• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 795/QĐ-QLD 2023 danh mục 19 thuốc nước ngoài được gia hạn đăng ký lưu hành

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 30/10/2023 08:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Quản lý Dược
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 795/QĐ-QLD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Tuấn Cường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/10/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 795/QĐ-QLD

Ngày 27/10/2023, Cục Quản lý Dược đã ra Quyết định 795/QĐ-QLD về việc ban hành danh mục 19 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 115.3. Cụ thể:

1. Danh mục 12 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm gồm:

  • Thuốc Tears Naturale II;
  • Thuốc CKDMyrept Cap. 250mg;
  • Thuốc Combilipid Peri Injection;…

2. Danh mục 07 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm bao gồm:

  • Thuốc 0.9% Sodium Chloride Intravenous Infusion B.P.;
  • Thuốc 20% Glucose Intravenous Infusion B.P.;
  • Thuốc Tiger balm plaster;…

3. Thuốc được gia hạn giấy đăng ký lưu hành nhưng chưa nộp hồ sơ cập nhật nội dung nhãn thuốc, tờ hướng dẫn sử dụng thuốc theo quy định của Thông tư 01/2018/TT-BYT.

4. Sau 12 tháng kể từ ngày 27/10/2023 các thuốc được gia hạn giấy đăng ký lưu hành có thay đổi về nội dung hành chính (bao gồm cả mẫu nhãn và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc) phải nhập khẩu và lưu hành với các nội dung đã được phê duyệt thay đổi trong hồ sơ gia hạn.

Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Xem chi tiết Quyết định 795/QĐ-QLD có hiệu lực kể từ ngày 27/10/2023

Tải Quyết định 795/QĐ-QLD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 795/QĐ-QLD PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 795/QĐ-QLD DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

 

 

 


BỘYTẾ

 

CỤCQUẢNLÝDƯỢC

 

_______

 

Số:795/QĐ-QLD


CỘNGHÒAXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM

 

Độclập-Tựdo-Hạnhphúc

 

___________________________

 

HàNội,ngày27tháng10năm2023


 

 

 

QUYẾTĐỊNH

 

Vềviệcbanhànhdanhmục19thuốcnướcngoàiđượcgiahạngiấyđăngkýlưuhànhtạiViệt

 

Nam-Đợt115.3

 

______________

 

CỤCTRƯỞNGCỤCQUẢNLÝDƯỢC

 

CăncứLuậtDượcsố105/2016/QH13ngày06/4/2016;

 

CăncứNghịđịnhsố95/2022/NĐ-CPngày15/11/2022củaChínhphủquyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaBộYtế;

 

CăncứQuyếtđịnhsố1969/QĐ-BYTngày26/4/2023củaBộtrưởngBộYtếquyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaCụcQuảnlýDượcthuộcBộYtế;

 

CăncứThôngtưsố08/2022/TT-BYTngày05/09/2022củaBộtrưởngBộYtếquyđịnhviệcđăngkýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốc;

 

CăncứkếtluậncủaHộiđồngtưvấncấpgiấyđăngkýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốc-BộYtế;

 

TheođềnghịcủaTrưởngphòngĐăngkýthuốc-CụcQuảnlýDược.

 

QUYẾTĐỊNH:

 

Điều1.BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhnàydanhmục19thuốcnướcngoàiđượcgiahạngiấyđăngký

 

lưuhànhtạiViệtNam-Đợt115.3,baogồm:

 

1.Danhmục12thuốcnướcngoàiđượcgiahạngiấyđăngkýlưuhànhhiệulực05năm-Đợt115.3(tại

 

PhụlụcIkèmtheo).

 

2.Danhmục07thuốcnướcngoàiđượcgiahạngiấyđăngkýlưuhànhhiệulực03năm-Đợt115.3(tại

 

PhụlụcIIkèmtheo).

 

Điều2.Cơsởsảnxuấtvàcơsởđăngkýthuốccótráchnhiệm:

 

1.CungcấpthuốcvàoViệtNamtheođúngcáchồsơ,tàiliệuđãđăngkývớiBộYtếvàphảiinhoặc

 

dánsốđăngkýđượcBộYtếcấplênnhãnthuốc.

