• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3078/QĐ-BYT 2025 về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực y học cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 31/01/2026 14:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3078/QĐ-BYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Xuân Tuyên
Trích yếu: Về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực y học cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3078/QĐ-BYT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3078/QĐ-BYT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3078/QĐ-BYT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ Y TẾ
Số: /QĐ-BYT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic ban hành quy trình ni b gii quyết th tc hành chính lĩnh vực
y hc c truyn thuc thm quyn gii quyết ca B Y tế
BỘ TRƢỞNG BỘ Y TẾ
n cứ Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca
Chính ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca
B Y tế;
n cứ Ngh định s 118/2025/-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
n cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính ph hướng dn thi hành mt s ni dung ca Ngh định s
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca
Cng Dch v công quc gia;
n c các Quyết đnh ca B Y tế: Quyết định s 443/QĐ-BYT ngày
07/02/2025 v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung ti Thông
s 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 ca B Y tế quy định vic phân cp, gii
quyết th tục hành chính trong lĩnh vực khám bnh, cha bnh thuc thm
quyn qun ca B Y tế; Quyết định s 2045/-BYT ngày 23/6/2025 v vic
công b th tục hành chính được sửa đi, b sung và bãi b trong lĩnh vực khám
bnh, cha bệnh quy đnh ti Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
ca Chính ph thuc phm vi qun lý ca B Y tế;
Theo đề ngh ca Cục trưởng Cc Quản lý Y, Dưc c truyn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “Mƣời (10) quy trình nội bộ
giải quyết thtục hành chính lĩnh vực y học cổ truyền thuộc thẩm quyn giải
quyết của Bộ Y tế.
Điều 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ban hành thay thế
Quyết định số 1634/QĐ-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ Y tế.
2
Điều 3. c Ông/bà: Chánh Văn phòng Bộ; Cục trƣởng Cục Quản Y,
Dƣợc cổ truyền; Thủ trƣởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này
./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 3;
- Bộ trƣởng (để báo cáo);
- Các đ/c Thứ trƣởng;
- Phòng KSTTHC-VPB;
- Trang Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Trang Thông tin điện tử Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ
truyền;
- Lƣu: VT, YDCT.
KT. BỘ TRƢNG
THỨ TRƢỞNG
Đỗ Xuân Tuyên
DANH MỤC 10 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC Y HỌC CỔ TRUYỀN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA BỘ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày tháng năm 2025 của Bộ Y tế)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
TTHC
n quy trình Mã số
1. 1.012257
Quy trình cho phép tổ chức, nhân nƣớc ngoài thực
hiện khám bệnh, cha bệnh y học cổ truyền nhân đạo
theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ƣơng trn.
QT.YDCT.QLY.
17.2025
2. 1.012262
Quy trình xếp cấp chuyên môn kthuật đối với các
sở khám bệnh, chữa bệnh y hc cổ truyền Nhà ớc
trực thuộc Bộ Y tế.
QT.YDCT.QLY.
18.2025
3. 1.012263
Quy trình xác định kthuật mới, phƣơng pháp mới đối
với các kthuật, phƣơng pháp trong khám bệnh, chữa
bệnh y hc cổ truyền không trong danh mục chuyên
môn kthuật.
QT.YDCT.QLY.
19.2025
4. 1.012285
Quy trình cho phép thí điểm áp dụng kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới đối với các k thuật, phƣơng pháp
trong khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền không
trong danh mục chuyên môn kỹ thuật.
QT.YDCT.QLY.
20.2025
5. 1.012267
Quy trình cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới đối với các k thuật, phƣơng pháp
trong khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền không
trong danh mục chuyên môn kỹ thuật
QT.YDCT.QLY.
21.2025
6. 1.012280
Quy trình điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh đối với trƣờng hợp thay đi phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc bsung, giảm bớt danh mục k
thuật của các sở khám bệnh, chữa bệnh y hc cổ
truyền Nhà ớc trực thuộc Bộ Y tế hoặc bổ sung, giảm
bớt danh mục kỹ thuật loại đặc biệt của các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền tƣ nhân
QT.YDCT.QLY.
22.2025
7. 1.012282
Quy trình cấp giấy chng nhận đăng hoạt động đánh
giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
đối với các s đăng hoạt động đánh giá, chứng
nhận chất ợng skhám bệnh, chữa bệnh y học c
truyền
QT.YDCT.QLY.
23.2025
2
8. 1.012284
Quy trình cấp lại giy chứng nhận đăng hoạt động
đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh đối với các s đăng hoạt động đánh giá,
chứng nhận chất ợng skhám bệnh, chữa bệnh y
học cổ truyền.
QT.YDCT.QLY.
24.2025
9. 1.012283
Quy trình cấp bổ sung, sửa đổi giy chứng nhận đăng
hoạt động đánh giá, chứng nhận chất ợng s
khám bệnh, chữa bệnh đối với các sở đăng hoạt
động đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ s khám
bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền.
QT.YDCT.QLY.
25.2025
10. 1.012327
Quy trình thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền.
QT.YDCT.QLY.
26.2025
3
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH
I. Quy trình: QT.YDCT.QLY.17.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình cho phép tổ chức, nhân nƣớc ngoài thực hiện khám
bệnh, chữa bệnh y học c truyền nhân đạo theo đt hoặc u động tại hai tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ƣơng trở lên. (1.012257).
2. Nội dung quy trình:
1. Cơ sở pháp
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
2. Ngh định s96/2023/NĐ - CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính ph quy định v
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
4. Nghđịnh s61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ, vthực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
5. Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hƣớng dẫn thi hành một s quy định của Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
6. Quyết định số 2045/QĐ-BYT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính đƣợc sửa đổi, bổ sung bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh quy
định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Y tế.
2.
u cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
1. Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt phải đƣợc thực hiện bởi
sở khám bệnh, chữa bệnh đã đƣợc cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh.
2. Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo của nhân phải đƣợc thực hiện
bởi ngƣời hành nghề đã đƣợc cấp giấy phép hành nghề phạm vi hành nghề
phù hợp với hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo.
3. Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh u động phải đƣợc thực hiện bởi sở
khám bệnh, chữa bệnh đã đƣợc cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh lƣu động.
4. Điều kiện về sở vật chất đối với trƣờng hợp thực hiện khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo theo đợt hoặc u động, khám sức khỏe tại địa điểm không phải
địa điểm đƣợc ghi trong giấy phép hoạt động thì địa điểm này phải đáp ứng
các điều kiện sau đây:
a) Có nơi tiếp đón, khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng các điều kiện:
- Kiểm soát nhiễm khuẩn, an toàn bức xạ, quản chất thải y tế, phòng cháy
chữa cháy theo quy định của pháp luật;
- Bảo đảm đủ điện, ớc các điều kiện khác phục vụ việc khám bệnh, chữa
bệnh.
b) đủ ngƣời hành nghề, thiết bị y tế các điều kiện khác phù hợp với quy
mô và phạm vi cung cấp dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh.
5. Điều kiện về nhân sđối với trƣờng hợp tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo theo đợt hoặc lƣu động, khám sức khỏe theo hình thức đoàn khám bệnh,
chữa bệnh:
a) Ngƣời chịu trách nhiệm chuyên môn của đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân
4
đạo, u động phải giấy phép hành nghề còn hiệu lực tại thời điểm đề nghị
với phạm vi hoạt động chuyên môn ghi trong giấy phép nh nghề phù hợp với
danh mục kỹ thuật chuyên môn mà đoàn đã đăng đã thời gian hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh tối thiểu 36 tháng tính đến thời điểm đề nghị cho
phép khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo;
b) Các thành viên khác trực tiếp tham gia khám bệnh, chữa bệnh phải giấy
phép hành nghề. Trƣờng hợp thành viên trực tiếp tham gia khám bệnh, chữa
bệnh nhƣng không thuộc diện phải giấy phép hành nghề theo quy định của
pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh thì phải văn bằng, chứng chỉ phù hợp với
phạm vi hành nghề đƣợc phân công;
c) Tờng hợp thực hiện cấp phát thuốc thì ngƣời cấp phát thuốc phải
bằng cấp chuyên môn tối thiểu dƣợc hoặc ngƣời giấy phép hành nghề
với chức danh bác sỹ;
d) Trƣờng hợp ngƣời khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo ngƣời ớc ngoài thì
phải có ngƣời phiên dịch, trừ trƣờng hợp biết tiếng Việt thành thạo.
6. Điều kiện về nhân sự đối với trƣờng hợp một ngƣời hành nghề thực hiện
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo hình thức một nhân hành nghề độc lập
phải đáp ng quy định tại khoản 2 Điều y. Ngƣời hành nghề thực hiện việc
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đƣợc đơn nhƣng không đƣợc cấp phát
thuốc.
7. Điu kiện về thiết bị y tế và thuốc:
a) đủ thiết bị y tế, hộp cấp cứu phản vệ, thuốc cấp cứu thuốc chữa bệnh
phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn đăng ký khám bệnh, chữa bệnh;
b) Thiết bị y tế phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thuốc sử dụng để khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo phải thuộc danh mục đƣợc phép u hành tại Việt Nam
còn thời hạn sử dụng. Trƣờng hợp thuốc chƣa đƣợc phép lƣu hành tại Việt Nam
thì phải có văn bản cam kết thuốc đã đƣợc lƣu hành hợp pháp ở nƣớc ngoài (chỉ
áp dụng đối với đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo của nƣớc ngoài).
3 Thành phần hồ sơ:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản sao
1.
Đơn đề nghị cho phép t chức khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo hoặc khám bệnh, chữa bệnh u
động theo Mẫu 01 Phlục IV ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (BM 01.17.2025)
x
2.
Đối với trƣờng hợp thực hiện đề nghị tchức,
đơn vị: Bản kê khai danh sách các thành viên tham
gia khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc khám
bệnh, chữa bệnh lƣu động theo Mẫu 02 Phụ lục IV
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (BM 02.17.2025),
trong đó phải nêu ngƣời chịu trách nhiệm
chuyên môn kỹ thuật kèm theo bản sao hợp lgiấy
phép hành nghề của ngƣời đƣợc phân ng
ngƣời chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của
đoàn khám
x
3.
a) Đối với trƣờng hợp thực hiện đề nghị là tổ chức,
x
5
đơn vị:
Bản sao hợp lệ n bằng, chứng ch
chuyên môn của ngƣi trực tiếp tham gia khám
bệnh, chữa bệnh nhƣng không thuộc diện phải
giấy phép hành nghề theo quy định của pháp luật
về khám bệnh, chữa bệnh (nếu có)
b) Đối với trƣờng hợp thực hiện là nhân: Bản
sao hợp lgiấy phép hành nghcủa ngƣời đề nghị
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
4.
Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
theo Mẫu 03 Phlục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (BM 03.17.2025)
x
5.
Văn bản cho phép của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh hoặc của ngƣời đứng đầu địa điểm i dự
kiến tổ chức hoạt đng km bệnh, chữa bệnh
nhân đạo
x
4
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
5
Thời gian xử lý: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
6
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp, qua
dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7
Phí: không quy định
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu
Bƣớc
1
Tiếp nhận hồ sơ đến nộp trực tiếp tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả/gửi qua đƣờng
bƣu điện hoặc trc tuyến: Thực hiện việc
kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm thành phần hồ
sơ (BM 04.17.2025).
- Trƣờng hợp hồ không đầy đủ hoặc
không đúng thẩm quyền: trả hồ kèm theo
phiếu yêu cầu bsung, hoàn thiện hsơ (BM
06.17.2025) hoặc phiếu t chối tiếp nhận giải
quyết hồ (BM 07.17.2025) đối với trƣờng
hợp không giải quyết h sơ trực tiếp cho
ngƣời nộp hhoặc qua dịch vụ bƣu chính
công ích
- Trƣờng hợp h đầy đủ theo bảng
kiểm, trả phiếu tiếp nhận h sơ theo BM
05.17.2025, u thông tin vào phiếu kim
soát h (BM 12.17.2025) s theo dõi
hồ sơ (BM 13.17.2025). Trình Lãnh đạo Cục.
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
-nh đạo
Cục
Không
quá 01
ngàym
việc
BM
04.17.
2025
BM
05.17.
2025
BM
12.17.
2025
BM
13.17.
2025
BM
06.17.
2025
BM
07.17.
2025
Bƣớc - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thực
- Bộ phận
Không
6
2 hiện chuyển hồ kèm bảng kiểm hồ sơ cho
phòng Quản lý Y cổ truyền;
- Lãnh đạo Phòng Quản Y cổ truyền
(hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân công
chuyển hồ sơ cho chuyên viên đƣợc giao thụ
hồ sơ.
tiếp nhận
trả kết quả;
-nh đạo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc
3
Kiểm tra hồ theo bảng kiểm bộ
nội dung chuyên môn (BM 08.17.2025).
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 02
ngàym
việc
BM
08.17.
2025
Bƣớc
4
Chuyên viên dự thảo công văn yêu cầu
sửa đổi, b sung hồ (BM 09.17.2025)
hoặc Văn bản đồng ý/không đồng ý cho phép
tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo
đợt hoặc khám bệnh, chữa bệnh u động
(BM 10.17.2025) trình Lãnh đạo Phòng QL
YCT.
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 01
ngàym
việc
BM
09.17.
2025
BM
10.17.
2025
Bƣớc
5
Lãnh đạo Phòng QL YCT xem xét hồ
sơ chuyên viên trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ trình
của chuyên viên: Duyệt dự thảo công văn
sửa đổi, bổ sung/Văn bản đồng ý/Văn bản
không đồng ý;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của chuyên viên: Trả hồ cho chuyên
viên, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
nh đạo
Phòng QL
YCT
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc
6
Lãnh đạo Cục xem xét hồ sơ Phòng QL
YCT trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ trình
của Phòng: Duyệt dự thảo công văn sửa đổi,
bổ sung/Văn bản đồng ý/Văn bản không
đồng ý;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của Phòng: Trả hồ cho Phòng QL
YCT, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
nh đạo
Cục
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc
7
- Văn thƣ cấp số công văn sửa đổi, bổ
sung/Văn bản đồng ý/ Văn bản không đồng
ý.
- Bộ phận một cửa trả kết quả ban
nh công văn sửa đổi, bổ sung/Văn bản
đồng ý/Văn bản không đồng ý.
-n thƣ
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Không
quá 01
ngày làm
việc
7
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thực hiện thủ tục, đối với hồ quá hạn giải quyết,
trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải phiếu xin lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả (BM 11.17.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu n biểu mẫu
1
BM 01.17.2025
Đơn đề nghị cho phép tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
hoặc khám bệnh, cha bệnh lƣu động
2
BM 02.17.2025
Bản kê khai danh sách các thành viên tham gia khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo hoặc khám bệnh, chữa bệnh lƣu động
3
BM 03.17.2025
Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
4
BM 04.17.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần hồ sơ
5
BM 05.17.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
6
BM 06.17.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
7
BM 07.17.2025
Mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
8
BM 08.17.2025
Mẫu Bảng kiểm sơ bộ thành phần hồ sơ
9
BM 09.17.2025
Mẫu Công văn yêu cầu bổ sung hồ sơ
10
BM 10.17.2025
Mẫu Văn bản về việc đồng ý/không đồng ý cho phép tổ chức, cá
nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh, chữa bệnh y học cổ
truyền nhân đạo theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành ph
trực thuộc trung ƣơng trở lên
11
BM 11.17.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
12
BM 12.17.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
13
BM 13.17.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
14
BM 14.17.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
10
BM 01.17.2025
Đơn đề nghị cho phép tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt hoặc
khám bệnh, chữa bệnh lƣu động
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
………
1
………, ngày .... tháng ... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cho phép tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt/
khám bệnh, chữa bệnh lƣu động
Kính gửi:……………………
2
…………………
n cá nhân/trƣởng đoàn/cơ sở đề nghị: ...................................................................
Địa chỉ:
3
.....................................................................................................................
Địa điểm thực hiện khám bệnh, chữa bệnh: ..............................................................
Điện thoại:………………Số Fax: …………………Email (nếu có): .......................
Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ……………………………………….. gửi kèm theo
đơn này 01 bộ hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:
4
(1)…………………………………………………………………..…………………
(2)…………………………………………………………………...………………......
(3)…………………………………………………………………...…………………..
……………………………………………………………………...…………………
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cho phép thực hiện.
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
5
(Ký, ghi rõ họ tên)
_____________________________
1
Địa danh
2
Tên cơ quan cấp phép
3
Địa chỉ cụ thể của đoàn khám, cơ sở, cá nhân đề nghị.
4
Liệt đầy đủ các giấy tờ, i liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ đƣợc sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
5
Trƣờng hợp khám bệnh, chữa bệnh lƣu động hoặc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo do sở khám
bệnh, chữa bệnh tổ chức thì ngƣời đứng đầu hoặc ngƣời đƣợc ngƣời đứng đầu ủy quyền của sở đó
ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
11
BM 02.17.2025
Danh sách thành viên tham gia khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc
khám bệnh, chữa bệnh lƣu động
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÂN ĐẠO
THEO ĐỢT/KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH LƢU ĐỘNG
1. Tên cá nhân/trƣởng đoàn/cơ sở đề nghị:……………………...............………….....
2. Địa chỉ: …………………………………………………..........................................
3. Địa điểm thực hiện khám bệnh, chữa bệnh: ………………...........………………..
4. Danh sách ngƣời thực hiện khám:
STT Họ và tên
Số chứng chỉ hành
nghề/số giấy phép
hành nghề
Phạm vi hành
nghề
Vị trí chuyên môn
1
1
2
5. Danh sách đăng ký ngƣời làm việc
2
:
STT Họ và tên
Văn bằng
chun môn
Thời gian đăng ký khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo/
khám bệnh, chữa bệnh lƣu
động
2
Vị trí làm việc
3
1
2
….
……
4
…………, ngày … tháng …. năm ….
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
5
(Ký, ghi rõ họ tên)
_____________________________
1
Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn đƣợc phân công đảm nhiệm.
2
Ghi danh sách ngƣời tham gia khám bệnh chữa bệnh nhƣng không thuộc diện cấp giấy phép
nh nghề.
3
Ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc đƣợc phân công đảm nhiệm.
4
Địa danh.
5
Trƣờng hợp khám bệnh, chữa bệnh lƣu động hoặc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo do s
khám bệnh, chữa bệnh tổ chức thì ngƣời đứng đầu hoặc ngƣời đƣợc ngƣời đứng đầu ủy quyền
của cơ sở đó ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
12
BM 03.17.2025
Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo/
khám bệnh, chữa bệnh lƣu động
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
…………, ngày … tháng …. năm ….
KẾ HOẠCH
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÂN ĐẠO/
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNHU ĐỘNG
PHẦN I. THÔNG TIN CHUNG
- Địa điểm thực hiện khám bệnh, chữa bệnh: …………..……
1
………...........................
- Thời gian: từ (ny/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm):................................................
- Dự kiến số lƣợng ngƣời bệnh đƣợc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo:.........................
- Tổng kinh phí dự kiến hỗ trợ cho đợt khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo:......................
- Nguồn kinh phí: ……………………..
2
………………………..........................….
PHẦN II. PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, DANH MC KỸ THUẬT
1. Phạm vi hoạt động chuyên môn:
2. Danh mục kỹ thuật:
TT
Thứ tự kỹ thuật theo
danh mục của Bộ Y tế
n kỹ thuật Ghi c
1
2
....
PHẦN III. DANH MỤC THUỐC VÀ THIẾT BỊ Y T
1. Danh mục thuốc:
STT
n hoạt chất
(nồng độ/ hàm
lƣợng)
n
thƣơng
mại
Đơn
vị
tính
Số lƣợng Nơi sản xuất
Số đăng ký
Hạn
sử
dụng
13
1
2
...
2. Danh mục thiết bị y tế:
STT
n thiết b
Ký hiệu
thiết bị
(Model)
Nƣớc sản
xuất
m sản
xuất
nh trạng
hoạt động của
thiết bị
Số lƣợng
1
2
...
…………, ngày …. tháng ....năm
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
3
(Ký, ghi rõ họ tên)
_____________________________
1
Địa danh.
2
Nêu rõ nguồn kinh phí thực hiện.
