• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3078/QĐ-BYT 2025 về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực y học cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 31/01/2026 14:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3078/QĐ-BYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Xuân Tuyên
Trích yếu: Về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực y học cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3078/QĐ-BYT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3078/QĐ-BYT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3078/QĐ-BYT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ Y TẾ
Số: /QĐ-BYT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
y học cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế
BỘ TRƢỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Y tế: Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày
07/02/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Thông
tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải
quyết thụ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2045/QĐ-BYT ngày 23/6/2025 về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “Mƣời (10) quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực y học cổ truyền thuộc thẩm quyền giải
quyết của Bộ Y tế”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế
Quyết định số 1634/QĐ-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ Y tế.
2
Điều 3. Các Ông/bà: Chánh Văn phòng Bộ; Cục trƣởng Cục Quản lý Y,
Dƣợc cổ truyền; Thủ trƣởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này
./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 3;
- Bộ trƣởng (để báo cáo);
- Các đ/c Thứ trƣởng;
- Phòng KSTTHC-VPB;
- Trang Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Trang Thông tin điện tử Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ
truyền;
- Lƣu: VT, YDCT.
KT. BỘ TRƢỞNG
THỨ TRƢỞNG
Đỗ Xuân Tuyên
DANH MỤC 10 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC Y HỌC CỔ TRUYỀN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA BỘ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày tháng năm 2025 của Bộ Y tế)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Mã
TTHC
Tên quy trình Mã số
1. 1.012257
Quy trình cho phép tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài thực
hiện khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền nhân đạo
theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ƣơng trở lên.
QT.YDCT.QLY.
17.2025
2. 1.012262
Quy trình xếp cấp chuyên môn kỹ thuật đối với các cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền Nhà nƣớc
trực thuộc Bộ Y tế.
QT.YDCT.QLY.
18.2025
3. 1.012263
Quy trình xác định kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đối
với các kỹ thuật, phƣơng pháp trong khám bệnh, chữa
bệnh y học cổ truyền không có trong danh mục chuyên
môn kỹ thuật.
QT.YDCT.QLY.
19.2025
4. 1.012285
Quy trình cho phép thí điểm áp dụng kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới đối với các kỹ thuật, phƣơng pháp
trong khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền không có
trong danh mục chuyên môn kỹ thuật.
QT.YDCT.QLY.
20.2025
5. 1.012267
Quy trình cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới đối với các kỹ thuật, phƣơng pháp
trong khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền không có
trong danh mục chuyên môn kỹ thuật
QT.YDCT.QLY.
21.2025
6. 1.012280
Quy trình điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh đối với trƣờng hợp thay đổi phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ
thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ
truyền Nhà nƣớc trực thuộc Bộ Y tế hoặc bổ sung, giảm
bớt danh mục kỹ thuật loại đặc biệt của các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền tƣ nhân
QT.YDCT.QLY.
22.2025
7. 1.012282
Quy trình cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh
giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
đối với các cơ sở đăng ký hoạt động đánh giá, chứng
nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ
truyền
QT.YDCT.QLY.
23.2025
2
8. 1.012284
Quy trình cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh đối với các cơ sở đăng ký hoạt động đánh giá,
chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y
học cổ truyền.
QT.YDCT.QLY.
24.2025
9. 1.012283
Quy trình cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh đối với các cơ sở đăng ký hoạt
động đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền.
QT.YDCT.QLY.
25.2025
10. 1.012327
Quy trình thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền.
QT.YDCT.QLY.
26.2025
3
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH
I. Quy trình: QT.YDCT.QLY.17.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình cho phép tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài thực hiện khám
bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền nhân đạo theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ƣơng trở lên. (1.012257).
2. Nội dung quy trình:
1. Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ - CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
4. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ, về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
5. Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hƣớng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
6. Quyết định số 2045/QĐ-BYT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính đƣợc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh quy
định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Y tế.
2.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
1. Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt phải đƣợc thực hiện bởi
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã đƣợc cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh.
2. Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo của cá nhân phải đƣợc thực hiện
bởi ngƣời hành nghề đã đƣợc cấp giấy phép hành nghề có phạm vi hành nghề
phù hợp với hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo.
3. Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh lƣu động phải đƣợc thực hiện bởi cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh đã đƣợc cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh lƣu động.
4. Điều kiện về cơ sở vật chất đối với trƣờng hợp thực hiện khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo theo đợt hoặc lƣu động, khám sức khỏe tại địa điểm không phải
là địa điểm đƣợc ghi trong giấy phép hoạt động thì địa điểm này phải đáp ứng
các điều kiện sau đây:
a) Có nơi tiếp đón, khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng các điều kiện:
- Kiểm soát nhiễm khuẩn, an toàn bức xạ, quản lý chất thải y tế, phòng cháy và
chữa cháy theo quy định của pháp luật;
- Bảo đảm đủ điện, nƣớc và các điều kiện khác phục vụ việc khám bệnh, chữa
bệnh.
b) Có đủ ngƣời hành nghề, thiết bị y tế và các điều kiện khác phù hợp với quy
mô và phạm vi cung cấp dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh.
5. Điều kiện về nhân sự đối với trƣờng hợp tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo theo đợt hoặc lƣu động, khám sức khỏe theo hình thức đoàn khám bệnh,
chữa bệnh:
a) Ngƣời chịu trách nhiệm chuyên môn của đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân
4
đạo, lƣu động phải có giấy phép hành nghề còn hiệu lực tại thời điểm đề nghị
với phạm vi hoạt động chuyên môn ghi trong giấy phép hành nghề phù hợp với
danh mục kỹ thuật chuyên môn mà đoàn đã đăng ký và đã có thời gian hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh tối thiểu 36 tháng tính đến thời điểm đề nghị cho
phép khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo;
b) Các thành viên khác trực tiếp tham gia khám bệnh, chữa bệnh phải có giấy
phép hành nghề. Trƣờng hợp thành viên trực tiếp tham gia khám bệnh, chữa
bệnh nhƣng không thuộc diện phải có giấy phép hành nghề theo quy định của
pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh thì phải có văn bằng, chứng chỉ phù hợp với
phạm vi hành nghề đƣợc phân công;
c) Trƣờng hợp có thực hiện cấp phát thuốc thì ngƣời cấp phát thuốc phải có
bằng cấp chuyên môn tối thiểu là dƣợc tá hoặc ngƣời có giấy phép hành nghề
với chức danh bác sỹ;
d) Trƣờng hợp ngƣời khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo là ngƣời nƣớc ngoài thì
phải có ngƣời phiên dịch, trừ trƣờng hợp biết tiếng Việt thành thạo.
6. Điều kiện về nhân sự đối với trƣờng hợp một ngƣời hành nghề thực hiện
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo hình thức một cá nhân hành nghề độc lập
phải đáp ứng quy định tại khoản 2 Điều này. Ngƣời hành nghề thực hiện việc
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đƣợc kê đơn nhƣng không đƣợc cấp phát
thuốc.
7. Điều kiện về thiết bị y tế và thuốc:
a) Có đủ thiết bị y tế, hộp cấp cứu phản vệ, thuốc cấp cứu và thuốc chữa bệnh
phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn đăng ký khám bệnh, chữa bệnh;
b) Thiết bị y tế phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thuốc sử dụng để khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo phải thuộc danh mục đƣợc phép lƣu hành tại Việt Nam và
còn thời hạn sử dụng. Trƣờng hợp thuốc chƣa đƣợc phép lƣu hành tại Việt Nam
thì phải có văn bản cam kết thuốc đã đƣợc lƣu hành hợp pháp ở nƣớc ngoài (chỉ
áp dụng đối với đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo của nƣớc ngoài).
3 Thành phần hồ sơ:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản sao
1.
Đơn đề nghị cho phép tổ chức khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo hoặc khám bệnh, chữa bệnh lƣu
động theo Mẫu 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (BM 01.17.2025)
x
2.
Đối với trƣờng hợp thực hiện đề nghị là tổ chức,
đơn vị: Bản kê khai danh sách các thành viên tham
gia khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc khám
bệnh, chữa bệnh lƣu động theo Mẫu 02 Phụ lục IV
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (BM 02.17.2025),
trong đó phải nêu rõ ngƣời chịu trách nhiệm
chuyên môn kỹ thuật kèm theo bản sao hợp lệ giấy
phép hành nghề của ngƣời đƣợc phân công là
ngƣời chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của
đoàn khám
x
3.
a) Đối với trƣờng hợp thực hiện đề nghị là tổ chức,
x
5
đơn vị:
Bản sao hợp lệ văn bằng, chứng chỉ
chuyên môn của ngƣời trực tiếp tham gia khám
bệnh, chữa bệnh nhƣng không thuộc diện phải có
giấy phép hành nghề theo quy định của pháp luật
về khám bệnh, chữa bệnh (nếu có)
b) Đối với trƣờng hợp thực hiện là cá nhân: Bản
sao hợp lệ giấy phép hành nghề của ngƣời đề nghị
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
4.
Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
theo Mẫu 03 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (BM 03.17.2025)
x
5.
Văn bản cho phép của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh hoặc của ngƣời đứng đầu địa điểm nơi dự
kiến tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo
x
4
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
5
Thời gian xử lý: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
6
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp, qua
dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7
Phí: không quy định
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu
Bƣớc
1
Tiếp nhận hồ sơ đến nộp trực tiếp tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả/gửi qua đƣờng
bƣu điện hoặc trực tuyến: Thực hiện việc
kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm thành phần hồ
sơ (BM 04.17.2025).
- Trƣờng hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
không đúng thẩm quyền: trả hồ sơ kèm theo
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (BM
06.17.2025) hoặc phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (BM 07.17.2025) đối với trƣờng
hợp không giải quyết hồ sơ trực tiếp cho
ngƣời nộp hồ sơ hoặc qua dịch vụ bƣu chính
công ích
- Trƣờng hợp hồ sơ đầy đủ theo bảng
kiểm, trả phiếu tiếp nhận hồ sơ theo BM
05.17.2025, lƣu thông tin vào phiếu kiểm
soát hồ sơ (BM 12.17.2025) và sổ theo dõi
hồ sơ (BM 13.17.2025). Trình Lãnh đạo Cục.
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
- Lãnh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
BM
04.17.
2025
BM
05.17.
2025
BM
12.17.
2025
BM
13.17.
2025
BM
06.17.
2025
BM
07.17.
2025
Bƣớc - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thực
- Bộ phận
Không
6
2 hiện chuyển hồ sơ kèm bảng kiểm hồ sơ cho
phòng Quản lý Y cổ truyền;
- Lãnh đạo Phòng Quản lý Y cổ truyền
(hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân công và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên đƣợc giao thụ
lý hồ sơ.
tiếp nhận và
trả kết quả;
- Lãnh đạo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc
3
Kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm sơ bộ
nội dung chuyên môn (BM 08.17.2025).
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 02
ngày làm
việc
BM
08.17.
2025
Bƣớc
4
Chuyên viên dự thảo công văn yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM 09.17.2025)
hoặc Văn bản đồng ý/không đồng ý cho phép
tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo
đợt hoặc khám bệnh, chữa bệnh lƣu động
(BM 10.17.2025) trình Lãnh đạo Phòng QL
YCT.
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 01
ngày làm
việc
BM
09.17.
2025
BM
10.17.
2025
Bƣớc
5
Lãnh đạo Phòng QL YCT xem xét hồ
sơ chuyên viên trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của chuyên viên: Duyệt dự thảo công văn
sửa đổi, bổ sung/Văn bản đồng ý/Văn bản
không đồng ý;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của chuyên viên: Trả hồ sơ cho chuyên
viên, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Lãnh đạo
Phòng QL
YCT
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc
6
Lãnh đạo Cục xem xét hồ sơ Phòng QL
YCT trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của Phòng: Duyệt dự thảo công văn sửa đổi,
bổ sung/Văn bản đồng ý/Văn bản không
đồng ý;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của Phòng: Trả hồ sơ cho Phòng QL
YCT, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Lãnh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc
7
- Văn thƣ cấp số công văn sửa đổi, bổ
sung/Văn bản đồng ý/ Văn bản không đồng
ý.
- Bộ phận một cửa và trả kết quả ban
hành công văn sửa đổi, bổ sung/Văn bản
đồng ý/Văn bản không đồng ý.
- Văn thƣ
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Không
quá 01
ngày làm
việc
7
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thực hiện thủ tục, đối với hồ sơ quá hạn giải quyết,
trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải có phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả (BM 11.17.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu Tên biểu mẫu
1
BM 01.17.2025
Đơn đề nghị cho phép tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
hoặc khám bệnh, chữa bệnh lƣu động
2
BM 02.17.2025
Bản kê khai danh sách các thành viên tham gia khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo hoặc khám bệnh, chữa bệnh lƣu động
3
BM 03.17.2025
Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
4
BM 04.17.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần hồ sơ
5
BM 05.17.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
6
BM 06.17.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
7
BM 07.17.2025
Mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
8
BM 08.17.2025
Mẫu Bảng kiểm sơ bộ thành phần hồ sơ
9
BM 09.17.2025
Mẫu Công văn yêu cầu bổ sung hồ sơ
10
BM 10.17.2025
Mẫu Văn bản về việc đồng ý/không đồng ý cho phép tổ chức, cá
nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh, chữa bệnh y học cổ
truyền nhân đạo theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ƣơng trở lên
11
BM 11.17.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
12
BM 12.17.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
13
BM 13.17.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
14
BM 14.17.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
10
BM 01.17.2025
Đơn đề nghị cho phép tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt hoặc
khám bệnh, chữa bệnh lƣu động
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
………
1
………, ngày .... tháng ... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cho phép tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt/
khám bệnh, chữa bệnh lƣu động
Kính gửi:……………………
2
…………………
Tên cá nhân/trƣởng đoàn/cơ sở đề nghị: ...................................................................
Địa chỉ:
3
.....................................................................................................................
Địa điểm thực hiện khám bệnh, chữa bệnh: ..............................................................
Điện thoại:………………Số Fax: …………………Email (nếu có): .......................
Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ……………………………………….. gửi kèm theo
đơn này 01 bộ hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:
4
(1)…………………………………………………………………..……………………
(2)…………………………………………………………………...………………......
(3)…………………………………………………………………...…………………..
……………………………………………………………………...……………………
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cho phép thực hiện.
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
5
(Ký, ghi rõ họ tên)
_____________________________
1
Địa danh
2
Tên cơ quan cấp phép
3
Địa chỉ cụ thể của đoàn khám, cơ sở, cá nhân đề nghị.
4
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và đƣợc sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
5
Trƣờng hợp khám bệnh, chữa bệnh lƣu động hoặc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo do cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh tổ chức thì ngƣời đứng đầu hoặc ngƣời đƣợc ngƣời đứng đầu ủy quyền của cơ sở đó
ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
11
BM 02.17.2025
Danh sách thành viên tham gia khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc
khám bệnh, chữa bệnh lƣu động
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÂN ĐẠO
THEO ĐỢT/KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH LƢU ĐỘNG
1. Tên cá nhân/trƣởng đoàn/cơ sở đề nghị:……………………...............………….....
2. Địa chỉ: …………………………………………………..........................................
3. Địa điểm thực hiện khám bệnh, chữa bệnh: ………………...........………………..
4. Danh sách ngƣời thực hiện khám:
STT Họ và tên
Số chứng chỉ hành
nghề/số giấy phép
hành nghề
Phạm vi hành
nghề
Vị trí chuyên môn
1
1
2
…
5. Danh sách đăng ký ngƣời làm việc
2
:
STT Họ và tên
Văn bằng
chuyên môn
Thời gian đăng ký khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo/
khám bệnh, chữa bệnh lƣu
động
2
Vị trí làm việc
3
1
2
….
……
4
…………, ngày … tháng …. năm ….
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
5
(Ký, ghi rõ họ tên)
_____________________________
1
Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn đƣợc phân công đảm nhiệm.
2
Ghi danh sách ngƣời tham gia khám bệnh chữa bệnh nhƣng không thuộc diện cấp giấy phép
hành nghề.
3
Ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc đƣợc phân công đảm nhiệm.
4
Địa danh.
5
Trƣờng hợp khám bệnh, chữa bệnh lƣu động hoặc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo do cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh tổ chức thì ngƣời đứng đầu hoặc ngƣời đƣợc ngƣời đứng đầu ủy quyền
của cơ sở đó ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
12
BM 03.17.2025
Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo/
khám bệnh, chữa bệnh lƣu động
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
…………, ngày … tháng …. năm ….
KẾ HOẠCH
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÂN ĐẠO/
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH LƢU ĐỘNG
PHẦN I. THÔNG TIN CHUNG
- Địa điểm thực hiện khám bệnh, chữa bệnh: …………..……
1
………...........................
- Thời gian: từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm):................................................
- Dự kiến số lƣợng ngƣời bệnh đƣợc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo:.........................
- Tổng kinh phí dự kiến hỗ trợ cho đợt khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo:......................
- Nguồn kinh phí: ……………………..…
2
………………………..........................….
PHẦN II. PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, DANH MỤC KỸ THUẬT
1. Phạm vi hoạt động chuyên môn:
2. Danh mục kỹ thuật:
TT
Thứ tự kỹ thuật theo
danh mục của Bộ Y tế
Tên kỹ thuật Ghi chú
1
2
....
PHẦN III. DANH MỤC THUỐC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ
1. Danh mục thuốc:
STT
Tên hoạt chất
(nồng độ/ hàm
lƣợng)
Tên
thƣơng
mại
Đơn
vị
tính
Số lƣợng Nơi sản xuất
Số đăng ký
Hạn
sử
dụng
13
1
2
...
2. Danh mục thiết bị y tế:
STT
Tên thiết bị
Ký hiệu
thiết bị
(Model)
Nƣớc sản
xuất
Năm sản
xuất
Tình trạng
hoạt động của
thiết bị
Số lƣợng
1
2
...
…………, ngày …. tháng ....năm …
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
3
(Ký, ghi rõ họ tên)
_____________________________
1
Địa danh.
2
Nêu rõ nguồn kinh phí thực hiện.
3
Trƣờng hợp khám bệnh, chữa bệnh lƣu động hoặc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo do cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh tổ chức thì ngƣời đứng đầu hoặc ngƣời đƣợc ngƣời đứng đầu ủy quyền của cơ sở đó
ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
14
BM 04.17.2025
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BỘ PHẬN TN&TKQ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Đề nghị cho phép tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh, chữa bệnh y học
cổ truyền nhân đạo theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng
trở lên
1. Tên đơn vị/cá nhân đề nghị:
2. Bảng kiểm
TT
Hồ sơ Đề nghị cho phép tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh y học cổ truyền nhân đạo theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ƣơng trở lên
Kết quả kiểm
tra Hồ sơ
Có Không
1
Đơn đề nghị cho phép tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc khám
bệnh, chữa bệnh lƣu động theo Mẫu 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (BM 01.17.2025)
2
Đối với trƣờng hợp thực hiện đề nghị là tổ chức, đơn vị: Bản kê khai danh
sách các thành viên tham gia khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc khám
bệnh, chữa bệnh lƣu động theo Mẫu 02 Phụ lục IV Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (BM 02.17.2025), trong đó phải nêu rõ ngƣời chịu trách
nhiệm chuyên môn kỹ thuật kèm theo bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề
của ngƣời đƣợc phân công là ngƣời chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật
của đoàn khám
3
a) Đối với trƣờng hợp thực hiện đề nghị là tổ chức, đơn vị:
Bản sao hợp lệ
văn bằng, chứng chỉ chuyên môn của ngƣời trực tiếp tham gia khám bệnh,
chữa bệnh nhƣng không thuộc diện phải có giấy phép hành nghề theo quy
định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh (nếu có)
b) Đối với trƣờng hợp thực hiện là cá nhân: Bản sao hợp lệ giấy phép hành
nghề của ngƣời đề nghị khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
4
Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo Mẫu 03 Phụ lục IV
ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (BM 03.17.2025)
5
Văn bản cho phép của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc của ngƣời đứng đầu
địa điểm nơi dự kiến tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
15
BM 05.17.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:................
Mã vạch thể hiện mã số hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của:........................................................................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin của ngƣời ủy quyền, bao gồm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ SƠ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP.
2 Trƣờng hợp nộp hồ sơ trực tiếp, ngƣời nộp hồ sơ ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên vào
mục này. Trƣờng hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời
nộp hồ sơ không phải ký vào mục này.
16
BM 06.17.2025
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BỘ PHẬN TN&TKQ
Số: /HDHS-YDCT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông (Bà)/Tổ chức …………hoàn
thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vƣớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ
với ………… số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn.
Hà Nội, ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI HƢỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
17
BM 07.17.2025
PHIẾU TỪ CHỐI GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.........
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thông báo không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện.
Hà Nội, ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BỘ PHẬN TN&TKQ
Số: /PTC-YDCT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20
18
BM 08.17.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Đề nghị cho phép tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền nhân
đạo theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng trở lên
của (tên cơ quan, đơn vị, cá nhân đề nghị) ……………………………………………
STT Thành phần hồ sơ Kết quả kiểm tra
Có Không Ý kiến khác (diễn giải,
yêu cầu…)
1.
Đơn đề nghị cho phép tổ chức khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo hoặc khám bệnh, chữa bệnh lƣu động
theo Mẫu 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (BM 01.17.2025)
2.
Đối với trƣờng hợp thực hiện đề nghị là tổ chức, đơn
vị: Bản kê khai danh sách các thành viên tham gia
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc khám bệnh,
chữa bệnh lƣu động theo Mẫu 02 Phụ lục IV Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (BM 02.17.2025), trong đó
phải nêu rõ ngƣời chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ
thuật kèm theo bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề
của ngƣời đƣợc phân công là ngƣời chịu trách nhiệm
chuyên môn kỹ thuật của đoàn khám
3.
a) Đối với trƣờng hợp thực hiện đề nghị là tổ chức,
đơn vị:
Bản sao hợp lệ văn bằng, chứng chỉ chuyên
môn của ngƣời trực tiếp tham gia khám bệnh, chữa
bệnh nhƣng không thuộc diện phải có giấy phép
hành nghề theo quy định của pháp luật về khám
bệnh, chữa bệnh (nếu có)
b) Đối với trƣờng hợp thực hiện là cá nhân: Bản sao
hợp lệ giấy phép hành nghề của ngƣời đề nghị khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo
4.
Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
theo Mẫu 03 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (BM 03.17.2025)
5.
Văn bản cho phép của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
hoặc của ngƣời đứng đầu địa điểm nơi dự kiến tổ
chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
19
BM 09.17.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
Số: /YDCT-QLY
V/v bổ sung hồ sơ đề nghị cho
phép tổ chức, cá nhân nƣớc
ngoài thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh y học cổ truyền nhân
đạo theo đợt hoặc lƣu động tại
hai tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ƣơng trở lên
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20
Kính gửi: ………………………………………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền - Bộ Y tế nhận đƣợc Hồ sơ đề nghị cho phép tổ
chức, cá nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền nhân đạo
theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng trở lên của Quý
đơn vị/Ông/Bà:..... Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền có ý kiến nhƣ sau:
Hồ sơ đề nghị cho phép tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh, chữa
bệnh y học cổ truyền nhân đạo theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ƣơng trở lên chƣa đáp ứng theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
…………………………………………………………………………………….
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để Quý đơn vị /Ông/Bà biết và thực
hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng … (để b/c);
- Lƣu: VT, QLY.
CỤC TRƢỞNG
20
BM 10.17.2025
Kính gửi: ………………………………………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền - Bộ Y tế nhận đƣợc Hồ sơ đề nghị cho phép
tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền nhân đạo
theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng trở lên của Quý
đơn vị/Ông/Bà:..... Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền có ý kiến nhƣ sau:
Đồng ý/Không đồng ý cho phép Quý đơn vị /Ông/Bà thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh y học cổ truyền nhân đạo theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ƣơng trở lên theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
Lý do không đồng ý: …………………………………………………… [đối với
trƣờng hợp không đồng ý]
Trên đây là ý kiến của Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền về đề nghị cho phép tổ
chức, cá nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền nhân đạo
theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng trở lên của Quý
đơn vị /Ông/Bà./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Bộ trƣởng (để b/c);
- TT phụ trách (để b/c);
- Lƣu: VT, YCT.
CỤC TRƢỞNG
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v
đề nghị cho phép tổ chức, cá
nhân nƣớc ngoài thực hiện khám
bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
nhân đạo theo đợt hoặc lƣu động tại
hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ƣơng trở lên
Hà Nội, ngày tháng năm 20..
21
BM 11.17.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền tiếp nhận giải quyết
hồ sơ đề nghị cho phép tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh, chữa bệnh y học cổ
truyền nhân đạo theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng trở lên;
mã số tiếp nhận:………………..
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền chƣa trả kết quả giải quyết hồ sơ
của Quý đơn vị/Ông /Bà đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ. Lý
do …………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý đơn vị/Ông /Bà
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền xin lỗi Quý đơn vị/Ông /Bà và sẽ trả kết quả giải quyết
hồ sơ cho ……………. vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý đơn vị/Ông /Bà
vì sự chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
22
BM 12.17.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KSGQ-TN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20......
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ:............................................................................................................
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:.......................................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:.........................................................................
Tên đơn vị Thời gian giao nhận hồ sơ Kết quả giải quyết hồ
sơ (trƣớc hạn/đúng
hạn/quá hạn)
Ghi
chú
1. Giao:
Bộ phận
TN&TKQ
2. Nhận:
….giờ….phút, ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút, ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút, ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút, ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lƣu vết đƣợc thực hiện tự động theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
23
BM 13.17.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BPTN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20.....
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
STT
Mã hồ
sơ
Tên TTHC
Tên tổ
chức, cá
nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
Cơ
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
Sổ theo dõi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa.
Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhƣng phải đảm bảo đầy đủ
thông tin theo quy định.
24
BM 14.17.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …. đã tiếp nhận
hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
Mã hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, mã hồ sơ…. chƣa có quyết định giải quyết thủ tục hành chính
hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị ngày…. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: …………về việc dừng
thực hiện hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, lý do:…………………., Trung tâm Phục vụ
hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giấy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
25
II. Quy trình: QT.YDCT.QLY.18.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình xếp cấp chuyên môn kỹ thuật đối với các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh y học cổ truyền Nhà nƣớc trực thuộc Bộ Y tế. (1.012262)
2. Nội dung quy trình:
1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ, về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
4. Thông tƣ số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hƣớng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
5. Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung tại Thông tƣ số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
2 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
3 Thành phần hồ sơ của bệnh viện:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản sao
hợp lệ
+ Văn bản đề nghị xếp cấp; x x
+ Bảng tự chấm điểm theo tiêu chí và nội dung
đánh giá quy định tại Phụ lục V ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (BM
01.18.2025);
x x
+ Các tài liệu, số liệu thống kê minh chứng điểm
số đạt đƣợc của bệnh viện:
- Năng lực cung cấp dịch vụ khám chữa bệnh và
phạm vi hoạt động chuyên môn;
x x x
- Năng lực tham gia đào tạo thực hành y khoa; x x x
- Năng lực tham gia hỗ trợ kỹ thuật cho cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh khác;
x x x
- Năng lực nghiên cứu khoa học về y học; x x x
+ Các tài liệu khác có liên quan. x x x
4 Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích: 01 bộ (Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả - Bộ Y tế - lĩnh vực Y, Dƣợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ.
5
Thời gian xử lý: Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ
sơ.
26
6 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp,
qua dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: Không
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả
Bƣớc 1
Tiếp nhận hồ sơ đến nộp trực tiếp tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả/gửi qua đƣờng
bƣu điện hoặc trực tuyến: Thực hiện việc
kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm thành phần hồ
sơ (BM 02.18.2025).
- Trƣờng hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
không đúng thẩm quyền: trả hồ sơ kèm theo
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (BM
04.18.2025) hoặc phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (BM 05.18.2025) đối với trƣờng
hợp không giải quyết hồ sơ trực tiếp cho
ngƣời nộp hồ sơ hoặc qua dịch vụ bƣu chính
công ích
- Trƣờng hợp hồ sơ đầy đủ theo bảng
kiểm, trả phiếu tiếp nhận hồ sơ theo BM
03.18.2025, lƣu thông tin vào phiếu kiểm
soát hồ sơ (BM 10.18.2025) và sổ theo dõi
hồ sơ (BM 11.18.2025). Trình Lãnh đạo Cục
- Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả;
- Lãnh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
BM
02.18.20
25
BM
03.18.20
25
BM
04.18.20
25
BM
05.18.20
25
BM
10.18.20
25
BM
11.18.20
25
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thực
hiện chuyển hồ sơ kèm bảng kiểm hồ sơ cho
phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản lý Y cổ truyền
(hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân công và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên đƣợc giao thụ
lý hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả;
- Lãnh đạo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 02
ngày làm
việc
Bƣớc 3
Kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm sơ bộ
nội dung chuyên môn (BM 06.18.2025).
Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 02
ngày làm
việc
BM
06.18.20
25
27
Bƣớc 4 Thành lập Hội đồng.
- Chuyên
viên;
- Lãnh đạo
phòng;
- Lãnh đạo
Cục
Không
quá 10
ngày.
Bƣớc 5 Tổ chức họp Hội đồng
Bƣớc 5.1
Tổng hợp hồ sơ, trình ban hành giấy
mời và tài liệu gửi các thành viên Hội đồng.
Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 07
ngày làm
việc
Bƣớc 5.2
Họp Hội đồng; hoàn thiện Biên bản
họp Hội đồng.
- Thành
viên Hội
đồng;
- Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 10
ngày làm
việc
Bƣớc 6
- Trƣờng hợp Thành viên Hội đồng
chƣa thống nhất ý kiến để xếp cấp chuyên
môn kỹ thuật cho bệnh viện: Chuyên viên
thụ lý căn cứ biên bản thẩm định để dự thảo
công văn đề nghị sửa đổi, bổ sung (BM
07.18.2025)
Hoặc:
- Trƣờng hợp Thành viên Hội đồng
thống nhất xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
của bệnh viện: Chuyên viên thụ lý dự thảo
văn bản Quyết định xếp cấp chuyên môn kỹ
thuật cho bệnh viện và chuẩn bị hồ sơ trình
các cấp (BM 08.18.2025)
Chuyên
viên thụ lý
Không
quá 04
ngày làm
việc
BM
07.18.20
25
BM
08.18.20
25
Bƣớc 7
Lãnh đạo Phòng QL YCT xem xét hồ
sơ chuyên viên trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của chuyên viên: Duyệt dự thảo công văn
sửa đổi, bổ sung/Quyết định xếp cấp chuyên
môn kỹ thuật;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của chuyên viên: Trả hồ sơ cho chuyên
viên, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Trƣởng
phòng QL
YCT
Không
quá 03
ngày làm
việc
28
Bƣớc 8
Lãnh đạo Cục xem xét hồ sơ Phòng QL
YCT trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của Phòng: Duyệt dự thảo công văn sửa đổi,
bổ sung/ Quyết định xếp cấp chuyên môn kỹ
thuật;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của Phòng: Trả hồ sơ cho Phòng QL
YCT, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Lãnh đạo
Cục
Không
quá 02
ngày làm
việc
Bƣớc 9
- Văn thƣ cấp số công văn sửa đổi, bổ
sung/ Quyết định xếp cấp chuyên môn kỹ
thuật.
- Bộ phận một cửa và trả kết quả ban
hành công văn sửa đổi, bổ sung/ Quyết định
xếp cấp chuyên môn kỹ thuật.
