• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 27/QĐ-UBND Hà Nội 2025 Quy trình nội bộ TTHC của BQL các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/01/2025 08:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 27/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 27/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 27/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 27/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Ni
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định s61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính ph v
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thtục hành
chính; Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phhướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một ca,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 18/2020/-UBND ngày 04/9/2020 của UBND
thành phố Nội ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
n cứ Quyết định số 6646/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt công b Danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế
xuất Hà Nội;
Xét đề nghị của Trưởng ban Ban Quản các khu công nghiệp và chế
xuất Hà Nội tại Tờ trình số 2560
/TTr-BQL ngày 27/12/2024
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệtm theo Quyết định này 50 quy trình ni bộ giải quyết
th tc hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản c khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp chế xuất Nội trách
nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn v liên quan căn cứ Quyết định này
xây dựng quy trình điện tđể phục vviệc cung cấp dch vụ công trực tuyến
theo quy định.
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Thay
thế Quyết định số 2250/QĐ-UBND ngày 27/4/2024 của UBND Thành phvề
việc phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội hết hiệu lực.
Điều 4. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Trưởng Ban
Quản các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng
các ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị ;
Chtịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, th trấn các tchức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- PCT TT UBND TP Lê Hồng Sơn;
- Các đ/c PCT UBND TP: Nguyễn Trọng Đông,
Dương Đức Tuấn, Nguyễn Mạnh Quyền;
- Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- VPUBTP: CVP, PCVP: V.T.Anh, N.M.Quân;
các phòng: TH, Đô thị, TNMT, KTN, KSTTHC; TTĐT;
- Trung m Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Trung m báo chí Thủ đô;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
Phụ lục 1
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU NG NGHIỆP VÀ CHẾ XUẤT HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tch
Ủy ban nhân dân thành ph Hà Ni)
STT n Quy trình
Ký
hiệu
I LĨNH VỰC ĐẦU TƯ
1
Thủ tục Chấp thuận chủ trương đầu của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự
án đầu xây dựng kinh doanh sân gôn (Dự án quy định tại điểm c khoản 1
Điều 32)
QT-01
2
Thủ tục Chấp thuận chủ trương đầu của Ban Quản quy định tại khoản 7
Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
QT-02
3
Thủ tục chấp thuận nhà đầu đối với dự án đầu thực hiện tại khu kinh tế
quy định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
QT-03
4
Thủ tục Cp Giấy chứng nhận đăng đầu tư đối với dự án không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư
QT-04
5
Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
QT-05
6
Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của Ban Quản lý
QT-06
7
Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng đầu không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ
trương của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
QT-07
8
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp nhà đầu chuyển nhượng
một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư
QT-08
9
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp nhà đầu nhận chuyển
nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
QT-09
10
Thủ tục Điều chỉnh dán đầu trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án
đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
QT-10
11
Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi loại hình tchức kinh tế đối với dự án đầu thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
QT-11
12
Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất,
i sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với
dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
QT-12
13
Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất,
i sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu để hợp tác kinh doanh đối với dự án
đầu thuộc thẩm quyn chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
QT-13
14
Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu theo bản án, quyết định của a án, trọng i
đối với dự án đầu đã được chấp thuận chủ trương đầu (Khoản 3 Điều 54
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QT-14
15
Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu theo bản án, quyết định của a án, trọng i
đối với dự án đầu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu hoặc dự án đã được chấp thuận ch
trương đầu nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của
Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QT-15
16 Thủ tục Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu QT-16
17 Thủ tục Ngừng hoạt động của dự án đầu tư QT-17
18 Thủ tục Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư QT-18
19 Thủ tục Cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư QT-19
20 Thủ tục Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư QT-20
21
Thủ tục Thực hiện hoạt động đầu theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
QT-21
22
Thủ tục Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu nước ngoài trong hợp
đồng BCC
QT-22
23
Thủ tục Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu ớc ngoài
trong hợp đồng BCC
QT-23
II LĨNH VỰCNG THƯƠNG
24
Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
QT-24
25
Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép điều chỉnh Văn phòng đi diện của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam hoạt động trong các khu công nghiệp Hà Nội
QT-25
26
Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
QT-26
27
Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam hoạt động trong các khu công nghiệp Hà Nội
QT-27
28
Thủ tục Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam hoạt động trong các khu công nghiệp Hà Nội
QT-28
III LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
29 Thủ tục Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp trong Khu công nghiệp QT-29
30
Thủ tục Đăng ký kế hoạch đưa người lao động thực tập nước ngoài dưới 90
ngày
QT-30
IV LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
31
Thủ tục Cấp giấy phép y dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp
II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, n giáo
/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
QT-31
32
Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng sửa cha, cải tạo đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án)
QT-32
33
Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép y dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
QT-33
34
Thủ tục Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng/ điều chỉnh
o cáo nghiên cứu kh thi đầu tư xây dựng.
QT-34
34.1
Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi được tính từ ngày nhận đầy đủ
hồ hợp lệ theo quy định tại Khoản 16 Điều 1 Luật sửa đổi, bsung m�t
số Điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH13 như sau:
Dự án nhóm A
Dự án nhóm B
Dự án nhóm C
34.2
Trường hp cơ quan chuyên môn về xây dựng được giao thẩm định/thẩm định
điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án thu�c trách nhiệm của Người
quyết định đầu tư, thời gian thẩm định kể từ khi nhận đầy đủ hhợp lệ như
sau:
Dự án nhóm A
Dự án nhóm B
Dự án nhóm C
35
Thủ tục Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở/điều chỉnh
thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở.
QT-35
- ng trình cấp I và cấp đặc biệt
- ng trình cấp II và cấp III
- ng trình còn lại
36
Thủ tục Gia hạn giấy phép y dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp
II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
QT-36
37
Thủ tục Cấp lại giấy phép y dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp
II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
QT-37
38
Thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công
trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở y dựng, Sở quản công
trình xây dựng chuyên ngành Ban Quản c khu công nghiệp chế xuất
Nội, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu
Nhà ớc các công trình xây dựng quan chuyên môn về y dựng trực
thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành).
QT-38
39
Thủ tục Thẩm đnh, phê duyt nhim v, nhim v điu chnh quy hoch chi
tiết ca d án đầu tư xây dng công trình theo hình thc kinh doanh
QT-39
40
Thủ tục Thm định, phê duyt đồ án, đồ án điều chnh quy hoch chi tiết ca
d án đầu tư xây dựng công trình theo hình thc kinh doanh
QT-40
41
Thủ tục Cp giy phép y dng mới đi vi công trình cp III, cp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tưng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô th/D án)
QT-41
V LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TTHC về môi trường cấp tỉnh
42 Thủ tục Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường QT-42
43 Thủ tục Cấp giấy phép môi trường QT-43
44 Thủ tục Cấp đổi giấy phép môi trường QT-44
45 Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường QT-45
46 Thủ tục Cấp lại giấy phép môi trường QT-46
TTHC về môi trường cấp huyện
47 Thủ tục Cấp giấy phép môi trường QT-47
48 Thủ tục Cấp đổi giấy phép môi trường QT-48
49 Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường QT-49
50 Thủ tục Cấp lại giấy phép môi trường QT-50
Phụ lục 2
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
B SUNG CỦA BAN QUN CÁC KHU NG NGHIP VÀ CH XUẤT HÀ NỘI
((Ban hành kèm theo Tờ trình số /TTr-BQL ngày … / … /2024 của Ban Quản các
khu công nghiệp và chế xuất Hà N�i)
STT Tên Quy trình
IV LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG QUY HOẠCH - XÂY DỰNG
1
Thẩm định, pduyt nhim v, nhim v điều chnh quy hoch chi tiết ca d án
đầu tư xây dựng công trình
2
Thẩm định, p duyt đồ án, đồ án điều chnh quy hoch chi tiết ca d án đầu
xây dng công trình
3 Thẩm định, phê duyt Quy hoch tng mt bng d án đầu tư xây dựng
Phụ lục 3
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BÃI B CỦA BAN QUẢN C KHU CÔNG NGHIỆP CH XUẤT NỘI
(Ban hành kèm theo Tờ trình số /TTr-BQL ngày … / … /2024 của Ban Quản lý các
khu công nghiệp và chế xuất Hà N�i)
STT n Quy trình
III NH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
1
o cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài làm
việc trong Khu công nghiệp
2 c nhn người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
3 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
4 Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
5 Gia hạn Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
1
2


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành ph Hà Ni)
I- C QU
1. Th tc Chp thun ch a y ban nhân dân cp ti vi
d ng và kinh doanh sân gôn (D nh tm c khou
32 Lu (QT-01)
1
M
Quy định trình t cách thc thc hin th tc chp thun ch trương đầu
ca y ban nhân dân cp tnh đối vi d án đầu xây dng kinh doanh sân
gôn (D án quy định tại đim c khoản 1 Điều 32 Luật Đầu tư).
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi các t chc, nhân thc hin th tc chp thun ch trương
đầu của y ban nhân dân cp tnh đối vi d án đầu y dng kinh
doanh sân gôn.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Kế hoạch
Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tại
Vit Nam, đầu từ Việt Nam ra nước ngoài xúc tiến đầu tư; Thông s
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bsung một số Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu từ Việt Nam ra ớc ngoài
xúc tiến đầu;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tại
2
Vit Nam đầu từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. Văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư, gồm c cam
kết chu mi chi phí, ri ro nếu d án không được chp
thun trường hp do Nhà đầu tư đ xut;
Hoc T trình chp thun ch trương đầu tư trưng hp
do cơ quan nhà nưc có thm quyn lp;
X
2. Tài liu v tư cách pháp lý của nhà đầu tư; X
3. i liu chứng minh năng lc tài chính của nđầu
gm ít nht mt trong các tài liu sau: báo cáo tài
chính 02 năm gn nht của nhà đầu tư; cam kết h tr
i chính ca công ty m; cam kết h tr tài chính ca t
chc tài chính; bo lãnh v ng lc tài chính ca nhà
đầu ; tài liu khác chứng minh năng lc tài chính ca
nhà đầu tư;
X
4. Đề xut d án đầu tư gồm các ni dung ch yếu sau:
nhà đầu tư hoặc hình thc la chọn nhà đầu tư, mục tiêu
đầu tư, quy đu tư, vốn đầu và phương án huy
động vốn, địa điểm, thi hn, tiến độ thc hin, thông
tin v hin trng s dụng đt tại địa điểm thc hin d
án đề xut nhu cu s dụng đt (nếu có), nhu cu v
lao động, đ xuất ng ưu đãi đầu tư, tác động, hiu
qu kinh tế - hi ca d án, đánh giá b tác đng
môi trường (nếu có) theo quy đnh ca pháp lut v bo
v môi trường.
Trưng hp pháp lut v xây dựng quy đnh lp báo cáo
nghiên cu tin kh thi thì nhà đầu tư đưc np báo o
nghiên cu tin kh thi thay cho đ xut d án đầu tư;
X
5. Trường hp d án đầu không đề ngh Nhà nước
giao đất, cho thuê đt, cho phép chuyn mục đích sử
dụng đt thì np bn sao giy t v quyn s dụng đt
hoc tài liệu khác xác định quyn s dụng đa điểm để
thc hin d án đầu tư;
X
6. Ni dung gii trình v công ngh s dng trong d án
đầu tư đi vi d án thuc din thm đnh, ly ý kiến v
công ngh theo quy định ca pháp lut v chuyn giao
công ngh;
X
3
7. Hợp đồng BCC đi vi d án đầu theo hình thức
hợp đồng BCC;
X
8. Tài liệu khác liên quan đến d án đầu , u cu v
điều kiện, năng lc của nhà đầu tư theo quy đnh ca
pháp lut (nếu có).
X
3.3
S ng h 
04 (bn) b
3.4 Thi gian x lý:
27 ngàym vic, k t ngày nhận đầy đủ h sơ hợp l.
- Thi gian Ban Qun lý các khu công nghip chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bn tr kết qu: 05
ngàym vic.
- Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 15 ngày.
- Thời gian UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Dch v bưu chính.
- Dch v công trc tuyến (trin khai theo l trình).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t
Công chc
tiếp nhn h
sơ tại b phn
Mt ca
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
02 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông số
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
-
Lãnh đo
01 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
4
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra tính
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban đ
chuyn cho các S,
ngành chun môn;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông báo do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
phòng QLĐT
- c S,
Ngành
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
-Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
Bước 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bn
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
15 ngày - Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
-Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo n bản tnh
nh đo Phòng.
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
02 ngày - Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thun ch trương
đầu tư.
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu tư trình h Lãnh
nh đạo
Phòng QLĐT
0,5 ngày - Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
5
đạo Ban xem xét nh đo Ban (Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
o cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thun ch trương
đầu tư.
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h ký Văn bn báo
cáo UBND Thành ph
(m theo h sơ).
UBND Thành
ph
0,5 ngày - Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
-Văn bản gi UBND
Thành ph.
- D tho Quyết định
chp thun ch trương
đầu tư.
Bước 7
UBND Thành ph xem
t theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết đnh chp thun
ch trương đầu tr
kết qu cho Lãnh đạo
ban.
- Nếu không đng ý:
Phê ý kiến ch đạo
hướng gii quyết.
nh đo Ban 07 ngày - Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Quyết định chp
thun ch trương đầu
.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
Bước 8
Lãnh đo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
02 gi
- Quyết định chp
thun ch trương đầu
.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
Bước 9
Phòng Quản lý đầu
tiếp nhn kết qu, ly mã
s d án, ly du, vào s
0,5 ngày - Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
6
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ.
- Quyết định chp
thun ch trương đầu
.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư Mu A.I.1 ban hành kèm theo Thông tư
s 03/2021/TT-BKHĐT, Thông s 25/2023/TT-BKHĐT.
- Đề xut d án đầu (D án thuc din chp thun ch trương đầu do nhà
đầu đ xut) theo Mu A.I.3 ban nh kèm theo Thông số 03/2021/TT-
BKHĐT.
- Quyết định chp thun ch trương đầu Mu A.II.1 ban hành m theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT hoc Văn bản thông báo t chi chp thun
ch trương đầu tư.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu kin thc hin th tc:
- D án đầu tư thuộc quy định ti điểm c khon 1 Điều 32 ca Luật Đầu tư.
- Các điu kiện đầu xây dựng kinh doanh sân gôn quy đnh ti Ngh định s
52/2020/NĐ-CP ngày 27/4/2020 ca Chính ph v đầu tư xây dng và kinh doanh sân gôn.
7
Mu A.I.1
 ngh thc hin d 
(Điểm a khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư, Khoản 1 Điều 36 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
-----------------
 NGH THC HIN D 
Kính gửi: …………….(B Kế hoạch và Đầu tư/Tên cơ quan đăng ký đầu)
Nhà đầu tư đề ngh thc hin d án đầu tư vi các nội dung như sau:

1. Nhà đầu tư th nht:
a) Đi với nhà đầu tư là cá nhân:
H n: ……………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: …………..……. Quốc tịch: ………………………………………..
.....(Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân
1
) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thưng trú: ………………………………………………………………...
Ch hin tại: ……………………………………………………………………..
s thuế (ti Vit Nam - nếu ): ……………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ………………….. Email: ………………
b) Đi với nhà đầu tư là doanh nghip/t chc:
n doanh nghip/t chức: ……………………………………………………….
..........................(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc
2
) số: … ; ngày cấp: …. ;
Cơ quan cấp: ..........................................................................................................
Địa ch tr sở: ……………………………………………………………………
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): …………………………………………….
Điện thoại: ………… Fax: …………. Email: ……… Website (nếu có): ...........
T l nm gi vốn điều l của nhà đầu tư nưc ngoài trong doanh nghip/t chc (ch áp
dụng đối với trưng hp nhà đầu tư là doanh nghip/t chc thành lp ti Vit Nam.
3
):
STT 
c ngoài
Quc tch S vn góp
T l (%)

USD
T l thành viên hợp danh là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty hp danh (ch áp dụng đối
với tng hợp nhà đầu tư là công ty hợp danh thành lp ti Vit Nam): ..
Thông tin v người đi din theo pháp luật/đại din theo y quyn ca doanh nghip/t
chức đăng ký đầu tư, gồm:
H n: …………Giới tính: …………Ngày sinh: ……………Quc tịch: ……
Chức danh: ………
...........(i liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: ….
Địa ch thưng trú: ……………………………………………………………….
Ch hin tại: ……………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: ……….
p theo (nếu có): kê khai thông tin tương tự như nội dung đi với nhà đầu tư
th nht.
II. THÔNG TIN V T CHC KINH T D KIN THÀNH LP (bt bu�c đối vi
nhà đầu tư c ngoài đầu tư theo hình thức thành lp t chc kinh tế)
1. Tên t chc kinh t: .......................................................................................
2. Loi hình t chc kinh t ..............................................................................
8
3. Vu l: …….…...(bng ch) đồng và tương đương ...............(bng ch) đô la M (t
giá………ngày…... ca ...............).
4. T l góp vốn điu l ca tng nhà đầu tư:
STT  S vn góp
T l (%)


III. THÔNG TIN V D ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên d án, địa điểm thc hin d án:
1.1. Tên d án: ......................................................................................................
1.2. Địa điểm thc hin d án: .............................................................................
(Đối vi d án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi s nhà, đường phố/xóm, phưng/xã,
qun/huyn, tnh/thành phố. Đối vi d án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đưng
hoc lô..., tên khu, qun/huyn, tnh/thành ph).
2. Mc tiêu d án:
TT Mc tiêu hong
Mã ngành theo VSIC
(Mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối vi ngành ngh có mã
CPC, nếu có)
Ghi chú:
- Ngành kinh doanh ghi đu tiên là ngành kinh doanh chính ca d án.
- (*) Ch ghi mã ngành CPC đi vi các mc tiêu hoạt đ�ng thuc ngành, ngh tiếp cn th
trường có điu kiện đối vi nhà đầu tư nưc ngoài.
3. Quy mô d án:
Miêu t quy mô bng các tiêu chí (nếu có):
- Din tích: lit kê c th diện tích đất, mt nước, mt bng d kiến s dng (m2 hoc ha);
- Diện tích đất phù hp quy hoch: m2 (tr diện tích đất thuc l gii hoc diện tích đất
không phù hp quy hoch);
- Công sut thiết kế;
- Sn phm, dch v cung cp;
- Quy mô kiến trúc xây dng d kiến (din tích xây dng, din tích sàn, s tng, chiu cao
công trình, mật độ xây dng, h s s dng đất...);
Trưng hp d án có nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu t như trên.
Trong trường hp có mục tiêu đầu tư xây dng nhà (để n, cho thuê, cho thuê mua), khu
đô thị đề ngh ghi rõ:
- Diện tích đất xây dng:.... m2;
- Din tích sàn xây dng nhà :.... m2;
- Loi nhà (nhà lin kề, căn h chung cư, biệt th ... theo quy đnh ca Lut Nhà );
- S lượng nhà ở: ...........căn;
- Quy mô dân số: ……. ngưi;
- V trí d án thuc khu vực đô thị: ..........(có/không);
- D án thuc phm vi bo v của di tích được cp có thm quyn công nhn là di tích quc
gia, di tích quốc gia đặc bit: ............(có/không);
- D án thuc khu vc hn chế phát trin hoc nội đô lch s (được xác định trong đồ án quy
hoạch đô thị) của đô thị loại đặc bit: ............(có/không);
4. Vng vn:
4.1. Tng vốn đầu tư: ……...(bng ch) đồng và tương đương……………(bng ch) đô la
M (t giá..... ngày..... ca........), trong đó:
- Vn góp của nhà đầu tư:...(bng ch) đồng và tương đương... (bng ch) đô la M.
9
- Vốn huy động: ..........(bng chữ) đồng tương đương ... (bng ch) đô la Mỹ, trong đó:
+ Vn vay tc t chc tín dng: ....................................................................
+ Vốn huy động t c đông, thành viên, t các ch th khác: ...........................
+ Vốn huy động t ngun khác (ghi rõ ngun): .................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư đ tái đầu tư (nếu có): ...................................
4.2. Ngun vốn đầu tư:
a) Vốn góp để thc hin d án (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT u

S vn góp
T l (%)

thc góp
vn (*)
Ti góp vn
 

USD
Ghi chú:
(*) Phương thức góp vn: ghi giá tr bng tin, máy móc thiết b, giá tr quyn s dụng đất,
bí quyết công ngh, ........................................................
b) Vốn huy đng: ghi rõ s vốn, phương án huy đng (vay t t chc tín dng/công ty m,...)
tiến độ d kiến.
c) Li nhuận để li của nhà đầu tư đ tái đầu tư (nếu có): ...........................
5. Thi hn hong ca d án: ............................................................
6. Ti thc hin d án: (ghi theo mc thời đim tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01
(hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn (như mc 4.2);
b) Tiến độ thc hin các mc tiêu hoạt đng ch yếu ca d án đầu tư;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn hành (nếu
có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia d án thành phn (nếu có);
(Trường hp d án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phi ghi rõ tiến đ� thc hin tng
giai đoạn).
 CHC KINH T CAM KT
1. Chu trách nhiệm trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
n bn gửi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Tuân th quy đnh ca pháp lut Vit Nam và Quyết định chp thun ch trương đầu tư/
Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chu mi chi phí, ri ro nếu d án không được chp thun.
4. Đối với nhà đầu tư là công dân Việt Nam đng thi có quc tịch nước ngoài: Trường hp
la chn áp dng điều kin tiếp cn th trưng và th tục đầu tư như quy định đối với nhà đu
tư trong nước, t t b tt c các quyn và li ích của nhà đầu tư nước ngoài theo pháp lut
trong nưc hoc theo bt k điều ước quc tế nào có th áp dng đối với nhà đầu tư đó.
V. H 
1. Các văn bản quy định ti khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư.
2. Các văn bản quy định ti các khoản 2, 3 Điu 31 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP đi vi d
án thuc din chp thun ch trương đầu(nếu có).
3. Các h sơ liên quan khác (nếu có).
…, ngày…tháng……năm….

(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ h tên, chc
danh và đóng du (nếu có))
Mu A.I.3
10
 xut d 
(D án thuc din chp thun ch trương đầu tư do nhà đầu tư đề xut)
(Điểm d khoản 1 Điều 33 Luật Đầu)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp T do Hnh phúc
 XUT D 
(Kèm theo Văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư
Ngày .... tháng ... năm....)
C LA CH
1. Nhà đầu tư (Ghi tên từng nhà đầu tư theo văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư)
2. Hình thc la chọn nhà đầu (nếu ): u giá quyn s dụng đất theo quy đnh
ca pháp lut v đất đai/ Đu thu la chọn nhà đầu theo quy đnh ca pháp lut v đấu
thu/ Chp thun ch trương đầu tư đồng thi chp thuận nhà đầu tư không thông qua đu giá
quyn s dụng đất, đu thu la chọn nhà đầu tư)
Đề ngh thc hin d án đầu tư với các nội dung như sau:
 XUT THC HIN D 
1. Các ni dung v tên d m thc hin d án, mc tiêu, quy mô, vn,
ng vn, thi hn, ti thc hin d án: ghi chi tiết như ni dung ti
văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư
2.  xut nhu cu s dt(áp dng đối vi d án đề ngh Nhà nước giao đất, cho
thuê đt, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất).
2.1. Địa điểm khu đt: gii thiu tng th v khu đất (địa ch, din tích, ranh gii, v t
địa lý):
2.2. Hin trng s dụng đất tại địa điểm thc hin d án theo quy định ca pháp lut v
đất đai (lp bảng cơ cấu hin trng s dụng đt, bản đồ hin trng s dụng đt kèm theo)
2.3. D kiến nhu cu s dụng đt (nêu rõ diện tích đt và cấu s dụng đt, thi hn,
t l s dụng đất ca tng hng mc công trình)
2.4. Gii trình vic đáp ng các điều kiện giao đất, cho thuê đt, chuyn mục đích sử
dụng đất đ thc hin d án đầu tư theo quy đnh ca pháp lut v đất đai.
2.5. D kiến kế hoch, tiến đ giao đất, cho thuê đt, chuyển đổi mục đích sử dụng đt
phù hp với quy đnh ca pháp lut v đất đai.
11
2.6. D kiếnb phương án bồi thưng, h trợ, tái định cư đi với trưng hp chuyn
mục đích sử dụng đt trồng lúa, đt rng phòng hộ, đất rừng đặc dng vào các mục đích khác
đối với trưng hp các d án thuc thm quyn chp thun ch trương đầu ca Quc hi,
Th tướng Chính ph (nếu có)
3.  php l xnh quyn s dt (nếu có).
4. Nhu cu v ng (nêu c th s lượng lao đ�ng trong nước, s lượng lao đ�ng là
người c ngoài cn cho d án theo từng giai đoạn c th)
ng, hiu qu kinh t - hi ca d án: Những tác đng quan
trng nht do d án mang li cho phát trin kinh tế - hi của địa phương, ngành (tạo vic
m, np ngân sách, xut khu, chuyn giao công ngh...)
6. Gii tnh v s phù hp ca d án vi quy hoch có liên quan
 ng (nếu có) nh pháp lut v bo v
ng
8. Gii trình viu kin tip cn th i vc
ngoài (nếu có)
i vi d ng
a) Đối vi d án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô th: b sung thuyết minh việc đáp ng
mục tiêu, định hưng phát triển đô th, chương tnh, kế hoch phát trin nhà ; d kiến phân
chia d án thành phn (nếu ); bộ phương án phân k đầu bảo đm yêu cầu đng b;
b cơ cu sn phm nhà và vic dành qu đất phát trin nhà xã hội; b phương án
đầu xây dựng, qun lý h tầng đô th trong và ngoài phm vi d án, trong đó đ xuất sơ b
phn h tầng đô thị mà nhà đầu giữ lại đ đầu kinh doanh, phn h tầng đô th nhà
đầu tư có trách nhim bàn giao hoặc đề xuất bàn giao cho địa phương;
b) Đối vi các d án đầu xây dng không thuộc trường hợp quy đnh tại điểm a
khon này: b sung d kiến phân chia d án thành phn (nếu có).
10. Ni dung gii trình v ng ngh s dng trong d  đối vi d án
thuc din thẩm định, ly ý kiến v ng ngh theo quy đnh ca pháp lut v chuyn giao
công ngh, d án đầu vào khu công ngh cao theo quy định ca pháp lut v công ngh
cao, nếu có).
11. Gii trình v viu kin v sung s di vi
d án thuc din cp Giy chng nh(nếu có)
 XU TR (ghi rõ cơ sở pháp lý của đề xuất ưu đãi,
h tr đầu tư)
 thu thu nhp doanh nghip (nếu có)
12
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khon áp dng)
 thu nhp khu (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khon áp dng)
 min, gim tit, tin s dt, thu s dt (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khon áp dng)
c khu tr khi tính thu nhp chu
thu (nếu có)
c bit (nếu có)
 xut h tr (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng …..năm……

Từng nhà đu tư ký, ghi rõ h tên,chc danh
đóng du (nếu có)
13
Mu A.II.1
Quynh chp thun ch 
(Khoản 6 Điều 32, khoản 5 Điều 33, đim d khoản 7 Điu 33 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUN CH 
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm……)
P THUN CH 
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết hướng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
n cứ…. quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
Căn c văn bản đ ngh thc hin d án đầu h kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có) và ý kiến của các cơ quan liên quan,
t báo cáo thẩm định s …… ngày....... tháng .....năm....... ca ......... .;
QUYNH:
u 1. Chp thun ch trương đầu tư dự án …………. vi các nội dung sau đây:
1. Hình thc la ch(đối với trưng hp la chọn nđầu thc hin
d án theo hình thc đấu giá quyn s dụng đt hoặc đấu thu la chọn nhà đầu tư)
2. Tên d án (nếu có): .............................................................................................
3. Mc tiêu d án: ..................................................................................................
1
Áp di vi dán thuc thm quyn chp thun ch a Th ng Chính ph, UBND cp tnh, Ban
Qun khu công nghip, khu chxut, khu công nghcao, khu kinh t
P
THUNCH 

1
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /-
14
4. Quy mô d án
2
: ...................................................................................................
5. Va d án (sơ bộ tng chi phí thc hin d án, nếu có): .................
6. Thi hn hong ca d năm(được tính t ngày nhà đầu tư được cp văn
bn chp thuận nhà đầu hoc Giy chng nhận đăng ký đầu tư. Đối vi d án đầu tư đưc
Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích s dụng đt thì thi hn hoạt đng ca d
án đưc tính t ngày nhà đầu được quyết định giao đt, quyết đnh cho thuê đt, quyết
định chuyn mục đích sử dụng đất)
m thc hin d án: .................................................................................
8. Ti thc hin d án:
- Tiến độ góp vn và tiến độ d kiến huy động các ngun vn;
- Tiến đ xây dựng bản đưa công trình vào hot đng hoc khai thác vn nh
(nếu có)
- Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoc phân chia d án thành phn (nếu có)
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn)
9. Công ngh áp dng (nếu có): .............................................................................
 tr u kin áp dng (nếu có):
Ghi rõ hình thức ưu đãi, hỗ tr đầu tư và căn cứ, điều kin áp dng (nếu có).
u ki thc hin d (nếu có): ...............................
u 2. T chc thc hin
1. Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc
hin d án đầu tư:
a) ..............................................................................................................................
b) ..............................................................................................................................
2.Giao……..tổ chức đấu giá (đối với trưng hp la chọn nhà đầu thc hin d án
theo hình thức đấu giá quyn s dụng đt), ……. chu trách nhim v t chức đấu thu la
chọn nhà đầu để thc hin theo quy đnh ca pháp lut v đấu thu, pháp lut hi a,
2
i vi dán mng nhà     ngh  
cu sn phm nh vvic dnh qu t pht trin nh x h ng, qun lh t
thtrong v ngoi phm vi d i vi d ng nh phn h tô th u
 l n ht u
15
pháp lut chuyên ngành (đối với trường hp la chn nhà đầu thc hin d án theo hình
thức đấu thu).
u khon thi hành
1. Thời đim có hiu lc ca Quyết định chp thun ch trương đu tư: ................
2. …..(tên cơ quan, t chc kinh tế, cá nhân) chu trách nhim thi hành Quyết đnh này.
3. Quyết địnhnày đưc gửi cho…………. (tên quan, tổ chc kinh tế,nhân np h
sơ) mt bn được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- Các quan tham gia thm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hin
d án;
- Lưu VT,….
TH NG
P THUN CH 

(ký tên/đóng dấu)
16
2. Th tc Chp thun ch u a Ban Qunh ti khon 7
u 33 Ngh nh s -CP (QT-02)
1
M
Quy định trình t cách thc thc hin th tc chp thun ch trương đầu
ca Ban Quản quy đnh ti khoản 7 Điều 33 Ngh định s 31/2021/NĐ-
CP
ca Chính ph.
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi c t chc, nhân thc hin th tc cp chp thun chp
thun ch trương đầu tư của Ban Qun lý.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu t Vit Nam ra nước ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tại
Vit Nam đầu từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. Văn bản đ ngh thc hin d án đầu , gồm c
cam kết chu mi chi phí, ri ro nếu d án không được
chp thun trưng hp do N đầu tư đ xut;
Hoc T trình chp thun ch trương đầu trưng
hp do cơ quan nhà nưc có thm quyn lp;
X
17
2. Tài liu v tư cách pháp lý của n đầu tư; X
3. Tài liu chứng minh năng lc tài chính của nhà đầu
gm ít nht mt trong các tài liu sau: báo cáo tài
chính 02 năm gần nht của nđầu ; cam kết h tr
i chính ca công ty m; cam kết h tr tài chính ca
t chc tài chính; bo lãnh v ng lc tài chính ca
nhà đầu tư; tài liu khác chứng minh năng lc tài
chính của nhà đầu tư;
X
4. Đề xut d án đầu tư gồm các ni dung ch yếu sau:
nhà đầu hoặc hình thc la chọn nhà đầu , mc
tiêu đu tư, quy đu tư, vốn đầu phương án
huy đng vốn, địa điểm, thi hn, tiến độ thc hin,
thông tin v hin trng s dụng đt tại địa điểm thc
hin d án và đề xut nhu cu s dụng đất (nếu có),
nhu cu v lao động, đ xuất ởng ưu đãi đu tư, tác
động, hiu qu kinh tế - hi ca d án, đánh giá
b c động môi trường (nếu có) theo quy đnh ca
pháp lut v bo v môi trường.
Trưng hp pháp lut v xây dựng quy định lp
o cáo nghiên cu tin kh thi t nhà đu tư đưc
np báo cáo nghiên cu tin kh thi thay cho đ xut
d án đầu tư;
X
5. Trưng hp d án đầu tư không đ ngh Nhà nước
giao đất, cho thuê đt, cho phép chuyn mục đích s
dụng đất thì np bn sao giy t v quyn s dụng đt
hoc tài liệu khác xác đnh quyn s dụng địa điểm đ
thc hin d án đầu tư;
X
6. Ni dung gii trình v công ngh s dng trong d
án đầu đối vi d án thuc din thẩm đnh, ly ý
kiến v công ngh theo quy đnh ca pháp lut v
chuyn giao công ngh;
X
7. Hợp đồng BCC đối vi d án đầu tư theo hình thc
hợp đồng BCC;
X
8. Tài liệu khác liên quan đến d án đầu tư, yêu cầu v
điều kiện, năng lc của nhà đầu theo quy định ca
pháp lut (nếu có).
X
3.3
S ng h 
04 (bn) b
3.4 Thi gian x lý:
18
20 ngàym vic, k t ngày nhận đầy đủ h sơ hợp l.
- Thi gian Ban Qun lý các khu công nghip chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bn tr kết qu: 05
ngàym vic.
- Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 15 ngày m việc.
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Dch v bưu chính.
- Dch v công trc tuyến (trin khai theo l trình).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra tính
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký đ
chuyn cho các S,
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
1,5 ngày - Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
-Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
19
ngành chun môn;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông báo do bằng văn
bản do Lãnh đạo ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Bước 3
Các S, Ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bn
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
Các S,
Ngành
15 ngày - Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
-Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo n bản tnh
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
02 ngày -Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thun ch trương
đầu tư.
Bước 5
Lãnh đạo Png Qun
Đầu tư trình h đ
nh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
0,5 ngày - Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
-Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thun ch trương
đầu tư.
Bước 6
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết định chp thun
nh đo Ban
02 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Quyết định chp
thun ch trương đầu
20
ch trương đầu trả
kết qu cho Phòng
QLĐT
- Nếu không đng ý: P
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
Bước 7
Phòng Quản lý đầu
Phòng Quản lý đầu
tiếp nhn kết qu, ly mã
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h sơ.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
0,5 ngày - Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Quyết định chp
thun ch trương đầu
tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu
- n bản đ ngh thc hin d án đầu tư theo Mu A.I.1 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Đề xut d án đầu tư theo Mu A.I.3 ban hành kèm theo Thông tư s
03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết đnh chp thun ch trương đầu theo Mu A.II.1 ban nh kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT hoc Văn bản thông báo t chi chp thun
ch trương đầu tư (nêu rõ lý do).
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
21
Mu A.I.1
 ngh thc hin d 
(Điểm a khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư, Khoản 1 Điều 36 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
-----------------
 NGH THC HIN D 
Kính gửi: …………….(B Kế hoạch và Đầu tư/Tên cơ quan đăng ký đầu)
Nhà đầu tư đề ngh thc hin d án đầu tư vi các nội dung như sau:

1. Nhà đầu tư th nht:
a) Đi với nhà đầu tư là cá nhân:
H n: ……………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: …………..……. Quốc tịch: ………………………………………..
.....(Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân
1
) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thưng trú: ………………………………………………………………...
Ch hin tại: ……………………………………………………………………..
s thuế (ti Vit Nam - nếu ): ……………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ………………….. Email: ………………
b) Đi với nhà đầu tư là doanh nghip/t chc:
n doanh nghip/t chức: ……………………………………………………….
..........................(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc
2
) số: … ; ngày cấp: …. ;
Cơ quan cấp: ..........................................................................................................
Địa ch tr sở: ……………………………………………………………………
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): …………………………………………….
Điện thoại: ………… Fax: …………. Email: ……… Website (nếu có): ...........
T l nm gi vốn điều l của nhà đầu tư nưc ngoài trong doanh nghip/t chc (ch áp
dụng đối với trưng hp nhà đầu tư là doanh nghip/t chc thành lp ti Vit Nam.
3
):
STT 
c ngoài
Quc tch S vn góp
T l (%)


T l thành viên hợp danh là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty hp danh (ch áp dụng đối
vi trưng hợp nhà đầu tư là công ty hợp danh thành lp ti Vit Nam): ..
Thông tin v người đi din theo pháp luật/đại din theo y quyn ca doanh nghip/t
chức đăng ký đầu tư, gồm:
H n: …………Giới tính: …………Ngày sinh: ……………Quc tịch: ……
Chức danh: ………
...........(i liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: ….
Địa ch thưng trú: ……………………………………………………………….
Ch hin tại: ……………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: ……….
p theo (nếu có): kê khai thông tin tương tự như nội dung đi với nhà đầu tư
th nht.
II. THÔNG TIN V T CHC KINH T D KIN THÀNH LP (bt bu�c đối vi
nhà đầu tư c ngoài đầu tư theo hình thức thành lp t chc kinh tế)
1. Tên t chc kinh t: .......................................................................................
2. Loi hình t chc kinh t ..............................................................................
22
3. Vu l: …….…...(bng ch) đồng và tương đương ...............(bng ch) đô la M (t
giá………ngày…... ca ...............).
4. T l góp vốn điu l ca tng nhà đầu tư:
STT  S vn góp
T l (%)


III. THÔNG TIN V D ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên d án, địa điểm thc hin d án:
1.1. Tên d án: ......................................................................................................
1.2. Địa điểm thc hin d án: .............................................................................
(Đối vi d án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi s nhà, đường phố/xóm, phưng/xã,
qun/huyn, tnh/thành phố. Đối vi d án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đưng
hoc lô..., tên khu, qun/huyn, tnh/thành ph).
2. Mc tiêu d án:
TT Mc tiêu hong
Mã ngành theo VSIC
(Mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối vi ngành ngh có mã
CPC, nếu có)
Ghi chú:
- Ngành kinh doanh ghi đu tiên là ngành kinh doanh chính ca d án.
- (*) Ch ghi mã ngành CPC đi vi các mc tiêu hoạt đ�ng thuc ngành, ngh tiếp cn th
trường có điu kiện đối vi nhà đầu tư nưc ngoài.
3. Quy mô d án:
Miêu t quy mô bng các tiêu chí (nếu có):
- Din tích: lit kê c th diện tích đất, mặt c, mt bng d kiến s dng (m2 hoc ha);
- Diện tích đất phù hp quy hoch: m2 (tr din tích đất thuc l gii hoc diện tích đất
không phù hp quy hoch);
- Công sut thiết kế;
- Sn phm, dch v cung cp;
- Quy mô kiến trúc xây dng d kiến (din tích xây dng, din tích sàn, s tng, chiu cao
công trình, mật độ xây dng, h s s dng đất...);
Trưng hp d án có nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu t như trên.
Trong trường hp có mục tiêu đầu tư xây dng nhà (để n, cho thuê, cho thuê mua), khu
đô thị đề ngh ghi rõ:
- Diện tích đất xây dng:.... m2;
- Din tích sàn xây dng nhà :.... m2;
- Loi nhà (nhà lin kề, căn h chung cư, biệt th ... theo quy đnh ca Lut Nhà );
- S lượng nhà ở: ...........căn;
- Quy mô dân số: ……. ngưi;
- V trí d án thuc khu vực đô thị: ..........(có/không);
- D án thuc phm vi bo v ca di tích được cp có thm quyn công nhn là di tích quc
gia, di tích quốc gia đặc bit: ............(có/không);
- D án thuc khu vc hn chế phát trin hoc nội đô lch s (được xác định trong đồ án quy
hoạch đô thị) của đô thị loại đặc bit: ............(có/không);
4. Vng vn:
4.1. Tng vốn đầu tư: ……...(bng ch) đồng và tương đương……………(bng ch) đô la
M (t giá..... ngày..... ca........), trong đó:
- Vn góp của nhà đầu tư:...(bng ch) đồng và tương đương... (bng ch) đô la M.
23
- Vốn huy động: ..........(bng chữ) đồng tương đương ... (bng ch) đô la Mỹ, trong đó:
+ Vn vay tc t chc tín dng: ....................................................................
+ Vốn huy động t c đông, thành viên, t các ch th khác: ...........................
+ Vốn huy động t ngun khác (ghi rõ ngun): .................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư đ tái đầu tư (nếu có): ...................................
4.2. Ngun vốn đầu tư:
a) Vốn góp để thc hin d án (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT u

S vn góp
T l (%)

thc góp
vn (*)
Ti góp vn
 

USD
Ghi chú:
(*) Phương thức góp vn: ghi giá tr bng tin, máy móc thiết b, giá tr quyn s dụng đất,
bí quyết công ngh, ........................................................
b) Vốn huy đng: ghi rõ s vốn, phương án huy đng (vay t t chc tín dng/công ty m,...)
tiến độ d kiến.
c) Li nhuận để li của nhà đầu tư đ tái đầu tư (nếu có): ...........................
5. Thi hn hong ca d án: ............................................................
6. Ti thc hin d án: (ghi theo mc thời đim tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01
(hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn (như mc 4.2);
b) Tiến độ thc hin các mc tiêu hoạt đng ch yếu ca d án đầu tư;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn hành (nếu
có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia d án thành phn (nếu có);
(Trường hp d án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phi ghi rõ tiến đ� thc hin tng
giai đoạn).
 CHC KINH T CAM KT
1. Chu trách nhiệm trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
n bn gửi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Tuân th quy đnh ca pháp lut Vit Nam và Quyết định chp thun ch trương đầu tư/
Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chu mi chi phí, ri ro nếu d án không được chp thun.
4. Đối với nhà đầu tư là công dân Việt Nam đng thi có quc tịch nước ngoài: Trường hp
la chn áp dng điều kin tiếp cn th trưng và th tục đầu tư như quy định đối với nhà đu
tư trong nước, thì t b tt c các quyn và li ích của nhà đầu tư nước ngoài theo pháp lut
trong nưc hoc theo bt k điều ước quc tế nào có th áp dụng đi với nhà đầu tư đó.
V. H 
1. Các văn bản quy định ti khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư.
2. Các văn bn quy định ti các khoản 2, 3 Điu 31 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP đi vi d
án thuc din chp thun ch trương đầu(nếu có).
3. Các h sơ liên quan khác (nếu có).
…, ngày…tháng……năm….

(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ h tên, chc
danh và đóng du (nếu có))
24
Mu A.I.3
 xut d 
(D án thuc din chp thun ch trương đầu tư do nhà đầu tư đề xut)
(Điểm d khoản 1 Điều 33 Luật Đầu)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp T do Hnh phúc
 XUT D 
(Kèm theo Văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư Ngày .... tháng ... năm....)
C LA CH
1. Nhà đầu tư (Ghi tên từng nhà đầu tư theo văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư)
2. Hình thc la chọn nhà đầu (nếu ): u giá quyn s dụng đất theo quy đnh
ca pháp lut v đất đai/ Đu thu la chọn nhà đầu theo quy đnh ca pháp lut v đấu
thu/ Chp thun ch trương đầu tư đồng thi chp thuận nhà đầu tư không thông qua đu giá
quyn s dụng đất, đu thu la chọn nhà đầu tư)
Đề ngh thc hin d án đầu tư với các nội dung như sau:
 XUT THC HIN D 
1. Các ni dung v tên d m thc hin d án, mc tiêu, quy mô, vn,
ng vn, thi hn, ti thc hin d án: ghi chi tiết như ni dung ti
văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư
2.  xut nhu cu s dt (áp dng đối vi d án đ ngh Nớc giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất).
2.1. Địa điểm khu đt: gii thiu tng th v khu đất (địa ch, din tích, ranh gii, v t
địa lý):
2.2. Hin trng s dụng đất tại địa điểm thc hin d án theo quy định ca pháp lut v
đất đai (lp bảng cơ cấu hin trng s dụng đt, bản đồ hin trng s dụng đt kèm theo)
2.3. D kiến nhu cu s dụng đt (nêu rõ diện tích đất và cu s dụng đt, thi hn,
t l s dụng đất ca tng hng mc công trình)
2.4. Gii trình vic đáp ng các điều kiện giao đất, cho thuê đt, chuyn mục đích sử
dụng đất đ thc hin d án đầu tư theo quy đnh ca pháp lut v đất đai.
2.5. D kiến kế hoch, tiến đ giao đất, cho thuê đt, chuyển đổi mục đích sử dụng đt
phù hp với quy đnh ca pháp lut v đất đai.
25
2.6. D kiếnb phương án bồi thưng, h tr, tái định cư đi với trưng hp chuyn
mục đích sử dụng đt trồng lúa, đt rng phòng hộ, đất rừng đặc dng vào các mục đích khác
đối với trưng hp các d án thuc thm quyn chp thun ch trương đầu ca Quc hi,
Th tướng Chính ph (nếu có)
3.  php l xnh quyn s dt (nếu có).
4. Nhu cu v ng (nêu c th s lượng lao đ�ng trong nước, s lượng lao đ�ng là
người c ngoài cn cho d án theo từng giai đoạn c th)
 ng, hiu qu kinh t - hi ca d án: Những tác đng quan
trng nht do d án mang li cho phát trin kinh tế - hi của địa phương, ngành (tạo vic
m, np ngân sách, xut khu, chuyn giao công ngh...)
6. Gii tnh v s phù hp ca d án vi quy hoch có liên quan
 ng (nếu có) nh pháp lut v bo v
ng
8. Gii trình viu kin tip cn th i vc
ngoài (nếu có)
i vi d ng
a) Đối vi d án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô th: b sung thuyết minh việc đáp ng
mục tiêu, định hưng phát triển đô th, chương tnh, kế hoch phát trin nhà ; d kiến phân
chia d án thành phn (nếu ); bộ phương án phân k đầu bảo đm yêu cầu đng b;
b cơ cu sn phm nhà và vic dành qu đất phát trin nhà xã hội; b phương án
đầu xây dựng, qun lý h tầng đô th trong và ngoài phm vi d án, trong đó đ xuất sơ b
phn h tầng đô thị mà nhà đầu gi lại đ đầu kinh doanh, phn h tầng đô th nhà
đầu tư có trách nhim bàn giao hoặc đề xuất bàn giao cho địa phương;
b) Đối vi các d án đầu xây dng không thuộc trường hợp quy đnh tại điểm a
khon này: b sung d kiến phân chia d án thành phn (nếu có).
10. Ni dung gii trình v ng ngh s dng trong d  đối vi d án
thuc din thẩm định, ly ý kiến v ng ngh theo quy đnh ca pháp lut v chuyn giao
công ngh, d án đầu vào khu công ngh cao theo quy định ca pháp lut v công ngh
cao, nếu có).
11. Gii trình v viu kin v sung s di vi
d án thuc din cp Giy chng nh(nếu có)
 XU TR (ghi rõ cơ sở pháp lý của đề xuất ưu đãi,
h tr đầu tư)
 thu thu nhp doanh nghip (nếu có)
26
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khon áp dng)
 thu nhp khu (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khon áp dng)
 min, gim tit, tin s dt, thu s dt (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khon áp dng)
c khu tr khi tính thu nhp chu
thu (nếu có)
5c bit (nếu có)
 xut h tr (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng …..năm……

Từng nhà đu tư ký, ghi rõ h tên,chc danh
đóng du (nếu có)
27
Mu A.II.1
Quynh chp thun ch 
(Khon 6 Điu 32, khoản 5 Điều 33, đim d khoản 7 Điu 33 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUN CH 
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm……)
P THUN CH 
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
n cứ…. quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
Căn c văn bản đ ngh thc hin d án đầu h kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có) và ý kiến của các cơ quan liên quan,
t báo cáo thẩm định s …… ngày....... tháng .....năm....... ca ......... .;
QUYNH:
u 1. Chp thun ch trương đầu tư dự án …………. vi các nội dung sau đây:
1. Hình thc la ch(đối với trưng hp la chọn nđầu thc hin
d án theo hình thc đấu giá quyn s dụng đt hoặc đấu thu la chn nhà đầu tư)
2. Tên d án (nếu có): .............................................................................................
3. Mc tiêu d án: ..................................................................................................
P
THUNCH 

CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /-
28
4. Quy mô d án
3
: ...................................................................................................
5. Va d án (sơ bộ tng chi phí thc hin d án, nếu có): .................
6. Thi hn hong ca d năm(được tính t ngày nhà đầu tư được cấp văn
bn chp thuận nhà đầu hoc Giy chng nhận đăng ký đầu tư. Đối vi d án đầu tư đưc
Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích s dụng đt thì thi hn hoạt đng ca d
án đưc tính t ngày nhà đầu được quyết định giao đt, quyết định cho thuê đt, quyết
định chuyn mục đích s dụng đất)
m thc hin d án: .................................................................................
8. Ti thc hin d án:
- Tiến độ góp vn và tiến độ d kiến huy động các ngun vn;
- Tiến đ xây dựng bản đưa công trình vào hot đng hoc khai thác vn nh
(nếu có)
- Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoc phân chia d án thành phn (nếu có)
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn)
9. Công ngh áp dng (nếu có): .............................................................................
 tr u kin áp dng (nếu có):
Ghi rõ hình thức ưu đãi, hỗ tr đầu tư và căn cứ, điều kin áp dng (nếu có).
u ki thc hin d (nếu có): ...............................
u 2. T chc thc hin
1. Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc
hin d án đầu tư:
a) ..............................................................................................................................
b) ..............................................................................................................................
2.Giao……..tổ chức đấu giá (đối với trưng hp la chọn nhà đầu thc hin d án
theo hình thức đấu giá quyn s dụng đt), ……. chu trách nhim v t chức đấu thu la
chọn nhà đầu để thc hiện theo quy đnh ca pháp lut v đấu thu, pháp lut hi a,
3
i vi dán mng nhà     ngh  
cu sn phm nh vvic dnh qu t pht trin nh x h ng, qun lh t
thtrong v ngoi phm vi d i vi d ng nh phn h t nhà u
 l n ht u
29
pháp lut chuyên ngành (đối với trường hp la chn nhà đầu thc hin d án theo hình
thức đấu thu).
u khon thi hành
1. Thời đim có hiu lc ca Quyết định chp thun ch trương đầu tư: ................
2. …..(tên cơ quan, t chc kinh tế, cá nhân) chu trách nhim thi hành Quyết đnh này.
3. Quyết địnhnày đưc gửi cho…………. (tên quan, tổ chc kinh tế,nhân np h
sơ) mt bn được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các quan tham gia thm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hin
d án;
- Lưu VT,….
TH NG
P THUN CH 

(ký tên/đóng dấu)
30
3. Th tc Chp thui vi d c hin ti khu kinh t
nh ti khou 30 ca Ngh nh s -CP (QT-03)
1
M
Quy đnh trình t cách thc thc hin th tc chp thuận nhà đu đi vi
d án đầu tư thc hin ti khu kinh tế quy đnh ti khon 4 Điều 30 ca Ngh
định s 31/2021/NĐ-CP.
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi các t chc, nhân thc hin th tc chp thun nhà đầu
đối vi d án đầu tư thực hin ti khu kinh tế.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 ca B Kế hoạch Đầu
quy đnh mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đu tại Vit Nam,
đầu từ Việt Nam ra c ngoài xúc tiến đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoạch Đầu về vic sa
đổi, b sung mt s Điu của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021
ca B trưng B Kế hoạch Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo liên quan
đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu t Việt Nam ra c ngoài xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tại
Vit Nam đầu từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. n bản đề ngh chp thuận nhà đầu tư;
X
2. Tài liu v tư cách pháp lý của n đầu tư; X
3. i liu chứng minh năng lc tài chính của nđầu
gm ít nht mt trong các tài liu sau: báo cáo tài
chính 02 năm gn nht của nhà đầu tư; cam kết h tr
i chính ca công ty m; cam kết h tr tài chính ca t
X
31
chc tài chính; bo lãnh v ng lc tài chính ca nhà
đầu ; tài liu khác chứng minh năng lc tài chính ca
nhà đầu tư;
4. Ni dung gii trình v công ngh s dng trong d án
đầu tư đi vi d án thuc din thm đnh, ly ý kiến v
công ngh theo quy định ca pháp lut v chuyn giao
công ngh;
X
5. Hợp đồng BCC đi vi d án đầu theo hình thức
hợp đồng BCC;
X
6. Tài liệu khác liên quan đến d án đầu , u cu v
điều kiện, năng lc của nhà đầu tư theo quy đnh ca
pháp lut (nếu có).
X
3.3
S ng h 
04 (bn) b
3.4 Thi gian x lý:
20 ngàym vic, k t ngày nhận đầy đủ h sơ hợp l.
- Thi gian Ban Qun lý các khu công nghip chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bn tr kết qu: 05
ngàym vic.
- Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 15 ngàym vic.
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Dch v bưu chính.
- Dch v công trc tuyến (trin khai theo l trình).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
32
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
- H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra tính
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký đ
chuyn cho các S,
ngành chun môn;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông báo do bằng văn
bản do Lãnh đạo ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
1,5 ngày -Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bn
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
Các S,
Ngành
15 ngày -Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo n bản tnh
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
02 ngày -Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
33
nh đo Phòng chp thuận nhà đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Png Qun
Đầu tư trình h đ
nh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
0,5 ngày -Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận nhà đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết định chp thun
nhà đầu tr kết qu
cho Png QLĐT
- Nếu không đng ý: P
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
nh đo Ban 02 gi - Quyết định chp
thuận nhà đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
Phòng Quản lý đầu
tiếp nhn kết qu, ly mã
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h sơ.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
0,5 ngày - Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Quyết định chp
thuận nhà đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
34
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu
- Văn bản đ ngh chp thuận nhà đầu theo Mu A.I.5 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết đnh chp thuận nđầu theo Mu A.II.5 ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính ban hành kèm theo Thông tư
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
35
Mu A.I.5
 ngh chp thu
(Khoản 3 Điều 29 Luật Đầu, các khoản 1 và 2 Điều 30 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
 NGH CHP THU
Kính gửi: ………...........(Cơ quan nhà nước có thm quyn)
Nhà đầu tư đề ngh chp thuận nhà đầu tư để thc hin d án đầu tư ti Quyết định chp
thun ch trương đầu tư s......., ny cấp...., cơ quan cấp....vi các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN V 
1. i v
H n: …………………Gii tính: ........................................................................ ..
Ny sinh: .......... ………….Quc tch: .................................................................... ..
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
4
s:.......; ngày cp.......; Nơi cp: .......... ..
Địa ch thưng trú: ................................................................................................... ...
Ch hin ti: ......................................................................................................... ...
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ......................................................................... ...
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ............................................. ...
i vi p/t chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ...
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
5
s: ......; ngày cp: ......; Cơ quan cp:....
Địa ch tr s: .......................................................................................................... ...
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ......................................................................... ...
4
mt trong các loi thông tin hoc giy tsau: S nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân
dân, H chiu, giy tchng thc nhân hp pháp khác.
5
mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, i li
khác.
36
Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: …… Website (nếu có): ..... ...
Nhà đầu tư tiếp theo(nếu có): thông tin kê khai tương t như ni dung ti mc 1 và 2
3. T l (d kin) v vn góp c (trong tng hp có t 02 nhà đầu tư
trn).
STT  S vn góp T l (%)
 
USD (nếu có)
II. THÔNG TIN V D (đã được chp thun ch trương đầu tư)
1. Quyết định chp thun ch trương đầu tư đã cp số......../QĐ.........ngày.........
2. Ni dung d án:
- Tên dự án: .............................................................................................................
- Mục tiêu: ............................................................................................................ ………
- Tổng vốn đầu tư ...................................................................................................
-Quy mô d án: ......................................................................................................
- Tiến độ: .............................................................................................................. ……...
- Địa điểm: ..............................................................................................................
- Thời hạn dự án: ....................................................................................................
III. THÔNG TIN V D (do n đầu tư đ xuất khi tham gia đấu giá/đu
thu)
1. Va d án (sơ bộ tng chi phí thc hin d án, nếu có):
- Vn góp của nđầu :...(bng ch) đồng ơng đương (bng ch) đô la M
(t giá..... ngày..... ca.......).
- Vốn huy động: ……. (bng chữ) đồng tương đương … (bng ch) đô la M.
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ......................................
2. Ti thc hin d án:
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn: .....................................................
- Vn góp (Tiến đ�, t l và phương thức góp vn - ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT

S vn góp T l
(%)

thc góp
vn (*)
Ti
góp vn
 

37
(*) Phương thức góp vn: ghi giá tr bng tin mt, y móc thiết b, gtr quyn s
dụng đất, bí quyết công ngh, ........................................................................................... .....
Vốn huy đng (d kiến): .....
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........
b) Tiến độ thc hin các mc tiêu hoạt động ch yếu ca d án đầu tư;
c) Tiến đ xây dựng bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn hành
(nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoc phân chia d án thành phn (nếu có);
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn).
T:
1.…….. (tên nhà đầu tư) cam kết thc hin d án đã được …. (cơ quan chấp thun
ch trương) chp thun ch trương ti Quyết định số……/QĐ…. ngày..... theo đúng tiến
độ đã được quy định đáp ứng các điu kin s dụng đất theo quy đnh ca pháp luật đt
đai, nhà , y dng, kinh doanh bất động sản, điu kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) điu
kiện khác theo quy đnh ca pháp lut liên quan.
2. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ
các văn bn gi cơ quan nhà nước có thm quyn.
3. Cam kết chu mi chi phí, ri ro nếu d án không được chp thun.
V. H 
1. Các văn bản kèm theo quy đnh tại c đim b, c, e,g h khoản 1 Điu 33 ca Lut
Đầu tư.
2. Các tài liu khác có liên quan.
……., ngày ….. tháng ….. năm …

Từng nhà đu tư ký, ghi rõ họ tên, chc
danh và đóng dấu (nếu có)
38
Mu A.II.5
Quynh chp thu
(Khon 3 Điu 29 Lut Đầu tư, đim đ khon 2 và khon 4 Điu 30 Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP)
 C
CÓ THM QUYN
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /-
QUYNH CHP THU
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm…)
 C CÓ THM QUYN
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 21 ca Chính ph quy định
chi tiết và hưng dn thi hành mt s điu ca Luật Đầu;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
n cứ…. quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
n c chp thun ch trương số….. ngày…. tháng… năm….;
Căn c văn bản đ ngh thc hin d án đầu h kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm đnh v việc đấu giá / đu thu s …. ngày..... tháng .....năm.... ca
..........;
QUYNH:
Chp thuận ……..(tên Nhà đầu tư) nhà đầu thc hin d án …….(tên d án) đã
được chp thun ch trương đầu ti Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư số……ngày
…… của ……. (cơ quan chấp thun ch trương đầu tư) với nội dung như sau:
u 1. Thông tin v Nhà đầu tư thực hin d án
1. Đối vi nhà đu tư là cá nhân:
39
H n: …………………Gii tính: ........................................................................
Ny sinh: .......... ………….Quc tch: ....................................................................
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
6
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ...
Địa ch thưng trú: ...................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ............................................. .
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghip/t chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ..
....(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
7
s: ....; ngày cấp: ......; Cơ quan cp:....
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ......................................................................... ..
Địa ch tr s: .......................................................................................................... ..
Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: …… Website (nếu có): .... ..
Nhà đầu tư tiếp theo(nếu có): ghi tương t như tại mc 1 và 2 trên.
3.T l (d kiến) v vn p của các nhà đầu tư (trong trưng hp t 02 nhà đầu
trn).
STT u  S vn góp T l (%)
 
USD (nếu có)
u 2. Thông tin v D t qu u thu
1. Va d án (sơ bộ tng chi phí thc hin d án, nếu có):
- Vn góp của nđầu :...(bng ch) đồng ơng đương (bng ch) đô la M
(t giá..... ngày..... ca.......).
- Vốn huy động: …….(bng chữ) đồng ơng đương … (bng ch) đô la M.
6
mt trong các loi giy t nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân n, H chiu,
giy tchng thc nhân hp pháp khác.
7
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
40
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): .......................................
2. Ti thc hin d án:
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn: .....................................................
- Vn góp (Tiến đ�, t l và phương thức góp vn - ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT

S vn góp T l (%) 
thc góp
vn (*)
Ti
góp vn
 

USD
(*): Phương thức góp vn: ghi giá tr bng tin mt, máy móc thiết b, gtr quyn s
dụng đất, bí quyết công ngh, ...........................................................................................
- Vốn huy động (d kiến): .......................................................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến đ xây dựng bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn hành
(nếu có)
c) Sơ b phương án phân k đầu tư hoặc phân chia d án thành phn (nếu có)
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn)
u 3. Thi hn hong ca d án: ….năm(được tính t ngày nhà đầu đưc
cp Quyết định chp thuận nhà đầu hoc Giy chng nhận đăng đầu tư. Đi vi d án
đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đt, chuyn mục đích sử dng đất thì thi hn hot
đ�ng ca d án đưc tính t ngày nhà đầu đưc quyết định giao đất, quyết đnh cho thuê
đất, quyết định chuyn mục đích sử dụng đất)
u 4. Quyết định này đưc cấp cho …………. (tên nhà đu tư); một bn gi B
Kế hoạch Đầu (trong trưng hp d án đã đưc Quc hi, Th tướng Chính ph chp
thun ch trương đầu tư); một bn gi …………. (tên quan tổ chức đấu giá/tên quan
t chức đấu thu) và mt bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan đăng ký đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- UBND địa phương nơi thực hin
d án;
- Lưu VT,…
TH NG
 C CÓ THM QUYN
(ký, ghi rõ hn, chc danh
và đóng dấu))
41
4. Th tc Cp Giy chng nhi vi d án không thuc din
chp thun ch  (QT-04)
1
Mc 
Quy đnh trình t cách thc thc hin th tc cp Giy chng nhận đăng
đầu tư đối vi d án không thuc din chp thun ch trương đầu tư.
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi các t chc, nhân thc hin th tc cp Giy chng nhn
đăng ký đu tư đối vi d án không thuc din chp thun ch trương đầu.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 ca B Kế hoạch Đu
quy đnh mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đu tại Vit Nam,
đầu từ Việt Nam ra c ngoài xúc tiến đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoạch Đầu về vic sa
đổi, b sung mt s Điu của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021
ca B trưng B Kế hoch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo liên quan
đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu t Việt Nam ra c ngoài xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tại
Vit Nam đầu từ Việt Nam ra ớc ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. Văn bản đ ngh thc hin d án đầu , gồm c
cam kết chu mi chi phí, ri ro nếu d án không được
chp thun;
X
2. Tài liu v tư cách pháp lý của n đầu tư; X
3. Tài liu chứng minh năng lc tài chính của nhà đầu
gm ít nht mt trong các tài liu sau: báo cáo tài
chính 02 năm gần nht của nđầu ; cam kết h tr
X
42
i chính ca công ty m; cam kết h tr tài chính ca
t chc tài chính; bo lãnh v ng lc tài chính ca
nhà đầu tư; tài liu khác chứng minh năng lc tài
chính của nhà đầu tư;
4. Đề xut d án đầu tư gồm các ni dung ch yếu sau:
nhà đầu hoặc hình thc la chọn nhà đầu , mục
tiêu đu tư, quy đầu tư, vốn đầu phương án
huy đng vốn, địa điểm, thi hn, tiến độ thc hin,
thông tin v hin trng s dụng đt tại địa điểm thc
hin d án và đề xut nhu cu s dụng đất (nếu có),
nhu cu v lao động, đ xuất ởng ưu đãi đu tư, tác
động, hiu qu kinh tế - hi ca d án, đánh giá
b c động môi trường (nếu có) theo quy đnh ca
pháp lut v bo v môi trường.
Trưng hp pháp lut v xây dựng quy định lp
o cáo nghiên cu tin kh thi t nhà đu tư đưc
np báo cáo nghiên cu tin kh thi thay cho đề xut
d án đầu tư;
X
5. Trưng hp d án đầu không đ ngh Nhà nước
giao đất, cho thuê đt, cho phép chuyn mục đích s
dụng đất thì np bn sao giy t v quyn s dụng đt
hoc tài liệu khác xác đnh quyn s dụng đa điểm đ
thc hin d án đầu tư;
X
6. Ni dung gii trình v công ngh s dng trong d
án đầu đối vi d án thuc din thẩm đnh, ly ý
kiến v công ngh theo quy đnh ca pháp lut v
chuyn giao công ngh;
X
7. Hợp đồng BCC đối vi d án đầu tư theo nh thc
hợp đồng BCC.
X
8. Tài liệu khác liên quan đến d án đầu tư, yêu cầu v
điều kiện, năng lc của nhà đầu theo quy định ca
pháp lut (nếu có).
X
3.3
S ng h 
01 (mt) b
3.4 Thi gian x lý:
03 ngàym việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
43
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công TP Ni hoc H thng thông tin quc
gia v đầu tư tại địa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
01 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
Đầu chuyển h sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên kim tra ni
dung, tính hp hp
pháp ca h sơ:
+Nếu h hợp l
chuyển sang bưc 3;
+Nếu h sơ không đảm
bo yêu cu, chuyên viên
tr h cho B phn
Mt ca (có thông báo lý
do bằng văn bản do Lãnh
đạo Ban ký); B phn
Mt ca liên h tr h sơ
cho t chc, công dân.
Lãnh đạo
Phòng,
Chuyên viên
Phòng Qun
Đầu tư.
01 ngày -Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qun
Đầu tng hp báo
cáo thẩm định d án; d
Chuyên viên
Phòng Qun
01 ngày
-Tng hp báo cáo.
-D tho Giy chng
nhận đăng ký đầu tư.
44
tho Giy chng nhn
đăng đầu trình
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu tư
Đầu tư - Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP
Bước 4
Lãnh đạo Png Qun
Đầu tư trình h đ
nh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
Đầu tư
02 gi -Tng hp báo cáo.
-D tho Giy chng
nhận đăng ký đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Giy chng nhận đăng
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
nh đo Ban 01 gi
-Giy chng nhận đăng
ký đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu
tiếp nhn kết qu, ly mã
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
Đầu tư
0,5 ngày -Giy chng nhận đăng
ký đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu
- n bản đ ngh thc hin d án đầu theo Mu A.I.6 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
- Đ xut d án đầu tư theo Mu A.I.4 ban hành kèm theo Thông tư s
03/2021/TT-BKHĐT.
- Giy chng nhận đăng ký đầu tư theo Mu A.II.8 ban nh kèm theo Thông
45
s 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu, u kin thc hin th tc:
- Không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh theo quy định tại Điu 6 của Luật
Đầu và điều ước quốc tế về đầu tư;
- địa điểm thực hiện dự án đầu tư được xác định trên cơ sở bản sao hợp lệ giấy tờ về
quyền sử dụng đất hoặc bản sao hợp lệ thỏa thuận thuê địa điểm hoặc văn bản, tài liệu khác
c định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;
- Dự án đầu tư phù hợp với các quy hoạch theo quy định tại khoản 7 Điều 31 Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP;
- Đáp ứng điều kiện v suất đầu trên một diện tích đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quy định căn cứ vào điều kiện thực tế của địa phương được Thường trực Hội đồng nhân
n tỉnh thông qua (nếu có), số lượng lao động sử dụng (nếu có);
- Đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài.
46
Mu A.I.6
 ngh cp Giy chng nh
(Các khoản 2 và 4 Điều 35 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
-----------------
 NGH
CP GIY CHNG NH
Kính gi: ..................(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư có dự án được chp thun ch trương đầu tư tại Quyết định s .... và đã trúng đu
giá, trúng thu ti Quyết đnh phê duyt kết qu trúng đu giá hoc Quyết định phê duyt kết
qu la chọn nhà đầu số.... /Nhà đầu tư đưc chp thun theo Quyết định chp thun nhà
đầu tư, nay đ ngh cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư với các ni dung sau:

i v
H n: …………………………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: ……………………………………………
.....(Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
1
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thưng trú: …………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………
s thuế (ti Vit Nam - nếu ): …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
i vp/t chc:
n doanh nghip/t chc:................................................................................................
...(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
2
s: ....; ngày cấp:......................................... ;... Cơ
quan cp: .......................
Địa ch tr s: .....................................................................................................................
s thuế (ti Vit Nam - nếu có):....................................................................................
Điện thoại:................. Fax:........... Email: ………….Website (nếu có):……………
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chức đăng đầu tư,
gm:
H n: …………………………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: ………………………. Quốc tịch: ………………… Chức danh: ………….
......(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thưng trú: …………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
p theo (nếu có): thông tin kê khai tương t như n�i dung ti mc 1 và 2
II. THÔNG TIN V T CHC KINH T D KIN THÀNH LP (nếu có)
1. Tên t chc kinh t: .....................................................................................................
2. Loi hình t chc kinh t.............................................................................................
a ch: ..........................................................................................................................
4. Vu l:...................... (bng ch) đồng và tương đương................. (bng ch) đô la
M (t giá …….. ngày……. của ………...).
5. T l góp vốn điu l ca tng nhà đầu tư:
47
STT  S vn góp
T l (%)


III. NI DUNG QUY NH CHP THUN CH   T
NH PHÊ DUYT KT QU  U G HOC QUY NH PHÊ
DUYT KT QU LA CHNH CHP THUN N

1. Thông tin v các Quyết định đã cấp:
STT Tên Quyt
nh
S Quynh Ngày cp p Ghi chú
(Còn hoc hết hiu lc)
2. Ni dung d án
- Tên d án:........................................................................................................................
- Mc tiêu:...........................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư...............................................................................................................
- Quy mô d án: ................................................................................................................
- Địa điểm:..........................................................................................................................
- Tiến độ: ............................................................................................................................
- Thi hn d án:................................................................................................................
T:
1. Chu trách nhiệm trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
n bn gửi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chp hành nghiêm chnh các quy định ca pháp lut Vit Nam và các quy định ti Quyết
định chp thun ch trương đầu tư / Quyết đnh phê duyt kết qu trúng đu giá hoc Quyết
định phê duyt kết qu la chọn nhà đầu / Quyết đnh chp thuận nhà đầu tư / Giấy chng
nhận đăng ký đầu tư.
V. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định ti khoản 2 và 4 Điều 35 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
T chc kinh t thc hin d án
Người đi din theo pháp lut ca T chc kinh tế
ký, ghi rõ hn, chc danh và đóng dấu (nếu có).
48
Mu A.I.4
 xut d 
8
(D án không thuc din chp thun ch trương đầu)
(Khoản 1 Điều 36 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
 XUT D 
(Kèm theo Văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư Ngày .... tháng ... năm....)

