• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 795/QĐ-QLD 2023 danh mục 19 thuốc nước ngoài được gia hạn đăng ký lưu hành

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 30/10/2023 08:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Quản lý Dược
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 795/QĐ-QLD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Tuấn Cường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/10/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe , Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 795/QĐ-QLD

Ngày 27/10/2023, Cục Quản lý Dược đã ra Quyết định 795/QĐ-QLD về việc ban hành danh mục 19 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 115.3. Cụ thể:

1. Danh mục 12 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm gồm:

  • Thuốc Tears Naturale II;
  • Thuốc CKDMyrept Cap. 250mg;
  • Thuốc Combilipid Peri Injection;…

2. Danh mục 07 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm bao gồm:

  • Thuốc 0.9% Sodium Chloride Intravenous Infusion B.P.;
  • Thuốc 20% Glucose Intravenous Infusion B.P.;
  • Thuốc Tiger balm plaster;…

3. Thuốc được gia hạn giấy đăng ký lưu hành nhưng chưa nộp hồ sơ cập nhật nội dung nhãn thuốc, tờ hướng dẫn sử dụng thuốc theo quy định của Thông tư 01/2018/TT-BYT.

4. Sau 12 tháng kể từ ngày 27/10/2023 các thuốc được gia hạn giấy đăng ký lưu hành có thay đổi về nội dung hành chính (bao gồm cả mẫu nhãn và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc) phải nhập khẩu và lưu hành với các nội dung đã được phê duyệt thay đổi trong hồ sơ gia hạn.

Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Xem chi tiết Quyết định 795/QĐ-QLD có hiệu lực kể từ ngày 27/10/2023

Tải Quyết định 795/QĐ-QLD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 795/QĐ-QLD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 795/QĐ-QLD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

 

 

 


BYT

 

CỤCQUNLÝC

 

_______

 

S:795/QĐ-QLD


CNGHÒAXÃHICHNGHĨAVITNAM

 

Đclp-Tdo-Hnhphúc

 

___________________________

 

HàNi,ngày27tháng10năm2023


 

 

 

QUYTĐNH

 

Vvicbanhànhdanhmc19thucnướcngoàiđượcgiahngiyđăngkýlưunhtiVit

 

Nam-Đợt115.3

 

______________

 

CỤCTRƯNGCCQUNLÝDƯC

 

CăncLuậtDưcs105/2016/QH13ngày06/4/2016;

 

CăncNghđnhs95/2022/NĐ-CPngày15/11/2022caChínhphquyđnhchcng,nhimv,quynhạnvàcơcutchccaBYtế;

 

CăncQuyếtđnhs1969/QĐ-BYTngày26/4/2023caBtrưngBYtếquyđnhchcng,nhimv,quynhnvàcơcutchccaCcQunlýDưcthuộcBYtế;

 

CăncThôngtưs08/2022/TT-BYTngày05/09/2022caBtrưngBộYtếquyđnhvicđăngkýlưuhànhthuc,nguyênliulàmthuc;

 

CănckếtluậncaHiđồngtưvấncpgiyđăngkýlưuhànhthuốc,nguyênliulàmthuốc-BYtế;

 

TheođnghcaTrưngpngĐăngkýthuc-CcQuảnlýDưc.

 

QUYTĐNH:

 

Điu1.BanhànhkèmtheoQuyếtđnhydanhmc19thucnưcngoàiđưcgiahngiyđăngký

 

lưuhànhtiVitNam-Đợt115.3,baogồm:

 

1.Danhmc12thucnưcngoàiđưcgiahngiyđăngkýlưuhànhhiulc05năm-Đợt115.3(ti

 

PhlcIkèmtheo).

 

2.Danhmc07thucnưcngoàiđưcgiahngiyđăngkýlưuhànhhiulc03năm-Đợt115.3(ti

 

PhlcIIkèmtheo).

 

Điu2.Cơssảnxutvàcơsđăngkýthuccótráchnhim:

 

1.CungcpthucvàoVitNamtheođúngcáchsơ,tàiliuđãđăngkýviBYtếvàphiinhoc

 

dánsđăngkýđượcBYtếcplênnhãnthuc.

