệu tương đương với
báo cáo nghiên cu kh thi ca dán đầu theo quy đnh
ca pháp lut vđầu tư, đầu công, đầu theo phương
thức đối tác công tư, y dựng (đối vi dán đầu không
thuộc đối tượng phi thc hiện đánh giá tác động môi
trưng).
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
Trường hợp 1. Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ đối với các trường hợp sau đây:
a) Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình
438
xử lý chất thải;
b) Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập
trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đáp
ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
nguy y ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc kthải
tự động, liên tục, quan trắc định ktheo quy định ti Ngh định s 08/2022/-
CP.
Trường hợp 2. Tối đa 30 (ba mươi) ny làm việc kể từ ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ không tínhvào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3.5
Nơi tiếp nhn tr kết qu: B phn tiếp nhn tr kết qu Ban Qun các
khu công nghip và chế xut Hà Ni
3.6
Phí, L phí:
Chế độ thu, np, qun s dng phí thẩm định theo quy định ca Hội đồng
nhân dân thành phố Hà Nội.
C th:
- Dự án đầu tư, sở không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi
trường: 7.200.000 đồng.
- D án đầu tư, sở không thuc đối ng phi vn nh th nghim công trình
x cht thi/D án đầu tư, s đấu nối c thi vào h thng thu gom, x
nước thi tp trung ca khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công
nghiệp đáp ng các yêu cầu sau đây: không thuộc loi hình sn xut, kinh
doanh, dch v nguy y ô nhim môi trường; không thuộc trường hp phi
quan trc khí thi t động, liên tc, quan trắc định k theo quy định ti Ngh định
s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph: 2.900.000 đồng.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
3.7.1.Trưng hp 1: 15 ngày gii quyết
B1
- B phn 1 ca Ban Qun lý
tiếp nhn h (nộp qua DVC
mc 4) trình Lãnh đo phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao vic cho cán b th
- Cán b Mt
ca
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 2 ngày
- Đủ s ng,
thành phn h
theo mc 3.2
- Phiếu tiếp nhn
h và hẹn tr
kết qu.
- Phiếu theo dõi
439
B2
Kim tra h sơ:
* Trường hp 1: Nếu h sơ đầy
đủ, hp l, trin khai thc hin
các ni dung sau:
- Thành lp T thm đnh
- Đăng tải công khai Báo cáo đề
xut CPMT lên trang Web ca
Ban Qun lý
- Xin ý kiến của các đơn vị
liên quan
- Thông báo np phí thẩm định
* Trưng hp 2: Nếu h
chưa đầy đ, hp l:
Thông báo b sung h để t
chc, nhân hoàn thin h
theo quy định Lãnh đo phòng
QL TN&MT phê duyt.
- Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ.
- Kim tra h sơ đã b sung:
+ H sơ chưa đạt yêu cu: tr h
sơ cho chủ d án, cơ sở
+ Hồ đạt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện các bước theo quy
định ti trưng hp 1
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TNMT/Ban
Qun lý
- 3 ngày
- Quyết định
thành lp T
thẩm định
- Thông báo np
phí thẩm định
- Văn bản xin ý
kiến
- Thông báo b
sung h
- H đã chỉnh
sửa m văn bản
gii trình ca Ch
d án, cơ sở
- Thông báo h
không đủ điều
kin gii quyết
B3
- Gi Báo cáo cp phép môi
trường đến các thành viên T
thẩm định
- Tiếp nhn Bn nhn xét, Phiếu
thẩm định ca T thm đnh
- T chc hp thm định
- Tng hp, thông báo b sung,
chnh sa h sơ theo yêu cầu
ca T thm đnh.
- T thẩm định
- 5 ngày
- Bn nhn t,
Phiếu thẩm định
ca T thm
định
- Biên bn hp
thẩm định
- Văn bản thông
báo b sung,
chnh sa h
theo yêu cu ca
T thẩm định.
B4
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ
- Cán bộ Một
cửa
- Cán bộ thụ lý
- 0,5 ngày
Kèm văn bn
gii trình ni
dung b sung,
chnh sa ca
Ch d án
440
B5
- Kim tra h đã chỉnh sa,
b sung đạt yêu cu, lp báo cáo
kết qu thẩm định dự tho
T trình Giy phép môi
trưng hoặc văn bản thông o
tr h trình Lãnh đo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 1,5 ngày
D tho T trình
+ Giy phép môi
trường/văn bản
thông báo tr h
B6
- Trình Lãnh đạo Ban Quản
phê duyt cp giy phép môi
trưng hoc tr h
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 2 ngày
- Giấy phép môi
trường/ văn bản
thông báo tr h
B7
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết qu
- Đăng tải Báo cáo đ xut
GPMT lên trang Web ca Ban
Qun lý
- Cán bộ Một
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 1 ngày
- S theo dõi kết
qu x công
vic
- Báo cáo đề
xut GPMT
được đăng ti
lên trang Web
ca Ban Qun lý
3.7.2. Trường hp 2: 30 ngày gii quyết
B1
- B phn 1 ca Ban Qun
tiếp nhn h chuyển h
v Phòng QL TN&MT
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao vic cho cán b th
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 2 ngày
- Đủ s ng,
thành phn h
theo mc 3.2
đúng theo
biu mu quy
định.
- Phiếu tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu.
