Quyết định 46/2007/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hoá học trong thực phẩm

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
VB Song ngữ

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Lưu
Theo dõi VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 46/2007/QĐ-BYT

Quyết định 46/2007/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành "Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hoá học trong thực phẩm"
Cơ quan ban hành: Bộ Y tếSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:46/2007/QĐ-BYTNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Cao Minh Quang
Ngày ban hành:19/12/2007Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT VĂN BẢN

Từ ngày 15/02/2021, Quyết định này hết hiệu lực một phần bởi Thông tư 29/2020/TT-BYT.

Xem chi tiết Quyết định 46/2007/QĐ-BYT tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ Y TẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------

Số: 46/2007/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH “QUY ĐỊNH GIỚI HẠN TỐI ĐA Ô NHIỄM SINH HỌC VÀ HÓA HỌC TRONG THỰC PHẨM”

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm số 12/2003/PL-UBTVQH11 ngày 26 tháng 7 năm 2003 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 163/2004/NĐ-CP ngày 7 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Bộ Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04 tháng 4 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”. Trong trường hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng được ban hành thì giới hạn tối đa vi sinh vật và tồn dư các chất ô nhiễm trong thực phẩm được thực hiệntheo Quy chuẩn kỹ thuật đó.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học và Đào tạo, Pháp chế - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế và Thủ trưởng Y tế các ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhn:

Như Điu 3;

- BT. NguyQuc Triu (để b/c);

- VPCP (Phòng Cônbá0bản);

Bộ Tư pháp (Cc KTVB QPPL) ;

CáBngành liên quan;

UBND các tỉnh, thànphố trực thuộc TW;

Sở Y tế các tỉnh, thànphố trực thuộc TW;

- Viện: DD, PasteuNha Trang,

  VSYTCC, VSDT TâNguyên;

WebsiteChínphủBộ Y tế;

Phòng QT-HCII Bộ Y tế;

- Lưu: VT, ATTPPC.

KTBỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Cao Minh Quang

QUY ĐỊNH

GIỚI HẠN TỐI ĐA Ô NHIỄM SINH HỌC VÀ HÓA HỌC TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Phần 1.

QUY ĐNH CHUNG

1. Phạm vi áp dng

Quy định này quy định giới hạn tối đa ô nhim sinh học, hóa học trong thực phm và danh mục các chất hỗ trợ chế biến được phép sử dụng trong sản xuất, chế biến thực phẩm.

2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối vi các tổ chức, cá nhân sản xuất, chế biến và kinh doanh thực phm tại Việt Nam.

3. Các từ viết tắt

- ADI (Acceptable Daily Intake): Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được

- GAP (Good Agriculturing Practice): Thực hành tốt sản xuất nông nghiệp

- GMP (Good Manufacturing Practice): Thực hành tốt sản xuất

- ML (Maximum Level): Giới hạn tối đa

- MRL (Maximum Residue Level): Giới hạn dư lượng tối đa

- UHT (Ultra Heat Treated): Xử lý ở nhiệt độ cao

- MPN (Most Probable Number Method): Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.

- B. cereus: Bacillus cereus

- Cl.botulinums: Clostridium botulinums

- Cl. perfringens: Clostridium perfringens

- E.coli: Escherichia coli

- P.aeruginosa: Pseudomonas aeruginosa

- S. aureus: Staphylococcus aureus

- TSVSVHK: Tổng số vi sinh vật hiếu khí

- V. Parahaemolyticus: Vibrio parahaemolyticus

- TSBTNM-M: Tổng số bào tử nấm men - nm mốc

- dm: decimet

- kg: kilogam

- l: lít

- v/v: đơn vị tính theo thể tích trên thể ch

- mg: miligam

- ml: mililit

- mm: milimet

- mg: microgam

4. Giải thích từ ngữ

Trong Quy đnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4.1. Thuốc thú y là nhng chất hoặc hợp chất có nguồn gốc từ động vật, thc vật, vi sinh vật, khoáng chất, hoá chất được dùng để phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, cha bệnh hoặc để phục hồi, điều chnh, cải thiện các chc năng của cơ thể động vật, bao gồm dược phm, hoá chất, vắcxin, hoocmon, một số chế phẩm sinh học khác và một số vi sinh vật dùng trong thú y.

4.2. Thuốc bảo vệ thực vật là chế phẩm có nguồn gốc từ hoá chất, thc vật, động vật, vi sinh vật và các chế phm khác dùng để phòng, trsinh vật gây hại tài nguyên thc vật.

4.3. Chất hỗ trợ chễ biến thực phẩm là chất được sử dụng trong quá trình chế  biến  nguyên  liệu  thc  phm  hoặc  thành  phần  thc  phm  nhm  hoàn  thiện công nghệ xử lý, chế biến thc phm.

4.4. Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhn được (ADI)  là ợng của một loại hóa chất được đưa vào cơ thể hàng ngày mà không gây ảnh hưởng có hại tới sc khoẻ con người (đơn vị tính: mg/kg thể trọng).

4.5. Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) thuốc thú y là ợng tối đa một loại thuốc thú y sau khi sử dụng còn lại trong thc phm và được nh theo microgam thuốc thú y trong một kilogam thc phẩm dạng rắn hoặc một lít thc phm dạng lỏng.

4.6. Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) thuốc bảo vệ thực vật là ợng tối đa một loại thuốc bảo vệ thc vật chấp nhận tồn tại trong nông sản, thc phẩm mà không  gây  hại  cho  con  ngưi.  MRL  được  biểu  thị  bằng  miligam  thuốc  bảo  vệ thc vật trong một kilogam thc phẩm.

4.7. Giới hạn tối đa (ML)  là giới hạn của một  chất ô nhiễm cụ thể hoặc chất độc tự nhiên cụ thể được phép có trong thc phm nh theo miligam chất ô nhim hoặc chất độc tự nhiên trên kilôgam thc phẩm (mg/kg).

4.8.  Sn  phẩm  tht  chế  biến  không  qua  xử  lý  nhiệt  (non-heat  treated processed meat) là sản phẩm chế biến ttht mà quy tnh công nghệ không qua công đoạn xử lý nhiệt sao cho nhiệt độ trung tâm sản phm dưới 70oC và không nhất thiết phải gia nhiệt trước khi ăn.

4.9.  Sn  phẩm  tht  chế  biến  có  qua  xử  lý  nhiệt  (heat-treated  processed meat) là sản phm chế biến ttht qua quy trình công nghệ có công đoạn xử lý nhiệt đm bảo nhiệt độ trung tâm sản phẩm trên 70oC và không nhất thiết phải gia nhiệt trước khi ăn.

4.10. Thực phm chức năng là thc phẩm dùng để hỗ trợ chc năng của các bộ phận trong cơ thể ngưi, có tác dụng dinh dưỡng, tạo cho cơ thể nh trạng thoải mái, tăng sc đề kháng và gim bớt nguy cơ bệnh tt.

4.11. Dụng cụ chứa đựng thực phẩm là dụng cụ được dùng với mục đích

để chuẩn b, nấu nướng, phục vụ ba ăn và bảo quản thc phẩm hoặc đồ uống.

4.12. Dụng cụ dùng để nấu là dụng cụ dùng để đun nóng khi chế biến thc phm và đồ uống bằng phương pháp gia nhiệt thông thường hoặc vi sóng.

4.13.  Dụng cụ  bng  gốm là  dụng cụ  dùng  để cha  đng thc  phẩm bao gm các dụng cụ được làm bằng s, đất nung.

4.14. Dụng cụ chứa đựng có lòng nông phẳng là dụng cụ bằng gốm hoặc thủy tinh có độ sâu bên trong không quá 25 mm được đo từ đim sâu nhất đến bề mặt ngang đi qua đim tràn.