3
Trƣờng hợp khám bệnh, chữa bệnh lƣu động hoặc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo do sở khám
bệnh, chữa bệnh tổ chức thì ngƣời đứng đầu hoặc ngƣời đƣợc ngƣời đứng đầu ủy quyền của sở đó
ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
14
BM 04.17.2025
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BỘ PHẬN TN&TKQ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Đề nghị cho phép tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh, chữa bệnh y học
cổ truyền nhân đạo theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng
trở lên
1. n đơn vị/cá nhân đề nghị:
2. Bảng kiểm
TT
Hồ sơ Đề nghị cho phép tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh y học cổ truyền nhân đạo theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ƣơng trở lên
Kết quả kiểm
tra Hồ sơ
Không
1
Đơn đề nghị cho phép tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc khám
bệnh, chữa bệnh u động theo Mẫu 01 Phlục IV ban hành m theo Ngh
định số 96/2023/NĐ-CP (BM 01.17.2025)
2
Đối với trƣờng hợp thực hiện đnghị tổ chức, đơn vị: Bản khai danh
ch các thành viên tham gia khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc khám
bệnh, chữa bệnh lƣu động theo Mẫu 02 Phụ lục IV Nghị định s
96/2023/NĐ-CP (BM 02.17.2025), trong đó phải nêu ngƣời chịu trách
nhiệm chuyên môn kỹ thuật kèm theo bản sao hợp lgiấy phép hành ngh
của ngƣời đƣợc phân công ngƣời chịu trách nhim chuyên môn kỹ thuật
của đoàn khám
3
a) Đối với trƣờng hợp thực hiện đề nghtchức, đơn vị:
Bản sao hợp lệ
n bằng, chứng chchuyên môn của ngƣời trực tiếp tham gia khám bệnh,
chữa bệnh nhƣng không thuộc diện phải giy phép hành nghtheo quy
định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh (nếu có)
b) Đối với trƣờng hợp thực hiện nhân: Bản sao hợp lgiấy phép hành
nghề của ngƣời đề nghị khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
4
Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo Mẫu 03 Phlục IV
ban hành kèm theo Ngh định số 96/2023/NĐ-CP (BM 03.17.2025)
5
Văn bản cho phép của cơ sở khám bệnh, cha bệnh hoặc của ngƣời đứng đầu
địa điểm nơi dự kiến tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
15
BM 05.17.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QU
Mã hồ sơ:................
vạch thể hiện mã số hồ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của:........................................................................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp y quyền thì cung cấp thêm thông tin của ngƣời ủy quyền, bao gm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
o Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quthực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định s118/2025/NĐ-
CP.
2 Trƣờng hợp nộp htrc tiếp, ngƣời nộp hký, ghi họ, chđệm tên vào
mục y. Trƣờng hợp nộp h trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tngƣời
nộp hồ sơ không phải ký vào mục này.
16
BM 06.17.2025
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BỘ PHẬN TN&TKQ
Số: /HDHS-YDCT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Bộ phận Tiếp nhận Tr kết quả......... yêu cầu Ông (Bà)/Tổ chức …………hoàn
thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu ớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ
với ………… số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn.
Hà Nội, ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI HƢỚNG DẪN
( và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
17
BM 07.17.2025
PHIẾU TỪ CHỐI GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.........
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bphận Tiếp nhận Trkết qu
thông báo không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện.
Hà Nội, ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
( và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BỘ PHẬN TN&TKQ
Số: /PTC-YDCT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20
18
BM 08.17.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Đề nghị cho phép tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền nhân
đạo theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng trở lên
của (tên cơ quan, đơn vị, cá nhân đề nghị) ……………………………………………
STT Thành phần hồ sơ Kết quả kiểm tra
Không Ý kiến khác (diễn giải,
yêu cầu…)
1.
Đơn đề nghị cho phép tổ chức khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo hoặc khám bệnh, chữa bệnh lƣu động
theo Mẫu 01 Ph lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (BM 01.17.2025)
2.
Đối với trƣờng hợp thực hiện đề nghị tổ chức, đơn
vị: Bản khai danh sách các thành viên tham gia
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc khám bệnh,
chữa bệnh lƣu động theo Mẫu 02 Phlục IV Nghị
định s96/2023/NĐ-CP (BM 02.17.2025), trong đó
phải nêu ngƣời chịu trách nhiệm chuyên môn k
thuật kèm theo bản sao hợp lgiấy phép hành nghề
của ngƣời đƣợc phân công là ngƣời chịu trách nhiệm
chuyên môn kỹ thuật của đoàn khám
3.
a) Đối với trƣng hợp thực hiện đnghtchức,
đơn vị:
Bản sao hp l văn bằng, chứng chchuyên
môn của ngƣời trực tiếp tham gia khám bệnh, chữa
bệnh nhƣng không thuộc diện phải có giấy phép
nh nghề theo quy định của pháp luật về khám
bệnh, chữa bệnh (nếu có)
b) Đối với trƣờng hợp thực hiện nhân: Bản sao
hợp lgiấy phép hành nghề của ngƣời đnghkhám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo
4.
Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
theo Mẫu 03 Ph lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (BM 03.17.2025)
5.
Văn bản cho phép ca sở khám bệnh, cha bệnh
hoặc của ngƣời đứng đầu địa điểm nơi dự kiến tổ
chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
19
BM 09.17.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
Số: /YDCT-QLY
V/v bổ sung hồ sơ đề nghị cho
phép tổ chức, nn nƣớc
ngoài thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh y học cổ truyền nhân
đạo theo đợt hoặc lƣu động tại
hai tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ƣơng trở lên
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20
Kính gửi: ………………………………………
Cục Quản Y, Dƣợc cổ truyền - Bộ Y tế nhận đƣợc Hồ đề nghị cho phép t
chức, nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền nhân đo
theo đợt hoặc u động tại hai tỉnh, thành phtrực thuộc trung ƣơng trở n của Quý
đơn vị/Ông/Bà:..... Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền có ý kiến nhƣ sau:
Hồ đề nghị cho phép tổ chức, nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh, chữa
bệnh y học cổ truyền nhân đạo theo đợt hoc lƣu động tại hai tỉnh, thành ph trực
thuộc trung ƣơng trở lên chƣa đáp ứng theo quy định tại Nghđịnh s96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một s điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
…………………………………………………………………………………….
Cục Quản Y, ợc cổ truyền thông báo để Quý đơn vị /Ông/Bà biết thực
hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng … (để b/c);
- Lƣu: VT, QLY.
CỤC TRƢỞNG
20
BM 10.17.2025
Kính gửi: ………………………………………
Cục Quản Y, ợc cổ truyền - Bộ Y tế nhận đƣợc Hồ đề nghị cho phép
tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền nhân đạo
theo đợt hoặc u động tại hai tỉnh, thành phtrực thuộc trung ƣơng trở lên của Quý
đơn vị/Ông/Bà:..... Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền có ý kiến nhƣ sau:
Đồng ý/Không đồng ý cho phép Quý đơn vị /Ông/Bà thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh y học cổ truyền nhân đạo theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ƣơng tr n theo quy định tại Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết mt sđiều của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
do không đồng ý: ……………………………………………………ối với
trƣờng hợp không đồng ý]
Trên đây ý kiến của Cục Quản Y, Dƣợc cổ truyền về đề nghị cho phép tổ
chức, nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh, chữa bệnh y hc ctruyền nhân đo
theo đợt hoặc u động tại hai tỉnh, thành phtrực thuộc trung ƣơng trở lên của Quý
đơn vị /Ông/Bà./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Bộ trƣởng (để b/c);
- TT phụ trách (để b/c);
- Lƣu: VT, YCT.
CỤC TRƢỞNG
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v
đề nghị cho phép tổ chức,
nhân nƣớc ngoài thực hiện khám
bệnh, chữa bnh y học cổ truyền
nhân đạo theo đợt hoặc lƣu động tại
hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ƣơng trở lên
Hà Nội, ngày tháng năm 20..
21
BM 11.17.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
nh gi: ………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền tiếp nhận giải quyết
hồ sơ đề nghị cho phép tổ chức, nhân nƣớc ngoài thực hiện khám bệnh, chữa bệnh y học cổ
truyền nhân đạo theo đợt hoặc lƣu động tại hai tỉnh, thành phtrực thuộc trung ƣơng trở lên;
mã số tiếp nhận:………………..
Thời gian hẹn trả kết qu giải quyết hồ sơ nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản Y, Dƣợc cổ truyền chƣa trả kết qugiải quyết hồ
của Quý đơn vị/Ông /Bà đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
do ………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý đơn vị/Ông /Bà
Cục Quản lý Y, ợc cổ truyền xin lỗi Quý đơn vị/Ông /Bà sẽ trả kết quả giải quyết
hồ sơ cho ……………. vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý đơn vị/Ông /Bà
vì sự chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
22
BM 12.17.2025
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KSGQ-TN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20......
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H SƠ
s h sơ:............................................................................................................
Cơ quan (bộ phn) gii quyết h sơ:.......................................................................
Cơ quan phối hp gii quyết h sơ:.........................................................................
n đơn v Thi gian giao nhn h Kết qu gii quyết h
(trƣc hạn/đúng
hn/quá hn)
Ghi
chú
1. Giao:
B phn
TN&TKQ
2. Nhn:
….giờ….phút, ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút, ngày….../…../…
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút, ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút, ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
Ghi chú:
- Kết qu gii quyết h sơ do bên nhận nhp thông tin/ghi khi nhn bàn giao h sơ.
- Việc lƣu vết đƣc thc hin t động theo chức năng của H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính và th hin trên mu phiếu điện t.
23
BM 13.17.2025
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /BPTN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20.....
S THEO DÕI H
STT
hồ
n TTHC
n tổ
chức, cá
nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
Sổ theoi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa.
Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi h điện tthì theo i trực tiếp trên Hệ thống thông tin
giải quyết th tục hành chính, không cần thực hiện in s giấy nhƣng phải đảm bảo đy đủ
thông tin theo quy định.
24
BM 14.17.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ
Trung m Phục vụ hành chính công/Bphận Tiếp nhận Trả kết qu…. đã tiếp nhận
hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, hsơ…. chƣa quyết định giải quyết thtục hành chính
hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị ngày…. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: ………về việc dừng
thực hiện hgiải quyết thtục hành chính, do:…………………., Trung tâm Phục vụ
nh chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vhành chính công/Bphận Tiếp
nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giấy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
25
II. Quy trình: QT.YDCT.QLY.18.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình xếp cấp chuyên môn kỹ thuật đối với các cơ skhám bệnh, chữa
bệnh y học cổ truyền Nhà nƣớc trực thuộc Bộ Y tế. (1.012262)
2. Nội dung quy trình:
1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phquy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghđịnh s61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ, vthực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
4. Thông số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính ph
hƣớng dẫn thi hành một s quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
5. Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính đƣợc sửa đổi, b sung tại Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thtục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của BY tế.
2 u cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
3 Thành phần hồ sơ của bệnh viện:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản sao
hợp l
+ Văn bản đề nghị xếp cấp; x x
+ Bảng t chấm điểm theo tiêu chí nội dung
đánh giá quy định tại Phụ lục V ban hành kèm
theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (BM
01.18.2025);
x x
+ Các tài liệu, sliệu thống minh chứng đim
số đạt đƣợc của bệnh viện:
- Năng lực cung cấp dịch vụ khám chữa bệnh
phạm vi hoạt động chuyên môn;
x x x
- Năng lực tham gia đào tạo thực hành y khoa; x x x
- Năng lực tham gia hỗ trợ kỹ thuật cho sở
khám bệnh, chữa bệnh khác;
x x x
- Năng lực nghiên cứu khoa học về y học; x x x
+ Các tài liệu khác liên quan. x x x
4 Số lƣợng hồ sơ: 01 b
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích: 01 b(Bộ phận tiếp
nhận và trả kết qu- BY tế - lĩnh vực Y, ợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ.
5
Thời gian x : Trong thời hạn 60 ngày, ktừ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận h
sơ.
26
6 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp,
qua dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: Không
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết qu
Bƣớc 1
Tiếp nhận hồ đến nộp trực tiếp tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả/gửi qua đƣờng
bƣu điện hoặc trực tuyến: Thực hiện việc
kiểm tra hồ sơ theo bảng kiểm thành phần hồ
sơ (BM 02.18.2025).
- Tờng hợp hồ không đầy đủ hoặc
không đúng thẩm quyn: trả hồ sơ kèm theo
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (BM
04.18.2025) hoặc phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h(BM 05.18.2025) đối với trƣờng
hợp không giải quyết hồ sơ trực tiếp cho
ngƣời nộp hhoặc qua dịch vụ bƣu chính
công ích
- Trƣờng hợp h đy đ theo bảng
kiểm, trả phiếu tiếp nhận hồ sơ theo BM
03.18.2025, lƣu thông tin vào phiếu kiểm
soát h (BM 10.18.2025) sổ theo dõi
hồ sơ (BM 11.18.2025). Trình Lãnh đạo Cục
- Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả;
-nh đạo
Cục
Không
quá 01
ngàym
việc
BM
02.18.20
25
BM
03.18.20
25
BM
04.18.20
25
BM
05.18.20
25
BM
10.18.20
25
BM
11.18.20
25
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thực
hiện chuyển hồ kèm bảng kiểm hồ cho
phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản Y cổ truyền
(hoặc ngƣời đƣợc y quyền) phân công
chuyển hồ sơ cho chuyên viên đƣợc giao thụ
hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả;
-nh đo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao th
hồ sơ
Không
quá 02
ngàym
việc
Bƣớc 3
Kiểm tra h theo bảng kiểm bộ
nội dung chuyên môn (BM 06.18.2025).
Chuyên
viên đƣợc
giao th
hồ sơ
Không
quá 02
ngàym
việc
BM
06.18.20
25
27
Bƣớc 4 Thành lập Hội đồng.
- Chuyên
viên;
-nh đạo
phòng;
-nh đạo
Cục
Không
quá 10
ngày.
Bƣớc 5 Tổ chức họp Hội đồng
Bƣớc 5.1
Tổng hợp h sơ, trình ban nh giấy
mời tài liệu gửi các thành viên Hội đồng.
Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 07
ngàym
việc
Bƣớc 5.2
Họp Hội đồng; hoàn thiện Biên bản
họp Hội đng.
- Thành
viên Hội
đồng;
- Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 10
ngày làm
việc
Bƣớc 6
- Trƣờng hợp Thành viên Hội đồng
chƣa thống nhất ý kiến để xếp cấp chuyên
môn kỹ thuật cho bệnh viện: Chuyên viên
thụ căn cbiên bản thẩm định đdự thảo
công văn đề nghị sửa đổi, b sung (BM
07.18.2025)
Hoặc:
- Trƣờng hợp Thành viên Hội đồng
thống nhất xếp cấp chuyên môn k thuật
của bệnh viện: Chuyên viên th d thảo
n bản Quyết định xếp cấp chuyên môn k
thuật cho bệnh viện và chuẩn bhồ trình
các cấp (BM 08.18.2025)
Chuyên
viên thụ lý
Không
quá 04
ngàym
việc
BM
07.18.20
25
BM
08.18.20
25
Bƣớc 7
Lãnh đạo Phòng QL YCT xem xét hồ
sơ chuyên viên trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ trình
của chuyên viên: Duyệt dự thảo công văn
sửa đổi, bổ sung/Quyết định xếp cấp chuyên
môn kỹ thuật;
Hoặc
- Tờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của chuyên viên: Trả hồ sơ cho chuyên
viên, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Trƣởng
phòng QL
YCT
Không
quá 03
ngàym
việc
28
Bƣớc 8
Lãnh đạo Cục xem xét hồ sơ Phòng QL
YCT trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ trình
của Phòng: Duyệt dự thảo công văn sửa đổi,
bổ sung/ Quyết định xếp cấp chuyên môn k
thuật;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của Phòng: Trả hồ cho Phòng QL
YCT, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
nh đo
Cục
Không
quá 02
ngàym
việc
Bƣớc 9
- Văn thƣ cấp số ng văn sửa đổi, bổ
sung/ Quyết định xếp cấp chuyên môn k
thuật.
- Bộ phận một cửa trả kết quả ban
nh công văn sửa đổi, bổ sung/ Quyết định
xếp cấp chuyên môn kỹ thuật.
