- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3613/QĐ-BQP 2025 thu hồi giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
| Cơ quan ban hành: | Bộ Quốc phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3613/QĐ-BQP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Minh Đức |
| Trích yếu: | Thu hồi giấy phép hành nghề (chứng chỉ hành nghề) khám bệnh, chữa bệnh | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/07/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3613/QĐ-BQP
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ QUỐC PHÒNG _______
Số: 3613/QĐ-BQP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________ Hà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Thu hồi giấy phép hành nghề (chứng chỉ hành nghề) khám bệnh, chữa bệnh
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 16/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ về người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc lực lượng vũ trang nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng; Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Giấy ủy quyền số 2558/GUQ-BQP ngày 14/5/2025 của Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quân y tại Tờ trình số 3724/TTr-QY ngày 24 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi 41 giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (danh sách tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Lý do thu hồi giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: Người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề.
Điều 3. Cá nhân các đồng chí có tên tại Điều 1 không được hành nghề khám bệnh, chữa bệnh từ ngày 28 tháng 7 năm 2025 dưới bất kỳ hình thức nào và chỉ được tiếp tục hành nghề khi cơ quan có thẩm quyền cho phép.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Cục trưởng Cục Quân y và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TUQ. BỘ TRƯỞNG CHỦ NHIỆM TỔNG CỤC HẬU CẦN - KỸ THUẬT
Trung tướng Trần Minh Đức |
| Phụ lục DANH SÁCH THU HỒI GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (Kèm theo Quyết định số 3613/QĐ-BQP ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng) _______________________ |
MỤC LỤC
| TT | TÊN ĐƠN VỊ | GPHN |
| 1 | Quân khu 2 | 2 |
| 2 | Quân khu 7 | 31 |
| 3 | Quân khu 9 | 3 |
| 4 | Viện Khoa học - Công nghệ Quân sự | 1 |
| 5 | Bệnh viện quân y 175 | 1 |
| 6 | Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật | 3 |
|
| Cộng | 41 |
DANH SÁCH THU HỒI GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ
(Kèm theo Quyết định số 3613/QĐ-BQP ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| TT | Họ và tên | Chức danh | Đơn vị | Số GPHN | Ngày cấp | Nơi cấp | Phạm vi hành nghề | Lý do thu hồi |
| 1 | TẠ VĂN THỂ | Bác sỹ | Bệnh viện quân y 109/Quân khu 2 | 070685 | 20/5/2019 | Bộ Quốc phòng | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa, chuyên khoa Nội chung | Người hành nghề tự đề nghị |
| 2 | ĐẶNG QUANG NGỌC | Bác sỹ | Bệnh viện quân y 6/Quân khu 2 | 070574 | 13/02/2018 | Bộ Quốc phòng | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa | Người hành nghề tự đề nghị |
| 3 | NGUYỄN THỊ TUYẾT MAI | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 110162 | 26/11/2015 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 4 | NGUYỄN VĂN CHẮC | Y sỹ | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 110087 | 26/11/2015 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 5 | LƯU THỊ MINH NGÂN | Kỹ thuật viên | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 111090 | 13/12/2018 | Bộ Quốc phòng | Kỹ thuật viên Xét nghiệm | Người hành nghề tự đề nghị |
| 6 | TRẦN THỊ KIM | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 111052 | 06/07/2018 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 7 | MAI THỊ LAN HƯƠNG | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 111102 | 13/12/2018 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 8 | ĐOÀN HẠ HUYÊN | Kỹ thuật viên | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 111055 | 06/07/2018 | Bộ Quốc phòng | Kỹ thuật viên Xét nghiệm | Người hành nghề tự đề nghị |
| 9 | NGUYỄN THỊ HUỆ | Kỹ thuật viên | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 111100 | 13/12/2018 | Bộ Quốc phòng | Kỹ thuật viên Xét nghiệm | Người hành nghề tự đề nghị |
| 10 | VŨ THỊ NHUNG | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 111089 | 13/12/2018 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 11 | PHẠM THỊ TRANG | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 111096 | 13/12/2018 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 12 | LÊ THỊ THU HƯƠNG | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 110028 | 05/12/2019 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 13 | VÕ THỊ NGỌC MẾN | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 110022 | 05/12/2019 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 14 | VÕ ĐỨC TRỌNG | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 110025 | 05/12/2019 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 15 | NGUYỄN