4.15. Dụng cụ chứa đựng bằng gm có lòng sâu là dụng cụ bằng gm có

độ sâu bên trong lớn hơn 25 mm được đo từ điểm sâu nhất đến bề mặt ngang đi qua đim tràn. Dụng cụ cha đng có lòng sâu được chia làm các nhóm:

- Cỡ nhỏ: có dung ch nhỏ hơn 1,1 lít;

- Clớn: có dung ch từ 1,1 t đến 3 lít;

- Dùng để bảo quản: có dung tích từ 3 t trlên;

- Cốc, chén: dụng cụ bằng gốm cỡ nhỏ có lòng sâu (có dung tích khoảng

240 ml) thường được sử dụng để đng đồ uống như cà phê, chè ở nhiệt độ cao.

4.16.  Dụng  cụ  chứa  đựng  bằng  thủy  tinh  có  lòng  sâu  là  dụng  cụ  bằng thủy tinh có độ sâu bên trong lớn hơn 25 mm được đo từ đim sâu nhất đến bề mặt ngang đi qua đim tràn. Dụng cụ cha đng có lòng sâu được chia làm các nhóm:

- Cỡ nhỏ: có dung ch nhỏ hơn 600 ml;

- Clớn: có dung ch từ 600 ml đến 3 lít;

- Dùng để bảo quản: có dung tích từ 3 t trlên.

5. Soát xét, bổ sung

Hàng năm, Bộ Y tế tổ chc xem xét giới hạn tối đa vi sinh vật và tồn dư các chất ô nhim trong thc phẩm trên cơ sở đảm bảo sc khoẻ cho ngưi tiêu dùng, phù hợp quy đnh của các nước trên thế giới và của Codex.

Phần 2.

GIỚI HẠN TỐI ĐA DƯ LƯỢNG THUỐC THÚ Y TRONG THỰC PHẨM

1. ABAMECTIN (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 - 2 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Avermectin B1a

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Gan

100

 

Thận

50

 

Mỡ

100

 

 

2. ALBENDAZOLE (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 - 50 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: 2-aminosulfone, trừ sữa

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Thịt

100

 

Gan

5000

 

Thận

5000

 

Sữa (μg/l)

100

 

Mỡ

100

 

 

3. ALTRENOGEST

ADI: 0 - 40 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Altrenogest

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Lợn

 

 

Thịt

1

 

Gan

4

 

 

4. APRAMYCIN

ADI: 0 - 25 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Apramycin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Lợn

 

 

Thận

100

 

 

5. AZAPERONE

ADI: 0 - 6 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Tổng azaperone và azaperol

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Lợn

 

 

Thịt

60

 

Gan

100

 

Thận

100

 

Mỡ

60

 

 

6. BENZYLPENICILLIN/PROCAINE BENZYLPENICILLIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 - 30 μg penicillin/kg thể trọng/ngày. Dư lượng của benzylpenicillin và procaine benzylpenicillin phải thấp hơn mức này.

Xác định hoạt chất: Benzylpenicillin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

50

 

Gan

50

 

Thận

50

 

Sữa (μg/l)

4

 

Lợn

 

 

Thịt

50

 

Gan

50

 

Thận

50

 

 

 

Thịt

50

Chỉ áp dụng đối với procaine benzylpenicillin

Gan

50

Chỉ áp dụng đối với procaine benzylpenicillin

Thận

50

Chỉ áp dụng đối với procaine benzylpenicillin

 

7. CARAZOLOL

ADI: 0 - 0,1 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Carazolol

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Lợn

 

 

Thịt

5

 

Gan

25

 

Thận

25

 

Mỡ/Da

5

 

 

8. CEFTIOFUR

ADI: 0 - 50 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Desfuroyl ceftiofur

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Sữa (μg/l)

100

 

Thịt

1000

 

Gan

2000

 

Thận

6000

 

Mỡ

2000

 

Lợn

 

 

Thịt

1000

 

Gan

2000

 

Mỡ

2000

 

Thận

6000

 

 

9. CHLORTETRACYCLINE/OXYTETRACYCLINE/TETRACYCLINE ADI: 0 - 30 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Các thuốc cùng gốc, dạng đơn hoặc kết hợp

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

200

 

Gan

600

 

Thận

1200

 

Sữa (μg/l)

100

 

Lợn

 

 

Thịt

200

 

Gan

600

 

Thận

1200

 

Cừu

 

 

Thịt

200

 

Gan

600

 

Thận

1200

 

Sữa (μg/l)

100

 

Gia cầm

 

 

Thịt

200

 

Gan

600

 

Thận

1200

 

Trứng

400

 

 

 

Thịt

200

Chỉ áp dụng đối với oxytetracycline

Tôm hùm

 

 

Thịt

200

Chỉ áp dụng đối với oxytetracycline

 

10. CLORSULON

ADI: 0 - 8 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất : Clorsulon

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thận

1000

 

Thịt

100

 

 

11. CLOSANTEL (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 – 30 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Closantel

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

1000

 

Gan

1000

 

Thận

3000

 

Mỡ

3000

 

Cừu

 

 

Thịt

1500

 

Gan

1500

 

Thận

5000

 

Mỡ

2000

 

 

12. CYFLUTHRIN (Thuốc trừ sâu)

ADI: 0 – 20 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Cyfluthrin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

20

 

Gan

20

 

Thận

20

 

Mỡ

200

 

Sữa (μg/l)

40

 

 

13. CYHALOTHRIN (Thuốc trừ sâu)

ADI: 0 – 5 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Cyhalothrin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

20

 

Gan

20

 

Thận

20

 

Mỡ

400

 

Sữa (μg/l)

30

 

Lợn

 

 

Thịt

20

 

Gan

20

 

Thận

20

 

Mỡ

400

 

Cừu

 

 

Thịt

20

 

Gan

50

 

Thận

20

 

Mỡ

400

 

 

14. CYPERMETHRIN VÀ ALPHA- CYPERMETHRIN (Thuốc trừ sâu) ADI: 0 - 20 μg/kg thể trọng/ngày cho cả Cypermethrin và alpha-Cypermethrin Xác định hoạt chất: Tổng lượng tồn dư Cypermethrin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò và cừu

 

 

Thịt

50

 

Gan

50

 

Thận

50

 

Mỡ

1000

 

 

15. DANOFLOXACIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 - 20 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Danofloxacin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

200

 

Gan

400

 

Thận

400

 

Mỡ

100

 

Lợn

 

 

Thịt

100

 

Gan

50

 

Thận

200

 

Mỡ

100

 

 

 

Thịt

200

 

Gan

400

 

Thận

400

 

Mỡ

100

Tỷ lệ mỡ/da là bình thường

 

16. DECOQUINATE

ADI: 0 - 75 μg/kg trọng lượng/ngày

Xác định hoạt chất: Decoquinate

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

1000

 

 

 

Thịt

1000

 

 

 

Thịt

1000

 

 

17. DELTAMETHRIN (Thuốc trừ sâu)

ADI: 0 - 10 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Deltamethrin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

30

 

Gan

50

 

Thận

50

 

Mỡ

500

 

Sữa (μg/l)

30

 

Cừu

 

 

Thịt

30

 

Gan

50

 

Thận

50

 

Mỡ

500

 

 

 

Thịt

30

 

Gan

50

 

Thận

50

 

Mỡ

500

 

Trứng

30

 

 

18. DEXAMETHAZON

ADI: 0 - 0,015 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Dexamethazon

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Thịt

0,5

 

Gan

2,5

 

Thận

0,5

 