 

2.ChphànhđyđpháplutcaớcCHXHCNVitNamvàcácquyđnhcaBYtếvnhpkhu


thucvàlưuhànhthuctiVitNam,nếucóbấtcthayđigìtrongquátrìnhlưuhànhthucnưc

 

stivàVitNamthìphibáocáongaychoCcQuảnlýDược-BYtếVitNam.

 

3.ThchinviccpnhttiêuchunchấtlưngcathuctheoquyđnhtiThôngtưs11/2018/TT-

 

BYTngày04/5/2018caBtrưngBYtếquyđnhvchấtlưngthuc,nguyênliulàmthuc.

 

4.ThucđưcgiahạngiyđăngkýlưuhànhtiQuyếtđnhnàynhưngchưanphsơcpnhtnội

 

dungnhãnthuc,tngdnsdngthuctheoquyđnhcaThôngtư01/2018/TT-BYTngày

 

18/01/2018caBtrưngBYtếthìphithchincpnhttheoquyđnhtiđimbKhon1Điu37

 

Thôngtưs01/2018/TT-BYTtrongthờihn12thángktngàyđưcgiahngiyđăngkýlưunh.

 

5.Sau12thángktngàykýbanhànhQuyếtđnhnày,cácthucđượcgiahngiyđăngkýlưuhành

 

theoQuyếtđnhnàycóthayđivnidunghànhchính(baogmcmunhãnvàtngdns

 

dngthuc)phinhpkhuvàlưuhànhvicácnidungđãđượcphêduytthayđitronghsơgia

 

hn.

 

6.Phihợpvớicáccơsđiutrđthchintheođúngcácquyđnhhinnhvthuckêđơn,theo

 

dõiantoàn,hiuqu,tácdụngkhôngmongmuncathuctrênngưiVitNamvàtnghp,báocáo

 

theoquyđnhtiĐiu5Tngtưs08/2022/TT-BYTngày05/9/2022caBtrưngBYtếquyđnh

 

vicđăngkýlưuhànhthuc,nguyênliulàmthucđivớicácthucthucDanhmctiPhlcIIban

 

hànhmtheoQuyếtđnhnày.

 

7.Cơsđăngkýthucphiđmbảoduytrìđiukinhotđộngtrongthờigianhiulccagiyđăng

 

kýlưuhànhthuc,nguyênliulàmthuc.Trongtrưnghpkhôngcònđápngđđiukinhotđộng,

 

cơsđăngkýphicótráchnhimthựchinthayđicơsđăngkýtheoquyđnhtiThôngtưs

 

08/2022/TT-BYTngày05/9/2022caBtrưngBYtếtrongthihạn30ngàyktngàycơsđăng

 

kýkhôngcònđđiukinhotđng.

 

8.CơsđăngkýthucphibáocáoBYtếvcpnhttìnhtrạngđápngThcnhttsảnxutca

 

cơssnxutthuc,nguyênliulàmthuc.Trưnghpcơssnxutbthuhigiyphépsảnxut

 

hockhôngđápngThcnhttsảnxutthuc,nguyênliulàmthucnưcsti,cơsphi

 

thchinvicocáotrongthihn15ngàyktngàycóthôngbáocacơquanqunlýcóthm

 

quynnưcstitheoquyđnhtiđimdkhon1Điu100Nghđnhs54/2017/NĐ-CPngày

 

08/5/2017caChínhphquyđnhchitiếtmtsđiuvàbinphápthinhLutc.

 

Điu3.CácthucđưcgiahngiyđăngkýlưuhànhtiQuyếtđnhnàyđưctiếptcsdngs

 

đăngkýđãcptrướckhigiahntrongthihạntiđa12tngktngàyđượccpsđăngkýgia

 

hntheoquyđnhtiPhlcVIbanhànhkèmtheoTngtưs08/2022/TT-BYT.

 

 

 

Điu4.Quyếtđnhcóhiulcktngàykýbanhành.