- Phiếu theo dõi
B2
Kim tra h sơ:
* Trường hp 1: Nếu h sơ đầy
đủ, hp l, trin khai thc hin
các ni dung sau:
- Đăng tải công khai Báo cáo đề
xut CPMT lên trang Web ca
Ban Qun lý;
- Gửi Văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan;
- Thông báo np phí thẩm định
- Thành lp T thm định/Tổ
kim tra:
+ Đối vi d án đầu tư, quan
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 3 ngày
- Báo cáo đề xut
CPMT được công
khai lên trang
Web ca Ban
Qun lý
- Thông báo np
phí thẩm định
- Văn bản xin ý
kiến đến các
quan có liên quan
- Quyết định
thành lp T
thẩm đnh/T
441
cấp phép thành lp t thm
định, t thm định trách
nhim t chc kho sát thc tế
ti khu vc d kiến trin khai
dán đầu tư;
+ Đi với sở đang hoạt động,
quan cấp phép thành lập t
kim tra, t kim tra có trách
nhim t chc kim tra thc tế.
* Trường hp 2: Nếu h
chưa đầy đ, hp l:
Thông báo b sung h để t
chc, nhân hoàn thin h
theo quy định Lãnh đo phòng
QLTN&MT phê duyt.
- Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án
chuyển về phòng, đơn vị chuyên
môn xử lý hồ sơ.
- Kim tra h sơ đã b sung:
+ H sơ chưa đạt yêu cu: tr h
sơ cho chủ d án, cơ sở
+ Hồ đạt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện các bước theo quy
định ti trưng hp 1
kim tra
- Thông báo b
sung h
- H đã chỉnh
sửa kèm văn bản
gii trình ca
Ch d án, cơ sở
- Thông báo h
không đủ điều
kin gii quyết
B3
- Gi báo cáo cho các thành
viên T thm định/Tổ kiểm tra
đọc nhn xét m theo Giy
mi hp; Giy mi kim tra
thc tế.
- T thm định/T kim tra
thẩm định, nghiên cu h sơ.
- Tiếp nhn Bn nhn xét, phiếu
thẩm định ca T thm định/T
kim tra.
- T chc hp thẩm định/kim
tra
- Tng hp, thông o kết qu
thẩm định. Trường hp h
phi chnh sa, b sung đ bo
đảm đ căn cứ cho vic cp
phép, văn bản thông báo cho
ch d án nêu các ni
dung phi chnh sa, b sung
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- T thm
định/Tổ kiểm tra
- 2 ngày
- 8 ngày
- 4 ngày
- 1 ngày
- 5 ngày
- Giy mi
họp/kiểm tra
- Bn nhn t,
Phiếu thm định,
biên bn kim
tra, biên bn hp
thẩm định, biên
bn kho sát
theo quy đnh
ca T thm
định/Tổ kiểm tra
- Thông báo kết
qu thm định
theo mu quy
định.
442
theo yêu cu ca T thm
định/T kim tra.
(Lưu ý: Không yêu cầu ch d
án, cơ s thc hin các công
vic khác ngoài các ni dung
trong văn bản thông báo yêu
cu chnh sa, b sung h
này).
B4
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án
chuyển về phòng QL TN&MT
Cán bộ Một
cửa/Cán bộ th
- 0,5 ngày
Đủ s ng h
sơ theo quy định
B5
- Kim tra h đã chỉnh sa,
b sung đạt yêu cu, lp báo cáo
kết qu thẩm định dự tho
T trình Giy phép môi
trưng hoặc văn bản thông o
tr h trình Lãnh đo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 1,5 ngày
D tho T trình
+ Giy phép môi
trường/văn bản
thông báo tr h
B6
- Trình Lãnh đạo Ban Quản
phê duyt cp giy phép môi
trưng hoặc văn bản thông o
tr h sơ.
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 2 ngày
- Giấy phép môi
trường /Văn bn
thông báo tr h
B7
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết qu
- Đăng tải Báo cáo đ xut
GPMT lên trang Web ca Ban
Qun lý
- Cán bộ Một
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 1 ngày
- S theo dõi kết
qu x công
vic
- Báo cáo đề
xut GPMT
được đăng ti
trên trang Web
ca Ban Qun lý
4
Biu mu
1. Mu Báo cáo đề xut cp giấy phép môi trưng ca d án đầu tư nhóm III (mẫu
quy định tại Ph lc XI ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
2. Mu Báo cáo đề xut cp giấy phép môi trường của sở đang hoạt động
tiêu chí v môi trường tương đương với d án nhóm III (mẫu quy đnh tại Ph lc
XII ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
3. Mu Văn bản đề ngh cp giy phép môi trường ca d án đầu tư, sở (mẫu
quy định tại Ph lc XIII ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/-CP).
443
48. Th tc Cp đi giấy phép môi trường (QT-48)
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thm định, phê duyt h sơ cấp đổi giy
phép môi trưng cp huyn ca các d án đầu , s trong các Khu công
nghiệp đảm bo công khai, minh bch, đt hiu qu và đúng thời gian quy định.