-n thƣ
- Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả
Không
quá 01
ngàym
việc
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thc hiện thtục, đối vi hquá hạn giải quyết, trong
thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết
quả (BM 09.18.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu n biểu mẫu
1
BM 01.18.2025
Bảng tự chấm điểm
2
BM 02.18.2025
Bảng kiểm thành phần hồ
3
BM 03.18.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
4
BM 04.18.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
5
BM 05.18.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
6
BM 06.18.2025
Bảng kiểm sơ bộ nội dung chuyên môn
7
BM 07.18.2025
Mẫu Công văn đề nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ
8
BM 08.18.2025
Quyết định xếp cấp chuyên môn kỹ thut
9
BM 09.18.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
10
BM 10.18.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
11
BM 11.18.2025
Sổ theoi hồ sơ
12
BM 12.18.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
29
BM 01.18.2025
HƢỚNG DẪN XẾP CẤP CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT
A. BẢNG TIÊU CHÍ VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
STT NHÓM TIÊU CHÍ VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ ĐIỂM
I
NĂNG L
ỰC CUNG CẤP DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA
B
ỆNH VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN
65 điểm
1
ng l
ực thực hiện kỹ thuật Tối đa 35 điểm
1.1
ng l
ực thực hiện kỹ thuật loại đặc biệt
a
T
ỷ lệ các kỹ thuật loại đặc biệt bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 80%
tr
ở lên
10 điểm
b
T
ỷ lệ các kỹ thuật loại đặc biệt bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 60%
đ
ến dƣới 80%
8 điểm
c
T
ỷ lệ các kỹ thuật loại đặc biệt bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 40%
đ
ến dƣới 60%
6 điểm
d
T
ỷ lệ các kỹ thuật loại đặc biệt bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt ới
40%
4 điểm
1.2
ng l
ực thực hiện kỹ thuật loại I
a
T
ỷ lệ các kỹ thuật loại I bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 80% trở lên 10 điểm
b
T
ỷ lệ các kỹ thuật loại I bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 60% đến
ới 80%
8 điểm
c
T
ỷ lệ các kỹ thuật loại I bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 40% đến
ới 60%
6 điểm
d
T
ỷ lệ các kỹ thuật loại I bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt ới 40% 4 điểm
1.3
ng l
ực thực hiện kỹ thuật chuyên môn
a
T
ỷ lệ các kỹ thuật bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 80% trlên tổng
s
ố kỹ thuật thuộc danh mục do Bộ Y tế ban hành
10 điểm
b
T
ỷ lệ các kỹ thuật bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 60% đến dƣới
80% t
ổng số kỹ thuật thuộc danh mục do Bộ Y tế ban hành
8 điểm
c
T
ỷ lệ các kỹ thuật bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt từ 40% đến dƣới
60% t
ổng số kỹ thuật thuộc danh mục do Bộ Y tế ban hành
6 điểm
d
T
ỷ lệ các kỹ thuật bệnh viện đƣợc phê duyệt đạt ới 40% tổng số k
thu
ật thuộc danh mục do Bộ Y tế ban hành
4 điểm
1.4
Đƣ
ợc cấp có thẩm quyền cho phép thực hiện (bao gồm cả thực hiện
th
í điểm) kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới theo quy định tại Điều 92
Lu
ật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 trong thời gian 02 năm tính
đ
ến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
5 điểm
2
y d
ựng tiêu chuẩn chất ợng lâm sàng Tối đa 10 điểm
2.1
Ch
ủ trì xây dựng ít nhất 3 tiêu chuẩn chất lƣợng lâm sàng 10 điểm
2.2
Ch
ủ trì xây dựng ít nhất 1 tiêu chuẩn chất lƣợng lâm sàng 5 điểm
3
th
ực hiện hoạt động kiểm định chất lƣợng lâm sàng 5 điểm
4
Trình đ
ộ chuyên môn Tối đa 15 điểm
4.1
c trƣ
ởng khoa và phó trƣởng khoa
a
60% tr
ở lên có trình độ tiến sĩ, chuyên khoa II 5 điểm
30
b
T
ừ 30% đến dƣới 60% có trình độ tiến sĩ, chuyên khoa II 3 điểm
c
ới 30% có trình độ tiến sĩ, chuyên khoa II 1 điểm
4.2
c sĩ đi
ều trị ở các khoa lâm sàng
a
Trên 50% có trình đ
ộ chuyên khoa I và tƣơng đƣơng 5 điểm
b
T
ừ 30 - 50% có trình độ chuyên khoa I và tƣơng đƣơng 3 điểm
c
ới 30% có trình độ chuyên khoa I và tƣơng đƣơng 1 điểm
4.3
Đi
ều dƣỡng trƣng, hộ sinh trƣởng, kỹ thuật viên trƣởng các khoa
lâm sàng
a
60% tr
ở lên có trình độ sau đại học 5 điểm
b
T
ừ 30% đến dƣới 60% có trình độ sau đại học 3 điểm
c
ới 30% có trình độ sau đại học 1 điểm
II
NĂNG L
ỰC THAM GIA ĐÀO TẠO THỰC HÀNH Y KHOA
Tối đa 15 điểm
1
Cơ s
ở thực hành của cơ sở giáo dục trong đào tạo khối ngành sức
kh
ỏe có đào tạo trình độ chuyên khoa, nội trú, thạc sỹ, tiến sỹ
15 điểm
2
Cơ s
ở thực hành của cơ sở giáo dục trong đào tạo khối ngành sức
kh
ỏe có đào tạo trình độ đại học
10 điểm
3
Cơ s
ở thực hành của cơ sở giáo dục trong đào tạo khối ngành sức
kh
ỏe có đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp
5 điểm
III
NĂNG L
ỰC THAM GIA HỖ TRỢ KỸ THUẬT CHO CƠ SỞ
KH
ÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÁC
Tối đa 10 điểm
1
Chuy
ển giao kỹ thuật loại đặc biệt Tối đa 5 điểm
1.1
Chuy
ển giao đƣợc 02 kỹ thuật loại đặc biệt trong thời gian 02 năm
t
ính đến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
5 điểm
1.2
Chuy
ển giao đƣợc trên 02 kỹ thuật loại đặc biệt trong thời gian 02
năm t
ính đến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
2 điểm
2
Chuy
ển giao kỹ thuật loại I Tối đa 5 điểm
2.1
Chuy
ển giao đƣợc 02 kỹ thuật loại I trong thời gian 02 năm tính đến
th
ời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
5 điểm
2.2
Chuy
ển giao đƣợc trên 02 kỹ thuật loại I trong thời gian 02 năm tính
đ
ến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
2 điểm
IV
NĂNG L
ỰC NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VỀ Y HỌC
Tối đa 10 điểm
1
Đ
ề tài nghiên cứu khoa học Tối đa 4 điểm
1.1
ít nh
ất 1 nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia trong thời
gian 02 năm t
ính đến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
4 điểm
1.2
ít nh
ất 1 nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc sáng kiến cấp Bộ,
c
ấp tỉnh trong thời gian 02 năm tính đến thời điểm xếp cấp chuyên
môn k
ỹ thuật
3 điểm
1.3
ít nh
ất 2 đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở trong thời gian 02
năm t
ính đến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
2 điểm
2
Nhân viên là tác gi
ả thứ nhất của bài báo khoa học Tối đa 2 điểm
2.1
Nhân viên là tác gi
ả thứ nhất của bài báo khoa học quốc tế trong thời
gian 02 năm t
ính đến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
2 điểm
2.2
Nhân viên là tác gi
ả thứ nhất của bài báo khoa học trong nƣớc trong
th
ời gian 02 năm tính đến thời đim xếp cấp chuyên n kỹ thuật
1 điểm
31
3
Ch
ủ trì các thử nghiệm lâm sàng trong thời gian 02 năm tính đến thời
đi
ểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
2 điểm
4
T
ổ chức các hội nghị, hội thảo khoa học Tối đa 2 điểm
4.1
t
ổ chức các hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế trong thời gian 02
năm t
ính đến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
2 điểm
4.2
t
ổ chức các hội nghị, hội thảo khoa học trong nƣớc trong thời
gian 02 năm t
ính đến thời điểm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
1 điểm
T
ổng 100 điểm
B.ỚNG DẪN CÁCH CHẤM ĐIỂM
1. Tổng điểm đƣc tính = tổng điểm các Mục I + II + III + IV, trong đó s đạt tiêu chí tại
mục nào thì tính điểm tƣơng ứng tại mục đó. Việc tính đim của mục I đƣợc thực hiện nhƣ sau:
a) Điểm mục I = tổng điểm của các mục 1 + 2 + 3 + 4
b) Điểm mục 1 = tổng điểm của các mục 1.1 + 1.2 + 1.3 + 1.4
c) Tỷ lệ % kỹ thuật tại mục 1.1 đƣợc tính theo công thức: lấy tổng s kỹ thuật loi đặc biệt của
các chuyên khoa bệnh viện đƣợc phê duyệt chia cho tổng s kỹ thuật của chuyên khoa
tƣơng ứng trong danh mục kỹ thuật do Bộ Y tế ban hành sau đó nhân 100%.
Ví dụ:
Bệnh viện đƣợc phê duyệt tổng số kỹ thuật là 190 kỹ thuật cụ thể nhƣ sau:
- Hồi sức cấp cứu và chống độc: 10 kỹ thuật;
-y mê hồi sc: 10 kỹ thuật;
- Mắt: 100 kỹ thuật;
- Hóa sinh: 10 kỹ thuật;
- Huyết học - truyền máu: 10 kỹ thuật;
- Giải phẫu bệnh: 10 kỹ thuật;
- Vi sinh, ký sinh trùng: 20 kỹ thuật;
- Điện quang: 20 kỹ thuật.
ch tính tỷ lệ % kỹ thuật thực hiện nhƣ sau:
Lấy 190 k thuật đã đƣợc phê duyệt chia cho tổng số kỹ thuật của các chuyên khoa ở trên theo
danh mục do Bộ Y tế ban hành (Tổng skỹ thuật của chuyên khoa cấp cứu + Tổng skỹ thuật
của chuyên khoa gây mê + Tổng skỹ thuật của chuyên khoa mắt + Tổng số k thut của
chuyên khoa hóa sinh + Tổng skthuật của chuyên khoa Huyết học + Tổng skthuật của
chuyên khoa giải phẫu bệnh + Tổng skthuật của chuyên khoa vi sinh + Tổng skthuật
của chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh) nhân với 100%.
d) Cách tính tỷ lệ các mục 1.2, 1.3 thực hiện tƣơng tự nhƣ cách tính tại mục 3.
2. Sau khi đánh giá và chấm điểm, bệnh viện đƣợc xếp cấp chuyên môn kỹ thuật theo các mức
điểm nhƣ sau:
a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đạt dƣới 70 điểm đƣợc xếp vào cấp cơ bản;
b) sở khám bệnh, chữa bệnh đạt từ 70 điểm trở lên đƣợc xếp vào cấp chuyên sâu, trong đó
sở khám bệnh, chữa bệnh đạt từ 90 điểm trở lên đƣợc xếp vào mức kỹ thuật cao.
32
BM 02.18.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(dành cho bộ phận tiếp nhận và tr kết qu)
Hồ sơ đề nghị xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
1. n đơn vị:
2. Mã hồ sơ:
STT Thành phần hồ Kiếm tra hồ sơ Ghi chú
Không
1 Văn bản đề nghị xếp cấp
2 Bảng t chấm điểm theo tiêu chí nội dung
đánh giá quy định tại Phụ lục V ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
3 Các tài liệu, sliệu thống minh chứng điểm
số đạt đƣợc
3.1 Năng lực cung cấp dịch vkhám chữa bệnh
phạm vi hoạt động chuyên môn
3.2 ng lực tham gia đào tạo thực hành y khoa
3.3 Năng lực tham gia h trợ kỹ thuật cho s
khám bệnh, chữa bệnh khác
3.4 ng lực nghiên cứu khoa học về y học
4 Các tài liệu khác có liên quan
Hà Nội, ngày tháng năm
Ngƣời tiếp nhận hồ sơ
33
BM 03.18.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QU
Mã hồ sơ:................
Mã vạch thể hiện mã số hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin ca ngƣời ủy quyền, bao gồm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ SƠ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Trƣờng hợp nộp htrực tiếp, ngƣời nộp hsơ ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên vào mục này. Tờng
hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hồ sơ không phải ký vào mục
này..
34
BM 04.18.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
Số: /HDHS-YDCT
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vƣớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ với …………
số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
35
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /PTC-YDCT
BM 05.18.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả BY tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo
không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
36
BM 06.18.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Đề nghị xếp cấp chuyên môn kỹ thuật của
(tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) ……………………………………………
STT Thành phần hồ Kết quả kiểm tra
Không Ý kiến khác (diễn giải,
yêu cầu…)
1
+ Văn bản đề nghị xếp cấp;
2 + Bảng t chấm điểm theo tiêu chí và nội
dung đánh giá quy định tại Phụ lục V ban
nh m theo Nghị định s96/2023/NĐ-CP
(BM 01.18.2025);
3
+ c tài liệu, số liệu thống minh chng
điểm số đạt đƣợc của bệnh viện:
3.1
- Năng lực cung cấp dịch vụ khám chữa bệnh
phạm vi hoạt động chuyên môn;
3.2
- Năng lực tham gia đào tạo thực hành y
khoa;
3.3 -ng lực tham gia hỗ trợ k thuật cho cơ s
khám bệnh, chữa bệnh khác;
3.4 -ng lực nghiên cứu khoa học về y học;
4 + Các tài liệu khác có liên quan.
Chuyên viên thụ lý h
37
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CTRUYỀN
BM 07.18.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v …………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản lý Y, ợc ctruyền nhận đƣợc hồ đề nghị xếp cấp chuyên môn kthuật
đối với ……………….. Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, ợc ctruyền Bộ Y tế ý kiến
nhƣ sau:
Hồ …………………………… chƣa đy đủ, hợp l theo quy định tại Nghị định s
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phquy định chi tiết một s điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để Quý đơn vị biết, thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
-u: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
38
BM 08.18.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-YDCT
Hà Nội, ngày tháng năm 20
QUYẾT ĐỊNH
Xếp cấp chuyên môn kthuật của.........
CỤC TRƢỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
n cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội;
Căn cứ Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính ph quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cNghđịnh s96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phquy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Quyết định s /-YDCT ngày ....... của Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ
truyền về việc thành lập Hội đồng thẩm định xếp cấp chuyên môn kthuật các sở khám
bệnh, chữa bệnh;
n cứ hồ sơ đề nghị xếp cấp chuyên môn kỹ thuật của.....;
n cứ Biên bản thẩm định ngày .... về việc xếp cấp chuyên môn kỹ thuật đối với.....;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Y cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xếp cấp chuyên môn cơ s khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể nhƣ sau:
- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:... (Giấy phép hoạt động khám bệnh chữa bệnh số.....)
- Cấp chuyên môn kỹ thuật:...
Điều 2. [Tên sở] đƣợc thực hiện các kthuật theo cấp chuyên môn đƣợc phê duyệt
đảm bảo theo các quy định của pháp luật.
Điều 3. [Tên s] trách nhiệm duy trì cấp chuyên môn kthuật đã đƣợc phê duyệt
hoặc đề nghị xem xét cấp lại chuyên môn kỹ thuật, Cục Quản lý Y, ợc cổ truyền, Bộ Y tế sẽ
thẩm định lại theo các quy định hiện hành.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 5. Các ông/bà: Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc [Tên sở] Thtrƣởng các
đơn vị có liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 5;
- Bộ trƣởng (để báo cáo);
- Các Thứ trƣởng (để b/c);
- Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lƣu: VT, YCT.
CỤC TRƢỞNG
39
BM 09.18.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QU
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản Y, ợc ctruyền tiếp nhận giải quyết
hồ đề nghị xếp cấp chuyên môn k thuật đối với ……………….; s tiếp
nhận:………………..
Thời gian hẹn tr kết quả giải quyết h nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản Y, c cổ truyền chƣa trả kết qugiải quyết hồ
của ………… đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ. Lý do ………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý Đơn vị.
Cục Quản Y, ợc cổ truyền xin lỗi strả kết quả giải quyết hcho Quý Đơn
vị vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản Y, ợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý Đơn vị s
chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
40
BM 10.18.2025
B Y T
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KSGQ-TN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20......
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H SƠ
s h sơ:.........................................................................................................
Cơ quan (bộ phn) gii quyết h sơ:...............................................................................
Cơ quan phối hp gii quyết h sơ:.............................................................................
n đơn v Thi gian giao nhn h Kết qu gii quyết
h (trƣc
hạn/đúng hạn/quá
hn)
Ghi
chú
1. Giao:
B phn
TN&TKQ
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
Ghi chú:
- Kết qu gii quyết h do bên nhn nhp thông tin/ghi khi nhn bàn giao h sơ.
- Việc lƣu vết đƣợc thc hin t động theo chức năng của H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
th hin trên mu phiếu điện t.
41
BM 11.18.2025
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /BPTN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20.....
S THEO DÕI H
STT
hồ
n TTHC
n tổ
chức, cá
nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
S theoi h sơ đƣợc lp theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực ti B phn Mt ca.
Trƣng hp áp dng S theo dõi h điện t thì theo i trc tiếp trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính, không cn thc hin in s giấy nhƣng phải đm bảo đy đủ
thông tin theo quy đnh.
42
BM 12.18.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ
Trung m Phục vụ hành chính công/Bphận Tiếp nhận Trả kết qu…. đã tiếp nhận
hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, hsơ…. chƣa quyết định giải quyết thtục hành chính
hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị ngày…. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: ………về việc dừng
thực hiện hgiải quyết thtục hành chính, do:…………………., Trung tâm Phục vụ
nh chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vhành chính công/Bphận Tiếp
nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giấy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
43
III. Quy trình: QT.YDCT.QLY.19.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình xác định kthuật mới, phƣơng pháp mới đối với các kthuật,
phƣơng pháp trong khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền không trong danh mục chuyên
môn kỹ thuật. (1.012263)
2. Nội dung quy trình:
1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, cha bệnh số 15/2023/QH15
2. Nghđịnh s96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy đnh chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tƣ số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hƣớng dẫn thi hành một số quy định của Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
4. Quyết định s443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính đƣợc sửa đi, bổ sung tại Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết th tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của BY tế.
2 u cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
3 Thành phần hồ sơ:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản
sao
+ Đơn đề nghị xác định k thuật mới, phƣơng pháp
mới theo Mẫu 01 Phlục VI ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP; (BM 01.19.2025)
x x
+ Trƣờng hợp 1: Đối với kthuật mới, phƣơng pháp
mới đƣợc nghiên cứu tại Việt Nam hoặc nƣớc ngoài:
tài liệu nghiên cứu phát triển k thuật mới, phƣơng
pháp mới, trong đó phải nội dung về tổng quan các
nghiên cứu liên quan trong ớc và ngoài ớc đã
đƣợc công bố, đặc tính kỹ thuật, cách sử dụng, đƣờng
dùng, liều dùng (nếu có) và các yếu tố nguy cơ;
x x
+ Trƣờng hợp 2: Đối với k thuật mới, phƣơng pháp
mới đƣợc quan có thẩm quyền nƣớc ngoài cho
phép áp dụng: ngoài tài liệu quy định tại trƣờng hợp 1
phải thêm quy trình kthuật thực hiện văn bản
chứng minh k thuật mới, phƣơng pháp mới đó đã
đƣợc quan thẩm quyền nƣớc ngoài cho phép
áp dụng;
x x
4 Số lƣợng hồ sơ: 01 b
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích: 01 bộ (Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu- Bộ Y tế - lĩnh vực Y, ợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ
5 Thời gian xử lý: 30 ngày, kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ
6 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu- Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp, qua
44
dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: Không
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết
quả
Bƣớc 1
Tiếp nhận hồ đến nộp trực tiếp tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả/gửi qua đƣờng
bƣu điện hoặc trực tuyến: Thực hiện việc kiểm
tra hồ sơ theo bảng kiểm thành phần hồ sơ (BM
02.19.2025).
- Trƣờng hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
không đúng thẩm quyền: trả hồ sơ kèm theo
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h(BM
04.19.2025) hoặc phiếu t chối tiếp nhận giải
quyết h (BM 05.19.2025) đối với trƣờng
hợp không giải quyết htrực tiếp cho ngƣời
nộp hồ sơ hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích
- Trƣờng hợp hồ đầy đ theo bảng
kiểm, trả phiếu tiếp nhận hồ theo BM
03.19.2025, u thông tin vào phiếu kiểm soát
hồ (BM 10.19.2025) sổ theo dõi h sơ
(BM 11.19.2025). Trình Lãnh đạo Cục.
- Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả;
-nh đạo
Cục
Không
quá 01
ngàym
việc
BM
02.19.
2025
BM
03.19.
2025
BM
04.19.
2025
BM
05.19.
2025
BM
10.19.
2025
BM
11.19.2
025
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thực
hiện chuyển hồ sơ m bảng kiểm hồ cho
phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản lý Y cổ truyền
(hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân công
chuyển hồ cho chuyên viên đƣợc giao thụ
hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả;
-nh đo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao thụ
hồ sơ
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 3
Kiểm tra hồ theo bảng kiểm sơ bộ nội
dung chuyên môn (BM 06.19.2025).
Chuyên
viên đƣợc
giao thụ
hồ sơ
Không
quá 02
ngàym
việc
BM
06.19.
2025
Bƣớc 4 Thành lập Hội đồng.
- Chuyên
viên;
-nh đo
phòng;
-nh đo
Không
quá 05
ngàym
việc
45
Cục
Bƣớc 5 Tổ chức họp Hội đồng
Bƣớc 5.1
Tổng hợp hồ sơ, trình ban hành giấy mời
tài liệu gửi các thành viên Hội đồng.
Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 05
ngàym
việc
Bƣớc 5.2
Họp Hội đồng; hoàn thiện Biên bản họp
Hội đồng.
- Thành
viên Hội
đồng;
- Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 05
ngàym
việc
Bƣớc 6
- Trƣờng hợp Thành viên Hội đồng chƣa
thống nhất ý kiến để xác định k thuật mới,
phƣơng pháp mới: Chuyên viên thụ căn cứ
biên bản thẩm định để dự thảo công văn đề nghị
sửa đổi, bổ sung (BM 07.19.2025)
Hoặc:
- Trƣờng hợp Thành viên Hội đồng thống
nhất: Chuyên viên thụ dự thảo văn bản xác
định kthuật mới, phƣơng pháp mới thuộc một
trong các trƣờng hợp
a) Kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới phải
thử nghiệm lâm sàng;
b) K thuật mới, phƣơng pháp mới không
phải thử nghiệm m sàng nhƣng phải thực hiện
thí điểm;
c) Kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới không
phải thử nghiệm m sàng không phải thực
hiện thí điểm
(BM 08.19.2025)
Chuyên
viên thụ
Không
quá 04
ngàym
việc
BM
07.19.
2025
BM
08.19.
2025
Bƣớc 7
Lãnh đạo Png QL YCT xem xét hồ
chuyên viên trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ trình của
chuyên viên: Duyệt dự thảo công văn sửa đổi,
bổ sung/Văn bản xác định kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với htrình
của chuyên viên: Trả hồ cho chuyên viên,
ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Trƣởng
phòng QL
YCT
Không
quá 02
ngàym
việc
Bƣớc 8
Lãnh đạo Cục xem xét hồ Phòng QL
YCT trình:
nh đo
Cục
Không
quá 02
46
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ trình của
Phòng: Duyệt dự thảo công văn sửa đổi, bổ
sung/Văn bản xác định k thuật mới, phƣơng
pháp mi;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ trình
của Phòng: Trả hồ cho Phòng QL YCT, ý
kiến chỉ đạo cụ thể.
ngàym
việc
Bƣớc 9
- Văn thƣ cấp s công văn sửa đổi, bổ
sung/Văn bản xác định k thuật mới, phƣơng
pháp mi.
- Bộ phận một cửa trả kết quả ban hành
công văn sửa đổi, bổ sung/Văn bản xác định kỹ
thuật mới, phƣơng pháp mới.
