- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4401/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Huyết học - Truyền máu - Miễn dịch - Di truyền
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 4401/QĐ-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thị Xuyên |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/11/2012 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4401/QĐ-BYT
Ban hành Quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Huyết học - Truyền máu - Miễn dịch - Di truyền
Ngày 09 tháng 11 năm 2012, Bộ Y tế đã ban hành Quyết định số 4401/QĐ-BYT về việc ban hành Quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh cho chuyên ngành Huyết học, Truyền máu, Miễn dịch và Di truyền. Quyết định này có hiệu lực ngay lập tức từ ngày ký.
Quy định này áp dụng cho tất cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện thực hiện.
Nội dung các Quy trình kỹ thuật
Quyết định 4401/QĐ-BYT quy định cụ thể 71 quy trình kỹ thuật khác nhau trong lĩnh vực Huyết học, Truyền máu, Miễn dịch và Di truyền. Một số quy trình đáng chú ý bao gồm:
- Tế bào và mô học cơ quan tạo máu:
- Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi, thực hiện huyết đồ bằng máy.
- Các phương pháp lấy mẫu và xét nghiệm tủy đồ, nhuộm và chẩn đoán tế bào học.
- Đông cầm máu:
- Xác định thời gian đông máu, xét nghiệm các yếu tố đông máu, định lượng D-Dimer.
- Phát hiện các chất ức chế đông máu và các xét nghiệm phức tạp khác về chức năng tiểu cầu.
- Di truyền - Miễn dịch huyết học:
- Các xét nghiệm định lượng virus CMV, xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR.
- Phát hiện và phân tích các kháng thể liên quan đến bệnh tự miễn.
- Truyền máu:
- Quy trình xét nghiệm sàng lọc đơn vị máu và thành phần máu an toàn.
- Điều chế khối tiểu cầu và thực hiện các xét nghiệm tương thích miễn dịch.
Mỗi quy trình đều được thiết kế chi tiết nhằm đảm bảo việc thực hiện đúng chuẩn chất lượng trong công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân. Các cơ sở y tế có trách nhiệm thực hiện theo các quy trình này nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ khám chữa bệnh.
Xem chi tiết Quyết định 4401/QĐ-BYT có hiệu lực kể từ ngày 09/11/2012
Tải Quyết định 4401/QĐ-BYT
| BỘ Y TẾ -------- Số: 4401/QĐ-BYT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- Hà Nội, ngày 09 tháng 11 năm 2012 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Lưu: VT, KCB. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Xuyên |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4401 ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | TÊN KỸ THUẬT |
| CHƯƠNG I. TẾ BÀO VÀ MÔ HỌC CƠ QUAN TẠO MÁU | |
| 1. | TỔNG PHÂN TÍCH TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI (BẰNG MÁY) |
| 2. | HUYẾT ĐỒ (BẰNG MÁY) |
| 3. | LÀM THỦ THUẬT CHỌC HÚT TỦY XƯƠNG LÀM TỦY ĐỒ |
| 4. | XÉT NGHIỆM TỦY ĐỒ |
| 5. | MÁU LẮNG (PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG) |
| 6. | TẬP TRUNG BẠCH CẦU |
| 7. | HẠCH ĐỒ |
| 8. | LÁCH ĐỒ |
| 9. | XÉT NGHIỆM TẾ BÀO HẠCH |
| 10. | LÀM THỦ THUẬT SINH THIẾT TỦY XƯƠNG |
| 11. | PHƯƠNG PHÁP NHUỘM PEROXYDASE |
| 12. | KỸ THUẬT NHUỘM SOUDAN ĐEN |
| 13. | KỸ THUẬT NHUỘM P.A.S |
| 14. | NHUỘM ESTERASE KHÔNG ĐẶC HIỆU |
| 15. | KỸ THUẬT NHUỘM HỒNG CẦU SẮT |
| 16. | CHẨN ĐOÁN TẾ BÀO HỌC HẠCH, LÁCH |