(Ghi tên từng nhà đầu tư)
Đề ngh thc hin d án đầu tư với các nội dung như sau:
 XUT THC HIN D 
1. Tên d m thc hin d án:
1.1. Tên d án ...........................................................................................................
1.2. Địa điểm thc hin d án: ................................................................................
(Đối vi d án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi s nhà, đưng phố/xóm, phưng/xã,
qun/huyn, tnh/thành phố. Đối vi d án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đưng
hoặc lô…, tên khu, quận/huyn, tnh/thành ph).
2. Mc tiêu d án:
STT Mc tiêu hong
Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối vi các ngành ngh
mã CPC, nếu có)
1 (Ngành kinh doanh chính)
2 ……….
Ghi chú:
- Ngành kinh doanh ghi đu tiên là ngành kinh doanh chính ca d án.
8
i vi d n khai ho xut d c thay bng báo o tình nh thc hin dán
 thm trin th nghcp Giy chng nh
49
- (*) Ch ghi mã ngành CPC đi vi các mc tiêu hoạt đng thuc ngành, ngh tiếp cn
th trường có điu kiện đi với nhà đầu tư nước ngoài.
3. Quy mô d án:
Miêu t quy mô bng các tiêu chí (nếu có)
- Diện tích đất, mặt nưc, mt bng d kiến s dng (m
2
hoc ha)
- Diện tích đất php quy hoch s dụng đt: m
2
(tr diện tích đt thuc l gii hoc
diện tích đất không phù hp quy hoch).
- Công sut thiết kế
- Sn phm, dch v cung cp
- Quy mô kiến trúc y dng d kiến (din tích xây dng, din tích sàn, s tng, chiu
cao công trình,mật đ xây dng, h s s dụng đất…)
Trưng hp d án có nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu t như trên.
Trong trưng hp có mục tiêu đầu tư xây dng nhà (để bán, cho thuê, cho thuê mua),
khu đô thị đề ngh ghi rõ:
- Diện tích đất xây dng:…. m
2
;
- Din tích sàn xây dng nhà ở:…. m
2
;
- Loi nhà (nhà lin kề, căn h chung cư, biệt th … theo quy định ca Lut Nhà );
- S lượng nhà ở: ………… căn;
- Quy mô dân số: …… ngưi;
- V trí d án thuc khu vực đô thị:…..(có/không);
- D án thuc phm vi bo v của di tích được cp thm quyn công nhn là di tích
quc gia, di tích quốc gia đặc biệt:…..(có/không);
- D án thuc khu vc hn chế phát trin hoc nội đô lch s (được xác định trong đ án
quy hoạch đô thị) của đô thị loại đc biệt:…..(có/không);
4. V
4.1. Tng vốn đu tư: …....(bng ch) đồng và tương đương …… (bng ch) đô la Mỹ (t
giá..... ngày..... ca.......), trong đó:
- Vn góp của nhà đầu tư:...(bng ch) đồng và tương đương … (bng ch) đô la M.
- Vốn huy động: ……. (bng ch) đồng tương đương (bng ch) đô la M, trong
đó:
50
+ Vn vay tc t chc tín dng : .........................................................................
+ Vốn huy đng t c đông, thành viên, t các ch th khác : ................................
+ Vốn huy đng t ngun khác (ghi rõ ngun) : ......................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
4.2. Ngun vốn đầu tư:
a) Vốn góp để thc hin d án (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT  S vn góp T l
(%)
c
góp vn (*)
Ti góp
vn
 

1
Ghi chú:
(*) Phương thức góp vn: ghi giá tr bng tin mt, y móc thiết b, gtr quyn s
dụng đất, bí quyết công ngh
b) Vốn huy đng: ghi s vốn, phương án huy đng (vay t t chc tín dng/công ty
mẹ,…) và tiến độ d kiến.
c) Li nhuận để li của nhà đầu tư đ tái đầu tư (nếu có): ......................................
5. Thi hn hong ca d án: ........................................................................
6. Ti thc hin d án(ghi theo mc thời đim tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng
01 (hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn;
b) Tiến đ xây dựng bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn hành
hoc khai thác vn hành (nếu có)
c) Sơ b phương án phân k đầu tư hoc phân chia d án thành phn (nếu có)
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn)
7. Nhu cu v ng: (nêu c th s lượng lao đ�ng trong c, s lượng lao đ�ng
người nước ngoài cn cho d án theo từng giai đon c th)
ng, hiu qu kinh t - xã hi ca d án:
- Những tác đng quan trng nht do d án mang li cho phát trin kinh tế - hi ca
địa phương, ngành (tạo vicm, np ngân sách, xut khu, chuyn giao công ngh, ....).
9. Thông tin v (nếu có)
51
a) Hin trng s dụng đt tại địa điểm thc hin d án theo quy định ca pháp lut v
đất đai:
b) Điu kin thu hồi đất đi vi d án thuc din thu hồi đất
c) D kiến nhu cu s dụng đất
10. Gii trình v s phù hp ca d án vi quy hoch có liên quan (nếu có)
 ng (nếu có) nh pháp lut v bo v
ng
12. Gii trình viu kii vc ngoài
(nếu có)
13. Gii trình v viu kin v sung s dng (nếu có)
 XU TR (ghi rõ cơ sở pháp lý của đề xuất ưu đãi,
h tr đầu tư)
 thu thu nhp doanh nghip (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khon áp dng)
 thu nhp khu (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khon áp dng)
 min, gim tit, tin s dt, thu s dt (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bn pháp luật, điều khon áp dng)
c khu tr khi tính thu nhp chu
thu (nếu có)
c bit (nếu có)
 xut h tr (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng …..năm……

Từng nhà đu tư ký, ghi rõ h tên,chc danh
đóng dấu (nếu có)
52
Mu A.II.8
Giy chng nh
(Trường hp cp mi)
(Khoản 1 Điều 38 Luật Đầu tư)


CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NH
s d án: ……………..
Chng nhn lần đầu: ngày……… tháng………. năm ……..
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn c Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu tư.... s ....ngày.....của….
(nếu có);
Căn cứ Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu tư đng thi vi chp thun
nhà đầu tư số…. ngày….của… (nếu có);
Căn cứ Quyết định chp thuận (điu chỉnh) nhà đầu số….. ngày….. ca….. (nếu có);
n c …. quy đnh chc năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca ... ;
Căn cứ n bản đ ngh thc hin d án đầu h sơ kèm theo do Nhà đầu tư/các
nhà đầu tư np ngày .....và h sơ bổ sung (nếu có) np ngày ....,

Chng nhận nhà đầu tư:
 nht:
a) Đi với nhà đầu tư là cá nhân:
53
H n: ………………… Gii tính: .......................................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tch: .............................................................
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
9
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ... ...
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ......................................................................... ...
Địa ch thưng trú: .................................................................................................. ...
Ch hin ti: ......................................................................................................... ....
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ......................................... ...
b) Đi với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
...(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
10
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:....
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch tr s:
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc:
H n: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ……………… Ngày sinh: ……...……................ Quốc tch: ........
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: .... ....
Địa ch thưng trú: .................................................................................................. .
Ch hin ti: ......................................................................................................... ....
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ........................................... ....
p theo (nếu có): ghi tương t như nhà đầu tư thứ nht.
(Trong trưng hp có t 05 nhà đầu tư tr lên, cơ quan đăng đầu tư có th la chn
ghi danh sách nhà đầu tư trong ph lục đính kèm).
Đăng ký thực hin d án đầu tư với nội dung như sau:
9
mt trong các loi giy t nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân n, H chiu,
giy tchng thc nhân hp pháp khác.
10
mt trong c loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, i li
khác.
54
u 1: Ni dung d 
1. Tên d án đầu tư (ghi bng ch in hoa): .............................................................
2. Mc tiêu d án: ....................................................................................................
S
TT
Mc tiêu
hong
Mã ngành theo VSIC
(Mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối vi các ngành ngh
mã CPC, nếu có)
1 (Ngành kinh doanh
chính)
2 ……….
3. Quy mô d án: .....................................................................................................
4. Địa điểm thc hin d án: ...................................................................................
5. Din tích mặt đất, mặt nưc s dng (nếu có): .............. m
2
hoc ha
6. Tng vốn đầu ca d án: ......... (bng ch) đồng, ơng đương ......... (bng ch)
đô la M (t giá..... ngày..... ca.......), trong đó:
- Vốn góp đ thc hin d án là:...............(bng ch) đồng, tương đương ......... (bng
ch) đô la M, chiếm t l ........% tng vốn đầu tư. Giá tr, t lệ, phương thc tiến đ góp
vốn như sau (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
S
TT
Tên
nhà

S vn góp T l
(%)
c
góp vn
Ti góp
vn
 

- Vốn huy động: ……. (bng chữ) đồng tương đương … (bng ch) đô la M,
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
7. Thi hn hoạt động ca d án: ...... năm, k t ngày được cp Giy chng nhận đăng
ký đầu tư.
8. Tiến đ thc hin d án: (ghi theo mc thời đim tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng
01(hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vn và d kiến huy đng các ngun vn;
b) Tiến đ xây dựng bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn hành
(nếu có)
c) Sơ b phương án phân k đầu tư hoặc phân chia d án thành phn (nếu có)
55
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn)
 tr 
D án được hưởng các ưu đãi, hỗ tr như sau:
 thu thu nhp doanh nghip:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi ........................................................................................
- Đối ợng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
 thu nhp khu:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối ợng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
 min, gim tit, tin s dt, thu s dt:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối ợng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
c khu tr khi tính thu nhp chu
thu (nếu có)
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối ợng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
 tr c bit (nếu có): .......................................................
i vc hin d án:
1. Nhà đầu tư, t chc kinh tế phi làm th tục đăng cấp tài khon s dng trên H
thng thông tin quc gia v đầu tư theo quy đnh ca pháp lut.
2. Các điu kiện đối vi nhà đầu tư thc hin d án (nếu có):..........................
3. ...............................................................................................................................
u 4. Giy chng nhận đăng đu này được lập thành …. (bng ch) bn gc;
mỗi nhà đu được cp 01 bn, 01 bn lưu ti:.... (n quan đăng đầu tư) đưc
đăng ti lên H thng thông tin quc gia v đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu: VT,…
TH NG

(ký, ghi rõ hn, chức danh và đóng du)
56
5. Th tc u chnh d c thm quyn chp thun ch 
a y ban nhân dân cp tnh (QT-05)
1
M
Quy định trình t cách thc thc hin th tc điều chnh d án đầu thuộc
thm quyn chp thun ch trương đầu tư của y ban nhân dân cp tnh.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, cá nhân thc hin th tc điều chnh d án đầu
thuc thm quyn chp thun ch trương đầu tư ca y ban nhân dân câp tnh.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 ca B Kế hoạch Đầu
quy đnh mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đu tại Vit Nam,
đầu từ Việt Nam ra c ngoài xúc tiến đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoạch Đầu về vic sa
đổi, b sung mt s Điu của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021
ca B trưng B Kế hoạch Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo liên quan
đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu t Việt Nam ra c ngoài xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tại
Vit Nam đầu từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. n bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; X
2. Báo cáo tình hình trin khai d án đầu đến thi
điểm điều chnh;
X
3. Quyết định của nhà đầu về việc điều chỉnh dự án
đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức;
X
4. Giải tnh hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc
điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d,
đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu có).
X X
3.3
S ng h 
57
04 (bn) b
3.4 Thi gian x lý:
27 ngàym vic, k t ngày nhận đầy đủ đủ h sơ hợp l.
- Thi gian Ban Qun lý các khu công nghip chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bn tr kết qu: 05
ngàym vic.
- Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm vic.
- Thời gian UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Dch v bưu chính.
- Dch v công trc tuyến (trin khai theo l trình).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra tính
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
01 ngày -Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
58
Lãnh đạo Ban ký đ
chuyn cho các S,
ngành chun môn;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông báo do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Bước 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bn
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
- Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
- c S,
Ngành
15 ngày -Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo n bản tnh
nh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
02 ngày -Báo cáo tng hp ý
kiến.
-Văn bản ý kiến gi
UBND Thành ph.
- D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Png Qun
Đầu tư trình h đ
nh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
Đầu tư
0,5 ngày -Báo cáo tng hp ý
kiến.
-Văn bản ý kiến gi
UBND Thành ph.
- D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
59
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h ký Văn bn báo
cáo UBND Thành ph
(m theo h sơ).
nh đo Ban 0,5 ngày -Văn bản ý kiến gi
UBND Thành ph.
- D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
UBND Thành ph xem
t theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết đnh chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
nh đo ban.
- Nếu không đng ý:
Phê ý kiến ch đạo
hướng gii quyết.
UBND Thành
ph
07 ngày - Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 8
Lãnh đo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
nh đo Ban
02 gi
Bước 9
Phòng Quản lý đầu
tiếp nhn kết qu, ly mã
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
0,5 ngày -Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
60
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
- S theo dõi h sơ
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu;
- Văn bản đ ngh điều chnh d án đầu (áp dụng đối với trưng hợp điều
chnh khác) theo Mu A.I.11.h ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-
BKHĐT, Thông tư s 25/2023/TT-BKHĐT.
- Báo o tình hình trin khai d án đầu đến thời đim điều chnh theo Mu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết đnh chp thun điu chnh ch trương đầu tư theo Mu A.II.2 bannh
kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h và hn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu kin thc hin th tc:
D án đầu tư thuc thm quyn chp thun ch trương đầu tư ca y ban nhân dân tnh
được nhà đầu tư thực hiện điều chnh thuc một trong các trường hp:
- Thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bn chp thun ch trương đầu tư; bổ sung
mc tiêu thuc din chp thun ch trương đầu tư;
- Thay đi quy diện ch đt s dng trên 10% hoặc trên 30 ha, thay đổi địa đim
đầu tư;
- Thay đi tng vn đầu tư t 20% tr lên làm thay đi quy mô d án đầu tư;
- Kéo dài tiến độ thc hin d án đầu tng thời gian đầu d án vượt quá 12
tháng so vi tiến độ thc hin d án đầu tư quy đnh tại văn bản chp thun ch trương đầu tư
lần đầu;
- Điều chnh thi hn hoạt đng ca d án đầu tư;
61
- Thay đổi công ngh đã đưc thm định, ly ý kiến trong quá trình chp thun ch
trương đầu tư;
- Thay đổi nhà đầu tư của d án đầu tư đưc chp thun ch trương đầu tư đồng thi vi
chp thuận nhà đầu tư trưc khi d án khai thác, vn hành hoặc thay đổi điu kiện đối vi nhà
đầu tư (nếu có).
Th tục này cũng áp dụng đối vi d án đầu tư thuc din quyết định ch trương đầu tư,
chp thun ch trương đầu hoc chp thuận đầu theo quy đnh pháp lut v đầu tư, n
ở, đô thị và xây dng trưc thời điểm Luật Đầu tư hiu lực thi hành (trước 01/01/2021)
đã được quan nhà c thm quyn chp thun hoc quyết đnh ch trương đầu
trưc thời đim Luật đu có hiệu lực thi hành. Nay, nhà đầu điều chnh d án đầu tư
thuộc trường hợp quy đnh ti khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư.
62
Mu A.I.11.h
 ngh u chnh d 
(Trường hợp điều chnh khác)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
----------------
 NGH U CHNH D 
1
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề ngh điều chnh d án đầu tư được quy định ti Quyết định chp thuận (điều
chnh) ch trương đầu tư (nếu có), Quyết định chp thuận (điu chỉnh) nhà đầu tư (nếu có),
Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu
(nếu có), Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giy phép đu tư/Giy
phép kinh doanh ................(s, ngày cấp, cơ quan cp) (nếu có), nay đ ngh điều chnh vi
các nội dung như sau:

i v
H n: ………………………… Giới tính: ……………………………………
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………………………………....
….(Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
2
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch thưng trú:
Ch hin ti:
Điện thoại: ………………… Fax: ………….. Email: ………………………..
i vp/t chc:
n doanh nghip/t chức: ……………………………………………………….
........(Tài liu v tư cách pháp lý ca t chc)
3
s:.; ngày cấp …; Cơ quan cp: ..
s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch tr s:
Điện thoại: ………… Fax: ………….. Email: ………… Website (nếu có):……..
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H n: …………………… Gii tính: ……………………………………………
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……………. Quc tịch: ………………
….(Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) số:.; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thưng trú: ………………………………………………………………
Ch hin tại: ……………………………………………………………………
Điện thoi: …………… Fax: ………………….. Email: ………………………..
p theo (nếu có): thông tin kê khai tương t như nội dung mc 1 và 2 trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t:...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Giy chng nh quynh
thành lp: …… do ………..(tên cơ quan cấp) cp lần đầu ngày: ............., lần điu chnh gn
nht (nếu có) ngày…..
3. Mã s thu:..........................................................................................................
III. NU CHNH
1. Nội dung điều chnh các Quyết định chp thuận (điu chnh) ch trương đầu (nếu có),
Quyết định chp thuận (điều chnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chnh)
ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối vi d án đầu
đã đưc chp thun ch trương đầu tư, khi chuyển nhượng d án làm thay đổi ni dung
63
chp thun ch trương đầu - thu�c các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khon 3
Điều 41 Luật Đầu tư).
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti các Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu tư (nếu
có), Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điu
chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoc tại cácn bản
có giá tr tương đương): ……………………………………..
- Nay đề ngh sa thành:..........................................................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề ngh điều chnh: ...........................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương t như n�i dung điều chnh 1):
……………………………………………………………………………………….
2. Ni duu chnh Giy chng nhy chng nhy
y phép kinh doanh:
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giy chng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .............................................................
- Nay đăng ký sửa thành:..........................................................................................
- Lý do điều chnh: ..................................................................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương t như n�i dung điều chỉnh 1): …
n nu chnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhiệm trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
n bn gửi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chấp hành các quy đnh ca pháp lut Việt Nam và các quy định ti Quyết đnh chp thun
ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận nhà đầu tư/Quyết đnh chp thun ch trương đầu
tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư/Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
V. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định ti khoản 1 Điều 44 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đu tư/Người đại din theo pháp lut ca
T chc kinh tế ký, ghi rõ hn, chức danh và đóng du
(nếu có).
64
Mu A.I.12
Báo cáo tình hình trin khai d u n thu chnh
(Khoản 1 Điều 44, Khoản 2 Điều 47 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN D 
(kèm theo văn bản đ ngh điều chnh Giy chng nhn đăng ký đu tư ngày..tng...năm)
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
T chc kinh tế thc hin d án (nêu tên ca t chc) báo cáo v tình hình hoạt động
ca d án (tên d án, mã s d án, ngày cấp, cơ quan cp) đến ngày.... tháng.... năm .... vi
các ni dung c th dưới đây:
1. Ti thc hin d án: (ghi theo mc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. dụ:
tháng 01 (hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn:
Tng vốn đầu tư đã thc hin (ghi s vốn đã thc hin và t l so vi tng vốn đầu
đăng ký): ........., trong đó:
- Vn góp (ghi rõ s vốn góp đã góp ca từng nhà đầu tư và thời đim hoàn tt vic góp
vn):
- Vốn huy động (ghi s giá tr đã huy đ�ng và ngun vn) trong đó:
+Vn vay t các t chc tín dng : ..........................................................................
+Vốn huy động t c đông, thành viên, từ các ch th khác : .................................
+ Vốn huy đng t ngun khác (ghi rõ ngun) : ......................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến độ thc các mc tiêu hoạt động ch yếu ca d án đầu tư;
c) Tiến đ xây dựng bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn hành
(nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoc phân chia d án thành phn (nếu có);
65
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon tphi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn).
2. Ti thc hin c nnh ti Giy chng nh
c Quynh chp thun ch (nếu có):
- Việc đăng tài khoản báo cáo tình nh thc hin d án trên trang web ca B Kế
hoạch và Đầu tư
- Vic thc hiện các quy đnh v cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động…
c tnh hnh hong ca d n tính t thm thc hin báo cáo gn
nhn t www.dautunuocngoai.gov.vn hoc gn nht báo cáo ti lu
chnh d n nht:
- Doanh thu: .............................................................................................................
- Giá tr xut, nhp khu: .........................................................................................
- Li nhun: ..............................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ....................................................................................
- S lao đng s dng: Tng s lao động, ngưi Việt Nam, nời c ngoài (nếu có);
mc thu nhp bình quân của người lao đng ...................................................................
- Tình hình thc hiện nghĩa vụ tài chính: ................................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: .............................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đt còn n (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính vi các bên liên quan khác (nếu có): lương đi với ngưi lao
động, các khon phi tr cho bên th ba ...........................................................................
- Tình hình chấp hành các quy đnh pháp lut v môi trường, y dựng…và các quy
định pháp lut khách
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đu tư/Người đại din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh
đóng dấu (nếu có).
66
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Đim d khoản 2 Điều 44, đim d khoản 2 Điều 45, khon 3 Điu 46 Ngh định s 31/2021/-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
12
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
n cứ…. quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
n c Quyết định chp thun ch trương đầu số…. do…….chp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đ ngh điều chnh d án đầu h kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
t báo cáo thẩm định s …… ngày……… ca .........
QUYNH:
11
Áp di vi d án thuc thm quyn chp thun ch a Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun khu công nghip, khu chxut, khu ng nghcao, khu kinh t
12
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

11
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /-
67
u 1. Chp thuận điều chnhch trương đầu tưca .…. (tên d án) đã được chp thun
ti Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương
đầu (nếu có) số……. do ............ (n cơ quan chp thun ch trương đầu tư) chp thun
ngày……vi nhng nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
Nội dung ….. quy đnh tại Điều ….. Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điu chnh
như sau:
“Điu ......................................:
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy đnh tại Điều ….. Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điu chnh
như sau:
“Điu ..................................:
u 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiu lc k t ngày ......
mt b phn không tách ri ca Quyết định chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết đnh
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. …..(Tên cơ quan, t chc kinh tế, nhân) chu trách nhim thi hành Quyết đnh này.
3. Quyết địnhnày đưc gửi cho…………. (tên quan, tổ chc kinh tế,nhân np h
sơ) mt bn được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa pơng nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ hn, chc danh
và đóng dấu)
68
6. Th tc u chnh d c thm quyn chp thun ch 
a Ban Qun lý (QT-06)
1
M
Quy định trình t cách thc thc hin th tục điều chnh d án đầu thuộc
thm quyn chp thun ch trương đầu tư của Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, cá nhân thc hin th tục điu chnh d án đầu
thuc thm quyn chp thun ch trương đầu tư ca Ban Qun lý.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu t Vit Nam ra c ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tại
Vit Nam đầu từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. n bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; X
2. Báo cáo tình hình trin khai d án đầu đến thi
điểm điều chnh;
X
3. Quyết định của nhà đầu về việc điều chỉnh dự án
đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức;
X
4. Giải tnh hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc
điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d,
đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu có).
X X
3.3
S ng h 
69
04 (bn) b
3.4 Thi gian x lý:
20 ngàym vic, k t ngày nhận đầy đủ đủ h sơ hợp l.
- Thi gian Ban Qun lý các khu công nghip chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bn tr kết qu: 05
ngàym vic.
- Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 15 ngàym vic.
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Dch v bưu chính.
- Dch v công trc tuyến (trin khai theo l trình).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra tính
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký đ
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
1,5 ngày -Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
70
chuyn cho các S,
ngành chun môn;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông báo do bằng văn
bản do Lãnh đạo ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Bước 3
Các S, Ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bn
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
Các S,
Ngành
15 ngày -Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo n bản tnh
nh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
02 ngày -Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
ch trương đu tư.
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Png Qun
Đầu tư trình h đ
nh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
0,5 ngày -Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
ch trương đu tư.
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
71
Bước 6
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng QLĐT
- Nếu không đng ý: P
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
nh đo Ban
02 gi
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
Phòng Quản lý đầu
tiếp nhn kết qu, ly mã
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h sơ sơ.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
0,5 ngày - Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đ ngh điều chnh d án đầu (áp dụng đối với trưng hợp điều
chnh khác) theo Mu A.I.11.h ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-
BKHĐT, Thông tư s 25/2023/TT-BKHĐT.
- Báo o tình hình trin khai d án đầu đến thời đim điều chnh theo Mu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định chp thuận điều chnh ch trương đầu tư theo Mu A.II.2 hoc Mu
A.II.4 ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
72
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu kin thc hin th tc:
D án đầu tư thuc thm quyn chp thun ch trương đầu tư của Ban Qun lý đưc
nhà đầu tư thực hiện điu chnh thuc một trong các trưng hp:
- Thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bn chp thun ch trương đầu tư; bổ sung
mc tiêu thuc din chp thun ch trương đầu tư;
- Thay đi quy diện ch đt s dng trên 10% hoặc trên 30 ha, thay đổi địa đim
đầu tư;
- Thay đi tng vn đầu tư t 20% tr lên m thay đổi quy mô d án đầu tư;
- Kéo dài tiến độ thc hin d án đầu tng thời gian đầu d án vượt quá 12
tháng so vi tiến độ thc hin d án đầu tư quy đnh tại văn bản chp thun ch trương đầu tư
lần đầu;
- Điều chnh thi hn hoạt đng ca d án đầu tư;
- Thay đổi công ngh đã đưc thm định, ly ý kiến trong quá trình chp thun ch
trương đầu tư;
- Thay đổi nhà đầu tư của d án đầu tư đưc chp thun ch trương đầu tư đồng thi vi
chp thuận nhà đầu tư trưc khi d án khai thác, vn hành hoặc thay đổi điu kiện đối vi nhà
đầu tư (nếu có).
Th tục này cũng áp dụng đối vi d án đầu tư thuc din quyết định ch trương đầu tư,
chp thun ch trương đầu hoc chp thuận đầu theo quy đnh pháp lut v đầu tư, n
ở, đô thị và xây dng trưc thời điểm Luật Đầu tư hiu lực thi hành (trước 01/01/2021)
đã được quan nhà c thm quyn chp thun hoc quyết đnh ch trương đầu
trưc thời đim Luật đu có hiệu lực thi hành. Nay, nhà đầu điều chnh d án đầu tư
thuộc trường hợp quy đnh ti khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư.
73
Mu A.I.11.h
 ngh u chnh d 
(Trường hợp điều chnh khác)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
----------------
 NGH U CHNH D 
1
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề ngh điều chnh d án đầu tư được quy định ti Quyết định chp thun
(điều chnh) ch trương đầu tư (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu
có), Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đu
(nếu có), Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh ................(s, ngày cấp, cơ quan cp) (nếu có), nay đ ngh điều chnh vi
các nội dung như sau:

i v
H n: ………………………… Giới tính: ……………………………………
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………………………………....
….(Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
2
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch thưng trú:
Ch hin ti:
Điện thoại: ………………… Fax: ………….. Email: ………………………..
i vp/t chc:
n doanh nghip/t chức: ……………………………………………………….
........(Tài liu v tư cách pháp lý ca t chc)
3
s:.; ngày cấp …; Cơ quan cp: ..
s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch tr s:
Điện thoại: ………… Fax: ………….. Email: ………… Website (nếu có):……..
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
Hn: …………………… Giới tính: ……………………………………………
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……………. Quc tịch: ………………
….(Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) số:.; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thưng trú: ………………………………………………………………
Ch hin tại: ……………………………………………………………………
Điện thoại: …………… Fax: ………………….. Email: ………………………..
p theo (nếu có): thông tin kê khai tương t như nội dung mc 1 và 2 trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t:...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Giy chng nh quynh
thành lp: …… do ………..(tên cơ quan cấp) cp lần đầu ngày: ............., lần điu chnh gn
nht (nếu có) ngày…..
3. Mã s thu:..........................................................................................................
III. NU CHNH
1. Nội dung điều chnh các Quyết định chp thuận (điu chnh) ch trương đầu (nếu có),
Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chnh)
ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối vi d án đầu
đã đưc chp thun ch trương đầu tư, khi chuyển nhượng d án làm thay đổi ni dung
74
chp thun ch trương đầu - thu�c các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khon 3
Điều 41 Luật Đầu tư).
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti các Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu tư (nếu
có), Quyết định chp thuận (điu chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điu
chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoc tại cácn bản
có giá tr tương đương): ……………………………………..
- Nay đề ngh sa thành:..........................................................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề ngh điều chnh: ...........................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương t như n�i dung điều chnh 1):
……………………………………………………………………………………….
2. Nu chnh Giy chng nhy chng nhy
y phép kinh doanh:
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giy chng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .............................................................
- Nay đăng ký sửa thành:..........................................................................................
- Lý do điều chnh: ..................................................................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương t như n�i dung điều chỉnh 1): …
n nu chnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
n bn gửi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chấp hành các quy đnh ca pháp lut Việt Nam và các quy định ti Quyết đnh chp thun
ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận nhà đu tư/Quyết đnh chp thun ch trương đu
tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư/Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
V. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định ti khoản 1 Điều 44 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đu tư/Người đại din theo pháp lut ca
T chc kinh tế ký, ghi rõ hn, chức danh và đóng du
(nếu có).
75
Mu A.I.12
Báo cáo tình hình trin khai d n thu chnh
(Khoản 1 Điều 44, Khoản 2 Điều 47 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN D 
(kèm theo văn bản đ ngh điều chnh Giy chng nhn đăng đầu tư ngày…tng… m …)
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
T chc kinh tế thc hin d án (nêu tên ca t chc) báo cáo v tình hình hoạt động
ca d án (tên d án, mã s d án, ngày cấp, cơ quan cp) đến ngày.... tháng.... năm .... vi
các ni dung c th dưới đây:
1. Ti thc hin d án: (ghi theo mc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. dụ:
tháng 01 (hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn:
Tng vốn đầu tư đã thc hin (ghi s vốn đã thc hin và t l so vi tng vốn đầu
đăng ký): ........., trong đó:
- Vn góp (ghi rõ s vốn góp đã góp ca từng nhà đầu tư và thời đim hoàn tt vic góp
vn):
- Vốn huy động (ghi s giá tr đã huy đ�ng và ngun vn) trong đó:
+Vn vay t các t chc tín dng : ..........................................................................
+Vốn huy động t c đông, thành viên, từ các ch th khác : .................................
+ Vốn huy đng t ngun khác (ghi rõ ngun) : ......................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến độ thc các mc tiêu hoạt động ch yếu ca d án đầu tư;
c) Tiến đ xây dựng bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn hành
(nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoc phân chia d án thành phn (nếu có);
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn).
76
2. Ti thc hin c nnh ti Giy chng nh
c Quynh chp thun ch (nếu có):
- Việc đăng tài khoản báo cáo tình nh thc hin d án trên trang web ca B Kế
hoạch và Đầu tư
- Vic thc hiện các quy đnh v cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động…
c tnh hnh hong ca d n tính t thm thc hin báo cáo gn
nhn t www.dautunuocngoai.gov.vn hoc gn nht báo cáo ti lu
chnh d n nht:
- Doanh thu: .............................................................................................................
- Giá tr xut, nhp khu: .........................................................................................
- Li nhun: ..............................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ....................................................................................
- S lao đng s dng: Tng s lao động, ngưi Việt Nam, nời c ngoài (nếu có);
mc thu nhp bình quân của người lao đng ...................................................................
- Tình hình thc hiện nghĩa vụ tài chính: ................................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: .............................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đt còn n (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính vi các bên liên quan khác (nếu có): lương đối vi người lao
động, các khon phi tr cho bên th ba ...........................................................................
- Tình hình chấp hành các quy đnh pháp lut v môi trường, y dựng…và các quy
định pháp lut khác
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đu tư/Người đại din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh
đóng dấu (nếu có).
77
Mu A.II.4
Quyết định chp thun điều chnh ch trương đầu tư đng thi vi chp thuận nhà đầu
(Khoản 4 Điều 29 Luật Đầu tư, các Điều 44, 45 và 46 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
NG THI CHP THU
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm)
(điều chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm)
P THUN CH 
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
n cứ…. quy đnh chức năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
Căn cứ Quyết định chp thun ch trương đầu đng thi chp thuận nhà đầu
số……do……cấp ngày……
Căn c văn bản đ ngh thc hin d án đầu h kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
t báo cáo thẩm định s …… ngày....... tháng .....năm....... ca ......... .
QUYNH:
u 1. Chp thuận điu chnh ch trương đầu đng thi chp thuận nhà đầu tư ca
d án ……(tên dự án) đã được chp thun ti Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư đồng
thi với nhà đầu số……. do ............ (n quan chấp thun ch trương đầu ) chp
thuận ngày……vi nội dung điu chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
P
THUN CH 

CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /-
78
Nội dung ..….. quy đnh tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu đng
thi với nhà đầu /Quyết định chp thuận điu chnh ch trương đầu đng thi vi n
đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh như sau:
“Điều .........: ............................................”
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ..….. quy đnh tại Điều ….. Quyết định chp thun ch trương đầu đng
thi với nhà đầu /Quyết định chp thuận điu chnh ch trương đầu đng thi vi n
đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh như sau:
“Điu .........: ............................................
u 2. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1. ..............................................................................................................................
2. ..............................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương đu đồng thi vi chp thun nhà
đầu này hiu lc k t ngày ......và mt b phn không tách ri ca Quyết định chp
thun ch trương đầu đng thi vi chp thuận nhà đầu s .............do .......(tên quan
cp) cp lần đu ngày ...... các Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương đầu tư đồng
thi vi chp thuận nhà đầu tư s ....., điều chnh ln th...... ngày .... (nếu có).
2. …..(tên cơ quan, tổ chc, cá nhân) có trách nhim thi hành Quyết đnh này.
3. Quyết định y được cấp cho (tên nhà đầu tư) và mt bản đưc lưu tại …. (tên
quan chấp thun ch tơng đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các quan tham gia thm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH

(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng dấu)
79
7. Th tc u chnh d ng hp d c cp Giy
chng nhc din chp thuu chnh ch u
i vi d thuc thm quyn chp thun ch a ca UBND cp
tnh hoc Ban Qun lý (QT-07)
1
M
Quy định trình t cách thc thc hiện điu chnh d án đầu trong trưng
hp d án đã được cp Giy chng nhận đăng đầu không thuộc din
chp thuận điu chnh ch trương đầu tư đi vi d án đầu tư thuc thm quyn
chp thun ch trương ca ca UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi các t chc, nhân thc hiện điu chnh d án đầu trong
trưng hp d án đã được cp Giy chng nhận đăng đầu không thuc
din chp thuận điu chnh ch trương đầu tư.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu t Vit Nam ra nước ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tại
Vit Nam đầu từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. n bản đề ngh điều chnh d án đầu tư;
X
2. Tài liệu liên quan đến việc thay đổi tên d án đầu
X
80
tư, tên nhà đầu đối vi Thay đổi tên d án đầu tư,
n nhà đầu tư.
3. Báo cáo tình hình trin khai d án đầu đến thi
điểm điều chnh;
X
4. Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chnh d án
đầu tư đối với nhà đu tư là t chc;
X
5. Gii trình hoc cung cp tài liệu liên quan đến vic
điều chnh nhng nội dung quy đnh tại các đim b, c,
d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 ca Luật Đầu tư (nếu
có).
X
3.3
S ng h 
01 (mt) b
3.4 Thi gian x lý:
- 02 ngày làm vic, k t khi nhận đy đ h hp l đối với trưng hp thay
đổi tên d án đầu tư, tên nhà đầu tư.
- 06 ngày làm vic, k t khi nhận đy đ h hp l đối với trưng hp thay
đổi các ni dung khác ti Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
tại đa ch fdi.gov.vn.
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
01 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
(Mu s 01 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
81
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
Đầu chuyển h sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên kim tra ni
dung, tính hp hp
pháp ca h sơ:
+Nếu h hp l
chuyển sang bưc 3;
+Nếu h sơ không đảm
bo yêu cu, chuyên viên
tr h cho B phn
Mt ca (có thông báo lý
do bằng văn bản do Lãnh
đạo Ban ký); B phn
Mt ca liên h tr h sơ
cho t chc, công dân.
Lãnh đạo
phòng,
Chuyên viên
Phòng Qun
Đầu tư.
-
01 ngày
đối vi
trưng hp
thay đi
n d án
đầu tư, tên
nhà đầu tư.
- 02 ngày
đối vi
trưng hp
thay đi
các ni
dung khác
ti Giy
CNĐKĐT.
-Văn bản gi ly ý
kiến các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qun
Đầu tng hp báo
cáo thẩm định d án; d
tho Giy chng nhn
đăng đầu trình
Lãnh đạo Phòng Qun
Đầu tư
Chuyên viên
Phòng Qun
Đầu tư
- 0,5 ngày
đối vi
trưng hp
thay đi
n d án
đầu tư, tên
nhà đầu tư.
- 2,5 ngày
đối vi
trưng hp
thay đi
các ni
dung khác
ti Giy
CNĐKĐT.
-Tng hp báo cáo.
-D tho Giy chng
nhận đăng ký đầu tư.
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Png Qun
Đầu tư trình h đ
nh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
Đầu tư
- 01 gi
đối vi
trưng hp
thay đi
n d án
đầu tư, tên
nhà đầu tư.
-Tng hp báo cáo.
-D tho Giy chng
nhận đăng ký đầu tư.
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
82
- 05 gi
đối vi
trưng hp
thay đi
các ni
dung khác
ti Giy
CNĐKĐT.
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Giy chng nhận đăng
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
nh đo Ban - 01 gi
đối vi
trưng hp
thay đi
n d án
đầu tư, tên
nhà đầu tư.
- 02 gi
đối vi
trưng hp
thay đi
các ni
dung khác
ti Giy
CNĐKĐT.
-Giy chng nhn
đăng ký đu tư.
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý đầu
tiếp nhn kết qu, ly mã
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
Đầu tư
- 01 gi
đối vi
trưng hp
thay đi
n d án
đầu tư, tên
nhà đầu tư.
- 0,5 ngày
đối vi
trưng hp
thay đi
các ni
dung khác
ti Giy
CNĐKĐT.
-Giy chng nhn
đăng ký đu tư.
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đ ngh điu chnh d án đầu (Trưng hp điu chnh khác) theo
83
Mu A.I.11.h ban nh kèm theo Thông s 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021, Thông s 25/2023/TT-BKHĐT.
- Giy chng nhận đăng đầu điu chnh Mu A.II.9 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu kin thc hin th tc:
D án đã đưc cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
84
Mu A.I.11.h
 ngh u chnh d 
(Trường hợp điều chnh khác)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
----------------
 NGH U CHNH D 
1
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề ngh điều chnh d án đầu tư được quy định ti Quyết định chp thuận (điều
chnh) ch trương đầu tư (nếu có), Quyết định chp thuận (điu chỉnh) nhà đầu tư (nếu có),
Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu
(nếu có), Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giy phép đu tư/Giy
phép kinh doanh ................(s, ngày cấp, cơ quan cp) (nếu có), nay đ ngh điều chnh vi
các nội dung như sau:

i v cá nhân:
H n: ………………………… Giới tính: ……………………………………
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………………………………....
….(Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
2
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch thưng trú:
Ch hin ti:
Điện thoại: ………………… Fax: ………….. Email: ………………………..
i vp/t chc:
n doanh nghip/t chức: ……………………………………………………….
........(Tài liu v tư cách pháp lý ca t chc)
3
s:.; ngày cấp …; Cơ quan cp: ..
s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch tr s:
Điện thoại: ………… Fax: ………….. Email: ………… Website (nếu có):……..
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H n: …………………… Giới tính: ……………………………………………
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……………. Quc tịch: ………………
….(Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) số:.; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thưng trú: ………………………………………………………………
Ch hin tại: ……………………………………………………………………
Điện thoại: …………… Fax: ………………….. Email: ………………………..
p theo (nếu có): thông tin kê khai tương t như nội dung mc 1 và 2 trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t:...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Giy chng nh quynh
thành lp: …… do ………..(tên cơ quan cấp) cp lần đầu ngày: ............., lần điu chnh gn
nht (nếu có) ngày…..
3. Mã s thu:..........................................................................................................
III. NU CHNH
1. Nội dung điều chnh các Quyết định chp thuận (điu chnh) ch trương đầu (nếu có),
Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chnh)
ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối vi d án đầu
đã đưc chp thun ch trương đầu tư, khi chuyển nhượng d án làm thay đổi ni dung
85
chp thun ch trương đầu - thu�c các trường hợp quy định tại đim a,b,c,d,đ,e khon 3
Điều 41 Luật Đầu tư).
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti các Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu tư (nếu
có), Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điu
chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoc tại cácn bản
có giá tr tương đương): ……………………………………..
- Nay đề ngh sa thành:..........................................................................................
- Gii trình do, cơ sở đề ngh điều chnh: ...........................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương t như n�i dung điều chnh 1):
……………………………………………………………………………………….
2. Nu chnh Giy chng nhGiy chng nhy
y phép kinh doanh:
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giy chng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .............................................................
- Nay đăng ký sửa thành:..........................................................................................
- Lý do điều chnh: ..................................................................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương t như n�i dung điều chỉnh 1): …
n nu chnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhiệm trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
n bn gửi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chấp hành các quy đnh ca pháp lut Việt Nam và các quy định ti Quyết đnh chp thun
ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận nhà đầu tư/Quyết đnh chp thun ch trương đầu
tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư/Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
V. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định ti khoản 1 Điều 44 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đu tư/Người đại din theo pháp lut ca
T chc kinh tế ký, ghi rõ hn, chức danh và đóng du
(nếu có).
86
Mu A.II.9
Giy chng nh
(Trường hợp điều chnh)
(Các điều thuc Mục 4 Chương IV Nghị định s 31/2021/NĐ-CP)


CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NH
13
s d án: …………..
Chng nhn lần đầu: Ngày ........tháng ........năm .....
Chng nhận điều chnh ln thứ…..: Ngày ........tháng ........năm .....
n c n cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn c Quyết đnh chp thun (điều chnh) ch trương đầu tư.... s ....ngày.....của….
(nếu có);
Căn cứ Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu tư đng thi vi chp thun
nhà đầu tư số…. ngày….của… (nếu có);
Căn cứ Quyết định chp thuận (điu chỉnh) nhà đầu số….. ngày….. ca….. (nếu có);
n c bn án ca Tòa án/quyết đnh ca Trng tài ...... (nếu có);
Căn c Giy chng nhận đăng ký đầu /Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đu
/Giy phép kinh doanh s .....do ...... cp ngày .......;
n c …. quy đnh chc năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca ... ;
n c bản đ ngh điều chnh Giy chng nhận đăng ký đầu tư và h sơ kèm theo do....
np ngày .....và h sơ b sung np ngày.... (nếu có),
13
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khom e khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
87

Chng nhn:
D án đầu ..................(tên d án); mã s d án................, do ............... (tên quan
cp) cấp ngày ...... tháng ........ năm ........; được đăng điều chnh ............... (ghi m tt ni
dung xin điu chỉnh, VD: tăng vn đầu , thay đi mc tiêu hoạt đng ca d án). (b sung
cho mẫu QĐ CTCT điu chnh)
Thông tin v d u ch

a) Đi với nhà đầu tư là cá nhân:
H n: ………………… Gii tính: .......................................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tch: .............................................................
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
2
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch thưng trú: .................................................................................................. .
Ch hin ti: ......................................................................................................... .
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ......................................... .
b) Đi với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ..
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
3
s: ...; ngày cấp: .......; Cơ quan cp: ..... ........
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc:
H n: ……………………………. Giới tính: .....................................................
2
mt trong các loi giy t nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc nhân hp pháp khác.
3
mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
khác.
88
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quc tch: .......
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp
Địa ch thưng trú: .................................................................................................. ..
Ch hin ti: ......................................................................................................... ..
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ........................................... ..
p theo (nếu có): ghi tương t như nhà đầu tư thứ nht.
(Trong trưng hp có t 05 nhà đầu tư tr lên, cơ quan đăng đầu tư có th la chn
ghi danh sách nhà đầu tư trong ph lục đính kèm).
T chc kinh t thc hin d ……………(ghi tên T chc kinh tế),giy t
pháp lý ca t chc s:…………. do …. (tên quan cấp) cp lần đầu ngày ………, ln
điều chnh gn nht (nếu có) ngày……; Mã s thuế: ...................................................
Đăng ký thc hin d án đầu tư với nội dung như sau:
u 1: Ni dung d 
1. Tên d án đầu tư: .................................................................................................
2. Mc tiêu d án: ....................................................................................................
STT
Mc tiêu hong
Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối vi các ngành
ngh có mã CPC, nếu có)
1 (Ngành kinh doanh chính)
2 ……….
3. Quy mô d án: .....................................................................................................
4. Địa điểm thc hin d án: ...................................................................................
5. Din tích mặt đất, mặt nưc s dng (nếu có): ....... m
2
hoc ha
6. Tng vốn đầu ca d án: ......... (bng ch) đồng, ơng đương ......... (bng ch)
đô la M (t giá..... ngày..... ca.......), trong đó:
- Vốn góp đ thc hin d án là:...............(bng ch) đồng, tương đương ......... (bng
ch) đô la M, chiếm t l ........% tng vốn đầu tư. Giá tr, t lệ, phương thc tiến đ góp
vốn như sau (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT
n
nhà

S vn góp T l (%) c
góp vn
Ti góp
vn
 
USD
89
- Vốn huy động: ……. (bng chữ) đồng tương đương … (bng ch) đô la M,
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
7. Thi hn hoạt động ca d án: ...... năm, k t ngày được cp Giy chng nhận đăng
ký đầu tư.
8. Tiến đ thc hin d án: (ghi theo mc thời đim tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng
01(hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vn và d kiến huy đng các ngun vn;
b) Tiến đ xây dựng bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn hành
(nếu có)
c) Sơ b phương án phân k đầu tư hoặc phân chia d án thành phn (nếu có)
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn)
 tr 
D án được hưởng các ưu đãi, hỗ tr như sau:
 thu thu nhp doanh nghip:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi ........................................................................................
- Đối ợng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
 thu nhp khu:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối ợng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
 min, gim tit, tin s dt, thu s dt:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối ợng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
c khu tr khi tính thu nhp chu
thu
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối ợng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
 tr c bit (nếu có): .......................................................
90
i v chc kinh t thc hin d án:
1. Nhà đầu tư, t chc kinh tế phi làm th tục đăng cấp tài khon s dng trên H
thng thông tin quc gia v đầu tư theo quy đnh ca pháp lut.
2. Các điu kiện đối vi nhà đầu tư thc hin d án (nếu có):..........................
3. ...............................................................................................................................
u 4: Giy chng nhận đăng ký đầu tư này có hiu lc k t ngày ký và thay thế Giy
chng nhận đăng ký đầu tư số ....................do .......(tên cơ quan) cp ngày ..........
u 5. Giy chng nhận đăng đu này được lập thành …. (bng ch) bn gc;
mỗi nhà đầu tư được cp 01 bn, t chc kinh tế thc hin d án được cp 01 bn, 01 bản lưu
ti:.... (tên quan đăng đầu ) được đăng ti lên H thng thông tin quc gia v đầu
tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Lưu: VT,…
TH NG

(ký, ghi rõ hn, chc danh
và đóng dấu)
91
8. Th tc u chnh d ng hng
mt phn hoc toàn b d i vi d c thm quyn chp thun
ch a UBND cp tnh hoc Ban Qun (QT-08)
1
M
Quy đnh trình t cách thc thc hin th tc điu chnh d án đầu trong
trưng hợp nđầu tư chuyển nhưng mt phn hoc toàn b d án đầu đi
vi d án đầu thuộc thm quyn chp thun ch trương ca ca UBND cp
tnh hoc Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, cá nhân thc hin th tc điu chnh d án đầu
trong tng hợp nhà đầu tư chuyển nhưng mt phn hoc toàn b d án đầu
tư.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam raớc ngi và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư về
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nưc ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. n bản đề ngh điều chnh d án đầu tư;
X
2. o cáo tình hình thc hin d án đầu đến thi
điểm chuyển nhượng d án đầu tư;
X
3. Hợp đồng hoc hp đng nguyên tc v vic chuyn
nhượng mt phn hoc toàn b d án đầu tư;
X
92
4. Bn sao tài liu v cách pháp của nhà đầu
chuyển nhượng và nhn chuyển nhượng;
X
5. Bn sao Giy chng nhận đăng đầu ;Quyết định
chp thun ch trương đầu ; Quyết đnh chp thun
nhà đầu tư (nếu có);
X
6. Bn sao Hợp đng BCC (đối vi d án đầu tư theo
hình thc Hợp đồng BCC);
X
7. Bn sao mt trong các tài liu sau của n đầu
nhn chuyển nhưng d án đầu tư: o cáo tài chính 02
năm gần nht hoc báo o kim toán vn ch s hu
của nhà đầu tư, cam kết h tr tài chính ca công ty m,
cam kết h tr i chính ca t chc tài chính, bo lãnh
v năng lc tài chính của n đầu , tài liệu thuyết
minh năng lực tài chính của nhà đầu tư.
X
3.3
S ng h 
04 (bn) b
3.4 Thi gian x lý:
- 20 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h hp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương ca Ban Qun lý.
- 27 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h hp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương ca UBND cp tỉnh, trong đó:
+ Thi gian Ban Qun lý c khu công nghip và chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bn tr kết qu: 05
ngàym vic.
+ Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm vic.
+ Thi gian UBND Thành ph xem xét, quyết định: 07 ngày làm vic.
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
tại đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
93
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyn h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra tính
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký đ
chuyn cho các S,
ngành chun môn;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông báo do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
01 ngày -Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bn
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
Các S,
Ngành
15 ngày -Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qun Chuyên viên, 02 ngày - Báoo tng hp ý
94
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo n bản tnh
nh đo Phòng
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu trình hồ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
0,5 ngày -Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h sơ:
+ Quyết đnh chp thun
ch trương (đối vi d
án thuc thm quyn
chp thun ch trương
ca Ban Qun lý).
+ ký Văn bn báo cáo
UBND Thành ph kèm
theo h i vi d án
thuc thm quyn ca
UBND cp tnh).
nh đo Ban 0,5 ngày -Văn bản gi UBND
Thành ph.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
UBND Thành ph xem
t theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết đnh chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
nh đo ban.
UBND Thành
ph
07 ngày - Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
95
- Nếu không đng ý:
Phê ý kiến ch đạo
hướng gii quyết.
Bước 8
Lãnh đo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu
nh đo Ban
02 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 9
Phòng Quản lý đầu
tiếp nhn kết qu, ly mã
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
0,5 ngày - Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đ ngh điều chnh d án đầu tư theo Mẫu A.I.11.a ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Báo o tình hình trin khai d án đầu đến thời đim điều chnh theo Mu
A.I.20 ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương đầu tư theo Mu A.II.2 bannh
kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu kin thc hin th tc:
- Đáp ứng điều kin chuyển nhưng d án đầu theo quy đnh tại Điu 46 ca Lut
Đầu tư, cụ th:
96
1. Nhà đầu có quyền chuyển nhưng toàn b hoc mt phn d án đầu tư cho nhà
đầu tư khác khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) D án đầu hoc phn d án đầu chuyển nhưng không b chm dt hoạt động
theo quy định ti khon 1 và khoản 2 Điều 48 ca Lut Đầu tư;
b) N đu tư nưc ngoài nhn chuyn nhưng d án đu tư, mt phn d án đu
tư phi đáp ng điu kin quy đnh ti khon 2 Điu 24 ca Lut Đu tư;
c) Điều kiện theo quy đnh ca pháp lut v đất đai trong trưng hp chuyn nhượng d
án đầu tư gắn vi chuyển nhượng quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất;
d) Điu kiện theo quy đnh ca pháp lut v nhà , pháp lut v kinh doanh bất động sn
trong trưng hp chuyển nhượng d án đầu tư xây dựng nhà , d án bất động sn;
đ) Điều kiện quy định tại văn bn chp thun ch trương đầu tư, Giy chng nhận đăng
ký đầu tư hoặc theo quy định khác ca pháp lut có liên quan (nếu có);
e) Khi chuyển nng d án đầu , ngoài việc thc hiện theo quy đnh tại Điều 48
Ngh định s 31/2021/NĐ-CP, doanh nghiệp nhà c trách nhim thc hin theo quy
định ca pháp lut v qun lý, s dng vốn nhà nước đầu vào sản xut, kinh doanh ti
doanh nghiệp trưc khi thc hin việc điều chnh d án đầu tư.
2. Trường hợp đáp ứng điu kin chuyn nợng theo quy đnh ti khoản 1 Điều 48
Ngh định s 31/2021/NĐ-CP, th tc chuyển nhưng tn b hoc mt phn d án đầu
thc hiện như sau:
a) Đối vi d án đầu nhà đầu đưc chp thuận theo quy đnh tại Điu 29 ca
Lut Đầu tư và d án đầu tư được cp Giy chng nhận đăng đầu tư, nhà đầuthực hin
th tục điều chnh d án đầu tư theo quy đnh tại Điu 41 ca Lut Đầu tư;
b) Đối vi d án đầu không thuộc trưng hợp quy định tại đim a mc này, vic
chuyển nhưng d án đầu hoc chuyn quyn s hu tài sản cho nhà đầu tư tiếp nhn d
án đầu sau khi chuyển nhượng thc hiện theo quy đnh ca pháp lut v n s, doanh
nghip, kinh doanh bất động sản và quy định khác ca pháp lut có liên quan.
Th tục này cũng áp dụng đối vi d án đầu tư thuộc din quyết đnh ch trương đầu tư,
chp thun ch trương đầu hoc chp thuận đầu theo quy đnh pháp lut v đầu tư, n
ở, đô thị và xây dng trưc thời điểm Luật Đầu tư hiu lực thi hành (trước 01/01/2021)
đã được quan nhà c thm quyn chp thun hoc quyết đnh ch trương đầu
trưc thời đim Luật đu có hiệu lực thi hành. Nay, nhà đầu điều chnh d án đầu tư
thuộc trường hợp quy đnh ti khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư.
97
Mu A.I.11.a
 ngh u chnh d 
(Trường hp chuyển nhượng mt phn hoc toàn b d án đầu tư)
(Điều 48 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp T do Hnh phúc
 NGH U CHNH D 
14
(Trường hp chuyển nhượng mt phn hoc toàn b d án đầu tư)
Kính gửi: ………(B Kế hoạch và Đầu tư/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu đ ngh điều chnh d án trong trưng hp chuyển nhưng mt phn (hoc
toàn b) d án đầu được quy định ti Quyết đnh chp thun (điu chnh) ch trương đu
(nếu ), Quyết định chp thuận (điu chnh) nhà đầu tư (nếu ), Quyết định chp thun
(điều chnh) ch trương đầu tư đng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu ), Giy chng
nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh
.........(s, ngày cấp, cơ quan cp) (nếu có) vi các nội dung như sau:
NG
i v
H n: ………………… Gii tính: ....................................................................... ..
Ny sinh: ......... …………. Quốc tch: .................................................................. ..
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
15
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ........ ...
s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................ ...
Địa ch thưng trú: .................................................................................................. ....
14
ng hp vic chuyng thunh tm a Khou 48 Ngh nh s - bn
 ngh u chnh d c thay th b ngh chp thui Biu mu A.I.11.b ca

15
mt trong các loi giy t nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc nhân hp pháp khác.
98
Ch hin ti: ......................................................................................................... ....
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ......................................... ....
i vp/t chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
16
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:.
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H n: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... .................. Quốc tch: ..............
(Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
p theo (nếu có):thông tin kê khai tương t như nội dung ti mc 1 và 2
trên
N CHUYNG
i v
H n: ………………… Gii tính: .......................................................................
Ngày sinh: ...................…………. Quốc tch: .........................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
4
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ..........
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
16
mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
4
mt trong các loi giy t nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc nhân hp pháp khác.
99
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
i vp/t chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
5
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:...
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc:
H n: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chc danh: ………………… Ngày sinh: ................................ Quc tch: . ........... ....
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
p theo (nếu có):thông tin kê khai tương t như nội dung ti mc 1 và 2
trên.
III. NI DUNG D 
1. c Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu(nếu có), Quyết đnh chp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu
đồng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giy chng
nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
STT Tên giy S giy/Mã
s d án
Ngày cp 
cp
Ghi chú
(Còn hoc hết hiu lc)
2. Ni dung d 
- Tên dự án: ..........................................................................................................
- Mục tiêu: ............................................................................................................
5
mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
100
- Tổng vốn đầu tư .................................................................................................
-Quy mô dự án: .....................................................................................................
- Tiến độ: ..............................................................................................................
- Địa điểm: ...........................................................................................................
- Thời hạn dự án: .................................................................................................
IV. D ÁN CHUYNG i vi trường hp chuyển nhượng mt phn d án)
1. Ni dung d án d kiến chuyn nhưng cho Nhà đầu tư nhn chuyển nhượng:
- Tên d án: .............................................................................................................
- Mc tiêu: ................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư .....................................................................................................
- Quy mô d án: ........................................................................................................
- Địa điểm: ................................................................................................................
- Thi hn d án: ......................................................................................................
- Hin trạng đang thc hin: .....................................................................................
2. Ni dung d án còn li của Nhà đầu tư chuyển nhưng
- Tên d án: ..............................................................................................................
- Mc tiêu: ................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư .....................................................................................................
- Quy mô d án: ........................................................................................................
- Địa điểm: ................................................................................................................
- Thi hn d án: ......................................................................................................
- Hin trạng đang thc hin: .....................................................................................
V. GII TRÌNH V VIC CHUYNG
1. Lý do, cơ sở đề ngh chuyển nhưng:
2.Gii trình v vic đáp ứng các điu kin chuyển nng d án đầu quy định ti
khoản 1 Điu 46 ca Luật Đầu tư.
VI. CÁC NU CHNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dn ti Biu A.I.11.h Ph lc này.
VII. CÁC NHT:
101
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ
các văn bn gi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Việt Nam các quy định ca
Chp thun ch trương đầu tư/Giấy chng nhn đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chu mi chi phí, ri ro nếu vic chuyển nhượng d án không đưc chp thun.
VIII. H 
1. Các văn bn kèm theo khoản 5 Điều 48 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu có liên quan khác (nếu có).
n chuyn
ng
Từng nhà đầu ký, ghi họ
n, chức danh và đóng dấu (nếu
có)
... ……., ngày ….. tháng ….. năm …
ng
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ hn, chc
danh và đóng du (nếu có).
102
Mu A.I.20
Báo cáo thc hin d 
(Các điểm b và c khon 2 Điều 37, Điều 72 Luật Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp T do Hnh phúc
_________________________
BÁO CÁO THC HIN D 
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
I. T CHC KINH T THC HIN D ÁN
1. Tên t chc kinh t: ...............................................................................................
2. Tài liu v a t chc s: ………do ..……………. (tên quan cp)
cp lần đu ngày:……., lần điều chnh gn nht (nếu
có) ngày..................................................................................
3. Mã s thu:........................................................................................................
a ch tr s chính:
(Đối vi d án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi s nhà, đưng phố/xóm, phường/xã,
qun/huyn, tnh/thành phố. Đối vi d án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đưng
hoặc lô…, tên khu, quận/huyn, tnh/thành ph).
Điện thoi: ............ Fax:............... Email:.............. Website (nếu có): ................
5. Ngành, ngh kinh doanh:
STT Mc tiêu hong Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC*
(đối vi các ngành ngh
mã CPC, nếu có)
1 (Ngành kinh doanh
chính)
2 ……….
Ghi chú:
- Ngành kinh doanh ghi đu tiên là ngành kinh doanh chính ca d án.
103
- (*) Ch ghi ngành CPC đi vi các mc tiêu hoạt đ�ng thuc ngành, ngh tiếp cn th
trường có điu kiện đối vi nhà đầu tư nưc ngoài.
6. Vu l: ………. (bng s) đồng và tương đương … (bng s) đô la M (t giá.....
ngày..... ca.......).
7. T l góp vn ca t
STT  Quc tch S vn góp
 

T l (%)
II. Báo cáo thc hin d i ni 
1. Tên d án đầu tư: ..................................................................................................
2. S Giấy phép đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy chng nhn đăng ký đầu tư:...................
3. Mc tiêu d án: ...................................................................................................
4. Quy mô d án:
Miêu t quy mô bng các tiêu chí (nếu có):
- Diện tích đất, mặt nước, mt bng d kiến s dng (m
2
hoc ha)
- Diện tích đt phù hp quy hoch: m
2
(tr diện ch đt thuc l gii hoc diện tích đt
không phù hp quy hoch).
- Công sut thiết kế
- Sn phm, dch v cung cp
- Quy kiến trúc xây dng d kiến (din tích xây dng, din tích sàn, s tng, chiu cao
công trình, mật đ xây dng, h s s dụng đất…)
Trưng hp d án có nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu t như trên.
Trong trưng hp mục tiêu đầu xây dng n (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu
đô thị đề ngh ghi rõ:
- Diện tích đất xây dựng:…. m
2
;
- Din tích sàn xây dng nhà ở:…. m
2
;
- Loi nhà (nhà lin kề, căn h chung cư, biệt th … theo quy đnh ca Lut Nhà );
104
- S lượng nhà ở: ………… căn;
- Quy mô dân số: …… ngưi;
- V trí d án thuc khu vực đô thị:…..(có/không);
- D án thuc phm vi bo v của di tích được cp thm quyn công nhn di tích quc
gia, di tích quốc gia đặc biệt:…..(có/không);
- D án thuc khu vc hn chế phát trin hoc nội đô lch s (được xác định trong đ án quy
hoạch đô thị) của đô thị loại đặc biệt:..(có/không);
5. Địa điểm thc hin d án: ........................................................................................
(Đối vi d án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi s nhà, đưng phố/xóm, phường/xã,
qun/huyn, tnh/thành phố. Đối vi d án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đưng
hoặc lô…, tên khu, quận/huyn, tnh/thành ph).
6. Din tích mặt đt, mặt nưc s dng (nếu có): .............. m
2
hoc ha
7. Tng vn đầu ca d án: ……. (bng s) đồng và tương đương … (bng s) đô la Mỹ (t
giá..... ngày..... ca.......).
8. Thi hn hoạt đng ca d án: ...... năm, k t ngày .................................................
9. Tiến đ thc hin các mc tiêu hoạt động ch yếu ca d án đầu : (ghi theo mc thi
điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01(hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn;
Tng vốn đầu đã thc hin (ghi s vốn đã thc hin và t l so vi tng vốn đầu tư đăng
ký), trong đó:
- Vn góp của nhà đầu tư:...(bng ch) đồng tương đương (bng ch) đô la M (t
giá..... ngày..... ca.......).
- Vốn huy động: ……. (bng chữ) đồng tương đương … (bng ch) đô la Mỹ, trong đó:
+ Vn vay t các t chc tín dng :...........................................................................
+ Vốn huy đng t c đông, thành viên, t các ch th khác :..................................
+ Vốn huy đng t ngun khác (ghi rõ ngun) :........................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư đ tái đầu tư (nếu có): ..............................................
b) Tiến đ xây dựng bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn nh (nếu
có)
c) Sơ b phương án phân k đầu tư hoặc phân chia d án thành phn (nếu có)
105
(Trường hp d án đu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi rõ tiến đ thc hin tng
giai đoạn)
10. Sơ lược tình hình hoạt đng ca d án tính t lúc d án triển khai đến thời đim báo cáo:
- Doanh thu
- Giá tr xut, nhp khu:
- Li nhun:
11. S lao động s dng (tính t lúc d án trin khai)
Tng s lao động, ni Việt Nam, người c ngoài (nếu có); mc thu nhp bình quân ca
người lao đng
12. Tình hình thc hiện nghĩa v tài chính (tính t lúc d án trin khai)
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp:
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đt còn n (nếu có):
- Các nghĩa vụ tài chính vi các bên liên quan khác (nếu ): lương đi với người lao động,
các khon phi tr cho bên th ba,.........
13. Vic chấp hành c quy định pháp lut v môi trưng, xây dựng…và các quy đnh pháp
lut khác
14. Ưu đãi, h tr đầu tư đang được hưởng (nếu có).
15. Các khó khăn và nhng kiến ngh cn gii quyết (nếu có):
III. T CHC KINH T CAM KT:
1. Chu trách nhiệm trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
n bn gửi cơ quan n nước có thm quyn.
2. Chấp hành các quy đnh ca pháp lut Vit Nam có liên quan.
…., ngày ….. tháng ….. năm……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đu tư/Người đi din theo pháp lut ca T chc
kinh tế ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng du (nếu có).
106
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Đim d khoản 2 Điu 44, đim d khon 2 Điu 45, khon 3 Điu 46 Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
17
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
n cứ…. quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
n c Quyết định chp thun ch trương đầu số…. do…….chp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đ ngh điều chnh d án đầu h kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
t báo cáo thẩm định s …… ngày……… ca .........
QUYNH:
17
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /-
107
u 1. Chp thuận điều chnhch trương đầu tưca .…. (tên d án) đã được chp thun
ti Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương
đầu (nếu có) số……. do ............ (n cơ quan chp thun ch trương đầu tư) chp thun
ngày……vi nhng nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
Nội dung ….. quy đnh tại Điều ….. Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điu chnh
như sau:
“Điu .........:............................................”.
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy đnh tại Điều ….. Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điu chnh
như sau:
“Điều .........: ............................................”.
u 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiu lc k t ngày ......
mt b phn không tách ri ca Quyết định chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết đnh
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. …..(Tên cơ quan, tổ chc kinh tế, nhân) chu trách nhim thi hành Quyết đnh này.
3. Quyết địnhnày đưc gửi cho…………. (tên quan, tổ chc kinh tế,nhân np h
sơ) mt bn được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các quan tham gia thm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa pơng nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ hn, chc danh
và đóng dấu)
108
9. Th tc u chnh d ng hn chuyn
ng d n bi vi d c thm quyn chp
thun ch a UBND cp tnh hoc Ban Qun lý (QT-09)
1
M
Quy định trình t và cách thc thc hin Th tc điều chnh d án đầu trong
trưng hợp nhà đầu nhận chuyển nhưng d án đầu tài sn bảo đảm đối
vi d án đầu tư thuc thm quyn chp thun ch trương đầu tư ca UBND cp
tnh hoc Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, cá nhân thc hin Th tc điều chnh d án đầu tư
trong trưng hợp nhà đầu nhn chuyển nng d án đầu tài sn bo
đảm đối vi d án đầu thuc thm quyn chp thun ch trương đầu của
UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu t Vit Nam ra nước ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. n bản đề ngh điều chnh d án đầu tư;
X
2. Hợp đồng chuyn nhưng d án đầu tư gia bên nhn
bảo đảm và nhà đầu tư nhận chuyn nhượng;
X
3. Hợp đng cho vay hoc hợp đồng cp tín dng hoc
X
109
hợp đồng mua bán n (nếu có);
4. Hợp đồng hoặc văn bn xác nhn giao dch bảo đảm
(nếu có);
X
5. Văn bn xác nhận trúng đu giá trong trưng hp bên
nhn bảo đảm, quan thi hành án dân sự bán đấu giá
i sn (nếu có);
X
6. Bn sao tài liu v cách pháp của nhà đầu
chuyển nhượng và nhà đầu tư nhận chuyển nhưng;
X
7. Bn sao Giy chng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định
chp thun ch trương đầu tư; Quyết đnh chp thun
nhà đầu tư (nếu có);
X
8. Bn sao mt trong các tài liu sau của n đầu
nhn chuyển nợng: báo cáo tài chính 02 năm gần
nht hoc o cáo kim toán vn ch s hu ca nhà
đầu tư, cam kết h tr tài chính ca công ty m, cam kết
h tr tài chính ca t chc tài chính, bo lãnh v năng
lc tài chính của nhà đầu tư, tài liu thuyết minh năng
lc tài chính của nhà đầu tư;
X
9. Văn bản xác nhn ca bên nhn bảo đm v tình
trng pháp lý ca tài sn bảo đảm.
X
3.3
S ng h 
04 (bn) b
3.4 Thi gian x lý:
- 20 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h hp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương ca Ban Qun lý.
- 27 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h hp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương ca UBND cp tỉnh, trong đó:
- Thi gian Ban Qun lý các khu công nghip chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bn tr kết qu: 05
ngàym vic.
+ Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 15 ngày.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc.
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
110
tại đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra tính
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký đ
chuyn cho các S,
ngành chun môn;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông báo do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
01 ngày
-Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
111
công dân.
Bước 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bn
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
Các S,
Ngành
15 ngày -Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo n bản tnh
nh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
02 ngày -Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu trình hồ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
0,5 ngày Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thun điều chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h sơ:
+ Quyết đnh chp thun
ch trương (đối vi d
án thuc thm quyn
chp thun ch trương
ca Ban Qun lý).
+ ký Văn bn báo cáo
UBND Thành ph kèm
nh đo Ban 0,5 ngày -Văn bản gi UBND
Thành ph.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
112
theo h i vi d án
thuc thm quyn ca
UBND cp tnh).
Bước 7
UBND Thành ph xem
t theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết đnh chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
nh đo ban.
- Nếu không đng ý:
Phê ý kiến ch đạo
hướng gii quyết.
UBND Thành
ph
07 ngày - Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 8
Lãnh đo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
nh đo Ban
02 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 9
Phòng Quản lý đầu
tiếp nhn kết qu, ly mã
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
0,5 ngày - Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đ ngh điều chnh d án đầu tư theo Mẫu A.I.11.c ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương đầu tư theo Mu A.II.2 bannh
113
kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu kin thc hin th tc:
- Đối vi d án đầu đã đưc chp thun ch trương đầu đng thi vi chp thun
nhà đầu chuyển nhưng toàn b d án đầu thuộc trưng hợp quy đnh ti điểm g
khoản 3 Điu 41 ca Luật Đầu tư, n nhn bảo đm hoặc nhà đầu nhn chuyển nng
d án đầu np h quy đnh ti khoản 3 Điu 49 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP thc
hin th tục điều chnh d án theo quy định tương ng tại các Điều 44, 45 và 46 ca Ngh
định s 31/2021/NĐ-CP;
- Đối vi d án đầu đã được chp thun ch trương đầu vic chuyển nng
d án m thay đổi ni dung chp thun ch trương đầu thuộc một trong các trưng hp
quy đnh tại các điểm a, b, c, d, đ e khoản 3 Điu 41 ca Luật Đầu , th tục điều chnh
d án khi chuyn nhưng thc hin theo quy định tương ng tại các Điu 44, 45 46 ca
Ngh định s 31/2021/NĐ-CP, tr trưng hợp quy định ti khon 5 Điu 49 Ngh định s
31/2021/NĐ-CP.
114
Mu A.I.11.c
 ngh u chnh d 
(Trường hợp nhà đầu tư nhn chuyển nhượng d án là tài sn bảo đảm)
(Điều 49 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp T do Hnh phúc
 NGH CHP THUU CHNH NHÀ 
(Trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhưng d án
tài sn bảo đảm)
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu/Cơ quan đăng ký đầu tư
Bên nhn bảo đm (hoặc nhà đầu nhn chuyển nhưng d án đầu tư) đ ngh điều
chnh d án đầu tư được quy định ti Quyết định chp thuận (điu chnh) ch trương đầu tư
(nếu có)/ Giy chng nhận đăng ký đầu tư (điu chnh) (nếu có)/ Quyết đnh chp thuận (điều
chỉnh) nhà đầu tư (nếu có).........(s, ngày cấp, cơ quan cấp) vi các nội dung như sau:
I. BÊN NHN BM
1. Bên nhn bm là cá nhân:
H n: ………………… Gii tính: .......................................................................
Ny sinh: .......... …………. Quc tch: ..................................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
18
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ........
s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
2. Bên nhn bm là t chcn dng / t chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
18
mt trong các loi giy t nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc nhân hp pháp khác.
115
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
19
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:.
s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca t chc tín dng /t chc, gm:
H n: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ...................…. Quc tch: .................... .......
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
Bên nhn bm tip theo (nếu có):thông tin kê khai tương t như nội dung ti mc
1 và 2 trên
N CHUYNG
i v
H n: ………………… Gii tính: .......................................................................
Ngày sinh: ……... ................ …………. Quốc tch: ...............................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
3
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ..........
s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
i vp/t chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
19
mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
3
mt trong các loi giy t nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc nhân hp pháp khác.
116
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
4
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:..
s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ..
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chức đăng ký đầu tư,
gm:
H n: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ........................... Quc tch: .................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
p theo(nếu có):thông tin kê khai tương t như tại mc 1 và 2 trên.
III. NI DUNG CHUYNG CA D 
1.Các Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết đnh chp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu
đồng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giy chng
nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
STT n
giy
S giy/Mã
s d án
Ngày cp 
cp
Ghi chú
(Còn hoc hết hiu lc)
2. Ni dung d :
- Tên d án: ..............................................................................................................
- Mc tiêu: ................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô d án: .......................................................................................................
- Địa điểm: ...............................................................................................................
- Tiến độ : ................................................................................................................
4
mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
117
- Thi hn d án: .....................................................................................................
- Tóm tt tình hình trin khai d án: .......................................................................
IV. GII TRÌNH V VIC CHUYNG
1.Lý do, cơ sở đề ngh chuyển nhượng:
2.Các văn bản liên quan đến ni dung chuyển nhưng và việc đáp ng các điu kin
nhn chuyn nhưng của nhà đầu tư quy đnh tại Điu 49 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP (nếu
có).
V. CÁC NU CHNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dn ti Biu A.I.11.h Ph lc này.
T:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ
các văn bn gi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chấp hành các quy đnh ca pháp lut Việt Nam các quy đnh ca Quyết định
chp thuận (điu chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết đnh chp thun (điều chnh) n
đầu (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu tư đng thi vi chp
thuận nđầu (nếu ), Giy chng nhận đăng đu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giy
phép đầu tư/Giy phép kinh doanh.
3. Tiếp tc thc hin d án đã được ……. (cơ quan chấp thun ch trương đầu tư) chp
thun ch trương tại văn bn số……/QĐ…. ngày ….... theo đúng tiến đ đã được quy định
đáp ng các điều kin s dụng đất theo quy đnh ca pháp luật đất đai, nhà , y dng,
kinh doanh bất động sản, điu kiện đầu kinh doanh (nếu có) điu kin khác theo quy
định ca pháp lut liên quan.
VII. H 
1. Các văn bn kèm theo khoản 3 Điều 49 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
n chuyn
ng
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ h tên,
chức danh và đóng dấu (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng ….. năm …
Bên nhn bm
Từng nhà đu tư ký, ghi rõ họ tên, chc
danh và đóng dấu (nếu có).
118
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Ngh định s 31/2021/-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
20
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
n cứ…. quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
n c Quyết định chp thun ch trương đầu số…. do…….chp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đ ngh điều chnh d án đầu h kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
t báo cáo thẩm định s …… ngày……… ca .........
QUYNH:
20
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /-
119
u 1. Chp thuận điều chnhch trương đầu tưca .…. (tên d án) đã được chp thun
ti Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương
đầu (nếu có) số……. do ............ (n cơ quan chp thun ch trương đầu tư) chp thun
ngày……vi nhng nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
Nội dung ….. quy đnh tại Điều ….. Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điu chnh
như sau:
“Điều .........:............................................”.
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy đnh tại Điều ….. Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điu chnh
như sau:
“Điu ....................................................”.
u 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiu lc k t ngày ......
mt b phn không tách ri ca Quyết định chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết đnh
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. ..(Tên cơ quan, tổ chc kinh tế, nhân) chu trách nhim thi hành Quyết đnh này.
3. Quyết địnhnày đưc gửi cho…………. (tên quan, tổ chc kinh tế,nhân np h
sơ) mt bn được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các quan tham gia thm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa pơng nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ hn, chc danh
và đóng dấu)
120
10. Th tc u chnh d án ng hp chia, tách, sáp nhp d án
  i vi d    c thm quyn chp thun ch    a
UBND cp tnh hoc Ban Qun lý (QT-10)
1
M
Quy đnh trình t cách thc thc hin th tc điều chnh d án đầu trong
trưng hp chia, tách, p nhp d án đầu đối vi d án đầu thuộc thm
quyn chp thun ch trương đầu tư của UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, cá nhân thc hin th tc điều chnh d án đầu
trong tng hp chia, ch, sáp nhp d án đầu đối vi d án đầu thuộc
thm quyn chp thun ch trương đầu của UBND cp tnh hoc Ban Qun
lý.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu t Vit Nam ra nước ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. Văn bn đ ngh điu chnh d án đầu tư;
X
2. Báo cáo tình hình thc hin d án đầu tư đến thi
điểm chia, tách, sáp nhp d án đầu tư;
X
3. Quyết định của nhà đầu tư về vic chia, tách, sáp
nhp d án đầu tư hoặc tài liu khác giá tr pháp lý
X
121
tương đương;
4. Tài liu v cách phápcủa nhà đầu tư;
X
5. Bn sao Giy chng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết
định chp thun ch trương đầu (nếu có);
X
6. Bn sao Quyết định chp thuận nhà đầu (nếu có);
X
7. Gii trình hoc cung cp tài liệu liên quan đến vic
điều chnh nhng nội dung quy định tại các điểm b, c,
d, đ, e, g h khoản 1 Điu 33 ca Luật Đầu (nếu
có);
X
3.3
S ng h 
04 (bn) b
3.4 Thi gian x lý:
- 20 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h hp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương ca Ban Qun lý.
- 27 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h hp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương ca UBND cp tỉnh, trong đó:
+ Thi gian Ban Qun lý c khu công nghip và chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bn tr kết qu: 05
ngàym vic
+ Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 15 ngày.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc.
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
tại đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
122
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
02 gi
-- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra tính
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký đ
chuyn cho các S,
ngành chun môn;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông báo do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
01 ngày -Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bn
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
Các S,
Ngành
15 ngày -Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
123
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo n bản tnh
nh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
02 ngày -Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu trình hồ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
0,5 ngày Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thun điều chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h sơ:
+ Quyết đnh chp thun
ch trương (đối vi d
án thuc thm quyn
chp thun ch trương
ca Ban Qun lý).
+ ký Văn bn báo cáo
UBND Thành ph kèm
theo h i vi d án
thuc thm quyn ca
UBND cp tnh).
nh đo Ban 0,5 ngày -Văn bản gi UBND
Thành ph.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
UBND Thành ph xem
t theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết đnh chp thun
UBND Thành
ph
07 ngày - Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
124
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
nh đo ban.
- Nếu không đng ý:
Phê ý kiến ch đạo
hướng gii quyết.
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 8
Lãnh đo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
nh đo Ban 02 gi - Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 9
Phòng Quản lý đầu
tiếp nhn kết qu, ly mã
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
0,5 ngày - Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đ ngh điu chnh d án đầu tư theo Mu A.I.11.d ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Báo o tình hình trin khai d án đầu đến thời điểm điều chnh theo Mu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương đầu tư theo Mu A.II.2 bannh
kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
125
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu kin thc hin th tc:
- Vic chia, tách, sáp nhp d án đầu tư thuc thm quyn chp thun ch trương đầu tư
ca y ban nhân dân tnh thuc một trong các trưng hợp quy đnh ti khoản 3 Điu 41
Luật Đầu tư.
- Vic chia, tách, sáp nhp d án đầu tư phải đáp ứng các điu kin sau:
+ Các điu kin s dụng đất theo quy đnh ca pháp luật đất đai, điu kiện đầu kinh
doanh (nếu có) và điu kiện khác theo quy định ca pháp lut;
+ Không được thay đổi điu kin của nhà đầu tư (nếu có) ti Quyết định chp thun ch
trương đầu hoc Giy chng nhận đăng ký đầu trưc khi thc hin vic chia, tách, sáp
nhp d án đầu tư;
126
Mu A.I.11.d
 ngh u chnh d 
(Trường hp chia, tách và sáp nhp d án đầu tư)
(Điều 50 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp T do Hnh phúc
 NGH U CHNH D 
(Trường hợp nhà đầu tư có d án đầu tư thực hin chia, tách, sáp nhp d án đầu tư)
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đ ngh điều chnh d án đầu khi thực hin vic chia/tách/sáp nhp d án
đầu tư theo Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu có) / Giy chng nhn
đăng ký đầu (điu chnh) (nếu )/ Quyết đnh chp thuận (điu chỉnh) nhà đầu (nếu
có).........(s, ngày cấp, cơ quan cấp) vi các nội dung như sau:

i v
H n: ………………… Gii tính: ....................................................................... ..
Ngày sinh: ......................………. Quốc tch: ...................................................... ..
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
21
s:.......; ngày cp.......; Nơi cp: ........ ..
s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................ ..
Địa ch thưng trú: .................................................................................................. ..
Ch hin ti: ......................................................................................................... ..
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ......................................... ...
i vp/t chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v tư cách phápca t chc)
22
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:.
21
mt trong các loi giy t nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc nhân hp pháp khác.
22
mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
127
s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................ ...
Địa ch tr s: .......................................................................................................... ...
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): .. ....
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H n: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... .……. Quc tch: ......................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
II. NI DUNG D 
1. D án th nht
a) Các Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu có), Quyết định chp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu
đồng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giy chng
nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
STT
n giy S giy/Mã
s d án
Ngày cp 
cp
Ghi chú
(Còn hoc hết hiu
lc)
b)Ni dung d án đầu tư:
- Tên d án: ..............................................................................................................
- Mc tiêu: ................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô d án: .......................................................................................................
- Địa điểm: ...............................................................................................................
- Tiến độ: ..................................................................................................................
- Thi hn d án: .....................................................................................................
- Tóm tt tình hình trin khai d án: .......................................................................
128
2. D án tip theo
3
: thông tin kê khai tương t như nội dung đi vi d án th nht
III. NI DUNG D C CHIA/TÁCH/SÁP NHP