 

2.ChấphànhđầyđủphápluậtcủanướcCHXHCNViệtNamvàcácquyđịnhcủaBộYtếvềnhậpkhẩu


thuốcvàlưuhànhthuốctạiViệtNam,nếucóbấtcứthayđổigìtrongquátrìnhlưuhànhthuốcởnước

 

sởtạivàởViệtNamthìphảibáocáongaychoCụcQuảnlýDược-BộYtếViệtNam.

 

3.ThựchiệnviệccậpnhậttiêuchuẩnchấtlượngcủathuốctheoquyđịnhtạiThôngtưsố11/2018/TT-

 

BYTngày04/5/2018củaBộtrưởngBộYtếquyđịnhvềchấtlượngthuốc,nguyênliệulàmthuốc.

 

4.ThuốcđượcgiahạngiấyđăngkýlưuhànhtạiQuyếtđịnhnàynhưngchưanộphồsơcậpnhậtnội

 

dungnhãnthuốc,tờhướngdẫnsửdụngthuốctheoquyđịnhcủaThôngtư01/2018/TT-BYTngày

 

18/01/2018củaBộtrưởngBộYtếthìphảithựchiệncậpnhậttheoquyđịnhtạiđiểmbKhoản1Điều37

 

Thôngtưsố01/2018/TT-BYTtrongthờihạn12thángkểtừngàyđượcgiahạngiấyđăngkýlưuhành.

 

5.Sau12thángkểtừngàykýbanhànhQuyếtđịnhnày,cácthuốcđượcgiahạngiấyđăngkýlưuhành

 

theoQuyếtđịnhnàycóthayđổivềnộidunghànhchính(baogồmcảmẫunhãnvàtờhướngdẫnsử

 

dụngthuốc)phảinhậpkhẩuvàlưuhànhvớicácnộidungđãđượcphêduyệtthayđổitronghồsơgia

 

hạn.

 

6.Phốihợpvớicáccơsởđiềutrịđểthựchiệntheođúngcácquyđịnhhiệnhànhvềthuốckêđơn,theo

 

dõiantoàn,hiệuquả,tácdụngkhôngmongmuốncủathuốctrênngườiViệtNamvàtổnghợp,báocáo

 

theoquyđịnhtạiĐiều5Thôngtưsố08/2022/TT-BYTngày05/9/2022củaBộtrưởngBộYtếquyđịnh

 

việcđăngkýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốcđốivớicácthuốcthuộcDanhmụctạiPhụlụcIIban

 

hànhkèmtheoQuyếtđịnhnày.

 

7.Cơsởđăngkýthuốcphảiđảmbảoduytrìđiềukiệnhoạtđộngtrongthờigianhiệulựccủagiấyđăng

 

kýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốc.Trongtrườnghợpkhôngcònđápứngđủđiềukiệnhoạtđộng,

 

cơsởđăngkýphảicótráchnhiệmthựchiệnthayđổicơsởđăngkýtheoquyđịnhtạiThôngtưsố

 

08/2022/TT-BYTngày05/9/2022củaBộtrưởngBộYtếtrongthờihạn30ngàykểtừngàycơsởđăng

 

kýkhôngcònđủđiềukiệnhoạtđộng.

 

8.CơsởđăngkýthuốcphảibáocáoBộYtếvềcậpnhậttìnhtrạngđápứngThựchànhtốtsảnxuấtcủa

 

cơsởsảnxuấtthuốc,nguyênliệulàmthuốc.Trườnghợpcơsởsảnxuấtbịthuhồigiấyphépsảnxuất

 

hoặckhôngđápứngThựchànhtốtsảnxuấtthuốc,nguyênliệulàmthuốcởnướcsởtại,cơsởphải

 

thựchiệnviệcbáocáotrongthờihạn15ngàykểtừngàycóthôngbáocủacơquanquảnlýcóthẩm

 

quyềnnướcsởtạitheoquyđịnhtạiđiểmdkhoản1Điều100Nghịđịnhsố54/2017/NĐ-CPngày

 

08/5/2017củaChínhphủquyđịnhchitiếtmộtsốđiềuvàbiệnphápthihànhLuậtDược.

