• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 27/QĐ-UBND Hà Nội 2025 Quy trình nội bộ TTHC của BQL các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/01/2025 08:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 27/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 27/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 27/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 27/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND
thành phố Hà Nội ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 6646/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt công bố Danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế
xuất Hà Nội;
Xét đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế
xuất Hà Nội tại Tờ trình số 2560
/TTr-BQL ngày 27/12/2024
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 50 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội có trách
nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này
xây dựng quy trình điện tử để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến
theo quy định.
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Thay
thế Quyết định số 2250/QĐ-UBND ngày 27/4/2024 của UBND Thành phố về
việc phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội hết hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Trưởng Ban
Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng
các ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- PCT TT UBND TP Lê Hồng Sơn;
- Các đ/c PCT UBND TP: Nguyễn Trọng Đông,
Dương Đức Tuấn, Nguyễn Mạnh Quyền;
- Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- VPUBTP: CVP, PCVP: V.T.Anh, N.M.Quân;
các phòng: TH, Đô thị, TNMT, KTN, KSTTHC; TTĐT;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Trung tâm báo chí Thủ đô;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
Phụ lục 1
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP VÀ CHẾ XUẤT HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Hà N�i)
STT Tên Quy trình
Ký
hiệu
I LĨNH VỰC ĐẦU TƯ
1
Thủ tục Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự
án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn (Dự án quy định tại điểm c khoản 1
Điều 32)
QT-01
2
Thủ tục Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7
Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
QT-02
3
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế
quy định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
QT-03
4
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư
QT-04
5
Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
QT-05
6
Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của Ban Quản lý
QT-06
7
Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ
trương của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
QT-07
8
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng
một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư
QT-08
9
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
QT-09
10
Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
QT-10
11
Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
QT-11
12
Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với
dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
QT-12
13
Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án
đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
QT-13
14
Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QT-14
15
Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của
Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QT-15
16 Thủ tục Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư QT-16
17 Thủ tục Ngừng hoạt động của dự án đầu tư QT-17
18 Thủ tục Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư QT-18
19 Thủ tục Cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư QT-19
20 Thủ tục Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư QT-20
21
Thủ tục Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
QT-21
22
Thủ tục Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BCC
QT-22
23
Thủ tục Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng BCC
QT-23
II LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
24
Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
QT-24
25
Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép điều chỉnh Văn phòng đại diện của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam hoạt động trong các khu công nghiệp Hà Nội
QT-25
26
Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
QT-26
27
Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam hoạt động trong các khu công nghiệp Hà Nội
QT-27
28
Thủ tục Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam hoạt động trong các khu công nghiệp Hà Nội
QT-28
III LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
29 Thủ tục Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp trong Khu công nghiệp QT-29
30
Thủ tục Đăng ký kế hoạch đưa người lao động thực tập ở nước ngoài dưới 90
ngày
QT-30
IV LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
31
Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp
II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo
/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
QT-31
32
Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
QT-32
33
Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
QT-33
34
Thủ tục Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.
QT-34
34.1
Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi được tính từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ và theo quy định tại Khoản 16 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung m�t
số Điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH13 như sau:
Dự án nhóm A
Dự án nhóm B
Dự án nhóm C
34.2
Trường hợp cơ quan chuyên môn về xây dựng được giao thẩm định/thẩm định
điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án thu�c trách nhiệm của Người
quyết định đầu tư, thời gian thẩm định kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ như
sau:
Dự án nhóm A
Dự án nhóm B
Dự án nhóm C
35
Thủ tục Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh
thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở.
QT-35
- Công trình cấp I và cấp đặc biệt
- Công trình cấp II và cấp III
- Công trình còn lại
36
Thủ tục Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp
II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
QT-36
37
Thủ tục Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp
II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
QT-37
38
Thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công
trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công
trình xây dựng chuyên ngành và Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất
Hà Nội, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu
Nhà nước các công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng trực
thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành).
QT-38
39
Thủ tục Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi
tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh
QT-39
40
Thủ tục Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của
dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh
QT-40
41
Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
QT-41
V LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TTHC về môi trường cấp tỉnh
42 Thủ tục Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường QT-42
43 Thủ tục Cấp giấy phép môi trường QT-43
44 Thủ tục Cấp đổi giấy phép môi trường QT-44
45 Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường QT-45
46 Thủ tục Cấp lại giấy phép môi trường QT-46
TTHC về môi trường cấp huyện
47 Thủ tục Cấp giấy phép môi trường QT-47
48 Thủ tục Cấp đổi giấy phép môi trường QT-48
49 Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường QT-49
50 Thủ tục Cấp lại giấy phép môi trường QT-50
Phụ lục 2
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỔ SUNG CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP VÀ CHẾ XUẤT HÀ NỘI
((Ban hành kèm theo Tờ trình số /TTr-BQL ngày … / … /2024 của Ban Quản lý các
khu công nghiệp và chế xuất Hà N�i)
STT Tên Quy trình
IV LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG QUY HOẠCH - XÂY DỰNG
1
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án
đầu tư xây dựng công trình
2
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư
xây dựng công trình
3 Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng
Phụ lục 3
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BÃI BỎ CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP VÀ CHẾ XUẤT HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Tờ trình số /TTr-BQL ngày … / … /2024 của Ban Quản lý các
khu công nghiệp và chế xuất Hà N�i)
STT Tên Quy trình
III LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
1
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài làm
việc trong Khu công nghiệp
2 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
3 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
4 Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
5 Gia hạn Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
1
2


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà N�i)
I- C QU
1. Th tc Chp thun ch a y ban nhân dân cp ti vi
d ng và kinh doanh sân gôn (D nh tm c khou
32 Lu (QT-01)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân
gôn (Dự án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 32 Luật Đầu tư).
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh
doanh sân gôn.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Kế hoạch
và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại
2
Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả cam
kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp
thuận trường hợp do Nhà đầu tư đề xuất;
Hoặc Tờ trình chấp thuận chủ trương đầu tư trường hợp
do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập;
X
2. Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư; X
3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu
tư gồm ít nhất một trong các tài liệu sau: báo cáo tài
chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ
tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ
chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà
đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của
nhà đầu tư;
X
4. Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau:
nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư, mục tiêu
đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy
động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện, thông
tin về hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự
án và đề xuất nhu cầu sử dụng đất (nếu có), nhu cầu về
lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, tác động, hiệu
quả kinh tế - xã hội của dự án, đánh giá sơ bộ tác động
môi trường (nếu có) theo quy định của pháp luật về bảo
vệ môi trường.
Trường hợp pháp luật về xây dựng quy định lập báo cáo
nghiên cứu tiền khả thi thì nhà đầu tư được nộp báo cáo
nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu tư;
X
5. Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà nước
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất thì nộp bản sao giấy tờ về quyền sử dụng đất
hoặc tài liệu khác xác định quyền sử dụng địa điểm để
thực hiện dự án đầu tư;
X
6. Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự án
đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về
công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao
công nghệ;
X
3
7. Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức
hợp đồng BCC;
X
8. Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu về
điều kiện, năng lực của nhà đầu tư theo quy định của
pháp luật (nếu có).
X
3.3
S ng h 
04 (bốn) bộ
3.4 Thi gian x lý:
27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội tiếp nhận, lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định, tổng hợp báo cáo, dự thảo văn bản và trả kết quả: 05
ngày làm việc.
- Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 15 ngày.
- Thời gian UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Dịch vụ bưu chính.
- Dịch vụ công trực tuyến (triển khai theo lộ trình).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
02 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
-
Lãnh đạo
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
4
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký để
chuyển cho các Sở,
ngành chuyên môn;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
phòng QLĐT
- Các Sở,
Ngành
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
-Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
Bước 3
Các Sở, ngành chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ và
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thẩm quyền gửi về
Ban Quản lý, chuyển
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
15 ngày - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
-Văn bản trả lời của
các Sở, Ngành.
Bước 4
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp các ý kiến thẩm định;
soạn thảo Văn bản trình
Lãnh đạo Phòng.
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
02 ngày - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
-Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận chủ trương
đầu tư.
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư trình hồ sơ Lãnh
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
0,5 ngày - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
5
đạo Ban xem xét Lãnh đạo Ban (Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận chủ trương
đầu tư.
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
hồ sơ ký Văn bản báo
cáo UBND Thành phố
(kèm theo hồ sơ).
UBND Thành
phố
0,5 ngày - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
-Văn bản gửi UBND
Thành phố.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận chủ trương
đầu tư.
Bước 7
UBND Thành phố xem
xét theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư và trả
kết quả cho Lãnh đạo
ban.
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến và chỉ đạo
hướng giải quyết.
Lãnh đạo Ban 07 ngày - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu
tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
Bước 8
Lãnh đạo Ban chuyển
kết quả hồ sơ lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
02 giờ
- Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu
tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
Bước 9
Phòng Quản lý đầu tư
tiếp nhận kết quả, lấy mã
số dự án, lấy dấu, vào sổ
0,5 ngày - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
6
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu
tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư Mẫu A.I.1 ban hành kèm theo Thông tư
số 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
- Đề xuất dự án đầu tư (Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà
đầu tư đề xuất) theo Mẫu A.I.3 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT.
- Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư Mẫu A.II.1 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT hoặc Văn bản thông báo từ chối chấp thuận
chủ trương đầu tư.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu kin thc hin th tc:
- Dự án đầu tư thuộc quy định tại điểm c khoản 1 Điều 32 của Luật Đầu tư.
- Các điều kiện đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn quy định tại Nghị định số
52/2020/NĐ-CP ngày 27/4/2020 của Chính phủ về đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn.
7
Mu A.I.1
 ngh thc hin d 
(Điểm a khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư, Khoản 1 Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
-----------------
 NGH THC HIN D 
Kính gửi: …………….(B� Kế hoạch và Đầu tư/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:

1. Nhà đầu tư thứ nhất:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: …………..……. Quốc tịch: …………………………………………..
.....(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân
1
) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………...
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………..
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ………………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ………………….. Email: ………………
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ……………………………………………………….
..........................(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức
2
) số: … ; ngày cấp: …. ;
Cơ quan cấp: ..........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………………
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): …………………………………………….
Điện thoại: ………… Fax: …………. Email: ……… Website (nếu có): ...........
Tỷ lệ nắm giữ vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghiệp/tổ chức (chỉ áp
dụng đối với trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức thành lập tại Việt Nam.
3
):
STT 
c ngoài
Quc tch S vn góp
T l (%)

USD
Tỷ lệ thành viên hợp danh là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty hợp danh (chỉ áp dụng đối
với trường hợp nhà đầu tư là công ty hợp danh thành lập tại Việt Nam): ..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền của doanh nghiệp/tổ
chức đăng ký đầu tư, gồm:
Họ tên: …………Giới tính: …………Ngày sinh: ……………Quốc tịch: ………
Chức danh: ………
...........(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: ….
Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: ……….
p theo (nếu có): kê khai thông tin tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư
thứ nhất.
II. THÔNG TIN V T CHC KINH T D KIN THÀNH LP (bắt bu�c đối với
nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế)
1. Tên t chc kinh t: .......................................................................................
2. Loi hình t chc kinh t ..............................................................................
8
3. Vu l: …….…...(bằng chữ) đồng và tương đương ...............(bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ
giá………ngày…... của ...............).
4. Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
STT  S vn góp
T l (%)


III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên dự án, địa điểm thực hiện dự án:
1.1. Tên dự án: ......................................................................................................
1.2. Địa điểm thực hiện dự án: .............................................................................
(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã,
quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường
hoặc lô..., tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).
2. Mục tiêu dự án:
TT Mc tiêu hong
Mã ngành theo VSIC
(Mã ngành cấp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với ngành nghề có mã
CPC, nếu có)
Ghi chú:
- Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính của dự án.
- (*) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt đ�ng thu�c ngành, nghề tiếp cận thị
trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài.
3. Quy mô d án:
Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí (nếu có):
- Diện tích: liệt kê cụ thể diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng (m2 hoặc ha);
- Diện tích đất phù hợp quy hoạch: m2 (trừ diện tích đất thuộc lộ giới hoặc diện tích đất
không phù hợp quy hoạch);
- Công suất thiết kế;
- Sản phẩm, dịch vụ cung cấp;
- Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao
công trình, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất...);
Trường hợp dự án có nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu tả như trên.
Trong trường hợp có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu
đô thị đề nghị ghi rõ:
- Diện tích đất xây dựng:.... m2;
- Diện tích sàn xây dựng nhà ở:.... m2;
- Loại nhà ở (nhà liền kề, căn hộ chung cư, biệt thự ... theo quy định của Luật Nhà ở);
- Số lượng nhà ở: ...........căn;
- Quy mô dân số: ……. người;
- Vị trí dự án thuộc khu vực đô thị: ..........(có/không);
- Dự án thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc
gia, di tích quốc gia đặc biệt: ............(có/không);
- Dự án thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án quy
hoạch đô thị) của đô thị loại đặc biệt: ............(có/không);
4. Vng vn:
4.1. Tổng vốn đầu tư: ……...(bằng chữ) đồng và tương đương……………(bằng chữ) đô la
Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của........), trong đó:
- Vốn góp của nhà đầu tư:...(bằng chữ) đồng và tương đương... (bằng chữ) đô la Mỹ.
9
- Vốn huy động: ..........(bằng chữ) đồng và tương đương ... (bằng chữ) đô la Mỹ, trong đó:
+ Vốn vay từ các tổ chức tín dụng: ....................................................................
+ Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác: ...........................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn): .................................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ...................................
4.2. Nguồn vốn đầu tư:
a) Vốn góp để thực hiện dự án (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT u

S vn góp
T l (%)

thc góp
vn (*)
Ti góp vn
 

USD
Ghi chú:
(*) Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất,
bí quyết công nghệ, ........................................................
b) Vốn huy động: ghi rõ số vốn, phương án huy động (vay từ tổ chức tín dụng/công ty mẹ,...)
và tiến độ dự kiến.
c) Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ...........................
5. Thi hn hong ca d án: ............................................................
6. Ti thc hin d án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01
(hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn (như ở mục 4.2);
b) Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu
có);
d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến đ� thực hiện từng
giai đoạn).
 CHC KINH T CAM KT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận.
4. Đối với nhà đầu tư là công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài: Trường hợp
lựa chọn áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường và thủ tục đầu tư như quy định đối với nhà đầu
tư trong nước, thì từ bỏ tất cả các quyền và lợi ích của nhà đầu tư nước ngoài theo pháp luật
trong nước hoặc theo bất kỳ điều ước quốc tế nào có thể áp dụng đối với nhà đầu tư đó.
V. H 
1. Các văn bản quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư.
2. Các văn bản quy định tại các khoản 2, 3 Điều 31 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP đối với dự
án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có).
3. Các hồ sơ liên quan khác (nếu có).
…, ngày……tháng……năm….

(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức
danh và đóng dấu (nếu có))
Mu A.I.3
10
 xut d 
(Dự án thu�c diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất)
(Điểm d khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp T do Hnh phúc
 XUT D 
(Kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
Ngày .... tháng ... năm....)
C LA CH
1. Nhà đầu tư (Ghi tên từng nhà đầu tư theo văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư)
2. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư (nếu có): (Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định
của pháp luật về đất đai/ Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu
thầu/ Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá
quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư)
Đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:
 XUT THC HIN D 
1. Các ni dung v tên d m thc hin d án, mc tiêu, quy mô, vn,
ng vn, thi hn, ti thc hin d án: ghi chi tiết như n�i dung tại
văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
2.  xut nhu cu s dt(áp dụng đối với dự án đề nghị Nhà nước giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất).
2.1. Địa điểm khu đất: giới thiệu tổng thể về khu đất (địa chỉ, diện tích, ranh giới, vị trí
địa lý):
2.2. Hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về
đất đai (lập bảng cơ cấu hiện trạng sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất kèm theo)
2.3. Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (nêu rõ diện tích đất và cơ cấu sử dụng đất, thời hạn,
tỷ lệ sử dụng đất của từng hạng mục công trình)
2.4. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai.
2.5. Dự kiến kế hoạch, tiến độ giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất
phù hợp với quy định của pháp luật về đất đai.
11
2.6. Dự kiến sơ bộ phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với trường hợp chuyển
mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác
đối với trường hợp các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội,
Thủ tướng Chính phủ (nếu có)
3.  php l xnh quyn s dt (nếu có).
4. Nhu cu v ng (nêu cụ thể số lượng lao đ�ng trong nước, số lượng lao đ�ng là
người nước ngoài cần cho dự án theo từng giai đoạn cụ thể)
ng, hiu qu kinh t - xã hi ca d án: Những tác động quan
trọng nhất do dự án mang lại cho phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, ngành (tạo việc
làm, nộp ngân sách, xuất khẩu, chuyển giao công nghệ...)
6. Gii trình v s phù hp ca d án vi quy hoch có liên quan
 ng (nếu có) nh pháp lut v bo v
ng
8. Gii trình viu kin tip cn th i vc
ngoài (nếu có)
i vi d ng
a) Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị: bổ sung thuyết minh việc đáp ứng
mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở; dự kiến phân
chia dự án thành phần (nếu có); sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ;
sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát triển nhà ở xã hội; sơ bộ phương án
đầu tư xây dựng, quản lý hạ tầng đô thị trong và ngoài phạm vi dự án, trong đó đề xuất sơ bộ
phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà
đầu tư có trách nhiệm bàn giao hoặc đề xuất bàn giao cho địa phương;
b) Đối với các dự án đầu tư xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a
khoản này: bổ sung dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có).
10. Ni dung gii trình v công ngh s dng trong d  đối với dự án
thu�c diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao
công nghệ, dự án đầu tư vào khu công nghệ cao theo quy định của pháp luật về công nghệ
cao, nếu có).
11. Gii trình v viu kin v sung s di vi
d án thuc din cp Giy chng nh(nếu có)
 XU TR (ghi rõ cơ sở pháp lý của đề xuất ưu đãi,
hỗ trợ đầu tư)
 thu thu nhp doanh nghip (nếu có)
12
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
 thu nhp khu (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
 min, gim tit, tin s dt, thu s dt (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
c khu tr khi tính thu nhp chu
thu (nếu có)
c bit (nếu có)
 xut h tr (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng …..năm……

Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chức danh
và đóng dấu (nếu có)
13
Mu A.II.1
Quynh chp thun ch 
(Khoản 6 Điều 32, khoản 5 Điều 33, điểm d khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUN CH 
(cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm……)
P THUN CH 
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của... ;
Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....n�p ngày .....
và hồ sơ bổ sung n�p ngày .... (nếu có) và ý kiến của các cơ quan liên quan,
Xét báo cáo thẩm định số …… ngày....... tháng .....năm....... của ......... .;
QUYNH:
u 1. Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án …………. với các nội dung sau đây:
1. Hình thc la ch(đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư)
2. Tên d án (nếu có): .............................................................................................
3. Mc tiêu d án: ..................................................................................................
1
Áp di vi dán thuc thm quyn chp thun ch a Th ng Chính ph, UBND cp tnh, Ban
Qun lý khu công nghip, khu chxut, khu công nghcao, khu kinh t
P
THUNCH 

1
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-…
14
4. Quy mô d án
2
: ...................................................................................................
5. Va d án (sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có): .................
6. Thi hn hong ca d năm(được tính từ ngày nhà đầu tư được cấp văn
bản chấp thuận nhà đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Đối với dự án đầu tư được
Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thì thời hạn hoạt đ�ng của dự
án được tính từ ngày nhà đầu tư được quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết
định chuyển mục đích sử dụng đất)
m thc hin d án: .................................................................................
8. Ti thc hin d án:
- Tiến độ góp vốn và tiến độ dự kiến huy động các nguồn vốn;
- Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có)
- Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến đ� thực hiện
từng giai đoạn)
9. Công ngh áp dng (nếu có): .............................................................................
 tr u kin áp dng (nếu có):
Ghi rõ hình thức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và căn cứ, điều kiện áp dụng (nếu có).
u ki thc hin d (nếu có): ...............................
u 2. T chc thc hin
1. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực
hiện dự án đầu tư:
a) ..............................................................................................................................
b) ..............................................................................................................................
2.Giao……..tổ chức đấu giá (đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất), ……. chịu trách nhiệm về tổ chức đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư để thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật xã hội hóa,
2
i vi dán có mng nhà     ngh  
cu sn phm nh vvic dnh qu t pht trin nh x h ng, qun lh t
thtrong v ngoi phm vi d i vi d ng nh phn h tô th u
 l n ht u có
15
pháp luật chuyên ngành (đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình
thức đấu thầu).
u khon thi hành
1. Thời điểm có hiệu lực của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư: ................
2. …..(tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Quyết địnhnày được gửi cho…………. (tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân n�p hồ
sơ) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện
dự án;
- Lưu VT,….
TH NG
P THUN CH 

(ký tên/đóng dấu)
16
2. Th tc Chp thun ch u a Ban Qunh ti khon 7
u 33 Ngh nh s -CP (QT-02)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư
của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP
của Chính phủ.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục cấp chấp thuận chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả
cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được
chấp thuận trường hợp do Nhà đầu tư đề xuất;
Hoặc Tờ trình chấp thuận chủ trương đầu tư trường
hợp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập;
X
17
2. Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư; X
3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu
tư gồm ít nhất một trong các tài liệu sau: báo cáo tài
chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ
tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của
tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của
nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài
chính của nhà đầu tư;
X
4. Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau:
nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư, mục
tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án
huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện,
thông tin về hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực
hiện dự án và đề xuất nhu cầu sử dụng đất (nếu có),
nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, tác
động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án, đánh giá sơ
bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định của
pháp luật về bảo vệ môi trường.
Trường hợp pháp luật về xây dựng quy định lập
báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì nhà đầu tư được
nộp báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất
dự án đầu tư;
X
5. Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà nước
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất thì nộp bản sao giấy tờ về quyền sử dụng đất
hoặc tài liệu khác xác định quyền sử dụng địa điểm để
thực hiện dự án đầu tư;
X
6. Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự
án đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý
kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về
chuyển giao công nghệ;
X
7. Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức
hợp đồng BCC;
X
8. Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu về
điều kiện, năng lực của nhà đầu tư theo quy định của
pháp luật (nếu có).
X
3.3
S ng h 
04 (bốn) bộ
3.4 Thi gian x lý:
18
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội tiếp nhận, lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định, tổng hợp báo cáo, dự thảo văn bản và trả kết quả: 05
ngày làm việc.
- Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm việc.
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Dịch vụ bưu chính.
- Dịch vụ công trực tuyến (triển khai theo lộ trình).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
02 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký để
chuyển cho các Sở,
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
1,5 ngày - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
-Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
19
ngành chuyên môn;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
Bước 3
Các Sở, Ngành chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ và
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thẩm quyền gửi về
Ban Quản lý, chuyển
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
Các Sở,
Ngành
15 ngày - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
-Văn bản trả lời của
các Sở, Ngành.
Bước 4
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp các ý kiến thẩm định;
soạn thảo Văn bản trình
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
02 ngày -Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận chủ trương
đầu tư.
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư trình hồ sơ để
Lãnh đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
0,5 ngày - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
-Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận chủ trương
đầu tư.
Bước 6
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
Lãnh đạo Ban
02 giờ
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu
20
chủ trương đầu tư và trả
kết quả cho Phòng
QLĐT
- Nếu không đồng ý: Phê
ý kiến và chỉ đạo hướng
giải quyết.
tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
Bước 7
Phòng Quản lý đầu tư
Phòng Quản lý đầu tư
tiếp nhận kết quả, lấy mã
số dự án, lấy dấu, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
0,5 ngày - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu
tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu
- Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư theo Mẫu A.I.1 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Đề xuất dự án đầu tư theo Mẫu A.I.3 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư theo Mẫu A.II.1 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT hoặc Văn bản thông báo từ chối chấp thuận
chủ trương đầu tư (nêu rõ lý do).
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
21
Mu A.I.1
 ngh thc hin d 
(Điểm a khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư, Khoản 1 Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
-----------------
 NGH THC HIN D 
Kính gửi: …………….(B� Kế hoạch và Đầu tư/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:

1. Nhà đầu tư thứ nhất:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: …………..……. Quốc tịch: …………………………………………..
.....(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân
1
) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………...
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………..
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ………………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ………………….. Email: ………………
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ……………………………………………………….
..........................(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức
2
) số: … ; ngày cấp: …. ;
Cơ quan cấp: ..........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………………
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): …………………………………………….
Điện thoại: ………… Fax: …………. Email: ……… Website (nếu có): ...........
Tỷ lệ nắm giữ vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghiệp/tổ chức (chỉ áp
dụng đối với trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức thành lập tại Việt Nam.
3
):
STT 
c ngoài
Quc tch S vn góp
T l (%)


Tỷ lệ thành viên hợp danh là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty hợp danh (chỉ áp dụng đối
với trường hợp nhà đầu tư là công ty hợp danh thành lập tại Việt Nam): ..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền của doanh nghiệp/tổ
chức đăng ký đầu tư, gồm:
Họ tên: …………Giới tính: …………Ngày sinh: ……………Quốc tịch: ………
Chức danh: ………
...........(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: ….
Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: ……….
p theo (nếu có): kê khai thông tin tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư
thứ nhất.
II. THÔNG TIN V T CHC KINH T D KIN THÀNH LP (bắt bu�c đối với
nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế)
1. Tên t chc kinh t: .......................................................................................
2. Loi hình t chc kinh t ..............................................................................
22
3. Vu l: …….…...(bằng chữ) đồng và tương đương ...............(bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ
giá………ngày…... của ...............).
4. Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
STT  S vn góp
T l (%)


III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên dự án, địa điểm thực hiện dự án:
1.1. Tên dự án: ......................................................................................................
1.2. Địa điểm thực hiện dự án: .............................................................................
(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã,
quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường
hoặc lô..., tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).
2. Mục tiêu dự án:
TT Mc tiêu hong
Mã ngành theo VSIC
(Mã ngành cấp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với ngành nghề có mã
CPC, nếu có)
Ghi chú:
- Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính của dự án.
- (*) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt đ�ng thu�c ngành, nghề tiếp cận thị
trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài.
3. Quy mô d án:
Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí (nếu có):
- Diện tích: liệt kê cụ thể diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng (m2 hoặc ha);
- Diện tích đất phù hợp quy hoạch: m2 (trừ diện tích đất thuộc lộ giới hoặc diện tích đất
không phù hợp quy hoạch);
- Công suất thiết kế;
- Sản phẩm, dịch vụ cung cấp;
- Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao
công trình, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất...);
Trường hợp dự án có nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu tả như trên.
Trong trường hợp có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu
đô thị đề nghị ghi rõ:
- Diện tích đất xây dựng:.... m2;
- Diện tích sàn xây dựng nhà ở:.... m2;
- Loại nhà ở (nhà liền kề, căn hộ chung cư, biệt thự ... theo quy định của Luật Nhà ở);
- Số lượng nhà ở: ...........căn;
- Quy mô dân số: ……. người;
- Vị trí dự án thuộc khu vực đô thị: ..........(có/không);
- Dự án thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc
gia, di tích quốc gia đặc biệt: ............(có/không);
- Dự án thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án quy
hoạch đô thị) của đô thị loại đặc biệt: ............(có/không);
4. Vng vn:
4.1. Tổng vốn đầu tư: ……...(bằng chữ) đồng và tương đương……………(bằng chữ) đô la
Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của........), trong đó:
- Vốn góp của nhà đầu tư:...(bằng chữ) đồng và tương đương... (bằng chữ) đô la Mỹ.
23
- Vốn huy động: ..........(bằng chữ) đồng và tương đương ... (bằng chữ) đô la Mỹ, trong đó:
+ Vốn vay từ các tổ chức tín dụng: ....................................................................
+ Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác: ...........................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn): .................................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ...................................
4.2. Nguồn vốn đầu tư:
a) Vốn góp để thực hiện dự án (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT u

S vn góp
T l (%)

thc góp
vn (*)
Ti góp vn
 

USD
Ghi chú:
(*) Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất,
bí quyết công nghệ, ........................................................
b) Vốn huy động: ghi rõ số vốn, phương án huy động (vay từ tổ chức tín dụng/công ty mẹ,...)
và tiến độ dự kiến.
c) Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ...........................
5. Thi hn hong ca d án: ............................................................
6. Ti thc hin d án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01
(hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn (như ở mục 4.2);
b) Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu
có);
d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến đ� thực hiện từng
giai đoạn).
 CHC KINH T CAM KT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận.
4. Đối với nhà đầu tư là công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài: Trường hợp
lựa chọn áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường và thủ tục đầu tư như quy định đối với nhà đầu
tư trong nước, thì từ bỏ tất cả các quyền và lợi ích của nhà đầu tư nước ngoài theo pháp luật
trong nước hoặc theo bất kỳ điều ước quốc tế nào có thể áp dụng đối với nhà đầu tư đó.
V. H 
1. Các văn bản quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư.
2. Các văn bản quy định tại các khoản 2, 3 Điều 31 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP đối với dự
án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có).
3. Các hồ sơ liên quan khác (nếu có).
…, ngày……tháng……năm….

(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức
danh và đóng dấu (nếu có))
24
Mu A.I.3
 xut d 
(Dự án thu�c diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất)
(Điểm d khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp T do Hnh phúc
 XUT D 
(Kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư Ngày .... tháng ... năm....)
C LA CH
1. Nhà đầu tư (Ghi tên từng nhà đầu tư theo văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư)
2. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư (nếu có): (Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định
của pháp luật về đất đai/ Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu
thầu/ Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá
quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư)
Đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:
 XUT THC HIN D 
1. Các ni dung v tên d m thc hin d án, mc tiêu, quy mô, vn,
ng vn, thi hn, ti thc hin d án: ghi chi tiết như n�i dung tại
văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
2.  xut nhu cu s dt (áp dụng đối với dự án đề nghị Nhà nước giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất).
2.1. Địa điểm khu đất: giới thiệu tổng thể về khu đất (địa chỉ, diện tích, ranh giới, vị trí
địa lý):
2.2. Hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về
đất đai (lập bảng cơ cấu hiện trạng sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất kèm theo)
2.3. Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (nêu rõ diện tích đất và cơ cấu sử dụng đất, thời hạn,
tỷ lệ sử dụng đất của từng hạng mục công trình)
2.4. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai.
2.5. Dự kiến kế hoạch, tiến độ giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất
phù hợp với quy định của pháp luật về đất đai.
25
2.6. Dự kiến sơ bộ phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với trường hợp chuyển
mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác
đối với trường hợp các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội,
Thủ tướng Chính phủ (nếu có)
3.  php l xnh quyn s dt (nếu có).
4. Nhu cu v ng (nêu cụ thể số lượng lao đ�ng trong nước, số lượng lao đ�ng là
người nước ngoài cần cho dự án theo từng giai đoạn cụ thể)
 ng, hiu qu kinh t - xã hi ca d án: Những tác động quan
trọng nhất do dự án mang lại cho phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, ngành (tạo việc
làm, nộp ngân sách, xuất khẩu, chuyển giao công nghệ...)
6. Gii trình v s phù hp ca d án vi quy hoch có liên quan
 ng (nếu có) nh pháp lut v bo v
ng
8. Gii trình viu kin tip cn th i vc
ngoài (nếu có)
i vi d ng
a) Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị: bổ sung thuyết minh việc đáp ứng
mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở; dự kiến phân
chia dự án thành phần (nếu có); sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ;
sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát triển nhà ở xã hội; sơ bộ phương án
đầu tư xây dựng, quản lý hạ tầng đô thị trong và ngoài phạm vi dự án, trong đó đề xuất sơ bộ
phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà
đầu tư có trách nhiệm bàn giao hoặc đề xuất bàn giao cho địa phương;
b) Đối với các dự án đầu tư xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a
khoản này: bổ sung dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có).
10. Ni dung gii trình v công ngh s dng trong d  đối với dự án
thu�c diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao
công nghệ, dự án đầu tư vào khu công nghệ cao theo quy định của pháp luật về công nghệ
cao, nếu có).
11. Gii trình v viu kin v sung s di vi
d án thuc din cp Giy chng nh(nếu có)
 XU TR (ghi rõ cơ sở pháp lý của đề xuất ưu đãi,
hỗ trợ đầu tư)
 thu thu nhp doanh nghip (nếu có)
26
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
 thu nhp khu (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
 min, gim tit, tin s dt, thu s dt (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
c khu tr khi tính thu nhp chu
thu (nếu có)
5c bit (nếu có)
 xut h tr (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng …..năm……

Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chức danh
và đóng dấu (nếu có)
27
Mu A.II.1
Quynh chp thun ch 
(Khoản 6 Điều 32, khoản 5 Điều 33, điểm d khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUN CH 
(cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm……)
P THUN CH 
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của... ;
Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....n�p ngày .....
và hồ sơ bổ sung n�p ngày .... (nếu có) và ý kiến của các cơ quan liên quan,
Xét báo cáo thẩm định số …… ngày....... tháng .....năm....... của ......... .;
QUYNH:
u 1. Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án …………. với các nội dung sau đây:
1. Hình thc la ch(đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư)
2. Tên d án (nếu có): .............................................................................................
3. Mc tiêu d án: ..................................................................................................
P
THUNCH 

CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-…
28
4. Quy mô d án
3
: ...................................................................................................
5. Va d án (sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có): .................
6. Thi hn hong ca d năm(được tính từ ngày nhà đầu tư được cấp văn
bản chấp thuận nhà đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Đối với dự án đầu tư được
Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thì thời hạn hoạt đ�ng của dự
án được tính từ ngày nhà đầu tư được quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết
định chuyển mục đích sử dụng đất)
m thc hin d án: .................................................................................
8. Ti thc hin d án:
- Tiến độ góp vốn và tiến độ dự kiến huy động các nguồn vốn;
- Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có)
- Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến đ� thực hiện
từng giai đoạn)
9. Công ngh áp dng (nếu có): .............................................................................
 tr u kin áp dng (nếu có):
Ghi rõ hình thức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và căn cứ, điều kiện áp dụng (nếu có).
u ki thc hin d (nếu có): ...............................
u 2. T chc thc hin
1. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực
hiện dự án đầu tư:
a) ..............................................................................................................................
b) ..............................................................................................................................
2.Giao……..tổ chức đấu giá (đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất), ……. chịu trách nhiệm về tổ chức đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư để thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật xã hội hóa,
3
i vi dán có mng nhà     ngh  
cu sn phm nh vvic dnh qu t pht trin nh x h ng, qun lh t
thtrong v ngoi phm vi d i vi d ng nh phn h tmà nhà u
 l n ht u có
29
pháp luật chuyên ngành (đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình
thức đấu thầu).
u khon thi hành
1. Thời điểm có hiệu lực của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư: ................
2. …..(tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Quyết địnhnày được gửi cho…………. (tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân n�p hồ
sơ) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện
dự án;
- Lưu VT,….
TH NG
P THUN CH 

(ký tên/đóng dấu)
30
3. Th tc Chp thui vi d c hin ti khu kinh t
nh ti khou 30 ca Ngh nh s -CP (QT-03)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục chấp thuận nhà đầu tư đối với
dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam,
đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa
đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan
đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư;
X
2. Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư; X
3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu
tư gồm ít nhất một trong các tài liệu sau: báo cáo tài
chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ
tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ
X
31
chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà
đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của
nhà đầu tư;
4. Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự án
đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về
công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao
công nghệ;
X
5. Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức
hợp đồng BCC;
X
6. Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu về
điều kiện, năng lực của nhà đầu tư theo quy định của
pháp luật (nếu có).
X
3.3
S ng h 
04 (bốn) bộ
3.4 Thi gian x lý:
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội tiếp nhận, lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định, tổng hợp báo cáo, dự thảo văn bản và trả kết quả: 05
ngày làm việc.
- Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm việc.
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Dịch vụ bưu chính.
- Dịch vụ công trực tuyến (triển khai theo lộ trình).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
02 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
32
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
- Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký để
chuyển cho các Sở,
ngành chuyên môn;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
1,5 ngày -Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Các Sở, ngành chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ và
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thẩm quyền gửi về
Ban Quản lý, chuyển
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
Các Sở,
Ngành
15 ngày -Văn bản trả lời của
các Sở, Ngành.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp các ý kiến thẩm định;
soạn thảo Văn bản trình
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
02 ngày -Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
33
Lãnh đạo Phòng chấp thuận nhà đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư trình hồ sơ để
Lãnh đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
0,5 ngày -Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
nhà đầu tư và trả kết quả
cho Phòng QLĐT
- Nếu không đồng ý: Phê
ý kiến và chỉ đạo hướng
giải quyết.
Lãnh đạo Ban 02 giờ - Quyết định chấp
thuận nhà đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
Phòng Quản lý đầu tư
tiếp nhận kết quả, lấy mã
số dự án, lấy dấu, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
0,5 ngày - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Quyết định chấp
thuận nhà đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
34
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu
- Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư theo Mẫu A.I.5 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định chấp thuận nhà đầu tư theo Mẫu A.II.5 ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
35
Mu A.I.5
 ngh chp thu
(Khoản 3 Điều 29 Luật Đầu tư, các khoản 1 và 2 Điều 30 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
 NGH CHP THU
Kính gửi: ………...........(Cơ quan nhà nước có thẩm quyền)
Nhà đầu tư đề nghị chấp thuận nhà đầu tư để thực hiện dự án đầu tư tại Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư số......., ngày cấp...., cơ quan cấp....với các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN V 
1. i v
Họ tên: …………………Giới tính: ........................................................................ ..
Ngày sinh: .......... ………….Quốc tịch: .................................................................... ..
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
4
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: .......... ..
Địa chỉ thường trú: ................................................................................................... ...
Chỗ ở hiện tại: ......................................................................................................... ...
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ......................................................................... ...
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ............................................. ...
i vi p/t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ...
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
5
số: ......; ngày cấp: ......; Cơ quan cấp:....
Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................... ...
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ......................................................................... ...
4
Là mt trong các loi thông tin hoc giy tsau: S nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân
dân, H chiu, giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
5
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
khác.
36
Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ..... ...
Nhà đầu tư tiếp theo(nếu có): thông tin kê khai tương tự như n�i dung tại mục 1 và 2
3. T l (d kin) v vn góp c (trong trường hợp có từ 02 nhà đầu tư
trở lên).
STT  S vn góp T l (%)
 
USD (nếu có)
II. THÔNG TIN V D (đã được chấp thuận chủ trương đầu tư)
1. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đã cấp số......../QĐ.........ngày.........
2. Nội dung dự án:
- Tên dự án: .............................................................................................................
- Mục tiêu: ............................................................................................................ ………
- Tổng vốn đầu tư ...................................................................................................
-Quy mô dự án: ......................................................................................................
- Tiến độ: .............................................................................................................. ……...
- Địa điểm: ..............................................................................................................
- Thời hạn dự án: ....................................................................................................
III. THÔNG TIN V D (do nhà đầu tư đề xuất khi tham gia đấu giá/đầu
thầu)
1. Va d án (sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có):
- Vốn góp của nhà đầu tư:...(bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ
(tỷ giá..... ngày..... của.......).
- Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ.
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ......................................
2. Ti thc hin d án:
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn: .....................................................
- Vốn góp (Tiến đ�, tỷ lệ và phương thức góp vốn - ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT

S vn góp T l
(%)

thc góp
vn (*)
Ti
góp vn
 

37
(*) Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền mặt, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử
dụng đất, bí quyết công nghệ, ........................................................................................... .....
Vốn huy động (dự kiến): .....
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........
b) Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến đ� thực hiện
từng giai đoạn).
T:
1.…….. (tên nhà đầu tư) cam kết thực hiện dự án đã được ……. (cơ quan chấp thuận
chủ trương) chấp thuận chủ trương tại Quyết định số……/QĐ…. ngày…..... theo đúng tiến
độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất
đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều
kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan.
2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận.
V. H 
1. Các văn bản kèm theo quy định tại các điểm b, c, e,g và h khoản 1 Điều 33 của Luật
Đầu tư.
2. Các tài liệu khác có liên quan.
……., ngày ….. tháng ….. năm …

Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức
danh và đóng dấu (nếu có)
38
Mu A.II.5
Quynh chp thu
(Khoản 3 Điều 29 Luật Đầu tư, điểm đ khoản 2 và khoản 4 Điều 30 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
 C
CÓ THM QUYN
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-…
QUYNH CHP THU
(cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm…)
 C CÓ THM QUYN
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 21 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của... ;
Căn cứ chấp thuận chủ trương số….. ngày…. tháng… năm….;
Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....n�p ngày .....
và hồ sơ bổ sung n�p ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm định về việc đấu giá / đấu thầu số …. ngày..... tháng .....năm.... của
..........;
QUYNH:
Chấp thuận ……..(tên Nhà đầu tư) là nhà đầu tư thực hiện dự án …….(tên dự án) đã
được chấp thuận chủ trương đầu tư tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số……ngày
…… của ……. (cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) với nội dung như sau:
u 1. Thông tin về Nhà đầu tư thực hiện dự án
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
39
Họ tên: …………………Giới tính: ........................................................................
Ngày sinh: .......... ………….Quốc tịch: ....................................................................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
6
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...
Địa chỉ thường trú: ...................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ............................................. .
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ..
....(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
7
số: ....; ngày cấp: ......; Cơ quan cấp:....
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ......................................................................... ..
Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................... ..
Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): .... ..
Nhà đầu tư tiếp theo(nếu có): ghi tương tự như tại mục 1 và 2 ở trên.
3.Tỷ lệ (dự kiến) về vốn góp của các nhà đầu tư (trong trường hợp có từ 02 nhà đầu tư
trở lên).
STT u  S vn góp T l (%)
 
USD (nếu có)
u 2. Thông tin v D t qu u thu
1. Va d án (sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có):
- Vốn góp của nhà đầu tư:...(bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ
(tỷ giá..... ngày..... của.......).
- Vốn huy động: …….(bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ.
6
Là mt trong các loi giy t nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
7
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
40
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): .......................................
2. Ti thc hin d án:
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn: .....................................................
- Vốn góp (Tiến đ�, tỷ lệ và phương thức góp vốn - ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT

S vn góp T l (%) 
thc góp
vn (*)
Ti
góp vn
 

USD
(*): Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền mặt, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử
dụng đất, bí quyết công nghệ, ...........................................................................................
- Vốn huy động (dự kiến): .......................................................................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có)
c) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến đ� thực hiện
từng giai đoạn)
u 3. Thi hn hong ca d án: ….năm(được tính từ ngày nhà đầu tư được
cấp Quyết định chấp thuận nhà đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Đối với dự án
đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thì thời hạn hoạt
đ�ng của dự án được tính từ ngày nhà đầu tư được quyết định giao đất, quyết định cho thuê
đất, quyết định chuyển mục đích sử dụng đất)
u 4. Quyết định này được cấp cho ………………. (tên nhà đầu tư); một bản gửi Bộ
Kế hoạch và Đầu tư (trong trường hợp dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp
thuận chủ trương đầu tư); một bản gửi …………. (tên cơ quan tổ chức đấu giá/tên cơ quan
tổ chức đấu thầu) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan đăng ký đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- UBND địa phương nơi thực hiện
dự án;
- Lưu VT,…
TH NG
 C CÓ THM QUYN
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu))
41
4. Th tc Cp Giy chng nhi vi d án không thuc din
chp thun ch  (QT-04)
1
Mc 
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam,
đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa
đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan
đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả
cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được
chấp thuận;
X
2. Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư; X
3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu
tư gồm ít nhất một trong các tài liệu sau: báo cáo tài
chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ
X
42
tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của
tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của
nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài
chính của nhà đầu tư;
4. Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau:
nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư, mục
tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án
huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện,
thông tin về hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực
hiện dự án và đề xuất nhu cầu sử dụng đất (nếu có),
nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, tác
động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án, đánh giá sơ
bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định của
pháp luật về bảo vệ môi trường.
Trường hợp pháp luật về xây dựng quy định lập
báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì nhà đầu tư được
nộp báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất
dự án đầu tư;
X
5. Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà nước
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất thì nộp bản sao giấy tờ về quyền sử dụng đất
hoặc tài liệu khác xác định quyền sử dụng địa điểm để
thực hiện dự án đầu tư;
X
6. Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự
án đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý
kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về
chuyển giao công nghệ;
X
7. Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức
hợp đồng BCC.
X
8. Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu về
điều kiện, năng lực của nhà đầu tư theo quy định của
pháp luật (nếu có).
X
3.3
S ng h 
01 (một) bộ
3.4 Thi gian x lý:
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
43
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công TP Hà Nội hoặc Hệ thống thông tin quốc
gia về đầu tư tại địa chỉ fdi.gov.vn;
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
01 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên kiểm tra nội
dung, tính hợp lý và hợp
pháp của hồ sơ:
+Nếu hồ sơ hợp lệ
chuyển sang bước 3;
+Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyên viên
trả hồ sơ cho Bộ phận
Một cửa (có thông báo lý
do bằng văn bản do Lãnh
đạo Ban ký); Bộ phận
Một cửa liên hệ trả hồ sơ
cho tổ chức, công dân.
Lãnh đạo
Phòng,
Chuyên viên
Phòng Quản
lý Đầu tư.
01 ngày -Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Đầu tư tổng hợp báo
cáo thẩm định dự án; dự
Chuyên viên
Phòng Quản
01 ngày
-Tổng hợp báo cáo.
-Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
44
thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư trình
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư
lý Đầu tư - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư trình hồ sơ để
Lãnh đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Đầu tư
02 giờ -Tổng hợp báo cáo.
-Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư và trả kết quả cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đồng ý: Phê
ý kiến và chỉ đạo hướng
giải quyết.
Lãnh đạo Ban 01 giờ
-Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu tư
tiếp nhận kết quả, lấy mã
số dự án, lấy dấu, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý Đầu tư
0,5 ngày -Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu
- Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư theo Mẫu A.I.6 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
- Đề xuất dự án đầu tư theo Mẫu A.I.4 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Mẫu A.II.8 ban hành kèm theo Thông tư
45
số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu, u kin thc hin th tc:
- Không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh theo quy định tại Điều 6 của Luật
Đầu tư và điều ước quốc tế về đầu tư;
- Có địa điểm thực hiện dự án đầu tư được xác định trên cơ sở bản sao hợp lệ giấy tờ về
quyền sử dụng đất hoặc bản sao hợp lệ thỏa thuận thuê địa điểm hoặc văn bản, tài liệu khác
xác định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;
- Dự án đầu tư phù hợp với các quy hoạch theo quy định tại khoản 7 Điều 31 Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP;
- Đáp ứng điều kiện về suất đầu tư trên một diện tích đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quy định căn cứ vào điều kiện thực tế của địa phương và được Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh thông qua (nếu có), số lượng lao động sử dụng (nếu có);
- Đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài.
46
Mu A.I.6
 ngh cp Giy chng nh
(Các khoản 2 và 4 Điều 35 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
-----------------
 NGH
CP GIY CHNG NH
Kính gửi: ..................(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư có dự án được chấp thuận chủ trương đầu tư tại Quyết định số .... và đã trúng đấu
giá, trúng thầu tại Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá hoặc Quyết định phê duyệt kết
quả lựa chọn nhà đầu tư số.... /Nhà đầu tư được chấp thuận theo Quyết định chấp thuận nhà
đầu tư, nay đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với các nội dung sau:

i v
Họ tên: …………………………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: ……………………………………………
.....(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
1
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: …………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
i vp/t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức:................................................................................................
...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
2
số: ....; ngày cấp:......................................... ;... Cơ
quan cấp: .......................
Địa chỉ trụ sở: .....................................................................................................................
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):....................................................................................
Điện thoại:................. Fax:........... Email: ………….Website (nếu có):……………
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư,
gồm:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: ………………………. Quốc tịch: ………………… Chức danh: ………….
......(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: …………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
p theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như n�i dung tại mục 1 và 2
II. THÔNG TIN V T CHC KINH T D KIN THÀNH LP (nếu có)
1. Tên t chc kinh t: .....................................................................................................
2. Loi hình t chc kinh t.............................................................................................
a ch: ..........................................................................................................................
4. Vu l:...................... (bằng chữ) đồng và tương đương................. (bằng chữ) đô la
Mỹ (tỷ giá …….. ngày……. của ………...).
5. Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
47
STT  S vn góp
T l (%)


III. NI DUNG QUY NH CHP THUN CH   T
NH PHÊ DUYT KT QU  U GIÁ HOC QUY NH PHÊ
DUYT KT QU LA CHNH CHP THUN NHÀ

1. Thông tin về các Quyết định đã cấp:
STT Tên Quyt
nh
S Quynh Ngày cp p Ghi chú
(Còn hoặc hết hiệu lực)
2. Ni dung d án
- Tên dự án:........................................................................................................................
- Mục tiêu:...........................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư...............................................................................................................
- Quy mô dự án: ................................................................................................................
- Địa điểm:..........................................................................................................................
- Tiến độ: ............................................................................................................................
- Thời hạn dự án:................................................................................................................
T:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư / Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá hoặc Quyết
định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư / Quyết định chấp thuận nhà đầu tư / Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại khoản 2 và 4 Điều 35 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
T chc kinh t thc hin d án
Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế
ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có).
48
Mu A.I.4
 xut d 
8
(Dự án không thu�c diện chấp thuận chủ trương đầu tư)
(Khoản 1 Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
 XUT D 
(Kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư Ngày .... tháng ... năm....)

(Ghi tên từng nhà đầu tư)
Đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:
 XUT THC HIN D 
1. Tên d m thc hin d án:
1.1. Tên dự án ...........................................................................................................
1.2. Địa điểm thực hiện dự án: ................................................................................
(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã,
quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường
hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).
2. Mc tiêu d án:
STT Mc tiêu hong
Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cấp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với các ngành nghề có
mã CPC, nếu có)
1 (Ngành kinh doanh chính)
2 ……….
Ghi chú:
- Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính của dự án.
8
i vi d n khai ho xut d c thay bng báo cáo tình hình thc hin dán
 thm trin th nghcp Giy chng nh
49
- (*) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt đ�ng thu�c ngành, nghề tiếp cận
thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài.
3. Quy mô d án:
Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí (nếu có)
- Diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng (m
2
hoặc ha)
- Diện tích đất phù hợp quy hoạch sử dụng đất: m
2
(trừ diện tích đất thuộc lộ giới hoặc
diện tích đất không phù hợp quy hoạch).
- Công suất thiết kế
- Sản phẩm, dịch vụ cung cấp
- Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều
cao công trình,mật đ� xây dựng, hệ số sử dụng đất…)
Trường hợp dự án có nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu tả như trên.
Trong trường hợp có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua),
khu đô thị đề nghị ghi rõ:
- Diện tích đất xây dựng:…. m
2
;
- Diện tích sàn xây dựng nhà ở:…. m
2
;
- Loại nhà ở (nhà liền kề, căn hộ chung cư, biệt thự … theo quy định của Luật Nhà ở);
- Số lượng nhà ở: ………… căn;
- Quy mô dân số: …… người;
- Vị trí dự án thuộc khu vực đô thị:…..(có/không);
- Dự án thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích
quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt:…..(có/không);
- Dự án thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án
quy hoạch đô thị) của đô thị loại đặc biệt:…..(có/không);
4. V
4.1. Tổng vốn đầu tư: …....(bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ
giá..... ngày..... của.......), trong đó:
- Vốn góp của nhà đầu tư:...(bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ.
- Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ, trong
đó:
50
+ Vốn vay từ các tổ chức tín dụng : .........................................................................
+ Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác : ................................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) : ......................................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
4.2. Nguồn vốn đầu tư:
a) Vốn góp để thực hiện dự án (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT  S vn góp T l
(%)
c
góp vn (*)
Ti góp
vn
 

1
…
Ghi chú:
(*) Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền mặt, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử
dụng đất, bí quyết công nghệ
b) Vốn huy động: ghi rõ số vốn, phương án huy động (vay từ tổ chức tín dụng/công ty
mẹ,…) và tiến độ dự kiến.
c) Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ......................................
5. Thi hn hong ca d án: ........................................................................
6. Ti thc hin d án(ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng
01 (hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn;
b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
hoặc khai thác vận hành (nếu có)
c) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến đ� thực hiện
từng giai đoạn)
7. Nhu cu v ng: (nêu cụ thể số lượng lao đ�ng trong nước, số lượng lao đ�ng
là người nước ngoài cần cho dự án theo từng giai đoạn cụ thể)
ng, hiu qu kinh t - xã hi ca d án:
- Những tác động quan trọng nhất do dự án mang lại cho phát triển kinh tế - xã hội của
địa phương, ngành (tạo việc làm, nộp ngân sách, xuất khẩu, chuyển giao công nghệ, ....).
9. Thông tin v (nếu có)
51
a) Hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về
đất đai:
b) Điều kiện thu hồi đất đối với dự án thuộc diện thu hồi đất
c) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất
10. Gii trình v s phù hp ca d án vi quy hoch có liên quan (nếu có)
 ng (nếu có) nh pháp lut v bo v
ng
12. Gii trình viu kii vc ngoài
(nếu có)
13. Gii trình v viu kin v sung s dng (nếu có)
 XU TR (ghi rõ cơ sở pháp lý của đề xuất ưu đãi,
hỗ trợ đầu tư)
 thu thu nhp doanh nghip (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
 thu nhp khu (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
 min, gim tit, tin s dt, thu s dt (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
c khu tr khi tính thu nhp chu
thu (nếu có)
c bit (nếu có)
 xut h tr (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng …..năm……

Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chức danh và
đóng dấu (nếu có)
52
Mu A.II.8
Giy chng nh
(Trường hợp cấp mới)
(Khoản 1 Điều 38 Luật Đầu tư)


CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NH
Mã số dự án: ……………..
Chứng nhận lần đầu: ngày……… tháng………. năm ……..
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư.... số ....ngày.....của….
(nếu có);
Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận
nhà đầu tư số…. ngày….của… (nếu có);
Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư số….. ngày….. của….. (nếu có);
Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của ... ;
Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do Nhà đầu tư/các
nhà đầu tư n�p ngày .....và hồ sơ bổ sung (nếu có) n�p ngày ....,

Chứng nhận nhà đầu tư:
 nht:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
53
Họ tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tịch: .............................................................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
9
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ... ...
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ......................................................................... ...
Địa chỉ thường trú: .................................................................................................. ...
Chỗ ở hiện tại: ......................................................................................................... ....
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ......................................... ...
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ....
...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
10
số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:....
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Địa chỉ trụ sở:
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ……………… Ngày sinh: ……...……................ Quốc tịch: ........
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: .... ....
Địa chỉ thường trú: .................................................................................................. .
Chỗ ở hiện tại: ......................................................................................................... ....
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ........................................... ....
p theo (nếu có): ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất.
(Trong trường hợp có từ 05 nhà đầu tư trở lên, cơ quan đăng ký đầu tư có thể lựa chọn
ghi danh sách nhà đầu tư trong phụ lục đính kèm).
Đăng ký thực hiện dự án đầu tư với nội dung như sau:
9
Là mt trong các loi giy t nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
10
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
khác.
54
u 1: Ni dung d 
1. Tên dự án đầu tư (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................
2. Mục tiêu dự án: ....................................................................................................
S
TT
Mc tiêu
hong
Mã ngành theo VSIC
(Mã ngành cấp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với các ngành nghề có
mã CPC, nếu có)
1 (Ngành kinh doanh
chính)
2 ……….
3. Quy mô dự án: .....................................................................................................
4. Địa điểm thực hiện dự án: ...................................................................................
5. Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có): .............. m
2
hoặc ha
6. Tổng vốn đầu tư của dự án: ......... (bằng chữ) đồng, tương đương ......... (bằng chữ)
đô la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......), trong đó:
- Vốn góp để thực hiện dự án là:...............(bằng chữ) đồng, tương đương ......... (bằng
chữ) đô la Mỹ, chiếm tỷ lệ ........% tổng vốn đầu tư. Giá trị, tỷ lệ, phương thức và tiến độ góp
vốn như sau (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
S
TT
Tên
nhà

S vn góp T l
(%)
c
góp vn
Ti góp
vn
 

- Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ,
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
7. Thời hạn hoạt động của dự án: ...... năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư.
8. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng
01(hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và dự kiến huy động các nguồn vốn;
b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có)
c) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
55
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến đ� thực hiện
từng giai đoạn)
 tr 
Dự án được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ như sau:
 thu thu nhp doanh nghip:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi ........................................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
 thu nhp khu:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
 min, gim tit, tin s dt, thu s dt:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
c khu tr khi tính thu nhp chu
thu (nếu có)
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
 tr c bit (nếu có): .......................................................
i vc hin d án:
1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khoản sử dụng trên Hệ
thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định của pháp luật.
2. Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có):..........................
3. ...............................................................................................................................
u 4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành …. (bằng chữ) bản gốc;
mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, 01 bản lưu tại:.... (tên cơ quan đăng ký đầu tư) và được
đăng tải lên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu: VT,…
TH NG