- Tên d án: ..............................................................................................................
- Mc tiêu: ................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô d án: .......................................................................................................
- Địa điểm: ...............................................................................................................
- Tiến độ: ..................................................................................................................
- Thi hn d án: .....................................................................................................
2. D án tip theo
4
: thông tin kê khai tương t như nội dung đối vi d án th nht
IV. GII TRÌNH VIC CHIA/TÁCH/SÁP NHP
1.Lý do, cơ sở đề ngh thc hin chia/tách/sáp nhp d án đầu tư:
2.Gii trình vệc đáp ng các điu kiện vàcác văn bn liên quan đến việc đáp ng các
điều kin chia/tách/sáp nhp d án quy định tại Điu 50 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
3.Gii trình v đáp ng các ưu đãi đầu tư sau khi chia, tách, sáp nhp d án (nếu có).
V. CÁC NU CHNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dn ti Biu A.I.11.h Ph lc này.
T:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ
các văn bn gi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chấp hành các quy đnh ca pháp lut Việt Nam các quy đnh ca Quyết định
chp thuận (điu chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điu chnh) n
đầu (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu tư đng thi vi chp
thuận nđầu (nếu ), Giy chng nhận đăng đu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giy
phép đầu tư/Giy phép kinh doanh.
3
ng hp sáp nhp dán
4
ng hp chia, tách dán
129
3. Tiếp tc thc hin d án đã được ……. (cơ quan chấp thun ch trương) chp thun
ch trương tại văn bản số……/QĐ…. ngày ….... theo đúng tiến đ đã được quy định và đáp
ứng các điu kin s dụng đt theo quy đnh ca pháp luật đất đai, nhà , y dng, kinh
doanh bất động sn, điều kiện đầu kinh doanh (nếu có) điều kiện khác theo quy định
ca pháp lut liên quan.
VII. H 
1. Các văn bn kèm theo khoản 3 Điều 50 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu có liên quan khác (nếu có).
... ……., ngày ….. tháng ….. năm …
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đu tư/Ngưi đi din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh
đóng dấu (nếu có).
130
Mu A.I.12
Báo cáo tình hình trin khai d n thu chnh
(Khoản 1 Điều 44, Khoản 2 Điều 47 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN D 
(kèm theo văn bản đ ngh điều chnh Giy chng nhận đăng ký đầu ngàytháng… m …)
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
T chc kinh tế thc hin d án (nêu tên ca t chc) báo cáo v tình hình hoạt động
ca d án (tên d án, mã s d án, ngày cấp, cơ quan cp) đến ngày.... tháng.... năm .... vi
các ni dung c th dưới đây:
1. Ti thc hin d án: (ghi theo mc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. dụ:
tháng 01 (hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn:
Tng vốn đầu tư đã thc hin (ghi s vốn đã thc hin và t l so vi tng vốn đầu
đăng ký): ........., trong đó:
- Vn góp (ghi rõ s vốn góp đã góp ca từng nhà đầu tư và thời đim hoàn tt vic góp
vn):
- Vốn huy động (ghi s giá tr đã huy đ�ng và ngun vn) trong đó:
+Vn vay t các t chc tín dng : ..........................................................................
+Vốn huy động t c đông, thành viên, từ các ch th khác : .................................
+ Vốn huy đng t ngun khác (ghi rõ ngun) : ......................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến độ thc các mc tiêu hoạt động ch yếu ca d án đầu tư;
c) Tiến đ xây dựng bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn hành
(nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoc phân chia d án thành phn (nếu có);
131
(Trường hp d án đu tư chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn).
2. Ti thc hin c nnh ti Giy chng nh
c Quynh chp thun ch (nếu có):
- Việc đăng tài khoản báo cáo tình hình thc hin d án trên trang web ca B Kế
hoạch và Đầu tư
- Vic thc hiện các quy đnh v cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động…
c tnh hnh hong ca d n tính t thm thc hin báo cáo gn
nhn t www.dautunuocngoai.gov.vn hoc gn nht báo cáo ti lu
chnh d n nht:
- Doanh thu: .............................................................................................................
- Giá tr xut, nhp khu: .........................................................................................
- Li nhun: ..............................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ....................................................................................
- S lao đng s dng: Tng s lao động, ngưi Việt Nam, nời c ngoài (nếu có);
mc thu nhp bình quân của người lao đng ...................................................................
- Tình hình thc hiện nghĩa vụ tài chính: ................................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: .............................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đt còn n (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính vi các bên liên quan khác (nếu có): lương đối vi người lao
động, các khon phi tr cho bên th ba ...........................................................................
- Tình hình chấp hành các quy đnh pháp lut v môi trường, y dựng…và các quy
định pháp lut khác
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đu tư/Người đại din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh
đóng dấu (nếu có).
132
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Điểm d khoản 2 Điều 44, đim d khoản 2 Điu 45, khon 3 Điu 46 Ngh định s
31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
24
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 m 2021 của Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
n cứ…. quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
n c Quyết định chp thun ch trương đầu số…. do…….chp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đ ngh điều chnh d án đầu h kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),Xét báo cáo thẩm đnh s …… ngày……… ca .........
QUYNH:
u 1. Chp thuận điều chnhch trương đầu tưca .…. (tên d án) đã được chp thun
ti Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương
23
Áp di vi d án thuc thm quyn chp thun ch a Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun khu công nghip, khu chxut, khu ng nghcao, khu kinh t
24
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

23
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /-
133
đầu (nếu có) số……. do ............ (n cơ quan chp thun ch trương đầu tư) chp thun
ngày……vi nhng nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
Nội dung ….. quy đnh tại Điều ….. Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điu chnh
như sau:
“Điều .........: ............................................”.
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy đnh tại Điều ….. Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điu chnh
như sau:
“Điều .........: ............................................”.
u 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiu lc k t ngày ......
mt b phn không ch ri ca Quyết đnh chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết đnh
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. …..(Tên cơ quan, tổ chc kinh tế, nhân) chu trách nhim thi hành Quyết đnh này.
3. Quyết địnhnày đưc gửi cho…………. (tên quan, tổ chc kinh tế,nhân np h
sơ) mt bn được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Các quan tham gia thm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa pơng nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ hn, chc danh
và đóng dấu)
134
11. Th tc u chnh d án ng hp chia, tách, hp nht, sáp
nhp, chuyi loi hình t chc kinh t i vi d c thm quyn chp
thun ch a UBND cp tnh hoc Ban Qun (QT-11)
1
M
Quy đnh trình t cách thc thc hin th tc điều chnh d án đầu trong
trưng hp chia, tách, p nhp d án đầu đối vi d án đầu thuộc thm
quyn chp thun ch trương đầu tư của UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, cá nhân thc hin th tc điều chnh d án đầu
trong tng hp chia, ch, sáp nhp d án đầu đối vi d án đầu thuộc
thm quyn chp thun ch trương đầu của UBND cp tnh hoc Ban Qun
lý.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu t Vit Nam ra nước ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản các khu công nghiệp chế xuất
Nội.
- Quyết định số 2469/-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tại
Vit Nam đầu từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
135
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. Văn bn đ ngh điu chnh d án đầu
X
2. Báo cáo tình hình thc hin d án đầu đến thi
điểm chia, tách, sáp nhp d án đầu tư;
X
3. Quyết đnh của nđầu tư về vic chia, tách, sáp nhp
d án đầu hoặc tài liu khác giá tr pháp tương
đương;
X
4. Tài liu v cách phápcủa nhà đầu tư;
X
5. Bn sao Giy chng nhận đăng đầu tư hoặc Quyết
định chp thun ch trương đầu (nếu có);
X
6. Bn sao Quyết định chp thuận nhà đầu (nếu có);
X
7. Gii trình hoc cung cp tài liu liên quan đến vic
điều chnh nhng nội dung quy định tại c điểm b, c, d,
đ, e, g và h khoản 1 Điu 33 ca Luật Đầu tư (nếu có);
X
3.3
S ng h 
04 (bn) b
3.4 Thi gian x lý:
- 20 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h hp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương ca Ban Qun lý.
- 27 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h hp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương ca UBND cp tỉnh, trong đó:
+ Thi gian Ban Qun lý c khu công nghip và chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bn tr kết qu: 05
ngàym vic
+ Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm vic.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc.
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
tại đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
136
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra tính
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký đ
chuyn cho các S,
ngành chun môn;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông báo do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
01 ngày -Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
137
Bước 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bn
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
đu
Các S,
Ngành
15 ngày -Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo n bản tnh
nh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
02 ngày -Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu trình hồ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
0,5 ngày Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thun điều chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h sơ:
+ Quyết đnh chp thun
ch trương (đối vi d
án thuc thm quyn
chp thun ch trương
ca Ban Qun lý).
+ ký Văn bn báo cáo
UBND Thành ph kèm
theo h i vi d án
thuc thm quyn ca
nh đo Ban 0,5 ngày -Văn bản gi UBND
Thành ph.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
138
UBND cp tnh).
Bước 7
UBND Thành ph xem
t theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết đnh chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
nh đo ban.
- Nếu không đng ý:
Phê ý kiến ch đạo
hướng gii quyết.
UBND Thành
ph
07ngày
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 8
Lãnh đo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
nh đo Ban 0,5 ngày - Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 9
Phòng Quản lý đầu
tiếp nhn kết qu, ly mã
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
0,5 ngày - Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đ ngh điu chnh d án đầu tư theo Mẫu A.I.11.đ ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
- Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương đầu tư theo Mu A.II.2 bannh
kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
139
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu kin thc hin th tc:
Vic chia, tách, sáp nhp d án đầu tư thuc thm quyn chp thun ch trương đầu
ca y ban nhân dân cp tnh và thuc một trong các trưng hợp quy đnh ti khoản 3 Điu
41 Luật Đầu tư.
140
M
 ngh u chnh d 
(Trường hp chia, tách, hp nht, sáp nhp, chuyển đổi loi hình t chc kinh tế)
(Điều 51 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
-------------------
 NGH U CHNH D 
(Trường hp chia, tách, hp nht, sáp nhp, chuyển đổi loi hình t chc kinh tế)
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
........(Tên t chc kinh tế) được hình thành sau khi t chc li (chia / tách / hp nht / sáp
nhp / chuyển đi loi hình t chc kinh tế) đưc kế tha tiếp tc thc hin các quyn
nghĩa v ca t chc kinh tế b t chc li (Tên) đối vi d án đầu đã thc hiện trưc ti
Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu tư (nếu có), Quyết định chp thuận (điu
chỉnh) nhà đầu (nếu ), Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu đng thi
vi chp thuận nhà đầu tư (nếu ), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giy chng nhận đu
tư/Giấy phép đầu tư/Giy phép kinh doanh ................(s, ngày cấp, quan cp). Nay,
...................(Tên t chc kinh tế được hình thành sau khi t chc li) đề ngh điều chnh d
án đầu tư theo (nếu có) vi các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN V D ÁN/CÁC D ÁN
1. Các Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu có), Quyết định chp thun
(điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầuđồng
thi vi chp thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng nhận đăng đu tư/Giy chng nhn
đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
STT n giy S giy/Mã s
d án
Ngày cp p Ghi chú
(Còn hoc hết hiu lc)
2. Ni dung d án
- Tên d án:........................................................................................................................
- Mc tiêu:...........................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư:..............................................................................................................
- Quy mô d án:..................................................................................................................
- Địa điểm:..........................................................................................................................
- Tiến độ:............................................................................................................................
- Thi hn d án:...............................................................................................................
- Tóm tt tình hình trin khai d án:...................................................................................
Thông tin ca d án tip theo (nếu có)i dung ti mc 1 và 2 trên.
II. THÔNG TIN V T CHC KINH T ĐƯỢC HÌNH THÀNH TRÊN CƠ SỞ T CHC
LI
n doanh nghip/t chc: ...............................................................................................
141
...(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
2
s:....; ngày cp: ; Cơ quan cp:..................
s thuế (ti Vit Nam - nếu có):
Địa ch tr s:
Điện thoại:........................Fax:............... Email: ……………Website (nếu có):
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H n: …………………………………… Gii tính:
……………………………………………
Chức danh: ……………………………. Ngày sinh: ……………………… Quc
tịch:……….
……(Tài liu v cách pháp lý ca cá nhân)
3
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thưng trú: …………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
III. GII TRÌNH
1. Giải trình lý do, cơ s đề ngh thc hin chia/tách/sáp nhp d án đầu tư
2. Phương án xử lý tài sn, quyền và nghĩa v liên quan đến d án đầu tư trong quá trình chia,
ch, hp nht, sáp nhp, chuyển đi loi hình t chc kinh tế
3. Các văn bản liên quan đến việc đáp ứng các điu kin thc hin d án sau khi t chc li
(nếu có)
IV. CÁC NU CHNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dn ti A.I.11.h Ph lcy
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhiệm trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
n bn gửi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chấp hành các quy đnh ca pháp lut Việt Nam và các quy định ca Quyết định chp
thuận (điều chnh) ch trương đầu(nếu có), Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư
(nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đng thi vi chp thun nhà
đầu tư (nếu có), Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tc thc hin d án đã được .............(cơ quan chấp thun ch trương) chp thun ch
trương tại văn bản s ……./QĐ..... ngày....................theo đúng tiến độ đã được quy định và
đáp ứng các điều kin s dụng đất theo quy đnh ca pháp luật đất đai, nhà ở, xây dng, kinh
doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) điu kiện khác theo quy định
ca pháp lut liên quan.
4. Hoàn thành các nghĩa v i chính đi với nhà nước và các bên liên quan, đm bo quyn
lợi đi với người lao đng; không xy ra tranh chp, khiếu kin.
IV. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bn kèm theo khoản 2 Điều 51 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu có liên quan khác (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
n T chc kinh t c hình thành sau khi
t chc li
Người đại din theo pháp lut ca T chc kinh tế
ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu (nếu có).
142
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Ngh định s 31/2021/-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
26
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
n cứ…. quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
n c Quyết định chp thun ch trương đầu số…. do…….chp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đ ngh điều chnh d án đầu h kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
t báo cáo thẩm định s …… ngày……… ca .........
QUYNH:
25
Áp di vi d án thuc thm quyn chp thun ch a Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun khu công nghip, khu chxut, khu ng nghcao, khu kinh t
26
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

25
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /-
143
u 1. Chp thuận điều chnhch trương đầu tưca .…. (tên d án) đã được chp thun
ti Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương
đầu (nếu có) số……. do ............ (n cơ quan chp thun ch trương đầu tư) chp thun
ngày……vi nhng nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
Nội dung quy đnh tại Điều… Quyết đnh chp thun ch tơng đầu /Quyết định
chp thuận điều chnh ch trương đầu(nếu có) số… ngày … được điều chỉnh như sau:
“Điều .........: ............................................”.
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy đnh tại Điều ….. Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điu chnh
như sau:
“Điều .........: ............................................”.
u 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiu lc k t ngày ......
mt b phn không ch ri ca Quyết đnh chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết đnh
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. …..(Tên cơ quan, tổ chc kinh tế, nhân) chu trách nhim thi hành Quyết đnh này.
3. Quyết địnhnày đưc gửi cho…………. (tên quan, tổ chc kinh tế,nhân np h
sơ) mt bn được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Các quan tham gia thm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa pơng nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ hn, chc danh
và đóng dấu)
144
12. Th tc u chnh d ng hp s dng quyn s dng
t, tài sn gn lin vt thuc d  góp vn vào doanh nghii vi d
c thm quyn chp thun ch a UBND cp tnh hoc
Ban Qun lý (QT-12)
1
M
Quy đnh trình t cách thc thc hin th tc điều chnh d án đầu trong
trưng hp s dng quyn s dng đất, i sn gn lin với đt thuc d án đầu
để góp vn vào doanh nghip đối vi d án đầu thuộc thm quyn chp
thun ch trương đầu tư của UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, cá nhân thc hin th tc điều chnh d án đầu
trong trưng hp s dng quyn s dng đất, tài sn gn lin với đất thuc d án
đầu đ góp vn o doanh nghip đối vi d án đầu tư thuộc thm quyn
chp thun ch trương đầu tư của UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực ch chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- -

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu t Việt Nam ra c ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. Văn bn đ ngh điu chnh d án đầu tư;
X
2. Báo cáo tình nh thc hin d án đầu đến thi
X
145
điểm góp vn;
3. Tha thun ca các c đông, thành viên v vic s
dng quyn s dụng đt, tài sn gn lin với đt thuc
d án đầu đ góp vn thành lp doanh nghip hoc
góp thêm vốn điu l ca doanh nghiệp đang hoạt
động;
X X
4.Bn sao tài liu v cách pháp của nhà đầu
góp vốn, nhà đầu tư nhn góp vn;
X
5. Bn sao Giy chng nhận đăng đầu tư, Quyết
định chp thun ch trương đầu , Quyết đnh chp
thuận nhà đầu tư (nếu có) ca bên góp vn;
X
6. Bn sao Giy chng nhn quyn s dụng đt, Giy
chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt
, Giy chng nhn quyn s dụng đt, quyn s hu
nhà và tài sn khác gn lin với đất.
X
3.3
S ng h 
04 (bn) b
3.4 Thi gian x lý:
- 20 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h hp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương ca Ban Qun lý.
- 27 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ hp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương ca UBND cp tỉnh, trong đó:
+ Thi gian Ban Qun lý c khu công nghip và chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bn tr kết qu: 05
ngàym vic
+ Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 15 ngày.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc.
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
tại đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
146
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
nh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra tính
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký đ
chuyn cho các S,
ngành chun môn;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông báo do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
01 ngày
-Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bn
theo thm quyn gi v
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
15 ngày -Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
147
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
đầu tư
Các S,
Ngành
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo n bản tnh
nh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
02 ngày -Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu trình hồ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
0,5 ngày Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thun điều chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h sơ:
+ Quyết đnh chp thun
ch trương (đối vi d
án thuc thm quyn
chp thun ch trương
ca Ban Qun lý).
+ ký Văn bn báo cáo
UBND Thành ph kèm
theo h i vi d án
thuc thm quyn ca
UBND cp tnh).
nh đo Ban 0,5 ngày -Văn bản gi UBND
Thành ph.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
UBND Thành ph xem UBND Thành 07 ngày - Quyết định chp
148
t theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết đnh chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
nh đo ban.
- Nếu không đng ý:
Phê ý kiến ch đạo
hướng gii quyết.
ph thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 8
Lãnh đo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
nh đo Ban
02 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 9
Phòng Quản lý đầu
tiếp nhn kết qu, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
0,5 ngày - Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h sơ
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đ ngh điều chnh d án đầu tư theo Mẫu A.I.11.e ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Báo o tình hình trin khai d án đầu đến thời đim điều chnh theo Mu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương đầu tư theo Mu A.II.2 bannh
kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
149
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu kin thc hin th tc:
- D án đầu tư thuc thm quyn chp thun ch trương đu của y ban nhân dân
tnh và thuc một trong các tng hợp quy đnh ti khoản 3 Điu 41 Luật Đầu tư.
- Vic góp vn bng s dng quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất thuc d án đầu
đ góp vn thành lp t chc kinh tế, góp vn vào doanh nghip phải đáp ứng các điu
kiện sau đây:
+ Điu kiện theo quy đnh ca pháp luật đất đai v quyền nghĩa vụ của người s
dụng đất, ngưi tài sn gn lin với đt; quyền nghĩa v của người nhn góp vn bng
quyn s dụng đt, tài sn gn lin với đất; điu kin góp vn và nhn góp vn bng quyn s
dụng đất, tài sn gn lin với đất;
+ Điều kiện theo quy đnh ca pháp lut v nhà , pháp lut v kinh doanh bất động sn,
pháp lut v qun lý, s dngi sn công và pháp lut có liên quan (nếu có);
+ Điều kiện quy đnh ti Quyết định chp thun ch trương đầu tư, Quyết định chp
thuận nhà đầu tư, Giy chng nhận đăng đầu tư, thỏa thun giữa quan thẩm quyn
nhà đầu tư hoặc theo quy đnh khác ca pháp lut có liên quan (nếu có);
+ Điều kin góp vn và nhn vn góp bng tài sn ca doanh nghiệp nhà c theo quy
định ca pháp lut v qun lý, s dng vốn nhà nước đầu vào sản xut, kinh doanh ti
doanh nghip, pháp lut v qun lý, s dng tài sn công và pháp luật liên quan đi vi
doanh nghiệp nhàc;
+ Điều kin góp vn, mua c phn, mua phn vốn góp theo quy định ti khoản 2 Điều 24
ca Luật Đầu tư và các Điu 15, 16 và 17 ca Ngh định s 31/2021/NĐ-CP đối với nhà đầu tư
nước ngoài, t chc kinh tế quy đnh tại các đim a, b và c khoản 1 Điu 23 ca Luật Đầu tư và
t chc kinh tế có vốn đầu tư nưc ngoài;
+ Thc hiện các nghĩa vụ v i chính với Nc (nếu có) theo quy định ca pháp
lut.
150
Mu A.I.11.e
 ngh u chnh d 
(Trường hp góp vn bng quyn s dụng đt, tài sn gn liến với đất thuc d án đầu tư)
(Điều 52 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
 NGH U CHNH D 
27
(Trường hp góp vn bng quyn s dụng đt, tài sn gn lin với đt thuc d án đầu tư)
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu …. (tên nhà đầu tư) đề ngh điều chnh d án đầu tư trong trưng hp s
dng quyn s dụng đt, tài sn gn lin với đất thuc d án đầu đ góp vn vi các ni
dung như sau:

n
28
i v
H n: ………………… Gii tính: .......................................................................
Ngày sinh: ……... ..... …………. Quốc tch: ...........................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
29
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ........
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
27
ng hp góp mt phn quyn s dt, tài sn gn lin vt thuc d ng
hp ti khou 41 Lun góp vn s d ngh chp thui
Biu mu A.I.11.b c  ngh u chnh d u 52 Ngh nh s
-CP.
28
u  dng quyn sdt, tài sn gn lin vt thuc d  góp vn
29
mt trong các loi giy t nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc nhân hp pháp khác.
151
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
i vp/ t chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v cách pháp lý ca t chc)
30
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:.
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ..
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H n: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……....... ……. Quc tch: .................. .
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
np vn:tng tin khai ơng tự n nội dung đối vi nhà đầu góp
vn
II. NI DUNG D  N S DT, TÀI SN GN
LIN VC S D GÓP VN
1. c Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu(nếu có), Quyết đnh chp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu
đồng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giy chng
nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
STT Tên giy S giy/Mã
s d án
Ngày cp 
cp
Ghi chú
(Còn hoc hết hiu lc)
2. Ni dung d án đã quy định ti các Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương
đầu (nếu ), Quyết đnh chp thuận (điu chnh) nhà đầu (nếu ), Quyết định chp
30
mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
152
thuận (điu chnh) ch trương đầu đng thi vi chp thun nhà đầu tư (nếu ), Giy
chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giy phép kinh doanh:
- Tên d án: ..............................................................................................................
- Mc tiêu: ................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô d án: .......................................................................................................
- Địa điểm: ...............................................................................................................
- Tiến độ: ..................................................................................................................
- Thi hn d án: .....................................................................................................
- Tóm tt tình hình trin khai d án: .......................................................................
3.Các văn bn liên quan đến ni dung góp vn việc đáp ng các điều kin góp vn
bng vic s dng quyn s dụng đt, tài sn gn lin với đt thuc d án đầu tư quy định ti
khoản 2 Điu 52 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
III. THÔNG TIN V QUYN S DT, TÀI SN GN LIN VT
THUC D N
1. Tài liu v tư ch pháp:….. (Giấy chng nhn quyn s dng đất/Hp đồng thđt.)
2. Mã số:….. do….. (tên cơ quan cấp) ngày….tháng…năm….
3. Din tích s dụng đất: ..........................................................................................
4. Mục đích sử dng đất: ..........................................................................................
5. Căn c xác lp quyn s dụng đt:….. (được Nhà nước giao; thuê đất của Nhà nưc
tr tin mt lần/hàng năm; nhn chuyển nhưng;...).
6. Thông tin v i sản trên đất: ................................................................................
7. Các thông tin khác (nếu có): ................................................................................
IV.NI DUNG D     N BNG QUYN S
DT, TÀI SN GN LIN VT
- Tên d án: ..............................................................................................................
- Mc tiêu: ................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô d án: .......................................................................................................
153
- Địa điểm: ...............................................................................................................
- Tiến độ: ..................................................................................................................
- Thi hn d án: .....................................................................................................
V. THÔNG TIN V T CHC KINH T C THÀNH LP / T CHC
KINH T SAU KHI NHN GÓP VN
1.Thông tin v t chc kinh t
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
5
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:..
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ..
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H n: ……………………………. Giới tính: .....................................................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... ……. Quc tch: ....................... .
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
2. T l góp vu l:
S
TT
Tên thành viên
góp vn
S vn góp T l (%)
 

VI. CÁC NU CHNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dn ti A.I.11.h Ph lcy
T:
5
mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
154
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ
các văn bn gi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chấp hành các quy đnh ca pháp lut Vit Nam các quy định ca Quyết định
chp thuận (điu chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điu chnh) n
đầu (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu tư đng thi vi chp
thuận nđầu (nếu ), Giy chng nhận đăng đu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giy
phép đầu tư/Giy phép kinh doanh.
3. Tiếp tc thc hin d án đã được ……. (cơ quan chấp thun ch trương) chp thun
ch trương tại văn bản số……/QĐ…. ngày ….... theo đúng tiến đ đã được quy định và đáp
ứng các điu kin s dụng đt theo quy định ca pháp luật đất đai, nhà , y dng, kinh
doanh bất động sn, điều kiện đầu kinh doanh (nếu có) điều kiện khác theo quy định
ca pháp lut liên quan.
VII. H 
1. Các văn bn kèm theo khoản 3 Điều 52 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan.
T chc kinh t c thành
lp/T chc kinh t nhn góp vn
Người đại din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên,
chức danh và đóng du (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng ….. năm …
 s dng quyn s dt,
tài sn gn lin vt thuc d 
Từng nhà đu tư ký, ghi rõ hn, chc danh
đóng du (nếu có).
155
Mu A.I.12
Báo cáo tình hình trin khai d n thu chnh
(Khoản 1 Điều 44, Khon 2 Điều 47 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN D 
(kèm theo văn bản đ ngh điều chnh Giy chng nhận đăng ký đầu ngàytháng… m …)
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
T chc kinh tế thc hin d án (nêu tên ca t chc) báo cáo v tình hình hoạt động
ca d án (tên d án, mã s d án, ngày cấp, cơ quan cp) đến ngày.... tháng.... năm .... vi
các ni dung c th dưới đây:
1. Ti thc hin d án: (ghi theo mc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. dụ:
tháng 01 (hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn:
Tng vốn đầu tư đã thc hin (ghi s vốn đã thc hin và t l so vi tng vốn đầu
đăng ký): ........., trong đó:
- Vn góp (ghi rõ s vốn góp đã góp ca từng nhà đầu tư và thời đim hoàn tt vic góp
vn):
- Vốn huy động (ghi s giá tr đã huy đ�ng và ngun vn) trong đó:
+Vn vay t các t chc tín dng : ..........................................................................
+Vốn huy động t c đông, thành viên, t các ch th khác : .................................
+ Vốn huy đng t ngun khác (ghi rõ ngun) : ......................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến độ thc các mc tiêu hoạt động ch yếu ca d án đầu tư;
c) Tiến đ xây dựng bản đưa công trình vào hoạt đng hoc khai thác vn hành
(nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoc phân chia d án thành phn (nếu có);
156
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn).
2. Ti thc hin c ni dunh ti Giy chng nh
c Quynh chp thun ch (nếu có):
- Việc đăng tài khoản báo cáo tình nh thc hin d án trên trang web ca B Kế
hoạch và Đầu tư
- Vic thc hiện các quy đnh v cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động…
c tnh hnh hong ca d n tính t thm thc hin báo cáo gn
nhn t www.dautunuocngoai.gov.vn hoc gn nht báo cáo ti lu
chnh d n nht:
- Doanh thu: .............................................................................................................
- Giá tr xut, nhp khu: .........................................................................................
- Li nhun: ..............................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ....................................................................................
- S lao đng s dng: Tng s lao động, ngưi Việt Nam, nời c ngoài (nếu có);
mc thu nhp bình quân của người lao đng ...................................................................
- Tình hình thc hiện nghĩa vụ tài chính: ................................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: .............................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đt còn n (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính vi các bên liên quan khác (nếu có): lương đối vi người lao
động, các khon phi tr cho bên th ba ...........................................................................
- Tình hình chấp hành các quy đnh pháp lut v môi trường, y dựng…và các quy
định pháp lut khác
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đu tư/Người đại din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh
đóng dấu (nếu có).
157
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Ngh định s 31/2021/-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
31
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
n cứ…. quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
n c Quyết định chp thun ch trương đầu số…. do…….chp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đ ngh điều chnh d án đầu h kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
t báo cáo thẩm định s …… ngày……… ca .........
QUYNH:
31
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /-
158
u 1. Chp thuận điều chnhch trương đầu tưca .…. (tên d án) đã được chp thun
ti Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương
đầu (nếu có) số……. do ............ (n cơ quan chp thun ch trương đầu tư) chp thun
ngày……vi nhng nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
Nội dung ….. quy đnh tại Điều ….. Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điu chnh
như sau:
“Điu .........:
............................................”.
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy đnh tại Điều ….. Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điu chnh
như sau:
“Điu .........:
............................................”.
u 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiu lc k t ngày ......
mt b phn không tách ri ca Quyết định chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết đnh
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. …..(Tên cơ quan, tổ chc kinh tế, nhân) chu trách nhim thi hành Quyết đnh này.
3. Quyết đnhnày đưc gửi cho…………. (tên quan, tổ chc kinh tế,nhân np h
sơ) mt bn được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các quan tham gia thm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa pơng nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ hn, chc danh
và đóng dấu)
159
13. Th tc u chnh d ng hp s dng quyn s dt,
tài sn gn lin vt thuc d  hi vi d 
thuc thm quyn chp thun ch a UBND cp tnh hoc Ban Qun lý
(QT-13)
1
M
Quy đnh trình t cách thc thc hin th tc điu chnh d án đầu trong
trưng hp s dng quyn s dng đất, tài sn gn lin với đất thuc d án đầu
để hp tác kinh doanh đối vi d án đầu tư thuc thm quyn chp thun ch
trương đầu tư ca UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, cá nhân thc hin th tc điu chnh d án đầu
trong trưng hp s dng quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất thuc d án
đầu tư để hp tác kinh doanh đối vi d án đầuthuc thm quyn chp thun
ch trương đầu tư ca UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt đng đầu tại Việt Nam, đầu t Việt Nam ra c ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. Văn bn đ ngh điu chnh d án đầu tư;
X
2. Báo cáo nh hình thc hin d án đu tư đến
thi đim hp tác kinh doanh;
X
160
3. Bn sao hợp đồng hp tác kinh doanh;
X
4.Bn sao tài liu v tư cách pháp lý ca các bên
tham gia hp tác kinh doanh;
X
5. Bn sao Giy chng nhận đăng ký đầu hoặc
Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư, Quyết đnh
chp thuận nhà đầu tư (nếu có) của nhà đầu tư s dng
quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đt thuc d án
đầu tưđể hp tác kinh doanh;
X
6. Bn sao mt trong các giy t sau: Giy chng nhn
quyn s dụng đt, Giy chng nhn quyn s hu
nhà và quyn s dụng đt , Giy chng nhn quyn
s dụng đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn
lin với đất;
X
7. Bn sao mt trong các tài liu sau ca bên tham gia
hp tác kinh doanh: báo cáo tài chính 02 năm gn nht
hoc báo cáo kim toán vn ch s hu của nđầu
tư, cam kết h tr tài chính ca công ty m, cam kết h
tr i chính ca t chc tài chính, bo lãnh v ng
lc tài chính của nhà đầu tư, tài liu thuyết minh ng
lc tài chính của nhà đầu tư.
X
3.3
S ng h 
04 (bn) b
3.4 Thi gian x lý:
- 20 ngày làm vic k t ngày nhn đ h hp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương ca Ban Qun lý.
- 27 ngày làm vic k t ngày nhn đ h hp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương ca UBND cp tỉnh, trong đó:
+ Thi gian Ban Qun lý c khu công nghip và chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm định, tng hp báo cáo, d thảo văn bn và tr kết qu:: 05
ngàym vic
+ Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm vic.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc.
3.5 tip nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
tại đa ch fdi.gov.vn;
161
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra nh
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký đ
chuyn cho các S,
ngành chun môn;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông báo do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
01 ngày -Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
162
Bước 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bn
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
Các S,
Ngành
15 ngày -Văn bản tr li ca
các S, ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo n bản tnh
nh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
02 ngày -Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu trình hồ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng
0,5 ngày Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h sơ:
+ Quyết đnh chp thun
ch trương i vi d
án thuc thm quyn
chp thun ch trương
ca Ban Qun lý).
+ Văn bản o cáo
UBND Thành ph kèm
theo h i vi d án
nh đo Ban 0,5 ngày -Văn bản gi UBND
Thành ph.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
163
thuc thm quyn ca
UBND cp tnh).
Bước 7
UBND Thành ph xem
t theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết đnh chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
nh đo ban.
- Nếu không đng ý:
Phê ý kiến ch đạo
hướng gii quyết.
UBND Thành
ph
07 ngày - Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 8
Lãnh đo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu
nh đo Ban
02 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 9
Phòng Quản lý đầu
tiếp nhn kết qu, ly mã
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
0,5 ngày - Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đ ngh điu chnh d án đầu tư theo Mu A.I.11.g ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Báo o tình hình trin khai d án đầu đến thời đim điều chnh theo Mu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
164
- Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương đầu tư theo Mu A.II.2 bannh
kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu kin thc hin th tc:
- D án đầu thuc thm quyn chp thun ch trương đầu tư ca Th tướng Chính
ph và thuc một trong các trưng hợp quy đnh ti khoản 3 Điu 41 Luật Đầu tư.
- Vic s dng quyn s dụng đt, tài sn gn lin vi đất thuc d án đầu tư đ hp tác
kinh doanhphải đáp ứng các điu kiện sau đây:
+ Điều kiện theo quy định ca pháp luật đất đai v quyn nghĩa vụ của người s
dụng đất, ngưi tài sn gn lin với đt; quyền nghĩa v của người nhn góp vn bng
quyn s dụng đt, tài sn gn lin với đất; điu kin góp vn và nhn góp vn bng quyn s
dụng đất, tài sn gn lin với đất;
+ Điều kiện theo quy đnh ca pháp lut v nhà , pháp lut v kinh doanh bất động sn,
pháp lut v qun lý, s dngi sn công và pháp lut có liên quan (nếu có);
+ Điu kiện quy đnh ti Quyết định chp thun ch trương đầu , Quyết định chp
thuận nhà đầu tư, Giy chng nhận đăng đầu tư, thỏa thun giữa quan thẩm quyn
nhà đầu tư hoặc theo quy đnh khác ca pháp lut có liên quan (nếu có);
+ Điều kin góp vn và nhn vn góp bng tài sn ca doanh nghiệp nhà c theo quy
định ca pháp lut v qun lý, s dng vốn nhà nước đầu vào sản xut, kinh doanh ti
doanh nghip, pháp lut v qun lý, s dng tài sn công và pháp luật liên quan đi vi
doanh nghiệp nhàc;
+ Điều kin góp vn, mua c phn, mua phn vốn p theo quy đnh ti khoản 2 Điu 24
ca Luật Đầu tư và các Điu 15, 16 17 ca Ngh định s 31/2021/-CP đi với nhà đầu
nước ngoài, t chc kinh tế quy định tại các đim a, b và c khoản 1 Điu 23 ca Luật Đầu tư và
t chc kinh tế có vn đầu nước ngoài;
+ Thc hiện các nghĩa vụ v i chính với Nc (nếu có) theo quy định ca pháp
lut.
+ Điều kin hợpc kinh doanh theo quy định ca pháp lut có liên quan (nếu có).
165
Mu A.I.11.g
 ngh u chnh d 
(Trường hp s dng quyn s dụng đt, tài sn gn lin vi đt thuc d án đầu tư để
hp tác kinh doanh)
(Điều 53 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
B NGH U CHNH D 
(Trường hp s dng quyn s dụng đt, tài sn gn lin vi đt thuc d án đầu tư để
hp tác kinh doanh)
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu …. (tên nhà đầu tư) đề ngh điều chnh d án đầu trong trưng hp s
dng quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đt thuc d án đầu tư đ hp tác kinh doanh vi
các nội dung như sau:

 dng quyn s dt, tài sn gn lin vt thuc d u
 hp tác kinh doanh
i v
H n: ………………… Gii tính: .......................................................................
Ngày sinh: ……... …………. Quốc tch: ................................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
32
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ........
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
32
mt trong các loi giy t nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc nhân hp pháp khác.
166
i v chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
33
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:.
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H n: ……………………………. Giới tính: ......................................................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... …. Quốc tch: ...... .......
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
n hp tác kinh doanh:thông tin khai tương t như nội dung đi
với nhà đu tư tại mc 1
II. NI DUNG D  N S DT, TÀI SN GN
LIN VC S D HP TÁC KINH DOANH
1.Các Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết đnh chp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu
đồng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giy chng
nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
STT Tên giy S giy/Mã
s d án
Ngày cp 
cp
Ghi chú
(Còn hoc hết hiu lc)
2.Ni dung d án đã quy định ti các Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đu
(nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu (nếu ), Quyết định chp thun
(điu chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng nhn
đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giy phép kinh doanh:
- Tên d án: ..............................................................................................................
33
mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
167
- Mc tiêu: ................................................................................................................
- Tng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô d án: .......................................................................................................
- Địa điểm: ...............................................................................................................
- Tiến độ: ..................................................................................................................
- Thi hn d án: .....................................................................................................
- Tóm tt tình hình trin khai d án: .......................................................................
3.Gii trình việc đáp ng các điều kin s dng quyn s dụng đt, tài sn gn lin vi
đất thuc d án đầu để hợp tác kinh doanh quy đnh ti khon 2 Điu 52 Ngh định s
31/2021/NĐ-CP.
III. THÔNG TIN V QUYN S DT, TÀI SN GN LIN VT
THUC D 
1. i liu v cách pháp lý:…(Giấy chng nhn quyn s dng đt/Hp đồng th đt)
2. Mã số:….. do….. (tên cơ quan cấp) ngày….tháng…năm….
3. Din tích s dụng đất: ..........................................................................................
4. Mục đích sử dụng đất: ..........................................................................................
5. Căn c xác lp quyn s dụng đt:….. (được Nhà nước giao; thuê đất của Nhà nưc
tr tin mt lần/hàng năm; nhn chuyển nhưng;...).
6. Thông tin v i sản trên đất: ................................................................................
7. Các thông tin khác (nếu có): ................................................................................
IV. NI DUNG HP TÁC KINH DOANH
1. Tên, đa chỉ, người đi din có thm quyn ca các bên tham gia hợp đồng: .....
2. Địa điểm thc hin d án đầu tư: .........................................................................
3. Mc tiêu và phm vi hoạt động đầu tư kinh doanh: .............................................
4. Đóng góp của các bên tham gia hợp đng phân chia kết qu đầu tư kinh doanh
gia các bên: .....................................................................................................................
5. Tiến độ và thi hn thc hin hợp đng: .............................................................
V. CÁC NU CHNH KHÁC (nếu có):
168
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dn ti A.I.11.h Ph lcy
T:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ
các văn bn gi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chấp hành các quy đnh ca pháp lut Việt Nam các quy đnh ca Quyết định
chp thuận (điu chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điu chnh) n
đầu (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu tư đng thi vi chp
thuận nđầu (nếu ), Giy chng nhận đăng đu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giy
phép đầu tư/Giy phép kinh doanh.
VII. H 
1. Các văn bn kèm theo khoản 3 Điều 53 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan.
n hp tác
kinh doanh
Từng nhà đu tư ký, ghi rõ họ
n, chức danh và đóng dấu (nếu
có).
... ……., ngày ….. tháng ….. năm …
 dng quyn s dt, tài
sn gn lin vt thuc d 
Từng nhà đu tư ký, ghi rõ h tên, chc danh
đóng du (nếu có).
169
Mu A.I.12
Báo cáo tình hình trin khai d n thu chnh
(Khoản 1 Điều 44, Khoản 2 Điều 47 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN D 
(kèm theo n bản đề ngh điều chnh Giy chng nhn đăng đầu tư ngàytháng… m...)
Kính gi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
T chc kinh tế thc hin d án (nêu tên ca t chc) báo cáo v tình hình hoạt động
ca d án (tên d án, mã s d án, ngày cấp, cơ quan cp) đến ngày.... tháng.... năm .... vi
các ni dung c th dưới đây:
1. Ti thc hin d án: (ghi theo mc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. dụ:
tháng 01 (hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn:
Tng vốn đầu tư đã thc hin (ghi s vốn đã thc hin và t l so vi tng vốn đầu
đăng ký): ........., trong đó:
- Vn góp (ghi rõ s vốn góp đã góp ca tng n đầu tư và thời đim hn tt vic p vn):
- Vốn huy động (ghi s giá tr đã huy đ�ng và ngun vn) trong đó:
+Vn vay t các t chc tín dng : ..........................................................................
+Vốn huy động t c đông, thành viên, t các ch th khác : .................................
+ Vốn huy đng t ngun khác (ghi rõ ngun) : ......................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến độ thc các mc tiêu hoạt động ch yếu ca d án đầu tư;
c) Tiến đ xây dng cơ bản và đưa ng trình vào hoạt đng hoc khai tc vn nh (nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoc phân chia d án thành phn (nếu có);
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn).
170
2. Ti thc hin c nnh ti Giy chng nh
c Quynh chp thun ch (nếu có):
- Việc đăng tài khoản báo cáo tình nh thc hin d án trên trang web ca B Kế
hoạch và Đầu tư
- Vic thc hiện các quy đnh v cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động…
c tnh hnh hong ca d n tính t thm thc hin báo cáo gn
nhn t www.dautunuocngoai.gov.vn hoc gn nht báo cáo ti lu
chnh d n nht:
- Doanh thu: .............................................................................................................
- Giá tr xut, nhp khu: .........................................................................................
- Li nhun: ..............................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ....................................................................................
- S lao đng s dng: Tng s lao động, ngưi Việt Nam, nời c ngoài (nếu có);
mc thu nhp bình quân của người lao đng ...................................................................
- Tình hình thc hiện nghĩa vụ tài chính: ................................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: .............................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đt còn n (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính vi các bên liên quan khác (nếu có): lương đối vi người lao
động, các khon phi tr cho bên th ba ...........................................................................
- Tình hình chấp hành các quy đnh pháp lut v môi trường, y dựng…và các quy
định pháp lut khác
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đu tư/Người đại din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh
đóng dấu (nếu có).
171
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Ngh định s 31/2021/-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
35
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
n cứ…. quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
n c Quyết định chp thun ch trương đầu số…. do…….chp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đ ngh điều chnh d án đầu h kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
t báo cáo thẩm định s …… ngày……… ca .........
QUYNH:
34
Áp di vi d án thuc thm quyn chp thun ch a Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun khu công nghip, khu chxut, khu ng nghcao, khu kinh t
35
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

34
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /-
172
u 1. Chp thuận điều chnhch trương đầu tưca .…. (tên d án) đã được chp thun
ti Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương
đầu (nếu có) số……. do ............ (n cơ quan chp thun ch trương đầu tư) chp thun
ngày……vi nhng nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
Nội dung ….. quy đnh tại Điều ….. Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điu chnh
như sau:
“Điu .........:
............................................”.
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy đnh tại Điều ….. Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điu chnh
như sau:
“Điu .........:
............................................”.
u 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiu lc k t ngày ......
mt b phn không tách ri ca Quyết định chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết đnh
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. …..(Tên cơ quan, tổ chc kinh tế, nhân) chu trách nhim thi hành Quyết đnh này.
3. Quyết địnhnày đưc gửi cho…………. (tên quan, tổ chc kinh tế,nhân np h
sơ) mt bn được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các quan tham gia thm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa pơng nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ hn, chc danh
và đóng dấu)
173
14. Th tc u chnh d n án, quynh ca tòa án, trng tài
i vi d c chp thun ch u 54 Ngh
nh s -CP ca Chính ph) (QT-14)
1
M
Quy định trình t cách thc thc hin th tc điu chnh d án đầu theo
bn án, quyết đnh ca tòa án, trng tài đối vi d án đầuđã đưc chp thun
ch trương đầu (Khon 3 Điều 54 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ca Chính
ph).
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, cá nhân thc hin th tc điu chnh d án đầu
theo bn án, quyết đnh ca tòa án, trng i đối vi d án đầu đã đưc chp
thun ch trương đầu tư.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt đng đầu tại Việt Nam, đầu t Việt Nam ra c ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản các khu công nghiệp chế xuất
Nội.
- Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tại
Vit Nam đầu từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
174
1. n bản đề ngh điều chnh d án đầu tư;
X
2. Bn sao tài liu v cách pháp ca nhà đu
tư;
X
3. Bn án, quyết đnh có hiu lc pháp lut ca tòa
án, trng tài;
X
4. Bn sao Giy chng nhận đăng đu tư;Quyết
định chp thun ch trương đầu ; Quyết đnh
chp thuận nhà đầu tư (nếu có).
X
3.3
S ng h 
01 (mt) b
3.4 Thi gian x lý:
- 04 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hợp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương ca Ban Qun lý.
- 09 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h hp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương ca UBND cp tỉnh, trong đó:
+ Thi gian Ban Qun lý c khu công nghip và chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bn tr kết qu: 04
ngày làm vic
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 05 ngày làm việc
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
tại đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
01 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
175
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra nh
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
nh đo Ban ký;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông o do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
1,5 ngày -Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
D tho Quyết đnh chp
thuận điu chnh ch
trương đầu trình nh
đạo Phòng Quản lý đu
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
đu
1,5 ngày -Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu trình hồ Lãnh
đạo Ban xem t.
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
02 gi o cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
176
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Ban xem xét
h sơ:
+ Quyết đnh chp thun
ch trương i vi d
án thuc thm quyn
chp thun ch trương
ca Ban Qun lý).
+ Văn bản báo cáo
UBND Thành ph kèm
theo h i vi d án
thuc thm quyn ca
UBND cp tnh).
nh đo Ban 01 gi -Văn bản gi UBND
Thành ph.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
UBND Thành ph xem
t theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết đnh chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
nh đo ban.
- Nếu không đng ý:
Phê ý kiến ch đạo
hướng gii quyết.
UBND Thành
ph
05 ngày - Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
Lãnh đo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
nh đo Ban 02 gi - Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 8
Phòng Quản lý đầu
tiếp nhn kết qu, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
02 gi - Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
177
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đ ngh điu chnh d án đầu tư theo Mu A.I.11.h ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
- Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương đầu tư theo Mu A.II.2 bannh
kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu kin thc hin th tc:
D án đầu tư thuộc thm quyn chp thun ch trương đầu tư ca y ban nhân dân cp
tnh phải điều chnh theo bn án, quyết định có hiu lc pháp lut ca tòa án, trng tài.
178
Mu A.I.11.h
 ngh u chnh d 
(Trường hợp điều chnh khác)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
----------------
 NGH U CHNH D 
1
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu đ ngh điều chnh d án đầu được quy định ti Quyết đnh chp thuận (điu
chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điu chnh) nhà đầu (nếu có),
Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu đng thi vi chp thuận nhà đầu
(nếu có), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy chng nhận đầu /Giấy phép đầu tư/Giy
phép kinh doanh ................(s, ngày cấp, cơ quan cp) (nếu ), nay đ ngh điều chnh vi
các nội dung như sau:

i v
H n: ………………………… Giới tính: ……………………………………
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………………………………....
….(Tài liu v cách pháp lý ca cá nhân)
2
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch thưng trú:
Ch hin ti:
Điện thoại: ………………… Fax: ………….. Email: ………………………..
i vp/t chc:
n doanh nghip/t chc: ……………………………………………………….
........(Tài liu v tư cách pháp lý ca t chc)
3
s:.; ngày cấp …; Cơ quan cp: ..
s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch tr s:
Điện thoại: ………… Fax: ………….. Email: ………… Website (nếu có):……..
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H n: …………………… Giới tính: ……………………………………………
179
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……………. Quc tịch: ………………
….(Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) số:.; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thưng trú: ………………………………………………………………
Ch hin tại: ……………………………………………………………………
Điện thoại: …………… Fax: ………………….. Email: ………………………..
p theo (nếu có): thông tin kê khai tương t như nội dung mc 1 và 2 trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t:...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Gi   y chng nh quy nh
thành lp: do ………..(tên cơ quan cấp) cp lần đầu ngày: ............., lần điu chnh gn
nht (nếu có) ngày…..
3. Mã s thu:..........................................................................................................
III. NU CHNH
1. Nội dung điu chnh các Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu có),
Quyết đnh chp thun (điu chỉnh) nhà đầu (nếu ), Quyết định chp thuận (điu chnh)
ch trương đầu đồng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu có) (áp dụng đi vi d án đu
đã đưc chp thun ch trương đầu tư, khi chuyển nhưng d án làm thay đi ni dung
chp thun ch trương đầu - thu�c các trưng hợp quy đnh tại điểm a,b,c,d,đ,e khon 3
Điều 41 Luật Đầu tư).
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy đnh ti các Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu
có), Quyết định chp thuận (điu chnh) nhà đầu (nếu ), Quyết đnh chp thuận (điu
chnh) ch trương đầu đng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoc tại c văn bản
có giá tr tương đương): ……………………………………..
- Nay đề ngh sa thành:..........................................................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề ngh điều chnh: ...........................................................
b. N  u chnh tip theo (ghi tương tự như n�i dung điu chnh 1):
……………………………………………………………………………………….
2. Nu chnh Giy chng nhy chng nhy
y phép kinh doanh:
a. Nu chnh 1:
180
- Nội dung đã quy định ti Giy chng nhn đăng ký đầu /Giấy chng nhận đầu tư/Giy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .............................................................
- Nay đăng ký sửa thành:..........................................................................................
- Lý do điều chnh: ..................................................................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương t như n�i dung điều chỉnh 1): …
n nu chnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhim trưc pháp lut v nh hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
n bn gửi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chấp hành các quy đnh ca pháp lut Việt Nam và các quy đnh ti Quyết định chp thun
ch trương đầu tư/Quyết định chp thuận nhà đầu tư/Quyết định chp thun ch trương đu
tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư/Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
V. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định ti khoản 1 Điều 44 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đu tư/Người đại din theo pháp lut ca
T chc kinh tế ký, ghi rõ hn, chức danh và đóng du
(nếu có).
181
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Đim d khoản 2 Điều 44, đim d khoản 2 Điều 45, khon 3 Điu 46 Ngh định s 31/2021/-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
37
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
n cứ…. quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
n c Quyết định chp thun ch trương đầu số…. do…….chp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đ ngh điều chnh d án đầu h kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
t báo cáo thẩm định s …… ngày……… ca .........
QUYNH:
36
Áp di vi d án thuc thm quyn chp thun ch a Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun khu công nghip, khu chxut, khu ng nghcao, khu kinh t
37
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

36
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /-
182
u 1. Chp thuận điều chnhch trương đầu tưca .…. (tên d án) đã được chp thun
ti Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương
đầu (nếu có) số……. do ............ (n cơ quan chp thun ch trương đầu tư) chp thun
ngày……vi nhng nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
Nội dung ….. quy đnh tại Điều ….. Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điu chnh
như sau:
“Điu .........:
............................................”.
2. Nội dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy đnh tại Điều ….. Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điu chnh
như sau:
“Điu .........:
............................................”.
u 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiu lc k t ngày ......và
mt b phn không tách ri ca Quyết định chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết đnh
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. …..(Tên cơ quan, tổ chc kinh tế, nhân) chu trách nhim thi hành Quyết đnh này.
3. Quyết đnhnày đưc gửi cho…………. (tên quan, tổ chc kinh tế,nhân np h
sơ) mt bn được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các quan tham gia thm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa pơng nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ hn, chc danh
và đóng dấu)
183
15. Th tc iu chnh d n án, quynh ca tòa án, trng tài
i vi d c cp Giy chng nhc din
chp thun ch    c d   c chp thun ch   
ng hnh ti khou 41 ca Lun 4
u 54 Ngh nh s -CP ca Chính ph) (QT-15)
1
M
Quy định trình t và cách thc thc hin th tcđiều chnh d án đầu tư theo bn
án, quyết định ca tòa án, trng tài đối vi d án đầu tư đã được cp Giy chng
nhận đăng đầu tư và không thuc din chp thun ch trương đầu tư hoc d
án đã đưc chp thun ch trương đầu nhưng không thuộc trường hp quy
định ti khoản 3 Điều 41 ca Luật Đầu tư (Khoản 4 Điu 54 Ngh định s
31/2021/NĐ-CP ca Chính ph).
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi các t chc, nhân thc hin th tcđiều chnh d án đầu
theo bn án, quyết đnh ca tòa án, trng tài đối vi d án đầu tư đã đưc cp
Giy chng nhận đăng ký đầu tư và không thuc din chp thun ch trương đu
hoặc d án đã đưc chp thun ch trương đầu nhưng không thuộc trường
hợp quy đnh ti khoản 3 Điều 41 ca Luật Đầu tư.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu t Vit Nam ra nước ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản các khu công nghiệp chế xuất
184
Nội.
- Quyết định số 2469/-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tại
Vit Nam đầu từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. n bản đề ngh điều chnh d án đầu tư;
X
2. Bn sao tài liu v tư cách pháp lý ca nhà đầu tư;
X
3. Bn án, quyết đnh hiu lc pháp lut ca tòa án,
trng tài;
X
4. Bn sao Giy chng nhận đăng đầu tư;Quyết định
chp thun ch trương đầu tư; Quyết định chp thun
nhà đầu tư (nếu có).
X
3.3
S ng h 
01 (mt) b
3.4 Thi gian x lý:
03 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h tr kết qu Ban Qun lý các khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
tại đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
185
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra nh
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
nh đo Ban ký;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông báo do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
01 ngày -Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo n bản tnh
nh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
01 ngày -Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Png Qun
Đầu tư trình h đ
nh đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
Đầu tư
02 gi - D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
186
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
nh đo Ban 02 gi - Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu
tiếp nhn kết qu, ly mã
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
Đầu tư
02 gi - Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đ ngh điu chnh d án đầu tư theo Mu A.I.11.h ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
- Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương đầu tư theo Mu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h và hn tr kết qu (Mu s 01);
187
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
188
Mu A.I.11.h
 ngh u chnh d 
(Trường hợp điều chnh khác)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
----------------
 NGH U CHNH D ÁN 
1
Kính gi: B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề ngh điều chnh d án đầu tư được quy định ti Quyết định chp thuận (điều
chnh) ch trương đầu tư (nếu có), Quyết định chp thuận (điu chỉnh) nhà đầu tư (nếu có),
Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu
(nếu có), Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giy phép đu tư/Giy
phép kinh doanh ................(s, ngày cấp, cơ quan cp) (nếu có), nay đ ngh điều chnh vi
các nội dung như sau:

i v
H n: ………………………… Giới tính: ……………………………………
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………………………………....
….(Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
2
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch thưng trú:
Ch hin ti:
Điện thoại: ………………… Fax: ………….. Email: ………………………..
i vp/t chc:
n doanh nghip/t chức: ……………………………………………………….
........(Tài liu v tư cách pháp lý ca t chc)
3
s:.; ngày cấp …; Cơ quan cp: ..
s thuế (ti Vit Nam - nếu ):
Địa ch tr s:
Điện thoại: ………… Fax: ………….. Email: ………… Website (nếu có):……..
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H n: …………………… Gii nh: ……………………………………………
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……………. Quc tịch: ………………
….(Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) số:.; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thưng trú: ………………………………………………………………
Ch hin tại: ……………………………………………………………………
Điện thoại: …………… Fax: ………………….. Email: ………………………..
p theo (nếu có): thông tin kê khai tương t như nội dung mc 1 và 2 trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t:...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Giy chng nh quynh
thành lp: …… do ………..(tên cơ quan cấp) cp lần đầu ngày: ............., lần điu chnh gn
nht (nếu có) ngày…..
3. Mã s thu:..........................................................................................................
III. NU CHNH
1. Nội dung điều chnh các Quyết định chp thuận (điu chnh) ch trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chnh)
ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối vi d án đầu
đã đưc chp thun ch trương đầu tư, khi chuyển nhượng d án làm thay đổi ni dung
189
chp thun ch trương đầu - thu�c các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khon 3
Điều 41 Luật Đầu tư).
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti các Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu tư (nếu
có), Quyết định chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điu
chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoc tại cácn bản
có giá tr tương đương): ……………………………………..
- Nay đề ngh sa thành:..........................................................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề ngh điều chnh: ...........................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương t như n�i dung điều chnh 1):
……………………………………………………………………………………….
2. Nu chnh Giy chng nhy chng nhy
y phép kinh doanh:
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy định ti Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giy chng nhn đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .............................................................
- Nay đăng ký sửa thành:..........................................................................................
- Lý do điều chnh: ..................................................................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương t như n�i dung điều chỉnh 1): …
n nu chnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chu trách nhiệm trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
n bn gửi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chấp hành các quy đnh ca pháp lut Việt Nam và các quy định ti Quyết đnh chp thun
ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận nhà đầu tư/Quyết đnh chp thun ch trương đầu
tư đồng thi vi chp thuận nhà đầu tư/Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
V. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định ti khoản 1 Điều 44 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đu tư/Người đại din theo pháp lut ca
T chc kinh tế ký, ghi rõ hn, chức danh và đóng du
(nếu có).
190
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Đim d khoản 2 Điều 44, đim d khoản 2 Điều 45, khon 3 Điu 46 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
39
(cp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chnh ln thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Vit Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
n cứ…. quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca... ;
n c Quyết định chp thun ch trương đầu số…. do…….chp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đ ngh điều chnh d án đầu h kèm theo do .....np ngày .....
và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),
t báo cáo thẩm định s …… ngày……… ca .........
QUYNH:
u 1. Chp thuận điều chnhch trương đầu tưca .…. (tên d án) đã được chp thun
ti Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thuận điu chnh ch trương
đầu (nếu có) số……. do ............ (n cơ quan chp thun ch trương đầu tư) chp thun
ngày……vi nhng nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chnh th nht:
38
Áp di vi d án thuc thm quyn chp thun ch a Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun khu công nghip, khu chxut, khu ng nghcao, khu kinh t
39
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

38
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /-
191
Nội dung ….. quy đnh tại Điều ….. Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điu chnh
như sau:
“Điu .........:
............................................”.
2. Ni dung điều chnh th hai:
Nội dung ….. quy đnh tại Điều ….. Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Quyết
định chp thuận điều chnh ch trương đầu (nếu có) số……. ngày ….. được điu chnh
như sau:
“Điu .........:
............................................”.
u 3. T chc thc hin
Trách nhim của quan, t chc, nhân liên quan trong vic trin khai thc hin
d án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chp thuận điều chnh ch trương đầu tư này có hiu lc k t ngày ......
mt b phn không tách ri ca Quyết định chp thun ch trương đầu s
....................do .......(tên quan cấp) cp lần đầu ngày ... tháng ... năm... các Quyết đnh
chp thuận điều chnh ch trương đầu tư số ......, điều chnh ln th....... ngày .... (nếu có).
2. …..(Tên cơ quan, tổ chc kinh tế, nhân) chu trách nhim thi hành Quyết đnh này.
3. Quyết địnhnày đưc gửi cho…………. (tên quan, tổ chc kinh tế,nhân np h
sơ) mt bn được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thun ch trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các quan tham gia thm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND đa pơng nơi thc hin d án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ hn, chc danh
và đóng dấu)
192
16. Th tc u chnh, gia hn thi hn hong ca d  (QT-16)
1
M
Quy định trình t cách thc thc hin th tc điu chnh, gia hn thi hn hot
đng ca d án đầu tư.
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi các t chc, nhân thc hin th tc điu chnh, gia hn thi
hn hot đng ca d án đầu tư.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu t Vit Nam ra nước ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. Văn bản đ ngh gia hn thi hn hoạt đng ca d
án đầu tư;
X
2. Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư;
X
3. Giy chng nhận đăng ký đầu tư;
X
4. Quyết đnh chp thun nhà đu tư hoặc giy t có giá tr
pháp lý tương đương;
X
5. Giy chng nhn quyn s dng đt hoc giy
t giá tr pháp lý tương đương;
X
6. Tài liu chng minh năng lc tài chính của nhà đu
X
193
gồm mt trong các tài liu sau: báo cáo i chính 02
năm gn nht của nhà đầu tư; cam kết h tr tài chính
ca công ty m; cam kết h tr tài chính ca t chc
i chính; bo lãnh v ng lực tài chính của nhà đu
tư; tài liệu khác chứng minh năng lc tài chính ca nhà
đầu tư.
3.3
S ng h 
01 (bn) b
3.4 Thi gian x lý:
- 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h hp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương ca Ban Qun lý.
- 15 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h hp l đối vi d án thuc thm
quyn chp thun ch trương ca UBND cp tỉnh, trong đó:
+ Thi gian Ban Qun lý c khu công nghip và chế xut Hà Ni tiếp nhn, ly
ý kiến, t chc thẩm đnh, tng hp báo cáo, d thảo văn bn tr kết qu: 05
ngày làm vic.
+ Thi gian các S, ngành cho ý kiến: 07 ngày làm vic.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc.
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
tại đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
194
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra nh
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban đ
chuyn cho các S,
ngành chun môn;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông báo do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
1,5 ngày -Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Các S, ngành chuyên
môn tiếp nhn h
cho ý kiến bằng Văn bn
theo thm quyn gi v
Ban Qun lý, chuyn
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
Các S,
Ngành
07 ngày -Văn bản tr li ca
các S, Ngành.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp các ý kiến thẩm định;
son thảo n bản tnh
nh đo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
1,5 ngày -Báo cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thuận điu chnh
195
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Qun
đầu trình hồ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
đầu tư
06 gi
o cáo tng hp ý
kiến.
- D tho Quyết định
chp thun điều chnh
ch trương đu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
h sơ:
+ Quyết đnh chp thun
ch trương i vi d
án thuc thm quyn
chp thun ch trương
ca Ban Qun lý).
+ Văn bản báo cáo
UBND Thành ph kèm
theo h i vi d án
thuc thm quyn ca
UBND cp tnh).
nh đo Ban 02 gi
-Văn bản gi UBND
Thành ph.
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
UBND Thành ph xem
t theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết đnh chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
nh đo ban.
- Nếu không đng ý:
UBND Thành
ph
03 ngày - Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
196
Phê ý kiến ch đạo
hướng gii quyết.
Bước 8
Lãnh đo Ban chuyn
kết qu h lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
nh đo Ban
02 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 9
Phòng Quản lý đầu
tiếp nhn kết qu, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
04 gi
- Quyết định chp
thuận điu chnh ch
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu:
- n bản đề ngh gia hn thi hn hoạt động ca d án đầu tư theo Mu A.I.14
ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- n bản chp thun gia hn thi hn hoạt động ca d án đầu tư.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu kin thc hin th tc:
- D án đầu tư thuc thm quyn chp thun ch trương đầu ca y ban nhân dân
cp tnh.
197
- Vic gia hn thi hn hoạt động ca d án đầu tư phải đáp ứng các điu kin sau:
+Phù hp vi quy hoch cp quc gia, quy hoch vùng, quy hoch tnh, quy hoạch đô
th quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc bit (nếu có); php vi mục tiêu, định
hướng phát triển đô thị, chương trình kế hoch phát trin nhà (đối vi d án đầu tư xây
dng nhà ở, khu đô th);
+ Đáp ứng điu kiện giao đất, cho thuê đất theo quy định ca pháp lut v đất đai (đối
với trưng hợp đề ngh gia hn s dụng đất).
+ Không thuộc trường hợp quy đnh tại các đim a, b khoản 4 Điều 44 Luật Đầu tư, bao
gm:
D án đầu sử dng công ngh lc hu, tim ẩn nguy gây ô nhiễm môi trường,
thâm dng tài nguyên: a) D án s dng dây chuyn công ngh khi hoạt động không đáp ng
quy đnh ca Quy chun k thut quc gia v an toàn, tiết kiệm năng lượng, bo v môi
trường; hoc công sut (tính theo s lượng sn phẩm được to ra bi dây chuyn công ngh
trong một đơn v thi gian) hoc hiu sut ca dây chuyn công ngh còn lại dưới 85% so vi
công sut hoc hiu sut thiết kế; hoc mc tiêu hao nguyên, vt liệu, năng lượng t quá
15% so vi thiết kế.
D án s dng y móc, thiết b để sn xut hàng hóa (mã s HS) thuc các
Chương 84 85 Danh mục hàng hóa xut khu, nhp khu Vit Nam tuổi t quá 10
năm hoc khi hoạt động không đáp ứng quy đnh ca Quy chun k thut quc gia v an
toàn, tiết kim năng lượng, bo v môi trường. Trường hp không có quy chun k thut
quc gia v an toàn, tiết kiệm năng lượng, bo v môi trường liên quan đến máy móc, thiết b
ca d án thì áp dng ch tiêu k thut theo tiêu chun quc gia ca Vit Nam hoc tiêu
chun quc gia ca một trong các c G7, Hàn Quc v an toàn, tiết kiệm năng ng, bo
v môi trường.
D án đầu tư thuộc trưng hợp nhà đầu phi chuyn giao không bi hoàn tài sn cho
Nhà nước Vit Nam hoc bên Vit Nam.
198
Mu A.I.14
 ngh gia hn thi hn hong ca d 
(Khoản 4 Điều 44 Luật Đầu, Khoản 2 Điều 55 Ngh định 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
 NGH GIA HN THI HN HONG CA D U

Kính gửi: ………...........(B Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đ ngh gia hn thi hn hoạt đng ca d án đầu tư được quy định ti Giy
phép đầu tư/Giy phép kinh doanh (nếu ), Giy chng nhận đầu tư (nếu có), Giy chng
nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu tư (nếu có),
Quyết đnh chp thun (điu chỉnh) nhà đầu (nếu ), Quyết định chp thuận (điu chnh)
ch trương đầu tư đồng thi vi chp thuận nđu tư (nếu có)........(s, ngày cấp, cơ quan
cp) vi các nội dung như sau:

i v
H n: ………………… Gii tính: .......................................................................
Ngày sinh: ……... .... …………. Quốc tch: ...........................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
40
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ........
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
i vp/t chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v cách pháp lý ca t chc)
41
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:.
40
mt trong các loi giy t nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc nhân hp pháp khác.
199
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ......................................................................... ....
Địa ch tr s: .......................................................................................................... ...
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H n: ……………………………. Giới tính: ....................................................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... …....…. Quc tch: .................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
p theo (nếu có): thông tin kê khai tương t n ni dung mc 1 và 2 trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t: ...........................................................................................
2. s doanh nghip/s Gi    y chng nh   quyt
nh thành lp: ………do ..………. (tên cơ quan cp) cp lần đầu ngày: …………, lần điu
chnh gn nht (nếu có) ngày ............................................................................................
3. Mã s thu: ..........................................................................................................
III. NI DUNG GIA HN
1. Ni dung gia hn thi hn hot động
- Thi hn hoạt động ca d án đầu đã quy định tại các văn bn: Giy phép đu
tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giy chng nhận đầu (nếu ), Giy chng nhận đăng
đầu (nếu ), Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu (nếu ), Quyết
định chp thuận (điu chỉnh) nhà đầu tư (nếu ), Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch
trương đầu tư đng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoc tại các văn bn giá tr
tương đương): ...................................................................................................................
- Nay đề ngh gia hn thêm: .......... (s năm), đến năm ......... .................................
2. Gii trình việc đáp ứng các điu kin gia hn hoạt động quy đnh ti Khoản 4 Điu 44
Luật Đầu và Khon 4 Điều 27 Ngh định 31/2021/NĐ-CP: ........................................
41
mt trong c loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, i li
khác.
200
..................................................................................................................................
IV. CÁC NU CHNH KHÁC
3
(nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dn ti Biu A.I.11.h Ph lc này.
T:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ
các văn bn gi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chấp hành các quy đnh ca pháp lut Việt Nam các quy đnh ti Giy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giy chng nhận đầu (nếu ), Giy chng nhận đăng
ký đầu (nếu có), Quyết định chp thun ch trương đầu tư/Quyết đnh chp thun nhà đầu
tư/Quyết đnh chp thun ch trương đầu đng thi vi chp thuận nhà đầu(nếu có).
VI. H 
1. H sơ quy định ti im a Khoản 2 Điều 55 Ngh định 31/2021/NĐ-CP.
2. Bn sao Giấy phép đầu (nếu có), Giy chng nhận đầu (nếu có), Giy chng nhn
đăng đầu tư (nếu có), Quyết định chp thuận iu chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết
đnh chp thuận (điều chnh) nhà đầu (nếu có), Quyết định chp thun (điu chnh) ch tơng
đầu đồng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu có)......... (s, ngày cp, quan cấp).
……., ngày ….. tháng ….. năm
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đu tư/Người đại din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh
đóng dấu (nếu có).
3
ng h nghgia hng th ngh u chnh dán
201
17. Th tc Ngng hong ca d i vi d c thm
quyn chp thun ch a UBND cp tnh hoc Ban Qun (QT-17)
1
M
Quy định trình t và cách thc thc hin th tc ngng hoạt đng ca d án đầu
đối vi d án đầu tư thuc thm quyn chp thun ch trương đầu của
UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc ngng hoạt đng ca d
án đầu đối vi d án đầu thuộc thm quyn chp thun ch trương đầu tư
ca UBND cp tnh hoc Ban Qun lý.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực ch chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu t Vit Nam ra nước ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tại
Vit Nam đầu từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính
Bn
sao
1. Văn bản thông báo ngng hoạt đng ca d án đu
tư.
X
3.3
S ng h 
01 (mt) b
202
3.4 Thi gian x lý:
3,5 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
tại đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
01 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra nh
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
nh đo Ban ký;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
1,5 ngày -Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
203
B phn Mt ca (có
thông báo do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp; d tho Quyết đnh
ngng hoạt đng d án
đầu tư trình Lãnh đo
Phòng
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
01 ngày - Báo cáo tng hp;
- D tho Quyết định
ngng hoạt đng d án
đầu tư.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Png Qun
Đầu tư trình h đ
nh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
Đầu tư
02 gi
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
nh đo Ban 01 gi - Quyết định ngng
hoạt đng d án đầu tư.
- Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu
tiếp nhn kết qu, ly mã
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ
Chuyên viên
Phòng Qun
Đầu tư
04 gi - Quyết định ngng
hoạt đng d án đầu tư.
- Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
204
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h sơ
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản thông báo của nhà đầu tư v vic ngng hoạt đng d án đầu theo
Mẫu A.I.13 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết đnh ngng hoạt đng d án đầu tư theo Mu A.II.15 ban hành m theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu kin thc hin th tc:
- D án đầu tư ngng hoạt động trong các trưng hợp quy đnh ti các khoản 1 Điu 47
ca Luật Đầu tư.
- Tng thi gian ngng hoạt đng ca d án đầu không quá 12 tháng. Trưng hp
ngng hoạt đng ca d án đầu tư theo bản án, quyết đnh ca tòa án, phán quyết có hiu lc
ca trng tài hoc theo quyết định của quan qun nhà nưc v đầu thì thời gian
ngng hoạt động ca d án đầu được xác đnh theo bn án, quyết định ca tòa án, pn
quyết trng tài hoc theo quyết định của cơ quan quản lý nhàc v đầu tư. Trường hp các
n bản y không xác định thi gian ngng hoạt đng ca d án đầu thì tng thi gian
ngng không quá thời gian quy định ti khoản 2 Điều 56 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
205
Mu A.I.13
n thông báo v vic ngng hong d 
(Khoản 1 Điều 47 Luật Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp T do Hnh phúc
THÔNG BÁO NGNG HONG D 
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)

