• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 105/QĐ-UBND Sơn La 2025 giao chỉ tiêu phát triển người tham gia BHXH, BHYT

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 18/01/2025 10:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 105/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc giao chỉ tiêu phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Bảo hiểm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 105/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 105/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 105/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH SƠN LA
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao chỉ tiêu phát triển ngưi tham gia bảo hiểm xã hội,
bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh năm 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương năm ngày 19/6/2015;
Căn cứ Lut sa đi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2029;
n cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20/11/2014;
n cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14/11/2008;
n cứ Luật sửa đổi, b sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày
13/6/2014;
Căn c Ngh quyết s 28-NQ/TW ngày 23/5/2018 ca Ban Chp nh
Trung ương Đảng về Cải cách chính sách bảo hiểm xã hội;
n cứ Nghị quyết số 102/NQ-CP ngày 03/8/2018 của Chính phủ về việc
giao chỉ tiêu phát trin đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội;
n cứ Nghị quyết số 69/NQ-CP ngày 19/5/2022 của Chính phủ về việc
giao chỉ tiêu phát trin đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội;
n cứ Quyết định s 546/QĐ-TTg ngày 29/4/2022 của Thủ tướng Chính
ph về vic giao chỉ tiêu bao phủ bảo hiểm y tế giai đoạn 2022-2025 cho các tỉnh
thành phố trực thuộc Trung ương;
n cứ Nghị quyết s 15-NQ/ĐH ngày 24/9/2020 của Đảng bộ tỉnh Sơn La
lần thứ XV nhiệm kỳ 2020-2025;
n cứ Kế hoạch số 105-KH/TU ngày 07/8/2018 ca Ban Chấp hành Đảng
bộ tỉnh Sơn La về thực hiện Nghị quyết số 28-NQ/TW;
n cứ Công văn số 801-CV/TU ngày 10/8/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh
ủy về tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện chính sách bảo hiểm hội, bảo
hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp trên đa bàn tỉnh;
n cứ Quyết định số 2831/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của Ủy ban nhân
n tỉnh Sơn La về việc ban hành Chương trình hành động của Ủy ban nhân dân
tỉnh thực hiện Nghị quyết số 125/NQ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ thực
hiện Nghị quyết s28-NQ/TW;
n cứ Kế hoạch số 243/KH-UBND ngày 18/10/2021 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Sơn La về thực hiện chính sách bảo hiểm hội, bảo hiểm y tế trên đa bàn
tỉnh giai đoạn 2021-2025;
2
Theo đề nghị của Giám đốc SLao động - Thương binh hội tại Tờ
trình số 04/TTr-TBXH ngày 07/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
năm 2025 cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố theo phụ lục đính kèm.
Điều 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phcăn cứ chỉ tiêu phát triển
người tham gia bảo hiểm hội, bảo hiểm y tế, giao chỉ tiêu cho Ủy ban nhân dân
các xã, phường, thị trấn gắn với trách nhiệm của người đứng đầu; chỉ đạo các
quan, đơn v liên quan xây dựng kế hoạch tổ chức triển khai thực hiện, áp dụng
đồng b các nhóm giải pháp phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo him y
tế để đạt các chỉ tiêu được giao; Quy định việc chấp hành pháp luật về bảo hiểm xã
hội, bảo hiểm y tế tiêu chí đánh giá, nhận xét, khen thưởng hàng năm của c tổ
chức, cá nhân, doanh nghiệp. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân n tỉnh về kết
quthực hiện tỷ lệ bao phủ bảo hiểm hi, bảo hiểm y tế tại địa phương; tăng
cường chỉ đạo công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bảo hiểm
hội, bảo hiểm y tế cho người dân trên địa bàn, nhất chính sách bảo hiểm xã
hội tự nguyện, bảo hiểm y tế hộ gia đình; đổi mới, đa dạng hình thức tuyên truyền
phù hợp với từng địa bàn dân cư, các nhóm người tham gia bảo hiểm hội,
bảo hiểm y tế.