Sữa (μg/l)

0,3

 

 

19. DICLAZURIL (Thuốc chống sinh vật đơn bào)

ADI: 0 - 30 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Diclazuril

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Cừu, thỏ, gia cầm

 

 

Thịt

500

 

Gan

3000

 

Thận

2000

 

Mỡ

1000

 

 

20. DICYCLANIL (Thuốc trừ sâu)

ADI: 0 - 7 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Dicyclanil

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Cừu

 

 

Thịt

150

 

Gan

125

 

Thận

125

 

Mỡ

200

 

 

21. DIHYDROSTREPTOMYCIN/STREPTOMYCIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 - 50 μg/kg thể trọng/ngày đối với dư lượng của dihydrostreptomycin và streptomycin

Xác định hoạt chất: Tổng dihydrostreptomycin và streptomycin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò và cừu

 

 

Sữa (μg/l)

200

 

Thịt

600

 

Gan

600

 

Thận

1000

 

Mỡ

600

 

Lợn, gà

 

 

Thịt

600

 

Gan

600

 

Thận

1000

 

Mỡ

600

 

 

22. DIMINAZENE

ADI: 0 - 100 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Diminazene

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Sữa (μg/l)

150

Giới hạn định lượng bởi phương pháp phân tích

Thịt

500

 

Gan

12000

 

Thận

6000

 

 

23. DORAMECTIN (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 - 0,5 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Doramectin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

10

 

Gan

100

 

Thận

30

 

Mỡ

150

 

Lợn

 

 

Thịt

5

 

Gan

100

 

Thận

30

 

Mỡ

150

 

 

24. EPRINOMECTIN (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 - 10 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Eprinomectin B1a

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

100

 

Gan

2000

 

Thận

300

 

Mỡ

250

 

Sữa (μg/l)

20

 

 

25. ENROFLOXACIN

ADI: 0 - 3 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Desethylene ciprofloxacin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Gan

100

 

 

26. FEBANTEL/FENBENDAZOLE/OXFENDAZOLE (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 - 7 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Tổng fenbendazole, oxfendazole và oxfendazole sulphone, tính theo đương lượng oxfendazole sulphone

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò và cừu

 

 

Sữa (μg/l)

100

 

Thịt

100

 

Gan

500

 

Thận

100

 

Mỡ

100

 

Lợn, dê và ngựa

 

 

Thịt

100

 

Gan

500

 

Thận

100

 

Mỡ

100

 

 

27. FLORFENICOL

ADI: 0 - 10 μg/kg/ thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Florfenicol

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

300

 

Gan

3700

 

Lợn

 

 

Thịt

200

 

Gan

2500

 

Cá trê

 

 

Thịt

1000

 

 

28. FLUAZURON (Thuốc trừ sâu) ADI: 0 - 40 μg/kg thể trọng/ngày Xác định hoạt chất: Fluazuron

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

200

 

Gan

500

 

Thận

500

 

Mỡ

7000

 

 

29. FLUBENDAZOLE (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 - 12 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Flubendazole

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Lợn

 

 

Thịt

10

 

Gan

10

 

Gia cầm

 

 

Thịt

200

 

Gan

500

 

Trứng

400

 

 

30. FLUMEQUINE (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 - 30 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Flumequine

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò, cừu, lợn và gà

 

 

Thịt

500

 

Gan

500

 

Thận

3000

 

Mỡ

1000

 

Cá hồi

 

 

Thịt

500

 

 

31. FLUNIXIN

ADI: 0 - 0,72 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Flunixin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Sữa (μg/l)

2

 

Thịt

25

 

Gan

125

 

Lợn

 

 

Thịt

25

 

Gan

30

 

Cá trê

 

 

Thịt

1000

 

 

32. GENTAMICIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 – 20 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Gentamicin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

100

 

Gan

2000

 

Thận

5000

 

Mỡ

100

 

Sữa (μg/l)

200

 

Lợn

 

 

Thịt

100

 

Gan

2000

 

Thận

5000

 

Mỡ

100

 

 

33. IMIDOCARB (Thuốc chống sinh vật đơn bào)

ADI: 0 – 10 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Imidocarb

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

300

 

Gan

2000

 

Thận

1500

 

Mỡ

50

 

Sữa (μg/l)

50

 

 

34. ISOMETAMIDIUM

ADI: 0 – 100 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Isometamidium

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

100

 

Gan

500

 

Thận

1000

 

Mỡ

100

 

Sữa (μg/l)

100

 

 

35. IVERMECTIN (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 – 1 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: 22,23-Dihydroavermectin B1a (H2B1a)

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Mỡ

40

 

Gan

100

 

Sữa (μg/l)

10

 

Cừu, lợn

 

 

Mỡ

20

 

Gan

15

 

 

36. LAIDLOMYCIN

ADI: 0 – 7,5 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Laidlomycin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Gan

200

 

 

37. LASALOCID

ADI: 0 - 10 μg/kg/ thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Lasalocid

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Gan

700

 

 

 

Da (có dính mỡ)

1200

 

Gan

400

 

Gà tây

 

 

Gan

400

 

Thỏ

 

 

Gan

700

 

Cừu

 

 

Gan

100

 

38. LEVAMISOLE (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 – 6 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Levamisole

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò, cừu, lợn và gia cầm

 

 

Thịt

10

 

Gan

100

 

Thận

10

 

Mỡ

10

 

 

39. LINCOMYCIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 – 30 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Lincomycin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Lợn

 

 

Thịt

200

 

Gan

500

 

Thận

1500

 

Mỡ

100

MRL đối với mỡ dưới da là 300 μg/kg

 

 

Thịt

200

 

Gan

500

 

Thận

500

 

Mỡ

100

MRL đối với mỡ dưới da là 300 μg/kg

Trâu, bò

 

 

Sữa (μg/l)

150

 

 

40. MONENSIN

ADI: 0 - 12,5 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Monensin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Các phần ăn được

50

 

 

 

Các phần ăn được

50

 

 

41. MOXIDECTIN (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 – 2 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Moxidectin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

20

Nồng độ rất cao và rất khác nhau ở vị trí tiêm trong khoảng thời gian là 49 ngày sau khi dùng thuốc

Gan

100

 

Thận

50

 

Mỡ

500

 

Cừu

 

 

Thịt

50

 

Gan

100

 

Thận

50

 

Mỡ

500

 

Hươu, nai

 

 

Thịt

20

 

Gan

100

 

Thận

50

 

Mỡ

500

 

 

42. NARASIN

ADI: 0 - 5 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Narasin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

 

 

Mỡ bụng

480

 

 

43. NEOMYCIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 - 60 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Neomycin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

500

 

Gan

500

 

Thận

1000

 

Mỡ

500

 

Sữa

1500

 

 

 

Thịt

500

 

Gan

500

 

Thận

1000

 

Mỡ

500

 

Trứng

500

 

Dê, cừu, lợn, gà tây và vịt

 

 

Thịt

500

 

Gan

500

 

Thận

10000

 

Mỡ

500

 

 

44. NICARBAZIN (Thuốc chống sinh vật đơn bào)

ADI: 0 - 400 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Nicarbazin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

 

 

Thịt

200

Áp dụng đối với gà giò

Gan

200

-nt-

Thận

200

-nt-

Mỡ/Da

200

-nt-

 

45. PHOXIM (Thuốc trừ sâu) ADI: 0 - 4 μg/kg thể trọng/ngày Xác định hoạt chất: Phoxim

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Dê, cừu và lợn

 

 

Thịt

50

 

Gan

50

 

Thận

50

 

Mỡ

400

 

 

46. PIRLIMYCIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 - 8 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Pirlimycin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Sữa (μg/l)

100

 

Thịt

400

 

Gan

1000

 

Thận

400

 

Mỡ

100

 

 

47. RACTOPAMINE

ADI: 0 - 1,25 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Ractopamine hydrochloride

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

30

 

Gan

90

 

Lợn

 

 

Thịt

50

 

Gan

150

 

 

48. SARAFLOXACIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 - 0,3 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Sarafloxacin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

 

 

Thịt

10

 

Gan

80

 

Thận

80

 

Mỡ

20

 

Gà tây

 

 

Thịt

10

 

Gan

80

 

Thận

80

 

Mỡ

20

 

 

49. SEMDURAMICIN

ADI: 0 - 180 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Semduramicin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Gà giò

 

 

Thịt

130

 

Gan

400

 

Lợn

 

 

Thịt

50

 

Gan

150

 

 

50. SPECTINOMYCIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 - 40 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Spectinomycin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Sữa (μg/l)

200

 

Thịt

500

 

Gan

2000

 

Thận

5000

 

Mỡ

2000

 

Cừu, lợn

 

 

Thịt

500

 

Gan

2000

 

Thận

5000

 

Mỡ

2000

 

 

 

Trứng

2000

 

Thịt

500

 

Gan

2000

 

Thận

5000

 

Mỡ

2000

 

 

51. SPIRAMYCIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 - 50 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Trâu, bò và gà xác định tổng spiramycin và neospiramycin; lợn xác định spiramycin tương đương (dư lượng hoạt tính chống vi khuẩn).

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Sữa (μg/l)

200

 

Thịt

200

 

Gan

600

 

Thận

300

 

Mỡ

300

 

Lợn

 

 

Thịt

200

 

Gan

600

 

Thận

300

 

Mỡ

300

 

 

 

Thịt

200

 

Gan

600

 

Thận

800

 

Mỡ

300

 

 

52. SULFADIMIDINE (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 - 50 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Sulfadimidine

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Sữa (μg/l)

25

 

Không quy định loài

 

 

Thịt

100

 

Gan

100

 

Thận

100

 

Mỡ

100

 

 

53. THIABENDAZOLE (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 - 100 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Tổng thiabendazole và 5-hydroxythiabendazole

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò và dê

 

 

Sữa (μg/l)

100

Mức giới hạn này bao gồm cả dư lượng từ thức ăn gia súc do thực hành nông nghiệp

Thịt

100

-nt-

Gan

100

-nt-

Thận

100

-nt-

Mỡ

100

-nt-

Cừu và lợn

 

 

Thịt

100

-nt-

Gan

100

-nt-

Thận

100

-nt-

Mỡ

100

-nt-

 

54. TILMICOSIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 - 40 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Tilmicosin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

100

 

Gan

1000

 

Thận

300

 

Mỡ

100

 

Lợn

 

 

Thịt

100

 

Gan

1500

 

Thận

1000

 

Mỡ

100

 

Cừu

 

 

Sữa (μg/l)

50

 

Thịt

100

 

Gan

1000

 

Thận

300

 

Mỡ

100

 

 

55. TRENBOLONE ACETATE (Hoạt chất tăng trưởng)

ADI: 0 - 0,02 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Thịt trâu, bò, xác định beta-Trenbolone

Gan trâu, bò, xác định alpha-Trenbolone

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

2

 

Gan

10

 

 

56. TRICLABENDAZOLE (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 - 3 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: 5-Chloro-6-(2’,3’-dichlorophenoxyl)-benzimidazole-2-one

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

200

 

Gan

300

 

Thận

300

 

Mỡ

100

 

Lợn

 

 

Thịt

100

 

Gan

100

 

Thận

100

 

Mỡ

100

 

 

57. TRICLORFON (METRIFONAT) (Thuốc trừ sâu)

ADI: 0 - 2 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất:

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Sữa (μg/l)

50

 

 

58. VIRGINIAMYCIN

ADI: 0 - 250 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Virginiamycin

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Lợn

 

 

Thịt

100

 

Gan

300

 

Thận

300

 

Mỡ

300

 

 

59. ZERANOL (Hoạt chất tăng trưởng)

ADI: 0- 0,5 μg/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Zeranol

Thực phẩm

MRL (μg/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

 

 

Thịt

2

 

Gan

10

 

 

Phần 3.

GIỚI HẠN TỐI ĐA ĐỘC TỐ VI NẤM TRONG THỰC PHẨM

Loại thực phẩm

Tên độc tố vi nấm

ML
(
μg/kg)

Thực phẩm (chung cho các loại thực phẩm)

Aflatoxin B1

5

Thực phẩm (chung cho các loại thực phẩm)

Aflatoxin B1B2G1G2

15

Hạt ngũ cốc và các sản phẩm ngũ cốc

Ochratoxin A

5

Trái cây và nước trái cây

Patulin

50

Nước trái cây cô đặc và các sản phẩm từ chúng

50

Bột mì và các sản phẩm chế biến từ bột mỳ

Deoxynivalenol (DON)

1000

Ngô và các hạt ngũ cốc khác

Zearalenone

1000

Ngô

Fumonisin

1000

Sữa và các sản phẩm sữa

Aflatoxin M1

0.5

Phần 4.

QUY ĐỊNH VỆ SINH AN TOÀN ĐỐI VỚI BAO BÌ, DỤNG CỤ CHỨA ĐỰNG THỰC PHẨM

4.1. Quy định giới hạn tối đa kim loại nặng thôi nhiễm từ dụng cụ chứa đựng thực phẩm bằng gốm và thủy tinh

Loại dụng cụ

n

Giới hạn thôi nhiễm cho phép

Đơn vị

Giới hạn của chì

Giới hạn của cadimi

Dụng cụ chứa đựng bằng gốm, thủy tinh có lòng nông phẳng

4

Trung bình ≤ giới hạn

mg/dm2

0,8

0,07

Dụng cụ bằng gốm có lòng sâu cỡ nhỏ

4

Tất cả các mẫu ≤ giới hạn

mg/l

2

0,5

Dụng cụ bằng gốm có lòng sâu cỡ lớn

4

Tất cả các mẫu ≤ giới hạn

mg/l

1

0,25

Dụng cụ bằng gốm có lòng sâu dùng để bảo quản

4

Tất cả các mẫu ≤ giới hạn

mg/l

0,5

0,25

Cốc, chén

4

Tất cả các mẫu ≤ giới hạn

mg/l

0,5

0,25

Dụng cụ dùng để nấu

4

Tất cả các mẫu ≤ giới hạn

mg/l

0,5

0,05

Chú thích:

n: số mẫu xét nghiệm.

4.2. Quy định giới hạn tối đa kim loại nặng thôi nhiễm từ dụng cụ chứa đựng thực phẩm bằng thuỷ tinh có lòng sâu

Dụng cụ bằng thủy tinh có lòng sâu

n

Giới hạn thôi nhiễm cho phép

Đơn vị

Giới hạn của chì

Giới hạn của cadimi

Cỡ nhỏ

4

Tất cả các mẫu ≤ giới hạn

mg/l

1,5

0,5

Cỡ lớn

4

Tất cả các mẫu ≤ giới hạn

mg/l

0,75

0,25

Dùng để bảo quản

4

Tất cả các mẫu ≤ giới hạn

mg/l

0,5

0,25

Chú thích:

n: số mẫu xét nghiệm.