- Văn thƣ
- Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Không
quá 01
ngày làm
việc
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thực hiện thủ tục, đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong
thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải có phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết
quả (BM 09.18.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu Tên biểu mẫu
1
BM 01.18.2025
Bảng tự chấm điểm
2
BM 02.18.2025
Bảng kiểm thành phần hồ sơ
3
BM 03.18.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
4
BM 04.18.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
5
BM 05.18.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6
BM 06.18.2025
Bảng kiểm sơ bộ nội dung chuyên môn
7
BM 07.18.2025
Mẫu Công văn đề nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ
8
BM 08.18.2025
Quyết định xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
9
BM 09.18.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
10
BM 10.18.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
11
BM 11.18.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
12
BM 12.18.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
29
BM 01.18.2025
HƢỚNG DẪN XẾP CẤP CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT
A. BẢNG TIÊU CHÍ VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
STT NHÓM TIÊU CHÍ VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ ĐIỂM
I
NĂNG L
ỰC CUNG CẤP DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA
B
ỆNH VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN
65 điểm
1
Năng l
ực thực hiện kỹ thuật Tối đa 35 điểm
1.1
Năng l
ực thực hiện kỹ thuật loại đặc biệt
a
T
ỷ lệ các kỹ thuật loại đặc biệt bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 80%
tr
ở lên
10 điểm
b
T
ỷ lệ các kỹ thuật loại đặc biệt bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 60%
đ
ến dƣới 80%
8 điểm
c
T
ỷ lệ các kỹ thuật loại đặc biệt bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 40%
đ
ến dƣới 60%
6 điểm
d
T
ỷ lệ các kỹ thuật loại đặc biệt bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt dƣới
40%
4 điểm
1.2
Năng l
ực thực hiện kỹ thuật loại I
a
T
ỷ lệ các kỹ thuật loại I bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 80% trở lên 10 điểm
b
T
ỷ lệ các kỹ thuật loại I bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 60% đến
dƣ
ới 80%
8 điểm
c
T
ỷ lệ các kỹ thuật loại I bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 40% đến
dƣ
ới 60%
6 điểm
d
T
ỷ lệ các kỹ thuật loại I bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt dƣới 40% 4 điểm
1.3
Năng l
ực thực hiện kỹ thuật chuyên môn
a
T
ỷ lệ các kỹ thuật bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 80% trở lên tổng
s
ố kỹ thuật thuộc danh mục do Bộ Y tế ban hành
10 điểm
b
T
ỷ lệ các kỹ thuật bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 60% đến dƣới
80% t
ổng số kỹ thuật thuộc danh mục do Bộ Y tế ban hành
8 điểm
c
T
ỷ lệ các kỹ thuật bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 40% đến dƣới
60% t
ổng số kỹ thuật thuộc danh mục do Bộ Y tế ban hành
6 điểm
d
T
ỷ lệ các kỹ thuật bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt dƣới 40% tổng số kỹ
thu
ật thuộc danh mục do Bộ Y tế ban hành
4 điểm
1.4
Đƣ
ợc cấp có thẩm quyền cho phép thực hiện (bao gồm cả thực hiện
th
í điểm) kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới theo quy định tại Điều 92
Lu
ật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 trong thời gian 02 năm tính
đ
ến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
5 điểm
2
Xây d
ựng tiêu chuẩn chất lƣợng lâm sàng Tối đa 10 điểm
2.1
Ch
ủ trì xây dựng ít nhất 3 tiêu chuẩn chất lƣợng lâm sàng 10 điểm
2.2
Ch
ủ trì xây dựng ít nhất 1 tiêu chuẩn chất lƣợng lâm sàng 5 điểm
3
Có th
ực hiện hoạt động kiểm định chất lƣợng lâm sàng 5 điểm
4
Trình đ
ộ chuyên môn Tối đa 15 điểm
4.1
Các trƣ
ởng khoa và phó trƣởng khoa
a
60% tr
ở lên có trình độ tiến sĩ, chuyên khoa II 5 điểm
30
b
T
ừ 30% đến dƣới 60% có trình độ tiến sĩ, chuyên khoa II 3 điểm
c
Dƣ
ới 30% có trình độ tiến sĩ, chuyên khoa II 1 điểm
4.2
Bác sĩ đi
ều trị ở các khoa lâm sàng
a
Trên 50% có trình đ
ộ chuyên khoa I và tƣơng đƣơng 5 điểm
b
T
ừ 30 - 50% có trình độ chuyên khoa I và tƣơng đƣơng 3 điểm
c
Dƣ
ới 30% có trình độ chuyên khoa I và tƣơng đƣơng 1 điểm
4.3
Đi
ều dƣỡng trƣởng, hộ sinh trƣởng, kỹ thuật viên trƣởng các khoa
lâm sàng
a
60% tr
ở lên có trình độ sau đại học 5 điểm
b
T
ừ 30% đến dƣới 60% có trình độ sau đại học 3 điểm
c
Dƣ
ới 30% có trình độ sau đại học 1 điểm
II
NĂNG L
ỰC THAM GIA ĐÀO TẠO THỰC HÀNH Y KHOA
Tối đa 15 điểm
1
Cơ s
ở thực hành của cơ sở giáo dục trong đào tạo khối ngành sức
kh
ỏe có đào tạo trình độ chuyên khoa, nội trú, thạc sỹ, tiến sỹ
15 điểm
2
Cơ s
ở thực hành của cơ sở giáo dục trong đào tạo khối ngành sức
kh
ỏe có đào tạo trình độ đại học
10 điểm
3
Cơ s
ở thực hành của cơ sở giáo dục trong đào tạo khối ngành sức
kh
ỏe có đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp
5 điểm
III
NĂNG L
ỰC THAM GIA HỖ TRỢ KỸ THUẬT CHO CƠ SỞ
KH
ÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÁC
Tối đa 10 điểm
1
Chuy
ển giao kỹ thuật loại đặc biệt Tối đa 5 điểm
1.1
Chuy
ển giao đƣợc 02 kỹ thuật loại đặc biệt trong thời gian 02 năm
t
ính đến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
5 điểm
1.2
Chuy
ển giao đƣợc trên 02 kỹ thuật loại đặc biệt trong thời gian 02
năm t
ính đến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
2 điểm
2
Chuy
ển giao kỹ thuật loại I Tối đa 5 điểm
2.1
Chuy
ển giao đƣợc 02 kỹ thuật loại I trong thời gian 02 năm tính đến
th
ời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
5 điểm
2.2
Chuy
ển giao đƣợc trên 02 kỹ thuật loại I trong thời gian 02 năm tính
đ
ến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
2 điểm
IV
NĂNG L
ỰC NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VỀ Y HỌC
Tối đa 10 điểm
1
Đ
ề tài nghiên cứu khoa học Tối đa 4 điểm
1.1
Có ít nh
ất 1 nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia trong thời
gian 02 năm t
ính đến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
4 điểm
1.2
Có ít nh
ất 1 nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc sáng kiến cấp Bộ,
c
ấp tỉnh trong thời gian 02 năm tính đến thời điểm xếp cấp chuyên
môn k
ỹ thuật
3 điểm
1.3
Có ít nh
ất 2 đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở trong thời gian 02
năm t
ính đến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
2 điểm
2
Nhân viên là tác gi
ả thứ nhất của bài báo khoa học Tối đa 2 điểm
2.1
Nhân viên là tác gi
ả thứ nhất của bài báo khoa học quốc tế trong thời
gian 02 năm t
ính đến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
2 điểm
2.2
Nhân viên là tác gi
ả thứ nhất của bài báo khoa học trong nƣớc trong
th
ời gian 02 năm tính đến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
1 điểm
31
3
Ch
ủ trì các thử nghiệm lâm sàng trong thời gian 02 năm tính đến thời
đi
ểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
2 điểm
4
T
ổ chức các hội nghị, hội thảo khoa học Tối đa 2 điểm
4.1
Có t
ổ chức các hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế trong thời gian 02
năm t
ính đến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
2 điểm
4.2
Có t
ổ chức các hội nghị, hội thảo khoa học trong nƣớc trong thời
gian 02 năm t
ính đến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
1 điểm
T
ổng 100 điểm
B. HƢỚNG DẪN CÁCH CHẤM ĐIỂM
1. Tổng điểm đƣợc tính = tổng điểm các Mục I + II + III + IV, trong đó cơ sở đạt tiêu chí tại
mục nào thì tính điểm tƣơng ứng tại mục đó. Việc tính điểm của mục I đƣợc thực hiện nhƣ sau:
a) Điểm mục I = tổng điểm của các mục 1 + 2 + 3 + 4
b) Điểm mục 1 = tổng điểm của các mục 1.1 + 1.2 + 1.3 + 1.4
c) Tỷ lệ % kỹ thuật tại mục 1.1 đƣợc tính theo công thức: lấy tổng số kỹ thuật loại đặc biệt của
các chuyên khoa mà bệnh viện đƣợc phê duyệt chia cho tổng số kỹ thuật của chuyên khoa
tƣơng ứng trong danh mục kỹ thuật do Bộ Y tế ban hành sau đó nhân 100%.
Ví dụ:
Bệnh viện đƣợc phê duyệt tổng số kỹ thuật là 190 kỹ thuật cụ thể nhƣ sau:
- Hồi sức cấp cứu và chống độc: 10 kỹ thuật;
- Gây mê hồi sức: 10 kỹ thuật;
- Mắt: 100 kỹ thuật;
- Hóa sinh: 10 kỹ thuật;
- Huyết học - truyền máu: 10 kỹ thuật;
- Giải phẫu bệnh: 10 kỹ thuật;
- Vi sinh, ký sinh trùng: 20 kỹ thuật;
- Điện quang: 20 kỹ thuật.
Cách tính tỷ lệ % kỹ thuật thực hiện nhƣ sau:
Lấy 190 kỹ thuật đã đƣợc phê duyệt chia cho tổng số kỹ thuật của các chuyên khoa ở trên theo
danh mục do Bộ Y tế ban hành (Tổng số kỹ thuật của chuyên khoa cấp cứu + Tổng số kỹ thuật
của chuyên khoa gây mê + Tổng số kỹ thuật của chuyên khoa mắt + Tổng số kỹ thuật của
chuyên khoa hóa sinh + Tổng số kỹ thuật của chuyên khoa Huyết học + Tổng số kỹ thuật của
chuyên khoa giải phẫu bệnh + Tổng số kỹ thuật của chuyên khoa vi sinh + Tổng số kỹ thuật
của chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh) nhân với 100%.
d) Cách tính tỷ lệ các mục 1.2, 1.3 thực hiện tƣơng tự nhƣ cách tính tại mục 3.
2. Sau khi đánh giá và chấm điểm, bệnh viện đƣợc xếp cấp chuyên môn kỹ thuật theo các mức
điểm nhƣ sau:
a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đạt dƣới 70 điểm đƣợc xếp vào cấp cơ bản;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đạt từ 70 điểm trở lên đƣợc xếp vào cấp chuyên sâu, trong đó
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đạt từ 90 điểm trở lên đƣợc xếp vào mức kỹ thuật cao.
32
BM 02.18.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(dành cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả)
Hồ sơ đề nghị xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
1. Tên đơn vị:
2. Mã hồ sơ:
STT Thành phần hồ sơ Kiếm tra hồ sơ Ghi chú
Có Không
1 Văn bản đề nghị xếp cấp
2 Bảng tự chấm điểm theo tiêu chí và nội dung
đánh giá quy định tại Phụ lục V ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
3 Các tài liệu, số liệu thống kê minh chứng điểm
số đạt đƣợc
3.1 Năng lực cung cấp dịch vụ khám chữa bệnh và
phạm vi hoạt động chuyên môn
3.2 Năng lực tham gia đào tạo thực hành y khoa
3.3 Năng lực tham gia hỗ trợ kỹ thuật cho cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh khác
3.4 Năng lực nghiên cứu khoa học về y học
4 Các tài liệu khác có liên quan
Hà Nội, ngày tháng năm
Ngƣời tiếp nhận hồ sơ
33
BM 03.18.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:................
Mã vạch thể hiện mã số hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin của ngƣời ủy quyền, bao gồm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ SƠ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Trƣờng hợp nộp hồ sơ trực tiếp, ngƣời nộp hồ sơ ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên vào mục này. Trƣờng
hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hồ sơ không phải ký vào mục
này..
34
BM 04.18.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /HDHS-YDCT
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vƣớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ với …………
số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
35
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /PTC-YDCT
BM 05.18.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo
không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
36
BM 06.18.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Đề nghị xếp cấp chuyên môn kỹ thuật của
(tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) ……………………………………………
STT Thành phần hồ sơ Kết quả kiểm tra
Có Không Ý kiến khác (diễn giải,
yêu cầu…)
1
+ Văn bản đề nghị xếp cấp;
2 + Bảng tự chấm điểm theo tiêu chí và nội
dung đánh giá quy định tại Phụ lục V ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(BM 01.18.2025);
3
+ Các tài liệu, số liệu thống kê minh chứng
điểm số đạt đƣợc của bệnh viện:
3.1
- Năng lực cung cấp dịch vụ khám chữa bệnh
và phạm vi hoạt động chuyên môn;
3.2
- Năng lực tham gia đào tạo thực hành y
khoa;
3.3 - Năng lực tham gia hỗ trợ kỹ thuật cho cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh khác;
3.4 - Năng lực nghiên cứu khoa học về y học;
4 + Các tài liệu khác có liên quan.
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
37
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BM 07.18.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v ……………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền nhận đƣợc hồ sơ đề nghị xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
đối với ……………….. Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền – Bộ Y tế có ý kiến
nhƣ sau:
Hồ sơ …………………………… chƣa đầy đủ, hợp lệ theo quy định tại Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để Quý đơn vị biết, thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
- Lƣu: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
38
BM 08.18.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-YDCT
Hà Nội, ngày tháng năm 20
QUYẾT ĐỊNH
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật của.........
CỤC TRƢỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-YDCT ngày ....... của Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ
truyền về việc thành lập Hội đồng thẩm định xếp cấp chuyên môn kỹ thuật các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ hồ sơ đề nghị xếp cấp chuyên môn kỹ thuật của.....;
Căn cứ Biên bản thẩm định ngày .... về việc xếp cấp chuyên môn kỹ thuật đối với.....;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Y cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xếp cấp chuyên môn cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể nhƣ sau:
- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:... (Giấy phép hoạt động khám bệnh chữa bệnh số.....)
- Cấp chuyên môn kỹ thuật:...
Điều 2. [Tên cơ sở] đƣợc thực hiện các kỹ thuật theo cấp chuyên môn đƣợc phê duyệt
đảm bảo theo các quy định của pháp luật.
Điều 3. [Tên cơ sở] có trách nhiệm duy trì cấp chuyên môn kỹ thuật đã đƣợc phê duyệt
hoặc đề nghị xem xét cấp lại chuyên môn kỹ thuật, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền, Bộ Y tế sẽ
thẩm định lại theo các quy định hiện hành.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 5. Các ông/bà: Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc [Tên cơ sở] và Thủ trƣởng các
đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 5;
- Bộ trƣởng (để báo cáo);
- Các Thứ trƣởng (để b/c);
- Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lƣu: VT, YCT.
CỤC TRƢỞNG
39
BM 09.18.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền tiếp nhận giải quyết
hồ sơ đề nghị xếp cấp chuyên môn kỹ thuật đối với ……………….; mã số tiếp
nhận:………………..
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền chƣa trả kết quả giải quyết hồ sơ
của ………… đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ. Lý do …………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý Đơn vị.
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền xin lỗi và sẽ trả kết quả giải quyết hồ sơ cho Quý Đơn
vị vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý Đơn vị vì sự
chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
40
BM 10.18.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KSGQ-TN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20......
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ:.........................................................................................................
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:...............................................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:.............................................................................
Tên đơn vị Thời gian giao nhận hồ sơ Kết quả giải quyết
hồ sơ (trƣớc
hạn/đúng hạn/quá
hạn)
Ghi
chú
1. Giao:
Bộ phận
TN&TKQ
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lƣu vết đƣợc thực hiện tự động theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và
thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
41
BM 11.18.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BPTN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20.....
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
STT
Mã hồ
sơ
Tên TTHC
Tên tổ
chức, cá
nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
Cơ
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
Sổ theo dõi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa.
Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhƣng phải đảm bảo đầy đủ
thông tin theo quy định.
42
BM 12.18.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …. đã tiếp nhận
hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
Mã hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, mã hồ sơ…. chƣa có quyết định giải quyết thủ tục hành chính
hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị ngày…. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: …………về việc dừng
thực hiện hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, lý do:…………………., Trung tâm Phục vụ
hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giấy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
43
III. Quy trình: QT.YDCT.QLY.19.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình xác định kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đối với các kỹ thuật,
phƣơng pháp trong khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền không có trong danh mục chuyên
môn kỹ thuật. (1.012263)
2. Nội dung quy trình:
1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tƣ số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hƣớng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
4. Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung tại Thông tƣ số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
2 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
3 Thành phần hồ sơ:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản
sao
+ Đơn đề nghị xác định kỹ thuật mới, phƣơng pháp
mới theo Mẫu 01 Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP; (BM 01.19.2025)
x x
+ Trƣờng hợp 1: Đối với kỹ thuật mới, phƣơng pháp
mới đƣợc nghiên cứu tại Việt Nam hoặc nƣớc ngoài:
tài liệu nghiên cứu phát triển kỹ thuật mới, phƣơng
pháp mới, trong đó phải có nội dung về tổng quan các
nghiên cứu liên quan trong nƣớc và ngoài nƣớc đã
đƣợc công bố, đặc tính kỹ thuật, cách sử dụng, đƣờng
dùng, liều dùng (nếu có) và các yếu tố nguy cơ;
x x
+ Trƣờng hợp 2: Đối với kỹ thuật mới, phƣơng pháp
mới đƣợc cơ quan có thẩm quyền ở nƣớc ngoài cho
phép áp dụng: ngoài tài liệu quy định tại trƣờng hợp 1
phải có thêm quy trình kỹ thuật thực hiện và văn bản
chứng minh kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đó đã
đƣợc cơ quan có thẩm quyền ở nƣớc ngoài cho phép
áp dụng;
x x
4 Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích: 01 bộ (Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả - Bộ Y tế - lĩnh vực Y, Dƣợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ
5 Thời gian xử lý: 30 ngày, kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ
6 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp, qua
44
dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: Không
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết
quả
Bƣớc 1
Tiếp nhận hồ sơ đến nộp trực tiếp tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả/gửi qua đƣờng
bƣu điện hoặc trực tuyến: Thực hiện việc kiểm
tra hồ sơ theo bảng kiểm thành phần hồ sơ (BM
02.19.2025).
- Trƣờng hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
không đúng thẩm quyền: trả hồ sơ kèm theo
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (BM
04.19.2025) hoặc phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (BM 05.19.2025) đối với trƣờng
hợp không giải quyết hồ sơ trực tiếp cho ngƣời
nộp hồ sơ hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích
- Trƣờng hợp hồ sơ đầy đủ theo bảng
kiểm, trả phiếu tiếp nhận hồ sơ theo BM
03.19.2025, lƣu thông tin vào phiếu kiểm soát
hồ sơ (BM 10.19.2025) và sổ theo dõi hồ sơ
(BM 11.19.2025). Trình Lãnh đạo Cục.
- Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả;
- Lãnh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
BM
02.19.
2025
BM
03.19.
2025
BM
04.19.
2025
BM
05.19.
2025
BM
10.19.
2025
BM
11.19.2
025
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thực
hiện chuyển hồ sơ kèm bảng kiểm hồ sơ cho
phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản lý Y cổ truyền
(hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân công và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên đƣợc giao thụ lý
hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả;
- Lãnh đạo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 3
Kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm sơ bộ nội
dung chuyên môn (BM 06.19.2025).
Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 02
ngày làm
việc
BM
06.19.
2025
Bƣớc 4 Thành lập Hội đồng.
- Chuyên
viên;
- Lãnh đạo
phòng;
- Lãnh đạo
Không
quá 05
ngày làm
việc
45
Cục
Bƣớc 5 Tổ chức họp Hội đồng
Bƣớc 5.1
Tổng hợp hồ sơ, trình ban hành giấy mời
và tài liệu gửi các thành viên Hội đồng.
Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 05
ngày làm
việc
Bƣớc 5.2
Họp Hội đồng; hoàn thiện Biên bản họp
Hội đồng.
- Thành
viên Hội
đồng;
- Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 05
ngày làm
việc
Bƣớc 6
- Trƣờng hợp Thành viên Hội đồng chƣa
thống nhất ý kiến để xác định kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới: Chuyên viên thụ lý căn cứ
biên bản thẩm định để dự thảo công văn đề nghị
sửa đổi, bổ sung (BM 07.19.2025)
Hoặc:
- Trƣờng hợp Thành viên Hội đồng thống
nhất: Chuyên viên thụ lý dự thảo văn bản xác
định kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới thuộc một
trong các trƣờng hợp
a) Kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới phải
thử nghiệm lâm sàng;
b) Kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới không
phải thử nghiệm lâm sàng nhƣng phải thực hiện
thí điểm;
c) Kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới không
phải thử nghiệm lâm sàng và không phải thực
hiện thí điểm
(BM 08.19.2025)
Chuyên
viên thụ lý
Không
quá 04
ngày làm
việc
BM
07.19.
2025
BM
08.19.
2025
Bƣớc 7
Lãnh đạo Phòng QL YCT xem xét hồ sơ
chuyên viên trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình của
chuyên viên: Duyệt dự thảo công văn sửa đổi,
bổ sung/Văn bản xác định kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ trình
của chuyên viên: Trả hồ sơ cho chuyên viên, có
ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Trƣởng
phòng QL
YCT
Không
quá 02
ngày làm
việc
Bƣớc 8
Lãnh đạo Cục xem xét hồ sơ Phòng QL
YCT trình:
Lãnh đạo
Cục
Không
quá 02
46
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình của
Phòng: Duyệt dự thảo công văn sửa đổi, bổ
sung/Văn bản xác định kỹ thuật mới, phƣơng
pháp mới;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ trình
của Phòng: Trả hồ sơ cho Phòng QL YCT, có ý
kiến chỉ đạo cụ thể.
ngày làm
việc
Bƣớc 9
- Văn thƣ cấp số công văn sửa đổi, bổ
sung/Văn bản xác định kỹ thuật mới, phƣơng
pháp mới.
- Bộ phận một cửa và trả kết quả ban hành
công văn sửa đổi, bổ sung/Văn bản xác định kỹ
thuật mới, phƣơng pháp mới.
- Văn thƣ
- Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Không
quá 01
ngày làm
việc
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thực hiện thủ tục, đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong
thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải có phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết
quả (BM 09.19.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu Tên biểu mẫu
1
BM 01.19.2025
Đơn đề nghị xác định kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
2
BM 02.19.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần
3
BM 03.19.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
4
BM 04.19.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
5
BM 05.19.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6
BM 06.19.2025
Bảng kiểm sơ bộ nội dung chuyên môn
7
BM 07.19.2025
Mẫu Công văn đề nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ
8 BM 08.19.2025
Văn bản xác định kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
9
BM 09.19.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
10
BM 10.19.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
11
BM 11.19.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
12
BM 12.19.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
47
BM 01.19.2025
Văn bản đề nghị xác định kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
….., ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Xác định kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh
Kính gửi: Bộ Y tế.
Cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới:………………………….....
......................................................................................................................................................
Địa chỉ cơ quan: .........................................................................................................................
Điện thoại: ......................................................Fax:......................................................................
Email: ........................................................................................................................................
Tài khoản: ................................................................................................................................
Tên tổ chức/cá nhân có kỹ thuật mới/phƣơng pháp mới
1
:.......................................................
Địa chỉ giao dịch: ........................................................................................................................
Điện thoại:........................................... Fax:................................................................................
Email:. ........................................................................................................................................
Tài khoản: .................................................................................................................................
Làm đơn đề nghị Bộ Y tế xem xét phân loại kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới:
- Tên kỹ thuật mới/phƣơng pháp mới:...........................................................................................
- Nƣớc/Quốc gia phát minh: ..........................................................................................................
- Nhóm nguy cơ tự đề xuất: ..........................................................................................................
Hồ sơ bao gồm:
2
1 . ...................................................................................................................................................
2 ...................................................................................................................................................
3 ...................................................................................................................................................
Đề nghị Bộ Y tế xem xét và phân loại kỹ thuật mới/phƣơng pháp mới nêu trên.
NGHIÊN CỨU VIÊN CHÍNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
THỦ TRƢỞNG CƠ SỞ
NHẬN THỬ NGHIỆM
LÂM SÀNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ
NHÂN CÓ KỸ THUẬT MỚI,
PHƢƠNG PHÁP MỚI
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________________
1
Đối với cá nhân: ngoài việc ghi đầy đủ họ và tên phải ghi thêm một trong năm thông tin về số chứng minh
nhân dân/số căn cƣớc công dân/số căn cƣớc/số định danh cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
2
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và đƣợc sắp xếp theo thứ
tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
48
BM 02.19.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(DÀNH CHO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)
Hồ sơ đề nghị xác định phƣơng pháp mới, kỹ thuật mới
1. Tên đơn vị:
2. Mã hồ sơ:
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi chú
Có Không
1 Đơn đề nghị xác định kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
theo Mẫu 01 Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP
2 Bản sao hợp lệ
2.1 + Trƣờng hợp 1: Đối với kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
đƣợc nghiên cứu tại Việt Nam hoặc nƣớc ngoài: tài liệu
nghiên cứu phát triển kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới,
trong đó phải có nội dung về tổng quan các nghiên cứu
liên quan trong nƣớc và ngoài nƣớc đã đƣợc công bố,
đặc tính kỹ thuật, cách sử dụng, đƣờng dùng, liều dùng
(nếu có) và các yếu tố nguy cơ;
2.2 + Trƣờng hợp 2: Đối với kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
đƣợc cơ quan có thẩm quyền ở nƣớc ngoài cho phép áp
dụng: ngoài tài liệu quy định tại trƣờng hợp 1 phải có
thêm quy trình kỹ thuật thực hiện và văn bản chứng
minh kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đó đã đƣợc cơ
quan có thẩm quyền ở nƣớc ngoài cho phép áp dụng;
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
49
BM 03.19.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin của ngƣời ủy quyền, bao gồm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ SƠ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Trƣờng hợp nộp hồ sơ trực tiếp, ngƣời nộp hồ sơ ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên vào mục này. Trƣờng hợp nộp
hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hồ sơ không phải ký vào mục này.
Mã v
ạ
ch th
ể
hi
ệ
n mã s
ố
h
ồ
sơ
50
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /HDHS-YDCT
BM 04.19.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vƣớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ với …………
số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
51
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /PTC-YDCT
BM 05.19.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo
không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
52
BM 06.19.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Đề nghị xác định kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đối với các kỹ thuật,
phƣơng pháp trong khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
không có trong danh mục chuyên môn kỹ thuật của
(tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) ……………………………………………
STT Thành phần hồ sơ Kết quả kiểm tra
Có Không Ý kiến khác (diễn giải,
yêu cầu…)
1 Đơn đề nghị xác định kỹ thuật mới, phƣơng
pháp mới theo Mẫu 01 Phụ lục VI ban hành
kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
2 Bản sao hợp lệ
2.1 + Trƣờng hợp 1: Đối với kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới đƣợc nghiên cứu tại Việt
Nam hoặc nƣớc ngoài: tài liệu nghiên cứu
phát triển kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới,
trong đó phải có nội dung về tổng quan các
nghiên cứu liên quan trong nƣớc và ngoài
nƣớc đã đƣợc công bố, đặc tính kỹ thuật, cách
sử dụng, đƣờng dùng, liều dùng (nếu có) và
các yếu tố nguy cơ;
2.2 + Trƣờng hợp 2: Đối với kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới đƣợc cơ quan có thẩm
quyền ở nƣớc ngoài cho phép áp dụng: ngoài
tài liệu quy định tại trƣờng hợp 1 phải có
thêm quy trình kỹ thuật thực hiện và văn bản
chứng minh kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
đó đã đƣợc cơ quan có thẩm quyền ở nƣớc
ngoài cho phép áp dụng;
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
53
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BM 07.19.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v ………………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền nhận đƣợc hồ sơ đề nghị xác định phƣơng pháp mới, kỹ
thuật mới đối với ……………….. Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền – Bộ Y tế
có ý kiến nhƣ sau:
Hồ sơ …………………………… chƣa đầy đủ, hợp lệ theo quy định tại Nghị định số
96/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định quy định chi tiết một số điều
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để Quý đơn vị biết, thực hiện.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
- Lƣu: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
54
BM 08.19.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-YDCT Hà Nội, ngày tháng năm 20
QUYẾT ĐỊNH
Về việc xác định kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
CỤC TRƢỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2068/QĐ-BYT ngày 08 tháng 5 năm 2023 của Bộ Y tế quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc
Bộ Y tế;
Xét hồ sơ đề nghị xác định phƣơng pháp mới, kỹ thuật mới của ......;
Theo đề nghị của Trƣởng Phòng Quản lý Y cổ truyền,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Kỹ thuật, phƣơng pháp [Nêu tên Kỹ thuật, phƣơng pháp] do [tên cơ sở đề nghị
xác định kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới] đề nghị xác định thuộc trƣờng hợp:
........................
1
Điều 2. [Tên cơ sở] tiếp tục thực hiện các quy định tại khoản 4 Điều 96 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc/Thủ trƣởng/Ngƣời đứng đầu [tên
cơ sở đề nghị] chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 4;
- Bộ trƣởng (để b/c);
- Các đồng chí Thứ trƣởng (để b/c);
- Lƣu: VT, YCT
CỤC TRƢỞNG
1
Ghi cụ thể một trong các trƣờng hợp quy định tại khoản 3 Điều 96 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới phải thử nghiệm lâm sàng;
b) Kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới không phải thử nghiệm lâm sàng nhƣng phải thực hiện thí điểm;
c) Kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới không phải thử nghiệm lâm sàng và không phải thực hiện thí điểm.
55
BM 09.19.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền tiếp nhận giải quyết
hồ sơ đề nghị xác định kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đối với ……………….; mã số tiếp
nhận:………………..
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền chƣa trả kết quả giải quyết hồ sơ
của Quý Đơn vị đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ. Lý
do …………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý Đơn vị.
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền xin lỗi và sẽ trả kết quả giải quyết hồ sơ cho Quý Đơn
vị vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý đơn vị vì sự
chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
56
BM 10.19.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KSGQ-TN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20......
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ:..............................................................................................................
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:...................................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:..........................................................................
Tên đơn vị Thời gian giao nhận hồ sơ Kết quả giải quyết
hồ sơ (trƣớc
hạn/đúng hạn/quá
hạn)
Ghi
chú
1. Giao:
Bộ phận
TN&TKQ
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lƣu vết đƣợc thực hiện tự động theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và
thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
57
BM 11.19.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BPTN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20.....
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
STT
Mã hồ
sơ
Tên TTHC
Tên tổ
chức, cá
nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
Cơ
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
- Sổ theo dõi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa.
- Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhƣng phải đảm bảo đầy đủ
thông tin theo quy định.
58
BM 12.19.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …. đã tiếp nhận
hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
Mã hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, mã hồ sơ…. chƣa có quyết định giải quyết thủ tục hành chính
hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị ngày…. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: …………về việc dừng
thực hiện hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, lý do:…………………., Trung tâm Phục vụ
hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giấy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
59
IV. Quy trình: QT.YDCT.QLY.20.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình cho phép thí điểm áp dụng kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đối
với các kỹ thuật, phƣơng pháp trong khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền không có trong
danh mục chuyên môn kỹ thuật. (1.012285)
2. Nội dung quy trình:
1. Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tƣ số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hƣớng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
4. Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung tại Thông tƣ số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
a) Có quy trình kỹ thuật để triển khai áp dụng kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
đƣợc ngƣời đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phê duyệt.
Quy trình phải bao gồm tối thiểu các nội dung sau: tên quy trình; đại cƣơng và
định nghĩa; chỉ định; chống chỉ định; hƣớng dẫn việc chuẩn bị, thực hiện quy
trình (yêu cầu nhân lực, cơ sở vật chất, thuốc, thiết bị y tế và các điều kiện khác);
các bƣớc tiến hành; theo dõi; xử trí tai biến và các ghi chú khác (nếu có).
b) Có đủ nhân lực, cơ sở vật chất, thiết bị y tế và các điều kiện khác đáp ứng với
yêu cầu thực hiện kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới theo quy trình kỹ thuật đã đƣợc
phê duyệt quy định tại khoản 3 Điều 97 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, trong đó
ngƣời thực hiện kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới phải đáp ứng đủ các điều kiện
sau đây:
- Có giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh mà phạm vi hành nghề phù hợp
với kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới;
- Có một trong các giấy tờ sau: chứng chỉ hoặc chứng nhận đã đƣợc đào tạo về kỹ
thuật mới, phƣơng pháp mới dự kiến thực hiện do cơ sở có chức năng đào tạo cấp
hoặc giấy chứng nhận tập huấn chuyển giao kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong nƣớc hoặc nƣớc ngoài cấp;
- Là ngƣời đã đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
3 Thành phần hồ sơ:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản
sao
3.1
+ Văn bản đề nghị áp dụng thí điểm kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới theo Mẫu 02 Phụ lục VI ban hành
kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (BM
01.20.2025)
x x
3.2
+ Quy trình kỹ thuật để triển khai áp dụng kỹ thuật
mới, phƣơng pháp mới.
x x
3.3 + Các giấy tờ chứng minh đáp ứng yêu cầu về nhân
60
lực, cơ sở vật chất, thiết bị y tế và các điều kiện khác
để thực hiện kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới:
3.3.1
- Danh sách ghi rõ họ, tên và số giấy phép hành nghề
đã đƣợc cấp của những ngƣời hành nghề dự kiến
tham gia thực hiện kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
x x
3.3.2
- Sơ đồ mặt bằng của nơi dự kiến triển khai kỹ thuật
mới, phƣơng pháp mới
x x
3.3.3
- Danh mục thiết bị y tế thực hiện kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới
x x
3.3.4
- Các giấy tờ chứng minh đáp ứng các điều kiện
khác.
x x x
3.4
+ Bảng dự kiến giá dịch vụ kỹ thuật kèm theo định
mức kinh tế - kỹ thuật để tính giá.
x x
4 Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích: 01 bộ (Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả - Bộ Y tế - lĩnh vực Y, Dƣợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ
5 Thời gian xử lý: 45 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ.
6 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp,
qua dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: Không
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết
quả
Bƣớc 1
Tiếp nhận hồ sơ đến nộp trực tiếp tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả/gửi qua đƣờng
bƣu điện hoặc trực tuyến: Thực hiện việc kiểm
tra hồ sơ theo bảng kiểm thành phần hồ sơ (BM
02.20.2025).
- Trƣờng hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
không đúng thẩm quyền: trả hồ sơ kèm theo
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (BM
04.20.2025) hoặc phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (BM 05.20.2025) đối với trƣờng
hợp không giải quyết hồ sơ trực tiếp cho ngƣời
nộp hồ sơ hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích
- Trƣờng hợp hồ sơ đầy đủ theo bảng
kiểm, trả phiếu tiếp nhận hồ sơ theo BM
03.20.2025, lƣu thông tin vào phiếu kiểm soát
hồ sơ (BM 10.20.2025) và sổ theo dõi hồ sơ
(BM 11.20.2025). Trình Lãnh đạo Cục
- Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
- Lãnh
đạo Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
BM
02.20.
2025
BM
03.20.
2025
BM
04.20.
2025
BM
05.20.
2025
BM
10.20.
2025
BM
11.20.2
025
61
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thực
hiện chuyển hồ sơ kèm bảng kiểm hồ sơ cho
phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản lý Y cổ truyền
(hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân công và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên đƣợc giao thụ lý
hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả;
- Lãnh
đạo
Phòng
QL YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao thụ
lý hồ sơ
Không
quá 02
ngày làm
việc
Bƣớc 3
Kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm sơ bộ nội
dung chuyên môn (BM 06.20.2025).
Chuyên
viên đƣợc
giao thụ
lý hồ sơ
Không
quá 02
ngày làm
việc
BM
06.20.
2025
1. Trƣờng hợp Thẩm định hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Thực hiện từ bƣớc 4A.
2. Trƣờng hợp thẩm định thực tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Thực hiện từ bƣớc 4B
A
Trƣờng hợp 1: Thẩm định hồ sơ tại cơ
quan tiếp nhận hồ sơ
Bƣớc 4A Thành lập Hội đồng
- Chuyên
viên;
- Lãnh
đạo
Phòng;
- Lãnh
đạo Cục.
Không
quá 05
ngày làm
việc
Bƣớc 5A Tổ chức họp Hội đồng
Bƣớc
5A.1
Tổng hợp hồ sơ, trình ban hành giấy mời,
tài liệu gửi các thành viên Hội đồng.
Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 05
ngày làm
việc
Bƣớc
5A.2
Họp Hội đồng; hoàn thiện Biên bản họp
Hội đồng
- Thành
viên Hội
đồng;
- Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 10
ngày
Bƣớc 6A
62
1
Trƣờng hợp Hội đồng thống nhất cho
phép thực hiện thí điểm kỹ thuật mới, phƣơng
pháp mới hoặc Chƣa thống nhất cho phép thực
hiện nhƣng không cần thẩm định thực tế tại cơ
sở: Chuyển tiếp bƣớc 10.
