• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5209/QĐ-UBND Hà Nội 2024 thông qua phương án đơn giản hóa TTHC thuộc Ban quản lý các khu công nghiệp

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 06/10/2024 18:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5209/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5209/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5209/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5209/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic thông qua phương án đơn gin hóa th tc hành chính thuc
thm quyn gii quyết ca Ban qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH NI
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa đi,
b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
n c Ngh định s 63/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v kim
soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2016 Ngh
định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca các Ngh định liên quan đến kim soát TTHC;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca Văn phòng
Chính ph v hướng dn nghip v kim soát th tc hành chính;
n c Kế hoch s 326/KH-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND tnh ph
Hà Ni v công tác kim soát th tục hành chính năm 2024 trên địa bàn thành ph
Hà Ni;
n c Kế hoch s 72/KH-UBND ngày 28/02/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v việc soát, đánh giá, đơn gin hóa th tc hành chính; Rà soát, thng
kê, xây dng quy trình th tục hành chính liên thông năm 2024 trên địa bàn thành
ph Hà Ni;
n c Quyết đnh s 1875/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 ca UBND Thành
ph v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca
Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni;
n c Quyết đnh s 2250/QĐ-UBND ngày 27/4/2024 ca UBND Thành
ph v vic phê duyt quy trình gii quyết th hành chính thuc phm vi qun
ca Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni;
Theo đ ngh ca Ban Qun lý các khu công nghip và chế xut Hà Ni ti T
trình s 1736 /TTr-BQL ngày 25 /9/2024.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Thông qua Phương án đơn giản hóa 11 th tục hành chính lĩnh vực
môi trường, quy hoch và xây dng thuc thm quyn gii quyết ca Ban Qun
các khu công nghip và chế xut Hà Ni (Chi tiết ti Ph lc kèm theo).
2
Điều 2.
1. Giao Ban Qun các khu công nghip chế xut ch trì, phi hp vi
các cơ quan liên quan trin khai kết qu soát, đánh giá thủ tục hành chính đã
được phê duyệt theo quy đnh ca pháp lut.
2. Giao Văn phòng y ban nhân dân Thành ph đôn đốc Ban Qun lý các
khu công nghiệp và các cơ quan liên quan thc hin Quyết định y.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành phố Nội; Trưởng ban
Ban Quản lý các khu công nghiệp chế xuất Nội; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành Thành phố các tổ chức, cá nhân liên quan chu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC- VPCP;
- Ch tch UBND Thành ph;
- PCT UBNDTP Hà Minh Hi;
- VPUBTP: CVP, PCVP C.N.Trang;
các phòng, đơn vị: ĐT, KSTTHC, TTTTĐT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CH TCH
PCH TCH
Hà Minh Hi
3
Ph lc
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TH TC HÀNH CHÍNH
THUC THM QUYN GII QUYT CA BAN QUN LÝ CÁC KHU
CÔNG NGHIP VÀ CH XUT HÀ NI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
1. Th tc Thm đnh, phê duyt nhim v, nhim v điều chnh quy
hoch chi tiết ca d án đầu tư xây dựng công trình theo h
̀
nh thư
́
c kinh doanh
a) Nội dung đơn giảna:
- Thi gian thc hin: Gim 02 ngày so với quy đnh.
- Lý do: Thi gian thc hin ti thành ph Ni 20 ny (ti Quyết
định s 1875/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 ca UBND thành ph Hà Ni), thc tế
gii quyết thy th rút ngắn đưc thành 18 ngày (gim 10% thi gian).
c) Kiến ngh thực thi: Đề nghi
̣
sa điểm b, Khoa
̉
n 2, Điều 26 Nghi
̣
đi
̣
nh số
44/2015/NĐ-CP nga
̀
y 06/5/2015 cu
̉
a Ch
́
nh phu
̉
quy đi
̣
nh chi tiết
̣
t ́
̣
i
dung về quy hoa
̣
ch xây
̣
ng.
2. Th tc Thẩm định, phê duyt đồ án, đồ án điu chnh quy hoch
chi tiết ca d án đầu tư xây dựng công trình theo h
̀
nh thư
́
c kinh doanh
a) Nội dung đơn giảna:
- Thi gian thc hin: Gim 02 ngày so với quy đnh.