 

Điu5.GiámđcSYtếcáctnh,thànhphtrcthuctrungương,giámđcnhàsnxutvàcơs

 

đăngkýcóthuctiĐiu1chutráchnhimthihànhQuyếtđnhy./.


 


 

 

Nơinhn:

 

-NhưĐiu5;

 

-Btrưng(đb/c);

 

-TTr.ĐXuânTuyên(đb/c);

 

-CcQnY-BQuốcphòng,CcYtế-BCông

 

an;CcYtếGTVT-BGiaothôngvnti;

 

-TngCcHiquan-BTàichính;

 

-BohimXãhộiVitNam;

 

-BYtế:VPC,CcQLKCB,ThanhtraB,Văn

 

phòngHĐTVcpGĐKLHthuc,NLLT;

 

-SYtếcáctnh,thànhphtrcthucTrungương;

 

-VinKNthucTƯ,VinKNthucTP.HCM;

 

-TngCôngtyDưcVN-CTCP;

 

-CácCôngtyXNKdưcphm;

 

-CácBnhvin&Vincógiưngbnhtrcthuc

 

BYT;

 

-Trungtâmmuasắmtptrungthucqucgia;

 

-CácphòngCcQLD:QLGT,QLKDD,QLCLT,PCHN,

 

VPCc;WebsiteCcQLD.

 

-Lưu:VT,ĐKT(2b)(NT).


CỤCTRƯNG

 

 

 

 

 

 

 

VũTuấnCưng


 

 

 

PHLCI

 

DANHMC12THUỐCNƯCNGOÀIĐƯCGIAHNGIYĐĂNGKÝLƯUHÀNHTIVITNAM

 

HIULỰC5NĂM-ĐT115.3

 

Số(Banhànhkèmtheoquyếtđnhs:795/-QLD,ngày27/10/2023caCcQunlýDưc)____________

 

 


 

 

STTTênthuc

 

(1)(2)


Hotchấtchính-DạngoQuycáchTiêuTuithSđăngkýgialn

 

hạn(8)Hàmlưngchếđónggóichun(tháng)đãcấp)gia(3)(4)(5)(6)(7)

(9)


 

1.Cơsđăngký:AlconPharmaceuticalsLtd.(Đachỉ:RueLouisd Affry6,CasePostale,1701

 

Fribourg,Switzerland)

 

1.1.Cơssnxuất:S.A.Alcon-CouvreurN.V(Đachỉ:Rijksweg14,Puurs,2870,Belgium)


1TearsDextran700,1%DungdchHp1lNSX2454010044262301

 


NaturaleII(w/v),Hypromellosenhmt

 

0,3%(w/v)


đếmgit(VN-19384-15)

 

Droptainer

 

15ml


 

2.Cơsđăngký:Bayer(SouthEastAsia)PteLtd(Đachỉ:2,TanjongKatongRoad,#07-01,PLQ3,

 

Singapore(437161),Singapore)

 

2.1.Cơssnxuất:BayerAG(Đachỉ:Kaiser-Wilhelm-Allee,51368Leverkusen,Germany)

 

2AveloxMoxifloxacin(dưiDungdchHp1ChaiNSX6040011544272301

 


dngMoxifloxacin

 

hydroclorid)

 

trial/250ml


truyntĩnh250ml(VN-18602-15)

 

mch


 

3.Cơsđăngký:CôngtyTNHHThươngMivàDchVÁnhSángCuÁ(Đachỉ:338Nguyn

 

TrngTuyn,Phưng2,QunTânBình,TnhphHChíMinh,VitNam)

 

3.1.Cơssnxuất:FarmakJSC(Đachỉ:KyrylivskaStreet74,Kyiv,04080,Ukraine)

 

3ReumokamMeloxicamDungdchHp5ngxNSX2448211044282301

 

15mg/1,5mltiêm1,5ml(VN-15387-12)

 

4.Cơsđăngký:CôngtyTNHHXutnhậpkhuvàphânphidượcphẩmHàNi(Đachỉ:S23

 

phVươngThaVũ,PhưngKhươngMai,QunThanhXuân,HàNi,VitNam)