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
56
5. Th tc u chnh d c thm quyn chp thun ch 
a y ban nhân dân cp tnh (QT-05)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân câp tỉnh.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam,
đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa
đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan
đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; X
2. Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời
điểm điều chỉnh;
X
3. Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án
đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức;
X
4. Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc
điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d,
đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu có).
X X
3.3
S ng h 
57
04 (bốn) bộ
3.4 Thi gian x lý:
27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội tiếp nhận, lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định, tổng hợp báo cáo, dự thảo văn bản và trả kết quả: 05
ngày làm việc.
- Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm việc.
- Thời gian UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Dịch vụ bưu chính.
- Dịch vụ công trực tuyến (triển khai theo lộ trình).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
02 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
01 ngày -Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
58
Lãnh đạo Ban ký để
chuyển cho các Sở,
ngành chuyên môn;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
Bước 3
Các Sở, ngành chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ và
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thẩm quyền gửi về
Ban Quản lý, chuyển
Phòng Quản lý đầu tư.
- Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
- Các Sở,
Ngành
15 ngày -Văn bản trả lời của
các Sở, Ngành.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp các ý kiến thẩm định;
soạn thảo Văn bản trình
Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
02 ngày -Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
-Văn bản ý kiến gửi
UBND Thành phố.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư trình hồ sơ để
Lãnh đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Đầu tư
0,5 ngày -Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
-Văn bản ý kiến gửi
UBND Thành phố.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
59
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
hồ sơ ký Văn bản báo
cáo UBND Thành phố
(kèm theo hồ sơ).
Lãnh đạo Ban 0,5 ngày -Văn bản ý kiến gửi
UBND Thành phố.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
UBND Thành phố xem
xét theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Lãnh đạo ban.
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến và chỉ đạo
hướng giải quyết.
UBND Thành
phố
07 ngày - Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 8
Lãnh đạo Ban chuyển
kết quả hồ sơ lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Lãnh đạo Ban
02 giờ
Bước 9
Phòng Quản lý đầu tư
tiếp nhận kết quả, lấy mã
số dự án, lấy dấu, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
0,5 ngày -Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
60
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu;
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (áp dụng đối với trường hợp điều
chỉnh khác) theo Mẫu A.I.11.h ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo Mẫu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu kin thc hin th tc:
Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh
và được nhà đầu tư thực hiện điều chỉnh thuộc một trong các trường hợp:
- Thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư; bổ sung
mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;
- Thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng trên 10% hoặc trên 30 ha, thay đổi địa điểm
đầu tư;
- Thay đổi tổng vốn đầu tư từ 20% trở lên làm thay đổi quy mô dự án đầu tư;
- Kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà tổng thời gian đầu tư dự án vượt quá 12
tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư
lần đầu;
- Điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án đầu tư;
61
- Thay đổi công nghệ đã được thẩm định, lấy ý kiến trong quá trình chấp thuận chủ
trương đầu tư;
- Thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với
chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự án khai thác, vận hành hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà
đầu tư (nếu có).
Thủ tục này cũng áp dụng đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư,
chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư, nhà
ở, đô thị và xây dựng trước thời điểm Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành (trước 01/01/2021) và
đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư
trước thời điểm Luật đầu tư có hiệu lực thi hành. Nay, nhà đầu tư điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư.
62
Mu A.I.11.h
 ngh u chnh d 
(Trường hợp điều chỉnh khác)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
----------------
 NGH U CHNH D 
1
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh ................(số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có), nay đề nghị điều chỉnh với
các nội dung như sau:

i v
Họ tên: ………………………… Giới tính: ……………………………………
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………………………………....
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
2
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ thường trú:
Chỗ ở hiện tại:
Điện thoại: ………………… Fax: ………….. Email: ………………………..
i vp/t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ……………………………………………………….
........(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
3
số:.; ngày cấp …; Cơ quan cấp: ..
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ trụ sở:
Điện thoại: ………… Fax: ………….. Email: ………… Website (nếu có):……..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: …………………… Giới tính: ……………………………………………
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……………. Quốc tịch: ………………
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………
Điện thoại: …………… Fax: ………………….. Email: ………………………..
p theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t:...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Giy chng nh quynh
thành lp: …… do ………..(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ............., lần điều chỉnh gần
nhất (nếu có) ngày…..
3. Mã s thu:..........................................................................................................
III. NU CHNH
1. Nội dung điều chỉnh các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh)
chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối với dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển nhượng dự án làm thay đổi n�i dung
63
chấp thuận chủ trương đầu tư - thu�c các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khoản 3
Điều 41 Luật Đầu tư).
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu
có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản
có giá trị tương đương): ……………………………………..
- Nay đề nghị sửa thành:..........................................................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh: ...........................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương tự như n�i dung điều chỉnh 1):
……………………………………………………………………………………….
2. Ni duu chnh Giy chng nhy chng nhy
y phép kinh doanh:
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .............................................................
- Nay đăng ký sửa thành:..........................................................................................
- Lý do điều chỉnh: ..................................................................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương tự như n�i dung điều chỉnh 1): ……
n nu chnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của
Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu có).
64
Mu A.I.12
Báo cáo tình hình trin khai d u n thu chnh
(Khoản 1 Điều 44, Khoản 2 Điều 47 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN D 
(kèm theo văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ngày..tháng...năm …)
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Tổ chức kinh tế thực hiện dự án (nêu tên của tổ chức) báo cáo về tình hình hoạt động
của dự án (tên dự án, mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp) đến ngày.... tháng.... năm .... với
các nội dung cụ thể dưới đây:
1. Ti thc hin d án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ:
tháng 01 (hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn:
Tổng vốn đầu tư đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện và tỷ lệ so với tổng vốn đầu tư
đăng ký): ........., trong đó:
- Vốn góp (ghi rõ số vốn góp đã góp của từng nhà đầu tư và thời điểm hoàn tất việc góp
vốn):
- Vốn huy động (ghi số giá trị đã huy đ�ng và nguồn vốn) trong đó:
+Vốn vay từ các tổ chức tín dụng : ..........................................................................
+Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác : .................................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) : ......................................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến độ thực các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
65
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến đ� thực hiện
từng giai đoạn).
2. Ti thc hin các nnh ti Giy chng nh
c Quynh chp thun ch (nếu có):
- Việc đăng ký tài khoản báo cáo tình hình thực hiện dự án trên trang web của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
- Việc thực hiện các quy định về cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động…
c tnh hnh hong ca d n tính t thm thc hin báo cáo gn
nhn t www.dautunuocngoai.gov.vn hoc gn nht báo cáo ti lu
chnh d n nht:
- Doanh thu: .............................................................................................................
- Giá trị xuất, nhập khẩu: .........................................................................................
- Lợi nhuận: ..............................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ....................................................................................
- Số lao động sử dụng: Tổng số lao động, người Việt Nam, người nước ngoài (nếu có);
mức thu nhập bình quân của người lao động ...................................................................
- Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính: ................................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: .............................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao
động, các khoản phải trả cho bên thứ ba ...........................................................................
- Tình hình chấp hành các quy định pháp luật về môi trường, xây dựng…và các quy
định pháp luật khách
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật
của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và
đóng dấu (nếu có).
66
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
12
(cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chỉnh lần thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của... ;
Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....n�p ngày .....
và hồ sơ bổ sung n�p ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm định số …… ngày……… của .........
QUYNH:
11
Áp di vi d án thuc thm quyn chp thun ch a Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun lý khu công nghip, khu chxut, khu công nghcao, khu kinh t
12
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

11
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-…
67
u 1. Chấp thuận điều chỉnhchủ trương đầu tưcủa .…. (tên dự án) đã được chấp thuận
tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư (nếu có) số……. do ............ (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp thuận
ngày……với những nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chỉnh thứ nhất:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều ......................................:
2. Nội dung điều chỉnh thứ hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều ..................................:
u 3. T chc thc hin
Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện
dự án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ......và
là một bộ phận không tách rời của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số
....................do .......(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm... và các Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số ......, điều chỉnh lần thứ....... ngày .... (nếu có).
2. …..(Tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Quyết địnhnày được gửi cho…………. (tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân n�p hồ
sơ) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
68
6. Th tc u chnh d c thm quyn chp thun ch 
a Ban Qun lý (QT-06)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; X
2. Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời
điểm điều chỉnh;
X
3. Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án
đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức;
X
4. Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc
điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d,
đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu có).
X X
3.3
S ng h 
69
04 (bốn) bộ
3.4 Thi gian x lý:
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội tiếp nhận, lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định, tổng hợp báo cáo, dự thảo văn bản và trả kết quả: 05
ngày làm việc.
- Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm việc.
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Dịch vụ bưu chính.
- Dịch vụ công trực tuyến (triển khai theo lộ trình).
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
02 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký để
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
1,5 ngày -Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
70
chuyển cho các Sở,
ngành chuyên môn;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
Bước 3
Các Sở, Ngành chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ và
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thẩm quyền gửi về
Ban Quản lý, chuyển
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
Các Sở,
Ngành
15 ngày -Văn bản trả lời của
các Sở, Ngành.
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp các ý kiến thẩm định;
soạn thảo Văn bản trình
Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
02 ngày -Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư trình hồ sơ để
Lãnh đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
0,5 ngày -Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
71
Bước 6
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Phòng QLĐT
- Nếu không đồng ý: Phê
ý kiến và chỉ đạo hướng
giải quyết.
Lãnh đạo Ban
02 giờ
- Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
Phòng Quản lý đầu tư
tiếp nhận kết quả, lấy mã
số dự án, lấy dấu, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ sơ.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
0,5 ngày - Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (áp dụng đối với trường hợp điều
chỉnh khác) theo Mẫu A.I.11.h ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo Mẫu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo Mẫu A.II.2 hoặc Mẫu
A.II.4 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
72
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu kin thc hin th tc:
Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý và được
nhà đầu tư thực hiện điều chỉnh thuộc một trong các trường hợp:
- Thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư; bổ sung
mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;
- Thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng trên 10% hoặc trên 30 ha, thay đổi địa điểm
đầu tư;
- Thay đổi tổng vốn đầu tư từ 20% trở lên làm thay đổi quy mô dự án đầu tư;
- Kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà tổng thời gian đầu tư dự án vượt quá 12
tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư
lần đầu;
- Điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án đầu tư;
- Thay đổi công nghệ đã được thẩm định, lấy ý kiến trong quá trình chấp thuận chủ
trương đầu tư;
- Thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với
chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự án khai thác, vận hành hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà
đầu tư (nếu có).
Thủ tục này cũng áp dụng đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư,
chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư, nhà
ở, đô thị và xây dựng trước thời điểm Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành (trước 01/01/2021) và
đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư
trước thời điểm Luật đầu tư có hiệu lực thi hành. Nay, nhà đầu tư điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư.
73
Mu A.I.11.h
 ngh u chnh d 
(Trường hợp điều chỉnh khác)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
----------------
 NGH U CHNH D 
1
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận
(điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu
có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu
tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh ................(số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có), nay đề nghị điều chỉnh với
các nội dung như sau:

i v
Họ tên: ………………………… Giới tính: ……………………………………
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………………………………....
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
2
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ thường trú:
Chỗ ở hiện tại:
Điện thoại: ………………… Fax: ………….. Email: ………………………..
i vp/t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ……………………………………………………….
........(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
3
số:.; ngày cấp …; Cơ quan cấp: ..
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ trụ sở:
Điện thoại: ………… Fax: ………….. Email: ………… Website (nếu có):……..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: …………………… Giới tính: ……………………………………………
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……………. Quốc tịch: ………………
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………
Điện thoại: …………… Fax: ………………….. Email: ………………………..
p theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t:...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Giy chng nh quynh
thành lp: …… do ………..(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ............., lần điều chỉnh gần
nhất (nếu có) ngày…..
3. Mã s thu:..........................................................................................................
III. NU CHNH
1. Nội dung điều chỉnh các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh)
chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối với dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển nhượng dự án làm thay đổi n�i dung
74
chấp thuận chủ trương đầu tư - thu�c các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khoản 3
Điều 41 Luật Đầu tư).
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu
có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản
có giá trị tương đương): ……………………………………..
- Nay đề nghị sửa thành:..........................................................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh: ...........................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương tự như n�i dung điều chỉnh 1):
……………………………………………………………………………………….
2. Nu chnh Giy chng nhy chng nhy
y phép kinh doanh:
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .............................................................
- Nay đăng ký sửa thành:..........................................................................................
- Lý do điều chỉnh: ..................................................................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương tự như n�i dung điều chỉnh 1): ……
n nu chnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của
Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu có).
75
Mu A.I.12
Báo cáo tình hình trin khai d n thu chnh
(Khoản 1 Điều 44, Khoản 2 Điều 47 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN D 
(kèm theo văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ngày…tháng… năm …)
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Tổ chức kinh tế thực hiện dự án (nêu tên của tổ chức) báo cáo về tình hình hoạt động
của dự án (tên dự án, mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp) đến ngày.... tháng.... năm .... với
các nội dung cụ thể dưới đây:
1. Ti thc hin d án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ:
tháng 01 (hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn:
Tổng vốn đầu tư đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện và tỷ lệ so với tổng vốn đầu tư
đăng ký): ........., trong đó:
- Vốn góp (ghi rõ số vốn góp đã góp của từng nhà đầu tư và thời điểm hoàn tất việc góp
vốn):
- Vốn huy động (ghi số giá trị đã huy đ�ng và nguồn vốn) trong đó:
+Vốn vay từ các tổ chức tín dụng : ..........................................................................
+Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác : .................................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) : ......................................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến độ thực các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến đ� thực hiện
từng giai đoạn).
76
2. Ti thc hin các nnh ti Giy chng nh
c Quynh chp thun ch (nếu có):
- Việc đăng ký tài khoản báo cáo tình hình thực hiện dự án trên trang web của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
- Việc thực hiện các quy định về cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động…
c tnh hnh hong ca d n tính t thm thc hin báo cáo gn
nhn t www.dautunuocngoai.gov.vn hoc gn nht báo cáo ti lu
chnh d n nht:
- Doanh thu: .............................................................................................................
- Giá trị xuất, nhập khẩu: .........................................................................................
- Lợi nhuận: ..............................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ....................................................................................
- Số lao động sử dụng: Tổng số lao động, người Việt Nam, người nước ngoài (nếu có);
mức thu nhập bình quân của người lao động ...................................................................
- Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính: ................................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: .............................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao
động, các khoản phải trả cho bên thứ ba ...........................................................................
- Tình hình chấp hành các quy định pháp luật về môi trường, xây dựng…và các quy
định pháp luật khác
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật
của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và
đóng dấu (nếu có).
77
Mu A.II.4
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư
(Khoản 4 Điều 29 Luật Đầu tư, các Điều 44, 45 và 46 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
NG THI CHP THU
(cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm)
(điều chỉnh lần thứ…: ngày…. tháng…. năm)
P THUN CH 
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của... ;
Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
số……do……cấp ngày……
Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....n�p ngày .....
và hồ sơ bổ sung n�p ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm định số …… ngày....... tháng .....năm....... của ......... .
QUYNH:
u 1. Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư của
dự án ……(tên dự án) đã được chấp thuận tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời với nhà đầu tư số……. do ............ (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp
thuận ngày……với nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chỉnh thứ nhất:
P
THUN CH 

CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-…
78
Nội dung ..….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời với nhà đầu tư /Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời với nhà
đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh như sau:
“Điều .........: ............................................”
2. Nội dung điều chỉnh thứ hai:
Nội dung ..….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời với nhà đầu tư /Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời với nhà
đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh như sau:
“Điều .........: ............................................”
u 2. T chc thc hin
Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện
dự án đầu tư:
1. ..............................................................................................................................
2. ..............................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà
đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ......và là một bộ phận không tách rời của Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư số .............do .......(tên cơ quan
cấp) cấp lần đầu ngày ...... và các Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận nhà đầu tư số ....., điều chỉnh lần thứ...... ngày .... (nếu có).
2. …..(tên cơ quan, tổ chức, cá nhân) có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Quyết định này được cấp cho …… (tên nhà đầu tư) và một bản được lưu tại …. (tên
cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
79
7. Th tc u chnh d ng hp d c cp Giy
chng nhc din chp thuu chnh ch u
i vi d thuc thm quyn chp thun ch a ca UBND cp
tnh hoc Ban Qun lý (QT-07)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương của của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc
diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
X
2. Tài liệu liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu
X
80
tư, tên nhà đầu tư đối với Thay đổi tên dự án đầu tư,
tên nhà đầu tư.
3. Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời
điểm điều chỉnh;
X
4. Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án
đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức;
X
5. Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc
điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c,
d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu
có).
X
3.3
S ng h 
01 (một) bộ
3.4 Thi gian x lý:
- 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thay
đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư.
- 06 ngày làm việc, kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thay
đổi các nội dung khác tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công hoặc Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
tại địa chỉ fdi.gov.vn.
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
01 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
81
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên kiểm tra nội
dung, tính hợp lý và hợp
pháp của hồ sơ:
+Nếu hồ sơ hợp lệ
chuyển sang bước 3;
+Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyên viên
trả hồ sơ cho Bộ phận
Một cửa (có thông báo lý
do bằng văn bản do Lãnh
đạo Ban ký); Bộ phận
Một cửa liên hệ trả hồ sơ
cho tổ chức, công dân.
Lãnh đạo
phòng,
Chuyên viên
Phòng Quản
lý Đầu tư.
-
01 ngày
đối với
trường hợp
thay đổi
tên dự án
đầu tư, tên
nhà đầu tư.
- 02 ngày
đối với
trường hợp
thay đổi
các nội
dung khác
tại Giấy
CNĐKĐT.
-Văn bản gửi lấy ý
kiến các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý Đầu tư tổng hợp báo
cáo thẩm định dự án; dự
thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư trình
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư
Chuyên viên
Phòng Quản
lý Đầu tư
- 0,5 ngày
đối với
trường hợp
thay đổi
tên dự án
đầu tư, tên
nhà đầu tư.
- 2,5 ngày
đối với
trường hợp
thay đổi
các nội
dung khác
tại Giấy
CNĐKĐT.
-Tổng hợp báo cáo.
-Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư trình hồ sơ để
Lãnh đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Đầu tư
- 01 giờ
đối với
trường hợp
thay đổi
tên dự án
đầu tư, tên
nhà đầu tư.
-Tổng hợp báo cáo.
-Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
82
- 05 giờ
đối với
trường hợp
thay đổi
các nội
dung khác
tại Giấy
CNĐKĐT.
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư và trả kết quả cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đồng ý: Phê
ý kiến và chỉ đạo hướng
giải quyết.
Lãnh đạo Ban - 01 giờ
đối với
trường hợp
thay đổi
tên dự án
đầu tư, tên
nhà đầu tư.
- 02 giờ
đối với
trường hợp
thay đổi
các nội
dung khác
tại Giấy
CNĐKĐT.
-Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý đầu tư
tiếp nhận kết quả, lấy mã
số dự án, lấy dấu, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý Đầu tư
- 01 giờ
đối với
trường hợp
thay đổi
tên dự án
đầu tư, tên
nhà đầu tư.
- 0,5 ngày
đối với
trường hợp
thay đổi
các nội
dung khác
tại Giấy
CNĐKĐT.
-Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp điều chỉnh khác) theo
83
Mẫu A.I.11.h ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh Mẫu A.II.9 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu kin thc hin th tc:
Dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
84
Mu A.I.11.h
 ngh u chnh d 
(Trường hợp điều chỉnh khác)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
----------------
 NGH U CHNH D 
1
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh ................(số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có), nay đề nghị điều chỉnh với
các nội dung như sau:

i v cá nhân:
Họ tên: ………………………… Giới tính: ……………………………………
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………………………………....
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
2
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ thường trú:
Chỗ ở hiện tại:
Điện thoại: ………………… Fax: ………….. Email: ………………………..
i vp/t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ……………………………………………………….
........(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
3
số:.; ngày cấp …; Cơ quan cấp: ..
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ trụ sở:
Điện thoại: ………… Fax: ………….. Email: ………… Website (nếu có):……..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: …………………… Giới tính: ……………………………………………
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……………. Quốc tịch: ………………
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………
Điện thoại: …………… Fax: ………………….. Email: ………………………..
p theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t:...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Giy chng nh quynh
thành lp: …… do ………..(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ............., lần điều chỉnh gần
nhất (nếu có) ngày…..
3. Mã s thu:..........................................................................................................
III. NU CHNH
1. Nội dung điều chỉnh các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh)
chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối với dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển nhượng dự án làm thay đổi n�i dung
85
chấp thuận chủ trương đầu tư - thu�c các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khoản 3
Điều 41 Luật Đầu tư).
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu
có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản
có giá trị tương đương): ……………………………………..
- Nay đề nghị sửa thành:..........................................................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh: ...........................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương tự như n�i dung điều chỉnh 1):
……………………………………………………………………………………….
2. Nu chnh Giy chng nhGiy chng nhy
y phép kinh doanh:
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .............................................................
- Nay đăng ký sửa thành:..........................................................................................
- Lý do điều chỉnh: ..................................................................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương tự như n�i dung điều chỉnh 1): ……
n nu chnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của
Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu có).
86
Mu A.II.9
Giy chng nh
(Trường hợp điều chỉnh)
(Các điều thu�c Mục 4 Chương IV Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)


CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NH
13
Mã số dự án: …………..
Chứng nhận lần đầu: Ngày ........tháng ........năm .....
Chứng nhận điều chỉnh lần thứ…..: Ngày ........tháng ........năm .....
Căn cứ Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư.... số ....ngày.....của….
(nếu có);
Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận
nhà đầu tư số…. ngày….của… (nếu có);
Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư số….. ngày….. của….. (nếu có);
Căn cứ bản án của Tòa án/quyết định của Trọng tài ...... (nếu có);
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh số .....do ...... cấp ngày .......;
Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của ... ;
Căn cứ bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và hồ sơ kèm theo do....
n�p ngày .....và hồ sơ bổ sung n�p ngày.... (nếu có),
13
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khom e khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
87

Chứng nhận:
Dự án đầu tư ..................(tên dự án); mã số dự án................, do ............... (tên cơ quan
cấp) cấp ngày ...... tháng ........ năm ........; được đăng ký điều chỉnh ............... (ghi tóm tắt n�i
dung xin điều chỉnh, VD: tăng vốn đầu tư, thay đổi mục tiêu hoạt đ�ng của dự án). (bổ sung
cho mẫu QĐ CTCT điều chỉnh)
Thông tin v d u ch

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tịch: .............................................................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
2
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Địa chỉ thường trú: .................................................................................................. .
Chỗ ở hiện tại: ......................................................................................................... .
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ......................................... .
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ..
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
3
số: ...; ngày cấp: .......; Cơ quan cấp: ..... ........
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: .....................................................
2
Là mt trong các loi giy t nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
3
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
khác.
88
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quốc tịch: .......
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp
Địa chỉ thường trú: .................................................................................................. ..
Chỗ ở hiện tại: ......................................................................................................... ..
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ........................................... ..
p theo (nếu có): ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất.
(Trong trường hợp có từ 05 nhà đầu tư trở lên, cơ quan đăng ký đầu tư có thể lựa chọn
ghi danh sách nhà đầu tư trong phụ lục đính kèm).
T chc kinh t thc hin d ……………(ghi tên Tổ chức kinh tế),giấy tớ
pháp lý của tổ chức số:…………. do ……. (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ………, lần
điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày………; Mã số thuế: ...................................................
Đăng ký thực hiện dự án đầu tư với nội dung như sau:
u 1: Ni dung d 
1. Tên dự án đầu tư: .................................................................................................
2. Mục tiêu dự án: ....................................................................................................
STT
Mc tiêu hong
Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cấp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với các ngành
nghề có mã CPC, nếu có)
1 (Ngành kinh doanh chính)
2 ……….
3. Quy mô dự án: .....................................................................................................
4. Địa điểm thực hiện dự án: ...................................................................................
5. Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có): ....... m
2
hoặc ha
6. Tổng vốn đầu tư của dự án: ......... (bằng chữ) đồng, tương đương ......... (bằng chữ)
đô la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......), trong đó:
- Vốn góp để thực hiện dự án là:...............(bằng chữ) đồng, tương đương ......... (bằng
chữ) đô la Mỹ, chiếm tỷ lệ ........% tổng vốn đầu tư. Giá trị, tỷ lệ, phương thức và tiến độ góp
vốn như sau (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT
Tên
nhà

S vn góp T l (%) c
góp vn
Ti góp
vn
 
USD
89
- Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ,
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
7. Thời hạn hoạt động của dự án: ...... năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư.
8. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng
01(hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và dự kiến huy động các nguồn vốn;
b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có)
c) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến đ� thực hiện
từng giai đoạn)
 tr 
Dự án được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ như sau:
 thu thu nhp doanh nghip:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi ........................................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
 thu nhp khu:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
 min, gim tit, tin s dt, thu s dt:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
c khu tr khi tính thu nhp chu
thu
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi: .......................................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .....................................................
 tr c bit (nếu có): .......................................................
90
i v chc kinh t thc hin d án:
1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khoản sử dụng trên Hệ
thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định của pháp luật.
2. Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có):..........................
3. ...............................................................................................................................
u 4: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư số ....................do .......(tên cơ quan) cấp ngày ..........
u 5. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành …. (bằng chữ) bản gốc;
mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, tổ chức kinh tế thực hiện dự án được cấp 01 bản, 01 bản lưu
tại:.... (tên cơ quan đăng ký đầu tư) và được đăng tải lên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu
tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Lưu: VT,…
TH NG

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
91
8. Th tc u chnh d ng hng
mt phn hoc toàn b d i vi d c thm quyn chp thun
ch a UBND cp tnh hoc Ban Qun lý (QT-08)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
X
2. Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời
điểm chuyển nhượng dự án đầu tư;
X
3. Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về việc chuyển
nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư;
X
92
4. Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư
chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng;
X
5. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận
nhà đầu tư (nếu có);
X
6. Bản sao Hợp đồng BCC (đối với dự án đầu tư theo
hình thức Hợp đồng BCC);
X
7. Bản sao một trong các tài liệu sau của nhà đầu tư
nhận chuyển nhượng dự án đầu tư: báo cáo tài chính 02
năm gần nhất hoặc báo cáo kiểm toán vốn chủ sở hữu
của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ,
cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh
về năng lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết
minh năng lực tài chính của nhà đầu tư.
X
3.3
S ng h 
04 (bốn) bộ
3.4 Thi gian x lý:
- 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương của Ban Quản lý.
- 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương của UBND cấp tỉnh, trong đó:
+ Thời gian Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội tiếp nhận, lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định, tổng hợp báo cáo, dự thảo văn bản và trả kết quả: 05
ngày làm việc.
+ Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm việc.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc.
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công hoặc Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
tại địa chỉ fdi.gov.vn;
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
93
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
02 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký để
chuyển cho các Sở,
ngành chuyên môn;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
01 ngày -Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Các Sở, ngành chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ và
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thẩm quyền gửi về
Ban Quản lý, chuyển
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
Các Sở,
Ngành
15 ngày -Văn bản trả lời của
các Sở, Ngành.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Quản Chuyên viên, 02 ngày - Báo cáo tổng hợp ý
94
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp các ý kiến thẩm định;
soạn thảo Văn bản trình
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư trình hồ sơ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
0,5 ngày -Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
hồ sơ:
+ Quyết định chấp thuận
chủ trương (đối với dự
án thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương
của Ban Quản lý).
+ ký Văn bản báo cáo
UBND Thành phố kèm
theo hồ sơ (đối với dự án
thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh).
Lãnh đạo Ban 0,5 ngày -Văn bản gửi UBND
Thành phố.
- Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
UBND Thành phố xem
xét theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Lãnh đạo ban.
UBND Thành
phố
07 ngày - Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
95
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến và chỉ đạo
hướng giải quyết.
Bước 8
Lãnh đạo Ban chuyển
kết quả hồ sơ lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Lãnh đạo Ban
02 giờ
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 9
Phòng Quản lý đầu tư
tiếp nhận kết quả, lấy mã
số dự án, lấy dấu, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
0,5 ngày - Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo Mẫu A.I.11.a ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo Mẫu
A.I.20 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu kin thc hin th tc:
- Đáp ứng điều kiện chuyển nhượng dự án đầu tư theo quy định tại Điều 46 của Luật
Đầu tư, cụ thể:
96
1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án đầu tư cho nhà
đầu tư khác khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Dự án đầu tư hoặc phần dự án đầu tư chuyển nhượng không bị chấm dứt hoạt động
theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 48 của Luật Đầu tư;
b) Nhà đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng dự án đầu tư, một phần dự án đầu
tư phải đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu tư;
c) Điều kiện theo quy định của pháp luật về đất đai trong trường hợp chuyển nhượng dự
án đầu tư gắn với chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
d) Điều kiện theo quy định của pháp luật về nhà ở, pháp luật về kinh doanh bất động sản
trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án bất động sản;
đ) Điều kiện quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư hoặc theo quy định khác của pháp luật có liên quan (nếu có);
e) Khi chuyển nhượng dự án đầu tư, ngoài việc thực hiện theo quy định tại Điều 48
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, doanh nghiệp nhà nước có trách nhiệm thực hiện theo quy
định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại
doanh nghiệp trước khi thực hiện việc điều chỉnh dự án đầu tư.
2. Trường hợp đáp ứng điều kiện chuyển nhượng theo quy định tại khoản 1 Điều 48
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án đầu tư
thực hiện như sau:
a) Đối với dự án đầu tư mà nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định tại Điều 29 của
Luật Đầu tư và dự án đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư thực hiện
thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tại Điều 41 của Luật Đầu tư;
b) Đối với dự án đầu tư không thuộc trường hợp quy định tại điểm a mục này, việc
chuyển nhượng dự án đầu tư hoặc chuyển quyền sở hữu tài sản cho nhà đầu tư tiếp nhận dự
án đầu tư sau khi chuyển nhượng thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự, doanh
nghiệp, kinh doanh bất động sản và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Thủ tục này cũng áp dụng đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư,
chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư, nhà
ở, đô thị và xây dựng trước thời điểm Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành (trước 01/01/2021) và
đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư
trước thời điểm Luật đầu tư có hiệu lực thi hành. Nay, nhà đầu tư điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư.
97
Mu A.I.11.a
 ngh u chnh d 
(Trường hợp chuyển nhượng m�t phần hoặc toàn b� dự án đầu tư)
(Điều 48 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp T do Hnh phúc
 NGH U CHNH D 
14
(Trường hợp chuyển nhượng m�t phần hoặc toàn b� dự án đầu tư)
Kính gửi: ………(Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án trong trường hợp chuyển nhượng một phần (hoặc
toàn b�) dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu
tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận
(điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh
.........(số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có) với các nội dung như sau:
NG
i v
Họ tên: ………………… Giới tính: ....................................................................... ..
Ngày sinh: ......... …………. Quốc tịch: .................................................................. ..
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
15
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ........ ...
Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có): ........................................................................ ...
Địa chỉ thường trú: .................................................................................................. ....
14
ng hp vic chuyng thunh tm a Khou 48 Ngh nh s - bn
 ngh u chnh d c thay th b ngh chp thui Biu mu A.I.11.b ca

15
Là mt trong các loi giy t nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
98
Chỗ ở hiện tại: ......................................................................................................... ....
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ......................................... ....
i vp/t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ....
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
16
số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... .................. Quốc tịch: ..............
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
p theo (nếu có):thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và 2 ở
trên
N CHUYNG
i v
Họ tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: ...................…………. Quốc tịch: .........................................................
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
4
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ..........
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
16
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
4
Là mt trong các loi giy t nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
99
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
i vp/t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ....
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
5
số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:...
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ................................ Quốc tịch: . ........... ....
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
p theo (nếu có):thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và 2 ở
trên.
III. NI DUNG D 
1. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng
nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
STT Tên giy S giy/Mã
s d án
Ngày cp 
cp
Ghi chú
(Còn hoặc hết hiệu lực)
2. Ni dung d 
- Tên dự án: ..........................................................................................................
- Mục tiêu: ............................................................................................................
5
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
100
- Tổng vốn đầu tư .................................................................................................
-Quy mô dự án: .....................................................................................................
- Tiến độ: ..............................................................................................................
- Địa điểm: ...........................................................................................................
- Thời hạn dự án: .................................................................................................
IV. D ÁN CHUYNG (đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án)
1. Nội dung dự án dự kiến chuyển nhượng cho Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng:
- Tên dự án: .............................................................................................................
- Mục tiêu: ................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư .....................................................................................................
- Quy mô dự án: ........................................................................................................
- Địa điểm: ................................................................................................................
- Thời hạn dự án: ......................................................................................................
- Hiện trạng đang thực hiện: .....................................................................................
2. Nội dung dự án còn lại của Nhà đầu tư chuyển nhượng
- Tên dự án: ..............................................................................................................
- Mục tiêu: ................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư .....................................................................................................
- Quy mô dự án: ........................................................................................................
- Địa điểm: ................................................................................................................
- Thời hạn dự án: ......................................................................................................
- Hiện trạng đang thực hiện: .....................................................................................
V. GII TRÌNH V VIC CHUYNG
1. Lý do, cơ sở đề nghị chuyển nhượng:
2.Giải trình về việc đáp ứng các điều kiện chuyển nhượng dự án đầu tư quy định tại
khoản 1 Điều 46 của Luật Đầu tư.
VI. CÁC NU CHNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại Biểu A.I.11.h Phụ lục này.
VII. CÁC NHT:
101
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của
Chấp thuận chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu việc chuyển nhượng dự án không được chấp thuận.
VIII. H 
1. Các văn bản kèm theo khoản 5 Điều 48 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu có liên quan khác (nếu có).
n chuyn
ng
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ
tên, chức danh và đóng dấu (nếu
có)
... ……., ngày ….. tháng ….. năm …
ng
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức
danh và đóng dấu (nếu có).
102
Mu A.I.20
Báo cáo thc hin d 
(Các điểm b và c khoản 2 Điều 37, Điều 72 Luật Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp T do Hnh phúc
_________________________
BÁO CÁO THC HIN D 
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
I. T CHC KINH T THC HIN D ÁN
1. Tên t chc kinh t: ...............................................................................................
2. Tài liu v a t chc s: ………do ..……………. (tên cơ quan cấp)
cấp lần đầu ngày:……., lần điều chỉnh gần nhất (nếu
có) ngày..................................................................................
3. Mã s thu:........................................................................................................
a ch tr s chính:
(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã,
quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường
hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).
Điện thoại: ............ Fax:............... Email:.............. Website (nếu có): ................
5. Ngành, ngh kinh doanh:
STT Mc tiêu hong Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cấp 4)
Mã ngành CPC*
(đối với các ngành nghề có
mã CPC, nếu có)
1 (Ngành kinh doanh
chính)
2 ……….
Ghi chú:
- Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính của dự án.
103
- (*) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt đ�ng thu�c ngành, nghề tiếp cận thị
trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài.
6. Vu l: ………. (bằng số) đồng và tương đương …… (bằng số) đô la Mỹ (tỷ giá.....
ngày..... của.......).
7. T l góp vn ca t
STT  Quc tch S vn góp
 

T l (%)
II. Báo cáo thc hin d i ni 
1. Tên dự án đầu tư: ..................................................................................................
2. Số Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư:...................
3. Mục tiêu dự án: ...................................................................................................
4. Quy mô dự án:
Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí (nếu có):
- Diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng (m
2
hoặc ha)
- Diện tích đất phù hợp quy hoạch: m
2
(trừ diện tích đất thuộc lộ giới hoặc diện tích đất
không phù hợp quy hoạch).
- Công suất thiết kế
- Sản phẩm, dịch vụ cung cấp
- Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao
công trình, mật đ� xây dựng, hệ số sử dụng đất…)
Trường hợp dự án có nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu tả như trên.
Trong trường hợp có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu
đô thị đề nghị ghi rõ:
- Diện tích đất xây dựng:…. m
2
;
- Diện tích sàn xây dựng nhà ở:…. m
2
;
- Loại nhà ở (nhà liền kề, căn hộ chung cư, biệt thự … theo quy định của Luật Nhà ở);
104
- Số lượng nhà ở: ………… căn;
- Quy mô dân số: …… người;
- Vị trí dự án thuộc khu vực đô thị:…..(có/không);
- Dự án thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc
gia, di tích quốc gia đặc biệt:…..(có/không);
- Dự án thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án quy
hoạch đô thị) của đô thị loại đặc biệt:…..(có/không);
5. Địa điểm thực hiện dự án: ........................................................................................
(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã,
quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường
hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).
6. Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có): .............. m
2
hoặc ha
7. Tổng vốn đầu tư của dự án: ……. (bằng số) đồng và tương đương …… (bằng số) đô la Mỹ (tỷ
giá..... ngày..... của.......).
8. Thời hạn hoạt động của dự án: ...... năm, kể từ ngày .................................................
9. Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư: (ghi theo mốc thời
điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01(hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn;
Tổng vốn đầu tư đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện và tỷ lệ so với tổng vốn đầu tư đăng
ký), trong đó:
- Vốn góp của nhà đầu tư:...(bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ
giá..... ngày..... của.......).
- Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ, trong đó:
+ Vốn vay từ các tổ chức tín dụng :...........................................................................
+ Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác :..................................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) :........................................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ..............................................
b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu
có)
c) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
105
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến đ� thực hiện từng
giai đoạn)
10. Sơ lược tình hình hoạt động của dự án tính từ lúc dự án triển khai đến thời điểm báo cáo:
- Doanh thu
- Giá trị xuất, nhập khẩu:
- Lợi nhuận:
11. Số lao động sử dụng (tính từ lúc dự án triển khai)
Tổng số lao động, người Việt Nam, người nước ngoài (nếu có); mức thu nhập bình quân của
người lao động
12. Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính (tính từ lúc dự án triển khai)
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp:
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có):
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao động,
các khoản phải trả cho bên thứ ba,.........
13. Việc chấp hành các quy định pháp luật về môi trường, xây dựng…và các quy định pháp
luật khác
14. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đang được hưởng (nếu có).
15. Các khó khăn và những kiến nghị cần giải quyết (nếu có):
III. T CHC KINH T CAM KT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan.
…., ngày ….. tháng ….. năm……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức
kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có).
106
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
17
(cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chỉnh lần thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của... ;
Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....n�p ngày .....
và hồ sơ bổ sung n�p ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm định số …… ngày……… của .........
QUYNH:
17
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-…
107
u 1. Chấp thuận điều chỉnhchủ trương đầu tưcủa .…. (tên dự án) đã được chấp thuận
tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư (nếu có) số……. do ............ (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp thuận
ngày……với những nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chỉnh thứ nhất:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều .........:............................................”.
2. Nội dung điều chỉnh thứ hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều .........: ............................................”.
u 3. T chc thc hin
Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện
dự án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ......và
là một bộ phận không tách rời của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số
....................do .......(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm... và các Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số ......, điều chỉnh lần thứ....... ngày .... (nếu có).
2. …..(Tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Quyết địnhnày được gửi cho…………. (tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân n�p hồ
sơ) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
108
9. Th tc u chnh d ng hn chuyn
ng d n bi vi d c thm quyn chp
thun ch a UBND cp tnh hoc Ban Qun lý (QT-09)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
X
2. Hợp đồng chuyển nhượng dự án đầu tư giữa bên nhận
bảo đảm và nhà đầu tư nhận chuyển nhượng;
X
3. Hợp đồng cho vay hoặc hợp đồng cấp tín dụng hoặc
X
109
hợp đồng mua bán nợ (nếu có);
4. Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận giao dịch bảo đảm
(nếu có);
X
5. Văn bản xác nhận trúng đấu giá trong trường hợp bên
nhận bảo đảm, cơ quan thi hành án dân sự bán đấu giá
tài sản (nếu có);
X
6. Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư
chuyển nhượng và nhà đầu tư nhận chuyển nhượng;
X
7. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận
nhà đầu tư (nếu có);
X
8. Bản sao một trong các tài liệu sau của nhà đầu tư
nhận chuyển nhượng: báo cáo tài chính 02 năm gần
nhất hoặc báo cáo kiểm toán vốn chủ sở hữu của nhà
đầu tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ, cam kết
hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng
lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng
lực tài chính của nhà đầu tư;
X
9. Văn bản xác nhận của bên nhận bảo đảm về tình
trạng pháp lý của tài sản bảo đảm.
X
3.3
S ng h 
04 (bốn) bộ
3.4 Thi gian x lý:
- 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương của Ban Quản lý.
- 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương của UBND cấp tỉnh, trong đó:
- Thời gian Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội tiếp nhận, lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định, tổng hợp báo cáo, dự thảo văn bản và trả kết quả: 05
ngày làm việc.
+ Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 15 ngày.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc.
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công hoặc Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
110
tại địa chỉ fdi.gov.vn;
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
02 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký để
chuyển cho các Sở,
ngành chuyên môn;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
01 ngày
-Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
111
công dân.
Bước 3
Các Sở, ngành chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ và
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thẩm quyền gửi về
Ban Quản lý, chuyển
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
Các Sở,
Ngành
15 ngày -Văn bản trả lời của
các Sở, Ngành.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp các ý kiến thẩm định;
soạn thảo Văn bản trình
Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
02 ngày -Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư trình hồ sơ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
0,5 ngày Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
hồ sơ:
+ Quyết định chấp thuận
chủ trương (đối với dự
án thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương
của Ban Quản lý).
+ ký Văn bản báo cáo
UBND Thành phố kèm
Lãnh đạo Ban 0,5 ngày -Văn bản gửi UBND
Thành phố.
- Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
112
theo hồ sơ (đối với dự án
thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh).
Bước 7
UBND Thành phố xem
xét theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Lãnh đạo ban.
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến và chỉ đạo
hướng giải quyết.
UBND Thành
phố
07 ngày - Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 8
Lãnh đạo Ban chuyển
kết quả hồ sơ lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Lãnh đạo Ban
02 giờ
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 9
Phòng Quản lý đầu tư
tiếp nhận kết quả, lấy mã
số dự án, lấy dấu, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
0,5 ngày - Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo Mẫu A.I.11.c ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo Mẫu A.II.2 ban hành
113
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu kin thc hin th tc:
- Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận
nhà đầu tư mà chuyển nhượng toàn bộ dự án đầu tư thuộc trường hợp quy định tại điểm g
khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, bên nhận bảo đảm hoặc nhà đầu tư nhận chuyển nhượng
dự án đầu tư nộp hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều 49 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và thực
hiện thủ tục điều chỉnh dự án theo quy định tương ứng tại các Điều 44, 45 và 46 của Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP;
- Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư mà việc chuyển nhượng
dự án làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc một trong các trường hợp
quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, thủ tục điều chỉnh
dự án khi chuyển nhượng thực hiện theo quy định tương ứng tại các Điều 44, 45 và 46 của
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 49 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP.
114
Mu A.I.11.c
 ngh u chnh d 
(Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án là tài sản bảo đảm)
(Điều 49 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp T do Hnh phúc
 NGH CHP THUU CHNH NHÀ 
(Trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án
là tài sản bảo đảm)
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Bên nhận bảo đảm (hoặc nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư) đề nghị điều
chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư
(nếu có)/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (điều chỉnh) (nếu có)/ Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) nhà đầu tư (nếu có).........(số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các nội dung như sau:
I. BÊN NHN BM
1. Bên nhn bm là cá nhân:
Họ tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: .......... …………. Quốc tịch: ..................................................................
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
18
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ........
Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có): ........................................................................
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
2. Bên nhn bm là t chc tín dng / t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ....
18
Là mt trong các loi giy t nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
115
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
19
số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.
Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có): ........................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng /tổ chức, gồm:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ...................…. Quốc tịch: .................... .......
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
Bên nhn bm tip theo (nếu có):thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục
1 và 2 ở trên
N CHUYNG
i v
Họ tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: ……... ................ …………. Quốc tịch: ...............................................
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
3
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ..........
Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có): ........................................................................
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
i vp/t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ....
19
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
3
Là mt trong các loi giy t nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
116
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
4
số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:..
Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có): ........................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư,
gồm:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ........................... Quốc tịch: .................
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
p theo(nếu có):thông tin kê khai tương tự như tại mục 1 và 2 ở trên.
III. NI DUNG CHUYNG CA D 
1.Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng
nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
STT Tên
giy
S giy/Mã
s d án
Ngày cp 
cp
Ghi chú
(Còn hoặc hết hiệu lực)
2. Ni dung d :
- Tên dự án: ..............................................................................................................
- Mục tiêu: ................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô dự án: .......................................................................................................
- Địa điểm: ...............................................................................................................
- Tiến độ : ................................................................................................................
4
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
117
- Thời hạn dự án: .....................................................................................................
- Tóm tắt tình hình triển khai dự án: .......................................................................
IV. GII TRÌNH V VIC CHUYNG
1.Lý do, cơ sở đề nghị chuyển nhượng:
2.Các văn bản liên quan đến nội dung chuyển nhượng và việc đáp ứng các điều kiện
nhận chuyển nhượng của nhà đầu tư quy định tại Điều 49 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (nếu
có).
V. CÁC NU CHNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại Biểu A.I.11.h Phụ lục này.
T:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định
chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà
đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp
thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tục thực hiện dự án đã được ……. (cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp
thuận chủ trương tại văn bản số……/QĐ…. ngày ….... theo đúng tiến độ đã được quy định
và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng,
kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy
định của pháp luật liên quan.
VII. H 
1. Các văn bản kèm theo khoản 3 Điều 49 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
n chuyn
ng
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng ….. năm …
Bên nhn bm
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức
danh và đóng dấu (nếu có).
118
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
20
(cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chỉnh lần thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của... ;
Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....n�p ngày .....
và hồ sơ bổ sung n�p ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm định số …… ngày……… của .........
QUYNH:
20
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-…
119
u 1. Chấp thuận điều chỉnhchủ trương đầu tưcủa .…. (tên dự án) đã được chấp thuận
tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư (nếu có) số……. do ............ (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp thuận
ngày……với những nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chỉnh thứ nhất:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều .........:............................................”.
2. Nội dung điều chỉnh thứ hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều ....................................................”.
u 3. T chc thc hin
Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện
dự án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ......và
là một bộ phận không tách rời của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số
....................do .......(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm... và các Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số ......, điều chỉnh lần thứ....... ngày .... (nếu có).
2. …..(Tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Quyết địnhnày được gửi cho…………. (tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân n�p hồ
sơ) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
120
10. Th tc u chnh d án ng hp chia, tách, sáp nhp d án
  i vi d    c thm quyn chp thun ch    a
UBND cp tnh hoc Ban Qun lý (QT-10)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản
lý.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
X
2. Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời
điểm chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư;
X
3. Quyết định của nhà đầu tư về việc chia, tách, sáp
nhập dự án đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý
X
121
tương đương;
4. Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
X
5. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có);
X
6. Bản sao Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có);
X
7. Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc
điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c,
d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu
có);
X
3.3
S ng h 
04 (bốn) bộ
3.4 Thi gian x lý:
- 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương của Ban Quản lý.
- 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương của UBND cấp tỉnh, trong đó:
+ Thời gian Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội tiếp nhận, lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định, tổng hợp báo cáo, dự thảo văn bản và trả kết quả: 05
ngày làm việc
+ Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 15 ngày.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc.
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công hoặc Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
tại địa chỉ fdi.gov.vn;
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
122
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
02 giờ
-- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký để
chuyển cho các Sở,
ngành chuyên môn;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
01 ngày -Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Các Sở, ngành chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ và
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thẩm quyền gửi về
Ban Quản lý, chuyển
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
Các Sở,
Ngành
15 ngày -Văn bản trả lời của
các Sở, Ngành.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
123
Bước 4
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp các ý kiến thẩm định;
soạn thảo Văn bản trình
Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
02 ngày -Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư trình hồ sơ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
0,5 ngày Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
hồ sơ:
+ Quyết định chấp thuận
chủ trương (đối với dự
án thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương
của Ban Quản lý).
+ ký Văn bản báo cáo
UBND Thành phố kèm
theo hồ sơ (đối với dự án
thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh).
Lãnh đạo Ban 0,5 ngày -Văn bản gửi UBND
Thành phố.
- Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
UBND Thành phố xem
xét theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
UBND Thành
phố
07 ngày - Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
124
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Lãnh đạo ban.
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến và chỉ đạo
hướng giải quyết.
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 8
Lãnh đạo Ban chuyển
kết quả hồ sơ lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Lãnh đạo Ban 02 giờ - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 9
Phòng Quản lý đầu tư
tiếp nhận kết quả, lấy mã
số dự án, lấy dấu, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
0,5 ngày - Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo Mẫu A.I.11.d ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo Mẫu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
125
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu kin thc hin th tc:
- Việc chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của Ủy ban nhân dân tỉnh và thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41
Luật Đầu tư.
- Việc chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau:
+ Các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, điều kiện đầu tư kinh
doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật;
+ Không được thay đổi điều kiện của nhà đầu tư (nếu có) tại Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước khi thực hiện việc chia, tách, sáp
nhập dự án đầu tư;
126
Mu A.I.11.d
 ngh u chnh d 
(Trường hợp chia, tách và sáp nhập dự án đầu tư)
(Điều 50 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp T do Hnh phúc
 NGH U CHNH D 
(Trường hợp nhà đầu tư có dự án đầu tư thực hiện chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư)
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư khi thực hiện việc chia/tách/sáp nhập dự án
đầu tư theo Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) / Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (điều chỉnh) (nếu có)/ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu
có).........(số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các nội dung như sau:

i v
Họ tên: ………………… Giới tính: ....................................................................... ..
Ngày sinh: ......................…………. Quốc tịch: ...................................................... ..
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
21
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ........ ..
Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có): ........................................................................ ..
Địa chỉ thường trú: .................................................................................................. ..
Chỗ ở hiện tại: ......................................................................................................... ..
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ......................................... ...
i vp/t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ....
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
22
số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.
21
Là mt trong các loi giy t nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
22
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
127
Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có): ........................................................................ ...
Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................... ...
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): .. ....
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... .……. Quốc tịch: ......................
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
II. NI DUNG D 
1. D án th nht
a) Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng
nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
STT
Tên giy S giy/Mã
s d án
Ngày cp 
cp
Ghi chú
(Còn hoặc hết hiệu
lực)
b)Nội dung dự án đầu tư:
- Tên dự án: ..............................................................................................................
- Mục tiêu: ................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô dự án: .......................................................................................................
- Địa điểm: ...............................................................................................................
- Tiến độ: ..................................................................................................................
- Thời hạn dự án: .....................................................................................................
- Tóm tắt tình hình triển khai dự án: .......................................................................
128
2. D án tip theo
3
: thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với dự án thứ nhất
III. NI DUNG D C CHIA/TÁCH/SÁP NHP

- Tên dự án: ..............................................................................................................
- Mục tiêu: ................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô dự án: .......................................................................................................
- Địa điểm: ...............................................................................................................
- Tiến độ: ..................................................................................................................
- Thời hạn dự án: .....................................................................................................
2. D án tip theo
4
: thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với dự án thứ nhất
IV. GII TRÌNH VIC CHIA/TÁCH/SÁP NHP
1.Lý do, cơ sở đề nghị thực hiện chia/tách/sáp nhập dự án đầu tư:
2.Giải trình vệc đáp ứng các điều kiện vàcác văn bản liên quan đến việc đáp ứng các
điều kiện chia/tách/sáp nhập dự án quy định tại Điều 50 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
3.Giải trình về đáp ứng các ưu đãi đầu tư sau khi chia, tách, sáp nhập dự án (nếu có).
V. CÁC NU CHNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại Biểu A.I.11.h Phụ lục này.
T:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định
chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà
đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp
thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3
ng hp sáp nhp dán
4
ng hp chia, tách dán
129
3. Tiếp tục thực hiện dự án đã được ……. (cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận
chủ trương tại văn bản số……/QĐ…. ngày ….... theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp
ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh
doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định
của pháp luật liên quan.
VII. H 
1. Các văn bản kèm theo khoản 3 Điều 50 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu có liên quan khác (nếu có).
... ……., ngày ….. tháng ….. năm …
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật
của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và
đóng dấu (nếu có).
130
Mu A.I.12
Báo cáo tình hình trin khai d n thu chnh
(Khoản 1 Điều 44, Khoản 2 Điều 47 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN D 
(kèm theo văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ngày… tháng… năm …)
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Tổ chức kinh tế thực hiện dự án (nêu tên của tổ chức) báo cáo về tình hình hoạt động
của dự án (tên dự án, mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp) đến ngày.... tháng.... năm .... với
các nội dung cụ thể dưới đây:
1. Ti thc hin d án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ:
tháng 01 (hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn:
Tổng vốn đầu tư đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện và tỷ lệ so với tổng vốn đầu tư
đăng ký): ........., trong đó:
- Vốn góp (ghi rõ số vốn góp đã góp của từng nhà đầu tư và thời điểm hoàn tất việc góp
vốn):
- Vốn huy động (ghi số giá trị đã huy đ�ng và nguồn vốn) trong đó:
+Vốn vay từ các tổ chức tín dụng : ..........................................................................
+Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác : .................................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) : ......................................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến độ thực các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
131
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến đ� thực hiện
từng giai đoạn).
2. Ti thc hin các nnh ti Giy chng nh
c Quynh chp thun ch (nếu có):
- Việc đăng ký tài khoản báo cáo tình hình thực hiện dự án trên trang web của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
- Việc thực hiện các quy định về cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động…
c tnh hnh hong ca d n tính t thm thc hin báo cáo gn
nhn t www.dautunuocngoai.gov.vn hoc gn nht báo cáo ti lu
chnh d n nht:
- Doanh thu: .............................................................................................................
- Giá trị xuất, nhập khẩu: .........................................................................................
- Lợi nhuận: ..............................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ....................................................................................
- Số lao động sử dụng: Tổng số lao động, người Việt Nam, người nước ngoài (nếu có);
mức thu nhập bình quân của người lao động ...................................................................
- Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính: ................................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: .............................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao
động, các khoản phải trả cho bên thứ ba ...........................................................................
- Tình hình chấp hành các quy định pháp luật về môi trường, xây dựng…và các quy
định pháp luật khác
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật
của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và
đóng dấu (nếu có).
132
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
24
(cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chỉnh lần thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của... ;
Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....n�p ngày .....
và hồ sơ bổ sung n�p ngày .... (nếu có),Xét báo cáo thẩm định số …… ngày……… của .........
QUYNH:
u 1. Chấp thuận điều chỉnhchủ trương đầu tưcủa .…. (tên dự án) đã được chấp thuận
tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
23
Áp di vi d án thuc thm quyn chp thun ch a Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun lý khu công nghip, khu chxut, khu công nghcao, khu kinh t
24
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

23
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-…
133
đầu tư (nếu có) số……. do ............ (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp thuận
ngày……với những nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chỉnh thứ nhất:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều .........: ............................................”.
2. Nội dung điều chỉnh thứ hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều .........: ............................................”.
u 3. T chc thc hin
Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện
dự án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ......và
là một bộ phận không tách rời của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số
....................do .......(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm... và các Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số ......, điều chỉnh lần thứ....... ngày .... (nếu có).
2. …..(Tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Quyết địnhnày được gửi cho…………. (tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân n�p hồ
sơ) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
134
11. Th tc u chnh d án ng hp chia, tách, hp nht, sáp
nhp, chuyi loi hình t chc kinh t i vi d c thm quyn chp
thun ch a UBND cp tnh hoc Ban Qun lý (QT-11)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản
lý.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
- Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
135
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
X
2. Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời
điểm chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư;
X
3. Quyết định của nhà đầu tư về việc chia, tách, sáp nhập
dự án đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương
đương;
X
4. Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
X
5. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có);
X
6. Bản sao Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có);
X
7. Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc
điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d,
đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu có);
X
3.3
S ng h 
04 (bốn) bộ
3.4 Thi gian x lý:
- 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương của Ban Quản lý.
- 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương của UBND cấp tỉnh, trong đó:
+ Thời gian Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội tiếp nhận, lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định, tổng hợp báo cáo, dự thảo văn bản và trả kết quả: 05
ngày làm việc
+ Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm việc.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc.
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công hoặc Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
tại địa chỉ fdi.gov.vn;
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
136
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
02 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký để
chuyển cho các Sở,
ngành chuyên môn;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
01 ngày -Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
137
Bước 3
Các Sở, ngành chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ và
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thẩm quyền gửi về
Ban Quản lý, chuyển
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
Các Sở,
Ngành
15 ngày -Văn bản trả lời của
các Sở, Ngành.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp các ý kiến thẩm định;
soạn thảo Văn bản trình
Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
02 ngày -Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư trình hồ sơ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
0,5 ngày Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
hồ sơ:
+ Quyết định chấp thuận
chủ trương (đối với dự
án thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương
của Ban Quản lý).
+ ký Văn bản báo cáo
UBND Thành phố kèm
theo hồ sơ (đối với dự án
thuộc thẩm quyền của
Lãnh đạo Ban 0,5 ngày -Văn bản gửi UBND
Thành phố.
- Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
138
UBND cấp tỉnh).
Bước 7
UBND Thành phố xem
xét theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Lãnh đạo ban.
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến và chỉ đạo
hướng giải quyết.
UBND Thành
phố
07ngày
- Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 8
Lãnh đạo Ban chuyển
kết quả hồ sơ lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Lãnh đạo Ban 0,5 ngày - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 9
Phòng Quản lý đầu tư
tiếp nhận kết quả, lấy mã
số dự án, lấy dấu, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
0,5 ngày - Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo Mẫu A.I.11.đ ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
- Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
139
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu kin thc hin th tc:
Việc chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều
41 Luật Đầu tư.
140
M
 ngh u chnh d 
(Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế)
(Điều 51 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
-------------------
 NGH U CHNH D 
(Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế)
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
........(Tên tổ chức kinh tế) được hình thành sau khi tổ chức lại (chia / tách / hợp nhất / sáp
nhập / chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế) được kế thừa và tiếp tục thực hiện các quyền và
nghĩa vụ của tổ chức kinh tế bị tổ chức lại (Tên) đối với dự án đầu tư đã thực hiện trước tại
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời
với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu
tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ................(số, ngày cấp, cơ quan cấp). Nay,
...................(Tên tổ chức kinh tế được hình thành sau khi tổ chức lại) đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư theo (nếu có) với các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN V D ÁN/CÁC D ÁN
1. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận
(điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận
đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
STT Tên giy S giy/Mã s
d án
Ngày cp p Ghi chú
(Còn hoặc hết hiệu lực)
2. Nội dung dự án
- Tên dự án:........................................................................................................................
- Mục tiêu:...........................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư:..............................................................................................................
- Quy mô dự án:..................................................................................................................
- Địa điểm:..........................................................................................................................
- Tiến độ:............................................................................................................................
- Thời hạn dự án:...............................................................................................................
- Tóm tắt tình hình triển khai dự án:...................................................................................
Thông tin ca d án tip theo (nếu có)i dung ti mc 1 và 2 trên.
II. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ ĐƯỢC HÌNH THÀNH TRÊN CƠ SỞ TỔ CHỨC
LẠI
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...............................................................................................
141
...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
2
số:....; ngày cấp: ; Cơ quan cấp:..................
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ trụ sở:
Điện thoại:........................Fax:............... Email: ……………Website (nếu có):
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: …………………………………… Giới tính:
……………………………………………
Chức danh: ……………………………. Ngày sinh: ……………………… Quốc
tịch:……….
……(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
3
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: …………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
III. GIẢI TRÌNH
1. Giải trình lý do, cơ sở đề nghị thực hiện chia/tách/sáp nhập dự án đầu tư
2. Phương án xử lý tài sản, quyền và nghĩa vụ liên quan đến dự án đầu tư trong quá trình chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
3. Các văn bản liên quan đến việc đáp ứng các điều kiện thực hiện dự án sau khi tổ chức lại
(nếu có)
IV. CÁC NU CHNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại A.I.11.h Phụ lục này
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư
(nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà
đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tục thực hiện dự án đã được .............(cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận chủ
trương tại văn bản số ……./QĐ..... ngày....................theo đúng tiến độ đã được quy định và
đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh
doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định
của pháp luật liên quan.
4. Hoàn thành các nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước và các bên liên quan, đảm bảo quyền
lợi đối với người lao động; không xảy ra tranh chấp, khiếu kiện.
IV. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo khoản 2 Điều 51 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu có liên quan khác (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Tên T chc kinh t c hình thành sau khi
t chc li
Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế
ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có).
142
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
26
(cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chỉnh lần thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của... ;
Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....n�p ngày .....
và hồ sơ bổ sung n�p ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm định số …… ngày……… của .........
QUYNH:
25
Áp di vi d án thuc thm quyn chp thun ch a Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun lý khu công nghip, khu chxut, khu công nghcao, khu kinh t
26
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