XUÂN HƯNG | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 110026 | 05/12/2019 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 16 | TRƯƠNG THỊ HOÀNG ANH | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 110024 | 05/12/2019 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 17 | PHẠM THỊ KIM CƯƠNG | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 110084 | 31/12/2020 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 18 | NGUYỄN VĂN HỢP | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 110791 | 31/12/2020 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 19 | LÊ THỊ LY | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 110085 | 31/12/2020 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 20 | TRẦN ĐỨC HUY | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 110106 | 28/06/2021 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 21 | HUỲNH THỊ KIM YẾN | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 110176 | 28/11/2022 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 22 | TRẦN LÊ HÀ BẮC | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 110142 | 28/11/2022 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 23 | DƯƠNG THỊ LÀNH | Kỹ thuật viên | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 110228 | 19/09/2023 | Bộ Quốc phòng | Kỹ thuật viên Xét nghiệm | Người hành nghề tự đề nghị |
| 24 | NGUYỄN THỊ SƠN HÀ | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 110222 | 21/01/2025 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 25 | PHẠM TUẤN MINH | Bác sỹ | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | QY110007 | 21/01/2025 | Bộ Quốc phòng | Y khoa, chuyên khoa Da liễu | Người hành nghề tự đề nghị |
| 26 | ĐỖ QUANG HUY | Bác sỹ | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 111161 | 16/9/2019 | Bộ Quốc phòng | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa | Người hành nghề tự đề nghị |
| 27 | NGUYỄN THỊ THU THỦY | Y sỹ | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 110813 | 27/9/2017 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 28 | HOÀNG THỊ PHƯƠNG THẢO | Y sỹ | Bệnh viện quân y 7A/Quân khu 7 | 110997 | 13/02/2018 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 29 | TRẦN THỊ THANH TUYÊN | Điều dưỡng | Bệnh viện quân dân y Miền Đông/Quân khu 7 | 110539 | 19/02/2016 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 30 | DƯƠNG THỊ HƯƠNG | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 4/Quân khu 7 | 170241 | 26/11/2015 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 31 | NGUYỄN THỊ LƯƠNG | Y sỹ | Bệnh viện quân y 4/Quân khu 7 | 170086 | 26/11/2015 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 32 | HOÀNG THỊ HẢI YẾN | Bác sỹ | Bệnh viện quân y 4/Quân khu 7 | 170443 | 13/02/2018 | Bộ Quốc phòng | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa | Người hành nghề tự đề nghị |
| 33 | NGUYỄN NGỌC UYÊN NHI | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 4/Quân khu 7 | QY110252 | 21/01/2025 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện theo quy định tại Phụ lục số XII Thông tư số 32/2023/TT-BYT | Người hành nghề tự đề nghị |
| 34 | NGUYỄN VĂN DƯƠNG | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 120/Quân khu 9 | 120049 | 01/10/2024 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện theo quy định tại Phụ lục số XII Thông tư số 32/2023/TT-BYT | Người hành nghề tự đề nghị |
| 35 | NGUYỄN PHẠM PHI YẾN | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 120/Quân khu 9 | 120076 | 14/11/2023 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn Điều dưỡng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 36 | NGUYỄN THỊ THANH THỦY | Điều dưỡng | Bệnh viện quân y 120/Quân khu 9 | 120049 | 01/10/2024 | Bộ Quốc phòng | Thực hiện theo quy định tại Phụ lục số XII Thông tư số 32/2023/TT-BYT | Người hành nghề tự đề nghị |
| 37 | MAI THỦY TƯỜNG VI | Kỹ thuật viên | Viện Khoa học & Công nghệ quân sự/Bộ Quốc phòng | 010085 | 19/02/2016 | Bộ Quốc phòng | Kỹ thuật viên Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | Người hành nghề tự đề nghị |
| 38 | NGUYỄN HỒNG THÁI | Bác sỹ | Bệnh viện quân y 175 | QY030397 | 14/11/2023 | Bộ Quốc phòng | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa | Người hành nghề tự đề nghị |
| 39 | LÊ VĂN HOÀNG | Bác sỹ | Cục Chính trị/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật | 231162 | 16/9/2019 | Bộ Quốc phòng | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa | Người hành nghề tự đề nghị |
| 40 | NGUYỄN THỊ TUYẾT MINH | Bác sỹ | Bệnh viện quân y 105/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật | QY230038 | 10/6/2020 | Bộ Quốc phòng | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa | Người hành nghề tự đề nghị |
| 41 | ĐỖ THẾ SƠN | Bác sỹ | Bệnh viện quân y 105/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật | QY230037 | 10/6/2020 | Bộ Quốc phòng | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa | Người hành nghề tự đề nghị |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!