-n thƣ
- Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả
Không
quá 01
ngàym
việc
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thc hiện thtục, đối vi hquá hạn giải quyết, trong
thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết
quả (BM 09.19.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu n biểu mẫu
1
BM 01.19.2025
Đơn đề nghị xác định kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
2
BM 02.19.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần
3
BM 03.19.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
4
BM 04.19.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
5
BM 05.19.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6
BM 06.19.2025
Bảng kiểm sơ bộ nội dung chuyên môn
7
BM 07.19.2025
Mẫu Công văn đề nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ
8 BM 08.19.2025
n bản xác định kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
9
BM 09.19.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
10
BM 10.19.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
11
BM 11.19.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
12
BM 12.19.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
47
BM 01.19.2025
Văn bản đề nghị xác định k thuật mới, phƣơng pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
….., ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGH
Xác định kỹ thuật mi, phƣơng pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh
Kính gửi: Bộ Y tế.
Cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới:………………………….....
......................................................................................................................................................
Địa chỉ cơ quan: .........................................................................................................................
Điện thoại: ......................................................Fax:......................................................................
Email: ........................................................................................................................................
i khoản: ................................................................................................................................
n tổ chức/cá nhân có kỹ thuật mới/phƣơng pháp mới
1
:.......................................................
Địa chỉ giao dịch: ........................................................................................................................
Điện thoại:........................................... Fax:................................................................................
Email:. ........................................................................................................................................
i khoản: .................................................................................................................................
m đơn đề nghị Bộ Y tế xem xét phân loại kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới:
-n kỹ thuật mới/phƣơng pháp mới:...........................................................................................
- Nƣớc/Quốc gia phát minh: ..........................................................................................................
- Nhóm nguy cơ tự đề xuất: ..........................................................................................................
Hồ sơ bao gồm:
2
1 . ...................................................................................................................................................
2 ...................................................................................................................................................
3 ...................................................................................................................................................
Đề nghị Bộ Y tế xem xét và phân loại kỹ thuật mới/phƣơng pháp mới nêu trên.
NGHIÊN CỨU VIÊN CHÍNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
THỦ TỞNG CƠ SỞ
NHẬN THỬ NGHIỆM
LÂM SÀNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ
NHÂN CÓ KỸ THUẬT MỚI,
PHƢƠNG PHÁP MI
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________________
1
Đối với cá nhân: ngoài việc ghi đầy đủ họ tên phải ghi thêm một trong năm thông tin về số chứng minh
nhân dân/số căn cƣớc công dân/số căn cƣớc/số định danh cá nhân/số hộ chiếu còn hạn s dụng.
2
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và đƣợc sắp xếp theo thứ
tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
48
BM 02.19.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(DÀNH CHO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)
Hồ sơ đề nghị xác định phƣơng pháp mới, kỹ thuật mới
1. Tên đơn vị:
2. Mã hồ sơ:
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi c
Không
1 Đơn đề nghị c định kthuật mới, phƣơng pháp mới
theo Mẫu 01 Phlục VI ban hành kèm theo Nghị định s
96/2023/NĐ-CP
2 Bản sao hợp lệ
2.1 + Tờng hợp 1: Đối với kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
đƣợc nghiên cứu tại Việt Nam hoặc nƣớc ngoài: tài liệu
nghiên cứu phát triển kthuật mới, phƣơng pháp mới,
trong đó phải nội dung về tổng quan các nghiên cứu
liên quan trong nƣớc ngoài ớc đã đƣợc công bố,
đặc tính k thuật, cách sử dụng, đƣờng dùng, liều dùng
(nếu có) và các yếu tố nguy cơ;
2.2 + Tờng hợp 2: Đối với kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
đƣợc quan thẩm quyền nƣớc ngoài cho phép áp
dụng: ngoài tài liệu quy định tại trƣng hp 1 phải
thêm quy trình k thuật thực hiện và văn bản chứng
minh kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đó đã đƣc
quan có thẩm quyền ở nƣớc ngoài cho phép áp dụng;
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
49
BM 03.19.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QU
Mã hồ sơ:................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin ca ngƣời ủy quyền, bao gồm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ SƠ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Tờng hợp nộp hồ sơ trực tiếp, ngƣời nộp hký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên vào mục này. Trƣờng hợp nộp
hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hồ sơ không phải ký vào mục này.
Mã v
ch th
hi
n mã s
h
50
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
Số: /HDHS-YDCT
BM 04.19.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vƣớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ với …………
số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
51
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /PTC-YDCT
BM 05.19.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả BY tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo
không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
52
BM 06.19.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Đề nghị xác định kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đối với các kỹ thuật,
phƣơng pháp trong khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
không có trong danh mục chuyên môn kỹ thuật của
(tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) ……………………………………………
STT Thành phần hồ Kết quả kiểm tra
Không Ý kiến khác (diễn giải,
yêu cầu…)
1 Đơn đề nghxác định k thuật mới, phƣơng
pháp mới theo Mẫu 01 Ph lục VI ban hành
kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
2 Bản sao hợp lệ
2.1 + Tờng hợp 1: Đối với k thuật mới,
phƣơng pháp mới đƣợc nghiên cứu tại Việt
Nam hoặc nƣớc ngoài: tài liệu nghiên cứu
phát triển k thuật mới, phƣơng pháp mới,
trong đó phải nội dung về tổng quan các
nghiên cứu liên quan trong nƣớc ngoài
nƣớc đã đƣợc công bố, đặc tính kỹ thuật, cách
sử dụng, đƣờng dùng, liều dùng (nếu có)
các yếu tố nguy cơ;
2.2 + Trƣờng hợp 2: Đối với k thuật mới,
phƣơng pháp mới đƣợc quan thẩm
quyền nƣớc ngoài cho phép áp dụng: ngoài
i liệu quy định tại trƣờng hợp 1 phải có
thêm quy trình kthuật thực hiện văn bản
chứng minh kthuật mi, phƣơng pháp mới
đó đã đƣợc quan thẩm quyền nƣớc
ngoài cho phép áp dụng;
Chuyên viên thụ lý h
53
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BM 07.19.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v ……………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản lý Y,ợc cổ truyền nhận đƣợc hồ sơ đề nghị c định phƣơng pháp mới, k
thuật mới đối với ……………….. Sau khi xem xét, Cc Quản lý Y, ợc cổ truyền Bộ Y tế
có ý kiến nhƣ sau:
Hồ …………………………… chƣa đy đủ, hợp l theo quy định tại Nghị định s
96/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định quy định chi tiết một sđiều
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để Quý đơn vị biết, thực hiện.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
-u: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
54
BM 08.19.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-YDCT Hà Nội, ngày tháng năm 20
QUYẾT ĐỊNH
Về việc xác định kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
CỤC TRƢỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
n cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
n cứ Nghđịnh s96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phquy
định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cNghđịnh s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phquy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cQuyết định s 2068/QĐ-BYT ngày 08 tháng 5 năm 2023 của BY tế quy định
chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tchức của Cục Quản Y, ợc cổ truyền thuộc
Bộ Y tế;
t hồ sơ đề nghị c định phƣơng pháp mới, kỹ thuật mới của ......;
Theo đề nghị của Trƣởng Phòng Quản lý Y cổ truyền,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Kỹ thuật, phƣơng pháp [Nêu tên Kthuật, phƣơng pháp] do [tên sđề nghị
c định kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới] đề nghị xác định thuộc trƣờng hợp:
........................
1
Điều 2. [Tên sở] tiếp tục thực hiện các quy định tại khoản 4 Điều 96 Nghđịnh s
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phquy định chi tiết một s điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc/Thủ trƣởng/Ngƣời đứng đầu [tên
sở đề nghị] chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 4;
- Bộ trƣởng (để b/c);
- Các đồng chí Thứ trƣởng (để b/c);
-u: VT, YCT
CỤC TRƢỞNG
1
Ghi cụ thể một trong các trƣờng hợp quy định tại khoản 3 Điều 96 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới phải thử nghiệm lâm sàng;
b) Kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới không phải thử nghiệm lâm sàng nhƣng phải thực hiện thí điểm;
c) Kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới không phải thử nghiệm lâm sàng và không phải thực hiện thí điểm.
55
BM 09.19.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QU
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản Y, ợc ctruyền tiếp nhận giải quyết
hồ đề nghị xác định kthuật mới, phƣơng pháp mới đối với ……………….; stiếp
nhận:………………..
Thời gian hẹn tr kết quả giải quyết h nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản Y, c cổ truyền chƣa trả kết qugiải quyết hồ
của Quý Đơn vị đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
do ………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý Đơn vị.
Cục Quản Y, ợc cổ truyền xin lỗi strả kết quả giải quyết hcho Quý Đơn
vị vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản Y, ợc ctruyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý đơn vị s
chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
56
BM 10.19.2025
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KSGQ-TN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20......
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H SƠ
s h sơ:..............................................................................................................
Cơ quan (bộ phn) gii quyết h sơ:...................................................................
Cơ quan phối hp gii quyết h sơ:..........................................................................
n đơn v Thi gian giao nhn h Kết qu gii quyết
h (trƣc
hạn/đúng hn/quá
hn)
Ghi
chú
1. Giao:
B phn
TN&TKQ
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
Ghi chú:
- Kết qu gii quyết h do bên nhn nhp thông tin/ghi khi nhn bàn giao h sơ.
- Việc lƣu vết đƣợc thc hin t động theo chức năng của H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
th hin trên mu phiếu điện t.
57
BM 11.19.2025
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /BPTN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20.....
S THEO DÕI H
STT
hồ
n TTHC
n tổ
chức, cá
nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
- Sổ theo dõi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bphận Một cửa.
- Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hđiện tthì theo dõi trực tiếp trên Hthống thông tin
giải quyết th tục hành chính, không cần thực hiện in s giấy nhƣng phải đảm bảo đy đủ
thông tin theo quy định.
58
BM 12.19.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ
Trung m Phục vụ hành chính công/Bphận Tiếp nhận Trả kết qu…. đã tiếp nhận
hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, hsơ…. chƣa quyết định giải quyết thtục hành chính
hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị ngày…. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: ………về việc dừng
thực hiện hgiải quyết thtục hành chính, do:…………………., Trung tâm Phục vụ
nh chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vhành chính công/Bphận Tiếp
nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TỞNG CƠ QUAN, ĐƠN V
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giấy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
59
IV. Quy trình: QT.YDCT.QLY.20.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình cho phép thí điểm áp dụng kthuật mới, phƣơng pháp mới đối
với các kthuật, phƣơng pháp trong khám bệnh, chữa bệnh y học ctruyền không trong
danh mục chuyên môn kỹ thuật. (1.012285)
2. Nội dung quy trình:
1. Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15
2. Ngh định s96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính ph
hƣớng dẫn thi hành một s quy định của Nghị định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
4. Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung tại Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
2. u cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
a) quy trình kthuật đtriển khai áp dụng kthuật mới, phƣơng pháp mới
đƣợc ngƣời đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phê duyệt.
Quy trình phải bao gồm tối thiểu các nội dung sau: tên quy trình; đại ơng
định nghĩa; ch định; chống chỉ định; hƣớng dẫn việc chuẩn bị, thực hiện quy
trình (yêu cầu nhân lực, sở vật chất, thuốc, thiết by tế và các điều kiện khác);
các bƣớc tiến hành; theo dõi; xử trí tai biến và các ghi chú khác (nếu có).
b) đnhân lực, sở vật chất, thiết by tế các điu kiện khác đáp ứng với
yêu cầu thực hiện kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới theo quy trình kỹ thuật đã đƣợc
phê duyệt quy định tại khoản 3 Điều 97 Nghđịnh s96/2023/NĐ-CP, trong đó
ngƣời thực hiện kthuật mới, phƣơng pháp mới phi đáp ứng đcác điều kiện
sau đây:
- giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh mà phạm vi hành nghphù hợp
với kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới;
- Có một trong các giấy tờ sau: chứng chhoặc chứng nhận đã đƣợc đào tạo vk
thuật mới, phƣơng pháp mới dkiến thực hiện do cơ schức năng đào tạo cấp
hoặc giấy chứng nhận tập huấn chuyển giao kthuật mới, phƣơng pháp mi do
sở khám bệnh, chữa bệnh trong nƣớc hoặc nƣớc ngoài cấp;
- ngƣời đã đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
3 Thành phần hồ sơ:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản
sao
3.1
+ Văn bản đề nghị áp dụng thí điểm kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới theo Mẫu 02 Phlục VI ban hành
kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (BM
01.20.2025)
x x
3.2
+ Quy trình kthuật để triển khai áp dụng kthut
mới, phƣơng pháp mới.
x x
3.3 + Các giấy tchứng minh đáp ứng yêu cầu về nhân
60
lực, sở vật chất, thiết bị y tế và các điều kiện khác
để thực hiện kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới:
3.3.1
- Danh sách ghi họ, tên và sgiấy phép hành nghề
đã đƣợc cấp của những ngƣời hành nghề dự kiến
tham gia thực hiện kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
x x
3.3.2
- đmặt bng của nơi dự kiến triển khai kthuật
mới, phƣơng pháp mới
x x
3.3.3
- Danh mục thiết bị y tế thực hiện kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới
x x
3.3.4
- c giấy tờ chứng minh đáp ứng các điều kiện
khác.
x x x
3.4
+ Bảng dkiến giá dịch vụ kỹ thuật m theo định
mức kinh tế - kỹ thuật để tính giá.
x x
4 Số lƣợng hồ sơ: 01 b
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích: 01 b(Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả - Bộ Y tế - lĩnh vc Y, Dƣợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ
5 Thời gian xử lý: 45 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ.
6 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
Bộ phận tiếp nhn trkết quả - Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp,
qua dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: Không
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết
quả
Bƣớc 1
Tiếp nhận hồ đến nộp trực tiếp tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả/gửi qua đƣờng
bƣu điện hoặc trực tuyến: Thực hiện việc kiểm
tra hồ sơ theo bảng kiểm thành phần hồ (BM
02.20.2025).
- Trƣờng hợp hồ không đầy đủ hoặc
không đúng thẩm quyền: trả hồ kèm theo
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ (BM
04.20.2025) hoặc phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h (BM 05.20.2025) đối với trƣờng
hợp không giải quyết htrực tiếp cho ngƣời
nộp hồ sơ hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích
- Trƣờng hợp hồ đầy đ theo bảng
kiểm, trả phiếu tiếp nhận h theo BM
03.20.2025, lƣu thông tin vào phiếu kiểm soát
hồ (BM 10.20.2025) sổ theo dõi h
(BM 11.20.2025). Trình Lãnh đạo Cục
- Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả
-nh
đạo Cục
Không
quá 01
ngàym
việc
BM
02.20.
2025
BM
03.20.
2025
BM
04.20.
2025
BM
05.20.
2025
BM
10.20.
2025
BM
11.20.2
025
61
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thực
hiện chuyển hồ m bảng kiểm hồ cho
phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản Y cổ truyền
(hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân công
chuyển hồ sơ cho chuyên viên đƣợc giao th
hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả;
-nh
đạo
Phòng
QL YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao th
hồ sơ
Không
quá 02
ngàym
việc
Bƣớc 3
Kiểm tra hồ theo bảng kiểm sơ bộ nội
dung chuyên môn (BM 06.20.2025).
Chuyên
viên đƣợc
giao th
hồ sơ
Không
quá 02
ngàym
việc
BM
06.20.
2025
1. Trƣờng hợp Thẩm định hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Thực hiện từ bƣớc 4A.
2. Trƣờng hợp thẩm định thực tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Thực hiện từớc 4B
A
Trƣờng hợp 1: Thẩm định hồ tại
quan tiếp nhận hồ
Bƣớc 4A Thành lập Hội đồng
- Chuyên
viên;
-nh
đạo
Phòng;
-nh
đạo Cục.
Không
quá 05
ngàym
việc
Bƣớc 5A Tổ chức họp Hội đồng
Bƣớc
5A.1
Tổng hợp hồ sơ, trình ban hành giấy mời,
i liệu gửi các thành viên Hội đồng.
Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 05
ngàym
việc
Bƣớc
5A.2
Họp Hội đồng; hoàn thiện Biên bản họp
Hội đồng
- Thành
viên Hội
đồng;
- Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 10
ngày
Bƣớc 6A
62
1
Trƣờng hợp Hội đồng thống nhất cho
phép thực hiện thí điểm kỹ thuật mới, phƣơng
pháp mới hoặc Chƣa thống nhất cho phép thc
hiện nhƣng không cần thẩm định thực tế tại cơ
sở: Chuyển tiếp bƣớc 10.
2
Trƣờng hợp Hội đng đnghị thẩm định
tại thực tế tại cơ sở: thực hiện tiếp bƣớc 7A.
Bƣớc 7A
Chuyên viên căn c biên bản họp hội
đồng thẩm định đ chuẩn bị hồ sơ, dự thảo
quyết định thành lập đoàn thẩm định, kế hoạch
thẩm định, tham u trình Trƣởng phòng thẩm
định thực tế tại cơ sở.
Chuyên
viên
Không
quá 04
ngàym
việc
Bƣớc 8A
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền
- Tờng hợp đồng ý với hồ sơ trình của
chuyên viên: tắt dự thảo quyết định, tắt
dự thảo kế hoạch thẩm định, trình Lãnh đạo Cục
- Trƣờng hp chƣa đồng ý: Chuyên viên
thực hiện theo ý kiến chỉ đạo cụ thể
Trƣởng
phòng QL
YCT
Không
quá 02
ngàym
việc
Bƣớc 9A
nh đạo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với h trình của
Phòng: Ký duyệt quyết định, ký duyệt kế hoạch
thẩm định;
Văn thƣ cấp số, ban hành Quyết định.
chuyển tiếp đến bƣớc 9B
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý: chuyển Phòng
thực hiện lại theo ý kiến chỉ đạo cụ thể.
-nh
đạo Cục;
-n thƣ
Không
quá 01
ngàym
việc
B Trƣờng hợp 2: Thẩm định thực tế tại cơ s
Bƣớc 4B
- Chuyên viên: Dự thảo ng văn gửi các
đơn vị đề nghị cử thành viên tham gia đoàn thẩm
định; dự thảong văn thông báo tớisở;
- Trƣởng phòng QL YCT: xem xét, tắt
dthảo công văn;
- Lãnh đạo Cục: xem xét, p duyệt d
thảo công văn;
- Văn tCục: đóng dấu, ban hành công
văn
- Chuyên
viên;
- Trƣởng
phòng QL
YCT;
-nh
đạo Cục;
-n thƣ
Không
quá 03
ngàym
việc
Bƣớc 5B
Chuyên viên căn c biên bản họp hội
đồng thẩm định đ chuẩn bị hồ sơ, dự thảo
quyết định thành lập đoàn thẩm định, kế hoạch
thẩm định, tham u trình Trƣởng phòng thẩm
Chuyên
viên
Không
quá 04
ngàym
việc
63
định thực tế tại cơ sở.
Bƣớc 6B
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền
- Tờng hợp đồng ý với hồ sơ trình của
chuyên viên: tắt dự thảo quyết định, tắt
dự thảo kế hoạch thẩm định, trình Lãnh đạo Cục
- Trƣờng hp chƣa đồng ý: Chuyên viên
thực hiện theo ý kiến chỉ đạo cụ thể
Trƣởng
phòng QL
YCT
Không
quá 02
ngàym
việc
Bƣớc 7B
nh đạo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với h trình của
Phòng: Ký duyệt quyết định, ký duyệt kế hoạch
thẩm định;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý: chuyển Phòng
thực hiện lại theo ý kiến chỉ đạo cụ thể.
nh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 8B Văn thƣ cấp số, ban hành Quyết định n thƣ
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 9B
Thẩm định thực tế tại sở; hoàn thiện
biên bản.
- Đoàn
thẩm
định;
- Thƣ ký
Trong
vòng 10
ngày
Cả hai trƣờng hợp, sau khi hoàn thiện biên bản thẩm định, thực hiện tiếp từ bƣớc 10
Bƣớc 10
n cứ biên bản thẩm định, chuyên viên:
- Dự thảo công văn gửi đơn v đề nghị
sửa đổi, bổ sung đối với trƣờng hợp Hội đồng
chƣa thống nhất cho phép thực hiện thí đim
(BM 07.20.2025)
hoặc
Văn bản cho phép thực hiện thí điểm đối
với trƣờng hợp Hội đồng thống nhất cho phép
thực hiện (BM 08.20.2025)
- Trình Trƣởng phòng Quản Y c
truyền.