2
Trƣờng hợp Hội đồng đề nghị thẩm định
tại thực tế tại cơ sở: thực hiện tiếp bƣớc 7A.
Bƣớc 7A
Chuyên viên căn cứ biên bản họp hội
đồng thẩm định để chuẩn bị hồ sơ, dự thảo
quyết định thành lập đoàn thẩm định, kế hoạch
thẩm định, tham mƣu trình Trƣởng phòng thẩm
định thực tế tại cơ sở.
Chuyên
viên
Không
quá 04
ngày làm
việc
Bƣớc 8A
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình của
chuyên viên: Ký tắt dự thảo quyết định, ký tắt
dự thảo kế hoạch thẩm định, trình Lãnh đạo Cục
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý: Chuyên viên
thực hiện theo ý kiến chỉ đạo cụ thể
Trƣởng
phòng QL
YCT
Không
quá 02
ngày làm
việc
Bƣớc 9A
Lãnh đạo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình của
Phòng: Ký duyệt quyết định, ký duyệt kế hoạch
thẩm định;
Văn thƣ cấp số, ban hành Quyết định.
chuyển tiếp đến bƣớc 9B
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý: chuyển Phòng
thực hiện lại theo ý kiến chỉ đạo cụ thể.
- Lãnh
đạo Cục;
- Văn thƣ
Không
quá 01
ngày làm
việc
B Trƣờng hợp 2: Thẩm định thực tế tại cơ sở
Bƣớc 4B
- Chuyên viên: Dự thảo công văn gửi các
đơn vị đề nghị cử thành viên tham gia đoàn thẩm
định; dự thảo công văn thông báo tới cơ sở;
- Trƣởng phòng QL YCT: xem xét, ký tắt
dự thảo công văn;
- Lãnh đạo Cục: xem xét, phê duyệt dự
thảo công văn;
- Văn thƣ Cục: đóng dấu, ban hành công
văn
- Chuyên
viên;
- Trƣởng
phòng QL
YCT;
- Lãnh
đạo Cục;
- Văn thƣ
Không
quá 03
ngày làm
việc
Bƣớc 5B
Chuyên viên căn cứ biên bản họp hội
đồng thẩm định để chuẩn bị hồ sơ, dự thảo
quyết định thành lập đoàn thẩm định, kế hoạch
thẩm định, tham mƣu trình Trƣởng phòng thẩm
Chuyên
viên
Không
quá 04
ngày làm
việc
63
định thực tế tại cơ sở.
Bƣớc 6B
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình của
chuyên viên: Ký tắt dự thảo quyết định, ký tắt
dự thảo kế hoạch thẩm định, trình Lãnh đạo Cục
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý: Chuyên viên
thực hiện theo ý kiến chỉ đạo cụ thể
Trƣởng
phòng QL
YCT
Không
quá 02
ngày làm
việc
Bƣớc 7B
Lãnh đạo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình của
Phòng: Ký duyệt quyết định, ký duyệt kế hoạch
thẩm định;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý: chuyển Phòng
thực hiện lại theo ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Lãnh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 8B Văn thƣ cấp số, ban hành Quyết định Văn thƣ
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 9B
Thẩm định thực tế tại cơ sở; hoàn thiện
biên bản.
- Đoàn
thẩm
định;
- Thƣ ký
Trong
vòng 10
ngày
Cả hai trƣờng hợp, sau khi hoàn thiện biên bản thẩm định, thực hiện tiếp từ bƣớc 10
Bƣớc 10
Căn cứ biên bản thẩm định, chuyên viên:
- Dự thảo công văn gửi đơn vị đề nghị
sửa đổi, bổ sung đối với trƣờng hợp Hội đồng
chƣa thống nhất cho phép thực hiện thí điểm
(BM 07.20.2025)
hoặc
Văn bản cho phép thực hiện thí điểm đối
với trƣờng hợp Hội đồng thống nhất cho phép
thực hiện (BM 08.20.2025)
- Trình Trƣởng phòng Quản lý Y cổ
truyền.
Chuyên
viên
Không
quá 02
ngày làm
việc
BM
07.20.
2025
BM
08.20.
2025
Bƣớc 11
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình của
chuyên viên, ký tắt văn bản đề nghị sửa đổi, bổ
sung/văn bản đồng ý cho phép thí điểm áp
dụng, chuyển trình Lãnh đạo Cục;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ của
Trƣởng
phòng
Quản lý
YCT
Không
quá 01
ngày làm
việc
64
chuyên viên, có ý kiến cụ thể, chuyển trả
chuyên viên.
Bƣớc 12
Lãnh đạo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ của
Phòng, ký duyệt văn bản đề nghị sửa đổi, bổ
sung/văn bản đồng ý cho phép thí điểm áp
dụng;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ của
Phòng, chuyển trả Phòng thực hiện lại theo ý
kiến chỉ đạo cụ thể.
Lãnh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 13
- Văn thƣ cấp số văn bản đề nghị sửa đổi,
bổ sung/văn bản đồng ý cho phép thí điểm áp
dụng kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: trả văn
bản đề nghị sửa đổi, bổ sung/văn bản đồng ý
cho phép thí điểm áp dụng kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới cho cơ sở.
- Văn thƣ
Cục
- Bộ phận
TN&TK
Q
Không
quá 01
ngày
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thực hiện thủ tục, đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong
thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải có phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết
quả (BM 09.20.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu Tên biểu mẫu
1
BM 01.20.2025
Văn bản đề nghị áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
2
BM 02.20.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần
3
BM 03.20.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
4
BM 04.20.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
5
BM 05.20.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6
BM 06.20.2025
Mẫu Bảng kiểm sơ bộ nội dung hồ sơ
7
BM 07.20.2025
Mẫu Công văn yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
8
BM 08.20.2025
Mẫu Văn bản cho phép thực hiện thí điểm áp dụng kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới
9
BM 09.20.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
10
BM 10.20.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
11
BM 11.20.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
12
BM 12.20.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
65
BM 01.20.2025
Văn bản đề nghị áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
trong khám bệnh, chữa bệnh
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------
………, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh
Kính gửi: Bộ Y tế.
I. Phần thông tin về cơ sở triển khai áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: .......................................................................... ...................
2. Địa chỉ:……………………………….....................................................................................
3. Số điện thoại:……………………………………. Số Fax:………..........................................
4. Họ và tên cá nhân đầu mối liên lạc: ..................................................................... ....................
Số điện thoại di động:..............................................Email: ...........................................................
II. Phần thông tin về kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
1. Tên kỹ thuật mới/phƣơng pháp mới:………................................…….....................................
......................................................................................................................................................
2. Chuyên khoa:. .........................................................................................................................
Sau khi nghiên cứu Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của chúng tôi đề
nghị Bộ Y tế cho phép triển khai áp dụng thí điểm kỹ thuật/phƣơng pháp này và cam đoan những
thông tin trên đây là đúng sự thật, nếu sai cơ sở xin chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật.
Hồ sơ gửi kèm gồm có:
1
1 …………………………………………………………………………….……………………
2 …………………………………………………………………………….……………………
3 …………………………………………………………………………….……………………
Trân trọng cảm ơn.
NGƢỜI ĐỨNG ĐẦU
CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
_____________________________
1
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và đƣợc sắp xếp theo thứ
tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
66
BM 02.20.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(DÀNH CHO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)
Hồ sơ đề nghị thực hiện thí điểm áp dụng kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
1. Tên đơn vị:
2. Mã hồ sơ:
TT Hồ sơ Kết quả kiểm
tra
Ghi chú
Có Không
1
+ Văn bản đề nghị áp dụng thí điểm kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới theo Mẫu 02 Phụ lục VI ban hành
kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (BM
01.20.2025)
2
+ Quy trình kỹ thuật để triển khai áp dụng kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới.
3
+ Các giấy tờ chứng minh đáp ứng yêu cầu về nhân lực,
cơ sở vật chất, thiết bị y tế và các điều kiện khác để
thực hiện kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới:
3.1
- Danh sách ghi rõ họ, tên và số giấy phép hành nghề đã
đƣợc cấp của những ngƣời hành nghề dự kiến tham gia
thực hiện kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
3.2
- Sơ đồ mặt bằng của nơi dự kiến triển khai kỹ thuật
mới, phƣơng pháp mới
3.3
- Danh mục thiết bị y tế thực hiện kỹ thuật mới, phƣơng
pháp mới
3.4
- Các giấy tờ chứng minh đáp ứng các điều kiện khác.
4
+ Bảng dự kiến giá dịch vụ kỹ thuật kèm theo định mức
kinh tế - kỹ thuật để tính giá.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
67
BM 03.20.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin của ngƣời ủy quyền, bao gồm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ SƠ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Trƣờng hợp nộp hồ sơ trực tiếp, ngƣời nộp hồ sơ ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên vào mục này. Trƣờng hợp nộp
hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hồ sơ không phải ký vào mục này.
Mã v
ạ
ch th
ể
hi
ệ
n mã s
ố
h
ồ
sơ
68
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /HDHS-YDCT
BM 04.20.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vƣớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ với …………
số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn./.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
69
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /PTC-YDCT
BM 05.20.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo
không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
70
BM 06.20.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Đề nghị thực hiện thí điểm áp dụng kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
của (tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) ……………………………………………
STT Thành phần hồ sơ Kết quả kiểm tra
Có Không Ý kiến khác (diễn giải,
yêu cầu…)
1
+ Văn bản đề nghị áp dụng thí điểm kỹ thuật
mới, phƣơng pháp mới theo Mẫu 02 Phụ lục
VI ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (BM 01.20.2025)
2
+ Quy trình kỹ thuật để triển khai áp dụng kỹ
thuật mới, phƣơng pháp mới.
3
+ Các giấy tờ chứng minh đáp ứng yêu cầu về
nhân lực, cơ sở vật chất, thiết bị y tế và các
điều kiện khác để thực hiện kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới:
3.1
- Danh sách ghi rõ họ, tên và số giấy phép
hành nghề đã đƣợc cấp của những ngƣời hành
nghề dự kiến tham gia thực hiện kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới
3.2
- Sơ đồ mặt bằng của nơi dự kiến triển khai
kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
3.3
- Danh mục thiết bị y tế thực hiện kỹ thuật
mới, phƣơng pháp mới
3.4
- Các giấy tờ chứng minh đáp ứng các điều
kiện khác.
4
+ Bảng dự kiến giá dịch vụ kỹ thuật kèm theo
định mức kinh tế - kỹ thuật để tính giá.
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
71
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BM 07.20.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v ………………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền nhận đƣợc hồ sơ đề nghị thực hiện thí điểm áp dụng kỹ
thuật mới, phƣơng pháp mới đối với ……………….. Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, Dƣợc
cổ truyền – Bộ Y tế có ý kiến nhƣ sau:
Hồ sơ …………………………… chƣa đầy đủ, hợp lệ theo quy định tại Nghị định số
96/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định quy định chi tiết một số điều
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản thông báo sửa
đổi, bổ sung, cơ sở đề nghị áp dụng kỹ thuật phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu. Sau
thời hạn trên, cơ sở đề nghị thực hiện thí điểm kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới không sửa đổi,
bổ sung hoặc sau 12 tháng, kể từ ngày nộp hồ sơ lần đầu mà hồ sơ bổ sung không đáp ứng yêu
cầu thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để Quý Đơn vị biết, thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
- Lƣu: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
72
BM 08.20.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v đồng ý cho phép thực hiện thí
điểm áp dụng kỹ thuật mới, phƣơng
pháp mới
Hà Nội, ngày tháng năm 20
Kính gửi:.......
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09/01/2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Xét hồ sơ đề nghị thực hiện thí điểm áp dụng kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới của.....;
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền, Bộ Y tế đồng ý cho phép thực hiện thí điểm áp dụng kỹ
thuật mới, phƣơng pháp mới:
- Tên cơ sở:..................
- Địa chỉ:........................
- Danh mục các kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới của cơ sở (Theo danh mục đính kèm)
- Số lƣợng ca bệnh thực hiện thí điểm:...
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền, Bộ Y tế trân trọng thông báo để cơ sở đƣợc biết và thực
hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Bộ trƣởng (để báo cáo);
- TT phụ trách (để báo cáo);
- Lƣu: VT, YCT.
CỤC TRƢỞNG
73
BM 09.20.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền tiếp nhận giải quyết
hồ sơ đề nghị thực hiện thí điểm áp dụng kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đối
với ……………….; mã số tiếp nhận:………………..
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền chƣa trả kết quả giải quyết hồ sơ
của ………… đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ. Lý do …………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý Đơn vị.
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền xin lỗi và sẽ trả kết quả giải quyết hồ sơ cho Quý Đơn
vị vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý Đơn vị vì sự
chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
74
BM 10.20.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KSGQ-TN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20......
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ:....................................................................................................
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:.......................................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:..................................................................
Tên đơn vị Thời gian giao nhận hồ sơ Kết quả giải quyết
hồ sơ (trƣớc
hạn/đúng hạn/quá
hạn)
Ghi
chú
1. Giao:
Bộ phận
TN&TKQ
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lƣu vết đƣợc thực hiện tự động theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và
thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
75
BM 11.20.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BPTN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20.....
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
STT
Mã hồ
sơ
Tên TTHC
Tên tổ
chức, cá
nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
Cơ
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
- Sổ theo dõi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa
Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhƣng phải đảm bảo đầy đủ
thông tin theo quy định.
76
BM 12.20.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …. đã tiếp nhận
hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
Mã hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, mã hồ sơ…. chƣa có quyết định giải quyết thủ tục hành chính
hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị ngày…. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: …………về việc dừng
thực hiện hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, lý do:…………………., Trung tâm Phục vụ
hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giấy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
77
V. Quy trình: QT.YDCT.QLY.21.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đối
với các kỹ thuật, phƣơng pháp trong khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền không có trong
danh mục chuyên môn kỹ thuật. (1.012267)
2. Nội dung quy trình:
1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tƣ số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hƣớng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
4. Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung tại Thông tƣ số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ
Y tế.
2 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
3 Thành phần hồ sơ:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản
sao
+ Văn bản đề nghị áp dụng chính thức kỹ thuật
mới, phƣơng pháp mới trong khám bệnh, chữa
bệnh theo Mẫu 03 Phụ lục VI ban hành kèm theo
Nghị định 96/2023/NĐ-CP (BM 01.21.2025)
x x
+ Báo cáo kết quả thực hiện thí điểm x x
+ Quy trình kỹ thuật của kỹ thuật mới, phƣơng
pháp mới
x x
+ Định mức kinh tế - kỹ thuật của kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới
x x
+ Giá của kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới x x
4 Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích: 01 bộ (Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả - Bộ Y tế - lĩnh vực Y, Dƣợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ
5 Thời gian xử lý: 60 ngày, kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ.
6 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp,
qua dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: Không
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả
78
Bƣớc 1
Tiếp nhận hồ sơ đến nộp trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả/gửi qua
đƣờng bƣu điện hoặc trực tuyến: Thực hiện
việc kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm thành
phần hồ sơ (BM 02.21.2025).
- Trƣờng hợp hồ sơ không đầy đủ
hoặc không đúng thẩm quyền: trả hồ sơ
kèm theo phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (BM 04.21.2025) hoặc phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (BM 05.21.2025)
đối với trƣờng hợp không giải quyết hồ sơ
trực tiếp cho ngƣời nộp hồ sơ hoặc qua dịch
vụ bƣu chính công ích
- Trƣờng hợp hồ sơ đầy đủ theo bảng
kiểm, trả phiếu tiếp nhận hồ sơ theo BM
03.21.2025, lƣu thông tin vào phiếu kiểm
soát hồ sơ (BM 10.21.2025) và sổ theo dõi
hồ sơ (BM 11.21.2025). Trình Lãnh đạo
Cục
- Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
- Lãnh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
BM
02.21.20
25
BM
03.21.20
25
BM
04.21.20
25
BM
05.21.20
25
BM
10.21.20
25
BM
11.21.20
25
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thực hiện chuyển hồ sơ kèm bảng kiểm hồ
sơ cho phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản lý Y cổ
truyền (hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân
công và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
đƣợc giao thụ lý hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả;
- Lãnh đạo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 02
ngày làm
việc
Bƣớc 3
Kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm sơ bộ
nội dung chuyên môn (BM 06.21.2025).
Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 02
ngày làm
việc
BM
06.21.20
25
Bƣớc 4
Thành lập các Hội đồng:
1. Hội đồng chuyên môn thẩm định
quy trình kỹ thuật và phân loại kỹ thuật
mới, phƣơng pháp mới (Hội đồng 1);
2. Hội đồng thẩm định định mức kinh
tế - kỹ thuật và giá của kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới (Hội đồng 2)
- Chuyên
viên;
- Lãnh đạo
Cục
Không
quá 07
ngày làm
việc
79
Bƣớc 5
Tổ chức họp Hội đồng chuyên môn
thẩm định quy trình kỹ thuật và phân loại kỹ
thuật mới, phƣơng pháp mới (Hội đồng 1)
Bƣớc 5.1
Tổng hợp hồ sơ, trình ban hành giấy
mời, tài liệu gửi các thành viên Hội đồng 1.
Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 03
ngày làm
việc
Bƣớc 5.2 Họp Hội đồng 1; hoàn thiện Biên bản
- Thành
viên Hội
đồng 1;
- Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 05
ngày làm
việc
Trƣờng hợp 1: Hội đồng 1 không thống nhất phê duyệt quy trình kỹ thuật và phân loại kỹ
thuật mới, phƣơng pháp mới
Bƣớc 5.3A
Căn cứ biên bản thẩm định, chuyên
viên dự thảo công văn gửi đơn vị đề nghị
bổ sung, giải trình. (đề nghị đơn vị trả lời
trong vòng 05 ngày làm việc) (BM
07.21.2025)
Chuyên
viên
Không
quá 02
ngày làm
việc
BM
07.21.20
25
Bƣớc 5.4A
- Trƣởng phòng Quản lý YCT: xem
xét, ký tắt dự thảo công văn; trình Lãnh đạo
Cục;
- Lãnh đạo Cục: xem xét, phê duyệt
công văn;
- Văn thƣ Cục: đóng dấu, ban hành
công văn
- Trƣởng
phòng QL
YCT;
- Lãnh đạo
Cục;
- Văn thƣ
Cục.
Không
quá 03
ngày làm
việc
Bƣớc 5.5A
Sau khi nhận đƣợc công văn trả lời
của đơn vị, thƣ ký Hội đồng căn cứ biên
bản họp Hội đồng, trình Chủ tịch Hội đồng
hoặc gửi xin ý kiến các thành viên Hội
đồng.
Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 01
ngày làm
việc kể từ
ngày
nhận
đƣợc
công văn
trả lời của
đơn vị
Bƣớc 5.6A
Hội đồng xem xét công văn, hồ sơ bổ
sung của đơn vị.
Hội đồng
Không
quá 03
ngày làm
việc
80
Bƣớc 5.7A
Trƣờng hợp Hội đồng chƣa phê duyệt,
thực hiện lại các bƣớc theo yêu cầu của Hội
đồng.
Hoặc
Trƣờng hợp Hội đồng đồng ý với hồ
sơ bổ sung của đơn vị, chuyển đến bƣớc
5.3B
Trƣờng hợp 2: Hội đồng 1 thống nhất phê duyệt quy trình kỹ thuật và phân loại kỹ thuật
mới, phƣơng pháp mới
Bƣớc 5.3B
Sau khi thống nhất phê duyệt quy
trình kỹ thuật và phân loại kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới, chuyên viên tổng hợp,
báo cáo Trƣởng phòng, Lãnh đạo Cục,
chuẩn bị họp Hội đồng thẩm định định mức
kinh tế - kỹ thuật và giá của kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới (Tổng hợp hồ sơ, trình
ban hành giấy mời, tài liệu gửi các thành
viên Hội đồng 2)
- Chuyên
viên;
- Trƣởng
phòng;
- Lãnh đạo
Cục.
Không
quá 05
ngày làm
việc.
Bƣớc 6
Họp Hội đồng 2; hoàn thiện Biên bản
họp Hội đồng 2
- Thành
viên Hội
đồng 2;
- Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 7
- Trƣờng hợp Hội đồng 2 không thống
nhất phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật
và/hoặc giá của kỹ thuật mới, phƣơng pháp
mới: Thực hiện các bƣớc tƣơng tự bƣớc
5.3A đến bƣớc 5.7A.
Hoặc
- Trƣờng hợp Hội đồng 2 thống nhất
phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật và giá
của kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới,
chuyển đến bƣớc 8.
Bƣớc 8
Căn cứ biên bản thẩm định của hai
cuộc họp Hội đồng, chuyên viên dự thảo
Văn bản cho phép cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thực hiện kỹ thuật mới, phƣơng pháp
mới; hồ sơ tờ trình các cấp. (BM
08.21.2025)
Chuyên
viên
Không
quá 02
ngày làm
việc
BM
08.21.20
25
81
Bƣớc 9
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của chuyên viên, ký tắt văn bản, ký tờ trình
Lãnh đạo Cục;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của chuyên viên, chuyển trả chuyên
viên thực hiện các bƣớc theo ý kiến chỉ đạo
cụ thể.
Trƣởng
phòng
Quản lý Y
cổ truyền
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 10
Lãnh đạo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của phòng, ký duyệt tờ trình, ký duyệt văn
bản;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của phòng, chuyển trả phòng thực hiện
các bƣớc theo ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Lãnh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 11
- Văn thƣ cấp số văn bản đề nghị sửa
đổi, bổ sung/văn bản đồng ý cho phép thí
điểm áp dụng kỹ thuật mới, phƣơng pháp
mới
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: trả
văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung/văn bản
đồng ý cho phép thí điểm áp dụng kỹ thuật
mới, phƣơng pháp mới cho cơ sở.
- Văn thƣ
Cục
- Bộ phận
TN&TKQ
Không
quá 01
ngày
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thực hiện thủ tục, đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong
thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải có phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết
quả (BM 09.21.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu Tên biểu mẫu
1
BM 01.21.2025
Văn bản đề nghị áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phƣơng
pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh
2
BM 02.21.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần
3
BM 03.21.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
4
BM 04.21.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
5
BM 05.21.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6
BM 06.21.2025
Mẫu Bảng kiểm sơ bộ nội dung hồ sơ
7
BM 07.21.2025
Mẫu Công văn yêu cầu bổ sung hồ sơ
8
BM 08.21.2025
Mẫu Văn bản cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện
82
kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
9
BM 09.21.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
10
BM 10.21.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
11
BM 11.21.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
12
BM 12.21.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
83
BM 01.21.2025
Văn bản đề nghị áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
trong khám bệnh, chữa bệnh
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
Tỉnh (thành phố), ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh
Kính gửi: Bộ Y tế.
I. Phần thông tin về cơ sở triển khai kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
2. Địa chỉ:
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Họ và tên cá nhân đầu mối liên lạc:
Số điện thoại di động: Email:
II. Phần thông tin về kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
1. Tên kỹ thuật mới/phƣơng pháp mới:
2. Chuyên khoa:
Đã triển khai áp dụng thí điểm kỹ thuật mới/phƣơng pháp mới trong thời gian từ ngày …
tháng … năm.............. đến ngày … tháng … năm …
Sau khi hoàn thành việc triển khai thí điểm, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của chúng tôi đề nghị
Bộ Y tế cho phép triển khai áp dụng chính thức kỹ thuật/phƣơng pháp này và cam đoan những
thông tin trên đây là đúng sự thật, nếu sai cơ sở xin chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật.
Hồ sơ gửi kèm gồm có:
1
1 …………………………………………………………………………….……………………
2 …………………………………………………………………………….……………………
3 …………………………………………………………………………….……………………
….
Trân trọng cảm ơn.
NGƢỜI ĐỨNG ĐẦU
CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
_____________________________
1
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và đƣợc sắp xếp theo thứ
tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
84
BM 02.21.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(DÀNH CHO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)
Hồ sơ đề nghị cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện
kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
1. Tên đơn vị:
2. Mã hồ sơ:
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi chú
Có Không
1
+ Văn bản đề nghị áp dụng chính thức kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh theo
Mẫu 03 Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định
96/2023/NĐ-CP (BM 01.21.2025)
2
+ Báo cáo kết quả thực hiện thí điểm
3
+ Quy trình kỹ thuật của kỹ thuật mới, phƣơng pháp
mới
4
+ Định mức kinh tế - kỹ thuật của kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới
5
+ Giá của kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
85
BM 03.21.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin của ngƣời ủy quyền, bao gồm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ SƠ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của người tiếp nhận hồ sơ nếu
là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Trƣờng hợp nộp hồ sơ trực tiếp, ngƣời nộp hồ sơ ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên vào mục này. Trƣờng hợp nộp
hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hồ sơ không phải ký vào mục này.
Mã v
ạ
ch th
ể
hi
ệ
n
mã s
ố
h
ồ
sơ
86
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /HDHS-YDCT
BM 04.21.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vƣớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ với …………
số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
87
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /PTC-YDCT
BM 05.21.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo
không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
88
BM 06.21.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Đề nghị thực hiện thí điểm áp dụng kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
của (tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) ……………………………………………
STT Thành phần hồ sơ Kết quả kiểm tra
Có Không Ý kiến khác (diễn
giải, yêu cầu…)
1
+ Văn bản đề nghị áp dụng chính thức kỹ
thuật mới, phƣơng pháp mới trong khám
bệnh, chữa bệnh theo Mẫu 03 Phụ lục VI
ban hành kèm theo Nghị định
96/2023/NĐ-CP (BM 01.21.2025)
2
+ Báo cáo kết quả thực hiện thí điểm
3
+ Quy trình kỹ thuật của kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới
4
+ Định mức kinh tế - kỹ thuật của kỹ thuật
mới, phƣơng pháp mới
5
+ Giá của kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
89
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BM 07.21.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v ……………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền nhận đƣợc hồ sơ đề nghị cho áp dụng chính thức
kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đối với ……………….. Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y,
Dƣợc cổ truyền – Bộ Y tế có ý kiến nhƣ sau:
Hồ sơ …………………………… chƣa đầy đủ, hợp lệ theo quy định tại Nghị định
số 96/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định quy định chi tiết một
số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để Quý Đơn vị biết, thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
- Lƣu: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
90
BM 08.21.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-YDCT Hà Nội, ngày tháng năm 20
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới
CỤC TRƢỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09/01/2023 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ hồ sơ đề nghị cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kỹ thuật mới,
phương pháp mới của.....;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Y cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kỹ thuật mới, phƣơng
pháp mới, cụ thể nhƣ sau:
- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
- Địa chỉ:
Điều 2. [Tên cơ sở] đƣợc thực hiện kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới theo quy trình
kỹ thuật của kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. [Tên cơ sở] thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật của kỹ thuật mới, phƣơng
pháp mới và áp dụng giá của kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới ban hành kèm theo Quyết
định này.
Điều 4. Kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đƣợc thực hiện tại [Tên cơ sở] đƣợc phân
loại là:.....
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 6. Các ông/bà: Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc [Tên cơ sở] và Thủ trƣởng
các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 6;
- Bộ trƣởng (để báo cáo);
- TT phụ trách (để báo cáo);
- Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lƣu: VT, YCT.
CỤC TRƢỞNG
91
BM 09.21.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền tiếp nhận giải
quyết hồ sơ đề nghị cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đối
với ……………….; mã số tiếp nhận:………………..
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền chƣa trả kết quả giải quyết hồ
sơ của ………… đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ. Lý
do …………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý Đơn vị.
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền xin lỗi và sẽ trả kết quả giải quyết hồ sơ cho Quý
Đơn vị vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý Đơn vị vì
sự chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
92
BM 10.21.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KSGQ-TN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20......
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ:......................................................................................................
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:....................................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:................................................................................
Tên đơn vị Thời gian giao nhận hồ sơ Kết quả giải quyết hồ
sơ (trƣớc hạn/đúng
hạn/quá hạn)
Ghi
chú
1. Giao:
Bộ phận
TN&TKQ
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lƣu vết đƣợc thực hiện tự động theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
93
BM 11.21.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BPTN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20.....
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
STT
Mã hồ
sơ
Tên
TTHC
Tên tổ
chức,
cá nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
Cơ
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
- Sổ theo dõi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa
Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhƣng phải đảm bảo đầy
đủ thông tin theo quy định.
94
BM 12.21.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …. đã tiếp
nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
Mã hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, mã hồ sơ…. chƣa có quyết định giải quyết thủ tục hành
chính hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị ngày…. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: …………về việc
dừng thực hiện hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, lý do:…………………., Trung tâm
Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ
sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giấy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên
ngành.
95
VI. Quy trình: QT.YDCT.QLY.22.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh đối
với trƣờng hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh
mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền Nhà nƣớc trực thuộc
Bộ Y tế hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật loại đặc biệt của các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học cổ truyền tƣ nhân. (1.012280)
2. Nội dung quy trình:
1. Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ, về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
4. Thông tƣ số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hƣớng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
5. Quyết định số 2456/QĐ-BYT ngày 19/8/2024 của Bộ Y tế về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tƣ số 43/2024/TT-
BTC ngày 28/6/2024 của Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 2045/QĐ-BYT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính
đƣợc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh quy định tại
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Y tế.
2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Không
3 Thành phần hồ sơ: Bản điện tử Bản chính
Bản sao
hợp lệ
+ Đơn đề nghị điều chỉnh nội dung giấy
phép hoạt động đối với trƣờng hợp thay
đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh
mục kỹ thuật theo Mẫu 02 Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP; (BM 01.22.2025)
x x
+ Bản gốc giấy phép hoạt động; x x x
+ Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế
và hồ sơ nhân sự tƣơng ứng với quy mô
hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc
danh mục kỹ thuật dự kiến thay đổi và các
tài liệu minh chứng đáp ứng việc thay đổi;
x x
4 Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích: 01 bộ (Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả - Bộ Y tế - lĩnh vực Y, Dƣợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ.
5 Thời gian xử lý:
96
Đối với trƣờng hợp không bao gồm kỹ thuật loại đặc biệt:
- Trƣờng hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ;
- Trƣờng hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt
động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định
trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và;
- 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận đƣợc văn
bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ
sở đề nghị.
Đối với trƣờng hợp kỹ thuật loại đặc biệt:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ Bộ Y tế kiểm tra đánh giá mức độ, khả năng thực hiện các kỹ
thuật loại đặc biệt này của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để xác định phải thực hiện
thí điểm hay không hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện thực hiện thí
điểm hay không
- Trƣờng hợp cần phải thực hiện thí điểm kỹ thuật loại đặc biệt: Thực hiện theo
Điều 97 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
- Trƣờng hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã kết thúc triển khai thí điểm kỹ
thuật loại đặc biệt và đã có báo cáo bằng văn bản kết quả thực hiện thí điểm trong đó
đề xuất việc triển khai chính thức kỹ thuật loại đặc biệt: Trong vòng 20 ngày, Cục
Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền quyết định cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đƣợc
triển khai áp dụng chính thức kỹ thuật loại đặc biệt.
- Trƣờng hợp không cần phải thực hiện thí điểm kỹ thuật loại đặc biệt:
Trong
thời gian 05 ngày làm việc Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền có quyết định cho phép
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đƣợc áp dụng chính thức kỹ thuật loại đặc biệt mà
không cần phải thực hiện thí điểm.
6 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp, qua
dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: 4.300.000 đồng/hồ sơ
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả
Trƣờng hợp 1. Trƣờng hợp bổ sung các kỹ thuật không thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt
Bƣớc 1
Tiếp nhận hồ sơ đến nộp trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả/gửi qua
đƣờng bƣu điện hoặc trực tuyến: Thực
hiện việc kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm
thành phần hồ sơ (BM 02.22.2025).
- Trƣờng hợp hồ sơ không đầy đủ
hoặc không đúng thẩm quyền: trả hồ sơ
kèm theo phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (BM 04.22.2025) hoặc phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (BM
- Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
- Trình
Lãnh đạo
Cục
Không
quá 0,5
ngày làm
việc
BM
02.22.2025
BM
03.22.2025
BM
04.22.2025
BM
05.22.2025
BM
13.22.2025
97
05.22.2025) đối với trƣờng hợp không giải
quyết hồ sơ trực tiếp cho ngƣời nộp hồ sơ
hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích
- Trƣờng hợp hồ sơ đầy đủ theo
bảng kiểm, trả phiếu tiếp nhận hồ sơ theo
BM 03.22.2025, lƣu thông tin vào phiếu
kiểm soát hồ sơ (BM 13.22.2025) và sổ
theo dõi hồ sơ (BM 14.22.2025). Trình
Lãnh đạo Cục.
BM
14.22.2025
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thực hiện chuyển hồ sơ kèm bảng kiểm hồ
sơ cho phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản lý Y cổ
truyền (hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân
công và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
đƣợc giao thụ lý hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả;
- Lãnh đạo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 0,5
ngày làm
việc
Bƣớc 3
Kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm sơ bộ
nội dung chuyên môn (BM 06.22.2025).
Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 01
ngày làm
việc
BM
06.22.2025
1. Trƣờng hợp Thẩm định hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Thực hiện từ bƣớc 4A.
2. Trƣờng hợp thẩm định thực tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Thực hiện từ bƣớc 4B
A
Trƣờng hợp 1: Thẩm định hồ sơ tại
cơ quan tiếp nhận hồ sơ
Bƣớc 4A Thành lập Hội đồng
- Chuyên
viên;
- Lãnh đạo
Phòng;
- Lãnh đạo
Cục.
Không
quá 02
ngày làm
việc
Bƣớc 5A Tổ chức họp Hội đồng
Bƣớc 5A.1
Tổng hợp hồ sơ, trình ban hành giấy
mời, tài liệu gửi các thành viên Hội đồng.
Thƣ ký Hội
đồng
Không
quá 02
ngày làm
việc
98
Bƣớc 5A.2
Họp Hội đồng; hoàn thiện Biên bản
họp Hội đồng (BM 09.22.2025)
- Thành viên
Hội đồng;
- Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 05
ngày làm
việc
BM
09.22.2025
Bƣớc 6A
1
Trƣờng hợp Hội đồng thống nhất
bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật
hoặc Chƣa thống nhất bổ sung, giảm bớt
danh mục kỹ thuật nhƣng không cần thẩm
định thực tế tại cơ sở: Chuyển tiếp bƣớc
10.
2
Trƣờng hợp Hội đồng đề nghị thẩm
định tại thực tế tại cơ sở: thực hiện tiếp
bƣớc 7A.