25
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-…
143
u 1. Chấp thuận điều chỉnhchủ trương đầu tưcủa .…. (tên dự án) đã được chấp thuận
tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư (nếu có) số……. do ............ (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp thuận
ngày……với những nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chỉnh thứ nhất:
Nội dung … quy định tại Điều… Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số… ngày … được điều chỉnh như sau:
“Điều .........: ............................................”.
2. Nội dung điều chỉnh thứ hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều .........: ............................................”.
u 3. T chc thc hin
Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện
dự án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ......và
là một bộ phận không tách rời của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số
....................do .......(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm... và các Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số ......, điều chỉnh lần thứ....... ngày .... (nếu có).
2. …..(Tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Quyết địnhnày được gửi cho…………. (tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân n�p hồ
sơ) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
144
12. Th tc u chnh d ng hp s dng quyn s dng
t, tài sn gn lin vt thuc d  góp vn vào doanh nghii vi d
c thm quyn chp thun ch a UBND cp tnh hoc
Ban Qun lý (QT-12)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu
tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án
đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- -

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
X
2. Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời
X
145
điểm góp vốn;
3. Thỏa thuận của các cổ đông, thành viên về việc sử
dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn thành lập doanh nghiệp hoặc
góp thêm vốn điều lệ của doanh nghiệp đang hoạt
động;
X X
4.Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư
góp vốn, nhà đầu tư nhận góp vốn;
X
5. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp
thuận nhà đầu tư (nếu có) của bên góp vốn;
X
6. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy
chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất
ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà và tài sản khác gắn liền với đất.
X
3.3
S ng h 
04 (bốn) bộ
3.4 Thi gian x lý:
- 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương của Ban Quản lý.
- 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương của UBND cấp tỉnh, trong đó:
+ Thời gian Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội tiếp nhận, lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định, tổng hợp báo cáo, dự thảo văn bản và trả kết quả: 05
ngày làm việc
+ Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 15 ngày.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc.
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công hoặc Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
tại địa chỉ fdi.gov.vn;
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
146
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
02 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký để
chuyển cho các Sở,
ngành chuyên môn;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
01 ngày
-Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Các Sở, ngành chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ và
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thẩm quyền gửi về
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Quản
15 ngày -Văn bản trả lời của
các Sở, Ngành.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
147
Ban Quản lý, chuyển
Phòng Quản lý đầu tư.
lý đầu tư
Các Sở,
Ngành
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp các ý kiến thẩm định;
soạn thảo Văn bản trình
Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
02 ngày -Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư trình hồ sơ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
0,5 ngày Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
hồ sơ:
+ Quyết định chấp thuận
chủ trương (đối với dự
án thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương
của Ban Quản lý).
+ ký Văn bản báo cáo
UBND Thành phố kèm
theo hồ sơ (đối với dự án
thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh).
Lãnh đạo Ban 0,5 ngày -Văn bản gửi UBND
Thành phố.
- Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
UBND Thành phố xem UBND Thành 07 ngày - Quyết định chấp
148
xét theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Lãnh đạo ban.
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến và chỉ đạo
hướng giải quyết.
phố thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 8
Lãnh đạo Ban chuyển
kết quả hồ sơ lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Lãnh đạo Ban
02 giờ
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 9
Phòng Quản lý đầu tư
tiếp nhận kết quả, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
0,5 ngày - Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo Mẫu A.I.11.e ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo Mẫu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
149
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu kin thc hin th tc:
- Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân
tỉnh và thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư.
- Việc góp vốn bằng sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu
tư để góp vốn thành lập tổ chức kinh tế, góp vốn vào doanh nghiệp phải đáp ứng các điều
kiện sau đây:
+ Điều kiện theo quy định của pháp luật đất đai về quyền và nghĩa vụ của người sử
dụng đất, người có tài sản gắn liền với đất; quyền và nghĩa vụ của người nhận góp vốn bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; điều kiện góp vốn và nhận góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
+ Điều kiện theo quy định của pháp luật về nhà ở, pháp luật về kinh doanh bất động sản,
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan (nếu có);
+ Điều kiện quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp
thuận nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, thỏa thuận giữa cơ quan có thẩm quyền
và nhà đầu tư hoặc theo quy định khác của pháp luật có liên quan (nếu có);
+ Điều kiện góp vốn và nhận vốn góp bằng tài sản của doanh nghiệp nhà nước theo quy
định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại
doanh nghiệp, pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan đối với
doanh nghiệp nhà nước;
+ Điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định tại khoản 2 Điều 24
của Luật Đầu tư và các Điều 15, 16 và 17 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP đối với nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu tư và
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài;
+ Thực hiện các nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước (nếu có) theo quy định của pháp
luật.
150
Mu A.I.11.e
 ngh u chnh d 
(Trường hợp góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liến với đất thu�c dự án đầu tư)
(Điều 52 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
 NGH U CHNH D 
27
(Trường hợp góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thu�c dự án đầu tư)
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư …. (tên nhà đầu tư) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử
dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn với các nội
dung như sau:

n
28
i v
Họ tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: ……... ..... …………. Quốc tịch: ...........................................................
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
29
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ........
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
27
ng hp góp mt phn quyn s dt, tài sn gn lin vt thuc d ng
hp ti khou 41 Lun góp vn s d ngh chp thui
Biu mu A.I.11.b c  ngh u chnh d u 52 Ngh nh s
-CP.
28
u  dng quyn sdt, tài sn gn lin vt thuc d  góp vn
29
Là mt trong các loi giy t nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
151
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
i vp/ t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ....
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
30
số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……....... ……. Quốc tịch: .................. .
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
n góp vn:thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư góp
vốn
II. NI DUNG D  N S DT, TÀI SN GN
LIN VC S D GÓP VN
1. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng
nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
STT Tên giy S giy/Mã
s d án
Ngày cp 
cp
Ghi chú
(Còn hoặc hết hiệu lực)
2. Nội dung dự án đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương
đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp
30
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
152
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
- Tên dự án: ..............................................................................................................
- Mục tiêu: ................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô dự án: .......................................................................................................
- Địa điểm: ...............................................................................................................
- Tiến độ: ..................................................................................................................
- Thời hạn dự án: .....................................................................................................
- Tóm tắt tình hình triển khai dự án: .......................................................................
3.Các văn bản liên quan đến nội dung góp vốn và việc đáp ứng các điều kiện góp vốn
bằng việc sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư quy định tại
khoản 2 Điều 52 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
III. THÔNG TIN V QUYN S DT, TÀI SN GN LIN VT
THUC D N
1. Tài liệu về tư cách pháp lý:….. (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/Hợp đồng thuê đất.)
2. Mã số:….. do….. (tên cơ quan cấp) ngày….tháng…năm….
3. Diện tích sử dụng đất: ..........................................................................................
4. Mục đích sử dụng đất: ..........................................................................................
5. Căn cứ xác lập quyền sử dụng đất:….. (được Nhà nước giao; thuê đất của Nhà nước
trả tiền một lần/hàng năm; nhận chuyển nhượng;...).
6. Thông tin về tài sản trên đất: ................................................................................
7. Các thông tin khác (nếu có): ................................................................................
IV.NI DUNG D     N BNG QUYN S
DT, TÀI SN GN LIN VT
- Tên dự án: ..............................................................................................................
- Mục tiêu: ................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô dự án: .......................................................................................................
153
- Địa điểm: ...............................................................................................................
- Tiến độ: ..................................................................................................................
- Thời hạn dự án: .....................................................................................................
V. THÔNG TIN V T CHC KINH T C THÀNH LP / T CHC
KINH T SAU KHI NHN GÓP VN
1.Thông tin v t chc kinh t
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ....
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
5
số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:..
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: .....................................................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... ……. Quốc tịch: ....................... .
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
2. T l góp vu l:
S
TT
Tên thành viên
góp vn
S vn góp T l (%)
 

VI. CÁC NU CHNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại A.I.11.h Phụ lục này
T:
5
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
154
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định
chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà
đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp
thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tục thực hiện dự án đã được ……. (cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận
chủ trương tại văn bản số……/QĐ…. ngày ….... theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp
ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh
doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định
của pháp luật liên quan.
VII. H 
1. Các văn bản kèm theo khoản 3 Điều 52 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan.
T chc kinh t c thành
lp/T chc kinh t nhn góp vn
Người đại diện theo pháp luật
của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng ….. năm …
 s dng quyn s dt,
tài sn gn lin vt thuc d 
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu (nếu có).
155
Mu A.I.12
Báo cáo tình hình trin khai d n thu chnh
(Khoản 1 Điều 44, Khoản 2 Điều 47 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN D 
(kèm theo văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ngày… tháng… năm …)
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Tổ chức kinh tế thực hiện dự án (nêu tên của tổ chức) báo cáo về tình hình hoạt động
của dự án (tên dự án, mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp) đến ngày.... tháng.... năm .... với
các nội dung cụ thể dưới đây:
1. Ti thc hin d án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ:
tháng 01 (hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn:
Tổng vốn đầu tư đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện và tỷ lệ so với tổng vốn đầu tư
đăng ký): ........., trong đó:
- Vốn góp (ghi rõ số vốn góp đã góp của từng nhà đầu tư và thời điểm hoàn tất việc góp
vốn):
- Vốn huy động (ghi số giá trị đã huy đ�ng và nguồn vốn) trong đó:
+Vốn vay từ các tổ chức tín dụng : ..........................................................................
+Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác : .................................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) : ......................................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến độ thực các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
156
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến đ� thực hiện
từng giai đoạn).
2. Ti thc hin các ni dunh ti Giy chng nh
c Quynh chp thun ch (nếu có):
- Việc đăng ký tài khoản báo cáo tình hình thực hiện dự án trên trang web của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
- Việc thực hiện các quy định về cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động…
c tnh hnh hong ca d n tính t thm thc hin báo cáo gn
nhn t www.dautunuocngoai.gov.vn hoc gn nht báo cáo ti lu
chnh d n nht:
- Doanh thu: .............................................................................................................
- Giá trị xuất, nhập khẩu: .........................................................................................
- Lợi nhuận: ..............................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ....................................................................................
- Số lao động sử dụng: Tổng số lao động, người Việt Nam, người nước ngoài (nếu có);
mức thu nhập bình quân của người lao động ...................................................................
- Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính: ................................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: .............................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao
động, các khoản phải trả cho bên thứ ba ...........................................................................
- Tình hình chấp hành các quy định pháp luật về môi trường, xây dựng…và các quy
định pháp luật khác
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật
của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và
đóng dấu (nếu có).
157
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
31
(cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chỉnh lần thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của... ;
Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....n�p ngày .....
và hồ sơ bổ sung n�p ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm định số …… ngày……… của .........
QUYNH:
31
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-…
158
u 1. Chấp thuận điều chỉnhchủ trương đầu tưcủa .…. (tên dự án) đã được chấp thuận
tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư (nếu có) số……. do ............ (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp thuận
ngày……với những nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chỉnh thứ nhất:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều .........:
............................................”.
2. Nội dung điều chỉnh thứ hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều .........:
............................................”.
u 3. T chc thc hin
Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện
dự án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ......và
là một bộ phận không tách rời của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số
....................do .......(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm... và các Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số ......, điều chỉnh lần thứ....... ngày .... (nếu có).
2. …..(Tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Quyết địnhnày được gửi cho…………. (tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân n�p hồ
sơ) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
159
13. Th tc u chnh d ng hp s dng quyn s dt,
tài sn gn lin vt thuc d  hi vi d 
thuc thm quyn chp thun ch a UBND cp tnh hoc Ban Qun lý
(QT-13)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu
tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án
đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
X
2. Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến
thời điểm hợp tác kinh doanh;
X
160
3. Bản sao hợp đồng hợp tác kinh doanh;
X
4.Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của các bên
tham gia hợp tác kinh doanh;
X
5. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) của nhà đầu tư sử dụng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án
đầu tưđể hợp tác kinh doanh;
X
6. Bản sao một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và và tài sản khác gắn
liền với đất;
X
7. Bản sao một trong các tài liệu sau của bên tham gia
hợp tác kinh doanh: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất
hoặc báo cáo kiểm toán vốn chủ sở hữu của nhà đầu
tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ
trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng
lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng
lực tài chính của nhà đầu tư.
X
3.3
S ng h 
04 (bốn) bộ
3.4 Thi gian x lý:
- 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương của Ban Quản lý.
- 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương của UBND cấp tỉnh, trong đó:
+ Thời gian Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội tiếp nhận, lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định, tổng hợp báo cáo, dự thảo văn bản và trả kết quả:: 05
ngày làm việc
+ Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 15 ngày làm việc.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc.
3.5 tip nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công hoặc Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
tại địa chỉ fdi.gov.vn;
161
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
02 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký để
chuyển cho các Sở,
ngành chuyên môn;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
01 ngày -Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
162
Bước 3
Các Sở, ngành chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ và
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thẩm quyền gửi về
Ban Quản lý, chuyển
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
Các Sở,
Ngành
15 ngày -Văn bản trả lời của
các Sở, ngành.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp các ý kiến thẩm định;
soạn thảo Văn bản trình
Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
02 ngày -Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư trình hồ sơ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng
0,5 ngày Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
hồ sơ:
+ Quyết định chấp thuận
chủ trương (đối với dự
án thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương
của Ban Quản lý).
+ ký Văn bản báo cáo
UBND Thành phố kèm
theo hồ sơ (đối với dự án
Lãnh đạo Ban 0,5 ngày -Văn bản gửi UBND
Thành phố.
- Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
163
thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh).
Bước 7
UBND Thành phố xem
xét theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Lãnh đạo ban.
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến và chỉ đạo
hướng giải quyết.
UBND Thành
phố
07 ngày - Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 8
Lãnh đạo Ban chuyển
kết quả hồ sơ lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Lãnh đạo Ban
02 giờ
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 9
Phòng Quản lý đầu tư
tiếp nhận kết quả, lấy mã
số dự án, lấy dấu, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
0,5 ngày - Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo Mẫu A.I.11.g ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo Mẫu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
164
- Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu kin thc hin th tc:
- Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính
phủ và thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư.
- Việc sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác
kinh doanhphải đáp ứng các điều kiện sau đây:
+ Điều kiện theo quy định của pháp luật đất đai về quyền và nghĩa vụ của người sử
dụng đất, người có tài sản gắn liền với đất; quyền và nghĩa vụ của người nhận góp vốn bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; điều kiện góp vốn và nhận góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
+ Điều kiện theo quy định của pháp luật về nhà ở, pháp luật về kinh doanh bất động sản,
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan (nếu có);
+ Điều kiện quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp
thuận nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, thỏa thuận giữa cơ quan có thẩm quyền
và nhà đầu tư hoặc theo quy định khác của pháp luật có liên quan (nếu có);
+ Điều kiện góp vốn và nhận vốn góp bằng tài sản của doanh nghiệp nhà nước theo quy
định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại
doanh nghiệp, pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan đối với
doanh nghiệp nhà nước;
+ Điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định tại khoản 2 Điều 24
của Luật Đầu tư và các Điều 15, 16 và 17 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP đối với nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu tư và
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài;
+ Thực hiện các nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước (nếu có) theo quy định của pháp
luật.
+ Điều kiện hợp tác kinh doanh theo quy định của pháp luật có liên quan (nếu có).
165
Mu A.I.11.g
 ngh u chnh d 
(Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thu�c dự án đầu tư để
hợp tác kinh doanh)
(Điều 53 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
B NGH U CHNH D 
(Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thu�c dự án đầu tư để
hợp tác kinh doanh)
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư …. (tên nhà đầu tư) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử
dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh với
các nội dung như sau:

 dng quyn s dt, tài sn gn lin vt thuc d u
 hp tác kinh doanh
i v
Họ tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: ……... …………. Quốc tịch: ................................................................
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
32
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ........
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
32
Là mt trong các loi giy t nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
166
i v chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ....
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
33
số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: ......................................................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... …. Quốc tịch: ...... .......
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
n hp tác kinh doanh:thông tin kê khai tương tự như nội dung đối
với nhà đầu tư tại mục 1
II. NI DUNG D  N S DT, TÀI SN GN
LIN VC S D HP TÁC KINH DOANH
1.Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng
nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
STT Tên giy S giy/Mã
s d án
Ngày cp 
cp
Ghi chú
(Còn hoặc hết hiệu lực)
2.Nội dung dự án đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu
tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận
(điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
- Tên dự án: ..............................................................................................................
33
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
167
- Mục tiêu: ................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư ....................................................................................................
- Quy mô dự án: .......................................................................................................
- Địa điểm: ...............................................................................................................
- Tiến độ: ..................................................................................................................
- Thời hạn dự án: .....................................................................................................
- Tóm tắt tình hình triển khai dự án: .......................................................................
3.Giải trình việc đáp ứng các điều kiện sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh quy định tại khoản 2 Điều 52 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP.
III. THÔNG TIN V QUYN S DT, TÀI SN GN LIN VT
THUC D 
1. Tài liệu về tư cách pháp lý:…(Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/Hợp đồng thuê đất…)
2. Mã số:….. do….. (tên cơ quan cấp) ngày….tháng…năm….
3. Diện tích sử dụng đất: ..........................................................................................
4. Mục đích sử dụng đất: ..........................................................................................
5. Căn cứ xác lập quyền sử dụng đất:….. (được Nhà nước giao; thuê đất của Nhà nước
trả tiền một lần/hàng năm; nhận chuyển nhượng;...).
6. Thông tin về tài sản trên đất: ................................................................................
7. Các thông tin khác (nếu có): ................................................................................
IV. NI DUNG HP TÁC KINH DOANH
1. Tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền của các bên tham gia hợp đồng: .....
2. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: .........................................................................
3. Mục tiêu và phạm vi hoạt động đầu tư kinh doanh: .............................................
4. Đóng góp của các bên tham gia hợp đồng và phân chia kết quả đầu tư kinh doanh
giữa các bên: .....................................................................................................................
5. Tiến độ và thời hạn thực hiện hợp đồng: .............................................................
V. CÁC NU CHNH KHÁC (nếu có):
168
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại A.I.11.h Phụ lục này
T:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định
chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà
đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp
thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
VII. H 
1. Các văn bản kèm theo khoản 3 Điều 53 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan.
n hp tác
kinh doanh
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ
tên, chức danh và đóng dấu (nếu
có).
... ……., ngày ….. tháng ….. năm …
 dng quyn s dt, tài
sn gn lin vt thuc d 
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu (nếu có).
169
Mu A.I.12
Báo cáo tình hình trin khai d n thu chnh
(Khoản 1 Điều 44, Khoản 2 Điều 47 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN D 
(kèm theo văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ngày… tháng… năm...)
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Tổ chức kinh tế thực hiện dự án (nêu tên của tổ chức) báo cáo về tình hình hoạt động
của dự án (tên dự án, mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp) đến ngày.... tháng.... năm .... với
các nội dung cụ thể dưới đây:
1. Ti thc hin d án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ:
tháng 01 (hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn:
Tổng vốn đầu tư đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện và tỷ lệ so với tổng vốn đầu tư
đăng ký): ........., trong đó:
- Vốn góp (ghi rõ số vốn góp đã góp của từng nhà đầu tư và thời điểm hoàn tất việc góp vốn):
- Vốn huy động (ghi số giá trị đã huy đ�ng và nguồn vốn) trong đó:
+Vốn vay từ các tổ chức tín dụng : ..........................................................................
+Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác : .................................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) : ......................................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ........................................
b) Tiến độ thực các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến đ� thực hiện
từng giai đoạn).
170
2. Ti thc hin các nnh ti Giy chng nh
c Quynh chp thun ch (nếu có):
- Việc đăng ký tài khoản báo cáo tình hình thực hiện dự án trên trang web của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
- Việc thực hiện các quy định về cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động…
c tnh hnh hong ca d n tính t thm thc hin báo cáo gn
nhn t www.dautunuocngoai.gov.vn hoc gn nht báo cáo ti lu
chnh d n nht:
- Doanh thu: .............................................................................................................
- Giá trị xuất, nhập khẩu: .........................................................................................
- Lợi nhuận: ..............................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ....................................................................................
- Số lao động sử dụng: Tổng số lao động, người Việt Nam, người nước ngoài (nếu có);
mức thu nhập bình quân của người lao động ...................................................................
- Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính: ................................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: .............................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao
động, các khoản phải trả cho bên thứ ba ...........................................................................
- Tình hình chấp hành các quy định pháp luật về môi trường, xây dựng…và các quy
định pháp luật khác
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật
của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và
đóng dấu (nếu có).
171
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
35
(cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chỉnh lần thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của... ;
Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....n�p ngày .....
và hồ sơ bổ sung n�p ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm định số …… ngày……… của .........
QUYNH:
34
Áp di vi d án thuc thm quyn chp thun ch a Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun lý khu công nghip, khu chxut, khu công nghcao, khu kinh t
35
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

34
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-…
172
u 1. Chấp thuận điều chỉnhchủ trương đầu tưcủa .…. (tên dự án) đã được chấp thuận
tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư (nếu có) số……. do ............ (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp thuận
ngày……với những nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chỉnh thứ nhất:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều .........:
............................................”.
2. Nội dung điều chỉnh thứ hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều .........:
............................................”.
u 3. T chc thc hin
Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện
dự án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ......và
là một bộ phận không tách rời của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số
....................do .......(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm... và các Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số ......, điều chỉnh lần thứ....... ngày .... (nếu có).
2. …..(Tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Quyết địnhnày được gửi cho…………. (tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân n�p hồ
sơ) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
173
14. Th tc u chnh d n án, quynh ca tòa án, trng tài
i vi d c chp thun ch u 54 Ngh
nh s -CP ca Chính ph) (QT-14)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP của Chính
phủ).
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
- Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
174
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
X
2. Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu
tư;
X
3. Bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa
án, trọng tài;
X
4. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
X
3.3
S ng h 
01 (một) bộ
3.4 Thi gian x lý:
- 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương của Ban Quản lý.
- 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương của UBND cấp tỉnh, trong đó:
+ Thời gian Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội tiếp nhận, lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định, tổng hợp báo cáo, dự thảo văn bản và trả kết quả: 04
ngày làm việc
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 05 ngày làm việc
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công hoặc Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
tại địa chỉ fdi.gov.vn;
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
01 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
175
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
1,5 ngày -Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp các ý kiến thẩm định;
Dự thảo Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư trình Lãnh
đạo Phòng Quản lý đầu
tư
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
1,5 ngày -Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư trình hồ sơ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
02 giờ Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
176
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Ban xem xét
hồ sơ:
+ Quyết định chấp thuận
chủ trương (đối với dự
án thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương
của Ban Quản lý).
+ ký Văn bản báo cáo
UBND Thành phố kèm
theo hồ sơ (đối với dự án
thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh).
Lãnh đạo Ban 01 giờ -Văn bản gửi UBND
Thành phố.
- Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
UBND Thành phố xem
xét theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Lãnh đạo ban.
- Nếu không đồng ý:
Phê ý kiến và chỉ đạo
hướng giải quyết.
UBND Thành
phố
05 ngày - Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
Lãnh đạo Ban chuyển
kết quả hồ sơ lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Lãnh đạo Ban 02 giờ - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 8
Phòng Quản lý đầu tư
tiếp nhận kết quả, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
02 giờ - Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
177
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo Mẫu A.I.11.h ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
- Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu kin thc hin th tc:
Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phải điều chỉnh theo bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài.
178
Mu A.I.11.h
 ngh u chnh d 
(Trường hợp điều chỉnh khác)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
----------------
 NGH U CHNH D 
1
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh ................(số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có), nay đề nghị điều chỉnh với
các nội dung như sau:

i v
Họ tên: ………………………… Giới tính: ……………………………………
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………………………………....
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
2
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ thường trú:
Chỗ ở hiện tại:
Điện thoại: ………………… Fax: ………….. Email: ………………………..
i vp/t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ……………………………………………………….
........(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
3
số:.; ngày cấp …; Cơ quan cấp: ..
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ trụ sở:
Điện thoại: ………… Fax: ………….. Email: ………… Website (nếu có):……..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: …………………… Giới tính: ……………………………………………
179
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……………. Quốc tịch: ………………
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………
Điện thoại: …………… Fax: ………………….. Email: ………………………..
p theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t:...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Gi   y chng nh quy nh
thành lp: …… do ………..(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ............., lần điều chỉnh gần
nhất (nếu có) ngày…..
3. Mã s thu:..........................................................................................................
III. NU CHNH
1. Nội dung điều chỉnh các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh)
chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối với dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển nhượng dự án làm thay đổi n�i dung
chấp thuận chủ trương đầu tư - thu�c các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khoản 3
Điều 41 Luật Đầu tư).
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu
có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản
có giá trị tương đương): ……………………………………..
- Nay đề nghị sửa thành:..........................................................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh: ...........................................................
b. N  u chnh tip theo (ghi tương tự như n�i dung điều chỉnh 1):
……………………………………………………………………………………….
2. Nu chnh Giy chng nhy chng nhy
y phép kinh doanh:
a. Nu chnh 1:
180
- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .............................................................
- Nay đăng ký sửa thành:..........................................................................................
- Lý do điều chỉnh: ..................................................................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương tự như n�i dung điều chỉnh 1): ……
n nu chnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của
Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu có).
181
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
37
(cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chỉnh lần thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của... ;
Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....n�p ngày .....
và hồ sơ bổ sung n�p ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm định số …… ngày……… của .........
QUYNH:
36
Áp di vi d án thuc thm quyn chp thun ch a Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun lý khu công nghip, khu chxut, khu công nghcao, khu kinh t
37
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

36
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-…
182
u 1. Chấp thuận điều chỉnhchủ trương đầu tưcủa .…. (tên dự án) đã được chấp thuận
tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư (nếu có) số……. do ............ (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp thuận
ngày……với những nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chỉnh thứ nhất:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều .........:
............................................”.
2. Nội dung điều chỉnh thứ hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều .........:
............................................”.
u 3. T chc thc hin
Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện
dự án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ......và
là một bộ phận không tách rời của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số
....................do .......(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm... và các Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số ......, điều chỉnh lần thứ....... ngày .... (nếu có).
2. …..(Tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Quyết địnhnày được gửi cho…………. (tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân n�p hồ
sơ) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
183
15. Th tc iu chnh d n án, quynh ca tòa án, trng tài
i vi d c cp Giy chng nhc din
chp thun ch    c d   c chp thun ch   
ng hnh ti khou 41 ca Lun 4
u 54 Ngh nh s -CP ca Chính ph) (QT-15)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tụcđiều chỉnh dự án đầu tư theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự
án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy
định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP của Chính phủ).
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tụcđiều chỉnh dự án đầu tư
theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà
184
Nội.
- Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
X
2. Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
X
3. Bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án,
trọng tài;
X
4. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận
nhà đầu tư (nếu có).
X
3.3
S ng h 
01 (một) bộ
3.4 Thi gian x lý:
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công hoặc Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
tại địa chỉ fdi.gov.vn;
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
02 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
185
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
01 ngày -Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp các ý kiến thẩm định;
soạn thảo Văn bản trình
Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
01 ngày -Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư trình hồ sơ để
Lãnh đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Đầu tư
02 giờ - Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
186
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đồng ý: Phê
ý kiến và chỉ đạo hướng
giải quyết.
Lãnh đạo Ban 02 giờ - Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu tư
tiếp nhận kết quả, lấy mã
số dự án, lấy dấu, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý Đầu tư
02 giờ - Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo Mẫu A.I.11.h ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
- Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
187
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
188
Mu A.I.11.h
 ngh u chnh d 
(Trường hợp điều chỉnh khác)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
----------------
 NGH U CHNH D ÁN 
1
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh ................(số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có), nay đề nghị điều chỉnh với
các nội dung như sau:

i v
Họ tên: ………………………… Giới tính: ……………………………………
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………………………………....
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
2
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ thường trú:
Chỗ ở hiện tại:
Điện thoại: ………………… Fax: ………….. Email: ………………………..
i vp/t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ……………………………………………………….
........(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
3
số:.; ngày cấp …; Cơ quan cấp: ..
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ trụ sở:
Điện thoại: ………… Fax: ………….. Email: ………… Website (nếu có):……..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: …………………… Giới tính: ……………………………………………
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……………. Quốc tịch: ………………
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………
Điện thoại: …………… Fax: ………………….. Email: ………………………..
p theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t:...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Giy chng nh quynh
thành lp: …… do ………..(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ............., lần điều chỉnh gần
nhất (nếu có) ngày…..
3. Mã s thu:..........................................................................................................
III. NU CHNH
1. Nội dung điều chỉnh các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh)
chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối với dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển nhượng dự án làm thay đổi n�i dung
189
chấp thuận chủ trương đầu tư - thu�c các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khoản 3
Điều 41 Luật Đầu tư).
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu
có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản
có giá trị tương đương): ……………………………………..
- Nay đề nghị sửa thành:..........................................................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh: ...........................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương tự như n�i dung điều chỉnh 1):
……………………………………………………………………………………….
2. Nu chnh Giy chng nhy chng nhy
y phép kinh doanh:
a. Nu chnh 1:
- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .............................................................
- Nay đăng ký sửa thành:..........................................................................................
- Lý do điều chỉnh: ..................................................................................................
b. Nu chnh tip theo (ghi tương tự như n�i dung điều chỉnh 1): ……
n nu chnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của
Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu có).
190
Mu A.II.2
Quynh chp thuu chnh ch 
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QUYNH CHP THUU CHNH CH 
39
(cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chỉnh lần thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
P THUN CH 
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của... ;
Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....n�p ngày .....
và hồ sơ bổ sung n�p ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm định số …… ngày……… của .........
QUYNH:
u 1. Chấp thuận điều chỉnhchủ trương đầu tưcủa .…. (tên dự án) đã được chấp thuận
tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư (nếu có) số……. do ............ (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp thuận
ngày……với những nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chỉnh thứ nhất:
38
Áp di vi d án thuc thm quyn chp thun ch a Th ng Chính ph, UBND cp tnh,
Ban Qun lý khu công nghip, khu chxut, khu công nghcao, khu kinh t
39
Áp dng c ng hu chnh, gia hn thi hn hong d nh ti khon 2
u 55 Ngh nh s -CP
P
THUNCH 

38
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-…
191
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều .........:
............................................”.
2. Nội dung điều chỉnh thứ hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều .........:
............................................”.
u 3. T chc thc hin
Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện
dự án đầu tư:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
u khon thi hành
1. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ......và
là một bộ phận không tách rời của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số
....................do .......(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm... và các Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số ......, điều chỉnh lần thứ....... ngày .... (nếu có).
2. …..(Tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Quyết địnhnày được gửi cho…………. (tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân n�p hồ
sơ) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu: VT,…..
TH NG
P THUN CH 

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
192
16. Th tc u chnh, gia hn thi hn hong ca d  (QT-16)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục điều chỉnh, gia hạn thời
hạn hoạt động của dự án đầu tư.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động của dự
án đầu tư;
X
2. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư;
X
3. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
X
4. Quyết định chấp thuận nhà đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương;
X
5. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy
tờ có giá trị pháp lý tương đương;
X
6. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu
X
193
tư gồm một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02
năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính
của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức
tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu
tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà
đầu tư.
3.3
S ng h 
01 (bốn) bộ
3.4 Thi gian x lý:
- 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương của Ban Quản lý.
- 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương của UBND cấp tỉnh, trong đó:
+ Thời gian Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội tiếp nhận, lấy
ý kiến, tổ chức thẩm định, tổng hợp báo cáo, dự thảo văn bản và trả kết quả: 05
ngày làm việc.
+ Thời gian các Sở, ngành cho ý kiến: 07 ngày làm việc.
+ Thời gian UBND Thành phố xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc.
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công hoặc Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
tại địa chỉ fdi.gov.vn;
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
02 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
194
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký để
chuyển cho các Sở,
ngành chuyên môn;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
1,5 ngày -Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Các Sở, ngành chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ và
cho ý kiến bằng Văn bản
theo thẩm quyền gửi về
Ban Quản lý, chuyển
Phòng Quản lý đầu tư.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
Các Sở,
Ngành
07 ngày -Văn bản trả lời của
các Sở, Ngành.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp các ý kiến thẩm định;
soạn thảo Văn bản trình
Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên,
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
1,5 ngày -Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
195
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư trình hồ sơ Lãnh
đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đầu tư
06 giờ
Báo cáo tổng hợp ý
kiến.
- Dự thảo Quyết định
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Lãnh đạo Ban xem xét
hồ sơ:
+ Quyết định chấp thuận
chủ trương (đối với dự
án thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương
của Ban Quản lý).
+ ký Văn bản báo cáo
UBND Thành phố kèm
theo hồ sơ (đối với dự án
thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh).
Lãnh đạo Ban 02 giờ
-Văn bản gửi UBND
Thành phố.
- Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
UBND Thành phố xem
xét theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Lãnh đạo ban.
- Nếu không đồng ý:
UBND Thành
phố
03 ngày - Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
196
Phê ý kiến và chỉ đạo
hướng giải quyết.
Bước 8
Lãnh đạo Ban chuyển
kết quả hồ sơ lại cho
Phòng Quản lý đầu tư
Lãnh đạo Ban
02 giờ
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 9
Phòng Quản lý đầu tư
tiếp nhận kết quả, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
04 giờ
- Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
-Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo Mẫu A.I.14
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Văn bản chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu kin thc hin th tc:
- Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
197
- Việc gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau:
+Phù hợp với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô
thị và quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt (nếu có); phù hợp với mục tiêu, định
hướng phát triển đô thị, chương trình kế hoạch phát triển nhà ở (đối với dự án đầu tư xây
dựng nhà ở, khu đô thị);
+ Đáp ứng điều kiện giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai (đối
với trường hợp đề nghị gia hạn sử dụng đất).
+ Không thuộc trường hợp quy định tại các điểm a, b khoản 4 Điều 44 Luật Đầu tư, bao
gồm:
Dự án đầu tư sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường,
thâm dụng tài nguyên: a) Dự án sử dụng dây chuyền công nghệ khi hoạt động không đáp ứng
quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi
trường; hoặc công suất (tính theo số lượng sản phẩm được tạo ra bởi dây chuyền công nghệ
trong một đơn vị thời gian) hoặc hiệu suất của dây chuyền công nghệ còn lại dưới 85% so với
công suất hoặc hiệu suất thiết kế; hoặc mức tiêu hao nguyên, vật liệu, năng lượng vượt quá
15% so với thiết kế.
Dự án sử dụng máy móc, thiết bị để sản xuất có mã hàng hóa (mã số HS) thuộc các
Chương 84 và 85 Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam có tuổi vượt quá 10
năm hoặc khi hoạt động không đáp ứng quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an
toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường. Trường hợp không có quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường liên quan đến máy móc, thiết bị
của dự án thì áp dụng chỉ tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam hoặc tiêu
chuẩn quốc gia của một trong các nước G7, Hàn Quốc về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo
vệ môi trường.
Dự án đầu tư thuộc trường hợp nhà đầu tư phải chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho
Nhà nước Việt Nam hoặc bên Việt Nam.
198
Mu A.I.14
 ngh gia hn thi hn hong ca d 
(Khoản 4 Điều 44 Luật Đầu tư, Khoản 2 Điều 55 Nghị định 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
 NGH GIA HN THI HN HONG CA D U

Kính gửi: ………...........(B� Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư được quy định tại Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh)
chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có)........(số, ngày cấp, cơ quan
cấp) với các nội dung như sau:

i v
Họ tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: ……... .... …………. Quốc tịch: ...........................................................
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
40
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ........
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
i vp/t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ....
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
41
số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.
40
Là mt trong các loi giy t nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
199
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ......................................................................... ....
Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................... ...
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: ....................................................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... …....…. Quốc tịch: .................
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...........
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
p theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t: ...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Gi    y chng nh   quyt
nh thành lp: ………do ..………. (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: …………, lần điều
chỉnh gần nhất (nếu có) ngày ............................................................................................
3. Mã s thu: ..........................................................................................................
III. NI DUNG GIA HN
1. Nội dung gia hạn thời hạn hoạt động
- Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đã quy định tại các văn bản: Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết
định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị
tương đương): ...................................................................................................................
- Nay đề nghị gia hạn thêm: .......... (số năm), đến năm ......... .................................
2. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện gia hạn hoạt động quy định tại Khoản 4 Điều 44
Luật Đầu tư và Khoản 4 Điều 27 Nghị định 31/2021/NĐ-CP: ........................................
41
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
khác.
200
..................................................................................................................................
IV. CÁC NU CHNH KHÁC
3
(nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại Biểu A.I.11.h Phụ lục này.
T:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu
tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
VI. H 
1. Hồ sơ quy định tại iểm a Khoản 2 Điều 55 Nghị định 31/2021/NĐ-CP.
2. Bản sao Giấy phép đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết
định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương
đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có)......... (số, ngày cấp, cơ quan cấp).
……., ngày ….. tháng ….. năm …
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật
của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và
đóng dấu (nếu có).
3
ng h nghgia hng th ngh u chnh dán
201
17. Th tc Ngng hong ca d i vi d c thm
quyn chp thun ch a UBND cp tnh hoc Ban Qun lý (QT-17)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu
tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục ngừng hoạt động của dự
án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính
Bản
sao
1. Văn bản thông báo ngừng hoạt động của dự án đầu
tư.
X
3.3
S ng h 
01 (một) bộ
202
3.4 Thi gian x lý:
3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công hoặc Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
tại địa chỉ fdi.gov.vn;
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
01 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
1,5 ngày -Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
203
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp; dự thảo Quyết định
ngừng hoạt động dự án
đầu tư trình Lãnh đạo
Phòng
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
01 ngày - Báo cáo tổng hợp;
- Dự thảo Quyết định
ngừng hoạt động dự án
đầu tư.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư trình hồ sơ để
Lãnh đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Đầu tư
02 giờ
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đồng ý: Phê
ý kiến và chỉ đạo hướng
giải quyết.
Lãnh đạo Ban 01 giờ - Quyết định ngừng
hoạt động dự án đầu tư.
- Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu tư
tiếp nhận kết quả, lấy mã
số dự án, lấy dấu, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý Đầu tư
04 giờ - Quyết định ngừng
hoạt động dự án đầu tư.
- Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
204
số 01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản thông báo của nhà đầu tư về việc ngừng hoạt động dự án đầu tư theo
Mẫu A.I.13 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định ngừng hoạt động dự án đầu tư theo Mẫu A.II.15 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu kin thc hin th tc:
- Dự án đầu tư ngừng hoạt động trong các trường hợp quy định tại các khoản 1 Điều 47
của Luật Đầu tư.
- Tổng thời gian ngừng hoạt động của dự án đầu tư không quá 12 tháng. Trường hợp
ngừng hoạt động của dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, phán quyết có hiệu lực
của trọng tài hoặc theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư thì thời gian
ngừng hoạt động của dự án đầu tư được xác định theo bản án, quyết định của tòa án, phán
quyết trọng tài hoặc theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư. Trường hợp các
văn bản này không xác định thời gian ngừng hoạt động của dự án đầu tư thì tổng thời gian
ngừng không quá thời gian quy định tại khoản 2 Điều 56 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
205
Mu A.I.13
n thông báo v vic ngng hong d 
(Khoản 1 Điều 47 Luật Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp T do Hnh phúc
THÔNG BÁO NGNG HONG D 
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)

1. i v
Họ tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: ……... .... …………. Quốc tịch: ...........................................................
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
42
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ........
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
i vp/t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ....
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
43
số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:.
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: ...................................................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... …....…. Quốc tịch: .................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
p theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở trên.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t: ...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Gi    y chng nh   quyt
nh thành lp: ………do ..………. (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: …………, lần điều
chỉnh gần nhất (nếu có) ngày ............................................................................................
42
Là mt trong các loi giy t nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
43
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài lig khác.
206
3. Mã s thu: ..........................................................................................................
III. TÌNH HÌNH HONG CA D ÁN VÀ THC HI TÀI
CHÍNH VC
1. Tình hình hong ca d án
1.1. Thực hiện các thủ tục hành chính (nêu các thủ tục đã thực hiện, chưa thực hiện):
1.2. Tiến độ triển khai dự án (nêu theo từng giai đoạn đối với dự án đầu tư có nhiều giai
đoạn):
- Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn: ......................................................
- Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có): ...........................................................................................................................
- Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động: ...........................................................
2. Tình hình thc hi tài chính
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: ............................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có): .............................................
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao
động, các khoản phải trả cho bên thứ ba, .........................................................................
IV. NI DUNG NGNG HONG D 
Thông báo ngừng hoạt động dự án đầu tư (tên dự án)....................., đã được cấp Quyết
định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh)
nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp
thuận nhà đầu tư (nếu có)/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh mã số/số .............., do ……. (tên cơ quan cấp) cấp
ngày.............. với nội dung như sau:
1. Nội dung ngừng hoạt động:..................................................................................
2. Thời gian ngừng hoạt động (từ ngày... tháng... năm đến ngày .... tháng .... năm ......)
3. Giải trình lý do ngừng hoạt động: ........................................................................
4. Kế hoạch tiếp tục thực hiện dự án: .......................................................................
- Kế hoạch góp vốn: ................................................................................................
- Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa dự án vào hoạt động: .........................................
5. Kiến nghị về việc miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất trong thời gian ngừng
hoạt động để khắc phục hậu quả do bất khả kháng gây ra (nếu có).
T:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
V. H 
1. Bản sao Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định
chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương
đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy
chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh .........(số, ngày cấp, cơ quan cấp)
(nếu có).
207
2. Quyết định của nhà đầu tư về việc tạm ngừng hoạt động dự án đầu tư (Quyết định và
bản sao hợp lệ biên bản họp của H�i đồng thành viên/Đại h�i đồng cổ đông/thành viên hợp
danh/chủ sở hữu của Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư hoặc văn bản hợp pháp khác
theo quy định của pháp luật).
...……., ngày ….. tháng ….. năm……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật
của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và
đóng dấu (nếu có).
208
Mu A.II.15
Quyt nh ngng hong ca d 
(Do cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư)
(Khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư )


CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số:…………
……, ngày …… tháng ….. năm ……

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết định chủ trương đầu tư số .....do ...... cấp ngày ........;
Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của ….. (ghi
tên cơ quan đăng ký đầu tư);
Căn cứ Biên bản giữa Cơ quan đăng ký đầu tư và nhà đầu tư……(văn bản, tài liệu là
căn cứ trực tiếp để ngừng hoạt đ�ng của dự án đầu tư);
Xét văn bản của ........ (cơ quan có thẩm quyền, nếu có),
QUYNH:
u 1: Ngừng hoạt động một phần / toàn bộ của dự án đầu tư:
- Tên dự án: .............................................................................................................
- Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy phép
đầu tư/Giấy phép kinh doanh số/Quyết định chủ trương đầu tư số ................, do .............. (tên
cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ...... và điều chỉnh ngày ……….
- Tổ chức kinh tế thực hiện dự án: ……….(tên tổ chức kinh tế), Tài liệu về tư cách pháp
lý của tổ chức số:…. do………(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày …… và điều chỉnh ngày
……….
- Phạm vi dự án ngừng hoạt động (m�t phần hoặc toàn b� dự án): ........................
- Thời gian ngừng hoạt động (từ ngày.... tháng….năm ….đến ngày….. tháng…. năm….).
- Lý do ngừng (ghi rõ lí do theo khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư): ............................
u 2: Nhà đầu tư có trách nhiệm tiếp tục thực hiện dự án khi hết thời gian ngừng nêu
tại Điều 1 khi khắc phục được lý do ngừng hoạt động và tuân thủ các theo quy định của pháp
luật khi tiếp tục thực hiện dự án.
209
u 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành
.......(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế
thực hiện dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan liên quan (nếu có);
- Lưu: VT,…
TH NG

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
210
18. Th tc chm dt hong ca d  (QT-18)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án
đầu tư.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động của
dự án đầu tư.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản thông báo chấm dứt hoạt động của dự án
đầu tư;
X
2. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
X X
3. Tài liệu ghi nhận việc chấm dứt hoạt động của dự án
đầu tư.
X X
3.3
S ng h 
01 (một) bộ
3.4 Thi gian x lý:
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 p nhn và tr kt qu:
211
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công hoặc Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
tại địa chỉ fdi.gov.vn;
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
02 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
03 ngày -Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
212
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp, Văn bản thông báo
việc chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư trình
Lãnh đạo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
02 ngày - Báo cáo tổng hợp;
- Văn bản thông báo
việc chấm dứt hoạt
động của dự án đầu tư
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư trình hồ sơ để
Lãnh đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Đầu tư
04 giờ
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đồng ý: Phê
ý kiến và chỉ đạo hướng
giải quyết.
Lãnh đạo Ban 02 giờ - Văn bản thông báo
việc chấm dứt hoạt
động của dự án đầu tư
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu tư
tiếp nhận kết quả, dự thảo
văn bản, lấy dấu, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa
(nếu có) và lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý Đầu tư
01 ngày - Văn bản thông báo
việc chấm dứt hoạt
động của dự án đầu tư
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
213
số 01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Thông báo chấm dứt hoạt động dự án đầu tư theo Mẫu A.I.15 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu kin thc hin th tc:
Dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 48 của Luật
Đầu tư
214
Mu A.I.15
n thông báo chm dt hong d 
(Điểm a, b và c khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
THÔNG BÁO CHM DT HONG D 
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)

(ghi thông tin về Nhà đầu tư quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu
có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định
chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà
đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp
thuận nhà đầu tư (nếu có)...... (số, ngày cấp, cơ quan cấp).
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t: ...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s Gi u ty chng nh  quyt
nh thành lp: ………… do …… (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày:..........., lần điều
chỉnh gần nhất (nếu có) ngày ............................................................................................
3. Mã s thu: ..........................................................................................................
III. TÌNH HÌNH HONG CA D ÁN VÀ THC HI TÀI
CHÍNH VN THI M CHM DT HONG D ÁN
1. Tình hình hong ca d án
- Tình hình góp vốn và huy động các nguồn vốn:
- Tình hình xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có):
- Tình hình thực hiện các mục tiêu hoạt động:
2. Tình hình thc hi tài chính
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp:
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có):
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao
đ�ng, các khoản phải trả cho bên thứ ba, ......
IV. NI DUNG CHM DT HONG D 
Thông báo chấm dứt hoạt động dự án đầu tư (tên dự án)............................. đã được cấp
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có)/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu
tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh số ..............., do ................. (tên cơ quan cấp) cấp
ngày........ với nội dung như sau:
1. Thời điểm chấm dứt hoạt động của dự án: từ ngày... tháng... năm.......
215
2. Giải trình lý do chấm dứt hoạt động: ..................................................................
T:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật có liên quan.
VI. H 
1. Bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định
chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
Hoặc bản sao Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh (trong
trường hợp doanh nghiệp vẫn hoạt động theo thông tin doanh nghiệp tại Giấy chứng nhận đầu
tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh)
2. Quyết định của nhà đầu tư về việc chấm dứt hoạt động của dự án (Quyết định và bản
sao hợp lệ biên bản họp của H�i đồng thành viên/Đại h�i đồng cổ đông/thành viên hợp
danh/chủ sở hữu của Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư hoặc văn bản hợp pháp khác
theo quy định của pháp luật).
... ……., ngày ….. tháng ….. năm……
u  chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật
của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và
đóng dấu (nếu có).
216
19. Th tc cp li hoc hiy chng nh (QT-19)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị cấp lại hoặc hiệu đính.
X
3.3
S ng h 
01 (một) bộ
3.4 Thi gian x lý:
- Hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
217
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công hoặc Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
tại địa chỉ fdi.gov.vn;
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
01 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
01 ngày
-Văn bản gửi lấy ý
kiến các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
218
công dân.
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp, Văn bản thông báo
việc chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư trình
Lãnh đạo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
- 0,5 ngày
đối với
trường hợp
hiệu đính
thông tin
trên Giấy
chứng
nhận đăng
ký đầu tư.
- 01 ngày
đối với
trường hợp
cấp lại
Giấy
chứng
nhận đăng
ký đầu tư
- Báo cáo tổng hợp;
- Văn bản thông báo
việc chấm dứt hoạt
động của dự án đầu tư
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư trình hồ sơ để
Lãnh đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Đầu tư
01 giờ
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đồng ý: Phê
ý kiến và chỉ đạo hướng
giải quyết.
Lãnh đạo Ban 01 giờ
- Văn bản thông báo
việc chấm dứt hoạt
động của dự án đầu tư
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu tư
tiếp nhận kết quả, lấy mã
số dự án, lấy dấu, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
Chuyên viên
Phòng Quản
lý Đầu tư
01 giờ
- Văn bản thông báo
việc chấm dứt hoạt
động của dự án đầu tư
cho các cơ quan liên
quan.
219
lưu trữ hồ sơ - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-
VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Mẫu A.I.17 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Mẫu
A.I.18 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo mẫu A.II.10 quy định tại Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu kin thc hin th tc:
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bị mất hoặc bị hỏng.
- Thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư chưa chính xác so với thông tin đăng
ký tại hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư.
220
Mu A.I.17
 ngh cp li Giy chng nh
(Khoản 1 Điều 41 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
 NGH
CP LI GIY CHNG NH
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
........(tên Nhà đầu tư) đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với các nội dung
như sau:
U 
Ghi thông tin về Nhà đầu tư quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (số, ngày cấp,
cơ quan cấp).
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t: ...........................................................................................
2. Mã s doanh nghip/s quynh thành lp: ………do ..………… (tên cơ quan
cấp) cấp lần đầu ngày:..........., lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày .............................
3. Mã s thu: ..........................................................................................................
III. NI DUNG GIY CHNG NHP
1. Thông tin về các giấy đã cấp: ...............................................................................
STT
Tên giy
S giy/Mã
sd án
Ngày cp
p
Ghi chú
(Còn hoặc hết
hiệu lực)
2. Lý do cấp lại: ........................................................................................................
T:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
V. H 
Bản sao các Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có).
……., ngày ….. tháng ….. năm……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của Tổ
chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có).
221
Mu A.I.18
 ngh hiy chng nh
(Khoản 1 Điều 41 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp T do Hnh phúc
 NGH
HIY CHNG NH
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Tổ chức kinh tế đề nghị hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với
các nội dung như sau:

Ghi thông tin về Nhà đầu tư quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (số, ngày cấp,
cơ quan cấp).
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh t: ………………….
2. Mã s doanh nghip/s quynh thành lp: ………do ..………… (tên cơ quan
cấp) cấp lần đầu ngày: ............, lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày........
3. Mã s thu: ..........................................................................................................
III. HIY CHNG NH
1. Các Giy chng nhn p:
STT
Tên giy S giy/Mã
s d án
Ngày cp

cp
Ghi chú
(Còn hoặc hết hiệu lực)
2. Ni dung hi
2.1. Ni dung hi
- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp: .....................
- Nay đăng ký sửa thành: .........................................................................................
- Lý do hiệu đính: ....................................................................................................
2.2. Ni dung hip theo(ghi tương tự như n�i dung điều chỉnh 1): ......
T:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
V. H 
Bản sao các Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp.
... ……., ngày ….. tháng ….. năm……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức
kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có).
222
Mu A.II.10
Giy chng nh
(Trường hợp đổi, cấp lại, hiệu đính)
(Điều 41 và Điều 127 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)


CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NH
Mã số dự án: ……………….
Chứng nhận lần đầu: Ngày .....tháng ........năm .....
Chứng nhận cấp đổi/cấp lại/hiệu đính/điều chỉnh lần thứ ...: Ngày .....tháng ... năm ......
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh số .....do ...... cấp ngày .......;
Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của .......;
Căn cứ bản đề nghị cấp đổi/cấp lại/hiệu đính/điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh và hồ sơ kèm theo do....
n�p ngày .....và hồ sơ bổ sung n�p ngày.... (nếu có),

Chng nhn:
Dự án đầu tư .............. (tên dự án); mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ................, do ...............
(tên cơ quan cấp) cấp ngày .............. được đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; và được
đăng ký điều chỉnh
44
.......... (ghi tóm tắt n�i dung xin điều chỉnh, Ví dụ: đổi từ Giấy phép đầu
tư/Giấy chứng nhận đầu tư, tăng vốn đầu tư, thay đổi mục tiêu hoạt đ�ng của dự án).
Thông tin v d u ch

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tịch: .............................................................
44
Áp di vng hp ci/cp li/hiGiy chng nh ng thu chnh d u

223
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
2
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ..
..(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
3
số: ...; ngày cấp: .......; Cơ quan cấp: .
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ......................................................................... ..
Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................... ..
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quốc tịch: .......
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
p theo (nếu có): ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất.
T chc kinh t thc hin d ……………(ghi tên Tổ chức kinh tế), Tài
liệu về tư cách pháp lý của tổ chức …………. do ……. (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày
………, lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày………Mã số thuế: .................................
Đăng ký thực hiện dự án đầu tư với nội dung như sau:
u 1: Ni dung d  (ghi lại toàn b� n�i dung của dự án đầu tư)
1. Tên dự án đầu tư: .................................................................................................
2. Mục tiêu dự án: ....................................................................................................
STT
Mc tiêu hong
Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cấp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với các ngành nghề có
mã CPC, nếu có)
1 (Ngành kinh doanh chính)
2 ……….
3. Quy mô dự án: .....................................................................................................
4. Địa điểm thực hiện dự án: ...................................................................................
5. Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có): ....... m
2
hoặc ha
6. Tổng vốn đầu tư của dự án: ........... (bằng chữ) đồng, tương đương ...... (bằng chữ) đô
la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......), trong đó:
-Vốn góp để thực hiện dự án: ............... (bằng chữ) đồng, tương đương ......... (bằng chữ)
đô la Mỹ, chiếm tỷ lệ ........% tổng vốn đầu tư. Giá trị, tỷ lệ, phương thức và tiến độ góp vốn
như sau:
2
Là mt trong các loi giy t nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
3
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
224
STT
Tên
nhà

S vn góp T l
(%)
c
góp vn
Ti góp
vn
 

Ghi chú:
(*): Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền mặt, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử
dụng đất, bí quyết công nghệ, ...........................................................................................
b) Vốn huy động: ghi rõ số vốn, phương án huy động (vay từ tổ chức tín dụng/công ty
mẹ,…) và tiến độ dự kiến.
c) Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ......................................
7. Thời hạn hoạt động của dự án: ...... năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư lần đầu.
8. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng
01(hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn;
b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có)
c) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến đ� thực hiện
từng giai đoạn)
 tr 
Ghi nhận toàn bộ ưu đãi đầu tư (thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu, miễn
giảm tiền thuê đất...), và cơ sở pháp lý, thời điểm áp dụng (nếu có) quy định tại Giấy phép
đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư đã được cấp trước đó.
i vu c hin d án:
1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khoản sử dụng trên Hệ
thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định của pháp luật.
2. Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án (Ghi nhận toàn b� n�i dung các
điều kiện đối với dự án quy định tại Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng
nhận đầu tư đã được cấp trước đó).
3. ...............................................................................................................................
u 4: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế quy
định về nội dung dự án đầu tư tại Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều
chỉnh)/Giấy phép kinh doanh (điều chỉnh) số ............... do .............(tên cơ quan cấp) cấp
ngày............
u 5. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành …. (bằng chữ) bản gốc;
mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, 01 bản lưu tại:.... (tên cơ quan đăng ký đầu tư) và được
đăng tải lên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Lưu: VT,…
TH NG

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
225
20. Th ti Giy chng nhu t-20)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư.
X
2. Bản sao Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi
đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương.
X X
3.3
S ng h 
01 (một) bộ
3.4 Thi gian x lý:
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 p nhn và tr kt qu:
226
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công hoặc Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
tại địa chỉ fdi.gov.vn;
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
01 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
04 giờ -Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP
227
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp, Văn bản thông báo
việc chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư trình
Lãnh đạo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
06 giờ - Báo cáo tổng hợp;
- Văn bản thông báo
việc chấm dứt hoạt
động của dự án đầu tư
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư trình hồ sơ để
Lãnh đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Đầu tư
02 giờ
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đồng ý: Phê
ý kiến và chỉ đạo hướng
giải quyết.
Lãnh đạo Ban 01 giờ - Văn bản thông báo
việc chấm dứt hoạt
động của dự án đầu tư
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu tư
tiếp nhận kết quả, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý Đầu tư
02 giờ - Văn bản thông báo
việc chấm dứt hoạt
động của dự án đầu tư
cho các cơ quan liên
quan.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP.
228
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Mẫu A.I.16 quy
định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp đổi, cấp lại, hiệu đính) theo mẫu
A.II.10 quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu kin thc hin th tc:
Nhà đầu tư có dự án đầu tư được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư,
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương trước ngày Luật Đầu tư
có hiệu lực thi hành được chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
229
Mu A.I.16
 ngh i Giy chng nh
(Điểm a khoản 1 Điều 127 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
 NGH
I GIY CHNG NH
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Tổ chức kinh tế đề nghị đổi Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều chỉnh)/Giấy
phép kinh doanh (điều chỉnh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương sang Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư với các nội dung như sau:

Ghi thông tin về Nhà đầu tư quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu
có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có)...... (số, ngày cấp, cơ quan cấp).
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN
1. Tên t chc kinh t: ………………….
2. Mã s doanh nghip/s Gi   y chng nh   quyt
nh thành lp: ………do ..………… (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày:………, lần điều
chỉnh gần nhất (nếu có) ngày ............................................................................................
3. Mã s thu ...........................................................................................................
III. NI SANG GIY CHNG NHU 
1. Các Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều chỉnh)/Giấy phép kinh doanh
(điều chỉnh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đã được cấp:
STT
Tên giy
S
giy/Mã s
d án
Ngày cp
p Ghi chú
(Còn hoặc hết
hiệu lực)
2. Các thông tin đề nghị ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (ghi đầy đủ các
thông tin theo mẫu Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư quy định tại Thông tư này trên cơ sở các
Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều chỉnh)/Giấy phép kinh doanh (điều chỉnh)
hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đã được cấp): .....
..................................................................................................................................
……........ ...................................................................................................................
T:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
V. H 
230
Bản sao các Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều chỉnh)/Giấy phép kinh
doanh (điều chỉnh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đã được cấp.
... ……., ngày ….. tháng ….. năm……
 chc kinh t thc hin d án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật
của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và
đóng dấu (nếu có).
231
Mu A.II.10
Giy chng nh
(Trường hợp đổi, cấp lại, hiệu đính)
(Điều 41 và Điều 127 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)


CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NH
Mã số dự án: ……………….
Chứng nhận lần đầu: Ngày .....tháng ........năm .....
Chứng nhận cấp đổi/cấp lại/hiệu đính/điều chỉnh lần thứ ...: Ngày .....tháng ... năm ......
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh số .....do ...... cấp ngày .......;
Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của .......;
Căn cứ bản đề nghị cấp đổi/cấp lại/hiệu đính/điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh và hồ sơ kèm theo do....
n�p ngày .....và hồ sơ bổ sung n�p ngày.... (nếu có),
TÊ
Chng nhn:
Dự án đầu tư ... (tên dự án); mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy
chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ...., do ..... (tên cơ quan cấp) cấp
ngày .... được đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; và được đăng ký điều chỉnh
45
..........
45
Áp di vng hp ci/cp li/hiGiy chng nh ng thu chnh d u

232
(ghi tóm tắt n�i dung xin điều chỉnh, Ví dụ: đổi từ Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư,
tăng vốn đầu tư, thay đổi mục tiêu hoạt đ�ng của dự án).
Thông tin v d u ch

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tịch: .............................................................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
2
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ..
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
3
số: ...; ngày cấp: .......; Cơ quan cấp: ...
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ......................................................................... ..
Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................... ..
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quốc tịch: .......
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
p theo (nếu có): ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất.
T chc kinh t thc hin d ……………(ghi tên Tổ chức kinh tế), Tài
liệu về tư cách pháp lý của tổ chức …………. do ……. (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày
………, lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày………Mã số thuế: .................................
2
Là mt trong các loi giy t nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
3
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
233
Đăng ký thực hiện dự án đầu tư với nội dung như sau:
u 1: Ni dung d (ghi lại toàn b� n�i dung của dự án đầu tư)
1. Tên dự án đầu tư: .................................................................................................
2. Mục tiêu dự án: ....................................................................................................
STT
Mc tiêu hong
Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cấp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với các ngành nghề có
mã CPC, nếu có)
1 (Ngành kinh doanh chính)
2 ……….
3. Quy mô dự án: .....................................................................................................
4. Địa điểm thực hiện dự án: ...................................................................................
5. Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có): ....... m
2
hoặc ha
6. Tổng vốn đầu tư của dự án: ........... (bằng chữ) đồng, tương đương ...... (bằng chữ) đô
la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của.......), trong đó:
-Vốn góp để thực hiện dự án: ............... (bằng chữ) đồng, tương đương ......... (bằng chữ)
đô la Mỹ, chiếm tỷ lệ ........% tổng vốn đầu tư. Giá trị, tỷ lệ, phương thức và tiến độ góp vốn
như sau:
STT
Tên
nhà

S vn góp T l
(%)
c
góp vn
Ti góp
vn
 

Ghi chú:
(*): Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền mặt, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử
dụng đất, bí quyết công nghệ, ...........................................................................................
b) Vốn huy động: ghi rõ số vốn, phương án huy động (vay từ tổ chức tín dụng/công ty
mẹ,…) và tiến độ dự kiến.
c) Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ......................................
7. Thời hạn hoạt động của dự án: ...... năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư lần đầu.
8. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng
01(hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn;
b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có)
c) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
234
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến đ� thực hiện
từng giai đoạn)
 tr 
Ghi nhận toàn bộ ưu đãi đầu tư (thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu, miễn
giảm tiền thuê đất...), và cơ sở pháp lý, thời điểm áp dụng (nếu có) quy định tại Giấy phép
đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư đã được cấp trước đó.
i vc hin d án:
1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khoản sử dụng trên Hệ
thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định của pháp luật.
2. Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án (Ghi nhận toàn b� n�i dung các
điều kiện đối với dự án quy định tại Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng
nhận đầu tư đã được cấp trước đó).
3. ...............................................................................................................................
u 4: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế quy
định về nội dung dự án đầu tư tại Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều
chỉnh)/Giấy phép kinh doanh (điều chỉnh) số ............... do .............(tên cơ quan cấp) cấp
ngày............
u 5. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành …. (bằng chữ) bản gốc;
mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, 01 bản lưu tại:.... (tên cơ quan đăng ký đầu tư) và được
đăng tải lên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Lưu: VT,…
TH NG

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
235
21. Th tc thc hin ho c góp vn, mua c phn,
mua phn vi vc ngoài (QT-21)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo
hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước
ngoài.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục thực hiện hoạt động đầu
tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư
nước ngoài.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần
vốn góp gồm những nội dung: thông tin về đăng ký
doanh nghiệp của tổ chức kinh tế mà nhà đầu tư nước
ngoài dự kiến góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp; ngành, nghề kinh doanh; danh sách chủ sở hữu,
thành viên, cổ đông sáng lập, danh sách chủ sở hữu,
X
236
thành viên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (nếu có);
tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trước
và sau khi góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
vào tổ chức kinh tế; giá trị giao dịch dự kiến của hợp
đồng góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; thông
tin về dự án đầu tư của tổ chức kinh tế (nếu có);
2. Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân, tổ chức góp
vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và tổ chức kinh tế
có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp;
X
3. Văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc góp vốn, mua
cổ phần, mua phần vốn góp giữa nhà đầu tư nước ngoài
và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn góp hoặc giữa nhà đầu tư
nước ngoài với cổ đông hoặc thành viên của tổ chức
kinh tế đó;
X
4. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của tổ
chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp (đối với trường hợp quy định
tại điểm b khoản 4 Điều 65 Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP.
X
3.3
S ng h 
01 (một) bộ
3.4 Thi gian x lý:
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công hoặc Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
tại địa chỉ fdi.gov.vn;
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
237
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
02 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
4,5 ngày -Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp, Thông báo về việc
đáp ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần, mua
lại phần vốn góp của nhà
đầu tư nước ngoài trình
Lãnh đạo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
04 ngày - Báo cáo tổng hợp;
- Thông báo về việc
đáp ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần, mua
lại phần vốn góp của
nhà đầu tư nước ngoài.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
238
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư trình hồ sơ để
Lãnh đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Đầu tư
02 ngày
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đồng ý: Phê
ý kiến và chỉ đạo hướng
giải quyết.
Lãnh đạo Ban 02 giờ - Thông báo về việc
đáp ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần, mua
lại phần vốn góp của
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu tư
tiếp nhận kết quả, lấy
dấu, vào sổ theo dõi, bàn
giao kết quả cho bộ phận
Một cửa và lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý Đầu tư
01 ngày - Thông báo về việc
đáp ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần, mua
lại phần vốn góp của
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước
ngoài theo Mẫu A.I.7 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT,
Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
- Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn
239
góp của nhà đầu tư nước ngoài theo Mẫu A.II.20 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Yêu cu kin thc hin th tc:
- Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp làm tăng tỷ lệ sở hữu của các nhà đầu
tư nước ngoài tại tổ chức kinh tế kinh doanh ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối
với nhà đầu tư nước ngoài;
- Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp dẫn đến việc nhà đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu tư nắm giữ trên
50% vốn điều lệ của tổ chức kinh tế trong các trường hợp: tăng tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của
nhà đầu tư nước ngoài từ dưới hoặc bằng 50% lên trên 50%; tăng tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của
nhà đầu tư nước ngoài khi nhà đầu tư nước ngoài đã sở hữu trên 50% vốn điều lệ trong tổ
chức kinh tế;
- Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế
có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường,
thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh.
240
Mu A.I.7
n/mua c phn/mua phn vn góp cc ngoài
(Khoản 2 Điều 26 Luật Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
----------------
N/MUA C PHN/MUA PHN VN GÓP
Kính gửi: ..................(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp vào .........(tên tổ chức kinh
tế)....với các nội dung như sau:

i v
Họ tên: …………………………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: …………………………………………..
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
1
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: …………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
i vp/t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………
.......(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
2
số:….; ngày cấp …; Cơ quan cấp: …….
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): …………………………………………
Điện thoại: ……………… Fax: ……………….. Email: …………… Website (nếu có):……..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư,
gồm:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: ……………………… Chức
danh:……….
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: …………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
p theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và 2 ở
trên.
II. THÔNG TIN V T CHC KINH T NHN GÓP VN/C PHN/PHN VN
GÓP:
1. Tên t chc kinh t:
- Tên bằng tiếng Việt...........................................................................................................
- Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có):...............................................................................
- Tên viết tắt (nếu có):.........................................................................................................
2. Mã s doanh nghip: …………………… Ngày cấp lần đầu:…………..Ngày điều chỉnh
gần nhất (nếu có): ………………………………….
241
3. Mã s thu:.....................................................................................................................
4. Loi hình doanh nghip:...............................................................................................
a ch tr s chính: (Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường
phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC,
KKT: ghi số, đường hoặc lô..., tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).
6. Ngành, nghề kinh doanh:
STT Tên ngành Mã ngành theo VSIC
(Lấy mã ngành cấp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với ngành nghề có mã
CPC)
7. Vu l: .........................(bằng chữ) đồng.
8. Tỷ lệ hiện hữu về sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế (nếu
có):
STT c
ngoài
S vn góp
T l (%)
 
USD (nếu có)
1
2
3
…
9. Danh sách ch s hu, thành viên, c p, danh sách ch s hu, thành
viên, c c ngoài (nếu có)
10. Kê khai Giy chng nhn quyn s dt tng, th trn biên gii;
ng, th trn ven bin; khu vc khác có n quc phòng, an ninh
(nếu có).
Ghi rõ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số.... tại…… (vị trí khu đất)
III. THÔNG TIN V GIAO DCH GÓP VN, MUA C PHN, MUA PHN VN
GÓP
(chỉ liệt kê giao dịch phát sinh)
STT Tên nhà

c
ngoài
Quc
tch
Giá tr vn góp theo vn
u l
Giá tr giao dch thc t ca
hng góp vn/mua c
phn/mua phn vn góp
 

(nếu có)
T l
(%)
 
USD (nếu có)
IV. THÔNG TIN V T CHC KINH T SAU KHI NHN VN GÓP/C PHN/
PHN VN GÓP:
1. Tên t chc kinh t:
2. Vu l: .............(bằng chữ) đồng.
3. Tỷ lệ sở hữu:
STT 
c
ngoài
Quc tch Giá tr vn góp theo vu l
 
USD
T l (%)
242
4. Ngành nghề kinh doanh:
STT Tên ngành Mã ngành theo VSIC
(Lấy mã ngành cấp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với ngành nghề có mã CPC)
(*) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt đ�ng thu�c ngành nghề đầu tư có điều
kiện áp dụng đối với nhà ĐTNN.
V. THÔNG TIN V D A T CHC KINH T (nếu có)
VI. GII TRÌNH VIU KIN TIP CN TH I VI
C NGOÀI (nếu có).
(Giải trình về việc đáp ứng điều kiện về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ; Hình thức đầu tư, phạm vi
hoạt đ�ng, năng lực của nhà đầu tư, đối tác Việt Nam tham gia thực hiện hoạt đ�ng đầu tư
và điều kiện khác theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế)
 CHC KINH T C NGOÀI GÓP
VN, MUA C PHN, MUA PHN VN GÓP CAM KT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp không được
chấp thuận.
VIII. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại Khoản 2 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
T chc kinh t nhn góp vn, mua c
phn, mua phn vn góp
Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức
kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và
đóng dấu (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......

Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và
đóng dấu (nếu có)
243
Mu A.II.20
Thông báo v viu kin góp vn, mua c phn, mua li phn vn góp
cc ngoài
(Điều 26 Luật Đầu tư, Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH/
THÀNH PHỐ……..

CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: ………… ……, ngày …… tháng ….. năm ……
THÔNG BÁO
V viu kin góp vn, mua c phn, mua li phn vn góp ca
c ngoài
Kính gửi: Tên nhà đầu tư
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 21 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của ... ;
Xét văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp do nhà đầu tư (tên nhà
đầu tư)....... n�p ngày .....và hồ sơ bổ sung n�p ngày.... (nếu có),
nh/thành ph
1. Nhà đầu tư/Các nhà đầu tư sau đây đáp ứng/không đáp ứng điều kiện góp vốn/mua cổ
phần/mua phần vốn góp vào công ty...... (tên công ty nhà đầu tư dự kiến góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp) hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Quyết
định thành lập số….ngày…. do……(tên cơ quan) cấp lần đầu ngày ……và điều chỉnh
ngày……….
Nhà đầu tư thứ nhất
244
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tịch: .............................................................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
46
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có): ........................................................................ ..
Địa chỉ thường trú: .................................................................................................. ..
Chỗ ở hiện tại: ......................................................................................................... .
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ......................................... ..
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ...
....(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
47
số: .....; ngày cấp: .....; Cơ quan cấp:.....
Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có): ........................................................................ ..
Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................... ..
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: ........................... .....................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quốc tịch: ...
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: .................................................................................................. ...
Chỗ ở hiện tại: ......................................................................................................... ..
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ........................................... ..
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất.
2. Giá trị và tỷ lệ góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của các nhà đầu tư như sau:
STT
Tên nhà

c
ngoài
Quc
tch
Giá tr vn góp theo vn
u l
Giá tr giao dch d kin ca
hng góp vn/mua c
phn/mua phn vn góp
 

T l
(%)

USD (nếu có)
46
Là mt trong các loi giy t nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
47
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
khác.
245
USD
(nếu có)

3. Thông tin về tổ chức kinh tế sau khi nhận góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp
(trường hợp đáp ứng điều kiện) như sau:
3.1. Tên tổ chức kinh tế: ..........................................................................................
3.2. Mã số doanh nghiệp/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu
tư/ Quyết định thành lập số: ……… do ..…… (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ………,
lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày:……....
3.3. Vốn điều lệ (bằng số): …VNĐ.
3.4. Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài:
STT 
c ngoài
Quc tch Giá tr vn góp theo vu l
 
USD (nếu có)
T l (%)
3.5. Ngành nghề kinh doanh:
STT Tên ngành Mã ngành theo VSIC
(Lấy mã ngành cấp 4)
Mã ngành CPC
(đối với ngành nghề có
mã CPC)
3.6. Một số điều kiện (nếu có):
4. Lý do (đối với trường hợp không đáp ứng điều kiện):
Nơi nhận:
- Như trên;
- Tên tổ chức kinh tế nhận góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn góp;\
- Phòng đăng ký kinh doanh
(nơi tổ chức kinh tế đặt trụ sở);
- Lưu: VT,…
TH NG

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
246
22. Th tc thành lu hành cc ngoài trong hp
ng BCC (QT-22)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục thủ tục thành lập văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
- Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành
gồm: tên và địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam
(nếu có) của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng
BCC; tên, địa chỉ văn phòng điều hành; nội dung, thời
X
247
hạn, phạm vi hoạt động của văn phòng điều hành; họ,
tên, nơi cư trú, số Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn
cước công dân hoặc Hộ chiếu của người đứng đầu văn
phòng điều hành;
2.Quyết định của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng
BCC về việc thành lập văn phòng điều hành;
X
3. Bản sao quyết định bổ nhiệm người đứng đầu văn
phòng điều hành;
X
4. Bản sao hợp đồng BCC.
X
3.3
S ng h 
01 (một) bộ
3.4 Thi gian x lý:
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công hoặc Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
tại địa chỉ fdi.gov.vn;
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
01 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên
Phòng Quản
01 ngày -Văn bản gửi lấy ý kiến
248
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
lý đầu tư các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp, Thông báo về việc
đáp ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần, mua
lại phần vốn góp của nhà
đầu tư nước ngoài trình
Lãnh đạo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
04 giờ - Báo cáo tổng hợp;
- Thông báo về việc
đáp ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần, mua
lại phần vốn góp của
nhà đầu tư nước ngoài.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư trình hồ sơ để
Lãnh đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Đầu tư
01 giờ
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
Lãnh đạo Ban 01 giờ - Thông báo về việc
đáp ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần, mua
lại phần vốn góp của
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến chỉ
249
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đồng ý: Phê
ý kiến và chỉ đạo hướng
giải quyết.
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu tư
tiếp nhận kết quả, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả
cho bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý Đầu tư
01 giờ - Thông báo về việc
đáp ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần, mua
lại phần vốn góp của
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng hợp tác kinh doanh theo Mẫu A.I.8 ban hành kèm theo Thông tư
số 03/2021/TT-BKHĐT, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành theo Mẫu A.II.12
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
250
Yêu cu kin thc hin th tc:
Hợp đồng BCC được ký kết giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài hoặc
giữa các nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo
quy định tại Điều 38 của Luật Đầu tư.
251
Mu A.I.8
u hành ca c ngoài trong hp
ng Hp tác kinh doanh
(Điều 49 Luật Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
----------------------

THÀNH LU HÀNH CC NGOÀI
TRONG HNG HP TÁC KINH DOANH
Kính gửi: .................(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đăng ký thành lập Văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng hợp tác kinh doanh với các nội dung như sau:

i v
Họ tên: …………………………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: …………………………………………..
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
1
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: …………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
i vp/t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: …………………………………………………………………..
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
2
số:….; ngày cấp …; Cơ quan cấp:
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): …………………………………………
Điện thoại: ……………… Fax: ……………….. Email: …………… Website (nếu có):……..
Địa chỉ văn phòng đại diện Việt Nam (nếu có):
II. THÔNG TIN V D ÁN 
1. Tên dự án:......................................................................................................................
2. Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh:
3. Ngày cấp: ......................................................................................................................
4. Cơ quan cấp:.................................................................................................................
5. Địa điểm thực hiện dự án:..............................................................................................
6. Mục tiêu dự án:..............................................................................................................
7. Tiến độ:..........................................................................................................................
III. NU HÀNH D 
u hành:
Tên bằng tiếng Việt:............................................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................................
Tên viết tắt (nếu có):..........................................................................................................
a ch (ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành
phố):...........................................
3. Ni dung, phm vi hong cu hành (ghi cụ thể theo từng n�i dung
và phạm vi hoạt đ�ng của Văn phòng điều hành): .......................................
252
4. Thi hn hong (kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt đ�ng văn phòng
điều hành):
u hành:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: …………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: …………………………………………..
Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân số: ......................................
Ngày cấp: ……………………………. Nơi cấp: ……………………………….
Địa chỉ thường trú: …………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email:
………………………..
T:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động Văn phòng điều hành.
V. H 
1. Các văn bản quy định tại khoản 4 Điều 49 Luật Đầu tư
2. Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......

Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu có)
253
Mu A.II.12
Giy chng nhu hành
(Khoản 5 Điều 49 Luật Đầu tư)

CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: ………………
GIY CHNG NHN
U HÀNH CA NHÀ C
NGOÀI TRONG HNG HP TÁC KINH DOANH
(chứng nhận lần đầu: ngày….. tháng…. năm)
(chứng nhận thay đổi lần thứ…: ngày…. tháng…. năm)
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của B� trưởng B� Kế hoạch và Đầu tư
quy định biểu mẫu thực hiện hoạt đ�ng đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số .....do ...... cấp ngày ... .......................
Căn cứ.. ....................................................................................................................
Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của ... ;
Xét văn bản đề nghị thành lập văn phòng điều hành và hồ sơ kèm theo do....... (tên nhà
đầu tư) n�p ngày ..... và hồ sơ bổ sung n�p ngày .... (nếu có),

Chứng nhận nhà đầu tư:

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ………………… Giới tính: .......................................................................
254
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tịch: .............................................................
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
48
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: .................
Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có): ........................................................................
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .........................................
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... ..
..(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
2
số: ...; ngày cấp: .......; Cơ quan cấp: ...
Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có): ........................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................
Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: ........................... ..........................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……...……................ Quốc tịch: .......
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
p theo (nếu có): ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất.
Đăng ký thành lập Văn phòng điều hành dự án đầu tư ................ (tên dự án), mã số dự
án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép
kinh doanh .............. do .................. (tên cơ quan cấp) cấp ngày....... tháng ...... năm ........ với
các nội dung sau:
48
Là mt trong các loi giy t nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
2
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
khác.
255
u 1: Nu hành d 
1. Tên văn phòng điều hành: ...................................................................................
2. Địa chỉ văn phòng: ..............................................................................................
(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã,
quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số đường
hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).
3. Nội dung, phạm vi hoạt động của văn phòng điều hành: ....................................
4. Thời hạn hoạt động: .............................................................................................
5. Thông tin người đứng đầu văn phòng điều hành:
Họ tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ......................................................................
Giới tính: …, Ngày sinh: …......…......…, Quốc tịch: .............................................
Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân số ...............................................................
Ngày cấp: .......... . ..... Nơi cấp: ................................................................................
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ...........................................
(Trong trường hợp điều chỉnh) Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh này có hiệu lực kể từ
ngày ký và thay thế Giấy chứng nhận đăng ký (điều chỉnh) hoạt động văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh số .................do .......(tên cơ
quan cấp) cấp ngày ......
u 2: Giấy chứng nhận thành lập văn phòng điều hành này được lập thành ......(bằng
chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lưu: VT,…
TH NG

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
256

 (QT-23)
1
M
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng giao dịch;
- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng điều
hành trong trường hợp văn phòng điều hành chấm dứt
hoạt động trước thời hạn;
X
2. Danh sách chủ nợ và số nợ đã thanh toán;
X X
3. Danh sách người lao động, quyền và lợi ích của
X X
257
người lao động đã được giải quyết;
4. Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành
nghĩa vụ về thuế;
X X
5. Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã
hoàn thành nghĩa vụ về bảo hiểm xã hội;
X X
6. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều
hành;
X
7. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
X
8. Bản sao hợp đồng BCC.
X
3.3
S ng h 
01 (một) bộ
3.4 Thi gian x lý:
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công hoặc Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
tại địa chỉ fdi.gov.vn;
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Thực hiện tiếp
nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng
chuyên môn. Chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên
môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Gửi
TB hướng dẫn đến Nhà
đầu tư.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
01 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
-Hồ sơ
258
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý
đầu tư chuyển hồ sơ cho
Chuyên viên.
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư kiểm tra tính
đầy đủ, tính hợp lý và
hợp pháp của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ soạn
thảo Văn bản trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Ban ký;
+ Nếu hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, chuyển hồ
sơ Bộ phận Một cửa (có
thông báo lý do bằng văn
bản do Lãnh đạo Ban ký);
Bộ phận Một cửa liên hệ
trả hồ sơ cho tổ chức,
công dân.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
01 ngày -Văn bản gửi lấy ý kiến
các Sở, Ngành.
-Thông báo trả hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
lý đầu tư lập báo cáo tổng
hợp, Thông báo về việc
đáp ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần, mua
lại phần vốn góp của nhà
đầu tư nước ngoài trình
Lãnh đạo Phòng.
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đầu tư
0,5 ngày - Báo cáo tổng hợp;
- Thông báo về việc
đáp ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần, mua
lại phần vốn góp của
nhà đầu tư nước ngoài.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Đầu tư trình hồ sơ để
Lãnh đạo Ban xem xét.
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Đầu tư
01 giờ
Bước 5
Phê duyt
Lãnh đạo Ban xem xét,
Lãnh đạo Ban 01 giờ - Thông báo về việc
đáp ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần, mua
259
theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư và trả kết quả cho
Phòng Quản lý đầu tư.
- Nếu không đồng ý: Phê
ý kiến và chỉ đạo hướng
giải quyết.
lại phần vốn góp của
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Phòng Quản lý Đầu tư
tiếp nhận kết quả, lấy
dấu, vào sổ theo dõi, bàn
giao kết quả cho bộ phận
Một cửa và lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
lý Đầu tư
01 giờ - Thông báo về việc
đáp ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần, mua
lại phần vốn góp của
nhà đầu tư nước ngoài.
- Văn bản ý kiến chỉ
đạo.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Biểu mẫu:
- Văn bản thông báo chấm dứt văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng hợp tác kinh doanh theo Mẫu A.I.10 ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của văn phòng điều
hành theo Mẫu A.II.13 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01 Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 21/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu 01-06):
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
260
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
261
Mu A.I.10
n thông báo chm dt hou hành cu c
ngoài trong hng HP TÁC KINH DOANH
(Điều 50 Luật Đầu tư)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
N THÔNG BÁO
CHM DT HOU HÀNH C
C NGOÀI TRONG HNG HP TÁC KINH DOANH
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đăng ký thông báo chấm dứt văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh với các nội dung như sau:

1. i v
Họ tên: …………………Giới tính: ........................................................................ ..
Ngày sinh: .......... ………….Quốc tịch: .................................................................... ...
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
49
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: . ...
Địa chỉ thường trú: ................................................................................................... ...
Chỗ ở hiện tại: ......................................................................................................... ....
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ......................................................................... ....
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ............................................. ....
i vp/t chc:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................... .....
49
Là mt trong các loi giy t sau: nh danh cá nhân, th c công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiu,
giy tchng thc cá nhân hp pháp khác.
262
...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
50
số: ......; ngày cấp: ......; Cơ quan cấp:.....
Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................... .....
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .........................................................................
Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):
Địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có):
II.THÔNG TIN V D 
1. Tên dự án: ............................................................................................................
2. Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép
đầu tư/Giấy phép kinh doanh: ..........................................................................................
3. Ngày cấp: ................................ ............................................................................
4. Cơ quan cấp: ........................................................................................................
5. Địa điểm thực hiện dự án: ...................................................................................
6. Mục tiêu dự án: ....................................................................................................
7. Tiến độ: .................................................................................................................
III. NI DUNU HÀNH D 
u hành:
Tên bằng tiếng Việt: .............................................................................................. .
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................................... .
Tên viết tắt (nếu có):………………………….............................................................
a ch (ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố):
3. Ni dung, phm vi hong cu hành (ghi cụ thể theo từng n�i
dung và phạm vi hoạt đ�ng của Văn phòng điều hành): .................................................
4. Thi hn hong (ghi số năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
đ�ng văn phòng điều hành): ............................................................................
u hành:
Họ tên: …………….. Giới tính: .............................................................................
50
Là mt trong các loi giy t sau: Quynh thành lp, Giy chng nhp, tài li
263
Ngày sinh: …….......…......…….Quốc tịch: ............................................................
Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân số : ............................................................
Ngày cấp: .......... . ..... Nơi cấp: ................................................................................
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: .............................................
IV. NI DUNG CHM DU HÀNH D 
Thông báo chấm dứt văn phòng điều hành dự án đầu tư (tên văn phòng điều hành)
............................., đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh số.........ngày.........với nội dung
như sau:
1. Thời điểm chấm dứt văn phòng điều hành dự án đầu tư: từ ngày.... .................
2. Giải trình lý do chấm dứt hoạt động: ................................................................
T:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan.
VI. H 
1. Các văn bản theo quy định tại khoản 2 Điều 50 Luật Đầu tư.
2. Các văn bản khác có liên quan.
... …….., ngày ….. tháng …… năm …

Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có)
264
Mu A.II.13 n quynh thu hi Giy chng nhng ca
u hành
(Khoản 3 Điều 50 Luật Đầu tư)

CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số:…………
……, ngày …… tháng ….. năm ……

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành m�t số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ ......................................................................................................................
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết định chủ trương đầu tư số .....do ...... cấp ngày ........;
Căn cứ ……(văn bản, tài liệu là căn cứ trực tiếp để chấm dứt hoạt đ�ng của dự án đầu tư);
Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức b� máy của ….. (ghi
tên cơ quan đăng ký đầu tư);
Xét văn bản của ........ (cơ quan có thẩm quyền, nếu có),
QUYNH:
u 1: Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của văn phòng điều hành của nhà
đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh:
- Tên văn phòng điều hành: .....................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh số ................, do .............. (tên cơ quan cấp) cấp lần
đầu ngày ...... tháng ..... năm ........và điều chỉnh ngày…… tháng ……. năm .................
- Lý do chấm dứt hoạt động: ...................................................................................
u 2: Nhà đầu tư có trách nhiệm hoàn thành các thủ tục thanh lý theo quy định của
pháp luật.
265
u 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành
.......(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký
đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT,…
TH NG

(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
266
II- 
24. Th tc Cp Giy phép thành li din cc
ngoài ti Vit Nam (QT-24)
1
MQuy định trình tự và cách thức thẩm định Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam hoạt động trong các khu
công nghiệp Hà Nội
2
Phm vi: Áp dụng đối với cácthương nhân nước ngoài. Cán bộ, công chức thuộc
Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại ngày 14/6/2005 về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT ngày 29/12/2020 của Bộ Công thương về việc phê
duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công thương
năm 2020.
3.2 Thành phn h  Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lậpVăn phòng đại
diện theo mẫu MĐ-1 Thông tư số 11/2016/TT-BCT do
đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký.
x
2. Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá
trị tương đương của thương nhân nước ngoài được cơ
quan có thẩm quyền nơi thương nhân nước ngoài thành
lập xác nhận. Trong trường hợp Giấy đăng ký kinh doanh
hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của thương nhân
nước ngoài có quy định thời hạn hoạt động thì thời hạn đó
phải còn ít nhất là 01 năm tính từ ngày nộp hồ sơ
x
3. Văn bản của thương nhân nước ngoài cử/bổ nhiệm
người đứng đầu Văn phòng đại diện
x
4. Bản sao báo cáo tài chính có kiểm toán hoặc văn bản
xác nhận tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế hoặc tài chính
trong năm tài chính gần nhất hoặc giấy tờ có giá trị tương
đương do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nơi thương
nhân nước ngoài thành lập cấp hoặc xác nhận, chứng
minh sự tồn tại và hoạt động của thương nhân nước ngoài
trong năm tài chính gần nhất
x
267
5. Bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc
thẻ căn cước công dân (nếu là người Việt Nam); hoặc bản
sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) của người đứng
đầu Văn phòng đại diện
x
6. Tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại
diện bao gồm:
- Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thỏa thuận thuê địa điểm
hoặc bản sao tài liệu chứng minh thương nhân có quyền
khai thác, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng đại
diện;
- Bản sao tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn
phòng đại diện theo quy định tại Điều 28 Nghị định này
và quy định pháp luật có liên quan.
x
3.3 S ng h
01 (một) bộ
3.4 Thi gian x lý:
- 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được bộ hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
- 13 ngày làm việc trong trường hợp việc thành lập Văn phòng đại diện chưa được
quy định tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành (bao gồm thời gian lấy ý
kiến của Bộ quản lý chuyên ngành).
3.5 p nhn:
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; hoặc
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công; hoặc
- Dịch vụ bưu chính.
3.6
L phí: 3.000.000 Đồng
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Ni dung công vic
Trách
nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn phm
Bước 1
Doanh nghiệp đến nộp hồ sơ
tại Bộ phận Một cửa - Ban
quản lý:
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, cán
bộ Một cửa sẽ hướng dẫn lại
thủ tục hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ hợp lệ (đầu mục
hồ sơ đầy đủ, kê khai theo qui
định): Tiếp nhận hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ đến
phòng chuyên môn.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ
phận Một
cửa
2 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
- Hồ sơ
268
Bước 2
Phòng chuyên môn tiếp nhận,
giao hồ sơ đến Chuyên viên
thụ lý:
Nếu hồ sơ đảm bảo các yêu cầu
quy định, chuyên viên thụ lý hồ
sơ dự thảo các văn bản liên
quan, ký tắt, báo cáo trưởng
phòng xem xét, ký nháy trình
Lãnh đạo Ban ký duyệt.
- Trường hợp hồ sơ cần phải
xác minh, thẩm tra thực tế thì
cán bộ phụ trách hồ sơ trực
tiếp tiến hành thẩm tra, xác
minh, lập biên bản và cán bộ
thụ lý hồ sơ dự thảo các văn
bản liên quan, ký tắt, Trưởng
phòng ký nháy.
- Trường hợp hồ sơ cần thiết
phải thông qua ý kiến của các
Sở, ban ngành liên quan thì
chuyên viên thụ lý soạn công
văn xin ý kiến đến Các Sở,
ngành liên quan. Công văn xin
ý kiến chuyên viên thụ lý cũng
ký nháy kết thúc văn bản,
Trưởng phòng ký nháy trình
Lãnh đạo Ban.
Chuyên viên
phòng
QLDN
- 1 ngày,
2 gi (10
giờ)
(với HS
hợp lệ
theo QĐ)
- 11
ngày, 2
gi
(90 giờ)
(với HS
chưa
được quy
định tại
VBQPPL
chuyên
ngành –
bao gồm
cả thời
gian lấy
ý kiến
của Bộ
quản lý)
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(Mẫu số 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Giấy phép kèm hồ sơ
đã kê khai hoàn chỉnh
-Đơn đề nghị cấp Giấy
phép Thành lập Văn
phòng đại diện theo
Mẫu MĐ-1 kèm theo
Thông tư số
11/2016/TT-BCT
Bước 3
Lãnh đạo Phòng kiểm tra,
duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Ban:
- Nếu đồng ý: Ký nháy Giấy
phép và trình Lãnh đạo Ban.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến và đề nghị các hướng giải
quyết (quay lại bước 3).
Lãnh đạo
Phòng DN
4 giờ
- Hồ sơ kèm Giấy phép
VPĐD đã kê khai hoàn
chỉnh theo mục 3.2
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(Mẫu số 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Ban xem xét, theo
thẩm quyền giải quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt Giấy
phép.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
Lãnh đạo
Ban
4 giờ
- Tờ trình, Hồ sơ kèm
Giấy phép VPĐD đã kê
khai hoàn chỉnh
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
269
kiến và đề nghị các hướng giải
quyết (quay lại bước 4).
(Mẫu số 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(Mẫu số 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
dõi, đóng dấu, bàn giao kết
quả cho Bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng
QLDN
04 giờ
- Giấy phép VPĐD
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(Mẫu số 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấp phép thành lập Văn phòng đại diện;
- Đơn đề nghị cấp Giấp phép thành lập Văn phòng đại diện được kê khai hoàn
chỉnh và hợp lệ theo Mẫu MĐ-1 Thông tư số 11/2016TT-BCT do đại diện có thẩm
quyền của thương nhân nước ngoài ký;
- Hệ thống biểu mẫu trong quy trình giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ (Mẫu số 01-06)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06);
270
Mẫu MĐ-1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT)
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
Địa điểm, ngày… tháng… năm…
 NGH CP/CP LI GIY PHÉP THÀNH LP
I DIN
Kính gửi: ……… (tên Cơ quan cấp Giấy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp) ........................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa) .................................................
Tên thương nhân viết tắt ...................................................................................................
Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: … Ngày cấp: .../…/…
Cơ quan cấp: ..............................................................................................................
Thời hạn còn lại của Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp:...................................
Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp) .............
Số tài khoản:...................................... tại Ngân hàng: ......................................................
Điện thoại:..................... Fax:..................... Email:...........Website: .................................
Văn phòng đại diện đã được cấp phép thành lập tại Việt Nam và đang hoạt động (nếu
có):
i din s 1:
Tên Văn phòng đại diện: ..................................................................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số:… Ngày cấp…/…/… Cơ quan cấp: ..........
Mã số thuế: .......................................................................................................................
Điện thoại: ................ Fax: ....................... Email: ........ Website: (nếu có) ....................
Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện: ..................................................................
i din s 
271
……………………………………………………….......(khai báo tương tự như trên)
Văn phòng đại diện đã được cấp phép thành lập tại Việt Nam và đã chấm dứt hoạt động,
bao gồm cả chấm dứt hoạt động theo Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP (nếu
có):
i din s 
Tên Văn phòng đại diện: ..................................................................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số:… Ngày cấp…/…/… Cơ quan cấp: ...........
Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện: ..................................................................
Thời điểm Cơ quan cấp Giấy phép công bố việc chấm dứt hoạt động: ..........................
i din s 
…………………………………………………………….(khai báo tương tự như trên)
 ngh cp (cp li)
1
Giy phép thành li din s 
2

Tên Văn phòng đại diện: .................................................................................................
Tên giao dịch bằng tiếng Anh: ........................................................................................
Tên viết tắt (nếu có): .......................................................................................................
Địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện: (ghi số nhà, đường/phố, phường/xã,
quận/huyện, tỉnh/thành phố).......................................................................................................
Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện: (nêu lĩnh vực hoạt động, công việc thực
hiện)
-................................................................................................................................
-................................................................................................................................
Thời hạn của Giấy phép thành lập: …………………………………………………
Người đứng đầu Văn phòng đại diện
3
:
Họ và tên:.................................................... Giới tính: .....................................................
Quốc tịch: .........................................................................................................................
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu: ..................................................
Ngày cấp .../…/…. Nơi cấp: .............................................................................................
272
Nơi đăng ký lưu trú (đối với người nước ngoài)/Nơi đăng ký thường trú (đối với người
Việt Nam): .........................................................................................................
Chúng tôi cam kt:
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ sơ
kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật Việt
Nam liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và các quy
định của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
i din có thm quyn cc
ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
____________________
1
Thương nhân lựa chọn cấp hoặc cấp lại (việc cấp lại áp dụng cho trường hợp cấp lại theo
Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP).
2
Thương nhân tự khai báo trên cơ sở thứ tự các Văn phòng đại diện đã được cấp phép trước
đó.
3
Trường hợp người đứng đầu Văn phòng đại diện là người Việt Nam đã được cấp số định
danh cá nhân, chỉ kê khai họ và tên, số định danh cá nhân.
273
25. Th t u chnh Giy phép thành l   i din c 
c ngoài ti Vit Nam (QT-25)
1
MQuy định trình tự và cách thức thẩm định Cấp Giấy phép điều chỉnh
Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam hoạt động trong
các khu công nghiệp Hà Nội
2
Phm vi: Áp dụng đối với Văn phòng đại diện trong các khu công nghiệp. Cán
bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại ngày 14/6/2005 về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT ngày 29/12/2020 của Bộ Công thương về việc phê
duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công thương
năm 2020.
3.2 Thành phn h  Bn chính
Bn
sao
1. Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện (theo mẫu MĐ-3 Thông tư số 11/2016/TT-BCT)
do đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký
x
2. Bản chính Giấy phép thành lập văn phòng đại diện đã
được cấp
x
3. Trường hợp điều chỉnh Giấy phép quy định tại Khoản 1
Điều 15 Nghị định 07/2016/NĐ-CP: Bản sao tài liệu pháp lý
do cơ quan có thẩm quyền cấp chứng minh sự thay đổi tên
gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài.
x
4. Trường hợp điều chỉnh Giấy phép quy định tại Khoản 2
Điều 15 Nghị định 07/2016/NĐ-CP : Bản sao tài liệu pháp
lý do cơ quan có thẩm quyền cấp chứng minh sự thay đổi
nội dung hoạt động của thương nhân nước ngoài
x
5. Trường hợp điều chỉnh Giấy phép quy định tại Khoản 3
Điều 15 Nghị định 07/2016/NĐ-CP ngày 25/1/2016: Văn
bản của thương nhân nước ngoài cử/bổ nhiệm người đứng
đầu mới của Văn phòng đại diện, Chi nhánh; bản sao hộ
chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước
công dân (nếu là người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu
(nếu là người nước ngoài) của người đứng đầu mới của
x
274
Văn phòng đại diện/Chi nhánh; giấy tờ chứng minh người
đứng đầu cũ của Văn phòng đại diện, Chi nhánh đã thực
hiện nghĩa vụ thuế thu nhập cá nhân đến thời điểm thay
đổi.
6. Trường hợp điều chỉnh Giấy phép quy định tại Khoản 6
và Khoản 7 Điều 15 Nghị định 07/2016/NĐ-CP ngày
25/1/2016: Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thỏa thuận thuê
địa điểm hoặc bản sao tài liệu chứng minh thương nhân có
quyền khai thác, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng
đại diện, Chi nhánh; bản sao tài liệu về địa điểm dự kiến
đặt trụ sở Văn phòng đại diện, Chi nhánh theo quy định tại
Điều 28 Nghị định này và quy định pháp luật có liên quan.
x
3.3 S ng h 
01 (một) bộ
3.4 Thi gian x lý:
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý điều chỉnh hoặc
không điều chỉnh Giấy phép thành lậpVăn phòng đại diện. Trường hợp không
điều chỉnh có văn bản nêu rõ lý do.
- 13 ngày làm việc trong trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn
phòng đại diện chưa được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành
(bao gồm thời gian lấy ý kiến của Bộ quản lý chuyên ngành).
3.5 p nhn:
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; hoặc
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công; hoặc
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L ng
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Ni dung công vic Trách nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn phâm
Bước 1
Doanh nghiệp đến nộp hồ sơ
tại Bộ phận Một cửa - Ban
quản lý:
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, cán
bộ Một cửa sẽ hướng dẫn lại
thủ tục hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ hợp lệ (đầu mục
hồ sơ đầy đủ, kê khai theo qui
định): Tiếp nhận hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ đến
phòng chuyên môn.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ
phận Một
cửa
2 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
- Hồ sơ
Bước 2
Phòng chuyên môn tiếp nhận,
giao hồ sơ đến Chuyên viên thụ
lý:
Chuyên viên
phòng DN
- 1 ngày,
2 gi (10
giờ)
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 Thông tư
275
Nếu hồ sơ đảm bảo các yêu
cầu quy định, chuyên viên thụ
lý hồ sơ dự thảo các văn bản
liên quan, ký tắt, báo cáo
trưởng phòng xem xét, ký
nháy trình Lãnh đạo Ban ký
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ cần phải
xác minh, thẩm tra thực tế thì
cán bộ phụ trách hồ sơ trực tiếp
tiến hành thẩm tra, xác minh,
lập biên bản và cán bộ thụ lý
hồ sơ dự thảo các văn bản liên
quan, ký tắt, Trưởng phòng ký
nháy.
- Trường hợp hồ sơ cần thiết
phải thông qua ý kiến của các
Sở, ban ngành liên quan thì
chuyên viên thụ lý soạn công
văn xin ý kiến đến Các Sở,
ngành liên quan. Công văn xin
ý kiến chuyên viên thụ lý cũng
ký nháy kết thúc văn bản,
Trưởng phòng ký nháy trình
Lãnh đạo Ban.
(với HS
hợp lệ
theo QĐ)
- 11
ngày, 2
gi
(90 giờ)
(với HS
chưa
được quy
định tại
VBQPPL
chuyên
ngành –
bao gồm
cả thời
gian lấy
ý kiến
của Bộ
quản lý)
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(Mẫu số 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Giấy phép kèm hồ sơ
đã kê khai hoàn chỉnh
-Đơn đề nghị cấp Giấy
phép Thành lập Văn
phòng đại diện theo
Mẫu MĐ-3 kèm theo
Thông tư số
11/2016/TT-BCT
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Lãnh đạo Phòng kiểm tra,
duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Ban:
- Nếu đồng ý: Ký nháy Giấy
phép và trình Lãnh đạo Ban.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến và đề nghị các hướng giải
quyết (quay lại bước 3).
Lãnh đạo
Phòng
QLDN
4 giờ
- Hồ sơ kèm Giấy
phép VPĐD đã kê
khai hoàn chỉnh theo
mục 3.2
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(Mẫu số 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Ban xem xét, theo
thẩm quyền giải quyết:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt Giấy phép.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
Lãnh đạo
Ban
4 giờ
- Tờ trình, Hồ sơ kèm
Giấy phép VPĐD đã
kê khai hoàn chỉnh
- Phiếu từ chối tiếp
276
kiến và đề nghị các hướng giải
quyết (quay lại bước 4).
nhận giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(Mẫu số 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
dõi, đóng dấu, bàn giao kết
quả cho Bộ phận Một cửa và
lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng
QLDN
04 giờ
- Giấy phép điều chỉnh
Văn phòng đại diện
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(Mẫu số 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấp phép thành lập Văn phòng đại diện;
- Đơn đề nghị cấp Giấp phép thành lập Văn phòng đại diện được kê khai hoàn
chỉnh và hợp lệ theo Mẫu MĐ-3 Thông tư số 11/2016TT-BCT do đại diện có
thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký;
- Hệ thống biểu mẫu trong quy trình giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
277
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06);
278
Mẫu MĐ-3

- - 
---------------
Địa Điểm, ngày… tháng… năm…


Kính gửi: ..…… (tên Cơ quan cấp Giấy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp) ........................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa)...................................................
Tên thương nhân viết tắt:....................................................................................................
Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: … Ngày cấp: .../…/… Cơ
quan cấp:.............................................................................................................
Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có)...........................

Tên Văn phòng đại diện: (tên trên Giấy phép thành lập) ...................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số: ……. Ngày cấp …/…/ .................................
6
Thứ tự của Văn phòng đại diện: .......................................................................................
Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có) ...........................
Mã số thuế: ........................................................................................................................
Nội dung Điều chỉnh: ...........................................................................................................
Lý do Điều chỉnh: .................................................................................................................

1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ sơ kèm
theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật Việt Nam
liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và các quy định
của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
Đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
____________________
6
Chỉ áp dụng đối với thương nhân nước ngoài có nhiều hơn một Văn phòng đại diện tại Việt
Nam và đã được cấp phép trước ngày Thông tư này có hiệu lực. Thương nhân nước ngoài tự
xác định thứ tự của Văn phòng đại diện theo thời gian thành lập.
279
26. Th tc Cp li Giy phép thành li din c
c ngoài ti Vit Nam (QT-26)
1
MQuy định trình tự và cách thức thẩm định Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam hoạt động trong các
khu công nghiệp Hà Nội
2
Phm vi: Áp dụng đối với Văn phòng đại diện củathương nhân nước ngoài tại các
khu công nghiệp. Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và
chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại ngày 14/6/2005 về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định biểu
mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT ngày 29/12/2020 của Bộ Công thương về việc phê
duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công thương
năm 2020.
3.2 Thành phn h  Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện theo Mẫu MĐ-2 Thông tư số 11/2016/TT-BCT do
đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký;
x
Đối với trường hợp cấp lại theo quy định tại Khoản 1 Điều
18 Nghị định 07/2016/NĐ-CP bổ sung thêm giấy tờ sau:
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
gửi Cơ quan cấp Giấy phép nơi chuyển đi theo quy định tại
Điểm a Khoản 1 Điều 36 Nghị định 07/2016/NĐ-CP
x
2. Bản sao Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã
được cấp
x
3. Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thỏa thuận thuê địa điểm
hoặc bản sao tài liệu chứng minh thương nhân có quyền khai
thác, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng đại diện
x
4. Bản sao tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn
phòng đại diện theo quy định tại Điều 28 Nghị định
07/2016/NĐ-CP và quy định pháp luật có liên quan
x
3.3
S ng h 01 (một) bộ
3.4 Thi gian x lý:
280
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 p nhn:
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; hoặc
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công; hoặc
- Dịch vụ bưu chính.
3.6
L phí: 1.500.000 Đồng
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Ni dung công vic
Trách
nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn phâm
Bước 1
Doanh nghiệp đến nộp hồ sơ
tại Bộ phận Một cửa - Ban
quản lý:
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, cán
bộ Một cửa sẽ hướng dẫn lại
thủ tục hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ hợp lệ (đầu mục
hồ sơ đầy đủ, kê khai theo qui
định): Tiếp nhận hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ đến
phòng chuyên môn.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ
phận Một
cửa
02 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả (Mẫu số
01 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Hồ sơ
Bước 2
Phòng chuyên môn tiếp nhận,
giao hồ sơ đến Chuyên viên
thụ lý:
Nếu hồ sơ đảm bảo các yêu
cầu quy định, chuyên viên thụ
lý hồ sơ dự thảo các văn bản
liên quan, ký tắt, báo cáo
trưởng phòng xem xét, ký nháy
trình Lãnh đạo Ban ký duyệt.
Chuyên viên
phòng
QLDN
3 ngày,
2 giờ
(26 giờ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Giấy phép đề nghị cấp
lại kèm hồ sơ đã kê khai
hoàn chỉnh
- Đơn đề nghị cấp lại
Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện theo Mẫu
MĐ-2 Thông tư số
11/2016/TT-BCT
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
281
Bước 3
Lãnh đạo Phòng kiểm tra, duyệt
hồ sơ trình Lãnh đạo Ban:
- Nếu đồng ý: Ký nháy Giấy
phép và trình Lãnh đạo Ban.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến và đề nghị các hướng giải
quyết (quay lại bước 3).
Lãnh đạo
Phòng
QLDN
4 giờ
- Hồ sơ kèm đề nghị cấp
lại Giấy phép VPĐD đã
kê khai hoàn chỉnh theo
mục 3.2
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Ban xem xét, theo
thẩm quyền giải quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt Giấy
phép.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến và đề nghị các hướng giải
quyết (quay lại bước 4).
Lãnh đạo
Ban
04 giờ
- Tờ trình, Hồ sơ kèm Đề
nghị cấp lại Giấy phép
thành lập Văn phòng đại
diện đã kê khai hoàn
chỉnh
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
dõi, đóng dấu, bàn giao kết quả
cho Bộ phận Một cửa và lưu
trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng
QLDN
04 giờ
- Giấy phép cấp lại Văn
phòng đại diện
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thông tư 01/2018/TT-
282
VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu
số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp lại Giấp phép thành lập Văn phòng đại diện;
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện được kê khai hoàn
chỉnh và hợp lệ theo Mẫu MĐ-2 Thông tư số 11/2016TT-BCT do đại diện có thẩm
quyền của thương nhân nước ngoài ký;
- Hệ thống biểu mẫu trong quy trình giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ (Mẫu số 01-06)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06);
283
Mẫu MĐ-2

- - 
---------------
Địa Điểm, ngày… tháng… năm…


Kính gửi: ..…… (tên Cơ quan cấp Giấy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp) ......................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa) ................................................
Tên thương nhân viết tắt ..................................................................................................
Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: … Ngày cấp: .../…/… Cơ
quan cấp:......................................................................................................................
Điện thoại:..................... Fax:..................... Email:...........Website: (nếu có) ....................

4

Tên Văn phòng đại diện: (tên trên Giấy phép thành lập) ..................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số: … Ngày cấp: …/…/ ....................................
5
Thứ tự của Văn phòng đại diện: ......................................................................................
Điện thoại:..................... Fax:..................... Email:...........Website: (nếu có) .....................
Mã số thuế: ........................................................................................................................
Lý do cấp lại: ......................................................................................................................
Chúng tôi 
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ sơ kèm
theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật Việt Nam
liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và các quy định
của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
Đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
___________________
4
Áp dụng cho trường hợp cấp lại theo Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP.
284
27. Th tc gia hn Giy phép thành li din c
c ngoài ti Vit Nam (QT-27)
1
M  Quy định trình tự và cách thức thẩm định Cấp gia hạn Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam hoạt
động trong các khu công nghiệp Hà Nội
2
Phm vi: Áp dụng đối với các Văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài
trong khu công nghiệp. Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại ngày 14/6/2005 về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư 143/2016/TT-BCT ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 3500/QĐ-BCT ngày 29/12/2020 của Bộ Công thương về việc
phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công
thương năm 2020.
3.2 Thành phn h  Bn chính
Bn
sao
1. Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện theo mẫu MĐ-4 Thông tư số 11/2016/TT-BCT do đại
diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký;
x
2. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương
đương của thương nhân nước ngoài
x
3. Báo cáo tài chính có kiểm toán hoặc văn bản xác nhận
tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế hoặc tài chính trong
năm tài chính gần nhất hoặc giấy tờ có giá trị tương
đương do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nơi thương
nhân nước ngoài thành lập cấp hoặc xác nhận, chứng
minh sự tồn tại và hoạt động của thương nhân nước
ngoài trong năm tài chính gần nhất
x
4. Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp. x
3.3
S ng h 01 (một) bộ
3.4 Thời gian xử lý:
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý gia hạn hoặc
không gia hạn Giấy phép thành lậpVăn phòng đại diện. Trường hợp không điều
285
chỉnh có văn bản nêu rõ lý do.
- 13 ngày làm việc trong trường hợp việc thành lập Văn phòng đại diện chưa
được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành (bao gồm thời gian
lấy ý kiến của Bộ quản lý chuyên ngành).
3.5 p nhn:
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; hoặc
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công; hoặc
- Dịch vụ bưu chính.
3.6 L phí:
1.500.000 Đồng
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Ni dung công vic
Trách
nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn phâm
Bước 1
Doanh nghiệp đến nộp hồ sơ
tại Bộ phận Một cửa - Ban
quản lý:
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, cán
bộ Một cửa sẽ hướng dẫn lại
thủ tục hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ hợp lệ (đầu mục
hồ sơ đầy đủ, kê khai theo
qui định): Tiếp nhận hồ sơ
theo quy định và chuyển hồ
sơ đến phòng chuyên môn.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ
phận Một
cửa
2 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
- Hồ sơ
Bước 2
Phòng chuyên môn tiếp
nhận, giao hồ sơ đến
Chuyên viên thụ lý
Nếu hồ sơ đảm bảo các yêu
cầu quy định, chuyên viên
thụ lý hồ sơ dự thảo các văn
bản liên quan, ký tắt, báo
cáo trưởng phòng xem xét,
ký nháy trình Lãnh đạo Ban
ký duyệt.
- Trường hợp hồ sơ cần phải
xác minh, thẩm tra thực tế
thì cán bộ phụ trách hồ sơ
trực tiếp tiến hành thẩm tra,
xác minh, lập biên bản và
cán bộ thụ lý hồ sơ dự thảo
các văn bản liên quan, ký
tắt, Trưởng phòng ký nháy.
- Trường hợp hồ sơ cần thiết
Chuyên viên
phòng
QLDN
- 1 ngày,
2 gi (10
giờ)
(với HS
hợp lệ
theo QĐ)
- 11
ngày, 2
gi
(90 giờ)
(với HS
chưa
được quy
định tại
VBQPPL
chuyên
ngành –
bao gồm
cả thời
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(Mẫu số 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Giấy phép đề nghị
gia hạn kèm hồ sơ đã
kê khai hoàn chỉnh
-Đơn đề nghị gia hạn
Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện
theo mẫu MĐ-4 Thông
tư số 11/2016/TT-BCT
- Phiếu kiểm soát quá
286
phải thông qua ý kiến của
các Sở, ban ngành liên quan
thì chuyên viên thụ lý soạn
công văn xin ý kiến đến Các
Sở, ngành liên quan. Công
văn xin ý kiến chuyên viên
thụ lý cũng ký nháy kết thúc
văn bản, Trưởng phòng ký
nháy trình Lãnh đạo Ban.
gian lấy
ý kiến
của Bộ
quản lý)
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Lãnh đạo Phòng kiểm tra,
duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Ban:
- Nếu đồng ý: Ký nháy Giấy
phép và trình Lãnh đạo
Ban.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến và đề nghị các hướng
giải quyết (quay lại bước 3).
Lãnh đạo
Phòng
QLDN
4 giờ
- Hồ sơ kèm đề nghị
gia hạn Giấy phép
thành lập VPĐD đã kê
khai hoàn chỉnh theo
mục 3.2
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(Mẫu số 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Ban xem xét, theo
thẩm quyền giải quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
Giấy phép.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến và đề nghị các hướng
giải quyết (quay lại bước 4).
Lãnh đạo
Ban
4 giờ
- Tờ trình, Hồ sơ kèm
Đề nghị gia hạn Giấy
phép thành lập Văn
phòng đại diện đã kê
khai hoàn chỉnh
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(Mẫu số 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP)
287
Bước 5
Tiếp nhận kết quả, vào sổ
theo dõi, đóng dấu, bàn giao
kết quả cho Bộ phận Một
cửa và lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên
Phòng
QLDN
4 giờ
- Đề nghị gia hạn Giấy
phép thành lập Văn
phòng đại diện
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(Mẫu số 04 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ
(Mẫu số 06 Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện;
- Đơn đề nghị cấp Giấp phép thành lập Văn phòng đại diện được kê khai hoàn
chỉnh và hợp lệ theo Mẫu MĐ-4 Thông tư số 11/2016TT-BCT do đại diện có
thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký;
- Hệ thống biểu mẫu trong quy trình giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06);
Mẫu MĐ-4
288

- - 
---------------
Địa Điểm, ngày… tháng… năm…


Kính gửi: ..…… (tên Cơ quan cấp Giấy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp) ........................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa)..................................................
Tên thương nhân viết tắt ....................................................................................................
Giấy phép thành lập/Đăng ký kinh doanh/Mã số doanh nghiệp: … Ngày cấp: .../…/… Cơ
quan cấp:...................................................................................................
Thời hạn còn lại của Giấy phép thành lập/Đăng ký kinh doanh: .......................................
Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có)............................

Tên Văn phòng đại diện: (tên trên Giấy phép thành lập) ...................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số: … Ngày cấp: …/…/ .....................................
7
Thứ tự của Văn phòng đại diện: ......................................................................................
Mã số thuế: ........................................................................................................................
Số lao động làm việc tại Văn phòng đại diện tại thời Điểm gia hạn:… người; trong đó:
- Số lao động nước ngoài:… người;
- Số lao động Việt Nam: … người.
Thời hạn đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập:...................................................................