4.3. Quy định giới hạn tối đa thôi nhiễm từ hợp kim chế tạo đồ hộp (không kể loại đựng thực phẩm khô, dầu, mỡ)

Tên kim loại

Phương pháp thử nghiệm và giới hạn

Điều kiện ngâm chiết

Dung dịch ngâm thôi

Giới hạn cho phép

Arsen

600C trong 30 phút

Nước

Không quá 0,2 mg/kg

(As2O3)

0,5% axit xitric

Cadimi

600C trong 30 phút

Nước

Không quá 0,1 mg/kg

0,5% axit xitric

Chì

600C trong 30 phút

Nước

Không quá 0,4 mg/kg

0,5% axit xitric

Phenol

600C trong 30 phút

Nước

Không quá 5 mg/kg

Formalđehyt

Âm tính

Cặn khô

250C trong 1 giờ

n-heptan

Không quá 90 mg/kg

600C trong 30 phút

20% etanol

Không quá 30 mg/kg

600C trong 30 phút

Nước

4% axit axetic

Epiclohyđrin

250C trong 2 giờ

n-heptan

Không quá 0,5 mg/kg

Vinylclorua

Không quá 50C trong 24 giờ

Etanol

Không quá 0,05 mg/kg

4.4. Quy định giới hạn tối đa thôi nhiễm từ nhựa tổng hợp

Loại thiết bị

Kiểm tra nguyên liệu

Phương pháp thử nghiệm và giới hạn

Chỉ tiêu kiểm tra

Điều kiện ngâm chiết

Dung dịch ngâm thôi

Giới hạn cho phép

Cao su tổng hợp (tiêu chuẩn chung)

Cadimi không quá 100 mg/kg Chì không quá 100 mg/kg

Chì

600C trong 30 phút

4% axit axetic

Không quá 1 mg/kg

Lượng KMnO4 sử dụng

Nước

Không quá 10 mg/kg

Cao su tổng hợp từ Formalđehyt (tiêu chuẩn đặc biệt)

 

Phenol

600C trong 30 phút

Nước

Âm tính

Formalđehyt

Âm tính

Cặn sấy khô

4% axit axetic

Không quá 30 mg/kg

Nylon (PA)

 

Caprolac- tam

600C trong 30 phút

20% etanol

Không quá 15 mg/kg

Cặn khô

250C trong 1 giờ

n-heptan

Không quá 30 mg/kg

600C trong 30 phút

20% etanol

600C trong 30 phút

Nước

4% axit axetic

Polymetyl pentene (PMP)

 

Cặn khô

250C trong 1 giờ

n-heptan

Không quá 120 mg/kg

600C trong 30 phút

20% etanol

Không quá 30 mg/kg

600C trong 30 phút

Nước

4% axit axetic

Polycacbonat (PC)

- Bisphenol A (bao gồm phenol và p-t-butyl phenol) không quá 500 mg/kg

- Diphenyl cacbonat không quá 500 mg/kg -

- Amin (trictylamin và tributylamin) không quá 1 mg/kg)

Bisphenol A (phenol và p- t-butyl phenol)

250C trong 1 giờ

n-heptan

Không quá 2,5 mg/kg

600C trong 30 phút

20% etanol

600C trong 30 phút

Nước

4% axit axetic

Cặn khô

250C trong 1 giờ

n-heptan

Không quá 30 mg/kg

600C trong 30 phút

20% etanol

600C trong 30 phút

Nước

4% axit axetic

Polyvinyl alcol (PVA)

 

Cặn khô

250C trong 1 giờ

n-heptan

Không quá 30 mg/kg

600C trong 30 phút

20% etanol

600C trong 30 phút

Nước

4% axit axetic

Polystyren (PS)

Tổng số chất bay hơi (styren, toluen, etylbenzen isopropylbenzen và n-propylbenzen) không quá 5000 mg/kg

Cặn khô

250C trong 1 giờ

n-heptan

Không quá 240 mg/kg

600C trong 30 phút

20% etanol

Không quá 30 mg/kg

600C trong 30 phút

Nước

4% axit axetic

Polyvinyliden clorua (PVDC)

- Bari không quá 100 mg/kg

- Vinyliden clorua không quá 6 mg/kg

Cặn khô

25oC trong 1 giờ

n-heptan

Không quá 30 mg/kg

600C trong 30 phút

20% etanol

600C trong 30 phút

Nước

4% axit axetic

Polymetyl metacrylate (PMMA)

 

Metyl metacrylat

600C trong 30 phút

20% etanol

Không quá 15 mg/kg

Cặn khô

250C trong 1 giờ

n-heptan

Không quá 30 mg/kg

600C trong 30 phút

20% etanol

600C trong 30 phút

Nước

4% axit axetic

4.5. Quy đnh vệ sinh an toàn chất tẩy rửa dùng để rửa dng cụ tiếp xúc vi thực phẩm

Thành phần cho phép và cách sử dụng

Tiêu chuẩn

Đc tính kỹ thut ca cht tổng hp

- Arsen (As) không quá 0,05 mg/kg (tính theo As2O3)

- Chì (Pb) không quá 1 mg/kg

- Metanol không quá 1 mg/ml

Thành phn cơ bn của dung dịch (có pH)

+ Cht tẩy rửa là axit béo pH: 6,0 - 10,5.

+ Cht tẩy rửa khác pH trên 6,0 - 8,0.

- Không có enzym hoặc các thành phn khác có tác dụng ty trng

Cht thơm theo danh mc cho phép của Bộ Y tế

Phụ gia thực phm theo danh mục cho phép của Bộ Y tế

Độ phân hủy sinh học (Biodegradability) không thp hơn 85%

Tiêu chun sử dụng

Nồng độ sử dụng (tác dụng bề mt):

+ Cht tẩy rửa là axit béo không quá 0,5%

+ Cht tẩy rửa khác: không quá 1,0%

Rau quả không đưc ngâm trong dung dịch có cht ty rửa quá 5 phút

Rau qu, dụng căn sau khi rửa có sử dụng cht ty rửa phi đưc tráng kỹ bng nưc sạch theo yêu cu sau:

+ Nưc từ vòi: rau quả ít nht là 30 giây, dụng cchia ăn ít nht là 5 giây

+ Nưc trong chu: thay nưc sạch ít nht là 2 ln

4.6. Quy đnh giới hn tối đa kim loại nặng thôi nhiễm từ dng cụ chứa đựng, bảo quản và đun nấu thực phm (trừ dụng cụ bằng gm, thuỷ tinh)

4.6.1. Gii hạn tối đa kim loại nặng thôi nhiễm từ dụng cụ chứa đựng, bảo quản thực phm

4.6.1.1. Quy đnh giới hạn ti đa thôi nhiễm kim loi nặng

TT

Tên kim loại

ML (mg/kg)

1

Antimon (Sb)

0,2

2

Arsen (As)

0,2

3

Cadimi (Cd)

0,2

4

C(Pb)

2

4.6.1.2. Ghi chú phương pháp kiểm tra

Chuẩn bị mẫu kiểm tra dụng cụ cha đng bảo quản như sau:

a. Ra dụng cụ bằng xà phòng và tráng nhiều lần bằng nước sạch, không tiếp xúc với bề mặt đồ cha đng thc phẩm khi đã ra xong.

b. Đổ đầy dung dch axit axetic 4% (v/v), để 24 gitại nhiệt độ phòng (ghi ợng dung dch trước khi ly phân ch).

c. Sau 24 giờ quấy đều dung dch axit axetic 4% và ly một ợng đủ để phân ch đnh ợng Sb, As, Cd, Pb.