- do: Thi gian thc hin ti tnh ph Hà Ni là 25 ngày (ti Quyết
định s 1875/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 ca UBND thành ph Hà Ni), thc tế
gii quyết thy có th rút ngn đưc thành 23 ngày (gim 8% thi gian).
c) Kiến ngh thực thi: Đề nghi
̣
sa điểm b, Khoa
̉
n 2, Điều 26 Nghi
̣
đi
̣
nh số
44/2015/NĐ-CP nga
̀
y 06/5/2015 cu
̉
a Ch
́
nh phu
̉
quy đi
̣
nh chi tiết
̣
t ́
̣
i
dung về quy hoa
̣
ch xây
̣
ng.
3. Th tc: Thẩm đnh o cáo đánh giá tác động môi trưng
a) Nội dung đơn giảna:
- Thi gian thc hin: Gim 11,5 ngày so với quy đnh.
- Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành 50 ngày (cả thời gian thẩm
định phê duyệt), thực tế giải quyết thấy thể rút ngắn được thành 38,5 ngày
(giảm 23% thời gian).
b) Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi Khoản 6, Khoản 9 Điều 34 Luật
Bảo vệ môi trường năm 2020.
4. Th tc: Cp giấy phép môi trường (cp tnh)
*Trường hp 1:
4
+ Dự án đầu tư, sở không thuộc đối ợng phải vận hành thử nghiệm
công trình xử lý chất thải;
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lýớc
thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại nh sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ nguy gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan
trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định k theo quy định ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP.
a) Nội dung đơn giảna:
- Thi gian thc hin: Gim 3,5 ngày so với quy đnh
- Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành 15 ngày, thực tế giải quyết
thấy có thể rút ngắn được thành 11,5 ngày (giảm 23% thời gian).
b) Kiến nghị thực thi: Đ nghị sửa đổi Khon 9 Điều 29 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường.
*Tng hp 2: Đối với các tng hp còn li
a) Nội dung đơn giảna:
- Thi gian thc hin: Gim 08 ngày so với quy định
- Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành 30 ngày, thực tế giải quyết
thấy có thể rút ngắn được thành 23 ngày (giảm 27% thời gian).
b) Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi Khoản 4 Điều 43 Luật Bo vệ môi
trường năm 2020.
5. Th tc: Cấp đổi giấy phép môi trưng (cp tnh)
a) Nội dung đơn giảna:
- Thi gian thc hin: Gim 3,5 ngày so với quy đnh
- Lý do: Thời gian theo quy định hin hành là 10 ngày, thực tế giải quyết
thấy có thể rút ngắn được thành 6,5 ngày (giảm 35% thời gian).
b) Kiến ngh thc thi: Đề ngh sửa đổi Khoản 1 Điều 30 Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Bo v môi trường.
6. Th tc: Cấp điu chnh giấy phép môi trường (cp tnh)
a) Nội dung đơn giảna:
- Thi gian thc hin: Gim 5,5 ngày so với quy đnh
- Lý do: Thời gian theo quy định hin hành là 15 ngày, thực tế giải quyết
thấy có thể rút ngắn được thành 9,5 ngày (giảm 37% thời gian).
b) Kiến ngh thực thi: Đề ngh sửa đổi Khoản 2 Điều 30 Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Bo v môi trường.
5
7. Th tc: Cp li giấy phép môi trưng (cp tnh)
* Trường hp 1:
+ Giấy phe
́
p ́t ha
̣
n gi h sơ đ ngh cp li giấy phép môi trường trước
khi hết hn 06 tháng.
+ Khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghip b
sung ngành, ngh thu hút đầu tư gi h sơ đ ngh cp li giấy phép môi trường
trước khi thc hiện thu hút đầu các ngành, ngh đó (tr trường hp ngành,
ngh hoc d án đầu thuc ngành, ngh đó khi đi vào vn hành không phát
sinh c thi công nghip phi x để bảo đm đạt điu kin tiếp nhận c
thi ca h thng x lý nước thi tp trung).
a) Nội dung đơn giảna:
- Thi gian thc hin: Gim 5,5 ngày so với quy đnh
- Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành 20 ngày, thực tế giải quyết
thấy có thể rút ngắn được thành 14,5 ngày (giảm 28% thời gian).
b) Kiến nghị thực thi: Đ nghị sửa đổi Khon 5 Điều 30 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Bo v môi trường.