2
Phm vi:
Ch dán đầu tư, sở nhóm III trong các Khu công nghip đã được cấp Giấy
phép môi trường np hđề nghị cấp đổi giấy phép môi trường khi thay đổi tên
d án đầu tư, cơ sở hoc ch d án đầu tư, cơ sở khác với giy phép môi trường đã
được cấp.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph v việc quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
3. Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
4. Quyết định s 87/-BTNMT ny 14/01/2022 ca B Tài nguyên và Môi
trưng v vic công b th tc hành chính mi ban hành; th tc hành chính sa
đổi, b sung; th tc hành chính thay thế; th tc hành chính b baĩ bỏ trong nh
vực môi trưng thuc phm vi chức năng quản ca B Tài nguyên Môi
trưng;
5. Quyết định s 2787/-BTNMT ny 24/10/2022 ca B Tài nguyên Môi
trưng v vic công b TTHC b bãi b trong lĩnh vực môi trường lĩnh vực tài
nguyên nưc; sửa đổi Quyết định s 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 ca B Tài
nguyên Môi trưng v vic công b TTHC mi ban hành, TTHC sửa đổi, b
sung; TTHC thay thế; TTHC b bãi b trong lĩnh vực môi trường thuc phm vi
chc năng qun lý ca B Tài nguyên và Môi trưng.
6. Ngh quyết s 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
Thành ph v sa đổi, b sung, bãi b mt s quy định thu phí, l phí trên địa n
thành ph Ni thuc thm quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân Thành ph
ban hành kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni
v vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi qun
lý ca UBND thành ph Hà Ni;
8. Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni
v vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết
định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni;
9. Các Quyết định ca UBND c qun/huyn v vic y quyn gii quyết TTHC
v lĩnh vực môi trưng trong Khu công nghip thuc phm vi qun lý ca UBND
444
qun/huyn.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh cp đổi giấy phép môi trường của chủ
d án đầu tư, sở (mẫu quy định tại Phụ lc XIV ban
hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
x
2. H pháp có liên quan đến việc thay đổi trong
trường hợp thay đổi tên d án đầu tư, s, khu sn
xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghip hoc
ch d án đầu tư, cơ sở.
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
Ti đa 10 (mươi) ngày làm vic k t ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp l.
Lưu ý: Thời gian t chc, nhân chnh sa, b sung h không tính vào thi
gian gii quyết th tc hành chính của cơ quan cp phép.
3.5
Nơi tiếp nhn tr kết qu: Np tr kết qu qua Dch v ng trc tuyến
mc 4
3.6
Phí, L phí:
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
- B phn 1 ca Ban Qun
tiếp nhn h (nộp qua DVC
mc 4) chuyn Phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
phân công cán b th h
thc hin.
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 2 ngày
- Đủ s ng,
thành phn h
theo mc 3.2
- Phiếu tiếp nhn
h và hẹn tr
kết qu.
- Phiếu theo dõi
B2
Kim tra h sơ:
* Trường hp 1: Nếu h
đầy đủ, hp l, trin khai thc
hin các ni dung sau:
Cán b th
-Lãnh đạo
phòng QL
- 5 ngày
- D tho T
trình Giy
phép môi trường
445
Lp báo cáo kết qu thẩm định
→ dự tho T trình và Giy
phép môi trường trình Lãnh QL
đạo phòng TN&MT xem xét
* Trường hp 2: Nếu h
chưa đầy đ, hp l:
Thông báo b sung h để t
chc, nhân hoàn thin h
theo quy định Lãnh đạo phòng
QL TN&MT phê duyt.
- Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án
chuyển v phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ.
- Kim tra h sơ đã b sung:
+ H chưa đt yêu cu: tr
h sơ cho chủ d án, cơ sở
+ Hồ đạt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện các bước theo quy
định ti trưng hp 1
TN&MT
- Thông báo b
sung h
- H đã chỉnh
sửa m văn bản
gii trình ca Ch
d án, cơ sở
- Văn bản thông
báo h không
đủ điều kin gii
quyết
B3
- Trình Lãnh đạo Ban Quản
phê duyt cp đổi giấy phép
môi trường hoc tr h
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 2 ngày
- Giấy phép môi
trường/ văn bn
thông báo tr h
B4
- Chuyển kết quđến Một cửa
để trả kết qu
- Đăng tải Báo cáo đề xut
GPMT lên trang Web ca Ban
Qun lý
- Cán bộ Một
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 1 ngày
- S theo dõi kết
qu x công
vic
- Báo cáo đề
xut GPMT
được đăng ti
lên trang Web
ca Ban Qun lý
4
Biu mu
1. Mu Văn bản đề ngh cấp đổi giấy phép môi trưng ca d án đầu tư, sở
(mẫu quy định tại Ph lc XIV ban hành kèm theo Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP).
446
49. Th tc Cp điu chnh giấy phép môi trưng (QT-49)
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm định, phê duyt h cấp điều
chnh giy phép môi trường cp huyn ca c d án đầu tư, cơ s trong các Khu
công nghiệp đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu đúng thời gian quy
định.