 

Điều3.CácthuốcđượcgiahạngiấyđăngkýlưuhànhtạiQuyếtđịnhnàyđượctiếptụcsửdụngsố

 

đăngkýđãcấptrướckhigiahạntrongthờihạntốiđa12thángkểtừngàyđượccấpsốđăngkýgia

 

hạntheoquyđịnhtạiPhụlụcVIbanhànhkèmtheoThôngtưsố08/2022/TT-BYT.

 

 

 

Điều4.Quyếtđịnhcóhiệulựckểtừngàykýbanhành.

 

Điều5.GiámđốcSởYtếcáctỉnh,thànhphốtrựcthuộctrungương,giámđốcnhàsảnxuấtvàcơsở

 

đăngkýcóthuốctạiĐiều1chịutráchnhiệmthihànhQuyếtđịnhnày./.


 


 

 

Nơinhận:

 

-NhưĐiều5;

 

-Bộtrưởng(đểb/c);

 

-TTr.ĐỗXuânTuyên(đểb/c);

 

-CụcQuânY-BộQuốcphòng,CụcYtế-BộCông

 

an;CụcYtếGTVT-BộGiaothôngvậntải;

 

-TổngCụcHảiquan-BộTàichính;

 

-BảohiểmXãhộiViệtNam;

 

-BộYtế:VụPC,CụcQLKCB,ThanhtraBộ,Văn

 

phòngHĐTVcấpGĐKLHthuốc,NLLT;

 

-SởYtếcáctỉnh,thànhphốtrựcthuộcTrungương;

 

-ViệnKNthuốcTƯ,ViệnKNthuốcTP.HCM;

 

-TổngCôngtyDượcVN-CTCP;

 

-CácCôngtyXNKdượcphẩm;

 

-CácBệnhviện&Việncógiườngbệnhtrựcthuộc

 

BYT;

 

-Trungtâmmuasắmtậptrungthuốcquốcgia;

 

-CácphòngCụcQLD:QLGT,QLKDD,QLCLT,PCHN,

 

VPCục;WebsiteCụcQLD.

 

-Lưu:VT,ĐKT(2b)(NT).


CỤCTRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

VũTuấnCường


 

 

 

PHỤLỤCI

 

DANHMỤC12THUỐCNƯỚCNGOÀIĐƯỢCGIAHẠNGIẤYĐĂNGKÝLƯUHÀNHTẠIVIỆTNAM

 

HIỆULỰC5NĂM-ĐỢT115.3

 

Số(Banhànhkèmtheoquyếtđịnhsố:795/QĐ-QLD,ngày27/10/2023củaCụcQuảnlýDược)____________

 

 


 

 

STTTênthuốc

 

(1)(2)


Hoạtchấtchính-DạngbàoQuycáchTiêuTuổithọSốđăngkýgialần

 

hạn(8)Hàmlượngchếđónggóichuẩn(tháng)đãcấp)gia(3)(4)(5)(6)(7)

(9)


 

1.Cơsởđăngký:AlconPharmaceuticalsLtd.(Địachỉ:RueLouisd Affry6,CasePostale,1701

 

Fribourg,Switzerland)

 

1.1.Cơsởsảnxuất:S.A.Alcon-CouvreurN.V(Địachỉ:Rijksweg14,Puurs,2870,Belgium)


1TearsDextran700,1%DungdịchHộp1lọNSX2454010044262301

 


NaturaleII(w/v),Hypromellosenhỏmắt

 

0,3%(w/v)


đếmgiọt(VN-19384-15)

 

Droptainer

 

15ml


 

2.Cơsởđăngký:Bayer(SouthEastAsia)PteLtd(Địachỉ:2,TanjongKatongRoad,#07-01,PLQ3,

 

Singapore(437161),Singapore)

 

2.1.Cơsởsảnxuất:BayerAG(Địachỉ:Kaiser-Wilhelm-Allee,51368Leverkusen,Germany)

 

2AveloxMoxifloxacin(dướiDungdịchHộp1ChaiNSX6040011544272301

 


dạngMoxifloxacin

 

hydroclorid)

 

trial/250ml


truyềntĩnh250ml(VN-18602-15)

 

mạch


 