 

4.1.Cơssnxuất:SantaFarmaIlacSanayiiAnonimSirketi(Đachỉ:Kocaeli,GebzeV(Kimya)

 

IhtisasOSBErolKiresepiCad.No:8,41455Dilovasi-KOCAELI,Turkey)

 


4PulmorestLevodropropizin

 

30mg/5ml


SiroungHp1chaiNSX

 

50ml


2486811044292301

 

(VN-19405-15)


 

5.Cơsđăngký:ChongKunDangPharm.Corp.(Đachỉ:(Chungjeongno3(sam)-ga),8

 

Chungjeong-ro,Seodaemun-gu,Seoul,Korea)

 

5.1.Cơssnxuất:ChongKunDangPharmaceuticalCorp.(Đachỉ:797-48Manghyang-ro,

 

Seonggeo-eup,Seobuk-gu,Cheonan-si,Chungcheongnam-do,Korea)

 

5CKDMyreptMycophenolateViênnangHp10vNSX3688011444302301

 

Cap.250mgmofetil250mgcng(Alu/PVC) x(VN-17850-14)10viên

 

ỉ6.Cơsđăngký: GlenmarkPharmaceuticalsLtd.(Đach:B/2,MahalaxmiChambers,22

 

BhulabhaiDesaiRoad,Mumbai-400026,India)

 

ỉ6.1.Cơssnxuất: GlenmarkPharmaceuticalsLtd.(Đach:PlotNo.E-37,39,D-Road,MIDC,

 

Satpur,Nashik-422007,MaharashtraState,India)


6KlenzitMSAdapalene(dạngviGel

 

cu)0,1%(kl/kl)


Hp1tuýpNSX

 

x15gam


2489011044312301

 

(VN-19662-16)


 

7.Cơsđăngký: HeteroLabsLimited(Đachỉ:7-2-A2,HeteroCorporateIndustrialEstate,

 

SanathnagarHyderabadTG500018,India)

 

7.1.Cơssnxuất: HeteroLabsLimited(Đachỉ:Unit-V,Sy.No.439,440,441&458,TSIIC

 

FormulationSEZ,PolepallyVillage,JadcherlaMandal,MahaboobnagarDistrict,Telangana,India)

 


7Telsar80Telmisartan80mgViênnénHp3vxNSX

 

10viên


3689011044322301

 

(VN-18906-15)


 

8.Cơsđăngký:JWPharmaceuticalCorporation(Đachỉ:2477,Nambusunhwan-ro,Seocho-gu,

 

Seoul,Korea)

 

8.1.Cơssnxuất:JWLifeScienceCorporation(Đachỉ:28,Hanjin1-gil,Songak-eup,Dangjin-si,

 

Chungcheongnam-do,Korea)

 

8CombilipidGlucose(ớiNhũtươngThùngNSX2488011044332301

 

PeridngGlucosetiêmcarton(VN-20531-17)

 

Injectionmonohydrat)truyntĩnhcha8Túi

 


25,96g,L-Alanin

 

1,28g,L-Arginin


mch

 

ngoivi


x384ml;

 

Thùng


 


0,904g,L-Aspartic

 

acid0,272g,L-

 

Glutamicacid

 

0,448g,Glycin

 

0,632g,L-Histidin

 

0,544g,L-

 

Isoleucin0,448g,

 

L-Leucin0,632g,

 

L-Lysin(dướidng

 

L-LysinHCl)

 

0,723g,L-

 

Methionin0,448g,

 

L-Phenylalanin

 

0,632g,L-Prolin

 

0,544g,L-Serin

 

0,36g,L-Threonin

 

0,448g,L-

 

Tryptophan0,152g,

 

L-Tyrosin0,018g,


carton

 

cha4Túi

 

x1040ml;

 

Túi3ngăn

 

1440ml;

 

Thùng

 

carton

 

cha4Túi

 

x1440ml;

 

Túi3ngăn

 

1920ml;

 

Thùng

 

carton

 

cha2Túi

 

x1920ml


L-Valin0,584g,

 