2
Phm vi:
Ch d án đầu tư, sở nhóm III trong các Khu công nghip cấp Giấy phép môi
trường np hsơ đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường khi có thay đổi một
trong các nội dung cp phép không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khon 3
khoản 4 Điu 30 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP (tr trường hợp thay đổi gim
ni dung cấp phép môi trường hoặc thay đổi khối ng, loi cht thi nguy hi
phát sinh; trường hợp thay đổi gim ni dung cấp phép môi trường, việc thay đi
giấy phép môi trường đưc thc hiện khi đ ngh ca ch d án đầu tư, sở)
như sau:
- Nguồn phát sinh c thải; lưu lượng x c thi tối đa; ng c thi; các
cht ô nhim giá tr gii hn ca các cht ô nhiễm theo dòng nước thi; v trí,
phương thức x nước thi và ngun tiếp nhận nước thi;
- Ngun phát sinh khí thải; lưu lượng x khí thi tối đa; dòng khí thi; các cht ô
nhim giá tr gii hn ca các cht ô nhim theo dòng khí thi; v trí, phương
thc x khí thi;
- Ngun phát sinh và giá tr gii hạn đối vi tiếng ồn, độ rung;
- Các thay đổi khác.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph v việc quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
3. Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
4. Quyết định s 87/-BTNMT ny 14/01/2022 ca B Tài nguyên và Môi
trưng v vic công b th tc hành chính mi ban hành; th tc hành chính sa
đổi, b sung; th tc hành chính thay thế; th tc hành chính b baĩ bỏ trong nh
vực môi trưng thuc phm vi chức năng quản ca B Tài nguyên Môi
trưng;
5. Quyết định s 2787/-BTNMT ny 24/10/2022 ca B Tài nguyên Môi
trưng v vic công b TTHC b bãi b trong lĩnh vực môi trường lĩnh vực tài
nguyên nưc; sửa đổi Quyết định s 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 ca B Tài
447
nguyên Môi trưng v vic công b TTHC mi ban hành, TTHC sửa đổi, b
sung; TTHC thay thế; TTHC b bãi b trong lĩnh vực môi trường thuc phm vi
chc năng qun lý ca B Tài nguyên và Môi trưng.
6. Ngh quyết s 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
Thành ph v sa đổi, b sung, bãi b mt s quy định thu phí, l phí trên địa n
thành ph Ni thuc thm quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân Thành ph
ban hành kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni
v vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi qun
lý ca UBND thành ph Hà Ni;
8. Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni
v vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết
định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni;
9. Các Quyết định ca UBND các qun/huyn v vic y quyn gii quyết TTHC
v lĩnh vực môi trưng trong Khu công nghip thuc phm vi qun lý ca UBND
qun/huyn.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh cấp điều chnhgiy phép môi trưng
ca d án đầu tư, cơ s (mẫu quy định tại Phụ lc XIII ban
hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP);
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
Ti đa 15 (mười lăm) ngày làm vic k t ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp l.
Lưu ý: Thời gian t chc, nhân chnh sa, b sung h không tínhvào thi
gian gii quyết th tc hành chính của cơ quan cp phép.
3.5
Nơi tiếp nhn tr kết qu: Np tr kết qu qua Dch v ng trc tuyến
mc 4
3.6
Phí, L phí:
Chế độ thu, np, qun s dng phí thẩm định theo quy đnh ca Hội đồng
nhân dân thành phố Hà Nội.
C th:
- Cấp điều chnh giy phép môi trường: 3.300.000 đng.
- Cấp điều chnh giy phép môi trường đối vi D án đầu tư, sở không thuc
đối ng phi vn hành th nghim công trình x lý cht thi/D án đầu tư, cơ sở
đấu nối nước thi o h thng thu gom, x nước thi tp trung ca khu sn
xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghiệp đáp ng các yêu cu sau
448
đây: không thuộc loi hình sn xut, kinh doanh, dch v nguy cơ y ô nhim
môi trường; không thuộc trường hp phi quan trc khí thi t động, liên tc,
quan trắc định k theo quy định ti Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính phủ: 2.900.000 đng.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
- B phn 1 ca Ban Qun
tiếp nhn h (nộp qua DVC
mc 4) chuyn Phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
phân công cán b th h
thc hin.
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 2 ngày
- Đủ s ng,
thành phn h
theo mc 3.2
- Phiếu tiếp nhn
h và hẹn tr
kết qu.
- Phiếu theo dõi
B2
Kim tra h sơ:
* Trường hp 1: Nếu h
đầy đủ, hp l, trin khai thc
hin các ni dung sau:
- Thông báo np phí thẩm định
- Lp báo cáo kết qu thm
định dự tho T trình
Giấy phép môi trường trình
Lãnh đạo phòng QL TN&MT
xem xét
* Trường hp 2: Nếu h
chưa đầy đ, hp l:
Thông báo b sung h để t
chc, nhân hoàn thin h
theo quy định Lãnh đạo phòng
QL TN&MT phê duyt.
- Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án
chuyển v phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ.
- Kim tra h sơ đã b sung:
+ H chưa đt yêu cu: tr
h sơ cho chủ d án, cơ sở
+ Hồ đt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện các bước theo quy
Cán b th
-Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 9 ngày
- Thông báo np
phí thm đnh
- D tho T
trình Giy
phép môi trường
- Thông báo b
sung h
- H đã chỉnh
sửa m văn bản
gii trình ca Ch
d án, cơ sở
- Văn bản thông
báo h không
đủ điều kin gii
quyết
449
định ti trưng hp 1
B3
- Trình Lãnh đạo Ban Quản
phê duyt cp điều chỉnh
giấy phép môi trường hoc tr
h
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 3 ngày
- Giấy phép môi
trường(mẫu số
40 Ph lc II
phần phụ lục
ban hành kèm
theo Thông s
02/2022/TT-
BTNMT)/ văn
bn thông báo
tr h
B4
- Chuyển kết quđến Một cửa
để trả kết qu
- Đăng tải Báo cáo đề xut
GPMT lên Cng thông tin điện
t Ban Qun lý
- Cán bộ Một
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 1 ngày
- S theo dõi kết
qu x công
vic
- Báo cáo đề
xut GPMT
được đăng ti
trên trang Web
ca Ban Qun lý
4
Biu mu
1. Mu Văn bản đ ngh cp điều chnh giấy phép môi trường ca d án đầu tư, cơ
s (mẫu quy định tại Phụ lc XIII ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP).