1. i v
H n: ………………… Gii tính: .......................................................................
Ngày sinh: ……... .... …………. Quốc tch: ...........................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
42
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: ........
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
i vp/t chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ....
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
43
s: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cp:.
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc, gm:
H n: ……………………………. Giới tính: ...................................................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... …....…. Quốc tch: .................
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp:
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
p theo (nếu có): tng tin kê khai tương tự n ni dung mc 1 2 tn.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t: ...........................................................................................
2. s doanh nghip/s Gi    y chng nh   quyt
nh thành lp: ………do ..………. (tên cơ quan cp) cp lần đầu ngày: …………, lần điu
chnh gn nht (nếu có) ngày ............................................................................................
42
mt trong c loi giy t nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc nhân hp pháp khác.
43
mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài lig khác.
206
3. Mã s thu: ..........................................................................................................
III. TÌNH HÌNH HONG CA D ÁN THC HI TÀI
CHÍNH VC
1. Tình hình hong ca d án
1.1. Thc hin các th tc hành chính (nêu các th tục đã thc hiện, chưa thc hin):
1.2. Tiến độ trin khai d án (nêu theo từng giai đoạn đi vi d án đầu tư có nhiu giai
đoạn):
- Tiến độ góp vốn và huy đng các ngun vn: ......................................................
- Tiến đ xây dựng bản đưa công trình vào hot đng hoc khai thác vn nh
(nếu có): ...........................................................................................................................
- Tiến độ thc hin các mc tiêu hoạt động: ...........................................................
2. Tình hình thc hi tài chính
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: ............................................................
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đt còn n (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính vi các bên liên quan khác (nếu có): lương đối vi người lao
động, các khon phi tr cho bên th ba, .........................................................................
IV. NI DUNG NGNG HONG D 
Thông báo ngng hoạt đng d án đầu tư (tên d án)....................., đã được cp Quyết
định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điều chnh)
nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi chp
thuận nhà đầu (nếu )/Giy chng nhận đăng đầu /Giy chng nhận đầu tư/Giy
phép đầu /Giấy phép kinh doanh mã s/s .............., do ……. (tên cơ quan cp) cp
ngày.............. vi nội dung như sau:
1. Ni dung ngng hoạt động:..................................................................................
2. Thi gian ngng hot động (t ngày... tháng... năm đến ngày .... tháng .... năm ......)
3. Gii trình lý do ngng hoạt động: ........................................................................
4. Kế hoch tiếp tc thc hin d án: .......................................................................
- Kế hoch góp vn: ................................................................................................
- Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa dự án vào hoạt động: .........................................
5. Kiến ngh v vic min, gim tiền thđt, tin s dụng đt trong thi gian ngng
hoạt động để khc phc hu qu do bt kh kháng gây ra (nếu có).
T:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ
các văn bn gi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Việt Nam các quy định ca
Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
V. H 
1. Bn sao Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư (nếu có), Quyết đnh
chp thuận (điều chỉnh) nhà đầu (nếu có), Quyết định chp thuận (điu chnh) ch trương
đầu đồng thi vi chp thuận nhà đầu (nếu có), Giy chng nhận đăng đầu tư/Giy
chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giy phép kinh doanh .........(s, ngày cấp, cơ quan cấp)
(nếu có).
207
2. Quyết đnh của nhà đầu tư v vic tm ngng hoạt động d án đầu tư (Quyết định
bn sao hp l biên bn hp ca H�i đồng thành viên/Đại h�i đng c đông/thành viên hợp
danh/ch s hu ca T chc kinh tế thc hin d án đầu tư hoặc văn bản hp pháp khác
theo quy định ca pháp lut).
...……., ngày ….. tháng ….. năm……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đu tư/Người đại din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh
đóng dấu (nếu có).
208
Mu A.II.15
Quyt nh ngng hong ca d 
(Do cơ quan quản lý nhà nưc v đầu tư)
(Khoản 2 Điu 47 Luật Đầu tư )


CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số:…………
……, ngày …… tháng ….. năm ……

n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn c Giy chng nhận đăng ký đầu /Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đu
/Giy phép kinh doanh/Quyết định ch trương đầu tư s .....do ...... cp ngày ........;
Căn cứ …. quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn t chc b máy của ….. (ghi
n cơ quan đăng ký đu tư);
Căn cứ Biên bn giữa quan đăng đầu nhà đầu ……(văn bn, tài liu
căn cứ trc tiếp để ngng hoạt đng ca d án đầu tư);
t văn bản của ........ (cơ quan có thm quyn, nếu có),
QUYNH:
u 1: Ngng hoạt động mt phn / toàn b ca d án đầu tư:
- Tên d án: .............................................................................................................
- s d án/s Giy chng nhận đăng đu tư/Giấy chng nhận đầu / Giấy phép
đầu tư/Giấy phép kinh doanh s/Quyết đnh ch trương đầu tư s ................, do .............. (tên
quan cp) cp lần đầu ngày ...... và điu chỉnh ngày ……….
- T chc kinh tế thc hin d án: ……….(tên t chc kinh tế), Tài liu v cách pháp
ca t chc số:…. do………(n quan cp) cp lần đầu ny …… điều chnh ngày
……….
- Phm vi d án ngng hoạt đng (mt phn hoc toàn b d án): ........................
- Thi gian ngng hoạt động (t ngày.... tháng….năm ….đến ngày….. tháng…. năm….).
- Lý do ngng (ghi rõ lí do theo khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư): ............................
u 2: Nhà đầu tư trách nhiệm tiếp tc thc hin d án khi hết thi gian ngng nêu
tại Điều 1 khi khc phục được do ngng hoạt động và tuân th c theo quy định ca pháp
lut khi tiếp tc thc hin d án.
209
u 3: Quyết định này hiu lc k t ngày…... Quyết định y được lp thành
.......(bng ch) bn gc; mỗi nhà đầu đưc cp 01 bn; 01 bn cp cho t chc kinh tế
thc hin d án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các quan liên quan (nếu có);
- Lưu: VT,…
TH NG

(ký, ghi rõ hn, chc danh
và đóng dấu)
210
18. Th tc chm dt hong ca d  (QT-18)
1
M
Quy định trình t cách thc thc hin th tc chm dt hoạt đng ca d án
đầu tư.
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi các t chc, nhân thc hin th tc chm dt hoạt động ca
d án đầu tư.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt đng đầu tại Việt Nam, đầu t Việt Nam ra c ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. n bản thông báo chm dt hoạt đng ca d án
đầu tư;
X
2. Giy chng nhận đăng ký đầu tư;
X X
3. Tài liu ghi nhn vic chm dt hoạt động ca d án
đầu tư.
X X
3.3
S ng h 
01 (mt) b
3.4 Thi gian x lý:
07 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 p nhn và tr kt qu:
211
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
tại đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra nh
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
nh đo Ban ký;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông báo do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
03 ngày -Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
212
tr h cho t chc,
công dân.
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hợp, Văn bn thông báo
vic chm dt hot đng
ca d án đầu trình
nh đo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
02 ngày - Báo cáo tng hp;
- n bản thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đầu tư
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Png Qun
Đầu tư trình h đ
nh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
Đầu tư
04 gi
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
nh đo Ban 02 gi - Văn bn thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đầu tư
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu
tiếp nhn kết qu, d tho
n bn, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
(nếu có) và lưu tr h
Chuyên viên
Phòng Qun
Đầu tư
01 ngày - n bản thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đầu tư
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
213
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h sơ
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu:
- Thông báo chm dt hoạt đng d án đầu theo Mẫu A.I.15 ban hành m
theo Thông s 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu kin thc hin th tc:
D án đầu chấm dt hoạt động theo quy đnh ti điểm a khoản 1 Điều 48 ca Lut
Đầu tư
214
Mu A.I.15
n thông báo chm dt hong d 
(Điểm a, b và c khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
THÔNG BÁO CHM DT HONG D 
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)

(ghi thông tin v Nhà đầu quy đnh ti Giấy phép đu /Giy phép kinh doanh (nếu
có), Giy chng nhận đầu tư (nếu có), Giy chng nhận đăng đu tư (nếu có), Quyết định
chp thuận (điu chnh) ch trương đầu (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điu chnh) n
đầu (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điu chnh) ch trương đầu tư đng thi vi chp
thuận nhà đầu tư (nếu có)...... (s, ngày cấp, cơ quan cấp).
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t: ...........................................................................................
2. s doanh nghip/s Gi u ty chng nh  quyt
nh thành lp: ………… do …… (n cơ quan cấp) cp lần đầu ngày:..........., lần điều
chnh gn nht (nếu có) ngày ............................................................................................
3. Mã s thu: ..........................................................................................................
III. TÌNH HÌNH HONG CA D ÁN THC HI TÀI
CHÍNH VN THI M CHM DT HONG D ÁN
1. Tình hình hong ca d án
- Tình hình góp vốn huy đng các ngun vn:
- Tình hình xây dựng bản đưa công trình vào hoạt động hoc khai thác vn nh
(nếu có):
- Tình hình thc hin các mc tiêu hoạt động:
2. Tình hình thc hi tài chính
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp:
- Các khon thuế, phí, tiền thuê đt còn n (nếu có):
- Các nghĩa vụ tài chính vi các bên liên quan khác (nếu có): lương đi với ngưi lao
đ�ng, các khon phi tr cho bên th ba, ......
IV. NI DUNG CHM DT HONG D 
Thông báo chm dt hoạt đng d án đầu (tên d án)............................. đã đưc cp
Quyết đnh chp thuận (điều chnh) ch trương đầu (nếu ), Quyết đnh chp thuận (điều
chnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đồng thi vi
chp thuận nhà đầu tư (nếu có)/Giy chng nhận đăng đầu tư/Giy chng nhận đu
tư/Giấy phép đầu tư/Giy phép kinh doanh s ..............., do ................. (n cơ quan cấp) cp
ngày........ vi nội dung như sau:
1. Thời đim chm dt hoạt động ca d án: t ngày... tháng... năm.......
215
2. Gii trình lý do chm dt hoạt đng: ..................................................................
T:
1. Chu trách nhiệm trưc pháp lut vnh hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ
các văn bn gi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chp hành nghiêm chnh các quy định ca pháp lut có liên quan.
VI. H 
1. Bn gc Giy chng nhận đăng đầu tư/ Quyết định chp thuận (điu chnh) ch
trương đầu (nếu có), Quyết đnh chp thuận (điu chỉnh) nhà đầu (nếu có), Quyết đnh
chp thuận (điều chnh) ch trương đầu tư đng thi vi chp thuận nhà đầu tư (nếu có).
Hoc bn sao Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/ Giy phép kinh doanh (trong
trưng hp doanh nghip vn hoạt đng theo thông tin doanh nghip ti Giy chng nhận đầu
tư/Giấy phép đầu tư/ Giy phép kinh doanh)
2. Quyết đnh của nhà đầu tư về vic chm dt hoạt đng ca d án (Quyết định bn
sao hp l biên bn hp ca H�i đồng thành viên/Đi h�i đng c đông/thành viên hợp
danh/ch s hu ca T chc kinh tế thc hin d án đầu tư hoặc văn bản hp pháp khác
theo quy đnh ca pháp lut).
... ……., ngày ….. tháng ….. năm……
u  chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đu tư/Người đại din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh
đóng dấu (nếu có).
216
19. Th tc cp li hoc hiy chng nh (QT-19)
1
M
Quy định trình t cách thc thc hin th tc cp li hoc hiệu đính Giy
chng nhận đăng ký đầu tư.
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi các t chc, nhân thc hin th tc cp li hoc hiệu đính
Giy chng nhận đăng đầu tư.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Vit Nam, đầu tư từ Việt Nam ra c ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. n bản đề ngh cp li hoc hiệu đính.
X
3.3
S ng h 
01 (mt) b
3.4 Thi gian x lý:
- Hiệu đính Giấy chng nhận đăng ký đầu tư: 02 ngày làm vic, k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l.
- Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu : 2,5 ngày m việc, kể tngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
217
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
tại đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
01 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
(Mu s 01 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra nh
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
nh đo Ban ký;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông o do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
01 ngày
-Văn bản gi ly ý
kiến các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
218
công dân.
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hợp, Văn bn thông báo
vic chm dt hot đng
ca d án đầu trình
nh đo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
- 0,5 ngày
đối vi
trưng hp
hiu đính
thông tin
trên Giy
chng
nhận đăng
ký đầu tư.
- 01 ngày
đối vi
trưng hp
cp li
Giy
chng
nhận đăng
ký đầu tư
- Báo cáo tng hp;
- Văn bản thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đầu tư
cho c quan liên
quan.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Png Qun
Đầu tư trình h đ
nh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
Đầu tư
01 gi
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
nh đo Ban 01 gi
- Văn bản thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đu tư
cho c quan liên
quan.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu
tiếp nhn kết qu, ly mã
s d án, ly du, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
Chuyên viên
Phòng Qun
Đầu tư
01 gi
- Văn bản thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đầu tư
cho c quan liên
quan.
219
lưu trữ h - Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-
VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đề ngh cp li Giy chng nhận đăng đầu tư theo Mu A.I.17 ban
nh kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- n bản đề ngh hiệu đính thông tin Giấy chng nhận đăng ký đầu tư theo Mu
A.I.18 ban hành kèm theo Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
- Giy chng nhận đăng đầu theo mẫu A.II.10 quy đnh tại Thông số
03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu kin thc hin th tc:
- Giy chng nhận đăng ký đầu tư bị mt hoc b hng.
- Thông tin trên Giy chng nhận đăng đầu chưa chính c so với thông tin đăng
ký ti h sơ thc hin th tục đầu tư.
220
Mu A.I.17
 ngh cp li Giy chng nh
(Khoản 1 Điều 41 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
 NGH
CP LI GIY CHNG NH
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
........(tên Nhà đầu tư) đ ngh cp li Giy chng nhận đăng đầu tư vi các ni dung
như sau:
U 
Ghi thông tin v Nhà đầu tư quy đnh ti Giy chng nhận đăng ký đầu tư (s, ngày cp,
quan cp).
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t: ...........................................................................................
2. s doanh nghip/s quynh thành lp: ………do ..………… (tên quan
cp) cp lần đầu ngày:..........., lần điều chnh gn nht (nếu có) ngày .............................
3. Mã s thu: ..........................................................................................................
III. NI DUNG GIY CHNG NHP
1. Thông tin v các giấy đã cấp: ...............................................................................
STT
Tên giy
S giy/Mã
sd án
Ngày cp
p
Ghi c
(Còn hoc hết
hiu lc)
2. Lý do cp li: ........................................................................................................
T:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ
các văn bn gi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Việt Nam các quy định ca
Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
V. H 
Bn sao các Giy chng nhận đăng ký đầu tư (nếu có).
……., ngày ….. tháng ….. năm
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut ca T
chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu (nếu có).
221
Mu A.I.18
 ngh hiy chng nh
(Khoản 1 Điều 41 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp T do Hnh phúc
 NGH
HIY CHNG NH
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
T chc kinh tế đề ngh hiệu đính thông tin trên Giy chng nhận đăng đầu vi
các nội dung như sau:

Ghi thông tin v Nhà đầu tư quy đnh ti Giy chng nhận đăng ký đầu tư (s, ngày cp,
quan cp).
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t: ………………….
2. s doanh nghip/s quynh thành lp: ………do ..………… (tên quan
cp) cp lần đầu ngày: ............, ln điều chnh gn nht (nếu có) ngày........
3. Mã s thu: ..........................................................................................................
III. HIY CHNG NH
1. Các Giy chng nhn p:
STT
n giy S giy/Mã
s d án
Ngày cp

cp
Ghi chú
(Còn hoc hết hiu lc)
2. Ni dung hi
2.1. Ni dung hi
- Nội dung đã quy định ti Giy chng nhận đăng ký đầu tư đã cp: .....................
- Nay đăng ký sửa thành: .........................................................................................
- Lý do hiệu đính: ....................................................................................................
2.2. Ni dung hip theo(ghi tương tự như n�i dung điều chnh 1): ......
T:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ
các văn bn gi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chấp hành c quy đnh ca pháp lut Việt Nam và các quy đnh ca Giy chng
nhận đăng ký đầu tư.
V. H 
Bn sao các Giy chng nhận đăng ký đầu tư đã cp.
... ……., ngày ….. tháng ….. năm……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Ngưi đi din theo pháp lut ca T chc
kinh tế ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng du (nếu có).
222
Mu A.II.10
Giy chng nh
(Trường hợp đổi, cp li, hiệu đính)
(Điều 41 và Điu 127 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)


CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NH
s d án: ……………….
Chng nhn lần đầu: Ngày .....tháng ........năm .....
Chng nhn cấp đi/cp li/hiu đính/điều chnh ln th ...: Ngày .....tháng ... năm ......
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Lut Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn c Giy chng nhận đăng ký đầu /Giy chng nhận đu tư/Giấy phép đu
/Giy phép kinh doanh s .....do ...... cp ngày .......;
n c …. quy đnh chc năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca .......;
Căn cứ bản đ ngh cấp đi/cp li/hiệu đính/điu chnh Giy chng nhận đăng đu
/Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu /Giy phép kinh doanh h kèm theo do....
np ngày .....và h sơ b sung np ngày.... (nếu có),

Chng nhn:
D án đầu tư .............. (tên d án); s d án/s Giy chng nhận đăng đầu
tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ................, do ...............
(n cơ quan cp) cấp ngày .............. được đi sang Giy chng nhận đăng ký đầu tư; và đưc
đăng điu chnh
44
.......... (ghi tóm tt n�i dung xin điều chnh, Ví dụ: đi t Giấy phép đầu
tư/Giy chng nhn đầu tư, tăng vốn đầu , thay đổi mc tiêu hoạt đ�ng ca d án).
Thông tin v d u ch

a) Đi với nhà đầu tư là cá nhân:
H n: ………………… Gii tính: .......................................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tch: .............................................................
44
Áp di vng hp ci/cp li/hiGiy chng nh ng thu chnh d u

223
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
2
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
b) Đi với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ..
..(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
3
s: ...; ngày cp: .......; Cơ quan cp: .
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ......................................................................... ..
Địa ch tr s: .......................................................................................................... ..
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc:
H n: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quc tch: .......
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp:
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
p theo (nếu có): ghi tương t như nhà đầu tư thứ nht.
T chc kinh t thc hin d ……………(ghi tên T chc kinh tế), Tài
liu v ch pháp ca t chc …………. do ……. (tên quan cấp) cp lần đu ngày
………, lần điều chnh gn nht (nếu có) ngày………Mã s thuế: .................................
Đăng ký thực hin d án đầu tư với nội dung như sau:
u 1: Ni dung d  (ghi li toàn b ni dung ca d án đầu tư)
1. Tên d án đầu tư: .................................................................................................
2. Mc tiêu d án: ....................................................................................................
STT
Mc tiêu hong
Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối vi các ngành ngh
mã CPC, nếu có)
1 (Ngành kinh doanh chính)
2 ……….
3. Quy mô d án: .....................................................................................................
4. Địa điểm thc hin d án: ...................................................................................
5. Din tích mặt đất, mặt nưc s dng (nếu có): ....... m
2
hoc ha
6. Tng vốn đầu tư ca d án: ........... (bng ch) đồng, tương đương ...... (bng ch) đô
la M (t giá..... ngày..... ca.......), trong đó:
-Vn góp đ thc hin d án: ............... (bng ch) đồng, tương đương ......... (bng ch)
đô la Mỹ, chiếm t l ........% tng vốn đầu tư. Giá tr, t l, phương thức tiến độ góp vn
như sau:
2
mt trong các loi giy t nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc nhân hp pháp khác.
3
Là mt trong c loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
224
STT
Tên
nhà

S vn góp T l
(%)
c
góp vn
Ti góp
vn
 

Ghi chú:
(*): Phương thức góp vn: ghi giá tr bng tin mt, máy móc thiết b, gtr quyn s
dụng đất, bí quyết công ngh, ...........................................................................................
b) Vốn huy đng: ghi s vốn, phương án huy đng (vay t t chc tín dng/công ty
mẹ,…) và tiến độ d kiến.
c) Li nhuận để li của nhà đầu tư đ tái đầu tư (nếu có): ......................................
7. Thi hn hoạt động ca d án: ...... năm, k t ngày được cp Giy chng nhận đăng
ký đầu tư lần đầu.
8. Tiến đ thc hin d án: (ghi theo mc thời đim tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng
01(hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn;
b) Tiến đ xây dựng bản và đưa công trình vào hoạt động hoc khai thác vn hành
(nếu có)
c) Sơ b phương án phân k đầu tư hoặc phân chia d án thành phn (nếu có)
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn)
 tr 
Ghi nhn toàn b ưu đãi đầu (thuế thu nhp doanh nghip, thuế nhp khu, min
gim tiền thuê đất...), sở pháp lý, thời đim áp dng (nếu có) quy đnh ti Giy phép
đầu tư, Giy phép kinh doanh, Giy chng nhận đầu tư đã được cấp trước đó.
i vu c hin d án:
1. Nhà đầu tư, t chc kinh tế phi làm th tục đăng cấp tài khon s dng trên H
thng thông tin quc gia v đầu tư theo quy đnh ca pháp lut.
2. Các điu kiện đi với nhà đầu thc hin d án (Ghi nhn tn b ni dung các
điều kiện đối vi d án quy đnh ti Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giy chng
nhận đầu tư đã đưc cấp trước đó).
3. ...............................................................................................................................
u 4: Giy chng nhận đăng đầu tư y có hiu lc k t ngày thay thế quy
định v ni dung d án đầu ti Giy chng nhận đầu /Giấy phép đầu (điu
chnh)/Giy phép kinh doanh (điu chnh) s ............... do .............(tên quan cấp) cp
ngày............
u 5. Giy chng nhận đăng đu này được lập thành …. (bng ch) bn gc;
mỗi nhà đầu đưc cp 01 bn, 01 bn lưu ti:.... (n quan đăng đầu tư) được
đăng ti lên H thng thông tin quc gia v đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Lưu: VT,…
TH NG

(ký, ghi rõ hn, chc danh
và đóng dấu)
225
20. Th ti Giy chng nhu t-20)
1
M
Quy đnh trình t cách thc thc hin th tục đổi Giy chng nhận đăng
đầu tư.
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi các t chc, nhân thc hin th tục đổi Giy chng nhn
đăng ký đầu tư.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt đng đầu tại Việt Nam, đầu t Việt Nam ra c ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. Văn bản đề ngh đổi Giy chng nhận đăng đu
tư.
X
2. Bn sao Giấy phép đầu , Giy chng nhận ưu đãi
đầu tư, Giấy chng nhận đầu hoc giy t giá tr
pháp lý tương đương.
X X
3.3
S ng h 
01 (mt) b
3.4 Thi gian x lý:
02 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 p nhn và tr kt qu:
226
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
tại đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
01 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyn h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra nh
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
nh đo Ban ký;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
sơ B phn Mt ca (có
thông báo do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
04 gi -Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP
227
tr h cho t chc,
công dân.
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hợp, Văn bn thông báo
vic chm dt hot đng
ca d án đầu trình
nh đo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
06 gi - Báo cáo tng hp;
- n bản thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đầu tư
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP
Bước 4
Lãnh đạo Png Qun
Đầu tư trình h đ
nh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
Đầu tư
02 gi
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
nh đo Ban 01 gi - Văn bn thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đầu tư
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu
tiếp nhn kết qu, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
Đầu tư
02 gi - Văn bn thông báo
vic chm dt hot
động ca d án đầu tư
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP.
228
- S theo dõi h sơ
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
4 Biu mu
1. Biu mu:
- n bản đ ngh đổi Giy chng nhận đăng đầu theo Mu A.I.16 quy
định tại Thông tư s 03/2021/TT-BKT.
- Giy chng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp đi, cp li, hiệu đính) theo mu
A.II.10 quy định tại Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu kin thc hin th tc:
Nhà đầu tưdự án đầu tư đưc cp Giy phép đầu tư, Giy chng nhận ưu đãi đầu tư,
Giy chng nhận đu hoặc giy t gtr pháp tương đương trưc ngày Luật Đầu
có hiu lực thi hành được chuyn sang hoạt động theo Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
229
Mu A.I.16
 ngh i Giy chng nh
(Điểm a khoản 1 Điều 127 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
 NGH
I GIY CHNG NH
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
T chc kinh tế đề ngh đổi Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điu chnh)/Giy
phép kinh doanh (điu chnh) hoc các giy t có giá tr pháp ơng đương sang Giy
chng nhận đăng ký đầu tư với các nội dung như sau:

Ghi thông tin v Nhà đầu quy định ti Giấy phép đầu tư/Giy phép kinh doanh (nếu
có), Giy chng nhận đầu(nếu có)...... (s, ngày cấp, cơ quan cp).
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN
1. Tên t chc kinh t: ………………….
2. s doanh nghip/s Gi   y chng nh   quyt
nh thành lp: ……do ..………… (tên cơ quan cấp) cp lần đầu ngày:………, ln điu
chnh gn nht (nếu có) ngày ............................................................................................
3. Mã s thu ...........................................................................................................
III. NI SANG GIY CHNG NHU 
1. Các Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu iều chnh)/Giy phép kinh doanh
(điều chnh) hoc các giy t có giá tr pháp lý tương đương đã đưc cp:
STT
Tên giy
S
giy/Mã s
d án
Ngày cp
p Ghi chú
(Còn hoc hết
hiu lc)
2. Các thông tin đề ngh ghi trong Giy chng nhận đăng đầu (ghi đầy đủ c
thông tin theo mu Giy chng nhận đăng ký đầu tư quy đnh tại Thông tư này trên cơ s các
Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu (điu chnh)/Giy phép kinh doanh (điều chnh)
hoc các giy t có giá tr pháp lý tương đương đã đưc cp): .....
..................................................................................................................................
……........ ...................................................................................................................
T:
1. Chu trách nhiệm trưc pháp lut vnh hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ
các văn bn gi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chấp hành c quy đnh ca pháp lut Việt Nam và các quy đnh ca Giy chng
nhận đăng ký đầu tư.
V. H 
230
Bn sao các Giy chng nhận đầu tư/Giy phép đầu (điu chnh)/Giy phép kinh
doanh (điu chnh) hoc các giy t có giá tr pháp lý tương đương đã được cp.
... ……., ngày ….. tháng ….. năm……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đu tư/Người đại din theo pháp lut
ca T chc kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh
đóng dấu (nếu có).
231
Mu A.II.10
Giy chng nh
(Trường hợp đổi, cp li, hiệu đính)
(Điều 41 và Điu 127 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)


CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NH
s d án: ……………….
Chng nhn lần đầu: Ngày .....tháng ........năm .....
Chng nhn cấp đi/cp li/hiệu đính/điu chnh ln th ...: Ngày .....tháng ... năm ......
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Vit Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn c Giy chng nhận đăng ký đầu /Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đu
/Giy phép kinh doanh s .....do ...... cp ngày .......;
n c …. quy đnh chc năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca .......;
n c bản đề ngh cấp đổi/cp li/hiệu đính/điu chnh Giy chng nhận đăng đu
/Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu /Giy phép kinh doanh h kèm theo do....
np ngày .....và h sơ b sung np ngày.... (nếu có),

Chng nhn:
D án đầu ... (tên d án); s d án/s Giy chng nhận đăng đầu tư/Giy
chng nhận đầu tư/Giy pp đầu tư/Giy phép kinh doanh ...., do ..... (tên cơ quan cp) cp
ngày .... được đi sang Giy chng nhn đăng đầu tư; được đăng ký điều chnh
45
..........
45
Áp di vng hp ci/cp li/hiGiy chng nh ng thu chnh d u

232
(ghi tóm tt n�i dung xin điều chnh, dụ: đổi t Giy phép đầu tư/Giy chng nhận đầu tư,
tăng vốn đầu tư, thay đổi mc tiêu hoạt đng ca d án).
Thông tin v d u ch

a) Đi vi nhà đầu tư là cá nhân:
H n: ………………… Gii tính: .......................................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tch: .............................................................
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
2
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
b) Đi với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ..
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
3
s: ...; ngày cấp: .......; Cơ quan cp: ...
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ......................................................................... ..
Địa ch tr s: .......................................................................................................... ..
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc:
H n: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quc tch: .......
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp:
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
p theo (nếu có): ghi tương t như nhà đầu tư thứ nht.
T chc kinh t thc hin d ……………(ghi tên T chc kinh tế), Tài
liu v ch pháp ca t chc …………. do ……. (tên quan cấp) cp lần đu ngày
………, lần điều chnh gn nht (nếu có) ngày………Mã s thuế: .................................
2
mt trong các loi giy t nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc nhân hp pháp khác.
3
Là mt trong c loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
233
Đăng ký thc hin d án đầu tư với nội dung như sau:
u 1: Ni dung d (ghi li toàn b ni dung ca d án đầu tư)
1. Tên d án đầu tư: .................................................................................................
2. Mc tiêu d án: ....................................................................................................
STT
Mc tiêu hong
Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối vi các ngành ngh
mã CPC, nếu có)
1 (Ngành kinh doanh chính)
2 ……….
3. Quy mô d án: .....................................................................................................
4. Địa điểm thc hin d án: ...................................................................................
5. Din tích mặt đất, mặt nưc s dng (nếu có): ....... m
2
hoc ha
6. Tng vốn đầu tư ca d án: ........... (bng ch) đồng, tương đương ...... (bng ch) đô
la M (t giá..... ngày..... ca.......), trong đó:
-Vn góp đ thc hin d án: ............... (bng ch) đồng, tương đương ......... (bng ch)
đô la Mỹ, chiếm t l ........% tng vốn đầu tư. Giá tr, t l, phương thức tiến độ góp vn
như sau:
STT
n
nhà

S vn góp T l
(%)
c
góp vn
Ti góp
vn
 

Ghi chú:
(*): Phương thức góp vn: ghi giá tr bng tin mt, máy móc thiết b, gtr quyn s
dụng đất, bí quyết công ngh, ...........................................................................................
b) Vốn huy đng: ghi s vốn, phương án huy đng (vay t t chc tín dng/công ty
mẹ,…) và tiến độ d kiến.
c) Li nhuận để li của nhà đầu tư đ tái đầu tư (nếu có): ......................................
7. Thi hn hoạt động ca d án: ...... năm, k t ngày được cp Giy chng nhận đăng
ký đầu tư lần đầu.
8. Tiến đ thc hin d án: (ghi theo mc thời đim tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng
01(hoc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các ngun vn;
b) Tiến đ xây dựng bản và đưa công trình vào hoạt động hoc khai thác vn hành
(nếu có)
c) Sơ b phương án phân k đầu tư hoặc phân chia d án thành phn (nếu có)
234
(Trường hp d án đầu chia thành nhiều giai đon thì phi ghi tiến đ thc hin
từng giai đoạn)
 tr 
Ghi nhn toàn b ưu đãi đầu (thuế thu nhp doanh nghip, thuế nhp khu, min
gim tiền thuê đất...), sở pháp lý, thời đim áp dng (nếu có) quy đnh ti Giy phép
đầu tư, Giy phép kinh doanh, Giy chng nhận đầu tư đã được cấp trước đó.
i vc hin d án:
1. Nhà đầu tư, t chc kinh tế phi làm th tục đăng cấp tài khon s dng trên H
thng thông tin quc gia v đầu tư theo quy đnh ca pháp lut.
2. Các điu kiện đi với nhà đầu thc hin d án (Ghi nhn tn b ni dung các
điều kiện đối vi d án quy đnh ti Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giy chng
nhận đầu tư đã đưc cấp trước đó).
3. ...............................................................................................................................
u 4: Giy chng nhận đăng đầu tư y có hiu lc k t ngày thay thế quy
định v ni dung d án đầu ti Giy chng nhận đầu /Giấy phép đầu (điu
chnh)/Giy phép kinh doanh (điu chnh) s ............... do .............(tên quan cp) cp
ngày............
u 5. Giy chng nhận đăng đu này được lập thành …. (bng ch) bn gc;
mỗi nhà đầu đưc cp 01 bn, 01 bn lưu ti:.... (n quan đăng đầu tư) được
đăng ti lên H thng thông tin quc gia v đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Lưu: VT,…
TH NG

(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng dấu)
235
21. Th tc thc hin ho c góp vn, mua c phn,
mua phn vi vc ngoài (QT-21)
1
M
Quy định trình t cách thc thc hin th tc thc hin hoạt động đầu tư theo
hình thc góp vn, mua c phn, mua phn vốn p đi với nhà đầu c
ngoài.
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi các t chc, nhân thc hin th tc thc hin hot động đu
theo hình thc góp vn, mua c phn, mua phn vốn góp đi với nhà đầu tư
nước ngoài.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu n bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tại Việt Nam, đầu t Việt Nam ra c ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại
Vit Nam đầu từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. Văn bản đăng góp vn, mua c phn, mua phn
vn góp gm nhng ni dung: thông tin v đăng
doanh nghip ca t chc kinh tế nhà đu c
ngoài d kiến góp vn, mua c phn, mua phn vn
góp; ngành, ngh kinh doanh; danh sách ch s hu,
thành viên, c đông sáng lp, danh sách ch s hu,
X
236
thành viên, c đông là nhà đầu c ngoài (nếu có);
t l s hu vốn điu l của nhà đầu tư nước ngoài trước
sau khi góp vn, mua c phn, mua phn vn p
o t chc kinh tế; giá tr giao dch d kiến ca hp
đồng góp vn, mua c phn, mua phn vn góp; thông
tin v d án đầu tư của t chc kinh tế (nếu có);
2. Bn sao giy t pháp ca nhân, t chc góp
vn, mua c phn, mua phn vn góp và t chc kinh tế
nđầu c ngoài góp vn, mua c phn, mua
phn vn góp;
X
3. Văn bản tha thun nguyên tc v vic góp vn, mua
c phn, mua phn vn góp giữa nđầunưc ngoài
t chc kinh tế nđầu c ngoài góp vn,
mua c phn, mua phn vn góp hoc giữa nđầu
nước ngoài vi c đông hoc thành viên ca t chc
kinh tế đó;
X
4. Bn sao Giy chng nhn quyn s dụng đt ca t
chc kinh tế nhà đầu tư c ngoài góp vn, mua c
phn, mua phn vốn góp i với trưng hp quy đnh
tại đim b khoản 4 Điu 65 Ngh định s 31/2021/NĐ-
CP.
X
3.3
S ng h 
01 (mt) b
3.4 Thi gian x lý:
12 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
tại đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
237
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra nh
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
nh đo Ban ký;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông o do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
4,5 ngày -Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp, Thông báo v vic
đáp ứng điu kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca nhà
đầu tư nưc ngoài trình
nh đo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
04 ngày - Báo cáo tng hp;
- Thông báo v vic
đáp ứng điu kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
238
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Png Qun
Đầu tư trình h đ
nh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
Đầu tư
02 ngày
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
nh đo Ban 02 gi - Thông báo v vic
đáp ứng điu kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu
tiếp nhn kết qu, ly
du, o s theo dõi, bàn
giao kết qu cho b phn
Mt cửa và lưu tr h
Chuyên viên
Phòng Qun
Đầu tư
01 ngày - Thông báo v vic
đáp ứng điu kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h sơ
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
4 Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đăng ký góp vn/mua c phn/mua phn vn góp của nhà đầu tư nước
ngoài theo Mu A.I.7 ban hành m theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT,
Thông tư s 25/2023/TT-BKHĐT.
- Thông o v việc đáp ng điu kin góp vn, mua c phn, mua li phn vn
239
góp của nhà đầu tưc ngoài theo Mu A.II.20 ban hành kèm theo Thông tư s
03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
u cu kin thc hin th tc:
- Vic góp vn, mua c phn, mua phn vốn góp làm tăng t l s hu của các nhà đu
tư nưc ngoài ti t chc kinh tế kinh doanh ngành, ngh tiếp cn th trường có điu kiện đi
với nhà đu tư nước ngoài;
- Vic góp vn, mua c phn, mua phn vn góp dẫn đến việc nhà đầu tư nước ngoài, t
chc kinh tế quy đnh tại c điểm a, b c khoản 1 Điều 23 ca Lut Đầu nm gi trên
50% vốn điu l ca t chc kinh tế trong các trưng hợp: tăng t l s hu vn điu l ca
nhà đầu tư nưc ngoài t dưới hoc bằng 50% n trên 50%; tăng t l s hu vốn điu l ca
nhà đầu nước ngoài khi nhà đầu ớc ngoài đã sở hu trên 50% vốn điều l trong t
chc kinh tế;
- Nhà đầu nưc ngoài góp vn, mua c phn, mua phn vn góp ca t chc kinh tế
có Giy chng nhn quyn s dụng đt tại đảo xã, png, th trn biên giới; xã, phưng,
th trn ven bin; khu vc khác có ảnh hưởng đến quc phòng, an ninh.
240
Mu A.I.7
n/mua c phn/mua phn vn góp cc ngoài
(Khoản 2 Điều 26 Luật Đầu)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
----------------
N/MUA C PHN/MUA PHN VN GÓP
Kính gi: ..................(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đăng ký góp vn/mua c phn/mua phn vn góp vào .........(tên t chc kinh
tế)....vi các nội dung như sau:

i v
H n: …………………………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: …………………………………………..
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
1
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thưng trú: …………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………
s thuế (ti Vit Nam - nếu ): …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
i vp/t chc:
n doanh nghip/t chức: ………………………………………………………………
.......(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
2
số:….; ngày cấp …; Cơ quan cấp: …….
Địa ch tr sở: …………………………………………
s thuế (ti Vit Nam - nếu ): …………………………………………
Điện thoại: ……………… Fax: ……………….. Email: …………… Website (nếu có):……..
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chức đăng đầu tư,
gm:
H n: …………………………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quc tịch: ……………………… Chức
danh:……….
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thưng trú: …………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
p theo (nếu có): thông tin kê khai tương t như nội dung ti mc 1 và 2
trên.
II. THÔNG TIN V T CHC KINH T NHN GÓP VN/C PHN/PHN VN
GÓP:
1. Tên t chc kinh t:
- Tên bng tiếng Vit...........................................................................................................
- Tên bng tiếng nước ngoài (nếu có):...............................................................................
- Tên viết tt (nếu có):.........................................................................................................
2. Mã s doanh nghip: ………………… Ngày cp lần đầu:…………..Ngày điu chnh
gn nht (nếu có): ………………………………….
241
3. Mã s thu:.....................................................................................................................
4. Loi hình doanh nghip:...............................................................................................
a ch tr s chính: (Đối vi d án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi s nhà, đường
phố/xóm, phường/xã, qun/huyn, tnh/thành phố. Đối vi d án trong KCN, KCX, KCNC,
KKT: ghi số, đưng hoc lô..., tên khu, qun/huyn, tnh/thành ph).
6. Ngành, ngh kinh doanh:
STT Tên ngành Mã ngành theo VSIC
(Ly mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối vi ngành ngh có mã
CPC)
7. Vu l: .........................(bng ch) đồng.
8. T l hin hu v s hu vốn điều l của nhà đầu tưc ngoài trong t chc kinh tế (nếu
có):
STT c
ngoài
S vn góp
T l (%)
 
USD (nếu có)
1
2
3
9. Danh sách ch s hu, thành viên, c p, danh sách ch s hu, thành
viên, c c ngoài (nếu có)
10. Kê khai Giy chng nhn quyn s dt tng, th trn biên gii;
ng, th trn ven bin; khu vc khác có n quc phòng, an ninh
(nếu có).
Ghi rõ Giy chng nhn quyn s dụng đất s.... tại…… (vị trí khu đất)
III. THÔNG TIN V GIAO DCH GÓP VN, MUA C PHN, MUA PHN VN
GÓP
(ch lit kê giao dch phát sinh)
STT n nhà

c
ngoài
Quc
tch
Giá tr vn góp theo vn
u l
Giá tr giao dch thc t ca
hng góp vn/mua c
phn/mua phn vn góp
 

(nếu có)
T l
(%)
 
USD (nếu có)
IV. THÔNG TIN V T CHC KINH T SAU KHI NHN VN GÓP/C PHN/
PHN VN GÓP:
1. Tên t chc kinh t:
2. Vu l: .............(bng ch) đồng.
3. T l s hu:
STT 
c
ngoài
Quc tch Giá tr vn góp theo vu l
 
USD
T l (%)
242
4. Ngành ngh kinh doanh:
STT Tên ngành Mã ngành theo VSIC
(Ly mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối vi ngành ngh mã CPC)
(*) Ch ghi mã ngành CPC đi vi các mc tiêu hoạt đ�ng thuc ngành ngh đầu tư có điu
kin áp dụng đối với nhà ĐTNN.
V. THÔNG TIN V D A T CHC KINH T (nếu có)
VI. GII TRÌNH VIU KIN TIP CN TH I VI
C NGOÀI (nếu có).
(Gii trình v việc đáp ứng điều kin v t l s hu vốn điều l; Hình thức đầu tư, phạm vi
hoạt đ�ng, năng lc của nhà đầu tư, đối tác Vit Nam tham gia thc hin hoạt đ�ng đầu tư
và điều kin khác theo quy định ca pháp lut Việt Nam và các điều ước quc tế)
 CHC KINH T C NGOÀI GÓP
VN, MUA C PHN, MUA PHN VN GÓP CAM KT:
1. Chu trách nhiệm trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
n bn gửi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chp hành nghiêm chnh các quy định ca pháp lut Việt Nam và các quy đnh ca Giy
chng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chu mi chi phí, ri ro nếu vic góp vn, mua c phn, phn vốn góp không đưc
chp thun.
VIII. H SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định ti Khoản 2 Điều 66 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
T chc kinh t nhn góp vn, mua c
phn, mua phn vn góp
Người đại din theo pháp lut ca T chc
kinh tế ký, ghi rõ h tên, chc danh và
đóng dấu (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......

Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ hn, chc danh
đóng dấu (nếu có)
243
Mu A.II.20
Thông báo v viu kin góp vn, mua c phn, mua li phn vn góp
cc ngoài
(Điều 26 Luật Đầu tư, Điu 66 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP)
U BAN NHÂN DÂN TNH/
THÀNH PHỐ……..

CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: ………… ……, ngày …… tháng ….. năm ……
THÔNG BÁO
V viu kin góp vn, mua c phn, mua li phn vn góp ca
c ngoài
Kính gửi: Tên nhà đầu tư
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 21 ca Chính ph quy đnh
chi tiết và hưng dn thi hành mt s điu ca Luật Đầu;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
n c …. quy đnh chc năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca ... ;
Xét văn bản đăng góp vn, mua c phn, mua phn vốn góp do nhà đầu (tên nhà
đầu tư)....... np ngày .....và h sơ bổ sung np ngày.... (nếu có),
nh/thành ph
1. N đầu tư/Các nhà đầu tư sau đây đáp ứng/không đáp ứng điu kin góp vn/mua c
phn/mua phn vn góp vào công ty...... (tên công ty nhà đầu tư d kiến p vn, mua c
phn, mua phn vn góp) hoạt đng theo Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/ Quyết
định tnh lp s….ngày. do……(tên cơ quan) cp lần đầu ngày ……và điu chnh
ngày……….
Nhà đầu tư thứ nht
244
a) Đi với nhà đầu tư là cá nhân:
H n: ………………… Gii tính: .......................................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tch: .............................................................
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
46
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp:
s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................ ..
Địa ch thưng trú: .................................................................................................. ..
Ch hin ti: ......................................................................................................... .
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ......................................... ..
b) Đi với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ...
....(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
47
s: .....; ngày cấp: .....; Cơ quan cấp:.....
s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................ ..
Địa ch tr s: .......................................................................................................... ..
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đi din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc:
H n: ……………………………. Giới tính: ........................... .....................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quc tch: ...
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp:
Địa ch thưng trú: .................................................................................................. ...
Ch hin ti: ......................................................................................................... ..
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ........................................... ..
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): ghi tương tự như nhà đầu tư th nht.
2. Giá tr và t l góp vn, mua c phn, mua phn vn góp của c nđầu tư như sau:
STT
Tên nhà

c
ngoài
Quc
tch
Giá tr vn góp theo vn
u l
Giá tr giao dch d kin ca
hng góp vn/mua c
phn/mua phn vn góp
 

T l
(%)

USD (nếu có)
46
mt trong các loi giy t nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc nhân hp pháp khác.
47
mt trong c loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, i li
khác.
245
USD
(nếu có)

3. Thông tin v t chc kinh tế sau khi nhn góp vn/mua c phn/mua phn vn p
(trường hợp đáp ứng điu kin) như sau:
3.1. Tên t chc kinh tế: ..........................................................................................
3.2. Mã s doanh nghip/Giấy phép đầu tư/Giy phép kinh doanh/Giy chng nhận đu
tư/ Quyết đnh thành lp số: ……… do ..…… (tên cơ quan cp) cp lần đầu ngày: ………,
lần điều chnh gn nht (nếu có) ngày:……....
3.3. Vốn điều l (bng s): …VNĐ.
3.4. T l s hu vốn điu l của nhà đầu tư nưc ngoài:
STT 
c ngi
Quc tch Giá tr vn góp theo vu l
 
USD (nếu có)
T l (%)
3.5. Ngành ngh kinh doanh:
STT n ngành Mã ngành theo VSIC
(Ly mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC
(đối vi ngành ngh
mã CPC)
3.6. Mt s điều kin (nếu có):
4. Lý do i với trưng hợp không đáp ứng điu kin):
Nơi nhận:
- Như trên;
- Tên t chc kinh tế nhn góp vn,
mua c phn, mua phn vn góp;\
- Phòng đăng ký kinh doanh
(nơi t chc kinh tế đặt tr s);
- Lưu: VT,…
TH NG

(ký, ghi rõ hn, chc danh
và đóng dấu)
246
22. Th tc thành lu hành cc ngoài trong hp
ng BCC (QT-22)
1
M
Quy định trình t cách thc thc hin th tc th tc thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư c ngoài trong hợp đồng BCC.
2
Phm vi:
Áp dng đối vi các t chc, nhân thc hin th tc thủ tục tnh lập văn
phòng điều hành ca nhà đầu tưc ngoài trong hợp đồng BCC.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt đng đầu tại Việt Nam, đầu t Việt Nam ra c ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản các khu công nghiệp chế xuất
Nội.
- Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tại
Vit Nam đầu từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. Văn bản đăng ký thành lập n phòng điều hành
gồm: tên địa ch n phòng đi din ti Vit Nam
(nếu có) của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đng
BCC; tên, đa ch văn phòng điều hành; ni dung, thi
X
247
hn, phm vi hot động của văn phòng điều hành; h,
n, i trú, s Giy chng minh nhân dân, th Căn
cước công dân hoc H chiếu của người đứng đầu văn
phòng điều hành;
2.Quyết đnh của nhà đầu tưc ngoài trong hợp đng
BCC v vic thành lập văn phòng điu hành;
X
3. Bn sao quyết định b nhiệm người đứng đầu văn
phòng điều hành;
X
4. Bn sao hợp đồng BCC.
X
3.3
S ng h 
01 (mt) b
3.4 Thi gian x lý:
02 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
tại đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
01 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên
Phòng Qun
01 ngày -Văn bản gi ly ý kiến
248
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra nh
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
nh đo Ban ký;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông o do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
đầu tư các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp, Thông báo v vic
đáp ứng điu kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca nhà
đầu tư nưc ngoài trình
nh đo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
04 gi - Báo cáo tng hp;
- Thông báo v vic
đáp ứng điu kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Png Qun
Đầu tư trình h đ
nh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
Đầu tư
01 gi
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết định chp thun
nh đo Ban 01 gi - Thông báo v vic
đáp ứng điu kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến ch
249
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu
tiếp nhn kết qu, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu
cho b phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng Qun
Đầu tư
01 gi - Thông báo v vic
đáp ứng điu kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu:
- Văn bản đăng thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đng hp tác kinh doanh theo Mu A.I.8 ban hành kèm theo Thông
s 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư s 25/2023/TT-BKHĐT.
- Giy chng nhận đăng hoạt đng văn phòng điều hành theo Mu A.II.12
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
250
u cu kin thc hin th tc:
Hợp đồng BCC đưc ký kết giữa nhà đầu tư trong c vi nhà đầu tư nưc ngoài hoc
giữa các nđầu c ngoài thc hin th tc cp Giy chng nhận đăng đầu theo
quy đnh tại Điu 38 ca Luật Đầu tư.
251
Mu A.I.8
u hành ca c ngi trong hp
ng Hp tác kinh doanh
(Điều 49 Luật Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
----------------------

THÀNH LU HÀNH CC NGOÀI
TRONG HNG HP TÁC KINH DOANH
Kính gi: .................(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đăng ký thành lập Văn phòng điu hành của nhà đầu tưc ngoài trong hp
đồng hp tác kinh doanh vi các nội dung như sau:

i v
H n: …………………………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: …………………………………………..
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
1
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa ch thưng trú: …………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………
s thuế (ti Vit Nam - nếu ): …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
i vp/t chc:
n doanh nghip/t chức: …………………………………………………………………..
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
2
số:….; ngày cấp …; Cơ quan cp:
Địa ch tr sở: …………………………………………
s thuế (ti Vit Nam - nếu ): …………………………………………
Điện thoại: ……………… Fax: ……………….. Email: …………… Website (nếu có):……..
Địa ch n phòng đi din Vit Nam (nếu có):
II. THÔNG TIN V D ÁN 
1. Tên d án:......................................................................................................................
2. Mã s d án/s Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đu
tư/Giấy phép kinh doanh:
3. Ngày cp: ......................................................................................................................
4. Cơ quan cấp:.................................................................................................................
5. Địa điểm thc hin d án:..............................................................................................
6. Mc tiêu d án:..............................................................................................................
7. Tiến độ:..........................................................................................................................
III. NU HÀNH D 
u hành:
n bng tiếng Vit:............................................................................................................
n bng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................................
n viết tt (nếu có):..........................................................................................................
a ch (ghi s nhà, đường phố/xóm, phường/xã, qun/huyn, tnh/thành
ph):...........................................
3. Ni dung, phm vi hong cu hành (ghi c th theo tng ni dung
và phm vi hoạt đng của Văn phòng điu hành): .......................................
252
4. Thi hn hong (k t ngày đưc cp Giy chng nhận đăng ký hoạt đ�ng văn phòng
điều hành):
u hành:
H n: …………………………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: …………………………………………..
i liu v tư cách pháp lý của cá nhân s: ......................................
Ny cấp: ……………………………. Nơi cấp: ……………………………….
Địa ch thưng trú: …………………………………………
Ch hin tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
T:
1. Chu trách nhiệm trưc pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ và các
n bn gửi cơ quan nhà nưc có thm quyn.
2. Chp hành nghiêm chnh các quy định ca pháp lut Việt Nam và các quy đnh ca Giy
chng nhận đăng ký hoạt động Văn phòng điu hành.
V. H 
1. Các văn bản quy định ti khoản 4 Điều 49 Luật Đầu tư
2. Các tài liu liên quan khác (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......

Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng du
(nếu có)
253
Mu A.II.12
Giy chng nhu hành
(Khoản 5 Điều 49 Luật Đầu tư)

CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: ………………
GIY CHNG NHN
U HÀNH CA NHÀ C
NGOÀI TRONG HNG HP TÁC KINH DOANH
(chng nhn lần đầu: ngày.. tháng…. năm)
(chng nhận thay đổi ln thứ…: ngày…. tháng…. năm)
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 m 2021 của Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
Căn c Thông tư số…/2021/TT-BKT ngày…. của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư
quy định biu mu thc hin hoạt đ�ng đầu tư ti Việt Nam, đầu ca Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
n c Giy chng nhận đăng ký đầu tư s .....do ...... cp ngày ... .......................
n c.. ....................................................................................................................
n c …. quy đnh chc năng, nhiệm v, quyn hn và t chc b máy ca ... ;
Xét văn bản đề ngh thành lập văn phòng điu hành h kèm theo do....... (tên n
đầu tư) np ngày ..... và h sơ bổ sung np ngày .... (nếu có),

Chng nhận nhà đầu tư:

a) Đi với nhà đầu tư là cá nhân:
H n: ………………… Gii tính: .......................................................................
254
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tch: .............................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
48
s:.......; ngày cp.......; Nơi cp: .................
s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
b) Đi với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... ..
..(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
2
s: ...; ngày cp: .......; Cơ quan cp: ...
s thuế (ti Vit Nam nếu có): ........................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc:
H n: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quc tch: .......
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân) s:.......; ngày cp.......; Nơi cấp
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
p theo (nếu có): ghi tương t như nhà đầu tư thứ nht.
Đăng thành lập n phòng điu hành d án đầu tư ................ (tên d án), s d
án/s Giy chng nhận đăng đầu /Giy chng nhận đầu /Giấy phép đầu /Giấy phép
kinh doanh .............. do .................. (tên cơ quan cp) cấp ngày....... tháng ...... năm ........ vi
các ni dung sau:
48
mt trong các loi giy t nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc nhân hp pháp khác.
2
mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
khác.
255
u 1: Nu hành d 
1. Tên văn phòng điu hành: ...................................................................................
2. Địa ch văn phòng: ..............................................................................................
(Đối vi d án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi s nhà, đưng phố/xóm, phưng/xã,
qun/huyn, tnh/thành phố. Đối vi d án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi s đường
hoặc lô…, tên khu, quận/huyn, tnh/thành ph).
3. Ni dung, phm vi hoạt động của văn phòng điều hành: ....................................
4. Thi hn hoạt đng: .............................................................................................
5. Thông tin người đứng đầu văn phòng điu hành:
Hn (ghi hn bng ch in hoa): ......................................................................
Giới tính: …, Ngày sinh: …......…......…, Quốc tch: .............................................
i liu v tư cách pháp lý ca cá nhân s ...............................................................
Ny cp: .......... . ..... i cấp: ................................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
(Trong trường hợp điu chnh) Giy chng nhận đăng hoạt động văn phòng điều
nh của nđầu c ngoài trong hợp đng hp tác kinh doanh này hiu lc k t
ngày ký thay thế Giy chng nhận đăng (điều chnh) hoạt động văn phòng điu nh
của nđầu c ngoài trong hợp đng hp tác kinh doanh s .................do .......(tên cơ
quan cp) cp ngày ......
u 2: Giy chng nhn thành lập văn phòng điều hành này đưc lp thành ......(bng
ch) bn gc; mỗi nhà đầu tư đưc cp 01 bn và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lưu: VT,…
TH NG

(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng dấu)
256

 (QT-23)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
2
Phm vi:
Áp dụng đi vi các t chc, nhân thc hin th tc chm dt hoạt động văn
phòng điều hành ca nhà đầu tưc ngoài trong hợp đồng BCC.
Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị đnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Ngh định s 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 ca Chính ph v chng nhn
nh s, hp pháp hóa lãnh s;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng B Kế
hoạch Đầu quy định mẫu văn bản, báo o liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư t Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu ; Thông số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của B trưng B Kế hoạch và Đầu tư v
vic sửa đổi, b sung mt s Điều của Thông số 03/2021/TT-BKHĐT ny
09/4/2021 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bn, báo cáo
liên quan đến hoạt đng đầu tại Việt Nam, đầu t Việt Nam ra c ngoài
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản các khu công nghiệp chế xuất
Nội.
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. Quyết định chm dt hoạt động của văn phòng điu
nh trong trưng hợp văn phòng điu hành chm dt
hoạt động trưc thi hn;
X
2. Danh sách ch n và s n đã thanh toán;
X X
3. Danh sách người lao động, quyn và li ích ca
X X
257
người lao đng đã được gii quyết;
4. Xác nhn của cơ quan thuế v việc đã hoàn thành
nghĩa v v thuế;
X X
5. Xác nhn của quan bảo him hi v việc đã
hoàn thành nghĩa v v bo him xã hi;
X X
6. Giy chng nhận đăng hoạt động văn phòng điu
nh;
X
7. Bn sao Giy chng nhận đăng ký đầu tư;
X
8. Bn sao hợp đồng BCC.
X
3.3
S ng h 
01 (mt) b
3.4 Thi gian x lý:
02 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu:
T chc, cá nhân np h sơ:
- Trc tiếp ti b phn Tiếp nhn h sơ và tr kết qu Ban Qun lý c khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng Dch v công hoc H thng thông tin quc gia v đầu
tại đa ch fdi.gov.vn;
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đủ
điều kin: Thc hin tiếp
nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng
chuyên môn. Chuyn h
đến Phòng chuyên
môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h sơ
không đ điều kin: Gi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
01 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
-H
258
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun lý
đầu chuyển h cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư kim tra nh
đầy đ, tính hp
hp pháp ca h sơ:
+ Nếu h hp l son
thảo Văn bản trình nh
đạo Phòng xem xét trình
nh đo Ban ký;
+ Nếu h không đm
bo yêu cu, chuyn h
B phn Mt ca (có
thông báo do bằng văn
bản do Lãnh đo Ban ký);
B phn Mt ca liên h
tr h cho t chc,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
01 ngày -Văn bản gi ly ý kiến
các S, Ngành.
-Thông báo tr h sơ.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qun
lý đầu tư lập báo cáo tng
hp, Thông báo v vic
đáp ứng điu kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca nhà
đầu tư nưc ngoài trình
nh đo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Qun
đầu tư
0,5 ngày - Báo cáo tng hp;
- Thông báo v vic
đáp ứng điu kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Png Qun
Đầu tư trình h đ
nh đo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Qun
Đầu tư
01 gi
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
nh đo Ban 01 gi - Thông báo v vic
đáp ứng điu kin góp
vn, mua c phn, mua
259
theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyt
Quyết định chp thun
điều chnh ch trương
đầu tr kết qu cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đng ý: Phê
ý kiến ch đạo ng
gii quyết.
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu
tiếp nhn kết qu, ly
du, o s theo dõi, bàn
giao kết qu cho b phn
Mt cửa và lưu tr h
Chuyên viên
Phòng Qun
Đầu tư
01 gi - Thông báo v vic
đáp ứng điu kin góp
vn, mua c phn, mua
li phn vn góp ca
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến ch
đạo.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biu mu:
- n bản thông báo chm dứt văn phòng điu hành của nhà đầu nước ngoài
trong hợp đng hp tác kinh doanh theo Mu A.I.10 ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết đnh thu hi Giy chng nhận đăng hoạt động của văn phòng điều
nh theo Mu A.II.13 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01 Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph (Mu 01-06):
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
260
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06).
261
Mu A.I.10
n thông báo chm dt hou hành cu c
ngoài trong hng HP TÁC KINH DOANH
(Điều 50 Luật Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
N THÔNG BÁO
CHM DT HOU HÀNH C
C NGOÀI TRONG HNG HP TÁC KINH DOANH
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu đăng thông báo chm dứt văn phòng điu hành ca nhà đầu c
ngoài trong hợp đng hp tác kinh doanh vi các nội dung như sau:

1. i v
H n: …………………Gii tính: ........................................................................ ..
Ny sinh: .......... ………….Quc tch: .................................................................... ...
...... (Tài liu v tư cách pháp lý ca cá nhân)
49
s:.......; ngày cấp.......; Nơi cp: . ...
Địa ch thưng trú: ................................................................................................... ...
Ch hin ti: ......................................................................................................... ....
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ......................................................................... ....
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ............................................. ....
i vp/t chc:
n doanh nghip/t chc: ...................................................................................... .....
49
mt trong các loi giy t sau: nh danh nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc nhân hp pháp khác.
262
...(Tài liu v cách pháp lý ca t chc)
50
s: ......; ngày cấp: ......; quan cấp:.....
Địa ch tr s: .......................................................................................................... .....
s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .........................................................................
Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: …… Website (nếu có):
Địa ch n phòng đi din ti Vit Nam (nếu có):
II.THÔNG TIN V D 
1. Tên d án: ............................................................................................................
2. s d án/s Giy chng nhận đăng đầu tư/Giy chng nhận đầu /Giy phép
đầu tư/Giấy phép kinh doanh: ..........................................................................................
3. Ny cp: ................................ ............................................................................
4. Cơ quan cấp: ........................................................................................................
5. Địa điểm thc hin d án: ...................................................................................
6. Mc tiêu d án: ....................................................................................................
7. Tiến độ: .................................................................................................................
III. NI DUNU HÀNH D 
u hành:
n bng tiếng Vit: .............................................................................................. .
n bng tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................................... .
n viết tt (nếu có):………………………….............................................................
a ch (ghi s n, đưng ph/xóm, png/xã, qun/huyn, tnh/tnh ph):
3. Ni dung, phm vi hong cu hành (ghi c th theo tng ni
dung và phm vi hoạt đng của Văn phòng điu hành): .................................................
4. Thi hn hong (ghi s năm k t ngày được cp Giy chng nhận đăng ký hoạt
đ�ng văn phòng điu hành): ............................................................................
u hành:
H n: …………….. Gii tính: .............................................................................
50
mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
263
Ngày sinh: …….......…......…….Quốc tch: ............................................................
i liu v tư cách pháp lý ca cá nhân s : ............................................................
Ny cp: .......... . ..... i cấp: ................................................................................
Địa ch thưng trú: ..................................................................................................
Ch hin ti: .........................................................................................................
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: .............................................
IV. NI DUNG CHM DU HÀNH D 
Thông báo chm dứt văn phòng điu hành d án đầu (tên văn phòng điu hành)
............................., đã được cp Giy chng nhận đăng hoạt động văn phòng điu hành
cho nhà đầu tư nưc ngoài trong hợp đồng hp tác kinh doanh s.........ngày.........vi ni dung
như sau:
1. Thời đim chm dứt văn phòng điu hành d án đầu tư: từ ngày.... .................
2. Gii trình lý do chm dt hoạt đng: ................................................................
T:
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h sơ
các văn bn gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chp hành nghiêm chnh các quy định ca pháp lut Vit Nam có ln quan.
VI. H 
1. Các văn bản theo quy đnh ti khoản 2 Điều 50 Luật Đầu tư.
2. Các văn bn khác có liên quan.
... …….., ngày ….. tháng …… năm …

Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng du (nếu có)
264
Mu A.II.13 n quynh thu hi Giy chng nhng ca
u hành
(Khoản 3 Điều 50 Luật Đầu tư)

CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số:…………
……, ngày …… tháng ….. năm ……

n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết và hưng dn thi hành mt s điều ca Luật Đầu tư;
n c ......................................................................................................................
Căn c Giy chng nhn đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/Giấy phép đu
/Giy phép kinh doanh/Quyết định ch trương đầu tư s .....do ...... cp ngày ........;
Căn cứ (văn bản, tài liu là căn c trc tiếp đ chm dt hoạt đ�ng ca d án đầu tư);
Căn cứ …. quy đnh chc năng, nhim v, quyn hn t chc b máy của ….. (ghi
n cơ quan đăng ký đu tư);
t văn bản của ........ (cơ quan có thm quyn, nếu có),
QUYNH:
u 1: Thu hi Giy chng nhận đăng hoạt động của văn phòng điều hành ca n
đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hp tác kinh doanh:
- n văn phòng điu hành: .....................................................................................
- Giy chng nhn đăng hoạt đng của văn phòng điều hành của nhà đầu tư c
ngoài trong hp đồng hp tác kinh doanh s ................, do .............. (tên cơ quan cp) cp ln
đầu ngày ...... tháng ..... năm ........và điều chỉnh ngày…… tháng ……. năm .................
- Lý do chm dt hoạt động: ...................................................................................
u 2: Nhà đầu có trách nhiệm hoàn thành các th tục thanh theo quy định ca
pháp lut.
265
u 3: Quyết định này hiu lc k t ngày…... Quyết định y được lp thành
.......(bng ch) bn gc; mỗi nhà đầu tư đưc cp 01 bn; và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng
đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT,…
TH NG

(ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng dấu)
266
II- 
24. Th tc Cp Giy phép tnh li din cc
ngoài ti Vit Nam (QT-24)
1
MQuy định trình t cách thc thm định Cp Giy phép thành lập Văn
phòng đại din của thương nhân c ngoài ti Vit Nam hoạt đng trong các khu
công nghip Hà Ni
2
Phm vi: Áp dụng đi vi cácthương nhân c ngoài. Cán b, ng chc thuc
Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại ngày 14/6/2005 về văn png đại diện, chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông s143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập n phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/-BCT ngày 29/12/2020 của Bộ ng thương về việc phê
duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc chc năng quản lý của Bộ Công thương
năm 2020.
3.2 Thành phn h  Bn chính Bn sao
1. Đơn đề ngh cp giy phép thành lậpVăn phòng đi
din theo mẫu -1 Thông số 11/2016/TT-BCT do
đại din có thm quyn của thương nhân nước ngoài ký.
x
2. Bn sao Giy đăng kinh doanh hoc giy t có giá
tr tương đương của thương nhân ớc ngoài được
quan có thm quyền nơi thương nhân c ngoài thành
lp xác nhận. Trong trưng hp Giy đăng kinh doanh
hoc giy t có giá tr tương đương của thương nhân
nước ngoài có quy định thi hn hoạt đng thì thi hạn đó
phi còn ít nhất là 01 năm tính t ngày np h
x
3. Văn bản của thương nhân c ngoài c/b nhim
người đng đầu Văn phòng đi din
x
4. Bn sao o o tài chính kim toán hoặc văn bn
c nhn tình hình thc hiện nghĩa v thuế hoc tài chính
trong m tài chính gn nht hoc giy t có giá tr tương
đương do quan, t chc thm quyền nơi thương
nhân nước ngoài thành lp cp hoc xác nhn, chng
minh s tn tihoạt đng ca thương nhânc ngoài
trong năm tài chính gn nht
x
267
5. Bn sao h chiếu hoc giy chng minh nhân dân hoc
th căn cước công dân (nếu là người Vit Nam); hoc bn
sao h chiếu (nếu là người c ngoài) của người đng
đầu Văn phòng đi din
x
6. Tài liu v địa điểm d kiến đt tr s n phòng đại
din bao gm:
- Bn sao biên bn ghi nh hoc tha thuận thuê địa điểm
hoc bn sao tài liu chứng minh thương nhân quyền
khai thác, s dụng đa điểm để đặt tr s n phòng đại
din;
- Bn sao tài liu v địa điểm d kiến đt tr s n
phòng đi diện theo quy đnh tại Điều 28 Ngh định này
quy đnh pháp lut có liên quan.
x
3.3 S ng h
01 (mt) b
3.4 Thi gian x lý:
- 3 ngàym vic k t khi nhận được b h sơ đầy đủ hp l.
- 13 ngày làm việc trong trường hp vic thành lập Văn phòng đi diện chưa đưc
quy đnh ti n bn quy phm pháp lut chuyên ngành (bao gm thi gian ly ý
kiến ca B qun lý chuyên ngành).
3.5 p nhn:
- Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc
- Trc tuyến ti Cng Dch v công; hoc
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí: 3.000.000 Đồng
3.7 Quy trình x công vic:
TT Ni dung công vic
Trách
nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn phm
Bước 1
Doanh nghiệp đến np h
ti B phn Mt ca - Ban
qun lý:
- Nếu h sơ chưa hp l, cán
b Mt ca s hướng dn li
th tc h sơ theo quy đnh.
- Nếu h hợp l (đầu mc
h đầy đ,khai theo qui
định): Tiếp nhn h sơ theo
quy đnh chuyn h đến
phòng chuyên môn.
Công chc
tiếp nhn h
sơ tại B
phn Mt
ca
2 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu
s 01 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
- H
268
Bước 2
Phòng chuyên môn tiếp nhn,
giao h đến Chuyên viên
th:
Nếu h đảm bo các yêu cu
quy đnh, chuyên viên th h
sơ d thảo c văn bản liên
quan, ký tắt, báo cáo trưng
phòng xem t, nháy trình
Lãnh đo Ban ký duyt.
- Trưng hp h cn phi
c minh, thm tra thc tế thì
cán b ph trách h trc
tiếp tiến hành thm tra, xác
minh, lp biên bn cán b
th h d thảo các văn
bn liên quan, tắt, Trưng
phòng ký nháy.
- Trường hp h cn thiết
phi thông qua ý kiến ca các
S, ban ngành liên quan thì
chuyên viên th lý son công
văn xin ý kiến đến Các S,
ngành liên quan. Công văn xin
ý kiến chuyên viên th cũng
ký nháy kết thúc văn bản,
Trưng phòng ký nháy trình
Lãnh đạo Ban.
Chuyên viên
phòng
QLDN
- 1 ngày,
2 gi (10
gi)
(vi HS
hp l
theo QĐ)
- 11
ngày, 2
gi
(90 gi)
(vi HS
chưa
được quy
định ti
VBQPPL
chuyên
ngành
bao gm
c thi
gian ly
ý kiến
ca B
qun lý)
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Giy phép kèm h
đã kê khai hoàn chỉnh
-Đơn đề ngh cp Giy
phép Thành lập Văn
phòng đại din theo
Mẫu MĐ-1 kèm theo
Thông tư s
11/2016/TT-BCT
Bước 3
Lãnh đạo Phòng kim tra,
duyt h trình Lãnh đo
Ban:
- Nếu đng ý: nháy Giy
phép và trình Lãnh đo Ban.
- Nếu không đng ý: Phê ý
kiến đề ngh các hướng gii
quyết (quay lại bước 3).
nh đo
Phòng DN
4 gi
- H sơ kèm Giấy phép
VPĐD đã kê khai hoàn
chnh theo mc 3.2
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Ban xem xét, theo
thm quyn gii quyết.
- Nếu đng ý: duyt Giy
phép.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
nh đo
Ban
4 gi
- T trình, H sơ kèm
Giy phép VPĐD đã kê
khai hoàn chnh
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ
269
kiến và đề ngh các hướng gii
quyết (quay lại bước 4).
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Tiếp nhn kết qu, vào s theo
dõi, đóng du, bàn giao kết
qu cho B phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng
QLDN
04 gi
- Giy phép VPĐD
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h
(Mu s 06 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Mẫu Đơn đề ngh cp Gip phép thành lập Văn phòng đi din;
- Đơn đ ngh cp Gip phép thành lập Văn phòng đại diện được kê khai hoàn
chnh và hp l theo Mẫu MĐ-1 Thông tư s 11/2016TT-BCT do đại din có thm
quyn ca thương nhân nưc ngoài ký;
- H thng biu mu trong quy trình gii quyết th tcnh chính ban hành kèm
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tcnh chính ban hành kèm theo Thông tư s
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính
ph (Mu s 01-06)
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06);
270
Mẫu MĐ-1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
Địa điểm, ngày… tháng… năm
 NGH CP/CP LI GIY PHÉP THÀNH LP
I DIN
Kính gửi: ……… (tên Cơ quan cp Giy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghip) ........................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bng ch in hoa) .................................................
Tên thương nhân viết tt ...................................................................................................
Giy phép thành lập/Đăng doanh nghiệp/Mã s doanh nghiệp: … Ngày cấp: .../…/
Cơ quan cấp: ..............................................................................................................
Thi hn còn li ca Giy phép thành lập/Đăng ký doanh nghip:...................................
Địa ch tr s chính: (địa ch trên Giy phép thành lập/Đăng ký doanh nghip) .............
Si khon:...................................... ti Ngân hàng: ......................................................
Điện thoi:..................... Fax:..................... Email:...........Website: .................................
Văn phòng đại diện đã đưc cp phép thành lp ti Việt Nam đang hoạt đng (nếu
có):
i din s 1:
n Văn phòng đi din: ..................................................................................................
Giy phép thành lập Văn phòng đi din số:… Ngày cấp…/…/… Cơ quan cp: ..........
s thuế: .......................................................................................................................
Điện thoi: ................ Fax: ....................... Email: ........ Website: (nếu có) ....................
Ni dung hoạt động của Văn phòng đại din: ..................................................................
i din s 
271
……………………………………………………….......(khai báo tương t như trên)
Văn phòng đại diện đã được cp phép thành lp ti Việt Nam và đã chm dt hoạt động,
bao gm c chm dt hoạt động theo Khoản 1 Điu 18 Ngh định s 07/2016/NĐ-CP (nếu
có):
i din s 
n Văn phòng đi din: ..................................................................................................
Giy phép thành lập Văn phòng đi din số:… Ngày cấp…/…/… Cơ quan cp: ...........
Ni dung hoạt động của Văn phòng đại din: ..................................................................
Thời điểm Cơ quan cấp Giy phép công b vic chm dt hoạt đng: ..........................
i din s 
…………………………………………………………….(khai báo tương t như trên)
 ngh cp (cp li)
1
Giy phép thành li din s 
2

n Văn phòng đi din: .................................................................................................
n giao dch bng tiếng Anh: ........................................................................................
n viết tt (nếu có): .......................................................................................................
Địa điểm đặt tr s n phòng đại din: (ghi s nhà, đưng/phố, phường/xã,
qun/huyn, tnh/thành ph).......................................................................................................
Ni dung hoạt đng của Văn phòng đại diện: (nêu lĩnh vc hoạt động, công vic thc
hin)
-................................................................................................................................
-................................................................................................................................
Thi hn ca Giy phép thành lập: …………………………………………………
Người đứng đầu Văn phòng đi din
3
:
H tên:.................................................... Gii tính: .....................................................
Quc tch: .........................................................................................................................
S định danh cá nhân/Chng minh nhân dân/H chiếu: ..................................................
Ny cấp .../…/…. Nơi cp: .............................................................................................
272
Nơi đăng u trú (đối với người c ngoài)/Nơi đăng thường trú (đối với ngưi
Vit Nam): .........................................................................................................
Chúng tôi cam kt:
1. Chu trách nhim v s trung thc và chính xác ca ni dung Đơn đề ngh h
kèm theo.
2. Chp nh nghiêm chỉnh quy đnh ca Ngh định s 07/2016/NĐ-CP, pháp lut Vit
Nam liên quan đến Văn phòng đi din của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam các quy
định ca Giy phép thành lập Văn phòng đi din./.
i din có thm quyn cc
ngoài
Ký, ghi rõ h n và đóng dấu (nếu có)
____________________
1
Thương nhân lựa chn cp hoc cp li (vic cp li áp dụng cho trưng hp cp li theo
Khoản 1 Điều 18 Ngh định s 07/2016/NĐ-CP).
2
Thương nhân t khai báo trên cơ s th t c Văn phòng đại diện đã được cấp phép trưc
đó.
3
Trường hợp người đứng đầu Văn phòng đi diện là ngưi Việt Nam đã được cp s định
danh cá nhân, ch kê khai h và tên, s định danh cá nhân.
273
25. Th t u chnh Giy phép thành l   i din c 
c ngoài ti Vit Nam (QT-25)
1
MQuy định trình t cách thc thẩm định Cp Giy phép điu chnh
Văn phòng đại din của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam hoạt đng trong
các khu công nghip Hà Ni
2
Phm vi: Áp dụng đối với Văn phòng đi din trong các khu ng nghip. Cán
b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại ngày 14/6/2005 về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 11/2016/TT-BCT ny 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ny 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 143/2016/TT-BTC ny 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/-BCT ngày 29/12/2020 của Bộ Công thương về việc phê
duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công thương
năm 2020.
3.2 Thành phn h  Bn chính
Bn
sao
1. Đơn đ ngh điều chnh Giy phép thành lập Văn phòng
đại din (theo mẫu -3 Thông số 11/2016/TT-BCT)
do đại din có thm quyn của thương nhân nước ngoài ký
x
2. Bn chính Giy phép thành lập văn phòng đi din đã
được cp
x
3. Trường hợp điu chnh Giấy phép quy đnh ti Khon 1
Điều 15 Ngh định 07/2016/NĐ-CP: Bn sao tài liu pháp lý
do quan thẩm quyn cp chng minh s thay đổi tên
gi hoặc đa ch đt tr s ca tơng nhân nước ngoài.
x
4. Trưng hợp điều chnh Giy phép quy đnh ti Khon 2
Điều 15 Ngh định 07/2016/NĐ-CP : Bn sao tài liu pháp
do cơ quan thm quyn cp chng minh s thay đổi
ni dung hoạt đng của thương nhân nước ngoài
x
5. Trường hợp điều chỉnh Giấy phép quy định tại Khoản 3
Điu 15 Nghị định 07/2016/NĐ-CP ngày 25/1/2016: Văn
bản của thương nhân nước ngoài cử/bổ nhiệm người đứng
đầu mới của Văn phòng đại diện, Chi nhánh; bản sao hộ
chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn ớc
công dân (nếu người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu
(nếu người nước ngoài) của người đứng đầu mới của
x
274
Văn phòng đại diện/Chi nhánh; giấy tờ chứng minh người
đứng đầu của n phòng đại diện, Chi nhánh đã thực
hiện nghĩa vụ thuế thu nhập nhân đến thời điểm thay
đổi.
6. Trường hợp điều chỉnh Giấy phép quy định tại Khoản 6
Khoản 7 Điều 15 Nghị định 07/2016/NĐ-CP ny
25/1/2016: Bản sao biên bản ghi nhhoặc thỏa thuận thuê
địa điểm hoặc bản sao tài liệu chứng minh thương nhân có
quyền khai thác, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng
đại diện, Chi nhánh; bản sao tài liệu về địa điểm dự kiến
đặt trụ sở Văn phòng đại diện, Chi nhánh theo quy định tại
Điều 28 Nghị định này và quy định pháp luật có liên quan.
x
3.3 S ng h 
01 (mt) b
3.4 Thi gian x:
- 03 ngày m vic, k t ngày nhận đ h hợp l, Ban quản lý điu chnh hoc
không điu chnh Giy phép thành lậpVăn phòng đi din. Trưng hp không
điều chỉnh có văn bn nêu rõ lý do.
- 13 ngày làm việc trong trưng hp việc điu chnh ni dung hoạt động của Văn
phòng đại diện chưa được quy định ti văn bn quy phm pháp lut chuyên ngành
(bao gm thi gian ly ý kiến ca B qun lý chun ngành).
3.5 p nhn:
- Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc
- Trc tuyến ti Cng Dch v công; hoc
- Dch v bưu chính.
3.6 L ng
3.7 Quy trình x công vic:
TT Ni dung công vic Tch nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn phâm
Bước 1
Doanh nghiệp đến np h
ti B phn Mt ca - Ban
qun lý:
- Nếu h ca hp l, cán
b Mt ca s hướng dn li
th tc h sơ theo quy đnh.
- Nếu h hp l (đầu mc
h đầy đ, kê khai theo qui
định): Tiếp nhn h sơ theo
quy định và chuyn h đến
phòng chuyên môn.
Công chc
tiếp nhn h
sơ tại B
phn Mt
ca
2 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu
(Mu s 01 Thông
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
- H
Bước 2
Png chuyên môn tiếp nhn,
giao h đến Chuyên viên th
lý:
Chuyên viên
phòng DN
- 1 ngày,
2 gi (10
gi)
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
275
Nếu h đm bo các yêu
cầu quy đnh, chuyên viên th
h sơ d thảo các văn bn
liên quan, tt, báo cáo
trưng phòng xem xét,
nháy trình Lãnh đạo Ban ký
duyt.
- Trường hp h cn phi
xác minh, thm tra thc tế t
cán b ph trách h trc tiếp
tiến hành thm tra, xác minh,
lp biên bn cán b th lý
h dự thảo các văn bn liên
quan, tắt, Trưởng phòng
nháy.
- Trưng hp h cn thiết
phi thông qua ý kiến ca các
S, ban ngành liên quan thì
chuyên viên th son công
n xin ý kiến đến Các S,
ngành liên quan. Công văn xin
ý kiến chun viên th lý cũng
nháy kết thúc văn bản,
Trưng phòng nháy trình
nh đo Ban.
(vi HS
hp l
theo QĐ)
- 11
ngày, 2
gi
(90 gi)
(vi HS
chưa
được quy
định ti
VBQPPL
chuyên
ngành
bao gm
c thi
gian ly
ý kiến
ca B
qun lý)
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Giy phép kèm h
đã kê khai hoàn chnh
-Đơn đề ngh cp Giy
phép Thành lập Văn
phòng đại din theo
Mẫu MĐ-3 kèm theo
Thông tư s
11/2016/TT-BCT
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Lãnh đo Phòng kim tra,
duyt h trình nh đo
Ban:
- Nếu đng ý: nháy Giy
phép và trình Lãnh đạo Ban.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến và đ ngh các ng gii
quyết (quay lại bưc 3).
nh đo
Phòng
QLDN
4 gi
- H sơ kèm Giấy
phép VPĐD đã kê
khai hoàn chnh theo
mc 3.2
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đo Ban xem xét, theo
thm quyn gii quyết:
- Nếu đng ý: Ký duyt Giy phép.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
nh đo
Ban
4 gi
- T trình, H sơ kèm
Giấy phép VPĐD đã
khai hoàn chnh
- Phiếu t chi tiếp
276
kiến và đ ngh các ng gii
quyết (quay lại bưc 4).
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Tiếp nhn kết qu, vào s theo
dõi, đóng du, bàn giao kết
qu cho B phn Mt ca
lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng
QLDN
04 gi
- Giấy phép điều chnh
n phòng đi din
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h sơ
(Mu s 06 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Mẫu Đơn đề ngh cp Gip phép thành lập Văn phòng đại din;
- Đơn đ ngh cp Gip phép thành lập Văn phòng đi diện được kê khai hoàn
chnh và hp l theo Mẫu MĐ-3 Thông tư s 11/2016TT-BCT do đại din có
thm quyn của thương nhân nước ngoài ký;
- H thng biu mu trong quy trình gii quyết th tcnh chính ban hành kèm
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính ph.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhiệm Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06)
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
277
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06);
278
Mẫu MĐ-3

- - 
---------------
Địa Điểm, ngày… tháng… năm


nh gửi: ..…… (tên Cơ quan cấp Giấy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp) ........................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa)...................................................
Tên thương nhân viết tắt:....................................................................................................
Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: … Ngày cấp: .../…/… Cơ
quan cấp:.............................................................................................................
Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có)...........................

n Văn phòng đại diện: (tên trên Giấy phép thành lập) ...................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số: ……. Ngày cấp …/…/ .................................
6
Thứ tự của Văn phòng đại diện: .......................................................................................
Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có) ...........................
số thuế: ........................................................................................................................
Nội dung Điều chỉnh: ...........................................................................................................
Lý do Điều chỉnh: .................................................................................................................