4.6.2.  Giới  hạn  tối  đa  kim  loại  nng  thôi  nhim  từ  dụng  cụ  đun  nấu  thực phẩm

4.6.2.1. Quy đnh giới hạn ti đa thôi nhiễm kim loi nặng

TT

Tên kim loại

ML (mg/kg)

1

Antimon (Sb)

0,7

2

Arsen (As)

0,7

3

Cadimi (Cd)

0,7

4

C(Pb)

7

4.6.2.2. Ghi chú phương pháp kiểm tra

Chuẩn bị mẫu kiểm tra dụng cụ đun nấu như sau:

a. Ra dụng cụ bằng xà phòng và tráng nhiều lần bằng nước sạch, không tiếp xúc với bề mặt đồ cha đng thc phẩm khi đã ra xong.

b. Đổ dung dch axit axetic 4% (v/v) đến khoảng 2/3 dung ch dụng cụ đun nấu, đánh dấu mc dung ch ban đầu, đun sôi dung dch trong 2 giờ. Trong quá trình đun sôi, liên tục đổ thêm dung dch axit axetic 4% tới vạch đánh dấu dung ch ban đầu trước khi đun. Sau đó để nguội đổ thêm dung dch axit axetic 4% tới vạch đánh dấu, để ở nhiệt độ phòng trong 22 gi(ghi ợng dung dch trước khlấy phân tích).

c. Sau 22 giờ quấy đều dung dch axit axetic 4% và ly một ợng đủ để phân ch đnh ợng Sb, As, Cd, Pb.

Phần 5.

GIỚI HẠN TỐI ĐA KIM LOẠI TRONG THỰC PHẨM

TT

Tên kim loại

Loại thực phẩm

ML (mg/kg)

1

Antimon (Sb)

Sữa và sản phẩm sữa

1,0

Thịt và sản phẩm thịt

1,0

Cá và sản phẩm cá

1,0

Dầu, mỡ

1,0

Sản phẩm rau, quả (trừ nước ép rau, quả)

1,0

Chè và sản phẩm chè

1,0

Cà phê

1,0

Cacao và sản phẩm cacao

1,0

Gia vị

1,0

Nước chấm

1,0

Nước ép rau, quả

0,15

Đồ uống có cồn

0,15

Nước giải khát cần pha loãng trước khi dùng

0,15

Nước giải khát dùng ngay

0,15

Thực phẩm đặc biệt:

- Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi

- Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

- Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

 

1,0

1,0


1,0

2

Arsen (As)

Sữa và sản phẩm sữa

0,5

Thịt và sản phẩm thịt

1,0

Rau câu (đối với arsen vô cơ)

1,0

Tôm, cua (đối với arsen vô cơ)

2,0

Cá (đối với arsen vô cơ)

2,0

Động vật thân mềm (đối với arsen vô cơ)

1,0

Dầu, mỡ

0,1

Sản phẩm rau, quả (trừ nước ép rau, quả)

1,0

Chè và sản phẩm chè

1,0

Cà phê

1,0

Cacao và sản phẩm cacao

1,0

Gia vị

5,0

Nước chấm

1,0

Nước ép rau, quả

0,1

 

As (tiếp)

Đồ uống có cồn

0,2

Nước giải khát cần pha loãng trước khi dùng

0,5

Nước giải khát dùng ngay

0,1

Ngũ cốc

1,0

Thực phẩm chức năng

5,0

Thực phẩm đặc biệt:

 

- Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi

0,1

- Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

0,1

- Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

0,1

3

Cadimi (Cd)

Sữa và sản phẩm sữa

1,0

Thịt trâu, bò, cừu, lợn và gia cầm

0,05

Thịt ngựa

0,2

Thận trâu, bò, cừu, lợn và gia cầm

1,0

Gan trâu, bò, cừu và lợn và gia cầm

0,5

Cá (trừ các loại cá dưới đây)

0,05

Cá ngừ, cá vền, cá trồng châu Âu, cá đối, cá thu, cá mòi, cá bơn

0,1

Động vật thân mềm 2 mảnh vỏ

1,0

Tôm, cua, giáp xác

0,5

Dầu, mỡ

1,0

Rau, quả (trừ rau ăn lá, rau thơm, nấm, rau ăn thân, rau ăn củ và khoai tây)

0,05

Rau ăn lá, rau thơm, cần tây, nấm

0,2

Rau ăn thân, củ (trừ cần tây và khoai tây)

0,1

Khoai tây (đã bỏ vỏ)

0,1

Các loại rau khác (trừ nấm và cà chua)

0,05

Chè và sản phẩm chè

1,0

Cà phê

1,0

Sô cô la và sản phẩm cacao

0,5

Gia vị

1,0

Nước chấm

1,0

Nước ép rau, quả

1,0

Đồ uống có cồn

1,0

Nước giải khát cần pha loãng trước khi dùng

1,0

Nước giải khát dùng ngay

1,0

Lạc

0,1

Hạt lúa mì, hạt mầm, gạo

0,2

 

Cd (tiếp)

Đậu nành

0,2

Ngũ cốc, đậu đỗ (trừ cám, mầm, lúa mì, gạo, đậu nành và lạc)

0,1

Thực phẩm chức năng

0,3

Thực phẩm đặc biệt:

 

- Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi

1,0

- Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

1,0

- Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

1,0

4

Chì (Pb)

Sữa và sản phẩm sữa

0,02

Thịt trâu, bò, gia cầm, cừu và lợn

0,1

Phần ăn được của trâu, bò, lợn, gia cầm (ruột, đầu, đuôi...)

0,5

Dầu, mỡ, bao gồm chất béo trong sữa

0,1

Cá (trừ các loại cá dưới đây)

0,2

Cá ngừ, cá vền, cá nuôi châu Âu, cá đối, cá thu, cá mòi, cá bơn

0,4

Động vật thân mềm 2 mảnh vỏ

1,5

Thực phẩm chức năng

10,0

Tôm, cua, giáp xác, trừ thịt cua nâu

0,5

Quả

0,1

Quả nhỏ, quả mọng và nho

0,2

Nước ép quả, nước ép quả cô đặc (sử dụng ngay) và necta quả

0,05

Rau, bao gồm khoai tây gọt vỏ (trừ cải bắp, rau ăn lá, nấm, hoa bia và thảo mộc)

0,1

Cải bắp (trừ cải xoăn), rau ăn lá (trừ rau bina)

0,3

Ngũ cốc, đậu đỗ

0,2

Chè và sản phẩm chè

2,0

Cà phê

2,0

Cacao và sản phẩm cacao

2,0

Gia vị

2,0

Nước chấm

2,0

Đồ uống có cồn

0,5

Rượu vang

0,2

Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi

0,02

5

Thủy ngân

(Hg)

Sữa và sản phẩm sữa

0,05

Thịt và sản phẩm thịt

0,05

Tất cả các loài cá (trừ loài ăn thịt)

0,5

 

Hg (tiếp)

Cá ăn thịt (cá mập, cá kiếm, cá ngừ, cá lớn răng nhọn...)