450
50. Th tc Cp li giấy phép môi trường (QT-50)
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm đnh, phê duyt h cp li giy
phép môi trưng cp huyn ca các d án đầu tư, sở trong các khu công nghip
trên địa bàn thành ph Nội đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu
đúng thời gian quy định.
2
Phm vi: Ch dán đầu tư, sở đã được quan thm quyền cấp Giấy phép
môi trường nộp hồ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường khi thuộc các trường
hp sau:
a- Giấy phép hết hạn gi h đề ngh cp li giy phép môi trường trưc khi hết
hn 06 tháng;
b- D án đầu tư, s tăng quy mô, công suất, thay đổi công ngh sn xut (tr
trưng hp d án đầu thay đổi thuộc đối tưng phi thc hiện đánh giá tác động
môi trường) gi h đề ngh cp li giy phép môi trường trưc khi thc hin
việc tăng, thay đi ch được trin khai thc hiện sau khi đưc cp giy phép
môi trường;
c - Khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghip b sung
ngành, ngh thu hút đầu gửi h đề ngh cp li giy phép môi trường trưc
khi thc hin thu hút đầu các ngành, ngh đó (trừ trưng hp ngành, ngh hoc
d án đầu thuc ngành, ngh đó khi đi vào vận hành không phát sinh nước thi
công nghip phi x để bảo đảm đạt điều kin tiếp nhận nước thi ca h thng
x lý nưc thi tp trung);
d- D án đầu tư, s thay đổi tăng s ng nguồn phát sinh c thi, bi,
khí thi m phát sinh các thông s ô nhiễm vượt quy chun k thuật môi trưng
v cht thi; phát sinh thêm thông s ô nhim mới vượt quy chun k thut môi
trưng v cht thải; tăng lưu lượng nước thi, bi, khí thải làm gia tăng hàm lượng
các thông s ô nhiễm vượt quy chun k thuật môi trưng v cht thải; tăng mức
độ ô nhim tiếng ồn, độ rung; thay đi ngun tiếp nhận nước thi phương thức
x thi vào nguồn nước yêu cu bo v nghiêm ngặt hơn gi h đề ngh cp
li giy phép môi trường trước khi thc hin việc thay đổi ch đưc trin khai
thc hiện sau khi đưc cp giy phép môi trường.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph v việc quy đnh
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
3. Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
4. Quyết định s 87/-BTNMT ngày 14/01/2022 ca B Tài nguyên Môi
451
trưng v vic công b th tc hành chính mi ban hành; th tc hành chính sa
đổi, b sung; th tc hành chính thay thế; th tc hành chính b baĩ bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuc phm vi chức năng quản ca B Tài nguyên Môi
trưng;
5. Quyết định s 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 ca B Tài nguyên Môi
trưng v vic công b TTHC b bãi b trong lĩnh vực môi trường lĩnh vực tài
nguyên nước; sa đổi Quyết định s 87/-BTNMT ngày 14/01/2022 ca B Tài
nguyên i trưng v vic công b TTHC mi ban hành, TTHC sửa đổi, b
sung; TTHC thay thế; TTHC b bãi b trong lĩnh vực môi trưng thuc phm vi
chc năng qun lý ca B Tài nguyên và Môi trưng.
6. Ngh quyết s 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
Thành ph v sửa đổi, b sung, bãi b mt s quy đnh thu phí, l phí trên địa bàn
thành phNi thuc thm quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân Thành ph
ban hành kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni
v vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi qun
lý ca UBND thành ph Hà Ni;
8. Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni
v vic thc hin phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết
định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni;
9. Các Quyết đnh ca UBND các qun/huyn v vic y quyn gii quyết TTHC
v lĩnh vực môi trường trong Khu công nghip thuc phm vi qun ca UBND
qun/huyn.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh cp li giấy phép môi trưng ca d án
đầu , sở (mẫu quy định tại Phụ lc XIII ban hành kèm
theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP);
x
2. Báo cáo đ xut cp li giấy phép môi trường ca d án
đầu tư, cơ sở:
+ Trường hợp dự án đầu đã quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo o đánh giá tác động môi trường trước
khi đi vào vận hành thử nghiệm: mẫu quy định tại Phụ lục
VIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/-CP;
+ Trường hợp sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập
trung, cụm công nghiệp đang hoạt động tiêu chí về môi
trường tương đương với dự án nhóm II: mẫu quy định tại Phụ
lục X ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp dự án đầu nhóm III: mẫu quy định tại Phụ
lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
x
452
+ Trường hợp cơ sở đang hoạt động có tiêu chí về môi
trường tương đương với dự án nhóm III: mẫu quy định tại
Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
3. Báo cáo nghiên cu kh thi hoc tài liệu tương đương vi
báo cáo nghiên cu kh thi ca d án đầu theo quy đnh
ca pháp lut v đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thc
đối tác công tư, y dựng i vi d án đầu không thuộc
đối tưng phi thc hiện đánh giá tác động môi trưng).