Mời gọi các t chức, nn, doanh nghip đóng tn địa bàn, ngoài đa bàn
mua tặng thẻ bảo hiểm y tế cho người dân hoàn cảnh khó khăn ca tham gia bảo
hiểm y tế thuộc các nhóm: học sinh sinh viên người dân tộc thiểu s thuộc các xã khu
vc I và xã đt chuẩn nông thôn mới trên đan các huyn, thành ph, nhm đảm bảo
tỷ lệ bao phbo hiểm y tế theo ch tiêu đã đề ra, ớng tới bảo him y tế toàn dân,
đảm bo nh bền vững,n đnh, thực hin tốt công tác An sinh xã hội trên địa bàn.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành:
Lao động - Thương binh hội, Y tế, Thông tin và Truyền thông, Bảo hiểm xã
hội tỉnh; Chủ tch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Bo him xã hi Vit Nam;
- Thường trc Tnh y;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- y ban MTTQ Vit Nam tnh;
- S Ni v;
- Huyn y, Thành ủy; HĐND các huyện, thành ph;
- Báo Sơn La; Đài PT-TH tnh;
- Như Điều 3;
- VP UBND tnh (LĐ, Phòng Tng hp, TT Tng tin);
- u: VT, KGVX, Đi.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đặng Ngọc Hậu
BHXH BB
(gồm cả
người
tham gia
ngoại tỉnh)
BHXH
TN (gồm
cả người
đang bảo
lưu thời
gian
đóng)
Số
giao
mới
Tổng số
tham gia
(gồm cả
ngoại
tỉnh)
Tỷ lệ
tham
gia/
LLLĐ có
khả năng
tham gia
(%)
Tổng số
tham gia
(gồm cả
người
bảo lưu
thời gian)
Tỷ lệ
tham
gia/
LLLĐ
có khả
năng
tham gia
(%)
Tổng số
lao động
tham gia
(người)
Tỷ lệ
tham
gia
/LLLĐ
(%)
A B 1 2 3 4=2-3 5=6+7 6 7 8,0 9 10=6+9 11=10/4 12 13=7+12 14=13/4 15=10 + 13 16=15/4
1 Thành phố
114.124 63.299 1.557 61.742 26.258 21.803 4.455 38,0 350 22.153 35,9 79 4.534 7,3 26.687 43,2
2
Quỳnh Nhai
68.192 41.621 3.302 38.319 7.976 5.785 2.191 21,2 20 5.805 15,1 60 2.251 5,9 8.056 21,0
3
Thuận Châu
184.615 95.190 3.502 91.688 17.862 11.555 6.307 16,7 40 11.595 12,6 120 6.427 7,0 18.022 19,7
4 Mường La
104.185 70.406 3.614 66.792 13.713 10.674 3.039 23,6 40 10.714 16,0 90 3.129 4,7 13.843 20,7
5 Bắc Yên
72.208 42.725 1.029 41.696 10.151 8.234 1.917 26,2 20 8.254 19,8 50 1.967 4,7 10.221 24,5
6 Phù Yên
121.289 72.525 1.811 70.714 22.836 18.955 3.881 33,8 40 18.995 26,9 90 3.971 5,6 22.966 32,5
7 Mộc Châu
121.780 75.200 1.960 73.240 17.250 11.467 5.783 24,0 300 11.767 16,1 110 5.893 8,0 17.660 24,1
8 Yên Châu
83.888 53.463 1.604 51.859 8.900 5.244 3.656 18,1 40 5.284 10,2 80 3.736 7,2 9.020 17,4
9 Mai Sơn
173.366 91.595 2.145 89.450 18.655 12.416 6.239 18,5 340 12.756 14,3 120 6.359 7,1 19.115 21,4
10 Sông Mã
165.177 86.500 3.890 82.610 14.566 10.445 4.121 15,4 40 10.485 12,7 110 4.231 5,1 14.716 17,8
11 Sốp Cộp
54.179 32.356 2.265 30.091 5.114 3.131 1.983 16,9 20 3.151 10,5 60 2.043 6,8 5.194 17,3