1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ sơ kèm
theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật Việt Nam
liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và các quy định
của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
Đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
____________________
6
Chỉ áp dụng đối với thương nhân nước ngoài có nhiều hơn một Văn phòng đại diện tại Việt
Nam và đã được cấp phép trước ngày Thông này có hiệu lực. Thương nhân nước ngoài t
c định thứ tự của Văn phòng đại diện theo thời gian thành lập.
279
26. Th tc Cp li Giy phép thành li din c
c ngoài ti Vit Nam (QT-26)
1
MQuy đnh trình t cách thc thẩm đnh Cp li Giy phép thành lp
Văn phòng đại din ca thương nhân nước ngoài ti Vit Nam hoạt đng trong các
khu công nghip Hà Ni
2
Phm vi: Áp dụng đối với Văn phòng đại din cathương nhân c ngoài ti các
khu công nghip. Cán b, công chc thuc Ban Qun lý các Khu công nghip
chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Nghị định số 07/2016/-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại ngày 14/6/2005 v văn phòng đại diện, chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định biểu
mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tchức
xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài ti Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT ngày 29/12/2020 của Bộ ng thương về việc phê
duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng quản của BCông thương
năm 2020.
3.2 Thành phn h  Bn chính Bn sao
1. Đơn đề ngh cp li Giy phép thành lập Văn phòng đại
din theo Mẫu -2 Thông s 11/2016/TT-BCT do
đại din có thm quyn của thương nhân nước ngoài ký;
x
Đối với trưng hp cp lại theo quy định ti Khoản 1 Điu
18 Ngh định 07/2016/-CP b sung thêm giy t sau:
Tng báo v vic chm dt hot động Văn png đại din
gửi quan cấp Giấy phép nơi chuyển đi theo quy định ti
Điểm a Khon 1 Điều 36 Ngh định 07/2016/-CP
x
2. Bn sao Giy phép thành lập Văn phòng đi diện đã
được cp
x
3. Bn sao biên bn ghi nh hoc tha thun thuê địa điểm
hoc bn sao tài liu chứng minh thương nn có quyn khai
thác, s dụng địa điểm để đt tr s Văn phòng đại din
x
4. Bn sao tài liu v địa điểm d kiến đặt tr s Văn
phòng đi din theo quy định ti Điều 28 Ngh định
07/2016/NĐ-CP và quy đnh pháp lut có liên quan
x
3.3
S ng h 01 (mt) b
3.4 Thi gian x lý:
280
05 ngàym vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5 p nhn:
- Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc
- Trc tuyến ti Cng Dch v công; hoc
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí: 1.500.000 Đng
3.7 Quy trình x công vic:
TT Ni dung công vic
Trách
nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn phâm
Bước 1
Doanh nghiệp đến np h
ti B phn Mt ca - Ban
qun lý:
- Nếu h chưa hp l, cán
b Mt ca s ng dn li
th tc h sơ theo quy đnh.
- Nếu h hp l u mc
h sơ đy đ, khai theo qui
định): Tiếp nhn h theo
quy định và chuyn h sơ đến
phòng chun môn.
Công chc
tiếp nhn h
sơ tại B
phn Mt
ca
02 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu s
01 Thông 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông s
01/2018/TT-VPCP)
- H
Bước 2
Phòng chuyên môn tiếp nhn,
giao h đến Chun viên
th lý:
Nếu h sơ đm bo các yêu
cầu quy định, chuyên viên th
h d thảo các văn bản
liên quan, tt, báo cáo
trưng phòng xem t, ký nháy
trình Lãnh đo Ban ký duyt.
Chuyên viên
phòng
QLDN
3 ngày,
2 gi
(26 gi)
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Giấy phép đề ngh cp
li kèm h sơ đã kê khai
hoàn chnh
- Đơn đề ngh cp li
Giy phép thành lập Văn
phòng đại din theo Mu
-2 Thông tư s
11/2016/TT-BCT
- Phiếu kim st quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
281
Bước 3
Lãnh đạo Phòng kim tra, duyt
h trình Lãnh đo Ban:
- Nếu đng ý: nháy Giy
phép và trình Lãnh đo Ban.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến đ ngh các hướng gii
quyết (quay lại bước 3).
nh đo
Phòng
QLDN
4 gi
- H sơ kèm đề ngh cp
li Giy phép VPĐD đã
khai hoàn chnh theo
mc 3.2
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Ban xem xét, theo
thm quyn gii quyết.
- Nếu đng ý: duyt Giy
phép.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến đ ngh các hướng gii
quyết (quay lại bước 4).
nh đo
Ban
04 gi
- T trình, H sơ kèm Đề
ngh cp li Giy phép
thành lập Văn phòng đi
diện đã kê khai hoàn
chnh
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Tiếp nhn kết qu, vào s theo
dõi, đóng du, bàn giao kết qu
cho B phn Mt cửa u
tr h
Chuyên viên
Phòng
QLDN
04 gi
- Giy phép cp li n
phòng đại din
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư 01/2018/TT-
282
VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông s
01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h (Mu
s 06 Thông s
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Mẫu Đơn đ ngh cp li Gip phép thành lập Văn phòng đi din;
- Đơn đ ngh cp li Giy phép thành lập Văn phòng đi diện được kê khai hoàn
chnh và hp l theo Mẫu MĐ-2 Thông tư s 11/2016TT-BCT do đại din có thm
quyn của thương nhân nước ngoài ký;
- H thng biu mu trong quy trình gii quyết th tc hành chính ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính
ph (Mu s 01-06)
- Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06);
283
Mẫu MĐ-2

- - 
---------------
Địa Điểm, ngày… tháng… năm…


nh gửi: ..…… (tên Cơ quan cấp Giấy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp) ......................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa) ................................................
Tên thương nhân viết tắt ..................................................................................................
Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: … Ngày cấp: .../…/… Cơ
quan cấp:......................................................................................................................
Điện thoại:..................... Fax:..................... Email:...........Website: (nếu có) ....................

4

n Văn phòng đại diện: (tên trên Giấy phép thành lập) ..................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số: … Ngày cấp: …/…/ ....................................
5
Thứ tự của Văn phòng đại diện: ......................................................................................
Điện thoại:..................... Fax:..................... Email:...........Website: (nếu có) .....................
số thuế: ........................................................................................................................
Lý do cấp lại: ......................................................................................................................
Chúng tôi 
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ sơ kèm
theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật Việt Nam
liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và các quy định
của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
Đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
___________________
4
Áp dụng cho trường hợp cấp lại theo Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP.
284
27. Th tc gia hn Giy phép thành li din c
c ngoài ti Vit Nam (QT-27)
1
M  Quy đnh trình t cách thc thẩm định Cp gia hn Giy phép
thành lập Văn phòng đi din của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam hot
động trong các khu công nghip Hà Ni
2
Phm vi: Áp dụng đi với các Văn phòng đại din tơng nhân nưc ngoài
trong khu công nghip. Cán b, công chc thuc Ban Qun các Khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại ngày 14/6/2005 về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông 143/2016/TT-BCT ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mc
thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT ngày 29/12/2020 của Bộ Công thương về việc
phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công
thương năm 2020.
3.2 Thành phn h  Bn chính
Bn
sao
1. Đơn đề ngh gia hn Giy phép thành lp Văn phòng đi
din theo mẫu-4 Thông tư số 11/2016/TT-BCT do đại
dinthm quyn ca thương nhân nưc ngoài ký;
x
2. Giy đăng ký kinh doanh hoc giy t giá tr tương
đương của thương nhân nước ngoài
x
3. Báo cáo i chính kim toán hoặc văn bản xác nhn
tình hình thc hiện nghĩa v thuế hoc tài chính trong
năm tài chính gần nht hoc giy t giá tr ơng
đương do cơ quan, t chc thm quyền nơi thương
nhân c ngoài thành lp cp hoc xác nhn, chng
minh s tn ti và hoạt động của thương nhân nước
ngoài trong năm tài chính gn nht
x
4. Giy phép thành lập Văn phòng đại diện đã đưc cp. x
3.3
S ng h 01 (mt) b
3.4 Thi gian x lý:
- 03 ngày m vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l, Ban qun lý gia hn hoc
không gia hn Giy phép thành lậpVăn phòng đi diện. Trưng hợp không điu
285
chỉnh có văn bn nêu rõ lý do.
- 13 ngày làm việc trong trường hp vic thành lập Văn phòng đi diện chưa
được quy định ti văn bn quy phm pháp lut chuyên ngành (bao gm thi gian
ly ý kiến ca B qun lý chuyên ngành).
3.5 p nhn:
- Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc
- Trc tuyến ti Cng Dch v công; hoc
- Dch v bưu chính.
3.6 L phí:
1.500.000 Đồng
3.7 Quy trình x công vic:
TT Ni dung công vic
Trách
nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn phâm
Bước 1
Doanh nghiệp đến np h
ti B phn Mt ca - Ban
qun lý:
- Nếu h sơ chưa hợp l, cán
b Mt ca s ng dn li
th tc h sơ theo quy đnh.
- Nếu h sơ hp l (đầu mc
h đầy đ, khai theo
qui đnh): Tiếp nhn h
theo quy đnh và chuyn h
sơ đến phòng chuyên môn.
Công chc
tiếp nhn h
sơ tại B
phn Mt
ca
2 gi
- Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu
(Mu s 01 Thông
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP)
- H
Bước 2
Phòng chuyên môn tiếp
nhn, giao h đến
Chuyên viên th
Nếu h đm bo c yêu
cầu quy định, chuyên viên
th h sơ d thảo các văn
bn liên quan, ký tt, o
cáo trưởng phòng xem xét,
nháy trình nh đo Ban
ký duyt.
- Trưng hp h cn phi
c minh, thm tra thc tế
thì cán b ph trách h
trc tiếp tiến hành thm tra,
c minh, lp biên bn và
cán b th h d tho
các văn bản liên quan,
tắt, Trưng phòng ký nháy.
- Trường hp h cần thiết
Chuyên viên
phòng
QLDN
- 1 ngày,
2 gi (10
gi)
(vi HS
hp l
theo QĐ)
- 11
ngày, 2
gi
(90 gi)
(vi HS
chưa
được quy
định ti
VBQPPL
chuyên
ngành
bao gm
c thi
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Giấy phép đề ngh
gia hn kèm h sơ đã
khai hoàn chnh
-Đơn đề ngh gia hn
Giy phép thành
lp n phòng đại din
theo mẫu -4 Thông
tư s 11/2016/TT-BCT
- Phiếu kim soát quá
286
phi thông qua ý kiến ca
c S, ban ngành liên quan
t chuyên viên th lý son
công văn xin ý kiến đến Các
S, ngành liên quan. Công
văn xin ý kiến chuyên viên
th cũng nháy kết thúc
văn bản, Trưởng phòng ký
nháy trình Lãnh đo Ban.
gian ly
ý kiến
ca B
qun lý)
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Lãnh đo Phòng kim tra,
duyt h trình nh đo
Ban:
- Nếu đng ý: nháy Giy
phép trình Lãnh đo
Ban.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến và đề ngh các hướng
gii quyết (quay lại bước 3).
nh đo
Phòng
QLDN
4 gi
- H sơ kèm đề ngh
gia hn Giy phép
thành lập VPĐD đã
khai hoàn chnh theo
mc 3.2
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Ban xem xét, theo
thm quyn gii quyết.
- Nếu đồng ý: duyt
Giy phép.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến và đề ngh các hướng
gii quyết (quay lại bước 4).
nh đo
Ban
4 gi
- T trình, H sơ kèm
Đề ngh gia hn Giy
phép thành lập Văn
phòng đại diện đã kê
khai hoàn chnh
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP)
287
Bước 5
Tiếp nhn kết qu, vào s
theo dõi, đóng du, bàn giao
kết qu cho B phn Mt
cửa và lưu trữ h
Chuyên viên
Phòng
QLDN
4 gi
- Đề ngh gia hn Giy
phép thành lập Văn
phòng đại din
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(Mu s 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h sơ
(Mu s 06 Thông
s 01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Mẫu Đơn đề ngh cp gia hn Giy phép thành lập Văn phòng đi din;
- Đơn đ ngh cp Gip phép thành lập Văn phòng đi diện được kê khai hoàn
chnh và hp l theo Mẫu MĐ-4 Thông tư s 11/2016TT-BCT do đại din có
thm quyn của thương nhân nước ngoài ký;
- H thng biu mu trong quy trình gii quyết th tcnh chính ban hành kèm
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhiệm Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06)
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mẫu s 06);
Mẫu MĐ-4
288

- - 
---------------
Địa Điểm, ngày… tháng… năm…


nh gửi: ..…… (tên Cơ quan cấp Giấy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp) ........................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa)..................................................
Tên thương nhân viết tắt ....................................................................................................
Giấy phép thành lập/Đăng ký kinh doanh/Mã số doanh nghiệp: … Ngày cấp: .../…/… Cơ
quan cấp:...................................................................................................
Thời hạn còn lại của Giấy phép thành lập/Đăng ký kinh doanh: .......................................
Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có)............................

n Văn phòng đại diện: (tên trên Giấy phép thành lập) ...................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số: … Ngày cấp: …/…/ .....................................
7
Thứ tự của Văn phòng đại diện: ......................................................................................
số thuế: ........................................................................................................................
Số lao động làm việc tại Văn phòng đại diện tại thời Điểm gia hạn:… người; trong đó:
- Số lao động nước ngoài:… người;
- Số lao động Việt Nam: … người.
Thời hạn đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập:...................................................................

1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ sơ kèm
theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật Việt Nam
liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và các quy định
của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
Đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
____________________
7
Chỉ áp dụng đối với thương nhân ớc ngoài nhiều hơn một Văn phòng đại diện tại Việt
Nam và đã được cấp phép trước ngày Thông này hiệu lực. Thương nhân nước ngoài tự
c định thứ tự của Văn phòng đại diện theo thời gian thành lập.
289
28. Th tc chm dt hoi din cc ngoài ti
Vit Nam (QT28)
1
MQuy định trình t cách thc thẩm đnh chm dt hoạt động của Văn
phòng đại din của thương nhân c ngoài ti Vit Nam hoạt đng trong các khu
công nghip Hà Ni
2
Phm vi: Áp dụng đi vi cácVăn phòng đi din của thương nhân nước ngoài
trong các khu ng nghip. Cán b, công chc thuc Ban Qun các Khu công
nghip và chế xut Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Nghị định số 07/2016/-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân ớc ngoài tại
Vit Nam;
-Thông số 11/2016/TT-BTM ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương hướng dẫn
thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP;
- Quyết định 3500/-BCT phê duyt danh mục thtục nh chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công Thương năm 2020
3.2 Thành phn h  Bn chính Bn sao
1. Thông báo v vic chm dt hoạt động Văn phòng đại
din theo Mẫu TB Thông s 11/2016/TT-BCT do đi
din thm quyn của thương nhân c ngoài ký, tr
trưng hp quy định ti Khoản 5 Điều 35 Ngh định
07/2016/NĐ-CP;
x
2. Văn bn của quan cấp Giy phép không gia hn
Giy phép thành lập Văn phòng đại diện (đi với trưng
hợp quy định ti Khoản 4 Điu 35 Ngh định 07/2016/NĐ-
CP) hoc bn sao Quyết định thu hi Giy phép thành lp
Văn phòng đại din của quan cấp Giy phép i vi
trưng hợp quy định ti Khoản 5 Điu 35 Ngh định
07/2016/NĐ-CP)
x
3. Danh sách ch n s n chưa thanh toán, gồm c n
thuế và n tiền đóng bảo him xã hi
x
4. Danh sách người lao đng và quyn lợi tương ng hin
nh của người lao động
x
5. Giy phép thành lp Văn phòng đi din
3.3
S ng h 01 (mt) b
3.4 Thi gian x:
03 ngàym vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5 p nhn:
- Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc
290
- Trc tuyến ti Cng Dch v công; hoc
- Dch v bưu chính.
3.6
L phí: Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Ni dung công vic
Trách
nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn phâm
Bước 1
Doanh nghiệp đến np h
ti B phn Mt ca - Ban
qun lý:
- Nếu h chưa hp l, cán
b Mt ca s hướng dn li
th tc h sơ theo quy đnh.
- Nếu h sơ hp l (đầu mc
h sơ đầy đủ, khai theo qui
định): Tiếp nhn h theo
quy định và chuyn h sơ đến
phòng chuyên môn.
Công chc
tiếp nhn h
sơ tại B
phn Mt
ca
04 gi
- Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu (Mu s
01 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- H
Bước 2
Phòng chuyên môn tiếp nhn,
giao h đến Chuyên viên
th:
Nếu h đm bo các yêu
cầu quy đnh, chuyên viên th
h dự thảo các văn bn
liên quan, tt, báo cáo
trưng phòng xem xét,
nháy trình Lãnh đo Ban
duyt.
Chuyên viên
phòng
QLDN
8 gi
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Thông báo v vic
chm dt hoạt động Văn
phòng đại din theo Mu
TB Thông tư số
11/2016/TT-BCT do đi
din có thm quyn ca
thương nhân nước ngoài
ký, tr trưng hp
quy định ti Khon 5
Điều 35 Ngh định
07/2016/NĐ-CP;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Lãnh đo Phòng kim tra, duyt
h tnh nh đo Ban:
nh đo
Phòng
4 gi
- T trình, văn bản thông
o Thông tin công b
291
- Nếu đng ý: nháy Giy
phép và trình Lãnh đo Ban.
- Nếu không đng ý: Phê ý
kiến đề ngh các ng
gii quyết (quay lại c 3).
QLDN trên trang thông tin đin
t ca Ban Qun lý các
khu công nghip và chế
xut Hà Ni kèm h
đã khai hoàn chnh
theo mc 3.2
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư s
01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Ban xem t, theo
thm quyn gii quyết.
- Nếu đng ý: Phê duyt
thông tin công b trên trang
thông tin đin t ca Ban
Qun lý.
- Nếu không đng ý: Phê ý
kiến đề ngh các ng
gii quyết (quay lại c 4).
nh đo
Ban
4 gi
- T trình, văn bản thông
o Thông tin công b
trên trang thông tin điện
t ca Ban Qun lý các
khu công nghip và chế
xut Hà Ni kèm h
đã kê khai hoàn chnh
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
292
Bước 5
Tiếp nhn kết qu, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu cho
B phn Mt cửa lưu trữ
h
Chuyên viên
Phòng
QLDN
04 gi
- Thông tin công b trên
trang thông tin đin t
ca Ban Qun lý
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu (Mu s
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP).
- S theo dõi h (Mu
s 06 Thông số
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
+ Thông báo v vic chm dt hoi din theo Mu TB
 11/2016/TT-i din có thm quyn c
c ngoài ký;
1. Thông báo v vic chm dt hoạt động Văn phòng đại din
- Thông báo v vic chm dt hoạt động Văn phòng đi din theo Mẫu TB Thông tư
s 11/2016/TT-BCT do đi din có thm quyn của thương nhân nước ngoài ký;
- H thng biu mu trong quy trình gii quyết th tcnh chính ban hành kèm
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
n phòng Chính phủ.
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính
ph (Mu s 01-06)
- Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu (Mu s 01);
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ (Mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mẫu s 03);
- Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (Mu s 04);
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu s 05);
- S theo dõi h sơ (Mu s 06);
293
Mẫu TB

- - 
---------------
Địa Điểm, ngày… tháng… năm


nh gửi: … (tên Cơ quan cấp Giấy phép)
Tên thương nhân: (ghi bằng chữ in hoa tên thương nhân bằng tiếng Anh).......................
n Văn phòng đại diện/Chi nhánh tại Việt Nam: (ghi bằng chữ in hoa tên Văn phòng đại
diện/Chi nhánh trong Giấy phép thành lập): .................................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/Chi nhánh số…………..Ngày cấp: ... /…/..........
Địa chỉ trụ sở Văn phòng đại diện/Chi nhánh: (ghi địa Điểm đặt trụ sở Văn phòng đại
diện/Chi nhánh theo Giấy phép thành lập) ............................................................................
Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có) ...........................
Thời hạn hoạt động: từ ngày.... tháng... năm.... đến ngày... tháng... năm..........................
11
Thông báo việc thanh toán (hoặc chưa thanh toán) các Khoản nợ và thực hiện các nghĩa vụ
khác có liên quan đến việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện…/Chi nhánh…:
1. Thuế: .............................................................................................................................
2. Bảo hiểm xã hội:............................................................................................................
3. Các Khoản khác:............................................................................................................
4. Các nghĩa vụ khác (nếu có): ..........................................................................................

Từ ngày…tháng…năm…
Lý do chấm dứt hoạt động: ................................................................................................

1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Thông báo này.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật Việt Nam
liên quan đến chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện/Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam./.
Đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
____________________
11
Trong trường hợp chấm dứt hoạt động do chuyển địa Điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện
theo quy định tại Khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, không phải kê khai nội
dung này.
294
III- 
29 -29)
1
M
Quy định trình tgiải quyết thủ tục hành chính Thừa nhận Nội quy lao động cho
các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp cách thức phối hợp giữa các bphận
với bộ phận một cửa của Ban Quản các khu công nghiệp chế xuất Hà Nội
đảm bảo tuân thủ đầy đcác qui định của nhà nước đáp ứng nhanh nhất yêu cầu
của công dân.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các DN trong các Khu công nghip ca Hà Ni
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết
ớng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động vđiều kiện lao động và
quan hệ lao động;
-Quyết đnh s 338/QĐ-LĐTBXH ngày 17 tháng 3 năm 2021 ca B trưng B
Lao đng - Thương binh và Xã hội v vic công b b TTHC;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. Văn bản đề nghị đăng ký Nội quy Lao động; x
2. Nội quy lao động: 02 quyn ni quy
Ni dung ca bn Nội quy lao động bao gm
nhng ni dung ch yếu được quy đnh trong
Khoản 2 Điu 118 ca B lut Lao động năm
2019;
x
3. Văn bản góp ý của tổ chức đại diện người lao
động tại cơ s đối với bơi có tổ chức đại diện
người lao động tại cơ sở
x
4. Các văn bản của người sử dụng lao động qui
định liên quan đến kỷ luật lao động và trách nhiệm
vật chất (nếu có).
x
3.3
S ng h 
01 b h sơ (trong đó có 02 quyền nội quy lao đng)
3.4 Thi gian x lý:
- 06 ngàym vic k t khi tiếp nhn h sơ bn cứng đầy đủ, hp l
- 06 ngàym vic k t khi h nộp trên h thng + 08 tiếng làm vic
3.5 p nhn và tr kt qu:
- Cng dch v công trc tuyến dvc.vieclamvietnam.gov.vn ca B LĐTBXH;
hoc np qua Cng dch v công quc gia; hoc np h sơ qua Dch v bưu chính;
- Trc tiếp ti Ban Qun các khu công nghip chế xut Ni- Tòa nhà
CC02, Khu đô th M Lao, phường M Lao, quận Hà Đông, thành ph Hà Ni:
3.6 L phí
295
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Bộ phận “Một cửa” Ban
Quản lý kiểm tra đầu mục
hồ . Trường hợp Hồ
chưa hợp lệ, hướng dẫn
doanh nghiệp chỉnh sửa,
bổ sung. Trường hợp hồ
sơ hợp lệ, chuyển hồ
đến phòng chuyên môn để
thẩm định.
Công chức
tiếp nhận tại
Bộ phận Một
cửa
02 giờ -Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h (Mu s
03 Thông 01/2018/TT-
VPCP)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ (Mẫu s
05 Thông số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 2
Trưởng phòng quản
doanh nghiệp tiếp nhận hồ
từ bộ phận 1 cửa
chuyển chuyên viên phòng
thẩm định:


nh đạo
Phòng
QLDN
2 giờ
2 giờ
Bước 3
Chuyên viên (phòng



B3.1: 


- Chuyên viên thụ lý h
thẩm định ghi do
yêu cầu bổ sung, chuyển
đến Lãnh đạo Phòng đ
xin ý kiến;
- nh đạo phòng chấp
thuận ý kiến thẩm định h
sơ, trình Lãnh đạo Ban;
- nh đạo Ban duyệt trả
lời DN.
- Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
QLDN
- Lãnh đạo
Ban
42 giờ
Yêu cầu DN bổ sung hồ
sơ.
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu s
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
296
B3.2
:


:
- Chuyên viên thụ thẩm
định hồ sơ, ghi ý kiến
thẩm định hồ hợp l
chuyển đến lãnh đạo
phòng xin ý kiến;
- Lãnh đạo phòng chấp
thuận ý kiến thẩm định h
sơ, trình Lãnh đạo Ban;
- nh đạo Ban duyệt hồ
sơ.
- Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
QLDN
- Lãnh đạo
Ban
42 giờ
Duyệt hồ sơ hợp lệ
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu s
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 4

- Ly số, đóng du ban
nh văn bn
- Chuyn kết qu x lý ti
b phận TN&TKQ đ tr
cho doanh nghip
Thực hiện lưu trữ theo
quy định
Chuyên viên
phòng QLDN
2 giờ
Trả kết quả hồ sơ hợp lệ
được duyệt
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu s
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
    


Sau khi Hồ trên mạng
điện tử đã được duyệt,
DN nộp hồ bản giấy tại
bộ phận Một cửa Ban
Quản lý.
Bộ phận một cửa chuyển
hồ bản giấy đến phòng
chuyên môn để đối chiếu,
trình và u theo quy
định.
Bộ phận Một
cửa
1 giờ
Tiếp nhận hồ sơ gốc
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu s
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Đối chiếu hồ sơ gốc với hồ
đã được duyệt trên
mạng điện tử.
  
: Chun viên
Chuyên viên
phòng QLDN
3 giờ
1. Văn bản trả hồ sơ, Nêu
rõ lý do;
- Phiếu kiểm soát quá trình
297
thụ lý, thầm định hồ,
soạn văn bản trả hồ sơ nêu
do, báo cáo lãnh đạo
phòng để trình lãnh đạo
Ban ký trả hồ sơ.
  
 Chuyên viên thụ
hồ sơ soạn văn bản thừa
nhận NQLĐ, chuyển đến
Lãnh đạo phòng để kiểm
tra, tắt, trình nh đạo
Ban ký.
giải quyết hồ (Mẫu s
05 Thông số
01/2018/TT-VPCP)
2. Tờ trình, văn bản thừa
nhận NQLĐ.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu s
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
Lãnh đạo phòng kiểm tra
hồ sơ, kỹ nháy trình
nh đạo Ban ký
nh đạo
phòng QLDN
02 giờ
- Dự thảo Văn bản thừa
nhận NQLĐ hoặcn bản
trh
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu s
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 8 Lãnh đạo Ban Giấy xác
nhận hoặc văn bn trả hồ
để doanh nghiệp hoàn
chỉnh
nh đạo Ban 1giờ
- văn bản thừa nhận NQLĐ
hoặc văn bản trả hồ
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu s
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 9

- Ly số, đóng dấu ban
nh văn bn
- Chuyn kết qu x lý ti
b phận TN&TKQ đ tr
cho doanh nghip
- Thực hiện lưu trữ theo
quy định
Chuyên viên
phòng QLDN
01 giờ
- Văn bản thừa nhận
NQLĐ hoặc văn bản tr h
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu s
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
4 Biu mu
-Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mu s 03 Thông tư 01/2018/TT-VPCP)
- Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 Thông s01/2018/TT-
VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu s05 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
298
30  
(QT-30)
1
M
Quy định trình tgiải quyết thủ tục hành chính Đăng kế hoạch đưa người lao
động đi thc tập nước ngoài ới 90 ngày cách thức phối hợp giữa các bộ
phận vi bộ phận mt cửa của Ban Quản lý c khu công nghiệp chế xuất
Nội đảm bảo tuân thđầy đủ các qui định của nớc và đáp ng nhanh nhất
yêu cầu của công dân.
2
Phm vi: Áp dụng đi vi các t chức trong ngoài nước trong Khu công
nghip
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài 2006;
- Nghị định số 126/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi nh một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi m
việc nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số 21/2007/TT-BLĐTBXH ngày 08/10/2007 của Bộ Lao động –
Thương binh và hội ớng dẫn chi tiết một số điều của Lut Người lao động
Vit Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng và Nghị định số 126/2007/NĐ-
CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông liên tịch số 17/2007/TTLT-BLĐTBXH-NHNN ngày 04/9/2007 ca
Bộ Lao động Thương binh hội Ngân hàng Nhà nước quy định việc
quản sdụng tiền quỹ của doanh nghiệp tiền qu của người lao
động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Quyết định số 1632/-LĐTBXH ngày 06/11/2015 của Bộ LĐTBXH về công
bố TTHC của bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và hội;
3.2 Thành phn h 
Bn chính Bn sao
1. n bản Đăng hợp đồng nhận lao động
thực tập (bản chính, theo mẫu số 06, Ban hành
kèm theo Thông tư số 21/2007/TT-BLĐTBXH).
x
2. Hợp đng nhận lao đng thc tp, bn dch
bng tiếng Vit.
x
3. Tài liệu chứng minh việc đưa lao động đi làm
việc ở nước ngoài phù hợp với pháp luật của
nước tiếp nhận lao động (hộ chiếu).
x
4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh x
5. Giấy xác nhận qu của doanh nghiệp do
ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp ký quỹ
cấp
x
3.3
S ng h 
02 (hai) b
3.4 Thi gian x:
299
05 ngày làm vic, k t nhận đầy đ h sơ hợp l
3.5 p nhn và tr kt qu:
- Cng dch v công quc gia; hoc cng dch v công thành ph Hà Ni; hoc
np h sơ qua Dch v bưu chính;
- Trc tiếp ti Ban Qun lý c khu công nghip chế xut Ni- Tòa nhà
CC02, Khu đô th M Lao, png M Lao, quận Hà Đông, thành ph Ni:
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1

- BQL:
Cán bộ một cửa kiểm tra đầu
mục hồ sơ tiếp nhận nếu
hồ chưa hợp lệ thì hướng
dẫn DN chỉnh sửa, bổ sung
theo quy định; trường hợp hồ
hp lệ (đủ đầu mục hồ sơ
được kê khai theo qui định)
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến phòng chuyên
môn.
Công chức
tiệp nhận tại
Bộ phận một
cửa
2 giờ -Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03
Thông
01/2018/TT-VPCP)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01 Thông tư
số 01/2018/TT-
VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
(Mẫu số 05
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 2
Trưởng phòng quản lý doanh
nghiệp tiếp nhận hồ sơ từ bộ
phận 1 cửa chuyển chuyên
viên phòng thẩm định:

nh đạo
Phòng QLDN
2 giờ
Bước 3

- Trường hợp hồ phợp
với quy định của pháp luật,
đủ điều kiện cấp phép, cán bộ
thụ lý soạn thảo văn bản phê
duyệt, báo cáo Trưởng phòng
kiểm tra, ký tắt, trình Lãnh
đạo Ban ký.
- Trường hợp hồ chưa phù
hợp với quy định của pháp
luật, cán b thụ soạn thảo
n bản đề nghị doanh
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng QLDN
28 giờ
28 giờ
n bản phê duyệt
hoặc văn bản yêu
cầu DN chỉnh sủa,
bổ sung hoặc văn
bản từ chối phê
duyệt
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
(Mẫu số 05
300
nghiệp bsung hhoặc từ
chối cấp phép, báo cáo
Trưởng phòng kiểm tra và
tắt, trình lãnh đạo Ban ký.
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP
Lãnh đạo phòng tiến hành
xem xét, theo thẩm quyền
giải quyết.
- Trường hợp h hợp lệ:
TP ký tắt văn bản, trình Lãnh
đạo Ban ký duyệt.
- Trường hợp không hợp lệ:
ghi ý kiến đề nghị các
hướng giải quyết hồ sơ(quay
lại bước 3).
nh đạo
phòng QLDN
4 giờ
n bản phê duyệt
hoặc văn bản yêu
cầu DN chỉnh sủa,
bổ sung hoặc văn
bản từ chối phê
duyệt
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
(Mẫu số 05
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
     




nh đạo Ban 2 giờ
Văn bản phê duyệt
hoặc văn bản yêu
cầu DN chỉnh sủa,
bổ sung hoc văn
bản từ chối phê
duyệt
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
(Mẫu số 05
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 5

- Ly số, đóng dấu ban
nh văn bn
- Chuyn kết qu x lý ti
b phận TN&TKQ đ tr
cho doanh nghip
Thực hiện lưu trữ theo quy
định
Chuyên viên
phòng QLDN
2 giờ
Văn bản phê duyệt
hoặc văn bản yêu
cầu DN chỉnh sủa,
bổ sung hoc văn
bản từ chối phê
duyệt
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
(Mẫu số 05
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
4
Bi
u m
u
-Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ (Mu s 03 Thông 01/2018/TT-
VPCP)
- Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
301
-Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP)
- Văn bản Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (Mẫu số 06, Ban hành kèm
theo Thông tư số 21/2007/TT-BLĐTBXH).
302
Ph lc s 06
Ban hành kèm theo Thông tư s 21/2007/TT-BLĐTBXH
ngày 08 tháng 10 năm 2007 ca B Lao đng - Thương binh và Xã hội
n doanh nghip CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: ………………
......, ngày ... tháng ... năm ...
NG NHNG THC TP
nh gửi: Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất (thành phố)
1.Tên doanh nghip: .....................................................................................................
- Tên giao dch: .............................................................................................................
- Địa ch tr s chính: ...................................................................................................
- Điện thoi: .........................................; Fax: ......................; E-mail: .........................
- H tên người đi din theo pháp lut ca doanh nghiệp: ……… ………………….
2. Doanh nghiệp đăng Hợp đồng nhận lao đng thc tp làm vic tại ..................... đã ký
ngày ......... tháng .......... năm ......... với đi tác ....................
- Địa ch ca t chc tiếp nhận lao động thc tp: .......................................................
- Điện thoi: ...........................................; Fax: ............................................................
- Người đại din: ...........................................................................................................
- Chc v: .....................................................................................................................
3. Nhng ni dung chính trong Hợp đồng nhận lao động thc tp:
- S lượng: ................................................, trong đó n: ..............................................
- Ngành nghề: ..................., trong đó: s ngh: ................, s không ngh: ...........
- Nơi thc tp (Tên nhà máy, công trường, viện điều dưỡng, trưng hc, tàu vn ti, tàu cá,
......): ..................................................................................................................
- Địa ch nơi thực tp:…...
- Thi hn hợp đồng: ....................................................................................................
- Thi gian thc tp (gi/ngày); ................; s ngày thc tp trong tun: ....................
- Mức lương cơ bản: .....................................................................................................
- Các ph cp khác (nếu có): ........................................................................................
- Chế độ làm thêm gi, làm thêm vào ngày ngh, ngày l: ...........................................
- Điều kiện ăn, ở: ..........................................................................................................
- Các chế độ bo hiểm người lao động được hưởng tại ớc đến thc tp: ..................
- Bo h lao động tại nơi thực tp: ................................................................................
- c chi phí do đối tác đài thọ: ....................................................................................
- Vé máy bay: ............................................ ....................................................................... .
4. Chi phí người lao đng phi tr trước khi đi (nếu có):
- Vé máy bay: ......................................................................................................... ..........
303
- Hc phí bồi dưỡng kiến thc cn thiết: ................................................................. ........
- Bo him xã hi óng cho cơ quan BHXH Việt Nam): ......................................... ......
- máy bay lượt đi: ................................................................................................ .......
- Visa: ........................................................................................................................ .......
- Thu khác (nếu có, ghi c th các khon): ............................................................... .......
5. Các khon thu t tiền lương của người lao động trong thi gian thc tp nước ngoài
(thuế hoc các loại phí theo quy đnh của ớc đến thc tp, ...):
........................................................................................................................
6. D kiến thi gian xut cnh: ....................................................................................
Doanh nghip cam kết thc hiện đy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định ca
pháp lut v đưa người lao động đi làm việc nước ngoài./.
TC
HOC DOANH NGHIP
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ h n)
304
IV - C QUN LÝ HONG XÂY DNG
31. Th tc Cp giy phép xây dng mi vi công trình cc bit, cp I,
cp II (công trình Không theo tuyn/Theo tuy    ng, tôn giáo
 n cho công trình không theo tuyn/Theo
n cho công trình theo tuy/D án) (QT-31)
1 M
Quy định thng nht trình t cách thc thẩm định, cp giy phép xây dng
mi thuc thm quyn gii quyết ca Ban Qun các khu công nghip chế
xut Hà Ni.
2 Phm vi
- Áp dụng đi vi t chc, cá nhân có nhu cu thc hin th tc cp giy phép
xây dng mi thuc thm quyn ca Ban Qun các khu công nghip chế
xut Hà Ni.
- Cán b, ng chc thuc phòng Qun Quy hoch y dựng làm đầu mi
phi hp với Văn phòng Ban, các phòng, đơn v có liên quan chu trách nhim
thc hin, kim soát tuân th quy trình này.
3. Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
1. Lut y dng ngày 18/6/2014; Lut s 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 ca
Quc hi sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Xây dng;
2. Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; Ngh định s 53/2017/NĐ-
CP ngày 08/5/2017; Nghị định số 10/2021/-CP ngày 09/02/2021; Ngh định
s 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022; Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023;
3. Thông s 08/2018/TT-BXD ngày 05/10/2018; Tng số 06/2021/TT-
BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng;
4. Quyết đnh s 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 ca B Xây dng v công b
th tc hành chính ban hành mi; th tục hành chính được thay thế; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực hoạt động xây dng thuc phm vi chc năng quản
nhà nưc ca B Xây dng.
5.Ngh quyết ca Hội đng nhân dân s 06/2020/NQ-HĐND ngày 7/7/2020
s 07/2023/NQ-HĐND ngày 4/7/2023 quy định thu phí, l phí trên đa bàn thành
ph.
6. Quyết đnh s 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021; Quyết định số 01/2023/QĐ-
305
UBND ngày 06/01/2023; Quyết đnh s 5209/QĐ-UBND ngày 10/12/2021;
Quyết định s 07/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 ca UBND thành ph Hà
Ni; Quyết định s 2538/QĐ-UBND ngày 20/7/2022.
7. Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND Thành phố.
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn
sao
3.2.1 Đối vi công trình không theo tuyến.
01 Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo mu; Trường hợp đ
ngh cp GPXD thi hạn thì tiêu đ của đơn được đổi thành
“Đơn đ ngh cp giy phép xây dng có thi hạn”
x
02 Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đt theo
quy đnh ca pháp lut v đất đai.
x
03 - Quyết định phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v xây dng và h sơ bản v thiết kế sở được đóng dấu
c nhn kèm theo (nếu có);
- Báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điu 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy đnh ca pháp lut v bo v môi trường đối với trưng
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
x
04 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế sở được p duyệt theo quy đnh ca
pháp lut vy dng, gm:
+ Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng đnh v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đng mt ct ch
x
306
yếu ca công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu cnh ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án.
05 Bn sao hoc mã s chng ch hành ngh ca t chc thiết kế,
thm tra thiết kế xây dng, chng ch hành ngh ca ch
nhim, ch trì thiết kế, thm tra thiết kế y dng công trình
được cấp theo quy định.
x
3.2.2 Đối vi công trình theo tuyến.
01 Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo mẫu; Trưng hợp đ
ngh cp GPXD thi hạn thì tiêu đ của đơn được đổi thành
“Đơn đ ngh cp giy phép xây dng có thi hạn”
x
02 Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đt theo
quy định ca pháp lut v đất đai hoặc n bản chp thun ca
quan nhà nước có thm quyn v v trí phương án tuyến
hoc Quyết đnh thu hồi đt của quan nhà nước thm
quyền theo quy định ca pháp lut v đất đai;
x
03 - Quyết định phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v xây dng và h sơ bản v thiết kế sở được đóng dấu
c nhn kèm theo (nếu có);
- Báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điu 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy đnh ca pháp lut v bo v môi trường đối với trưng
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
x
307
04 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế sở được p duyệt theo quy đnh ca
pháp lut vy dng, gm:
+ Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng đnh v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đng mt ct ch
yếu ca công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu cnh ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án.
x
3.2.3 Đối với công trình tín ngưỡng
01 Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo mu; Trường hợp đ
ngh cp GPXD thi hạn thì tiêu đ của đơn được đổi thành
“Đơn đ ngh cp giy phép xây dng có thi hạn”
x
02 Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đt theo
quy đnh ca pháp lut v đất đai.
x
03 Văn bản chp thun v s cn thiết xây dng quy mô công
trình của quan chuyên môn v tín ngưng, tôn giáo thuc
y ban nhân dân cp tnh
x
04 02 b bn v thiết kế xây dng kèm theo Giy chng nhn
thm duyt thiết kế v phòng cháy, cha cháy kèm theo bn v
thm duyệt trong trưng hp pháp lut v phòng cháy cha
cy yêu cu; báo cáo kết qu thm tra thiết kế xây dng
trong trưng hp pháp lut v xây dng có u cu, gm:
+ Bn v mt bằng ng trình trên lô đất kèm theo đ v trí
công trình;
+ Bn v mt bng các tng, các mặt đng và mt ct chính ca
công trình;
+ Bn v mt bng móng mt cắt móng m theo sơ đ đấu
ni h thng h tng k thut bên ngoài công trình gm cp
nước, thoát nước, cấp điện;
+ Đối vi công trình xây dng có công trình lin k phi có bn
x
308
cam kết bảo đảm an toàn đối vi công trình lin k.
3.2.4 Đối vi công trình tôn giáo
01 Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo mu; Trường hợp đ
ngh cp GPXD thi hạn thì tiêu đ của đơn được đổi thành
“Đơn đ ngh cp giy phép xây dng có thi hạn”
x
02 Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dng đất theo
quy đnh ca pháp lut v đất đai.
x
03 Văn bản chp thun v s cn thiết xây dng quy mô công
trình của quan chuyên môn v tín ngưng, tôn giáo thuc
y ban nhân dân cp tnh
x
04 - Quyết định phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v xây dng và h sơ bản v thiết kế sở được đóng dấu
c nhn kèm theo (nếu có);
- Báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điu 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy đnh ca pháp lut v bo v môi trường đối với trưng
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
x
05 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế sở được p duyệt theo quy đnh ca
pháp lut vy dng, gm:
+ Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng đnh v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đng mt ct ch
yếu ca công trình;
x
309
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu cnh ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án.
Đối vi h cp giy phép xây dựng công trình tín ngưỡng, tôn giáo thuc d án
bo qun, tu b, phc hi di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, ngoài các tài
liệu quy đnh ti mc 3.2.3 3.2.4 khon này, phi b sung văn bn v s cn thiết
xây dng và quy công trình của quan quản nhà nước v văn hóa theo quy
định ca pháp lut v di sản văn hóa.
3.2.5 Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng.
01 Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo mu; Trường hợp đ
ngh cp GPXD thi hạn thì tiêu đ của đơn được đổi thành
“Đơn đ ngh cp giy phép xây dng có thi hạn”
x
02 Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đt theo
quy đnh ca pháp lut v đất đai.
x
03 - Quyết định phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v xây dng và h sơ bản v thiết kế sở được đóng dấu
c nhn kèm theo (nếu có);
- Báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điu 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy đnh ca pháp lut v bo v môi trường đối với trưng
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
x
04 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế sở được p duyệt theo quy đnh ca
pháp lut vy dng, gm:
x
310
+ Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng đnh v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đng mt ct ch
yếu ca công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu cnh ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án.
05 n bản chp thun v s cn thiết xây dng và quy mô công
trình của cơ quan quản lý nhà nước v n hóa.
x
3.2.6 Đi vi h cp giy phép xây dựng công trình theo giai đon không theo
tuyến
01 Đơn đ ngh cp giy phép xây dng theo mu; x
02 Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đt theo
quy đnh ca pháp lut v đất đai.
x
03 - Quyết định phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v xây dng và h sơ bản v thiết kế sở được đóng dấu
c nhn kèm theo (nếu có);
- Báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điu 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy đnh ca pháp lut v bo v môi trường đối với trưng
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
x
04 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế sở được p duyệt theo quy đnh ca
x
311
pháp lut vy dng, gm:
+ Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng đnh v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đng mt ct ch
yếu ca công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu cnh ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án.
3.2.7 Đối vi h sơ cấp giy phép xây dựng công trình theo giai đoạn theo tuyến
01 Đơn đ ngh cp giy phép xây dng theo mu; x
02 Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đt theo
quy định ca pháp lut v đất đai hoặc n bản chp thun ca
quan nhà nước có thm quyn v v trí phương án tuyến;
quyết đnh thu hồi đt của quan nhà nước thm quyn
phần đt thc hiện theo giai đon hoc c d án theo quy đnh
ca pháp lut v đất đai
x
03 - Quyết định phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v xây dng và h sơ bản v thiết kế sở được đóng dấu
c nhn kèm theo (nếu có);
- Báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điu 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy đnh ca pháp lut v bo v môi trường đối với trưng
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
x
04 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng x
312
trin khai sau thiết kế sở được p duyệt theo quy đnh ca
pháp lut vy dng, gm:
+ Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng đnh v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đng mt ct ch
yếu ca công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu cnh ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án.
3.2.8 Đối vi h cp giy phépy dng cho d án, nhóm công trình thuc d án
01 Đơn đ ngh cp giy phép xây dng theo mu; x
02 Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dng đất theo quy
định ca pháp lut v đất đai ca nhóm ng trình hoc toàn b
d án.
x
03 - Quyết định phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v xây dng và h sơ bản v thiết kế sở được đóng dấu
c nhn kèm theo (nếu có);
- Báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điu 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy đnh ca pháp lut v bo v môi trường đối với trưng
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
x
04 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế sở được p duyệt theo quy đnh ca
pháp lut v xây dng ca tng công trình trong nhóm ng
x
313
trình hoc toàn b d án đã được phê duyt, gm:
a) Đối vi công trình không theo tuyến:
Bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng trin
khai sau thiết kế s đưc pduyệt theo quy đnh ca pháp
lut vy dng, gm;
+Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng đnh v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đng mt ct ch
yếu ca công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu cnh ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án đối vi công trình không theo tuyến;
b) Đi vi công trình theo tuyến:
B bn v thiết kế y dng trong h sơ thiết kế xây dng trin
khai sau thiết kế s đưc pduyệt theo quy đnh ca pháp
lut vy dng, gm:
+ Sơ đồ v trí tuyến công trình;
+Bn v mt bng tng th hoc bn v bình đồ công trình;
+Bn v các mt ct dc mt ct ngang ch yếu ca tuyến
công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu chính ca công trình;
bn v mt bằng đu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án đối vi công trình theo tuyến.
05 Bn sao hoc mã s chng ch hành ngh ca t chc thiết kế,
thm tra thiết kế xây dng, chng ch hành ngh ca ch nhim,
ch tthiết kế, thm tra thiết kế xây dựng công trình được cp
theo quy định.
x
3.2.9 Đối vi h sơ cấp giy phép xây dng cho công trình qung cáo
Thc hiện theo quy định ca pháp lut v qung cáo.
314
3.2.10 Đi vi h sơ cp giy phép xây dng cho công trình của các quan ngoi
giao và t chc quc tế
Đối vi H sơ đ ngh cp giy phép xây dựng đối vi công
trình của các quan ngoi giao, t chc quc tế cơ quan
nước ngoài đầu ti Việt Nam đưc thc hiện theo quy định
tương ng ti mc 3.2.1 hoc 3.2.2 và các điều khoản quy đnh
ca Hiệp đnh hoc tha thuận đã đưc kết vi Chính ph
Vit Nam.
3.3 S ng h 
01 b
3.4 Thi gian x
15 ngày ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun các khu công nghip
chế xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu đin hoc trc tuyến.
3.6 Ph/L phí
Thu theo quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn
phm
315
B1
Tiếp nhn h sơ
- Trưng hp h sơ đủ điều kin:
Thc hin tiếp nhn HS thc
hin chuyn cho Phòng chuyên
môn, Chuyn h đến phòng
chuyên môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h không đ điều
kiện: ng dn công dân thc
hin.
Công chc
tiếp nhn
ti B phn
mt ca
0,5 ngày - Giy tiếp nhn
h và hn tr
kết qu (Mu s
01 Thông
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B2 Tip nhn, kim tra và phân công
th lý h 
Trưng Phòng Qun lý Quy hoch
xây dng tiếp nhn h từ b
phn mt ca chuyển đến. Trưởng
phòng xem xét phân công
chuyên viên th lý h sơ
Trưng
phòng
QLQHXD
0,5 ngày - Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- H sơ theo Mc
3.2
B3 Gii quyt h  m tra thc
a:
B3.1.
Kim tra h thực địa ti
hiện tng Son thảo văn bản
ly ý kiến các phòng chuyên môn
thuc Ban Qun lý (nếu cn thiết).
- Trưởng phòng duyt d tho
văn bản ly ý kiến các phòng
chuyên môn thuc Ban Qun
(Thi gian 0,5 ngày);
- Thời gian văn bn tr li ca
c phòng chuyên n thuc Ban
Qun lý không quá2 ngày làm vic;
Chuyên
viên phòng
QHXD
4 ngày
- Biên bn kim
tra;
- Văn bản ly ý
kiến các phòng
chuyên môn
thuc Ban Qun
B3.2.
Trường hp h không đ
điều kin thm định theo quy đnh
Sau khi kim tra thc đa, tiến nh
son thảo văn bn thông báo do
Chuyên
viên phòng
0,5 ngày - Phiếu t chi
tiếp nhn gii
316
h không đ điều kin cp phép
theo quy định
QHXD quyết h (Mu
s 03 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đo phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày - Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (Mu
s 03 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- nh đo Ban ph trách duyt và
ký văn bn tr li.
nh đo
Ban
0,5 ngày - Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (Mu
s 03 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Tr h sơ và văn bn tr lời đến b
phn Mt ca
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày - Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (Mu
s 03 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát
quá trình gii
317
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B3.3
(Trường hp 1). Sau khi kim
tra thực địa, tng hợp văn bn góp ý
ca các phòng chuyên môn thuc
Ban Qun lý và thẩm định h
tiến hành soạn văn bản tr h
hoặc đề ngh b sung h sơ, nói rõ
do b sung h hoc t chi
thẩm định.
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h (Mu
s 02 Thông
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (Mu
s 03 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đo phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- nh đo Ban ph trách duyt và
ký văn bn tr li.
nh đo
Ban
0,5 ngày
- Tr h sơ và văn bn tr lời đến b
phn Mt ca
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
a. Tiếp nhn b sung ln 1: Tiếp
nhn h đã được b sung theo
thông báo, tiến hành rà soát thm
định. H sơ chưa đáp ứng đưc yêu
cu theo thông báo, tiến hành son
n bản đề ngh tiếp tc b sung
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày - Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h ln 2
(Mu s 02
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đo phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- nh đo Ban ph trách duyt và
ký văn bn tr li.
nh đo
Ban
0,5 ngày
- Tr h sơ và văn bn tr lời đến b
phn Mt ca
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
318
b. Tiếp nhn b sung ln 2: Tiếp tc
tiếp nhn h đã đưc b sung
theo thông báo ln 2, tiến hành rà
soát thẩm định. H chưa đáp ng
được yêu cu theo thông báo ln 2,
tiến hành soạn văn bn thông o lý
do không cp giy phép
Chuyên
viên phòng
QHXD
1,5 ngày - Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (Mu
s 03 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đo phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- nh đo Ban ph trách duyt và
văn bn tr li.
nh đo
Ban
0,5 ngày
- Tr h sơ và văn bn tr lời đến b
phn Mt ca
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
 
ng h
p 2).
H sơ đ
điều kin thm định theo quy đnh:
Sau khi kim tra h , kiểm tra
thực địa (bao gm c trưng hp
tiếp nhn các ý kiến chnh sa b
sung theo yêu cu). Chuyên viên
th h tiến hành son d tho
d tho T trình kết qu gii
quyết
Chuyên
viên phòng
QHXD
4,5 ngày - T trình báo o
v các ni dung
ca h sơ,
- Giy phép xây
dng.
- Thông báo np
l phí cp giy
phép xây dng
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B4
Trưng phòng phê duyt, ký tt
trình Lãnh đo Ban
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- T trình báo o
v các ni dung
ca h sơ,
- Giy phép xây
319
dng.
- Thông báo np
l phí cp giy
phép xây dng
- H sơ thiết kế
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
theo thm quyn gii quyết.
- Nếu đng ý: Ký duyệt văn bn
tr kết qu cho chuyên viên phòng
Qun Quy hoch y dng
(Chuyển sang bước 6)
- Nếu không đng ý: Phê ý kiến
đề ngh c ng gii quyết (quay
lại c 3).
nh đo
Ban
0,5 ngày - T trình báo o
v các ni dung
ca h sơ,
- Giy phép xây
dng.
- Thông báo np
l phí cp giy
phép xây dng.
- H sơ thiết kế
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B6
Hoàn thin h sơ:
- Ly số, đóng dấu ban hành văn
bn hoc giy phép xây dng.
- Chuyn kết qu x lý ti B phn
TN&TK để tr kết qu cho công
n theo quy đnh.
- Thc hiện lưu trữ theo quy định.
Chuyên
viên Phòng
QHXD
0,5 ngày - Giy phép xây
dng.
- Thông báo np
l phí cp giy
phép xây dng
- H sơ thiết kế
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
320
4 Biu mu
- Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Quyết định pduyệt dự án theo mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Ngh
định số 152021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- o cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo mẫu số 05 Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 152021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Btrưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06):
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01).
+ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02).
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03).
+ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04).
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05).
+ Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Ghi chú:
- Thi gian ly ý kiến quan liên quan không tính vào thi gian th h cp
giy phép xây dng.
- Trường hp h gửi trc tiếp hoc qua dch v bưu chính : c văn bn, giy t,
bn v thiết kế trong h đề ngh cp phép xây dng bn cnh hoc bn sao chng
thc, bản sao điện t.
- Trường hp h sơ gi thông qua cng dch v công trc tuyến: Các văn bản, giy t,
bn v thiết kế trong h sơ đề ngh cp phép xây dng là bản sao đin t.
- Trường hp thiết kế xây dng cang tnh đã được cơ quan chuyên môn v xây dng
thm đnh, các bn v thiết kế quy đnh nêu trên bn sao có chng thc hoc bn sao đin t
các bn v thiết kế y dng đã được cơ quan chuyên môn về xây dng thẩm định.
- Các loi giy t hp pháp v đất đai để cp giy phép xây dựng đưc thc hin theo
Ngh định s 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 ca Chính ph quy đnh các loi giy t hp
pháp v đất đai để cp giy phép xây dng.
- Trong các trưng hợp sau đây ch đầu phải được quan nc thm
quyn xác nhn bằng văn bn v việc đã có đủ điều kin v quyn s dụng đt hoc quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất đ cp giy phép xây dng:
a) Giy t đã hết thi hạn (đi vi giy t có quy định thi hn).
b) Có tranh chp v quyn s dng đất, quyn s hu công trình.
c) Ô đất xây dựng công trình chưa gii phóng mt bng toàn b hoc mt phần.”
- Trong trường hp giy t v quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác
gn lin vi đất đang thế chp quyn s dụng đất hoc quyn s hu công trình: Ch đầu
phải đưc bên nhn thế chp chp thuận đầu tư vào tài sn thế chp bằng văn bn.
321
- Các biu mu t 1-6 quy đnh ti Ph lục ban hành kèm theo Thông 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 ng dn thi hành mt s quy đnh ca Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc
hành chính, biu mu s 7 ni dung t đầy đ c yêu cu v công tác th h
theo quy định, gm: Thông tin v h sơ, Kết qu kim tra, Kết luận và đ xut, Kết qu th
h sơ, Ý kiến đ xut; biu mu s 8,9 quy định ti Ngh định s 15/2021/-CP ngày
03/3/2021 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dựng;
322
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
 NGH CP GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng l/Sa cha, ci tạo/Theo giai đon cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án/Di
di công trình)
Kính gửi: ………………………
1. Thông tin v ch đầu tư:
- Tên ch đầu tư (tên ch hộ): …………………………………………………………….
- Người đại diện: …………………………Chc v (nếu có): ………………………….
- Địa ch liên h: s nhà: ………………………. đưng/phố: ……………………
phường/xã: ……………..qun/huyện: ……………….tnh/thành phố: ………………….
- S điện thoại: …………………………………………………………………….
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dng:
Lô đất số: ………………………………….. Din tích ........... m
2
.
Ti s nhà: …………………….đường/ph …………………………….
phường/xã: ……………………………. quận/huyện: …………………………….
tnh, thành phố: …………………………….……………………….………………………
3. T chc/cá nhân lp, thm tra thiết kế xây dng:
3.1. T chc/cá nhân lp thiết kếy dng:
- Tên t chc/cá nhân: Mã s chng ch ng lc/hành ngh:
- Tên và mã s chng chnh ngh ca các ch nhim, ch trì thiết kế:
3.2. T chc/cá nhân thm tra thiết kế xây dng:
- Tên t chc/cá nhân: Mã s chng ch ng lc/hành ngh:
- Tên và mã s chng chnh ngh ca các ch trì thm tra thiết kế:....
4. Nội dung đề ngh cp phép:
4.1. Đối vi công trình không theo tuyến, tín ngưng, tôn giáo:
323
- Loại công trình: ………………………………………….Cấp công trình: ……………
- Din tích xây dựng: …………………………….m
2
.
- Ct xây dựng: …………………………….m.
- Tng diện tích sàn (đi vi công trình dân dng và công trình có kết cu dng
nhà):…………… m
2
(ghi rõ din tích sàn các tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut, tng
lng, tum).
- Chiều cao công trình: …………………m (trong đó ghi rõ chiu cao các tng hm, tng
trên mặt đt, tng lng, tum - nếu có).
- S tầng: ………………..(ghi rõ s tng hm, tng trên mặt đt, tng k thut, tng lng,
tum - nếu có).
4.2. Đối vi công trình theo tuyến trong đô thị:
- Loại công trình: ……………………………Cấp công trình: …………………………
- Tng chiềui công trình: ……………m (ghi rõ chiu dài qua tng khu vực đặc thù, qua
từng địa giới hành chính xã, phưng, qun, huyn, tnh, thành ph).
- Ct của công trình: …………………..m (ghi rõ ct qua tng khu vc).
- Chiều cao tĩnh không ca tuyến: ………m (ghi rõ chiu cao qua các khu vc).
- Độ u công trình: ……………m (ghi rõ đ� sâu qua tng khu vc).
4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành háng:
- Loại công trình: ………………………… Cp công trình: .…………………………
- Din tích xây dựng: ……………………………………m
2
.
- Ct xây dựng: ……………………………………m.
- Chiều cao công trình: ……………………………………m.
4.4. Đối vi công trình nhà riêng l:
- Cấp công trình: ……………………………………
- Din tích xây dng tng 1 (tng trệt): ……………………………………m
2
.
- Tng diện tích sàn: ……………………………………m
2
(trong đó ghi rõ diện tích sàn các
tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut, tng lng, tum).
- Chiều cao công trình: …………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tng hm, tng trên mt
đất, tng lng, tum).
- S tng: (trong đó ghi rõ số tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut, tng lng, tum).
4.5. Đối với trường hp ci to, sa cha:
- Loại công trình: ……………………………Cấp công trình: …………………………
324
- Các nội dung theo quy đnh ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng vi loi công trình.
4.6. Đối với trường hp cp giy phép theo giai đoạn:
- Giai đoạn 1:
+ Loại công trình: ………………………………Cấp công trình: …………………………
+ Các nội dung theo quy đnh ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng vi loại và giai đoạn 1 ca
công trình.
- Giai đoạn 2:
c nội dung theo quy đnh ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ng vi loại và giai đoạn 1 ca
công trình.
- Giai đoạn ...
4.7. Đối với trường hp cp cho D án:
- Tên d án: ……………………………………………………..
Đã được: …………….phê duyệt, theo Quyết định số: …………..ngày …………….
- Gm: (n) công trình
Trong đó:
ng trình s (1-n): (tên công trình)
* Loại công trình: ……………………………Cấp công trình: ……………………………
* Các thông tin ch yếu của công trình: ...……………………………………
4.8. Đối với trường hp di di công trình:
- Công trình cn di di:
- Loại công trình: ………………………………… Cp công trình:
……………………………
- Din tích xây dng tng 1 (tng trệt): …………………………………… m
2
.
- Tng diện tích sàn: ……………………………………m
2
.
- Chiều cao công trình: ……………………………………m.
- Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất số: ……………………………………Diện tích…………………………………… m
2
.
Tại: …………………………………… đường: ……………………………………
phường (xã) …………………………………… qun (huyn)
……………………………………
tnh, thành phố: …………………………………………………………………………
325
- S tầng: …………………………………………………………………………
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình: ……………………………………tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giy phép được cp, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chu trách nhim và b x theo quy đnh ca pháp lut.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
I DIN CH U

(Ký, ghi rõ h n, đóng du (nếu có))
326
Mu s 03
T
-------
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……. ………., ngày … tháng … năm ….
QUYNH
Phê duyt d án (tên d 
T)
n c Lut Xây dng s 50/2014/QH13 đã đưc sửa đổi, b sung mt s điều theo Lut s
03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 và Lut s 62/2020/QH14;
n c Ngh định s …../2021/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2021 của Chính ph quy định
chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dng;
Các căn c pháp lý khác có liên quan;
n c Thông báo kết qu thẩm định s... của cơ quan thẩm định (nếu có)
Theo đề ngh ca.... ti T trình s... ngày... của …..
QUYNH:
u 1. Phê duyt d án (tên d án....) vi các ni dung ch yếu như sau:
1. Tên d án:
2. Ni quyết định đầu tư:
3. Ch đầu tư:
4. Mục tiêu, quy mô đầu tư xây dựng:
5. T chức tư vấn lp Báo cáo nghiên cu kh thi (Báo cáo kinh tế-k thuật) đầu tư xây dựng,
t chc lp kho sát xây dng (nếu có); t chc tư vấn lp thiết kế s:
6. Địa điểm xây dng và diện tích đất s dng:
7. Loi, nhóm d án; loi, cp công trình chính; thi hn s dng ca công trình chính theo
thiết kế:
8. S bước thiết kế, danh mc tiêu chun ch yếu đưc la chn:
9. Tng mức đầu tư; giá tr các khon mc chi phí trong tng mức đầu tư:
10. Tiến độ thc hin d án; phân k đầu tư (nếu có); thi hn hoạt động ca d án (nếu có);
11. Ngun vốn đầu tư và d kiến b trí kế hoch vn theo tiến độ thc hin d án:
327
12. Hình thc t chc qun lý d án được áp dng:
13. Yêu cu v ngun lc, khai thác s dng tài nguyên (nếu có); phương án bồi thường, h
trợ, tái định cư (nếu có):
14. Trình t đầu tư xây dựng đối vi công trình bí mật nhà nưc (nếu có):
15. Các ni dung khác (nếu có).
u 2. T chc thc hin.
u 3. T chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim, thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- c cơ quan có liên quan;
- Lưu:...
T
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng du)
*Ghi chú: Mu s 03 áp dụng đối vi d án đầu tư xây dng có u cu lp Báo cáo nghiên
cu kh thi đầu tư xây dng và lp Báo cáo kinh tế-k thuật đầu tư xây dng.
328
Mu s 05
 THM TRA
-------
CNG HÒA XÃ HI CH T
NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……. …….., ngày … tháng … năm …….
BÁO CÁO KT QU THM TRA THIT K XÂY DNG
(Tên công trình ...)
Kính gi: (Tên ch đầu tư).
n c Lut Xây dng s 50/2014/QH13 đã đưc sửa đổi, b sung mt s điều theo Lut s
03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 và Lut s 62/2020/QH14;
n c Ngh định s ……./2021/NĐ-CP ngày... tháng …. năm 2021 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dựng;
c căn c pháp lý khác có liên quan;
n c Văn bản số... ngày... tháng... năm ... của (Đơn vị đề ngh thm tra) ...v vic...;
Thc hin theo Hợp đồng tư vn thm tra (s hiu hợp đồng) gia (Tên ch đầu tư) và (Tên
đơn vị thm tra) v vic thm tra thiết kế k thut, thiết kế bn v thi công và d toán xây
dựng (Tên công trình). Sau khi xem xét, (Tên đơn v thm tra) báo cáo kết qu thm tra như
sau:
I. THÔNG TIN CHUNG V CÔNG TRÌNH
- Tên công trình; loi, cp công trình; thi hn s dng ca công trình chính theo thiết kế.
- Tên d án:
- Ch đầu tư:
- Giá tr d toán xây dng:
- Ngun vn:
- Địa điểm xây dng:
- Nhà thu kho sát xây dng:
- Nhà thu thiết kế xây dng:
II. DANH MC H  NGH THM TRA
1. Văn bn pháp lý:
(Liệt kê các văn bản pháp lý ca d án)
2. Danh mc h sơ đề ngh thm tra:
329
3. Các tài liu s dng trong thm tra (nếu có)
III. NI DUNG CH YU THIT K XÂY DNG
1. Quy chun, tiêu chun k thut áp dng.
2. Gii pháp thiết kế ch yếu cang trình.
(Mô t gii pháp thiết kế ch yếu ca công trình, b phn công trình)
3. Cơ sở xác đnh d toán xây dng.
IV. NHN XÉT V CHNG H  NGH THM TRA
(Nhận xét và có đánh giá chi tiết nhng nội dung dưới đây theo yêu cu thm tra ca ch đầu
tư)
Sau khi nhận được h của (Tên ch đầu tư), qua xemt (Tên đơn v thm tra) báo cáo v
chất ng h sơ đề ngh thẩm tra như sau:
1. Quy cách danh mc h thực hin thm tra (nhn xét v quy cách, tính hp l ca h
sơ theo quy định).
2. Nhận xét, đánh giá vc ni dung thiết kế xây dựng theo quy đnh tại Điu 80 Lut Xây
dng 2014.
3. Nhận xét, đánh giá v d toán xây dng, c th:
a) Phương pháp lập d toán được la chn so với quy định hin hành;
b) Các cơ s để xác định các khon mc chi phí;
c) V đơn giá áp dng;
d) Chi phí xây dng hp lý (Gii pháp thiết kếs dng vt liu, trang thiết b phù hp vi
công năng sử dng ca công trình bảo đảm tiết kiệm chi phí đầu tư y dng công trình).
4. Kết lun của đơn vị thm tra v việc đủ điều kiện hay ca đủ điều kiện để thc hin thm
tra.
V. KT QU THM TRA THIT K XÂY DNG
(Mt s hoc toàn b nội dung dưới đây tùy theo yêu cu thm tra ca ch đầu tư và cơ quan
chuyên môn v xây dng)
1. S phù hp ca thiết kế xây dựng bưc sau so vi thiết kế xây dựng bước trước:
a) Thiết kế k thut (thiết kế bn v thi công) so vi thiết kế sở;
b) Thiết kế bn v thi công so vi nhim v thiết kế trong trưng hp thiết kế một c.
2. S tuân th các tiêu chun áp dng, quy chun k thut; quy định ca pháp lut v s dng
vt liu xây dng cho công trình:
- V s tuân th các tiêu chun áp dng, quy chun k thut:
330
- V s dng vt liệu cho công trình theo quy đnh ca pháp lut:
3. Đánh giá s phù hp các gii pháp thiết kếy dng với công năng s dng ca công
trình, mức độ an toàn công trình và bảo đảm an toàn ca công trình lân cn:
- Đánh giá s phù hp ca tng gii pháp thiết kế với công năng s dng công trình.
- Đánh giá, kết lun kh năng chịu lc ca kết cu công trình, gii pháp thiết kế bảo đảm an
toàn cho công trình lân cn.
4. S hp lý ca vic la chn dây chuyn và thiết b công ngh đối vi thiết kế công trình có
yêu cu vng ngh (nếu có).
5. S tuân th các quy định v bo v môi trường, phòng, chng cháy, n.
6. Yêu cu hoàn thin h sơ (nếu có).
VI. KT QU THM TRA D TOÁN
1. Nguyên tc thm tra:
a) V s phù hp gia khối lượng ch yếu ca d toán vi khối ng thiết kế;
b) V tính đúng đắn, hp lý ca vic áp dng, vn dụng đơn giá xây dng công trình, định
mc chi phí t l, d toán chi phí tư vấn và d toán các khon mc chi phí khác trong d toán
xây dng;
c) V giá tr d toán công trình.
2. Giá tr d toán xây dng sau thm tra
Dựa vào các căn c và nguyên tc nêu trên thì giá tr d toán sau thẩm tra như sau:
STT Ni dung chi phí
Giá tr ngh
thm tra
Giá tr sau
thm tra
m (+;-
)
1 Chi phí xây dng
2 Chi phí thiết b (nếu có)
3 Chi phí qun lý d án
4 Chi phí tư vấn đầu tư xây dng
5 Chi phí khác
6 Chi phí d phòng
Tng cng
(Có Ph lc chi tiết kèm theo)
Nguyên nhân tăng, giảm: (nêu rõ lý do tăng, giảm).
3. Yêu cu hoàn thin h sơ (nếu có).
331
VII. KT LUNKIN NGH
H sơ thiết kế xây dng và d toán xây dựng đủ điều kiện để trin khai các bưc tiếp theo.
Mt s kiến ngh khác (nếu có).
CH NHIM, CH TRÌ THM TRA CA TNG B MÔN
- (Ký, ghi rõ h tên, chng ch hành ngh s....)
- ……………………….
- (Ký, ghi rõ h tên, chng ch hành ngh s....)
(Kết qu thẩm tra được b sung thêm mt s ni dung khác nhằm đáp ng yêu cu thm tra
ca ch đầu tư và nhà thầu tư vn thm tra).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:……..
 THM TRA
(Ký, ghi rõ hn, chc v và đóng dấu)
332