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
- Trưng hp 1: Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm vic k t ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp l đối với trường hợp theo điểm a và đim c ti Mc 2. Phm vi;
- Trưng hp 2: Tối đa 30 (ba mươi) ngày làm vic k t ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp l đối với trường hợp theo điểm b và điểm d ti Mc 2. Phm vi,
- Trưng hp 3: Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm vic k t ngày nhận được h
đầy đủ, hợp l đối với trường hợp theo điểm b điểm d ti Mc 2. Phm vi, d
án thuc các trưng hợp sau đây:
+ D án đầu tư, cơ s không thuộc đối tưng phi vn hành th nghim công trình
x lý cht thi;
+ D án đầu tư, cơ s đấu nối nước thi vào h thng thu gom, x lý nưc thi tp
trung ca khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghiệp đáp
ng các yêu cầu sau đây: không thuc loi hình sn xut, kinh doanh, dch v
nguy y ô nhiễm môi trường; không thuộc trưng hp phi quan trc khí thi
t động, liên tc, quan trc đnh k theo quy định ti Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022).
Lưu ý: Thời gian t chc, nhân chnh sa, b sung h không tínhvào thi
gian gii quyết th tc hành chính của cơ quan cp phép.
3.5
Nơi tiếp nhn tr kết qu: B phn tiếp nhn tr kết qu Ban Qun các
khu công nghip và chế xut Hà Ni
3.6
Phí, L phí:
Chế độ thu, np, qun s dụng phí theo quy đnh ca Hội đng nhân dân
thành ph Hà Ni.
C th:
- Dự án đầu tư, sở không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi
trường: 7.200.000 đồng.
- D án đầu tư, sở không thuộc đối tượng phi vn hành th nghim công trình
453
x cht thi/D án đầu tư, sở đấu nối nước thi vào h thng thu gom, x
nước thi tp trung ca khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công
nghiệp đáp ng các yêu cầu sau đây: không thuc loi hình sn xut, kinh
doanh, dch v nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trưng hp phi
quan trc khí thi t động, liên tc, quan trắc định k theo quy định ti Ngh định
s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph: 2.900.000 đồng.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
3.7.1.Trưng hp 1: 20 ngày gii quyết
B1
- B phn 1 ca Ban Qun
tiếp nhn h chuyển h
v Phòng QL TN&MT
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao vic cho cán b th
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 2 ngày
- Đủ s ng,
thành phn h
theo mục 3.2
đúng theo
biu mu quy
định.
- Phiếu tiếp
nhn h
hn tr kết qu.
- Phiếu theo dõi
B2
Kim tra h sơ:
* Trường hp 1: Nếu h đầy
đủ, hp l, trin khai thc hin
các ni dung sau:
- Đăng tải công khai Báo cáo đề
xut CPMT lên trang Web ca
Ban Qun lý;
- Thông báo np phí thẩm định
- Gi Văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan;
- Thành lp T thẩm định/Tổ
kim tra:
+ Đối vi d án đầu tư, quan
cấp phép thành lp t thẩm định,
t thẩm định trách nhim t
chc kho sát thc tế ti khu
vc d kiến trin khai dán đầu
tư;
+ Đối với sở đang hoạt động,
quan cấp phép thành lp t
kim tra, t kim tra có trách
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 2 ngày
- Báo cáo đề xut
CPMT được công
khai lên trang
Web ca Ban
Qun lý
- Thông báo np
phí thẩm định
- Văn bản xin ý
kiến đến các
quan có liên quan
- Quyết định
thành lp T
thẩm định/Đoàn
kim tra
454
nhim t chc kim tra thc tế.
* Trưng hp 2: Nếu h
chưa đầy đ, hp l:
Thông báo b sung h để t
chc, nhân hoàn thin h
theo quy định Lãnh đo phòng
QL TN&MT phê duyt.
- Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án và
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ.
- Kim tra h sơ đã b sung:
+ H sơ chưa đt yêu cu: tr h
sơ cho chủ d án, cơ sở
+ Hồ đạt yêu cu: Tiếp tc
thc hin các c theo quy
định ti trưng hp 1
- Thông báo b
sung h
- H đã chỉnh
sửa kèm văn bản
gii trình ca
Ch d án, cơ sở
- Thông báo h
không đủ
điều kin gii
quyết
B3
- Gi báo cáo cho các thành
viên T thẩm định/Tổ kiểm tra
đọc nhn xét kèm theo Giy mi
hp; Giy mi kim tra thc tế.
- T thm định thm định h sơ,
T kim tra nghiên cu h
kho sát hoc kim tra thc tế
đối vi d án đầu tư, cơ sở.
- Tiếp nhn Bn nhn xét, phiếu
thẩm định ca T thẩm định/T
kim tra.
- T chc hp thẩm định/kim
tra
- Tng hp, thông o kết qu
thẩm định. Trường hp h
phi chnh sa, b sung để bo
đảm đủ n cứ cho vic cp
phép, văn bản thông báo cho
ch d án u các ni
dung phi chnh sa, b sung
theo yêu cu ca T thm
định/T kim tra.