12 Vân Hồ
67.577 43.650 1.911 41.739 7.983 4.940 3.043 20,8 40 4.980 11,9 70 3.113 7,5 8.093 19,4
Cộng 1.330.580 768.530 28.590 739.940 171.264 124.649 46.615 22,4 1.290 125.939 17,0 1.039 47.654 6,4 173.593 23,4
Tỷ lệ
tham
gia
/LLLĐ
(%)
BHXH Bắt buộc
- Lực lượng lao động căn cứ theo vào số liệu tổng lực lượng lao động trong độ tuổi tại báo cáo, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội năm 2025 của UBND các huyện,
thành phố
Phụ lục I
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN NGƯỜI THAM GIA BHXH NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Đơn vị
Dân số (CV
số 291/CTK-
TKXH ngày
12/11/2024
của Cục
Thống kê)
Lực lượng lao động
Số người tham gia BHXH năm 2024
Giao chỉ tiêu đối tượng BHXH năm 2025
Tổng
LLLĐ
trong độ
tuổi (CV
2011/SLĐT
BXH-
LĐVL&GD
NN)
BHXH Tự nguyện
Tính đến ngày
31/12/2025
không có
khả năng
lao động
LLLĐ trong
độ tuổi có
khả năng
tham gia
BHXH
Tổng số
người
tham gia
(đến ngày
15/12/
2024)
Trong đó
Số người tham gia
tại tỉnh
Tỷ lệ bao phủ
BHYT (bao gồm
tham gia ngoại
tỉnh)
Số người tham gia
(bao gồm cả lao
động ngoại tỉnh)
Tỉ lệ bao phủ
BHYT
A B 1 2
3 4 5 6=7-4 7 8=7/1
1 Thành phố 114.124 3.550 111.987 105.801 99,4% -1.227 110.760 97,1%
2 Quỳnh Nhai 68.192 3.450 62.952 58.864 94,6% 118 63.070 92,5%
3 Thuận Châu 184.615 6.870 180.073 172.036 100,0% 1.127 181.200 98,2%
4 Mường La 104.185 7.350 101.861 93.336 96,6% -871 100.990 96,9%
8 Bắc Yên 72.208 5.460 71.573 65.245 103,1% -653 70.920 98,2%
6 Phù Yên 121.289 14.180 119.147 102.497 98,7% -4.267 114.880 94,7%
7 Mộc Châu 121.780 4.870 110.169 103.393 90,6% 3.251 113.420 93,1%
8 Yên Châu 83.888 2.540 80.665 77.571 96,4% 75 80.740 96,2%
9 Mai Sơn 173.366 5.450 154.034 146.809 89,6% 9.716 163.750 94,5%
10 Sông Mã 165.177 6.390 152.711 145.187 94,1% 7.979 160.690 97,3%
11 Sốp Cộp 54.179 1.230 53.632 52.159 100,0% -412 53.220 98,2%
12 Vân Hồ 67.577 2.470 66.325 63.466 101,4% -345 65.980 97,6%
Cộng 1.330.580 63.810 1.265.129 1.186.364 96,3% 14.491 1.279.620 96,2%
Trong đó
Số giao tăng năm
2025
Tính đến 31/12/2025
Phụ lục II
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN NGƯỜI THAM GIA BHYT NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Đơn vị
Dân số (CV số
291/CTK-TKXH
ngày 12/11/2024
của Cục Thống
kê)
Số người tham gia
ngoại tỉnh bình
quân
Kết quả đến ngày 30/11/2024
Giao chỉ tiêu đối tượng BHYT năm 2025
Tổng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 105/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc giao chỉ tiêu phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×