1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ sơ kèm
theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật Việt Nam
liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và các quy định
của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
Đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
____________________
7
Chỉ áp dụng đối với thương nhân nước ngoài có nhiều hơn một Văn phòng đại diện tại Việt
Nam và đã được cấp phép trước ngày Thông tư này có hiệu lực. Thương nhân nước ngoài tự
xác định thứ tự của Văn phòng đại diện theo thời gian thành lập.
289
28. Th tc chm dt hoi din cc ngoài ti
Vit Nam (QT28)
1
MQuy định trình tự và cách thức thẩm định chấm dứt hoạt động của Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam hoạt động trong các khu
công nghiệp Hà Nội
2
Phm vi: Áp dụng đối với cácVăn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài
trong các khu công nghiệp. Cán bộ, công chức thuộc Ban Quản lý các Khu công
nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam;
-Thông tư số 11/2016/TT-BTM ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương hướng dẫn
thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP;
- Quyết định 3500/QĐ-BCT phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công Thương năm 2020
3.2 Thành phn h  Bn chính Bn sao
1. Thông báo về việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại
diện theo Mẫu TB Thông tư số 11/2016/TT-BCT do đại
diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký, trừ
trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 35 Nghị định
07/2016/NĐ-CP;
x
2. Văn bản của Cơ quan cấp Giấy phép không gia hạn
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (đối với trường
hợp quy định tại Khoản 4 Điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ-
CP) hoặc bản sao Quyết định thu hồi Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của Cơ quan cấp Giấy phép (đối với
trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 35 Nghị định
07/2016/NĐ-CP)
x
3. Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ
thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội
x
4. Danh sách người lao động và quyền lợi tương ứng hiện
hành của người lao động
x
5. Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
3.3
S ng h 01 (một) bộ
3.4 Thi gian x lý:
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 p nhn:
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; hoặc
290
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công; hoặc
- Dịch vụ bưu chính.
3.6
L phí: Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Ni dung công vic
Trách
nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn phâm
Bước 1
Doanh nghiệp đến nộp hồ sơ
tại Bộ phận Một cửa - Ban
quản lý:
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, cán
bộ Một cửa sẽ hướng dẫn lại
thủ tục hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ hợp lệ (đầu mục
hồ sơ đầy đủ, kê khai theo qui
định): Tiếp nhận hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ đến
phòng chuyên môn.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ
phận Một
cửa
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả (Mẫu số
01 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Hồ sơ
Bước 2
Phòng chuyên môn tiếp nhận,
giao hồ sơ đến Chuyên viên
thụ lý:
Nếu hồ sơ đảm bảo các yêu
cầu quy định, chuyên viên thụ
lý hồ sơ dự thảo các văn bản
liên quan, ký tắt, báo cáo
trưởng phòng xem xét, ký
nháy trình Lãnh đạo Ban ký
duyệt.
Chuyên viên
phòng
QLDN
8 giờ
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Thông báo về việc
chấm dứt hoạt động Văn
phòng đại diện theo Mẫu
TB Thông tư số
11/2016/TT-BCT do đại
diện có thẩm quyền của
thương nhân nước ngoài
ký, trừ trường hợp
quy định tại Khoản 5
Điều 35 Nghị định
07/2016/NĐ-CP;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 3
Lãnh đạo Phòng kiểm tra, duyệt
hồ sơ trình Lãnh đạo Ban:
Lãnh đạo
Phòng
4 giờ
- Tờ trình, văn bản thông
báo Thông tin công bố
291
- Nếu đồng ý: Ký nháy Giấy
phép và trình Lãnh đạo Ban.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến và đề nghị các hướng
giải quyết (quay lại bước 3).
QLDN trên trang thông tin điện
tử của Ban Quản lý các
khu công nghiệp và chế
xuất Hà Nội kèm hồ sơ
đã kê khai hoàn chỉnh
theo mục 3.2
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
Lãnh đạo Ban xem xét, theo
thẩm quyền giải quyết.
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
thông tin công bố trên trang
thông tin điện tử của Ban
Quản lý.
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến và đề nghị các hướng
giải quyết (quay lại bước 4).
Lãnh đạo
Ban
4 giờ
- Tờ trình, văn bản thông
báo Thông tin công bố
trên trang thông tin điện
tử của Ban Quản lý các
khu công nghiệp và chế
xuất Hà Nội kèm hồ sơ
đã kê khai hoàn chỉnh
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
292
Bước 5
Tiếp nhận kết quả, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả cho
Bộ phận Một cửa và lưu trữ
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng
QLDN
04 giờ
- Thông tin công bố trên
trang thông tin điện tử
của Ban Quản lý
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP).
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu
số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP).
4 Biu mu
+ Thông báo v vic chm dt hoi din theo Mu TB
 11/2016/TT-i din có thm quyn c
c ngoài ký;
1. Thông báo về việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
- Thông báo về việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo Mẫu TB Thông tư
số 11/2016/TT-BCT do đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký;
- Hệ thống biểu mẫu trong quy trình giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ (Mẫu số 01-06)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03);
- Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05);
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06);
293
Mẫu TB

- - 
---------------
Địa Điểm, ngày… tháng… năm…


Kính gửi: … (tên Cơ quan cấp Giấy phép)
Tên thương nhân: (ghi bằng chữ in hoa tên thương nhân bằng tiếng Anh).......................
Tên Văn phòng đại diện/Chi nhánh tại Việt Nam: (ghi bằng chữ in hoa tên Văn phòng đại
diện/Chi nhánh trong Giấy phép thành lập): .................................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/Chi nhánh số…………..Ngày cấp: ... /…/..........
Địa chỉ trụ sở Văn phòng đại diện/Chi nhánh: (ghi địa Điểm đặt trụ sở Văn phòng đại
diện/Chi nhánh theo Giấy phép thành lập) ............................................................................
Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có) ...........................
Thời hạn hoạt động: từ ngày.... tháng... năm.... đến ngày... tháng... năm..........................
11
Thông báo việc thanh toán (hoặc chưa thanh toán) các Khoản nợ và thực hiện các nghĩa vụ
khác có liên quan đến việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện…/Chi nhánh…:
1. Thuế: .............................................................................................................................
2. Bảo hiểm xã hội:............................................................................................................
3. Các Khoản khác:............................................................................................................
4. Các nghĩa vụ khác (nếu có): ..........................................................................................

Từ ngày…tháng…năm…
Lý do chấm dứt hoạt động: ................................................................................................

1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Thông báo này.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật Việt Nam
liên quan đến chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện/Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam./.
Đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
____________________
11
Trong trường hợp chấm dứt hoạt động do chuyển địa Điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện
theo quy định tại Khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, không phải kê khai nội
dung này.
294
III- 
29 -29)
1
M
Quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính Thừa nhận Nội quy lao động cho
các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp và cách thức phối hợp giữa các bộ phận
với bộ phận một cửa của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội
đảm bảo tuân thủ đầy đủ các qui định của nhà nước và đáp ứng nhanh nhất yêu cầu
của công dân.
2
Phm vi:
Áp dụng đối với các DN trong các Khu công nghiệp của Hà Nội
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về điều kiện lao động và
quan hệ lao động;
-Quyết định số 338/QĐ-LĐTBXH ngày 17 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố bộ TTHC;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị đăng ký Nội quy Lao động; x
2. Nội quy lao động: 02 quyền nội quy
Nội dung của bản Nội quy lao động bao gồm
những nội dung chủ yếu được quy định trong
Khoản 2 Điều 118 của Bộ luật Lao động năm
2019;
x
3. Văn bản góp ý của tổ chức đại diện người lao
động tại cơ sở đối với bơi có tổ chức đại diện
người lao động tại cơ sở
x
4. Các văn bản của người sử dụng lao động có qui
định liên quan đến kỷ luật lao động và trách nhiệm
vật chất (nếu có).
x
3.3
S ng h 
01 bộ hồ sơ (trong đó có 02 quyền nội quy lao động)
3.4 Thi gian x lý:
- 06 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ bản cứng đầy đủ, hợp lệ
- 06 ngày làm việc kể từ khi hồ sơ nộp trên hệ thống + 08 tiếng làm việc
3.5 p nhn và tr kt qu:
- Cổng dịch vụ công trực tuyến dvc.vieclamvietnam.gov.vn của Bộ LĐTBXH;
hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công quốc gia; hoặc nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính;
- Trực tiếp tại Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội- Tòa nhà
CC02, Khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội:
3.6 L phí
295
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1
Bộ phận “Một cửa” Ban
Quản lý kiểm tra đầu mục
hồ sơ. Trường hợp Hồ sơ
chưa hợp lệ, hướng dẫn
doanh nghiệp chỉnh sửa,
bổ sung. Trường hợp hồ
sơ hợp lệ, chuyển hồ sơ
đến phòng chuyên môn để
thẩm định.
Công chức
tiếp nhận tại
Bộ phận Một
cửa
02 giờ -Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 2
Trưởng phòng quản lý
doanh nghiệp tiếp nhận hồ
sơ từ bộ phận 1 cửa
chuyển chuyên viên phòng
thẩm định:


Lãnh đạo
Phòng
QLDN
2 giờ
2 giờ
Bước 3
Chuyên viên (phòng



B3.1: 


- Chuyên viên thụ lý hồ
sơ thẩm định ghi rõ lý do
yêu cầu bổ sung, chuyển
đến Lãnh đạo Phòng để
xin ý kiến;
- Lãnh đạo phòng chấp
thuận ý kiến thẩm định hồ
sơ, trình Lãnh đạo Ban;
- Lãnh đạo Ban duyệt trả
lời DN.
- Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
QLDN
- Lãnh đạo
Ban
42 giờ
Yêu cầu DN bổ sung hồ
sơ.
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
296
B3.2
:


:
- Chuyên viên thụ lý thẩm
định hồ sơ, ghi rõ ý kiến
thẩm định hồ sơ hợp lệ
chuyển đến lãnh đạo
phòng xin ý kiến;
- Lãnh đạo phòng chấp
thuận ý kiến thẩm định hồ
sơ, trình Lãnh đạo Ban;
- Lãnh đạo Ban duyệt hồ
sơ.
- Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
QLDN
- Lãnh đạo
Ban
42 giờ
Duyệt hồ sơ hợp lệ
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 4

- Lấy số, đóng dấu ban
hành văn bản
- Chuyển kết quả xử lý tới
bộ phận TN&TKQ để trả
cho doanh nghiệp
Thực hiện lưu trữ theo
quy định
Chuyên viên
phòng QLDN
2 giờ
Trả kết quả hồ sơ hợp lệ
được duyệt
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 5
    


Sau khi Hồ sơ trên mạng
điện tử đã được duyệt,
DN nộp hồ sơ bản giấy tại
bộ phận Một cửa – Ban
Quản lý.
Bộ phận một cửa chuyển
hồ sơ bản giấy đến phòng
chuyên môn để đối chiếu,
trình ký và lưu theo quy
định.
Bộ phận Một
cửa
1 giờ
Tiếp nhận hồ sơ gốc
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 6
Đối chiếu hồ sơ gốc với hồ
sơ đã được duyệt trên
mạng điện tử.
  
: Chuyên viên
Chuyên viên
phòng QLDN
3 giờ
1. Văn bản trả hồ sơ, Nêu
rõ lý do;
- Phiếu kiểm soát quá trình
297
thụ lý, thầm định hồ sơ,
soạn văn bản trả hồ sơ nêu
rõ lý do, báo cáo lãnh đạo
phòng để trình lãnh đạo
Ban ký trả hồ sơ.
  
 Chuyên viên thụ lý
hồ sơ soạn văn bản thừa
nhận NQLĐ, chuyển đến
Lãnh đạo phòng để kiểm
tra, ký tắt, trình Lãnh đạo
Ban ký.
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
2. Tờ trình, văn bản thừa
nhận NQLĐ.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 7
Lãnh đạo phòng kiểm tra
hồ sơ, kỹ nháy và trình
lãnh đạo Ban ký
Lãnh đạo
phòng QLDN
02 giờ
- Dự thảo Văn bản thừa
nhận NQLĐ hoặc văn bản
trả hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 8 Lãnh đạo Ban ký Giấy xác
nhận hoặc văn bản trả hồ
sơ để doanh nghiệp hoàn
chỉnh
Lãnh đạo Ban 1giờ
- văn bản thừa nhận NQLĐ
hoặc văn bản trả hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 9

- Lấy số, đóng dấu ban
hành văn bản
- Chuyển kết quả xử lý tới
bộ phận TN&TKQ để trả
cho doanh nghiệp
- Thực hiện lưu trữ theo
quy định
Chuyên viên
phòng QLDN
01 giờ
- Văn bản thừa nhận
NQLĐ hoặc văn bản trả hồ
sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số
05 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
4 Biu mu
-Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Thông tư 01/2018/TT-VPCP)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP)
298
30  
(QT-30)
1
M
Quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính Đăng ký kế hoạch đưa người lao
động đi thực tập ở nước ngoài dưới 90 ngày và cách thức phối hợp giữa các bộ
phận với bộ phận một cửa của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà
Nội đảm bảo tuân thủ đầy đủ các qui định của nhà nước và đáp ứng nhanh nhất
yêu cầu của công dân.
2
Phm vi: Áp dụng đối với các tổ chức trong và ngoài nước trong Khu công
nghiệp
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài 2006;
- Nghị định số 126/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số 21/2007/TT-BLĐTBXH ngày 08/10/2007 của Bộ Lao động –
Thương binh và Xã hội hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và Nghị định số 126/2007/NĐ-
CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư liên tịch số 17/2007/TTLT-BLĐTBXH-NHNN ngày 04/9/2007 của
Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội và Ngân hàng Nhà nước quy định việc
quản lý và sử dụng tiền ký quỹ của doanh nghiệp và tiền ký quỹ của người lao
động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Quyết định số 1632/QĐ-LĐTBXH ngày 06/11/2015 của Bộ LĐTBXH về công
bố TTHC của bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;
3.2 Thành phn h 
Bản chính Bản sao
1. Văn bản Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập (bản chính, theo mẫu số 06, Ban hành
kèm theo Thông tư số 21/2007/TT-BLĐTBXH).
x
2. Hợp đồng nhận lao động thực tập, có bản dịch
bằng tiếng Việt.
x
3. Tài liệu chứng minh việc đưa lao động đi làm
việc ở nước ngoài phù hợp với pháp luật của
nước tiếp nhận lao động (hộ chiếu).
x
4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh x
5. Giấy xác nhận ký quỹ của doanh nghiệp do
ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp ký quỹ
cấp
x
3.3
S ng h 
02 (hai) bộ
3.4 Thi gian x lý:
299
05 ngày làm việc, kể từ nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 p nhn và tr kt qu:
- Cổng dịch vụ công quốc gia; hoặc cổng dịch vụ công thành phố Hà Nội; hoặc
nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính;
- Trực tiếp tại Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội- Tòa nhà
CC02, Khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội:
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
Bước 1

- BQL:
Cán bộ một cửa kiểm tra đầu
mục hồ sơ và tiếp nhận nếu
hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng
dẫn DN chỉnh sửa, bổ sung
theo quy định; trường hợp hồ
sơ hợp lệ (đủ đầu mục hồ sơ
được kê khai theo qui định)
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến phòng chuyên
môn.
Công chức
tiệp nhận tại
Bộ phận một
cửa
2 giờ -Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01 Thông tư
số 01/2018/TT-
VPCP)
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 2
Trưởng phòng quản lý doanh
nghiệp tiếp nhận hồ sơ từ bộ
phận 1 cửa chuyển chuyên
viên phòng thẩm định:

Lãnh đạo
Phòng QLDN
2 giờ
Bước 3

- Trường hợp hồ sơ phù hợp
với quy định của pháp luật,
đủ điều kiện cấp phép, cán bộ
thụ lý soạn thảo văn bản phê
duyệt, báo cáo Trưởng phòng
kiểm tra, ký tắt, trình Lãnh
đạo Ban ký.
- Trường hợp hồ sơ chưa phù
hợp với quy định của pháp
luật, cán bộ thụ lý soạn thảo
văn bản đề nghị doanh
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng QLDN
28 giờ
28 giờ
Văn bản phê duyệt
hoặc văn bản yêu
cầu DN chỉnh sủa,
bổ sung hoặc văn
bản từ chối phê
duyệt
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
300
nghiệp bổ sung hồ sơ hoặc từ
chối cấp phép, báo cáo
Trưởng phòng kiểm tra và ký
tắt, trình lãnh đạo Ban ký.
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP
Lãnh đạo phòng tiến hành
xem xét, theo thẩm quyền
giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
TP ký tắt văn bản, trình Lãnh
đạo Ban ký duyệt.
- Trường hợp không hợp lệ:
ghi rõ ý kiến và đề nghị các
hướng giải quyết hồ sơ(quay
lại bước 3).
Lãnh đạo
phòng QLDN
4 giờ
Văn bản phê duyệt
hoặc văn bản yêu
cầu DN chỉnh sủa,
bổ sung hoặc văn
bản từ chối phê
duyệt
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 4
     




Lãnh đạo Ban 2 giờ
Văn bản phê duyệt
hoặc văn bản yêu
cầu DN chỉnh sủa,
bổ sung hoặc văn
bản từ chối phê
duyệt
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Bước 5

- Lấy số, đóng dấu ban
hành văn bản
- Chuyển kết quả xử lý tới
bộ phận TN&TKQ để trả
cho doanh nghiệp
Thực hiện lưu trữ theo quy
định
Chuyên viên
phòng QLDN
2 giờ
Văn bản phê duyệt
hoặc văn bản yêu
cầu DN chỉnh sủa,
bổ sung hoặc văn
bản từ chối phê
duyệt
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
4
Bi
u m
u
-Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Thông tư 01/2018/TT-
VPCP)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP)
301
-Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP)
- Văn bản Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (Mẫu số 06, Ban hành kèm
theo Thông tư số 21/2007/TT-BLĐTBXH).
302
Phụ lục số 06
Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2007/TT-BLĐTBXH
ngày 08 tháng 10 năm 2007 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Tên doanh nghip CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: ………………
......, ngày ... tháng ... năm ...
NG NHNG THC TP
Kính gửi: Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất (thành phố)…
1.Tên doanh nghiệp: .....................................................................................................
- Tên giao dịch: .............................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................................
- Điện thoại: .........................................; Fax: ......................; E-mail: .........................
- Họ và tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: ……… ………………….
2. Doanh nghiệp đăng ký Hợp đồng nhận lao động thực tập làm việc tại ..................... đã ký
ngày ......... tháng .......... năm ......... với đối tác ....................
- Địa chỉ của tổ chức tiếp nhận lao động thực tập: .......................................................
- Điện thoại: ...........................................; Fax: ............................................................
- Người đại diện: ...........................................................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................................
3. Những nội dung chính trong Hợp đồng nhận lao động thực tập:
- Số lượng: ................................................, trong đó nữ: ..............................................
- Ngành nghề: ..................., trong đó: số có nghề: ................, số không nghề: ...........
- Nơi thực tập (Tên nhà máy, công trường, viện điều dưỡng, trường học, tàu vận tải, tàu cá,
......): ..................................................................................................................
- Địa chỉ nơi thực tập:………………………………………………………………...
- Thời hạn hợp đồng: ....................................................................................................
- Thời gian thực tập (giờ/ngày); ................; số ngày thực tập trong tuần: ....................
- Mức lương cơ bản: .....................................................................................................
- Các phụ cấp khác (nếu có): ........................................................................................
- Chế độ làm thêm giờ, làm thêm vào ngày nghỉ, ngày lễ: ...........................................
- Điều kiện ăn, ở: ..........................................................................................................
- Các chế độ bảo hiểm người lao động được hưởng tại nước đến thực tập: ..................
- Bảo hộ lao động tại nơi thực tập: ................................................................................
- Các chi phí do đối tác đài thọ: ....................................................................................
- Vé máy bay: ............................................ ....................................................................... .
4. Chi phí người lao động phải trả trước khi đi (nếu có):
- Vé máy bay: ......................................................................................................... ..........
303
- Học phí bồi dưỡng kiến thức cần thiết: ................................................................. ........
- Bảo hiểm xã hội (®óng cho cơ quan BHXH Việt Nam): ......................................... ......
- Vé máy bay lượt đi: ................................................................................................ .......
- Visa: ........................................................................................................................ .......
- Thu khác (nếu có, ghi cụ thể các khoản): ............................................................... .......
5. Các khoản thu từ tiền lương của người lao động trong thời gian thực tập ở nước ngoài
(thuế hoặc các loại phí theo quy định của nước đến thực tập, ...):
........................................................................................................................
6. Dự kiến thời gian xuất cảnh: ....................................................................................
Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của
pháp luật về đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài./.
TC
HOC DOANH NGHIP
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
304
IV - C QUN LÝ HONG XÂY DNG
31. Th tc Cp giy phép xây dng mi vi công trình cc bit, cp I,
cp II (công trình Không theo tuyn/Theo tuy    ng, tôn giáo
 n cho công trình không theo tuyn/Theo
n cho công trình theo tuy/D án) (QT-31)
1 M
Quy định thống nhất trình tự và cách thức thẩm định, cấp giấy phép xây dựng
mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế
xuất Hà Nội.
2 Phm vi
- Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục cấp giấy phép
xây dựng mới thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế
xuất Hà Nội.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý Quy hoạch và xây dựng làm đầu mối
phối hợp với Văn phòng Ban, các phòng, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thực hiện, kiểm soát tuân thủ quy trình này.
3. Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
1. Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
2. Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; Nghị định số 53/2017/NĐ-
CP ngày 08/5/2017; Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021; Nghị định
số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023;
3. Thông tư số 08/2018/TT-BXD ngày 05/10/2018; Thông tư số 06/2021/TT-
BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng;
4. Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về công bố
thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
5.Nghị quyết của Hội đồng nhân dân số 06/2020/NQ-HĐND ngày 7/7/2020 và
số 07/2023/NQ-HĐND ngày 4/7/2023 quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành
phố.
6. Quyết định số 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021; Quyết định số 01/2023/QĐ-
305
UBND ngày 06/01/2023; Quyết định số 5209/QĐ-UBND ngày 10/12/2021;
Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của UBND thành phố Hà
Nội; Quyết định số 2538/QĐ-UBND ngày 20/7/2022.
7. Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND Thành phố.
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn
sao
3.2.1 Đối với công trình không theo tuyến.
01 Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu; Trường hợp đề
nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi thành
“Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
x
02 Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định của pháp luật về đất đai.
x
03 - Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 4 Điều 41 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự
án đầu tư xây dựng;
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa
cháy và các tài liệu, bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy
định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy;
- Văn bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường
hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng;
x
04 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của
pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ
x
306
yếu của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên
ngoài công trình, dự án.
05 Bản sao hoặc mã số chứng chỉ hành nghề của tổ chức thiết kế,
thẩm tra thiết kế xây dựng, chứng chỉ hành nghề của chủ
nhiệm, chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình
được cấp theo quy định.
x
3.2.2 Đối với công trình theo tuyến.
01 Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu; Trường hợp đề
nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi thành
“Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
x
02 Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định của pháp luật về đất đai hoặc văn bản chấp thuận của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền về vị trí và phương án tuyến
hoặc Quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền theo quy định của pháp luật về đất đai;
x
03 - Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 4 Điều 41 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự
án đầu tư xây dựng;
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa
cháy và các tài liệu, bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy
định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy;
- Văn bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường
hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng;
x
307
04 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của
pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ
yếu của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên
ngoài công trình, dự án.
x
3.2.3 Đối với công trình tín ngưỡng
01 Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu; Trường hợp đề
nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi thành
“Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
x
02 Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định của pháp luật về đất đai.
x
03 Văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công
trình của cơ quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
04 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng kèm theo Giấy chứng nhận
thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy, chữa cháy kèm theo bản vẽ
thẩm duyệt trong trường hợp pháp luật về phòng cháy và chữa
cháy có yêu cầu; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng
trong trường hợp pháp luật về xây dựng có yêu cầu, gồm:
+ Bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất kèm theo sơ đồ vị trí
công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của
công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng móng và mặt cắt móng kèm theo sơ đồ đấu
nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên ngoài công trình gồm cấp
nước, thoát nước, cấp điện;
+ Đối với công trình xây dựng có công trình liền kề phải có bản
x
308
cam kết bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề.
3.2.4 Đối với công trình tôn giáo
01 Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu; Trường hợp đề
nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi thành
“Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
x
02 Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định của pháp luật về đất đai.
x
03 Văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công
trình của cơ quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
04 - Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 4 Điều 41 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự
án đầu tư xây dựng;
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa
cháy và các tài liệu, bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy
định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy;
- Văn bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường
hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng;
x
05 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của
pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ
yếu của công trình;
x
309
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên
ngoài công trình, dự án.
Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình tín ngưỡng, tôn giáo thu�c dự án
bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, ngoài các tài
liệu quy định tại mục 3.2.3 và 3.2.4 khoản này, phải bổ sung văn bản về sự cần thiết
xây dựng và quy mô công trình của cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa theo quy
định của pháp luật về di sản văn hóa.
3.2.5 Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng.
01 Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu; Trường hợp đề
nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi thành
“Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
x
02 Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định của pháp luật về đất đai.
x
03 - Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 4 Điều 41 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự
án đầu tư xây dựng;
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa
cháy và các tài liệu, bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy
định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy;
- Văn bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường
hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng;
x
04 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của
pháp luật về xây dựng, gồm:
x
310
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ
yếu của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên
ngoài công trình, dự án.
05 Văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công
trình của cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa.
x
3.2.6 Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình theo giai đoạn không theo
tuyến
01 Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu; x
02 Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định của pháp luật về đất đai.
x
03 - Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 4 Điều 41 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự
án đầu tư xây dựng;
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa
cháy và các tài liệu, bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy
định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy;
- Văn bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường
hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng;
x
04 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của
x
311
pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ
yếu của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên
ngoài công trình, dự án.
3.2.7 Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình theo giai đoạn theo tuyến
01 Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu; x
02 Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định của pháp luật về đất đai hoặc văn bản chấp thuận của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền về vị trí và phương án tuyến;
quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
phần đất thực hiện theo giai đoạn hoặc cả dự án theo quy định
của pháp luật về đất đai
x
03 - Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 4 Điều 41 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự
án đầu tư xây dựng;
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa
cháy và các tài liệu, bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy
định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy;
- Văn bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường
hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng;
x
04 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng x
312
triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của
pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ
yếu của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên
ngoài công trình, dự án.
3.2.8 Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng cho dự án, nhóm công trình thuộc dự án
01 Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu; x
02 Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy
định của pháp luật về đất đai của nhóm Công trình hoặc toàn bộ
dự án.
x
03 - Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 4 Điều 41 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự
án đầu tư xây dựng;
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa
cháy và các tài liệu, bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy
định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy;
- Văn bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường
hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng;
x
04 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của
pháp luật về xây dựng của từng công trình trong nhóm Công
x
313
trình hoặc toàn bộ dự án đã được phê duyệt, gồm:
a) Đối với công trình không theo tuyến:
Bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của pháp
luật về xây dựng, gồm;
+Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ
yếu của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên
ngoài công trình, dự án đối với công trình không theo tuyến;
b) Đối với công trình theo tuyến:
Bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của pháp
luật về xây dựng, gồm:
+ Sơ đồ vị trí tuyến công trình;
+Bản vẽ mặt bằng tổng thể hoặc bản vẽ bình đồ công trình;
+Bản vẽ các mặt cắt dọc và mặt cắt ngang chủ yếu của tuyến
công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên
ngoài công trình, dự án đối với công trình theo tuyến.
05 Bản sao hoặc mã số chứng chỉ hành nghề của tổ chức thiết kế,
thẩm tra thiết kế xây dựng, chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm,
chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình được cấp
theo quy định.
x
3.2.9 Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng cho công trình quảng cáo
Thực hiện theo quy định của pháp luật về quảng cáo.
314
3.2.10 Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng cho công trình của các cơ quan ngoại
giao và tổ chức quốc tế
Đối với Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với công
trình của các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế và cơ quan
nước ngoài đầu tư tại Việt Nam được thực hiện theo quy định
tương ứng tại mục 3.2.1 hoặc 3.2.2 và các điều khoản quy định
của Hiệp định hoặc thỏa thuận đã được ký kết với Chính phủ
Việt Nam.
3.3 S ng h 
01 bộ
3.4 Thi gian x lý
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Ban Quản lý các khu công nghiệp và
chế xuất Hà Nội.
- Chủ đầu tư nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến.
3.6 Ph/L phí
Thu theo quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn
phm
315
B1
Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thực hiện tiếp nhận HS và thực
hiện chuyển cho Phòng chuyên
môn, Chuyển hồ sơ đến phòng
chuyên môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: Hướng dẫn công dân thực
hiện.
Công chức
tiếp nhận
tại Bộ phận
một cửa
0,5 ngày - Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả (Mẫu số
01 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B2 Tip nhn, kim tra và phân công
th lý h 
Trưởng Phòng Quản lý Quy hoạch
và xây dựng tiếp nhận hồ sơ từ bộ
phận một cửa chuyển đến. Trưởng
phòng xem xét và phân công
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Trưởng
phòng
QLQHXD
0,5 ngày - Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ sơ theo Mục
3.2
B3 Gii quyt h  m tra thc
a:
B3.1.
Kiểm tra hồ sơ và thực địa tại
hiện trường và Soạn thảo văn bản
lấy ý kiến các phòng chuyên môn
thuộc Ban Quản lý (nếu cần thiết).
- Trưởng phòng duyệt dự thảo và ký
văn bản lấy ý kiến các phòng
chuyên môn thu�c Ban Quản lý
(Thời gian 0,5 ngày);
- Thời gian có văn bản trả lời của
các phòng chuyên môn thu�c Ban
Quản lý không quá2 ngày làm việc;
Chuyên
viên phòng
QHXD
4 ngày
- Biên bản kiểm
tra;
- Văn bản lấy ý
kiến các phòng
chuyên môn
thuộc Ban Quản
lý
B3.2.
Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện thẩm định theo quy định
Sau khi kiểm tra thực địa, tiến hành
soạn thảo văn bản thông báo lý do
Chuyên
viên phòng
0,5 ngày - Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
316
hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép
theo quy định
QHXD quyết hồ sơ (Mẫu
số 03 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đạo phòng duyệt dự thảo và
ký nháy.
Trưởng
phòng
QHXD
0,5 ngày - Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 03 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt và
ký văn bản trả lời.
Lãnh đạo
Ban
0,5 ngày - Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 03 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Trả hồ sơ và văn bản trả lời đến bộ
phận Một cửa
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày - Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 03 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
317
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B3.3
(Trường hợp 1). Sau khi kiểm
tra thực địa, tổng hợp văn bản góp ý
của các phòng chuyên môn thuộc
Ban Quản lý và thẩm định hồ sơ
tiến hành soạn văn bản trả hồ sơ
hoặc đề nghị bổ sung hồ sơ, nói rõ
lý do bổ sung hồ sơ hoặc từ chối
thẩm định.
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Mẫu
số 02 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 03 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đạo phòng duyệt dự thảo và
ký nháy.
Trưởng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt và
ký văn bản trả lời.
Lãnh đạo
Ban
0,5 ngày
- Trả hồ sơ và văn bản trả lời đến bộ
phận Một cửa
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
a. Tiếp nhận bổ sung lần 1: Tiếp
nhận hồ sơ đã được bổ sung theo
thông báo, tiến hành rà soát thẩm
định. Hồ sơ chưa đáp ứng được yêu
cầu theo thông báo, tiến hành soạn
văn bản đề nghị tiếp tục bổ sung
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày - Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ lần 2
(Mẫu số 02
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đạo phòng duyệt dự thảo và
ký nháy.
Trưởng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt và
ký văn bản trả lời.
Lãnh đạo
Ban
0,5 ngày
- Trả hồ sơ và văn bản trả lời đến bộ
phận Một cửa
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
318
b. Tiếp nhận bổ sung lần 2: Tiếp tục
tiếp nhận hồ sơ đã được bổ sung
theo thông báo lần 2, tiến hành rà
soát thẩm định. Hồ sơ chưa đáp ứng
được yêu cầu theo thông báo lần 2,
tiến hành soạn văn bản thông báo lý
do không cấp giấy phép
Chuyên
viên phòng
QHXD
1,5 ngày - Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 03 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đạo phòng duyệt dự thảo và
ký nháy.
Trưởng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt và
ký văn bản trả lời.
Lãnh đạo
Ban
0,5 ngày
- Trả hồ sơ và văn bản trả lời đến bộ
phận Một cửa
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
 
ng h
p 2).
Hồ sơ đủ
điều kiện thẩm định theo quy định:
Sau khi kiểm tra hồ sơ, kiểm tra
thực địa (bao gồm cả trường hợp
tiếp nhận các ý kiến chỉnh sửa bổ
sung theo yêu cầu). Chuyên viên
thụ lý hồ sơ tiến hành soạn dự thảo
dự thảo Tờ trình và kết quả giải
quyết
Chuyên
viên phòng
QHXD
4,5 ngày - Tờ trình báo cáo
về các nội dung
của hồ sơ,
- Giấy phép xây
dựng.
- Thông báo nộp
lệ phí cấp giấy
phép xây dựng
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B4
Trưởng phòng phê duyệt, ký tắt
trình Lãnh đạo Ban
Trưởng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Tờ trình báo cáo
về các nội dung
của hồ sơ,
- Giấy phép xây
319
dựng.
- Thông báo nộp
lệ phí cấp giấy
phép xây dựng
- Hồ sơ thiết kế
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
theo thẩm quyền giải quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản và
trả kết quả cho chuyên viên phòng
Quản lý Quy hoạch xây dựng
(Chuyển sang bước 6)
- Nếu không đồng ý: Phê ý kiến và
đề nghị các hướng giải quyết (quay
lại bước 3).
Lãnh đạo
Ban
0,5 ngày - Tờ trình báo cáo
về các nội dung
của hồ sơ,
- Giấy phép xây
dựng.
- Thông báo nộp
lệ phí cấp giấy
phép xây dựng.
- Hồ sơ thiết kế
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B6
Hoàn thiện hồ sơ:
- Lấy số, đóng dấu ban hành văn
bản hoặc giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả xử lý tới Bộ phận
TN&TK để trả kết quả cho công
dân theo quy định.
- Thực hiện lưu trữ theo quy định.
Chuyên
viên Phòng
QHXD
0,5 ngày - Giấy phép xây
dựng.
- Thông báo nộp
lệ phí cấp giấy
phép xây dựng
- Hồ sơ thiết kế
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
320
4 Biu mu
- Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Quyết định phê duyệt dự án theo mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 152021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo mẫu số 05 Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 152021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06):
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01).
+ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02).
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03).
+ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04).
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05).
+ Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
Ghi chú:
- Thời gian lấy ý kiến cơ quan có liên quan không tính vào thời gian thụ lý hồ sơ cấp
giấy phép xây dựng.
- Trường hợp hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính : Các văn bản, giấy tờ,
bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng là bản chính hoặc bản sao có chứng
thực, bản sao điện tử.
- Trường hợp hồ sơ gửi thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Các văn bản, giấy tờ,
bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng là bản sao điện tử.
- Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng
thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định nêu trên là bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử
các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.
- Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng được thực hiện theo
Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định các loại giấy tờ hợp
pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng.
- Trong các trường hợp sau đây chủ đầu tư phải được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền xác nhận bằng văn bản về việc đã có đủ điều kiện về quyền sử dụng đất hoặc quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất để cấp giấy phép xây dựng:
a) Giấy tờ đã hết thời hạn (đối với giấy tờ có quy định thời hạn).
b) Có tranh chấp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu công trình.
c) Ô đất xây dựng công trình chưa giải phóng mặt bằng toàn b� hoặc m�t phần.”
- Trong trường hợp giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất đang thế chấp quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu công trình: Chủ đầu tư
phải được bên nhận thế chấp chấp thuận đầu tư vào tài sản thế chấp bằng văn bản.
321
- Các biểu mẫu từ 1-6 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành m�t số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế m�t cửa, m�t cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính, biểu mẫu số 7 có n�i dung mô tả đầy đủ các yêu cầu về công tác thụ lý hồ sơ
theo quy định, gồm: Thông tin về hồ sơ, Kết quả kiểm tra, Kết luận và đề xuất, Kết quả thụ lý
hồ sơ, Ý kiến đề xuất; biểu mẫu số 8,9 quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết m�t số n�i dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
322
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
 NGH CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di
dời công trình)
Kính gửi: …………………………
1. Thông tin về chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ): …………………………………………………………….
- Người đại diện: …………………………Chức vụ (nếu có): …………………………….
- Địa chỉ liên hệ: số nhà: ………………………. đường/phố: ……………………
phường/xã: ……………..quận/huyện: ……………….tỉnh/thành phố: ………………….
- Số điện thoại: …………………………………………………………………….
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dựng:
Lô đất số: ………………………………….. Diện tích ........... m
2
.
Tại số nhà: ……………………….đường/phố …………………………….
phường/xã: ……………………………. quận/huyện: …………………………….
tỉnh, thành phố: …………………………….……………………….………………………
3. Tổ chức/cá nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:
3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân: Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:
- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:
3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân: Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:
- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế:....
4. Nội dung đề nghị cấp phép:
4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:
323
- Loại công trình: …………………………………………….Cấp công trình: ……………
- Diện tích xây dựng: …………………………….m
2
.
- Cốt xây dựng: …………………………….m.
- Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng
nhà):…………… m
2
(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng
lửng, tum).
- Chiều cao công trình: …………………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng
trên mặt đất, tầng lửng, tum - nếu có).
- Số tầng: ………………..(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng,
tum - nếu có).
4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:
- Loại công trình: ………………………………Cấp công trình: …………………………
- Tổng chiều dài công trình: ……………m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua
từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).
- Cốt của công trình: …………………..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).
- Chiều cao tĩnh không của tuyến: ………m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).
- Độ sâu công trình: ……………m (ghi rõ đ� sâu qua từng khu vực).
4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành háng:
- Loại công trình: …………………………… Cấp công trình: .…………………………
- Diện tích xây dựng: ……………………………………m
2
.
- Cốt xây dựng: ……………………………………m.
- Chiều cao công trình: ……………………………………m.
4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:
- Cấp công trình: ……………………………………
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……………………………………m
2
.
- Tổng diện tích sàn: ……………………………………m
2
(trong đó ghi rõ diện tích sàn các
tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: …………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt
đất, tầng lửng, tum).
- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:
- Loại công trình: ………………………………Cấp công trình: …………………………
324
- Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.
4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:
- Giai đoạn 1:
+ Loại công trình: ………………………………Cấp công trình: …………………………
+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của
công trình.
- Giai đoạn 2:
Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của
công trình.
- Giai đoạn ...
4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:
- Tên dự án: ………………………………………………………..
Đã được: …………….phê duyệt, theo Quyết định số: …………..ngày …………….
- Gồm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình số (1-n): (tên công trình)
* Loại công trình: ……………………………Cấp công trình: ……………………………
* Các thông tin chủ yếu của công trình: ...……………………………………
4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:
- Công trình cần di dời:
- Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình:
……………………………
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): …………………………………… m
2
.
- Tổng diện tích sàn: ……………………………………m
2
.
- Chiều cao công trình: ……………………………………m.
- Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất số: ……………………………………Diện tích…………………………………… m
2
.
Tại: …………………………………… đường: ……………………………………
phường (xã) …………………………………… quận (huyện)
……………………………………
tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………………
325
- Số tầng: …………………………………………………………………………
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: ……………………………………tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
I DIN CH U

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
326
Mu s 03
T
-------
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……. ………., ngày … tháng … năm ….
QUYNH
Phê duyt d án (tên d 
T)
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung m�t số điều theo Luật số
03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số …../2021/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2021 của Chính phủ quy định
chi tiết m�t số n�i dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Căn cứ Thông báo kết quả thẩm định số... của cơ quan thẩm định (nếu có)
Theo đề nghị của.... tại Tờ trình số... ngày... của …..
QUYNH:
u 1. Phê duyệt dự án (tên dự án....) với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên dự án:
2. Người quyết định đầu tư:
3. Chủ đầu tư:
4. Mục tiêu, quy mô đầu tư xây dựng:
5. Tổ chức tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi (Báo cáo kinh tế-kỹ thuật) đầu tư xây dựng,
tổ chức lập khảo sát xây dựng (nếu có); tổ chức tư vấn lập thiết kế cơ sở:
6. Địa điểm xây dựng và diện tích đất sử dụng:
7. Loại, nhóm dự án; loại, cấp công trình chính; thời hạn sử dụng của công trình chính theo
thiết kế:
8. Số bước thiết kế, danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn:
9. Tổng mức đầu tư; giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư:
10. Tiến độ thực hiện dự án; phân kỳ đầu tư (nếu có); thời hạn hoạt động của dự án (nếu có);
11. Nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo tiến độ thực hiện dự án:
327
12. Hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng:
13. Yêu cầu về nguồn lực, khai thác sử dụng tài nguyên (nếu có); phương án bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư (nếu có):
14. Trình tự đầu tư xây dựng đối với công trình bí mật nhà nước (nếu có):
15. Các nội dung khác (nếu có).
u 2. Tổ chức thực hiện.
u 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm, thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan có liên quan;
- Lưu:...
T
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
*Ghi chú: Mẫu số 03 áp dụng đối với dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu lập Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây dựng và lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng.
328
Mu s 05
 THM TRA
-------
CNG HÒA XÃ HI CH T
NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……. …….., ngày … tháng … năm …….
BÁO CÁO KT QU THM TRA THIT K XÂY DNG
(Tên công trình ...)
Kính gửi: (Tên chủ đầu tư).
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số ……./2021/NĐ-CP ngày... tháng …. năm 2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Căn cứ Văn bản số... ngày... tháng... năm ... của (Đơn vị đề nghị thẩm tra) ...về việc...;
Thực hiện theo Hợp đồng tư vấn thẩm tra (số hiệu hợp đồng) giữa (Tên chủ đầu tư) và (Tên
đơn vị thẩm tra) về việc thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây
dựng (Tên công trình). Sau khi xem xét, (Tên đơn vị thẩm tra) báo cáo kết quả thẩm tra như
sau:
I. THÔNG TIN CHUNG V CÔNG TRÌNH
- Tên công trình; loại, cấp công trình; thời hạn sử dụng của công trình chính theo thiết kế.
- Tên dự án:
- Chủ đầu tư:
- Giá trị dự toán xây dựng:
- Nguồn vốn:
- Địa điểm xây dựng:
- Nhà thầu khảo sát xây dựng:
- Nhà thầu thiết kế xây dựng:
II. DANH MC H  NGH THM TRA
1. Văn bản pháp lý:
(Liệt kê các văn bản pháp lý của dự án)
2. Danh mục hồ sơ đề nghị thẩm tra:
329
3. Các tài liệu sử dụng trong thẩm tra (nếu có)
III. NI DUNG CH YU THIT K XÂY DNG
1. Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng.
2. Giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình.
(Mô tả giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình, bộ phận công trình)
3. Cơ sở xác định dự toán xây dựng.
IV. NHN XÉT V CHNG H  NGH THM TRA
(Nhận xét và có đánh giá chi tiết những nội dung dưới đây theo yêu cầu thẩm tra của chủ đầu
tư)
Sau khi nhận được hồ sơ của (Tên chủ đầu tư), qua xem xét (Tên đơn vị thẩm tra) báo cáo về
chất lượng hồ sơ đề nghị thẩm tra như sau:
1. Quy cách và danh mục hồ sơ thực hiện thẩm tra (nhận xét về quy cách, tính hợp lệ của hồ
sơ theo quy định).
2. Nhận xét, đánh giá về các nội dung thiết kế xây dựng theo quy định tại Điều 80 Luật Xây
dựng 2014.
3. Nhận xét, đánh giá về dự toán xây dựng, cụ thể:
a) Phương pháp lập dự toán được lựa chọn so với quy định hiện hành;
b) Các cơ sở để xác định các khoản mục chi phí;
c) Về đơn giá áp dụng;
d) Chi phí xây dựng hợp lý (Giải pháp thiết kế và sử dụng vật liệu, trang thiết bị phù hợp với
công năng sử dụng của công trình bảo đảm tiết kiệm chi phí đầu tư xây dựng công trình).
4. Kết luận của đơn vị thẩm tra về việc đủ điều kiện hay chưa đủ điều kiện để thực hiện thẩm
tra.
V. KT QU THM TRA THIT K XÂY DNG
(Một số hoặc toàn bộ nội dung dưới đây tùy theo yêu cầu thẩm tra của chủ đầu tư và cơ quan
chuyên môn về xây dựng)
1. Sự phù hợp của thiết kế xây dựng bước sau so với thiết kế xây dựng bước trước:
a) Thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) so với thiết kế cơ sở;
b) Thiết kế bản vẽ thi công so với nhiệm vụ thiết kế trong trường hợp thiết kế một bước.
2. Sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật; quy định của pháp luật về sử dụng
vật liệu xây dựng cho công trình:
- Về sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật:
330
- Về sử dụng vật liệu cho công trình theo quy định của pháp luật:
3. Đánh giá sự phù hợp các giải pháp thiết kế xây dựng với công năng sử dụng của công
trình, mức độ an toàn công trình và bảo đảm an toàn của công trình lân cận:
- Đánh giá sự phù hợp của từng giải pháp thiết kế với công năng sử dụng công trình.
- Đánh giá, kết luận khả năng chịu lực của kết cấu công trình, giải pháp thiết kế bảo đảm an
toàn cho công trình lân cận.
4. Sự hợp lý của việc lựa chọn dây chuyền và thiết bị công nghệ đối với thiết kế công trình có
yêu cầu về công nghệ (nếu có).
5. Sự tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ.
6. Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
VI. KT QU THM TRA D TOÁN
1. Nguyên tắc thẩm tra:
a) Về sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu của dự toán với khối lượng thiết kế;
b) Về tính đúng đắn, hợp lý của việc áp dụng, vận dụng đơn giá xây dựng công trình, định
mức chi phí tỷ lệ, dự toán chi phí tư vấn và dự toán các khoản mục chi phí khác trong dự toán
xây dựng;
c) Về giá trị dự toán công trình.
2. Giá trị dự toán xây dựng sau thẩm tra
Dựa vào các căn cứ và nguyên tắc nêu trên thì giá trị dự toán sau thẩm tra như sau:
STT Ni dung chi phí
Giá tr ngh
thm tra
Giá tr sau
thm tra
m (+;-
)
1 Chi phí xây dựng
2 Chi phí thiết bị (nếu có)
3 Chi phí quản lý dự án
4 Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
5 Chi phí khác
6 Chi phí dự phòng
Tng cng
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Nguyên nhân tăng, giảm: (nêu rõ lý do tăng, giảm).
3. Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
331
VII. KT LUN VÀ KIN NGH
Hồ sơ thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng đủ điều kiện để triển khai các bước tiếp theo.
Một số kiến nghị khác (nếu có).
CH NHIM, CH TRÌ THM TRA CA TNG B MÔN
- (Ký, ghi rõ họ tên, chứng chỉ hành nghề số....)
- ……………………….
- (Ký, ghi rõ họ tên, chứng chỉ hành nghề số....)
(Kết quả thẩm tra được bổ sung thêm một số nội dung khác nhằm đáp ứng yêu cầu thẩm tra
của chủ đầu tư và nhà thầu tư vấn thẩm tra).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:……..
 THM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
332


            
(QT-32)
1 M
Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
2 Phm vi
- Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục cấp giấy phép
xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý các
khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý Quy hoạch và xây dựng, bộ phận
TN&TKQ giải quyết TTHC và các phòng có liên quan chịu trách nhiệm thực
hiện và kiểm soát quy trình này.
3. Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
Như mục 3.1 (QT- 36)
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn
sao
01 Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình theo mẫu x
02 Một trong những giấy tờ chứng minh về quyền sở hữu, quản lý,
sử dụng công trình, theo quy định của pháp luật.
x
03 Bản vẽ hiện trạng của các bộ phận công trình dự kiến sửa chữa,
cải tạo đã được phê duyệt theo quy định có tỷ lệ tương ứng với tỷ
lệ các bản vẽ của hồ sơ đề nghị cấp phép sửa chữa, cải tạo và ảnh
chụp (kích thước tối thiểu 10 x 15 cm) hiện trạng công trình và
công trình lân cận trước khi sửa chữa, cải tạo.
x
04 Hồ sơ thiết kế sửa chữa, cải tạo tương ứng với mỗi loại công trình
theo quy định tại Điều 43 hoặc Điều 46 Nghị định số
15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
x
333
một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
05 Đối với các công trình di tích lịch sử - văn hóa và danh lam, thắng
cảnh đã được xếp hạng thì phải có văn bản chấp thuận về sự cần
thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan quản lý nhà
nước về văn hóa.
x
3.3 S ng h 
01 bộ
3.4 Thi gian x lý
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 p nhn và tr kt qu
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Ban Quản lý các khu công nghiệp và
chế xuất Hà Nội.
- Chủ đầu tư nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến.
3.6 Ph/L phí
Theo quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
Như mục 3.7 (QT- 36)
4 Biu mu
Như mục 4 (QT- 36)
334
33. Th tc cu chnh giy phép xây di vi công trình cc bit,
cp I, cp II (công trình Không theo tuyn/Theo tuy   ng, tôn
      n cho công trình không theo
tuyn cho công trình theo tuy/D án) -(QT-33)
1 M
Quy định thống nhất trình tự thủ tục điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công
trìnhthuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế
xuất Hà Nội.
2 Phm vi
- Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục điều chỉnh giấy
phép xây dựng công trình không theo tuyến thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý Quy hoạch và xây dựng, bộ phận
TN&TKQ giải quyết TTHC và các phòng có liên quan chịu trách nhiệm thực
hiện và kiểm soát quy trình này.
3. Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
Như mục 3.1 (QT- 36)
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn
sao
01 Đơn đề nghị điều chỉnh GPXD công trình theo mẫu x
02 Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp x
03 Bản vẽ thiết kế liên quan đến phần điều chỉnh so với thiết kế đã
được cấp giấy phép xây dựng:
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng điều
chỉnh triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định
của pháp luật về xây dựng tương ứng theo quy định tại Điều 43,
Điều 44, Điều 45, Điều 46 hoặc Điều 47 Nghị định số
15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.
x
04 Báo cáo kết quả thẩm định và văn bản phê duyệt thiết kế xây
dựng điều chỉnh (trừ nhà ở riêng lẻ) của chủ đầu tư, trong đó phải
x
335
có nội dung về bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn phòng, chống
cháy, nổ, bảo vệ môi trường
3.3 S ng h 
01 bộ
3.4 Thi gian x lý
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 p nhn và tr kt qu
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Ban Quản lý các khu công nghiệp và
chế xuất Hà Nội.
- Chủ đầu tư nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến.
3.6 Ph/L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
Như mục 3.7 (QT- 36)
4 Biu mu
Như mục 4 (QT- 36)
336
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
 NGH U CHNH/GIA HN/CP LI GIY PHÉP XÂY DNG
(Sử dụng cho: Công trình/Nhà ở riêng lẻ)
Kính gửi: ……………………
1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ): ………………………………………………………………
- Người đại diện: ……………………………..Chức vụ: …………………………………
- Địa chỉ liên hệ:
Số nhà: ………………….đường (phố)……………….. phường (xã) ………………….
quận (huyện) …………………… tỉnh, thành phố: .............................................
- Số điện thoại: ………………………..…………………………………..……………
2. Địa điểm xây dựng:
Lô đất số: ………………………………..Diện tích………………………………….. m
2
.
Tại: ………………………………….. đường: …………………………………..
phường (xã) …………………………….. quận (huyện) …………………………………..
tỉnh, thành phố: …………………………………..…………………………………..
3. Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)
Nội dung Giấy phép:………………..………………………………..………………………
4. Nội dung đề nghị điều chỉnh so với Giấy phép đã được cấp (hoặc lý do đề nghị gia hạn/cấp
lại):…………………………..…………………………………..……………………
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình theo thiết kế điều chỉnh/gia hạn: …..tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cấp, nếu sai tôi xin
hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
I LÀM I DIN CH 
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
337
34. Th tc Thnh Báo cáo nghiên cu kh u chnh
Báo cáo nghiên cu kh ng (QT-34)
1
M
- Quy định thống nhất trình tự và các bước tiến hành thẩm định Thẩm định Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi
đầu tư xây dựng công trình nhóm A, B, C thuộc thẩm quyền thẩm định của Ban
Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về XDCB, kế hoạch cải cách hành
chính, phân định rõ trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quá
trình thẩm định.
2
Phm vi:
- Các công trình thuộc đối tượng thẩm định theo quy định tại Điều 13 Nghị định
số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại
Điều 12 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý Quy hoạch và xây dựng làm đầu mối
phối hợp với Văn phòng Ban, các phòng, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thực hiện, kiểm soát tuân thủ quy trình này.
3
Ni dung quy trình:
3.1
 pháp lý:
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022; Nghị định số 10/2021/NĐ-CP
ngày 09/02/2021 của Chính phủ; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
của Chính phủ và Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ
-Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính; Thông tư số
06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng; Thông tư số 11/2021/TT-
BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về công bố
thủtục hành chính ban hành mới; thủ tục hànhchính được thay thế; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộcphạm vi chức năng quản
lý nhà nước của BộXây dựng.
- Quyết định số 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021; Quyết định số 05/2020/QĐ-
UBND ngày 16/3/2020 của UBND thành phố Hà Nội; Quyết định số 5209/QĐ-
UBND ngày 10/12/2021; Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022;
Quyết định số 2538/QĐ-UBND ngày 20/7/2022.
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày22/11/2022 của UBND Thành phố Hà
Nội; Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND Thành phố.
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Chính phủ, Bộ Xây dựng và
UBND Thành phố về cải cách hành chính và xây dựng cơ bản.
338
3.2
Thành phn h
Bản
chính
Bản
sao
- Tờ trình thẩm định theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục I
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;
x
- Văn bản về chủ trương đầu tư xây dựng công trình theo
quy định pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo
phương thức đối tác công tư;
x
- Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông
qua thi tuyển theo quy định và phương án thiết kế được lựa
chọn kèm theo (nếu có yêu cầu);
x
- Văn bản/quyết định phê duyệt và bản vẽ kèm theo (nếu có)
của một trong các loại quy hoạch sau đây: Quy hoạch chi
tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt; quy hoạch
có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác theo quy định của
pháp luật về quy hoạch; phương án tuyến, vị trí công trình
được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận đối với
công trình xây dựng theo tuyến; quy hoạch phân khu xây
dựng đối với trường hợp không có yêu cầu lập quy hoạch
chi tiết xây dựng;
x
- Văn bản ý kiến về giải pháp phòng cháy, chữa cháy của
thiết kế cơ sở; văn bản kết quả thực hiện thủ tục về đánh giá
tác động môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ
môi trường (nếu có yêu cầu theo quy định của pháp luật về
phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường);
Các thủ tục về phòng cháy chữa cháy và bảo vệ môi
trường được thực hiện theo nguyên tắc đồng thời, không
yêu cầu bắt buộc xuất trình các văn bản này tại thời điểm
trình hồ sơ thẩm định, nhưng phải có kết quả gửi cơ quan
chuyên môn về xây dựng trước thời hạn thông báo kết quả
thẩm định. Trường hợp chủ đầu tư có yêu cầu thực hiện thủ
tục lấy ý kiến về giải pháp phòng cháy, chữa cháy của thiết
kế cơ sở theo cơ chế một cửa liên thông khi thẩm định Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên
môn về xây dựng thì chủ đầu tư nộp bổ sung 01 bộ hồ sơ
theo quy định của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy;
x
- Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ
thuật của dự án; văn bản chấp thuận độ cao công trình theo
quy định của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật
hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt
Nam (trường hợp dự án không thuộc khu vực hoặc đối
tượng có yêu cầu lấy ý kiến thống nhất về bề mặt quản lý độ
cao công trình tại giai đoạn phê duyệt quy hoạch xây dựng)
x
339
(nếu có);
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có);
x
- Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng; thiết kế cơ sở hoặc
thiết kế khác theo thông lệ quốc tế phục vụ lập báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (gồm bản vẽ và thuyết
minh); danh mục tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng cho dự án;
x
- Danh sách các nhà thầu kèm theo mã số chứng chỉ năng
lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập thiết kế cơ sở, nhà
thầu thẩm tra (nếu có); mã số chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát xây
dựng; chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết kế, lập tổng mức
đầu tư; chủ nhiệm, chủ trì thẩm tra;
x
- Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước
ngoài đầu tư công có yêu cầu xem xét tổng mức đầu tư,
ngoài các nội dung quy định nêu trên, hồ sơ trình thẩm định
phải có các nội dung sau: tổng mức đầu tư; các thông tin, số
liệu về giá, định mức có liên quan để xác định tổng mức đầu
tư; báo giá, kết quả thẩm định giá (nếu có).
x
3.3
S ng h 
- 01 bộ hồ sơ; trong trường hợp cần lấy ý kiến phối hợp với các cơ quan, tổ
chức có liên quan Chủ đầu tư bổ sung hồ sơ để lấy ý kiến các đơn vị.
3.4
Thi gian x lý:
- Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi được tính từ ngày nhận đầy
đủ hồ sơ hợp lệ và theo quy định tại Khoản 16 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một
số Điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH13 như sau:
- Không quá 25 ngày đối với dự án nhóm A;
- Không quá 20 ngày đối làm việc với dự án nhóm B;
- Không quá 12 ngày đối với dự án nhóm C.
- Trường hợp cơ quan chuyên môn về xây dựng được giao thẩm định/thẩm định
điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án thuộc trách nhiệm của Người quyết
định đầu tư, thời gian thẩm định kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ như sau:
- Không quá 30 ngày đối với dự án nhóm A;
- Không quá 25 ngày đối với dự án nhóm B;
- Không quá 17 ngày đối với dự án nhóm C.
3.5
p nhn:
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Ban Quản lý các khu công nghiệp và
340
chế xuất Hà Nội.
- Chủ đầu tư nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến.
3.6
L phí
Thu theo quy định
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Kt qu/Sn
phm
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, lập
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ
cho Phòng Quản lý Quy hoạch
và xây dựng.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
0,5 ngày - Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B2 Tip nhn, kim tra và phân
công th lý h 
Trưởng Phòng Quản lý Quy
hoạch và xây dựng tiếp nhận
hồ sơ từ bộ phận một cửa
chuyển đến. Trưởng phòng
xem xét và phân công chuyên
viên thụ lý hồ sơ
Trưởng
phòng
QLQHXD
0,5 ngày - Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ sơ theo
Mục 3.2
 
ng h
p 1).
Hồ sơ
không đủ điều kiện thẩm định
theo quy định:
- Soạn văn bản trả hồ sơ hoặc
bổ sung hồ sơ, nói rõ lý do bổ
sung hồ sơ hoặc từ chối thẩm
định.
Chuyên viên
phòng QHXD
2,5 ngày - Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
- Trưởng phòng duyệt dự thảo
và ký nháy.
Trưởng
phòng QHXD
0,5 ngày
341
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt
và ký văn bản trả lời.
Lãnh đạo Ban 0,5 ngày (Mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Trả hồ sơ và văn bản trả lời
đến bộ phận Một cửa
Chuyên viên
Phòng
QHXD
0,5 ngày
 