3.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHThươngMạivàDịchVụÁnhSángChâuÁ(Địachỉ:338Nguyễn

 

TrọngTuyển,Phường2,QuậnTânBình,ThànhphốHồChíMinh,ViệtNam)

 

3.1.Cơsởsảnxuất:FarmakJSC(Địachỉ:KyrylivskaStreet74,Kyiv,04080,Ukraine)

 

3ReumokamMeloxicamDungdịchHộp5ốngxNSX2448211044282301

 

15mg/1,5mltiêm1,5ml(VN-15387-12)

 

4.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHXuấtnhậpkhẩuvàphânphốidượcphẩmHàNội(Địachỉ:Số23

 

phốVươngThừaVũ,PhườngKhươngMai,QuậnThanhXuân,HàNội,ViệtNam)

 

4.1.Cơsởsảnxuất:SantaFarmaIlacSanayiiAnonimSirketi(Địachỉ:Kocaeli,GebzeV(Kimya)

 

IhtisasOSBErolKiresepiCad.No:8,41455Dilovasi-KOCAELI,Turkey)

 


4PulmorestLevodropropizin

 

30mg/5ml


SirouốngHộp1chaiNSX

 

50ml


2486811044292301

 

(VN-19405-15)


 

5.Cơsởđăngký:ChongKunDangPharm.Corp.(Địachỉ:(Chungjeongno3(sam)-ga),8

 

Chungjeong-ro,Seodaemun-gu,Seoul,Korea)

 

5.1.Cơsởsảnxuất:ChongKunDangPharmaceuticalCorp.(Địachỉ:797-48Manghyang-ro,

 

Seonggeo-eup,Seobuk-gu,Cheonan-si,Chungcheongnam-do,Korea)

 

5CKDMyreptMycophenolateViênnangHộp10vỉNSX3688011444302301

 

Cap.250mgmofetil250mgcứng(Alu/PVC) x(VN-17850-14)10viên

 

ỉ6.Cơsởđăngký: GlenmarkPharmaceuticalsLtd.(Địach:B/2,MahalaxmiChambers,22

 

BhulabhaiDesaiRoad,Mumbai-400026,India)

 

ỉ6.1.Cơsởsảnxuất: GlenmarkPharmaceuticalsLtd.(Địach:PlotNo.E-37,39,D-Road,MIDC,

 

Satpur,Nashik-422007,MaharashtraState,India)


6KlenzitMSAdapalene(dạngviGel

 

cầu)0,1%(kl/kl)


Hộp1tuýpNSX

 

x15gam


2489011044312301

 

(VN-19662-16)


 

7.Cơsởđăngký: HeteroLabsLimited(Địachỉ:7-2-A2,HeteroCorporateIndustrialEstate,

 

SanathnagarHyderabadTG500018,India)

 

7.1.Cơsởsảnxuất: HeteroLabsLimited(Địachỉ:Unit-V,Sy.No.439,440,441&458,TSIIC

 

FormulationSEZ,PolepallyVillage,JadcherlaMandal,MahaboobnagarDistrict,Telangana,India)

 


7Telsar80Telmisartan80mgViênnénHộp3vỉxNSX

 

10viên


3689011044322301

 

(VN-18906-15)


 

8.Cơsởđăngký:JWPharmaceuticalCorporation(Địachỉ:2477,Nambusunhwan-ro,Seocho-gu,

 

Seoul,Korea)

 

8.1.Cơsởsảnxuất:JWLifeScienceCorporation(Địachỉ:28,Hanjin1-gil,Songak-eup,Dangjin-si,

 

Chungcheongnam-do,Korea)

 

8CombilipidGlucose(dướiNhũtươngThùngNSX2488011044332301

 

PeridạngGlucosetiêmcarton(VN-20531-17)

 

Injectionmonohydrat)truyềntĩnhchứa8Túi

 


25,96g,L-Alanin

 

1,28g,L-Arginin


mạch

 

ngoạivi


x384ml;

 

Thùng


 


0,904g,L-Aspartic

 

acid0,272g,L-

 

Glutamicacid

 

0,448g,Glycin

 

0,632g,L-Histidin

 

0,544g,L-

 

Isoleucin0,448g,

 