(Lưu ý: Không yêu cu ch d
án, cơ s thc hin các công
vic khác ngoài các ni dung
trong văn bn thông báo yêu
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT/Ban
Qun lý
- T thm
định/Tổ kiểm tra
- 1 ngày
- 2 ngày
- 1 ngày
- 1 ngày
- 3 ngày
- Giy mi
họp/kiểm tra
- Bn nhn xét,
Phiếu thm
định, biên bn
kim tra, hp
thẩm định, kho
sát theo quy
định ca T
thẩm định/Tổ
kim tra
- Thông báo kết
qu thẩm định
theo mu quy
định.
455
cu chnh sa, b sung h
này).
B4
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án và
chuyển về phòng QL TN&MT
Cán bộ Một
cửa/Cán bộ th
- 1 ngày
Đủ s ng h
sơ theo quy định
B5
- Kim tra h đã chỉnh sa,
b sung đạt yêu cu, lp báo cáo
kết qu thẩm định → dự tho
T trình Giy phép môi
trưng hoặc văn bản thông o
tr h sơ trình Lãnh đo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 3 ngày
D tho T trình
+ Giy phép môi
trường/văn bản
thông báo tr h
B6
- Trình Lãnh đạo Ban Quản
phê duyt cp li giy phép
môi trường hoặc văn bản thông
báo tr h sơ.
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 3 ngày
- Giy phép môi
trường(mẫu số
40 Ph lc II
phần phụ lục
ban hành kèm
theo Thông tư s
02/2022/TT-
BTNMT)/Văn
bn thông báo
tr h
B7
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết qu thu phí thm
định h sơ của Ch d án, cơ sở
- Đăng tải Báo cáo đ xut
GPMT lên trang Web ca Ban
Qun lý
- Cán bộ Một
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT Ban
Qun lý
- 1 ngày
- S theo dõi kết
qu x công
vic
- Phí thẩm đnh
h
- Báo cáo đề
xut GPMT
được đăng tải
lên trang Web
ca Ban Qun lý
3.7.2.Trưng hp 1: 30 ngày gii quyết
B1
- B phn 1 ca Ban Qun
tiếp nhn h chuyển h
v Phòng QL TN&MT
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao vic cho cán b th
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 2 ngày
- Đủ s ng,
thành phn h
theo mục 3.2
đúng theo
biu mu quy
định.
- Phiếu tiếp
nhn h
hn tr kết qu.
456
- Phiếu theo dõi
B2
Kim tra h sơ:
* Trường hp 1: Nếu h đầy
đủ, hp l, trin khai thc hin
các ni dung sau:
- Đăng tải công khai Báo cáo đề
xut CPMT lên trang Web ca
Ban Qun lý;
- Thông báo np phí thẩm định
- Gi Văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan;
- Thành lp T thẩm định/Tổ
kim tra:
+ Đối vi d án đầu tư, quan
cấp phép thành lp t thẩm định,
t thẩm định trách nhim t
chc kho sát thc tế ti khu
vc d kiến trin khai dán đầu
tư;
+ Đối với sở đang hoạt động,
quan cấp phép thành lp t
kim tra, t kim tra có trách
nhim t chc kim tra thc tế.
* Trưng hp 2: Nếu h
chưa đầy đ, hp l:
Thông báo b sung h để t
chc, nhân hoàn thin h
theo quy định Lãnh đo phòng
QL TN&MT phê duyt.
- Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án và
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ.
- Kim tra h sơ đã b sung:
+ H sơ chưa đt yêu cu: tr h
sơ cho chủ d án, cơ sở
+ Hồ đạt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện các c theo quy
định ti trưng hp 1
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 3 ngày
- Báo cáo đề xut
CPMT được công
khai lên trang
Web ca Ban
Qun lý
- Thông báo np
phí thẩm định
- Văn bn xin ý
kiến đến các
quan có liên quan
- Quyết định
thành lp T
thẩm định/Đoàn
kim tra
- Thông báo b
sung h
- H đã chỉnh
sửa kèm văn bản
gii trình ca
Ch d án, cơ sở
- Thông báo h
không đủ
điều kin gii
quyết
B3
- Gi báo cáo cho các thành
viên T thẩm định/Tổ kiểm tra
đọc nhn xét kèm theo Giy mi
hp; Giy mi kim tra thc tế.
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT/UBND
- 1 ngày
- Giy mi
họp/kiểm tra
457
- T thẩm định/T kim tra
thẩm định, nghiên cu h
- Tiếp nhn Bn nhn xét, phiếu
thẩm định ca T thẩm định/T
kim tra.
- T chc hp thẩm định/kim
tra
- Tng hp, thông o kết qu
thẩm định. Trường hp h
phi chnh sa, b sung để bo
đảm đủ n cứ cho vic cp
phép, văn bản thông báo cho
ch d án u các ni
dung phi chnh sa, b sung
theo yêu cu ca T thm
định/T kim tra.
(Lưu ý: Không yêu cu ch d
án, cơ s thc hin các công
vic khác ngoài các ni dung
trong văn bn thông báo yêu
cu chnh sa, b sung h
này).
cp huyn
- T thm
định/Tổ kiểm tra
- 6 ngày
- 2 ngày
- 1 ngày
- 4 ngày
- Bn nhn xét,
Phiếu thm
định, biên bn
kim tra, hp
thẩm định, kho
sát theo quy
định ca T
thẩm định/Tổ
kim tra
- Thông báo kết
qu thẩm định
theo mu quy
định.