ng h
p 2).
Hồ sơ
chưa đủ điều kiện thẩm định
theo quy định:
- Soạn văn bản thông báo hoàn
thiện, bổ sung hồ sơ, nói rõ lý
do bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ
(thông báo một lần), thực hiện
thẩm tra hồ sơ (nếu có)
Chuyên viên
phòng QHXD
2,5 ngày - Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
(Mẫu số 02
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Trưởng phòng duyệt dự thảo
và ký nháy.
Trưởng
phòng QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt
và ký văn bản trả lời.
Lãnh đạo Ban 0,5 ngày
- Trả hồ sơ và văn bản trả lời
đến bộ phận Một cửa.
+ Thời gian để Chủ đầu tư
hoàn thiện, bổ sung hồ sơ
không quá 20 ngày theo quy
định tại Khoản 3 Điều 15 Nghị
định số 15/2021/NĐ-CP.
+ Thời gian thực hiện thẩm tra
dự án trong thời gian thẩm
định và không quá thời gian
Mục 3.4
Chuyên viên
Phòng
QHXD
0,5 ngày
 
ng h
p 3).
Hồ sơ
đủ điều kiện thẩm định theo
quy định: Chuyển sang Bước 3
(B3)
B3 Gii quyt h   chc
thm nh):
1. Ly ý kin c
chc có liên quan
- Soạn thảo văn bản lấy ý kiến
về nội dung liên quan đến hồ
sơ.
Chuyên viên
phòng QHXD
1 ngày Văn bản đề
nghị cho ý kiến
về hồ sơ dự án
342
- Trưởng phòng duyệt dự thảo
và ký (ký chính thức vào văn
bản lấy ý kiến các phòng
chuyên môn thuộc Ban Quản
lý; Ký nháy vào văn bản lấy ý
kiến liên thông với các cơ
quan, tổ chức có liên quan).
Trưởng
phòng QHXD
0,5 ngày gửi các cơ
quan, tổ chức
có liên quan.
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt
và ký văn bản lấy ý kiến.
Lãnh đạo Ban 0,5 ngày
- Gửi văn bản kèm hồ sơ tới
các cơ quan, tổ chức có liên
quan và các phòng chuyên môn
thuộc Ban Quản lý sau khi Văn
thư phát hành văn bản.
+ Thời gian có văn bản trả lời
của các phòng chuyên môn
thu�c Ban Quản lý không
quá2 ngày làm việc;
+ Thời gian trả lời của các cơ
quan, tổ chức có liên quan
không quá 07 ngày làm việc.
Chuyên viên
phòng QHXD
0,5 ngày
Thc hin thnh:
Sau khi có ý kiến của các cơ
quan, tổ chức có liên quan, tiến
hành thực hiện:
a: Ý kiến của các cơ quan, tổ
chức đề nghị đơn vị bổ sung,
chỉnh sửa hoặc cần làm rõ:
Quay lại bước B2.2 (trường
hợp 2)
b: Ý kiến của các cơ quan, tổ
chức thống nhất với hồ sơ của
dự án:
Chuyên viên thẩm định dự án
theo những nội dung theo quy
định của pháp luật, tổng hợp ý
kiến của các cơ quan, tổ chức,
soạn dự thảo Tờ trình và kết
quả giải quyết.
Tm dng, dng thnh:
Chuyên viên
Phòng
QHXD
- Không quá
3 và 8 ngày
đối với
nhóm C (tùy
từng đối
tượng);
- Không quá
11 ngày đối
với nhóm B;
- Không quá
16 ngày đối
- Tờ trình báo
cáo về các nội
dung của hồ sơ,
- Văn bản thẩm
định.
- Thông báo
nộp lệ phí thẩm
định
- Phiếu kiểm
soát quá trình
343
Trong quá trình thẩm định, cơ
quan chuyên môn về xây dựng
có quyền tạm dừng thẩm định
(không quá 01 lần) và thông
báo kịp thời đến người đề nghị
thẩm định các lỗi, sai sót về
thông tin, số liệu trong nội
dung hồ sơ dẫn đến không thể
đưa ra kết luận thẩm định.
Trường hợp các lỗi, sai sót nêu
trên không thể khắc phục được
trong thời hạn 20 ngày thì Ban
Quản lý dừng việc thẩm định,
người đề nghị thẩm định trình
thẩm định lại khi có yêu cầu.
với nhóm A giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B4
Trưởng phòng phê duyệt, ký
tắt trình Lãnh đạo Ban
Trưởng
phòng QHXD
0,5 ngày - Tờ trình báo
cáo về các nội
dung của hồ sơ,
- Văn bản thẩm
định.
- Thông báo
nộp lệ phí thẩm
định
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến hành xem
xét, theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn
bản và trả kết quả cho chuyên
viên phòng Quản lý Quy hoạch
xây dựng
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến và đề nghị các hướng giải
quyết (quay lại Bước 2 -
B2.2).
Lãnh đạo Ban 0,5 ngày - Tờ trình báo
cáo về các nội
dung của hồ sơ,
- Văn bản thẩm
định.
- Thông báo
nộp lệ phí thẩm
định
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05
Thông tư
344
01/2018/TT-
VPCP)
B6
Hoàn thiện hồ sơ:
- Lấy số, đóng dấu ban hành
văn bản hoặc giấy phép xây
dựng.
- Chuyển kết quả xử lý tới Bộ
phận TN&TK để trả kết quả
cho công dân theo quy định.
- Thực hiện lưu trữ theo quy
định.
Chuyên viên
phòng QHXD
0,5 ngày - Thông báo kết
quả thẩm định;
- Hồ sơ thiết kế
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
4
Biu mu
- Tờ trình thẩm định theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục I Nghị định số
15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;
- Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06):
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01).
+ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02).
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03).
+ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04).
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05).
+ Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
345
Mu s 01
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …….. ………….., ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
Thnh Báo cáo nghiên cu kh ng
Kính gửi: (Cơ quan chuyên môn về xây dựng).
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số
62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số /2021/NĐ-CP ngày tháng 03 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan ……………………………..……………
(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm định báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng (Tên dự án) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG D ÁN
1. Tên dự án:
2. Loại, nhóm dự án:
3. Loại và cấp công trình chính; thời hạn sử dụng của công trình chính theo thiết kế.
4. Người quyết định đầu tư:
5. Chủ đầu tư (nếu có) hoặc tên đại diện tổ chức và các thông tin để liên hệ (địa chỉ,
điện thoại,...):
6. Địa điểm xây dựng:
7. Giá trị tổng mức đầu tư:
8. Nguồn vốn đầu tư: ………. (xác định và ghi rõ: vốn đầu tư công/vốn nhà nước
ngoài đầu tư công/vốn khác/thực hiện theo phương thức PPP)
9. Thời gian thực hiện:
10. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:
346
11. Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi:
12. Nhà thầu khảo sát xây dựng:
13. Các thông tin khác (nếu có):
II. DANH MC H I KÈM BÁO CÁO
1. Văn bản pháp lý: liệt kê các văn bản pháp lý có liên quan theo quy định tại khoản 3
Điều 14 của Nghị định này.
2. Tài liệu khảo sát, thiết kế, tổng mức đầu tư:
- Hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ lập dự án;
- Thuyết minh báo cáo nghiên cứu khả thi (bao gồm tổng mức đầu tư; Danh mục quy
chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu được lựa chọn áp dụng).
- Thiết kế cơ sở bao gồm bản vẽ và thuyết minh.
3. Hồ sơ năng lực của các nhà thầu:
- Mã số chứng chỉ năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập thiết kế cơ sở, nhà thầu
thẩm tra (nếu có);
- Mã số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo
sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết kế; chủ nhiệm, chủ trì thẩm tra;
- Giấy phép hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài (nếu có).
(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm định báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng (Tên dự án) với các nội dung nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
I DIN T CHC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
347
35. Th tc Thnh thit k xây dng trin khai sau thit k u chnh
thit k xây dng trin khai sau thit k  (QT-35)
1
M
- Quy định thống nhất trình tự và cách thức thẩm định thiết kế, dự toán và thiết kế,
dự toán điều chỉnh xây dựng công trình triển khai sau thiết kế cơ sở thuộc thẩm
quyền thẩm định của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về XDCB, kế hoạch cải cách hành
chính, phân định rõ trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quá trình
thẩm định.
2
Phm vi:
- Các công trình thuộc đối tượng thẩm định theo quy định tại Điều 36 Nghị định số
15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại Điều 12
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý Quy hoạch và xây dựng làm đầu mối phối
hợp với Văn phòng Ban, các phòng, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện,
kiểm soát tuân thủ quy trình này.
3
Ni dung quy trình:
3.1
 pháp lý:
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022; Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày
09/02/2021 của Chính phủ; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính
phủ; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023.
-Thông tư số 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính; Thông tư số
06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng; Thông tư số 11/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về công bố
thủtục hành chính ban hành mới; thủ tục hànhchính được thay thế; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộcphạm vi chức năng quản lý
nhà nước của BộXây dựng.
- Quyết định số 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021; Quyết định số 05/2020/QĐ-
UBND ngày 16/3/2020 của UBND thành phố Hà Nội; Quyết định số 5209/QĐ-
UBND ngày 10/12/2021; Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022; Quyết
định số 2538/QĐ-UBND ngày 20/7/2022.
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội;
Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND Thành phố.
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Chính phủ, Bộ Xây dựng và UBND
Thành phố về cải cách hành chính và xây dựng cơ bản.
3.2
Thành phn h 
Bản chính Bản sao
348
- Tờ trình thẩm định quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục I Nghị
định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;
x
- Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
kèm theo Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt; Văn
bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn
về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có); Báo cáo kết quả thẩm tra thiết
kế xây dựng của Nhà thầu tư vấn thẩm tra được chủ đầu tư
xác nhận (nếu có yêu cầu);
x
- Văn bản thẩm duyệt thiết kế phòng cháy chữa cháy, kết
quả thực hiện thủ tục về đánh giá tác động môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu có yêu
cầu theo quy định của pháp luật về phòng cháy chữa cháy,
bảo vệ môi trường) và các văn bản khác có liên quan;
Thủ tục về phòng cháy chữa cháy được thực hiện theo
nguyên tắc đồng thời, không yêu cầu bắt buộc xuất trình tại
thời điểm trình hồ sơ thẩm định, song phải có kết quả gửi cơ
quan chuyên môn về xây dựng trước thời hạn thông báo kết
quả thẩm định 05 ngày làm việc;
x
- Hồ sơ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; hồ sơ
thiết kế xây dựng của bước thiết kế xây dựng trình thẩm
định;
x
- Mã số chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà
thầu khảo sát, nhà thầu lập thiết kế xây dựng, nhà thầu thẩm
tra; mã số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các
chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì
các bộ môn thiết kế; chủ nhiệm, chủ trì thẩm tra; Giấy phép
hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài (nếu có);
x
- Đối với các công trình sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà
nước ngoài đầu tư công có yêu cầu thẩm định dự toán xây
dựng, ngoài các nội dung quy định tại điểm a, điểm b, điểm
c và điểm d khoản 3 Điều 37 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP,
hồ sơ phải có thêm dự toán xây dựng; các thông tin, số liệu
về giá, định mức có liên quan để xác định dự toán xây
dựng; báo giá, kết quả thẩm định giá (nếu có).
x
3.3
S ng h 
- 01 bộ hồ sơ; trong trường hợp cần lấy ý kiến phối hợp với các cơ quan, tổ chức
có liên quan Chủ đầu tư bổ sung hồ sơ để lấy ý kiến các đơn vị.
3.4
Thi gian x lý:
Thời gian thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan
chuyên môn về xây dựng tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và theo quy định tại
349
Khoản 7 Điều 38 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như
sau:
- Không quá 30 ngày đối với công trình cấp I và cấp đặc biệt;
- Không quá 25 ngày đối với công trình cấp II và cấp III;
- Không quá 15 ngày đối với công trình còn lại.
3.5
p nhn:
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế
xuất Hà Nội.
- Chủ đầu tư nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến.
3.6
L phí
Thu theo quy định
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Kt qu/Sn
phm
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, lập Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản
lý Quy hoạch và xây dựng.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ
phận Một
cửa
0,5 ngày - Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B2 Tip nhn, kim tra và phân công
th lý h
Trưởng Phòng Quản lý Quy hoạch
và xây dựng tiếp nhận hồ sơ từ bộ
phận một cửa chuyển đến. Trưởng
phòng xem xét và phân công
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Trưởng
phòng
QLQHXD
0,5 ngày - Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
350
- Hồ sơ theo
Mục 3.2

ng h
p 1).
Hồ sơ không
đủ điều kiện thẩm định theo quy
định:
- Soạn văn bản trả hồ sơ hoặc bổ
sung hồ sơ, nói rõ lý do bổ sung hồ
sơ hoặc từ chối thẩm định.
Chuyên viên
phòng
QHXD
2,5 ngày - Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(Mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Trưởng phòng duyệt dự thảo và
ký nháy.
Trưởng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt và
ký văn bản trả lời.
Lãnh đạo
Ban
0,5 ngày
- Trả hồ sơ và văn bản trả lời đến
bộ phận Một cửa
Chuyên viên
Phòng
QHXD
0,5 ngày

ng h
p 2).
Hồ sơ chưa
đủ điều kiện thẩm định theo quy
định:
- Soạn văn bản thông báo hoàn
thiện, bổ sung hồ sơ, nói rõ lý do bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ (thông báo
một lần), thực hiện thẩm tra hồ sơ
(nếu có)
Chuyên viên
phòng
QHXD
2,5 ngày - Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
(Mẫu số 02
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Trưởng phòng duyệt dự thảo và
ký nháy.
Trưởng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt và
ký văn bản trả lời.
Lãnh đạo
Ban
0,5 ngày
- Trả hồ sơ và văn bản trả lời đến
bộ phận Một cửa.
+ Thời gian để Chủ đầu tư hoàn
thiện, bổ sung hồ sơ không quá 20
ngày theo quy định tại Khoản 3
Điều 15 Nghị định số 15/2021/NĐ-
CP.
+ Thời gian thực hiện thẩm tra dự
án trong thời gian thẩm định và
Chuyên viên
Phòng
QHXD
0,5 ngày
351
không quá thời gian Mục 3.4
 
ng h
p 3).
Hồ sơ đủ
điều kiện thẩm định theo quy định:
Chuyển sang Bước 3 (B3)
B3 Gii quyt h   chc thm
nh):
1. Ly ý kin c  
chc có liên quan
- Soạn thảo văn bản lấy ý kiến về
nội dung liên quan đến hồ sơ.
Chuyên viên
phòng
QHXD
1 ngày Văn bản đề
nghị cho ý kiến
về hồ sơ dự án
gửi các cơ
quan, tổ chức
có liên quan.
- Trưởng phòng duyệt dự thảo và
ký (ký chính thức vào văn bản lấy ý
kiến các phòng chuyên môn thuộc
Ban Quản lý; Ký nháy vào văn bản
lấy ý kiến liên thông với các cơ
quan, tổ chức có liên quan).
Trưởng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt và
ký văn bản lấy ý kiến.
Lãnh đạo
Ban
0,5 ngày
- Gửi văn bản kèm hồ sơ tới các cơ
quan, tổ chức có liên quan và các
phòng chuyên môn thuộc Ban Quản
lý sau khi Văn thư phát hành văn
bản.
+ Thời gian có văn bản trả lời của
các phòng chuyên môn thu�c Ban
Quản lý không quá2 ngày làm
việc;
+ Thời gian trả lời của các cơ
quan, tổ chức có liên quan không
quá 07 ngày làm việc.
Chuyên viên
phòng
QHXD
0,5 ngày
Thc hin thnh:
Sau khi có ý kiến của các cơ quan,
tổ chức có liên quan, tiến hành thực
hiện:
a) Ý kiến của các cơ quan, tổ chức
đề nghị đơn vị bổ sung, chỉnh sửa
hoặc cần làm rõ: Quay lại bước
B2.2 (trường hợp 2)
352
b) Ý kiến của các cơ quan, tổ chức
thống nhất với hồ sơ của dự án:
Chuyên viên thẩm định dự án theo
những nội dung theo quy định của
pháp luật, tổng hợp ý kiến của các
cơ quan, tổ chức, soạn dự thảo Tờ
trình và kết quả giải quyết.
Tm dng, dng thnh:
Trong quá trình thẩm định, cơ quan
chuyên môn về xây dựng có quyền
tạm dừng thẩm định (không quá 01
lần) và thông báo kịp thời đến
người đề nghị thẩm định các lỗi, sai
sót về thông tin, số liệu trong nội
dung hồ sơ dẫn đến không thể đưa
ra kết luận thẩm định. Trường hợp
các lỗi, sai sót nêu trên không thể
khắc phục được trong thời hạn 20
ngày thì Ban Quản lý dừng việc
thẩm định, người đề nghị thẩm định
trình thẩm định lại khi có yêu cầu.
Chuyên viên
Phòng
QHXD
- Không quá
21 ngày đối
với công trình
cấp I và cấp
đặc biệt;
- Không quá
16 ngày đối
với công trình
cấp II và cấp
III;
- Không quá
06 ngày đối
với công trình
còn lại
- Tờ trình báo
cáo về các nội
dung của hồ sơ,
- Văn bản thẩm
định.
- Thông báo
nộp lệ phí thẩm
định
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B4
Trưởng phòng phê duyệt, ký tắt
trình Lãnh đạo Ban
Trưởng
phòng
QHXD
0,5 ngày - Tờ trình báo
cáo về các nội
dung của hồ sơ,
- Văn bản thẩm
định.
- Thông báo
nộp lệ phí thẩm
định
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
theo thẩm quyền giải quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản và
trả kết quả cho chuyên viên phòng
Quản lý Quy hoạch xây dựng
Lãnh đạo
Ban
0,5 ngày - Tờ trình báo
cáo về các nội
dung của hồ sơ,
- Văn bản thẩm
định.
353
- Nếu không đồng ý: Phê ý kiến
và đề nghị các hướng giải quyết
(quay lại Bước 2 - B2.2).
- Thông báo
nộp lệ phí thẩm
định
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B6
Hoàn thiện hồ sơ:
- Lấy số, đóng dấu ban hành văn
bản hoặc giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả xử lý tới Bộ phận
TN&TK để trả kết quả cho công
dân theo quy định.
- Thực hiện lưu trữ theo quy định.
Chuyên viên
phòng
QHXD
0,5 ngày - Thông báo
kết quả thẩm
định;
- Hồ sơ thiết kế
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
4
Biu mu
- Tờ trình thẩm định quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục I Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021 của Chính phủ;
- Quyết định phê duyệt dự án tại Mẫu số 03 Phụ lục I Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021 của Chính phủ;
- Báo cáo kết quả thẩm tratại Mẫu số 05 Phụ lục I Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021 của Chính phủ;
- Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ (Mẫu số 01-06):
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01).
+ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02).
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03).
+ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04).
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05).
+ Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
354
Mu s 04
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……. ………., ngày … tháng … năm ….
T TRÌNH
Thnh thit k xây dng trin khai sau thit k 
Kính gi: (Cơ quan chuyên môn về xây dựng).
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số
62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số ……./2021/NĐ-CP ngày... tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
(Tên chủ đầu tư) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm định thiết kế xây
dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
I. THÔNG TIN CHUNG CÔNG TRÌNH
1. Tên công trình: …………………………………………………………….
2. Loại, Cấp công trình: …………………………………………………………….
3. Thuộc dự án: Theo quyết định đầu tư được phê duyệt …………………………
4. Tên chủ đầu tư và các thông tin để liên lạc (điện thoại, địa chỉ,...): ……………
5. Địa điểm xây dựng: ………………………………………………………………
6. Giá trị dự toán xây dựng công trình: ……………………………………………
7. Nguồn vốn đầu tư: …………………(xác định và ghi rõ: vốn đầu tư công/vốn nhà
nước ngoài đầu tư công/vốn khác/thực hiện theo phương thức PPP)
8. Nhà thầu khảo sát xây dựng: ……………………………………………………
9. Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: …………………………………………………
10. Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng: ……………………………………………
11. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng: ………………………………………………
12. Các thông tin khác có liên quan: ………………………………………………
355
II. DANH MC H I KÈM BAO GM
1. Văn bản pháp lý: liệt kê các văn bản pháp lý có liên quan theo quy định tại khoản 3
Điều 37 của Nghị định này.
2. Tài liệu khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng:
- Hồ sơ khảo sát xây dựng được Chủ đầu tư nghiệm thu, xác nhận;
- Hồ sơ thiết kế xây dựng bao gồm thuyết minh và bản vẽ;
- Dự toán xây dựng đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài
đầu tư công.
3. Hồ sơ năng lực của các nhà thầu:
 H T K XÂY DNG
1. Sự đáp ứng yêu cầu của thiết kế xây dựng với nhiệm vụ thiết kế, quy định tại hợp
đồng thiết kế và quy định của pháp luật có liên quan.
2. Sự phù hợp của thiết kế xây dựng với yêu cầu về dây chuyền và thiết bị công nghệ
(nếu có).
3. Việc lập dự toán xây dựng công trình; sự phù hợp của giá trị dự toán xây dựng công
trình với giá trị tổng mức đầu tư xây dựng.
(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở (tên công trình) với các nội dung nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
I DIN T CHC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
356
Mu s 03
T
-------
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……. ………., ngày … tháng … năm ….
QUYNH
Phê duyt d án (tên d 
T)
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung m�t số điều theo
Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số
62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số …../2021/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết m�t số n�i dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Căn cứ Thông báo kết quả thẩm định số... của cơ quan thẩm định (nếu có)
Theo đề nghị của.... tại Tờ trình số... ngày... của …..
QUYNH:
u 1. Phê duyệt dự án (tên dự án....) với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên dự án:
2. Người quyết định đầu tư:
3. Chủ đầu tư:
4. Mục tiêu, quy mô đầu tư xây dựng:
5. Tổ chức tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi (Báo cáo kinh tế-kỹ thuật) đầu tư
xây dựng, tổ chức lập khảo sát xây dựng (nếu có); tổ chức tư vấn lập thiết kế cơ sở:
6. Địa điểm xây dựng và diện tích đất sử dụng:
7. Loại, nhóm dự án; loại, cấp công trình chính; thời hạn sử dụng của công trình chính theo
thiết kế:
8. Số bước thiết kế, danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn:
9. Tổng mức đầu tư; giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư:
357
10. Tiến độ thực hiện dự án; phân kỳ đầu tư (nếu có); thời hạn hoạt động của dự án
(nếu có);
11. Nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo tiến độ thực hiện dự án:
12. Hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng:
13. Yêu cầu về nguồn lực, khai thác sử dụng tài nguyên (nếu có); phương án bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có):
14. Trình tự đầu tư xây dựng đối với công trình bí mật nhà nước (nếu có):
15. Các nội dung khác (nếu có).
u 2. Tổ chức thực hiện.
u 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm, thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan có liên quan;
- Lưu:...
T
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
*Ghi chú: Mẫu số 03 áp dụng đối với dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu lập Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây dựng và lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng.
358
Mu s 05
 THM TRA
-------
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……. …….., ngày … tháng … năm …….
BÁO CÁO KT QU THM TRA THIT K XÂY DNG
(Tên công trình ...)
Kính gửi: (Tên chủ đầu tư).
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số
62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số ……./2021/NĐ-CP ngày... tháng …. năm 2021 của Chính phủ
quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Căn cứ Văn bản số... ngày... tháng... năm ... của (Đơn vị đề nghị thẩm tra) ...về việc...;
Thực hiện theo Hợp đồng tư vấn thẩm tra (số hiệu hợp đồng) giữa (Tên chủ đầu tư) và
(Tên đơn vị thẩm tra) về việc thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán
xây dựng (Tên công trình). Sau khi xem xét, (Tên đơn vị thẩm tra) báo cáo kết quả thẩm tra
như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG V CÔNG TRÌNH
- Tên công trình; loại, cấp công trình; thời hạn sử dụng của công trình chính theo thiết
kế.
- Tên dự án:
- Chủ đầu tư:
- Giá trị dự toán xây dựng:
- Nguồn vốn:
- Địa điểm xây dựng:
- Nhà thầu khảo sát xây dựng:
- Nhà thầu thiết kế xây dựng:
II. DANH MC H NGH THM TRA
359
1. Văn bản pháp lý: (Liệt kê các văn bản pháp lý của dự án)
2. Danh mục hồ sơ đề nghị thẩm tra:
3. Các tài liệu sử dụng trong thẩm tra (nếu có)
III. NI DUNG CH YU THIT K XÂY DNG
1. Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng.
2. Giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình.
(Mô tả giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình, bộ phận công trình)
3. Cơ sở xác định dự toán xây dựng.
IV. NHN XÉT V CHNG H  NGH THM TRA
(Nhận xét và có đánh giá chi tiết những nội dung dưới đây theo yêu cầu thẩm tra của
chủ đầu tư)
Sau khi nhận được hồ sơ của (Tên chủ đầu tư), qua xem xét (Tên đơn vị thẩm tra) báo
cáo về chất lượng hồ sơ đề nghị thẩm tra như sau:
1. Quy cách và danh mục hồ sơ thực hiện thẩm tra (nhận xét về quy cách, tính hợp lệ
của hồ sơ theo quy định).
2. Nhận xét, đánh giá về các nội dung thiết kế xây dựng theo quy định tại Điều 80 Luật
Xây dựng 2014.
3. Nhận xét, đánh giá về dự toán xây dựng, cụ thể:
a) Phương pháp lập dự toán được lựa chọn so với quy định hiện hành;
b) Các cơ sở để xác định các khoản mục chi phí;
c) Về đơn giá áp dụng;
d) Chi phí xây dựng hợp lý (Giải pháp thiết kế và sử dụng vật liệu, trang thiết bị phù
hợp với công năng sử dụng của công trình bảo đảm tiết kiệm chi phí đầu tư xây dựng công
trình).
4. Kết luận của đơn vị thẩm tra về việc đủ điều kiện hay chưa đủ điều kiện để thực
hiện thẩm tra.
V. KT QU THM TRA THIT K XÂY DNG
(Một số hoặc toàn bộ nội dung dưới đây tùy theo yêu cầu thẩm tra của chủ đầu tư và
cơ quan chuyên môn về xây dựng)
1. Sự phù hợp của thiết kế xây dựng bước sau so với thiết kế xây dựng bước trước:
a) Thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) so với thiết kế cơ sở;
b) Thiết kế bản vẽ thi công so với nhiệm vụ thiết kế trong trường hợp thiết kế một
bước.
360
2. Sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật; quy định của pháp luật về
sử dụng vật liệu xây dựng cho công trình:
- Về sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật:
- Về sử dụng vật liệu cho công trình theo quy định của pháp luật:
3. Đánh giá sự phù hợp các giải pháp thiết kế xây dựng với công năng sử dụng của
công trình, mức độ an toàn công trình và bảo đảm an toàn của công trình lân cận:
- Đánh giá sự phù hợp của từng giải pháp thiết kế với công năng sử dụng công trình.
- Đánh giá, kết luận khả năng chịu lực của kết cấu công trình, giải pháp thiết kế bảo
đảm an toàn cho công trình lân cận.
4. Sự hợp lý của việc lựa chọn dây chuyền và thiết bị công nghệ đối với thiết kế công
trình có yêu cầu về công nghệ (nếu có).
5. Sự tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ.
6. Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
VI. KT QU THM TRA D TOÁN
1. Nguyên tắc thẩm tra:
a) Về sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu của dự toán với khối lượng thiết kế;
b) Về tính đúng đắn, hợp lý của việc áp dụng, vận dụng đơn giá xây dựng công trình,
định mức chi phí tỷ lệ, dự toán chi phí tư vấn và dự toán các khoản mục chi phí khác trong dự
toán xây dựng;
c) Về giá trị dự toán công trình.
2. Giá trị dự toán xây dựng sau thẩm tra
Dựa vào các căn cứ và nguyên tắc nêu trên thì giá trị dự toán sau thẩm tra như sau:
STT Ni dung chi phí
Giá tr ngh
thm tra
Giá tr sau
thm tra
m (+;-
)
1 Chi phí xây dựng
2 Chi phí thiết bị (nếu có)
3 Chi phí quản lý dự án
4 Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
5 Chi phí khác
6 Chi phí dự phòng
Tng cng
361
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Nguyên nhân tăng, giảm: (nêu rõ lý do tăng, giảm).
3. Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
VII. KT LUN VÀ KIN NGH
Hồ sơ thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng đủ điều kiện để triển khai các bước tiếp
theo.
Một số kiến nghị khác (nếu có).
CH NHIM, CH TRÌ THM TRA CA TNG B MÔN
- (Ký, ghi rõ họ tên, chứng chỉ hành nghề số....)
- ……………………….
- (Ký, ghi rõ họ tên, chứng chỉ hành nghề số....)
(Kết quả thẩm tra được bổ sung thêm một số nội dung khác nhằm đáp ứng yêu cầu
thẩm tra của chủ đầu tư và nhà thầu tư vấn thẩm tra).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:……..
 THM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
362
36. Th tc Gia hn giy phép xây di vi công trình cc bit, cp I,
cp II (công trình Không theo tuyn/Theo tuy    ng, tôn
      n cho công trình không theo
tuyn cho công trình theo tuy/D án) (QT-36)
1 M
Quy định thống nhất trình tự và cách thức thực hiện cấp gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý
các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
2 Phm vi
- Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục gia hạn giấy phép
xây dựng thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà
Nội.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý Quy hoạch và xây dựng, bộ phận
TN&TKQ giải quyết TTHC và các phòng có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện
và kiểm soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình:
3.1  pháp lý
Như mục 3.1 (QT- 36)
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn
sao
01 Đơn đề nghị gia hạn theo mẫu x
02 Bản chính Giấy phép xây dựng đã được cấp x
3.3 S ng h 
01 bộ
3.4 Thi gian x lý
363
03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 p nhn và tr kt qu
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế
xuất Hà Nội.
- Chủ đầu tư nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến.
3.6 Ph/L phí
Theo quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn
phm
B1
Tiếp nhận hồ sơ, lập Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ và
chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng
Quản lý Quy hoạch và xây dựng
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại bộ phận
Một cửa
0,5
ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả (Mẫu số
01 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B2
Phòng Quản lý Quy hoạch xây dựng
tiếp nhận hồ sơ:
Trưởng Phòng Quản lý Quy hoạch
và xây dựng tiếp nhận hồ sơ từ bộ
phận một cửa chuyển đến. Trưởng
phòng xem xét và phân công cán bộ
thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng
QHXD
0,5
ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ sơ theo Mục
3.2
B3
Thụ lý thẩm định hồ sơ theo các
364
quy định pháp luật:
B3.1.
Hồ sơ không đủ điều kiện
thẩm định theo quy định:
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Soạn văn bản trả hồ sơ nói rõ lý do
từ chối thẩm định.
Chuyên viên
phòng QHXD
01
ngày
- Lãnh đạo phòng duyệt dự thảo và
ký nháy.
Trưởng phòng
QHXD
0,5
ngày
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt và
ký văn bản trả lời.
Lãnh đạo Ban 02 giờ
- Trả hồ sơ và văn bản trả lời đến bộ
phận Một cửa
Chuyên viên
phòng QHXD
02 giờ
B3.2. Hồ sơ đủ điều kiện thẩm định
theo quy định:
Chuyên viên Soạn Tờ trình báo cáo
về hồ sơ; văn bản gia hạn giấy phép
xây dựng; Thông báo lệ phí gia hạn
giấy phép.
Chuyên viên
phòng QHXD
01
ngày
- Tờ trình báo cáo
về các nội dung
của hồ sơ,
- Văn bản gia hạn
giấy phép xây
dựng; Thông báo
nộp lệ phí gia hạn
giấy phép
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018//TT-
VPCP)
B4
Trưởng phòng phê duyệt, ký tắt
trình Lãnh đạo Ban
Trưởng phòng
QHXD
0,5
ngày
- Tờ trình báo cáo
về các nội dung
của hồ sơ,
- Văn bản gia hạn
giấy phép xây
dựng
- Thông báo nộp
lệ phí gia hạn
365
giấy phép
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018//TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
theo thẩm quyền giải quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản và
trả kết quả cho chuyên viên phòng
Quản lý Quy hoạch xây dựng
- Nếu không đồng ý: Phê ý kiến và
đề nghị các hướng giải quyết (quay
lại bước 3).
Lãnh đạo Ban 02 giờ - Tờ trình báo cáo
về các nội dung
của hồ sơ,
- Văn bản gia hạn
giấy phép xây
dựng
- Thông báo nộp
lệ phí gia hạn
giấy phép
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018//TT-
VPCP)
B6
Hoàn thiện hồ sơ:
- Lấy số, đóng dấu ban hành văn
bản hoặc giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả xử lý tới Bộ phận
TN&TK để trả kết quả cho công
dân theo quy định.
- Thực hiện lưu trữ theo quy định.
Chuyên viên
phòng QHXD
02 giờ - Văn bản gia hạn
giấy phép xây
dựng
- Thông báo nộp
lệ phí gia hạn
giấy phép
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018//TT-
VPCP)
4 Biu mu
Như mục 4 (QT- 36)
366
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
 NGH U CHNH/GIA HN/CP LI GIY PHÉP XÂY DNG
(Sử dụng cho: Công trình/Nhà ở riêng lẻ)
Kính gửi: ……………………
1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ): ………………………………………………………………
- Người đại diện: ……………………………..Chức vụ: …………………………………..
- Địa chỉ liên hệ:
Số nhà: ………………….đường (phố)……………….. phường (xã) ………………….
quận (huyện) …………………… tỉnh, thành phố: .............................................
- Số điện thoại: …………………………..…………………………………..……………
2. Địa điểm xây dựng:
Lô đất số: ………………………………..Diện tích………………………………….. m
2
.
Tại: ………………………………….. đường: …………………………………..
phường (xã) …………………………….. quận (huyện) …………………………………..
tỉnh, thành phố: …………………………………..…………………………………..
3. Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)
Nội dung Giấy phép:…………..…………………………………..……………………
4. Nội dung đề nghị điều chỉnh so với Giấy phép đã được cấp (hoặc lý do đề nghị gia hạn/cấp
lại):………………………..…………………………………..……………………
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình theo thiết kế điều chỉnh/gia hạn: ……..tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cấp, nếu sai tôi xin
hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
I DIN CH U

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
367
37. Th tc Cp li giy phép xây di vi công trình cc bit, cp I, cp
II (công trình Không theo tuyn/Theo tuyng
n cho công trình không theo tuynn
cho công trình theo tuy/D án) (QT-37)
1 M
Quy định thống nhất trình tự và cách thức thực hiện cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý các khu công nghiệp và
chế xuất Hà Nội.
2 Phm vi
- Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục cấp lại giấy phép
xây dựng thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất
Hà Nội.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý Quy hoạch và xây dựng, bộ phận
TN&TKQ giải quyết TTHC và các phòng có liên quan chịu trách nhiệm thực
hiện và kiểm soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình:
3.1  pháp lý
Như mục 3.1 (QT- 36)
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn
sao
01 Đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng x
02 Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp đối với trường hợp bị
rách, nát.
x
03 Bản cam kết tự chịu trách nhiệm về việc thất lạc giấy phép xây
dựng của chủ đầu tư đối với trường hợp bị thất lạc giấy phép xây
dựng.
x
3.3 S ng h 
368
01 bộ
3.4 Thi gian x lý
03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 p nhn và tr kt qu
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Ban Quản lý các khu công nghiệp và
chế xuất Hà Nội.
- Chủ đầu tư nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến.
3.6 Ph/L phí
Theo quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn
phm
B1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thực hiện tiếp nhận HS (chuyển
sang B2)
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: Hướng dẫn công dân thực
hiện.
Công chức
tiếp nhận tại
Bộ phận
Một cửa
0,5 ngày - Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B2
Phòng Quản lý Quy hoạch xây dựng
tiếp nhận hồ sơ:
Trưởng Phòng Quản lý Quy hoạch
và xây dựng tiếp nhận hồ sơ từ bộ
phận một cửa chuyển đến. Trưởng
Trưởng
phòng
QHXD
0,5 ngày - Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư
369
phòng xem xét và phân công
chuyên viên thụ lý hồ sơ
01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ sơ theo
Mục 3.2
B3
Thụ lý thẩm định hồ sơ theo các
quy định pháp luật
B3.1.
Hồ sơ không đủ điều kiện
thẩm định theo quy định:
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(Mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Soạn văn bản trả hồ sơ nói rõ lý do
từ chối thẩm định.
Chuyên viên
phòng
QHXD
01 ngày
- Lãnh đạo phòng duyệt dự thảo và
ký nháy.
Trưởng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt và
ký văn bản trả lời.
Lãnh đạo
Ban
02 giờ
- Trả hồ sơ và văn bản trả lời đến bộ
phận Một cửa
Chuyên viên
Phòng
QHXD
02 giờ
B3.2. Hồ sơ đủ điều kiện thẩm định
theo quy định:
Chuyên viên Soạn Tờ trình báo cáo
về hồ sơ; Bản sao giấy phép xây
dựng.
Chuyên viên
phòng
QHXD
01 ngày - Tờ trình báo
cáo về các nội
dung của hồ sơ,
- Bản sao giấy
phép xây dựng.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
370
B4
Trưởng phòng phê duyệt, ký tắt
trình Lãnh đạo Ban
Trưởng
phòng
QHXD
0,5 ngày - Tờ trình báo
cáo về các nội
dung của hồ sơ,
- Bản sao giấy
phép xây dựng.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
theo thẩm quyền giải quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản và
trả kết quả cho chuyên viên phòng
Quản lý Quy hoạch xây dựng
- Nếu không đồng ý: Phê ý kiến và
đề nghị các hướng giải quyết (quay
lại bước 3).
Lãnh đạo
Ban
02 giờ - Tờ trình báo
cáo về các nội
dung của hồ sơ,
- Bản sao giấy
phép xây dựng.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B6
Hoàn thiện hồ sơ:
- Lấy số, đóng dấu ban hành văn
bản hoặc giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả xử lý tới Bộ phận
TN&TK để trả kết quả cho công
dân theo quy định.
- Thực hiện lưu trữ theo quy định.
Chuyên viên
phòng
QHXD
02giờ - GPXD, hoặc
văn bản.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Sổ theo dõi
hồ sơ
4 Biu mu
Như mục 4 (QT- 36)
371
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
 NGH U CHNH/GIA HN/CP LI GIY PHÉP XÂY DNG
(Sử dụng cho: Công trình/Nhà ở riêng lẻ)
Kính gửi: ……………………
1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ): ………………………………………………………………
- Người đại diện: …………………………..Chức vụ: …………………………………..
- Địa chỉ liên hệ:
Số nhà: ………………….đường (phố)……………….. phường (xã) ………………….
quận (huyện) …………………… tỉnh, thành phố: .............................................
- Số điện thoại: …………………………..…………………………………..……………
2. Địa điểm xây dựng:
Lô đất số: ……………………………..Diện tích………………………………….. m
2
.
Tại: ………………………………….. đường: …………………………………..
phường (xã) …………………………….. quận (huyện) …………………………………..
tỉnh, thành phố: …………………………………..…………………………………..
3. Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)
Nội dung Giấy phép:
- ……………………………………………………………..…………………………….
4. Nội dung đề nghị điều chỉnh so với Giấy phép đã được cấp (hoặc lý do đề nghị gia hạn/cấp
lại):
- …………………………..……………………………..………………………………
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình theo thiết kế điều chỉnh/gia hạn: ……..tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cấp, nếu sai tôi xin
hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
I DIN CH 
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
372
38. Th tc kim tra công tác nghii vi các
a bàn thuc trách nhim qun lý ca S Xây dng, S qun lý công
trình xây dng chuyên ngành và Ban Qun lý các khu công nghip và ch xut Hà
Ni, tr các công trình thuc thm quyn kim tra ca H ng nghim thu Nhà
c các công trình xây d xây dng trc thuc B Xây
dng và B qun lý công trình xây dng chuyên ngành) (QT-38)
1
M
Quy định thống nhất trình tự và cách thức kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn
thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý
của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và Ban Quản lý
các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội, trừ các công trình thuộc thẩm quyền
kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng và cơ quan
chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây
dựng chuyên ngành).
2
Phm vi:
- Các công trình theo quy định tại Điều 24, 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 của Chính phủ thuộc thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu của
Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội;
- Cán bộ, công chức thuộc Phòng Quản lý Quy hoạch và xây dựng được phân
công giải quyết TTHC, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC và các
phòng liên quan thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội chịu
trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình:
3.1
 pháp lý:
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ; Nghị định số
15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; Nghị định số 35/2022/NĐ-CP
ngày 28/5/2022; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023;
- Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021; Thông tư số 10/2021/TT-BXD
ngày 25/8/2021 của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 707/QĐ-BXD ngày 07/7/2023 của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020; Quyết định số 4206/QĐ-
UBND ngày 17/9/2021 và Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021
của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND Thành phố về
việc ban hành Quy định trách nhiệm quản ý chất lượng thi công xây dựng và bảo
trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND Thành phố.
373
3.2
Thành phn h 
Bản
chính
Bản
sao
- Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công
trình, công trình xây dựng theo Phụ lục VIa Nghị định số
06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ;
x
- Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình theo Phụ lục
VIb Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của
Chính phủ.
x
3.3
S ng h 
01 bộ hồ sơ
3.4
Thi gian x lý:
15 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.
3.5
p nhn:
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Ban Quản lý các khu công nghiệp và
chế xuất Hà Nội.
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công.
- Dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không thu phí.
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn phm
B1
Tiếp nhận hồ sơ, lập Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo phòng Quản lý
Quy hoạch và xây dựng
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại
bộ phận Một
cửa
0,5
ngày
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01 Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
B2 Tip nhn, kim tra và
phân công th lý h 
Trưởng Phòng Quản lý Quy
hoạch và xây dựng tiếp nhận
hồ sơ từ bộ phận một cửa
chuyển đến. Trưởng phòng
xem xét và phân công
Trưởng phòng
QLQHXD
0,5
ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Hồ sơ theo Mục 3.2
374
chuyên viên thụ lý hồ sơ
B3 Gii quyt h  p k
hoch t chc kim tra):
- Soạn thảo Kế hoạch kiểm
tra tại hiện trường (nêu rõ
thời gian, địa điểm, nội
dung) và Soạn thảo văn bản
lấy ý kiến các phòng chuyên
môn thuộc Ban Quản lý (nếu
cần thiết)
Chuyên viên
phòng QHXD
1 ngày Văn bản thông báo kế
hoạch kiểm tra tại
hiện trường và văn
bản lấy ý kiến các
phòng chuyên môn
thuộc Ban Quản lý
- Trưởng phòng duyệt dự
thảo và ký văn bản lấy ý kiến
các phòng chuyên môn thuộc
Ban Quản lý;
Trưởng phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban phụ trách
duyệt và ký Kế hoạch kiểm
tra tại hiện trường.
Thời gian có văn bản trả lời
của các phòng chuyên môn
thu�c Ban Quản lý không
quá2 ngày làm việc;
Lãnh đạo Ban 0,5 ngày
ng hp 1):
Hồ sơ không đủ điều kiện
thẩm định hoặc phải bổ sung,
chỉnh sửa theo quy định:
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ (Mẫu số 02 Thông
tư 01/2018/TT-VPCP)
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
- Sau khi kiểm tra thực địa
và thẩm định hồ sơ tiến hành
soạn văn bản trả hồ sơ hoặc
đề nghị bổ sung hồ sơ, nói rõ
lý do bổ sung hồ sơ hoặc từ
chối thẩm định.
Chuyên viên
phòng QHXD
5,5 ngày
- Lãnh đạo phòng duyệt dự
thảo và ký nháy.
Trưởng phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban phụ trách
duyệt và ký văn bản trả lời.
Lãnh đạo Ban 0,5 ngày
- Trả hồ sơ và văn bản trả lời
đến bộ phận Một cửa.
(Thời gian để Chủ đầu tư
hoàn thiện, bổ sung hồ sơ
Chuyên viên
phòng QHXD
0,5 ngày
375
không quá 10 ngày)