            
(QT-32)
1 M
Quy đnh trình t cách thc thẩm đnh, cp giy phép sa cha, ci to thuc
thm quyn gii quyết ca Ban Qun các khu công nghip chế xut
Ni.
2 Phm vi
- Áp dụng đi vi t chc, cá nhân có nhu cu thc hin th tc cp giy phép
xây dng sa cha, ci to công trình thuc thm quyn ca Ban Qun các
khu công nghip và chế xut Hà Ni.
- Cán b, công chc thuc phòng Qun Quy hoch và y dng, b phn
TN&TKQ gii quyết TTHC và các phòng có liên quan chu trách nhim thc
hin và kim soát quy trình này.
3. Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
Như mục 3.1 (QT- 36)
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn
sao
01 Đơn đ ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo mu x
02 Mt trong nhng giy t chng minh v quyn s hu, qun lý,
s dụng công trình, theo quy đnh ca pháp lut.
x
03 Bn v hin trng ca các b phn công trình d kiến sa cha,
ci tạo đã được phê duyệt theo quy đnh có t l tương ng vi t
l các bn v ca h đ ngh cp phép sa cha, ci to và nh
chụp (kích tc ti thiu 10 x 15 cm) hin trng công trình
công trình lân cận trưc khi sa cha, ci to.
x
04 H sơ thiết kế sa cha, ci tạo tương ứng vi mi loi công trình
theo quy định tại Điu 43 hoặc Điều 46 Ngh định s
15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy đnh chi tiết
x
333
mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dng.
05 Đối vi các công trình di tích lch s - văn hóa và danh lam, thng
cảnh đã đưc xếp hng thì phải văn bn chp thun v s cn
thiết y dng quy công tnh của cơ quan quản lý nhà
nước v văn hóa.
x
3.3 S ng h 
01 b
3.4 Thi gian x
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 p nhn và tr kt qu
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun các khu công nghip
chế xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện hoc trc tuyến.
3.6 Ph/L phí
Theo quy định
3.7 Quy trình xcông vic
Như mục 3.7 (QT- 36)
4 Biu mu
Như mục 4 (QT- 36)
334
33. Th tc cu chnh giy phép xây di vi công trình cc bit,
cp I, cp II (công trình Không theo tuyn/Theo tuy   ng, tôn
      n cho ng trình không theo
tuyn cho công trình theo tuy/D án) -(QT-33)
1 M
Quy định thng nht trình t th tc điều chnh giy phép xây dựng đi vi công
trìnhthuc thm quyn gii quyết ca Ban Qun các khu công nghip chế
xut Hà Ni.
2 Phm vi
- Áp dụng đi vi t chc, cá nhân có nhu cu thc hin th tc điều chnh giy
phép xây dng công trình không theo tuyến thuc thm quyn ca Ban Qun
các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
- Cán b, công chc thuc phòng Qun Quy hoch y dng, b phn
TN&TKQ gii quyết TTHC và các phòng có liên quan chu trách nhim thc
hin và kim soát quy trình này.
3. Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
Như mục 3.1 (QT- 36)
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn
sao
01 Đơn đ ngh điều chnh GPXD công trình theo mu x
02 Bn chính giy phép xây dựng đã đưc cp x
03 Bn v thiết kế liên quan đến phần điều chnh so vi thiết kế đã
được cp giy phép xây dng:
02 b bn v thiết kế y dng trong h sơ thiết kế xây dựng điu
chnh trin khai sau thiết kế sở đưc phê duyệt theo quy đnh
ca pháp lut v xây dựng ơng ứng theo quy đnh tại Điu 43,
Điều 44, Điều 45, Điều 46 hoc Điu 47 Ngh định s
15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph.
x
04 o cáo kết qu thẩm định n bản phê duyt thiết kế xây
dựng điu chnh (tr nhà riêng l) ca ch đầu tư, trong đó phi
x
335
có ni dung v bảo đảm an toàn chu lc, an toàn phòng, chng
cy, n, bo v môi trưng
3.3 S ng h 
01 b
3.4 Thi gian x
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 p nhn và tr kt qu
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun các khu công nghip
chế xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện hoc trc tuyến.
3.6 Ph/L phí
Không
3.7 Quy trình xcông vic
Như mục 3.7 (QT- 36)
4 Biu mu
Như mục 4 (QT- 36)
336
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
 NGH U CHNH/GIA HN/CP LI GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho: Công trình/Nhà riêng l)
Kính gửi: ……………………
1. Tên ch đầu tư (Chủ hộ): ………………………………………………………………
- Người đại diện: ……………………………..Chức v: …………………………………
- Địa ch liên h:
S nhà:……………….đưng (phố)……………….. phường (xã) ………………….
qun (huyện) …………………… tnh, thành ph: .............................................
- S điện thoại: ………………………..…………………………………..……………
2. Địa điểm xây dng:
Lô đất s: ………………………………..Diện tích………………………………….. m
2
.
Tại: ………………………………….. đường: …………………………………..
phường (xã) …………………………….. quận (huyện) …………………………………..
tnh, thành phố: …………………………………..…………………………………..
3. Giy phép xây dựng đã đưc cp: (số, ngày, cơ quan cp)
Ni dung Giấy phép:………………..………………………………..………………………
4. Nội dung đề ngh điều chnh so vi Giấy phép đã được cp (hoặc lý do đ ngh gia hn/cp
li):…………………………..…………………………………..…………………
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình theo thiết kế điều chnh/gia hn: …..tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giy phép điều chỉnh đưc cp, nếu sai tôi xin
hoàn toàn chu trách nhim và b x lý theo quy đnh ca pháp lut.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
I LÀM I DIN CH 
(Ký, ghi rõ h n, đóng du (nếu có))
337
34. Th tc Thnh Báo cáo nghiên cu kh u chnh
Báo cáo nghiên cu kh ng (QT-34)
1
M
- Quy định thng nht trình t các c tiến hành thẩm định Thẩm định Báo
cáo nghiên cu kh thi đầu tư y dựng/Điều chnh Báo cáo nghiên cu kh thi
đầu xây dng công trình nhóm A, B, C thuc thm quyn thẩm định ca Ban
Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
- Thc hiện đúng các quy đnh ca pháp lut v XDCB, kế hoch ci cách hành
chính, phân định trách nhim ca các t chức, cá nhân liên quan đến quá
trình thẩm định.
2
Phm vi:
- Các ng trình thuộc đối tượng thẩm định theo quy định tại Điu 13 Ngh định
s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính phủ, đưc sửa đổi, b sung ti
Điều 12 Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph;
- Cán b, công chc thuc phòng Qun lý Quy hoch xây dựng làm đu mi
phi hp với Văn phòng Ban, các phòng, đơn v liên quan chu trách nhim
thc hin, kim soát tuân th quy trình này.
3
Ni dung quy trình:
3.1
 pháp lý:
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022; Nghị định s10/2021/NĐ-CP
ngày 09/02/2021 của Chính phủ; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
của Chính phủ và Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ
-Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 ca B i cnh; Thông s
06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 ca B Xây dựng; Thông s 11/2021/TT-
BXD ngày 31/8/2021 ca B Xây dng;
- Quyết định s 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 ca B Xây dng v công b
thtc hành chính ban hành mi; th tục hànhchính được thay thế; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực hoạt đng xây dng thucphm vi chc năng quản
nhàc ca BXây dng.
- Quyết định s 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021; Quyết định s 05/2020/QĐ-
UBND ngày 16/3/2020 ca UBND thành ph Ni; Quyết định s 5209/QĐ-
UBND ngày 10/12/2021; Quyết đnh s 15/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022;
Quyết định s 2538/QĐ-UBND ngày 20/7/2022.
- Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND ngày22/11/2022 ca UBND Thành ph Hà
Ni; Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND Thành phố.
- c văn bản quy đnh, ng dn khác ca Chính ph, B Xây dng
UBND Thành ph v ci cách hành chính và xây dựng cơ bản.
338
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- T trình thẩm định theo quy định ti Mu s 01 Ph lc I
Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;
x
- Văn bn v ch trương đầu xây dng công trình theo
quy định pháp lut v đu , đầu công, đầu tư theo
phương thức đối tác công tư;
x
- Quyết định la chọn phương án thiết kế kiến trúc thông
qua thi tuyển theo quy định phương án thiết kế được la
chn kèm theo (nếu có yêu cu);
x
- Văn bản/quyết định phê duyt và bn v kèm theo (nếu có)
ca mt trong các loi quy hoạch sau đây: Quy hoạch chi
tiết xây dng đưc cp có thm quyn phê duyt; quy hoch
có tính cht k thuật chuyên ngành khác theo quy đnh ca
pháp lut v quy hoạch; phương án tuyến, v trí công trình
được cơ quan nhà c thm quyn chp thuận đi vi
công trình y dng theo tuyến; quy hoch phân khu xây
dựng đối với trường hp không yêu cu lp quy hoch
chi tiết xây dng;
x
- n bản ý kiến v gii pháp phòng cháy, cha cháy ca
thiết kế sở; n bn kết qu thc hin th tc v đánh giá
c động môi trường theo quy đnh ca pháp lut v bo v
môi trường (nếu yêu cầu theo quy đnh ca pháp lut v
phòng cy và cha cháy, bo v môi trường);
c th tc v phòng cháy cha cháy và bo v môi
trường đưc thc hin theo nguyên tắc đồng thi, không
yêu cu bt buc xuất trình các n bản này ti thời điểm
trình h thm đnh, nhưng phi kết qu gửi quan
chuyên môn v xây dựng trưc thi hn thông báo kết qu
thẩm định. Trưng hp ch đầu tư yêu cu thc hin th
tc ly ý kiến v gii pháp phòng cháy, cha cháy ca thiết
kế sở theo chế mt ca liên thông khi thẩm đnh Báo
cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dng tại quan chuyên
môn v y dng thì ch đầu nộp b sung 01 b h
theo quy định ca pháp lut v phòng cháy và cha cháy;
x
- Các văn bn tha thun, xác nhn v đấu ni h tng k
thut ca d án; văn bản chp thuận đ cao công trình theo
quy đnh ca Chính ph v quản đ cao chướng ngi vt
ng không và các trận địa qun lý, bo v vùng tri ti Vit
Nam (trường hp d án không thuc khu vc hoặc đối
tượng có yêu cu ly ý kiến thng nht v b mt quản lý đ
cao công trình tại giai đon phê duyt quy hoch xây dng)
x
339
(nếu có);
- Các văn bn pháp khác có liên quan (nếu có);
x
- H sơ khảo sáty dựng đưc phê duyt; thuyết minh Báo
cáo nghiên cu kh thi đầu tư y dng; thiết kế sở hoc
thiết kế khác theo thông l quc tế phc v lp báo cáo
nghiên cu kh thi đầu xây dựng (gm bn v thuyết
minh); danh mc tiêu chun ch yếu áp dng cho d án;
x
- Danh sách các nhà thu m theo s chng ch năng
lc ca nhà thu kho sát, nhà thu lp thiết kế sở, nhà
thu thm tra (nếu có); mã s chng ch hành ngh hot
động xây dng ca các chc danh ch nhim kho sát y
dng; ch nhim, ch trì các b môn thiết kế, lp tng mc
đầu tư; chủ nhim, ch trì thm tra;
x
- Đối vi d án s dng vốn đầu công, vốn nhà c
ngoài đầu công có yêu cu xem xét tng mức đầu ,
ngoài các nội dung quy đnh nêu trên, h trình thẩm định
phi có các ni dung sau: tng mức đầu tư; các thông tin, s
liu v giá, đnh mức có liên quan để xác đnh tng mức đầu
tư; báo giá, kết qu thẩm định giá (nếu có).
x
3.3
S ng h 
- 01 b h sơ; trong trưng hp cn ly ý kiến phi hp với các quan, t
chc có liên quan Ch đầu tư b sung h sơ để ly ý kiến các đơn v.
3.4
Thi gian x lý:
- Thi gian thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi được tính t ngày nhận đy
đủ h hợp l và theo quy đnh ti Khoản 16 Điu 1 Lut sửa đổi, b sung mt
s Điều ca Lut Xây dng s 62/2020/QH13 như sau:
- Không quá 25 ngày đối vi d án nhóm A;
- Không quá 20 ngày đối làm vic vi d án nhóm B;
- Không quá 12 ngày đối vi d án nhóm C.
- Trưng hợp cơ quan chuyên môn v xây dựng đưc giao thẩm đnh/thẩm định
điều chnh Báo cáo nghiên cu kh thi d án thuc trách nhim của Người quyết
định đầu tư, thời gian thẩm định k t khi nhận đầy đủ h sơ hợp l như sau:
- Không quá 30 ngày đối vi d án nhóm A;
- Không quá 25 ngày đối vi d án nhóm B;
- Không quá 17 ngày đối vi d án nhóm C.
3.5
p nhn:
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun các khu công nghip
340
chế xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu đin hoc trc tuyến.
3.6
L phí
Thu theo quy đnh
3.7
Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Kt qu/Sn
phm
B1
Kim tra, tiếp nhn h sơ, lp
Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h và chuyển h sơ
cho Phòng Qun Quy hoch
y dng.
Công chc
tiếp nhn h
sơ tại b phn
Mt ca
0,5 ngày - Giy tiếp
nhn h
hn tr kết qu
(Mu s 01
Thông
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B2 Tip nhn, kim tra phân
công th lý h 
Trưng Phòng Qun Quy
hoch và xây dng tiếp nhn
h từ b phn mt ca
chuyển đến. Trưởng phòng
xem xét phân công chuyên
viên th lý h sơ
Trưng
phòng
QLQHXD
0,5 ngày - Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- H theo
Mc 3.2
 
ng h
p 1).
H sơ
không đủ điều kin thẩm định
theo quy định:
- Soạn văn bn tr h hoc
b sung h sơ, nói rõ do b
sung h hoc t chi thm
định.
Chuyên viên
phòng QHXD
2,5 ngày - Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
- Trưng phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng QHXD
0,5 ngày
341
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bn tr li.
nh đo Ban 0,5 ngày (Mu s 03
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Tr h sơ văn bản tr li
đến b phn Mt ca
Chuyên viên
Phòng
QHXD
0,5 ngày
 
ng h
p 2).
H sơ
chưa đủ điều kin thẩm đnh
theo quy định:
- Soạn văn bn thông báo hoàn
thin, b sung h sơ, nói
do b sung, chnh sa h sơ
(thông báo mt ln), thc hin
thm tra h sơ (nếu có)
Chuyên viên
phòng QHXD
2,5 ngày - Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h
(Mu s 02
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Trưng phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bn tr li.
nh đo Ban 0,5 ngày
- Tr h sơ văn bản tr li
đến b phn Mt ca.
+ Thời gian đ Ch đầu
hoàn thin, b sung h
không quá 20 ngày theo quy
định ti Khoản 3 Điu 15 Ngh
định s 15/2021/NĐ-CP.
+ Thi gian thc hin thm tra
d án trong thi gian thm
định và không quá thi gian
Mc 3.4
Chuyên viên
Phòng
QHXD
0,5 ngày
 
ng h
p 3).
H sơ
đủ điều kin thm đnh theo
quy đnh: Chuyển sang c 3
(B3)
B3 Gii quyt h   chc
thm nh):
1. Ly ý kin c
chc có liên quan
- Son tho văn bn ly ý kiến
v nội dung liên quan đến h
sơ.
Chuyên viên
phòng QHXD
1 ngày Văn bản đ
ngh cho ý kiến
v h d án
342
- Trưng phòng duyt d tho
(ký chính thức vào văn
bn ly ý kiến các phòng
chuyên môn thuc Ban Qun
lý; nháy vào văn bn ly ý
kiến liên thông với các
quan, t chc có liên quan).
Trưng
phòng QHXD
0,5 ngày gửi các
quan, t chc
có liên quan.
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bn ly ý kiến.
nh đo Ban 0,5 ngày
- Gửi văn bản m h ti
các cơ quan, tổ chc có liên
quan và các phòng chuyên môn
thuc Ban Quản lý sau khi Văn
thư phát hành văn bn.
+ Thời gian n bn tr li
ca các phòng chuyên môn
thuc Ban Qun không
quá2 ngày làm vic;
+ Thi gian tr li của các
quan, t chc liên quan
không quá 07 ngày làm vic.
Chuyên viên
phòng QHXD
0,5 ngày
Thc hin thnh:
Sau khi ý kiến của các cơ
quan, t chc có liên quan, tiến
nh thc hin:
a: Ý kiến của các quan, tổ
chức đề ngh đơn v b sung,
chnh sa hoc cn làm rõ:
Quay lại c B2.2 (trường
hp 2)
b: Ý kiến của các quan, tổ
chc thng nht vi h ca
d án:
Chuyên viên thẩm định d án
theo nhng ni dung theo quy
định ca pháp lut, tng hp ý
kiến của các cơ quan, tổ chc,
son d tho T trình và kết
qu gii quyết.
Tm dng, dng thnh:
Chuyên viên
Phòng
QHXD
- Không quá
3 8 ngày
đối vi
nhóm C (tùy
từng đi
tượng);
- Không quá
11 ngày đi
vi nhóm B;
- Không quá
16 ngày đi
- T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
- n bản thm
định.
- Thông báo
np l phí thm
định
- Phiếu kim
soát quá trình
343
Trong quá trình thm định, cơ
quan chuyên môn v xây dng
có quyn tm dng thẩm định
(không quá 01 ln) và thông
o kp thời đến người đề ngh
thẩm định các li, sai sót v
thông tin, s liu trong ni
dung h dẫn đến không th
đưa ra kết lun thẩm định.
Trưng hp các li, sai sót nêu
trên không th khc phục được
trong thi hn 20 ngày thì Ban
Qun dng vic thẩm đnh,
người đề ngh thẩm định trình
thẩm định li khi có yêu cu.
vi nhóm A gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B4
Trưng phòng phê duyt,
tắt trình Lãnh đo Ban
Trưng
phòng QHXD
0,5 ngày - T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
- n bản thm
định.
- Thông báo
np l phí thm
định
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến hành xem
t, theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyệt văn
bn tr kết qu cho chuyên
viên phòng Qun lý Quy hoch
xây dng
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến và đ ngh các hướng gii
quyết (quay lại c 2 -
B2.2).
nh đo Ban 0,5 ngày - T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
- n bản thm
định.
- Thông báo
np l phí thm
định
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
344
01/2018/TT-
VPCP)
B6
Hoàn thin h sơ:
- Ly số, đóng du ban hành
n bản hoc giy phép y
dng.
- Chuyn kết qu x ti B
phn TN&TK để tr kết qu
cho công dân theo quy định.
- Thc hiện lưu trữ theo quy
định.
Chuyên viên
phòng QHXD
0,5 ngày - Thông báo kết
qu thẩm định;
- H sơ thiết kế
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
4
Biu mu
- T trình thẩm định theo quy đnh ti Mu s 01 Ph lc I Ngh định s
15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;
- Biểu mẫu theo dõi, gii quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Bộ trưởng, Chủ nhiệm n phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06):
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01).
+ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02).
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03).
+ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04).
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05).
+ S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
345
Mu s 01
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: …….. ………….., ngày tháng năm
T TRÌNH
Thnh Báo cáo nghiên cu kh ng
Kính gửi: (Cơ quan chuyên môn v xây dng).
Căn cứ Lut y dng s 50/2014/QH13 đã đưc sa đổi, b sung mt s điều theo
Lut s 03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 Lut s
62/2020/QH14;
Căn cứ Ngh định s /2021/NĐ-CP ngày tháng 03 năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tưy dựng;
Các căn c pháp lý khác có liên quan ……………………………..……………
(Tên t chức) trình (Cơ quan chun môn về xây dng) thẩm định báo cáo nghiên cu
kh thi đầu tư xây dng (Tên d án) vi các ni dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG D ÁN
1. Tên d án:
2. Loi, nhóm d án:
3. Loi và cp công trình chính; thi hn s dng ca công trình chính theo thiết kế.
4. Ni quyết định đầu:
5. Ch đầu (nếu có) hoặc tên đại din t chức các thông tin để liên h (địa ch,
điện thoi,...):
6. Địa điểm xây dng:
7. Giá tr tng mức đầu tư:
8. Ngun vốn đầu tư: ………. (xác định ghi rõ: vốn đu công/vốn nhà nưc
ngoài đầu tư công/vốn khác/thc hiện theo phương thc PPP)
9. Thi gian thc hin:
10. Tiêu chun, quy chun áp dng:
346
11. Nhà thu lp báo cáo nghiên cu kh thi:
12. Nhà thu kho sát xây dng:
13. Các thông tin khác (nếu có):
II. DANH MC H I KÈM BÁO CÁO
1. n bản pháp lý: liệtcác văn bn pháp lý có liên quan theo quy định ti khon 3
Điều 14 ca Ngh định này.
2. Tài liu kho sát, thiết kế, tng mức đầu tư:
- H sơ khảo sát xây dng phc v lp d án;
- Thuyết minh báo cáo nghiên cu kh thi (bao gm tng mức đầu tư; Danh mc quy
chun, tiêu chun k thut ch yếu được la chn áp dng).
- Thiết kế cơ s bao gm bn v và thuyết minh.
3. H sơ năng lc ca các nhà thu:
- Mã s chng ch năng lc ca nhà thu kho sát, nhà thu lp thiết kế sở, nhà thu
thm tra (nếu có);
- s chng ch hành ngh hoạt động y dng ca các chc danh ch nhim kho
t xây dng; ch nhim, ch trì các b môn thiết kế; ch nhim, ch trì thm tra;
- Giy phép hoạt động xây dng ca nhà thầu nước ngoài (nếu có).
(Tên t chc) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dng) thẩm định báo cáo nghiên cu
kh thi đầu tư xây dng (Tên d án) vi các ni dung nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
I DIN T CHC
(Ký, ghi rõ hn, chc v và đóng dấu)
347
35. Th tc Thnh thit k xây dng trin khai sau thit k u chnh
thit k xây dng trin khai sau thit k  (QT-35)
1
M
- Quy định thng nht trình t cách thc thẩm đnh thiết kế, d toán thiết kế,
d toán điều chnh xây dng công trình trin khai sau thiết kế sở thuc thm
quyn thẩm định ca Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
- Thc hiện đúng các quy đnh ca pháp lut v XDCB, kế hoch ci cách hành
chính, phân định tch nhim ca các t chc, nhân liên quan đến quá trình
thẩm định.
2
Phm vi:
- Các công trình thuộc đối tượng thẩm định theo quy đnh tại Điều 36 Ngh định s
15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính phủ, đưc sa đổi, b sung tại Điu 12
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph;
- Cán b, công chc thuc phòng Qun lý Quy hoch xây dựng làm đu mi phi
hp với Văn phòng Ban, các phòng, đơn v liên quan chu trách nhim thc hin,
kim soát tuân th quy trình này.
3
Ni dung quy trình:
3.1
 pháp lý:
- Luật y dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022; Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày
09/02/2021 của Chính phủ; Nghị định số 15/2021/-CP ngày 03/3/2021 của Chính
phủ; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023.
-Thông tư số 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 ca B Tài chính; Thông s
06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 ca B Xây dựng; Thông s 11/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 ca B Xây dng;
- Quyết đnh s 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 ca B Xây dng v công b
thtc hành chính ban hành mi; th tục nhchính được thay thế; th tc nh
chính b bãi b trong lĩnh vc hoạt đng y dng thucphm vi chức năng quản lý
nhàc ca By dng.
- Quyết định s 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021; Quyết đnh s 05/2020/-
UBND ngày 16/3/2020 ca UBND thành ph Hà Ni; Quyết định s 5209/QĐ-
UBND ngày 10/12/2021; Quyết đnh s 15/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022; Quyết
định s 2538/QĐ-UBND ngày 20/7/2022.
- Quyết định s 4610/QĐ-UBND ngày22/11/2022 ca UBND Thành ph Ni;
Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND Thành phố.
- Các văn bản quy định, ng dn khác ca Chính ph, B Xây dng UBND
Thành ph v ci cách hành chính và xây dựng cơ bn.
3.2
Thành phn h 
Bn chính Bn sao
348
- T trình thm định quy đnh ti Mu s 04 Ph lc I Ngh
định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph;
x
- Quyết định phê duyt d án đầu xây dng công trình
kèm theo Báo cáo nghiên cu kh thi được phê duyệt; Văn
bn thông báo kết qu thm đnh của quan chuyên môn
v xây dng h sơ bn v thiết kế sở được đóng dấu
c nhn m theo (nếu có); Báo cáo kết qu thm tra thiết
kế xây dng ca Nhà thầu vn thẩm tra được ch đầu
c nhn (nếu có yêu cu);
x
- n bản thm duyt thiết kế phòng cy cha cháy, kết
qu thc hin th tc v đánh giá tác động môi trưng theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường (nếu yêu
cầu theo quy định ca pháp lut v phòng cháy cha cháy,
bo v môi trường) các văn bản khác có liên quan;
Th tc v phòng cháy chữa cháy được thc hin theo
nguyên tắc đồng thi, không yêu cu bt buc xut trình ti
thời đim trình h sơ thẩm định, song phi có kết qu gửi cơ
quan chuyên môn v xây dng trước thi hn thông báo kết
qu thẩm định 05 ngày làm vic;
x
- H sơ khảo sát xây dựng đưc ch đầu tư phê duyệt; h
thiết kế xây dng của c thiết kế xây dng trình thm
định;
x
- s chng ch năng lc hoạt động xây dng ca nhà
thu kho sát, nhà thu lp thiết kế xây dng, nhà thu thm
tra; s chng ch hành ngh hoạt đng xây dng ca các
chc danh ch nhim kho sát y dng; ch nhim, ch trì
các b môn thiết kế; ch nhim, ch trì thm tra; Giy phép
hoạt đng xây dng ca nhà thầu nước ngoài (nếu có);
x
- Đối vi các công trình s dng vốn đầu công, vn nhà
nước ngoài đầu công yêu cu thẩm đnh d toán xây
dng, ngoài các ni dung quy đnh tại điểm a, điểm b, điểm
c điểm d khoản 3 Điều 37 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP,
h phi thêm d toán xây dng; các thông tin, s liu
v giá, định mức có liên quan để c định d toán xây
dng; báo giá, kết qu thm định giá (nếu có).
x
3.3
S ng h 
- 01 b h sơ; trong tng hp cn ly ý kiến phi hp với các quan, t chc
có liên quan Ch đầu tư b sung h sơ để ly ý kiến các đơn v.
3.4
Thi gian x lý:
Thi gian thẩm định thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế sở của quan
chuyên môn v xây dng tính t ngày nhận đ h hợp l theo quy đnh ti
349
Khoản 7 Điều 38 Ngh định s 15/2021/-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph như
sau:
- Không q30 ngày đi vi công trình cp I và cấp đặc bit;
- Không q25 ngày đi vi công trình cp II và cp III;
- Không q15 ngày đi vi công trình còn li.
3.5
p nhn:
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun lý các khu công nghip chế
xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện hoc trc tuyến.
3.6
L phí
Thu theo quy đnh
3.7
Quy trình xcông vic:
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Kt qu/Sn
phm
B1
Kim tra, tiếp nhn h sơ, lập Phiếu
kim soát quá trình gii quyết h
chuyn h cho Phòng Quản
lý Quy hoch và xây dng.
Công chc
tiếp nhn h
sơ tại b
phn Mt
ca
0,5 ngày - Giy tiếp
nhn h và
hn tr kết qu
(Mu s 01
Thông
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B2 Tip nhn, kim tra và phân công
th h
Trưng Phòng Qun Quy hoch
xây dng tiếp nhn h t b
phn mt ca chuyển đến. Trưởng
phòng xem t phân ng
chuyên viên th lý h
Trưng
phòng
QLQHXD
0,5 ngày - Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
350
- H theo
Mc 3.2

ng h
p 1).
H sơ không
đủ điều kin thm định theo quy
định:
- Soạn văn bn tr h sơ hoc b
sung h sơ, nói rõ lý do bổ sung h
sơ hoặc t chi thm định.
Chuyên viên
phòng
QHXD
2,5 ngày - Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
(Mu s 03
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Trưởng phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bn tr li.
nh đo
Ban
0,5 ngày
- Tr h văn bn tr lời đến
b phn Mt ca
Chuyên viên
Phòng
QHXD
0,5 ngày

ng h
p 2).
H chưa
đủ điều kin thm định theo quy
định:
- Son văn bn thông báo hoàn
thin, b sung h sơ, nói rõ lý do b
sung, chnh sa h sơ (thông o
mt ln), thc hin thm tra h
(nếu có)
Chuyên viên
phòng
QHXD
2,5 ngày - Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h
(Mu s 02
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Trưởng phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bn tr li.
nh đo
Ban
0,5 ngày
- Tr h văn bn tr lời đến
b phn Mt ca.
+ Thi gian đ Ch đầu tư hoàn
thin, b sung h sơ không quá 20
ngày theo quy định ti Khon 3
Điều 15 Ngh định s 15/2021/NĐ-
CP.
+ Thi gian thc hin thm tra d
án trong thi gian thẩm định
Chuyên viên
Phòng
QHXD
0,5 ngày
351
không quá thi gian Mc 3.4
 
ng h
p 3).
H đ
điều kin thẩm định theo quy đnh:
Chuyển sang Bưc 3 (B3)
B3 Gii quyt h   chc thm
nh):
1. Ly ý kin c  
chc có liên quan
- Son thảo văn bn ly ý kiến v
nội dung liên quan đến h sơ.
Chuyên viên
phòng
QHXD
1 ngày Văn bản đ
ngh cho ý kiến
v h sơ d án
gửi các cơ
quan, t chc
có liên quan.
- Trưởng phòng duyt d tho
ký (ký chính thc vào văn bản ly ý
kiến các phòng chuyên môn thuc
Ban Qun ; nháy vào văn bn
ly ý kiến liên thông với các
quan, t chc có liên quan).
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bn ly ý kiến.
nh đo
Ban
0,5 ngày
- Gửi văn bn m h tới c cơ
quan, t chc liên quan các
phòng chuyên môn thuc Ban Qun
sau khi Văn thư phát hành văn
bn.
+ Thời gian văn bn tr li ca
các phòng chuyên môn thuc Ban
Qun không quá2 ngày làm
vic;
+ Thi gian tr li của các
quan, t chc liên quan không
quá 07 ngày làm vic.
Chuyên viên
phòng
QHXD
0,5 ngày
Thc hin thnh:
Sau khi ý kiến của các cơ quan,
t chc có liên quan, tiến hành thc
hin:
a) Ý kiến của các cơ quan, tổ chc
đề ngh đơn vị b sung, chnh sa
hoc cn làm rõ: Quay lại bưc
B2.2 (trường hp 2)
352
b) Ý kiến của các cơ quan, tổ chc
thng nht vi h sơ của d án:
Chuyên viên thẩm định d án theo
nhng nội dung theo quy đnh ca
pháp lut, tng hp ý kiến ca các
quan, t chc, son d tho T
trình và kết qu gii quyết.
Tm dng, dng thnh:
Trong quá trình thẩm định, cơ quan
chuyên môn v xây dng có quyn
tm dng thm định (không quá 01
ln) thông báo kp thời đến
người đề ngh thẩm định các li, sai
sót v thông tin, s liu trong ni
dung h dẫn đến không th đưa
ra kết lun thm định. Trưng hp
các li, sai sót nêu trên không th
khc phục được trong thi hn 20
ngày t Ban Qun dng vic
thẩm định, người đ ngh thẩm định
trình thẩm định li khi có yêu cu.
Chuyên viên
Phòng
QHXD
- Không quá
21 ngày đi
vi công trình
cp I cp
đặc bit;
- Không quá
16 ngày đi
vi công trình
cp II cp
III;
- Không quá
06 ngày đi
vi công trình
còn li
- T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
- Văn bản thm
định.
- Thông báo
np l phí thm
định
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B4
Trưng phòng phê duyt, ký tt
trình Lãnh đo Ban
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày - T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
- Văn bản thm
định.
- Thông báo
np l phí thm
định
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến nh xem xét,
theo thm quyn gii quyết.
- Nếu đng ý: duyệt văn bn và
tr kết qu cho chuyên viên phòng
Qun lý Quy hoch xây dng
nh đo
Ban
0,5 ngày - T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
- Văn bản thm
định.
353
- Nếu không đồng ý: P ý kiến
đề ngh các hướng gii quyết
(quay lại Bưc 2 - B2.2).
- Thông báo
np l phí thm
định
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B6
Hoàn thin h sơ:
- Ly số, đóng dấu ban nh văn
bn hoc giy phép xây dng.
- Chuyn kết qu x ti B phn
TN&TK để tr kết qu cho công
n theo quy đnh.
- Thc hiện lưu trữ theo quy định.
Chuyên viên
phòng
QHXD
0,5 ngày - Thông báo
kết qu thm
định;
- H sơ thiết kế
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
4
Biu mu
- T trình thm định quy đnh ti Mu s 04 Ph lc I Ngh định s 15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021 ca Chính ph;
- Quyết định phê duyt d án ti Mu s 03 Ph lc I Ngh định s 15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021 ca Chính ph;
- Báo cáo kết qu thm trati Mu s 05 Ph lc I Ngh định s 15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021 ca Chính ph;
- Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành m theo Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ (Mẫu số 01-06):
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01).
+ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02).
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03).
+ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04).
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05).
+ S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
354
Mu s 04
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……. ………., ngày … tháng … năm ….
T TRÌNH
Thnh thit k xây dng trin khai sau thit k 
Kính gi: (Cơ quan chuyên môn về xây dng).
Căn cứ Lut y dng s 50/2014/QH13 đã đưc sa đổi, b sung mt s điều theo
Lut s 03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 Lut s
62/2020/QH14;
Căn c Ngh định s …./2021/NĐ-CP ngày... tháng 3 năm 2021 của Chính ph quy
định chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tưy dựng;
Các căn c pháp lý khác có liên quan;
(Tên ch đầu tư) trình ( quan chuyên n v xây dng) thm định thiết kế xây
dng trin khai sau thiết kế s
I. THÔNG TIN CHUNG CÔNG TRÌNH
1. Tên công trình: …………………………………………………………….
2. Loi, Cấp công trình: …………………………………………………………….
3. Thuc d án: Theo quyết định đầu tư được phê duyệt ………………………
4. Tên ch đầu tư và các thông tin để liên lạc (điện thoại, địa chỉ,...): ……………
5. Địa điểm xây dựng: ………………………………………………………………
6. Giá tr d toán xây dựng công trình: …………………………………………
7. Ngun vốn đầu : …………………(xác định ghi rõ: vốn đu công/vốn nhà
nước ngoài đầu tư công/vn khác/thc hiện theo phương thức PPP)
8. Nhà thu kho sát xây dựng: ……………………………………………………
9. Nhà thu lp thiết kế xây dựng: …………………………………………………
10. Nhà thu thm tra thiết kếy dng: ……………………………………………
11. Tiêu chun, quy chun áp dụng: ……………………………………………
12. Các thông tin khác có liên quan: ………………………………………………
355
II. DANH MC H I KÈM BAO GM
1. Văn bản pháp lý: liệtcác văn bản pháp lý có liên quan theo quy đnh ti khon 3
Điều 37 ca Ngh định này.
2. Tài liu kho sát xây dng, thiết kế xây dng:
- H sơ khảo sát xây dựng được Ch đầu tư nghiệm thu, xác nhn;
- H sơ thiết kế xây dng bao gm thuyết minh và bn v;
- D toán xây dựng đối vi công trình s dng vốn đầu công, vốn nhà nước ngoài
đầu tư công.
3. H sơ năng lc ca các nhà thu:
 H T K XÂY DNG
1. S đáp ng yêu cu ca thiết kế xây dng vi nhim v thiết kế, quy đnh ti hp
đồng thiết kế và quy đnh ca pháp lut có liên quan.
2. S phù hp ca thiết kế xây dng vi yêu cu v dây chuyn thiết b công ngh
(nếu có).
3. Vic lp d toány dng công trình; s phù hp ca giá tr d toán xây dng công
trình vi giá tr tng mức đầu tư xây dng.
(Tên t chc) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dng) thm định thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế cơ sở (tên công trình) vi các ni dung nêu trên.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:...
I DIN T CHC
(Ký, ghi rõ hn, chc v và đóng dấu)
356
Mu s 03
T
-------
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……. ………., ngày … tháng … năm ….
QUYNH
Phê duyt d án (tên d 
T)
Căn cứ Lut Xây dng s 50/2014/QH13 đã được sửa đi, b sung mt s điều theo
Lut s 03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 Lut s
62/2020/QH14;
Căn c Ngh định s …../2021/-CP ngày … tháng … năm 2021 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dng;
Các căn c pháp lý khác có liên quan;
n c Thông báo kết qu thẩm định s... của cơ quan thẩm định (nếu có)
Theo đề ngh ca.... ti T trình s... ngày... của …..
QUYNH:
u 1. Phê duyt d án (tên d án....) vi các ni dung ch yếu như sau:
1. Tên d án:
2. Ni quyết định đầu:
3. Ch đầu tư:
4. Mục tiêu, quy mô đầu tư xây dựng:
5. T chức vấn lp Báo o nghiên cu kh thi (Báo cáo kinh tế-k thuật) đầu
xây dng, t chc lp kho sát xây dng (nếu có); t chức tư vấn lp thiết kế sở:
6. Địa điểm xây dng và diện tích đất s dng:
7. Loi, nhóm d án; loi, cp công trình chính; thi hn s dng ca công trình chính theo
thiết kế:
8. S bước thiết kế, danh mc tiêu chun ch yếu được la chn:
9. Tng mức đầu tư; giá trị các khon mc chi phí trong tng mức đầu tư:
357
10. Tiến đ thc hin d án; phân k đầu (nếu có); thi hn hoạt đng ca d án
(nếu có);
11. Ngun vốn đầu tư và d kiến b trí kế hoch vn theo tiến đ thc hin d án:
12. Hình thc t chc qun lý d án được áp dng:
13. u cu v ngun lc, khai thác s dng tài nguyên (nếu có); phương án bi
thưng, h tr, tái định cư (nếu có):
14. Trình t đầu tư xây dựng đối vi công trình bí mật nhà nưc (nếu có):
15. Các ni dung khác (nếu có).
u 2. T chc thc hin.
u 3. T chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim, thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các quan có liên quan;
- Lưu:...
T
(Ký, ghi rõ h n, chc v và đóng du)
*Ghi chú: Mu s 03 áp dụng đi vi d án đầu tư xây dng có yêu cu lp Báo o nghiên
cu kh thi đầu tư xây dng và lp Báo cáo kinh tế-k thuật đầu tư xây dng.
358
Mu s 05
 THM TRA
-------
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……. …….., ngày … tháng … năm …….
BÁO CÁO KT QU THM TRA THIT K XÂY DNG
(Tên công trình ...)
Kính gi: (Tên ch đầu tư).
Căn cứ Lut y dng s 50/2014/QH13 đã đưc sa đổi, b sung mt s điều theo
Lut s 03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 Lut s
62/2020/QH14;
Căn cứ Ngh định s ……./2021/NĐ-CP ngày... tháng …. năm 2021 của Chính ph
quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dựng;
c căn c pháp lý khác có liên quan;
Căn c Văn bản số... ngày... tháng... năm ... của (Đơn v đề ngh thm tra) ...v vic...;
Thc hin theo Hợp đồng tư vn thm tra (s hiu hợp đng) gia (Tên ch đầu tư) và
(Tên đơn vị thm tra) v vic thm tra thiết kế k thut, thiết kế bn v thi ng d toán
xây dựng (Tên công trình). Sau khi xem xét, (Tên đơn v thm tra) báo cáo kết qu thm tra
như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG V CÔNG TRÌNH
- Tên công trình; loi, cp công trình; thi hn s dng ca công trình chính theo thiết
kế.
- Tên d án:
- Ch đầu tư:
- Giá tr d toán xây dng:
- Ngun vn:
- Địa điểm xây dng:
- Nhà thu kho sát xây dng:
- Nhà thu thiết kế xây dng:
II. DANH MC H NGH THM TRA
359
1. Văn bn pháp lý: (Liệt kê các văn bản pháp lý ca d án)
2. Danh mc h sơ đề ngh thm tra:
3. Các tài liu s dng trong thm tra (nếu có)
III. NI DUNG CH YU THIT K XÂY DNG
1. Quy chun, tiêu chun k thut áp dng.
2. Gii pháp thiết kế ch yếu cang trình.
(Mô t gii pháp thiết kế ch yếu ca công trình, b phn công trình)
3. Cơ sở xác đnh d toán xây dng.
IV. NHN XÉT V CHNG H  NGH THM TRA
(Nhận xét đánh giá chi tiết nhng nội dung ới đây theo yêu cu thm tra ca
ch đầu tư)
Sau khi nhận đưc h sơ ca (Tên ch đầu tư), qua xem xét (Tên đơn vị thm tra) báo
cáo v chất lượng h sơ đề ngh thẩm tra như sau:
1. Quy cách danh mc h sơ thc hin thm tra (nhn xét v quy cách, tính hp l
ca h sơ theo quy định).
2. Nhận xét, đánh giá v các ni dung thiết kế xây dựng theo quy đnh tại Điu 80 Lut
Xây dng 2014.
3. Nhận xét, đánh giá v d toán xây dng, c th:
a) Phương pháp lập d toán được la chn so với quy định hin hành;
b) Các cơ s để c định các khon mc chi phí;
c) V đơn giá áp dng;
d) Chi pxây dng hp (Gii pháp thiết kế và s dng vt liu, trang thiết b phù
hp với công năng s dng ca công trình bảo đm tiết kiệm chi phí đầu tư y dựng ng
trình).
4. Kết lun của đơn v thm tra v việc đủ điều kin hay chưa đ điu kiện đ thc
hin thm tra.
V. KT QU THM TRA THIT K XÂY DNG
(Mt s hoc toàn b nội dung dưới đây tùy theo yêu cu thm tra ca ch đầu
quan chuyên môn về xây dng)
1. S phù hp ca thiết kế xây dựng bưc sau so vi thiết kế xây dựng bước trước:
a) Thiết kế k thut (thiết kế bn v thi công) so vi thiết kế sở;
b) Thiết kế bn v thi ng so vi nhim v thiết kế trong trưng hp thiết kế mt
bước.
360
2. S tuân th các tiêu chun áp dng, quy chun k thuật; quy đnh ca pháp lut v
s dng vt liu xây dng cho công trình:
- V s tuân th các tiêu chun áp dng, quy chun k thut:
- V s dng vt liệu cho công trình theo quy đnh ca pháp lut:
3. Đánh giá s phù hp các gii pháp thiết kế xây dng với công ng s dng ca
công trình, mức độ an toàn công trình và bảo đảm an toàn ca công trình lân cn:
- Đánh giá s phù hp ca tng gii pháp thiết kế với công năng s dng công trình.
- Đánh giá, kết lun kh năng chu lc ca kết cu công trình, gii pháp thiết kế bo
đảm an toàn cho công trình lân cn.
4. S hp ca vic la chn dây chuyn thiết b công ngh đối vi thiết kế công
trình có yêu cu v công ngh (nếu có).
5. S tuân th các quy định v bo v môi trường, phòng, chng cháy, n.
6. Yêu cu hoàn thin h sơ (nếu có).
VI. KT QU THM TRA D TOÁN
1. Nguyên tc thm tra:
a) V s phù hp gia khối ng ch yếu ca d toán vi khối lưng thiết kế;
b) V nh đúng đn, hp ca vic áp dng, vn dụng đơn giá xây dựng công trình,
định mc chi phí t l, d toán chi phí tư vấn và d toán các khon mc chi phí khác trong d
toány dng;
c) V giá tr d toán công trình.
2. Giá tr d toán xây dng sau thm tra
Dựa vào các căn c và nguyên tc nêu trên thì giá tr d toán sau thẩm tra như sau:
STT Ni dung chi phí
Giá tr ngh
thm tra
Giá tr sau
thm tra
m (+;-
)
1 Chi phí xây dng
2 Chi phí thiết b (nếu có)
3 Chi phí qun lý d án
4 Chi phí tư vấn đầu tư xây dng
5 Chi phí khác
6 Chi phí d phòng
Tng cng
361
(Có Ph lc chi tiết kèm theo)
Nguyên nhân tăng, giảm: (nêu rõ lý do tăng, giảm).
3. Yêu cu hoàn thin h sơ (nếu có).
VII. KT LUN VÀ KIN NGH
H thiết kế xây dng và d toán y dựng đủ điều kiện đ triển khai các c tiếp
theo.
Mt s kiến ngh khác (nếu có).
CH NHIM, CH TRÌ THM TRA CA TNG B MÔN
- (Ký, ghi rõ h tên, chng ch hành ngh s....)
- ……………………….
- (Ký, ghi rõ h tên, chng ch hành ngh s....)
(Kết qu thm tra đưc b sung thêm mt s ni dung khác nhằm đáp ng yêu cu
thm tra ca ch đầu tư và nhà thầu tư vấn thm tra).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:……..
 THM TRA
(Ký, ghi rõ hn, chc v và đóng dấu)
362
36. Th tc Gia hn giy phép xây di vi công trình cc bit, cp I,
cp II (công trình Không theo tuyn/Theo tuy    ng, tôn
      n cho ng trình không theo
tuyn cho công trình theo tuy/D án) (QT-36)
1 M
Quy định thng nht trình t cách thc thc hin cp gia hn giy phép xây
dựng đi vi công trình cấp đc bit, cp I, cp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín nỡng, tôn giáo/ợng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đon cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho ng
trình theo tuyến trong đô th/D án) thuc thm quyn gii quyết ca Ban Qun lý
các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
2 Phm vi
- Áp dụng đi vi t chc, cá nhân có nhu cu thc hin th tc gia hn giy phép
xây dng thuc thm quyn ca Ban Qun lý các khu công nghip chế xut
Ni.
- Cán b, công chc thuc phòng Qun Quy hoch và xây dng, b phn
TN&TKQ gii quyết TTHC và các phòng có liên quan chu trách nhim thc hin
và kim soát quy trình này.
3.
Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
Như mục 3.1 (QT- 36)
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn
sao
01 Đơn đề ngh gia hn theo mu x
02 Bn chính Giy phép xây dng đã đưc cp x
3.3 S ng h 
01 b
3.4 Thi gian x
363
03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 p nhn và tr kt qu
- B phn tiếp nhn và tr kết qu TTHC Ban Qun lý các khu công nghip và chế
xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện hoc trc tuyến.
3.6 Ph/L phí
Theo quy định
3.7 Quy trình xcông vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn
phm
B1
Tiếp nhn h sơ, lập Phiếu kim
soát quá trình gii quyết h
chuyn h cho Lãnh đo phòng
Qun lý Quy hoch và xây dng
Công chc
tiếp nhn h
ti b phn
Mt ca
0,5
ngày
- Giy tiếp nhn
h và hn tr
kết qu (Mu s
01 Thông
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B2
Phòng Qun lý Quy hoch xây dng
tiếp nhn h sơ:
Trưng Phòng Qun Quy hoch
y dng tiếp nhn h t b
phn mt ca chuyển đến. Trưng
phòng xem xét và phân công cán b
th h
Trưng phòng
QHXD
0,5
ngày
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- H theo Mục
3.2
B3
Th thẩm định h theo các
364
quy đnh pháp lut:
B3.1.
H sơ không đủ điều kin
thẩm định theo quy đnh:
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- hoc Phiếu t
chi tiếp nhn
gii quyết h sơ
(Mu s 03
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Soạn văn bn tr h sơ nói rõ lý do
t chi thm định.
Chuyên viên
phòng QHXD
01
ngày
- Lãnh đạo phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng phòng
QHXD
0,5
ngày
- Lãnh đo Ban ph trách duyt
ký văn bn tr li.
nh đo Ban 02 gi
- Tr h sơ và văn bn tr lời đến b
phn Mt ca
Chuyên viên
phòng QHXD
02 gi
B3.2. H sơ đ điều kin thẩm định
theo quy định:
Chuyên viên Son T trình báo cáo
v h sơ; văn bản gia hn giy phép
xây dng; Thông báo l phí gia hn
giy phép.
Chuyên viên
phòng QHXD
01
ngày
- T trình báo cáo
v các ni dung
ca h sơ,
- n bản gia hn
giy phép xây
dng; Thông báo
np l phí gia hn
giy phép
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ (Mu
s 05 Thông
01/2018//TT-
VPCP)
B4
Trưng phòng phê duyt, ký tt
trình Lãnh đo Ban
Trưng phòng
QHXD
0,5
ngày
- T trình báo cáo
v các ni dung
ca h sơ,
- n bản gia hn
giy phép xây
dng
- Thông báo np
l phí gia hn
365
giy phép
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ (Mu
s 05 Thông
01/2018//TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
theo thm quyn gii quyết.
- Nếu đng ý: duyệt văn bản
tr kết qu cho chuyên viên phòng
Qun lý Quy hoch xây dng
- Nếu không đng ý: Phê ý kiến và
đề ngh các hướng gii quyết (quay
lại bước 3).
nh đo Ban 02 gi - T trình o o
v các ni dung
ca h sơ,
- n bản gia hn
giy phép xây
dng
- Thông báo np
l phí gia hn
giy phép
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ (Mu
s 05 Thông
01/2018//TT-
VPCP)
B6
Hoàn thin h sơ:
- Ly số, đóng dấu ban hành văn
bn hoc giy phép xây dng.
- Chuyn kết qu x lý ti B phn
TN&TK để tr kết qu cho công
n theo quy đnh.
- Thc hiện lưu trữ theo quy định.
Chuyên viên
phòng QHXD
02 gi - Văn bản gia hn
giy phép xây
dng
- Thông báo np
l phí gia hn
giy phép
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ (Mu
s 05 Thông
01/2018//TT-
VPCP)
4 Biu mu
Như mục 4 (QT- 36)
366
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
 NGH U CHNH/GIA HN/CP LI GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho: Công trình/Nhà riêng l)
Kính gửi: ……………………
1. Tên ch đầu tư (Chủ hộ): ………………………………………………………………
- Người đại diện: ……………………………..Chức vụ: …………………………………..
- Địa ch liên h:
S nhà:……………….đưng (phố)……………….. phường (xã) ………………….
qun (huyện) …………………… tnh, thành ph: .............................................
- S điện thoại: …………………………..…………………………………..……………
2. Địa điểm xây dng:
Lô đất số: ………………………………..Diện tích………………………………….. m
2
.
Tại: ………………………………….. đường: …………………………………..
phường (xã) …………………………….. quận (huyện) …………………………………..
tnh, thành phố: …………………………………..…………………………………..
3. Giy phép xây dựng đã đưc cp: (số, ngày, cơ quan cp)
Ni dung Giy phép:…………..…………………………………..…………………
4. Nội dung đề ngh điều chnh so vi Giấy phép đã được cp (hoặc lý do đ ngh gia hn/cp
li):………………………..…………………………………..……………………
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình theo thiết kế điều chnh/gia hạn: ……..tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh đưc cp, nếu sai tôi xin
hoàn toàn chu trách nhim và b x lý theo quy đnh ca pháp lut.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
I DIN CH U

(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có))
367
37. Th tc Cp li giy phép xây di vi công trình cc bit, cp I, cp
II (công trình Không theo tuyn/Theo tuyng
n cho công trình không theo tuynn
cho công trình theo tuy/D án) (QT-37)
1 M
Quy định thng nht trình t cách thc thc hin cp li giy phép xây dng
đối vi công trình cấp đặc bit, cp I, cp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho ng trình theo tuyến
trong đô th/D án) thuc thm quyn ca Ban Qun các khu công nghip
chế xut Hà Ni.
2 Phm vi
- Áp dụng đối vi t chc, cá nhân có nhu cu thc hin th tc cp li giy phép
xây dng thuc thm quyn ca Ban Qun lý các khu công nghip chế xut
Hà Ni.
- Cán b, công chc thuc phòng Qun Quy hoch y dng, b phn
TN&TKQ gii quyết TTHC và các phòng có liên quan chu trách nhim thc
hin và kim soát quy trình này.
3.
Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
Như mục 3.1 (QT- 36)
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn
sao
01 Đơn đ ngh cp li giy phép xây dng x
02 Bn chính giy phép xây dựng đã đưc cấp đối với trưng hp b
ch, nát.
x
03 Bn cam kết t chu trách nhim v vic tht lc giy phép xây
dng ca ch đầu đi với trưng hp b tht lc giy phép y
dng.
x
3.3 S ng h 
368
01 b
3.4 Thi gian x
03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 p nhn và tr kt qu
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun c khu công nghip
chế xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện hoc trc tuyến.
3.6 Ph/L phí
Theo quy định
3.7 Quy trình xcông vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn
phm
B1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h sơ đủ điều kin:
Thc hin tiếp nhn HS (chuyn
sang B2)
- Trưng hp h sơ không đ điều
kiện: Hướng dn công dân thc
hin.
Công chc
tiếp nhn ti
B phn
Mt ca
0,5 ngày - Giy tiếp
nhn h
hn tr kết qu
(Mu s 01
Thông
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B2
Phòng Qun lý Quy hoch xây dng
tiếp nhn h sơ:
Trưng Phòng Qun lý Quy hoch
y dng tiếp nhn h t b
phn mt ca chuyển đến. Trưng
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày - Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
369
phòng xem t phân công
chuyên viên th lý h
01/2018/TT-
VPCP)
- H theo
Mc 3.2
B3
Th thẩm đnh h theo các
quy đnh pháp lut
B3.1.
H không đ điều kin
thẩm định theo quy đnh:
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
(Mu s 03
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Soạn văn bn tr h sơ nói rõ lý do
t chi thm định.
Chuyên viên
phòng
QHXD
01 ngày
- Lãnh đạo phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đo Ban ph trách duyt
ký văn bn tr li.
nh đo
Ban
02 gi
- Tr h sơ và văn bn tr lời đến b
phn Mt ca
Chuyên viên
Phòng
QHXD
02 gi
B3.2. H sơ đ điều kin thẩm định
theo quy định:
Chuyên viên Son T trình báo cáo
v h sơ; Bn sao giy pp y
dng.
Chuyên viên
phòng
QHXD
01 ngày - T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
- Bn sao giy
phép xây dng.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
370
B4
Trưng phòng phê duyt, ký tt
trình Lãnh đo Ban
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày - T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
- Bn sao giy
phép xây dng.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
theo thm quyn gii quyết.
- Nếu đng ý: duyệt văn bn
tr kết qu cho chuyên viên phòng
Qun lý Quy hoch xây dng
- Nếu không đng ý: Phê ý kiến và
đề ngh các hướng gii quyết (quay
lại bước 3).
nh đo
Ban
02 gi - T trình báo
cáo v các ni
dung ca h sơ,
- Bn sao giy
phép xây dng.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B6
Hoàn thin h sơ:
- Ly số, đóng dấu ban hành văn
bn hoc giy phép xây dng.
- Chuyn kết qu x lý ti B phn
TN&TK để tr kết qu cho công
n theo quy đnh.
- Thc hiện lưu trữ theo quy định.
Chuyên viên
phòng
QHXD
02gi - GPXD, hoc
n bn.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Mu s 05
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- S theo dõi
h
4 Biu mu
Như mục 4 (QT- 36)
371
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
 NGH U CHNH/GIA HN/CP LI GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho: Công trình/Nhà riêng l)
Kính gửi: ……………………
1. Tên ch đầu tư (Chủ hộ): ………………………………………………………………
- Người đại diện: …………………………..Chc vụ: …………………………………..
- Địa ch liên h:
S nhà:……………….đưng (phố)……………….. phường (xã) ………………….
qun (huyện) …………………… tnh, thành ph: .............................................
- S điện thoại: …………………………..…………………………………..……………
2. Địa điểm xây dng:
Lô đất số: ……………………………..Diện tích………………………………….. m
2
.
Tại: ………………………………….. đường: …………………………………..
phường (xã) …………………………….. quận (huyện) …………………………………..
tnh, thành phố: …………………………………..…………………………………..
3. Giy phép xây dựng đã đưc cp: (số, ngày, cơ quan cp)
Ni dung Giy phép:
- ……………………………………………………………..…………………………….
4. Nội dung đề ngh điều chnh so vi Giấy phép đã được cp (hoặc lý do đ ngh gia hn/cp
li):
- …………………………..……………………………..………………………………
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình theo thiết kế điều chnh/gia hạn: ……..tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giy phép điều chỉnh đưc cp, nếu sai tôi xin
hoàn toàn chu trách nhim và b x lý theo quy đnh ca pháp lut.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
I DIN CH 
(Ký, ghi rõ h n, đóng du (nếu có))
372
38. Th tc kim tra công tác nghii vi c
a bàn thuc trách nhim qun ca S y dng, S qun công
trình xây dng chuyên ngành và Ban Qun các khu ng nghip ch xut Hà
Ni, tr các công trình thuc thm quyn kim tra ca H ng nghim thu Nhà
c các công trình xây d xây dng trc thuc B Xây
dng và B qun lý công trình xây dng chuyên ngành) (QT-38)
1
M
Quy định thng nht trình t cách thc kim tra ng tác nghim thu hoàn
thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuc trách nhim qun
ca S Xây dng, S qun công trình xây dng chuyên ngành Ban Qun
các khu công nghip chế xut Ni, tr các công trình thuc thm quyn
kim tra ca Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình y dựng và quan
chuyên môn v xây dng trc thuc B Xây dng B qun ng trình xây
dng chuyên ngành).
2
Phm vi:
- Các công trình theo quy định tại Điu 24, 52 Ngh định s 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 ca Chính ph thuc thm quyn kim tra công tác nghim thu ca
Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni;
- Cán b, công chc thuc Phòng Qun Quy hoch xây dựng được phân
công gii quyết TTHC, B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC các
phòng liên quan thuc Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni chu
trách nhim thc hin và kim soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình:
3.1
 pháp lý:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Lut s 62/2020/QH14 sa
đổi, b sung mt s điều ca Lut Xây dng s 50/2014/QH13;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ; Nghị định số
15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; Ngh định số 35/2022/NĐ-CP
ngày 28/5/2022; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023;
- Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021; Thông s 10/2021/TT-BXD
ngày 25/8/2021 ca B Xây dng;
- Quyết định s 707/QĐ-BXD ngày 07/7/2023 ca B Xây dng;
- Quyết định s 05/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020; Quyết đnh s 4206/QĐ-
UBND ngày 17/9/2021 Quyết định s 33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021
ca UBND thành ph Ni;
- Quyết đnh s 33/2021/-UBND ngày 31/12/2021 ca UBND Thành ph v
việc ban hành Quy định trách nhim qun ý chất ng thi công y dng và bo
trì công trình xây dựng trên địa bàn thành ph Ni
- Quyết định s 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 ca UBND Thành ph.
373
3.2
Thành phn h 
Bn
chính
Bn
sao
- Báo o hoàn thành thi công y dng hng mc công
trình, công trình y dng theo Ph lc VIa Ngh định s
06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 ca Chính ph;
x
- Danh mc h hoàn thành công trình theo Ph lc
VIb Ngh định s 06/2021/-CP ngày 26/01/2021 ca
Chính ph.
x
3.3
S ng h 
01 b h
3.4
Thi gian x lý:
15 ngày k t ngày tiếp nhn h sơ đề ngh kim tra công tác nghim thu.
3.5
p nhn:
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun lý các khu công nghip
chế xut Hà Ni.
- Trc tuyến ti Cng dch v công.
- Dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không thu phí.
3.7
Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn phm
B1
Tiếp nhn h sơ, lp Phiếu
kim soát quá trình gii
quyết h chuyển h sơ
cho Lãnh đạo phòng Qun
Quy hoch và xây dng
Công chc tiếp
nhn h sơ tại
b phn Mt
ca
0,5
ngày
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
(Mu s 01 Thông
01/2018/TT-VPCP).
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
B2 Tip nhn, kim tra
phân công th h 
Trưng Phòng Qun lý Quy
hoch y dng tiếp nhn
h sơ từ b phn mt ca
chuyển đến. Trưởng phòng
xem xét phân công
Trưng phòng
QLQHXD
0,5
ngày
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
- H sơ theo Mục 3.2
374
chuyên viên th lý h sơ
B3 Gii quyt h  p k
hoch t chc kim tra):
- Son tho Kế hoch kim
tra ti hiện trưng (nêu
thời gian, địa điểm, ni
dung) Son thảo văn bn
ly ý kiến các phòng chuyên
môn thuc Ban Qun lý (nếu
cn thiết)
Chuyên viên
phòng QHXD
1 ngày Văn bản thông báo kế
hoch kim tra ti
hiện trường văn
bn ly ý kiến các
phòng chuyên môn
thuc Ban Qun lý
- Trưởng phòng duyt d
thảo và ký văn bản ly ý kiến
các phòng chuyên môn thuc
Ban Qun lý;
Trưng phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban ph trách
duyt và Kế hoch kim
tra ti hiện trưng.
Thời gian có văn bn tr li
ca c phòng chuyên môn
thuc Ban Qun không
quá2 ngày làm vic;
nh đo Ban 0,5 ngày
ng hp 1):
H không đ điều kin
thẩm định hoc phi b sung,
chnh sửa theo quy định:
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(Mu s 02 Thông
tư 01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(Mu s 03 Thông
01/2018/TT-VPCP)
- Sau khi kim tra thực địa
thẩm đnh h tiến hành
soạn văn bn tr h hoặc
đề ngh b sung h sơ, nói
do b sung h hoặc t
chi thẩm định.
Chuyên viên
phòng QHXD
5,5 ngày
- Lãnh đạo phòng duyt d
tho và ký nháy.
Trưng phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban ph trách
duyệt và văn bn tr li.
nh đo Ban 0,5 ngày
- Tr h sơ và văn bn tr li
đến b phn Mt ca.
(Thời gian đ Ch đầu
hoàn thin, b sung h sơ
Chuyên viên
phòng QHXD
0,5 ngày
375
không quá 10 ngày)