Chuyên
viên
Không
quá 02
ngày làm
việc
BM
07.20.
2025
BM
08.20.
2025
Bƣớc 11
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ trình của
chuyên viên, tắt văn bản đnghị sửa đổi, b
sung/văn bản đồng ý cho phép thí điểm áp
dụng, chuyển trình Lãnh đạo Cục;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ của
Trƣởng
phòng
Quản lý
YCT
Không
quá 01
ngày làm
việc
64
chuyên viên, ý kiến cụ thể, chuyển tr
chuyên viên.
Bƣớc 12
nh đạo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với h của
Phòng, duyệt n bản đề ngh sửa đổi, b
sung/văn bản đồng ý cho phép thí điểm áp
dụng;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ của
Phòng, chuyển trả Phòng thực hiện lại theo ý
kiến chỉ đạo cụ thể.
nh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 13
- Văn thƣ cấp svăn bản đnghị sửa đổi,
bổ sung/văn bản đồng ý cho phép thí điểm áp
dụng kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: trả văn
bản đ nghị sửa đổi, b sung/văn bản đồng ý
cho phép thí điểm áp dụng kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới cho cơ sở.
- Văn thƣ
Cục
- Bộ phận
TN&TK
Q
Không
quá 01
ngày
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thc hiện thtục, đối vi hquá hạn giải quyết, trong
thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết
quả (BM 09.20.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu Tên biểu mẫu
1
BM 01.20.2025
n bản đề nghị áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
2
BM 02.20.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần
3
BM 03.20.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
4
BM 04.20.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
5
BM 05.20.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6
BM 06.20.2025
Mẫu Bảng kiểm sơ bộ nội dung hồ sơ
7
BM 07.20.2025
Mẫu Công văn yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
8
BM 08.20.2025
Mẫu Văn bản cho phép thực hiện tđiểm áp dụng kthuật mới,
phƣơng pháp mới
9
BM 09.20.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
10
BM 10.20.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
11
BM 11.20.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
12
BM 12.20.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
65
BM 01.20.2025
Văn bản đề nghị áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
trong khám bnh, chữa bệnh
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------
………, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGH
Áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh
Kính gửi: Bộ Y tế.
I. Phần thông tin về cơ sở triển khai áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: .......................................................................... ...................
2. Địa chỉ:……………………………….....................................................................................
3. Số điện thoại:……………………………………. Số Fax:………..........................................
4. Họ và tên cá nhân đầu mối liên lạc: ..................................................................... ....................
Số điện thoại di động:..............................................Email: ...........................................................
II. Phần thông tin về kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
1. Tên kỹ thuật mới/phƣơng pháp mới:………................................…….....................................
......................................................................................................................................................
2. Chuyên khoa:. .........................................................................................................................
Sau khi nghiên cứu Luật Khám bệnh, chữa bệnh, skhám bệnh, chữa bệnh của chúng i đề
nghị Bộ Y tế cho phép triển khai áp dụng thí điểm k thuật/phƣơng pháp này cam đoan những
thông tin trên đây là đúng sự thật, nếu sai cơ sở xin chịu trách nhiệm tớc pháp luật.
Hồ sơ gửi kèm gồm có:
1
1 ………………………………………………………………………….……………………
2 ………………………………………………………………………….……………………
3 ………………………………………………………………………….……………………
Trân trọng cảm ơn.
NGƢỜI ĐỨNG ĐẦU
CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
_____________________________
1
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và đƣợc sắp xếp theo thứ
tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
66
BM 02.20.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(DÀNH CHO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)
Hồ sơ đề nghị thực hiện thí điểm áp dụng kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
1. n đơn vị:
2. Mã hồ sơ:
TT Hồ sơ Kết quả kiểm
tra
Ghi c
Không
1
+ Văn bản đề nghị áp dụng thí điểm k thuật mới,
phƣơng pháp mới theo Mẫu 02 Ph lục VI ban nh
kèm theo Ngh định số 96/2023/NĐ-CP (BM
01.20.2025)
2
+ Quy trình kỹ thuật đtriển khai áp dụng kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới.
3
+ Các giy tờ chứng minh đáp ng yêu cầu vnhân lực,
sở vật chất, thiết b y tế các điều kiện khác để
thực hiện kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới:
3.1
- Danh sách ghi rõ họ, tên và sgiấy phép hành nghề đã
đƣợc cấp của những ngƣời hành nghdự kiến tham gia
thực hiện kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
3.2
- đồ mặt bằng của nơi d kiến triển khai k thuật
mới, phƣơng pháp mới
3.3
- Danh mục thiết by tế thực hiện kthuật mới, phƣơng
pháp mới
3.4
-c giy tờ chứng minh đáp ứng các điều kiện khác.
4
+ Bảng dkiến giá dịch vkỹ thuật kèm theo định mức
kinh tế - kỹ thuật để tính giá.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
67
BM 03.20.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QU
Mã hồ sơ:................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin ca ngƣời ủy quyền, bao gồm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ SƠ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Tờng hợp nộp hồ sơ trực tiếp, ngƣời nộp hký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên vào mục này. Trƣờng hợp nộp
hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hồ sơ không phải ký vào mục này.
Mã v
ch th
hi
n mã s
h
68
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
Số: /HDHS-YDCT
BM 04.20.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vƣớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ với …………
số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn./.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
69
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /PTC-YDCT
BM 05.20.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả BY tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo
không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
70
BM 06.20.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Đề nghị thực hiện thí điểm áp dụng kỹ thut mới, phƣơng pp mới
của (tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) ……………………………………………
STT Thành phần hồ Kết quả kiểm tra
Không Ý kiến khác (diễn giải,
yêu cầu…)
1
+ Văn bản đnghị áp dụng tđiểm kỹ thuật
mới, phƣơng pháp mới theo Mẫu 02 Phlục
VI ban hành kèm theo Nghị định s
96/2023/NĐ-CP (BM 01.20.2025)
2
+ Quy trình kthuật đtriển khai áp dụng k
thuật mới, phƣơng pháp mới.
3
+ Các giấy tờ chứng minh đáp ứng yêu cầu v
nhân lực, sở vật chất, thiết by tế các
điều kin khác để thực hiện kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới:
3.1
- Danh sách ghi họ, tên s giấy phép
nh nghđã đƣợc cấp của những ngƣời hành
nghề dự kiến tham gia thực hiện kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới
3.2
- đồ mặt bằng ca nơi dkiến triển khai
kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
3.3
- Danh mục thiết bị y tế thực hiện k thuật
mới, phƣơng pháp mới
3.4
- c giấy t chứng minh đáp ứng các điều
kiện khác.
4
+ Bảng dkiến giá dịch vụ kỹ thuật kèm theo
định mức kinh tế - kỹ thuật để tính giá.
Chuyên viên thụ lý h
71
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BM 07.20.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v ……………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản lý Y, Dƣc cổ truyền nhận đƣợc hồ sơ đnghị thực hiện thí điểm áp dụng k
thuật mới, phƣơng pháp mới đối với ……………….. Sau khi xem xét, Cc Quản Y, ợc
cổ truyền – Bộ Y tế có ý kiến nhƣ sau:
Hồ …………………………… chƣa đy đủ, hợp l theo quy định tại Nghị định s
96/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định quy định chi tiết một sđiều
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Trong thời hn 06 tháng, kể từ ngày quan tiếp nhận hvăn bản thông báo sửa
đổi, bổ sung, cơ sở đề nghị áp dụng kỹ thuật phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu. Sau
thời hạn trên, sđề nghị thực hiện thí đim kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới không sửa đổi,
bổ sung hoặc sau 12 tháng, kể từ ngày nộp hsơ lần đầu mà hsơ bsung không đáp ng yêu
cầu thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để Quý Đơn vị biết, thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
-u: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
72
BM 08.20.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v đồng ý cho phép thực hiện thí
điểm áp dụng kỹ thuật mới, phƣơng
pháp mới
Hà Nội, ngày tháng năm 20
Kính gửi:.......
n cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09/01/2023;
n cứ Nghị định s96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phquy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
t hồ sơ đề nghị thực hiện thí điểm áp dụng kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới của.....;
Cục Quản lý Y, ợc cổ truyền, Bộ Y tế đồng ý cho phép thực hiện thí điểm áp dụng k
thuật mới, phƣơng pháp mới:
- Tên cơ sở:..................
- Địa chỉ:........................
- Danh mục các kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới của cơ sở (Theo danh mục đính kèm)
- Số lƣợng ca bệnh thực hiện thí điểm:...
Cục Quản lý Y, ợc cổ truyền, Bộ Y tế trân trọng thông báo đ sở đƣợc biết thực
hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Bộ trƣởng (để báo cáo);
- TT phụ trách (để báo cáo);
- Lƣu: VT, YCT.
CỤC TRƢỞNG
73
BM 09.20.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QU
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản Y, ợc ctruyền tiếp nhận giải quyết
hồ đ nghị thực hiện thí điểm áp dụng k thuật mới, phƣơng pháp mới đối
với ……………….; mã số tiếp nhận:………………..
Thời gian hẹn tr kết quả giải quyết h nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản Y, ợc cổ truyền chƣa trkết qugiải quyết hồ
của ………… đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ. Lý do ………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý Đơn vị.
Cục Quản Y, ợc cổ truyền xin lỗi strả kết quả giải quyết hcho Quý Đơn
vị vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản Y, ợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý Đơn vị s
chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
74
BM 10.20.2025
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KSGQ-TN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20......
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H SƠ
s h sơ:....................................................................................................
Cơ quan (bộ phn) gii quyết h sơ:.......................................................................
Cơ quan phối hp gii quyết h sơ:..................................................................
n đơn v Thi gian giao nhn h Kết qu gii quyết
h (trƣc
hạn/đúng hạn/quá
hn)
Ghi
chú
1. Giao:
B phn
TN&TKQ
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
Ghi chú:
- Kết qu gii quyết h do bên nhn nhp thông tin/ghi khi nhn bàn giao h sơ.
- Việc lƣu vết đƣợc thc hin t động theo chức năng của H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
th hin trên mu phiếu điện t.
75
BM 11.20.2025
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /BPTN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20.....
S THEO DÕI H
STT
hồ
n TTHC
n tổ
chức, cá
nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
- Sổ theo dõi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bphận Một cửa
Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhƣng phải đảm bảo đầy đủ
thông tin theo quy định.
76
BM 12.20.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ
Trung m Phục vụ hành chính công/Bphận Tiếp nhận Trả kết qu…. đã tiếp nhận
hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, hsơ…. chƣa quyết định giải quyết thtục hành chính
hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị ngày…. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: ………về việc dừng
thực hiện hgiải quyết thtục hành chính, do:…………………., Trung tâm Phục vụ
nh chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vhành chính công/Bphận Tiếp
nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giấy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
77
V. Quy trình: QT.YDCT.QLY.21.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đối
với các kthuật, phƣơng pháp trong khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền không trong
danh mục chuyên môn kỹ thuật. (1.012267)
2. Nội dung quy trình:
1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15
2. Nghđịnh số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phquy định chi
tiết một s điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hƣớng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định s61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
4. Quyết định s443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung tại Thông s57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thtục hành
chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ
Y tế.
2 u cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
3 Thành phần hồ:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản
sao
+ Văn bản đ nghị áp dụng chính thức k thuật
mới, phƣơng pháp mới trong khám bệnh, chữa
bệnh theo Mẫu 03 Phlục VI ban hành kèm theo
Nghị định 96/2023/NĐ-CP (BM 01.21.2025)
x x
+ Báo cáo kết quả thực hiện thí điểm x x
+ Quy trình k thuật của kỹ thuật mới, phƣơng
pháp mới
x x
+ Định mức kinh tế - kỹ thuật của kthuật mới,
phƣơng pháp mi
x x
+ Giá của kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới x x
4 Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích: 01 b(Bộ phận tiếp
nhận và trả kết qu- BY tế - lĩnh vực Y, Dƣợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ
5 Thời gian x: 60 ngày, kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ.
6 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận trả kết qu- BY tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp,
qua dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: Không
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả
78
Bƣớc 1
Tiếp nhận hsơ đến nộp trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả/gửi qua
đƣờng bƣu điện hoặc trực tuyến: Thực hiện
việc kiểm tra hồ theo bảng kiểm thành
phần hồ sơ (BM 02.21.2025).
- Trƣờng hp h không đầy đ
hoặc không đúng thẩm quyền: trả hồ sơ
kèm theo phiếu yêu cầu bsung, hoàn thiện
hồ (BM 04.21.2025) hoặc phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hsơ (BM 05.21.2025)
đối với trƣờng hợp không giải quyết h
trực tiếp cho ngƣời nộp hồ sơ hoặc qua dịch
vụ bƣu chính công ích
- Trƣờng hợp hđầy đtheo bảng
kiểm, trả phiếu tiếp nhận h theo BM
03.21.2025, lƣu thông tin vào phiếu kiểm
soát h(BM 10.21.2025) sổ theo dõi
hồ sơ (BM 11.21.2025). Trình Lãnh đạo
Cục
- Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả
-nh đạo
Cục
Không
quá 01
ngàym
việc
BM
02.21.20
25
BM
03.21.20
25
BM
04.21.20
25
BM
05.21.20
25
BM
10.21.20
25
BM
11.21.20
25
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
thực hiện chuyển hkèm bảng kiểm hồ
sơ cho phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản Y c
truyền (hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân
công chuyển h cho chuyên viên
đƣợc giao thụ lý hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả;
-nh đạo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 02
ngàym
việc
Bƣớc 3
Kiểm tra hồ theo bảng kiểm b
nội dung chuyên môn (BM 06.21.2025).
Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 02
ngàym
việc
BM
06.21.20
25
Bƣớc 4
Thành lập các Hội đồng:
1. Hội đồng chuyên môn thẩm định
quy trình kỹ thuật phân loại kỹ thuật
mới, phƣơng pháp mới (Hội đồng 1);
2. Hội đồng thẩm định định mức kinh
tế - kỹ thuật giá của k thuật mới,
phƣơng pháp mi (Hội đồng 2)
- Chuyên
viên;
-nh đạo
Cục
Không
quá 07
ngàym
việc
79
Bƣớc 5
Tổ chức hp Hội đồng chuyên môn
thẩm định quy trình k thuật và phân loại k
thuật mới, phƣơng pháp mới (Hội đồng 1)
Bƣớc 5.1
Tổng hợp hsơ, trình ban hành giấy
mời, tài liệu gửi các thành viên Hội đồng 1.
Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 03
ngàym
việc
Bƣớc 5.2 Họp Hội đồng 1; hoàn thiện Biên bản
- Thành
viên Hội
đồng 1;
- Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 05
ngàym
việc
Trƣờng hợp 1: Hội đồng 1 không thống nht phê duyệt quy trình kỹ thuật và phân loại kỹ
thuật mới, phƣơng pháp mới
Bƣớc 5.3A
n cứ biên bản thẩm định, chuyên
viên dự thảo công văn gửi đơn v đề nghị
bổ sung, giải trình. nghị đơn v trả lời
trong vòng 05 ngày làm việc) (BM
07.21.2025)
Chuyên
viên
Không
quá 02
ngàym
việc
BM
07.21.20
25
Bƣớc 5.4A
- Trƣởng phòng Quản YCT: xem
t, tắt dthảo công văn; trình Lãnh đạo
Cục;
- Lãnh đạo Cục: xem xét, phê duyệt
công văn;
- Văn t Cục: đóng dấu, ban hành
công văn
- Trƣởng
phòng QL
YCT;
-nh đạo
Cục;
- Văn thƣ
Cục.
Không
quá 03
ngàym
việc
Bƣớc 5.5A
Sau khi nhận đƣợc công văn tr lời
của đơn vị, thƣ Hội đồng căn cứ biên
bản họp Hội đồng, trình Chủ tịch Hội đồng
hoặc gửi xin ý kiến các thành viên Hội
đồng.
Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 01
ngàym
việc kể từ
ngày
nhận
đƣợc
công văn
trả lời của
đơn vị
Bƣớc 5.6A
Hội đồng xem xét công văn, hb
sung của đơn vị.
Hội đồng
Không
quá 03
ngàym
việc
80
Bƣớc 5.7A
Trƣờng hợp Hội đồng chƣa phê duyệt,
thực hiện lại các bƣớc theo yêu cầu của Hội
đồng.
Hoặc
Trƣờng hợp Hội đồng đồng ý với h
bổ sung của đơn vị, chuyển đến ớc
5.3B
Trƣờng hợp 2: Hội đồng 1 thống nhất phê duyệt quy trình kỹ thuật và phân loại kỹ thuật
mới, phƣơng pháp mi
Bƣớc 5.3B
Sau khi thống nhất phê duyệt quy
trình k thuật phân loại k thuật mới,
phƣơng pháp mới, chuyên viên tổng hợp,
o cáo Tởng phòng, Lãnh đạo Cục,
chuẩn bhọp Hội đồng thẩm định định mức
kinh tế - kthuật giá của kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới (Tổng hợp h sơ, trình
ban hành giy mời, tài liệu gửi các thành
viên Hội đồng 2)
- Chuyên
viên;
- Trƣởng
phòng;
-nh đạo
Cục.
Không
quá 05
ngàym
việc.
Bƣớc 6
Họp Hội đồng 2; hoàn thiện Biên bản
họp Hội đồng 2
- Thành
viên Hội
đồng 2;
- Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 7
- Trƣờng hợp Hội đồng 2 không thống
nhất phê duyệt định mức kinh tế - kthuật
/hoặc giá của kthuật mới, phƣơng pháp
mới: Thực hiện các ớc tƣơng tự bƣớc
5.3A đến bƣớc 5.7A.
Hoặc
- Trƣờng hợp Hội đồng 2 thng nhất
phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật và giá
của k thuật mới, phƣơng pháp mới,
chuyển đến bƣớc 8.
Bƣớc 8
n cứ biên bản thm định của hai
cuộc họp Hội đồng, chuyên viên d thảo
Văn bản cho phép sở khám bệnh, chữa
bệnh thực hiện kthuật mới, phƣơng pháp
mới; hồ tờ trình các cấp. (BM
08.21.2025)
Chuyên
viên
Không
quá 02
ngày làm
việc
BM
08.21.20
25
81
Bƣớc 9
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của chuyên viên, tắt văn bản, ttrình
nh đạo Cục;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của chuyên viên, chuyển trả chuyên
viên thực hiện các bƣớc theo ý kiến chđạo
cụ thể.
Trƣởng
phòng
Quản lý Y
cổ truyền
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 10
nh đạo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của phòng, duyệt ttrình, duyệt văn
bản;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của phòng, chuyển trả phòng thực hiện
các bƣớc theo ý kiến chỉ đạo cụ thể.
nh đạo
Cục
Không
quá 01
ngày làm
việc
Bƣớc 11
- Văn thƣ cấp svăn bản đề nghsửa
đổi, bổ sung/văn bản đồng ý cho phép thí
điểm áp dụng kỹ thuật mới, phƣơng pháp
mới
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: tr
n bản đề nghị sửa đổi, bổ sung/văn bản
đồng ý cho phép thí điểm áp dụng kthuật
mới, phƣơng pháp mới cho cơ s.
- Văn thƣ
Cục
- Bộ phận
TN&TKQ
Không
quá 01
ngày
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thc hiện thtục, đối với hquá hạn giải quyết, trong
thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết
quả (BM 09.21.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu n biểu mẫu
1
BM 01.21.2025
Văn bản đ nghị áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phƣơng
pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh
2
BM 02.21.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần
3
BM 03.21.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
4
BM 04.21.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
5
BM 05.21.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6
BM 06.21.2025
Mẫu Bảng kiểm sơ bộ nội dung hồ sơ
7
BM 07.21.2025
Mẫu Công văn yêu cầu bổ sung hồ
8
BM 08.21.2025
Mẫu Văn bản cho phép skhám bệnh, chữa bệnh thực hiện
82
kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
9
BM 09.21.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
10
BM 10.21.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
11
BM 11.21.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
12
BM 12.21.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
83
BM 01.21.2025
Văn bản đề nghị áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
trong khám bnh, chữa bệnh
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
Tỉnh (thành phố), ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGH
Áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh
Kính gửi: Bộ Y tế.