ng h
p
2).
Hồ sơ
đủ điều kiện thẩm định theo
quy định:
- Soạn thảo văn bản thông
báo kết quả nghiệm thu đưa
công trình vào sử dụng
Chuyên viên
phòng QHXD
10,5
ngày
- Tờ trình báo cáo về
các nội dung của hồ
sơ,
- Văn bản thông báo
kết quả kiểm tra công
tác nghiệm thu đưa
công trình vào sử
dụng.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
B4
Lãnh đạo phòng phê duyệt,
ký tắt trình Lãnh đạo Ban
Trưởng phòng
QHXD
0,5 ngày - Tờ trình báo cáo về
các nội dung của hồ
sơ,
- Văn bản thông báo
kết quả kiểm tra công
tác nghiệm thu đưa
công trình vào sử
dụng.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến hành xem
xét, theo thẩm quyền giải
quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn
bản và trả kết quả cho
chuyên viên phòng Quản lý
Quy hoạch xây dựng
- Nếu không đồng ý: Phê ý
kiến và đề nghị các hướng
giải quyết (quay lại bước 3).
Lãnh đạo Ban 0,5 ngày - Tờ trình báo cáo về
các nội dung của hồ
sơ,
- Văn bản thông báo
kết quả kiểm tra công
tác nghiệm thu đưa
công trình vào sử
dụng.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 Thông tư
01/2018/TT-VPCP)
376
B6
Hoàn thiện hồ sơ:
- Lấy số, đóng dấu ban hành
văn bản hoặc giấy phép xây
dựng.
- Chuyển kết quả xử lý tới
Bộ phận TN&TK để trả kết
quả cho công dân theo quy
định.
- Thực hiện lưu trữ theo quy
định.
Chuyên viên
phòng QHXD
0,5
ngày
- Tờ trình báo cáo về
các nội dung của hồ
sơ,
- Văn bản thông báo
kết quả kiểm tra công
tác nghiệm thu đưa
công trình vào sử
dụng.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
4
Biu mu
- Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây
dựng theo Phụ lục VIa Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính
phủ.
- Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình theo Phụ lục VIb Nghị định số
06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.
- Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06):
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01).
+ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02).
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03).
+ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04).
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05).
+ Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
377
BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DNG HNG MC CÔNG TRÌNH,
CÔNG TRÌNH XÂY DNG
Kính gửi: ………………….(2)…………………………….
....(1)…báo cáo kết quả nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình,
công trình xây dựng với các nội dung sau:
1. Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng …..(3)…… thuộc dự án……
2. Địa điểm xây dựng: ………………………………………………………..
3. Tên và số điện thoại liên lạc của cá nhân phụ trách trực tiếp: …………….
4. Quy mô hạng mục công trình, công trình xây dựng: (nêu tóm tắt về các thông số kỹ thuật
chủ yếu của công trình).
5. Danh sách các nhà thầu (tổng thầu xây dựng, nhà thầu chính: khảo sát xây dựng, thiết kế
xây dựng công trình, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng).
6. Ngày khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến).
7. Khối lượng của các loại công việc xây dựng chủ yếu đã được thực hiện.
8. Đánh giá về chất lượng hạng mục công trình, công trình xây dựng so với yêu cầu của
thiết kế.
9. Báo cáo về các điều kiện để đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng.
10. Kèm theo báo cáo là danh mục hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây
dựng.
Chủ đầu tư cam kết đã tổ chức thi công xây dựng theo đúng hồ sơ thiết kế đã được thẩm
định, phê duyệt, giấy phép xây dựng (hoặc căn cứ miễn phép theo quy định của pháp luật); tập hợp
hồ sơ hoàn thành công trình đầy đủ và tổ chức nghiệm thu hạng mục công trình, công trình xây
dựng theo đúng quy định của pháp luật. Đề nghị ....(2)....tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu hạng
mục công trình, công trình xây dựng theo thẩm quyền.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
I DIN THEO PHÁP LUT
CA CH 
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân)
Ghi chú:
(1) Tên của chủ đầu tư.
…….(1)…….
-------
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …….…… ……., ngày……. tháng……. năm………
378
(2) Cơ quan chuyên môn về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư
theo thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định này.
(3) Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng hoặc phần công trình trong trường
hợp đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu từng phần công trình.
379
PH LC VIB
DANH MC H 
(Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ)
I. H N B NG VÀ HNG
1. Quyết định chủ trương đầu tư xây dựng và Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư
xây dựng (nếu có).
2. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.
3. Nhiệm vụ thiết kế, các văn bản thẩm định, tham gia ý kiến của các cơ quan có liên
quan trong việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng và thiết kế cơ sở.
4. Phương án đền bù giải phóng mặt bằng và xây dựng tái định cư (nếu có).
5. Văn bản của các tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về: thỏa thuận
quy hoạch, thỏa thuận hoặc chấp thuận sử dụng hoặc đấu nối với công trình kỹ thuật bên
ngoài hàng rào; đánh giá tác động môi trường, đảm bảo an toàn (an toàn giao thông, an toàn
cho các công trình lân cận) và các văn bản khác có liên quan.
6. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền hoặc hợp đồng thuê
đất đối với trường hợp không được cấp đất.
7. Giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp được miễn giấy phép xây dựng.
8. Quyết định chỉ định thầu, phê duyệt kết quả lựa chọn các nhà thầu và hợp đồng xây
dựng giữa chủ đầu tư với các nhà thầu.
9. Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của các nhà thầu theo quy định.
10. Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư xây dựng.
II. H O SÁT XÂY DNG, THIT K XÂY DNG CÔNG TRÌNH
1. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát, báo cáo khảo sát xây dựng công
trình.
2. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng.
3. Kết quả thẩm tra, thẩm định thiết kế xây dựng; quyết định phê duyệt thiết kế xây
dựng công trình kèm theo: hồ sơ thiết kế xây dựng công trình đã được phê duyệt (có danh
mục bản vẽ kèm theo); chỉ dẫn kỹ thuật.
4. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình.
5. Các văn bản, tài liệu, hồ sơ khác có liên quan đến giai đoạn khảo sát, thiết kế xây
dựng công trình.
III. H N LÝ CHNG THI CÔNG XÂY DNG CÔNG TRÌNH
380
1. Danh mục các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình và các
văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm quyền.
2. Bản vẽ hoàn công (có danh mục bản vẽ kèm theo).
3. Các kế hoạch, biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng thi công xây dựng công
trình.
4. Các chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, nhãn mác hàng hóa, tài liệu công bố
tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa; chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, thông
báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của cơ quan chuyên ngành; chứng nhận hợp chuẩn (nếu
có) theo quy định của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa.
5. Các kết quả quan trắc (nếu có), đo đạc, thí nghiệm trong quá trình thi công.
6. Các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu bộ phận hoặc giai đoạn
công trình (nếu có) trong quá trình thi công xây dựng.
7. Các kết quả thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng công trình, thí nghiệm khả
năng chịu lực kết cấu xây dựng (nếu có).
8. Hồ sơ quản lý chất lượng của thiết bị lắp đặt vào công trình.
9. Quy trình vận hành, khai thác công trình (nếu có); quy trình bảo trì công trình.
10. Văn bản thỏa thuận, chấp thuận, xác nhận của các tổ chức, cơ quan nhà nước có
thẩm quyền (nếu có) về:
a) Di dân vùng lòng hồ, khảo sát các di tích lịch sử, văn hóa;
b) An toàn phòng cháy, chữa cháy;
c) An toàn môi trường;
d) An toàn lao động, an toàn vận hành hệ thống thiết bị công trình, thiết bị công nghệ;
đ) Thực hiện Giấy phép xây dựng (đối với trường hợp phải có giấy phép xây dựng);
e) Cho phép đấu nối với công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình khác có liên
quan;
g) Văn bản của cơ quan chuyên môn về xây dựng, quản lý phát triển đô thị về việc
hoàn thành các công trình hạ tầng kỹ thuật có liên quan của dự án theo kế hoạch xây dựng
nêu tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đã được thẩm định, phê duyệt;
h) Các văn bản khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
11. Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có).
12. Phụ lục các tồn tại cần sửa chữa, khắc phục (nếu có) sau khi đưa hạng mục công
trình, công trình xây dựng vào sử dụng.
13. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.
381
14. Văn bản thông báo của cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị
định này (nếu có).
15. Các hồ sơ, tài liệu có liên quan trong quá trình thực hiện kiểm tra công tác nghiệm
thu theo quy định tại Điều 24 Nghị định này (nếu có).
16. Các hồ sơ/văn bản/tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn thi công xây dựng và
nghiệm thu công trình xây dựng.
Ghi chú:
Khi gửi hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình,
công trình xây dựng theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 24 Nghị định này, chủ đầu tư chỉ
gửi danh mục liệt kê các tài liệu nêu tại Phụ lục này trừ các hồ sơ tài liệu quy định tại khoản
13, 14, 15 Phụ lục này.
382
39. Th tc Thnh, phê duyt nhim v, nhim v u chnh quy hoch chi
tit ca d ng công trình theo hnh thc kinh doanh (QT39).
1
M
Quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc
thẩm quyền của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội, đảm bảo
các cán bộ, công chức giải quyết các công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn theo quy định của pháp luật.
2
Phm vi:
- Áp dụng đối với Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện thủ
tục thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết
của dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban
Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Cán bộ, công chức thuộc Phòng Quản lý Quy hoạch và xây dựng, Bộ phận
TN&TKQ giải quyết TTHC và các phòng có liên quan chịu trách nhiệm thực
hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình:
3.1
 pháp lý:
- Luật Thủ đô số 25/2012/QH13;
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của
37 luật có liên quan đến quy hoạch;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm
định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị; số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010
của Chính phủ về quản lý không gian ngầm đô thị; số 85/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng.
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm
định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP
ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định 136/2021/NĐ-CP ngày
31/12/2021 sửa đổi Nghị định 27/2019/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Đo đạc và bản
đồ;
- Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy;
383
- Các Thông tư: số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 quy định về hồ sơ
nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng
vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch
nông thôn; số 06/2013/TTBXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về
nội dung thiết kế đô thị; số 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng;
số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản
lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị và các thông tư hướng dẫn
chuyên ngành có liên quan khác.
- Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc
bãi bỏ trong lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 37/2017/QĐ -UBND ngày 21/11/2017,
Quyết định số
01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023,
Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h 
Bn
chính
Bn sao
- Tờ trình đề nghị thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch chi tiết.
x
- Văn bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan về
nội dung nhiệm vụ quy hoạch của Chủ đầu tư dự án đầu tư
xây dựng công trình (Kèm các văn bản có liên quan việc lấy
ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư)
x
- Bản vẽ in màu theo quy định.
x
- Thuyết minh nội dung nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy
hoạch chi tiết.
x
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt nhiệm vụ nhiệm
vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết;
x
- Các văn bản pháp lý có liên quan (kèm bản chính để đối
chiếu hoặc bản sao có chứng thực hợp lệ theo quy định); hồ
sơ pháp nhân, năng lực của tổ chức tư vấn thiết kế, chứng
chỉ hành nghề của các cá nhân đảm nhận chức danh chủ
nhiệm đồ án quy hoạch, chủ trì, thiết kế;
x
- Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500 hoặc bản đồ hiện trạng (bản
chính hoặc bản sao có chứng thực hợp lệ theo quy định) do
cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan
chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, đảm bảo yêu cầu về chất
x
384
lượng và kỹ thuật theo quy định về hoạt động đo đạc và bản
đồ, có xác nhận của Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy
định.
S ng h 
02 bộ hồ sơ (kèm file mềm (đĩa CD, DVD hoặc USB) có
lưu các file bản vẽ theo định dạng AutoCad; các tài liệu
khác theo định dạng pdf, jpg, doc, xls...).
3.3
Thi gian x lý: 18 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.4
p nhn:
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Ban Quản lý các khu công nghiệp và
chế xuất Hà Nội.
- Chủ đầu tư nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến.
3.5
L
phí:
Thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày
31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch
xây dựng và quy hoạch đô thị và các quy định hiện hành khác có liên quan.
Quy trình x lý công vic:
3.6 Trình t Trách nhim
Thi
gian
Tiếp nhận hồ sơ, lập Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng Quản lý Quy hoạch và xây dựng
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại
bộ phận Một
cửa
0,5 ngày
3.7
Phòng Qun lý Quy hoch xây dng tip nhn
h 
Trưởng Phòng Quản lý Quy hoạch và xây dựng
tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận một cửa chuyển đến.
Trưởng phòng xem xét và phân công chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng 0,5 ngày
TT
Th lý thnh h 
nh pháp lut:
Kt qu/Sn
phm
Bước 1
 ng hp 1). Hồ sơ
chưa đủ điều kiện thẩm định
theo quy định:
- Dự thảo văn bản trả hồ sơ
hoặc bổ sung hồ sơ, nêu rõ lý
do bổ sung hồ sơ hoặc từ chối
thẩm định.
Chuyên viên 2,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- văn bản trả hồ
sơ hoặc bổ sung
hồ sơ
Bước 2
- Trưởng phòng duyệt dự thảo
và ký nháy.
Trưởng
phòng
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- văn bản trả hồ
sơ hoặc bổ sung
385
hồ sơ
Bước 3
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt
và ký văn bản trả lời.
Lãnh đạo Ban 1 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- văn bản trả hồ
sơ hoặc bổ sung
hồ sơ
- Trả hồ sơ và văn bản trả lời
đến bộ phận Một cửa
Chuyên viên 0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- văn bản trả
hồ sơ hoặc bổ
sung hồ sơ
B.2 ng hp 2). Hồ sơ đủ
điều kiện thẩm định theo quy
định:
- Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản gửi Sở Quy hoạch - Kiến
trúc và các Sở, ngành địa
phương có liên quan để lấy ý
kiến về nội dung liên quan đến
hồ sơ, Đồng thời báo cáo
Trưởng phòng xem xét quyết
định việc tổ chức lấy ý kiến
Hội đồng thẩm định Quy hoạch
xây dựng QHCT KCN (nếu
cần)
Chuyên viên 3 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- văn bản xin ý
kiến
- Trưởng phòng duyệt dự thảo
và ký nháy.
Trưởng
phòng
1 ngày
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt
và ký văn bản lấy ý kiến.
Lãnh đạo Ban 1 ngày
- Gửi văn bản kèm hồ sơ tới
các cơ quan, tổ chức có liên
quan
Chuyên viên 0,5 ngày
Văn bản đề
nghị cho ý kiến
về hồ sơ dự án
gửi các cơ
quan, tổ chức
có liên quan.
Sau khi có ý kiến của các cơ
quan, tổ chức có liên quan và
HĐTĐ QHXD KCN chuyên
viên tổng hợp, đề xuất gồm 02
trường hợp:
6 ngày
a: Ý kiến của các cơ quan, tổ
chức và HĐTĐ QHXD KCN
chưa thống nhất, cần nghiên
386
cứu chỉnh sửa hoàn thiện hoặc
cần làm rõ: Quay lại bước B.4
(trường hợp 1).
b: Ý kiến của các cơ quan, tổ
chức thống nhất với hồ sơ của
dự án:
Dự thảo Quyết định phê duyệt
kèm theo Báo cáo thẩm định
của Phòng QHXD.
Chuyên viên
3,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Tờ trình và
Quyết định phê
duyệt nhiệm vụ,
nhiệm vụ điều
chỉnh quy
hoạch chi tiết
- Trưởng phòng phê duyệt, ký
tắt trình Lãnh đạo Ban
Trưởng
phòng
0,5 ngày - Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Tờ trình và
Quyết định phê
duyệt nhiệm vụ,
nhiệm vụ điều
chỉnh quy
hoạch chi tiết
-Lãnh đạo Ban tiến hành xem
xét, theo thẩm quyền giải
quyết.
- Ký duyệt Quyết định và trả
kết quả cho chuyên viên phòng
Quản lý Quy hoạch xây dựng
Lãnh đạo Ban
1 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Tờ trình và
Quyết định phê
duyệt nhiệm vụ,
nhiệm vụ điều
chỉnh quy
hoạch chi tiết
- Tiếp nhận kết quả, vào sổ
theo dõi, bàn giao kết quả cho
bộ phận Một cửa và lưu trữ hồ
sơ
Chuyên viên 0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Tờ trình và
Quyết định phê
duyệt nhiệm vụ,
nhiệm vụ điều
chỉnh quy
387
hoạch chi tiết
.
Bước 4
Biu mu
Không
388
40. Th tc Thnh, phê duyt   u chnh quy hoch chi tit ca
d ng công trình theo hnh thc kinh doanh (QT40):
1
M
Quy định chi tiết trình tự thủ tục thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều
chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm
quyền của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội đảm bảo các
cán bộ, công chức giải quyết các công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn theo quy định của pháp luật.
2
Phm vi:
-
Áp dụng đối với Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện thủ
tục thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án
đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các
khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
- Cán bộ, công chức thuộc Phòng Quản lý Quy hoạch và xây dựng, Bộ phận
TN&TKQ giải quyết TTHC và các phòng có liên quan chịu trách nhiệm thực
hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình:
3.1
 pháp lý:
- Luật Thủ đô số 25/2012/QH13;
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của
37 luật có liên quan đến quy hoạch;
- Nghị định: số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm
định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị; số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010
của Chính phủ về quản lý không gian ngầm đô thị; số 85/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng.
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm
định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP
ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định 136/2021/NĐ-CP ngày
31/12/2021 sửa đổi Nghị định 27/2019/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Đo đạc và bản
đồ;
- Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy;
- Các Thông tư: số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 quy định về hồ sơ
389
nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng
vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch
nông thôn; số 06/2013/TTBXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về
nội dung thiết kế đô thị; số 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng;
số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản
lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị và các thông tư hướng dẫn
chuyên ngành có liên quan khác.
- Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc
bãi bỏ trong lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 37/2017/QĐ -UBND ngày 21/11/2017,
Quyết định số
01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023,
Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h 
Bn
chính
Bn sao
- Tờ trình đề nghị thẩm định
đồ án, đồ án điều chỉnh quy
hoạch chi tiết
.
x
- Văn bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan về
nội dung nhiệm vụ quy hoạch của Chủ đầu tư dự án đầu tư
xây dựng công trình (Kèm các văn bản có liên quan việc lấy
ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư)
x
- Bản vẽ in màu theo đúng tỷ lệ.
x
- Thuyết minh nội dung
đồ án, đồ án điều chỉnh quy
hoạch chi tiết
.
x
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy
hoạch;
x
- Các văn bản pháp lý có liên quan (kèm bản chính để đối
chiếu hoặc bản sao có chứng thực hợp lệ theo quy định); hồ
sơ pháp nhân, năng lực của tổ chức tư vấn thiết kế, chứng
chỉ hành nghề của các cá nhân đảm nhận chức danh chủ
nhiệm đồ án quy hoạch, chủ trì, thiết kế;
x
- Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500 hoặc bản đồ hiện trạng (bản
chính hoặc bản sao có chứng thực hợp lệ theo quy định) do
cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan
chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, đảm bảo yêu cầu về chất
lượng và kỹ thuật theo quy định về hoạt động đo đạc và bản
đồ, có xác nhận của Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy
x
390
định.
S ng h 
02 bộ hồ sơ (kèm file mềm (đĩa CD, DVD hoặc USB) có
lưu các file bản vẽ theo định dạng AutoCad; các tài liệu
khác theo định dạng pdf, jpg, doc, xls...).
3.3
Thi gian x lý: 23 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.4
p nhn:
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Ban Quản lý các khu công nghiệp và
chế xuất Hà Nội.
- Chủ đầu tư nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến.
3.5
L
phí:
Thực hiện theo hướng dẫn tại thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày
31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch
xây dựng và quy hoạch đô thị và các quy định hiện hành khác có liên quan.
Quy trình x lý công vic:
3.6 Trình t Trách nhim
Thi
gian
Tiếp nhận hồ sơ, lập Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Phòng Quản lý Quy hoạch và xây dựng
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại
bộ phận Một
cửa
0,5 ngày
3.7
Phòng Qun lý Quy hoch xây dng tip nhn
h 
Trưởng Phòng Quản lý Quy hoạch và xây dựng
tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận một cửa chuyển đến.
Trưởng phòng xem xét và phân công chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng 0,5 ngày
TT
Th lý thnh h 
nh pháp lut:
Kt qu/Sn
phm
Bước 1
B.1 ng hp 1). Hồ sơ
chưa đủ điều kiện thẩm định
theo quy định:
- Dự thảo văn bản trả hồ sơ
hoặc bổ sung hồ sơ, nêu rõ lý
do bổ sung hồ sơ hoặc từ chối
thẩm định.
Chuyên viên 2,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- văn bản trả hồ
sơ hoặc bổ sung
hồ sơ
Bước 2
- Trưởng phòng duyệt dự thảo
và ký nháy.
Trưởng
phòng
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- văn bản trả hồ
sơ hoặc bổ sung
hồ sơ
391
Bước 3
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt
và ký văn bản trả lời.
Lãnh đạo Ban 1 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- văn bản trả hồ
sơ hoặc bổ sung
hồ sơ
- Trả hồ sơ và văn bản trả lời
đến bộ phận Một cửa
Chuyên viên 0,5 ngày - Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- văn bản trả
hồ sơ hoặc bổ
sung hồ sơ
B.2 ng hp 2). Hồ sơ đủ
điều kiện thẩm định theo quy
định:
- Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản gửi Sở Quy hoạch - Kiến
trúc và các Sở, ngành, địa
phương có liên quan để lấy ý
kiến về nội dung liên quan đến
hồ sơ; Đồng thời báo cáo
Trưởng phòng xem xét quyết
định việc tổ chức lấy ý kiến
Hội đồng thẩm định Quy hoạch
xây dựng QHCT KCN (nếu
cần)
Chuyên viên 3 ngày - Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- văn bản xin ý
kiến
- Trưởng phòng duyệt dự thảo
và ký nháy.
Trưởng
phòng
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt
và ký văn bản lấy ý kiến.
Lãnh đạo Ban 1 ngày
- Gửi văn bản kèm hồ sơ tới
các cơ quan, tổ chức có liên
quan
Chuyên viên 0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Văn bản đề
nghị cho ý kiến
về hồ sơ dự án
gửi các cơ
quan, tổ chức
có liên quan.
Sau khi có ý kiến của các cơ
quan, tổ chức có liên quan và
HĐTĐ QHXD KCN chuyên
viên tổng hợp, đề xuất gồm 02
trường hợp:
7 ngày
a: Ý kiến của các cơ quan, tổ
chức và HĐTĐ QHXD KCN
chưa thống nhất, cần nghiên
cứu chỉnh sửa hoàn thiện hoặc
cần làm rõ: Quay lại bước B.1
(trường hợp 1)
392
b: Ý kiến của các cơ quan, tổ
chức thống nhất với hồ sơ của
dự án:
Tiếp nhận, thẩm định, tổng hợp
ý kiến của các cơ quan, tổ
chức, dự thảo Tờ trình và
Quyết định phê duyệt
nhiệm
vụ điều chỉnh quy hoạch chi
tiết.
Chuyên viên
7 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ.
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định phê duyệt
đồ án, đồ án
điều chỉnh quy
hoạch chi tiết.
Trưởng phòng phê duyệt, ký
tắt trình Lãnh đạo Ban
Trưởng
phòng
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ.
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định phê duyệt
đồ án, đồ án
điều chỉnh quy
hoạch chi tiết.
Lãnh đạo Ban tiến hành xem
xét, theo thẩm quyền giải
quyết.
Ký duyệt Quyết định và trả kết
quả cho chuyên viên phòng
Quản lý Quy hoạch xây dựng
Lãnh đạo Ban
2 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ.
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định phê duyệt
đồ án, đồ án
điều chỉnh quy
hoạch chi tiết.
Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
dõi, bàn giao kết quả cho bộ
phận Một cửa và lưu trữ hồ sơ
Chuyên viên 0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ.
- Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định phê duyệt
đồ án, đồ án
điều chỉnh quy
hoạch chi tiết.
- Thông báo
nộp lệ phí thẩm
định.
Bước 4
Biu mu
Không
393
41. Th tc Cp giy phép xây dng mi vi công trình cp III, cp IV (công
trình Không theo tuyn/Theo tuy
hoành n cho công trình không theo tuyn cho công
trình theo tuy/D án) (QT-49)
1 M
Quy định thống nhất trình tự và cách thức thẩm định, cấp giấy phép xây dựng
mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế
xuất Hà Nội.
2 Phm vi
- Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục cấp giấy phép
xây dựng mới thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế
xuất Hà Nội.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý Quy hoạch và xây dựng làm đầu mối
phối hợp với Văn phòng Ban, các phòng, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thực hiện, kiểm soát tuân thủ quy trình này.
3. Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
1. Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
2. Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; Nghị định số 35/2022/NĐ-CP
ngày 28/5/2022; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023;
3. Thông tư số 08/2018/TT-BXD ngày 05/10/2018; Thông tư số 06/2021/TT-
BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng;
4. Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về công bố
thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
5.Nghị quyết của Hội đồng nhân dân số 06/2020/NQ-HĐND ngày 7/7/2020 và
số 07/2023/NQ-HĐND ngày 4/7/2023 quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành
phố.
6. Quyết định số 4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021; Quyết định số 05/2020/QĐ-
UBND ngày 16/3/2020; Quyết định số 5209/QĐ-UBND ngày 10/12/2021; Quyết
định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
Quyết định số 2538/QĐ-UBND ngày 20/7/2022.
394
7. Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND Thành phố.
8. Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố.
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn
sao
3.2.1 Đối với công trình không theo tuyến.
01 Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu; Trường hợp đề
nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi thành
“Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
x
02 Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định của pháp luật về đất đai.
x
03 - Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 4 Điều 41 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự
án đầu tư xây dựng;
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa
cháy và các tài liệu, bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy
định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy;
- Văn bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường
hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng;
- Trường hợp chủ đầu tư thuê đất để đầu tư xây dựng thì bổ
sung thêm hợp đồng thuê đất hợp pháp. Trường hợp đầu tư xây
dựng công trình gắn vào công trình, b� phận của công trình
hiện hữu thì bổ sung giấy tờ chứng minh quyền sở hữu công
trình, b� phận công trình hoặc hợp đồng thuê công trình, b�
phận công trình hợp pháp (nếu chủ đầu tư thuê công trình, b�
phận công trình để đầu tư xây dựng); báo cáo kết quả đánh giá
an toàn công trình và bản vẽ thể hiện giải pháp liên kết của
công trình với công trình hiện hữu.
x
395
04 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của
pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ
yếu của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên
ngoài công trình, dự án.
x
3.2.2 Đối với công trình theo tuyến.
01 Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu; Trường hợp đề
nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi thành
“Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
x
02 Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định của pháp luật về đất đai hoặc văn bản chấp thuận của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền về vị trí và phương án tuyến
hoặc Quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền theo quy định của pháp luật về đất đai;
x
03 - Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 4 Điều 41 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự
án đầu tư xây dựng;
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa
cháy và các tài liệu, bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy
định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy;
- Văn bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường
hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
x
396
dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng;
04 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của
pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Sơ đồ vị trí tuyến công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng tổng thể hoặc bản vẽ bình đồ công trình;
+ Bản vẽ các mặt cắt dọc và mặt cắt ngang chủ yếu của tuyến
công tình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên
ngoài công trình, dự án.
x
3.2.3. Đối với công trình tín ngưỡng
01 Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu; Trường hợp đề
nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi thành
“Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
x
02 Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định của pháp luật về đất đai.
x
03 Văn bản của cơ quan chuyên môn về tín ngưỡng thuộc UBND
cấp tỉnh; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng đối với
công trình tín ngưỡng ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng
đồng.
x
04 Công trình tín ngưỡng thuộc dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di
tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, phải bổ sung văn
bản về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan
quản lý nhà nước về văn hóa theo quy định của pháp luật về di
sản văn hóa.
x
05 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng kèm theo Giấy chứng nhận
thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy, chữa cháy kèm theo bản vẽ
thẩm duyệt trong trường hợp pháp luật về phòng cháy và chữa
cháy có yêu cầu; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng
trong trường hợp pháp luật về xây dựng có yêu cầu, gồm:
x
397
+ Bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất kèm theo sơ đồ vị trí
công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của
công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng móng và mặt cắt móng kèm theo sơ đồ đấu
nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên ngoài công trình gồm cấp
nước, thoát nước, cấp điện;
+ Đối với công trình xây dựng có công trình liền kề phải có bản
cam kết bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề.
3.2.4. Đối với công trình tôn giáo
01 Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu; Trường hợp đề
nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi thành
“Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
x
02 Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định của pháp luật về đất đai.
x
03 Văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công
trình của cơ quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
04 Công trình tôn giáo thuộc dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di
tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, phải bổ sung văn
bản về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan
quản lý nhà nước về văn hóa theo quy định của pháp luật về di
sản văn hóa.
x
05 - Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 4 Điều 41 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự
án đầu tư xây dựng;
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa
cháy và các tài liệu, bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy
định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy;
x
398
- Văn bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường
hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng;
- Trường hợp chủ đầu tư thuê đất để đầu tư xây dựng thì bổ
sung thêm hợp đồng thuê đất hợp pháp. Trường hợp đầu tư xây
dựng công trình gắn vào công trình, b� phận của công trình
hiện hữu thì bổ sung giấy tờ chứng minh quyền sở hữu công
trình, b� phận công trình hoặc hợp đồng thuê công trình, b�
phận công trình hợp pháp (nếu chủ đầu tư thuê công trình, b�
phận công trình để đầu tư xây dựng); báo cáo kết quả đánh giá
an toàn công trình và bản vẽ thể hiện giải pháp liên kết của
công trình với công trình hiện hữu.
06 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của
pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ
yếu của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên
ngoài công trình, dự án.
x
3.2.5. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng.
01 Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu; Trường hợp đề
nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi thành
“Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
x
02 Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định của pháp luật về đất đai.
x
03 - Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
x
399
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 4 Điều 41 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự
án đầu tư xây dựng;
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa
cháy và các tài liệu, bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy
định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy;
- Văn bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường
hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng;
04 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của
pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ
yếu của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên
ngoài công trình, dự án.
x
05 - Văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công
trình của cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa.
- Trường hợp chủ đầu tư thuê đất để đầu tư xây dựng thì bổ
sung thêm hợp đồng thuê đất hợp pháp. Trường hợp đầu tư xây
dựng công trình gắn vào công trình, bộ phận của công trình
hiện hữu thì bổ sung giấy tờ chứng minh quyền sở hữu công
trình, bộ phận công trình hoặc hợp đồng thuê công trình, bộ
phận công trình hợp pháp (nếu chủ đầu tư thuê công trình, bộ
phận công trình để đầu tư xây dựng); báo cáo kết quả đánh giá
an toàn công trình và bản vẽ thể hiện giải pháp liên kết của
công trình với công trình hiện hữu.
x
3.2.6. Đối với công trình của các cơ quan ngoại giao và tổ chức quốc tế
01 Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu; x
400
02 Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định của pháp luật về đất đai hoặc trường hợp chủ đầu tư
thuê đất để đầu tư xây dựng thì bổ sung thêm hợp đồng hợp
pháp. Trường hợp đầu tư xây dựng công trình gắn vào công
trình, bộ phận của công trình hiện hữu thì bổ sung giấy tờ
chứng minh quyền sở hữu công trình, bộ phận công trình hoặc
hợp đồng thuê công trình, bộ phạn công trình hợp pháp (nếu
chủ đầu tư thuê công trình, bộ phận công trình để đầu tư xây
dựng); báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình và bản vẽ
thể hiện giải pháp liên kết của công trình hiện hữu.
x
03 - Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 4 Điều 41 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự
án đầu tư xây dựng;
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa
cháy và các tài liệu, bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy
định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy;
- Văn bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường
hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng;
x
04 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của
pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ
yếu của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên
ngoài công trình, dự án.
x
401
05 Các điều khoản quy định của Hiệp định hoặc thỏa thuận đã
được ký kết với Chính phủ Việt Nam
x
3.3 S ng h 
01 bộ
3.4 Thi gian x lý
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Ban Quản lý các khu công nghiệp và
chế xuất Hà Nội.
- Chủ đầu tư nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến.
3.6 Ph/L phí
Thu theo quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kt qu/Sn
phm
B1
Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thực hiện tiếp nhận HS và thực
hiện chuyển cho Phòng chuyên
môn, Chuyển hồ sơ đến phòng
chuyên môn (chuyển sang B2).
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: Hướng dẫn công dân thực
hiện.
Công chức
tiếp nhận
tại Bộ phận
một cửa
0,5 ngày - Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả (Mẫu số
01 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B2 Tip nhn, kim tra và phân công
th lý h 
Trưởng
phòng
0,5 ngày - Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
402
Trưởng Phòng Quản lý Quy hoạch
và xây dựng tiếp nhận hồ sơ từ bộ
phận một cửa chuyển đến. Trưởng
phòng xem xét và phân công
chuyên viên thụ lý hồ sơ
QLQHXD số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ sơ theo Mục
3.2
B3 Gii quyt h  m tra thc
a:
B3.1.
Kiểm tra hồ sơ và thực địa tại
hiện trường và Soạn thảo văn bản
lấy ý kiến các phòng chuyên môn
thuộc Ban Quản lý (nếu cần thiết).
- Trưởng phòng duyệt dự thảo và ký
văn bản lấy ý kiến các phòng
chuyên môn thu�c Ban Quản lý
(Thời gian 0,5 ngày);
- Thời gian có văn bản trả lời của
các phòng chuyên môn thu�c Ban
Quản lý không quá2 ngày làm việc;
Chuyên
viên phòng
QHXD
4 ngày
- Biên bản kiểm
tra;
- Văn bản lấy ý
kiến các phòng
chuyên môn
thuộc Ban Quản
lý
B3.2.
Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện thẩm định theo quy định
Sau khi kiểm tra thực địa, tiến hành
soạn thảo văn bản thông báo lý do
hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép
theo quy định
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày - Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 03 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đạo phòng duyệt dự thảo và
ký nháy.
Trưởng
phòng
QHXD
0,5 ngày - Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 03 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
403
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt và
ký văn bản trả lời.
Lãnh đạo
Ban
0,5 ngày - Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 03 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Trả hồ sơ và văn bản trả lời đến bộ
phận Một cửa
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày - Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 03 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B3.3
(Trường hợp 1). Sau khi kiểm
tra thực địa, tổng hợp văn bản góp ý
của các phòng chuyên môn thuộc
Ban Quản lý và thẩm định hồ sơ
tiến hành soạn văn bản trả hồ sơ
hoặc đề nghị bổ sung hồ sơ, nói rõ
lý do bổ sung hồ sơ hoặc từ chối
thẩm định.
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Mẫu
số 02 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 03 Thông tư
- Lãnh đạo phòng duyệt dự thảo và
ký nháy.
Trưởng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt và
ký văn bản trả lời.
Lãnh đạo
Ban
0,5 ngày
404
- Trả hồ sơ và văn bản trả lời đến bộ
phận Một cửa
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày 01/2018/TT-
VPCP)
a. Tiếp nhận bổ sung lần 1: Tiếp
nhận hồ sơ đã được bổ sung theo
thông báo, tiến hành rà soát thẩm
định. Hồ sơ chưa đáp ứng được yêu
cầu theo thông báo, tiến hành soạn
văn bản đề nghị tiếp tục bổ sung
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày - Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ lần 2
(Mẫu số 02
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đạo phòng duyệt dự thảo và
ký nháy.
Trưởng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt và
ký văn bản trả lời.
Lãnh đạo
Ban
0,5 ngày
- Trả hồ sơ và văn bản trả lời đến bộ
phận Một cửa
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
b. Tiếp nhận bổ sung lần 2: Tiếp tục
tiếp nhận hồ sơ đã được bổ sung
theo thông báo lần 2, tiến hành rà
soát thẩm định. Hồ sơ chưa đáp ứng
được yêu cầu theo thông báo lần 2,
tiến hành soạn văn bản thông báo lý
do không cấp giấy phép
Chuyên
viên phòng
QHXD
1,5 ngày - Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 03 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
- Lãnh đạo phòng duyệt dự thảo và
ký nháy.
Trưởng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Lãnh đạo Ban phụ trách duyệt và
ký văn bản trả lời.
Lãnh đạo
Ban
0,5 ngày
- Trả hồ sơ và văn bản trả lời đến bộ
phận Một cửa
Chuyên
viên phòng
QHXD
0,5 ngày
 
ng h
p 2).
Hồ sơ đủ
điều kiện thẩm định theo quy định:
405
Sau khi kiểm tra hồ sơ, kiểm tra
thực địa (bao gồm cả trường hợp
tiếp nhận các ý kiến chỉnh sửa bổ
sung theo yêu cầu). Chuyên viên
thụ lý hồ sơ tiến hành soạn dự thảo
dự thảo Tờ trình và kết quả giải
quyết
Chuyên
viên phòng
QHXD
4,5 ngày - Tờ trình báo cáo
về các nội dung
của hồ sơ,
- Giấy phép xây
dựng.
- Thông báo nộp
lệ phí cấp giấy
phép xây dựng
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B4
Trưởng phòng phê duyệt, ký tắt
trình Lãnh đạo Ban
Trưởng
phòng
QHXD
0,5 ngày
- Tờ trình báo cáo
về các nội dung
của hồ sơ,
- Giấy phép xây
dựng.
- Thông báo nộp
lệ phí cấp giấy
phép xây dựng
- Hồ sơ thiết kế
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
theo thẩm quyền giải quyết.
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản và
trả kết quả cho chuyên viên phòng
Quản lý Quy hoạch xây dựng
(Chuyển sang bước 6)
- Nếu không đồng ý: Phê ý kiến và
đề nghị các hướng giải quyết (quay
lại bước 3).
Lãnh đạo
Ban
0,5 ngày - Tờ trình báo cáo
về các nội dung
của hồ sơ,
- Giấy phép xây
dựng.
- Thông báo nộp
lệ phí cấp giấy
phép xây dựng.
- Hồ sơ thiết kế
- Phiếu kiểm soát
406
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B6
Hoàn thiện hồ sơ:
- Lấy số, đóng dấu ban hành văn
bản hoặc giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả xử lý tới Bộ phận
TN&TK để trả kết quả cho công
dân theo quy định.
- Thực hiện lưu trữ theo quy định.
Chuyên
viên Phòng
QHXD
0,5 ngày - Giấy phép xây
dựng.
- Thông báo nộp
lệ phí cấp giấy
phép xây dựng
- Hồ sơ thiết kế
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
4 Biu mu
- Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Quyết định phê duyệt dự án theo mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 152021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo mẫu số 05 Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 152021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06):
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01).
+ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02).
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03).
+ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04).
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05).
+ Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06).
407
V-NG
A. NI DUNG CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TTHC CP TNH
1. Th tc Thng (QT-44)
1 
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi
trường (ĐTM) của các dự án đầu tư xây dựng trong các Khu công nghiệp trên địa bàn
thành phố Hà Nội đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy
định.
2 
Các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật
Bảo vệ môi trường trong các Khu công nghiệp thuộc thẩm quyền thẩm định của
UBND thành phố Hà Nội (quy định tại khoản 3 Điều 35 của Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020).
(Trường hợp các dự án đầu tư khai thác khoáng sản quy định tại điểm a khoản 2 Điều
67 Luật Bảo vệ môi trường lập Phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong quá
trình thực hiện đánh giá tác đ�ng môi trường và được thẩm định trong quá trình thẩm
định Báo cáo ĐTM theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 36 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết m�t số điều của
Luật Bảo vệ môi trường)
3 
3.1 
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
3. Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; TTHC thay thế; TTHC bị
bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
5. Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài
nguyên nước; sửa đổi Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung;
TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố
Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành kèm
408
theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội về
việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết TTHC thuộc phạm vi quản lý của
UBND thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội về
việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
9. Quyết định số 633/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền giải quyết TTHC về lĩnh vực môi trường trong Khu công nghiệp thuộc
phạm vi quản lý của UBND thành phố;
10. Quyết định số 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị thẩm định Báo cáo ĐTM (mẫu số 02
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT).
x
2. Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo kinh tế - kỹ
thuật của dự án đầu tư hoặc các tài liệu tương đương;
x
3. Báo cáo ĐTM (mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT).
x
3.3
S

ng h

01 bộ
3.4 Thi gian x lý:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa
38,5
ngày, cụ thể như sau:
- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác đ�ng môi trường: Tối đa là 18,5 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời hạn phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo ĐTM: Tối đa 20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian Chủ dự án đầu tư chỉnh sửa, bổ sung báo cáo ĐTM theo yêu cầu
của cơ quan thẩm định và thời gian xem xét, ra quyết định phê duyệt không tính vào
thời hạn thẩm định.
3.5

p nh
n và tr
k
t qu
:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ban Quản lý các khu
công nghiệp và chế xuất Hà Nội (Địa chỉ: số 4 Vũ Trọng Khánh, phường Mộ Lao,
quận Hà Đông, Hà Nội)
409
Các thức nhận hồ sơ: Trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính
3.6 Ph, L phí:
* Phí:
Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố
Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành
kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020.
Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ
Nhóm d án
Tng
mu

ng
Tng mc


ng
Tng mc

>100 và

ng
Tng m
c

>200 và

ng
Tng mc

> 500 t
ng
Nhóm 1: D
ự án xử lý
chất thải và cải thiện
môi trường
6.000.000
6.500.000 6.600.000 10.000.000
10.100.000
Nhóm 2: D
ự án công
trình dân dụng
7.500.000
8.100.000 8.200.000 12.500.000
12.600.000
Nhóm 3: D
ự án hạ tầng
kỹ thuật
8.400.000
9.100.000 9.200.000 14.0 0.000
14.100.000
Nhóm 4: D
ự án nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy sản
8.600.000
9.300.000 9.500.000 14.400.000
14.500.000
Nhóm 5: D
ự án giao
thông
9.000.000
9.700.000 9.900.000 15.000.000
15.100.000
Nhóm 6: D
ự án công
nghiệp
9.400.000
10.200.000
10.300.000
5.600.000
15.700.000
Nhóm 7: D
ự án khác
(không thuộc nhóm 1,
2, 3, 4, 5, 6)
6.000.000
6.500.000 6.600.000 10.000.000
10.10 .000
+ Mức thu phí trên đã bao gồm các chi phí cần thiết cho quá trình thẩm định
như: Chi phí khảo sát thực tế tại địa điểm dự kiến thực hiện dự án và tổ chức họp của
Hội đồng thẩm định (chi lấy ý kiến, bản nhận xét thẩm định, báo cáo thẩm định);
không bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích phát sinh trong quá trình thẩm
định.
+ Trường hợp dự án đầu tư thuộc từ 02 nhóm dự án trở lên, thực hiện thu phí
thẩm định theo nhóm dự án có mức thu phí cao nhất.
* Lệ phí: Không.
3.7 Quy trình x lý công vic
410
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kt qu
B1
- Bộ phận Một cửa Ban Quản
lý tiếp nhận hồ sơ → bàn giao
Văn thư Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường
(TN&MT).
- Văn thư Phòng Quản lý
TN&MT trình Lãnh đạo Phòng
Quản lý TN&MT để phân công
cán bộ thụ lý hồ sơ
- Lãnh đạo Phòng Quản lý
TN&MT phân công cho cán bộ
thụ lý hồ sơ
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
Quản lý
TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng Quản lý
TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- 1 ngày
- Đủ số lượng, thành
phần hồ sơ theo Mục
3.2 và đúng theo
biểu mẫu quy định
tại Mẫu số 02 Phụ
lục II ban hành kèm
theo Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT;
Mẫu số 04 Phụ lục II
ban hành kèm theo
Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT
- Phiếu tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả.
- Sổ theo dõi hồ sơ
- Phiếu kiểm soát
quá trình xử lý hồ sơ
A
H  u kin gii
quyt
Cán bộ thụ lý dự thảo Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đạo Ban
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
Phòng Quản lý
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện
giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2
Kiểm tra hồ sơ:
* Trường hợp 1: Nu h 
 , hp l, trin khai
thc hin các ni dung sau:
- Thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra tính pháp lý, đầy đủ
hồ sơ kèm theo điều kiện đã
thực hiện tham vấn thông qua
đăng tải trên Cổng thông tin
điện tử (trang Web) của Ban
Quản lý theo quy định (trừ các
dự án đầu tư thuộc danh mục bí
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
Phòng
- Lãnh đạo Ban
- 2,5 ngày
- Quyết định thành
lập Hội đồng thẩm
định
- Thông báo nộp phí
thẩm định
- Văn bản xin ý kiến
theo Mẫu số 04b
Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư
số 02/2022/TT-
BTNMT
411
mật Nhà nước).
+ Dự thảo Tờ trình và Quyết
định thành lập Hội đồng thẩm
định để trình Lãnh đạo Ban ký.
+ Thông báo thu phí thẩm định.
+ Văn bản xin ý kiến cơ quan
nhà nước quản lý công trình
thủy lợi trong trường hợp dự án
đầu tư có hoạt động xả nước
thải vào công trình thủy lợi.
* Trường hợp 2: Nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ: Thông
báo bổ sung hồ sơ để tổ chức,
cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo
quy định trình\ Lãnh đạo Phòng
QLTN&MT, Lãnh đạo Ban phê
duyệt.
- Gửi Thông báo bổ sung hồ sơ
cho chủ đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về Phòng QL TN&MT.
- Kiểm tra hồ sơ đã bổ sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả
hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Tiếp tục
thực hiện các bước theo quy
định tại trường hợp 1
- Cán bộ một
cửa
- Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện
giải quyết
B3
Gửi báo cáo cho các thành viên
Hội đồng thẩm định đọc nhận
xét kèm theo Giấy mời họp;
Cán bộ thụ lý
- 1 ngày
B4
- Hội đồng thẩm định nghiên
cứu hồ sơ
- Đề xuất khảo sát thực tế (nếu
cần thiết) trong trường hợp Báo
cáo ĐTM của dự án cải tạo, mở
rộng, nâng công suất hoặc các
dự án có vướng mắc về thủ tục
pháp lý liên quan đến địa điểm
triển khai dự án.
- Hội đồng thẩm
định
- 5 ngày
- Bản nhận xét
- Biên bản khảo sát
thực tế (nếu có) theo
Mẫu số 05 Phụ lục II
ban hành kèm theo
Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT
B5
Tổ chức họp Hội đồng Thẩm
định Báo cáo ĐTM
- Cán bộ thụ lý.
- Hội đồng thẩm
- 1 ngày
- Giấy mời họp
- Biên bản họp
412
định
HĐTĐ theo Mẫu số
08 Phụ lục II ban
hành kèm theo
Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT
B6
- Thông báo kết quả thẩm định
báo cáo ĐTM kèm Biên bản
phiên họp Hội đồng thẩm định
và bản nhận xét của các thành
viên Hội đồng thẩm định gửi
Chủ dự án đầu tư (Thời gian
Chủ dự án đầu tư chỉnh sửa, bổ
sung Báo cáo ĐTM theo yêu
cầu của cơ quan thẩm định và
thời gian xem xét, ra quyết định
phê duyệt không tính vào thời
hạn thẩm định. Thời gian chỉnh
sửa, hoàn thiện hồ sơ không
quá 12 tháng kể từ ngày Chủ
dự án đầu tư nhận được Thông
báo kết quả thẩm định. Sau thời
hạn này, việc thẩm định báo
cáo ĐTM được thực hiện theo
quy định tại Điều 34 Luật Bảo
vệ môi trường)
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Quản lý.
- 1 ngày
Thông báo kết quả
thẩm định theo Mẫu
số 09 Phụ lục II ban
hành kèm theo
Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT
B7
Một cửa Ban Quản lý tiếp nhận
hồ sơ sau chỉnh sửa, bổ sung →
Văn thư Phòng QL TN&MT →
cán bộ thụ lý.
- 1 cửa Ban
Quản lý
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- 0,5 ngày
Đủ số lượng hồ sơ
theo quy định
B8
Kiểm tra hồ sơ:
* Báo cáo ĐTM đã chỉnh sửa,
bổ sung đạt yêu cầu + Văn bản
đồng thuận của cơ quan nhà
nước quản lý công trình thủy
lợi về việc phê duyệt kết quả
thẩm định (đối với các Dự án
đầu tư có hoạt đ�ng xả thải vào
công trình thủy lợi)
- Cán bộ thụ lý dự thảo Tờ trình
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
Phòng
- 6 ngày
- Dự thảo Quyết
định phê duyệt kết
quả thẩm định báo
cáo ĐTM của dự án
theo mẫu số 10 Phụ
lục II ban hành kèm
theo Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT.
- Mẫu văn bản đồng
413
và Quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo ĐTM
trình Lãnh đạo Phòng Quản lý
TN&MT
* Trường hợp Báo cáo ĐTM bổ
sung, chỉnh sửa không đạt yêu
cầu: dự thảo văn bản Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết và nêu rõ lý do trình
Lãnh đạo Phòng QL TN&MT,
Lãnh đạo Ban phê duyệt
thuận của cơ quan
nhà nước quản lý
nhà nước về việc
phê duyệt kết quả
thẩm địnhtheo mẫu
số 04c Phụ lục II ban
hành kèm theo
Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT.
- Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện
giải quyết
B9
UBND thành phố Hà Nội phê
duyệt báo cáo ĐTM
UBND thành
phố Hà Nội
- 20 ngày
Quyết định phê
duyệt kết quả thẩm
định báo cáo ĐTM
B10
Nhận kết quả từ UBND thành
phố Hà Nội và trả kết quả
- Một cửa Ban
Quản lý
- 0,5 ngày
- Sổ theo dõi kết quả
xử lý công việc
4 Biu mu
1. Mẫu Văn bản đề nghị thẩm định Báo cáo ĐTM thực hiện theo Mẫu số 02 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMTngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
2. Mẫu Cấu trúc và nội dung cụ thể của báo cáo ĐTM theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
3. Mẫu Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
4. Mẫu Văn bản của cơ quan thẩm định Báo cáo ĐTM lấy ý kiến cơ quan nhà nước
quản lý công trình thủy lợi theo Mẫu số 4b Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
5. Mẫu Văn bản trả lời của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi về việc phê
duyệt kết quả thẩm định Báo cáo ĐTM theo Mẫu số 4c Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
6. Mẫu Biên bản khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án theo Mẫu số 05 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi
414
trường
7.Mẫu Biên bản họp Hội đồng thẩm định theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
8. Mẫu Thông báo kết quả thẩm định theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
9. Mẫu Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM theo Mẫu số 10 Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
2. Quy trình: Cấp giấy phép môi trường (QT-45)
1 
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc thẩm định, phê duyệt hồ sơ cấp giấy
phép môi trường của các dự án đầu tư, cơ sở trong các Khu công nghiệp trên địa
bàn thành phố Hà Nội đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời
gian quy định.
2 
- Dự án đầu tư nhóm II quy định tại Điều 39 của Luật BVMT năm 2020 và Dự án
đầu tư nhóm III quy định tại Điều 39 của Luật BVMT năm 2020 nằm trên địa
bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp huyện trở lên nằm trong các Khu công nghiệp;
có phát sinh nước thải, bụi, khí thải xả ra môi trường phải được xử lý hoặc phát
sinh chất thải nguy hại phải được quản lý theo quy định về quản lý chất thải khi
đi vào vận hành chính thức;
- Dự án đầu tư, cơ sở sản xuất nằm trong các Khu công nghiệp hoạt động trước
ngày Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực thi hành có tiêu chí về môi trường
như đối tượng nêu trên.
- Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 39 của Luật BVMT năm 2020 nằm trong
các Khu công nghiệp đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Bộ, cơ quan ngang
Bộ phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
3 
3.1 
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về việc quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
3. Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
415
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
5. Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài
nguyên nước; sửa đổi Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi,
bổ sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
Thành phố về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa
bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
Thành phố ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020;
7. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà
Nội về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết TTHC thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà
Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
9. Quyết định số 633/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền giải quyết TTHC về lĩnh vực môi trường trong Khu công
nghiệp thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố;
10. Quyết định số 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép môi trường của dự án đầu
tư, cơ sở (mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
x
2. Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu
tư, cơ sở:
+ Trường hợp dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trước
khi đi vào vận hành thử nghiệm: mẫu quy định tại Phụ lục
VIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
x
416
+ Trường hợp dự án đầu tư nhóm II không thuộc đối tượng
phải thực hiện đánh giá tác động môi trường:mẫu quy định
tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập
trung, cụm công nghiệp đang hoạt động có tiêu chí về môi
trường tương đương với dự án nhóm II: mẫu quy định tại
Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP;
+ Trường hợp dự án đầu tư nhóm III: mẫu quy định tại Phụ
lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp cơ sở đang hoạt động có tiêu chí về môi
trường tương đương với dự án nhóm III: mẫu quy định tại
Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
3. Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với
báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư theo quy định
của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương
thức đối tác công tư, xây dựng (đối với dự án đầu tư không
thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi
trường).
x
3.3
S

ng h

01 bộ
3.4 Thi gian x lý:

Tối đa là
11,5
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với
các trường hợp sau đây:
a) Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công
trình xử lý chất thải;
b) Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải
tập trung của KCN và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc
trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy
định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
 Đối với các trường hợp còn lại: Tối đa là 22 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tínhvào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3.5

p nh
n và tr
k
t qu
:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ban Quản lý các
khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội (Địa chỉ: số 4 Vũ Trọng Khánh, phường Mộ
417
Lao, quận Hà Đông, Hà Nội)
Các thức nhận hồ sơ:
- Thông qua Cổng dịch vụ công trực tuyến mức 4 đối với Loại 1:
+ Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công
trình xử lý chất thải.
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải
tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và
đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí
thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP.
- Loại 2: Trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính
3.6 Ph, L phí:
Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo quy định của Hội đồng nhân dân
thành phố Hà Nội.
Cụ thể:
- Dự án đầu tư, cơ sở đã có Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường: 7.950.000 đồng.
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động
môi trường: 13.400.000 đồng.
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công
trình xử lý chất thải/Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom,
xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm
công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường
hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ: 4.200.000 đồng.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
3.7.1.Loi 1
B1 - Bộ phận 1 cửa Ban Quản lý
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ
(nộp qua DVC mức 4) chuyển
Văn thư Phòng TN&MT để
trình Lãnh đạo phòng QL
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
- 1 ngày
- Đủ số lượ
ng,
thành phần hồ sơ
theo mục 3.2
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
418
TN&MT phân công xử lý hồ
sơ
- Lãnh đạo phòng QL
TN&MT giao việc cho cán bộ
thụ lý
Phòng QL
TN&MT
- Cán bộ thụ lý
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin
gii quyt
Cán bộ thụ lý dự thảo Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đạo Ban
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
Phòng Quản lý
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kiểm tra hồ sơ:
* Trường hợp 1: Nếu hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ, triển khai thực
hiện các nội dung sau:
- Thông báo nộp phí thẩm định
- Thành lập Tổ thẩm định
- Văn bản xin ý kiến các đơn
vị có liên quan (nếu có)
- Đăng tải nội dung báo cáo đề
xuất cấp giấy phép môi trường
lên Trang thông tin điện tử của
Ban
* Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp
lệ: Thông báo bổ sung hồ sơ
để tổ chức, cá nhân hoàn thiện
hồ sơ theo quy định trình Lãnh
đạo Phòng QLTN&MT, Lãnh
đạo Ban phê duyệt.
- Gửi Thông báo bổ sung hồ sơ
cho chủ đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhận
bổ sung hồ sơ của Chủ dự án
và chuyển về phòng QL
TN&MT xử lý hồ sơ.
- Kiểm tra hồ sơ đã bổ sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả
hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TNMT/Ban
Quản lý
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- 3 ngày
- Thông báo nộp
phí thẩm định
- Quyết định
thành lập Tổ
thẩm định
- Văn bản xin ý
kiến
- Báo cáo đề xuấ
t
được đăng tả
i lên
Trang thông tin
điện tử Ban
- Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Thông báo hồ
sơ không đủ điề
u
kiện giải quyết
419
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Tiếp tụ
c
thực hiện các bướ
c theo quy
định tại trường hợp 1
B3 - Gửi Báo cáo cấp phép môi
trường đến các thành viên Tổ
thẩm định
- Tiếp nhận Bản nhận xét,
Phiếu thẩm định của Tổ thẩm
định
- Họp thẩm định
- Tổng hợp, thông báo kết quả
thẩm định (hoàn thiện hoặc trả
hồ sơ)
- Tổ thẩm định
- Cán bộ thụ
lý/Lãnh đạo
phòng/Lãnh đạo
Ban
- 4 ngày
- Bản nhận xét,
Phiếu thẩm định
của Tổ thẩm
định
- Biên bản họp
thẩm định
- Văn bản yêu
cầu hoàn thiện
hoặc trả hồ sơ
báo cáo đề xuất
cấp giấy phép
môi trường
B4 - Bộ phận Một cửa tiếp nhận
bổ sung hồ sơ của Chủ dự án,
cơ sở và chuyển về Phòng QL
TN&MT xử lý hồ sơ
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Chủ dự án, cơ
sở
- Cán bộ thụ lý
- 0,5 ngày
Hồ sơ đã chỉnh
sửa kèm văn bản
giải trình nội
dung bổ sung,
chỉnh sửa của
Chủ dự án, cơ sở
B5 - Kiểm tra hồ sơ đã chỉnh sửa,
bổ sung đạt yêu cầu → dự thảo
Tờ trình và Giấy phép môi
trường hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 1,5 ngày
Dự thảo Tờ trình
+ Giấy phép môi
trường/văn bản
thông báo trả hồ
sơ
B6 - Trình Lãnh đạo Ban Quản lý
phê duyệt và cấp giấy phép
môi trường hoặc văn bản
thông báo trả hồ sơ
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo
Ban Quản lý
- 1 ngày
Giấy phép môi
trường/ văn bản
thông báo trả hồ
sơ
B7
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết quả
- Đăng tải GPMT lên Cổng
thông tin điện tử của Ban
- Cán bộ Một
cửa
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
- 0,5 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- GPMT được
420
Quản lý
CNTT của Ban
Quản lý
đăng tải trên
Cổng thông tin
điện tử Ban
Quản lý
3.7.2. Loi 2
B1 - Bộ phận 1 cửa của Ban
Quản lý tiếp nhận hồ sơ và
chuyển hồ sơ về Văn thư
Phòng QL TN&MT
- Văn thư Phòng QLTN&MT
trình Lãnh đạo phòng QL
TN&MT
- Trưởng phòng QL TN&MT
giao việc cho cán bộ thụ lý
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- 1 ngày
- Đủ số lượng,
thành phần hồ
sơ theo mục 3.2
và đúng theo
biểu mẫu quy
định.
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin
gii quyt
Cán bộ thụ lý dự thảo Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đạo Ban
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
Phòng Quản lý
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kiểm tra hồ sơ:
* Trường hợp 1: Nu h 
 , hp l, trin khai
thc hin các ni dung sau:
- Thông báo nộp phí thẩm
định;
- Gửi Văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan (nếu
có);
- Công khai nội dung báo cáo
đề xuất cấp phép môi trường
lên Cổng thông tin điện tử của
Ban Quản lý;
- Thành lập Hội đồng thẩm
định/Tổ thẩm định/Đoàn kiểm
tra.
+ Đối với dự án đầu tư đã có
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 3 ngày
- Thông báo nộ
p
phí thẩm định
- Văn bả
n xin ý
kiến đến các cơ
quan có liên quan
- Báo cáo đề xuấ
t
nội dung cấ
p
phép môi trườ
ng
được đăng tả
i
trên Công thông
tin điện tử
Ban
Quản lý
- Quyết đị
nh
thành lập Hộ
i
đồng thẩ
m
định/Tổ thẩ
m
định/Đoàn kiể
m
tra
421
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá
tác đ�ng môi trường, không có
n�i dung sử dụng phế liệu
nhập khẩu từ nước ngoài làm
nguyên liệu sản xuất hoặc thực
hiện dịch vụ xử lý chất thải
nguy hại, đồng thời thuộc
trường hợp quy định tại điểm b
khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ
môi trường,   
   cấp giấy
phép môi trường, không tổ
chức kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu tư đã có
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá
tác đ�ng môi trường và không
thu�c trường hợp quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường, 
   cấp giấy phép
môi trường, không tổ chức
kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu tư không
thu�c đối tượng phải thực hiện
đánh giá tác đ�ng môi trường,
    
, hội đồng thẩm định có
trách nhiệm tổ chức  
  tại khu vực dự kiến
triển khai dự án đầu tư;
+ Đối với cơ sở, khu sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tập trung,
cụm công nghiệp đang hoạt
đ�ng, thành   
tra và tổ chức kiểm tra thực tế.
* Trường hợp 2: Nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ: Thông
báo bổ sung hồ sơ để tổ chức,
cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo
quy định trình trình Lãnh đạo
Phòng QLTN&MT, Lãnh đạo
Ban Quản lý phê duyệt.
- Gửi Thông báo bổ sung hồ sơ
cho chủ đầu tư.
- Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Hồ sơ đã chỉ
nh
sửa kèm văn bả
n
giải trình củ
a
Chủ dự án, cơ sở
- Thông báo hồ
sơ không đủ điề
u
422
- Bộ phận Một cửa tiếp nhận
bổ sung hồ sơ của Chủ dự án
và chuyển về phòng, đơn vị
chuyên môn xử lý hồ sơ.
- Kiểm tra hồ sơ đã bổ sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả
hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Tiếp tụ
c
thực hiện các bướ
c theo quy
định tại trường hợp 1
kiện giải quyết
B3 - Gửi báo cáo cho các thành
viên Hội đồng thẩm định/ Tổ
thẩm định/Đoàn kiểm tra đọc
nhận xét kèm theo Giấy mời
họp; Giấy mời khảo sát/kiểm
tra thực tế.
- Hội đồng thẩm định/ tổ thẩm
định thẩm định hồ sơ, đoàn
kiểm tra nghiên cứu hồ sơ và
khảo sát hoặc kiểm tra thực tế
(nếu có) đối với dự án đầu tư,
cơ sở.
- Tiếp nhận Bản nhận xét,
phiếu thẩm định của Hội đồng
thẩm định/Tổ thẩm định/Đoàn
kiểm tra.
- Tổ chức họp thẩm định/kiểm
tra theo quy định.
- Tổng hợp, thông báo kết quả
thẩm định (hoàn thiện hoặc trả
hồ sơ)
(Lưu ý: Không yêu cầu chủ dự
án, cơ sở thực hiện các công
việc khác ngoài các n�i dung
trong văn bản thông báo yêu
cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
này).
- Cán bộ thụ lý
- Hội đồng thẩm
định/Tổ thẩm
định/Đoàn kiểm
tra.
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT.
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 12 ngày
- Giấy mời
họp/kiểm tra
- Bản nhận xét,
Phiếu thẩm định,
biên bản họp,
biên bản kiểm
tra, khảo sát
theo quy định
của Hội đồng
thẩm định/Tổ
thẩm định/Đoàn
kiểm tra
- Thông báo kết
quả thẩm định
theo mẫu quy
định (hoàn thiện
hoặc trả hồ sơ).
423
B4 - Bộ phận Một cửa tiếp nhận
bổ sung hồ sơ của Chủ dự án
và chuyển về Văn thư Phòng
QL TN&MT để tiếp tục xử lý
hồ sơ
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- 0,5 ngày
Đủ số lượng hồ
sơ theo quy định
B5 - Kiểm tra hồ sơ đã chỉnh sửa,
bổ sung đạt yêu cầu → dự thảo
Tờ trình và Giấy phép môi
trường hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- 3 ngày
Dự thảo Tờ trình
+ Giấy phép môi
trường/văn bản
thông báo trả hồ
sơ
B6 - Trình Lãnh đạo Ban Quản lý
phê duyệt và cấp giấy phép
môi trường hoặc văn bản
thông báo trả hồ sơ.
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 2 ngày
Tờ trình + Giấy
phép môi
trường/Văn bản
thông báo trả hồ
sơ
B7
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết quả
- Đăng tải GPMT lên Cổng
thông tin điện tử của Ban
Quản lý
- Cán bộ Một
cửa
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- 0,5 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- GPMT được
đăng tải trên
Cổng thông tin
điện tử Ban
Quản lý
4 Biu mu
1. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư đã có quyết
định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi
424
đi vào vận hành thử nghiệm (mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
2. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư nhóm II
không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường (mẫu quy
định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
3. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của cơ sở, khu sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động có tiêu chí về môi
trường tương đương với dự án nhóm I hoặc nhóm II (mẫu quy định tại Phụ lục X
ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
4. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư nhóm III
(mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
5. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của cơ sở đang hoạt động có
tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm III (mẫu quy định tại Phụ
lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
6. Mẫu Văn bản đề nghị cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở (mẫu
quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
3. Quy trình: Cấp đổi giấy phép môi trường (QT-46)
1 
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc thẩm định, phê duyệt hồ sơ cấp giấy
phép môi trường của các dự án đầu tư, cơ sở trong các Khu công nghiệp trên địa
bàn thành phố Hà Nội đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời
gian quy định.
2 
Chủ dự án đầu tư, cơ sở trong các Khu công nghiệp đã được cơ quan có thẩm
quyền cấp Giấy phép môi trường nộp hồ sơ đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường
khi thay đổi tên dự án đầu tư, cơ sở hoặc chủ dự án đầu tư, cơ sở khác với giấy
phép môi trường đã được cấp.
3 
3.1 
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về việc quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
3. Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi
425
trường;
5. Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài
nguyên nước; sửa đổi Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ
sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
Thành phố về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố
ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội
về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết TTHC thuộc phạm vi quản
lý của UBND thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
9. Quyết định số 633/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền giải quyết TTHC về lĩnh vực môi trường trong Khu công nghiệp
thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố;
10. Quyết định số 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3.2 Thành phn h Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường của chủ
dự án đầu tư, cơ sở (mẫu văn bản quy định tại Phụ lục XIV
ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
x
2. Hồ sơ pháp lý có liên quan đến việc thay đổi trong
trường hợp có thay đổi tên dự án đầu tư, cơ sở, khu sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp hoặc
chủ dự án đầu tư, cơ sở.
x
3.3
S

ng h

01 bộ
3.4 Thi gian x lý:
Tối đa 6,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tínhvào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
426
3.5

p nh
n và tr
k
t qu
:
Nộp và trả kết quả qua Dịch vụ công trực tuyến
mức 4
3.6 Ph, L phí:
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
B1
- Bộ phận 1 cửa Ban Quản lý
tiếp nhận hồ sơ (nộp qua DVC
mức 4) → chuyển Văn thư
Phòng QL TN&MT để Lãnh
đạo phòng QL TN&MT phân
công xử lý
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
phân công cán bộ thụ lý hồ sơ
thực hiện.
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- 1 ngày
- Đủ số lượ
ng,
thành phần hồ sơ
theo mục 3.2
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
Cán bộ thụ lý dự thảo Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đạo Ban
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
Phòng Quản lý
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2
Kiểm tra hồ sơ:
* Trường hợp 1: Hồ sơ đã đầy
đủ, hợp lệ:
Lập báo cáo kết quả thẩm định
→ dự thảo Tờ trình và Giấy
phép môi trường trình Lãnh đạo
Phòng QL TN&MT xem xét.
* Trường hợp 2: Hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo bổ sung hồ sơ để tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ
theo quy định trình Lãnh đạo
Phòng QLTN&MT, Lãnh đạo
Ban phê duyệt.
- Cán bộ thụ lý
-Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Cán bộ thụ lý
-Lãnh đạo
phòng QL
- 4 ngày
- Dự thảo Tờ
trình + Dự thả
o
Giấ
y phép môi
trường hoặc văn
bản thông báo trả
hồ sơ
- Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Hồ sơ đã chỉ
nh
sửa, bổ
sung kèm
văn bản giả
i trình
427
+ Gửi Thông báo bổ sung hồ sơ
cho chủ đầu tư.
+ Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ đã bổ sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả hồ
sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Thực hiện
các bước tại trường hợp 1
TN&MT/Ban của Chủ dự
án,
cơ sở
- Thông báo hồ
sơ không đủ
điều kiện giải
quyết
B3 - Trình Lãnh đạo Ban Quản lý
phê duyệt và cấp đổi giấy phép
môi trường hoặc trả hồ sơ
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 1 ngày
Tờ trình + Giấy
phép môi
trường/ văn bản
thông báo trả hồ
sơ
B4
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết quả
- Đăng tải GPMT cấp đổi lên
Cổng thông tin điện tử của Ban
Quản lý
- Cán bộ Một
cửa
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- 0,5 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- GPMT cấp đổi
được đăng tải
trên Cổng thông
tin điện tử Ban
Quản lý
4 Biu mu
1. Mẫu Văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở
(mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
428
45. Th tcCu chnh ging (QT-45)
1 
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc thẩm định, phê duyệt hồ sơ cấp điều
chỉnh giấy phép môi trường của các dự án đầu tư, cơ sở trong các Khu công
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả
và đúng thời gian quy định.
2 
Chủ dự án đầu tư, cơ sở trong các Khu công nghiệp đã được cơ quan có thẩm
quyền cấp Giấy phép môi trường nộp hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường khi có thay đổi một trong các nội dung cấp phép không thuộc trường hợp
quy định tại điểm b khoản 3 và khoản 4 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (trừ
trường hợp thay đổi giảm nội dung cấp phép môi trường hoặc thay đổi khối lượng,
loại chất thải nguy hại phát sinh; trường hợp thay đổi giảm nội dung cấp phép môi
trường, việc thay đổi giấy phép môi trường được thực hiện khi có đề nghị của chủ
dự án đầu tư, cơ sở) như sau:
- Nguồn phát sinh nước thải; lưu lượng xả nước thải tối đa; dòng nước thải; các
chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải; vị trí,
phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải;
- Nguồn phát sinh khí thải; lưu lượng xả khí thải tối đa; dòng khí thải; các chất ô
nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải; vị trí, phương
thức xả khí thải;
- Nguồn phát sinh và giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung;
- Các thay đổi khác.
3 
3.1 
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về việc quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
3. Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
429
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
5. Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài
nguyên nước; sửa đổi Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ
sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
Thành phố về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố
ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội
về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết TTHC thuộc phạm vi quản
lý của UBND thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
9. Quyết định số 633/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền giải quyết TTHC về lĩnh vực môi trường trong Khu công nghiệp
thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố;
10. Quyết định số 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3.2 Thành phn h Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
của dự án đầu tư, cơ sở (mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban
hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
x
3.3
S

ng h

01 bộ
3.4
Thi gian x lý:
Tối đa
9,5
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
430
3.5

p nh
n và tr
k
t qu
:
Nộp và trả kết quả qua Dịch vụ công trực tuyến
mức 4
3.6
Ph, L phí:
Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo quy định của Hội đồng nhân dân
thành phố Hà Nội.
Cụ thể:
- Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: 6.850.000 đồng.
- Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường đối với Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc
đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải/Dự án đầu tư, cơ sở
đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau
đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm
môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan
trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ: 4.200.000 đồng.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
B1
- Bộ phận 1 cửa Ban Quản lý
tiếp nhận hồ sơ (nộp qua DVC
mức 4) → chuyển Văn thư
Phòng QL TN&MT trình Lãnh
đạo Phòng QL TN&MT để
phân công xử lý hồ sơ
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
phân công cán bộ thụ lý hồ sơ
thực hiện.
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- 1 ngày
- Đủ số lượng,
thành phần hồ
sơ theo mục 3.2
và đúng theo
biểu mẫu quy
định.
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
Cán bộ thụ lý dự thảo Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
Phòng Quản lý
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
431
Phòng, Lãnh đạo Ban TN&MT
- Lãnh đạo Ban
B
H  u kin gii quyt
B2 Kiểm tra hồ sơ:
* Trường hợp 1: Hồ sơ đã đầy
đủ, hợp lệ:
- Thông báo nộp phí thẩm định
- Gửi Văn bản xin ý kiến (nếu
có)
- Dự thảo Tờ trình và Giấy phép
môi trường trình Lãnh đạo
phòng QL TN&MT xem xét
* Trường hợp 2: Hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo bổ sung hồ sơ để tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ
theo quy định trình Lãnh đạo
Phòng QLTN&MT, Lãnh đạo
Ban phê duyệt.
+ Gửi Thông báo bổ sung hồ sơ
cho chủ đầu tư.
+ Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ đã bổ sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả hồ
sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Thực hiện
các bước tại trường hợp 1
- Cán bộ thụ lý
-Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT/Ban
- Chủ dự án, cơ
sở
- 7 ngày
- Thông báo nộp
phí thẩm định
- Văn bản xin ý
kiến (nếu có)
- Dự thảo Tờ
trình + Dự thả
o
Giấ
y phép môi
trường hoặc văn
bản thông báo trả
hồ sơ
- Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Hồ sơ đã chỉ
nh
sửa, bổ sung
kèm
văn bản giả
i trình
của Chủ dự
án,
cơ sở
- Thông báo hồ
sơ không đủ điề
u
kiện giải quyết
B3 - Trình Lãnh đạo Ban Quản lý
phê duyệt và cấp điều chỉnh
giấy phép môi trường hoặc trả
hồ sơ
- Cán bộ thụ lý
-Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 1 ngày
Tờ trình + Giấy
phép môi
trường/ văn bản
thông báo trả hồ
sơ
432
B4
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết quả
- Đăng tải GPMT cấp điều
chỉnh lên Cổng thông tin điện tử
của Ban Quản lý
- Cán bộ Một
cửa
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- 0,5 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- GPMT cấp
điều chỉnh được
đăng tải trên
Cổng thông tin
điện tử Ban
Quản lý
4 Biu mu
1. Mẫu Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ
sở được quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP.
2. Mẫu Giấy phép môi trường điều chỉnh theo mẫu số 41 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
46. Thủ tụcCấp lại giấy phép môi trường (QT-46)
1 
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc thẩm định, phê duyệt hồ sơ cấp lại giấy
phép môi trường của các dự án đầu tư, cơ sở trong các Khu công nghiệp trên địa bàn
thành phố Hà Nội đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian
quy định.
2