B4
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án và
chuyển về phòng QL TN&MT
Cán bộ Một
cửa/Cán bộ th
- 1 ngày
Đủ s ng h
sơ theo quy định
B5
- Kim tra h đã chỉnh sa,
b sung đạt yêu cu, lp báo cáo
kết qu thẩm định → dự tho
T trình Giy phép môi
trưng hoặc văn bản thông o
tr h sơ trình Lãnh đo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 4 ngày
D tho T trình
+ Giy phép môi
trường/văn bản
thông báo tr h
B6
- Trình Lãnh đạo Ban Quản
phê duyt cp li giy phép
môi trường hoặc văn bản thông
báo tr h sơ.
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 5 ngày
- Giấy phép môi
trường(mẫu số
40 Ph lc II
phần phụ lục
ban hành kèm
theo Thông tư s
02/2022/TT-
BTNMT)/Văn
bn thông báo
tr h
B7
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết qu thu phí thm
- Cán bộ Một
ca
- 1 ngày
- S theo dõi kết
qu x công
458
định h sơ của Ch d án, cơ sở
- Đăng tải Báo cáo đ xut
GPMT lên trang Web ca Ban
Qun lý
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT Ban
Qun lý
vic
- Phí thẩm đnh
h
- Báo cáo đề
xut GPMT
được đăng tải
lên trang Web
ca Ban Qun lý
3.7.3. Trường hp 3: 15 ngày gii quyết
B1
- B phn 1 ca Ban Qun
tiếp nhn h (nộp qua DVC
mc 4) Phòng QL TN&MT
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao vic cho cán b th
- Cán b Mt
ca
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 2 ngày
- Đủ s ng,
thành phn h
theo mc 3.2
- Phiếu tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
- Phiếu theo dõi
B2
Kim tra h sơ:
* Trường hp 1: Nếu h đầy
đủ, hp l, trin khai thc hin
các ni dung sau:
- Thành lp T thm đnh
- Thông báo np phí thẩm định
* Trưng hp 2: Nếu h
chưa đầy đ, hp l:
Thông báo b sung h để t
chc, nhân hoàn thin h
theo quy định Lãnh đo phòng
QL TN&MT phê duyt.
- Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án và
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ.
- Kim tra h sơ đã b sung:
+ H sơ chưa đt yêu cu: tr h
sơ cho chủ d án, cơ sở
+ Hồ đạt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện các c theo quy
định ti trưng hp 1
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT/Ban
Qun lý
- 3 ngày
- Quyết định
thành lp T
thẩm định
- Thông báo np
phí thẩm định
- Thông báo b
sung h
- H đã chỉnh
sửa kèm văn bản
gii trình ca Ch
d án, cơ sở
- Thông báo h
không đủ điều
kin gii quyết
B3
- Gi Báo cáo cp phép môi
trường đến các thành viên T
thẩm định
- Tiếp nhn Bn nhn xét, Phiếu
- T thẩm định
- 4 ngày
- Bn nhn xét,
Phiếu thẩm định
ca T thm
định
459
thẩm định ca T thm đnh
- T chc hp thm định
- Tng hp, thông báo b sung,
chnh sa h sơ theo yêu cu
ca T thm đnh.
- Biên bn hp
thẩm định
- Văn bản thông
báo b sung,
chnh sa h
theo yêu cu ca
T thẩm định.
B4
- Bộ phận Một cửa tiếp nhn b
sung h của Ch d án và
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ
- Cán bộ Một
cửa
- Cán bộ thụ lý
- 1 ngày
Kèm văn bn gii
trình ni dung b
sung, chnh sa
ca Ch d án
B5
- Kim tra h đã chỉnh sa,
b sung đạt yêu cu, lp báo cáo
kết qu thẩm định → dự tho
T trình Giy phép môi
trưng hoặc văn bản thông o
tr h sơ trình Lãnh đo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 2 ngày
D tho T trình
+ Giy phép môi
trường/văn bản
thông báo tr h
B6
- Trình Lãnh đạo Ban Quản
phê duyt cp li giy phép
môi trường hoc tr h
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Ban
Qun lý
- 2 ngày
- Giấy phép môi
trường(mẫu số 40
Ph lc II phần
phụ lục ban hành
kèm theo Thông
s 02/2022/TT-
BTNMT)/ văn bản
thông báo tr h
B7
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết qu
- Đăng tải Báo cáo đ xut
GPMT lên trang Web ca Ban
Qun lý
- Cán bộ Một
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 1 ngày
- S theo dõi kết
qu x công
vic
- Báo cáo đề xut
GPMT được
đăng tải lên trang
Web ca Ban
Qun lý
4
Biu mu
1. Mu Báo cáo đ xut cp li giy phép môi trường ca d án đầu nhóm III
(mẫu quy định tại Ph lc XI ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
2. Mu Báo o đề xut cp li giy phép môi trưng của sở đang hoạt động có
tiêu chí v môi trường tương đương vi d án nhóm III (mẫu quy định tại Phụ lc
XII ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
3. Mu Văn bản đề ngh cp li giy phép môi trưng ca d án đầu tư, cơ sở (mẫu
quy định tại Ph lc XIII ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/-CP).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2250/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2250/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2250/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×