I. Phần thông tin về cơ sở triển khai kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
2. Địa chỉ:
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Họ và tên cá nhân đầu mối liên lạc:
Số điện thoại di động: Email:
II. Phần thông tin về kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
1. Tên kỹ thuật mới/phƣơng pháp mới:
2. Chuyên khoa:
Đã triển khai áp dụng thí điểm k thuật mới/phƣơng pháp mới trong thời gian t ngày
tháng … năm.............. đến ngày … tháng … năm …
Sau khi hoàn thành việc triển khai thí điểm, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của chúng tôi đnghị
Bộ Y tế cho phép triển khai áp dụng chính thc kỹ thuật/phƣơng pháp này và cam đoan những
thông tin trên đây là đúng s thật, nếu sai cơ sở xin chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật.
Hồ sơ gửi kèm gồm có:
1
1 ………………………………………………………………………….……………………
2 ………………………………………………………………………….……………………
3 ………………………………………………………………………….……………………
….
Trân trọng cảm ơn.
NGƢỜI ĐỨNG ĐẦU
CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
_____________________________
1
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và đƣợc sắp xếp theo thứ
tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
84
BM 02.21.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(DÀNH CHO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)
Hồ sơ đề nghị cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện
kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
1. n đơn vị:
2. Mã hồ sơ:
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi c
Không
1
+ Văn bản đề ngháp dụng chính thức kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh theo
Mẫu 03 Ph lục VI ban hành kèm theo Nghị định
96/2023/NĐ-CP (BM 01.21.2025)
2
+ Báo cáo kết quả thực hiện thí điểm
3
+ Quy trình kthuật của kỹ thuật mới, phƣơng pháp
mới
4
+ Định mức kinh tế - k thuật của kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới
5
+ Giá của kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
85
BM 03.21.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QU
Mã hồ sơ:................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin ca ngƣời ủy quyền, bao gồm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ SƠ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của người tiếp nhận hồ sơ nếu
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Tờng hợp nộp hồ sơ trực tiếp, ngƣời nộp hký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên vào mục này. Trƣờng hợp nộp
hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hồ sơ không phải ký vào mục này.
Mã v
ch th
hi
n
mã s
h
86
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
Số: /HDHS-YDCT
BM 04.21.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vƣớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ với …………
số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
87
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /PTC-YDCT
BM 05.21.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả BY tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo
không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
88
BM 06.21.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Đề nghị thực hiện thí điểm áp dụng kỹ thut mới, phƣơng pháp mới
của (tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) ……………………………………………
STT Thành phần hồ sơ Kết quả kiểm tra
Không Ý kiến khác (diễn
giải, yêu cầu…)
1
+ Văn bản đề nghị áp dụng chính thức k
thuật mới, phƣơng pháp mới trong khám
bệnh, cha bệnh theo Mẫu 03 Phlục VI
ban hành m theo Nghị định
96/2023/NĐ-CP (BM 01.21.2025)
2
+ Báo cáo kết quả thực hiện thí điểm
3
+ Quy trình kỹ thut của kỹ thuật mới,
phƣơng pháp mới
4
+ Định mức kinh tế - kỹ thuật của kỹ thuật
mới, phƣơng pháp mới
5
+ Giá của kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
89
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BM 07.21.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v …………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản Y, ợc cổ truyền nhận đƣợc hồ đnghị cho áp dụng chính thức
kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đối với ……………….. Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y,
Dƣợc cổ truyền – Bộ Y tế có ý kiến nhƣ sau:
Hồ sơ …………………………… chƣa đy đủ, hợp lệ theo quy định tại Nghị định
số 96/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phquy định quy định chi tiết một
số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để Quý Đơn vị biết, thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
- Lƣu: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
90
BM 08.21.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-YDCT Hà Nội, ngày tháng năm 20
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép cơ sở khám bnh, chữa bệnh thực hiện k thuật mới,
phƣơng pháp mới
CỤC TRƢỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
n cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09/01/2023 của Quốc hội;
Căn cứ Ngh định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính ph quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cNghđịnh s96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ hồ sơ đnghị cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kỹ thuật mới,
phương pháp mới của.....;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Y cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép s khám bệnh, chữa bệnh thực hiện k thuật mới, phƣơng
pháp mới, cụ thể nhƣ sau:
- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
- Địa chỉ:
Điều 2. [Tên sở] đƣợc thực hiện k thuật mới, phƣơng pháp mới theo quy trình
kỹ thuật của kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. [Tên cơ sở] thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật của kỹ thuật mới, phƣơng
pháp mới áp dụng giá của kthuật mới, phƣơng pháp mới ban hành kèm theo Quyết
định này.
Điều 4. Kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đƣc thực hiện tại [Tên sở] đƣợc phân
loại là:.....
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 6. c ông/bà: Chánh Văn phòng Cục, Giám đc [Tên sở] Thủ trƣởng
các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 6;
- Bộ trƣởngể báo cáo);
- TT phụ trách (để báo cáo);
- Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lƣu: VT, YCT.
CỤC TRƢỞNG
91
BM 09.21.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản Y, Dƣợc cổ truyền tiếp nhận giải
quyết hđnghcho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới đối
với ……………….; mã số tiếp nhận:………………..
Thời gian hẹn trkết qugiải quyết hồ nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản lý Y, ợc cổ truyền chƣa trả kết quả giải quyết h
của …… đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận h sơ. Lý
do ………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý Đơn vị.
Cục Quản lý Y, ợc cổ truyền xin lỗi strả kết qugiải quyết hcho Quý
Đơn vị vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý Đơn vị vì
sự chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
92
BM 10.21.2025
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KSGQ-TN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20......
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
s h sơ:......................................................................................................
Cơ quan (bộ phn) gii quyết h sơ:....................................................................
Cơ quan phối hp gii quyết h sơ:................................................................................
n đơn v Thi gian giao nhn h Kết qu gii quyết h
(trƣc hạn/đúng
hn/quá hn)
Ghi
chú
1. Giao:
B phn
TN&TKQ
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
Ghi chú:
- Kết qu gii quyết h do bên nhận nhp thông tin/ghi khi nhn bàn giao h sơ.
- Việc lƣu vết đƣc thc hin t đng theo chức năng của H thng thông tin gii quyết th tc hành
cnh và th hin trên mu phiếu điện t.
93
BM 11.21.2025
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /BPTN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20.....
S THEO DÕI H
STT
hồ
n
TTHC
n tổ
chức,
cá nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
- Sổ theo dõi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa
Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhƣng phải đảm bảo đầy
đủ thông tin theo quy định.
94
BM 12.21.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung m Phục vụ hành chính ng/Bphận Tiếp nhận Trkết qu…. đã tiếp
nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ……………………………………………...
Qua kim tra, đến nay, h sơ…. chƣa quyết định giải quyết thủ tục hành
chính hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đnghị ngày. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: ………về việc
dừng thực hiện hồ giải quyết thtục hành chính, do:…………………., Trung tâm
Phục vụ nh chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ
sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vhành chính công/Bphận
Tiếp nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên
ngành.
95
VI. Quy trình: QT.YDCT.QLY.22.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình điều chỉnh giy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh đi
với trƣng hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoc bổ sung, giảm bớt danh
mục kỹ thuật của các skhám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền Nhà ớc trực thuộc
Bộ Y tế hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật loại đặc biệt của các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học cổ truyền tƣ nhân. (1.012280)
2. Nội dung quy trình:
1. Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ, vthực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
4. Thông tƣ số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hƣớng
dẫn thi hành một squy định ca Nghđịnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết th
tục hành chính;
5. Quyết định số 2456/QĐ-BYT ngày 19/8/2024 của Bộ Y tế về việc công bdanh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, b sung mức phí theo Thông số 43/2024/TT-
BTC ngày 28/6/2024 của Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 2045/-BYT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính
đƣợc sửa đổi, bổ sung bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh quy định tại
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc phạm vi quản
của Bộ Y tế.
2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Không
3 Thành phần hồ sơ: Bản điện tử Bản chính
Bản sao
hợp lệ
+ Đơn đề nghị điều chỉnh nội dung giy
phép hoạt động đối với trƣờng hợp thay
đổi quy hoạt động, phạm vi hoạt đng
chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh
mục kthuật theo Mẫu 02 Phlục II ban
nh kèm theo Nghđịnh s96/2023/NĐ-
CP; (BM 01.22.2025)
x x
+ Bản gốc giấy phép hoạt động; x x x
+ Bản khai svật chất, thiết by tế
hồ nhân s tƣơng ứng với quy
hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc
danh mục kỹ thuật dkiến thay đổi và các
tài liệu minh chứng đáp ứng việc thay đổi;
x x
4 Số lƣợng hồ: 01 bộ
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích: 01 b(Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu- Bộ Y tế - lĩnh vực Y, Dƣợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ.
5 Thời gian xử :
96
Đối với trƣờng hợp không bao gồm kỹ thuật loại đặc biệt:
- Trƣờng hợp không phải thm định thực tế tại sở: 20 ngày ktừ ngày nhận
đủ hồ sơ;
- Trƣờng hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt
động danh mục kỹ thuật thực hiện tại sở đề nghị lập biên bản thẩm định
trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và;
- 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận đƣợc văn
bản thông báo và tài liu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ
sở đề nghị.
Đối với trƣờng hợp kthuật loại đặc biệt:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ BY tế kiểm tra đánh giá mức độ, khả năng thực hiện các k
thuật loại đặc biệt này của sở khám bệnh, chữa bệnh để xác định phải thực hiện
thí điểm hay không hoặc sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện thực hiện thí
điểm hay không
- Trƣờng hợp cần phải thực hiện thí đim k thuật loại đặc biệt: Thực hiện theo
Điều 97 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
- Trƣờng hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã kết thúc triển khai thí điểm k
thuật loại đặc biệt và đã có báo cáo bằng văn bản kết qu thực hiện thí điểm trong đó
đề xuất việc triển khai chính thức kthuật loại đặc biệt: Trong vòng 20 ngày, Cục
Quản Y, ợc cổ truyền quyết định cho phép skhám bệnh, chữa bệnh đƣợc
triển khai áp dụng chính thức kỹ thuật loại đặc biệt.
- Trƣờng hợp không cần phải thực hiện thí điểm kỹ thuật loại đặc biệt:
Trong
thời gian 05 ngày m việc Cục Quản Y, ợc cổ truyền quyết định cho phép
sở khám bệnh, chữa bệnh đƣợc áp dụng chính thức kỹ thuật loại đặc biệt
không cần phải thực hiện thí điểm.
6 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
Bộ phận tiếp nhận trkết qu- Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp, qua
dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: 4.300.000 đồng/hồ sơ
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết qu
Trƣờng hợp 1. Tng hợp bổ sung các kỹ thuật không thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt
Bƣớc 1
Tiếp nhận hồ sơ đến nộp trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhận trkết quả/gửi qua
đƣờng u điện hoặc trực tuyến: Thực
hiện việc kiểm tra hồ theo bảng kiểm
thành phần hồ sơ (BM 02.22.2025).
- Trƣờng hợp hồ không đầy đ
hoặc không đúng thẩm quyn: tr hồ sơ
kèm theo phiếu yêu cầu b sung, hoàn
thiện hồ (BM 04.22.2025) hoặc phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết h (BM
- Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả
- Trình
nh đạo
Cục
Không
quá 0,5
ngàym
việc
BM
02.22.2025
BM
03.22.2025
BM
04.22.2025
BM
05.22.2025
BM
13.22.2025
97
05.22.2025) đối với trƣờng hợp không giải
quyết hsơ trực tiếp cho ngƣời nộp h
hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích
- Trƣờng hợp hồ đầy đ theo
bảng kim, trphiếu tiếp nhận htheo
BM 03.22.2025, lƣu thông tin vào phiếu
kiểm soát hồ (BM 13.22.2025) sổ
theo dõi h sơ (BM 14.22.2025). Trình
nh đạo Cục.
BM
14.22.2025
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
thực hiện chuyển hkèm bảng kiểm hồ
sơ cho phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản Y cổ
truyền (hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân
công chuyển hồ sơ cho chuyên viên
đƣợc giao thụ lý hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả;
-nh đạo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 0,5
ngàym
việc
Bƣớc 3
Kiểm tra hồ theo bảng kim bộ
nội dung chuyên môn (BM 06.22.2025).
Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 01
ngàym
việc
BM
06.22.2025
1. Trƣờng hợp Thẩm định hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Thực hiện từ bƣớc 4A.
2. Trƣờng hợp thẩm định thực tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Thực hiện từ bƣớc 4B
A
Trƣờng hợp 1: Thẩm định htại
quan tiếp nhận hồ sơ
Bƣớc 4A Thành lập Hội đồng
- Chuyên
viên;
-nh đạo
Phòng;
-nh đạo
Cục.
Không
quá 02
ngàym
việc
Bƣớc 5A Tổ chức họp Hội đồng
Bƣớc 5A.1
Tổng hợp hsơ, trình ban hành giấy
mời, tài liệu gửi các thành viên Hội đồng.
Thƣ ký Hội
đồng
Không
quá 02
ngàym
việc
98
Bƣớc 5A.2
Họp Hội đồng; hoàn thiện Biên bản
họp Hội đng (BM 09.22.2025)
- Thành viên
Hội đồng;
- Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 05
ngày làm
việc
BM
09.22.2025
Bƣớc 6A
1
Trƣờng hợp Hội đồng thống nhất
bổ sung, giảm bớt danh mục k thuật
hoặc Chƣa thống nhất bổ sung, gim bớt
danh mục kỹ thuật nhƣng không cần thẩm
định thực tế tại cơ sở: Chuyển tiếp bƣớc
10.
2
Trƣờng hợp Hội đồng đnghị thẩm
định tại thực tế tại sở: thực hiện tiếp
bƣớc 7A.
Bƣớc 7A
Chuyên viên căn cứ biên bản họp
hội đồng thm định để chuẩn bị hồ sơ, d
thảo quyết định thành lập đoàn thẩm định,
kế hoạch thẩm định, tham u trình
Trƣởng phòng thẩm định thực tế tại cơ sở.
Chuyên viên
Không
quá 04
ngàym
việc
Bƣớc 8A
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ trình
của chuyên viên: Ký tắt dự thảo quyết
định, tắt dự thảo kế hoạch thẩm định,
trình Lãnh đạo Cục
- Trƣờng hợp chƣa đng ý: Chuyên
viên thực hiện theo ý kiến chỉ đạo cụ thể
Trƣởng
phòng QL
YCT
Không
quá 02
ngàym
việc
Bƣớc 9A
nh đạo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với hsơ trình
của Phòng: Ký duyệt quyết định, ký duyệt
kế hoạch thẩm định;
Văn thƣ cấp số, ban hành Quyết
định.
chuyển tiếp đến bƣớc 9B
- Trƣờng hợp chƣa đng ý: chuyển
Phòng thực hiện lại theo ý kiến chỉ đạo cụ
thể.
-nh đạo
Cục;
-n thƣ
Không
quá 01
ngàym
việc
B
Trƣờng hợp 2: Thẩm định thực tế tại
sở
99
Bƣớc 4B
- Chuyên viên: Dự thảo công văn gửi
các đơn vị đề nghị cử thành viên tham gia
đoàn thẩm định; d thảo công n thông
báo tới cơ sở;
- Trƣởng png QL YCT: xem xét,
ký tắt dự thảo công văn;
- Lãnh đạo Cục: xem xét, pduyệt
dự thảo công văn;
- n thƣ Cục: đóng dấu, ban hành
công văn
- Chuyên
viên;
- Trƣởng
phòng QL
YCT;
-nh đạo
Cục;
-n thƣ
Không
quá 03
ngàym
việc
Bƣớc 5B
Chuyên viên dự thảo quyết định
thành lập đoàn thẩm định (BM
07.22.2025), kế hoạch thẩm định, tham
mƣu trình Trƣởng phòng thẩm định thực
tế tại cơ sở.
Chuyên viên
Không
quá 04
ngàym
việc
BM
07.22.2025
Bƣớc 6B
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ trình
của chuyên viên: Ký tắt dự thảo quyết
định, tắt dự thảo kế hoạch thẩm định,
trình Lãnh đạo Cục
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý: Chuyên
viên thực hiện theo ý kiến chỉ đạo cụ thể
Trƣởng
phòng QL
YCT
Không
quá 02
ngàym
việc
Bƣớc 7B
nh đạo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với hsơ trình
của Phòng: Ký duyệt quyết định, ký duyệt
kế hoạch thẩm định;
- Trƣờng hợp chƣa đng ý: chuyển
Phòng thực hiện lại theo ý kiến chỉ đạo cụ
thể.
nh đạo
Cục
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 8B
Văn thƣ cấp số, ban hành Quyết
định thành lập đoàn thẩm định
Văn thƣ
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 9B
Thẩm định thực tế tại sở; hoàn
thiện biên bản (BM 09.22.2025).
- Đoàn thẩm
định;
- Thƣ ký
Trong
vòng 10
ngày
BM
09.22.2025
Cả hai trƣờng hợp, sau khi hoàn thiện biên bản thẩm định, thực hiện tiếp từ bƣớc 10
Bƣớc 10
n cbiên bản thm định, chuyên
viên:
- Dự thảo công văn gửi đơn v đề
Chuyên viên
Không
quá 01
ngàym
BM
10.22.2025
BM
100
nghị sửa đổi, bsung đối vi trƣờng hợp
Hội đồng chƣa thống nhất cho phép thực
hiện thí điểm (BM 10.22.2025)
hoặc
Văn bản cho phép thực hiện thí
điểm đối với trƣờng hợp Hội đồng thống
nhất cho phép thực hiện (BM 11.22.2025)
- Trình Tởng phòng Quản Y cổ
truyền.
việc 11.22.2025
Bƣớc 11
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền:
- Trƣờng hợp đồng ý với hsơ trình
của chuyên viên, tắt văn bản đ nghị
sửa đổi, b sung/Văn bản đồng ý cho
phép bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ
thuật, chuyển trình Lãnh đạo Cục;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
của chuyên viên, ý kiến cụ thể, chuyển
trả chuyên viên.
Trƣởng
phòng Quản
YCT
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 12
nh đạo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ của
Phòng, ký duyệt văn bản đnghị sửa đổi,
bổ sung/tắt văn bn đồng ý cho phép
bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
của Phòng, chuyển trả Phòng thực hiện lại
theo ý kiến chỉ đạo cụ thể.
nh đạo
Cục
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 13
Lãnh đạo Bộ: Xem t hồ trình
của Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý, duyệt t
trình, ký duyệt văn bn cho phép bổ sung,
giảm bớt danh mục k thuật.
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý, chuyển
trả hồ thực hiện lại theo ý kiến chđạo
cụ thể.
nh đạo
Bộ
Không
quá 04
ngàym
việc
Bƣớc 14
1. Đối với trƣờng hợp văn bản đ
nghị sửa đổi, bổ sung:
-n thƣ Cục cấp số.
- Bộ phận tiếp nhận trkết quả:
trả n bản đnghsửa đổi, bsung cho
sở.
2. Đối vi trƣờng hợp văn bản đồng
ý cho phép bổ sung, giảm bớt danh mục
- Văn thƣ
Cục
- Bộ phận
TN&TKQ
1. Không
quá 01
ngày làm
việc.
2. Không
quá 02
ngàym
việc.
101
kỹ thuật:
- Văn thƣ Cục nhận kết quả, h
từ Văn phòng Bộ. Tnh Lãnh đạo Cục.
Chuyển 01 b hlƣu tại Phòng Quản
Y cổ truyền. Chuyển Văn bản đồng ý
cho phép bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ
thuật cho bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả.