L-Leucin0,632g,

 

L-Lysin(dướidạng

 

L-LysinHCl)

 

0,723g,L-

 

Methionin0,448g,

 

L-Phenylalanin

 

0,632g,L-Prolin

 

0,544g,L-Serin

 

0,36g,L-Threonin

 

0,448g,L-

 

Tryptophan0,152g,

 

L-Tyrosin0,018g,


carton

 

chứa4Túi

 

x1040ml;

 

Túi3ngăn

 

1440ml;

 

Thùng

 

carton

 

chứa4Túi

 

x1440ml;

 

Túi3ngăn

 

1920ml;

 

Thùng

 

carton

 

chứa2Túi

 

x1920ml


L-Valin0,584g,

 

Calciclorid(dưới

 

dạngCalciclorid

 

dihydrat)0,059g,

 

Natri

 

glycerophosphat

 

(dướidạngNatri

 

glycerophosphat

 

hydrat)0,403g,

 

Magiêsulfat(dưới

 

dạngMagiêsulfat

 

heptahydrat)

 

0,128g,Kaliclorid

 

0,478g,Natriacetat

 

(dướidạngNatri

 

acetattrihydrat)

 

0,392g,Dầuđậu

 

nànhtinhkhiết

 

13,6g

 

9.Cơsởđăngký:MIPharmaPrivateLimited(Địachỉ:UnitNo.402&403,VivaHubTown,Shankar

 

Wadi,VillageMogra,JogeshwariEast,Mumbai-400060,India)

 

9.1.Cơsởsảnxuất:MylanLaboratoriesLimited(Địachỉ:F-4&F-12,MIDC,Malegaon,Tal.Sinnar,

 

Nashik422113MaharashtraState,India)

 


9AbacavirAbacavir300mg

 

tabletsUSP

 

300mg


Viênnén

 

baophim


Hộp1lọ60USP

 

viên42


4889011044342301

 

(VN2-643-17)


 

10.Cơsởđăngký:Novartis(Singapore)PteLtd(Địachỉ:10CollyerQuay,#10-01,Ocean

 

FinancialCentre,Singapore(049315),Singapore)

 

10.1.Cơsởsảnxuất:SandozGmbH(Địachỉ:Biochemiestraβe10,A-6250Kundl,Austria)

 


10Xorimax

 

500mg


Cefuroxim(dưới

 

dạngCefuroxim

 

axetil,kếttinh


Viênnén

 

baophim


Hộp1vỉxNSX

 

10viên


3690011044352301

 

(VN-20624-17)


 

601,44mg)500mg

 

11.Cơsởđăngký:ParadigmPharma(Thailand) Co.,Ltd(Địachỉ:No.87,MThaiTower15thFloor,

 

AllSeasonsPlace,WirelessRoad,LumphiniSub-District,PathumWanDistrict,BangkokMetropolis,Thailand)


11.1.Cơsởsảnxuất:MedreichLimited(Địachỉ:12thMile,OldMadrasRoad,Virgonagar,

 

Bangalore-560049,India)

 


11FlemingAmoxicillin(dưới

 

dạngAmoxicillin

 

trihyrate)

 

200mg/5ml,Acid

 

clavulanic(dưới

 

dạngDiluted

 

Potassium

 

Clavulanate)

 

28,5mg/5ml


Bộtpha

 

hỗndịch

 

uống


Hộp1lọxNSX

 

70ml


2489011044362301

 

(VN-15540-12)


 

12.Cơsởđăngký:Tedis(Địachỉ:9avenued’Ouessant,91140Villebon-sur-Yvette,France)

 

12.1.Cơsởsảnxuất:FerrerInternacional,S.A.(Địachỉ:c/.JoanBuscallà,1-9,08173SantCugat

 

DelVallès(Barcelona),Spain)

 

12NucleoCMPCytidine-5 -BộtđôngHộp3ốngNSX2484011044372301

 


Fortemonophosphate

 

disodium(CMP,


khôvà

 

dungmôi


bộtvà3(VN-18720-15)

 

ốngdung


 

muốidinatri)10mg;phatiêmmôi2ml

 

Uridine-5 -

 

triphosphate

 

trisodium(UTP,

 

muốinatri)+

 