Calciclorid(dưi

 

dngCalciclorid

 

dihydrat)0,059g,

 

Natri

 

glycerophosphat

 

(dướidngNatri

 

glycerophosphat

 

hydrat)0,403g,

 

Magiêsulfat(dưi

 

dngMagiêsulfat

 

heptahydrat)

 

0,128g,Kaliclorid

 

0,478g,Natriacetat

 

(dướidngNatri

 

acetattrihydrat)

 

0,392g,Duđu

 

nànhtinhkhiết

 

13,6g

 

9.Cơsđăngký:MIPharmaPrivateLimited(Đachỉ:UnitNo.402&403,VivaHubTown,Shankar

 

Wadi,VillageMogra,JogeshwariEast,Mumbai-400060,India)

 

9.1.Cơssnxuất:MylanLaboratoriesLimited(Đachỉ:F-4&F-12,MIDC,Malegaon,Tal.Sinnar,

 

Nashik422113MaharashtraState,India)

 


9AbacavirAbacavir300mg

 

tabletsUSP

 

300mg


Viênnén

 

baophim


Hp1l60USP

 

viên42


4889011044342301

 

(VN2-643-17)


 

10.Cơsđăngký:Novartis(Singapore)PteLtd(Đachỉ:10CollyerQuay,#10-01,Ocean

 

FinancialCentre,Singapore(049315),Singapore)

 

10.1.Cơssnxuất:SandozGmbH(Đachỉ:Biochemiestraβe10,A-6250Kundl,Austria)

 


10Xorimax

 

500mg


Cefuroxim(dưi

 

dngCefuroxim

 

axetil,kếttinh


Viênnén

 

baophim


Hp1vxNSX

 

10viên


3690011044352301

 

(VN-20624-17)


 

601,44mg)500mg

 

11.Cơsđăngký:ParadigmPharma(Thailand) Co.,Ltd(Đachỉ:No.87,MThaiTower15thFloor,

 

AllSeasonsPlace,WirelessRoad,LumphiniSub-District,PathumWanDistrict,BangkokMetropolis,Thailand)


11.1.Cơssnxuất:MedreichLimited(Đachỉ:12thMile,OldMadrasRoad,Virgonagar,

 

Bangalore-560049,India)

 


11FlemingAmoxicillin(dưới

 

dngAmoxicillin

 

trihyrate)

 

200mg/5ml,Acid

 

clavulanic(dưới

 

dngDiluted

 

Potassium

 

Clavulanate)

 

28,5mg/5ml


Btpha

 

hndch

 

ung


Hp1lxNSX

 

70ml


2489011044362301

 

(VN-15540-12)


 

12.Cơsđăngký:Tedis(Đachỉ:9avenuedOuessant,91140Villebon-sur-Yvette,France)

 

12.1.Cơssnxuất:FerrerInternacional,S.A.(Đachỉ:c/.JoanBuscallà,1-9,08173SantCugat

 

DelVallès(Barcelona),Spain)

 

12NucleoCMPCytidine-5 -BtđôngHp3ngNSX2484011044372301

 


Fortemonophosphate

 

disodium(CMP,


khôvà

 

dungmôi


btvà3(VN-18720-15)

 

ngdung


 

muidinatri)10mg;phatiêmmôi2ml

 

Uridine-5 -

 

triphosphate

 

trisodium(UTP,

 

muinatri)+

 

Uridine-5 -

 

diphosphate

 

disodium(UDP,

 

muinatri)+

 

Uridine-5 -

 

monophosphate

 

disodium(UMP,

 

muinatri)6mg

 

(tươngđương

 

Uridine2,660mg)

 

Ghichú:

 

1.Cáchghitiêuchunchấtlưngthuctict(6):

 

-Nhàsnxut(NSX),Tiêuchuẩnnhàsnxuất(TCNSX),Tiêuchuncơs(TCCS),In-housecóý


nghĩatươngđươngnhau,làtiêuchunchấtlưngthucdocơssnxutxâydngvàđucóthđưcghitrênnnthuốc.