* Tng hp 2:
+ D án đầu tư, sở, khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm
công nghip tăng quy mô, công suất, thay đổi công ngh sn xut (tr trường
hp d án đầu tư thay đi thuộc đối tượng phi thc hiện đánh giá tác đng môi
trường) gi h đề ngh cp li giấy phép môi trường trước khi thc hin vic
tăng, thay đi ch được trin khai thc hiện sau khi đưc cp giy phép môi
trường;
+ D án đầu tư, sở, khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm
công nghiệp thay đổi tăng s lượng ngun phát sinh c thi, bi, khí thi
làm phát sinh các thông s ô nhiễm t quy chun k thuật môi trưng v cht
thi; phát sinh thêm thông s ô nhim mới vưt quy chun k thuật môi trường
v cht thải; tăng lưu ợng c thi, bi, khí thải làm gia tăng hàm lượng các
thông s ô nhiễm vượt quy chun k thuật môi trưng v cht thải; ng mức độ
ô nhim tiếng ồn, đ rung; thay đổi ngun tiếp nhận c thải phương thức
x thi vào nguồn c yêu cu bo v nghiêm ngặt n gi h sơ đ ngh
cp li giy phép môi trường tc khi thc hin việc thay đi và ch đưc trin
khai thc hiện sau khi đưc cp giy phép môi trưng.
a) Nội dung đơn giảna:
- Thi gian thc hin: Gim 10,5 ngày so với quy đnh
- Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành 30 ngày, thực tế giải quyết
thấy có thể rút ngắn được thành 19,5 ngày (giảm 35% thời gian).
b) Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi Khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020
6
* Tng hp 3: thuộc trường hp 2 và thuộc các trường hp sau:
+ D án đầu , s kng thuộc đối tượng phi vn hành th nghim
công trình x lý cht thi;
+ D án đầu tư, cơ s đấu nối nưc thi vào h thng thu gom, x nước
thi tp trung ca khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghip
đáp ng c yêu cầu sau đây: không thuộc loi hình sn xut, kinh doanh,
dch v nguy gây ô nhiễm môi tng; không thuc trường hp phi quan
trc khí thi t động, liên tc, quan trắc định k theo quy định ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022).
a) Nội dung đơn giảna:
- Thi gian thc hin: Gim 04 ngày so với quy định
- Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành 15 ngày, thực tế giải quyết
thấy có thể rút ngắn được thành 11 ngày (giảm 27% thời gian).
b) Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi Khoản 9 Điều 29 Nghị định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph Chính ph quy định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v môi trường.
8. Th tc: Cp giấy phép môi trường (cp huyn)
*Tng hp 1:
+ Dự án đầu tư, sở không thuộc đối ợng phải vận hành thử nghiệm
công trình xử lý chất thải;
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lýớc
thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại nh sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ nguy gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan
trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định k theo quy định ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP.
a) Nội dung đơn giảna:
- Thi gian thc hin: Gim 3,5 ngày so với quy đnh
- Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành 15 ngày, thực tế giải quyết
thấy có thể rút ngắn được thành 11,5 ngày (giảm 23% thời gian).
b) Kiến nghị thực thi: Đ nghị sửa đổi Khoản 9 Điều 29 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường.
* Trường hp 2: Các trường hp còn li
a) Nội dung đơn giảna:
- Thi gian thc hin: Gim 8,5 ngày so với quy đnh
- Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành 30 ngày, thực tế giải quyết
thấy có thể rút ngắn được thành 21,5 ny (giảm 28% thời gian).
7
b) Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi Khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020.
9. Th tc: Cấp đổi giấy phép môi trưng (cp huyn)
a) Nội dung đơn giảna:
- Thi gian thc hin: Gim 3,5 ngày so với quy đnh
- Lý do: Thời gian theo quy định hin hành là 10 ngày, thực tế giải quyết
thấy có thể rút ngắn được thành 6,5 ngày (giảm 35% thời gian).
b) Kiến ngh thực thi: Đề ngh sửa đổi Khoản 1 Điều 30 Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Bo v môi trường.
