- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 463/QĐ-QLD 2017 5 sinh phẩm được cấp số đăng ký lưu hành
| Cơ quan ban hành: | Cục Quản lý Dược |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 463/QĐ-QLD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đỗ Văn Đông |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
24/10/2017 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 463/QĐ-QLD
Quyết định 463/QĐ-QLD: Danh mục 05 sinh phẩm được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 34 (Có hiệu lực 02 năm)
Quyết định số 463/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược được ban hành ngày 24 tháng 10 năm 2017 và có hiệu lực ngay từ ngày ký. Văn bản này quy định danh mục 05 sinh phẩm được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 34, với thời hạn có hiệu lực là 02 năm kể từ ngày cấp.
Cụ thể, năm sinh phẩm được cấp số đăng ký bao gồm: Eylea (Aflibercept 40mg/ml), Mabthera (Rituximab 1400mg/11,7ml), Keytruda (Pembrolizumab 100mg/4ml), Gonal-f (Follitropin alfa 900IU/1,5ml), và Saxenda (Liraglutide 18mg/3ml). Mỗi sinh phẩm được quy định các thông tin cơ bản như hàm lượng, dạng bào chế, tiêu chuẩn chất lượng và quy cách đóng gói, cùng với số đăng ký tương ứng.
Các cơ sở đăng ký và sản xuất những sinh phẩm này phải thực hiện việc in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn và thực thi nghiêm ngặt các quy định pháp luật liên quan đến sản xuất và kinh doanh thuốc. Mỗi sinh phẩm có số đăng ký theo mẫu QLSP-H02-….-17, có giá trị 02 năm, với yêu cầu kế hoạch báo cáo về độ ổn định và an toàn của các sản phẩm này đến Cục Quản lý Dược mỗi 06 tháng.
Quyết định này nêu rõ trách nhiệm của Giám đốc Sở Y tế các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, cũng như các cơ sở liên quan trong việc thực hiện quyết định này. Việc ban hành các sinh phẩm này giúp đảm bảo rằng các sản phẩm thuốc lưu hành tại Việt Nam đều đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn cần thiết, từ đó phục vụ tốt hơn cho sức khỏe cộng đồng.
Xem chi tiết Quyết định 463/QĐ-QLD có hiệu lực kể từ ngày 24/10/2017
Tải Quyết định 463/QĐ-QLD
BỘ Y TẾ Số:463/QĐ-QLD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày24tháng10 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 05 SINH PHẨM ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 34 (SỐ ĐĂNG KÝ CÓ HIỆU LỰC 02 NĂM)
---------------------
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng6năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 3861/2013/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứThông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưuhành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 05 sinh phẩm được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt34 (Số đăng ký có hiệu lực 02 năm).
Điều 2.Các cơ sở đăng ký và sản xuất có sinh phẩm được phép lưu hành tại Việt Nam quy định tại Điều 1 phải in sốđăng ký đượcBộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn và phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật Việt Nam về sản xuất và kinh doanh thuốc. Các số đăng ký có ký hiệu QLSP-H02-...-17 có giá trị 02 năm kể từ ngày cấp.
Điều 3.Trong quá trình lưu hành, cơ sở đăng ký, nhà sản xuất phải phối hợp với cơ sở điều trị đểthực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn và theo dõi hiệu lực, độổn định, an toàn, tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam. Cơ sở đăng ký thuốc có trách nhiệm tổng hợp và báo cáo các nội dung nêu trên mỗi 06 tháng một lần về Cục Quản lý Dược theo đúng quy định hiện hành.
Điều 4.Quyết địnhnày có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5.Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Giám đốc các cơ sở đăng ký và sản xuất có sinh phẩm nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: | KT. CỤC TRƯỞNG
|
DANH MỤC
05 SINH PHẨM ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 2 NĂM - ĐỢT 34
(Ban hành kèm theo quyết định số:463/QĐ-QLD ngày24/10/2017 của Cục Quản lý Dược)
1. Công ty đăng ký: Bayer (South East Asia) Pte., Ltd(Địa chỉ: 63 Chulia Street # 14-00, Singapore (049514), Singapore)
1.1. Nhà sản xuất: Cơsở sản xuất: Regeneron Pharmaceuticals Inc.(Địa chỉ: 81 Columbia Turnpike Rensselaer, New York 12144 - USA);Cơsở đóng góisơcấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co.KG(Địa chỉ:Eisenbahnstraβe 2-4, 88085 Langenargen, Germany);Cơsở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Bayer Pharma AG(Địa chỉ: Müllerstraβe 178, 13353 Berlin, Germany)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàmlượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
1. | Eylea | Aflibercept 40mg/ml | Dung dịch tiêm nội nhãn | 24 tháng | TCCS | Hộp 1 lọ chứa 278 μl dung dịch tiêm có thể lấy ra được 100 μl và 1 kim tiêm | QLSP-H02-1071-17 |
2. Công ty đăng ký: F.Hoffmann-La Roche Ltd.(địa chỉ: Grenzacherstrasse 124, CH- 4070 Basel, Switzerland)
2.1. Nhà sản xuất: F.Hoffmann-La Roche Ltd.(địa chỉ: Wurmisweg, 4303 Kaiseraugst, Switzerland)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàmlượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
2. | Mabthera | Rituximab 1400mg/ 11,7 ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | 30 tháng | TCCS | Hộp 1 lọx11,7ml | QLSP-H02-1072-17 |
3. Công ty đăng ký: Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.(Địa chỉ: Flat/RM 1401 A&B 14/F & 27/F., Lee Garden Two, 28 Yun Ping Road, Causeway Bay - Hong Kong)
3.1. Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất: MSD Ireland(Địa chỉ: Dublin Road, Carlow, County Carlow, Ireland;Cơsở dán nhãn và đóng gói cấp 2: Schering-Plough Labo N.V(Địa chỉ: Industriepark 30, Heist-op-den-Berg, 2220, Belgium)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
3. | Keytruda | Pembrolizumab 100mg/4ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | 24 tháng | TCCS | Hộp 1 lọx4ml | QLSP-H02-1073-17 |
4. Công ty đăng ký: Merck Export GmbH(Địa chỉ: Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt - Germany)
4.1. Nhà sản xuất: Merck Serono S.p.A(Địa chỉ: Via Delle Magnolie 15 (loc.frazione Zona Industriale), 70026 Modugno (BA) - Italy)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
4. | Gonal-f | Follitropin alfa 900IU/1,5mI (tương đương 66 μg/1,5 ml) | Dung dịch tiêm | 24 tháng | TCCS | Hộp 1 ống (cartridge) chứa trong 1 bút có sẵn1,5ml dung dịch tiêm và 20 kim để dùng với bút tiêm | QLSP-H02-1074-17 |
5. Công ty đăng ký: Novo Nordisk A/S(Địa chỉ: Novo Allé, DK-2880 Bagsværd - Denmark)
5.1. Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất: Novo Nordisk A/S(Địa chỉ: Novo Allé, DK-2880 Bagsværd - Denmark);Cơ sở dán nhãn, đóng gói: Novo Nordisk A/S(Địa chỉ: Brennum Park DK-3400 Hillerod - Denmark)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
5. | Saxenda 6mg/ml | Liraglutide 18mg/3ml | Dung dịch tiêm | 30 tháng | TCCS | Hộp chứa 1, 3, 5 bút tiêm bơm sẵnx3ml | QLSP-H02-1075-17 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!