Uridine-5 -

 

diphosphate

 

disodium(UDP,

 

muốinatri)+

 

Uridine-5 -

 

monophosphate

 

disodium(UMP,

 

muốinatri)6mg

 

(tươngđương

 

Uridine2,660mg)

 

Ghichú:

 

1.Cáchghitiêuchuẩnchấtlượngthuốctạicột(6):

 

-Nhàsảnxuất(NSX),Tiêuchuẩnnhàsảnxuất(TCNSX),Tiêuchuẩncơsở(TCCS),In-housecóý


nghĩatươngđươngnhau,làtiêuchuẩnchấtlượngthuốcdocơsởsảnxuấtxâydựngvàđềucóthểđượcghitrênnhãnthuốc.

 

-Cáchviếttắtcáctiêuchuẩnchấtlượngdượcđiển:DượcđiểnViệtNam(DĐVN),DượcđiểnAnh(BP),DượcđiểnMỹ(USP),DượcđiểnNhậtBản(JP),DượcđiểnTrungQuốc(CP),DượcđiểnChâuâu(EP),DượcđiểnQuốctế(IP)…

 

2.Sốđăngkýtạicột(8):

 

-SốđăngkýgiahạnlàsốđăngkýđượccấptheoquyđịnhtạiPhụlụcVIThôngtư08/2022/TT-BYTngày05/09/2022củaBộtrưởngBộYtếquyđịnhviệcđăngkýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốc.

 

-Sốđăngkýđãcấp(đượcghitrongngoặcđơn)làsốđăngkýđãđượccấptrướckhithuốcđượcgiahạntheoquyếtđịnhnày.

 

 

 

PHỤLỤCII

 

DANHMỤC07THUỐCNƯỚCNGOÀIĐƯỢCGIAHẠNGIẤYĐĂNGKÝLƯUHÀNHTẠIVIỆTNAM

 

HIỆULỰC3NĂM-ĐỢT115.3

 

Số(Banhànhkèmtheoquyếtđịnhsố:795/QĐ-QLD,ngày27/10/2023củaCụcQuảnlýDược)________________________

 

 


 

 

STTTênthuốc

 

(1)(2)


Hoạtchấtchính-DạngbàoQuycáchTiêuTuổithọSốđăngkýgialần

 

hạn(8)Hàmlượngchếđónggóichuẩn(tháng)đãcấp)gia(3)(4)(5)(6)(7)

(9)


 

1.Cơsởđăngký:B.BraunMedicalIndustriesSdn.Bhd.(Địachỉ:BayanLepasFreeIndustrial

 

Zone,11900BayanLepas,PulauPinang,Malaysia)

 

1.1.Cơsởsảnxuất:B.BraunMedicalIndustriesSdn.Bhd.(Địachỉ:BayanLepasFreeIndustrial

 

Zone,11900BayanLepas,PulauPinang,Malaysia)

 


10.9%Sodiumchloride

 

Sodium0,9g/100ml


DungdịchHộp50

 

truyềntĩnhchaix


NSX3695511044382301

 

(VN-15725-12)


 


Chloride

 

Intravenous

 

Infusion

 

B.P.


mạch100ml;Hộp

 

30chaix

 

250ml;Hộp

 

10chaix

 

500ml;Hộp

 

10chaix

 

1000ml


220%GlucoseDungdịchHộp10BP3695511044392301

 

Glucosemonohydrate110gtruyềntĩnhChai xhiện(VN-15227-12)

 

Intravenous(tươngđươngmạch500mlhành

 


Infusion

 

B.P.


glucoseanhydrous

 

100g)/500ml


 


3Compound

 

Sodium


500mldungdịch

 

cha:Sodium


DungdịchHộp10

 

truyềntĩnhchaix


NSX3695511044402301

 

(VN-15726-12)


 

LactateChloride3g;mạch500ml;Hộp

 

IntravenousPotassiumChloride10chai x

 


Infusion

 

B.P.