Chủ dự án đầu tư, cơ sở trong các Khu công nghiệp đã được cơ quan có
thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi
trường khi thuộc các trường hợp sau:
a - Giấy phép hết hạn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi hết
hạn 06 tháng;
b - Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công
nghiệp tăng quy mô, công suất, thay đổi công nghệ sản xuất (trừ trường hợp dự án
đầu tư thay đổi thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường) gửi hồ
sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện việc tăng, thay đổi và
433
chỉ được triển khai thực hiện sau khi được cấp giấy phép môi trường;
c - Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có bổ sung
ngành, nghề thu hút đầu tư gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi
thực hiện thu hút đầu tư các ngành, nghề đó (trừ trường hợp ngành, nghề hoặc dự án
đầu tư thuộc ngành, nghề đó khi đi vào vận hành không phát sinh nước thải công
nghiệp phải xử lý để bảo đảm đạt điều kiện tiếp nhận nước thải của hệ thống xử lý
nước thải tập trung);
d - Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công
nghiệp có thay đổi tăng số lượng nguồn phát sinh nước thải, bụi, khí thải làm phát
sinh các thông số ô nhiễm vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất thải; phát
sinh thêm thông số ô nhiễm mới vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất thải;
tăng lưu lượng nước thải, bụi, khí thải làm gia tăng hàm lượng các thông số ô nhiễm
vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất thải; tăng mức độ ô nhiễm tiếng ồn, độ
rung; thay đổi nguồn tiếp nhận nước thải và phương thức xả thải vào nguồn nước có
yêu cầu bảo vệ nghiêm ngặt hơn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường
trước khi thực hiện việc thay đổi và chỉ được triển khai thực hiện sau khi được cấp
giấy phép môi trường.
3 
3.1 
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về việc quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
3. Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
5. Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài
nguyên nước; sửa đổi Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ
sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
Thành phố về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố
434
ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội
về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết TTHC thuộc phạm vi quản
lý của UBND thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
9. Quyết định số 633/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền giải quyết TTHC về lĩnh vực môi trường trong Khu công nghiệp
thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố;
10. Quyết định số 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án
đầu tư, cơ sở (mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm
theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
x
2. Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án
đầu tư, cơ sở.
x
3. Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với
báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư theo quy định
của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương
thức đối tác công tư, xây dựng (đối với dự án đầu tư không
thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi
trường).
x
3.3
S

ng h

01 bộ
3.4 Thi gian x lý:
- Loại 1: Tối đa
14,5
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường
hợp theo điểm a và điểm c tại Mục 2. Phạm vi;
- Loại 2: Tối đa 19,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường
hợp theo điểm b và điểm d tại Mục 2. Phạm vi,
- Loại 3: Tối đa 11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường
hợp theo điểm b và điểm d tại Mục 2. Phạm vi, dự án thuộc các trường hợp sau đây:
435
+ Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình
xử lý chất thải;
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập
trung của KCN và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp
phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022).
Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tínhvào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3.5

p nh
n và
tr
k
t qu
:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ban Quản lý các
khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội
p nhn và tr kt qu: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ban Quản lý các
khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội (Địa chỉ: số 4 Vũ Trọng Khánh, phường Mộ
Lao, quận Hà Đông, Hà Nội)
Các thức nhận hồ sơ:
- Thông qua Cổng dịch vụ công trực tuyến mức 4 đối với Loại 3:
+ Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình
xử lý chất thải.
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập
trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng
các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy
cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự
động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Loại 1, 2: Trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính
3.6 Ph, L phí:
Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo quy định của Hội đồng nhân dân thành
phố Hà Nội.
Cụ thể:
- Dự án đầu tư, cơ sở đã có Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường: 7.950.000 đồng.
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi
trường: 13.400.000 đồng.
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình
xử lý chất thải/Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý
nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công
nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc
khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số
436
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ: 4.200.000 đồng.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
3.7.1.Loi 1
B1 - Bộ phận 1 cửa Ban Quản lý
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ
về Phòng QL TN&MT
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao việc cho cán bộ thụ lý
- Cán bộ Một cửa
Ban
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- 1 ngày
- Đủ số lượng,
thành phần hồ sơ
theo mục 3.2 và
đúng theo biểu
mẫu quy định.
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
Cán bộ thụ lý dự thảo Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đạo Ban
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Phòng
Quản lý TN&MT
- Lãnh đạo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kiểm tra hồ sơ:
* Trường hợp 1: Hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
- Thông báo nộp phí thẩm định;
- Gửi Văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan (nếu
có);
- Công khai nội dung báo cáo
đề xuất cấp phép môi trường lên
trang Web của Ban Quản lý;
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 2 ngày - Thông báo nộ
p
phí thẩm định
- Văn bả
n xin ý
kiến đến các cơ
quan có liên quan
- Báo cáo đề xuấ
t
nội dung cấ
p
phép môi trườ
ng
được đăng tả
i
trên Công thông
tin điện tử Ban
437
- Thành lập Hội đồng thẩm
định/Tổ thẩm định/Đoàn kiểm
tra
+ Đối với dự án đầu tư đã có
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác
đ�ng môi trường, không có n�i
dung sử dụng phế liệu nhập
khẩu từ nước ngoài làm nguyên
liệu sản xuất hoặc thực hiện
dịch vụ xử lý chất thải nguy hại,
đồng thời thuộc trường hợp quy
định tại điểm b khoản 4 Điều 37
Luật Bảo vệ môi trường, thành
     cấp
giấy phép môi trường, không tổ
chức kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu tư đã có
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác
đ�ng môi trường và không
thu�c trường hợp quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường,  
   cấp giấy phép
môi trường, không tổ chức kiểm
tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu tư không
thu�c đối tượng phải thực hiện
đánh giá tác đ�ng môi trường,
,
hội đồng thẩm định có trách
nhiệm tổ chức 
tại khu vực dự kiến triển khai
dự án đầu tư;
+ Đối với cơ sở, khu sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tập trung,
cụm công nghiệp đang hoạt
đ�ng, thành 
và tổ chức kiểm tra thực tế.
- Quyết đị
nh
thành lập Hộ
i
đồng thẩ
m
định/Tổ thẩ
m
định/Đoàn kiể
m
tra
- Thông báo bổ
438
* Trường hợp 2: Hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo bổ sung hồ sơ để tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ
theo quy định trình Lãnh đạo
Phòng QLTN&MT, Lãnh đạo
Ban phê duyệt.
+ Gửi Thông báo bổ sung hồ sơ
cho chủ đầu tư.
+ Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ đã bổ sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả
hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Thực hiện
các bước tại trường hợp 1
sung hồ sơ
- Hồ sơ đã chỉ
nh
sửa kèm văn bả
n
giải trình củ
a
Chủ dự án, cơ sở
- Thông báo hồ
sơ không đủ
điều kiện giải
quyết
B3 - Gửi báo cáo cho các thành
viên Hội đồng thẩm định/ Tổ
thẩm định/Đoàn kiểm tra đọc
nhận xét kèm theo Giấy mời
họp; Giấy mời khảo sát/kiểm tra
thực tế.
- Hội đồng thẩm định/ tổ thẩm
định thẩm định hồ sơ, đoàn
kiểm tra nghiên cứu hồ sơ và
khảo sát hoặc kiểm tra thực tế
(nếu có) đối với dự án đầu tư,
cơ sở.
- Tiếp nhận Bản nhận xét, phiếu
thẩm định của Hội đồng thẩm
định/Tổ thẩm định/Đoàn kiểm
tra.
- Tổ chức họp thẩm định/kiểm
tra theo quy định.
- Tổng hợp, thông báo kết quả
thẩm định (hoàn thiện hoặc trả
hồ sơ)
(Lưu ý: Không yêu cầu chủ dự
án, cơ sở thực hiện các công
- Cán bộ thụ lý
- Hội đồng thẩm
định/Tổ thẩm
định/Đoàn kiểm
tra.
- Lãnh đạo Phòng
QL TN&MT.
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 8 ngày
- Giấy mời
họp/kiểm tra
- Bản nhận xét,
Phiếu thẩm định,
biên bản họp,
biên bản kiểm
tra, khảo sát theo
quy định của
Hội đồng thẩm
định/Tổ thẩm
định/Đoàn kiểm
tra
- Thông báo kết
quả thẩm định
theo mẫu quy
định.
439
việc khác ngoài các n�i dung
trong văn bản thông báo yêu
cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
này).
B4 - Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về Văn thư Phòng QL
TN&MT để tiếp tục xử lý hồ sơ
- Cán bộ Một cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- 0,5 ngày
Đủ số lượng hồ
sơ theo quy định
B5 - Kiểm tra hồ sơ đã chỉnh sửa,
bổ sung đạt yêu cầu → dự thảo
Tờ trình và Giấy phép môi
trường hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Phòng
QL TN&MT
- 1,5 ngày
Dự thảo Tờ trình
+ Giấy phép môi
trường/văn bản
thông báo trả hồ
sơ
B6 - Trình Lãnh đạo Ban Quản lý
phê duyệt và cấp lại giấy phép
môi trường hoặc văn bản thông
báo trả hồ sơ.
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 1 ngày
Tờ trình + Giấy
phép môi
trường/Văn bản
thông báo trả hồ
sơ
B7
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết quả
- Đăng tải GPMT cấp lại lên
Cổng thông tin điện tử của Ban
Quản lý
- Cán bộ Một cửa
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- 0,5 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- GPMT cấp lại
được đăng tải
trên Cổng thông
tin điện tử Ban
Quản lý
440
3.7.2. Loi 2
B1 - Bộ phận 1 cửa Ban Quản lý
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ
về Văn thư Phòng QL TN&MT
để trình Lãnh đạo Phòng QL
TN&MT phân công xử lý
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao việc cho cán bộ thụ lý
- Cán bộ Một cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo Phòng
QL TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- 1 ngày
- Đủ số lượng,
thành phần hồ sơ
theo mục 3.2 và
đúng theo biểu
mẫu quy định.
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
Cán bộ thụ lý dự thảo Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đạo Ban
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Phòng
Quản lý TN&MT
- Lãnh đạo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B3 Kiểm tra hồ sơ:
* Trường hợp 1: Hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
- Thông báo nộp phí thẩm định;
- Gửi Văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan (nếu
có);
- Công khai nội dung báo cáo
đề xuất cấp phép môi trường lên
Web của Ban Quản lý;
- Thành lập Hội đồng thẩm
định/Tổ thẩm định/Đoàn kiểm
tra
+ Đối với dự án đầu tư đã có
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 2 ngày
- Thông báo nộ
p
phí thẩm định
- Văn bả
n xin ý
kiến đến các cơ
quan có liên quan
- Báo cáo đề xuấ
t
nội dung cấ
p
phép môi trườ
ng
được đăng tả
i
trên Công thông
tin điện tử Sở
- Quyết đị
nh
thành lập Hộ
i
đồng thẩ
m
định/Tổ thẩ
m
định/Đoàn kiể
m
tra
441
đ�ng môi trường, không có n�i
dung sử dụng phế liệu nhập
khẩu từ nước ngoài làm nguyên
liệu sản xuất hoặc thực hiện
dịch vụ xử lý chất thải nguy hại,
đồng thời thuộc trường hợp quy
định tại điểm b khoản 4 Điều 37
Luật Bảo vệ môi trường, thành
     cấp
giấy phép môi trường, không tổ
chức kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu tư đã có
quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác
đ�ng môi trường và không
thu�c trường hợp quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường,  
   cấp giấy phép
môi trường, không tổ chức kiểm
tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu tư không
thu�c đối tượng phải thực hiện
đánh giá tác đ�ng môi trường,
,
hội đồng thẩm định có trách
nhiệm tổ chức 
tại khu vực dự kiến triển khai
dự án đầu tư;
+ Đối với cơ sở, khu sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tập trung,
cụm công nghiệp đang hoạt
đ�ng, thành 
và tổ chức kiểm tra thực tế.
* Trường hợp 2: Hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo bổ sung hồ sơ để tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ
theo quy định trình Lãnh đạo
Phòng QLTN&MT, Lãnh đạo
- Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Hồ sơ đã chỉ
nh
442
Ban phê duyệt.
+ Gửi Thông báo bổ sung hồ sơ
cho chủ đầu tư.
+ Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ đã bổ sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả
hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Thực hiện
các bước tại trường hợp 1
sửa kèm văn bả
n
giải trình củ
a
Chủ dự án, cơ sở
- Thông báo hồ
sơ không đủ điề
u
kiện giải quyết
B4 - Gửi báo cáo cho các thành
viên Hội đồng thẩm định/ Tổ
thẩm định/Đoàn kiểm tra đọc
nhận xét kèm theo Giấy mời
họp; Giấy mời khảo sát/kiểm tra
thực tế.
- Hội đồng thẩm định/ tổ thẩm
định thẩm định hồ sơ, đoàn
kiểm tra nghiên cứu hồ sơ và
khảo sát hoặc kiểm tra thực tế
(nếu có) đối với dự án đầu tư,
cơ sở.
- Tiếp nhận Bản nhận xét, phiếu
thẩm định của Hội đồng thẩm
định/Tổ thẩm định/Đoàn kiểm
tra.
- Tổ chức họp thẩm định/kiểm
tra theo quy định.
- Tổng hợp, thông báo kết quả
thẩm định (hoàn thiện hoặc trả
hồ sơ)
(Lưu ý: Không yêu cầu chủ dự
án, cơ sở thực hiện các công
việc khác ngoài các n�i dung
trong văn bản thông báo yêu
cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
này).
- Cán bộ thụ lý
- Hội đồng thẩm
định/Tổ thẩm
định/Đoàn kiểm
tra.
- Lãnh đạo Phòng
QL TN&MT.
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 12 ngày
- Giấy mời
họp/kiểm tra
- Bản nhận xét,
Phiếu thẩm định,
biên bản họp,
biên bản kiểm
tra, khảo sát theo
quy định của
Hội đồng thẩm
định/Tổ thẩm
định/Đoàn kiểm
tra
- Thông báo kết
quả thẩm định
theo mẫu quy
định.
443
B5 - Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về Văn thư Phòng QL
TN&MT để tiếp tục xử lý hồ sơ
- Cán bộ Một cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- 0,5 ngày
Đủ số lượng hồ
sơ theo quy định
B6 - Kiểm tra hồ sơ đã chỉnh sửa,
bổ sung đạt yêu cầu → dự thảo
Tờ trình và Giấy phép môi
trường hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Phòng
QL TN&MT
- 1,5 ngày
Dự thảo Tờ trình
+ Giấy phép môi
trường/văn bản
thông báo trả hồ
sơ
B7 - Trình Lãnh đạo Ban Quản lý
phê duyệt và cấp lại giấy phép
môi trường hoặc văn bản thông
báo trả hồ sơ.
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 2 ngày
Tờ trình + Giấy
phép môi trường
/Văn bản thông
báo trả hồ sơ
B8
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết quả
- Đăng tải GPMT cấp lại lên
Cổng thông tin điện tử của Ban
Quản lý
- Cán bộ Một cửa
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- 0,5 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- GPMT cấp lại
được đăng tải
trên Cổng thông
tin điện tử Ban
Quản lý
3.7.3. Loi 3
B1 - Bộ phận 1 cửa Ban Quản lý
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ (nộp qua
DVC mức 4) chuyển Văn thư
Phòng TN&MT để trình Lãnh
- Cán bộ Một cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo Phòng
- 1 ngày
- Đủ số lượ
ng,
thành phần hồ sơ
theo mục 3.2
- Phiếu tiếp nhận
444
đạo phòng QL TN&MT phân
công xử lý hồ sơ
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao việc cho cán bộ thụ lý
QL TN&MT
- Cán bộ thụ lý
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
Cán bộ thụ lý dự thảo Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đạo Ban
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Phòng
Quản lý TN&MT
- Lãnh đạo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kiểm tra hồ sơ:
* Trường hợp 1: Nếu hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ, triển khai thực
hiện các nội dung sau:
- Thông báo nộp phí thẩm định
- Thành lập Tổ thẩm định
- Văn bản xin ý kiến các đơn vị
có liên quan (nếu có);
- Đăng tải nội dung báo cáo đề
xuất cấp giấy phép môi trường
lên Trang thông tin điện tử của
Ban
* Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp
lệ: Thông báo bổ sung hồ sơ để
tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ
sơ theo quy định trình Lãnh đạo
Phòng QLTN&MT, Lãnh đạo
Ban phê duyệt.
- Gửi Thông báo bổ sung hồ sơ
cho chủ đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ.
- Kiểm tra hồ sơ đã bổ sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo phòng
QL TNMT/Ban
Quản lý
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- 2 ngày
- Thông báo nộp
phí thẩm định
- Quyết định
thành lập Tổ
thẩm định
- Văn bản xin ý
kiến
- Báo cáo đề xuấ
t
được đăng tả
i lên
Trang thông tin
điện tử Ban
- Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Thông báo hồ
sơ không đủ điề
u
kiện giải quyết
445
hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Tiếp tụ
c
thực hiện các bước theo quy
định tại trường hợp 1
B3 - Gửi Báo cáo cấp phép môi
trường đến các thành viên Tổ
thẩm định
- Tiếp nhận Bản nhận xét, Phiếu
thẩm định của Tổ thẩm định
- Họp thẩm định
- Tổng hợp, thông báo kết quả
thẩm định (hoàn thiện hoặc trả
hồ sơ)
- Tổ thẩm định
- Cán bộ thụ
lý/Lãnh đạo
phòng/Lãnh đạo
Ban
- 4 ngày
- Bản nhận xét,
Phiếu thẩm định
của Tổ thẩm
định
- Biên bản họp
thẩm định
- Thông báo kết
quả thẩm định
theo mẫu quy
định.
B4 - Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án, cơ sở
và chuyển về Phòng QL
TN&MT xử lý hồ sơ
- Cán bộ Một cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Chủ dự án, cơ sở
- Cán bộ thụ lý
- 0,5 ngày
Hồ sơ đã chỉnh
sửa kèm văn bản
giải trình nội
dung bổ sung,
chỉnh sửa của
Chủ dự án, cơ sở
B5 - Kiểm tra hồ sơ đã chỉnh sửa,
bổ sung đạt yêu cầu → dự thảo
Tờ trình và Giấy phép môi
trường hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòngQL
TN&MT
- 2 ngày
Dự thảo Tờ trình
+ Giấy phép môi
trường/văn bản
thông báo trả hồ
sơ
B6 - Trình Lãnh đạo Ban Quản lý
phê duyệt và cấp giấy phép môi
trường hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 1 ngày
Giấy phép môi
trường/Văn bản
thông báo trả hồ
sơ
446
B7
- Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết quả
- Đăng tải GPMT cấp lại lên
Cổng thông tin điện tử của Ban
Quản lý
- Cán bộ Một cửa
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- 0,5 ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- GPMT cấp lại
được đăng tải
trên Cổng thông
tin điện tử Ban
Quản lý
4 Biu mu
1. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư nhóm II
không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường (mẫu quy định
tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
2. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của cơ sở, khu sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động có tiêu chí về môi
trường tương đương với dự án nhóm I hoặc nhóm II (mẫu quy định tại Phụ lục X
ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
3. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư nhóm III
(mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
4. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của cơ sở đang hoạt động có
tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm III (mẫu quy định tại Phụ lục
XII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
5. Mẫu Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở (mẫu
quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
447
B. NI DUNG CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TTHC CP HUYN
47. Th tc Cp ging (QT-47)
1 M
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc thẩm định, phê duyệt hồ sơ cấp giấy
phép môi trường cấp huyện của các dự án đầu tư, cơ sở trong các khu công nghiệp
trên địa bàn thành phố Hà Nội đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và
đúng thời gian quy định.
2 Phm vi:
- Dự án đầu tư nhóm III trong các Khu công nghiệp có phát sinh nước thải, bụi,
khí thải xả ra môi trường phải được xử lý hoặc phát sinh chất thải nguy hại phải
được quản lý theo quy định về quản lý chất thải khi đi vào vận hành chính thức;
- Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong các Khu công
nghiệp hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực thi hành có
tiêu chí về môi trường như đối tượng nêu trên.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về việc quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
3. Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị baĩ bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
5. Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài
nguyên nước; sửa đổi Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ
sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
Thành phố về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố
ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội
về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết TTHC thuộc phạm vi quản
lý của UBND thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội
448
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
9. Các Quyết định của UBND các quận/huyện về việc ủy quyền giải quyết TTHC
về lĩnh vực môi trường trong Khu công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của UBND
quận/huyện;
10. Quyết định số 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3.2 Thành phn h Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép môi trường của dự án đầu
tư, cơ sở (mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
x
- 01 Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
đầu tư, cơ sở:
+ Trường hợp dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trước
khi đi vào vận hành thử nghiệm: mẫu quy định tại Phụ lục
VIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập
trung, cụm công nghiệp đang hoạt động có tiêu chí về môi
trường tương đương với dự án nhóm II: mẫu quy định tại
Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP;
+ Trường hợp dự án đầu tư nhóm III: mẫu quy định tại Phụ
lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp cơ sở đang hoạt động có tiêu chí về môi
trường tương đương với dự án nhóm III: mẫu quy định tại
Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
x
2. Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với
báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư theo quy định
của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương
thức đối tác công tư, xây dựng (đối với dự án đầu tư không
thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi
trường).
x
3.3
S

ng h

01 bộ
3.4 Thi gian x lý:
449

Tối đa
11,5
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với các
trường hợp sau đây:
a) Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình
xử lý chất thải;
b) Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập
trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp
ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải
tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP.
Tối đa 21,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tínhvào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3.5

ti
p nh
n và tr
k
t qu
:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ban Quản lý các
khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội (Địa chỉ: số 4 Vũ Trọng Khánh, phường Mộ
Lao, quận Hà Đông, Hà Nội)
Các thức nhận hồ sơ:
- Thông qua Cổng dịch vụ công trực tuyến mức 4 đối với Loại 1:
+ Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình
xử lý chất thải.
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập
trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp
ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải
tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP.
- Loại 2: Trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính
3.6 Ph, L phí:
Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định theo quy định của Hội đồng
nhân dân thành phố Hà Nội.
Cụ thể:
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi
trường: 7.200.000 đồng.
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình
xử lý chất thải/Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý
nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công
nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải
quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ: 2.900.000 đồng.
450
3.7 Quy trình x lý công vic
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
3.7.1.Loại 1
B1 - Bộ phận 1 cửa Ban Quản lý
tiếp nhận hồ sơ (nộp qua DVC
mức 4) → trình Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao việc cho cán bộ thụ lý
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- 1 ngày
- Đủ số lượ
ng,
thành phần hồ sơ
theo mục 3.2
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
Cán bộ thụ lý dự thảo Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đạo Ban
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
Phòng Quản lý
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kiểm tra hồ sơ:
* Trường hợp 1: Nếu hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ, triển khai thực hiện
các nội dung sau:
- Thành lập Tổ thẩm định
- Đăng tải công khai Báo cáo đề
xuất CPMT lên trang Web của
Ban Quản lý
- Xin ý kiến của các đơn vị có
liên quan (nếu có);
- Thông báo nộp phí thẩm định
* Trường hợp 2: Nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo bổ sung hồ sơ để tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ
theo quy định Lãnh đạo phòng
QL TN&MT, Lãnh đạo Ban phê
duyệt.
- Gửi Thông báo bổ sung hồ sơ
cho chủ đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TNMT/Ban
Quản lý
- 3 ngày
- Quyết định
thành lập Tổ
thẩm định
- Thông báo nộp
phí thẩm định
- Văn bản xin ý
kiến
- Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Hồ sơ đã chỉ
nh
sửa kèm văn bả
n
giải trình của Chủ
dự án, cơ sở
- Thông báo hồ
sơ không đủ điề
u
451
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ.
- Kiểm tra hồ sơ đã bổ sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả hồ
sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Tiếp tục
thực hiện các bước theo quy
định tại trường hợp 1
kiện giải quyết
B3 - Gửi Báo cáo cấp phép môi
trường đến các thành viên Tổ
thẩm định
- Tiếp nhận Bản nhận xét, Phiếu
thẩm định của Tổ thẩm định
- Tổ chức họp thẩm định
- Tổng hợp, thông báo kết quả
thẩm định (hoàn thiện hoặc trả
hồ sơ)
- Tổ thẩm định
- 4 ngày
- Bản nhận xét,
Phiếu thẩm định
của Tổ thẩm
định
- Biên bản họp
thẩm định
- Văn bả
n thông
báo kết quả thẩ
m
định theo mẫ
u
quy định
B4 - Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ
-
Cán bộ Một
cửa
- Cán bộ thụ lý
- 0,5 ngày
Kèm văn bản
giải trình nội
dung bổ sung,
chỉnh sửa của
Chủ dự án
B5 - Kiểm tra hồ sơ đã chỉnh sửa,
bổ sung đạt yêu cầu → dự thảo
Tờ trình và Giấy phép môi
trường hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 1,5 ngày
Dự thảo Tờ trình
+ Giấy phép môi
trường/văn bản
thông báo trả hồ
sơ
B6 - Trình Lãnh đạo Ban Quản lý
phê duyệt và cấp giấy phép môi
trường hoặc trả hồ sơ
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 1 ngày
- Giấy phép môi
trường/ văn bản
thông báo trả hồ
sơ
B7 - Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết quả
- Đăng tải GPMT lên trang Web
của Ban Quản lý
- Cán bộ Một
cửa
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- 0,5 ngày - Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- GPMT được
đăng tải lên
trang Web của
Ban Quản lý
452
3.7.2. Loi 2
B1 - Bộ phận 1 cửa Ban Quản lý
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ
về Phòng QL TN&MT
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao việc cho cán bộ thụ lý
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- 1 ngày
- Đủ số lượng,
thành phần hồ
sơ theo mục 3.2
và đúng theo
biểu mẫu quy
định.
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
Cán bộ thụ lý dự thảo Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đạo Ban
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
Phòng Quản lý
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
04 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kiểm tra hồ sơ:
* Trường hợp 1: Nếu hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ, triển khai thực hiện
các nội dung sau:
- Đăng tải công khai Báo cáo đề
xuất CPMT lên trang Web của
Ban Quản lý;
- Gửi Văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan (nếu
có);
- Thông báo nộp phí thẩm định
- Thành lập Tổ thẩm định/Tổ
kiểm tra:
+ Đối với dự án đầu tư, cơ quan
cấp phép thành lập tổ thẩm
định, tổ thẩm định có trách
nhiệm tổ chức khảo sát thực tế
tại khu vực dự kiến triển khai
dự án đầu tư;
+ Đối với cơ sở đang hoạt động,
cơ quan cấp phép thành lập tổ
kiểm tra, tổ kiểm tra có trách
nhiệm tổ chức kiểm tra thực tế.
* Trường hợp 2: Nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 3 ngày - Báo cáo đề xuấ
t
CPMT đượ
c công
kha
i lên trang
Web củ
a Ban
Quản lý
- Thông báo nộp
phí thẩm định
- Văn bả
n xin ý
kiến đến các cơ
quan có liên quan
- Quyết đị
nh
thành lập Tổ
thẩm định/Tổ
kiểm tra
- Thông báo bổ
sung hồ sơ
453
Thông báo bổ sung hồ sơ để tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ
theo quy định Lãnh đạo phòng
QLTN&MT, Lãnh đạo Ban phê
duyệt.
- Gửi Thông báo bổ sung hồ sơ
cho chủ đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về phòng, đơn vị chuyên
môn xử lý hồ sơ.
- Kiểm tra hồ sơ đã bổ sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả hồ
sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Tiếp tục
thực hiện các bước theo quy
định tại trường hợp 1
- Hồ sơ đã chỉ
nh
sửa kèm văn bả
n
giải trình củ
a
Chủ dự án, cơ sở
- Thông báo hồ
sơ không đủ điề
u
kiện giải quyết
B3 - Gửi báo cáo cho các thành
viên Tổ thẩm định/Tổ kiểm tra
đọc nhận xét kèm theo Giấy
mời họp; Giấy mời kiểm tra
thực tế.
- Tổ thẩm định/Tổ kiểm tra
thẩm định, nghiên cứu hồ sơ.
- Tiếp nhận Bản nhận xét, phiếu
thẩm định của Tổ thẩm định/Tổ
kiểm tra.
- Tổ chức họp thẩm định/kiểm
tra
- Tổng hợp, thông báo kết quả
thẩm định (hoàn thiện hoặc trả
hồ sơ)
(Lưu ý: Không yêu cầu chủ dự
án, cơ sở thực hiện các công
việc khác ngoài các n�i dung
trong văn bản thông báo yêu
cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
này).
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Tổ thẩm
định/Tổ kiểm tra
- 14 ngày
- Giấy mời
họp/kiểm tra
- Bản nhận xét,
Phiếu thẩm định,
biên bản kiểm
tra, biên bản họp
thẩm định, biên
bản khảo sát
theo quy định
của Tổ thẩm
định/Tổ kiểm tra
- Thông báo kết
quả thẩm định
theo mẫu quy
định.
B4 - Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về phòng QL TN&MT
Cán bộ Một
cửa/Cán bộ thụ
lý
- 0,5 ngày
Đủ số lượng hồ
sơ theo quy định
B5 - Kiểm tra hồ sơ đã chỉnh sửa,
bổ sung đạt yêu cầu → dự thảo
Tờ trình và Giấy phép môi
trường hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 1,5 ngày
Dự thảo Tờ trình
+ Giấy phép môi
trường/văn bản
thông báo trả hồ
sơ
454
QL TN&MT
B6 - Trình Lãnh đạo Ban Quản lý
phê duyệt và cấp giấy phép môi
trường hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ.
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 1 ngày
- Giấy phép môi
trường /Văn bản
thông báo trả hồ
sơ
B7 - Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết quả
- Đăng tải GPMT lên trang Web
của Ban Quản lý
- Cán bộ Một
cửa
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- 0,5 ngày - Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- GPMT được
đăng tải trên
trang Web của
Ban Quản lý
4 Biu mu
1. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư nhóm III (mẫu
quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
2. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của cơ sở đang hoạt động có
tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm III (mẫu quy định tại Phụ lục
XII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
3. Mẫu Văn bản đề nghị cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở (mẫu
quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
455
48. Th tc Ci ging (QT-48)
1 M
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc thẩm định, phê duyệt hồ sơ cấp đổi giấy
phép môi trường cấp huyện của các dự án đầu tư, cơ sở trong các Khu công
nghiệp đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
2 Phm vi:
Chủ dự án đầu tư, cơ sở nhóm III trong các Khu công nghiệp đã được cấp Giấy
phép môi trường nộp hồ sơ đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường khi thay đổi tên
dự án đầu tư, cơ sở hoặc chủ dự án đầu tư, cơ sở khác với giấy phép môi trường đã
được cấp.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về việc quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
3. Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị baĩ bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
5. Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài
nguyên nước; sửa đổi Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ
sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
Thành phố về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố
ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội
về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết TTHC thuộc phạm vi quản
lý của UBND thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
9. Các Quyết định của UBND các quận/huyện về việc ủy quyền giải quyết TTHC
về lĩnh vực môi trường trong Khu công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của UBND
456
quận/huyện;
10. Quyết định số 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường của chủ
dự án đầu tư, cơ sở (mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban
hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
x
2. Hồ sơ pháp lý có liên quan đến việc thay đổi trong
trường hợp có thay đổi tên dự án đầu tư, cơ sở, khu sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp hoặc
chủ dự án đầu tư, cơ sở.
x
3.3
S

ng h

01 bộ
3.4 Thi gian x lý:
Tối đa
6,5
ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3.5

p nh
n và tr
k
t qu
:
Nộp và trả kết quả qua Dịch vụ công trực tuyến
mức 4
3.6 Ph, L phí:
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
B1 - Bộ phận 1 cửa Ban Quản lý
tiếp nhận hồ sơ (nộp qua DVC
mức 4) → chuyển Phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
phân công cán bộ thụ lý hồ sơ
thực hiện.
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- 1 ngày
- Đủ số lượ
ng,
thành phần hồ sơ
theo mục 3.2
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
457
A
H  u kin gii
quyt
Cán bộ thụ lý dự thảo Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đạo Ban
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
Phòng Quản lý
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kiểm tra hồ sơ:
* Trường hợp 1: Nếu hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ, triển khai thực
hiện các nội dung sau:
Dự thảo Tờ trình và Giấy phép
môi trường trình Lãnh QL đạo
phòng TN&MT xem xét
* Trường hợp 2: Nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo bổ sung hồ sơ để tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ
theo quy định Lãnh đạo phòng
QL TN&MT, Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Gửi Thông báo bổ sung hồ sơ
cho chủ đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ.
- Kiểm tra hồ sơ đã bổ sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả
hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Tiếp tục
thực hiện các bước theo quy
định tại trường hợp 1
Cán bộ thụ lý
-Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 4 ngày
- Dự thảo Tờ
trình và Giấ
y
phép môi trường
- Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Hồ sơ đã chỉ
nh
sửa kèm văn bả
n
giải trình của Chủ
dự án, cơ sở
- Văn bả
n thông
báo hồ sơ không
đủ điều kiện giả
i
quyết
B3 - Trình Lãnh đạo Ban Quản lý
phê duyệt và cấp đổi giấy phép
môi trường hoặc trả hồ sơ
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 1 ngày
- Giấy phép môi
trường/ văn bản
thông báo trả hồ
sơ
458
B4 - Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết quả
- Đăng tải GPMT cấp đổi lên
trang Web của Ban Quản lý
- Cán bộ Một
cửa
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- 0,5
ngày
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- GPMT cấp đổi
được đăng tải
lên trang Web
của Ban Quản lý
4 Biu mu
1. Mẫu Văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở
(mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
49. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (QT-49)
1 M
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc thẩm định, phê duyệt hồ sơ cấp điều
chỉnh giấy phép môi trường cấp huyện của các dự án đầu tư, cơ sở trong các Khu
công nghiệp đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy
định.
2 Phm vi:
Chủ dự án đầu tư, cơ sở nhóm III trong các Khu công nghiệp cấp Giấy phép môi
trường nộp hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường khi có thay đổi một
trong các nội dung cấp phép không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 3
và khoản 4 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (trừ trường hợp thay đổi giảm
nội dung cấp phép môi trường hoặc thay đổi khối lượng, loại chất thải nguy hại
phát sinh; trường hợp thay đổi giảm nội dung cấp phép môi trường, việc thay đổi
giấy phép môi trường được thực hiện khi có đề nghị của chủ dự án đầu tư, cơ sở)
như sau:
- Nguồn phát sinh nước thải; lưu lượng xả nước thải tối đa; dòng nước thải; các
chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải; vị trí,
phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải;
- Nguồn phát sinh khí thải; lưu lượng xả khí thải tối đa; dòng khí thải; các chất ô
nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải; vị trí, phương
thức xả khí thải;
- Nguồn phát sinh và giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung;
- Các thay đổi khác.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
459
2. Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về việc quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
3. Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị baĩ bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
5. Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài
nguyên nước; sửa đổi Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ
sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
Thành phố về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố
ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội
về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết TTHC thuộc phạm vi quản
lý của UBND thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
9. Các Quyết định của UBND các quận/huyện về việc ủy quyền giải quyết TTHC
về lĩnh vực môi trường trong Khu công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của UBND
quận/huyện;
10. Quyết định số 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị cấp điều chỉnhgiấy phép môi trường
của dự án đầu tư, cơ sở (mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban
hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
x
3.3
S

ng h

01 bộ
3.4 Thi gian x lý:
Tối đa
9,5
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
460
Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tínhvào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3.5

p nh
n và tr
k
t qu
:
Nộp và trả kết quả qua Dịch vụ công trực tuyến
mức 4
3.6 Ph, L phí:
Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định theo quy định của Hội đồng
nhân dân thành phố Hà Nội.
Cụ thể:
- Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: 3.300.000 đồng.
- Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường đối với Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc
đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải/Dự án đầu tư, cơ sở
đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau
đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm
môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục,
quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ: 2.900.000 đồng.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
B1 - Bộ phận 1 cửa Ban Quản lý
tiếp nhận hồ sơ (nộp qua DVC
mức 4) → chuyển Phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
phân công cán bộ thụ lý hồ sơ
thực hiện.
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
Phòng QL
TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- 1 ngày
- Đủ số lượ
ng,
thành phần hồ sơ
theo mục 3.2
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
Cán bộ thụ lý dự thảo Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đạo Ban
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
Phòng Quản lý
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
461
B2 Kiểm tra hồ sơ:
* Trường hợp 1: Nếu hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ, triển khai thực
hiện các nội dung sau:
- Thông báo nộp phí thẩm định
- Gửi Văn bản xin ý kiến (nếu
có)
- Dự thảo Tờ trình và Giấy
phép môi trường trình Lãnh
đạo phòng QL TN&MT xem
xét
* Trường hợp 2: Nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo bổ sung hồ sơ để tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ
theo quy định Lãnh đạo phòng
QL TN&MT, Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Gửi Thông báo bổ sung hồ sơ
cho chủ đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ.
- Kiểm tra hồ sơ đã bổ sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả
hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Tiếp tục
thực hiện các bước theo quy
định tại trường hợp 1
Cán bộ thụ lý
-Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 7 ngày
- Thông báo nộ
p
phí thẩm định
- Văn bả
n xin ý
kiến (nếu có)
- Dự thảo Tờ
trình và Giấ
y
phép môi trường
- Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Hồ sơ đã chỉ
nh
sửa kèm văn bả
n
giải trình của Chủ
dự án, cơ sở
- Văn bả
n thông
báo hồ sơ không
đủ điều kiện giả
i
quyết
B3 - Trình Lãnh đạo Ban Quản lý
phê duyệt và cấp điều chỉnh
giấy phép môi trường hoặc trả
hồ sơ
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 1 ngày
- Giấy phép môi
trường(mẫu số
40 Phụ lục II
phần phụ lục
ban hành kèm
theo Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT)/ văn
bản thông báo
trả hồ sơ
B4 - Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết quả
- Đăng tải GPMT cấp điều
chỉnh lên Cổng thông tin điện
- Cán bộ Một
cửa
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
- 0,5 ngày - Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- GPMT cấp
462
tử Ban Quản lý
CNTT của Ban
Quản lý
điều chỉnh được
đăng tải trên
trang Web của
Ban Quản lý
4 Biu mu
1. Mẫu Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ
sở (mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP).
463
50. Th tc Cp li ging (QT-50)
1 M
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc thẩm định, phê duyệt hồ sơ cấp lại giấy
phép môi trường cấp huyện của các dự án đầu tư, cơ sở trong các khu công nghiệp
trên địa bàn thành phố Hà Nội đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và
đúng thời gian quy định.
2
Ph
m vi:
Chủ dự án đầu tư, cơ sở đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép
môi trường nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường khi thuộc các trường
hợp sau:
a- Giấy phép hết hạn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi hết
hạn 06 tháng;
b- Dự án đầu tư, cơ sở tăng quy mô, công suất, thay đổi công nghệ sản xuất (trừ
trường hợp dự án đầu tư thay đổi thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động
môi trường) gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện
việc tăng, thay đổi và chỉ được triển khai thực hiện sau khi được cấp giấy phép
môi trường;
c - Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có bổ sung
ngành, nghề thu hút đầu tư gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước
khi thực hiện thu hút đầu tư các ngành, nghề đó (trừ trường hợp ngành, nghề hoặc
dự án đầu tư thuộc ngành, nghề đó khi đi vào vận hành không phát sinh nước thải
công nghiệp phải xử lý để bảo đảm đạt điều kiện tiếp nhận nước thải của hệ thống
xử lý nước thải tập trung);
d- Dự án đầu tư, cơ sở có thay đổi tăng số lượng nguồn phát sinh nước thải, bụi,
khí thải làm phát sinh các thông số ô nhiễm vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường
về chất thải; phát sinh thêm thông số ô nhiễm mới vượt quy chuẩn kỹ thuật môi
trường về chất thải; tăng lưu lượng nước thải, bụi, khí thải làm gia tăng hàm lượng
các thông số ô nhiễm vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất thải; tăng mức
độ ô nhiễm tiếng ồn, độ rung; thay đổi nguồn tiếp nhận nước thải và phương thức
xả thải vào nguồn nước có yêu cầu bảo vệ nghiêm ngặt hơn gửi hồ sơ đề nghị cấp
lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện việc thay đổi và chỉ được triển khai
thực hiện sau khi được cấp giấy phép môi trường.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
1. Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
2. Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về việc quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
3. Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
464
4. Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị baĩ bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
5. Quyết định số 2787/QĐ-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường và lĩnh vực tài
nguyên nước; sửa đổi Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ
sung; TTHC thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của Hội đồng nhân dân
Thành phố về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố
ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020;
7. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội
về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết TTHC thuộc phạm vi quản
lý của UBND thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
9. Các Quyết định của UBND các quận/huyện về việc ủy quyền giải quyết TTHC
về lĩnh vực môi trường trong Khu công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của UBND
quận/huyện;
10. Quyết định số 5209/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.
3.2 Thành phn h  Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án
đầu tư, cơ sở (mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm
theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP);
x
2. Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án
đầu tư, cơ sở:
+ Trường hợp dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trước
khi đi vào vận hành thử nghiệm: mẫu quy định tại Phụ lục
VIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập
trung, cụm công nghiệp đang hoạt động có tiêu chí về môi
trường tương đương với dự án nhóm II: mẫu quy định tại Phụ
x
465
lục X ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp dự án đầu tư nhóm III: mẫu quy định tại Phụ
lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp cơ sở đang hoạt động có tiêu chí về môi
trường tương đương với dự án nhóm III: mẫu quy định tại
Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
3. Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với
báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư theo quy định
của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức
đối tác công tư, xây dựng (đối với dự án đầu tư không thuộc
đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường).
x
3.3
S

ng h

01 bộ
3.4 Thi gian x lý:
-
Lo
i 1:
Tối đa
14,5
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với
trường hợp theo điểm a và điểm c tại Mục 2. Phạm vi;
- Loi 2: Tối đa 19,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với
trường hợp theo điểm b và điểm d tại Mục 2. Phạm vi,
- Loi 3: Tối đa 11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường
hợp theo điểm b và điểm d tại Mục 2. Phạm vi, dự án thuộc các trường hợp sau
đây:
+ Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình
xử lý chất thải;
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập
trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp
ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải
tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022).
Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tínhvào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3.5

p nh
n và tr
k
t qu
:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ban Quản lý các
khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội (Địa chỉ: số 4 Vũ Trọng Khánh, phường Mộ
Lao, quận Hà Đông, Hà Nội)
Các thức nhận hồ sơ:
- Thông qua Cổng dịch vụ công trực tuyến mức 4 đối với Loại 3:
+ Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình
xử lý chất thải.
466
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập
trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp
ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải
tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP.
- Loại 1, 2: Trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính
3.6 Ph, L phí:
Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo quy định của Hội đồng nhân dân
thành phố Hà Nội.
Cụ thể:
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi
trường: 7.200.000 đồng.
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình
xử lý chất thải/Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý
nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công
nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải
quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ: 2.900.000 đồng.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT
Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
3.7.1.Loại 1
B1 - Bộ phận 1 cửa Ban Quản lý
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ
về Phòng QL TN&MT
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao việc cho cán bộ thụ lý
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- 1 ngày
- Đủ số lượng,
thành phần hồ
sơ theo mục 3.2
và đúng theo
biểu mẫu quy
định.
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
467
Cán bộ thụ lý dự thảo Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đạo Ban
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
Phòng Quản lý
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kiểm tra hồ sơ:
* Trường hợp 1: Nếu hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ, triển khai thực hiện
các nội dung sau:
- Đăng tải công khai Báo cáo đề
xuất CPMT lên trang Web của
Ban Quản lý;
- Thông báo nộp phí thẩm định
- Gửi Văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan (nếu
có);
- Thành lập Tổ thẩm định/Tổ
kiểm tra:
+ Đối với dự án đầu tư, cơ quan
cấp phép thành lập tổ thẩm định,
tổ thẩm định có trách nhiệm tổ
chức khảo sát thực tế tại khu
vực dự kiến triển khai dự án đầu
tư;
+ Đối với cơ sở đang hoạt động,
cơ quan cấp phép thành lập tổ
kiểm tra, tổ kiểm tra có trách
nhiệm tổ chức kiểm tra thực tế.
* Trường hợp 2: Nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo bổ sung hồ sơ để tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ
theo quy định Lãnh đạo phòng
QL TN&MT, Lãnh đạo Ban phê
duyệt.
- Gửi Thông báo bổ sung hồ sơ
cho chủ đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ.
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 2 ngày - Báo cáo đề xuấ
t
CPMT đượ
c công
khai lên trang
Web củ
a Ban
Quản lý
- Thông báo nộ
p
phí thẩm định
- Văn bả
n xin ý
kiến đến các cơ
quan có liên quan
- Quyết đị
nh
thành lập Tổ
thẩm định/Đoàn
kiểm tra
- Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Hồ sơ đã chỉ
nh
sửa kèm văn bả
n
giải trình củ
a
Chủ dự án, cơ sở
- Thông báo hồ
sơ không đủ
điều kiện giải
quyết
468
- Kiểm tra hồ sơ đã bổ sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả hồ
sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Tiếp tục
thực hiện các bước theo quy
định tại trường hợp 1
B3 - Gửi báo cáo cho các thành
viên Tổ thẩm định/Tổ kiểm tra
đọc nhận xét kèm theo Giấy mời
họp; Giấy mời kiểm tra thực tế.
- Tổ thẩm định thẩm định hồ sơ,
Tổ kiểm tra nghiên cứu hồ sơ và
khảo sát hoặc kiểm tra thực tế
đối với dự án đầu tư, cơ sở.
- Tiếp nhận Bản nhận xét, phiếu
thẩm định của Tổ thẩm định/Tổ
kiểm tra.
- Tổ chức họp thẩm định/kiểm
tra
- Tổng hợp, thông báo kết quả
thẩm định (hoàn thiện hoặc trả
hồ sơ)
(Lưu ý: Không yêu cầu chủ dự
án, cơ sở thực hiện các công
việc khác ngoài các n�i dung
trong văn bản thông báo yêu
cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
này).
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT/Ban
Quản lý
- Tổ thẩm
định/Tổ kiểm tra
- 8 ngày
- Giấy mời
họp/kiểm tra
- Bản nhận xét,
Phiếu thẩm
định, biên bản
kiểm tra, họp
thẩm định, khảo
sát theo quy
định của Tổ
thẩm định/Tổ
kiểm tra
- Thông báo kết
quả thẩm định
theo mẫu quy
định.
B4 - Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về phòng QL TN&MT
Cán bộ Một
cửa/Cán bộ thụ
lý
- 0,5 ngày
Đủ số lượng hồ
sơ theo quy định
B5 - Kiểm tra hồ sơ đã chỉnh sửa,
bổ sung đạt yêu cầu → dự thảo
Tờ trình và Giấy phép môi
trường hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 1,5 ngày
Dự thảo Tờ trình
+ Giấy phép môi
trường/văn bản
thông báo trả hồ
sơ
B6 - Trình Lãnh đạo Ban Quản lý
phê duyệt và cấp lại giấy phép
môi trường hoặc văn bản thông
báo trả hồ sơ.
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 1 ngày
- Giấy phép môi
trường(mẫu số
40 Phụ lục II
phần phụ lục
ban hành kèm
469
theo Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT)/Văn
bản thông báo
trả hồ sơ
B7 - Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết quả và thu phí thẩm
định hồ sơ của Chủ dự án, cơ sở
- Đăng tải GPMT cấp lại lên
trang Web của Ban Quản lý
- Cán bộ Một
cửa
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT Ban
Quản lý
- 0,5 ngày - Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- Phí thẩm định
hồ sơ
- GPMT cấp lại
được đăng tải
lên trang Web
của Ban Quản lý
3.7.2. Loại 2
B1 - Bộ phận 1 cửa Ban Quản lý
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ
về Phòng QL TN&MT
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
giao việc cho cán bộ thụ lý
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- 1 ngày
- Đủ số lượng,
thành phần hồ
sơ theo mục 3.2
và đúng theo
biểu mẫu quy
định.
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
Cán bộ thụ lý dự thảo Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đạo Ban
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
Phòng Quản lý
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kiểm tra hồ sơ:
* Trường hợp 1: Nếu hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ, triển khai thực hiện
các nội dung sau:
- Đăng tải công khai Báo cáo đề
xuất CPMT lên trang Web của
Ban Quản lý;
- Thông báo nộp phí thẩm định
- Gửi Văn bản xin ý kiến đến
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
- 2 ngày - Báo cáo đề xuấ
t
CPMT đượ
c công
khai lên trang
Web củ
a Ban
Quản lý
- Thông báo nộ
p
phí thẩm định
- Văn bả
n xin ý
kiến đến các cơ
470
các cơ quan có liên quan (nếu
có);
- Thành lập Tổ thẩm định/Tổ
kiểm tra:
+ Đối với dự án đầu tư, cơ quan
cấp phép thành lập tổ thẩm định,
tổ thẩm định có trách nhiệm tổ
chức khảo sát thực tế tại khu
vực dự kiến triển khai dự án đầu
tư;
+ Đối với cơ sở đang hoạt động,
cơ quan cấp phép thành lập tổ
kiểm tra, tổ kiểm tra có trách
nhiệm tổ chức kiểm tra thực tế.
* Trường hợp 2: Nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo bổ sung hồ sơ để tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ
theo quy định Lãnh đạo phòng
QL TN&MT, Lãnh đạo Ban phê
duyệt.
- Gửi Thông báo bổ sung hồ sơ
cho chủ đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ.
- Kiểm tra hồ sơ đã bổ sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả hồ
sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Tiếp tục
thực hiện các bước theo quy
định tại trường hợp 1
Quản lý
quan có liên quan
- Quyết đị
nh
thành lập Tổ
thẩm định/Đoàn
kiểm tra
- Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Hồ sơ đã chỉ
nh
sửa kèm văn bả
n
giải trình củ
a
Chủ dự án, cơ sở
- Thông báo hồ
sơ không đủ
điều kiện giải
quyết
B3 - Gửi báo cáo cho các thành
viên Tổ thẩm định/Tổ kiểm tra
đọc nhận xét kèm theo Giấy mời
họp; Giấy mời kiểm tra thực tế.
- Tổ thẩm định/Tổ kiểm tra
thẩm định, nghiên cứu hồ sơ
- Tiếp nhận Bản nhận xét, phiếu
thẩm định của Tổ thẩm định/Tổ
kiểm tra.
- Tổ chức họp thẩm định/kiểm
tra
- Tổng hợp, thông báo kết quả
thẩm định (hoàn thiện hoặc trả
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT/UBND
cấp huyện
- Tổ thẩm
định/Tổ kiểm tra
- 12 ngày
- Giấy mời
họp/kiểm tra
- Bản nhận xét,
Phiếu thẩm
định, biên bản
kiểm tra, họp
thẩm định, khảo
sát theo quy
471
hồ sơ) (Lưu ý: Không yêu cầu
chủ dự án, cơ sở thực hiện các
công việc khác ngoài các n�i
dung trong văn bản thông báo
yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ này).
định của Tổ
thẩm định/Tổ
kiểm tra
- Thông báo kết
quả thẩm định
theo mẫu quy
định.
B4 - Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về phòng QL TN&MT
Cán bộ Một
cửa/Cán bộ thụ
lý
- 0,5 ngày
Đủ số lượng hồ
sơ theo quy định
B5 - Kiểm tra hồ sơ đã chỉnh sửa,
bổ sung đạt yêu cầu → dự thảo
Tờ trình và Giấy phép môi
trường hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 2 ngày
Dự thảo Tờ trình
+ Giấy phép môi
trường/văn bản
thông báo trả hồ
sơ
B6 - Trình Lãnh đạo Ban Quản lý
phê duyệt và cấp lại giấy phép
môi trường hoặc văn bản thông
báo trả hồ sơ.
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 1,5 ngày
- Giấy phép môi
trường(mẫu số
40 Phụ lục II
phần phụ lục
ban hành kèm
theo Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT)/Văn
bản thông báo
trả hồ sơ
B7 - Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết quả và thu phí thẩm
định hồ sơ của Chủ dự án, cơ sở
- Đăng tải GPMT cấp lại lên
trang Web của Ban Quản lý
- Cán bộ Một
cửa
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT Ban
Quản lý
- 0,5 ngày - Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- Phí thẩm định
hồ sơ
- GPMT cấp lại
được đăng tải
lên trang Web
của Ban Quản lý
3.7.3. Loi 3
B1 - Bộ phận 1 cửa Ban Quản lý
tiếp nhận hồ sơ (nộp qua DVC
mức 4) → Phòng QL TN&MT
- Lãnh đạo phòng QL TN&MT
- Cán bộ Một
cửa
- Văn thư Phòng
QL TN&MT
- Lãnh đạo
- 1 ngày
- Đủ số lượ
ng,
thành phần hồ sơ
theo mục 3.2
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
472
giao việc cho cán bộ thụ lý
phòng QL
TN&MT
- Cán bộ thụ lý
kết quả.
- Phiếu theo dõi
A
H  u kin gii
quyt
Cán bộ thụ lý dự thảo Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đạo Ban
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
Phòng Quản lý
TN&MT
- Lãnh đạo Ban
- 4 ngày Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B
H  u kin gii quyt
B2 Kiểm tra hồ sơ:
* Trường hợp 1: Nếu hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ, triển khai thực hiện
các nội dung sau:
- Thành lập Tổ thẩm định
- Thông báo nộp phí thẩm định
- Văn bản xin ý kiến của các
đơn vị có liên quan (nếu có);
* Trường hợp 2: Nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ:
Thông báo bổ sung hồ sơ để tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ
theo quy định Lãnh đạo phòng
QL TN&MT, Lãnh đạo Ban phê
duyệt.
- Gửi Thông báo bổ sung hồ sơ
cho chủ đầu tư.
- Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ.
- Kiểm tra hồ sơ đã bổ sung:
+ Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: trả hồ
sơ cho chủ dự án, cơ sở
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Tiếp tục
thực hiện các bước theo quy
định tại trường hợp 1
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT/Ban
Quản lý
- 2 ngày
- Quyết định
thành lập Tổ
thẩm định
- Thông báo nộp
phí thẩm định
- Văn bả
n xin ý
kiến;
- Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Hồ sơ đã chỉ
nh
sửa kèm văn bả
n
giải trình của Chủ
dự án, cơ sở
- Thông báo hồ
sơ không đủ điề
u
kiện giải quyết
B3 - Gửi Báo cáo cấp phép môi
trường đến các thành viên Tổ
thẩm định
- Tiếp nhận Bản nhận xét, Phiếu
thẩm định của Tổ thẩm định
- Tổ chức họp thẩm định
- Tổ thẩm định
- 4 ngày
- Bản nhận xét,
Phiếu thẩm định
của Tổ thẩm
định
- Biên bản họp
thẩm định
473
- Tổng hợp, thông báo kết quả
thẩm định (hoàn thiện hoặc trả
hồ sơ)
- Văn bả
n thông
báo kết quả thẩ
m
định theo mẫ
u
quy định
B4 - Bộ phận Một cửa tiếp nhận bổ
sung hồ sơ của Chủ dự án và
chuyển về phòng QL TN&MT
xử lý hồ sơ
-
Cán bộ Một
cửa
- Cán bộ thụ lý
- 0,5 ngày
Kèm văn bản giả
i
trình nội dung bổ
sung, chỉnh sử
a
của Chủ dự án
B5 - Kiểm tra hồ sơ đã chỉnh sửa,
bổ sung đạt yêu cầu → dự thảo
Tờ trình và Giấy phép môi
trường hoặc văn bản thông báo
trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
QL TN&MT
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
phòng QL
TN&MT
- 2 ngày
Dự thảo Tờ
trình
+ Giấ
y phép môi
trường/văn bả
n
thông báo trả hồ
sơ
B6 - Trình Lãnh đạo Ban Quản lý
phê duyệt và cấp lại giấy phép
môi trường hoặc trả hồ sơ
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- 1 ngày
- Giấy phé
p môi
trường(mẫu số
40
Phụ lục II phầ
n
phụ lục
ban hành
kèm theo
Thông
tư số 02/2022/TT-
BTNMT)/ văn bả
n
thông báo trả hồ
sơ
B7 - Chuyển kết quả đến Một cửa
để trả kết quả
- Đăng tải GPMT cấp lại lên
trang Web của Ban Quản lý
- Cán bộ Một
cửa
- Đơn vị chuyên
môn phụ trách
CNTT của Ban
Quản lý
- 0,5 ngày - Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- GPMT cấp lạ
i
được đăng tải
lên
trang Web củ
a
Ban Quản lý
4 Biu mu
1. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư nhóm III
(mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
2. Mẫu Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của cơ sở đang hoạt động có
tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm III (mẫu quy định tại Phụ lục
XII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
3. Mẫu Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở (mẫu
quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 27/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 27/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2250/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×