- Bộ phận tiếp nhận trkết quả:
trả văn bản đồng ý cho phép bổ sung,
giảm bớt danh mục k thuật cho cơ sở
Trƣờng hợp 2: Trƣờng hợp bsung các k thuật thuộc danh mục kthuật loại đặc biệt (Khoản 10
Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP)
Thực hiện từ bƣớc 1 đến bƣớc 3 ơng tự trƣờng hợp 1 (Trƣờng hợp bsung các kthuật
không thuộc danh mục k thuật loại đặc biệt), trong đó kiểm tra đánh giá mức độ, khả năng thực
hiện các kỹ thuật loại đặc biệt y của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để xác định phải thực hiện thí
điểm hay không hoặc sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện thực hiện thí điểm hay không
(Không quá 05 ngày làm việc)
1. Trƣờng hợp phải thực hiện thí điểm, chuyên viên dự thảo văn bản đề nghị sở thực hiện
theo quy đnh tại Điều 97 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
2. Trƣờng hợp skhám bệnh, chữa bệnh đã kết thúc triển khai thí điểm kthuật loại đặc
biệtđã có báo cáo bằng văn bản kết quả thực hiện thí điểm trong đó đề xuất việc triển khai chính
thức kthuật loại đặc biệt, skhám bệnh, chữa bệnh nộp 01 bộ hồ trong đó báo cáo kết
quả áp dụng thí điểm kỹ thuật loại đặc biệt theo quy định tại điểm c khoản 10 Điều 66 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP quy trình thực hiện kỹ thuật loại đặc biệt do sở khám bệnh, chữa bệnh đề
xuất, sau đó, tiếp tục thực hiện từ bƣớc 1A.
3. Trƣờng hợp không cần thực hiện thí điểm, tiếp tục thực hiện từ bƣớc 1B.
A
Trƣờng hợp cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh đã kết thúc triển khai thí điểm k
thuật loại đặc biệt đã báo cáo bằng
n bản kết quả thực hiện thí điểm trong
đó đề xuất việc triển khai chính thức k
thuật loại đặc biệt
Bƣớc 1A
Thành lập Hội đồng thẩm định kết
quả triển khai thí điểm và quy trình k
thuật do sở khám bệnh, chữa bệnh đề
xuất
-nh đo
Cục;
- Chuyên
viên;
-c đơn vị
có liên quan
Không
quá 05
ngàym
việc
Bƣớc 2A
Chuẩn bị hồ sơ, ban hành Giấy mời
họp Hội đồng
-nh đo
Cục;
-nh đo
Không
quá 02
ngàym
102
Phòng;
- Chuyên
viên;
- Thƣ ký
Hội đồng
việc
Bƣớc 3A
Họp Hội đồng, hoàn thiện Biên bản
họp Hội đồng
- Thành viên
Hội đồng;
- Thƣ ký
Hội đồng
Không
quá 05
ngàym
việc
Bƣớc 4A
n cứ Biên bản thẩm định: Chuyên
viên dự thảo công n thông báo sửa đổi,
bổ sung hoặc quyết định cho phép s
khám bệnh, chữa bệnh đƣợc triển khai áp
dụng chính thức kỹ thuật loại đặc biệt;
chuẩn bị hồ sơ trình các cấp.
Chuyên viên
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 5A
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của Chuyên viên: tắt công văn thông
o sửa đổi, bổ sung/ ký tờ trình Lãnh đạo
Cục, tắt quyết định cho phép cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh đƣợc triển khai áp
dụng chính thức kỹ thuật loại đặc biệt;
trình Lãnh đạo Cục.
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của Chuyên viên: chuyển trả Chuyên
viên, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Trƣởng
phòng QL
YCT
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 6A
nh đo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của Phòng: duyệt công văn thông báo
sửa đổi, bổ sung/ ký duyệt tờ trình, ký
duyệt quyết định cho phép cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh đƣợc triển khai áp dụng
chính thức kỹ thuật loại đặc biệt.
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của Phòng: chuyển trả Phòng, ý
kiến chỉ đạo cụ thể.
nh đo
Cục
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 7A
- Văn thƣ cấp số công văn thông báo
sửa đổi, bổ sung/ quyết định cho phép
sở khám bệnh, chữa bệnh đƣợc triển khai
áp dụng chính thức kỹ thuật loại đặc biệt;
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả:
Ban hành công văn, quyết định cho đơn vị
-n thƣ
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Không
quá 01
ngàym
việc
103
sở tiếp tục nộp hồ theo quy định tại Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Cục Quản Y,
Dƣợc cổ truyền sau khi nhận hồ sơ, tiếp tục thực hiện các bƣớc nhƣ Tờng hợp 1 quy trình này
(Trƣờng hợp bổ sung các kỹ thuật không thuộc danh mục kỹ thut loại đặc biệt).
B
Trƣờng hợp không cần thực hiện t
điểm
Bƣớc 1B
Chuyên viên dự thảo công n thông
o sửa đổi, bổ sung hoặc quyết định cho
phép sở khám bệnh, chữa bệnh đƣợc
trin khai áp dụng chính thức k thuật loại
đặc biệt; chuẩn bị hồ sơ trình các cấp
Chuyên viên
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 2B
Trƣởng phòng Quản lý Y cổ truyền:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của Chuyên viên: tắt công văn thông
o sửa đổi, bổ sung/ tờ trình Lãnh đạo
Cục, ký tắt quyết định cho phép cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh đƣợc triển khai áp
dụng chính thức kỹ thuật loại đặc biệt;
trình Lãnh đạo Cục.
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của Chuyên viên: chuyển trả Chuyên
viên, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Trƣởng
phòng QL
YCT
Không
quá 0,5
ngàym
việc
Bƣớc 3B
nh đo Cục:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ sơ trình
của Phòng: duyệt công văn thông báo
sửa đổi, bổ sung/ ký duyệt tờ trình, ký
duyệt quyết định cho phép cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh đƣợc triển khai áp dụng
chính thức kỹ thuật loại đặc biệt.
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của Phòng: chuyển trả Phòng, ý
kiến chỉ đạo cụ thể.
nh đo
Cục
Không
quá 0,5
ngàym
việc
sở tiếp tục nộp hồ theo quy định tại Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Cục Quản Y,
Dƣợc cổ truyền sau khi nhận hồ sơ, tiếp tục thực hiện các bƣớc nhƣ Trƣờng hợp 1 quy trình y
(Trƣờng hợp bổ sung các kỹ thuật không thuộc danh mục kỹ thut loại đặc biệt).
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thực hiện thtục, đối với hquá hạn giải quyết,
trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải phiếu xin lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả (BM 12.22.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu n biểu mẫu
1
BM 01.22.2025
Đơn đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động đi với
104
trƣờng hợp thay đổi quy mô hoạt động, phm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục k thuật
2
BM 02.22.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần hồ sơ
3
BM 03.22.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
4
BM 04.22.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
5
BM 05.22.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h
6
BM 06.22.2025
Bảng kiểm sơ bộ nội dung hồ sơ
7
BM 07.22.2025
Mẫu Quyết định thành lập Đoàn thẩm định cấp điều chỉnh
Giấp phép hoạt động cho...
8
BM 08.22.2025
Bảng kiểm dành cho thành viên thẩm định
9
BM 09.22.2025
Biên bản thẩm định
10
BM 10.22.2025
Mẫu Công văn yêu cầu bổ sung hồ
11
BM 11.22.2025
Mẫu n bản cho phép thay đổi quy hot động, phạm vi
hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ
thuật
12
BM 12.22.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
13
BM 13.22.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
14
BM 14.22.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
15
BM 15.22.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
105
BM 01.22.2025
Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
…….
1
…., ngày … tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
…………………
2
……………….
Kính gửi:………………………
3
………………….
Tên cơ sở đề nghị: ……………………………………...................................……..............
Địa chỉ:
4
……………………………………….......................................………..................
Điện thoại:……………… ……….Số Fax:………………Email (nếu có):………..............
Trƣờng hợp đề nghị:
5
………………………………………………...................................
Hình thức tổ chức đề nghị cấp phép: …………………………....................……………..
Thời gian làm việc hằng ngày: …………………...............................………………........
Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gm các giấy tờ sau đây:
6
(1)………………………………………………………............................................…
(2)……………………………………………………….............................................…
(3)……………………………………………………….............................................…
…………………………………………………………..............................................……
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
7
_____________________________
1
Địa danh.
2
Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
3
Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
4
Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
5
Ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trƣờng hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định
số……../2023/NĐ-CP.
6
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và đƣợc sắp xếp theo thứ tự
quy định tại Nghị định số ....../2023/NĐ-CP.
7
Ngƣời đứng đầu hoặc ngƣời đƣợc ngƣời đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
106
BM 02.22.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QU
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(DÀNH CHO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)
Hồ sơ đề nghị cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn
hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật
1. Tên đơn vị/cá nhân nộp hồ :
2. Bảng kiểm
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi c
Không
1
+ Đơn đề ngh điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt
động đối với trƣờng hợp thay đổi quy hoạt động,
phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm
bớt danh mục kỹ thut theo Mẫu 02 Ph lục II ban
nhm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
2
+ Bản gốc giấy phép hoạt động;
3
+ Bản khai s vật chất, thiết bị y tế hồ
nhân sự tƣơng ứng với quy mô hoặc phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc danh mục k thuật d kiến
thay đổi các tài liệu minh chứng đáp ứng việc thay
đổi.;
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
107
BM 03.22.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QU
Mã hồ sơ:................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp y quyền thì cung cấp thêm thông tin của ngƣời ủy quyền, bao gm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
o Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Trƣờng hợp nộp htrực tiếp, ngƣời nộp hồ ký, ghi rõ họ, chđệm tên vào mục này. Trƣờng
hợp nộp hồ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hkhông phải vào mục
y.
Mã v
ch th
hi
n mã s
h
108
BM 04.22.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /HDHS-YDCT
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có ớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ
với ………… số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
109
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
BM 05.22.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /PTC-YDCT
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Bộ Y tế
Tiếp nhận Hồ sơ của: ………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xemt, Trung tâm Phục vụnh chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
thông báo không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
110
BM 06.22.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Đề nghị đề nghị cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên
môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật
của (tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) ……………………………………………
BẢNG KIỂM SƠ BỘ NỘI DUNG CHUYÊN MÔN
I. NHÂN S
STT
Họ và tên
Chức danh
nghề nghiệp
Phạm vi hành
nghề
Vị trí
Kết quả kiểm tra
Nhận
xét
Đạt
Không
đạt
KHOA ……….
1.
2.
3.
II. CƠ SỞ VẬT CHẤT
TT
Khoa, phòng, buồng
bệnh
Diện
tích (m
2
)
Kết quả kiểm tra Nhận xét
Đạt Không đạt
1
2
3
III. THIẾT BY TẾ
STT Tên thiết bị
Ký hiệu
(MODEL)
Hãng sản
xuất
Xuất
xứ
Năm
sản
xuất
Số
lƣợng
nh trạng
sử dụng
(%)
Ghi chú
Vị trí đặt máy
1
2
3
111
IV. DANH MỤC KỸ THUẬT
1. Đối với DMKT loại đặc biệt
2. Đối với DMKT ……………….
TT
TT
TT 23
TÊN DANH
MỤC KỸ
THUẬT
Phân Loại
PTTT
Ngƣời kiểm
tra
Kết quả kiểm
tra
Nhận xét
Đạt
Không
đạt
1
2
3
4
5
6
7
TT
TT
TT 23
TÊN DANH
MỤC KỸ
THUẬT
Phân
loại
Ngƣời
kiểm
tra
KẾT QUẢ
KIỂM TRA
Nhận xét
(Trƣờng hợp cần thí điểm
ghi rõ số ca)
Đạt có
thí
điểm
Đạt
không
cần thí
điểm
Không
đạt
1
112
BM 07.22.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-YDCT
Nội, ngày tháng năm 20
QUYẾT ĐỊNH
Thành lập Đoàn thẩm định cp điều chỉnh giấy phép hoạt động do bổ sung danh
mục kỹ thuật của Bệnh viện …
CỤC TRƢỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
n cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
Căn cứ Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27/2/2025 của Chính phquy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cNghđịnh s96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn c Thông s23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của BY tế ban nh danh
mục kỹ thuật trong khám bệnh, cha bệnh;
Căn cThông 50/2014/TT-BYT ngày 26/12/2014 của Bộ Y tế quy định việc phân
loại mức độ phẫu thuật, thủ thuật định mức nhân lực trong tng ca phẫu thut, th
thuật;
Căn cThông tư 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 về việc Quy định việc phân cấp
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của
Bộ Y tế;
t đề nghị của Bệnh viện … tại công văn số … ngày …về việc …;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý Y cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Thành lập Đoàn thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép hoạt đng do bsung
danh mục kỹ thuật của Bệnh viện Châm cứu Trung ƣơng gồm các Ông, bà có tên sau đây:
Điều 2. Đoàn thẩm định có nhiệm v
1. Xem xét, đánh giá, thẩm định các điu kiện vtổ chức, sở vật chất, trang thiết
bị nhân lực đủ trình đchuyên môn của Bệnh viện Châm cứu Trung ƣơng đthực
hiện đƣợc các k thuật đề nghị bổ sung.
2. Báo cáo kết quả thẩm định, trình BY tế xem xét, quyết định.
3. Nhiệm vụ cụ thể của các thành viên Đoàn thẩm định do Trƣởng Đoàn phân công.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành; Đoàn thẩm
định tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều 4. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng Cục; Tởng phòng Quản Y ctruyền;
Thủ trƣởng các đơn vliên quan các ông, bà có tên tại Điều 1 có trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 4;
- Đ/c Thứ trƣởng …. (để báo cáo);
- Lƣu: VT, YDCT.
CỤC TRƢỞNG
113
BM 08.22.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ CẤP ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG
(Thành viên Vụ Pháp chế:…………………….)
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
2. Bảng kiểm
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi
chú
Không
1 Đơn đề nghị
2 Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nƣớc
có thẩm quyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của
Nhà nƣớc hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tƣ nhân hoặc giấy
chứng nhận đầu tƣ đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài
3 Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề và giy xác nhận
quá trình hành nghề theo của ngƣời chịu trách nhiệm
chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, cha bệnh
4 Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề và giy xác nhận
quá trình hành nghề của ngƣời phụ trách bộ phận chuyên
môn của cơ skhám bệnh, chữa bệnh
5 Bản khai sở vật chất, danh mục thiết bị y tế, danh
sách nhân sự
6 Danh sách ghi rõ họ tên, số giấy phép hành nghề của
từng ngƣời hành nghề đăng ký hành nghề tại cơ sở
7 n bản do cấp có thẩm quyền phê duyệt quy định về
chức năng nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của bệnh viện của
nhàớc hoặc điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh
viện tƣ nhân
8 Danh mục chuyên môn kỹ thuật của skhám bệnh,
chữa bệnh đề xuất
9 Giấy tờ an toàn chịu lực
10 Giấy tờ về phòng cháy, chữa cháy:
114
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi
chú
Không
10.1 Văn bản chấp nhận kết quả nghiệm thu phòng cháy,
chữa cháy
10.2 Về điều kiện an toàn về phòng cy và chữa cháy khác:
a) lực lƣợng phòng cháy và chữa cháy cơ sở (Cơ sở có
từ 10 ngƣời đến 50 ngƣời thƣờng xuyên làm việc thì
biên chế của đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở tối
thiểu là 10 ngƣời, trong đó có 01 đội trƣởng - Điều 31
Nghị định số 136/2020/NĐ-CP)
b) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa
cháy đối với thành viên đội phòng cháy và chữa cháy
sở (Điều 33 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP)
c) Có phƣơng án chữa cháy đƣợc cấp có thẩm quyền phê
duyệt (khoản 4 Điều 19 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP)
11 Điều kiện về môi trƣờng
11.1 Giấy phép môi trƣờng
11.2 Về xử rác thải sinh hoạt
11.3 Về xử chất thải y tế nguy hại
12 An toàn bức x
13 Hỗ trợ chun môn
14 Vận chuyển ngƣởi bệnh
15 Về cấp nƣớc
16 Về cấp điện
THÀNH VIÊN ĐOÀN THẨM ĐỊNH
(ký, ghi rõ họ và tên)
115
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ CẤP ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG
TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Thành viên Cục Cơ sở Hạ tầng - Thiết bị Y tế:…………………….)
I. CƠ SỞ VẬT CHẤT
STT
TÊN KHOA PHÕNG
(1)
DIỆN TÍCH
(m
2
)
(2)
Kết quả kiểm tra Nhận
xét
1
Đạt Không
đạt
2
3
4
5
…..
(1) Ghi theo tên phòng ví dụ: phòng khám, phòng thủ thuật, phòng hành chính...
(2) Ghi diện tích theo thiết kế
II. THỐNGTHIẾT BỊ Y TẾ
TT
n thiết bị y tế
(1)
Chủng
loại
(Model)
(2)
Hãng
sản
xuất
(3)
Số
lƣợng
(4)
nh
trạng s
dụng
(5)
Vị trí
đặt
thiết
bị
(6)
Kết quả kiểm
tra
Nhận
xét
Đạt Không
đạt
(1) Ghi tên chung của thiết by tế kèm cấu hình cơ bản (ví dụ: máy thở xâm nhập và
không xâm nhập, máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số, máy chụp cắt lp vi tính 32 lát
cắt/vòng quay, …).
(2) Ghi chủng loại (model) của thiết bị y tế (ví dụ: Bennet 840, CV-190, …).
(3) Ghi rõ hãng sản xuất của thiết bị y tế (ví dụ: Nihon Koden, Siemmens, …).
(4) Ghi rõ số lƣợng của thiết bị y tế theo từng phòng.
(5) Ghi rõ tình trạng sử dụng của thiết bị y tế, ví dụ: mới 100%, đã qua sử dụng
(6). Ghi rõ số phòng đặt TBYT (ví dụ: Phòng 201 tầng 2 Nhà A).
THÀNH VIÊN ĐOÀN THẨM ĐỊNH
(ký, ghi rõ họ và tên)
116
BẢNG KIỂM TRA
(KHOA ……………)
(Thành viên Chuyên môn:…………………….)
I. NHÂN SỰ
TT Họ và tên
(1)
Chức danh
nghề nghiệp
(2)
Phạm vi
hành nghề
(3)
Vị trí
Kết quả kiểm tra
Nhận
xét
Đạt Không
đạt
1
(1) Ghi đầy đủ họ n của tất cả ngƣời hành nghề trong khoa
(2) Ghi rõ chức danh nghề nghiệp nhƣ bác sỹ, điều dƣỡng, hộ sinh, kỹ thuật y...
(3) Ghi rõ phạm vi hành nghề theo chứng chỉ hành nghề đã đƣợc cấp.
(4) Ghi rõ vị trí làm việc nhƣ trƣởng khoa, phó khoa, điều dƣỡng trƣởng, ngƣời
nh nghề...
II. CƠ SỞ VẬT CHẤT
STT
TÊN KHOA PHÕNG
(1)
DIỆN TÍCH
(m
2
)
(2)
Kết quả kiểm tra Nhận xét
1
Đạt Không
đạt
2
3
4
5
…..
(1) Ghi theo tên phòng ví dụ: phòng khám, phòng thủ thuật, phòng hành chính...
(2) Ghi diện tích theo thiết kế
III. THỐNGTHIẾT BỊ Y TẾ
TT
n thiết
bị y tế
(1)
Chủng
loại
(Model)
(2)
Hãng
sản
xuất
(3)
Số
lƣợng
(4)
nh
trạng
(5)
Vị trí
đặt thiết
bị
(6)
Kết quả kiểm
tra
Nhận
xét
Đạt Không
đạt
(1) Ghi tên chung của thiết by tế kèm cấu hình cơ bản (ví dụ: máy thở xâm nhập và
không xâm nhập, máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số, máy chụp cắt lp vi tính 32 lát
cắt/vòng quay, …).
(2) Ghi chủng loại (model) của thiết bị y tế (ví dụ: Bennet 840, CV-190, …).
(3) Ghi rõ hãng sản xuất của thiết bị y tế (ví dụ: Nihon Koden, Siemmens, …).
(4) Ghi rõ số lƣợng của thiết bị y tế theo từng phòng.
117
(5) Ghi rõ tình trạng sử dụng của thiết bị y tế, ví dụ: mới 100%, đã qua sử dụng
(6). Ghi rõ số phòng đặt TBYT (ví dụ: Phòng 201 tầng 2 Nhà A).
IV. THỐNG KÊ DANH MỤC KỸ THUẬT
STT
MÃ KỸ
THUẬT
(1)
TÊN KỸ THUẬT
(2)
KẾT QUẢ KIỂM
TRA
NHẬN XÉT
Đạt Không
đạt
1
2
…..