 

-Cáchviếtttcáctiêuchunchtlưngdưcđiển:DưcđinVitNam(DĐVN),DưcđinAnh(BP),DưcđinM(USP),DưcđinNhậtBn(JP),DưcđinTrungQuc(CP),DưcđinCuâu(EP),DưcđinQuốctế(IP)…

 

2.Sđăngkýtict(8):

 

-SđăngkýgiahnlàsđăngkýđưccptheoquyđnhtiPhlcVITngtư08/2022/TT-BYTngày05/09/2022caBtrưngBYtếquyđnhvicđăngkýlưuhànhthuc,nguyênliulàmthuốc.

 

-Sđăngkýđãcp(đưcghitrongngocđơn)làsđăngkýđãđưccptrưckhithucđưcgiahntheoquyếtđnhy.

 

 

 

PHLCII

 

DANHMC07THUỐCNƯCNGOÀIĐƯCGIAHNGIYĐĂNGKÝLƯUHÀNHTIVITNAM

 

HIULỰC3NĂM-ĐT115.3

 

Số(Banhànhkèmtheoquyếtđnhs:795/-QLD,ngày27/10/2023caCcQunlýDưc)________________________

 

 


 

 

STTTênthuc

 

(1)(2)


Hotchấtchính-DạngoQuycáchTiêuTuithSđăngkýgialn

 

hạn(8)Hàmlưngchếđónggóichun(tháng)đãcấp)gia(3)(4)(5)(6)(7)

(9)


 

1.Cơsđăngký:B.BraunMedicalIndustriesSdn.Bhd.(Đachỉ:BayanLepasFreeIndustrial

 

Zone,11900BayanLepas,PulauPinang,Malaysia)

 

1.1.Cơssnxuất:B.BraunMedicalIndustriesSdn.Bhd.(Đachỉ:BayanLepasFreeIndustrial

 

Zone,11900BayanLepas,PulauPinang,Malaysia)

 


10.9%Sodiumchloride

 

Sodium0,9g/100ml


DungdchHp50

 

truyntĩnhchaix


NSX3695511044382301

 

(VN-15725-12)


 


Chloride

 

Intravenous

 

Infusion

 

B.P.


mch100ml;Hp

 

30chaix

 

250ml;Hp

 

10chaix

 

500ml;Hp

 

10chaix

 

1000ml


220%GlucoseDungdchHp10BP3695511044392301

 

Glucosemonohydrate110gtruyntĩnhChai xhin(VN-15227-12)

 

Intravenous(tươngđươngmch500mlhành

 


Infusion

 

B.P.


glucoseanhydrous

 

100g)/500ml


 


3Compound

 

Sodium


500mldungdch

 

cha:Sodium


DungdchHp10

 

truyntĩnhchaix


NSX3695511044402301

 

(VN-15726-12)


 

LactateChloride3g;mch500ml;Hp

 

IntravenousPotassiumChloride10chai x

 


Infusion

 

B.P.


0,2g;Calcium1000ml

 

chloridedihydrate


 

(Hartmann s0,135g;Sodium

 

Solution)lactate1,560g

 

2.Cơsđăngký:CôngtyTNHHợcphmvàTBYTPhươngLê(Đachỉ:LôD3/D6Khuđôth

 

mớiCuGiy,P.DịchVọng,Q.CuGiy,HàNi,VitNam)

 

2.1.Cơssnxuất:InceptaPharmaceuticalsLtd.(Đachỉ:DewanIdrisRoad,BaraRangamatia,

 

Zirabo,Ashulia,Savar,Dhaka,Bangladesh)

 

4TamunixEtodolac300mgViênnangHp3vỉ xUSP2489411044412301

 

cng10Viên(VN-10116-10)

 

3.Cơsđăngký:CôngtyTNHHợcphmVietsun(Đachỉ:TT2-B42KhuđôthVănQuán,

 

phưngPhúcLa,quậnHàĐông,TP.HàNi,VitNam)

 

3.1.Cơssnxuất:InceptaPharmaceuticalsLtd.(Đachỉ:DewanIdrisRoad,BaraRangamatia,

 