1,0

Tôm, cua, động vật thân mềm 2 mảnh vỏ

0,5

Thực phẩm chức năng

0,5

Dầu, mỡ

0,05

Sản phẩm rau, quả (trừ nước ép rau, quả)

0,05

Chè và sản phẩm chè

0,05

Cà phê

0,05

Cacao và sản phẩm cacao

0,05

Gia vị

0,05

Nước chấm

0,05

Nước ép rau, quả

0,05

Đồ uống có cồn

0,05

Nước giải khát cần pha loãng trước khi dùng

0,05

Nước giải khát dùng ngay

0,05

Thực phẩm đặc biệt:

 

- Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi

0,05

- Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

0,05

- Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

0,05

6

Thiếc (Sn)

Thực phẩm đóng hộp trừ đồ uống

200

Đồ uống đóng hộp, bao gồm nước ép rau, quả

100

Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi, trừ sản phẩm dạng bột, khô:

 

- Thực phẩm đóng hộp cho trẻ em và thực phẩm làm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

50

- Thức ăn đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và từ 1 đến 3 tuổi bao gồm sữa

50

- Thực phẩm ăn kiêng và thực phẩm sử dụng với mục đích đặc biệt đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi

50

7

Đồng (Cu)

Sữa và sản phẩm sữa

30

Thịt và sản phẩm thịt

20

Cá và sản phẩm cá

30

Dầu, mỡ

0,5

Sản phẩm rau, quả (trừ nước ép rau, quả)

30

Chè và sản phẩm chè

150

Cà phê

30

Cacao và sản phẩm cacao

70

Gia vị

30

 

Cu (tiếp)

Nước chấm

30

Nước ép rau, quả

10

Đồ uống có cồn

5,0

Nước giải khát cần pha loãng trước khi dùng

10

Nước giải khát dùng ngay

2,0

Thực phẩm đặc biệt:

 

- Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi

5,0

- Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

5,0

- Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

5,0

8

Kẽm (Zn)

Sữa và sản phẩm sữa

40

Thịt và sản phẩm thịt

40

Cá và sản phẩm cá

100

Dầu, mỡ

40

Sản phẩm rau, quả (trừ nước ép rau, quả)

40

Chè và sản phẩm chè

40

Cà phê

40

Cacao và sản phẩm cacao

40

Gia vị

40

Nước chấm

40

Nước ép rau, quả

5,0

Đồ uống có cồn

2,0

Nước giải khát cần pha loãng trước khi dùng

25

Nước giải khát dùng ngay

5,0

Thực phẩm đặc biệt:

 

- Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi

40

- Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

40

- Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

40

Phần 6.

GIỚI HẠN VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM

GIỚI HẠN VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM KHÔNG ĐƯỢC PHÉP VƯỢT QUÁ GIỚI HẠN ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI CÁC BẢNG DƯỚI ĐÂY:

6.1. Giới hạn cho phép vi sinh vật trong sữa và sản phẩm sữa

TT

SẢN PHẨM

LOẠI VI KHUẨN

GIỚI HẠN VI SINH VẬT

(Trong 1g hoặc 1ml sản phẩm) (*)

1

Sữa dạng lỏng và đồ uống từ sữa bao gồm sữa dạng lỏng được bổ sung hương liệu hoặc các phụ gia thực phẩm khác

1.1

Các sản phẩm được thanh trùng bằng phương pháp Pasteur

TSVSVHK (a)

5x105

Coliforms

Không có

E. coli

Không có

(hoặc <3 MPN)

S. aureus

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

Salmonella.spp

Không có

1.2

Các sản phẩm được tiệt trùng bằng phương pháp UHT hoặc các phương pháp tiệt trùng bằng nhiệt độ cao khác

TSVSVHK (a)

102

Coliforms

Không có

E. coli

Không có

(hoặc <3 MPN)

S.aureus

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

Salmonella.spp

Không có

2

Sữa lên men bao gồm sữa lên men dạng lỏng và đặc

 

 

Coliforms

10

E. coli

Không có

(hoặc< 3 MPN)

S.aureus

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

Salmonella.spp

Không có

Nấm men

102

Nấm mốc

102

3

Sữa dạng bột

 

 

TSVSVHK

5x105

Coliforms

10

B.cereus

102

E.coli

Không có

(hoặc < 3 MPN)

S.aureus

10

Listeria monocytogenes

Không có

Salmonella.spp

Không có

4

Sữa đặc

 

 

Listeria monocytogenes

Không có

Salmonella.spp

Không có

5

Kem sữa (cream)

5.1

Kem sữa được tiệt trùng bằng phương pháp Pasteur

Coliforms

10

E. coli

Không có

(hoặc <3 MPN)

S. aureus

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

Salmonella.spp

Không có

5.2

Kem sữa được tiệt trùng bằng phương pháp UHT

TSVSVHK (b)

102

Coliforms

Không có

E.coli

Không có

(hoặc < 3 MPN)

S. aureus

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

Salmonella.spp

Không có

6

Phomat

 

 

Coliforms

104

E. coli

102

S. aureus

102

Listeria monocytogenes

Không có

Salmonella.spp

Không có

(a) TSVSVHK ở 21oC

(b) TSVSVHK ở 30oC

(*) Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella.spp và Listeria monocytogenes

6.2. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong thịt và sản phẩm thịt

TT

SẢN PHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠN VI SINH VẬT

(Trong 1g hoặc 1ml sản phẩm) (*)

1. Thịt tươi, đông lạnh

1.1

Thịt tươi, thịt đông lạnh nguyên con hoặc cắt miếng

TSVSVHK

105

Coliforms

102

E. coli

102

S. aureus

102

Cl.perfringens

102

Salmonella

Không có

1.2

Thịt tươi, thịt đông lạnh xay nhỏ

TSVSVHK

106

Coliforms

102

E. coli

102

S. aureus

102

Cl.perfringens

102

Salmonella

Không có

2. Thịt và sản phẩm thịt chế biến không xử lý nhiệt (sử dụng trực tiếp)

2.1

Thịt và sản phẩm thịt dạng muối, xông khói

TSVSVHK

103

Coliforms

50

E. coli

10

S. aureus

102

Cl.perfringens

102

Salmonella

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

2.2

Thịt và sản phẩm thịt lên men

Coliforms

50

E. coli

10

S. aureus

102

Cl.perfringens

102

Salmonella

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

3. Thịt và sản phẩm thịt đã qua xử lý nhiệt

3.1

Thịt và sản phẩm thịt đóng gói

TSVSVHK

104

Coliforms

50

E. coli

Không có

(hoặc < 3 MPN)

S. aureus

102

Cl.perfringens

10

Cl. botuliniums

Không có

Salmonella

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

3.2

Thịt và sản phẩm thịt không đóng gói

TSVSVHK

105

Coliforms

50

E. coli

Không có

(hoặc < 3 MPN)

S. aureus

102

Cl.perfringens

102

Salmonella

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

3.3

Thịt khô

TSVSVHK

105

Coliforms

50

E. coli

Không có

(hoặc < 3 MPN)

S. aureus

102

Cl.perfringens

102

Salmonella

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

3.4

Thịt hộp

E. coli

Không có

(hoặc < 3 MPN)

S. aureus

Không có

Cl.perfringens

Không có

Cl.botuliniums

Không có

Salmonella

Không có

           

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella, Listeria monocytogenes.

6.3. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong cá và thuỷ sản

TT

SẢN PHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠN VI SINH VẬT

(Trong 1g hoặc 1ml sản phẩm) (*)

1

Cá và thủy sản tươi: cá đông lạnh, cá tươi, các loại nhuyễn thể, các sản phẩm của cá (phải xử lý nhiệt trước khi sử dụng)

TSVSVHK

106

E.coli

102

S.aureus

102

Cl.perfringens

102

Salmonella

Không có

V. parahaemolyticus

102

2

Sản phẩm chế biến từ cá và thủy sản: tôm, cá hấp nóng, hun khói, chả cá, chả mực, các loại giáp xác, nhuyễn thể luộc, hấp (dùng trực tiếp, không qua xử lý nhiệt trước khi sử dụng)

TSVSVHK

105

Coliforms

10

E.coli

3

S.aureus

10

Cl.perfringens

10

Salmonella

Không có

V. parahaemolyticus

10

TSBTNM-M

10

3

Thủy sản khô sơ chế (Phải xử lý nhiệt trước khi sử dụng)

TSVSVHK

106

Coliforms

102

E.coli

10

S.aureus

102

Cl.perfringens

20

Salmonella

Không có

V. parahaemolyticus

102

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella

6.4. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong trứng và sản phẩm trứng