10. Th tc: Cấp điều chnh giấy phép môi trường (cp huyn)
a) Nội dung đơn giảna:
- Thi gian thc hin: Gim 5,5 ngày so với quy đnh
- Lý do: Thời gian theo quy định hin hành là 15 ngày, thực tế giải quyết
thấy có thể rút ngắn được thành 9,5 ngày (giảm 37% thời gian).
b) Kiến ngh thực thi: Đề ngh sửa đổi Khoản 2 Điều 30 Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Bo v môi trường.
11. Th tc: Cp li giấy phép môi trường (cp huyn)
* Tng hp 1:
+ Giấy phe
́
p ́t ha
̣
n gi h sơ đ ngh cp li giấy phép môi trường trước
khi hết hn 06 tháng.
+ Khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghip b
sung ngành, ngh thu hút đầu tư gi h sơ đ ngh cp li giấy phép môi trường
trước khi thc hiện thu hút đầu các ngành, ngh đó (tr trường hp ngành,
ngh hoc d án đầu thuc ngành, ngh đó khi đi vào vn hành không phát
sinh c thi công nghip phi x để bảo đm đạt điu kin tiếp nhận c
thi ca h thng x lý nước thi tp trung).
a) Nội dung đơn giảna:
- Thi gian thc hin: Gim 5,5 ngày so với quy đnh
- Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành 20 ngày, thực tế giải quyết
thấy có thể rút ngắn được thành 14,5 ngày (giảm 28% thời gian).
b) Kiến nghị thực thi: Đ nghị sửa đổi Khoản 5 Điều 30 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Bo v môi trường.
* Tng hp 2:
+ D án đầu tư, sở, khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm
công nghip tăng quy mô, công suất, thay đổi công ngh sn xut (tr trường
8
hp d án đầu tư thay đi thuộc đối tượng phi thc hiện đánh giá tác đng môi
trường) gi h đề ngh cp li giấy phép môi trường trước khi thc hin vic
tăng, thay đi ch được trin khai thc hiện sau khi đưc cp giy phép môi
trường;
+ D án đầu tư, sở, khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm
công nghiệp thay đổi tăng s lượng nguồn phát sinh c thi, bi, khí thi
làm phát sinh các thông s ô nhiễm t quy chun k thuật môi trưng v cht
thi; phát sinh thêm thông s ô nhim mới vưt quy chun k thuật môi trường
v cht thải; tăng lưu ợng c thi, bi, khí thải làm gia tăng hàm ng các
thông s ô nhiễm vượt quy chun k thuật môi trưng v cht thải; ng mức độ
ô nhim tiếng ồn, đ rung; thay đổi ngun tiếp nhận c thải phương thức
x thi vào nguồn c yêu cu bo v nghiêm ngặt n gi h sơ đ ngh
cp li giấy phép môi trường trước khi thc hin việc thay đổi và ch được trin
khai thc hiện sau khi đưc cp giy phép môi trưng.
a) Nội dung đơn giảna:
- Thi gian thc hin: Gim 10,5 ngày so với quy đnh
- Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành 30 ngày, thực tế giải quyết
thấy có thể rút ngắn được thành 19,5 ngày (giảm 35% thời gian).
b) Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi Khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020
* Tng hp 3: thuộc trường hp 2 và thuộc các trường hp sau:
+ D án đầu , s không thuộc đối tượng phi vn hành th nghim
công trình x lý cht thi;
+ D án đầu tư, cơ s đấu nối nưc thi vào h thng thu gom, x nước
thi tp trung ca khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghip
đáp ng c yêu cầu sau đây: không thuộc loi hình sn xut, kinh doanh,
dch v nguy gây ô nhiễm môi tng; không thuc trường hp phi quan
trc khí thi t động, liên tc, quan trắc định k theo quy định ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022).
a) Nội dung đơn giảna:
- Thi gian thc hin: Gim 4 ngày so với quy đnh
- Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành là 15 ngày, thực tế giải quyết
thấy có thể rút ngắn được thành 11 ngày (giảm 27% thời gian).
b) Kiến nghị thực thi: Đ nghị sửa đổi Khoản 9 Điều 29 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Bo v môi trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5209/QĐ-UBND Hà Nội 2024 thông qua phương án đơn giản hóa TTHC thuộc Ban quản lý các khu công nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 5209/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×