Bƣớc 7A
Chuyên viên căn cứ biên bản họp
hội đồng thẩm định để chuẩn bị hồ sơ, dự
thảo quyết định thành lập đoàn thẩm định,
kế hoạch thẩm định, tham mƣu trình
Trƣởng phòng thẩm định thực tế tại cơ sở.
Chuyên viên
Không
quá 04
ngày làm
việc
Bƣớc 8A
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của chuyên viên: Ký tắt dự thảo quyết
định, ký tắt dự thảo kế hoạch thẩm định,
trình Lãnh đạo Cục
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý: Chuyên
viên thực hiện theo ý kiến chỉ đạo cụ thể
Trƣởng
phòng QL
YCT
Không
quá 02
ngày làm
việc
Bƣớc 9A
Lãnh đạo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của Phòng: Ký duyệt quyết định, ký duyệt
kế hoạch thẩm định;
Văn thƣ cấp số, ban hành Quyết
định.
chuyển tiếp đến bƣớc 9B
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý: chuyển
Phòng thực hiện lại theo ý kiến chỉ đạo cụ
thể.
- Lãnh đạo
Cục;
- Văn thƣ
Không
quá 01
ngày làm
việc
B
Trƣờng hợp 2: Thẩm định thực tế tại cơ
sở
99
Bƣớc 4B
- Chuyên viên: Dự thảo công văn gửi
các đơn vị đề nghị cử thành viên tham gia
đoàn thẩm định; dự thảo công văn thông
báo tới cơ sở;
- Trƣởng phòng QL YCT: xem xét,
ký tắt dự thảo công văn;
- Lãnh đạo Cục: xem xét, phê duyệt
dự thảo công văn;
- Văn thƣ Cục: đóng dấu, ban hành
công văn
- Chuyên
viên;
- Trƣởng
phòng QL
YCT;
- Lãnh đạo
Cục;
- Văn thƣ
Không
quá 03
ngày làm
việc
Bƣớc 5B
Chuyên viên dự thảo quyết định
thành lập đoàn thẩm định (BM
07.22.2025), kế hoạch thẩm định, tham
mƣu trình Trƣởng phòng thẩm định thực
tế tại cơ sở.
Chuyên viên
Không
quá 04
ngày làm
việc
BM
07.22.2025
Bƣớc 6B
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của chuyên viên: Ký tắt dự thảo quyết
định, ký tắt dự thảo kế hoạch thẩm định,
trình Lãnh đạo Cục
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý: Chuyên
viên thực hiện theo ý kiến chỉ đạo cụ thể
Trƣởng
phòng QL
YCT
Không
quá 02
ngày làm
việc
Bƣớc 7B
Lãnh đạo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của Phòng: Ký duyệt quyết định, ký duyệt
kế hoạch thẩm định;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý: chuyển
Phòng thực hiện lại theo ý kiến chỉ đạo cụ
thể.
Lãnh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 8B
Văn thƣ cấp số, ban hành Quyết
định thành lập đoàn thẩm định
Văn thƣ
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 9B
Thẩm định thực tế tại cơ sở; hoàn
thiện biên bản (BM 09.22.2025).
- Đoàn thẩm
định;
- Thƣ ký
Trong
vòng 10
ngày
BM
09.22.2025
Cả hai trƣờng hợp, sau khi hoàn thiện biên bản thẩm định, thực hiện tiếp từ bƣớc 10
Bƣớc 10
Căn cứ biên bản thẩm định, chuyên
viên:
- Dự thảo công văn gửi đơn vị đề
Chuyên viên
Không
quá 01
ngày làm
BM
10.22.2025
BM
100
nghị sửa đổi, bổ sung đối với trƣờng hợp
Hội đồng chƣa thống nhất cho phép thực
hiện thí điểm (BM 10.22.2025)
hoặc
Văn bản cho phép thực hiện thí
điểm đối với trƣờng hợp Hội đồng thống
nhất cho phép thực hiện (BM 11.22.2025)
- Trình Trƣởng phòng Quản lý Y cổ
truyền.
việc 11.22.2025
Bƣớc 11
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của chuyên viên, ký tắt văn bản đề nghị
sửa đổi, bổ sung/Văn bản đồng ý cho
phép bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ
thuật, chuyển trình Lãnh đạo Cục;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
của chuyên viên, có ý kiến cụ thể, chuyển
trả chuyên viên.
Trƣởng
phòng Quản
lý YCT
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 12
Lãnh đạo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ của
Phòng, ký duyệt văn bản đề nghị sửa đổi,
bổ sung/ký tắt văn bản đồng ý cho phép
bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
của Phòng, chuyển trả Phòng thực hiện lại
theo ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Lãnh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 13
Lãnh đạo Bộ: Xem xét hồ sơ trình
của Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý, ký duyệt tờ
trình, ký duyệt văn bản cho phép bổ sung,
giảm bớt danh mục kỹ thuật.
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý, chuyển
trả hồ sơ thực hiện lại theo ý kiến chỉ đạo
cụ thể.
Lãnh đạo
Bộ
Không
quá 04
ngày làm
việc
Bƣớc 14
1. Đối với trƣờng hợp văn bản đề
nghị sửa đổi, bổ sung:
- Văn thƣ Cục cấp số.
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả:
trả văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung cho
cơ sở.
2. Đối với trƣờng hợp văn bản đồng
ý cho phép bổ sung, giảm bớt danh mục
- Văn thƣ
Cục
- Bộ phận
TN&TKQ
1. Không
quá 01
ngày làm
việc.
2. Không
quá 02
ngày làm
việc.
101
kỹ thuật:
- Văn thƣ Cục nhận kết quả, hồ sơ
từ Văn phòng Bộ. Trình Lãnh đạo Cục.
Chuyển 01 bộ hồ sơ lƣu tại Phòng Quản
lý Y cổ truyền. Chuyển Văn bản đồng ý
cho phép bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ
thuật cho bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả.
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả:
trả văn bản đồng ý cho phép bổ sung,
giảm bớt danh mục kỹ thuật cho cơ sở
Trƣờng hợp 2: Trƣờng hợp bổ sung các kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt (Khoản 10
Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP)
Thực hiện từ bƣớc 1 đến bƣớc 3 tƣơng tự trƣờng hợp 1 (Trƣờng hợp bổ sung các kỹ thuật
không thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt), trong đó kiểm tra đánh giá mức độ, khả năng thực
hiện các kỹ thuật loại đặc biệt này của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để xác định phải thực hiện thí
điểm hay không hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện thực hiện thí điểm hay không
(Không quá 05 ngày làm việc)
1. Trƣờng hợp phải thực hiện thí điểm, chuyên viên dự thảo văn bản đề nghị cơ sở thực hiện
theo quy định tại Điều 97 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
2. Trƣờng hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã kết thúc triển khai thí điểm kỹ thuật loại đặc
biệt và đã có báo cáo bằng văn bản kết quả thực hiện thí điểm trong đó đề xuất việc triển khai chính
thức kỹ thuật loại đặc biệt, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nộp 01 bộ hồ sơ trong đó có báo cáo kết
quả áp dụng thí điểm kỹ thuật loại đặc biệt theo quy định tại điểm c khoản 10 Điều 66 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP và quy trình thực hiện kỹ thuật loại đặc biệt do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề
xuất, sau đó, tiếp tục thực hiện từ bƣớc 1A.
3. Trƣờng hợp không cần thực hiện thí điểm, tiếp tục thực hiện từ bƣớc 1B.
A
Trƣờng hợp cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh đã kết thúc triển khai thí điểm kỹ
thuật loại đặc biệt và đã có báo cáo bằng
văn bản kết quả thực hiện thí điểm trong
đó đề xuất việc triển khai chính thức kỹ
thuật loại đặc biệt
Bƣớc 1A
Thành lập Hội đồng thẩm định kết
quả triển khai thí điểm và quy trình kỹ
thuật do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề
xuất
- Lãnh đạo
Cục;
- Chuyên
viên;
- Các đơn vị
có liên quan
Không
quá 05
ngày làm
việc
Bƣớc 2A
Chuẩn bị hồ sơ, ban hành Giấy mời
họp Hội đồng
- Lãnh đạo
Cục;
- Lãnh đạo
Không
quá 02
ngày làm
102
Phòng;
- Chuyên
viên;
- Thƣ ký
Hội đồng
việc
Bƣớc 3A
Họp Hội đồng, hoàn thiện Biên bản
họp Hội đồng
- Thành viên
Hội đồng;
- Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 05
ngày làm
việc
Bƣớc 4A
Căn cứ Biên bản thẩm định: Chuyên
viên dự thảo công văn thông báo sửa đổi,
bổ sung hoặc quyết định cho phép cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh đƣợc triển khai áp
dụng chính thức kỹ thuật loại đặc biệt;
chuẩn bị hồ sơ trình các cấp.
Chuyên viên
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 5A
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của Chuyên viên: ký tắt công văn thông
báo sửa đổi, bổ sung/ ký tờ trình Lãnh đạo
Cục, ký tắt quyết định cho phép cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh đƣợc triển khai áp
dụng chính thức kỹ thuật loại đặc biệt;
trình Lãnh đạo Cục.
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của Chuyên viên: chuyển trả Chuyên
viên, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Trƣởng
phòng QL
YCT
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 6A
Lãnh đạo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của Phòng: ký duyệt công văn thông báo
sửa đổi, bổ sung/ ký duyệt tờ trình, ký
duyệt quyết định cho phép cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh đƣợc triển khai áp dụng
chính thức kỹ thuật loại đặc biệt.
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của Phòng: chuyển trả Phòng, có ý
kiến chỉ đạo cụ thể.
Lãnh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 7A
- Văn thƣ cấp số công văn thông báo
sửa đổi, bổ sung/ quyết định cho phép cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh đƣợc triển khai
áp dụng chính thức kỹ thuật loại đặc biệt;
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả:
Ban hành công văn, quyết định cho đơn vị
- Văn thƣ
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Không
quá 01
ngày làm
việc
103
Cơ sở tiếp tục nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Cục Quản lý Y,
Dƣợc cổ truyền sau khi nhận hồ sơ, tiếp tục thực hiện các bƣớc nhƣ Trƣờng hợp 1 quy trình này
(Trƣờng hợp bổ sung các kỹ thuật không thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt).
B
Trƣờng hợp không cần thực hiện thí
điểm
Bƣớc 1B
Chuyên viên dự thảo công văn thông
báo sửa đổi, bổ sung hoặc quyết định cho
phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đƣợc
triển khai áp dụng chính thức kỹ thuật loại
đặc biệt; chuẩn bị hồ sơ trình các cấp
Chuyên viên
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 2B
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của Chuyên viên: ký tắt công văn thông
báo sửa đổi, bổ sung/ ký tờ trình Lãnh đạo
Cục, ký tắt quyết định cho phép cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh đƣợc triển khai áp
dụng chính thức kỹ thuật loại đặc biệt;
trình Lãnh đạo Cục.
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của Chuyên viên: chuyển trả Chuyên
viên, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Trƣởng
phòng QL
YCT
Không
quá 0,5
ngày làm
việc
Bƣớc 3B
Lãnh đạo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của Phòng: ký duyệt công văn thông báo
sửa đổi, bổ sung/ ký duyệt tờ trình, ký
duyệt quyết định cho phép cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh đƣợc triển khai áp dụng
chính thức kỹ thuật loại đặc biệt.
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của Phòng: chuyển trả Phòng, có ý
kiến chỉ đạo cụ thể.
Lãnh đạo
Cục
Không
quá 0,5
ngày làm
việc
Cơ sở tiếp tục nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Cục Quản lý Y,
Dƣợc cổ truyền sau khi nhận hồ sơ, tiếp tục thực hiện các bƣớc nhƣ Trƣờng hợp 1 quy trình này
(Trƣờng hợp bổ sung các kỹ thuật không thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt).
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thực hiện thủ tục, đối với hồ sơ quá hạn giải quyết,
trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải có phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả (BM 12.22.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu Tên biểu mẫu
1
BM 01.22.2025
Đơn đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động đối với
104
trƣờng hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật
2
BM 02.22.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần hồ sơ
3
BM 03.22.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
4
BM 04.22.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
5
BM 05.22.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6
BM 06.22.2025
Bảng kiểm sơ bộ nội dung hồ sơ
7
BM 07.22.2025
Mẫu Quyết định thành lập Đoàn thẩm định cấp điều chỉnh
Giấp phép hoạt động cho...
8
BM 08.22.2025
Bảng kiểm dành cho thành viên thẩm định
9
BM 09.22.2025
Biên bản thẩm định
10
BM 10.22.2025
Mẫu Công văn yêu cầu bổ sung hồ sơ
11
BM 11.22.2025
Mẫu văn bản cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi
hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ
thuật
12
BM 12.22.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
13
BM 13.22.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
14
BM 14.22.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
15
BM 15.22.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
105
BM 01.22.2025
Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
…….
1
…., ngày … tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
…………………
2
……………….
Kính gửi:………………………
3
………………….
Tên cơ sở đề nghị: ……………………………………...................................……..............
Địa chỉ:
4
……………………………………….......................................………..................
Điện thoại:……………… ……….Số Fax:………………Email (nếu có):………..............
Trƣờng hợp đề nghị:
5
………………………………………………...................................
Hình thức tổ chức đề nghị cấp phép: …………………………....................……………..
Thời gian làm việc hằng ngày: …………………...............................………………........
Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
6
(1)………………………………………………………............................................……
(2)……………………………………………………….............................................……
(3)……………………………………………………….............................................……
…………………………………………………………..............................................……
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
7
_____________________________
1
Địa danh.
2
Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
3
Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
4
Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
5
Ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trƣờng hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định
số……../2023/NĐ-CP.
6
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và đƣợc sắp xếp theo thứ tự
quy định tại Nghị định số ....../2023/NĐ-CP.
7
Ngƣời đứng đầu hoặc ngƣời đƣợc ngƣời đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
106
BM 02.22.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(DÀNH CHO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)
Hồ sơ đề nghị cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn
hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật
1. Tên đơn vị/cá nhân nộp hồ sơ:
2. Bảng kiểm
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi chú
Có Không
1
+ Đơn đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt
động đối với trƣờng hợp thay đổi quy mô hoạt động,
phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm
bớt danh mục kỹ thuật theo Mẫu 02 Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
2
+ Bản gốc giấy phép hoạt động;
3
+ Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế và hồ sơ
nhân sự tƣơng ứng với quy mô hoặc phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc danh mục kỹ thuật dự kiến
thay đổi và các tài liệu minh chứng đáp ứng việc thay
đổi.;
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
107
BM 03.22.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin của ngƣời ủy quyền, bao gồm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ SƠ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Trƣờng hợp nộp hồ sơ trực tiếp, ngƣời nộp hồ sơ ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên vào mục này. Trƣờng
hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hồ sơ không phải ký vào mục
này.
Mã v
ạ
ch th
ể
hi
ệ
n mã s
ố
h
ồ
sơ
108
BM 04.22.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /HDHS-YDCT
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vƣớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ
với ………… số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
109
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
BM 05.22.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /PTC-YDCT
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Bộ Y tế
Tiếp nhận Hồ sơ của: ………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thông báo không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
110
BM 06.22.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Đề nghị đề nghị cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên
môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật
của (tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) ……………………………………………
BẢNG KIỂM SƠ BỘ NỘI DUNG CHUYÊN MÔN
I. NHÂN SỰ
STT
Họ và tên
Chức danh
nghề nghiệp
Phạm vi hành
nghề
Vị trí
Kết quả kiểm tra
Nhận
xét
Đạt
Không
đạt
KHOA ……….
1.
2.
3.
II. CƠ SỞ VẬT CHẤT
TT
Khoa, phòng, buồng
bệnh
Diện
tích (m
2
)
Kết quả kiểm tra Nhận xét
Đạt Không đạt
1
2
3
III. THIẾT BỊ Y TẾ
STT Tên thiết bị
Ký hiệu
(MODEL)
Hãng sản
xuất
Xuất
xứ
Năm
sản
xuất
Số
lƣợng
Tình trạng
sử dụng
(%)
Ghi chú
Vị trí đặt máy
1
2
3
111
IV. DANH MỤC KỸ THUẬT
1. Đối với DMKT loại đặc biệt
2. Đối với DMKT ……………….
TT
TT
TT 23
TÊN DANH
MỤC KỸ
THUẬT
Phân Loại
PTTT
Ngƣời kiểm
tra
Kết quả kiểm
tra
Nhận xét
Đạt
Không
đạt
1
2
3
4
5
6
7
TT
TT
TT 23
TÊN DANH
MỤC KỸ
THUẬT
Phân
loại
Ngƣời
kiểm
tra
KẾT QUẢ
KIỂM TRA
Nhận xét
(Trƣờng hợp cần thí điểm
ghi rõ số ca)
Đạt có
thí
điểm
Đạt
không
cần thí
điểm
Không
đạt
1
112
BM 07.22.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-YDCT
Hà Nội, ngày tháng năm 20
QUYẾT ĐỊNH
Thành lập Đoàn thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động do bổ sung danh
mục kỹ thuật của Bệnh viện …
CỤC TRƢỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/2/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ Y tế ban hành danh
mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư 50/2014/TT-BYT ngày 26/12/2014 của Bộ Y tế quy định việc phân
loại mức độ phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ
thuật;
Căn cứ Thông tư 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 về việc Quy định việc phân cấp
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của
Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Bệnh viện … tại công văn số … ngày …về việc …;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý Y cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Thành lập Đoàn thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động do bổ sung
danh mục kỹ thuật của Bệnh viện Châm cứu Trung ƣơng gồm các Ông, bà có tên sau đây:
Điều 2. Đoàn thẩm định có nhiệm vụ
1. Xem xét, đánh giá, thẩm định các điều kiện về tổ chức, cơ sở vật chất, trang thiết
bị và nhân lực có đủ trình độ chuyên môn của Bệnh viện Châm cứu Trung ƣơng để thực
hiện đƣợc các kỹ thuật đề nghị bổ sung.
2. Báo cáo kết quả thẩm định, trình Bộ Y tế xem xét, quyết định.
3. Nhiệm vụ cụ thể của các thành viên Đoàn thẩm định do Trƣởng Đoàn phân công.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành; Đoàn thẩm
định tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều 4. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng Cục; Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền;
Thủ trƣởng các đơn vị liên quan và các ông, bà có tên tại Điều 1 có trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 4;
- Đ/c Thứ trƣởng …. (để báo cáo);
- Lƣu: VT, YDCT.
CỤC TRƢỞNG
113
BM 08.22.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ CẤP ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG
(Thành viên Vụ Pháp chế:…………………….)
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
2. Bảng kiểm
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi
chú
Có Không
1 Đơn đề nghị
2 Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nƣớc
có thẩm quyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của
Nhà nƣớc hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tƣ nhân hoặc giấy
chứng nhận đầu tƣ đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài
3 Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề và giấy xác nhận
quá trình hành nghề theo của ngƣời chịu trách nhiệm
chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
4 Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề và giấy xác nhận
quá trình hành nghề của ngƣời phụ trách bộ phận chuyên
môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
5 Bản kê khai cơ sở vật chất, danh mục thiết bị y tế, danh
sách nhân sự
6 Danh sách ghi rõ họ tên, số giấy phép hành nghề của
từng ngƣời hành nghề đăng ký hành nghề tại cơ sở
7 Văn bản do cấp có thẩm quyền phê duyệt quy định về
chức năng nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của bệnh viện của
nhà nƣớc hoặc điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh
viện tƣ nhân
8 Danh mục chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đề xuất
9 Giấy tờ an toàn chịu lực
10 Giấy tờ về phòng cháy, chữa cháy:
114
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi
chú
Có Không
10.1 Văn bản chấp nhận kết quả nghiệm thu phòng cháy,
chữa cháy
10.2 Về điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy khác:
a) Có lực lƣợng phòng cháy và chữa cháy cơ sở (Cơ sở có
từ 10 ngƣời đến 50 ngƣời thƣờng xuyên làm việc thì
biên chế của đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở tối
thiểu là 10 ngƣời, trong đó có 01 đội trƣởng - Điều 31
Nghị định số 136/2020/NĐ-CP)
b) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa
cháy đối với thành viên đội phòng cháy và chữa cháy
cơ sở (Điều 33 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP)
c) Có phƣơng án chữa cháy đƣợc cấp có thẩm quyền phê
duyệt (khoản 4 Điều 19 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP)
11 Điều kiện về môi trƣờng
11.1 Giấy phép môi trƣờng
11.2 Về xử lý rác thải sinh hoạt
11.3 Về xử lý chất thải y tế nguy hại
12 An toàn bức xạ
13 Hỗ trợ chuyên môn
14 Vận chuyển ngƣởi bệnh
15 Về cấp nƣớc
16 Về cấp điện
THÀNH VIÊN ĐOÀN THẨM ĐỊNH
(ký, ghi rõ họ và tên)
115
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ CẤP ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG
TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Thành viên Cục Cơ sở Hạ tầng - Thiết bị Y tế:…………………….)
I. CƠ SỞ VẬT CHẤT
STT
TÊN KHOA PHÕNG
(1)
DIỆN TÍCH
(m
2
)
(2)
Kết quả kiểm tra Nhận
xét
1
Đạt Không
đạt
2
3
4
5
…..
(1) Ghi theo tên phòng ví dụ: phòng khám, phòng thủ thuật, phòng hành chính...
(2) Ghi diện tích theo thiết kế
II. THỐNG KÊ THIẾT BỊ Y TẾ
TT
Tên thiết bị y tế
(1)
Chủng
loại
(Model)
(2)
Hãng
sản
xuất
(3)
Số
lƣợng
(4)
Tình
trạng sử
dụng
(5)
Vị trí
đặt
thiết
bị
(6)
Kết quả kiểm
tra
Nhận
xét
Đạt Không
đạt
(1) Ghi tên chung của thiết bị y tế kèm cấu hình cơ bản (ví dụ: máy thở xâm nhập và
không xâm nhập, máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số, máy chụp cắt lớp vi tính 32 lát
cắt/vòng quay, …).
(2) Ghi chủng loại (model) của thiết bị y tế (ví dụ: Bennet 840, CV-190, …).
(3) Ghi rõ hãng sản xuất của thiết bị y tế (ví dụ: Nihon Koden, Siemmens, …).
(4) Ghi rõ số lƣợng của thiết bị y tế theo từng phòng.
(5) Ghi rõ tình trạng sử dụng của thiết bị y tế, ví dụ: mới 100%, đã qua sử dụng
(6). Ghi rõ số phòng đặt TBYT (ví dụ: Phòng 201 tầng 2 Nhà A).
THÀNH VIÊN ĐOÀN THẨM ĐỊNH
(ký, ghi rõ họ và tên)
116
BẢNG KIỂM TRA
(KHOA ……………)
(Thành viên Chuyên môn:…………………….)
I. NHÂN SỰ
TT Họ và tên
(1)
Chức danh
nghề nghiệp
(2)
Phạm vi
hành nghề
(3)
Vị trí
Kết quả kiểm tra
Nhận
xét
Đạt Không
đạt
1
(1) Ghi đầy đủ họ và tên của tất cả ngƣời hành nghề trong khoa
(2) Ghi rõ chức danh nghề nghiệp nhƣ bác sỹ, điều dƣỡng, hộ sinh, kỹ thuật y...
(3) Ghi rõ phạm vi hành nghề theo chứng chỉ hành nghề đã đƣợc cấp.
(4) Ghi rõ vị trí làm việc nhƣ trƣởng khoa, phó khoa, điều dƣỡng trƣởng, ngƣời
hành nghề...
II. CƠ SỞ VẬT CHẤT
STT
TÊN KHOA PHÕNG
(1)
DIỆN TÍCH
(m
2
)
(2)
Kết quả kiểm tra Nhận xét
1
Đạt Không
đạt
2
3
4
5
…..
(1) Ghi theo tên phòng ví dụ: phòng khám, phòng thủ thuật, phòng hành chính...
(2) Ghi diện tích theo thiết kế
III. THỐNG KÊ THIẾT BỊ Y TẾ
TT
Tên thiết
bị y tế
(1)
Chủng
loại
(Model)
(2)
Hãng
sản
xuất
(3)
Số
lƣợng
(4)
Tình
trạng
(5)
Vị trí
đặt thiết
bị
(6)
Kết quả kiểm
tra
Nhận
xét
Đạt Không
đạt
(1) Ghi tên chung của thiết bị y tế kèm cấu hình cơ bản (ví dụ: máy thở xâm nhập và
không xâm nhập, máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số, máy chụp cắt lớp vi tính 32 lát
cắt/vòng quay, …).
(2) Ghi chủng loại (model) của thiết bị y tế (ví dụ: Bennet 840, CV-190, …).
(3) Ghi rõ hãng sản xuất của thiết bị y tế (ví dụ: Nihon Koden, Siemmens, …).
(4) Ghi rõ số lƣợng của thiết bị y tế theo từng phòng.
117
(5) Ghi rõ tình trạng sử dụng của thiết bị y tế, ví dụ: mới 100%, đã qua sử dụng
(6). Ghi rõ số phòng đặt TBYT (ví dụ: Phòng 201 tầng 2 Nhà A).
IV. THỐNG KÊ DANH MỤC KỸ THUẬT
STT
MÃ KỸ
THUẬT
(1)
TÊN KỸ THUẬT
(2)
KẾT QUẢ KIỂM
TRA
NHẬN XÉT
Đạt Không
đạt
1
2
…..
Ghi chú: Trƣờng hợp thành viên Đoàn thẩm định đề nghị loại bỏ kỹ thuật thì phải nêu rõ
lý do tại cột nhật xét và thống nhất với trƣởng khoa chuyên môn (hai bên cùng ký vào
phần nhận xét của dòng ghi kỹ thuật đó)
THÀNH VIÊN ĐOÀN THẨM ĐỊNH
(ký, ghi rõ họ và tên)
118
BM 09.22.2025
BỘ Y TẾ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……
1
…., ngày tháng năm 2024
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với ……………
2
…………..
Phần 1
THÔNG TIN VỀ ………
2
………
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
2
2. Hình thức tổ chức cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị cấp phép:
3
3. Địa chỉ:
4
4. Điện thoại:
5
Email:
6
5. Quy mô (chỉ áp dụng đối với hình thức tổ chức là bệnh viện):
7
Phần 2
THÀNH PHẦN THAM GIA THẨM ĐỊNH
I. ĐOÀN THẨM ĐỊNH BỘ Y TẾ: (Liệt kê danh sách đoàn thẩm định của Bộ Y tế
đầy đủ chức danh, vị trí công tác, nhiệm vụ trong đoàn thẩm định)
II. TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH: (Liệt kê các thành viên tham gia
thẩm định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)
Ngƣời chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật và những ngƣời tham gia thẩm định của
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Phần 3
CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ TIẾN HÀNH THẨM ĐỊNH
- Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Căn cứ Thông tƣ số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ trƣởng Bộ Y tế
quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Căn cứ Thông tƣ số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ trƣởng Bộ Y tế ban
hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định thành lập đoàn thẩm định.
Phần 4.
NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ: (Chỉ kê khai các nội dung thay đổi so với lần phê duyệt
trƣớc đây)
1
Ghi địa danh nơi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đặt trụ sở.
2
Ghi theo tên đề nghị của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tƣ nhân thì ghi thêm
tên công ty chủ quản (ví dụ: phòng khám đa khoa A thuộc công ty cổ phần B hoặc Bệnh viện đa khoa X thuộc công
ty cổ phần Y).
3
Ghi theo hình thức tổ chức quy định tại Điều 39 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
4
Ghi địa chỉ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đƣợc khai trên Đơn đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động.
5
Ghi điện thoại Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
6
Ghi Email Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
7
Ghi rõ số giƣờng bệnh của bệnh viện.
119
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra
Có Không
1 Đơn đề nghị
2 Bản gốc giấy phép hoạt động
3 Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế và hồ sơ nhân sự
tƣơng ứng với quy mô hoặc phạm vi hoạt động chuyên
môn hoặc danh mục kỹ thuật dự kiến thay đổi
4 Tài liệu minh chứng đáp ứng việc thay đổi: (Liệt kê các tài
liệu minh chứng tƣơng ứng với nội dung thay đổi)
Nhận xt:
(Bảng kê chi tiết các giấy tờ kèm theo biên bản)
II. MÔ TẢ NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH:
1. Quy mô cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: (Chỉ kê khai các nội dung có sự thay
đổi so với lần phê duyệt trƣớc đây, nếu không có thay đổi, bỏ mục này)
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có quy mô... đƣợc tổ chức nhƣ sau:
a) Bộ phận quản lý: Ban lãnh đạo, quản lý cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
b) Các phòng chức năng: liệt kê các phòng chức năng theo điều lệ hoặc quy chế tổ
chức hoạt động;
c) Các bộ phận chuyên môn: liệt kê các bộ phận chuyên môn (đơn nguyên, khoa,
trung tâm, viện thuộc cơ cấu tổ chức của cơ sở) theo điều lệ hoặc quy chế tổ chức hoạt
động.
Nhận xét: về quy mô và cơ cấu tổ chức phù hợp hay không phù hợp? Các nội dung
cần khắc phục sửa đổi bổ sung liên quan đến quy mô của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2. Nhân sự: (Chỉ kê khai các nội dung có sự thay đổi so với lần phê duyệt trƣớc
đây, nếu không có thay đổi, bỏ mục này)
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có:
- Tổng số nhân viên: (Bao gồm cả ngƣời hành nghề và ngƣời làm việc);
- Tổng số ngƣời hành nghề: (Liệt kê số lƣợng ngƣời hành nghề theo từng chức
danh chuyên môn quy định tại Điều 19 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
+ Tổng số ngƣời hành nghề làm việc toàn thời gian: (Liệt kê số lƣợng ngƣời hành
nghề theo từng chức danh chuyên môn quy định tại Điều 19 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh).
+ Tổng số ngƣời hành nghề làm việc bán thời gian: (Liệt kê số lƣợng ngƣời hành
nghề theo từng chức danh chuyên môn quy định tại Điều 19 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh).
- Tổng số ngƣời làm việc:
Bảng 1. Định mức số lƣợng ngƣời làm việc của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
theo nhóm chức danh và theo từng loại giƣờng bệnh
TT Phân loại
Tỷ lệ
ngƣời/giƣờng
bệnh của
khoa
Tỷ lệ
ngƣời/giƣờng
bệnh chung
toàn bệnh
viện
Số
giƣờng
bệnh;
bàn mổ;
ghế
răng;
lƣợt
khám
bệnh
Nhân lực
Yêu
cầu
Thực
tế
Đạt
tỷ
lệ
(%)
120
I
Nhóm chức
danh nghề
nghiệp
chuyên
ngành y tế và
liên quan
1
Giƣờng cấp
cứu
1
Giƣờng hồi
sức tích cực,
hồi sức sau
mổ
3
Giƣờng bệnh
đa khoa,
chuyên khoa
khác
4
Khoa Gây
mê hồi sức và
phòng mổ
5
Khoa khám
bệnh/Phòng
khám đa
khoa
6 Ghế răng
8
Cận lâm
sàng (gồm
các khoa
phục vụ cho
việc chẩn
đoán, điều
trị)
9
Dƣợc và
kiểm soát
nhiễm
khuẩn, môi
trƣờng, dinh
dƣỡng (tính
chung)
II
Nhóm chức
danh nghề
nghiệp
chuyên môn
dùng chung
III
Nhóm hỗ trợ,
phục vụ
(gồm cả
HĐLĐ)
121
CỘNG:
Bảng 2. Cơ cấu ngƣời lao động theo chức danh nghề nghiệp tại cơ sở khám
bênh, chữa bệnh
TT Nhóm vị trí việc làm Tỷ lệ %
Nhân lực
Yêu cầu Hiện có
I
Nhóm chức danh nghề nghiệp
chuyên ngành y tế và liên quan
1 Bác sỹ
2 Điều dƣỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
3 Dƣợc, Trang thiết bị y tế
4
Nhóm chức danh nghề nghiệp
chuyên môn liên quan khác (công
tác xã hội và chuyên môn khác)
II
Nhóm chức danh nghề nghiệp
chuyên môn dùng chung
III
Nhóm hỗ trợ phục vụ (gồm cả
HĐLĐ)
CỘNG:
(Danh sách chi tiết theo Phụ lục kèm theo Biên bản này)
Nhận xét:
……………………………………………
3. Thiết bị y tế: (Chỉ kê khai các nội dung có sự thay đổi so với lần phê duyệt
trƣớc đây, nếu không có thay đổi, bỏ mục này)
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo biên bản này)
Nhận xét:
……………………………………………
4. Cơ sở vật chất: (Chỉ kê khai các nội dung có sự thay đổi so với lần phê duyệt
trƣớc đây, nếu không có thay đổi, bỏ mục này)
a) Mô tả thực trạng cơ sở vật chất của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
- Chiều dài mặt tiền cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
- Tổng diện tích xây dựng sử dụng:
- Diện tích sàn xây dựng cho 01 giƣờng bệnh:
- Mô tả vị trí các bộ phận chuyên môn, phòng chức năng
STT Tên bộ phận chuyên môn, phòng
chức năng
Vị trí tại tầng, tòa nhà
… … ..
… … …
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo biên bản này)
b) Các hệ thống phụ trợ khác: (nếu có)
Nhận xét:
……………………………………………
5. Danh mục kỹ thuật chuyên môn: (Chỉ kê khai các nội dung có sự thay đổi so
với lần phê duyệt trƣớc đây, nếu không có thay đổi, bỏ mục này)
Nhận xét:
122
- Tổng số kỹ thuật đề nghị:
- Tổng số kỹ thuật thuộc loại đặc biệt đề nghị:
- Tổng số kỹ thuật đƣợc phê duyệt:
- Tổng số kỹ thuật thuộc loại đặc biệt đƣợc triển khai mà không cần thí điểm:
- Tổng số kỹ thuật thuộc loại đặc biệt đƣợc triển khai nhƣng phải thí điểm:
- Tổng số kỹ thuật dự kiến phê duyệt nếu hoàn thành khắc phục: (ghi rõ nội dung
cần khắc phục, ví dụ: các kỹ thuật từ số thứ tự (theo thông tƣ 23/2024/TT-BYT) … đến
…. của chƣơng hóa sinh phải bổ sung thiết bị xét nghiệm, chứng chỉ đào tạo,….)
- Tổng số kỹ thuật không đƣợc phê duyệt:
TT Tên chƣơng
Số danh mục kỹ thuật đề
nghị phê duyệt
Số danh mục đồng ý phê duyệt
Tổng số
DMKT
loại 1, 2,
3, KPL
DMKT
loại đặc
biệt
Tổng số
DMKT
loại 1, 2,
3, KPL
Số danh
mục loại
đặc biệt
không
phải thí
điểm
Số
danh
mục
loại
đặc
biệt
phải
thí
điểm
1
2
Cộng:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo biên bản này)
Phần 5.