ng h
p
2).
H
đủ điều kin thẩm định theo
quy đnh:
- Son thảo văn bản thông
o kết qu nghiệm thu đưa
công trình vào s dng
Chuyên viên
phòng QHXD
10,5
ngày
- T trình o cáo v
các ni dung ca h
sơ,
- Văn bn thông báo
kết qu kim tra công
c nghiệm thu đưa
công trình vào s
dng.
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
B4
nh đo phòng phê duyt,
ký tắt trình Lãnh đo Ban
Trưng phòng
QHXD
0,5 ngày - T trình báo o v
các ni dung ca h
sơ,
- Văn bn thông báo
kết qu kim tra công
c nghiệm thu đưa
công trình vào s
dng.
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông
01/2018/TT-VPCP)
B5
Lãnh đo Ban tiến hành xem
t, theo thm quyn gii
quyết.
- Nếu đng ý: duyệt n
bn tr kết qu cho
chuyên viên phòng Qun lý
Quy hoch xây dng
- Nếu không đng ý: Phê ý
kiến đ ngh các hướng
gii quyết (quay lại c 3).
nh đo Ban 0,5 ngày - T trình báo cáo v
các ni dung ca h
sơ,
- Văn bản thông báo
kết qu kim tra công
c nghiệm thu đưa
công trình vào s
dng.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
376
B6
Hoàn thin h sơ:
- Ly số, đóng du ban hành
n bản hoc giy phép xây
dng.
- Chuyn kết qu x lý ti
B phận TN&TK đ tr kết
qu cho công dân theo quy
định.
- Thc hiện lưu trữ theo quy
định.
Chuyên viên
phòng QHXD
0,5
ngày
- T trình o cáo v
các ni dung ca h
sơ,
- Văn bản thông báo
kết qu kim tra công
c nghiệm thu đưa
công trình vào s
dng.
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ.
4
Biu mu
- o cáo hoàn thành thi công xây dng hng mc công trình, công trình xây
dng theo Ph lc VIa Ngh định s 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 ca Chính
ph.
- Danh mc h sơ hoàn thành công trình theo Ph lc VIb Ngh định s
06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 ca Chính ph.
- Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của B trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06):
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01).
+ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02).
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03).
+ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04).
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05).
+ S theo dõi h sơ (Mẫu s 06).
377
BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DNG HNG MC CÔNG TRÌNH,
CÔNG TRÌNH XÂY DNG
Kính gửi: ………………….(2)………………………….
....(1)…báo o kết qu nghim thu hn thành thi công xây dng hng mc ng tnh,
công tnh xây dng vi c ni dung sau:
1. Tên hng mc ng tnh, công trình xây dng …..(3)…… thuộc d án…
2. Địa điểm xây dựng: …………………………………………………..
3. Tên s điện thoi liên lc ca cá nhân ph tch trc tiếp: …………….
4. Quy hng mc công trình, công trình xây dng: (nêu tóm tt v các tng s k thut
ch yếu ca ng trình).
5. Danh sách các nhà thu (tng thuy dng, nhà thu chính: kho sát xây dng, thiết kế
xây dng công trình, thi công xây dng, giám sát thi công xây dng).
6. Ngày khi công và ngày hoàn tnh (d kiến).
7. Khi lượng ca c loi công vic xây dng ch yếu đã được thc hin.
8. Đánh gv cht lượng hng mc công trình, công trình xây dng so vi yêu cu ca
thiết kế.
9. o cáo v các điu kiện đ đưa hạng mc ng trình, công trình y dng vào s dng.
10. Kèm theo o o danh mc h hoàn thành hng mc công tnh, ng trình xây
dng.
Ch đầu cam kết đã tổ chc thi công xây dựng theo đúng hồ thiết kế đã được thm
đnh, phê duyt, giy phép xây dng (hoc căn cứ miễn phép theo quy định ca pháp lut); tp hp
h hoàn thành công trình đầy đủ và t chc nghim thu hng mc ng trình, ng trình y
dựng theo đúng quy đnh ca pháp luật. Đề ngh ....(2)....t chc kim trang tác nghim thu hng
mc công tnh, công trìnhy dng theo thm quyn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
I DIN THEO PHÁP LUT
CA CH 
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu pháp nhân)
Ghi chú:
(1) Tên ca ch đầu tư.
…….(1)…….
-------
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: …….…… ……., ngày……. tháng……. năm………
378
(2) quan chuyên môn về xây dng kim tra công tác nghim thu ca ch đầu
theo thm quyền quy đnh ti khoản 2 Điều 24 Ngh định này.
(3) Tên hng mc công trình, công trình y dng hoc phần công trình trong trưng
hợp đề ngh kim tra công tác nghim thu tng phn công trình.
379
PH LC VIB
DANH MC H 
(Ban nh m theo Ngh đnh s 06/2021/-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 ca Chính ph)
I. H N B NG VÀ HNG
1. Quyết định ch trương đầu xây dựng và Báo cáo nghiên cu tin kh thi đầu
xây dng (nếu có).
2. Quyết đnh phê duyt d án đầu tư xây dng công trình và Báo cáo nghiên cu kh
thi đầu tư xây dng hoc Báo cáo kinh tế - k thuật đầu tư xây dng.
3. Nhim v thiết kế, các văn bn thẩm định, tham gia ý kiến của các quan liên
quan trong vic thẩm đnh d án đầu tư xây dựng thiết kế s.
4. Phương án đn bù gii phóng mt bng và xây dựng tái định cư (nếu có).
5. Văn bản ca các t chức, quan nhà c có thm quyn (nếu có) v: tha thun
quy hoch, tha thun hoc chp thun s dng hoặc đấu ni vi công trình k thut bên
ngoài hàng rào; đánh giá tác động môi trưng, đm bo an toàn (an toàn giao thông, an toàn
cho các công trình lân cận) và các văn bn khác có liên quan.
6. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan thẩm quyn hoc hợp đng thuê
đất đi với trưng hợp không được cp đất.
7. Giy phép xây dng, tr những trưng hợp đưc min giy phép xây dng.
8. Quyết đnh ch định thu, phê duyt kết qu la chn các nhà thu hợp đng xây
dng gia ch đầu tư vi các nhà thu.
9. Các tài liu chứng minh điều kiện năng lc ca các nhà thầu theo quy đnh.
10. Các h sơ, tài liệu khác có liên quan trong giai đon chun b đầu tư xây dng.
II. H O SÁT XÂY DNG, THIT K XÂY DNG CÔNG TRÌNH
1. Nhim v khảo sát, phương án k thut kho sát, o cáo kho sát xây dng công
trình.
2. Văn bn thông báo chp thun nghim thu kết qu kho sát xây dng.
3. Kết qu thm tra, thẩm định thiết kế y dng; quyết định phê duyt thiết kế xây
dng công trình kèm theo: h thiết kế xây dựng công trình đã đưc phê duyt (có danh
mc bn v kèm theo); ch dn k thut.
4. Văn bn thông báo chp thun nghim thu thiết kế xây dng công trình.
5. Các văn bn, tài liu, h sơ khác liên quan đến giai đoạn kho sát, thiết kế xây
dng công trình.
III. H N LÝ CHNG THI CÔNG XÂY DNG CÔNG TRÌNH
380
1. Danh mục các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công xây dng công trình các
n bn thẩm đnh, phê duyt ca cp có thm quyn.
2. Bn v hoàn công (có danh mc bn vm theo).
3. Các kế hoch, bin pháp kim tra, kim soát chất ng thi công y dng công
trình.
4. Các chng t chng nhn xut x ng hóa, nhãn mác hàng hóa, tài liu ng b
tiêu chun áp dng đối vi sn phm, hàng hóa; chng nhn hp quy, công b hp quy, thông
o tiếp nhn h sơ công b hp quy của quan chuyên ngành; chứng nhn hp chun (nếu
có) theo quy đnh ca Lut Chất lưng sn phm hànga.
5. Các kết qu quan trc (nếu có), đo đạc, thí nghim trong quá trình thi công.
6. Các biên bn nghim thu công vic y dng, nghim thu b phn hoặc giai đoạn
công trình (nếu có) trong quá trình thi công xây dng.
7. Các kết qu thí nghiệm đối chng, kiểm định chất lưng công trình, tnghim kh
ng chu lc kết cu xây dng (nếu có).
8. H sơ quản lý chất lưng ca thiết b lắp đặt vào công trình.
9. Quy trình vn hành, khai thác công trình (nếu có); quy trình bo trì công trình.
10. Văn bn tha thun, chp thun, xác nhn ca các t chức, quan nhà nước
thm quyn (nếu có) v:
a) Di dân vùng lòng h, kho sát các di tích lch sử, văn hóa;
b) An toàn phòng cháy, cha cháy;
c) An toàn môi trưng;
d) An toàn lao đng, an toàn vn hành h thng thiết b công trình, thiết b công ngh;
đ) Thc hin Giy phép xây dựng (đi với trưng hp phi có giy phép xây dng);
e) Cho phép đấu ni vi công trình h tng k thut các công trình khác liên
quan;
g) Văn bn ca quan chuyên n về xây dng, qun lý phát triển đô thị v vic
hoàn thành các công trình h tng k thut liên quan ca d án theo kế hoch xây dng
u ti Báo cáo nghiên cu kh thi đã được thẩm định, phê duyt;
h) Các văn bản khác theo quy định ca pháp lut có liên quan.
11. H sơ giải quyết s c công trình (nếu có).
12. Ph lc các tn ti cn sa cha, khc phc (nếu có) sau khi đưa hng mc công
trình, công trình xây dng vào s dng.
13. Biên bn nghim thu hoàn thành hng mc công trình, công trình xây dng.
381
14. Văn bản thông o của quan có thẩm quyền quy đnh ti khon 2 Điu 24 Ngh
định này (nếu có).
15. Các h sơ, tài liu có liên quan trong quá trình thc hin kim tra công tác nghim
thu theo quy đnh tại Điu 24 Ngh định này (nếu có).
16. Các h sơ/văn bn/tài liệu khác liên quan trong giai đon thi công y dng
nghim thu công trình xây dng.
Ghi chú:
Khi gi h đ ngh kim tra ng c nghim thu hoàn thành hng mc công trình,
công trình xây dựng theo quy đnh tại điểm a khoản 6 Điều 24 Ngh định này, ch đầu tư ch
gi danh mc lit c tài liu nêu ti Ph lc này tr các h tài liệu quy định ti khon
13, 14, 15 Ph lc này.
382
39. Th tc Thnh, phê duyt nhim v, nhim v u chnh quy hoch chi
tit ca d ng công trình theo hnh thc kinh doanh (QT39).
1
M
Quy định chi tiết tnh t, th tc thm đnh, phê duyt nhim v, nhim v
điu chnh quy hoch chi tiết ca d án đầu xây dựng công trình thuc
thm quyn ca Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni, đảm bo
c cán b, ng chc gii quyết các công vic thuc chc ng, nhim v,
quyn hn theo quy định ca pháp lut.
2
Phm vi:
- Áp dng đối vi Ch đầu tư d án đu tư xây dng công tnh thc hin th
tc thm đnh, p duyt nhim v, nhim v điều chnh quy hoch chi tiết
ca d án đầu xây dng công tnh thuc thm quyn gii quyết ca Ban
Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
- Cán b, công chc thuc Phòng Qun Quy hoch y dng, B phn
TN&TKQ gii quyết TTHC và các phòng có liên quan chu trách nhim thc
hin và kim soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình:
3.1
 pháp lý:
- Lut Th đô số 25/2012/QH13;
- Lut Quy hoạch đô thị s 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut s 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sa đổi, b sung mt s điều ca
37 lut có liên quan đến quy hoch;
- Ngh định s 37/2010/-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph v lp, thm
định, phê duyt qun quy hoạch đô th; s 39/2010/-CP ny 07/4/2010
ca Chính ph v qun lý không gian ngầm đô thị; s 85/2020/-CP ngày
17/7/2020 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Kiến trúc;
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ny 06/5/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s ni dung v quy hoch y dng.
- Ngh định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph Sửa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh định s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp, thm
định, phê duyt và qun quy hoạch đô thị Ngh định s 44/2015/NĐ-CP
ngày 06/5/2015 quy đnh chi tiết mt s ni dung v quy hoch xây dng;
- Ngh định s 27/2019/-CP ngày 13/3/2019 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu ca Lut Đo đc và bản đồ; Ngh định 136/2021/NĐ-CP ngày
31/12/2021 sửa đổi Ngh định 27/2019/NĐ-CP v hướng dn Luật Đo đc bn
đồ;
- Ngh định s 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut Phòng cháy cha cháy Lut
sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Png cháy và cha cháy;
383
- Các Thông : s 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 quy đnh v h
nhim v và h đồ án quy hoch xây dngng liên huyn, quy hoch xây dng
vùng huyn, quy hoch đô thị, quy hoch xây dng khu chức năng quy hoạch
nông thôn; s 06/2013/TTBXD ngày 13/5/2013 ca B Xây dựng hướng dn v
ni dung thiết kế đô thị; s 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 v sa đổi, b sung
mt s điều của Thông tư s 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 ca B Xây dng;
s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca By dựng hướng dẫn xác định, qun
lý chi phí quy hoch xây dng và quy hoạch đô thị các thông hướng dn
chuyên ngành có liên quan khác.
- Quyết đnh s 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 ca B Xây dng v vic ng
b th tc nh chính mi ban hành; th tc hành chính đưc chun hóa; th tc
hành chính được sửa đổi, b sung hoc thay thế; th tcnh chính b hy b hoc
bãi b trong lĩnh vực Quy hoch - Kiến trúc thuc phm vi chức năng quản lý nhà
nước ca B Xây dng.
- Quyết đnh s 37/2017/ -UBND ny 21/11/2017,
Quyết đnh s
01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023,
Quyết định s 38/2023/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h 
Bn
chính
Bn sao
- T trình đề ngh thẩm đnh nhim v, nhim v điều chnh
quy hoch chi tiết.
x
- Văn bn tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến của các
quan, t chc, nhân cộng đồng dân có liên quan v
ni dung nhim v quy hoch ca Ch đầu d án đầu
xây dng công trình (Kèm các văn bn có liên quan vic ly
ý kiến cơ quan, t chc, cá nhân và cộng đồng dân cư)
x
- Bn v in màu theo quy định.
x
- Thuyết minh ni dung nhim v, nhim v điều chnh quy
hoch chi tiết.
x
- D tho T trình và Quyết định phê duyt nhim v nhim
v điều chnh quy hoch chi tiết;
x
- Các văn bn pháp liên quan (kèm bản chính đ đối
chiếu hoc bn sao có chng thc hp l theo quy đnh); h
pháp nhân, năng lc ca t chức vấn thiết kế, chng
ch hành ngh ca các cá nhân đảm nhn chc danh ch
nhiệm đồ án quy hoch, ch trì, thiết kế;
x
- Bản đ địa hình t l 1/500 hoc bản đ hin trng (bn
chính hoc bn sao có chng thc hp l theo quy đnh) do
quan quản nc v bản đ cp hoặc do quan
chuyên môn khảo sát, đo đc lập, đm bo yêu cu v cht
x
384
lượng và k thuật theo quy đnh v hoạt động đo đạc và bn
đồ, xác nhn ca S Tài nguyên Môi trường theo quy
định.
S ng h 
02 b h (kèm file mềm (đĩa CD, DVD hoặc USB)
lưu các file bn v theo định dng AutoCad; các tài liu
khác theo đnh dng pdf, jpg, doc, xls...).
3.3
Thi gian x lý: 18 ngày k t ngày nhn đ h sơ hợp l.
3.4
p nhn:
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun lý các khu công nghip
chế xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu đin hoc trc tuyến.
3.5
L
phí:
Thc hiện theo hướng dn ti Thông số 20/2019/TT-BXD ngày
31/12/2019 ca B Xây dng ng dn c đnh, qun chi phí quy hoch
y dng quy hoch đô thị và các quy đnh hin hành khác có liên quan.
Quy trình x công vic:
3.6 Trình t Trách nhim
Thi
gian
Tiếp nhn h sơ, lp Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h và chuyển h cho Lãnh đo
phòng Qun lý Quy hoch và xây dng
Công chc tiếp
nhn h ti
b phn Mt
ca
0,5 ngày
3.7
Phòng Qun Quy hoch xây dng tip nhn
h 
Trưng Phòng Qun Quy hoch y dng
tiếp nhn h t b phn mt ca chuyển đến.
Trưng phòng xem xét phân công chun viên
th lý h
Trưng phòng 0,5 ngày
TT
Th thnh h 
nh pháp lut:
Kt qu/Sn
phm
Bước 1
 ng hp 1). H
chưa đủ điều kin thẩm đnh
theo quy định:
- D thảo văn bản tr h sơ
hoc b sung h sơ, nêu
do b sung h hoc t chi
thẩm định.
Chuyên viên 2,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bn tr h
hoc b sung
h
Bước 2
- Trưng phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- n bản tr h
sơ hoặc b sung
385
h
Bước 3
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bn tr li.
nh đo Ban 1 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- n bản tr h
sơ hoặc b sung
h
- Tr h sơ văn bản tr li
đến b phn Mt ca
Chuyên viên 0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bn tr
h hoặc b
sung h
B.2 ng hp 2). H đ
điều kin thẩm định theo quy
định:
- Thm đnh h sơ, d thảo văn
bn gi S Quy hoch - Kiến
trúc các Sở, ngành đa
phương liên quan để ly ý
kiến v nội dung liên quan đến
h sơ, Đồng thi báo cáo
Trưng phòng xem xét quyết
định vic t chc ly ý kiến
Hội đồng thm định Quy hoch
xây dng QHCT KCN (nếu
cn)
Chuyên viên 3 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bn xin ý
kiến
- Trưng phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
1 ngày
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bn ly ý kiến.
nh đo Ban 1 ngày
- Gửi văn bản m h ti
các cơ quan, tổ chc có liên
quan
Chuyên viên 0,5 ngày
Văn bản đ
ngh cho ý kiến
v h d án
gửi các
quan, t chc
có liên quan.
Sau khi ý kiến của các
quan, t chc liên quan
HĐTĐ QHXD KCN chun
viên tng hợp, đ xut gm 02
trưng hp:
6 ngày
a: Ý kiến của các quan, tổ
chức và HĐTĐ QHXD KCN
chưa thống nht, cn nghiên
386
cu chnh sa hoàn thin hoc
cn làm rõ: Quay lại c B.4
(trường hp 1).
b: Ý kiến của các quan, tổ
chc thng nht vi h ca
d án:
D tho Quyết định phê duyt
kèm theo Báo cáo thẩm định
ca Phòng QHXD.
Chuyên viên
3,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- T trình
Quyết định phê
duyt nhim v,
nhim v điều
chnh quy
hoch chi tiết
- Trưng phòng phê duyt,
tắt trình Lãnh đo Ban
Trưng
phòng
0,5 ngày - Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- T trình
Quyết định phê
duyt nhim v,
nhim v điều
chnh quy
hoch chi tiết
-Lãnh đạo Ban tiến hành xem
t, theo thm quyn gii
quyết.
- duyt Quyết đnh và tr
kết qu cho chuyên viên phòng
Qun lý Quy hoch xây dng
nh đo Ban
1 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- T trình
Quyết định phê
duyt nhim v,
nhim v điều
chnh quy
hoch chi tiết
- Tiếp nhn kết qu, vào s
theo dõi, bàn giao kết qu cho
b phn Mt cửa lưu trữ h
Chuyên viên 0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- T trình
Quyết định phê
duyt nhim v,
nhim v điều
chnh quy
387
hoch chi tiết
.
Bước 4
Biu mu
Không
388
40. Th tc Thnh, phê duyt   u chnh quy hoch chi tit ca
d ng công trình theo hnh thc kinh doanh (QT40):
1
M
Quy định chi tiết tnh t th tc thm đnh, phê duyt đ án, đồ án điều
chnh quy hoch chi tiết ca d án đu xây dựng công tnh thuc thm
quyn ca Ban Qun các khu ng nghip chế xut Ni đảm bo c
n b, ng chc gii quyết c công vic thuc chức ng, nhiệm v, quyn
hn theo quy định ca pháp lut.
2
Phm vi:
-
Áp dụng đối vi Ch đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình thc hin th
tc thm đnh, p duyt đ án, đ án điều chnh quy hoch chi tiết ca d án
đầu tư y dựng ng tnh thuc thm quyn gii quyết ca Ban Qun lý các
khu công nghip và chế xut Hà Ni.
- Cán b, công chc thuc Phòng Qun Quy hoch y dng, B phn
TN&TKQ gii quyết TTHC và các phòng có liên quan chu trách nhim thc
hin và kim soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình:
3.1
 pháp lý:
- Lut Th đô số 25/2012/QH13;
- Lut Quy hoạch đô thị s 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut s 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sa đổi, b sung mt s điều ca
37 lut có liên quan đến quy hoch;
- Ngh định: s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph v lp, thm
định, phê duyt qun quy hoạch đô th; s 39/2010/-CP ny 07/4/2010
ca Chính ph v qun lý không gian ngầm đô thị; s 85/2020/-CP ngày
17/7/2020 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Kiến trúc;
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ny 06/5/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s ni dung v quy hoch y dng.
- Ngh định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph Sửa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh định s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp, thm
định, phê duyt và qun quy hoạch đô thị Ngh định s 44/2015/NĐ-CP
ngày 06/5/2015 quy đnh chi tiết mt s ni dung v quy hoch xây dng;
- Ngh định s 27/2019/-CP ngày 13/3/2019 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu ca Lut Đo đc và bản đồ; Ngh định 136/2021/NĐ-CP ngày
31/12/2021 sửa đổi Ngh định 27/2019/NĐ-CP v hướng dn Luật Đo đc bn
đồ;
- Ngh định s 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut Phòng cháy cha cháy Lut
sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Png cháy và cha cháy;
- Các Thông tư: số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 quy đnh v h
389
nhim v và h đồ án quy hoch xây dngng liên huyn, quy hoch xây dng
vùng huyn, quy hoch đô thị, quy hoch xây dng khu chức năng quy hoạch
nông thôn; s 06/2013/TTBXD ngày 13/5/2013 ca B Xây dựng hướng dn v
ni dung thiết kế đô thị; s 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 v sa đổi, b sung
mt s điều ca Thông số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 ca B Xây dng;
s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca By dựng hướng dẫn xác định, qun
lý chi phí quy hoch xây dng và quy hoạch đô thị các thông hướng dn
chuyên ngành có liên quan khác.
- Quyết đnh s 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 ca B Xây dng v vic ng
b th tc nh chính mi ban hành; th tc hành chính đưc chun hóa; th tc
hành chính được sửa đổi, b sung hoc thay thế; th tcnh chính b hy b hoc
bãi b trong lĩnh vực Quy hoch - Kiến trúc thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca B Xây dng.
- Quyết đnh s 37/2017/ -UBND ny 21/11/2017,
Quyết đnh s
01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023,
Quyết định s 38/2023/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h 
Bn
chính
Bn sao
- T trình đề ngh thẩm đnh
đồ án, đồ án điều chnh quy
hoch chi tiết
.
x
- Văn bản tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến của các
quan, t chc, nhân cộng đồng dân có liên quan v
ni dung nhim v quy hoch ca Ch đầu d án đầu
xây dng công trình (Kèm các văn bn có liên quan vic ly
ý kiến cơ quan, t chc, cá nhân và cộng đồng dân cư)
x
- Bn v in màu theo đúng t l.
x
- Thuyết minh ni dung
đồ án, đồ án điu chnh quy
hoch chi tiết
.
x
- D tho T trình Quyết định phê duyt nhim v quy
hoch;
x
- Các văn bn pháp liên quan (kèm bản chính đ đối
chiếu hoc bn sao có chng thc hp l theo quy đnh); h
pháp nhân, năng lc ca t chức vấn thiết kế, chng
ch hành ngh ca các cá nhân đảm nhn chc danh ch
nhiệm đồ án quy hoch, ch trì, thiết kế;
x
- Bản đ địa hình t l 1/500 hoc bản đ hin trng (bn
chính hoc bn sao có chng thc hp l theo quy đnh) do
quan quản nc v bản đ cp hoặc do quan
chuyên môn khảo sát, đo đc lập, đm bo yêu cu v cht
lượng và k thuật theo quy đnh v hoạt động đo đạc và bn
đồ, xác nhn ca S Tài nguyên Môi trường theo quy
x
390
định.
S ng h 
02 b h (kèm file mềm (đĩa CD, DVD hoặc USB)
lưu các file bn v theo định dng AutoCad; các tài liu
khác theo đnh dng pdf, jpg, doc, xls...).
3.3
Thi gian x lý: 23 ngày k t ngày nhn đ h sơ hợp l.
3.4
p nhn:
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun lý các khu công nghip
chế xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu đin hoc trc tuyến.
3.5
L
phí:
Thc hin theo hướng dn ti thông s 20/2019/TT-BXD ngày
31/12/2019 ca B Xây dng ng dn c đnh, qun chi phí quy hoch
y dng quy hoch đô thị và các quy đnh hin hành khác có liên quan.
Quy trình x công vic:
3.6 Trình t Trách nhim
Thi
gian
Tiếp nhn h sơ, lp Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h và chuyển h cho Lãnh đo
Phòng Qun lý Quy hoch và xây dng
Công chc tiếp
nhn h ti
b phn Mt
ca
0,5 ngày
3.7
Phòng Qun Quy hoch xây dng tip nhn
h 
Trưng Phòng Qun Quy hoch y dng
tiếp nhn h t b phn mt ca chuyển đến.
Trưng phòng xem xét phân công chun viên
th lý h
Trưng phòng 0,5 ngày
TT
Th thnh h 
nh pháp lut:
Kt qu/Sn
phm
Bước 1
B.1 ng hp 1). H
chưa đủ điều kin thẩm đnh
theo quy định:
- D thảo văn bản tr h sơ
hoc b sung h sơ, nêu
do b sung h hoc t chi
thẩm định.
Chuyên viên 2,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bn tr h
sơ hoặc b sung
h
Bước 2
- Trưng phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- n bản tr h
sơ hoặc b sung
h
391
Bước 3
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bn tr li.
nh đo Ban 1 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- n bản tr h
sơ hoặc b sung
h
- Tr h sơ văn bản tr li
đến b phn Mt ca
Chuyên viên 0,5 ngày - Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bn tr
h hoặc b
sung h
B.2 ng hp 2). H đ
điều kin thẩm định theo quy
định:
- Thm đnh h sơ, d thảo văn
bn gi S Quy hoch - Kiến
trúc các Sở, ngành, địa
phương liên quan để ly ý
kiến v nội dung liên quan đến
h sơ; Đng thi báo cáo
Trưng phòng xem xét quyết
định vic t chc ly ý kiến
Hội đồng thm định Quy hoch
xây dng QHCT KCN (nếu
cn)
Chuyên viên 3 ngày - Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- văn bn xin ý
kiến
- Trưng phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban ph trách duyt
ký văn bn ly ý kiến.
nh đo Ban 1 ngày
- Gửi văn bản m h ti
các cơ quan, tổ chc có liên
quan
Chuyên viên 0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Văn bản đ
ngh cho ý kiến
v h d án
gi các
quan, t chc
có liên quan.
Sau khi ý kiến của các cơ
quan, t chc liên quan
HĐTĐ QHXD KCN chun
viên tng hợp, đ xut gm 02
trưng hp:
7 ngày
a: Ý kiến của các quan, tổ
chức và HĐTĐ QHXD KCN
chưa thống nht, cn nghiên
cu chnh sa hoàn thin hoc
cn làm rõ: Quay lại c B.1
(trường hp 1)
392
b: Ý kiến của các quan, tổ
chc thng nht vi h ca
d án:
Tiếp nhn, thẩm định, tng hp
ý kiến của các quan, tổ
chc, d tho T trình
Quyết đnh phê duyt
nhim
v điu chnh quy hoch chi
tiết.
Chuyên viên
7 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h.
- D tho T
trình, Quyết
định phê duyt
đồ án, đồ án
điều chnh quy
hoch chi tiết.
Trưng phòng phê duyt,
tắt trình Lãnh đo Ban
Trưng
phòng
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h.
- D tho T
trình, Quyết
định phê duyt
đồ án, đồ án
điều chnh quy
hoch chi tiết.
Lãnh đạo Ban tiến hành xem
t, theo thm quyn gii
quyết.
Ký duyt Quyết đnh và tr kết
qu cho chuyên viên phòng
Qun lý Quy hoch xây dng
nh đo Ban
2 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h.
- D tho T
trình, Quyết
định phê duyt
đồ án, đồ án
điều chnh quy
hoch chi tiết.
Tiếp nhn kết qu, vào s theo
dõi, bàn giao kết qu cho b
phn Mt cửa và lưu trữ h
Chuyên viên 0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h.
- D tho T
trình, Quyết
định phê duyt
đồ án, đồ án
điều chnh quy
hoch chi tiết.
- Thông báo
np l phí thm
định.
Bước 4
Biu mu
Không
393
41. Th tc Cp giy phép xây dng mi ving trình cp III, cp IV (công
trình Không theo tuyn/Theo tuy
hoành n cho công trình không theo tuyn cho công
trình theo tuy/D án) (QT-49)
1 M
Quy định thng nht trình t cách thc thm đnh, cp giy phép xây dng
mi thuc thm quyn gii quyết ca Ban Qun c khu công nghip chế
xut Hà Ni.
2 Phm vi
- Áp dụng đi vi t chc, cá nhân có nhu cu thc hin th tc cp giy phép
xây dng mi thuc thm quyn ca Ban Qun các khu công nghip chế
xut Hà Ni.
- Cán b, ng chc thuc phòng Qun Quy hoch y dựng làm đầu mi
phi hp với Văn phòng Ban, các phòng, đơn v có liên quan chu trách nhim
thc hin, kim soát tuân th quy trình này.
3. Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
1. Lut y dng ngày 18/6/2014; Lut s 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 ca
Quc hi sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Xây dng;
2. Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; Ngh định s 35/2022/NĐ-CP
ngày 28/5/2022; Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023;
3. Thông s 08/2018/TT-BXD ngày 05/10/2018; Tng số 06/2021/TT-
BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng;
4. Quyết đnh s 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 ca B Xây dng v công b
th tc hành chính ban hành mi; th tục hành chính được thay thế; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực hoạt động xây dng thuc phm vi chc năng quản
nhà nưc ca B Xây dng.
5.Ngh quyết ca Hội đng nhân dân s 06/2020/NQ-HĐND ngày 7/7/2020
s 07/2023/NQ-HĐND ngày 4/7/2023 quy định thu phí, l phí trên đa bàn thành
ph.
6. Quyết định s 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021; Quyết đnh s 05/2020/QĐ-
UBND ngày 16/3/2020; Quyết định s 5209/QĐ-UBND ngày 10/12/2021; Quyết
định s 07/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 ca UBND thành ph Ni;
Quyết định s 2538/QĐ-UBND ngày 20/7/2022.
394
7. Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND Thành phố.
8. Quyết định s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố.
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn
sao
3.2.1 Đối vi công trình không theo tuyến.
01 Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo mu; Trường hợp đ
ngh cp GPXD thi hạn thì tiêu đ của đơn được đổi thành
“Đơn đ ngh cp giy phép xây dng có thi hạn”
x
02 Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đt theo
quy đnh ca pháp lut v đất đai.
x
03 - Quyết định phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v xây dng và h sơ bản v thiết kế sở được đóng dấu
c nhn kèm theo (nếu có);
- Báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điu 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy đnh ca pháp lut v bo v môi trường đối với trưng
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
- Trưng hp ch đầu thuê đất đ đầu xây dng thì b
sung thêm hợp đồng thuê đất hợp pháp. Tng hợp đầu tư xây
dng công trình gn vào ng trình, b phn ca công trình
hin hu thì b sung giy t chng minh quyn s hu công
trình, b phn công trình hoc hợp đồng thuê công trình, b
phn công trình hp pháp (nếu ch đầu thuê công trình, b
phận công trình đ đầu tư xây dng); báo cáo kết qu đánh giá
an toàn ng trình bn v th hin gii pháp liên kết ca
công trình vi công trình hin hu.
x
395
04 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế sở được p duyệt theo quy đnh ca
pháp lut vy dng, gm:
+ Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng đnh v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đng mt ct ch
yếu ca công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu cnh ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án.
x
3.2.2 Đối vi công trình theo tuyến.
01 Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo mẫu; Trưng hợp đ
ngh cp GPXD thi hạn thì tiêu đ của đơn được đổi thành
“Đơn đ ngh cp giy phép xây dng có thi hạn”
x
02 Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đt theo
quy định ca pháp lut v đất đai hoặc n bản chp thun ca
quan nhà nước có thm quyn v v trí phương án tuyến
hoc Quyết đnh thu hồi đt của cơ quan nhà nước thm
quyền theo quy định ca pháp lut v đất đai;
x
03 - Quyết định phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v xây dng và h sơ bản v thiết kế sở được đóng dấu
c nhn kèm theo (nếu có);
- Báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điu 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy đnh ca pháp lut v bo v môi trường đối với trưng
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
x
396
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
04 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế sở được p duyệt theo quy đnh ca
pháp lut vy dng, gm:
+ Sơ đồ v trí tuyến công trình;
+ Bn v mt bng tng th hoc bn v bình đồ công trình;
+ Bn v các mt ct dc và mt ct ngang ch yếu ca tuyến
công tình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu cnh ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công tnh, d án.
x
3.2.3. Đối với công trình tín ngưng
01 Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo mu; Trường hợp đ
ngh cp GPXD thi hạn thì tiêu đ của đơn được đổi thành
“Đơn đ ngh cp giy phép xây dng có thi hạn”
x
02 Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đt theo
quy đnh ca pháp lut v đất đai.
x
03 Văn bản của quan chuyên môn về tín nng thuc UBND
cp tnh; báo cáo kết qu thm tra thiết kế xây dựng đối vi
công trình tín ngưng ảnh ng lớn đến an toàn, li ích cng
đồng.
x
04 Công trình tín ngưỡng thuc d án bo qun, tu b, phc hi di
tích lch s - văn hóa, danh lam thng cnh, phi b sung n
bn v s cn thiết xây dng và quy mô công trình ca quan
qun lý nhà nước v n hóa theo quy định ca pháp lut v di
sản văn hóa.
x
05 02 b bn v thiết kế xây dng kèm theo Giy chng nhn
thm duyt thiết kế v phòng cháy, cha cháy kèm theo bn v
thm duyệt trong trưng hp pháp lut v phòng cháy cha
cy yêu cu; báo cáo kết qu thm tra thiết kế xây dng
trong trưng hp pháp lut v xây dng có u cu, gm:
x
397
+ Bn v mt bằng ng trình trên lô đất kèm theo đ v trí
công trình;
+ Bn v mt bng các tng, các mặt đng và mt ct chính ca
công trình;
+ Bn v mt bng móng và mt cắt móng m theo sơ đ đấu
ni h thng h tng k thut bên ngoài công trình gm cp
nước, thoát nước, cấp điện;
+ Đối vi công trình xây dng có công trình lin k phi có bn
cam kết bảo đảm an toàn đối vi công trình lin k.
3.2.4. Đối vi công trình tôn giáo
01 Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo mu; Trường hợp đ
ngh cp GPXD thi hạn thì tiêu đ của đơn được đổi thành
“Đơn đ ngh cp giy phép xây dng có thi hạn”
x
02 Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đt theo
quy đnh ca pháp lut v đất đai.
x
03 Văn bản chp thun v s cn thiết xây dng quy mô công
trình của quan chuyên môn v tín ngưng, tôn giáo thuc
y ban nhân dân cp tnh
x
04 Công trình tôn giáo thuc d án bo qun, tu b, phc hi di
tích lch s - văn hóa, danh lam thng cnh, phi b sung n
bn v s cn thiết xây dng và quy công trình của quan
qun lý nhà nước v n hóa theo quy định ca pháp lut v di
sản văn hóa.
x
05 - Quyết định phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v xây dng và h sơ bản v thiết kế sở được đóng dấu
c nhn kèm theo (nếu có);
- Báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điu 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
x
398
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy đnh ca pháp lut v bo v môi trường đối với trưng
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
- Trưng hp ch đầu thuê đất đ đầu xây dng thì b
sung thêm hợp đồng thuê đất hợp pháp. Tng hợp đầu tư xây
dng công trình gn vào ng trình, b phn ca công trình
hin hu thì b sung giy t chng minh quyn s hu công
trình, b phn công trình hoc hợp đồng thuê công trình, b
phn công trình hp pháp (nếu ch đầu thuê công trình, b
phận công trình đ đầu tư xây dng); báo cáo kết qu đánh giá
an toàn ng trình bn v th hin gii pháp liên kết ca
công trình vi công trình hin hu.
06 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế sở được p duyệt theo quy đnh ca
pháp lut vy dng, gm:
+ Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng đnh v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đng mt ct ch
yếu ca công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu cnh ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án.
x
3.2.5. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng.
01 Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo mu; Trường hợp đ
ngh cp GPXD thi hạn thì tiêu đ của đơn được đổi thành
“Đơn đ ngh cp giy phép xây dng có thi hạn”
x
02 Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đt theo
quy đnh ca pháp lut v đất đai.
x
03 - Quyết định phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v xây dng và h sơ bản v thiết kế sở được đóng dấu
c nhn kèm theo (nếu có);
x
399
- Báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điu 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy đnh ca pháp lut v bo v môi trường đối với trưng
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
04 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế sở được p duyệt theo quy đnh ca
pháp lut vy dng, gm:
+ Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng đnh v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đng mt ct ch
yếu ca công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu cnh ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án.
x
05 - n bản chp thun v s cn thiết xây dng và quy mô công
trình của cơ quan quản lý nhà nước v n hóa.
- Trường hp ch đầu thuê đất đ đầu xây dng thì b
sung thêm hợp đồng thuê đt hp pháp. Trưng hợp đầu tưy
dng công trình gn vào công trình, b phn ca công trình
hin hu thì b sung giy t chng minh quyn s hu công
trình, b phn công trình hoc hợp đng thuê công trình, b
phn công trình hp pháp (nếu ch đầu thcông trình, b
phận công trình đ đầu tư xây dng); báo cáo kết qu đánh giá
an toàn công trình và bn v th hin gii pháp liên kết ca
công trình vi công trình hin hu.
x
3.2.6. Đối vi công trình của các cơ quan ngoi giao và t chc quc tế
01 Đơn đ ngh cp giy phép xây dng theo mu; x
400
02 Mt trong nhng giy t chng minh quyn s dụng đt theo
quy định ca pháp lut v đất đai hoặc trưng hp ch đầu
thuê đt để đầu xây dng thì b sung thêm hợp đng hp
pháp. Trường hp đu y dng công trình gn vào công
trình, b phn ca công trình hin hu thì b sung giy t
chng minh quyn s hu công trình, b phn công trình hoc
hp đồng thuê công trình, b phn công trình hp pháp (nếu
ch đầu tư thuê công trình, b phn công trình để đầu tư xây
dng); báo cáo kết qu đánh giá an toàn công trình và bn v
th hin gii pháp liên kết ca công trình hin hu.
x
03 - Quyết định phê duyt d án;
- Văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên
môn v xây dng và h sơ bản v thiết kế sở được đóng dấu
c nhn kèm theo (nếu có);
- Báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy đnh ti
khoản 4 Điu 41 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun d
án đầu tư xây dng;
- Giy chng nhn thm duyt thiết kế v phòng cháy cha
cy và các tài liu, bn v được thm duyt kèm theo theo quy
định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy;
- Văn bản kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy đnh ca pháp lut v bo v môi trường đối với trưng
hp không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng tại cơ quan chuyên môn về xây dng;
x
04 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng
trin khai sau thiết kế sở được p duyệt theo quy đnh ca
pháp lut vy dng, gm:
+ Bn v tng mt bng toàn d án;
+ Mt bằng đnh v công trình trên lô đất;
+ Bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đng mt ct ch
yếu ca công trình;
+ Bn v mt bng, mt ct móng;
+ Các bn v th hin gii pháp kết cu cnh ca công trình;
+ Bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình, d án.
x
401
05 Các điều khoản quy đnh ca Hip định hoc tha thuận đã
được ký kết vi Chính ph Vit Nam
x
3.3 S ng h 
01 b
3.4 Thi gian x
15 ngày ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu
- B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC Ban Qun các khu công nghip
chế xut Hà Ni.
- Ch đầu tư nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu đin hoc trc tuyến.
3.6 Ph/L phí
Thu theo quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn
phm
B1
Tiếp nhn h sơ
- Trưng hp h sơ đủ điều kin:
Thc hin tiếp nhn HS thc
hin chuyn cho Phòng chuyên
môn, Chuyn h đến phòng
chuyên môn (chuyn sang B2).
- Trưng hp h không đ điều
kiện: ng dn công dân thc
hin.
Công chc
tiếp nhn
ti B phn
mt ca
0,5 ngày - Giy tiếp nhn
h và hn tr
kết qu (Mu s
01 Thông
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B2 Tip nhn, kim tra và phân công
th lý h 
Trưng
phòng
0,5 ngày - Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
402
Trưng Phòng Qun lý Quy hoch
xây dng tiếp nhn h từ b
phn mt ca chuyển đến. Trưởng
phòng xem xét và phân công
chuyên viên th lý h sơ
QLQHXD s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- H sơ theo Mc
3.2
B3 Gii quyt h  m tra thc
a:
B3.1.
Kim tra h thực địa ti
hiện tng Son thảo văn bản
ly ý kiến các phòng chuyên môn
thuc Ban Qun lý (nếu cn thiết).
- Trưởng phòng duyt d tho
văn bản ly ý kiến các phòng
chuyên môn thuc Ban Qun
(Thi gian 0,5 ngày);
- Thời gian văn bn tr li ca
c phòng chuyên n thuc Ban
Qun lý không quá2 ngày làm vic;
Chuyên
viên phòng
QHXD
4 ngày
- Biên bn kim
tra;
- Văn bản ly ý
kiến các phòng
chuyên môn
thuc Ban Qun
B3.2.
Trường hp h không đ
điều kin thm định theo quy đnh
Sau khi kim tra thc đa, tiến nh
son thảo văn bn thông báo do
h không đ điều kin cp phép
theo quy định
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày - Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (Mu
s 03 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đo phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày - Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (Mu
s 03 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát
quá trình gii
403
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- nh đo Ban ph trách duyt và
ký văn bn tr li.
nh đo
Ban
0,5 ngày - Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (Mu
s 03 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Tr h sơ và văn bn tr lời đến b
phn Mt ca
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày - Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (Mu
s 03 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
B3.3
(Trường hp 1). Sau khi kim
tra thực địa, tng hợp văn bn góp ý
ca các phòng chuyên môn thuc
Ban Qun lý và thẩm định h
tiến hành soạn văn bản tr h
hoặc đề ngh b sung h sơ, nói rõ
do b sung h hoc t chi
thẩm định.
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h (Mu
s 02 Thông
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (Mu
s 03 Thông
- Lãnh đo phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- nh đo Ban ph trách duyt và
ký văn bn tr li.
nh đo
Ban
0,5 ngày
404
- Tr h sơ và văn bn tr lời đến b
phn Mt ca
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày 01/2018/TT-
VPCP)
a. Tiếp nhn b sung ln 1: Tiếp
nhn h đã được b sung theo
thông báo, tiến hành rà soát thm
định. H sơ chưa đáp ứng đưc yêu
cu theo thông báo, tiến hành son
n bản đề ngh tiếp tc b sung
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày - Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h ln 2
(Mu s 02
Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đo phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- nh đo Ban ph trách duyt và
ký văn bn tr li.
nh đo
Ban
0,5 ngày
- Tr h sơ và văn bn tr lời đến b
phn Mt ca
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
b. Tiếp nhn b sung ln 2: Tiếp tc
tiếp nhn h đã đưc b sung
theo thông báo ln 2, tiến hành rà
soát thẩm định. H chưa đáp ng
được yêu cu theo thông báo ln 2,
tiến hành soạn văn bn thông o lý
do không cp giy phép
Chuyên
viên phòng
QHXD
1,5 ngày - Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (Mu
s 03 Thông
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đo phòng duyt d tho
ký nháy.
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- nh đo Ban ph trách duyt và
văn bn tr li.
nh đo
Ban
0,5 ngày
- Tr h sơ và văn bn tr lời đến b
phn Mt ca
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
 
ng h
p 2).
H sơ đ
điều kin thm định theo quy đnh:
405
Sau khi kim tra h , kiểm tra
thực địa (bao gm c trưng hp
tiếp nhn các ý kiến chnh sa b
sung theo yêu cu). Chuyên viên
th h tiến hành son d tho
d tho T trình kết qu gii
quyết
Chuyên
viên phòng
QHXD
4,5 ngày - T trình báo o
v các ni dung
ca h sơ,
- Giy phép xây
dng.
- Thông báo np
l phí cp giy
phép xây dng
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B4
Trưng phòng phê duyt, ký tt
trình Lãnh đo Ban
Trưng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- T trình báo o
v các ni dung
ca h sơ,
- Giy phép xây
dng.
- Thông báo np
l phí cp giy
phép xây dng
- H sơ thiết kế
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
theo thm quyn gii quyết.
- Nếu đng ý: Ký duyệt văn bn
tr kết qu cho chuyên viên phòng
Qun Quy hoch y dng
(Chuyển sang bước 6)
- Nếu không đng ý: Phê ý kiến
đề ngh c ng gii quyết (quay
lại c 3).
nh đo
Ban
0,5 ngày - T trình báo o
v các ni dung
ca h sơ,
- Giy phép xây
dng.
- Thông báo np
l phí cp giy
phép xây dng.
- H sơ thiết kế
- Phiếu kim soát
406
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B6
Hoàn thin h sơ:
- Ly số, đóng dấu ban hành văn
bn hoc giy phép xây dng.
- Chuyn kết qu x lý ti B phn
TN&TK để tr kết qu cho công
n theo quy đnh.
- Thc hiện lưu trữ theo quy định.
Chuyên
viên Phòng
QHXD
0,5 ngày - Giy phép xây
dng.
- Thông báo np
l phí cp giy
phép xây dng
- H sơ thiết kế
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (Mu
s 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
4 Biu mu
- Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Quyết định pduyệt dự án theo mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Ngh
định số 152021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- o cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo mẫu số 05 Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 152021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Btrưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06):
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01).
+ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02).
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03).
+ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04).
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05).
+ Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
407
V-NG
A. NI DUNG CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TTHC CP TNH
1. Th tc Thng (QT-44)
1 
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm định Báo cáo đánh giá tác đng môi
trưng (ĐTM) ca các d án đầu tư xây dng trong các Khu công nghiệp trên đa n
thành ph Hà Nội đm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu đúng thi gian quy
định.
2 
Các d án đầu tư nhóm II quy đnh tại các điểm c, d, đ e khoản 4 Điu 28 ca Lut
Bo v môi trường trong các Khu công nghip thuc thm quyn thẩm định ca
UBND thành ph Ni (quy định ti khoản 3 Điều 35 ca Lut Bo v i trường
s 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020).
(Trường hp các d án đầu tư khai thác khoáng sn quy định tại đim a khoản 2 Điều
67 Lut Bo v i trưng lập Phương án ci to, phc hồi môi trường trong quá
trình thc hiện đánh giá tác đ�ng môi trường và được thẩm định trong quá trình thm
định Báo cáo ĐTM theo quy đnh tại điểm a khon 1 Điu 36 Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca
Lut Bo v môi trường)
3 
3.1 
1. Lut Bo v môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt
s điều ca Lut Bo v môi trường;
3. Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ny 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; TTHC thay thế; TTHC bị
i bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên
Môi trường;
5. Quyết định s 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về việc công bố TTHC bị i bỏ trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài
nguyên ớc; sửa đổi Quyết định s 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên Môi trường v việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung;
TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Ngh quyết s 02/2022/NQ-ND ngày 06/7/2022 của Hội đng nhân dân Thành
ph v sửa đổi, b sung, bãi b mt s quy định thu phí, l phí trên địa bàn thành ph
Hà Ni thuc thm quyn quyết đnh ca Hội đồng nhân dân Thành ph ban hành kèm
408
theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni v
vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi qun lý ca
UBND thành ph Ni;
8. Quyết đnh s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Hà Ni v
vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết đnh s
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni;
9. Quyết định s 633/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v
vic y quyn gii quyết TTHC v lĩnh vực môi trường trong Khu công nghip thuc
phm vi qun lý ca UBND thành ph;
10. Quyết định s 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 ca UBND thành ph Ni v
việc thông qua phương án đơn giản hóa th tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết ca Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh thẩm đnh Báo cáo ĐTM (mu s 02
Ph lc II ban hànhm theo Thông s 02/2022/TT-
BTNMT).
x
2. Báo cáo nghiên cu kh thi hoc báo o kinh tế - k
thut ca d án đầu tư hoc các tài liu tương đương;
x
3. Báo cáo ĐTM (mu s 04 Ph lc II ban hành kèm theo
Tng tư s 02/2022/TT-BTNMT).
x
3.3
S

ng h

01 b
3.4 Thi gian x :
Tng thi gian gii quyết th tc hành chính: tối đa
38,5
ngày, c th như sau:
- Thi hn thm định báo cáo đánh giá c đ�ng môi trưng: Tối đa 18,5 ngày k
t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l.
- Thi hn phê duyt kết qu thẩm đnh Báo cáo ĐTM: Tối đa 20 ngày k t ngày
nhận được h đầy đủ, hp l.
Lưu ý: Thi gian Ch d án đầu tư chnh sa, b sung báo o ĐTM theo yêu cầu
của quan thm định thi gian xem xét, ra quyết định pduyt không tính vào
thi hn thẩm định.
3.5

p nh
n tr
k
t qu
:
B phn tiếp nhn và tr kết qu Ban Qun lý các khu
ng nghip chế xut Nội a ch: s 4 Trọng Khánh, phưng M Lao,
quận Hà Đông, Hà Ni)
409
Các thc nhn h sơ: Trực tiếp, trc tuyến hoc qua dch v bưu chính
3.6 Ph, L phí:
* Phí:
Ngh quyết s 02/2022/NQ-ND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân Thành
ph v sa đổi, b sung, bãi b mt s quy đnh thu phí, l phí trên đa bàn thành ph
Hà Ni thuc thm quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân Thành ph ban hành
kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020.
Đơn vị tính: Đồng/h
Nhóm d án
Tng
mu

ng
Tng mc


ng
Tng mc

>100 và

ng
Tng m
c

>200 và

ng
Tng mc

> 500 t
ng
Nm 1: D
án x
cht thi ci thin
môi trường
6.000.000
6.500.000 6.600.000 10.000.000
10.100.000
Nm 2: D
án công
trình dân dng
7.500.000
8.100.000 8.200.000 12.500.000
12.600.000
Nm 3: D
án h tng
k thut
8.400.000
9.100.000 9.200.000 14.0 0.000
14.100.000
Nm 4: D
án nông
nghip, lâm nghip,
thy sn
8.600.000
9.300.000 9.500.000 14.400.000
14.500.000
Nm 5: D
án giao
thông
9.000.000
9.700.000 9.900.000 15.000.000
15.100.000
Nm 6: D
án công
nghip
9.400.000
10.200.000
10.300.000
5.600.000
15.700.000
Nm 7: D
án khác
(không thuc nhóm 1,
2, 3, 4, 5, 6)
6.000.000
6.500.000 6.600.000 10.000.000
10.10 .000
+ Mc thu phí trên đã bao gm các chi phí cn thiết cho quá trình thẩm định
như: Chi pkho sát thc tế tại địa điểm d kiến thc hin d án và t chc hp ca
Hội đng thẩm đnh (chi ly ý kiến, bn nhn xét thẩm định, báo cáo thẩm đnh);
không bao gm chi phí quan trc, ly mu và phân tích phát sinh trong quá trình thm
định.
+ Trưng hp d án đầu tư thuộc t 02 nhóm d án tr lên, thc hin thu phí
thẩm định theo nhóm d án có mc thu phí cao nht.
* L phí: Không.
3.7 Quy trình x công vic
410
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kt qu
B1
- B phn Mt ca Ban Qun
tiếp nhn h n giao
Văn thư Phòng Quản Tài
nguyên Môi trưng
(TN&MT).
- Văn thư Phòng Quản
TN&MT trình Lãnh đạo Phòng
Quản TN&MT đ phân công
cán b th lý h
- Lãnh đo Phòng Qun
TN&MT phân ng cho cán b
th h
- Cán b Mt
ca
- Văn tPhòng
Qun
TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng Qun
TN&MT
- Cán b th
- 1 ngày
- Đủ s lượng, tnh
phần hồ sơ theo Mục
3.2 đúng theo
biu mẫu quy đnh
ti Mu s 02 Ph
lc II ban hành m
theo Thông tư s
02/2022/TT-
BTNMT;
Mu s 04 Ph lc II
ban nh m theo
Thông số
02/2022/TT-
BTNMT
- Phiếu tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả.
- S theo dõi h
- Phiếu kiểm soát
quá trình xử lý hồ sơ
A
H  u kin gii
quyt
n b th d tho Thông
o h không đ điều kin
gii quyết trình Lãnh đo
Phòng, Lãnh đo Ban
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng Qun
TN&MT
- nh đo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ
không đủ điều kiện
giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2
Kim tra h sơ:
* Trưng hp 1: Nu h 
 , hp l, trin khai
thc hin các ni dung sau:
- Thẩm định h sơ:
+ Kim tra tính pháp lý, đy đ
h sơ kèm theo điu kiện đã
thc hin tham vn thông qua
đăng ti trên Cng thông tin
điện t (trang Web) ca Ban
Quản theo quy đnh (tr các
d án đầuthuc danh mc bí
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng
- nh đo Ban
- 2,5 ngày
- Quyết định thành
lập Hội đồng thẩm
định
- Thông báo nộp phí
thẩm định
- Văn bản xin ý kiến
theo Mu s 04b
Ph lc II ban hành
kèm theo Thông
s 02/2022/TT-
BTNMT
411
mật Nhà nước).
+ D tho T trình và Quyết
định thành lp Hội đồng thm
định để trình Lãnh đạo Ban ký.
+ Thông báo thu phí thẩm định.
+ Văn bn xin ý kiến quan
nhà c qun ng trình
thy lợi trong trưng hp d án
đầu tư có hoạt đng x nước
thi vào công trình thy li.
* Trưng hp 2: Nếu h
chưa đầy đ, hp l: Thông
o b sung h đ t chc,
cá nhân hoàn thin h theo
quy định trình\ Lãnh đạo Phòng
QLTN&MT, Lãnh đạo Ban phê
duyt.
- Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
- B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h ca Ch d án và
chuyn v Phòng QL TN&MT.
- Kim tra h sơ đã bổ sung:
+ Hồ chưa đạt yêu cầu: trả
hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ H sơ đt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện c c theo quy
định tại trưng hp 1
- n b mt
ca
- Thông báo hồ
không đủ điều kiện
giải quyết
B3
Gi báo cáo cho các thành viên
Hội đng thẩm định đc nhn
t kèm theo Giy mi hp;
n b th
- 1 ngày
B4
- Hội đng thẩm định nghiên
cu h
- Đề xut kho sát thc tế (nếu
cn thiết) trong trưng hp Báo
cáo ĐTM của d án ci to, m
rng, nâng công sut hoc các
d án có ng mc v th tc
pháp liên quan đến địa điểm
trin khai d án.
- Hội đng thm
định
- 5 ngày
- Bn nhn xét
- Biên bn kho sát
thc tế (nếu ) theo
Mu s 05 Ph lc II
ban nh m theo
Thông số
02/2022/TT-
BTNMT
B5
T chc hp Hội đồng Thm
định Báoo ĐTM
- Cán b th.
- Hội đng thm
- 1 ngày
- Giy mi hp
- Biên bn hp
412
định
HĐTĐ theo Mẫu s
08 Ph lc II ban
nh kèm theo
Thông số
02/2022/TT-
BTNMT
B6
- Thông báo kết qu thm định
o o ĐTM kèm Biên bn
phiên hp Hội đồng thẩm định
bn nhn t ca các thành
viên Hội đồng thẩm đnh gi
Ch d án đầu (Thi gian
Ch d án đầu tư chỉnh sa, b
sung Báo cáo ĐTM theo yêu
cu của quan thẩm đnh
thi gian xem t, ra quyết định
phê duyt không tính vào thi
hn thẩm đnh. Thi gian chnh
sa, hoàn thin h sơ không
quá 12 tháng k t ngày Ch
d án đu nhn đưc Thông
báo kết qu thẩm định. Sau thi
hn này, vic thẩm định báo
cáo ĐTM được thc hin theo
quy định tại Điu 34 Lut Bo
v môi trường)
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Qun lý.
- 1 ngày
Thông báo kết qu
thẩm định theo Mu
s 09 Ph lc II ban
nh kèm theo
Thông số
02/2022/TT-
BTNMT
B7
Mt ca Ban Qun lý tiếp nhn
h sơ sau chỉnh sa, b sung
Văn thư Phòng QL TN&MT
cán b th lý.
- 1 ca Ban
Qun lý
- Văn tPhòng
QL TN&MT
- Cán b th
- 0,5 ngày
Đủ s lượng h
theo quy định
B8
Kim tra h sơ:
* o cáo ĐTM đã chnh sa,
b sung đạt yêu cu + Văn bản
đồng thun ca quan nhà
nước qun lý công trình thy
li v vic phê duyt kết qu
thẩm định (đối vi các D án
đầu tư có hoạt đng x thi vào
công trình thy li)
- Cán b th lý d tho T trình
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng
- 6 ngày
- D tho Quyết
định phê duyt kết
qu thẩm định báo
cáo ĐTM của d án
theo mu s 10 Ph
lc II ban hành m
theo Thông tư s
02/2022/TT-
BTNMT.
- Mẫu văn bản đng
413
Quyết đnh p duyt kết
qu thẩm định báo cáo ĐTM
trình Lãnh đạo Phòng Qun lý
TN&MT
* Trường hợp Báo cáo ĐTM b
sung, chnh sa không đạt yêu
cu: d thảo n bản Thông
o h không đ điều kin
gii quyết nêu do trình
Lãnh đạo Phòng QL TN&MT,
nh đo Ban phê duyt
thun của cơ quan
nhà c qun
nhà c v vic
phê duyt kết qu
thẩm đnhtheo mu
s 04c Ph lc II ban
nh kèm theo
Thông số
02/2022/TT-
BTNMT.
- Thông báo h sơ
không đủ điu kin
gii quyết
B9
UBND thành ph Ni phê
duyệt báo cáo ĐTM
UBND thành
ph Ni
- 20 ngày
Quyết đnh p
duyt kết qu thm
định o cáo ĐTM
B10
Nhn kết qu t UBND thành
ph Ni và tr kết qu
- Mt ca Ban
Qun lý
- 0,5 ngày
- Sổ theo dõi kết quả
xử công việc
4 Biu mu
1. Mẫu Văn bản đ ngh thẩm định Báo cáo ĐTM thc hin theo Mu s 02 Ph lc II
ban hành kèm theo Thông số 02/2022/TT-BTNMTngày 10/01/2022 ca B Tài
nguyên i trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi
trưng.
2. Mu Cu trúc ni dung c th của báo cáo ĐTM theo Mu s 04 Ph lc II ban
nh kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài
nguyên i trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi
trưng.
3. Mu Quyết đnh thành lp Hội đng thm định theo Mu s 03 Ph lc II ban hành
kèm theo Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưng B Tài
nguyên i trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi
trưng.
4. Mẫu Văn bản của cơ quan thẩm định Báo cáo ĐTM lấy ý kiến cơ quan nhà c
qun lý công trình thy li theo Mu s 4b Ph lc II ban hànhm theo Thông s
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài nguyên i trường quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
5. Mẫu Văn bn tr li của quan nnước qun ng trình thy li v vic p
duyt kết qu thẩm định Báo cáo ĐTM theo Mu s 4c Ph lc II ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài nguyên và Môi trường
quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi trường.
6. Mu Biên bn kho sát thc tế khu vc thc hin d án theo Mu s 05 Ph lc II
ban hành m theo Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài
nguyên i trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi
414
trưng
7.Mẫu Biên bn hp Hội đng thẩm đnh theo Mu s 08 Ph lc II ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài nguyên i
trưng quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi trường.
8. Mu Thông báo kết qu thẩm định theo Mu s 09 Ph lc II ban hành kèm theo
Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưng B Tài nguyên
i trường quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi trường
9. Mu Quyết đnh phê duyt kết qu thẩm định báo cáo ĐTM theo Mu s 10 Ph
lc II ban hành m theo Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
Tài nguyên Môi trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v i
trưng.
2. Quy trình: Cp giấy phép môi trưng (QT-45)
1 
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm định, phê duyt h sơ cp giy
phép môi tng ca các d án đầu tư, s trong các Khu công nghiệp trên đa
n thành ph Nội đm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu đúng thi
gian quy định.
2 
- Dự án đầu tư nhóm II quy đnh tại Điều 39 ca Lut BVMT năm 2020 và Dự án
đầu nhóm III quy đnh tại Điu 39 ca Lut BVMT m 2020 nằm trên địa
n từ 02 đơn vị hành chính cấp huyện trở lên nằm trong các Khu công nghiệp;
phát sinh nước thải, bụi, khí thải xả ra môi trường phải được xử hoặc phát
sinh chất thải nguy hại phải được quản lý theo quy định về quản chất thải khi
đi vào vận hành chính thức;
- Dự án đầu , sở sản xuất nằm trong các Khu công nghiệp hoạt động trước
ngày Luật Bo v môi trường 2020 hiệu lực thi hành có tiêu chí về môi trường
như đối tượng nêu trên.
- Đối ợng quy đnh ti khoản 2 Điu 39 ca Lut BVMT năm 2020 nm trong
các Khu công nghip đã đưc y ban nhân dân cp tnh hoc Bộ, cơ quan ngang
B phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
3 
3.1 
1. Lut Bo v môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph v vic quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
3. Thông tư s02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
415
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về việc công bố thủ tục nh chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản của B Tài nguyên i
trường;
5. Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về việc công bố TTHC bị i bỏ trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài
nguyên ớc; sửa đổi Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của B
Tài nguyên i trường về việc ng bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi,
bổ sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Ngh quyết s 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 ca Hội đồng nhân dân
Thành ph v sửa đổi, b sung, bãi b mt s quy định thu phí, l phí trên đa
n thành ph Ni thuc thm quyn quyết đnh ca Hội đng nhân dân
Thành ph ban nh m theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020;
7. Quyết định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph
Ni v vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi
qun lý ca UBND thành phNi;
8. Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph
Ni v vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo
Quyết định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni;
9. Quyết đnh s 633/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Ni
v vic y quyn gii quyết TTHC v lĩnh vực môi trường trong Khu công
nghip thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph;
10. Quyết đnh s 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 ca UBND thành ph
Ni v việc thông qua phương án đơn giản hóa th tc hành chính thuc thm
quyn gii quyết ca Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị cấp giy phép môi trường của dự án đầu
tư, cơ sở (mu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
x
2. Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu
tư, cơ sở:
+ Trường hợp dự án đu đã quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tớc
khi đi vào vận hành thử nghiệm: mu quy định tại Phụ lục
VIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
x
416
+ Trường hợp dự án đầu nhóm II không thuộc đối ợng
phải thực hiện đánh giá tác động môi trường:mu quy định
ti Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập
trung, cụm công nghiệp đang hoạt động tiêu chí về môi
trường tương đương với dán nhóm II: mu quy định ti
Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/-
CP;
+ Trường hợp dự án đầu nhóm III: mu quy định tại Phụ
lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp sở đang hoạt động có tiêu chí về môi
trường ơng đương với dự án nhóm III: mu quy định ti
Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghđịnh số 08/2022/-
CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
3. o cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu ơng đương với
o cáo nghiên cứu khthi của dự án đầu theo quy định
của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu theo phương
thức đối tác công , xây dựng (đối với dán đầu không
thuộc đối tượng phải thực hiện đánh g tác động môi
trường).
x
3.3
S

ng h

01 b
3.4 Thi gian x lý:

Tối đa là
11,5
ngày kể từ ny nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ đối với
các trường hợp sau đây:
a) Dự án đầu , sở không thuộc đối ợng phải vận hành thử nghiệm công
trình xử lý chất thải;
b) Dự án đầu , sở đấu nối ớc thải vào hệ thống thu gom, xử lý ớc thải
tập trung của KCN đáp ng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ nguy y ô nhiễm i trường; không thuộc
trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy
định ti Ngh định s 08/2022/NĐ-CP.
 Đối với c trường hợp n lại: Ti đa 22 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
u ý: Thời gian tổ chức, nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ không nhvào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3.5

p nh
n và tr
k
t qu
:
B phn tiếp nhn và tr kết qu Ban Qun lý các
khu công nghip và chế xut Hà Ni (Địa ch: s 4 Vũ Trng Khánh, phường M
417
Lao, quận Hà Đông, Hà Ni)
c thc nhn h sơ:
- Thông qua Cng dch v công trc tuyến mức 4 đối vi Loi 1:
+ D án đầu tư, cơ sở không thuộc đối ng phi vn hành th nghim công
trình x lý cht thi.
+ D án đầu tư, s đấu nối c thi vào h thng thu gom, x nước thi
tp trung ca khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm ng nghip
đáp ng các yêu cầu sau đây: không thuc loi hình sn xut, kinh doanh, dch v
nguy y ô nhiễm môi trưng; không thuộc trường hp phi quan trc k
thi t động, liên tc, quan trắc đnh k theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP.
- Loi 2: Trc tiếp, trc tuyến hoc qua dch v bưu chính
3.6 Ph, L phí:
Chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí theo quy định của Hội đồng nhân dân
thành phố Hà Nội.
Cụ thể:
- D án đầu tư, cơ s đã có Quyết đnh phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường: 7.950.000 đng.
- D án đầu tư, sở không thuộc đối ng phi thc hiện đánh giá tác động
môi trường: 13.400.000 đng.
- D án đầu , sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công
trình xửchất thải/Dự án đầu tư, sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom,
xử nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm
công nghiệp đáp ng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất,
kinh doanh, dịch v nguy cơ y ô nhiễm môi trường; không thuộc trường
hợp phải quan trắc kthải tđộng, liên tục, quan trắc định k theo quy định tại
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Cnh phủ: 4.200.000 đồng.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
3.7.1.Loi 1
B1 - B phn 1 ca Ban Qun lý
kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ, tiếp nhn h
(np qua DVC mc 4) chuyn
Văn thư Phòng TN&MT để
trình Lãnh đo phòng QL
- Cán b Mt
ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
- 1 ngày
- Đủ s lượ
ng,
thành phần hồ
theo mục 3.2
- Phiếu tiếp nhận
hồ và hẹn trả
418
TN&MT phân công x lý h
- Lãnh đạo phòng QL
TN&MT giao vic cho cán b
th
Phòng QL
TN&MT
- Cán b th
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin
gii quyt
n b th d tho Thông
o h không đ điu kin
gii quyết trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đo Ban
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng Qun
TN&MT
- nh đo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kim tra h sơ:
* Trưng hp 1: Nếu h sơ
đầy đủ, hp l, trin khai thc
hin các ni dung sau:
- Thông báo np phí thẩm định
- Thành lp T thẩm định
- n bản xin ý kiến các đơn
v có liên quan (nếu có)
- Đăng tải nội dung báo cáo đề
xut cp giấy phép môi trưng
n Trang thông tin đin t ca
Ban
* Nếu h sơ chưa đầy đủ, hp
l: Tng báo b sung h
để t chc, nhân hoàn thin
h sơ theo quy đnh trình Lãnh
đạo Phòng QLTN&MT, Lãnh
đạo Ban phê duyt.
- Gi Thông báo b sung h sơ
cho ch đầu tư.
- B phn Mt ca tiếp nhn
b sung h ca Ch d án
và chuyn v phòng QL
TN&MT x lý h sơ.
- Kim tra h sơ đã bổ sung:
+ Hồ chưa đạt yêu cầu: trả
hồ sơ cho chủ dự án, cơ s
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TNMT/Ban
Qun lý
- Đơn v chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 3 ngày
- Thông báo np
phí thẩm định
- Quyết đnh
thành lp T
thẩm định
- Văn bản xin ý
kiến
- Báo cáo đ xu
t
được đăng tả
i lên
Trang thông tin
điện t Ban
- Thông báo b
sung h sơ
- Thông báo h
không đ đi
u
kin gii quyết
419
+ H đạt yêu cu: Tiếp t
c
thc hiện các
c theo quy
định tại trưng hp 1
B3 - Gi Báo cáo cp phép môi
trường đến các thành viên T
thẩm định
- Tiếp nhn Bn nhn xét,
Phiếu thẩm đnh ca T thm
định
- Hp thẩm định
- Tng hp, thông báo kết qu
thẩm định (hoàn thin hoc tr
h sơ)
- T thẩm định
- n b th
/Lãnh đạo
phòng/Lãnh đạo
Ban
- 4 ngày
- Bn nhn xét,
Phiếu thẩm định
ca T thm
định
- Biên bn hp
thẩm định
- Văn bản yêu
cu hoàn thin
hoc tr h
o cáo đ xut
cp giy phép
môi trường
B4 - B phn Mt ca tiếp nhn
b sung h ca Ch d án,
sở và chuyn v Phòng QL
TN&MT x lý h
- Cán b Mt
ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Ch d án,
s
- Cán b th lý
- 0,5 ngày
H sơ đã chnh
sửa kèm văn bn
gii trình ni
dung b sung,
chnh sa ca
Ch d án, cơ sở
B5 - Kim tra h sơ đã chnh sa,
b sung đạt yêu cầu → d tho
T trình Giy phép môi
trưng hoặc văn bản thông báo
tr h sơ trình Lãnh đo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 1,5 ngày
D tho T trình
+ Giy phép môi
trưng/văn bản
thông báo tr h
B6 - Trình Lãnh đo Ban Qun
phê duyt cp giy phép
môi trường hoặc văn bản
thông báo tr h
- Cán b th lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- nh đo
Ban Qun lý
- 1 ngày
Giấy phép môi
trưng/ văn bản
thông báo tr h
B7
- Chuyn kết qu đến Mt ca
để tr kết qu
- Đăng tải GPMT n Cng
thông tin điện t ca Ban
- Cán b Mt
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
- 0,5 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử công
việc
- GPMT được
420
Qun lý
CNTT ca Ban
Qun lý
đăng tải trên
Cổng thông tin
điện tử Ban
Qun lý
3.7.2. Loi 2
B1 - B phn 1 ca ca Ban
Qun tiếp nhn h sơ và
chuyn h v Văn thư
Phòng QL TN&MT
- n thư Phòng QLTN&MT
trình Lãnh đo phòng QL
TN&MT
- Trưng phòng QL TN&MT
giao vic cho cán b th
- Cán b Mt
ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 1 ngày
- Đủ s lượng,
thành phần hồ
theo mục 3.2
đúng theo
biu mu quy
định.
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin
gii quyt
n b th d tho Thông
o h không đ điu kin
gii quyết trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đo Ban
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng Qun
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kim tra h sơ:
* Trưng hp 1: Nu h 
 , hp l, trin khai
thc hin các ni dung sau:
- Thông báo np phí thm
định;
- Gửi Văn bn xin ý kiến đến
các quan liên quan (nếu
có);
- Công khai ni dung báo cáo
đề xut cấp phép môi trưng
n Cổng thông tin đin t ca
Ban Qun lý;
- Thành lp Hội đng thm
định/T thẩm định/Đoàn kiểm
tra.
+ Đối với dự án đầu đã có
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đo Ban
Qun lý
- 3 ngày
- Thông báo n
p
phí thẩm định
- Văn bả
n xin ý
kiến đến các
quan có liên quan
- Báo cáo đ xu
t
ni dung c
p
phép môi trườ
ng
được đăng t
i
trên Công thông
tin đin t
Ban
Qun lý
- Quyết đị
nh
thành lp H
i
đồng th
m
định/T th
m
định/Đoàn ki
m
tra
421
quyết định phê duyệt kết qu
thẩm định báo cáo đánh giá
tác đ�ng môi trường, không
n�i dung sử dụng phế liệu
nhập khẩu từ nước ngoài làm
nguyên liệu sản xuất hoặc thực
hiện dịch vụ xử chất thải
nguy hại, đồng thời thuộc
trường hợp quy định tại điểm b
khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ
môi trường,   
   cấp giấy
phép môi trường, không tổ
chức kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu tư đã
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá
tác đ�ng môi trường và không
thu�c trường hợp quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường, 
   cấp giấy phép
môi trường, không t chức
kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu không
thu�c đối tượng phải thực hiện
đánh gtác đ�ng môi trường,
    
, hội đồng thẩm định
trách nhiệm tổ chức  
  tại khu vực dự kiến
triển khai dự án đầu tư;
+ Đối với sở, khu sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tập trung,
cụm công nghiệp đang hoạt
đ�ng, thành   
tra và tổ chức kiểm tra thực tế.
* Trưng hp 2: Nếu h sơ
chưa đầy đủ, hp l: Thông
o b sung h đ t chc,
cá nhân hoàn thin h theo
quy đnh trình trình Lãnh đạo
Phòng QLTN&MT, Lãnh đạo
Ban Qun lý phê duyt.
- Gi Thông báo b sung h sơ
cho ch đầu tư.
- Thông báo b
sung h sơ
- H sơ đã chỉ
nh
sửa kèm văn bả
n
gii trình c
a
Ch d án, cơ sở
- Thông báo h
không đủ điề
u
422
- B phn Mt ca tiếp nhn
b sung h ca Ch d án
và chuyn v phòng, đơn vị
chuyên môn x lý h sơ.
- Kim tra h sơ đã bổ sung:
+ Hồ chưa đạt yêu cầu: trả
hồ sơ cho chủ dự án, cơ s
+ H đạt yêu cu: Tiếp t
c
thc hiện các
c theo quy
định tại trưng hp 1
kin gii quyết
B3 - Gi báo cáo cho các thành
viên Hội đồng thm đnh/ T
thẩm định/Đoàn kim tra đc
nhn xét m theo Giy mi
hp; Giy mi kho sát/kim
tra thc tế.
- Hội đng thẩm định/ t thm
định thẩm định h sơ, đoàn
kim tra nghiên cu h
kho sát hoc kim tra thc tế
(nếu có) đối vi d án đầu tư,
s.
- Tiếp nhn Bn nhn xét,
phiếu thẩm định ca Hội đng
thẩm định/T thẩm đnh/Đoàn
kim tra.
- T chc hp thẩm đnh/kim
tra theo quy định.
- Tng hp, thông báo kết qu
thẩm định (hoàn thin hoc tr
h sơ)
(Lưu ý: Không yêu cu ch d
án, s thc hin các công
vic khác ngoài các ni dung
trong văn bản tng báo yêu
cu chnh sa, b sung h
này).
- Cán b th
- Hội đng thm
định/T thm
định/Đoàn kiểm
tra.
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT.
- Lãnh đo Ban
Qun lý
- 12 ngày
- Giy mi
hp/kim tra
- Bn nhn xét,
Phiếu thẩm đnh,
biên bn hp,
biên bn kim
tra, kho sát
theo quy đnh
ca Hội đồng
thẩm định/T
thẩm định/Đoàn
kim tra
- Thông báo kết
qu thẩm định
theo mu quy
định (hoàn thin
hoc tr h sơ).
423
B4 - B phn Mt ca tiếp nhn
b sung h ca Ch d án
và chuyn v Văn thư Phòng
QL TN&MT để tiếp tc x lý
h
- Cán b Mt
ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- 0,5 ngày
Đủ s lượng h
sơ theo quy đnh
B5 - Kim tra h sơ đã chnh sa,
b sung đạt u cầu → d tho
T trình Giy phép môi
trưng hoặc văn bản thông báo
tr h sơ trình Lãnh đo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- 3 ngày
D tho T trình
+ Giy phép môi
trưng/văn bản
thông báo tr h
B6 - Trình Lãnh đo Ban Qun
phê duyt cp giy phép
môi trường hoặc văn bản
thông báo tr h sơ.
- Cán b th lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đo Ban
Qun lý
- 2 ngày
T trình + Giấy
phép môi
trưng/n bản
thông báo trả h
B7
- Chuyn kết qu đến Mt ca
để tr kết qu
- Đăng tải GPMT lên Cng
thông tin điện t ca Ban
Qun lý
- Cán b Mt
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 0,5 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử công
việc
- GPMT được
đăng tải trên
Cổng thông tin
điện tử Ban
Qun lý
4 Biu mu
1. Mẫu o cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu đã quyết
định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi
424
đi vào vận hành thử nghiệm (mu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
2. Mẫu o o đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu nhóm II
không thuộc đối tượng phải thc hiện đánh giá tác động môi trường (mu quy
định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
3. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của s, khu sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động tiêu chí về môi
trường tương đương với dự án nhóm I hoặc nhóm II (mu quy định tại Phụ lục X
ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
4. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu nhóm III
(mu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
5. Mẫu Báo cáo đxuất cấp giấy phép môi trường của sở đang hoạt động
tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm III (mu quy định tại Phụ
lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
6. Mẫu Văn bản đề nghị cấp giấy phép môi trường của dự án đầu , s (mu
quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
3. Quy trình: Cấp đổi giấy phép môi trường (QT-46)
1 
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm định, phê duyt h cp giy
phép môi trưng ca các d án đầu tư, s trong các Khu công nghiệp trên đa
n thành ph Hà Nội đm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu đúng thi
gian quy định.
2 
Chủ dự án đầu tư, s trong các Khu công nghiệp đã được cơ quan thẩm
quyền cấp Giy phép môi trưng nộp hồ đ ngh cấp đổi giy phép môi trưng
khi thay đổi tên dự án đầu tư, s hoặc chủ dự án đầu , cơ sở khác vi giy
phép môi trưng đã đưc cp.
3 
3.1 
1. Lut Bo v môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph v việc quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
3. Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của B Tài nguyên Môi
trường v việc công bố thủ tục hành cnh mới ban hành; thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bbãi bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản của B Tài nguyên Môi
425
trường;
5. Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ i nguyên i
trường vviệc công bố TTHC bị bãi btrong lĩnh vực môi trường nh vực tài
nguyên ớc; sửa đổi Quyết định số 87/-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ
sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi btrong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Ngh quyết s 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 ca Hội đồng nhân dân
Thành ph v sửa đổi, b sung, bãi b mt s quy đnh thu phí, l p trên đa bàn
thành ph Hà Ni thuc thm quyn quyết đnh ca Hội đồng nhân dân Thành ph
ban hành kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni
v vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi qun
ca UBND thành ph Ni;
8. Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni
v vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết
định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni;
9. Quyết đnh s 633/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND tnh ph Hà Ni
v vic y quyn gii quyết TTHC v lĩnh vực môi trường trong Khu công nghip
thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph;
10. Quyết định s 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 ca UBND thành ph
Ni v việc thông qua phương án đơn gin hóa th tc hành chính thuc thm
quyn gii quyết ca Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đ ngh cp đổi giy phép môi trưng ca ch
d án đầu tư, s (mu văn bản quy đnh ti Ph lc XIV
ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
x
2. H pháp lý có liên quan đến vic thay đi trong
trường hợp có thay đi tên d án đầu tư, s, khu sn
xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghip hoc
ch d án đầu tư, cơ sở.
x
3.3
S

ng h

01 b
3.4 Thi gian x lý:
Tối đa 6,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ kng tínhvào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
426
3.5

p nh
n tr
k
t qu
:
Np tr kết qu qua Dch v công trc tuyến
mc 4
3.6 Ph, L phí:
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
B1
- B phn 1 ca Ban Qun lý
tiếp nhn h (np qua DVC
mc 4) chuyển Văn thư
Phòng QL TN&MT để Lãnh
đạo phòng QL TN&MT phân
công x
- nh đạo phòng QL TN&MT
phân công cán b th h sơ
thc hin.
- Cán b Mt
ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 1 ngày
- Đủ s lượ
ng,
thành phần hồ
theo mục 3.2
- Phiếu tiếp nhận
hồ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
Cán b th lý d tho Thông
o h không đủ điều kin
gii quyết trình Lãnh đo
Phòng, Lãnh đạo Ban
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng Qun
TN&MT
- nh đo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2
Kim tra h sơ:
* Trưng hp 1: H đã đy
đủ, hp l:
Lp báo o kết qu thẩm định
dự tho T trình và Giy
phép i trường trình nh đạo
Phòng QL TN&MT xem xét.
* Trưng hp 2: H chưa
đầy đủ, hp l:
Thông báo b sung h đ t
chc, nhân hoàn thin h sơ
theo quy đnh trình nh đạo
Phòng QLTN&MT, Lãnh đạo
Ban phê duyt.
- Cán b th
-Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Cán b th
-Lãnh đạo
phòng QL
- 4 ngày
- D tho T
trình + D th
o
Gi
y phép môi
trưng hoặc văn
bn thông báo tr
h
- Thông báo b
sung h sơ
- H đã ch
nh
sa, b
sung kèm
n bản gi
i trình
427
+ Gi Thông báo b sung h sơ
cho ch đầu tư.
+ B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h sơ ca Ch d án và
chuyn v phòng QL TN&MT
x lý h
Kim tra h sơ đã bổ sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả hồ
sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ H sơ đạt yêu cu: Thc hin
các bước tại trưng hp 1
TN&MT/Ban ca Ch d
án,
s
- Thông báo h
không đ
điều kin gii
quyết
B3 - Trình Lãnh đo Ban Qun lý
phê duyt cấp đi giy phép
môi trường hoc tr h
- Cán b th lý
- Lãnh đo Ban
Qun lý
- 1 ngày
T trình + Giấy
phép môi
trưng/ văn bản
thông báo tr h
B4
- Chuyn kết qu đến Mt ca
để tr kết qu
- Đăng ti GPMT cấp đổi lên
Cổng thông tin đin t ca Ban
Qun lý
- Cán b Mt
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 0,5 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử công
việc
- GPMT cấp đổi
được đăng tải
trên Cổng thông
tin điện t Ban
Qun lý
4 Biu mu
1. Mẫu n bản đề nghị cấp đi giấy phép môi trường của dự án đầu , sở
(mu quy đnh tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
428
45. Th tcCu chnh ging (QT-45)
1 
Quy định ni dung, tnh t thc hin vic thẩm đnh, phê duyt h cấp điu
chnh giy phép môi trưng ca các d án đầu tư, cơ sở trong các Khu công
nghiệp trên đa bàn thành ph Hà Ni đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu
đúng thời gian quy đnh.
2 
Chủ dự án đầu tư, s trong các Khu công nghiệp đã được cơ quan thẩm
quyền cấp Giy phép môi trường np h đ ngh cấp điu chnh giy phép môi
trường khi thay đi mt trong các ni dung cp phép không thuộc trường hp
quy đnh tại đim b khon 3 và khoản 4 Điều 30 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP (tr
trường hợp thay đi gim ni dung cấp phép môi trưng hoặc thay đổi khối lưng,
loi cht thi nguy hại phát sinh; trưng hợp thay đi gim ni dung cp phép môi
trường, vic thay đổi giy phép môi trường đưc thc hiện khi đ ngh ca ch
d án đầu tư, cơ s) như sau:
- Nguồn phát sinh c thải; lưu ng x c thi tối đa; dòng c thi; các
cht ô nhim giá tr gii hn ca các cht ô nhiễm theo dòng c thi; v trí,
phương thức x nước thi và ngun tiếp nhận nước thi;
- Ngun phát sinh khí thải; u ng x khí thi tối đa; dòng khí thi; các cht ô
nhim giá tr gii hn ca các cht ô nhim theo dòng kthi; v trí, phương
thc x khí thi;
- Ngun phát sinh và giá tr gii hạn đối vi tiếng ồn, độ rung;
- Các thay đi khác.
3 
3.1 
1. Lut Bo v môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph v việc quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
3. Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi
trường v việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bbãi bỏ trong lĩnh
429
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản của B Tài nguyên Môi
trường;
5. Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của BTài nguyên Môi
trường vviệc công bố TTHC bị bãi btrong lĩnh vực môi trường nh vực tài
nguyên ớc; sửa đổi Quyết định số 87/-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ
sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Ngh quyết s 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 ca Hội đồng nhân dân
Thành ph v sửa đổi, b sung, bãi b mt s quy đnh thu phí, l phí trên đa bàn
thành ph Hà Ni thuc thm quyn quyết đnh ca Hội đồng nhân dân Thành ph
ban hành kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni
v vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi qun
ca UBND thành ph Ni;
8. Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni
v vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết
định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni;
9. Quyết đnh s 633/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Ni
v vic y quyn gii quyết TTHC v lĩnh vực môi trường trong Khu công nghip
thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph;
10. Quyết định s 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 ca UBND thành ph
Ni v việc thông qua phương án đơn gin hóa th tc hành chính thuc thm
quyn gii quyết ca Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị cấp điu chỉnh giấy phép i trường
của dự án đầu tư, cơ sở (mu quy định tại Phụ lục XIII ban
hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
x
3.3
S

ng h

01 b
3.4
Thi gian x lý:
Ti đa
9,5
ngày k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
430
3.5

p nh
n tr
k
t qu
:
Np tr kết qu qua Dch v công trc tuyến
mc 4
3.6
Ph, L phí:
Chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí theo quy định của Hội đồng nhân dân
thành phố Nội.
Cụ thể:
- Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: 6.850.000 đồng.
- Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường đối với Dự án đầu tư, sở không thuộc
đối tượng phải vận hành thử nghiệm ng trình xử lý chất thải/Dự án đầu tư,sở
đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đáp ứng các yêu cầu sau
đây: không thuộc loại nh sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nguy cơ y ô nhiễm
môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan
trắc định k theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ: 4.200.000 đng.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
B1
- B phn 1 ca Ban Qun lý
tiếp nhn h (np qua DVC
mc 4) chuyển Văn thư
Phòng QL TN&MT trình Lãnh
đạo Phòng QL TN&MT đ
phân công x lý h
- nh đạo phòng QL TN&MT
phân công cán b th h sơ
thc hin.
- Cán b Mt
ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 1 ngày
- Đủ s lượng,
thành phần hồ
theo mục 3.2
đúng theo
biu mu quy
định.
- Phiếu tiếp nhận
hồ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
Cán b th lý d tho Thông
o h không đủ điều kin
gii quyết trình Lãnh đo
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng Qun
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
431
Phòng, Lãnh đạo Ban TN&MT
- nh đo Ban
B
H  u kin gii quyt
B2 Kim tra h sơ:
* Trưng hp 1: H đã đy
đủ, hp l:
- Thông báo np phí thẩm định
- Gửi Văn bn xin ý kiến (nếu
có)
- D tho T trình và Giy phép
môi trường trình Lãnh đo
phòng QL TN&MT xem xét
* Trưng hp 2: H chưa
đầy đủ, hp l:
Thông báo b sung h đ t
chc, nhân hoàn thin h sơ
theo quy định trình Lãnh đo
Phòng QLTN&MT, nh đạo
Ban phê duyt.
+ Gi Thông báo b sung h sơ
cho ch đầu tư.
+ B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h sơ ca Ch d án và
chuyn v phòng QL TN&MT
x lý h
Kim tra h sơ đã bổ sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả hồ
sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ H sơ đạt yêu cu: Thc hin
các bước tại trưng hp 1
- Cán b th
-Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT/Ban
- Ch d án,
s
- 7 ngày
- Thông báo np
phí thẩm định
- Văn bản xin ý
kiến (nếu có)
- D tho T
trình + D th
o
Gi
y phép môi
trưng hoặc văn
bn thông báo tr
h
- Thông báo b
sung h sơ
- H đã ch
nh
sa, b sung
kèm
n bản gi
i trình
ca Ch d
án,
s
- Thông báo h
không đ đi
u
kin gii quyết
B3 - Trình Lãnh đo Ban Qun lý
phê duyt cấp điều chnh
giy pp môi trưng hoc tr
h
- Cán b th lý
-Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đo Ban
Quản lý
- 1 ngày
T trình + Giấy
phép môi
trưng/ văn bản
thông báo tr h
432
B4
- Chuyn kết qu đến Mt ca
để tr kết qu
- Đăng ti GPMT cấp điều
chnh lên Cổng thông tin đin t
ca Ban Qun lý
- Cán b Mt
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 0,5 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử công
việc
- GPMT cấp
điều chỉnh được
đăng tải trên
Cổng thông tin
điện tử Ban
Qun lý
4 Biu mu
1. Mẫu Văn bản đề ngh cấp điu chnh giy phép môi trưng ca d án đầu tư, cơ
s được quy định ti Ph lc XIII ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP.
2. Mu Giy phép môi trường điu chnh theo mu s 41 Ph lc II ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
46. Th tcCp li giấy phép môi trường (QT-46)
1 
Quy định ni dung, tnh t thc hin vic thẩm đnh, phê duyt h cp li giy
phép môi trưng ca các d án đầu tư, cơ s trong các Khu công nghiệp trên đa bàn
thành ph Hà Nội đm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu đúng thi gian
quy đnh.
2