Zirabo,Ashulia,Savar,Dhaka,Bangladesh)

 


5BarcavirEntecavir(tương

 

đươngvới

 

Entecavir

 

monohydrat

 

0,5325mg)0,5mg


Viênnén

 

baophim


Hp1vxUSP

 

10Viên


2489411444422301

 

(VN-13012-11)


 

4.Cơsđăngký:HawParHealthcareLimited(Đachỉ:401CommonwealthDrive#03-03,HawPar

 

TechnoCentreSingapore(149598),Singapore)

 

4.1.Cơssnxuất:HawParHealthcareLimited(Đachỉ:2ChiaPingRoad,HawParTigerBalm

 

BuildingSingapore619968,Singapore)


6TigerbalmCamphor1,0%MiếngdánTúi3NSX3688810044432301

 


plaster(w/w);Mentholquada

 

0,3%(w/w);Tinh

 

dubchà0,6%

 

(w/w);Tinhdu

 

khuynhdip0,5%

 

(w/w)


Miếng,kích(VN-18782-15)

 

thưc7cm

 

x10cmvà

 

3miếng

 

dánph;

 

Túi3

 

Miếng,kích

 

thưc10

 

cmx14cm

 

và3miếng

 

dánph


 

5.Cơsđăngký:HyphensPharmaPte.Ltd(Đachỉ:16TaiSengStreet,#04-01,Singapore534138,

 

Singapore)

 

5.1.Cơssnxuất:LaboratoireChauvin(Đachỉ:ZoneIndustrielleRipotierHaut07200Aubenas,

 

France)

 

7IndocollyreIndomethacin0,1%ThucnhHp1lxNSX1830010044442301

 

mt5ml(VN-12548-11)

 

Ghichú:

 

1.Cáchghitiêuchunchấtlưngthuctict(6):

 

-Nhàsnxut(NSX),Tiêuchuẩnnhàsnxuất(TCNSX),Tiêuchuncơs(TCCS),In-housecóýnghĩatươngđươngnhau,làtiêuchunchấtlưngthucdocơssnxutxâydngvàđucóthđưcghitrênnnthuốc.

 

2.Sđăngkýtict(8):

 

-SđăngkýgiahnlàsđăngkýđưccptheoquyđnhtiPhlcVITngtư08/2022/TT-BYTngày05/09/2022caBtrưngBYtếquyđnhvicđăngkýlưuhànhthuc,nguyênliulàmthuốc.

 

-Sđăngkýđãcp(đưcghitrongngocđơn)làsđăngkýđãđưccptrưckhithucđưcgiahntheoquyếtđnhy.

 

3.Đivithucsthtự6tiPhlcnày:saukhihếthngiyđăngkýlưuhành,yêucubsungdliulâmsàngchngminhantoàn,hiuqucathucđđưcxemxétvicgiahạngiyđăngký lưuhành.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 795/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc ban hành danh mục 19 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 115.3

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 795/QĐ-QLD

văn bản cùng lĩnh vực

image

Thông tư 04/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính bãi bỏ Thông tư liên tịch 88/2005/TTLT-BTC-BYT ngày 11/10/2005 và Thông tư liên tịch 127/2010/TTLT-BTC-BYT ngày 24/8/2010 sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch 88/2005/TTLT-BTC-BYT ngày 11/10/2005 của Bộ Tài chính và Bộ Y tế hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và một số định mức chi tiêu của Dự án Phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam do Ngân hàng Thế giới viện trợ không hoàn lại

văn bản mới nhất

image

Nghị định 17/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 162/2018/NĐ-CP ngày 30/11/2018 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 123/2021/NĐ-CP ngày 28/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng và Nghị định 282/2025/NĐ-CP ngày 30/10/2025 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng, chống bạo lực gia đình về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

Vi phạm hành chính, Giao thông, Hàng hải, An ninh trật tự

image

Nghị định 13/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của Nghị định 62/2024/NĐ-CP ngày 07/6/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định 94/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định 94/2022/NĐ-CP ngày 07/11/2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Tài chính-Ngân hàng

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×