KẾT LUẬN - KIẾN NGHỊ
Sau khi xem xét hồ sơ pháp lý và thực tế cơ sở vật chất, trang thiết bị, nhân sự tại cơ
sở ……….., Đoàn thẩm định có ý kiến nhƣ sau:
a) Phƣơng án 1: Trƣờng hợp cơ sở đủ điều kiện và không phải khắc phục thì kết
luận nhƣ sau: Tại thời điểm thẩm định, cơ sở ….. đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định.
Đoàn sẽ tổng hợp, báo cáo, trình Lãnh đạo Bộ ký, ban hành quyết định cấp điều chỉnh
giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh đối với trƣờng hợp …
8
….
b) Phƣơng án 2: Trƣờng hợp cơ sở đủ điều kiện nhƣng phải khắc phục thì kết luận
nhƣ sau:
Tại thời điểm thẩm định, cơ sở ….. về cơ bản đáp ứng các điều kiện theo quy định.
Tuy nhiên, để đủ điều kiện cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động, Đoàn thẩm định kiến
nghị cơ sở ….. hoàn chỉnh hồ sơ theo các nội dung mà các thành viên Đoàn thẩm định đã
nhận xét tại từng phần của Biên bản thẩm định này. Trên cơ sở báo cáo khắc phục, Đoàn
sẽ xem xét, tổng hợp, báo cáo, trình Lãnh đạo Bộ ký, ban hành quyết định cấp điều chỉnh
giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh đối với trƣờng hợp …
8
…..
c) Phƣơng án 3: Trƣờng hợp cơ sở không đủ điều kiện thì kết luận nhƣ sau:
Tại thời điểm thẩm định, cơ sở ….. không đủ điều kiện theo quy định.
8
Ghi rõ một trong các trƣờng hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động theo quy định tại Điều 54 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh.
123
Biên bản này đƣợc lập thành … bản: (ghi rõ số bản lƣu tại Bộ Y tế và các cơ quan,
tổ chức có liên quan), 01 bản lƣu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Chữ ký của các thành viên đoàn thẩm định và đại diện cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
đƣợc thẩm định.
124
PHỤ LỤC 1
DANH SÁCH NHÂN SỰ
1. Danh sách trƣởng khoa, phụ trách phòng, bộ phận chuyên môn:
STT Họ và tên
Số chứng
chỉ hành
nghề đã
đƣợc cấp
Phạm vi
hoạt động
chuyên
môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể
thời gian làm việc)
Tên khoa,
phòng, bộ
phận
chuyên
môn
Vị trí, chức
danh đƣợc
bổ nhiệm
1
2
...
2. Danh sách ngƣời hành nghề:
STT Họ và tên
Số chứng chỉ
hành nghề
đã đƣợc cấp
Phạm vi
hoạt động
chuyên môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể
thời gian làm việc)
Vị trí
chuyên môn
1
2
…
3. Danh sách ngƣời làm việc:
STT Họ và tên
Văn bằng
chuyên môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể
thời gian làm việc)
Vị trí làm việc
9
1
2
...
PHỤ LỤC 2
CƠ SỞ HẠ TẦNG
STT
Tên thiết
bị
Ký hiệu-Model
Hãng sản
xuất
Xuất
xứ
Năm
sản
xuất
Số
lƣợng
Tình
trạng sử
dụng(%)
Ghi
chú
9
Ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc đƣợc phân công đảm nhiệm.
125
PHỤ LỤC 3
THIẾT BỊ Y TẾ
STT Phòng Diện tích (m
2
) Ghi chú
(Số phòng nếu có)
VD: Khoa khám bệnh – Tầng 1 Nhà A
1 Phòng cấp cứu
2 Phòng Khám Nội
3 Phòng Khám ngoại
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC KỸ THUẬT ĐƢỢC PHÊ DUYỆT TẠI THỜI ĐIỂM THẨM ĐỊNH
STT
STT THEO
TT
23/2024/TT-
BYT
MÃ
KT
(THEO
TT 23)
TÊN CHƢƠNG DANH MỤC KỸ THUẬT
PHỤ LỤC 5
DANH MỤC KỸ THUẬT ĐƢỢC PHÊ DUYỆT
NẾU HOÀN THÀNH VIỆC KHẮC PHỤC
STT
STT THEO
TT
23/2024/TT-
BYT
MÃ
KT
(THEO
TT 23)
TÊN CHƢƠNG
DANH MỤC KỸ
THUẬT
PHỤ LỤC 6
DANH MỤC KỸ THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT PHẢI THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM
STT
STT THEO
TT
23/2024/TT-
BYT
MÃ
KT
(THEO
TT 23)
TÊN CHƢƠNG
DANH MỤC KỸ
THUẬT
SỐ CA CẦN
THỰC HIỆN
THÍ ĐIỂM
126
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BM 10.22.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v ……………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền nhận đƣợc hồ sơ đề nghị cho phép thay đổi quy
mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật
đối với ……………….. Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền – Bộ Y tế có ý
kiến nhƣ sau:
Hồ sơ …………………………… chƣa đầy đủ, hợp lệ theo quy định tại Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để ………. biết, thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
- Lƣu: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
127
BM 11.22.2025
BỘ Y TẾ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BYT
Hà Nội, ngày tháng năm 20
QUYẾT ĐỊNH
Cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung,
giảm bớt danh mục kỹ thuật của.........
BỘ TRƢỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc
hội;
Căn cứ Nghị định số 42/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ hồ sơ đề nghị cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật của.....;
(Căn cứ Biên bản thẩm định ngày .... về việc thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi
hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật của.....;)
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Cho phép [Tên cơ sở] thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật.
Điều 2. [Tên cơ sở] đƣợc thực hiện khám bệnh, chữa bệnh theo quy mô hoạt động,
phạm vi hoạt động chuyên môn; danh mục kỹ thuật đƣợc bổ sung, giảm bớt theo danh
mục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 4. Các ông/bà: Cục trƣởng Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền, Chánh Văn phòng
Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trƣởng, Cục trƣởng, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Giám
đốc [Tên cơ sở] và Thủ trƣởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 4;
- Bộ trƣởng (để báo cáo);
- Các Thứ trƣởng (để biết);
- Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lƣu: VT, YDCT.
KT. BỘ TRƢỞNG
THỨ TRƢỞNG
128
BM 12.22.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền tiếp nhận giải
quyết hồ sơ đề nghị cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn
hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật của ……………….; mã số tiếp
nhận:………………..
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền chƣa trả kết quả giải quyết hồ
sơ của ………… đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ. Lý
do …………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức
của …………………….
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền xin lỗi ……………. và sẽ trả kết quả giải quyết hồ
sơ cho ……………. vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của …………… vì
sự chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
129
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
BM 13.22.2025
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KSGQ-TN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20..
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ:................................................................................................
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:..........................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:........................................................
Tên đơn vị Thời gian giao nhận hồ sơ Kết quả giải quyết
hồ sơ (trƣớc
hạn/đúng hạn/quá
hạn)
Ghi
chú
1. Giao:
Bộ phận
TN&TKQ
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lƣu vết đƣợc thực hiện tự động theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
130
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
BM 14.22.2025
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BPTN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20..
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
STT
Mã hồ
sơ
Tên
TTHC
Tên tổ
chức,
cá nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
Cơ
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
- Sổ theo dõi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa.
Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhƣng phải đảm bảo đầy
đủ thông tin theo quy định.
131
BM 15.22.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …. đã tiếp
nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
Mã hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, mã hồ sơ…. chƣa có quyết định giải quyết thủ tục hành
chính hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị ngày…. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: …………về việc
dừng thực hiện hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, lý do:…………………., Trung tâm
Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ
sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giấy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên
ngành.
132
VII. Quy trình: QT.YDCT.QLY.23.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng
nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với các cơ sở đăng ký hoạt động đánh
giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền (1.012282)
2. Nội dung quy trình:
1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ, về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
4. Thông tƣ số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hƣớng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
5. Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
6. Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tƣ, kinh doanh trong lĩnh vực
quản lý nhà nƣớc của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành.
7. Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục
hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung tại Thông tƣ số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
2 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Không
3 Thành phần hồ sơ:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản
sao
+ Đơn đăng ký hoạt động chứng nhận theo Mẫu số 01
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
107/2016/NĐ-CP (BM 01.23.2025)
x x
+ Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tƣ
x x
+ Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động chứng nhận
đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 17
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP, bao gồm:
Giấy chứng nhận công nhận trong nƣớc hoặc quốc tế
nhƣng có phạm vi đăng ký hoạt động rộng hơn phạm
vi đƣợc công nhận, tổ chức chứng nhận phải nộp các
tài liệu sau:
- Bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi
đƣợc công nhận;
- Các tài liệu, quy trình chứng nhận, các tài liệu khác
x x
133
liên quan để chứng minh năng lực hoạt động phù hợp
với các yêu cầu của tiêu chuẩn sau:
+ Giấy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17065:2013 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17065:2012 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc gia, tiêu
chuẩn quốc tế đối với chứng nhận chuyên ngành và các
hƣớng dẫn liên quan của Diễn đàn Công nhận Quốc tế
(IAF) hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tƣơng ứng với yêu
cầu của chƣơng trình chứng nhận đặc thù đối với hoạt
động chứng nhận sản phẩm, hàng hóa;
+ Giấy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17021-1:2015 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17021-1:2015 và các hƣớng dẫn liên quan của Diễn
đàn Công nhận Quốc tế (IAF) hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tƣơng ứng với yêu
cầu của chƣơng trình chứng nhận đặc thù đối với hoạt
động chứng nhận hệ thống quản lý.
+ Mẫu Giấy chứng nhận và Dấu chứng nhận; x x
+ Danh sách nhân sự. x x
+ Bản sao hợp lệ chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo
về kỹ năng đánh giá chứng nhận chất lƣợng cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh của các đánh giá viên.
x x
+ Các tài liệu chứng minh có cơ cấu tổ chức phù hợp
theo bộ tiêu chuẩn chất lƣợng đánh giá phải bảo đảm
các chức năng tối thiểu sau:
- Chuyên môn kỹ thuật;
- Quản lý dữ liệu.
x x
4 Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích: 01 bộ (Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả - Bộ Y tế - lĩnh vực Y, Dƣợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ.
5 Thời gian xử lý: Trong thời hạn 10 ngày.
6 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp, qua
dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: Không
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả
Bƣớc 1 Tiếp nhận hồ sơ đến nộp trực tiếp tại - Bộ phận Không BM
134
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả/gửi qua
đƣờng bƣu điện hoặc trực tuyến: Thực hiện
việc kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm thành
phần hồ sơ (BM 02.23.2025).
- Trƣờng hợp hồ sơ không đầy đủ
hoặc không đúng thẩm quyền: trả hồ sơ kèm
theo phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (BM 04.23.2025) hoặc phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (BM 05.23.2025) đối
với trƣờng hợp không giải quyết hồ sơ trực
tiếp cho ngƣời nộp hồ sơ hoặc qua dịch vụ
bƣu chính công ích
- Trƣờng hợp hồ sơ đầy đủ theo bảng
kiểm, trả phiếu tiếp nhận hồ sơ theo BM
03.23.2025, lƣu thông tin vào phiếu kiểm
soát hồ sơ (BM 10.23.2025) và sổ theo dõi
hồ sơ (BM 11.23.2025). Trình Lãnh đạo
Cục
tiếp nhận và
trả kết quả
- Lãnh đạo
Cục
quá 01
ngày làm
việc
02.23.2025
BM
03.23.2025
BM
04.23.2025
BM
05.23.2025
BM
10.23.2025
BM
11.23.2025
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thực hiện chuyển hồ sơ kèm bảng kiểm hồ
sơ cho phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản lý Y cổ truyền
(hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân công và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên đƣợc giao thụ
lý hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả;
- Lãnh đạo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 02
ngày làm
việc
Bƣớc 3
Kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm sơ bộ
nội dung chuyên môn (BM 06.23.2025).
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 02
ngày làm
việc
BM
06.23.2025
Bƣớc 4
Chuyên viên dự thảo công văn yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM 07.23.2025)
hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh (BM 08.23.2025)
trình Lãnh đạo Phòng QL YCT.
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 01
ngày làm
việc
BM
07.23.2025
BM
08.23.2025
Bƣớc 5
Lãnh đạo Phòng QL YCT xem xét hồ
sơ chuyên viên trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của chuyên viên: Duyệt dự thảo công văn
sửa đổi, bổ sung/Giấy chứng nhận đăng ký
Lãnh đạo
Phòng QL
YCT
Không
quá 01
ngày làm
việc
135
hoạt động đánh giá, chứng nhận chất lƣợng
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của chuyên viên: Trả hồ sơ cho
chuyên viên, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Bƣớc 6
Lãnh đạo Cục xem xét hồ sơ Phòng
QL YCT trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của Phòng: Duyệt dự thảo công văn sửa
đổi, bổ sung/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của Phòng: Trả hồ sơ cho Phòng QL
YCT, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Lãnh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 7
- Văn thƣ cấp số công văn sửa đổi, bổ
sung/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh.
- Bộ phận một cửa và trả kết quả ban
hành công văn sửa đổi, bổ sung/Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận
chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
- Văn thƣ
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Không
quá 01
ngày làm
việc
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thực hiện thủ tục, đối với hồ sơ quá hạn giải quyết,
trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải có phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả (BM 09.23.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu Tên biểu mẫu
1
BM 01.23.2025
Đơn đăng ký hoạt động chứng nhận
2
BM 02.23.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần
3
BM 03.23.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
4
BM 04.23.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
5
BM 05.23.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6
BM 06.23.2025
Mẫu Bảng kiểm sơ bộ nội dung hồ sơ
7
BM 07.23.2025
Mẫu Công văn yêu cầu bổ sung hồ sơ
8
BM 08.23.2025
Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng
nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
9
BM 09.23.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
10
BM 10.23.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
11
BM 11.23.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
12 BM 12.23.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
136
BM 01.23.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày…….tháng…….năm……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHỨNG NHẬN/THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/KIỂM ĐỊNH
1
Kính gửi:…………………………………………….
1. Tên tổ chức: ...........................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: .......................................................................................................
Điện thoại: ………………Fax:………………. E-mail: ...........................................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đầu tƣ số ………….Cơ quan cấp: …………….cấp ngày …………….tại……………
4. Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
và Nghị định số …./2018/NĐ-CP ngày .... tháng.... năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tƣ, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nƣớc của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành,
chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện đăng ký hoạt động.... (chứng nhận/thử
nghiệm/giám định/kiểm định) đối với lĩnh vực..... (tên lĩnh vực chuyên ngành)
2
.
5. Mẫu Giấy chứng nhận.
6. Mẫu dấu chứng nhận (đối với tổ chức chứng nhận)
Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động………… (chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định) nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trƣớc
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
1
Đề nghị đăng ký hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đăng ký hoạt động thử nghiệm thì ghi
“Đơn đăng ký hoạt động thử nghiệm”).
2
Cách ghi nhƣ sau:
- Lĩnh vực thử nghiệm (ghi tên lĩnh vực thử nghiệm: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dƣợc phẩm/Điện-điện
tử/Vật liệu xây dựng/Không phá hủy/An toàn sinh học..., kèm theo tên sản phẩm, tên phép thử, phƣơng
pháp thử tƣơng ứng). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực chứng nhận: Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy
chuẩn kỹ thuật (nếu có)/hệ thống quản lý (ghi tên hệ thống quản lý: TCVN ISO 9001/ISO 9001, TCVN
ISO 14001/ISO 14001...). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực giám định chất lƣợng (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ thuật/quy
trình giám định). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo
- Lĩnh vực kiểm định chất lƣợng (ghi tên sản phẩm và quy trình kiểm định/tiêu chuẩn của sản phẩm/quy
trình kỹ thuật). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
137
BM 02.23.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(DÀNH CHO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)
Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận chất
lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
1. Tên đơn vị:
2. Mã hồ sơ:
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi chú
Có Không
1
+ Đơn đăng ký hoạt động chứng nhận theo Mẫu số 01
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
107/2016/NĐ-CP
2
+ Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tƣ
3
+ Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động chứng nhận
đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 17
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP, bao gồm:
Giấy chứng nhận công nhận trong nƣớc hoặc quốc tế
nhƣng có phạm vi đăng ký hoạt động rộng hơn phạm vi
đƣợc công nhận, tổ chức chứng nhận phải nộp các tài
liệu sau:
- Bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi
đƣợc công nhận;
- Các tài liệu, quy trình chứng nhận, các tài liệu khác
liên quan để chứng minh năng lực hoạt động phù hợp
với các yêu cầu của tiêu chuẩn sau:
+ Giấy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17065:2013 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17065:2012 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc gia, tiêu
chuẩn quốc tế đối với chứng nhận chuyên ngành và các
hƣớng dẫn liên quan của Diễn đàn Công nhận Quốc tế
(IAF) hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tƣơng ứng với yêu
cầu của chƣơng trình chứng nhận đặc thù đối với hoạt
động chứng nhận sản phẩm, hàng hóa;
+ Giấy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17021-1:2015 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17021-1:2015 và các hƣớng dẫn liên quan của Diễn
đàn Công nhận Quốc tế (IAF) hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tƣơng ứng với yêu
138
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi chú
Có Không
cầu của chƣơng trình chứng nhận đặc thù đối với hoạt
động chứng nhận hệ thống quản lý.
4
+ Mẫu Giấy chứng nhận và Dấu chứng nhận;
5
+ Danh sách nhân sự.
6
+ Bản sao hợp lệ chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo
về kỹ năng đánh giá chứng nhận chất lƣợng cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh của các đánh giá viên.
7
+ Các tài liệu chứng minh có cơ cấu tổ chức phù hợp
theo bộ tiêu chuẩn chất lƣợng đánh giá phải bảo đảm
các chức năng tối thiểu sau:
- Chuyên môn kỹ thuật;
- Quản lý dữ liệu.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
139
BM 03.23.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin của ngƣời ủy quyền, bao gồm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ SƠ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Trƣờng hợp nộp hồ sơ trực tiếp, ngƣời nộp hồ sơ ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên vào mục này.
Trƣờng hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hồ sơ không
phải ký vào mục này.
Mã v
ạ
ch th
ể
hi
ệ
n mã s
ố
h
ồ
sơ
140
BM 04.23.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /HDHS-YDCT
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vƣớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ
với ………… số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
141
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /PTC-YDCT
BM 05.23.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thông báo không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
142
BM 06.23.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận chất
lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
của (tên cơ sở đề nghị) ……………………………………………
STT Thành phần hồ sơ Kết quả kiểm tra
Có Không Ý kiến khác (diễn
giải, yêu cầu…)
1
+ Đơn đăng ký hoạt động chứng nhận theo
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
2
+ Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tƣ
3
+ Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động
chứng nhận đáp ứng các yêu cầu quy định
tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số
107/2016/NĐ-CP, bao gồm:
Giấy chứng nhận công nhận trong nƣớc
hoặc quốc tế nhƣng có phạm vi đăng ký
hoạt động rộng hơn phạm vi đƣợc công
nhận, tổ chức chứng nhận phải nộp các tài
liệu sau:
- Bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo
phạm vi đƣợc công nhận;
- Các tài liệu, quy trình chứng nhận, các tài
liệu khác liên quan để chứng minh năng
lực hoạt động phù hợp với các yêu cầu của
tiêu chuẩn sau:
+ Giấy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC 17065:2013 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc
tế ISO/IEC 17065:2012 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc
gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với chứng nhận
chuyên ngành và các hƣớng dẫn liên quan
của Diễn đàn Công nhận Quốc tế (IAF)
hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tƣơng
ứng với yêu cầu của chƣơng trình chứng
nhận đặc thù đối với hoạt động chứng
nhận sản phẩm, hàng hóa;
+ Giấy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC 17021-1:2015 hoặc
143
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc
tế ISO/IEC 17021-1:2015 và các hƣớng
dẫn liên quan của Diễn đàn Công nhận
Quốc tế (IAF) hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tƣơng
ứng với yêu cầu của chƣơng trình chứng
nhận đặc thù đối với hoạt động chứng
nhận hệ thống quản lý.
4
+ Mẫu Giấy chứng nhận và Dấu chứng
nhận;
5
+ Danh sách nhân sự.
6
+ Bản sao hợp lệ chứng chỉ hoàn thành
khóa đào tạo về kỹ năng đánh giá chứng
nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh của các đánh giá viên.
7
+ Các tài liệu chứng minh có cơ cấu tổ
chức phù hợp theo bộ tiêu chuẩn chất
lƣợng đánh giá phải bảo đảm các chức
năng tối thiểu sau:
- Chuyên môn kỹ thuật;
- Quản lý dữ liệu.
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
144
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BM 07.23.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v ………………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền nhận đƣợc hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học
cổ truyền đối với ……………….. Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền – Bộ
Y tế có ý kiến nhƣ sau:
Hồ sơ …………………………… chƣa đầy đủ, hợp lệ theo quy định tại Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để Quý Đơn vị biết, thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
- Lƣu: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
145
BM 08.23.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………………….. …………, ngày …. tháng …. năm ……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN
1
Căn cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định
số..../2018/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2018 của Chính phủ………..;
Căn cứ Nghị định số ........quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số..... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền;
Xét đề nghị của (tên đơn vị đƣợc giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) ...............................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................
Điện thoại: …………………Fax:……………… E-mail: .................................
Đã đăng ký hoạt động …………….(chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định)
đối với ngành ………………
2
trong lĩnh vực ..................................................................
3
2. Số đăng ký: ............................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực…………….. năm kể từ ngày ký./.
4
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại Mục 1;
- Bộ trƣởng (để b/c);
- TT phụ trách (để b/c);
- Bộ KH&CN (để biết);
- Lƣu: VT, YDCT
CỤC TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
___________________
1
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm).
2
Ghi theo ngành, lĩnh vực (ví dụ: ngành xây dựng; ngành công thƣơng, ngành giao thông vận tải...)
3
Cách ghi nhƣ sau:
- Lĩnh vực thử nghiệm (ghi tên lĩnh vực thử nghiệm: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dƣợc phẩm/Điện-điện
tử/Vật liệu xây dựng/Không phá hủy/An toàn sinh học, kèm theo tên sản phẩm, tên phép thử, phƣơng
pháp thử tƣơng ứng). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm
theo.
- Lĩnh vực chứng nhận: Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy
chuẩn kỹ thuật (nếu có))/hệ thống quản lý (ghi tên hệ thống quản lý: TCVN ISO 9001/ISO 9001, TCVN
ISO 14001/ISO 14001...). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục
kèm theo.
146
- Lĩnh vực giám định chất lƣợng (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ thuật/quy
trình giám định). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực kiểm định chất lƣợng (ghi tên sản phẩm và quy trình kiểm định/tiêu chuẩn của sản phẩm/quy
chuẩn kỹ thuật). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
4
Cách ghi nhƣ sau:
- Đối với cấp mới: Ghi “Giấy chứng nhận có hiệu lực....năm kể từ ngày ký”.
- Đối với cấp bổ sung, sửa đổi: Ghi “Giấy chứng nhận đƣợc cấp lần.... (hai/ba/tƣ...) và có hiệu lực đến
ngày...tháng... năm....” (Thời hạn hiệu lực ghi theo thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận đã đƣợc cấp, ví
dụ: Giấy chứng nhận cấp mới là ngày 20/6/2018 có thời hạn hiệu lực 05 năm thì khi cấp bổ sung, thời hạn
hiệu lực của Giấy chứng nhận là ngày 19/6/2023).
147
BM 09.23.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền tiếp nhận giải
quyết hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận
chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền của ……………….; mã số tiếp
nhận:………………..
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền chƣa trả kết quả giải quyết hồ
sơ của ………… đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ. Lý
do …………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý Đơn vị.
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền xin lỗi và sẽ trả kết quả giải quyết hồ sơ cho Quý
Đơn vị vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý Đơn vị vì
sự chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
148
BM 10.23.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KSGQ-TN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20......
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ:........................................................................................................
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:............................................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:............................................................................
Tên đơn vị Thời gian giao nhận hồ sơ Kết quả giải quyết
hồ sơ (trƣớc
hạn/đúng hạn/quá
hạn)
Ghi
chú
1. Giao:
Bộ phận
TN&TKQ
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lƣu vết đƣợc thực hiện tự động theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
149
BM 11.23.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BPTN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20.....
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
STT
Mã
hồ sơ
Tên
TTHC
Tên tổ
chức,
cá
nhân
Địa
chỉ,
số
điện
thoại
Cơ
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức
nhận kết
quả
Ký
nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
- Sổ theo dõi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa
Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhƣng phải đảm bảo đầy
đủ thông tin theo quy định.
150
BM 12.23.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …. đã tiếp
nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
Mã hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, mã hồ sơ…. chƣa có quyết định giải quyết thủ tục hành
chính hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị ngày…. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: …………về việc
dừng thực hiện hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, lý do:…………………., Trung tâm
Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ
sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giấy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên
ngành.
151
VIII. Quy trình: QT.YDCT.QLY.24.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng
nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với các cơ sở đăng ký hoạt động đánh
giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền (1.012284)
2. Nội dung quy trình:
1. Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ, về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
4. Thông tƣ số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hƣớng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
5. Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
6. Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tƣ, kinh doanh trong lĩnh vực
quản lý nhà nƣớc của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành.
7. Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung tại Thông tƣ số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Không
3 Thành phần hồ sơ:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản sao
+ Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo
Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 107/2016/NĐ-CP (BM 01.24.2025)
x x
+ Bản chính Giấy chứng nhận bị hƣ hỏng (nếu
có) đối với trƣờng hợp Giấy chứng nhận bị hƣ
hỏng.
x x
4 Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích: 01 bộ (Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả - Bộ Y tế - lĩnh vực Y, Dƣợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ
5 Thời gian xử lý: Trong thời hạn 05 ngày làm việc
6 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp, qua
dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: Không
8 Quy trình thực hiện
152
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả
Bƣớc 1
Tiếp nhận hồ sơ đến nộp trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả/gửi qua
đƣờng bƣu điện hoặc trực tuyến: Thực
hiện việc kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm
thành phần hồ sơ (BM 02.24.2025).
- Trƣờng hợp hồ sơ không đầy đủ
hoặc không đúng thẩm quyền: trả hồ sơ
kèm theo phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (BM 04.24.2025) hoặc phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (BM
05.24.2025) đối với trƣờng hợp không giải
quyết hồ sơ trực tiếp cho ngƣời nộp hồ sơ
hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích
- Trƣờng hợp hồ sơ đầy đủ theo
bảng kiểm, trả phiếu tiếp nhận hồ sơ theo
BM 03.24.2025, lƣu thông tin vào phiếu
kiểm soát hồ sơ (BM 10.24.2025) và sổ
theo dõi hồ sơ (BM 11.24.2025). Trình
Lãnh đạo Cục
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
- Lãnh đạo
Cục
Không
quá 0,5
ngày làm
việc
BM
02.24.2025
BM
03.24.2025
BM
04.24.2025
BM
05.24.2025
BM
10.24.2025
BM
11.24.2025
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thực hiện chuyển hồ sơ kèm bảng kiểm hồ
sơ cho phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản lý Y cổ
truyền (hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân
công và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
đƣợc giao thụ lý hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả;
- Lãnh đạo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 3
Kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm sơ bộ
nội dung chuyên môn (BM 06.24.2025).
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 01
ngày làm
việc
BM
06.24.2025
Bƣớc 4
Chuyên viên dự thảo công văn yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM 07.24.2025)
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh (BM 08.24.2025)
trình Lãnh đạo Phòng QL YCT.
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 0,5
ngày làm
việc
BM
07.24.2025
BM
08.24.2025
Bƣớc 5 Lãnh đạo Phòng QL YCT xem xét Lãnh đạo Không
153
hồ sơ chuyên viên trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của chuyên viên: Duyệt dự thảo công văn
sửa đổi, bổ sung/Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động đánh giá, chứng nhận chất
lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của chuyên viên: Trả hồ sơ cho
chuyên viên, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Phòng QL
YCT
quá 0,5
ngày làm
việc
Bƣớc 6
Lãnh đạo Cục xem xét hồ sơ Phòng
QL YCT trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của Phòng: Duyệt dự thảo công văn sửa
đổi, bổ sung/Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động đánh giá, chứng nhận chất
lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của Phòng: Trả hồ sơ cho Phòng QL
YCT, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Lãnh đạo
Cục
Không
quá 0,5
ngày làm
việc
Bƣớc 7
- Văn thƣ cấp số công văn sửa đổi,
bổ sung/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh.
- Bộ phận một cửa và trả kết quả ban
hành công văn sửa đổi, bổ sung/Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá,
chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh.
- Văn thƣ
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Không
quá 0,5
ngày làm
việc
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thực hiện thủ tục, đối với hồ sơ quá hạn giải quyết,
trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải có phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả (BM 09.24.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu Tên biểu mẫu
1
BM 01.24.2025
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
2
BM 02.24.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần
3
BM 03.24.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
4
BM 04.24.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
5
BM 05.24.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6
BM 06.24.2025
Mẫu Bảng kiểm sơ bộ nội dung hồ sơ
7
BM 07.24.2025
Mẫu Công văn yêu cầu bổ sung hồ sơ
154
8
BM 08.24.2025
Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng
nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
9
BM 09.24.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
10
BM 10.24.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
11
BM 11.24.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
12
BM 12.24.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
155
BM 01.24.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày...... tháng...... năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHỨNG NHẬN
Kính gửi: …………………………………………………
1. Tên tổ chức: ………………………………………………………
2. Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………
Điện thoại: ……………………. Fax:……… E-mail: ……………………
3. Đã đƣợc cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động……… (số:……………
ngày…/…/20… của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận).
4. Lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động………:
…………………
5. Hồ sơ kèm theo:
- …………………………………………………………………………
- …………………………………………………………………………………
Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động……… cho.... (tên tổ chức).
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trƣớc
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
156
BM 02.24.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(DÀNH CHO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)
Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận
chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
1. Tên đơn vị:
2. Mã hồ sơ:
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi chú
Có Không
1
+ Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo Mẫu số
06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
107/2016/NĐ-CP;
2
+ Bản chính Giấy chứng nhận bị hƣ hỏng (nếu có) đối
với trƣờng hợp Giấy chứng nhận bị hƣ hỏng.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
157
BM 03.24.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin của ngƣời ủy quyền, bao gồm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ SƠ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Trƣờng hợp nộp hồ sơ trực tiếp, ngƣời nộp hồ sơ ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên vào mục này. Trƣờng
hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hồ sơ không phải ký vào mục
này.
Mã v
ạ
ch th
ể
hi
ệ
n mã s
ố
h
ồ
sơ
158
BM 04.24.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /HDHS-YDCT
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vƣớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ
với ………… số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
159
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /PTC-YDCT
BM 05.24.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thông báo không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
160
BM 06.24.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận
chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
của (tên cơ sở đề nghị) ……………………………………………
STT Thành phần hồ sơ Kết quả kiểm tra
Có Không Ý kiến khác (diễn
giải, yêu cầu…)
1
+ Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP;
2
+ Bản chính Giấy chứng nhận bị hƣ hỏng
(nếu có) đối với trƣờng hợp Giấy chứng
nhận bị hƣ hỏng.
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
161
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BM 07.24.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v ………………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền nhận đƣợc hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học
cổ truyền đối với ……………….. Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền – Bộ
Y tế có ý kiến nhƣ sau:
Hồ sơ …………………………… chƣa đầy đủ, hợp lệ theo quy định tại Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để Quý Đơn vị biết, thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
- Lƣu: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
162
BM 08.24.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………………….. …………, ngày …. tháng …. năm ……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN
1
Căn cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định
số..../2018/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2018 của Chính phủ………..;
Căn cứ Nghị định số ........quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số..... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền;
Xét đề nghị của (tên đơn vị đƣợc giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) ...............................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................
Điện thoại: …………………Fax:……………… E-mail: .................................
Đã đăng ký hoạt động …………….(chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định)
đối với ngành ………………
2
trong lĩnh vực ..................................................................
3
2. Số đăng ký: ............................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực…………….. năm kể từ ngày ký./.
4
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại Mục 1;
- Bộ trƣởng (để b/c);
- TT phụ trách (để b/c);
- Bộ KH&CN (để biết);
- Lƣu: VT, YDCT
CỤC TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
___________________
1
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm).
2
Ghi theo ngành, lĩnh vực (ví dụ: ngành xây dựng; ngành công thƣơng, ngành giao thông vận tải...)
3
Cách ghi nhƣ sau:
- Lĩnh vực thử nghiệm (ghi tên lĩnh vực thử nghiệm: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dƣợc phẩm/Điện-điện
tử/Vật liệu xây dựng/Không phá hủy/An toàn sinh học, kèm theo tên sản phẩm, tên phép thử, phƣơng
pháp thử tƣơng ứng). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm
theo.
- Lĩnh vực chứng nhận: Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy
chuẩn kỹ thuật (nếu có))/hệ thống quản lý (ghi tên hệ thống quản lý: TCVN ISO 9001/ISO 9001, TCVN
ISO 14001/ISO 14001...). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục
kèm theo.
163
- Lĩnh vực giám định chất lƣợng (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ thuật/quy
trình giám định). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực kiểm định chất lƣợng (ghi tên sản phẩm và quy trình kiểm định/tiêu chuẩn của sản phẩm/quy
chuẩn kỹ thuật). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
4
Cách ghi nhƣ sau:
- Đối với cấp mới: Ghi “Giấy chứng nhận có hiệu lực....năm kể từ ngày ký”.
- Đối với cấp bổ sung, sửa đổi: Ghi “Giấy chứng nhận đƣợc cấp lần.... (hai/ba/tƣ...) và có hiệu lực đến
ngày...tháng... năm....” (Thời hạn hiệu lực ghi theo thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận đã đƣợc cấp, ví
dụ: Giấy chứng nhận cấp mới là ngày 20/6/2018 có thời hạn hiệu lực 05 năm thì khi cấp bổ sung, thời hạn
hiệu lực của Giấy chứng nhận là ngày 19/6/2023).
164
BM 09.24.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền tiếp nhận giải
quyết hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận
chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền của ……………….; mã số tiếp
nhận:………………..
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền chƣa trả kết quả giải quyết hồ
sơ của ………… đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ. Lý
do …………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý Đơn vị.