Chủ dự án đầu tư, s trong các Khu công nghiệp đã được quan có
thẩm quyền cp Giy phép môi trưng np h sơ đ ngh cp li giy phép môi
trường khi thuộc các trường hợp sau:
a - Giy phép hết hn gi h đ ngh cp li giy phép môi trường trưc khi hết
hn 06 tháng;
b - D án đầu , s, khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công
nghiệp tăng quy , công suất, thay đổi công ngh sn xut (tr trưng hp d án
đầu tư thay đi thuộc đối tưng phi thc hiện đánh giá tác động môi trưng) gi h
đ ngh cp li giy phép môi trường trước khi thc hin việc tăng, thay đổi và
433
ch được trin khai thc hiện sau khi đưc cp giấy phép môi trưng;
c - Khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghip b sung
ngành, ngh thu hút đầu tư gi h sơ đ ngh cp li giy phép i trường trưc khi
thc hiện thu hút đu tư các ngành, nghề đó (tr trưng hp ngành, ngh hoc d án
đầu tư thuộc ngành, ngh đó khi đi vào vận hành không phát sinh c thi công
nghip phi x đ bảo đảm đạt điu kin tiếp nhận c thi ca h thng x
nước thi tp trung);
d - D án đầu , s, khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công
nghiệp thay đổi tăng s lượng ngun phát sinh c thi, bi, khí thi làm pt
sinh c thông s ô nhiễm vưt quy chun k thuật môi trường v cht thi; phát
sinh thêm thông s ô nhim mới t quy chun k thuật môi trường v cht thi;
ng lưu ợng nước thi, bi, khí thải làm gia tăng hàm lượng các thông s ô nhim
vượt quy chun k thuật môi trường v cht thải; tăng mức độ ô nhim tiếng ồn, đ
rung; thay đổi ngun tiếp nhận nưc thải và phương thức x thi vào nguồn nưc có
yêu cu bo v nghiêm ngặt hơn gi h đề ngh cp li giy phép môi trưng
trưc khi thc hin việc thay đổi và ch được trin khai thc hiện sau khi đưc cp
giấy phép môi trường.
3 
3.1 
1. Lut Bo v môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph v việc quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
3. Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ i nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ i ngun Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục nh chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Tài nguyên Môi
trường;
5. Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên i
trường về việc công bTTHC bị bãi btrong lĩnh vực môi trường lĩnh vực tài
nguyên ớc; sửa đổi Quyết định s 87/-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên i trường về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ
sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Ngh quyết s 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đng nhân dân
Thành ph v sửa đi, b sung, i b mt s quy đnh thu phí, l phí trên đa n
thành ph Hà Ni thuc thm quyn quyết đnh ca Hội đng nhân n Thành ph
434
ban hành kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni
v vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi qun
ca UBND thành ph Ni;
8. Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni
v vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết
định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni;
9. Quyết đnh s 633/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v
vic y quyn gii quyết TTHC v lĩnh vực môi trường trong Khu công nghip
thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph;
10. Quyết đnh s 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 ca UBND thành ph Hà Ni
v việc thông qua phương án đơn gin hóa th tc hành chính thuc thm quyn
gii quyết ca Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án
đầu tư, sở (mu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm
theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
x
2. o cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án
đầu tư, cơ sở.
x
3. Báo o nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với
o o nghiên cứu khthi của dự án đầu theo quy định
của pháp luật về đầu , đầu công, đầu theo phương
thức đối tác ng , xây dựng (đối với dự án đầu không
thuộc đối ợng phải thực hiện đánh giá tác động môi
trường).
x
3.3
S

ng h

01 b
3.4 Thi gian x :
- Loi 1: Tối đa
14,5
ngày k t ngày nhận đưc h sơ đầy đ, hp l đối với trường
hợp theo đim a và điểm c ti Mc 2. Phm vi;
- Loi 2: Tối đa 19,5 ngày k t ngày nhận đưc h sơ đầy đ, hp l đối với trường
hợp theo đim b và điểm d ti Mc 2. Phm vi,
- Loi 3: Ti đa 11 ngày k t ngày nhận đưc h đầy đủ, hp l đối với trưng
hợp theo đim b và điểm d ti Mc 2. Phm vi, d án thucc trường hp sau đây:
435
+ D án đầu tư, s không thuộc đối ng phi vn hành th nghim công trình
xcht thi;
+ D án đầu tư, cơ s đấu nối c thi vào h thng thu gom, x c thi tp
trung ca KCN đáp ng các u cầu sau đây: không thuc loi hình sn xut,
kinh doanh, dch v nguy y ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hp
phi quan trc khí thi t động, liên tc, quan trắc định k theo quy định ti Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022).
u ý: Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ không tínhvào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3.5

p nh
n
tr
k
t qu
:
B phn tiếp nhn tr kết qu Ban Qun các
khu công nghip và chế xut Hà Ni
p nhn tr kt qu: B phn tiếp nhn tr kết qu Ban Qun các
khu công nghip chế xut Nội a ch: s 4 Trọng Khánh, phường M
Lao, quận Hà Đông, Hà Ni)
c thc nhn h sơ:
- Thông qua Cng dch v công trc tuyến mức 4 đối vi Loi 3:
+ D án đầu tư, s không thuộc đối ng phi vn hành th nghim công trình
xcht thi.
+ D án đầu tư, cơ s đấu nối c thi vào h thng thu gom, x c thi tp
trung ca khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghiệp và đáp ng
các yêu cầu sau đây: không thuc loi hình sn xut, kinh doanh, dch v có nguy
gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hp phi quan trc khí thi t
động, liên tc, quan trắc định k theo quy định ti Ngh định s 08/2022/NĐ-CP.
- Loi 1, 2: Trc tiếp, trc tuyến hoc qua dch v bưu chính
3.6 Ph, L phí:
Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo quy định của Hội đồng nhân dân thành
phố Hà Nội.
Cụ thể:
- D án đầu tư, sở đã có Quyết định phê duyt kết qu thm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường: 7.950.000 đng.
- D án đu tư, s không thuc đối ng phi thc hiện đánh giá tác động môi
trường: 13.400.000 đng.
- D án đầu , sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm ng trình
xử chất thải/Dự án đầu tư, sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử
nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công
nghiệp và đáp ứng cácu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ có nguy cơ y ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc
khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số
436
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ: 4.200.000 đồng.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
3.7.1.Loi 1
B1 - B phn 1 ca Ban Qun lý
tiếp nhn h sơ và chuyển h sơ
v Phòng QL TN&MT
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao vic cho cán b th
- Cán b Mt ca
Ban
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- 1 ngày
- Đủ s lượng,
thành phần hồ sơ
theo mục 3.2
đúng theo biu
mẫu quy đnh.
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
n b th lý d tho Thông
o h không đ điều kin
gii quyết trình Lãnh đo
Phòng, Lãnh đo Ban
- Cán b th
- Lãnh đạo Phòng
Qun lý TN&MT
- Lãnh đo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kim tra h sơ:
* Trưng hp 1: H đầy đủ,
hp l:
- Thông báo np phí thẩm định;
- Gửi Văn bn xin ý kiến đến
các quan liên quan (nếu
có);
- Công khai ni dung báo o
đề xut cấp phép môi trưng lên
trang Web ca Ban Qun lý;
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- Cán b th
- Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- nh đạo Ban
Qun lý
- 2 ngày - Thông báo n
p
phí thẩm định
- n bả
n xin ý
kiến đến các
quan có liên quan
- Báo o đề xu
t
ni dung c
p
phép môi trư
ng
được đăng tả
i
trên Công thông
tin đin t Ban
437
- Thành lp Hội đng thm
định/T thẩm định/Đoàn kiểm
tra
+ Đối với dự án đầu đã
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá c
đ�ng môi trường, không n�i
dung sử dụng phế liệu nhập
khẩu từ nước ngoài m nguyên
liệu sản xuất hoặc thực hiện
dịch vụ xử lý chất thải nguy hại,
đồng thời thuộc trường hợp quy
định tại điểm b khoản 4 Điều 37
Luật Bảo vệ môi trường, thành
     cấp
giấy phép môi trường, không tổ
chức kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu đã
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá c
đ�ng môi trường không
thu�c trường hợp quy định ti
điểm b khoản 4 Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường,  
   cấp giấy phép
môi trường, không tổ chức kiểm
tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu tư không
thu�c đối tượng phải thực hiện
đánh giá tác đ�ng môi trường,
,
hội đồng thẩm định trách
nhiệm tổ chức 
tại khu vực dự kiến triển khai
dự án đầu tư;
+ Đối với sở, khu sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tập trung,
cụm công nghiệp đang hoạt
đ�ng, thành 
tổ chức kiểm tra thực tế.
- Quyết đị
nh
thành lp H
i
đồng th
m
định/T th
m
định/Đoàn kiể
m
tra
- Thông báo b
438
* Trưng hp 2: H chưa
đầy đủ, hp l:
Thông báo b sung h đ t
chc, nhân hoàn thin h
theo quy định trình nh đo
Phòng QLTN&MT, Lãnh đo
Ban phê duyt.
+ Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
+ B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h ca Ch d án và
chuyn v phòng QL TN&MT
x lý h
Kim tra h sơ đã bổ sung:
+ Hồ chưa đạt yêu cầu: tr
hồ sơ cho chủ dự án, sở
+ H đạt yêu cu: Thc hin
các bước tại trường hp 1
sung h sơ
- H sơ đã ch
nh
sửa kèm văn bả
n
gii trình c
a
Ch d án, cơ sở
- Thông báo h
không đủ
điều kin gii
quyết
B3 - Gi báo cáo cho các thành
viên Hội đng thm định/ T
thẩm định/Đoàn kim tra đc
nhn xét kèm theo Giy mi
hp; Giy mi kho sát/kim tra
thc tế.
- Hội đng thẩm định/ t thm
định thm đnh h sơ, đoàn
kim tra nghiên cu h
kho sát hoc kim tra thc tế
(nếu có) đi vi d án đầu tư,
s.
- Tiếp nhn Bn nhn xét, phiếu
thẩm đnh ca Hội đng thm
định/T thẩm định/Đoàn kiểm
tra.
- T chc hp thẩm định/kim
tra theo quy đnh.
- Tng hp, thông báo kết qu
thẩm đnh (hoàn thin hoc tr
h sơ)
(Lưu ý: Không yêu cu ch d
án, cơ s thc hin các công
- Cán b th
- Hội đng thm
định/T thm
định/Đoàn kim
tra.
- Lãnh đạo Phòng
QL TN&MT.
- nh đạo Ban
Qun lý
- 8 ngày
- Giy mi
hp/kim tra
- Bn nhn xét,
Phiếu thm đnh,
biên bn hp,
biên bn kim
tra, kho sát theo
quy định ca
Hội đồng thm
định/T thm
định/Đoàn kiểm
tra
- Thông báo kết
qu thẩm định
theo mu quy
định.
439
vic khác ngoài các ni dung
trong văn bản thông báo yêu
cu chnh sa, b sung h sơ
này).
B4 - B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h ca Ch d án và
chuyn v Văn thư Phòng QL
TN&MT đ tiếp tc x lý h
- Cán b Mt ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- 0,5 ngày
Đủ s lượng h
sơ theo quy đnh
B5 - Kim tra h đã chỉnh sa,
b sung đt yêu cầu dự tho
T trình Giy phép môi
trưng hoặc văn bản thông báo
tr h trình nh đạo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo Phòng
QL TN&MT
- 1,5 ngày
D tho T trình
+ Giy phép i
trường/văn bn
thông báo tr h
B6 - Trình Lãnh đo Ban Qun
phê duyt cp li giy phép
môi trưng hoặc văn bn thông
o tr h sơ.
- Cán b th lý
- Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- nh đạo Ban
Qun lý
- 1 ngày
T trình + Giấy
phép môi
trưng/Văn bản
thông báo trả hồ
B7
- Chuyn kết qu đến Mt ca
để tr kết qu
- Đăng ti GPMT cp li lên
Cổng thông tin đin t ca Ban
Qun lý
- Cán b Mt ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 0,5 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử công
việc
- GPMT cấp lại
được đăng tải
trên Cổng thông
tin điện tử Ban
Qun lý
440
3.7.2. Loi 2
B1 - B phn 1 ca Ban Qun
tiếp nhn h sơ và chuyển h sơ
v n thư Phòng QL TN&MT
để trình nh đo Phòng QL
TN&MT phân công x
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao vic cho cán b th
- Cán b Mt ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo Phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- 1 ngày
- Đủ s lượng,
thành phần hồ sơ
theo mục 3.2
đúng theo biu
mu quy đnh.
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
n b th lý d tho Thông
o h không đ điều kin
gii quyết trình Lãnh đo
Phòng, Lãnh đo Ban
- Cán b th
- Lãnh đạo Phòng
Qun lý TN&MT
- Lãnh đo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B3 Kim tra h sơ:
* Trưng hp 1: H đầy đủ,
hp l:
- Thông báo np phí thẩm định;
- Gửi Văn bn xin ý kiến đến
các quan liên quan (nếu
có);
- Công khai ni dung báo o
đề xut cấp phép môi trưng lên
Web ca Ban Qun lý;
- Thành lp Hội đng thm
định/T thẩm định/Đoàn kiểm
tra
+ Đối với dự án đầu đã
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá c
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- Cán b th
- Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- nh đạo Ban
Qun lý
- 2 ngày
- Thông báo n
p
phí thẩm định
- n bả
n xin ý
kiến đến các
quan có liên quan
- Báo o đề xu
t
ni dung c
p
phép môi trư
ng
được đăng tả
i
trên Công thông
tin đin t S
- Quyết đị
nh
thành lp H
i
đồng th
m
định/T th
m
định/Đoàn kiể
m
tra
441
đ�ng môi trường, không ni
dung sử dụng phế liệu nhập
khẩu từ nước ngoài m nguyên
liệu sản xuất hoặc thực hiện
dịch vụ xử lý chất thải nguy hại,
đồng thời thuộc trường hợp quy
định tại điểm b khoản 4 Điều 37
Luật Bảo vệ môi trường, thành
     cấp
giấy phép môi tờng, không tổ
chức kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu đã
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá c
đ�ng môi trường không
thu�c trường hợp quy định ti
điểm b khoản 4 Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường,  
   cấp giấy phép
môi trường, không tổ chức kiểm
tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu tư không
thu�c đối tượng phải thực hiện
đánh giá tác đ�ng môi trường,
,
hội đồng thẩm định trách
nhiệm tổ chức 
tại khu vực dự kiến triển khai
dự án đầu tư;
+ Đối với sở, khu sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tập trung,
cụm công nghiệp đang hoạt
đ�ng, thành 
tổ chức kiểm tra thực tế.
* Trưng hp 2: H chưa
đầy đủ, hp l:
Thông báo b sung h đ t
chc, nhân hoàn thin h
theo quy định trình nh đo
Phòng QLTN&MT, Lãnh đo
- Thông báo b
sung h sơ
- H sơ đã ch
nh
442
Ban phê duyt.
+ Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
+ B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h ca Ch d án và
chuyn v phòng QL TN&MT
x lý h
Kim tra h sơ đã bổ sung:
+ Hồ chưa đạt yêu cầu: tr
hồ sơ cho chủ dự án, sở
+ H đạt yêu cu: Thc hin
các bước tại trường hp 1
sửa kèm văn bả
n
gii trình c
a
Ch d án, cơ sở
- Thông báo h
không đ đi
u
kin gii quyết
B4 - Gi báo cáo cho các thành
viên Hội đng thm định/ T
thẩm định/Đoàn kim tra đc
nhn xét kèm theo Giy mi
hp; Giy mi kho sát/kim tra
thc tế.
- Hội đng thẩm định/ t thm
định thm đnh h sơ, đoàn
kim tra nghiên cu h
kho sát hoc kim tra thc tế
(nếu có) đi vi d án đầu tư,
s.
- Tiếp nhn Bn nhn xét, phiếu
thẩm đnh ca Hội đng thm
định/T thẩm định/Đoàn kiểm
tra.
- T chc hp thẩm định/kim
tra theo quy đnh.
- Tng hp, thông báo kết qu
thẩm đnh (hoàn thin hoc tr
h sơ)
(Lưu ý: Không yêu cu ch d
án, cơ s thc hin các công
vic khác ngoài các ni dung
trong văn bản thông báo yêu
cu chnh sa, b sung h sơ
này).
- Cán b th
- Hội đng thm
định/T thm
định/Đoàn kim
tra.
- Lãnh đạo Phòng
QL TN&MT.
- nh đạo Ban
Qun lý
- 12 ngày
- Giy mi
hp/kim tra
- Bn nhn xét,
Phiếu thm đnh,
biên bn hp,
biên bn kim
tra, kho sát theo
quy định ca
Hội đồng thm
định/T thm
định/Đoàn kiểm
tra
- Thông báo kết
qu thẩm định
theo mu quy
định.
443
B5 - B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h ca Ch d án và
chuyn v Văn thư Phòng QL
TN&MT đ tiếp tc x lý h
- Cán b Mt ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- 0,5 ngày
Đủ s lượng h
sơ theo quy đnh
B6 - Kim tra h đã chỉnh sa,
b sung đt yêu cầu dự tho
T trình Giy phép môi
trưng hoặc văn bản thông báo
tr h trình nh đạo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo Phòng
QL TN&MT
- 1,5 ngày
D tho T trình
+ Giy phép i
trường/văn bn
thông báo tr h
B7 - Trình Lãnh đo Ban Qun lý
phê duyt cp li giy phép
môi trưng hoặc văn bn thông
o tr h sơ.
- Cán b th lý
- Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- nh đạo Ban
Qun lý
- 2 ngày
T trình + Giấy
phép môi trường
/Văn bản thông
o trả hồ sơ
B8
- Chuyn kết qu đến Mt ca
để tr kết qu
- Đăng ti GPMT cp li lên
Cổng thông tin đin t ca Ban
Qun lý
- Cán b Mt ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 0,5 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử công
việc
- GPMT cấp lại
được đăng tải
trên Cổng thông
tin điện tử Ban
Qun lý
3.7.3. Loi 3
B1 - B phn 1 ca Ban Qun
kiểm tra tính đy đ, hp l ca
h sơ, tiếp nhn h (np qua
DVC mc 4) chuyển Văn thư
Phòng TN&MT đ trình Lãnh
- Cán b Mt ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo Phòng
- 1 ngày
- Đủ s lượ
ng,
thành phần hồ
theo mục 3.2
- Phiếu tiếp nhận
444
đạo phòng QL TN&MT phân
công x lý h
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao vic cho cán b th
QL TN&MT
- Cán b th
hồ và hn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
n b th lý d tho Thông
o h không đ điều kin
gii quyết trình Lãnh đo
Phòng, Lãnh đo Ban
- Cán b th
- Lãnh đạo Phòng
Qun lý TN&MT
- Lãnh đo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kim tra h sơ:
* Trưng hp 1: Nếu h sơ
đầy đủ, hp l, trin khai thc
hin các ni dung sau:
- Thông báo np phí thẩm định
- Thành lp T thẩm đnh
- Văn bản xin ý kiến các đơn v
có liên quan (nếu có);
- Đăng tải nội dung báo cáo đ
xut cp giy phép môi trưng
n Trang thông tin đin t ca
Ban
* Nếu h chưa đầy đủ, hp
l: Thông báo b sung h để
t chc, nhân hoàn thin h
theo quy đnh trình Lãnh đo
Phòng QLTN&MT, Lãnh đo
Ban phê duyt.
- Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
- B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h ca Ch d án và
chuyn v phòng QL TN&MT
x lý h sơ.
- Kim tra h sơ đã bổ sung:
+ Hồ chưa đạt yêu cầu: tr
- Cán b th
- Lãnh đạo phòng
QL TNMT/Ban
Qun lý
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 2 ngày
- Thông báo np
phí thẩm định
- Quyết định
thành lp T
thẩm định
- Văn bản xin ý
kiến
- Báo o đề xu
t
được đăng tả
i lên
Trang thông tin
điện t Ban
- Thông báo b
sung h sơ
- Thông báo h
không đủ điề
u
kin gii quyết
445
hồ sơ cho chủ dự án, sở
+ H đt yêu cu: Tiếp t
c
thc hiện các bước theo quy
định tại trưng hp 1
B3 - Gi Báo cáo cp phép môi
trường đến c thành viên T
thẩm định
- Tiếp nhn Bn nhn xét, Phiếu
thẩm định ca T thẩm định
- Hp thẩm định
- Tng hp, thông báo kết qu
thẩm đnh (hoàn thin hoc tr
h sơ)
- T thẩm đnh
- Cán b th
/Lãnh đạo
phòng/Lãnh đo
Ban
- 4 ngày
- Bn nhn xét,
Phiếu thẩm định
ca T thm
định
- Biên bn hp
thẩm định
- Thông báo kết
qu thẩm định
theo mu quy
định.
B4 - B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h sơ của Ch d án, cơ sở
và chuyn v Phòng QL
TN&MT x lý h
- Cán b Mt ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Ch d án, cơ s
- Cán b th lý
- 0,5 ngày
H sơ đã chỉnh
sửa kèm n bản
gii trình ni
dung b sung,
chnh sa ca
Ch d án, cơ sở
B5 - Kim tra h đã chỉnh sa,
b sung đt yêu cầu dự tho
T trình Giy phép môi
trưng hoặc văn bản thông báo
tr h trình nh đạo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- nh đạo
phòngQL
TN&MT
- 2 ngày
D tho T trình
+ Giy phép i
trường/văn bn
thông báo tr h
B6 - Trình Lãnh đo Ban Qun
phê duyt cp giy phép i
trưng hoặc văn bản thông báo
tr h
- Cán b th lý
- Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- nh đo Ban
Qun lý
- 1 ngày
Giấy phép môi
trưng/Văn bản
thông báo tr h
446
B7
- Chuyn kết qu đến Mt ca
để tr kết qu
- Đăng ti GPMT cp li lên
Cổng thông tin đin t ca Ban
Qun lý
- Cán b Mt ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 0,5 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử công
việc
- GPMT cấp lại
được đăng tải
trên Cổng thông
tin điện tử Ban
Qun lý
4 Biu mu
1. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án đu nhóm II
không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi tờng (mẫu quy định
tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/-CP);
2. Mu Báo cáo đ xut cp li giy phép môi trường của sở, khu sn xut, kinh
doanh, dch v tp trung, cm công nghiệp đang hoạt đng tiêu chí v môi
trường tương đương vi d án nhóm I hoc nhóm II (mẫu quy đnh ti Ph lc X
ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP);
3. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu nhóm III
(mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
4. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của sở đang hoạt động
tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm III (mẫu quy định tại Phụ lục
XII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
5. Mẫu n bản đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ s(mẫu
quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
447
B. NI DUNG CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TTHC CP HUYN
47. Th tc Cp ging (QT-47)
1 M
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm định, phê duyt h cp giy
phép môi trường cp huyn ca các d án đầu tư, cơ s trong các khu công nghip
trên địa bàn thành ph Hà Nội đm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu
đúng thời gian quy đnh.
2 Phm vi:
- D án đầu nhóm III trong các Khu công nghip phát sinh nước thi, bi,
khí thi x ra môi trường phải đưc x hoc phát sinh cht thi nguy hi phi
được quản lý theo quy đnh v qun lý cht thải khi đi vào vn hành chính thc;
- D án đầu tư, s, khu sn xut, kinh doanh, dch v trong các Khu công
nghip hoạt động tc ngày Lut Bo v môi trưng 2020 có hiu lc thi hành có
tiêu chí v môi trường như đối tưng nêu trên.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
1. Lut Bo v môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph v việc quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
3. Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Bo v môi trường;
4. Quyết đnh s 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 ca B Tài nguyên và Môi
trường v vic công b th tc hành cnh mi ban hành; th tc hành chính sa
đổi, b sung; th tc nh chính thay thế; th tc hành chính b baĩ b trong lĩnh
vc môi trường thuc phm vi chức năng quản ca B Tài nguyên và Môi
trường;
5. Quyết đnh s 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 ca B Tài nguyên Môi
trường v vic công b TTHC b bãi b trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài
nguyên c; sửa đổi Quyết định s 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 ca B i
nguyên Môi trường v vic công b TTHC mi ban hành, TTHC sửa đổi, b
sung; TTHC thay thế; TTHC b i b trong lĩnh vực môi trường thuc phm vi
chức năng quản lý ca B i nguyên và Môi trưng.
6. Ngh quyết s 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 ca Hội đồng nhân dân
Thành ph v sửa đổi, b sung, bãi b mt s quy đnh thu phí, l phí trên địa bàn
thành ph Hà Ni thuc thm quyn quyết đnh ca Hội đồng nhân dân Thành ph
ban hành kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Ni
v vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi qun
ca UBND thành ph Ni;
8. Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Hà Ni
448
v vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết
định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni;
9. Các Quyết đnh ca UBND các qun/huyn v vic y quyn gii quyết TTHC
v lĩnh vực môi trường trong Khu công nghip thuc phm vi qun ca UBND
qun/huyn;
10. Quyết định s 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 ca UBND thành ph
Ni v việc thông qua phương án đơn gin hóa th tc hành chính thuc thm
quyn gii quyết ca Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đ ngh cp giy phép môi trường ca d án đầu
tư, cơ sở (mẫu quy đnh ti Ph lc XIII ban hành kèm theo
Ngh định s 08/2022/NĐ-CP);
x
- 01 Báo cáo đ xut cp giy phép môi tng ca d án
đầu tư, cơ sở:
+ Trường hợp dự án đầu đã có quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo o đánh giá tác động i trường trước
khi đi o vận hành thnghiệm: mu quy định tại Phụ lục
VIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vtập
trung, cụm công nghiệp đang hoạt động tiêu chí vmôi
trường tương đương với dự án nhóm II: mu quy định ti
Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP;
+ Trường hợp dự án đầu tư nhóm III: mu quy định tại Phụ
lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp sở đang hoạt động tiêu chí v môi
trường ơng đương với dự án nhóm III: mu quy định ti
Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
x
2. Báo cáo nghiên cu kh thi hoc tài liệu tương đương với
o cáo nghiên cu kh thi ca d án đầu theo quy đnh
ca pháp lut v đầu tư, đầu công, đầu theo phương
thức đối tác ng tư, xây dựng (đi vi d án đầu tư không
thuộc đối tượng phi thc hiện đánh giá tác đng môi
trường).
x
3.3
S

ng h

01 b
3.4 Thi gian x lý:
449

Tối đa
11,5
ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ đối với các
trường hợp sau đây:
a) Dự án đầu tư,sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình
xử lý chất thải;
b) Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập
trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cm ng nghiệp đáp
ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có
nguy y ô nhiễm môi tờng; không thuộc trường hợp phải quan trắc kthải
tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định ti Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP.
Tối đa 21,5 ngày kể từ ngày nhận đưc hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ kng tínhvào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3.5

ti
p nh
n tr
k
t qu
:
B phn tiếp nhn tr kết qu Ban Qun các
khu công nghip chế xut Nội a ch: s 4 Vũ Trọng Khánh, phưng M
Lao, quận Hà Đông, Hà Ni)
Các thc nhn h sơ:
- Thông qua Cng dch vng trc tuyến mức 4 đối vi Loi 1:
+ D án đầu tư, s không thuộc đối tưng phi vn hành th nghim công trình
xcht thi.
+ D án đầu tư, s đấu nối nưc thi vào h thng thu gom, x lý nước thi tp
trung ca khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghiệp và đáp
ng các yêu cầu sau đây: không thuộc loi hình sn xut, kinh doanh, dch v
nguy y ô nhim môi trưng; không thuộc trường hp phi quan trc khí thi
t động, liên tc, quan trắc định k theo quy đnh ti Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP.
- Loi 2: Trc tiếp, trc tuyến hoc qua dch v bưu chính
3.6 Ph, L phí:
Chế độ thu, np, qun s dng phí thẩm định theo quy định ca Hội đng
nhân dân thành ph Hà Ni.
C th:
- D án đu tư, s không thuc đối tưng phi thc hiện đánh giá tác động môi
trường: 7.200.000 đng.
- D án đầu tư, s không thuộc đối tưng phi vn hành th nghim công trình
x cht thi/D án đầu tư, s đấu nối c thi vào h thng thu gom, x
nước thi tp trung ca khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công
nghiệp và đáp ng các yêu cầu sau đây: không thuc loi hình sn xut, kinh
doanh, dch v nguy cơ y ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hp phi
quan trc kthi t động, liên tc, quan trắc đnh k theo quy đnh ti Ngh định
s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính phủ: 2.900.000 đng.
450
3.7 Quy trình x lý công vic
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
3.7.1.Loi 1
B1 - B phn 1 ca Ban Qun lý
tiếp nhn h (np qua DVC
mc 4) trình Lãnh đo phòng
QL TN&MT
- nh đạo phòng QL TN&MT
giao vic cho cán b th
- n b Mt
ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 1 ngày
- Đủ s lượ
ng,
thành phn h
theo mc 3.2
- Phiếu tiếp nhn
h và hẹn tr
kết qu.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
Cán b th lý d tho Thông
o h không đủ điều kin
gii quyết trình Lãnh đo
Phòng, Lãnh đạo Ban
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng Qun
TN&MT
- nh đo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kim tra h sơ:
* Trường hp 1: Nếu h sơ đầy
đủ, hp l, trin khai thc hin
các ni dung sau:
- Thành lp T thẩm định
- Đăng tải công khai Báo cáo đ
xut CPMT lên trang Web ca
Ban Qun lý
- Xin ý kiến của các đơn vị có
liên quan (nếu có);
- Thông báo np phí thẩm định
* Trường hp 2: Nếu h sơ
chưa đầy đủ, hp l:
Thông báo b sung h đ t
chc, nhân hoàn thin h sơ
theo quy định Lãnh đo phòng
QL TN&MT, Lãnh đạo Ban phê
duyt.
- Gi Thông o b sung h
cho ch đầu tư.
- B phn Mt ca tiếp nhn b
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TNMT/Ban
Qun lý
- 3 ngày
- Quyết đnh
thành lp T
thẩm định
- Thông báo np
phí thẩm định
- Văn bản xin ý
kiến
- Thông o b
sung h
- H đã ch
nh
sửa kèm văn bả
n
gii trình ca Ch
d án, cơ s
- Thông o h
không đủ điề
u
451
sung h sơ ca Ch d án và
chuyn v phòng QL TN&MT
x lý h sơ.
- Kim tra h sơ đã bổ sung:
+ H sơ chưa đạt yêu cu: tr h
sơ cho chủ d án, cơ sở
+ H đt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện các c theo quy
định tại trưng hp 1
kin gii quyết
B3 - Gi Báo cáo cp phép môi
trường đến các thành viên T
thẩm định
- Tiếp nhn Bn nhn xét, Phiếu
thẩm định ca T thm định
- T chc hp thẩm định
- Tng hp, thông báo kết qu
thẩm định (hoàn thin hoc tr
h sơ)
- T thẩm định
- 4 ngày
- Bn nhn xét,
Phiếu thẩm định
ca T thm
định
- Biên bn hp
thẩm định
- n bả
n thông
o kết qu th
m
định theo m
u
quy đnh
B4 - B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h sơ ca Ch d án và
chuyn v phòng QL TN&MT
x lý h
-
Cán b Mt
ca
- Cán b th lý
- 0,5 ngày
m văn bản
gii trình ni
dung b sung,
chnh sa ca
Ch d án
B5 - Kim tra h đã chỉnh sa,
b sung đt yêu cu d tho
T trình Giy phép môi
trường hoặc văn bn thông o
tr h trình Lãnh đo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 1,5 ngày
D tho T trình
+ Giy phép môi
trưng/văn bản
thông báo tr h
B6 - Trình Lãnh đo Ban Qun lý
phê duyt cp giy phép i
trường hoc tr h
- Cán b th lý
- Lãnh đo Ban
Qun lý
- 1 ngày
- Giy phép môi
trưng/ văn bản
thông báo tr h
B7 - Chuyn kết qu đến Mt ca
để tr kết qu
- Đăng tải GPMT lên trang Web
ca Ban Qun lý
- Cán b Mt
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 0,5 ngày - S theo dõi kết
qu x ng
vic
- GPMT được
đăng ti lên
trang Web ca
Ban Qun lý
452
3.7.2. Loi 2
B1 - B phn 1 ca Ban Qun lý
tiếp nhn h sơ và chuyển h
v Phòng QL TN&MT
- nh đạo phòng QL TN&MT
giao vic cho cán b th
- Cán b Mt
ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 1 ngày
- Đủ s lượng,
thành phn h
theo mc 3.2
đúng theo
biu mu quy
định.
- Phiếu tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
Cán b th d tho Thông
o h không đủ điều kin
gii quyết trình Lãnh đo
Phòng, Lãnh đạo Ban
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng Qun
TN&MT
- nh đo Ban
04 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kim tra h sơ:
* Trường hp 1: Nếu h sơ đầy
đủ, hp l, trin khai thc hin
các ni dung sau:
- Đăng tải công khai Báo cáo đ
xut CPMT lên trang Web ca
Ban Qun lý;
- Gi Văn bn xin ý kiến đến
các quan liên quan (nếu
có);
- Thông báo np phí thẩm định
- Thành lp T thẩm đnh/T
kim tra:
+ Đối vi d án đầu tư, quan
cp phép thành lp t thm
định, t thẩm định trách
nhim t chc kho sát thc tế
ti khu vc d kiến trin khai
d án đầu tư;
+ Đi vi cơ sở đang hoạt đng,
quan cp phép thành lp t
kim tra, t kim tra có trách
nhim t chc kim tra thc tế.
* Trường hp 2: Nếu h sơ
chưa đầy đủ, hp l:
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đo Ban
Qun lý
- 3 ngày - Báo cáo đ xu
t
CPMT đư
c công
kha
i lên trang
Web c
a Ban
Qun lý
- Thông báo np
phí thẩm định
- Văn bả
n xin ý
kiến đến các
quan có liên quan
- Quyết đ
nh
thành lp T
thẩm định/T
kim tra
- Thông báo b
sung h sơ
453
Thông báo b sung h đ t
chc, nhân hoàn thin h sơ
theo quy định Lãnh đo phòng
QLTN&MT, Lãnh đạo Ban phê
duyt.
- Gi Thông o b sung h
cho ch đầu tư.
- B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h sơ ca Ch d án và
chuyn v phòng, đơn v chuyên
môn x lý h sơ.
- Kim tra h sơ đã bổ sung:
+ H sơ chưa đạt yêu cu: tr h
sơ cho chủ d án, cơ sở
+ H đt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện các c theo quy
định tại trưng hp 1
- H sơ đã chỉ
nh
sửa kèm văn bả
n
gii trình c
a
Ch d án, sở
- Thông báo h
không đ đi
u
kin gii quyết
B3 - Gi báo o cho các thành
viên T thẩm định/T kim tra
đọc nhn t kèm theo Giy
mi hp; Giy mi kim tra
thc tế.
- T thẩm định/T kim tra
thẩm định, nghiên cu h sơ.
- Tiếp nhn Bn nhn xét, phiếu
thẩm định ca T thẩm định/T
kim tra.
- T chc hp thm định/kim
tra
- Tng hp, thông báo kết qu
thẩm định (hoàn thin hoc tr
h sơ)
(Lưu ý: Không yêu cu ch d
án, cơ s thc hin các công
vic khác ngoài các ni dung
trong văn bản thông báo u
cu chnh sa, b sung h
này).
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- T thm
định/T kim tra
- 14 ngày
- Giy mi
hp/kim tra
- Bn nhn xét,
Phiếu thẩm đnh,
biên bn kim
tra, biên bn hp
thẩm định, biên
bn kho sát
theo quy đnh
ca T thm
định/T kim tra
- Thông báo kết
qu thẩm định
theo mu quy
định.
B4 - B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h sơ ca Ch d án và
chuyn v phòng QL TN&MT
Cán b Mt
ca/Cán b th
- 0,5 ngày
Đủ s lượng h
sơ theo quy đnh
B5 - Kim tra h đã chỉnh sa,
b sung đt yêu cu d tho
T trình Giy phép môi
trường hoặc văn bn thông o
tr h trình Lãnh đo phòng
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 1,5 ngày
D tho T trình
+ Giy phép môi
trưng/văn bản
thông báo tr h
454
QL TN&MT
B6 - Trình Lãnh đo Ban Qun lý
phê duyt cp giy phép i
trường hoặc văn bn thông o
tr h sơ.
- Cán b th lý
- Lãnh đo Ban
Qun lý
- 1 ngày
- Giy phép môi
trưng /Văn bản
thông báo tr h
B7 - Chuyn kết qu đến Mt ca
để tr kết qu
- Đăng tải GPMT lên trang Web
ca Ban Qun lý
- Cán b Mt
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 0,5 ngày - S theo dõi kết
qu x ng
vic
- GPMT được
đăng ti trên
trang Web ca
Ban Qun lý
4 Biu mu
1. Mu Báo o đ xut cp giy phép i trường ca d án đầu tư nhóm III (mu
quy đnh ti Ph lc XI ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
2. Mu Báo cáo đ xut cp giy phép môi trưng của sở đang hoạt động
tiêu chí v môi trường tương đương vi d án nhóm III (mu quy đnh ti Ph lc
XII ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
3. Mu n bản đ ngh cp giy phép môi trưng ca d án đầu , sở (mu
quy đnh ti Ph lc XIII ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
455
48. Th tc Ci ging (QT-48)
1 M
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thm định, phê duyt h cp đổi giy
phép môi trưng cp huyn ca c d án đầu tư, cơ sở trong các Khu công
nghiệp đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu và đúng thời gian quy định.
2 Phm vi:
Ch d án đầu tư, sở nhóm III trong các Khu công nghip đã đưc cp Giy
phép môi trưng np h đ ngh cấp đổi giy phép môi trưng khi thay đổi tên
d án đầu tư, cơ s hoc ch d án đầu tư, cơ s khác vi giy phép môi trường đã
được cp.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
1. Lut Bo v môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph v việc quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
3. Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài nguyên Môi
trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Bo v môi trường;
4. Quyết định s 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 ca B Tài nguyên và Môi
trưng v vic công b th tc nh chính mi ban hành; th tc hành chính sa
đổi, b sung; th tc hành chính thay thế; th tc hành chính b baĩ b trong lĩnh
vực môi trường thuc phm vi chức năng quản ca B Tài nguyên Môi
trưng;
5. Quyết định s 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 ca B Tài nguyên Môi
trưng v vic công b TTHC b bãi b trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài
nguyên c; sửa đổi Quyết định s 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 ca B i
nguyên Môi trưng v vic công b TTHC mi ban hành, TTHC sửa đi, b
sung; TTHC thay thế; TTHC b i b trong lĩnh vực môi trường thuc phm vi
chức năng quản lý ca B Tài nguyên và Môi trường.
6. Ngh quyết s 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 ca Hội đng nhân dân
Thành ph v sửa đổi, b sung, bãi b mt s quy đnh thu phí, l phí trên đa bàn
thành ph Hà Ni thuc thm quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân Thành ph
ban hành kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni
v vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi qun
ca UBND thành ph Ni;
8. Quyết đnh s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Hà Ni
v vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết
định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni;
9. Các Quyết đnh ca UBND các qun/huyn v vic y quyn gii quyết TTHC
v lĩnh vực i trưng trong Khu công nghip thuc phm vi qun lý ca UBND
456
qun/huyn;
10. Quyết đnh s 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 ca UBND thành ph
Ni v việc thông qua phương án đơn gin hóa th tc hành chính thuc thm
quyn gii quyết ca Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đ ngh cấp đổi giy phép môi trường ca ch
d án đầu tư, cơ sở (mu quy đnh ti Ph lc XIV ban
hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
x
2. H pháp liên quan đến việc thay đổi trong
trưng hợp có thay đi tên d án đầu tư, s, khu sn
xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghip hoc
ch d án đầu tư, cơ s.
x
3.3
S

ng h

01 b
3.4 Thi gian x:
Tối đa
6,5
ngày
k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l.
Lưu ý: Thời gian t chc, nhân chnh sa, b sung h không tính o thi
gian gii quyết th tc hành chính của cơ quan cp phép.
3.5

p nh
n tr
k
t qu
:
Np tr kết qu qua Dch v công trc tuyến
mc 4
3.6 Ph, L phí:
Không
3.7 Quy trình x công vic
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
B1 - B phn 1 ca Ban Qun
tiếp nhn h (nộp qua DVC
mc 4) chuyn Phòng QL
TN&MT
- Lãnh đo phòng QL TN&MT
phân công cán b th h
thc hin.
- Cán b Mt
ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 1 ngày
- Đủ s lượ
ng,
thành phn h
theo mc 3.2
- Phiếu tiếp nhn
h và hẹn tr
kết qu.
- Phiếu theo dõi
457
A
H  u kin gii
quyt
Cán b th lý d tho Thông
o h không đủ điều kin
gii quyết trình nh đo
Phòng, Lãnh đo Ban
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng Qun
TN&MT
- nh đo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kim tra h sơ:
* Trưng hp 1: Nếu h sơ
đầy đủ, hp l, trin khai thc
hin các ni dung sau:
D tho T trình Giy phép
môi trường trình Lãnh QL đo
phòng TN&MT xem xét
* Trường hp 2: Nếu h sơ
chưa đầy đủ, hp l:
Thông báo b sung h để t
chc, nhân hoàn thin h sơ
theo quy định Lãnh đạo phòng
QL TN&MT, Lãnh đạo Ban
phê duyt.
- Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
- B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h sơ ca Ch d án và
chuyn v phòng QL TN&MT
x lý h sơ.
- Kim tra h sơ đã bổ sung:
+ H chưa đạt yêu cu: tr
h sơ cho chủ d án, cơ sở
+ H sơ đt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện các c theo quy
định tại trưng hp 1
Cán b th
-Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 4 ngày
- D tho T
trình Gi
y
phép môi trưng
- Thông o b
sung h
- H đã ch
nh
sửa kèm văn bả
n
gii trình ca Ch
d án, cơ s
- n bả
n thông
o h không
đủ điều kin gi
i
quyết
B3 - Trình Lãnh đạo Ban Qun
phê duyt cấp đổi giy phép
môi trường hoc tr h
- Cán b th lý
- Lãnh đo Ban
Qun lý
- 1 ngày
- Giy phép môi
trưng/ n bản
thông báo tr h
458
B4 - Chuyn kết qu đến Mt ca
để tr kết qu
- Đăng tải GPMT cấp đổi lên
trang Web ca Ban Qun lý
- Cán b Mt
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 0,5
ngày
- S theo dõi kết
qu x ng
vic
- GPMT cấp đi
được đăng tải
lên trang Web
ca Ban Qun lý
4 Biu mu
1. Mu Văn bản đề ngh cấp đi giấy phép môi trường ca d án đầu tư, sở
(mu quy đnh ti Ph lc XIV ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
49. Cấp điều chnh giấy phép môi trường (QT-49)
1 M
Quy đnh ni dung, trình t thc hin vic thẩm định, phê duyt h cấp điu
chnh giấy phép môi trưng cp huyn ca các d án đầu tư, s trong các Khu
công nghiệp đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu đúng thi gian quy
định.
2 Phm vi:
Ch d án đầu , s nhóm III trong các Khu công nghip cp Giy phép môi
trưng np h sơ đề ngh cấp điều chnh giy phép môi trường khi có thay đổi mt
trong các ni dung cp phép không thuộc trường hợp quy đnh tại đim b khon 3
khoản 4 Điu 30 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP (tr trưng hợp thay đi gim
ni dung cấp phép môi trưng hoặc thay đổi khối ng, loi cht thi nguy hi
phát sinh; trưng hợp thay đi gim ni dung cấp phép i trưng, việc thay đổi
giấy phép môi trường đưc thc hiện khi đ ngh ca ch d án đầu tư, s)
như sau:
- Nguồn phát sinh c thải; lưu ng x c thi tối đa; dòng c thi; c
cht ô nhim gtr gii hn ca các cht ô nhiễm theo dòng c thi; v trí,
phương thức x nước thi và ngun tiếp nhận nước thi;
- Ngun phát sinh kthải; lưu lượng x khí thi tối đa; dòng kthi; các cht ô
nhim gtr gii hn ca các cht ô nhim theo dòng khí thi; v trí, phương
thc x khí thi;
- Ngun phát sinh và giá tr gii hạn đối vi tiếng ồn, độ rung;
- Các thay đi khác.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
1. Lut Bo v môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
459
2. Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph v việc quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
3. Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài nguyên i
trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Bo v môi trường;
4. Quyết định s 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 ca B Tài nguyên và Môi
trưng v vic công b th tc nh chính mi ban hành; th tc hành chính sa
đổi, b sung; th tc hành chính thay thế; th tc hành chính b baĩ b trong lĩnh
vực môi trường thuc phm vi chức năng quản ca B Tài nguyên Môi
trưng;
5. Quyết định s 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 ca B Tài nguyên i
trưng v vic công b TTHC b bãi b trong lĩnh vực môi trường lĩnh vực tài
nguyên c; sửa đổi Quyết định s 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 ca B i
nguyên Môi trưng v vic công b TTHC mi ban hành, TTHC sửa đi, b
sung; TTHC thay thế; TTHC b i b trong lĩnh vực môi trường thuc phm vi
chức năng quản lý ca B Tài nguyên và Môi trường.
6. Ngh quyết s 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 ca Hội đng nhân dân
Thành ph v sửa đổi, b sung, bãi b mt s quy đnh thu phí, l phí trên đa bàn
thành ph Hà Ni thuc thm quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân Thành ph
ban hành kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni
v vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi qun
ca UBND thành ph Ni;
8. Quyết đnh s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Hà Ni
v vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết
định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni;
9. Các Quyết đnh ca UBND các qun/huyn v vic y quyn gii quyết TTHC
v lĩnh vực môi trưng trong Khu công nghip thuc phm vi qun lý ca UBND
qun/huyn;
10. Quyết đnh s 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 ca UBND thành ph
Ni v việc thông qua phương án đơn gin hóa th tc hành chính thuc thm
quyn gii quyết ca Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đ ngh cấp điu chnhgiy phép môi trưng
ca d án đầu tư, cơ s (mu quy đnh ti Ph lc XIII ban
hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP);
x
3.3
S

ng h

01 b
3.4 Thi gian x:
Tối đa
9,5
ngày k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l.
460
Lưu ý: Thi gian t chc, nhân chnh sa, b sung h sơ không tínhvào thi
gian gii quyết th tc hành chính của cơ quan cp phép.
3.5

p nh
n tr
k
t qu
:
Np tr kết qu qua Dch v công trc tuyến
mc 4
3.6 Ph, L phí:
Chế độ thu, np, qun lý s dng phí thẩm định theo quy định ca Hội đng
nhân dân thành ph Hà Ni.
C th:
- Cấp điều chnh giy phép môi trưng: 3.300.000 đồng.
- Cấp điu chnh giy phép môi trường đi vi D án đầu tư, s không thuc
đối tượng phi vn hành th nghim công trình x cht thi/D án đầu tư, cơ sở
đấu nối c thi vào h thng thu gom, x c thi tp trung ca khu sn
xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghiệp đáp ng các yêu cu sau
đây: không thuộc loi hình sn xut, kinh doanh, dch v nguy y ô nhiễm
môi trưng; không thuộc trưng hp phi quan trc khí thi t động, liên tc,
quan trắc đnh k theo quy đnh ti Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính phủ: 2.900.000 đng.
3.7 Quy trình x công vic
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
B1 - B phn 1 ca Ban Qun
tiếp nhn h (nộp qua DVC
mc 4) chuyn Phòng QL
TN&MT
- Lãnh đo phòng QL TN&MT
phân công cán b th h
thc hin.
- Cán b Mt
ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 1 ngày
- Đủ s lượ
ng,
thành phn h
theo mc 3.2
- Phiếu tiếp nhn
h và hẹn tr
kết qu.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
Cán b th lý d tho Thông
o h không đủ điều kin
gii quyết trình nh đạo
Phòng, Lãnh đo Ban
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng Qun
TN&MT
- nh đo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
461
B2 Kim tra h sơ:
* Trưng hp 1: Nếu h sơ
đầy đủ, hp l, trin khai thc
hin các ni dung sau:
- Thông báo np phí thẩm định
- Gi Văn bản xin ý kiến (nếu
có)
- D tho T trình và Giy
phép môi trưng trình nh
đạo phòng QL TN&MT xem
t
* Trưng hp 2: Nếu h sơ
chưa đầy đủ, hp l:
Thông báo b sung h để t
chc, nhân hoàn thin h sơ
theo quy định Lãnh đạo phòng
QL TN&MT, Lãnh đạo Ban
phê duyt.
- Gi Thông báo b sung h
cho ch đầu tư.
- B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h sơ ca Ch d án và
chuyn v phòng QL TN&MT
x lý h sơ.
- Kim tra h sơ đã bổ sung:
+ H chưa đạt yêu cu: tr
h sơ cho chủ d án, cơ sở
+ H sơ đt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện các c theo quy
định tại trưng hp 1
Cán b th
-Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 7 ngày
- Thông báo n
p
phí thẩm định
- Văn bả
n xin ý
kiến (nếu có)
- D tho T
trình Gi
y
phép môi trưng
- Thông o b
sung h
- H đã ch
nh
sửa kèm văn bả
n
gii trình ca Ch
d án, cơ s
- n bả
n thông
o h không
đủ điều kin gi
i
quyết
B3 - Trình Lãnh đạo Ban Qun
phê duyt cấp điu chnh
giấy phép môi tng hoc tr
h
- Cán b th lý
- Lãnh đo Ban
Qun lý
- 1 ngày
- Giy phép môi
trưng(mu s
40 Ph lc II
phn ph lc
ban hành m
theo Thông s
02/2022/TT-
BTNMT)/ văn
bn thông báo
tr h
B4 - Chuyn kết qu đến Mt ca
để tr kết qu
- Đăng tải GPMT cấp điều
chnh lên Cổng thông tin đin
- Cán b Mt
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
- 0,5 ngày - S theo dõi kết
qu x ng
vic
- GPMT cp
462
t Ban Qun lý
CNTT ca Ban
Qun lý
điều chỉnh đưc
đăng ti trên
trang Web ca
Ban Qun lý
4 Biu mu
1. Mu Văn bản đề ngh cp điều chnh giy phép môi trường ca d án đầu tư, cơ
s (mu quy đnh ti Ph lc XIII ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/-
CP).
463
50. Th tc Cp li ging (QT-50)
1 M
Quy định ni dung, trình t thc hin vic thẩm đnh, phê duyt h cp li giy
phép môi trưng cp huyn ca các d án đầu tư,s trong các khu công nghip
trên địa bàn thành ph Hà Nội đm bo công khai, minh bạch, đt hiu qu
đúng thời gian quy định.
2
Ph
m vi:
Ch d án đầu tư, s đã được cơ quan thẩm quyn cp Giy phép
môi trưng np h đ ngh cp li giy phép môi trưng khi thuộc các trường
hp sau:
a- Giy phép hết hn gi h đề ngh cp li giy phép môi trưng trưc khi hết
hn 06 tháng;
b- D án đầu , s tăng quy mô, công suất, thay đổi công ngh sn xut (tr
trưng hp d án đầu tư thay đi thuộc đối tưng phi thc hiện đánh giá tác đng
môi trưng) gi h sơ đ ngh cp li giy phép môi trường trưc khi thc hin
việc tăng, thay đi ch được trin khai thc hiện sau khi đưc cp giy phép
môi trường;
c - Khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghip b sung
ngành, ngh thu hút đầu gửi h đ ngh cp li giấy phép môi trường trưc
khi thc hin thu hút đầu tư các ngành, nghề đó (tr trưng hp ngành, ngh hoc
d án đầu tư thuộc ngành, ngh đó khi đi vào vận hành không phát sinh nước thi
công nghip phi x đ bảo đảm đạt điu kin tiếp nhận c thi ca h thng
x c thi tp trung);
d- D án đầu tư, s thay đổi tăng s ng nguồn phát sinh c thi, bi,
khí thi làm phát sinh c thông s ô nhim t quy chun k thuật môi trưng
v cht thi; phát sinh thêm thông s ô nhim mới vượt quy chun k thut môi
trưng v cht thải; tăng lưu ợng nưc thi, bi, khí thi làm gia tăng hàm lưng
các thông s ô nhim vượt quy chun k thuật môi trưng v cht thải; tăng mức
độ ô nhim tiếng ồn, đ rung; thay đi ngun tiếp nhận c thi phương thức
x thi vào ngun nưc có yêu cu bo v nghiêm ngặt hơn gi h đề ngh cp
li giy phép môi trường trưc khi thc hin việc thay đổi và ch đưc trin khai
thc hiện sau khi được cp giấy phép môi trường.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
1. Lut Bo v môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph v việc quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
3. Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài nguyên Môi
trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Bo v môi trường;
464
4. Quyết định s 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 ca B i nguyên và Môi
trưng v vic công b th tc hành chính mi ban hành; th tc hành chính sa
đổi, b sung; th tc hành chính thay thế; th tc hành chính b baĩ b trong lĩnh
vc i trưng thuc phm vi chức năng quản ca B Tài nguyên Môi
trưng;
5. Quyết định s 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 ca B Tài nguyên Môi
trưng v vic công b TTHC b bãi b trong lĩnh vực môi trường lĩnh vực tài
nguyên c; sửa đổi Quyết đnh s 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 ca B Tài
nguyên Môi trường v vic công b TTHC mi ban hành, TTHC sa đổi, b
sung; TTHC thay thế; TTHC b bãi b trong lĩnh vực môi trường thuc phm vi
chức năng quản lý ca B i nguyên và Môi trưng.
6. Ngh quyết s 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân n
Thành ph v sửa đổi, b sung, bãi b mt s quy đnh thu phí, l phí trên địa bàn
thành ph Hà Ni thuc thm quyn quyết định ca Hội đng nhân dân Thành ph
ban hành kèm theo Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni
v vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết TTHC thuc phm vi qun
ca UBND thành ph Ni;
8. Quyết đnh s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Hà Ni
v vic thc hiện phương án y quyn gii quyết th tc nh cnh theo Quyết
định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND thành ph Hà Ni;
9. Các Quyết định ca UBND các qun/huyn v vic y quyn gii quyết TTHC
v lĩnh vực môi trường trong Khu công nghip thuc phm vi qun ca UBND
qun/huyn;
10. Quyết định s 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 ca UBND thành ph Hà
Ni v việc thông qua phương án đơn giản hóa th tc nh chính thuc thm
quyn gii quyết ca Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni.
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đ ngh cp li giy phép môi trưng ca d án
đầu tư, sở (mu quy đnh ti Ph lc XIII ban hành kèm
theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP);
x
2. Báo cáo đề xut cp li giấy phép môi trường ca d án
đầu tư, cơ sở:
+ Trường hợp dự án đầu đã quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh gtác động môi trường trước
khi đi vào vận hành thử nghiệm: mu quy định tại Phụ lục
VIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập
trung, cụm công nghiệp đang hoạt động có tiêu chí về môi
trường tương đương với dự án nhóm II: mu quy định tại Phụ
x
465
lục X ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp dự án đầu nhóm III: mu quy định tại Phụ
lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp sở đang hoạt động có tiêu chí về môi
trường tương đương với d án nhóm III: mu quy định ti
Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
3. Báo cáo nghiên cu kh thi hoc tài liệu tương đương vi
o o nghiên cu kh thi ca d án đầu tư theo quy đnh
ca pháp lut v đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức
đối tác công , xây dựng i vi d án đầu không thuộc
đối ng phi thc hiện đánh giá tác động môi trưng).
x
3.3
S

ng h

01 b
3.4 Thi gian x lý:
-
Lo
i 1:
Tối đa
14,5
ngày k t ngày nhận đưc h sơ đy đủ, hp l đối vi
trưng hp theo đim a và điểm c ti Mc 2. Phm vi;
- Loi 2: Tối đa 19,5 ngày k t ngày nhận được h đầy đ, hp l đối vi
trưng hp theo đim b và điểm d ti Mc 2. Phm vi,
- Loi 3: Tối đa 11 ngày k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l đi với trường
hợp theo đim b và điểm d ti Mc 2. Phm vi, d án thuc các trường hp sau
đây:
+ D án đầu tư, cơ s không thuộc đối tượng phi vn hành th nghim công trình
xcht thi;
+ D án đu tư, cơ s đấu nối nưc thi vào h thng thu gom, x lý nưc thi tp
trung ca khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghiệp đáp
ng các yêu cầu sau đây: không thuộc loi hình sn xut, kinh doanh, dch v
nguy gây ô nhim i trưng; không thuộc trường hp phi quan trc khí thi
t động, liên tc, quan trắc định k theo quy đnh ti Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022).
u ý: Thời gian t chc, nhân chnh sa, b sung h không tínhvào thi
gian gii quyết th tc hành chính của cơ quan cp phép.
3.5

p nh
n tr
k
t qu
:
B phn tiếp nhn tr kết qu Ban Qun c
khu công nghip chế xut Hà Nội a ch: s 4 Trọng Khánh, phưng M
Lao, quận Hà Đông, Hà Ni)
c thc nhn h sơ:
- Thông qua Cng dch vng trc tuyến mức 4 đối vi Loi 3:
+ D án đầu tư, cơ s không thuộc đối tượng phi vn hành th nghim công trình
xcht thi.
466
+ D án đầu tư, cơ s đấu nối nưc thi vào h thng thu gom, x lý nưc thi tp
trung ca khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghiệp đáp
ng các yêu cầu sau đây: không thuộc loi hình sn xut, kinh doanh, dch v
nguy gây ô nhim môi trưng; không thuộc trường hp phi quan trc khí thi
t động, liên tc, quan trắc định k theo quy định ti Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP.
- Loi 1, 2: Trc tiếp, trc tuyến hoc qua dch v bưu chính
3.6 Ph, L phí:
Chế độ thu, np, qun s dụng phí theo quy đnh ca Hội đng nn dân
thành ph Ni.
C th:
- D án đầu tư, cơ s không thuc đối tưng phi thc hiện đánh giá tác động môi
trường: 7.200.000 đng.
- D án đầu tư, s không thuộc đối tưng phi vn hành th nghim công trình
x cht thi/D án đầu tư, s đấu nối nước thi vào h thng thu gom, x
nước thi tp trung ca khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công
nghiệp và đáp ng c yêu cầu sau đây: không thuc loi hình sn xut, kinh
doanh, dch v nguy cơ gây ô nhiễm i trường; không thuộc trường hp phi
quan trc khí thi t động, liên tc, quan trắc đnh k theo quy đnh ti Ngh định
s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính phủ: 2.900.000 đng.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
3.7.1.Loi 1
B1 - B phn 1 ca Ban Qun
tiếp nhn h chuyển h
v Phòng QL TN&MT
- nh đạo phòng QL TN&MT
giao vic cho cán b th
- Cán b Mt
ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 1 ngày
- Đủ s lượng,
thành phn h
theo mục 3.2
đúng theo
biu mu quy
định.
- Phiếu tiếp
nhn h
hn tr kết qu.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
467
n b th lý d tho Thông
o h không đ điều kin
gii quyết trình Lãnh đo
Phòng, Lãnh đo Ban
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng Qun
TN&MT
- nh đo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kim tra h sơ:
* Trường hp 1: Nếu h sơ đy
đủ, hp l, trin khai thc hin
các ni dung sau:
- Đăng tải công khai Báo cáo đ
xut CPMT n trang Web ca
Ban Qun lý;
- Thông báo np phí thẩm định
- Gi Văn bn xin ý kiến đến
các quan liên quan (nếu
có);
- Thành lp T thẩm đnh/T
kim tra:
+ Đi vi d án đầu tư, quan
cp phép thành lp t thm định,
t thẩm định trách nhim t
chc kho sát thc tế ti khu
vc d kiến trin khai d án đầu
tư;
+ Đi với cơ s đang hoạt đng,
quan cấp phép thành lp t
kim tra, t kim tra có trách
nhim t chc kim tra thc tế.
* Trưng hp 2: Nếu h
chưa đầy đủ, hp l:
Thông báo b sung h đ t
chc, nhân hoàn thin h
theo quy định Lãnh đo phòng
QL TN&MT, Lãnh đạo Ban phê
duyt.
- Gi Thông o b sung h
cho ch đầu tư.
- B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h sơ ca Ch d án và
chuyn v phòng QL TN&MT
x lý h sơ.
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đo Ban
Qun lý
- 2 ngày - Báo o đề xu
t
CPMT đư
c công
khai lên trang
Web c
a Ban
Qun lý
- Thông báo n
p
phí thẩm định
- Văn b
n xin ý
kiến đến các cơ
quan có liên quan
- Quyết đ
nh
thành lp T
thm định/Đoàn
kim tra
- Thông báo b
sung h
- H đã ch
nh
sửa kèm văn bả
n
gii trình c
a
Ch d án, cơ sở
- Thông báo h
không đủ
điều kin gii
quyết
468
- Kim tra h sơ đã bổ sung:
+ H sơ chưa đt yêu cu: tr h
sơ cho chủ d án, cơ s
+ H đt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện các c theo quy
định tại trưng hp 1
B3 - Gi o o cho các thành
viên T thẩm định/T kim tra
đọc nhn xét kèm theo Giy mi
hp; Giy mi kim tra thc tế.
- T thẩm định thẩm đnh h sơ,
T kim tra nghiên cu h sơ và
kho sát hoc kim tra thc tế
đối vi d án đầu tư, cơ s.
- Tiếp nhn Bn nhn xét, phiếu
thẩm định ca T thẩm định/T
kim tra.
- T chc hp thm định/kim
tra
- Tng hp, thông báo kết qu
thẩm định (hoàn thin hoc tr
h sơ)
(Lưu ý: Không yêu cầu ch d
án, cơ s thc hin các công
vic khác ngoài các ni dung
trong văn bn thông báo yêu
cu chnh sa, b sung h
này).
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT/Ban
Qun lý
- T thm
định/T kim tra
- 8 ngày
- Giy mi
hp/kim tra
- Bn nhn xét,
Phiếu thm
định, biên bn
kim tra, hp
thẩm đnh, kho
t theo quy
định ca T
thẩm đnh/T
kim tra
- Thông báo kết
qu thẩm định
theo mu quy
định.
B4 - B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h sơ ca Ch d án và
chuyn v phòng QL TN&MT
Cán b Mt
ca/Cán b th
- 0,5 ngày
Đủ s lượng h
sơ theo quy định
B5 - Kim tra h đã chnh sa,
b sung đt yêu cầu dự tho
T trình Giy pp i
trưng hoc văn bản thông o
tr h trình Lãnh đo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 1,5 ngày
D tho T trình
+ Giy phép môi
trưng/văn bản
thông o tr h
B6 - Trình Lãnh đo Ban Qun
phê duyt cp li giy phép
môi trường hoặc văn bản thông
o tr h sơ.
- Cán b th lý
- Lãnh đo Ban
Qun lý
- 1 ngày
- Giy phép môi
trưng(mu s
40 Ph lc II
phn ph lc
ban hành m
469
theo Thông tư s
02/2022/TT-
BTNMT)/Văn
bn thông báo
tr h
B7 - Chuyn kết qu đến Mt ca
để tr kết qu thu phí thm
định h sơ của Ch d án, cơ s
- Đăng tải GPMT cp li lên
trang Web ca Ban Qun lý
- Cán b Mt
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT Ban
Qun lý
- 0,5 ngày - S theo dõi kết
qu x lý công
vic
- Phí thẩm đnh
h
- GPMT cp li
được đăng tải
n trang Web
ca Ban Qun lý
3.7.2. Loi 2
B1 - B phn 1 ca Ban Qun
tiếp nhn h chuyển h
v Phòng QL TN&MT
- nh đạo phòng QL TN&MT
giao vic cho cán b th
- Cán b Mt
ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Cán b th
- 1 ngày
- Đủ s lượng,
thành phn h
theo mục 3.2
đúng theo
biu mu quy
định.
- Phiếu tiếp
nhn h
hn tr kết qu.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
n b th lý d tho Thông
o h không đ điều kin
gii quyết trình Lãnh đo
Phòng, Lãnh đo Ban
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng Qun
TN&MT
- nh đo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kim tra h sơ:
* Trường hp 1: Nếu h sơ đy
đủ, hp l, trin khai thc hin
các ni dung sau:
- Đăng tải công khai Báo cáo đ
xut CPMT n trang Web ca
Ban Qun lý;
- Thông báo np phí thẩm định
- Gi Văn bn xin ý kiến đến
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đo Ban
- 2 ngày - Báo o đề xu
t
CPMT đư
c công
khai lên trang
Web c
a Ban
Qun lý
- Thông báo n
p
phí thẩm định
- Văn b
n xin ý
kiến đến các cơ
470
các quan liên quan (nếu
có);
- Thành lp T thẩm đnh/T
kim tra:
+ Đi vi d án đầu tư, quan
cp phép thành lp t thm định,
t thẩm định trách nhim t
chc kho sát thc tế ti khu
vc d kiến trin khai d án đầu
tư;
+ Đi với cơ s đang hoạt đng,
quan cấp phép thành lp t
kim tra, t kim tra có trách
nhim t chc kim tra thc tế.
* Trưng hp 2: Nếu h
chưa đầy đủ, hp l:
Thông báo b sung h đ t
chc, nhân hoàn thin h
theo quy định Lãnh đo phòng
QL TN&MT, Lãnh đạo Ban phê
duyt.
- Gi Thông o b sung h
cho ch đầu tư.
- B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h sơ ca Ch d án và
chuyn v phòng QL TN&MT
x lý h sơ.
- Kim tra h sơ đã bổ sung:
+ H sơ chưa đt yêu cu: tr h
sơ cho chủ d án, cơ s
+ H đt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện các c theo quy
định tại trưng hp 1
Qun lý
quan có liên quan
- Quyết đ
nh
thành lp T
thẩm định/Đoàn
kim tra
- Thông báo b
sung h
- H đã ch
nh
sửa kèm văn bả
n
gii trình c
a
Ch d án, cơ sở
- Thông báo h
không đủ
điều kin gii
quyết
B3 - Gi o o cho các thành
viên T thẩm định/T kim tra
đọc nhn xét kèm theo Giy mi
hp; Giy mi kim tra thc tế.
- T thẩm đnh/T kim tra
thẩm định, nghiên cu h sơ
- Tiếp nhn Bn nhn xét, phiếu
thẩm định ca T thẩm định/T
kim tra.
- T chc hp thẩm định/kim
tra
- Tng hp, thông báo kết qu
thẩm định (hoàn thin hoc tr
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT/UBND
cp huyn
- T thm
định/T kim tra
- 12 ngày
- Giy mi
hp/kim tra
- Bn nhn xét,
Phiếu thm
định, biên bn
kim tra, hp
thẩm đnh, kho
t theo quy
471
h sơ) (Lưu ý: Không yêu cầu
ch d án, cơ s thc hin các
công vic khác ngoài các ni
dung trong văn bn thông báo
yêu cu chnh sa, b sung h
sơ này).
định ca T
thẩm đnh/T
kim tra
- Thông báo kết
qu thẩm định
theo mu quy
định.
B4 - B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h sơ ca Ch d án và
chuyn v phòng QL TN&MT
Cán b Mt
ca/Cán b th
- 0,5 ngày
Đủ s lượng h
sơ theo quy định
B5 - Kim tra h đã chnh sa,
b sung đt yêu cầu dự tho
T trình Giy pp i
trưng hoc văn bản thông o
tr h trình Lãnh đo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 2 ngày
D tho T trình
+ Giy phép môi
trưng/văn bn
thông o tr h
B6 - Trình Lãnh đo Ban Qun
phê duyt cp li giy phép
môi trường hoặc văn bản thông
o tr h sơ.
- Cán b th lý
- Lãnh đo Ban
Qun lý
- 1,5 ngày
- Giy phép môi
trưng(mu s
40 Ph lc II
phn ph lc
ban hành m
theo Thông tư s
02/2022/TT-
BTNMT)/Văn
bn thông báo
tr h
B7 - Chuyn kết qu đến Mt ca
để tr kết qu thu phí thm
định h sơ của Ch d án, cơ s
- Đăng tải GPMT cp li lên
trang Web ca Ban Qun lý
- Cán b Mt
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT Ban
Qun lý
- 0,5 ngày - S theo dõi kết
qu x lý công
vic
- Phí thẩm đnh
h
- GPMT cp li
được đăng tải
n trang Web
ca Ban Qun lý
3.7.3. Loi 3
B1 - B phn 1 ca Ban Qun
tiếp nhn h (np qua DVC
mc 4) Phòng QL TN&MT
- nh đạo phòng QL TN&MT
- n b Mt
ca
- n thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
- 1 ngày
- Đủ s lượ
ng,
thành phn h
theo mc 3.2
- Phiếu tiếp nhn
h hn tr
472
giao vic cho cán b th
phòng QL
TN&MT
- Cán b th
kết qu.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
n b th lý d tho Thông
o h không đ điều kin
gii quyết trình Lãnh đo
Phòng, Lãnh đo Ban
- Cán b th
- Lãnh đạo
Phòng Qun
TN&MT
- nh đo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kim tra h sơ:
* Trường hp 1: Nếu h sơ đy
đủ, hp l, trin khai thc hin
các ni dung sau:
- Thành lp T thẩm định
- Thông báo np phí thẩm định
- Văn bản xin ý kiến ca các
đơn vị có liên quan (nếu có);
* Trưng hp 2: Nếu h
chưa đầy đủ, hp l:
Thông báo b sung h đ t
chc, nhân hoàn thin h
theo quy định Lãnh đo phòng
QL TN&MT, Lãnh đạo Ban phê
duyt.
- Gi Thông o b sung h
cho ch đầu tư.
- B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h sơ ca Ch d án và
chuyn v phòng QL TN&MT
x lý h sơ.
- Kim tra h sơ đã bổ sung:
+ H sơ chưa đt yêu cu: tr h
sơ cho chủ d án, cơ s
+ H đt yêu cu: Tiếp tc
thc hiện các c theo quy
định tại trưng hp 1
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT/Ban
Qun lý
- 2 ngày
- Quyết định
thành lp T
thẩm định
- Thông báo np
phí thẩm định
- Văn b
n xin ý
kiến;
- Thông o b
sung h
- H đã ch
nh
sửa kèm văn bả
n
gii trình ca Ch
d án, cơ sở
- Thông o h
không đủ điề
u
kin gii quyết
B3 - Gi Báo cáo cp phép môi
trường đến các thành viên T
thẩm định
- Tiếp nhn Bn nhn t, Phiếu
thẩm định ca T thẩm định
- T chc hp thẩm định
- T thẩm định
- 4 ngày
- Bn nhn xét,
Phiếu thm định
ca T thm
định
- Biên bn hp
thẩm định
473
- Tng hp, thông báo kết qu
thẩm định (hoàn thin hoc tr
h sơ)
- Văn bả
n thông
o kết qu th
m
định theo m
u
quy đnh
B4 - B phn Mt ca tiếp nhn b
sung h sơ ca Ch d án và
chuyn v phòng QL TN&MT
x lý h
-
Cán b Mt
ca
- Cán b th lý
- 0,5 ngày
m văn bản gi
i
trình ni dung b
sung, chnh s
a
ca Ch d án
B5 - Kim tra h đã chnh sa,
b sung đt yêu cầu dự tho
T trình Giy pp i
trưng hoc văn bản thông o
tr h trình Lãnh đo phòng
QL TN&MT
- Cán b th
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 2 ngày
D tho T
trình
+ Gi
y phép môi
trường/văn b
n
thông báo tr h
B6 - Trình Lãnh đo Ban Qun
phê duyt cp li giy phép
môi trường hoc tr h sơ
- Cán b th lý
- Lãnh đo Ban
Qun lý
- 1 ngày
- Giy phé
p môi
trường(mu s
40
Ph lc II ph
n
ph lc
ban hành
kèm theo
Thông
s 02/2022/TT-
BTNMT)/ văn b
n
thông báo tr h
B7 - Chuyn kết qu đến Mt ca
để tr kết qu
- Đăng tải GPMT cp li lên
trang Web ca Ban Qun lý
- Cán b Mt
ca
- Đơn vị chuyên
môn ph trách
CNTT ca Ban
Qun lý
- 0,5 ngày - S theo dõi kết
qu x lý công
vic
- GPMT cp l
i
được đăng ti
n
trang Web c
a
Ban Qun lý
4 Biu mu
1. Mu Báo cáo đ xut cp li giấy pp môi trưng ca d án đầu nhóm III
(mu quy đnh ti Ph lc XI ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
2. Mu Báo o đề xut cp li giy pp môi trưng của cơ s đang hoạt động có
tiêu chí v môi trường tương đương vi d án nhóm III (mu quy đnh ti Ph lc
XII ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
3. Mu Văn bản đề ngh cp li giy phép môi trưng ca d án đầu tư, cơ s (mu
quy đnh ti Ph lc XIII ban hành kèm theo Ngh định s 08/2022/-CP).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 27/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2250/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×