0,2g;Calcium1000ml

 

chloridedihydrate


 

(Hartmann s0,135g;Sodium

 

Solution)lactate1,560g

 

2.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHDượcphẩmvàTBYTPhươngLê(Địachỉ:LôD3/D6Khuđôthị

 

mớiCầuGiấy,P.DịchVọng,Q.CầuGiấy,HàNội,ViệtNam)

 

2.1.Cơsởsảnxuất:InceptaPharmaceuticalsLtd.(Địachỉ:DewanIdrisRoad,BaraRangamatia,

 

Zirabo,Ashulia,Savar,Dhaka,Bangladesh)

 

4TamunixEtodolac300mgViênnangHộp3vỉ xUSP2489411044412301

 

cứng10Viên(VN-10116-10)

 

3.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHDượcphẩmVietsun(Địachỉ:TT2-B42KhuđôthịVănQuán,

 

phườngPhúcLa,quậnHàĐông,TP.HàNội,ViệtNam)

 

3.1.Cơsởsảnxuất:InceptaPharmaceuticalsLtd.(Địachỉ:DewanIdrisRoad,BaraRangamatia,

 

Zirabo,Ashulia,Savar,Dhaka,Bangladesh)

 


5BarcavirEntecavir(tương

 

đươngvới

 

Entecavir

 

monohydrat

 

0,5325mg)0,5mg


Viênnén

 

baophim


Hộp1vỉxUSP

 

10Viên


2489411444422301

 

(VN-13012-11)


 

4.Cơsởđăngký:HawParHealthcareLimited(Địachỉ:401CommonwealthDrive#03-03,HawPar

 

TechnoCentreSingapore(149598),Singapore)

 

4.1.Cơsởsảnxuất:HawParHealthcareLimited(Địachỉ:2ChiaPingRoad,HawParTigerBalm

 

BuildingSingapore619968,Singapore)


6TigerbalmCamphor1,0%MiếngdánTúi3NSX3688810044432301

 


plaster(w/w);Mentholquada

 

0,3%(w/w);Tinh

 

dầubạchà0,6%

 

(w/w);Tinhdầu

 

khuynhdiệp0,5%

 

(w/w)


Miếng,kích(VN-18782-15)

 

thước7cm

 

x10cmvà

 

3miếng

 

dánphụ;

 

Túi3

 

Miếng,kích

 

thước10

 

cmx14cm

 

và3miếng

 

dánphụ


 

5.Cơsởđăngký:HyphensPharmaPte.Ltd(Địachỉ:16TaiSengStreet,#04-01,Singapore534138,

 

Singapore)

 

5.1.Cơsởsảnxuất:LaboratoireChauvin(Địachỉ:ZoneIndustrielleRipotierHaut07200Aubenas,

 

France)

 

7IndocollyreIndomethacin0,1%ThuốcnhỏHộp1lọxNSX1830010044442301

 

mắt5ml(VN-12548-11)

 

Ghichú:

 

1.Cáchghitiêuchuẩnchấtlượngthuốctạicột(6):

 

-Nhàsảnxuất(NSX),Tiêuchuẩnnhàsảnxuất(TCNSX),Tiêuchuẩncơsở(TCCS),In-housecóýnghĩatươngđươngnhau,làtiêuchuẩnchấtlượngthuốcdocơsởsảnxuấtxâydựngvàđềucóthểđượcghitrênnhãnthuốc.

 

2.Sốđăngkýtạicột(8):

 

-SốđăngkýgiahạnlàsốđăngkýđượccấptheoquyđịnhtạiPhụlụcVIThôngtư08/2022/TT-BYTngày05/09/2022củaBộtrưởngBộYtếquyđịnhviệcđăngkýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốc.

 

-Sốđăngkýđãcấp(đượcghitrongngoặcđơn)làsốđăngkýđãđượccấptrướckhithuốcđượcgiahạntheoquyếtđịnhnày.

 

3.Đốivớithuốcsốthứtự6tạiPhụlụcnày:saukhihếthạngiấyđăngkýlưuhành,yêucầubổsungdữliệulâmsàngchứngminhantoàn,hiệuquảcủathuốcđểđượcxemxétviệcgiahạngiấyđăngký lưuhành.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 795/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc ban hành danh mục 19 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 115.3

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 795/QĐ-QLD (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 795/QĐ-QLD (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 795/QĐ-QLD
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×