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền xin lỗi và sẽ trả kết quả giải quyết hồ sơ cho Quý
Đơn vị vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý Đơn vị vì
sự chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
165
BM 10.24.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KSGQ-TN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20......
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ:..............................................................................................................
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:..............................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:.......................................................................
Tên đơn vị Thời gian giao nhận hồ sơ Kết quả giải quyết
hồ sơ (trƣớc
hạn/đúng hạn/quá
hạn)
Ghi
chú
1. Giao:
Bộ phận
TN&TKQ
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lƣu vết đƣợc thực hiện tự động theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
166
BM 11.24.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BPTN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20.....
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
STT
Mã hồ
sơ
Tên
TTHC
Tên tổ
chức,
cá nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
Cơ
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
- Sổ theo dõi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa
Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhƣng phải đảm bảo đầy
đủ thông tin theo quy định.
167
BM 12.24.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …. đã tiếp
nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
Mã hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, mã hồ sơ…. chƣa có quyết định giải quyết thủ tục hành
chính hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị ngày…. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: …………về việc
dừng thực hiện hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, lý do:…………………., Trung tâm
Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ
sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giấy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên
ngành.
168
IX. Quy trình: QT.YDCT.QLY.25.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với các cơ sở đăng ký
hoạt động đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
(1.012283)
2. Nội dung quy trình:
1. Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ, về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
4. Thông tƣ số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hƣớng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
5. Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
6. Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tƣ, kinh doanh trong lĩnh vực
quản lý nhà nƣớc của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành.
7. Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung tại Thông tƣ số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Không
3 Thành phần hồ sơ:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản
sao
+ Đơn đăng ký bổ sung, sửa đổi hoạt động chứng nhận
theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP (BM 01.25.2025);
x x
+ Danh sách bổ sung, sửa đổi chuyên gia đánh giá theo
Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
107/2016/NĐ-CP (BM 02.25.2025);và các chứng chỉ, tài
liệu liên quan đối với mỗi chuyên gia gồm:
- Bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao
động;
- Bản sao các bằng cấp, chứng chỉ theo quy định tại
khoản 3 Điều 17 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
(Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;
chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo về kỹ năng đánh giá
chứng nhận tƣơng ứng tại cơ sở đào tạo do Bộ Khoa học
và Công nghệ công bố hoặc thừa nhận theo quy định của
x x x
169
pháp luật;
chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo về kỹ thuật chứng
nhận sản phẩm chuyên ngành theo quy định của pháp
luật chuyên ngành trong trƣờng hợp có quy định;
Chứng nhận, tài liệu chứng minh có kinh nghiệm đánh
giá ít nhất 20 ngày công đối với chƣơng trình chứng
nhận tƣơng ứng. Trƣờng hợp bổ sung lĩnh vực hoạt động
chứng nhận, phải có ít nhất 02 chuyên gia chính thức của
tổ chức (viên chức hoặc lao động ký hợp đồng có thời
hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không
xác định thời hạn) tƣơng ứng với mỗi lĩnh vực chứng
nhận đăng ký bổ sung, đáp ứng các điều kiện quy định
tại khoản này.)
- Tóm tắt quá trình công tác, kinh nghiệm hoạt động
đánh giá theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP (BM 03.25.2025);
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động đánh giá
của chuyên gia đánh giá;
+ Giấy chứng nhận công nhận trong nƣớc hoặc quốc tế
nhƣng có phạm vi đăng ký hoạt động rộng hơn phạm vi
đƣợc công nhận, tổ chức chứng nhận phải nộp các tài liệu
sau:
- Bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi đƣợc
công nhận;
- Các tài liệu, quy trình chứng nhận, các tài liệu khác liên
quan để chứng minh năng lực hoạt động phù hợp với các
yêu cầu của tiêu chuẩn sau:
+ Giấy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17065:2013 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17065:2012 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn
quốc tế đối với chứng nhận chuyên ngành và các hƣớng
dẫn liên quan của Diễn đàn Công nhận Quốc tế (IAF)
hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tƣơng ứng với yêu
cầu của chƣơng trình chứng nhận đặc thù đối với hoạt
động chứng nhận sản phẩm, hàng hóa;
+ Giấy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17021-1:2015 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17021-1:2015 và các hƣớng dẫn liên quan của Diễn đàn
Công nhận Quốc tế (IAF) hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tƣơng ứng với yêu
cầu của chƣơng trình chứng nhận đặc thù đối với hoạt
động chứng nhận hệ thống quản lý.
x x x
170
4 Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích: 01 bộ (Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả - Bộ Y tế - lĩnh vực Y, Dƣợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ.
5
Thời gian xử lý: Trong thời hạn 10 ngày làm việc
6 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp, qua
dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: Không
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả
Bƣớc 1
Tiếp nhận hồ sơ đến nộp trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả/gửi qua
đƣờng bƣu điện hoặc trực tuyến: Thực
hiện việc kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm
thành phần hồ sơ (BM 04.25.2025).
- Trƣờng hợp hồ sơ không đầy đủ
hoặc không đúng thẩm quyền: trả hồ sơ
kèm theo phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (BM 06.25.2025) hoặc phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (BM
07.25.2025) đối với trƣờng hợp không giải
quyết hồ sơ trực tiếp cho ngƣời nộp hồ sơ
hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích
- Trƣờng hợp hồ sơ đầy đủ theo
bảng kiểm, trả phiếu tiếp nhận hồ sơ theo
BM 05.25.2025, lƣu thông tin vào phiếu
kiểm soát hồ sơ (BM 12.25.2025) và sổ
theo dõi hồ sơ (BM 13.25.2025). Trình
Lãnh đạo Cục
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
- Lãnh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
BM
04.25.2025
BM
05.25.2025
BM
06.25.2025
BM
07.25.2025
BM
12.25.2025
BM
13.25.2025
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thực hiện chuyển hồ sơ kèm bảng kiểm hồ
sơ cho phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản lý Y cổ
truyền (hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân
công và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
đƣợc giao thụ lý hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả;
- Lãnh đạo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 01
ngày làm
việc
171
Bƣớc 3
Kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm sơ bộ
nội dung chuyên môn (BM 08.25.2025).
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 02
ngày làm
việc
BM
08.25.2025
Bƣớc 4
Chuyên viên dự thảo công văn yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM
09.25.2025) hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động đánh giá, chứng nhận chất
lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (BM
10.25.2025) trình Lãnh đạo Phòng QL
YCT.
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 01
ngày làm
việc
BM
09.25.2025
BM
10.25.2025
Bƣớc 5
Lãnh đạo Phòng QL YCT xem xét
hồ sơ chuyên viên trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của chuyên viên: Duyệt dự thảo công văn
sửa đổi, bổ sung/Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động đánh giá, chứng nhận chất
lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của chuyên viên: Trả hồ sơ cho
chuyên viên, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Lãnh đạo
Phòng QL
YCT
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 6
Lãnh đạo Cục xem xét hồ sơ Phòng
QL YCT trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của Phòng: Duyệt dự thảo công văn sửa
đổi, bổ sung/Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động đánh giá, chứng nhận chất
lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của Phòng: Trả hồ sơ cho Phòng QL
YCT, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Lãnh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 7
- Văn thƣ cấp số công văn sửa đổi,
bổ sung/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh.
- Bộ phận một cửa và trả kết quả ban
hành công văn sửa đổi, bổ sung/Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá,
chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh.
- Văn thƣ
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Không
quá 01
ngày làm
việc
172
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thực hiện thủ tục, đối với hồ sơ quá hạn giải quyết,
trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải có phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả (BM 11.25.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu Tên biểu mẫu
1
BM 01.25.2025
Đơn đăng ký bổ sung, sửa đổi hoạt động chứng nhận
2
BM 02.25.2025
Danh sách bổ sung, sửa đổi chuyên gia đánh giá
3
BM 03.25.2025
Tóm tắt quá trình công tác, kinh nghiệm hoạt động đánh giá
4
BM 04.25.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần
5
BM 05.25.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
6
BM 06.25.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
7
BM 07.25.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8
BM 08.25.2025
Mẫu Bảng kiểm sơ bộ nội dung hồ sơ
9
BM 09.25.2025
Mẫu Công văn yêu cầu bổ sung hồ sơ
10
BM 10.25.2025
Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng
nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
11
BM 11.25.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
12
BM 12.25.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
13
BM 13.25.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
14
BM 14.25.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
173
BM 01.25.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày…… tháng…… năm……
ĐƠN ĐĂNG KÝ BỔ SUNG, SỬA ĐỔI HOẠT ĐỘNG
CHỨNG NHẬN
Kính gửi: ………………………………………………
1. Tên tổ chức: ………………………………………………………………
2. Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………
Điện thoại:………………… Fax:………… … E-mail: ……………………….
3. Đã đƣợc cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động ……………
số:…………………. ngày …/…/20.... của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận).
4. Hoạt động…………….. (chứng nhận) đề nghị bổ sung, sửa đổi (nêu cụ thể lĩnh
vực đề nghị bổ sung).
5. Hồ sơ kèm theo:
- ……………………………………………………………………………………
- ……………………………………………………………………………………
Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét để (tên tổ chức) đƣợc bổ sung,
sửa đổi điều kiện hoạt động……. (chứng nhận) đối với các lĩnh vực tƣơng ứng.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trƣớc
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
174
BM 02.25.2025
TÊN TỔ CHỨC:…………….
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ/THỬ NGHIỆM VIÊN/GIÁM ĐỊNH
VIÊN/KIỂM ĐỊNH VIÊN CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
ĐĂNG KÝ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
1
Danh sách chuyên gia đánh giá/giám định viên/kiểm định viên (đối với tổ chức chứng
nhận, tổ chức giám định, tổ chức kiểm định):
STT Họ và tên
Chuyên
môn đƣợc
đào tạo
Hệ thống
quản lý
đƣợc đào
tạo
Kinh nghiệm
đánh giá sự phù
hợp
2
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi chú
1
2
....
Danh sách thử nghiệm viên (đối với tổ chức thử nghiệm)
STT
Họ và tên
Chuyên
môn đƣợc
đào tạo
Hệ thống quản
lý đƣợc đào tạo
Kinh nghiệm
công tác
(ghi số năm)
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi chú
1
2
....
(Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của……………………
(chuyên gia đánh giá/thử nghiệm viên/giám định viên/kiểm định viên) đáp ứng yêu cầu
quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định số
…./2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một
số quy định về điều kiện đầu tƣ, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nƣớc của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành và cam đoan các
nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các nội dung đã khai./.
…….ngày ….. tháng ….. năm……….
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
___________________
1
Đăng ký hoạt động nào thì ghi danh sách của hoạt động đó (ví dụ: Danh sách thử nghiệm viên của tổ
chức thử nghiệm).
2. Cách ghi nhƣ sau: Đối với hoạt động giám định, kiểm định thì ghi số năm; đối với hoạt động chứng
nhận thì ghi tổng số ngày công
.
175
BM 03.25.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TÓM TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ/GIÁM ĐỊNH
CỦA CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ/GIÁM ĐỊNH VIÊN
1. Họ và tên: ......................................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ....................................................................................................................
Điện thoại: ……………………Fax:……………………… E-mail: ...............................
2. Kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá/giám định:
TT Thời gian
Tên tổ chức,
doanh nghiệp
đã đánh
giá/giám định
Địa chỉ liên
hệ, điện
thoại, Fax,
ngƣời đại
diện của tổ
chức, doanh
nghiệp
Lĩnh vực
đánh
giá/giám
định
1
Kết quả đánh
giá/ giám
định
Thông tin khác: ..................................................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các khai
báo nói trên./.
…….ngày ….. tháng ….. năm……….
NGƢỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
____________________
1
Cách ghi nhƣ sau:
- Đối với hoạt động chứng nhận sản phẩm, ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn chứng nhận/quy chuẩn kỹ
thuật; đối với hoạt động chứng nhận hệ thống quản lý, ghi tên tiêu chuẩn hệ thống quản lý.
- Đối với hoạt động giám định, ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn giám định/quy chuẩn kỹ thuật/quy trình
giám định.
176
BM 04.25.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(DÀNH CHO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)
Hồ sơ đề nghị bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng
nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
1. Tên đơn vị:
2. Mã hồ sơ:
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi chú
Có Không
1
+ Đơn đăng ký bổ sung, sửa đổi hoạt động chứng nhận
theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 107/2016/NĐ-CP;
2
+ Danh sách bổ sung, sửa đổi chuyên gia đánh giá theo
Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
107/2016/NĐ-CP và các chứng chỉ, tài liệu liên quan
đối với mỗi chuyên gia gồm:
- Bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao
động;
- Bản sao các bằng cấp, chứng chỉ theo quy định tại
khoản 3 Điều 17 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP;
- Tóm tắt quá trình công tác, kinh nghiệm hoạt động
đánh giá theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động đánh giá
của chuyên gia đánh giá;
3
+ Trƣờng hợp tổ chức chứng nhận đã đƣợc tổ chức
công nhận quy định tại Điều 21 Nghị định số
107/2016/NĐ-CP hoặc tổ chức công nhận nƣớc ngoài
quy định tại Điều 25 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
công nhận nhƣng có phạm vi đăng ký hoạt động rộng
hơn phạm vi đƣợc công nhận, tổ chức chứng nhận nộp
bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi đƣợc
công nhận và các tài liệu, quy trình chứng nhận, các tài
liệu khác liên quan để chứng minh năng lực hoạt động
phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn tƣơng ứng quy
định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP đối với phạm vi chƣa đƣợc công nhận.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
177
BM 05.25.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin của ngƣời ủy quyền, bao gồm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ SƠ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Trƣờng hợp nộp hồ sơ trực tiếp, ngƣời nộp hồ sơ ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên vào mục này.
Trƣờng hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hồ sơ không
phải ký vào mục này.
Mã v
ạ
ch th
ể
hi
ệ
n
mã s
ố
h
ồ
sơ
178
BM 06.25.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /HDHS-YDCT
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vƣớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ
với ………… số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
179
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /PTC-YDCT
BM 07.25.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Bộ Y tế
Tiếp nhận Hồ sơ của: ………………………………………………………………
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thông báo không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
180
BM 08.25.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ đề nghị cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá,
chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
của (tên cơ sở đề nghị) ……………………………………………
STT Thành phần hồ sơ Kết quả kiểm tra
Có Không Ý kiến khác (diễn
giải, yêu cầu…)
1
+ Đơn đăng ký bổ sung, sửa đổi hoạt động
chứng nhận theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP;
2
+ Danh sách bổ sung, sửa đổi chuyên gia đánh
giá theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP và các
chứng chỉ, tài liệu liên quan đối với mỗi
chuyên gia gồm:
- Bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp
đồng lao động;
- Bản sao các bằng cấp, chứng chỉ theo quy
định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số
107/2016/NĐ-CP;
- Tóm tắt quá trình công tác, kinh nghiệm hoạt
động đánh giá theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động
đánh giá của chuyên gia đánh giá;
3
+ Trƣờng hợp tổ chức chứng nhận đã đƣợc tổ
chức công nhận quy định tại Điều 21 Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP hoặc tổ chức công nhận
nƣớc ngoài quy định tại Điều 25 Nghị định số
107/2016/NĐ-CP công nhận nhƣng có phạm vi
đăng ký hoạt động rộng hơn phạm vi đƣợc
công nhận, tổ chức chứng nhận nộp bản sao
Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi đƣợc
công nhận và các tài liệu, quy trình chứng
nhận, các tài liệu khác liên quan để chứng
minh năng lực hoạt động phù hợp với các yêu
cầu của tiêu chuẩn tƣơng ứng quy định tại
khoản 2 Điều 17 Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP đối với phạm vi chƣa đƣợc công nhận.
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
181
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BM 09.25.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v ……………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền nhận đƣợc hồ sơ đề nghị bổ sung, sửa đổi giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh y học cổ truyền đối với ……………….. Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ
truyền – Bộ Y tế có ý kiến nhƣ sau:
Hồ sơ …………………………… chƣa đầy đủ, hợp lệ theo quy định tại Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để Quý Đơn vị biết, thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
- Lƣu: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
182
BM 10.25.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………………….. …………, ngày …. tháng …. năm ……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN
1
Căn cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định
số..../2018/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2018 của Chính phủ………..;
Căn cứ Nghị định số ........quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số..... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền;
Xét đề nghị của (tên đơn vị đƣợc giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) ...............................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................
Điện thoại: …………………Fax:……………… E-mail: .................................
Đã đăng ký hoạt động …………….(chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định)
đối với ngành ………………
2
trong lĩnh vực ..................................................................
3
2. Số đăng ký: ............................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực…………….. năm kể từ ngày ký./.
4
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại Mục 1;
- Bộ trƣởng (để b/c);
- TT phụ trách (để b/c);
- Bộ KH&CN (để biết);
- Lƣu: VT, YDCT
CỤC TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
___________________
1
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm).
2
Ghi theo ngành, lĩnh vực (ví dụ: ngành xây dựng; ngành công thƣơng, ngành giao thông vận tải...)
3
Cách ghi nhƣ sau:
- Lĩnh vực thử nghiệm (ghi tên lĩnh vực thử nghiệm: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dƣợc phẩm/Điện-điện
tử/Vật liệu xây dựng/Không phá hủy/An toàn sinh học, kèm theo tên sản phẩm, tên phép thử, phƣơng
pháp thử tƣơng ứng). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm
theo.
- Lĩnh vực chứng nhận: Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy
chuẩn kỹ thuật (nếu có))/hệ thống quản lý (ghi tên hệ thống quản lý: TCVN ISO 9001/ISO 9001, TCVN
ISO 14001/ISO 14001...). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục
kèm theo.
183
- Lĩnh vực giám định chất lƣợng (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ thuật/quy
trình giám định). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực kiểm định chất lƣợng (ghi tên sản phẩm và quy trình kiểm định/tiêu chuẩn của sản phẩm/quy
chuẩn kỹ thuật). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
4
Cách ghi nhƣ sau:
- Đối với cấp mới: Ghi “Giấy chứng nhận có hiệu lực....năm kể từ ngày ký”.
- Đối với cấp bổ sung, sửa đổi: Ghi “Giấy chứng nhận đƣợc cấp lần.... (hai/ba/tƣ...) và có hiệu lực đến
ngày...tháng... năm....” (Thời hạn hiệu lực ghi theo thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận đã đƣợc cấp, ví
dụ: Giấy chứng nhận cấp mới là ngày 20/6/2018 có thời hạn hiệu lực 05 năm thì khi cấp bổ sung, thời hạn
hiệu lực của Giấy chứng nhận là ngày 19/6/2023).
184
BM 11.25.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền tiếp nhận giải
quyết hồ sơ đề nghị bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng
nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền của ……………….; mã số
tiếp nhận:………………..
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền chƣa trả kết quả giải quyết hồ
sơ của ………… đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ. Lý
do …………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý Đơn vị.
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền xin lỗi và sẽ trả kết quả giải quyết hồ sơ cho Quý
Đơn vị vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý Đơn vị vì
sự chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
185
BM 12.25.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KSGQ-TN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20......
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ:........................................................................................................
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:........................................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:........................................................................
Tên đơn vị Thời gian giao nhận hồ sơ Kết quả giải quyết
hồ sơ (trƣớc
hạn/đúng hạn/quá
hạn)
Ghi
chú
1. Giao:
Bộ phận
TN&TKQ
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lƣu vết đƣợc thực hiện tự động theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
186
BM 13.25.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BPTN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20.....
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
STT
Mã hồ
sơ
Tên
TTHC
Tên tổ
chức,
cá nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
Cơ
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
- Sổ theo dõi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa
Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhƣng phải đảm bảo đầy
đủ thông tin theo quy định.
187
BM 14.25.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …. đã tiếp
nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
Mã hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, mã hồ sơ…. chƣa có quyết định giải quyết thủ tục hành
chính hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị ngày…. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: …………về việc
dừng thực hiện hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, lý do:…………………., Trung tâm
Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ
sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giấy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên
ngành.
188
X. Quy trình: QT.YDCT.QLY.26.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học cổ truyền (1.012327)
2. Nội dung quy trình:
1. Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ, về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
4. Thông tƣ số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hƣớng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
5. Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục
hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung tại Thông tƣ số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
1. Tiêu chí chung:
a) Tiêu chuẩn quy định về thời hạn áp dụng, phƣơng thức đánh giá các tiêu chuẩn;
b) Tiêu chuẩn quy định việc chứng nhận chất lƣợng là hoạt động tự nguyện của các
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
c) Tiêu chuẩn bảo đảm tính khoa học và hiệu quả để quản lý chất lƣợng từng lĩnh
vực dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
d) Tiêu chuẩn bảo đảm đánh giá đƣợc tổng thể các đặc tính chất lƣợng: an toàn, hiệu
quả, kịp thời, công bằng, hƣớng đến ngƣời bệnh và nhân viên y tế;
đ) Tiêu chuẩn bao gồm các tiêu chí, chỉ số bảo đảm đánh giá đầy đủ 3 thành tố chất
lƣợng: đầu vào, quy trình và kết quả thực hiện.
2. Tiêu chí cụ thể đƣợc quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục số XX ban hành kèm theo
Thông tƣ số 32/2023/TT-BYT.
3 Thành phần hồ sơ:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản
sao
+ Đơn đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu quy định tại Mẫu
số 02 Phụ lục số XX ban hành kèm theo Thông tƣ số
32/2023/TT-BYT (BM 01.26.2025)
x x
+ Bản đầy đủ của tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng đề nghị
thừa nhận
x x
+ Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh của Tổ chức chứng nhận chất lƣợng theo quy
định tại Điều 76 và Điều 77 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP
x x
+ Bản sao có chứng thực Quyết định thành lập, Giấy x x
189
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận
đầu tƣ của Tổ chức chứng nhận chất lƣợng.
+ Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đã đƣợc áp dụng thử
nghiệm tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam
bao gồm:
Báo cáo thử nghiệm áp dụng tiêu chuẩn;
Tổng hợp ý kiến của cán bộ quản lý các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh và các chuyên gia trong lĩnh vực quản lý
chất lƣợng.
x x
+ Bản trả lời đáp ứng các tiêu chí cụ thể thừa nhận tiêu
chuẩn quản lý chất lƣợng cơ sở khám chữa bệnh theo
mẫu quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục số XX ban hành kèm
theo Thông tƣ số 32/2023/TT-BYT (BM 02.26.2025).
x x
4 Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích: 01 bộ (Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả - Bộ Y tế - lĩnh vực Y, Dƣợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ
5 Thời gian xử lý: Trong thời hạn 30 ngày
6 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp, qua
dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: Theo quy định của pháp luật
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả
Bƣớc 1
Tiếp nhận hồ sơ đến nộp trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả/gửi qua
đƣờng bƣu điện hoặc trực tuyến: Thực hiện
việc kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm thành
phần hồ sơ (BM 03.26.2025).
- Trƣờng hợp hồ sơ không đầy đủ
hoặc không đúng thẩm quyền: trả hồ sơ
kèm theo phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (BM 05.25.2025) hoặc phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (BM 06.25.2025)
đối với trƣờng hợp không giải quyết hồ sơ
trực tiếp cho ngƣời nộp hồ sơ hoặc qua dịch
vụ bƣu chính công ích.
- Trƣờng hợp hồ sơ đầy đủ theo bảng
kiểm, trả phiếu tiếp nhận hồ sơ theo BM
04.26.2025, lƣu thông tin vào phiếu kiểm
soát hồ sơ (BM 11.26.2025) và sổ theo dõi
hồ sơ (BM 12.26.2025). Trình Lãnh đạo
Cục
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
- Trình Lãnh
đạo Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
BM
03.26.2025
BM
04.26.2025
BM
05.26.2025
BM
06.25.2025
BM
11.25.2025
BM
12.25.2025
190
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thực hiện chuyển hồ sơ kèm bảng kiểm hồ
sơ cho phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản lý Y cổ truyền
(hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân công và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên đƣợc giao thụ
lý hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả;
- Lãnh đạo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 3
Thành lập Hội đồng thẩm định do Bộ
trƣởng Bộ Y tế phê duyệt Quyết định thành
lập bao gồm:
- Lãnh đạo Bộ Y tế là Chủ tịch Hội
đồng;
- Lãnh đạo Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ
truyền là Phó Chủ tịch thƣờng trực, Lãnh
đạo Vụ Pháp chế là Phó Chủ tịch Hội đồng;
- Lãnh đạo một số Vụ, Cục, Viện của
Bộ Y tế, một số chuyên gia về quản lý chất
lƣợng, đại diện các Bộ, ngành, tổ chức, hiệp
hội liên quan đƣợc mời tham gia là thành
viên theo từng lĩnh vực chuyên môn của tiêu
chuẩn đề nghị thừa nhận;
Giúp việc cho Hội đồng là Tổ thƣ ký
do Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền, Cục
Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền là Tổ trƣởng và
một số thành viên có liên quan.
- Lãnh đạo
Bộ;
- Lãnh đạo
Cục;
- Trƣởng
phòng QL
YCT;
- Thƣ ký
Hội đồng;
- Chuyên
viên
Không
quá 07
ngày làm
việc
Bƣớc 4
Tổ thƣ ký có nhiệm vụ đối chiếu tiêu
chuẩn quản lý chất lƣợng với các tiêu chí
thừa nhận quy định tại Điều 14 Thông tƣ số
32/2023/TT-BYT theo Bảng kiểm sơ bộ nội
dung BM 07.26.2025 và lập báo cáo thẩm
định trình Hội đồng
Tổ thƣ ký
Không
quá 03
ngày làm
việc
BM
07.26.2025
Bƣớc 5
Tổ chức họp Hội đồng, hoàn thiện
biên bản
- Thành viên
Hội đồng;
- Thƣ ký
Không
quá 03
ngày làm
việc
Bƣớc 6
Căn cứ biên bản thẩm định, kết luận
của Hội đồng, Chuyên viên dự thảo công
văn yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM
08.26.2025) hoặc Quyết định thừa nhận
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 01
ngày làm
việc
BM
08.26.2025
BM
09.26.2025
191
tiêu chuẩn của tổ chức chứng nhận chất
lƣợng (BM 09.26.2025) trình Lãnh đạo
Phòng QL YCT.
Bƣớc 7
Lãnh đạo Phòng QL YCT xem xét hồ
sơ chuyên viên trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của chuyên viên: Duyệt dự thảo công văn
sửa đổi, bổ sung/ Quyết định thừa nhận tiêu
chuẩn của tổ chức chứng nhận chất lƣợng;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của chuyên viên: Trả hồ sơ cho
chuyên viên, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Lãnh đạo
Phòng QL
YCT
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 9
Lãnh đạo Cục xem xét hồ sơ Phòng
QL YCT trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của Phòng: Duyệt dự thảo công văn sửa
đổi, bổ sung/Quyết định thừa nhận tiêu
chuẩn của tổ chức chứng nhận chất lƣợng;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ sơ
trình của Phòng: Trả hồ sơ cho Phòng QL
YCT, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Lãnh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 10
- Văn thƣ cấp số công văn sửa đổi, bổ
sung/Quyết định thừa nhận tiêu chuẩn của
tổ chức chứng nhận chất lƣợng.
- Bộ phận một cửa và trả kết quả ban
hành công văn sửa đổi, bổ sung/Quyết định
thừa nhận tiêu chuẩn của tổ chức chứng
nhận chất lƣợng.
- Văn thƣ
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Không
quá 01
ngày làm
việc
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thực hiện thủ tục, đối với hồ sơ quá hạn giải quyết,
trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải có phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả (BM 10.26.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu Tên biểu mẫu
1
BM 01.26.2025
Đơn đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
2
BM 02.26.2025
Bản trả lời đáp ứng các tiêu chí cụ thể thừa nhận tiêu chuẩn
quản lý chất lƣợng cơ sở khám chữa bệnh
3
BM 03.26.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần
192
4
BM 04.26.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
5
BM 05.26.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
6
BM 06.26.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7
BM 07.26.2025
Mẫu Bảng kiểm sơ bộ nội dung hồ sơ
8
BM 08.26.2025
Mẫu Công văn yêu cầu bổ sung hồ sơ
9
BM 09.26.2025
Quyết định thừa nhận tiêu chuẩn của tổ chức chứng nhận chất
lƣợng
10
BM 10.26.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
11
BM 11.26.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
12
BM 12.26.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
13
BM 13.26.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
193
BM 01.26.2025
Mẫu đơn đề nghị thừa nhận
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THỪA NHẬN TIÊU CHUẨN QUẢN LÝ CHẤT LƢỢNG
1. Tên Tổ chức chứng nhận:
2. Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Email: Website:
3. Đại diện có thẩm quyền:
Điện thoại: Fax:
Email: Di động:
4. Ngƣời liên hệ:
Điện thoại: Fax:
Email: Di động:
5. Hệ thống chứng nhận:
Hệ thống chứng nhận hoạt động từ khi nào?
Tổ chức chứng nhận đã đƣợc công nhận bởi tổ chức công
nhận nào khác chƣa?
Đã  Chƣa
Tên cơ quan thừa nhận Thời gian hiệu lực
6. Các tài liệu của Tổ chức chứng nhận gửi kèm theo đơn:
6.1 Tiêu chuẩn QLCL toàn văn
6.2 Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hợp chuẩn
6.3 Bản sao có chứng thực Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tƣ
6.4 Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đã đƣợc áp dụng thử nghiệm
6.5 Bản trả lời đáp ứng các tiêu chí cụ thể thừa nhận tiêu chuẩn
7. Thời gian đề nghị tiến hành đánh giá:
Đánh giá sơ bộ (nếu yêu cầu): Đánh giá chính thức:
Cam kết
Tổ chức chúng tôi xin cam kết:
1. Các thông tin nêu trong đơn này cũng nhƣ trong phụ lục kèm theo là chính xác
2. Cung cấp và cho phép cơ quan công nhận tiếp cận với các tài liệu, hồ sơ và trụ sở để
cơ quan thừa nhận có thể tiến hành đánh giá theo các chuẩn mực công nhận
3. Trả đầy đủ phí theo qui định, không phụ thuộc vào kết quả cuối cùng của việc công
nhận
Ngày tháng năm 20
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN
194
BM 02.26.2025
Tiêu chí cụ thể thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Mục Nội dung yêu cầu Phần trả lời của tổ chức
chứng nhận có viện dẫn
các tài liệu liên quan
1 NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG
Tiêu chuẩn khuyến khích các cơ sở KCB thực hiện việc
đảm bảo, cải tiến/nâng cao chất lƣợng, quản lý hiệu quả
và mở rộng hệ thống dịch vụ KCB gồm:
1.1 Tiêu chuẩn yêu cầu các cơ sở KCB, tùy thuộc quy mô và
phạm vi chức năng, cần xác định đƣợc:
• Mục tiêu, nhiệm vụ quản lý chất lƣợng
• Kế hoạch, chiến lƣợc nâng cao chất lƣợng KCB
• Nội quy, quy tắc ứng xử
1.2 Tiêu chuẩn yêu cầu xác định đƣợc trách nhiệm chung và
trách nhiệm cụ thể của các cấp trong việc đảm bảo cải
tiến/nâng cao chất lƣợng
Quy định trách nhiệm cụ thể cho các cán bộ quản lý, bác
sĩ, dược sĩ, điều dưỡng, các nhân viên y tế khác và thực
tập sinh (nếu có).
1.3 Tiêu chuẩn xác định trách nhiệm trong công tác quản lý,
điều hành cơ sở KCB
a) Bằng chứng là định hướng chung, thiết lập mục tiêu
và xây dựng chính sách về QLCL, xây dựng các hướng
dẫn thực hiện, phương pháp theo dõi, giám sát việc thực
hiện để đạt được mục tiêu
b) Mỗi mục tiêu do cấp quản lý đặt ra cần được xây
dựng kế hoạch và ngân sách cụ thể (bằng chứng là lộ
trình thực hiện; phân bổ nguồn lực thông qua công tác
tổ chức, biên chế; biện pháp kiểm soát và giải quyết vấn
đề)
1.4 Tiêu chuẩn yêu cầu các cơ sở KCB công khai về: danh
mục các dịch vụ và công bố chất lƣợng thực hiện dịch
vụ đó.
1.5 Tiêu chuẩn yêu cầu các chính sách, kế hoạch, thủ tục,
quy trình thực hiện tất cả các chức năng, dịch vụ của cơ
sở KCB cần phải:
• Đƣợc ban hành bằng văn bản
• Đƣợc cấp phép
• Đang còn hiệu lực
• Đang đƣợc thực hiện
Bằng chứng là các chữ ký phê duyệt của người có thẩm
quyền tại các văn bản chính sách, kế hoạch, quy trình
hoặc quyết định thành lập một tổ chức/bộ phận.
195
1.6 Tiêu chuẩn đòi hỏi cơ sở KCB thực hiện đảm bảo, cải
tiến/nâng cao chất lƣợng theo cách:
• Hệ thống
• Liên tục
• Đối tƣợng tham gia rộng rãi
• Bao trùm tất cả lĩnh vực chức năng, dịch vụ
• Khuyến khích sáng kiến, đổi mới
• Kết hợp giám sát, đánh giá
1.7 Tiêu chuẩn yêu cầu lƣợng hóa đƣợc kết quả đầu ra của
các lĩnh vực chức năng, dịch vụ chăm sóc thông qua:
• Các chỉ số
• Khảo sát/đánh giá sự hài lòng của ngƣời bệnh/ngƣời sử
dụng dịch vụ
• Phƣơng pháp đo lƣờng khác
a) Ví dụ các phương pháp đánh giá chất lượng nguồn
nhân lực, KSNK, quản lý sai sót/sự cố, dịch vụ chăm
sóc;
b) Khuyến khích sử dụng các chỉ số biểu hiện dưới dạng
tỷ lệ với tử số và mẫu số được xác định rõ ràng;
c) Các phương pháp đo lường khác như thực hiện khảo
sát, kiểm định và phản hồi;
d) Các chỉ số lâm sàng dựa trên bằng chứng khoa học;
e) Khuyến khích các cơ sở KCB tự phát triển chỉ số hoặc
đăng ký thực hiện chương trình xây dựng các chỉ số chất
lượng quốc gia
1.8 Tiêu chuẩn yêu cầu có đánh giá và phân tích các dữ liệu
đo lƣờng đƣợc và áp dụng kết quả đó để cải tiến/nâng
cao chất lƣợng dịch vụ.