TT

SẢN PHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠN VI SINH VẬT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)

1

Trứng tươi, dịch trứng tươi hoặc đông lạnh

TSVSVHK

105

Coliforms

102

E.coli

3

S.aureus

10

Salmonella

Không có

2

Sản phẩm chế biến từ trứng (đã tiệt trùng theo phương pháp Pasteur)

TSVSVHK

103

Coliforms

10

E.coli

Không có

S.aureus

3

Salmonella

Không có

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella

6.5. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc

TT

SẢN PHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠN VI SINH VẬT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)

1

Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, khoai củ, đậu đỗ: bột, miến, mỳ sợi (có xử lý nhiệt trước khi sử dụng)

TSVSVHK

106

Coliforms

103

E.coli

102

S.aureus

102

Cl. perfringens

102

B.cereus

102

TSBTNM-M

103

2

Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, khoai củ, đậu, đỗ: bánh, bột (dùng trực tiếp, không qua xử lý nhiệt trước khi sử dụng)

TSVSVHK

104

Coliforms

10

E.coli

3

S.aureus

10

Cl. perfringens

10

B.cereus

10

TSBTNM-M

102

6.6. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong rau, quả và sản phẩm rau, quả

TT

SẢN PHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠN VI SINH VẬT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)

1

Rau quả tươi, rau quả đông lạnh

TSVSVHK

Giới hạn bởi G.A.P

Coliforms

10

E.coli

Giới hạn bởi GAP

S.aureus

Giới hạn bởi GAP

Cl. perfringens

Giới hạn bởi GAP

Salmonalla

Không có

2

Rau quả muối, rau quả khô

TSVSVHK

104

Coliforms

10

E.coli

Không có

Cl. perfringens

10

B.cereus

102

TSBTNM-M

102

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella

6.7. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong nước khoáng và nước giải khát đóng chai

TT

SẢN PHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠN VI SINH VẬT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (**)

1

Nước giải khát có cồn

TSVSVHK

10

E.coli

Không có

S.aureus

Không có

Streptococci faecal

Không có

P.aeruginosa

Không có

Cl. Perfringens

Không có

2

Nước giải khát không cồn

TSVSVHK

102

Coliforms

10

E.coli

Không có

S.aureus

Không có

Streptococci faecal

Không có

P.aeruginosa

Không có

TSBTNM-M

10

Cl. Perfringens

Không có

3

Nước khoáng đóng chai

TSVSVHK

Giới hạn bởi GMP

Coliforms

Không có

Streptococci faecal

Không có

P.aeruginosa

Không có

Cl. Perfringens

Không có

(**) Tính trên 250ml đối với nước khoáng đóng chai

6.8. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong gia vị và nước chấm

TT

SẢN PHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠN VI SINH VẬT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)

1

Gia vị

TSVSVHK

104

Coliforms

102

E.coli

3

S.aureus

102

Salmonella

Không có

TSBTNM-M

102

2

Nước chấm nguồn gốc động vật

TSVSVHK

104

Coliforms

102

E.coli

Không có

S.aureus

3

Cl.perjringens

10

Salmonella

Không có

V.parahaemolyticus

10

3

Nước chấm nguồn gốc thực vật

TSVSVHK

104

Coliforms

102

E.coli

Không có

S.aureus

3

Cl. Perfringens

10

Salmonella

Không có

TSBTNM-M

10

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella

6.9. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong thức ăn đặc biệt

TT

SẢN PHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠN VI SINH VẬT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)

1

Thức ăn khô và thức ăn dinh dưỡng cho trẻ em, thức ăn thay thế đặc biệt (phải xử lý nhiệt trước khi sử dụng)

TSVSVHK

105

Coliforms

102

E.coli

10

S.aureus

102

Cl. perfringens

10

Salmonella

Không có

B.cereus

102

2

Thức ăn khô và thức ăn dinh dưỡng cho trẻ em, thức ăn thay thế đặc biệt (dùng trực tiếp, không qua xử lý nhiệt trước khi sử dụng)

TSVSVHK

104

Coliforms

10

E.coli

Không có

S.aureus

3

Cl. perfringens

10

Salmonella

Không có

B.cereus

10

(*)Tính trên 25g đối với Salmonella

6.10. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong kem và nước đá

TT

SẢN PHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠN VI SINH VẬT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)

 

Kem, nước đá

TSVSVHK

5.104

Coliforms

102

E.coli

Không có

S.aureus

10

Salmonella

Không có

Cl. perfringens

10

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella

6.11. Quy đnh giới hn cho phép vi sinh vt trong đồ hp

TT

SN PHẨM

LOẠI VI SINH VT

GII HN VI SINH VẬT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm)

 

Sản phẩm chế biến từ thịt, cá đóng hộp, rau quả đóng hộp

E.coli

Không có

S.aureus

Không có

Cl. perfringens

Không có

Cl. botulinums

Không có

TSBTNM-M

Không có

6.12. Quy đnh giới hn cho phép vi sinh vt trong dầu, m

TT

SN PHẨM

LOẠI VI SINH VT

GII HN VI SINH VT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)

 

Dầu, m

TSVSVHK

103

Coliforms

10

E.coli

3

S.aureus

Không có

Salmonella

Không có

TSBTNM-M

Không có

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối vi Salmonella

Phần 7.

DANH MỤC CÁC CHẤT HỖ TRỢ CHẾ BIẾN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG
TRONG SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM

• Tên tiếng Việt tra theo Từ điển hoá học Việt Nam.

• Tên tiếng Anh, lĩnh vực sử dụng và mức tồn dư tối đa (MRL) theo Codex.

TT

Tiếng Vit

Tiếng Anh

Lĩnh vc s dụng

MRL

(mg/kg)

 

1. Các tác nhân chng tạo bọt

1. Antifoam agents

 

 

1.

Sn phm ankylen oxit

Alkylene oxide adduct

Sn xut nưc quả

 

2.

Đimetylpolysiloxan

Dimethylpolysiloxane

Bia, du và mỡ

 

3.

Copolyme etilenoxit - propilen oxit

Ethylene oxide - propylene oxide copolymers

Sn xut nưc quả

 

4.

Metyl este của axit béo

Fatty acid methyl ester

 

 

5.

Este poliankilen glicol của axit béo (1-5 phân tử etylen oxit hay propylen oxit)

Fatty acid  polyakylene glycol ester (1-5 moles ethylene oxide or propylene oxide)

 

 

6.

Ete glycol - Ancol béo

Fatty alcohol-glycol ether HO-CH2-CH2-OR R=CnH2n+1, n=8-30

Sn xut nưc quả

 

7.

Ancol béo, CnH2n+1OH  n=8-30

Fatty alcohols (C8-C30)

 

 

8.

Du da đó hydrogen húa

Hydrogenated coconut oil

Sn xut bỏnh ko

5 - 15

9.

Este acyl béo ưa nưc gn thm cht mang trung tnh

Hydrophillic fatty acyl ester, linked to a neutral carrier

Sn xut nưc quả

 

10.

Dung dịch Alfa metyl glycozit

Alpha - methyl glycoside water

Sn xut nưc quả

 

11.

Hỗn hp các dn xut acyl béo tổng hp và tự nhin vi các cht nhũ húa

Mixture of naturally occurring and synthetic fatty acyl derivatives, with added emulgators

Sn xut nưc quả

 

12.

Sn phm không sinh ion ankylen oxit vi cht nhũ húa

Non-ionogenic alkylene oxide adduct with emulgator

Sn xut nưc quả

 

13.

Các oxo-ancol C9-