| 17. | KỸ THUẬT NHUỘM HỆ TIÊU BẢN SINH THIẾT MÔ MỀM |
| 18. | KỸ THUẬT NHUỘM HỆ TIÊU BẢN SINH THIẾT TỦY XƯƠNG |
| CHƯƠNG II. ĐÔNG CẦM MÁU | |
| 19. | THỜI GIAN MÁU CHẢY |
| 20. | CO CỤC MÁU ĐÔNG |
| 21. | THỜI GIAN PROTHROMBIN BẰNG MÁY TỰ ĐỘNG/BÁN TỰ ĐỘNG |
| 22. | THỜI GIAN THROMBOPLASTIN TỪNG PHẦN HOẠT HÓA |
| 23. | THỜI GIAN THROMBIN BẰNG MÁY TỰ ĐỘNG/BÁN TỰ ĐỘNG |
| 24. | NGHIỆM PHÁP VON-KAULLA |
| 25. | ĐỊNH LƯỢNG D-DIMER |
| 26. | NGƯNG TẬP TIỂU CẦU VỚI ADP/COLLAGEN/ACIDARACHIDONIC/THROMBIN/EPINEPHRIN |
| 27. | NGƯNG TẬP TIỂU CẦU VỚI RISTOCETIN |
| 28. | THỜI GIAN PHỤC HỒI CANXI |
| 29. | ĐỊNH LƯỢNG TỪNG YẾU TỐ ĐÔNG MÁU NỘI SINH (VIII , IX, XI) |
| 30. | ĐỊNH LƯỢNG TỪNG YẾU TỐ ĐÔNG MÁU NGOẠI SINH (II, V, VII, X) |
| 31. | ĐỊNH TÍNH YẾU TỐ XIII |
| 32. | PHÁT HIỆN CHẤT ỨC CHẾ ĐÔNG MÁU CON ĐƯỜNG NỘI SINH |
| 33. | ĐỊNH TÍNH ỨC CHẾ YẾU TỐ VIII:C |
| 34. | ĐỊNH LƯỢNG ỨC CHẾ YẾU TỐ VIII: C |
| 35. | ĐỊNH LƯỢNG PHỨC HỆ FIBRINMONOMER HÒA TAN (FMS/ FM: FIBRIN MONOMER SOLUBLE) |
| 36. | ĐỊNH LƯỢNG AT/AT III |
| 37. | ĐỊNH LƯỢNG KHÁNG NGUYÊN PROTEIN C |
| 38. | (Protein C Antigen) |
| 39. | ĐỊNH LƯỢNG HOẠT TÍNH PROTEIN C |
| 40. | ĐỊNH LƯỢNG PROTEIN S TỰ DO |
| 41. | PHÁT HIỆN KHÁNG ĐÔNG LUPUS (LA/LAC) |
| 42. | ĐỊNH LƯỢNG FIBRINOGEN BẰNG MÁY TỰ ĐỘNG |
| 43. | THỜI GIAN TIÊU EUGLOBULIN |
| 44. | ĐÁNH GIÁ TỔNG QUÁT CHỨC NĂNG TIỂU CẦU BẰNG MÁY TỰ ĐỘNG (PFA: Platelet Function Analyzer) |
| 45. | ĐỊNH LƯỢNG HOẠT TÍNH YẾU TỐ VON WILLEBRAND |
| 46. | ĐỊNH LƯỢNG KHÁNG NGUYÊN YẾU TỐ VON WILLEBRAND (VWF:Ag) |
| 47. | ĐÀN HỒI ĐỒ CỤC MÁU |
| 48. | ĐỊNH LƯỢNG FDP (FDP: Fibrin and fibrinogen Degradation Product) |
| 49. | ĐỊNH LƯỢNG ANTI Xa |
| 50. | XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC NHIỄM SẮC THỂ TỦY XƯƠNG |
| CHƯƠNG III. DI TRUYỀN- MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC | |
| 51. | ĐẾM SỐ LƯỢNG TẾ BÀO GỐC TẠO MÁU TRÊN MÁY CYTOMICS FC-500 |
| 52. | ĐỊNH LƯỢNG VIRUS CYTOMEGALO (CMV) BẰNG KỸ THUẬT REAL-TIME PCR |
| 53. | PHÁT HIỆN ĐỘT BIẾN INTRON18/BCLI BẰNG KỸ THUẬT PCR-RFLP |
| 54. | PHÁT HIỆN ĐẢO ĐOẠN INTRON 22 CỦA GEN YẾU TỐ VIII BỆNH HEMOPHILIA A BẰNG KỸ THUẬT LONGRANGE- PCR |
| 55. | XÉT NGHIỆM ĐỊNH TYP HLA BẰNG KỸ THUẬT SINH HỌC PHÂN TỬ |
| 56. | XÁC ĐỊNH GEN BỆNH MÁU BẰNG KỸ THUẬT RT-PCR |
| 57. | KHÁNG THỂ KHÁNG NHÂN ANA (antinuclear antibodies) BẰNG KỸ THUẬT ELISA |
| 58. | KHÁNG THỂ KHÁNG DsDNA (Anti double stranded DNA) BẰNG PHƯƠNG PHÁP ELISA |
| 59. | XÉT NGHIỆM HLA - B27 BẰNG KỸ THUẬT FLOWCYTOMETRY |
| 60. | PHÂN TÍCH MYELOPEROXIDASE (MPO) NỘI BÀO |
| 61. | XÉT NGHIỆM CD55-CD59 HỒNG CẦU |
| 62. | KHÁNG THỂ KHÁNG CARDIOLIPIN (ANTI-CARDIOLIPLN) BẰNG KỸ THUẬT ELISA |
| 63. | ĐIỆN DI MIỄN DỊCH TRÊN MÁY CAPILLARY2 |
| 64. | PHÂN LOẠI MIỄN DỊCH BẰNG KỸ THUẬT FLOW CYTOMETRY TRÊN MÁY CYTOMIC FC500 |
| 65. | LẤY MÁU TOÀN PHẦN TỪ NGƯỜI HIẾN MÁU |
| CHƯƠNG IV. TRUYỀN MÁU | |
| 66. | XÉT NGHIỆM SÀNG LỌC ĐƠN VỊ MÁU VÀ THÀNH PHẦN MÁU AN TOÀN |
| 67. | ĐIỀU CHẾ KHỐI TIỂU CẦU BẰNG PHƯƠNG PHÁP TÁCH LỚP TIỂU CẦU, BẠCH CẦU |
| 68. | ĐIỀU CHẾ TÙA LẠNH |
| 69 | XÉT NGHIỆM HÒA HỢP MIỄN DỊCH TRUYỀN MÁU VÀ CẤP PHÁT MÁU AN TOÀN |
| 70. | ĐỊNH NHÓM MÁU HỆ ABO (KỸ THUẬT ỐNG NGHIỆM) |
| 71. | ĐỊNH NHÓM MÁU HỆ Rh (D) (KỸ THUẬT ỐNG NGHIỆM) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!