Ví dụ nguồn dữ liệu đo lường được là:
a) Các chỉ số; kết quả đánh giá sự hài lòng của người
bệnh và các phương pháp đo lường khác
b) Khiếu nại, phản hồi;
c) Các sự cố/sai sót và tác dụng không mong muốn
1.9 Tiêu chuẩn bám sát, thể hiện nội dung của các văn bản
quy phạm pháp luật, quyết định, quy chế và chính sách y
tế đã ban hành, đang có hiệu lực.
a) Ví dụ tiêu chuẩn được xây dựng dựa trên quy định
của Nhà nước, Bộ Y tế về tổ chức nhân sự, an toàn, xây
dựng, bảo vệ môi trường, , quản lý chất thải, vệ sinh
thực phẩm, cấp phép hành nghề, thông tin y tế, quản lý
và sử dụng thuốc, bệnh truyền nhiễm
b) Chính sách y tế là các quyết định, chỉ thị, hướng dẫn
mới ban hành dựa trên kết quả nghiên cứu, không phải
văn bản quy phạm pháp luật.
2 NGƢỜI BỆNH LÀ TRUNG TÂM
196
Tiêu chuẩn đƣợc thiết kế với trọng tâm hƣớng đến ngƣời
bệnh thể hiện bằng:
2.1 Tiêu chuẩn về quyền của ngƣời bệnh gồm:
• Tôn trọng nhân phẩm
• Quyền riêng tƣ
• Bảo mật
• An toàn và an ninh
Bằng chứng là:
a) Các văn bản về quyền và trách nhiệm của người
bệnh;
b) Thực hiện các hoạt động đào tạo cho nhân viên y tế
về quyền và trách nhiệm của người bệnh.
2.2 Tiêu chuẩn đòi hỏi cơ sở KCB có hệ thống tiếp nhận,
điều tra và giải quyết các thắc mắc, khiếu nại của ngƣời
bệnh một cách công bằng và kịp thời.
a) Ví dụ lựa chọn của người bệnh có thể là có/ không
tham gia điều trị; có/không đồng ý với biện pháp điều
trị; lựa chọn người chăm sóc, người điều trị
b)Ví dụ sở thích của người bệnh về sự quan tâm, vật
dụng cá nhân, trang phục, thói quen tự chăm sóc, thực
phẩm/ đồ uống /các bữa ăn trong ngày, hoạt động, yêu
cầu bảo mật, đối tượng khách thăm.
c) Văn bản chứng minh sự đồng ý tham gia bất kỳ:
• Nghiên cứu/quy trình điều trị thử nghiệm;
• Phẫu thuật, gây mê sử dụng thuốc an thần vừa/sâu
Quy trình/dịch vụ có nhiều nguy cơ xảy ra tác dụng
không mong muốn.
2.3 Tiêu chuẩn yêu cầu ngƣời bệnh đƣợc tham gia vào quá
trình chăm sóc, điều trị thông qua:
• Tôn trọng sở thích và sự lựa chọn của ngƣời bệnh
• Thông báo cho ngƣời bệnh về các khả năng chăm sóc,
điều trị để lựa chọn
• Biện pháp chăm sóc, điều trị đƣợc sự đồng ý của ngƣời
bệnh trƣớc khi thực hiện
2.4 Tiêu chuẩn đòi hỏi cơ sở KCB công nhận, tôn trọng văn
hóa và tín ngƣỡng tôn giáo của ngƣời bệnh
Bằng chứng là:
a) Cung cấp dịch vụ hoặc tư vấn đáp ứng nhu cầu về tín
ngưỡng tôn giáo của người bệnh
b) Đào tạo cho các nhân viên y tế về nhu cầu dịch vụ
của các nhóm văn hóa, tín ngưỡng khác nhau
c) Cung cấp các phương tiện và dịch vụ riêng biệt cho
người bệnh nam và nữ phù hợp với văn hóa của họ
2.5 Tiêu chuẩn đòi hỏi chứng minh khả năng tiếp cận dịch
vụ của ngƣời bệnh gồm:
197
• Các dịch vụ có khả năng cung cấp theo nhu cầu ngƣời
dân và phù hợp phạm vi chuyên môn của cơ sở KCB
• Khả năng cung cấp dịch vụ cho ngƣời khuyết tật và các
nhu cầu đặc biệt khác
• Quy trình nhập viện, phối hợp điều trị
2.6 Tiêu chuẩn yêu cầu sự phản hồi của ngƣời bệnh:
• Về tất cả các dịch vụ cung cấp
• Về các nội quy, quy tắc
• Đƣợc cơ sở KCB ghi chép đầy đủ và xử lý kịp thời
Ví dụ phản hồi của người bệnh về:
a) Các nhu cầu và nguy cơ của từng loại dịch vụ
b) Các vấn đề như: thuốc men, vật chất-tinh thần, hành
vi, thái độ, cảm xúc, dinh dưỡng
2.7 Tiêu chuẩn yêu cầu việc chuẩn bị và ghi chép đầy đủ kế
hoạch điều trị/sử dụng dịch vụ của ngƣời bệnh gồm:
• Nhu cầu của ngƣời bệnh, lƣu các kết quả xét nghiệm
chẩn đoán liên quan của các cơ sở KCB khác (nếu có)
• Bằng chứng về sự tham gia của ngƣời bệnh và gia đình
họ
• Mục đích hoặc kết quả mong muốn khi tham gia điều
trị/sử dụng dịch vụ
2.8 Tiêu chuẩn yêu cầu nhân viên y tế:
• Thực hiện đúng kế hoạch điều trị/sử dụng dịch vụ
• Theo dõi tiến triển của ngƣời bệnh và tiên lƣợng khả
năng đạt đƣợc mục đích/kết quả mong muốn đã đề ra
• Cân nhắc đến nhu cầu của ngƣời bệnh khi chỉ định điều
trị/biện pháp chăm sóc
• Điều chỉnh kế hoạch điều trị/sử dụng dịch vụ cho phù
hợp với ngƣời bệnh
2.9 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB thiết lập kế hoạch tiếp
nhận/nhập viện, chuyển viện, ra viện, kết thúc điều trị
a) Lập kế hoạch ngay khi bắt đầu vào viện và cập nhật
liên tục trong quá trình điều trị/sử dụng dịch vụ
b) Lập kế hoạch cho cả người bệnh và gia đình
c) Lập kế hoạch liên kết, phối hợp với các cơ sở KCB
các tuyến và các đơn vị cung cấp các dịch vụ liên quan
d ) Nếu người bệnh không thể tránh khỏi tử vong, cần
lập kế hoạch chuẩn bị tinh thần cho người bệnh và gia
đình của họ, đối phó với các cơn đau và các hội chứng
có thể xảy ra, liên hệ với các đơn vị hỗ trợ, tư vấn và
quan tâm giải quyết các nhu cầu về tâm linh và văn hóa.
3 KẾ HOẠCH TỔ CHỨC VÀ THỰC HIỆN
Tiêu chuẩn đánh giá đƣợc năng lực và hiệu quả hoạt
động của các cơ sở KCB gồm:
3.1 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB lập quy hoạch biên chế,
198
cụ thể về trình độ, kỹ năng cần thiết của từng vị trí việc
làm để đáp ứng khả năng chuyên môn và cung cấp dịch
vụ của cơ sở KCB đó
a) Quy hoạch biên chế cán bộ: số lượng nhân viên và
sinh viên nội trú, yêu cầu về thâm niên công tác, kinh
nghiệm cần thiết, chuyên ngành phù hợp với vai trò,
chức năng của cơ sở KCB
b) Quy hoạch được ban hành thành văn bản
3.2 Tiêu chuẩn yêu cầu mô tả từng vị trí việc làm cụ thể, rõ
ràng về: định hƣớng, trình độ chuyên môn, chuyên
ngành, bằng cấp, kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm
3.3 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB đƣợc cấp giấy phép hoạt
động, nhân viên y tế có chứng chỉ hành nghề xác định rõ
phạm vi hành nghề đƣợc cho phép
a) Có quy trình đánh giá hoặc có chứng nhận đào tạo
chuyên ngành y tế
b) Chứng chỉ và phạm vi hành nghề được cấp phép còn
hiệu lực và được đánh giá lại thường xuyên.
3.4 Tiêu chuẩn yêu cầu nhân viên y tế tại cơ sở KCB (bao
gồm cả thực tập sinh, nếu có) đƣợc:
a) Đánh giá năng lực và hiệu quả làm việc thƣờng xuyên
b) Tham gia các chƣơng trình đào tạo liên tục và huấn
luyện kỹ năng
c) Có cơ hội học tập và phát triển kỹ năng nghề nghiệp ở
trong nƣớc, ngoài nƣớc
Bằng chứng: các văn bản, hồ sơ đánh giá năng lực và
đánh giá hiệu quả làm việc được lưu giữ và thông tin tới
các nhân viên y tế (hoặc thực tập sinh) có liên quan.
3.5 Tiêu chuẩn yêu cầu nhân viên y tế thực hiện đúng các
tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật, hƣớng dẫn chuyên môn
hiện hành, thực hành lâm sàng dựa trên bằng chứng.
3.6 Tiêu chuẩn yêu cầu việc lập kế hoạch bổ sung, phát triển
dịch vụ của cơ sở KCB có sự tham gia của ngƣời bệnh,
gia đình họ, nhân viên y tế (và sự tham khảo ý kiến rộng
rãi trong cộng đồng dân cƣ trong địa bàn nếu có thể).
Bằng chứng: các văn bản tài liệu ghi lại quá trình lập kế
hoạch và danh sách thành phần tham gia.
3.7 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB cần xác định các dịch vụ
dự kiến bổ sung, phát triển; các kết quả mong đợi và
cách đo lƣờng tiến độ trong bản kế hoạch hoạt động
a) Chiến lược và kế hoạch thực hiện các mục tiêu dài
hạn và ngắn hạn
b) Đo lường và báo cáo định kỳ, thường xuyên tiến độ
đạt được các mục tiêu đề ra
3.8 Tiêu chuẩn yêu cầu kế hoạch phát triển dịch vụ phải dựa
199
trên định hƣớng chiến lƣợc, cân nhắc phù hợp với môi
trƣờng và ngân sách tài chính của cơ sở KCB.
3.9 Tiêu chuẩn yêu cầu kế hoạch hoạt động chuyên môn và
mở rộng, phát triển các khoa phòng, các dịch vụ cần có
điều khoản về cơ chế phối hợp giữa các khoa phòng
trong cơ sở KCB đó cũng nhƣ với các cơ sở cung cấp
dịch vụ bên ngoài.
3.10 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB thƣờng xuyên đối chiếu
kế hoạch và dự toán ngân sách đã xây dựng để đánh giá
hiệu quả sử dụng nguồn lực.
Bằng chứng: đánh giá việc sử dụng nhân lực, trang thiết
bị, vật tư và mặt bằng.
4 AN TOÀN
Tiêu chuẩn về các biện pháp đảm bảo và tăng cƣờng an
toàn cho ngƣời bệnh, nhân viên y tế và khách đến thăm
cơ sở KCB bao gồm:
4.1 Tiêu chuẩn đòi hỏi việc quản lý nguy cơ một cách có kế
hoạch và hệ thống nhằm phát hiện đƣợc tất cả các nguy
cơ có thể xảy ra
Một kế hoạch quản lý nguy cơ gồm: a) Chính sách; b)
Phạm vi; c) Mục tiêu và tiêu chí đánh giá nguy cơ; d)
Trách nhiệm và hoạt động quản lý nguy cơ; e) Đào tạo
nhân viên y tế; f) Danh sách các nguy cơ xác định được
- chiến lược, hoạt động, tài chính và trở ngại; g) Sổ ghi
chép lại các nguy cơ, sự cố và phân tích nguyên nhân;
h) Kế hoạch xử lý các nguy cơ chính; i) Quy trình giải
quyết với các bên liên quan.
4.2 Tiêu chuẩn yêu cầu kế hoạch quản lý nguy cơ đƣợc theo
dõi, giám sát; phổ biến kết quả thực hiện quản lý nguy
cơ trong nội bộ cơ sở KCB
a) Cam kết thường xuyên giám sát và so sánh các hoạt
động đã thực hiện với yêu cầu đã đề ra trong kế hoạch;
b) Kiểm tra đột xuất và định kỳ một số nội dung nhất
định
c) Sử dụng kết quả theo dõi, giám sát để cải tiến/nâng
cao chất lượng.
4.3 Tiêu chuẩn yêu cầu các cơ sở KCB xây dựng quy trình
báo cáo và điều tra nguy cơ/sự cố/tác dụng không mong
muốn có thể xảy ra với ngƣời bệnh, nhân viên y tế hoặc
khách đến thăm và quy trình sử dụng kết quả đó để cải
tiến/nâng cao chất lƣợng dịch vụ.
a) Đào tạo cho nhân viên y tế
b) Lập hồ sơ và báo cáo nguy cơ/sự cố
c) Quá trình phân tích nguyên nhân gốc
d) Quy trình thông báo cho người bệnh về các tác dụng
200
không mong muốn.
4.4 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB có biện pháp bảo vệ sức
khỏe và an toàn cho nhân viên
Các biện pháp bảo vệ sức khỏe và an toàn cho nhân viên
cần phù hợp với những nguy cơ có thể gặp phải trong
lĩnh vực chuyên ngành của họ như:
a) Quần áo và trang thiết bị bảo hộ lao động
b) Giám sát, quan trắc môi trường làm việc
c) Theo dõi về quá tải, áp lực công việc
d) Tiêm chủng cho nhân viên y tế
e) Dự phòng tai nạn nghề nghiệp từ vật sắc nhọn hay do
thực hiện thủ thuật, xử lý chấn thương
f) Bảo vệ tránh khỏi nguy cơ mắc bệnh nghề nghiệp.
4.5 Tiêu chuẩn yêu cầu các cơ sở KCB:
• Đào tạo cho nhân viên vận hành an toàn trang thiết bị
bao gồm cả trang thiết bị y tế
• Đảm bảo chỉ những nhân viên đã đƣợc đào tạo và có
chuyên môn mới đƣợc vận hành các thiết bị chuyên
dụng.
4.6 Tiêu chuẩn yêu cầu các cơ sở KCB đảm bảo: Thực hiện
đúng các điều luật, các quy định về an toàn, quy hoạch,
kiến trúc, xây dựng, sử dụng diện tích không gian; trang
bị đầy đủ vật tƣ, thiết bị đảm bảo an toàn. Cơ sở vật
chất, vật tƣ, trang thiết bị đƣợc kiểm tra, duy tu, bảo trì,
bảo dƣỡng, thay thế định kỳ theo kế hoạch một cách hệ
thống.
4.7 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB đảm bảo thực hiện giám
sát nguy cơ lâm sàng để bảo vệ ngƣời bệnh phòng tránh
đƣợc những tai biến không lƣờng trƣớc trong quá trình
chăm sóc/điều trị.
a) Nguy cơ về thuốc như dị ứng thuốc, kháng kháng sinh
b) Nguy cơ từ trang thiết bị như bị bỏng, bị chấn thương
do sử dụng laser
c) Nguy cơ do người bệnh nằm viện dài ngày
4.8 Tiêu chuẩn yêu cầu các cơ sở KCB có các chƣơng trình
phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn, tối thiểu cần có
chƣơng trình vệ sinh tay và các yêu cầu về vệ sinh lau
dọn, làm sạch
Cần có các yêu cầu khác nhau đối với từng khoa phòng,
dịch vụ gồm:
a) Cơ cấu nhân lực
b) Biện pháp cô lập và kỹ thuật dự phòng
c) Theo dõi sử dụng kháng sinh
d) Hoạt động khử khuẩn, tiệt khuẩn
e) Giám sát nhiễm khuẩn
201
f) Thu thập, phân tích và sử dụng các dữ liệu về nhiễm
khuẩn
g) Báo cáo
h) Đào tạo nhân viên.
4.9 Tiêu chuẩn cung cấp các hƣớng dẫn, quy trình nhằm hỗ
trợ các cơ sở KCB quản lý các vấn đề an toàn ngƣời
bệnh (bất kỳ lĩnh vực an toàn ƣu tiên nào phù hợp với cơ
sở KCB trong số các sáng kiến an toàn ngƣời bệnh toàn
cầu của WHO).
Các hướng dẫn, quy trình gồm:
a) Quản lý và sử dụng an toàn máu và các chế phẩm từ
máu
b) Đúng người bệnh/nhận dạng đúng/can thiệp đúng
c) Thực hành an toàn trước, trong và sau khi phẫu thuật,
an toàn gây mê, sử dụng an toàn thuốc an thần vừa/sâu
và an toàn thủ thuật
d) Quản lý thuốc an toàn về:
• Kê đơn/y lệnh,
• Vận chuyển, bảo quản
• Xử lý thuốc quá hạn
• Phòng ngừa, giám sát và ghi chép
Phản ứng kịp thời khi xảy ra tác dụng không mong
muốn, khi lô thuốc có vấn đề.
4.10 Tiêu chuẩn yêu cầu hồ sơ bệnh án đƣợc ghi chép đúng
trình tự thời gian, thông tin đầy đủ, chính xác và bảo mật
để hỗ trợ quá trình chăm sóc, điều trị đƣợc an toàn và
liên tục.
Yêu cầu bệnh án điện tử/ bệnh án ghi chép, (tùy thuộc
chuyên khoa, loại dịch vụ) cần:
a) Rõ ràng/dễ đọc, cập nhật kịp thời, đầy đủ ngày tháng,
chữ ký và đóng dấu
b) Ký hiệu cần chú ý
c) Ghi chú sự tiến bộ, triệu chứng quan sát được, báo
cáo hội chẩn, kết quả xét nghiệm chẩn đoán
d ) Tất cả các sự kiện quan trọng như thay đổi tình trạng
và đáp ứng của người bệnh với phương pháp điều trị và
chăm sóc
e) Bất kỳ nguy cơ, sự cố suýt hoặc đã xảy ra
f) Quy trình bảo mật và lưu trữ
g) Chỉ sử dụng chữ viết tắt được công nhận
h) Quy trình lưu, bảo quản và hủy hồ sơ bệnh án
5 XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN
Các tiêu chuẩn trong bộ tiêu chuẩn đƣợc lập kế hoạch
xây dựng, đánh giá nghiêm ngặt và đúng quy trình, bao
gồm:
202
5.1 Tiêu chuẩn/tiêu chí đƣợc bổ sung, sửa đổi, điều chỉnh
thứ tự ƣu tiên trên cơ sở tham khảo ý kiến đánh giá của
các chuyên gia hoạch định chính sách, các nhóm ngƣời
bệnh, nhóm cung cấp dịch vụ và các bên liên quan về
các bộ tiêu chuẩn phiên bản trƣớc.
5.2 Tiêu chuẩn phải phù hợp với các quy định của pháp luật
hiện hành, các quy chế chuyên môn và tiêu chuẩn của
các tổ chức chứng nhận chất lƣợng khác
Tham khảo các bộ tiêu chuẩn khác để tránh trùng lặp,
chồng chéo, mâu thuẫn khi thực hiện
5.3 Có kế hoạch xây dựng, phát triển hoặc sửa đổi tiêu
chuẩn xác định rõ ràng mục tiêu, nguồn lực và tiến độ
thời gian.
5.4 Tiêu chuẩn dựa trên:
• Căn cứ pháp lý
• Nghiên cứu, bằng chứng, kinh nghiệm sẵn có
• Các hƣớng dẫn, quy trình đƣợc thế giới công nhận
• Các khuyến cáo của WHO và các hiệp hội nghề nghiệp
trong nƣớc và quốc tế
• Ý kiến đóng góp của các chuyên gia kỹ thuật
Các tiêu chuẩn có thể được điều chỉnh phù hợp với văn
hóa và yêu cầu về dịch vụ y tế của các quốc gia/cơ sở
KCB khác nhau.
5.5 Quá trình xây dựng hoặc sửa đổi các tiêu chuẩn/tiêu chí
có sự tham gia của các chuyên gia hoạch định chính
sách, cung cấp dịch vụ, sử dụng dịch vụ và các lĩnh vực
liên quan khác với tƣ cách là tƣ vấn chính thức hoặc đại
diện
Cơ hội cho các đối tượng liên quan tham gia quá trình
xây dựng, sửa đổi có thể là việc công bố, lấy ý kiến rộng
rãi cho dự thảo tiêu chuẩn/tiêu chí, chẳng hạn như đăng
tải trên internet.
5.6 Tiêu chuẩn cần rõ ràng về:
• Mục đích
• Phạm vi và đối tƣợng áp dụng: cơ sở KCB đa khoa hay
chuyên khoa; áp dụng cho toàn bộ hay một số
khoa/phòng/ loại dịch vụ nhất định trong cơ sở KCB
• Lý do và sự cần thiết áp dụng tiêu chuẩn
a) Xác định mức chất lượng tối thiểu
b) Tạo điều kiện cải tiến/nâng cao chất lượng
c) Công nhận hoặc chứng nhận chất lượng
d) Cấp phép hoạt động
e) Điều kiện phân bổ ngân sách bảo hiểm.
5.7 Tiêu chuẩn đƣợc xây dựng rõ ràng để các cơ sở KCB dễ
dàng triển khai áp dụng và đánh giá
203
a) Các tiêu chuẩn/tiêu chí được tổng hợp thành nhóm
phù hợp theo từng chủ đề, ví dụ nhóm theo chức năng
hoặc hệ thống
b) Các tiêu chuẩn/tiêu chí cần có tiêu đề/tên biểu đạt nội
dung chính;
c) Các tiêu chuẩn/tiêu chí được đánh số thứ tự một cách
hệ thống để dễ dàng tra cứu;
d) Mô tả, giải thích rõ ràng cách thức/phương pháp áp
dụng và đánh giá tiêu chuẩn/tiêu chí trong tài liệu
hướng dẫn kèm theo
5.8 Tiêu chuẩn cần đƣợc diễn đạt bằng từ ngữ rõ ràng, dễ
hiểu; không dùng các ngôn từ mơ hồ, tối nghĩa
a) Câu có chủ thể và đối tượng hướng đến rõ ràng (yêu
cầu cụ thể là gì; ai là người chịu trách nhiệm thực hiện);
b) Những từ có thể được hiểu theo nhiều nghĩa, mang
tính chất định tính cần được giải thích, cắt nghĩa rõ
ràng (ví dụ như tốt, đầy đủ)
c) Có quy trình rà soát kỹ càng để lựa chọn từ ngữ rõ
ràng, dễ hiểu, thay thế ngôn từ mơ hồ, tối nghĩa
d) Có tài liệu hướng dẫn kèm theo để hỗ trợ người sử
dụng tra cứu, giải nghĩa các tiêu chuẩn/tiêu chí
5.9 Tiêu chuẩn đã đƣợc các đánh giá viên có chuyên môn áp
dụng và đánh giá thử nghiệm tại các cơ sở KCB (nơi
cung cấp dịch vụ) trƣớc khi phê duyệt để đảm bảo cơ sở
KCB có thể hiểu đúng nội dung các tiêu chuẩn/tiêu chí.
Các tiêu chuẩn cần phù hợp, khả thi và định lƣợng đƣợc
(đánh giá đúng các vấn đề liên quan đến chất lƣợng; các
cơ sở KCB có khả năng áp dụng và đạt đƣợc tiêu chuẩn)
5.10 Tiêu chuẩn mới đƣợc bổ sung hoặc sửa đổi cần đƣợc
đơn vị/tổ chức xây dựng tiêu chuẩn hoặc cấp có thẩm
quyền phê duyệt trƣớc khi triển khai áp dụng rộng rãi
5.11 Xác định điều kiện quy định đơn vị/tổ chức thực hiện
đánh giá các tiêu chuẩn là đơn vị/tổ chức độc lập với
đơn vị xây dựng, phê duyệt, ban hành các tiêu chuẩn.
Yêu cầu có thể bao gồm:
a) Quy trình xác định điều kiện ở dạng văn bản
b) Các yêu cầu được 2 bên xác định rõ ràng và đồng
thuận, ví dụ: các tiêu chuẩn được sử dụng đúng mục
đích và các đơn vị/tổ chức đánh giá độc lập cần cung
cấp thông tin phản hồi và kết quả đánh giá các tiêu
chuẩn cho đơn vị xây dựng, phê duyệt, ban hành các tiêu
chuẩn
5.12 Cần thông báo và tập huấn cho các cơ sở y tế (ngƣời áp
dụng) và các đơn vị/tổ chức đánh giá tiêu chuẩn (ngƣời
thực hiện đánh giá) để hiểu rõ và triển khai đƣợc các tiêu
204
chuẩn mới bổ sung hoặc chỉnh sửa.
5.13 Cần xác định rõ, tuân thủ đúng các thông số yêu cầu,
thời điểm có hiệu lực và bất kỳ quy định mới nào về việc
thay thế, chuyển đổi áp dụng các tiêu chuẩn mới
Yêu cầu có thể bao gồm: các phiên bản mới của bộ tiêu
chuẩn được công bố công khai và cung cấp cho người
áp dụng, người thực hiện đánh giá trong khoảng thời
gian đủ để họ hiểu rõ nội dung yêu cầu trước thời điểm
có hiệu lực thực hiện.
5.14 Các ý kiến, thái độ (hài lòng hay không) của về ngƣời áp
dụng, ngƣời thực hiện đánh giá tiêu chuẩn và các bên
liên quan đƣợc thu thập, ghi chép, tổng hợp thành nguồn
dữ liệu; phân tích chúng để hỗ trợ việc phát triển, cải
tiến các tiêu chuẩn.
Quy trình có thể bao gồm:
a) Ý kiến phản hồi của các đơn vị/tổ chức, cá nhân đã
thực hiện đánh giá tiêu chuẩn
b) Khảo sát định kỳ để lấy ý kiến góp ý của các bên liên
quan về các tiêu chuẩn
c) Phân tích nguồn dữ liệu các ý kiến phản hồi định kỳ,
thường xuyên, ví dụ hàng năm
d) Sử dụng dữ liệu đã phân tích làm căn cứ để chỉnh
sửa, bổ sung các tiêu chuẩn
6 ĐO LƢỜNG TIÊU CHUẨN
Tiêu chuẩn có khả năng đem lại kết quả đánh giá nhất
quán, minh bạch và phân hạng mức độ đạt đƣợc
6.1 Cần có một hệ thống minh bạch để đánh giá xếp hạng
mức độ thực hiện của các cơ sở y tế đối với mỗi tiêu
chuẩn, mỗi tiêu chí hoặc tiểu mục trong từng tiêu chuẩn.
6.2 Cần có tài liệu hƣớng dẫn sử dụng hoặc các thông tin
tham chiếu khác hỗ trợ sao cho ngƣời thực hiện đánh giá
độc lập hay các cơ sở y tế tự đánh giá việc áp dụng tiêu
chuẩn đều có đƣợc kết quả tƣơng tự/thống nhất.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng cần làm rõ được các tiêu
chuẩn, tiêu chí nào là quan trọng hoặc làm thế nào để
xếp hạng khi áp dụng đánh giá các nguy cơ đã được xác
định, các vấn đề về an toàn.
6.3 Cần xác định phƣơng pháp nhất quán để đánh giá kết
quả tổng thể của từng nhóm tiêu chuẩn
a) Ví dụ các phương pháp đánh giá kết quả có thể dựa
trên: đạt tất cả các tiêu chuẩn bắt buộc, hoặc tất cả các
tiêu chuẩn đạt được ở mức độ quy định, hoặc không có
tiêu chuẩn nào bị đánh giá dưới mức quy định (không
đạt).
b) Các phương pháp để các cơ sở y tế có thể tự đánh giá
205
kết quả tổng thể của họ
c) Kết quả đánh giá tổng thể các nhóm tiêu chuẩn có thể
được sử dụng để xem xét cấp phép hoạt động hoặc cấp
chứng nhận chất lượng cho các cơ sở y tế, mặc dù các
quá trình cấp phép/cấp chứng nhận này còn cần yêu cầu
một số tiêu chí bổ sung khác không liên quan đến bộ tiêu
chuẩn.
6.4 Khảo sát sự hài lòng của các cơ sở y tế và đội ngũ thực
hiện đánh giá với phƣơng thức đánh giá và xếp hạng dựa
trên tiêu chuẩn. Kết quả khảo sát đƣợc sử dụng để phát
triển và cải tiến các tiêu chuẩn
Quy trình có thể bao gồm:
a) Thông tin phản hồi của các tổ chức/đơn vị đánh giá
độc lập và đội ngũ đánh giá viên đối với hệ thống xếp
hạng chất lượng sau khi thực hiện đợt đánh giá, ví dụ
như các tiêu chuẩn hữu ích và dễ áp dụng
b) Phân tích thường xuyên nguồn dữ liệu từ thu thập các
thông tin phản hồi, ví dụ như hàng năm
c) Sử dụng kết quả phân tích dữ liệu làm căn cứ để cải
thiện hệ thống xếp hạng
Ngày:
Đại diện có thẩm quyền
206
BM 03.26.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(DÀNH CHO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)
Hồ sơ đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
1. Tên đơn vị:
2. Mã hồ sơ:
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi chú
Có Không
1
+ Đơn đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu quy định tại
Mẫu số 02 Phụ lục số XX ban hành kèm theo Thông tƣ
số 32/2023/TT-BYT.
2
+ Bản đầy đủ của tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng đề
nghị thừa nhận
3
+ Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh của Tổ chức chứng nhận chất lƣợng
theo quy định tại Điều 76 và Điều 77 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP
4
+ Bản sao có chứng thực Quyết định thành lập, Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng
nhận đầu tƣ của Tổ chức chứng nhận chất lƣợng.
5
+ Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đã đƣợc áp dụng thử
nghiệm tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tại Việt
Nam bao gồm:
Báo cáo thử nghiệm áp dụng tiêu chuẩn;
Tổng hợp ý kiến của cán bộ quản lý các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh và các chuyên gia trong lĩnh
vực quản lý chất lƣợng.
6
+ Bản trả lời đáp ứng các tiêu chí cụ thể thừa nhận tiêu
chuẩn quản lý chất lƣợng cơ sở khám chữa bệnh theo
mẫu quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục số XX ban hành
kèm theo Thông tƣ số 32/2023/TT-BYT.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
207
BM 04.26.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin của ngƣời ủy quyền, bao gồm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ SƠ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Trƣờng hợp nộp hồ sơ trực tiếp, ngƣời nộp hồ sơ ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên vào mục này. Trƣờng
hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hồ sơ không phải ký vào mục
này.
Mã v
ạ
ch th
ể
hi
ệ
n mã s
ố
h
ồ
sơ
208
BM 05.26.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /HDHS-YDCT
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vƣớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ
với ………… số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
209
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /PTC-YDCT
BM 06.26.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thông báo không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
210
BM 07.26.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
của (tên cơ sở đề nghị) ……………………………………………
STT Nội dung Kết quả kiểm tra
Có Không Ý kiến khác (diễn
giải, yêu cầu…)
I
Hồ sơ
1
+ Đơn đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản lý
chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo
mẫu quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục số XX
ban hành kèm theo Thông tƣ số 32/2023/TT-
BYT.
2
+ Bản đầy đủ của tiêu chuẩn quản lý chất
lƣợng đề nghị thừa nhận
3
+ Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận chất
lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Tổ
chức chứng nhận chất lƣợng theo quy định tại
Điều 76 và Điều 77 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP
4
+ Bản sao có chứng thực Quyết định thành lập,
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
Giấy chứng nhận đầu tƣ của Tổ chức chứng
nhận chất lƣợng.
5
+ Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đã đƣợc áp
dụng thử nghiệm tại các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh tại Việt Nam bao gồm:
Báo cáo thử nghiệm áp dụng tiêu chuẩn;
Tổng hợp ý kiến của cán bộ quản lý các cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh và các chuyên gia
trong lĩnh vực quản lý chất lƣợng.
6
+ Bản trả lời đáp ứng các tiêu chí cụ thể thừa
nhận tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng cơ sở khám
chữa bệnh theo mẫu quy định tại Mẫu số 1 Phụ
lục số XX ban hành kèm theo Thông tƣ số
32/2023/TT-BYT.
II
Tiêu chí chung
1
Tiêu chuẩn quy định về thời hạn áp dụng,
phƣơng thức đánh giá các tiêu chuẩn;
2
Tiêu chuẩn quy định việc chứng nhận chất
211
lƣợng là hoạt động tự nguyện của các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
3
Tiêu chuẩn bảo đảm tính khoa học và hiệu quả
để quản lý chất lƣợng từng lĩnh vực dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh
4
Tiêu chuẩn bảo đảm đánh giá đƣợc tổng thể
các đặc tính chất lƣợng: an toàn, hiệu quả, kịp
thời, công bằng, hƣớng đến ngƣời bệnh và
nhân viên y tế
5
Tiêu chuẩn bao gồm các tiêu chí, chỉ số bảo
đảm đánh giá đầy đủ 3 thành tố chất lƣợng: đầu
vào, quy trình và kết quả thực hiện
III
Tiêu chí cụ thể
1 NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG
Tiêu chuẩn khuyến khích các cơ sở KCB
thực hiện việc đảm bảo, cải tiến/nâng cao
chất lƣợng, quản lý hiệu quả và mở rộng hệ
thống dịch vụ KCB gồm:
1.1 Tiêu chuẩn yêu cầu các cơ sở KCB, tùy
thuộc quy mô và phạm vi chức năng, cần
xác định đƣợc:
• Mục tiêu, nhiệm vụ quản lý chất lƣợng
• Kế hoạch, chiến lƣợc nâng cao chất lƣợng
KCB
• Nội quy, quy tắc ứng xử
1.2 Tiêu chuẩn yêu cầu xác định đƣợc trách
nhiệm chung và trách nhiệm cụ thể của các
cấp trong việc đảm bảo cải tiến/nâng cao
chất lƣợng
Quy định trách nhiệm cụ thể cho các cán
bộ quản lý, bác sĩ, dược sĩ, điều dưỡng, các
nhân viên y tế khác và thực tập sinh (nếu
có).
1.3 Tiêu chuẩn xác định trách nhiệm trong công
tác quản lý, điều hành cơ sở KCB
a) Bằng chứng là định hướng chung, thiết
lập mục tiêu và xây dựng chính sách về
QLCL, xây dựng các hướng dẫn thực hiện,
phương pháp theo dõi, giám sát việc thực
hiện để đạt được mục tiêu
b) Mỗi mục tiêu do cấp quản lý đặt ra cần
được xây dựng kế hoạch và ngân sách cụ
thể (bằng chứng là lộ trình thực hiện; phân
bổ nguồn lực thông qua công tác tổ chức,
biên chế; biện pháp kiểm soát và giải quyết
212
vấn đề)
1.4 Tiêu chuẩn yêu cầu các cơ sở KCB công
khai về: danh mục các dịch vụ và công bố
chất lƣợng thực hiện dịch vụ đó.
1.5 Tiêu chuẩn yêu cầu các chính sách, kế
hoạch, thủ tục, quy trình thực hiện tất cả
các chức năng, dịch vụ của cơ sở KCB cần
phải:
• Đƣợc ban hành bằng văn bản
• Đƣợc cấp phép
• Đang còn hiệu lực
• Đang đƣợc thực hiện
Bằng chứng là các chữ ký phê duyệt của
người có thẩm quyền tại các văn bản chính
sách, kế hoạch, quy trình hoặc quyết định
thành lập một tổ chức/bộ phận.
1.6 Tiêu chuẩn đòi hỏi cơ sở KCB thực hiện
đảm bảo, cải tiến/nâng cao chất lƣợng theo
cách:
• Hệ thống
• Liên tục
• Đối tƣợng tham gia rộng rãi
• Bao trùm tất cả lĩnh vực chức năng, dịch
vụ
• Khuyến khích sáng kiến, đổi mới
• Kết hợp giám sát, đánh giá
1.7 Tiêu chuẩn yêu cầu lƣợng hóa đƣợc kết quả
đầu ra của các lĩnh vực chức năng, dịch vụ
chăm sóc thông qua:
• Các chỉ số
• Khảo sát/đánh giá sự hài lòng của ngƣời
bệnh/ngƣời sử dụng dịch vụ
• Phƣơng pháp đo lƣờng khác
a) Ví dụ các phương pháp đánh giá chất
lượng nguồn nhân lực, KSNK, quản lý sai
sót/sự cố, dịch vụ chăm sóc;
b) Khuyến khích sử dụng các chỉ số biểu
hiện dưới dạng tỷ lệ với tử số và mẫu số
được xác định rõ ràng;
c) Các phương pháp đo lường khác như
thực hiện khảo sát, kiểm định và phản hồi;
d) Các chỉ số lâm sàng dựa trên bằng
chứng khoa học;
e) Khuyến khích các cơ sở KCB tự phát
triển chỉ số hoặc đăng ký thực hiện chương
213
trình xây dựng các chỉ số chất lượng quốc
gia
1.8 Tiêu chuẩn yêu cầu có đánh giá và phân
tích các dữ liệu đo lƣờng đƣợc và áp dụng
kết quả đó để cải tiến/nâng cao chất lƣợng
dịch vụ.
Ví dụ nguồn dữ liệu đo lường được là:
a) Các chỉ số; kết quả đánh giá sự hài lòng
của người bệnh và các phương pháp đo
lường khác
b) Khiếu nại, phản hồi;
c) Các sự cố/sai sót và tác dụng không
mong muốn
1.9 Tiêu chuẩn bám sát, thể hiện nội dung của
các văn bản quy phạm pháp luật, quyết
định, quy chế và chính sách y tế đã ban
hành, đang có hiệu lực.
a) Ví dụ tiêu chuẩn được xây dựng dựa trên
quy định của Nhà nước, Bộ Y tế về tổ chức
nhân sự, an toàn, xây dựng, bảo vệ môi
trường, , quản lý chất thải, vệ sinh thực
phẩm, cấp phép hành nghề, thông tin y tế,
quản lý và sử dụng thuốc, bệnh truyền
nhiễm
b) Chính sách y tế là các quyết định, chỉ
thị, hướng dẫn mới ban hành dựa trên kết
quả nghiên cứu, không phải văn bản quy
phạm pháp luật.
2 NGƢỜI BỆNH LÀ TRUNG TÂM
Tiêu chuẩn đƣợc thiết kế với trọng tâm
hƣớng đến ngƣời bệnh thể hiện bằng:
2.1 Tiêu chuẩn về quyền của ngƣời bệnh gồm:
• Tôn trọng nhân phẩm
• Quyền riêng tƣ
• Bảo mật
• An toàn và an ninh
Bằng chứng là:
a) Các văn bản về quyền và trách nhiệm
của người bệnh;
b) Thực hiện các hoạt động đào tạo cho
nhân viên y tế về quyền và trách nhiệm của
người bệnh.
2.2 Tiêu chuẩn đòi hỏi cơ sở KCB có hệ thống
tiếp nhận, điều tra và giải quyết các thắc
mắc, khiếu nại của ngƣời bệnh một cách
214
công bằng và kịp thời.
a) Ví dụ lựa chọn của người bệnh có thể là
có/ không tham gia điều trị; có/không đồng
ý với biện pháp điều trị; lựa chọn người
chăm sóc, người điều trị
b)Ví dụ sở thích của người bệnh về sự quan
tâm, vật dụng cá nhân, trang phục, thói
quen tự chăm sóc, thực phẩm/ đồ uống /các
bữa ăn trong ngày, hoạt động, yêu cầu bảo
mật, đối tượng khách thăm.
c) Văn bản chứng minh sự đồng ý tham gia
bất kỳ:
• Nghiên cứu/quy trình điều trị thử nghiệm;
• Phẫu thuật, gây mê sử dụng thuốc an thần
vừa/sâu
Quy trình/dịch vụ có nhiều nguy cơ xảy ra
tác dụng không mong muốn.
2.3 Tiêu chuẩn yêu cầu ngƣời bệnh đƣợc tham
gia vào quá trình chăm sóc, điều trị thông
qua:
• Tôn trọng sở thích và sự lựa chọn của
ngƣời bệnh
• Thông báo cho ngƣời bệnh về các khả
năng chăm sóc, điều trị để lựa chọn
• Biện pháp chăm sóc, điều trị đƣợc sự
đồng ý của ngƣời bệnh trƣớc khi thực hiện
2.4 Tiêu chuẩn đòi hỏi cơ sở KCB công nhận,
tôn trọng văn hóa và tín ngƣỡng tôn giáo
của ngƣời bệnh
Bằng chứng là:
a) Cung cấp dịch vụ hoặc tư vấn đáp ứng
nhu cầu về tín ngưỡng tôn giáo của người
bệnh
b) Đào tạo cho các nhân viên y tế về nhu
cầu dịch vụ của các nhóm văn hóa, tín
ngưỡng khác nhau
c) Cung cấp các phương tiện và dịch vụ
riêng biệt cho người bệnh nam và nữ phù
hợp với văn hóa của họ
2.5 Tiêu chuẩn đòi hỏi chứng minh khả năng
tiếp cận dịch vụ của ngƣời bệnh gồm:
• Các dịch vụ có khả năng cung cấp theo
nhu cầu ngƣời dân và phù hợp phạm vi
chuyên môn của cơ sở KCB
• Khả năng cung cấp dịch vụ cho ngƣời
215
khuyết tật và các nhu cầu đặc biệt khác
• Quy trình nhập viện, phối hợp điều trị
2.6 Tiêu chuẩn yêu cầu sự phản hồi của ngƣời
bệnh:
• Về tất cả các dịch vụ cung cấp
• Về các nội quy, quy tắc
• Đƣợc cơ sở KCB ghi chép đầy đủ và xử
lý kịp thời
Ví dụ phản hồi của người bệnh về:
a) Các nhu cầu và nguy cơ của từng loại
dịch vụ
b) Các vấn đề như: thuốc men, vật chất-
tinh thần, hành vi, thái độ, cảm xúc, dinh
dưỡng
2.7 Tiêu chuẩn yêu cầu việc chuẩn bị và ghi
chép đầy đủ kế hoạch điều trị/sử dụng dịch
vụ của ngƣời bệnh gồm:
• Nhu cầu của ngƣời bệnh, lƣu các kết quả
xét nghiệm chẩn đoán liên quan của các cơ
sở KCB khác (nếu có)
• Bằng chứng về sự tham gia của ngƣời
bệnh và gia đình họ
• Mục đích hoặc kết quả mong muốn khi
tham gia điều trị/sử dụng dịch vụ
2.8 Tiêu chuẩn yêu cầu nhân viên y tế:
• Thực hiện đúng kế hoạch điều trị/sử dụng
dịch vụ
• Theo dõi tiến triển của ngƣời bệnh và tiên
lƣợng khả năng đạt đƣợc mục đích/kết quả
mong muốn đã đề ra
• Cân nhắc đến nhu cầu của ngƣời bệnh khi
chỉ định điều trị/biện pháp chăm sóc
• Điều chỉnh kế hoạch điều trị/sử dụng dịch
vụ cho phù hợp với ngƣời bệnh
2.9 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB thiết lập kế
hoạch tiếp nhận/nhập viện, chuyển viện, ra
viện, kết thúc điều trị
a) Lập kế hoạch ngay khi bắt đầu vào viện
và cập nhật liên tục trong quá trình điều
trị/sử dụng dịch vụ
b) Lập kế hoạch cho cả người bệnh và gia
đình
c) Lập kế hoạch liên kết, phối hợp với các
cơ sở KCB các tuyến và các đơn vị cung
cấp các dịch vụ liên quan
216
d ) Nếu người bệnh không thể tránh khỏi tử
vong, cần lập kế hoạch chuẩn bị tinh thần
cho người bệnh và gia đình của họ, đối phó
với các cơn đau và các hội chứng có thể
xảy ra, liên hệ với các đơn vị hỗ trợ, tư vấn
và quan tâm giải quyết các nhu cầu về tâm
linh và văn hóa.
3 KẾ HOẠCH TỔ CHỨC VÀ THỰC
HIỆN
Tiêu chuẩn đánh giá đƣợc năng lực và hiệu
quả hoạt động của các cơ sở KCB gồm:
3.1 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB lập quy
hoạch biên chế, cụ thể về trình độ, kỹ năng
cần thiết của từng vị trí việc làm để đáp ứng
khả năng chuyên môn và cung cấp dịch vụ
của cơ sở KCB đó
a) Quy hoạch biên chế cán bộ: số lượng
nhân viên và sinh viên nội trú, yêu cầu về
thâm niên công tác, kinh nghiệm cần thiết,
chuyên ngành phù hợp với vai trò, chức
năng của cơ sở KCB
b) Quy hoạch được ban hành thành văn
bản
3.2 Tiêu chuẩn yêu cầu mô tả từng vị trí việc
làm cụ thể, rõ ràng về: định hƣớng, trình độ
chuyên môn, chuyên ngành, bằng cấp, kiến
thức, kỹ năng và kinh nghiệm
3.3 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB đƣợc cấp
giấy phép hoạt động, nhân viên y tế có
chứng chỉ hành nghề xác định rõ phạm vi
hành nghề đƣợc cho phép
a) Có quy trình đánh giá hoặc có chứng
nhận đào tạo chuyên ngành y tế
b) Chứng chỉ và phạm vi hành nghề được
cấp phép còn hiệu lực và được đánh giá lại
thường xuyên.
3.4 Tiêu chuẩn yêu cầu nhân viên y tế tại cơ sở
KCB (bao gồm cả thực tập sinh, nếu có)
đƣợc:
a) Đánh giá năng lực và hiệu quả làm việc
thƣờng xuyên
b) Tham gia các chƣơng trình đào tạo liên
tục và huấn luyện kỹ năng
c) Có cơ hội học tập và phát triển kỹ năng
nghề nghiệp ở trong nƣớc, ngoài nƣớc
217
Bằng chứng: các văn bản, hồ sơ đánh giá
năng lực và đánh giá hiệu quả làm việc
được lưu giữ và thông tin tới các nhân viên
y tế (hoặc thực tập sinh) có liên quan.
3.5 Tiêu chuẩn yêu cầu nhân viên y tế thực hiện
đúng các tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật,
hƣớng dẫn chuyên môn hiện hành, thực
hành lâm sàng dựa trên bằng chứng.
3.6 Tiêu chuẩn yêu cầu việc lập kế hoạch bổ
sung, phát triển dịch vụ của cơ sở KCB có
sự tham gia của ngƣời bệnh, gia đình họ,
nhân viên y tế (và sự tham khảo ý kiến rộng
rãi trong cộng đồng dân cƣ trong địa bàn
nếu có thể).
Bằng chứng: các văn bản tài liệu ghi lại
quá trình lập kế hoạch và danh sách thành
phần tham gia.
3.7 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB cần xác
định các dịch vụ dự kiến bổ sung, phát
triển; các kết quả mong đợi và cách đo
lƣờng tiến độ trong bản kế hoạch hoạt động
a) Chiến lược và kế hoạch thực hiện các
mục tiêu dài hạn và ngắn hạn
b) Đo lường và báo cáo định kỳ, thường
xuyên tiến độ đạt được các mục tiêu đề ra
3.8 Tiêu chuẩn yêu cầu kế hoạch phát triển dịch
vụ phải dựa trên định hƣớng chiến lƣợc,
cân nhắc phù hợp với môi trƣờng và ngân
sách tài chính của cơ sở KCB.
3.9 Tiêu chuẩn yêu cầu kế hoạch hoạt động
chuyên môn và mở rộng, phát triển các
khoa phòng, các dịch vụ cần có điều khoản
về cơ chế phối hợp giữa các khoa phòng
trong cơ sở KCB đó cũng nhƣ với các cơ sở
cung cấp dịch vụ bên ngoài.
3.10 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB thƣờng
xuyên đối chiếu kế hoạch và dự toán ngân
sách đã xây dựng để đánh giá hiệu quả sử
dụng nguồn lực.
Bằng chứng: đánh giá việc sử dụng nhân
lực, trang thiết bị, vật tư và mặt bằng.
4 AN TOÀN
Tiêu chuẩn về các biện pháp đảm bảo và
tăng cƣờng an toàn cho ngƣời bệnh, nhân
viên y tế và khách đến thăm cơ sở KCB bao
218
gồm:
4.1 Tiêu chuẩn đòi hỏi việc quản lý nguy cơ
một cách có kế hoạch và hệ thống nhằm
phát hiện đƣợc tất cả các nguy cơ có thể
xảy ra
Một kế hoạch quản lý nguy cơ gồm: a)
Chính sách; b) Phạm vi; c) Mục tiêu và tiêu
chí đánh giá nguy cơ; d) Trách nhiệm và
hoạt động quản lý nguy cơ; e) Đào tạo
nhân viên y tế; f) Danh sách các nguy cơ
xác định được - chiến lược, hoạt động, tài
chính và trở ngại; g) Sổ ghi chép lại các
nguy cơ, sự cố và phân tích nguyên nhân;
h) Kế hoạch xử lý các nguy cơ chính; i)
Quy trình giải quyết với các bên liên quan.
4.2 Tiêu chuẩn yêu cầu kế hoạch quản lý nguy
cơ đƣợc theo dõi, giám sát; phổ biến kết
quả thực hiện quản lý nguy cơ trong nội bộ
cơ sở KCB
a) Cam kết thường xuyên giám sát và so
sánh các hoạt động đã thực hiện với yêu
cầu đã đề ra trong kế hoạch;
b) Kiểm tra đột xuất và định kỳ một số nội
dung nhất định
c) Sử dụng kết quả theo dõi, giám sát để cải
tiến/nâng cao chất lượng.
4.3 Tiêu chuẩn yêu cầu các cơ sở KCB xây
dựng quy trình báo cáo và điều tra nguy
cơ/sự cố/tác dụng không mong muốn có thể
xảy ra với ngƣời bệnh, nhân viên y tế hoặc
khách đến thăm và quy trình sử dụng kết
quả đó để cải tiến/nâng cao chất lƣợng dịch
vụ.
a) Đào tạo cho nhân viên y tế
b) Lập hồ sơ và báo cáo nguy cơ/sự cố
c) Quá trình phân tích nguyên nhân gốc
d) Quy trình thông báo cho người bệnh về
các tác dụng không mong muốn.
4.4 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB có biện
pháp bảo vệ sức khỏe và an toàn cho nhân
viên
Các biện pháp bảo vệ sức khỏe và an toàn
cho nhân viên cần phù hợp với những nguy
cơ có thể gặp phải trong lĩnh vực chuyên
ngành của họ như:
219
a) Quần áo và trang thiết bị bảo hộ lao
động
b) Giám sát, quan trắc môi trường làm việc
c) Theo dõi về quá tải, áp lực công việc
d) Tiêm chủng cho nhân viên y tế
e) Dự phòng tai nạn nghề nghiệp từ vật sắc
nhọn hay do thực hiện thủ thuật, xử lý chấn
thương
f) Bảo vệ tránh khỏi nguy cơ mắc bệnh
nghề nghiệp.
4.5 Tiêu chuẩn yêu cầu các cơ sở KCB:
• Đào tạo cho nhân viên vận hành an toàn
trang thiết bị bao gồm cả trang thiết bị y tế
• Đảm bảo chỉ những nhân viên đã đƣợc
đào tạo và có chuyên môn mới đƣợc vận
hành các thiết bị chuyên dụng.
4.6 Tiêu chuẩn yêu cầu các cơ sở KCB đảm
bảo: Thực hiện đúng các điều luật, các quy
định về an toàn, quy hoạch, kiến trúc, xây
dựng, sử dụng diện tích không gian; trang
bị đầy đủ vật tƣ, thiết bị đảm bảo an toàn.
Cơ sở vật chất, vật tƣ, trang thiết bị đƣợc
kiểm tra, duy tu, bảo trì, bảo dƣỡng, thay
thế định kỳ theo kế hoạch một cách hệ
thống.
4.7 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB đảm bảo
thực hiện giám sát nguy cơ lâm sàng để bảo
vệ ngƣời bệnh phòng tránh đƣợc những tai
biến không lƣờng trƣớc trong quá trình
chăm sóc/điều trị.
a) Nguy cơ về thuốc như dị ứng thuốc,
kháng kháng sinh
b) Nguy cơ từ trang thiết bị như bị bỏng, bị
chấn thương do sử dụng laser
c) Nguy cơ do người bệnh nằm viện dài
ngày
4.8 Tiêu chuẩn yêu cầu các cơ sở KCB có các
chƣơng trình phòng ngừa và kiểm soát
nhiễm khuẩn, tối thiểu cần có chƣơng trình
vệ sinh tay và các yêu cầu về vệ sinh lau
dọn, làm sạch
Cần có các yêu cầu khác nhau đối với từng
khoa phòng, dịch vụ gồm:
a) Cơ cấu nhân lực
b) Biện pháp cô lập và kỹ thuật dự phòng
220
c) Theo dõi sử dụng kháng sinh
d) Hoạt động khử khuẩn, tiệt khuẩn
e) Giám sát nhiễm khuẩn
f) Thu thập, phân tích và sử dụng các dữ
liệu về nhiễm khuẩn
g) Báo cáo
h) Đào tạo nhân viên.
4.9 Tiêu chuẩn cung cấp các hƣớng dẫn, quy
trình nhằm hỗ trợ các cơ sở KCB quản lý
các vấn đề an toàn ngƣời bệnh (bất kỳ lĩnh
vực an toàn ƣu tiên nào phù hợp với cơ sở
KCB trong số các sáng kiến an toàn ngƣời
bệnh toàn cầu của WHO).
Các hướng dẫn, quy trình gồm:
a) Quản lý và sử dụng an toàn máu và các
chế phẩm từ máu
b) Đúng người bệnh/nhận dạng đúng/can
thiệp đúng
c) Thực hành an toàn trước, trong và sau
khi phẫu thuật, an toàn gây mê, sử dụng an
toàn thuốc an thần vừa/sâu và an toàn thủ
thuật
d) Quản lý thuốc an toàn về:
• Kê đơn/y lệnh,
• Vận chuyển, bảo quản
• Xử lý thuốc quá hạn
• Phòng ngừa, giám sát và ghi chép
Phản ứng kịp thời khi xảy ra tác dụng
không mong muốn, khi lô thuốc có vấn đề.
4.10 Tiêu chuẩn yêu cầu hồ sơ bệnh án đƣợc ghi
chép đúng trình tự thời gian, thông tin đầy
đủ, chính xác và bảo mật để hỗ trợ quá
trình chăm sóc, điều trị đƣợc an toàn và liên
tục.
Yêu cầu bệnh án điện tử/ bệnh án ghi chép,
(tùy thuộc chuyên khoa, loại dịch vụ) cần:
a) Rõ ràng/dễ đọc, cập nhật kịp thời, đầy
đủ ngày tháng, chữ ký và đóng dấu
b) Ký hiệu cần chú ý
c) Ghi chú sự tiến bộ, triệu chứng quan sát
được, báo cáo hội chẩn, kết quả xét nghiệm
chẩn đoán
d ) Tất cả các sự kiện quan trọng như thay
đổi tình trạng và đáp ứng của người bệnh
với phương pháp điều trị và chăm sóc
221
e) Bất kỳ nguy cơ, sự cố suýt hoặc đã xảy
ra
f) Quy trình bảo mật và lưu trữ
g) Chỉ sử dụng chữ viết tắt được công nhận
h) Quy trình lưu, bảo quản và hủy hồ sơ
bệnh án
5 XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN
Các tiêu chuẩn trong bộ tiêu chuẩn đƣợc
lập kế hoạch xây dựng, đánh giá nghiêm
ngặt và đúng quy trình, bao gồm:
5.1 Tiêu chuẩn/tiêu chí đƣợc bổ sung, sửa đổi,
điều chỉnh thứ tự ƣu tiên trên cơ sở tham
khảo ý kiến đánh giá của các chuyên gia
hoạch định chính sách, các nhóm ngƣời
bệnh, nhóm cung cấp dịch vụ và các bên
liên quan về các bộ tiêu chuẩn phiên bản
trƣớc.
5.2 Tiêu chuẩn phải phù hợp với các quy định
của pháp luật hiện hành, các quy chế
chuyên môn và tiêu chuẩn của các tổ chức
chứng nhận chất lƣợng khác
Tham khảo các bộ tiêu chuẩn khác để tránh
trùng lặp, chồng chéo, mâu thuẫn khi thực
hiện
5.3 Có kế hoạch xây dựng, phát triển hoặc sửa
đổi tiêu chuẩn xác định rõ ràng mục tiêu,
nguồn lực và tiến độ thời gian.
5.4 Tiêu chuẩn dựa trên:
• Căn cứ pháp lý
• Nghiên cứu, bằng chứng, kinh nghiệm sẵn
có
• Các hƣớng dẫn, quy trình đƣợc thế giới
công nhận
• Các khuyến cáo của WHO và các hiệp hội
nghề nghiệp trong nƣớc và quốc tế
• Ý kiến đóng góp của các chuyên gia kỹ
thuật
Các tiêu chuẩn có thể được điều chỉnh phù
hợp với văn hóa và yêu cầu về dịch vụ y tế
của các quốc gia/cơ sở KCB khác nhau.
5.5 Quá trình xây dựng hoặc sửa đổi các tiêu
chuẩn/tiêu chí có sự tham gia của các
chuyên gia hoạch định chính sách, cung cấp
dịch vụ, sử dụng dịch vụ và các lĩnh vực
liên quan khác với tƣ cách là tƣ vấn chính
222
thức hoặc đại diện
Cơ hội cho các đối tượng liên quan tham
gia quá trình xây dựng, sửa đổi có thể là
việc công bố, lấy ý kiến rộng rãi cho dự
thảo tiêu chuẩn/tiêu chí, chẳng hạn như
đăng tải trên internet.
5.6 Tiêu chuẩn cần rõ ràng về:
• Mục đích
• Phạm vi và đối tƣợng áp dụng: cơ sở KCB
đa khoa hay chuyên khoa; áp dụng cho toàn
bộ hay một số khoa/phòng/ loại dịch vụ
nhất định trong cơ sở KCB
• Lý do và sự cần thiết áp dụng tiêu chuẩn
a) Xác định mức chất lượng tối thiểu
b) Tạo điều kiện cải tiến/nâng cao chất
lượng
c) Công nhận hoặc chứng nhận chất lượng
d) Cấp phép hoạt động
e) Điều kiện phân bổ ngân sách bảo hiểm.
5.7 Tiêu chuẩn đƣợc xây dựng rõ ràng để các
cơ sở KCB dễ dàng triển khai áp dụng và
đánh giá
a) Các tiêu chuẩn/tiêu chí được tổng hợp
thành nhóm phù hợp theo từng chủ đề, ví
dụ nhóm theo chức năng hoặc hệ thống
b) Các tiêu chuẩn/tiêu chí cần có tiêu
đề/tên biểu đạt nội dung chính;
c) Các tiêu chuẩn/tiêu chí được đánh số thứ
tự một cách hệ thống để dễ dàng tra cứu;
d) Mô tả, giải thích rõ ràng cách
thức/phương pháp áp dụng và đánh giá tiêu
chuẩn/tiêu chí trong tài liệu hướng dẫn kèm
theo
5.8 Tiêu chuẩn cần đƣợc diễn đạt bằng từ ngữ
rõ ràng, dễ hiểu; không dùng các ngôn từ
mơ hồ, tối nghĩa
a) Câu có chủ thể và đối tượng hướng đến
rõ ràng (yêu cầu cụ thể là gì; ai là người
chịu trách nhiệm thực hiện);
b) Những từ có thể được hiểu theo nhiều
nghĩa, mang tính chất định tính cần được
giải thích, cắt nghĩa rõ ràng (ví dụ như tốt,
đầy đủ)
c) Có quy trình rà soát kỹ càng để lựa chọn
từ ngữ rõ ràng, dễ hiểu, thay thế ngôn từ
223
mơ hồ, tối nghĩa
d) Có tài liệu hướng dẫn kèm theo để hỗ trợ
người sử dụng tra cứu, giải nghĩa các tiêu
chuẩn/tiêu chí
5.9 Tiêu chuẩn đã đƣợc các đánh giá viên có
chuyên môn áp dụng và đánh giá thử
nghiệm tại các cơ sở KCB (nơi cung cấp
dịch vụ) trƣớc khi phê duyệt để đảm bảo cơ
sở KCB có thể hiểu đúng nội dung các tiêu
chuẩn/tiêu chí. Các tiêu chuẩn cần phù hợp,
khả thi và định lƣợng đƣợc (đánh giá đúng
các vấn đề liên quan đến chất lƣợng; các cơ
sở KCB có khả năng áp dụng và đạt đƣợc
tiêu chuẩn)
5.10 Tiêu chuẩn mới đƣợc bổ sung hoặc sửa đổi
cần đƣợc đơn vị/tổ chức xây dựng tiêu
chuẩn hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệt
trƣớc khi triển khai áp dụng rộng rãi
5.11 Xác định điều kiện quy định đơn vị/tổ chức
thực hiện đánh giá các tiêu chuẩn là đơn
vị/tổ chức độc lập với đơn vị xây dựng, phê
duyệt, ban hành các tiêu chuẩn.
Yêu cầu có thể bao gồm:
a) Quy trình xác định điều kiện ở dạng văn
bản
b) Các yêu cầu được 2 bên xác định rõ
ràng và đồng thuận, ví dụ: các tiêu chuẩn
được sử dụng đúng mục đích và các đơn
vị/tổ chức đánh giá độc lập cần cung cấp
thông tin phản hồi và kết quả đánh giá các
tiêu chuẩn cho đơn vị xây dựng, phê duyệt,
ban hành các tiêu chuẩn
5.12 Cần thông báo và tập huấn cho các cơ sở y
tế (ngƣời áp dụng) và các đơn vị/tổ chức
đánh giá tiêu chuẩn (ngƣời thực hiện đánh
giá) để hiểu rõ và triển khai đƣợc các tiêu
chuẩn mới bổ sung hoặc chỉnh sửa.
5.13 Cần xác định rõ, tuân thủ đúng các thông số
yêu cầu, thời điểm có hiệu lực và bất kỳ
quy định mới nào về việc thay thế, chuyển
đổi áp dụng các tiêu chuẩn mới
Yêu cầu có thể bao gồm: các phiên bản mới
của bộ tiêu chuẩn được công bố công khai
và cung cấp cho người áp dụng, người thực
hiện đánh giá trong khoảng thời gian đủ để
224
họ hiểu rõ nội dung yêu cầu trước thời
điểm có hiệu lực thực hiện.
5.14 Các ý kiến, thái độ (hài lòng hay không)
của về ngƣời áp dụng, ngƣời thực hiện đánh
giá tiêu chuẩn và các bên liên quan đƣợc
thu thập, ghi chép, tổng hợp thành nguồn
dữ liệu; phân tích chúng để hỗ trợ việc phát
triển, cải tiến các tiêu chuẩn.
Quy trình có thể bao gồm:
a) Ý kiến phản hồi của các đơn vị/tổ chức,
cá nhân đã thực hiện đánh giá tiêu chuẩn
b) Khảo sát định kỳ để lấy ý kiến góp ý của
các bên liên quan về các tiêu chuẩn
c) Phân tích nguồn dữ liệu các ý kiến phản
hồi định kỳ, thường xuyên, ví dụ hàng năm
d) Sử dụng dữ liệu đã phân tích làm căn cứ
để chỉnh sửa, bổ sung các tiêu chuẩn
6 ĐO LƢỜNG TIÊU CHUẨN
Tiêu chuẩn có khả năng đem lại kết quả
đánh giá nhất quán, minh bạch và phân
hạng mức độ đạt đƣợc
6.1 Cần có một hệ thống minh bạch để đánh giá
xếp hạng mức độ thực hiện của các cơ sở y
tế đối với mỗi tiêu chuẩn, mỗi tiêu chí hoặc
tiểu mục trong từng tiêu chuẩn.
6.2 Cần có tài liệu hƣớng dẫn sử dụng hoặc các
thông tin tham chiếu khác hỗ trợ sao cho
ngƣời thực hiện đánh giá độc lập hay các
cơ sở y tế tự đánh giá việc áp dụng tiêu
chuẩn đều có đƣợc kết quả tƣơng tự/thống
nhất.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng cần làm rõ
được các tiêu chuẩn, tiêu chí nào là quan
trọng hoặc làm thế nào để xếp hạng khi áp
dụng đánh giá các nguy cơ đã được xác
định, các vấn đề về an toàn.
6.3 Cần xác định phƣơng pháp nhất quán để
đánh giá kết quả tổng thể của từng nhóm
tiêu chuẩn
a) Ví dụ các phương pháp đánh giá kết quả
có thể dựa trên: đạt tất cả các tiêu chuẩn
bắt buộc, hoặc tất cả các tiêu chuẩn đạt
được ở mức độ quy định, hoặc không có
tiêu chuẩn nào bị đánh giá dưới mức quy
định (không đạt).
225
b) Các phương pháp để các cơ sở y tế có
thể tự đánh giá kết quả tổng thể của họ
c) Kết quả đánh giá tổng thể các nhóm tiêu
chuẩn có thể được sử dụng để xem xét cấp
phép hoạt động hoặc cấp chứng nhận chất
lượng cho các cơ sở y tế, mặc dù các quá
trình cấp phép/cấp chứng nhận này còn cần
yêu cầu một số tiêu chí bổ sung khác không
liên quan đến bộ tiêu chuẩn.
6.4 Khảo sát sự hài lòng của các cơ sở y tế và
đội ngũ thực hiện đánh giá với phƣơng thức
đánh giá và xếp hạng dựa trên tiêu chuẩn.
Kết quả khảo sát đƣợc sử dụng để phát triển
và cải tiến các tiêu chuẩn
Quy trình có thể bao gồm:
a) Thông tin phản hồi của các tổ chức/đơn
vị đánh giá độc lập và đội ngũ đánh giá
viên đối với hệ thống xếp hạng chất lượng
sau khi thực hiện đợt đánh giá, ví dụ như
các tiêu chuẩn hữu ích và dễ áp dụng
b) Phân tích thường xuyên nguồn dữ liệu từ
thu thập các thông tin phản hồi, ví dụ như
hàng năm
c) Sử dụng kết quả phân tích dữ liệu làm
căn cứ để cải thiện hệ thống xếp hạng
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
226
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BM 08.26.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v ……………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền nhận đƣợc hồ sơ đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn
quản lý chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền đối với ………………..
Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền – Bộ Y tế có ý kiến nhƣ sau:
Hồ sơ …………………………… chƣa đầy đủ, hợp lệ theo quy định tại Thông tƣ
số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 Bộ trƣởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để Quý Đơn vị biết, thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
- Lƣu: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
227
BM 09.26.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-YDCT Hà Nội, ngày tháng năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Thừa nhận Tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
CỤC TRƢỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 04/2015/TT-BYT ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định về thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Y cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thừa nhận Tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh …………………..
Điều 2. Tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng đƣợc áp dụng đối với các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trên phạm vi…………………….
Điều 3. Trƣởng Phòng Quản lý Y cổ truyền chịu trách nhiệm hƣớng dẫn, chỉ đạo,
theo dõi, giám sát, tổng hợp kết quả hoạt động chứng nhận chất lƣợng tại các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh để báo cáo Cục trƣởng Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày……......đến ngày…………...
Điều 5. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Cục; Giám đốc các bệnh viện, viện có
giƣờng bệnh trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ƣơng, Ngƣời đứng đầu Tổ chức chứng nhận chất lƣợng…………, Thủ trƣởng các cơ
quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 5;
- Bộ trƣởng (để b/c);
- TT phụ trách (để b/c);
- Trang TTĐT Cục QLYDCT;
- Lƣu: VT, YCT.
CỤC TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
228
BM 10.26.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền tiếp nhận giải
quyết hồ sơ đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
y học cổ truyền của ……………….; mã số tiếp nhận:………………..
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền chƣa trả kết quả giải quyết hồ
sơ của ………… đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ. Lý
do …………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý Đơn vị.
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền xin lỗi và sẽ trả kết quả giải quyết hồ sơ cho Quý
Đơn vị vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý Đơn vị vì
sự chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
229
BM 11.26.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KSGQ-TN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20......
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ:..............................................................................................................
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:...........................................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:................................................................
Tên đơn vị Thời gian giao nhận hồ sơ Kết quả giải quyết
hồ sơ (trƣớc
hạn/đúng hạn/quá
hạn)
Ghi
chú
1. Giao:
Bộ phận
TN&TKQ
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
1. Giao:
2. Nhận:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhận
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lƣu vết đƣợc thực hiện tự động theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử
230
BM 12.26.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BPTN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20.....
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
STT
Mã hồ
sơ
Tên
TTHC
Tên tổ
chức,
cá nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
Cơ
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
- Sổ theo dõi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa
Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhƣng phải đảm bảo đầy
đủ thông tin theo quy định.
231
BM 13.26.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …. đã tiếp
nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
Mã hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, mã hồ sơ…. chƣa có quyết định giải quyết thủ tục hành
chính hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị ngày…. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: …………về việc
dừng thực hiện hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, lý do:…………………., Trung tâm
Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ
sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giấy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên
ngành.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3078/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực y học cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3078/QĐ-BYT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1634/QĐ-BYT
  • Văn bản liên quan Quyết định 3078/QĐ-BYT
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×