Ghi chú: Trƣờng hợp thành viên Đoàn thẩm định đề nghị loại bỏ kỹ thuật thì phải nêu rõ
do tại cột nhật xét và thống nhất với trƣởng khoa chuyên môn (hai bên cùng ký vào
phần nhận xét của dòng ghi k thuật đó)
THÀNH VIÊN ĐOÀN THẨM ĐỊNH
(ký, ghi rõ họ và tên)
118
BM 09.22.2025
BỘ Y TẾ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……
1
…., ngày tháng năm 2024
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với ……………
2
…………..
Phần 1
THÔNG TIN VỀ ……
2
………
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
2
2. Hình thức tổ chức cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị cấp phép:
3
3. Địa chỉ:
4
4. Điện thoại:
5
Email:
6
5. Quy mô (chỉ áp dụng đối với hình thức tổ chức là bệnh viện):
7
Phần 2
THÀNH PHẦN THAM GIA THẨM ĐỊNH
I. ĐOÀN THẨM ĐỊNH BỘ Y TẾ: (Liệt kê danh sách đoàn thẩm định của Bộ Y tế
đầy đủ chức danh, vị trí công tác, nhiệm vụ trong đoàn thẩm định)
II. TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH: (Liệt kê các thành viên tham gia
thẩm định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)
Ngƣời chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật những ngƣời tham gia thẩm định của
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Phần 3
CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ TIẾN HÀNH THẨM ĐỊNH
-n cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Căn cNghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Căn cứ Thông s32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ trƣởng Bộ Y tế
quy định chi tiết một sđiều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
-n cứ Thông tƣ số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ trƣởng Bộ Y tế ban
nh Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định thành lập đoàn thẩm định.
Phần 4.
NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
I. THÀNH PHẦN H SƠ: (Chỉ khai các nội dung thay đổi so với lần phê duyệt
trƣớc đây)
1
Ghi địa danh nơi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đặt trụ sở.
2
Ghi theo tên đề nghị của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tƣ nhân thì ghi thêm
n công ty chủ quản (ví dụ: phòng khám đa khoa A thuộc công ty cổ phần B hoặc Bệnh viện đa khoa X thuộc công
ty cổ phần Y).
3
Ghi theo hình thức tổ chức quy định tại Điều 39 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
4
Ghi địa chỉ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đƣợc khai trên Đơn đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động.
5
Ghi điện thoại Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
6
Ghi Email Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
7
Ghi rõ số giƣờng bệnh của bệnh viện.
119
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra
Không
1 Đơn đề nghị
2 Bản gốc giấy phép hoạt động
3 Bản khai svật chất, thiết bị y tế hnhân sự
tƣơng ứng với quy hoặc phạm vi hoạt động chun
môn hoặc danh mục kỹ thuật dự kiến thay đổi
4 Tài liệu minh chứng đáp ứng việc thay đổi: (Liệt kê các tài
liệu minh chứng tƣơng ứng với nội dung thay đi)
Nhận xt:
(Bảng kê chi tiết các giấy tờ kèm theo biên bản)
II. MÔ TẢ NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH:
1. Quy skhám bệnh, chữa bệnh: (Chỉ khai c nội dung sự thay
đổi so với lần phê duyệt trƣớc đây, nếu không có thay đổi, bỏ mục này)
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có quy mô... đƣợc tổ chức nhƣ sau:
a) Bộ phận quản lý: Ban lãnh đạo, quản lý cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
b) Các phòng chức năng: liệt các phòng chức năng theo điều lhoặc quy chế tổ
chức hoạt động;
c) Các bộ phận chuyên n: liệt các bphận chuyên môn (đơn nguyên, khoa,
trung tâm, viện thuộc cấu tchức của sở) theo điều lhoặc quy chế tổ chức hoạt
động.
Nhận xét: về quy và cấu tổ chức phù hợp hay không phợp? Các nội dung
cần khắc phục sửa đổi bổ sung liên quan đến quy mô của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2. Nhân sự: (Chỉ kê khai các nội dung có sthay đổi so với lần phê duyệt trƣớc
đây, nếu không có thay đổi, bỏ mục này)
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có:
- Tổng số nhân viên: (Bao gồm cả ngƣời hành nghề và nời làm việc);
- Tổng s ngƣời hành nghề: (Liệt s lƣợng ngƣời hành ngh theo từng chức
danh chuyên môn quy định tại Điều 19 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
+ Tổng sngƣời hành nghlàm việc toàn thời gian: (Liệt slƣợng ngƣời hành
nghề theo từng chức danh chuyên môn quy định ti Điều 19 ca Luật Khám bệnh, chữa
bệnh).
+ Tổng số ngƣời hành nghlàm việc bán thời gian: (Liệt slƣợng ngƣời hành
nghề theo từng chức danh chuyên môn quy định ti Điều 19 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh).
- Tổng số ngƣời làm việc:
Bảng 1. Định mức số lƣợng ngƣời m việc của skhám bệnh, chữa bệnh
theo nhóm chức danh và theo từng loại giƣờng bệnh
TT Phân loại
Tỷ lệ
ngƣời/gờng
bệnh của
khoa
Tỷ lệ
ngƣời/giƣờng
bệnh chung
toàn bệnh
viện
Số
giƣờng
bệnh;
bàn mổ;
ghế
răng;
lƣợt
khám
bệnh
Nhân lực
u
cầu
Thực
tế
Đạt
tỷ
lệ
(%)
120
I
Nhóm chức
danh nghề
nghiệp
chuyên
ngành y tế và
liên quan
1
Giƣờng cấp
cứu
1
Giƣờng hồi
sức tích cực,
hồi sức sau
mổ
3
Giƣờng bệnh
đa khoa,
chuyên khoa
khác
4
Khoa Gây
mê hồi sức
phòng mổ
5
Khoa khám
bệnh/Phòng
khám đa
khoa
6 Ghế răng
8
Cận lâm
sàng (gồm
các khoa
phục vụ cho
việc chẩn
đoán, điều
trị)
9
Dƣợc và
kiểm soát
nhiễm
khuẩn, môi
trƣờng, dinh
dƣỡng (tính
chung)
II
Nhóm chức
danh nghề
nghiệp
chuyên môn
dùng chung
III
Nhóm hỗ trợ,
phục vụ
(gồm cả
HĐLĐ)
121
CỘNG:
Bảng 2. cấu ngƣời lao động theo chức danh nghề nghiệp tại sở khám
bênh, chữa bệnh
TT Nhóm vị trí việc làm Tỷ lệ %
Nhân lực
u cầu Hiện có
I
Nhóm chức danh ngh nghiệp
chuyên ngành y tế và liên quan
1 c s
2 Điều dƣỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
3 Dƣợc, Trang thiết by tế
4
Nhóm chức danh nghề nghiệp
chuyên môn liên quan khác (công
c xã hội và chuyên môn khác)
II
Nhóm chức danh ngh nghiệp
chuyên môn dùng chung
III
Nhóm h trợ phục v (gồm cả
HĐLĐ)
CỘNG:
(Danh sách chi tiết theo Phụ lục kèm theo Biên bản này)
Nhận xét:
……………………………………………
3. Thiết by tế: (Chkhai các nội dung sthay đổi so với lần phê duyệt
trƣớc đây, nếu không có thay đổi, bỏ mục này)
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo biên bản này)
Nhận xét:
……………………………………………
4. Cơ sở vật chất: (Chỉ kê khai các nội dungsự thay đổi so vi lần phê duyệt
trƣớc đây, nếu không có thay đổi, bỏ mục này)
a) Mô tả thực trạng cơ sở vật chất của cơ skhám bệnh, chữa bệnh:
- Chiều dài mặt tiền cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
- Tổng diện tích xây dựng sử dụng:
- Diện tíchn xây dựng cho 01 giƣờng bệnh:
- Mô tả vị trí các bphận chuyên môn, phòng chứcng
STT n bộ phận chuyên môn, phòng
chức năng
Vị trí tại tầng, tòa nhà
..
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo biên bản này)
b) Các hệ thống phụ trợ khác: (nếu có)
Nhận xét:
……………………………………………
5. Danh mục kỹ thuật chuyên môn: (Chkê khai các nội dung sthay đổi so
với lần phê duyệt trƣớc đây, nếu không có thay đổi, bỏ mục này)
Nhận xét:
122
- Tổng số kỹ thuật đề nghị:
- Tổng số kỹ thuật thuộc loại đặc biệt đề nghị:
- Tổng số kỹ thuật đƣợc phê duyệt:
- Tổng số kỹ thuật thuộc loại đặc biệt đƣợc triển khai mà không cần thí điểm:
- Tổng số kỹ thuật thuộc loại đặc biệt đƣợc triển khai nhƣng phải thí điểm:
- Tổng s kthuật dkiến phê duyệt nếu hoàn thành khắc phục: (ghi nội dung
cần khắc phục, dụ: các kthuật từ số tht(theo thông 23/2024/TT-BYT) đến
…. của chƣơng hóa sinh phải bổ sung thiết bt nghiệm, chứng chỉ đào tạo,….)
- Tổng số kỹ thuật không đƣợc phê duyệt:
TT n chƣơng
Số danh mục kỹ thuật đ
nghị phê duyệt
Số danh mục đồng ý phê duyệt
Tổng s
DMKT
loại 1, 2,
3, KPL
DMKT
loại đặc
biệt
Tổng s
DMKT
loại 1, 2,
3, KPL
Số danh
mục loại
đặc biệt
không
phải thí
điểm
Số
danh
mục
loại
đặc
biệt
phải
thí
điểm
1
2
Cộng:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo biên bản này)
Phần 5.
KẾT LUẬN - KIẾN NGHỊ
Sau khi xem xét hồ sơ pháp lý và thực tế cơ sở vật cht, trang thiết bị, nhân sự tại cơ
sở ……….., Đn thẩm định có ý kiến nhƣ sau:
a) Phƣơng án 1: Tờng hợp sđủ điều kin không phải khắc phục thì kết
luận nhƣ sau: Tại thời điểm thẩm định, cơ sở ….. đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định.
Đoàn sẽ tổng hợp, báo cáo, trình Lãnh đạo B , ban hành quyết định cấp điều chỉnh
giấy phép hoạt động khám bệnh, cha bệnh đối với trƣờng hợp …
8
….
b) Phƣơng án 2: Trƣờng hợp sđđiều kiện nhƣng phi khắc phục thì kết luận
nhƣ sau:
Tại thời điểm thẩm định, s ….. v bản đáp ứng các điều kiện theo quy định.
Tuy nhiên, để đủ điều kiện cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động, Đoàn thẩm định kiến
nghị cơ sở ….. hoàn chỉnh hsơ theo các nội dung mà các thành viên Đoàn thẩm định đã
nhận xét tại từng phần của Biên bản thẩm định này. Trên sở báo cáo khắc phục, Đoàn
sẽ xem xét, tổng hợp, báo cáo, trình Lãnh đạo B ký, ban hành quyết định cấp điều chỉnh
giấy phép hoạt động khám bệnh, cha bệnh đối với trƣờng hợp …
8
…..
c) Phƣơng án 3: Tờng hợp cơ sở không đủ điều kiện thì kết luận nhƣ sau:
Tại thời đim thẩm định, cơ sở ….. không đủ điều kiện theo quy định.
8
Ghi rõ mt trong các trƣờng hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động theo quy định tại Điều 54 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh.
123
Biên bản y đƣợc lập thành bản: (ghi rõ s bản lƣu tại Bộ Y tế các quan,
tổ chức có liên quan), 01 bản lƣu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Chữ ký của các thành viên đoàn thẩm định và đại diện cơ s khám bệnh, chữa bệnh
đƣợc thẩm định.
124
PHỤ LỤC 1
DANH SÁCH NHÂN SỰ
1. Danh sách trƣởng khoa, phụ trách phòng, bộ phận chuyên môn:
STT Họ và tên
Số chứng
chỉ hành
nghề đã
đƣợc cấp
Phạm vi
hoạt động
chuyên
môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể
thời gian làm việc)
n khoa,
phòng, bộ
phận
chuyên
môn
Vị trí, chức
danh đƣợc
bổ nhiệm
1
2
...
2. Danh sách ngƣời hành nghề:
STT Họ và tên
Số chứng chỉ
hành nghề
đã đƣợc cấp
Phạm vi
hoạt động
chuyên môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể
thời gian làm việc)
Vị trí
chuyên môn
1
2
3. Danh sách ngƣời làm việc:
STT Họ và tên
Văn bằng
chuyên môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể
thời gian làm việc)
Vị trí làm việc
9
1
2
...
PHỤ LỤC 2
CƠ SỞ HẠ TẦNG
STT
n thiết
bị
Ký hiệu-Model
Hãng sản
xuất
Xuất
xứ
m
sản
xuất
Số
lƣợng
nh
trạng sử
dụng(%)
Ghi
chú
9
Ghi cụ thchức danh, vị trí làm việc đƣợc phân công đảm nhiệm.
125
PHỤ LỤC 3
THIẾT BỊ Y TẾ
STT Phòng Diện tích (m
2
) Ghi c
(Số phòng nếu có)
VD: Khoa khám bệnh – Tầng 1 Nhà A
1 Phòng cấp cứu
2 Phòng Khám Nội
3 Phòng Khám ngoại
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC KỸ THUẬT ĐƢỢC PHÊ DUYỆT TẠI THỜI ĐIỂM THẨM ĐỊNH
STT
STT THEO
TT
23/2024/TT-
BYT
KT
(THEO
TT 23)
TÊN CHƢƠNG DANH MỤC KỸ THUẬT
PHỤ LỤC 5
DANH MỤC KỸ THUẬT ĐƢỢC PHÊ DUYỆT
NẾU HOÀN THÀNH VIỆC KHẮC PHỤC
STT
STT THEO
TT
23/2024/TT-
BYT
KT
(THEO
TT 23)
TÊN CHƢƠNG
DANH MỤC KỸ
THUẬT
PHỤ LỤC 6
DANH MỤC KỸ THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT PHẢI THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM
STT
STT THEO
TT
23/2024/TT-
BYT
KT
(THEO
TT 23)
TÊN CHƢƠNG
DANH MỤC KỸ
THUẬT
SỐ CA CẦN
THỰC HIỆN
THÍ ĐIỂM
126
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BM 10.22.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v …………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản Y, ợc cổ truyền nhận đƣc hđnghị cho phép thay đổi quy
mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật
đối với ……………….. Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, ợc cổ truyền Bộ Y tế ý
kiến nhƣ sau:
Hồ sơ …………………………… chƣa đy đủ, hợp lệ theo quy định tại Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một s điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để ………. biết, thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
- Lƣu: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
127
BM 11.22.2025
BỘ Y TẾ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BYT
Hà Nội, ngày tháng năm 20
QUYẾT ĐỊNH
Cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung,
giảm bớt danh mục kỹ thuật của.........
BỘ TRƢỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh s15/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc
hội;
Căn cứ Ngh định s 42/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính ph quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cNghđịnh s96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ hồ đề nghị cho phép thay đổi quy hoạt động, phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật của.....;
(Căn cứ Biên bản thẩm định ngày .... vviệc thay đổi quy hoạt động, phạm vi
hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thut của.....;)
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Cho phép [Tên sở] thay đổi quy hoạt động, phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật.
Điều 2. [Tên sở] đƣợc thực hiện khám bệnh, cha bệnh theo quy hoạt động,
phạm vi hoạt động chuyên môn; danh mục kỹ thuật đƣợc bổ sung, gim bớt theo danh
mục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 4. Các ông/bà: Cục trƣởng Cc Quản lý Y, ợc cổ truyền, Chánh Văn phòng
Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vtrƣởng, Cục trƣởng, các đơn vtrực thuộc Bộ Y tế, Giám
đốc [Tên sở] Thủ trƣởng các đơn v liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 4;
- Bộ trƣởng (để o cáo);
- Các Thứ trƣởngể biết);
- Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lƣu: VT, YDCT.
KT. BỘ TRƢỞNG
THỨ TRƢỞNG
128
BM 12.22.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản Y, Dƣợc cổ truyền tiếp nhận giải
quyết hồ sơ đề nghị cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn
hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật của ……………….; số tiếp
nhận:………………..
Thời gian hẹn trkết qugiải quyết hồ nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản lý Y, ợc cổ truyền chƣa trả kết quả giải quyết h
của …… đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận h sơ. Lý
do ………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền , tốn m chi phí, công sức
của …………………….
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền xin lỗi ……………. và sẽ trả kết quả giải quyết h
sơ cho ……………. vào ngày… tháng ….. năm ……
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của …………… vì
sự chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
129
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
BM 13.22.2025
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KSGQ-TN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20..
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
s h sơ:................................................................................................
Cơ quan (bộ phn) gii quyết h sơ:..........................................................
Cơ quan phối hp gii quyết h sơ:........................................................
n đơn v Thi gian giao nhn h Kết qu gii quyết
h (trƣc
hạn/đúng hạn/quá
hn)
Ghi
chú
1. Giao:
B phn
TN&TKQ
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
Ghi chú:
- Kết qu gii quyết h do bên nhận nhp thông tin/ghi khi nhn bàn giao h sơ.
- Việc lƣu vết đƣc thc hin t đng theo chức năng của H thng thông tin gii quyết th tc hành
cnh và th hin trên mu phiếu điện t.
130
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
BM 14.22.2025
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /BPTN&TKQ Hà Nội, ngày tháng năm 20..
S THEO DÕI H
STT
hồ
n
TTHC
n tổ
chức,
cá nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
- S theo dõi h sơ đƣc lp theo từng lĩnh vc hoặc nhóm lĩnh vực ti B phn Mt ca.
Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhƣng phải đm bảo đầy
đủ thông tin theo quy định.
131
BM 15.22.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung m Phục vụ hành chính ng/Bphận Tiếp nhận Trkết qu…. đã tiếp
nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………...
Qua kim tra, đến nay, h sơ…. chƣa quyết định giải quyết thủ tục hành
chính hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đnghị ngày. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: ………về việc
dừng thực hiện hồ giải quyết thtục hành chính, do:…………………., Trung tâm
Phục vụ nh chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ
sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vhành chính công/Bphận
Tiếp nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên
ngành.
132
VII. Quy trình: QT.YDCT.QLY.23.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình cấp giấy chứng nhận đăng hoạt động đánh giá, chứng
nhận chất ng skhám bệnh, chữa bệnh đối với các sđăng hoạt động đánh
giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền (1.012282)
2. Nội dung quy trình:
1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15
2. Nghị định s96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghđịnh s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ, về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
4. Thông số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ ớng
dẫn thi hành một squy định của Nghđịnh s61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018
của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
5. Ngh định s 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 m 2016 của Chính ph quy
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
6. Nghđịnh s154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 m 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung, bãi bmột squy định về điều kiện đầu tƣ, kinh doanh trong lĩnh vc
quản nhà nƣớc của Bộ Khoa học ng nghệ một số quy định vkiểm tra
chuyên ngành.
7. Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục
nh chính đƣợc sửa đổi, bổ sung tại Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thtục hành chính trong
lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
2 u cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Không
3 Thành phần hồ:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản
sao
+ Đơn đăng hoạt đng chứng nhận theo Mẫu s01
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
107/2016/NĐ-CP (BM 01.23.2025)
x x
+ Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng
đầu tƣ
x x
+ Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động chứng nhận
đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 17
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP, bao gồm:
Giấy chứng nhận công nhận trong ớc hoặc quốc tế
nhƣng phạm vi đăng hoạt động rộng hơn phm
vi đƣợc công nhận, tchức chứng nhận phải nộp các
i liệu sau:
- Bản sao Chứng ch công nhận kèm theo phm vi
đƣợc công nhận;
- c tài liệu, quy trình chứng nhận, các tài liệu khác
x x
133
liên quan đchứng minh năng lực hoạt động phù hợp
với các yêu cầu của tiêu chuẩn sau:
+ Giấy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn quc gia TCVN
ISO/IEC 17065:2013 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17065:2012 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc gia, tiêu
chuẩn quốc tế đối với chứng nhận chuyên ngành và các
hƣớng dẫn liên quan của Diễn đàn Công nhận Quốc tế
(IAF) hoặc
Giấy chứng nhận đt tiêu chuẩn tƣơng ứng với yêu
cầu của chƣơng trình chứng nhận đặc thù đối với hoạt
động chứng nhận sản phẩm, hàng hóa;
+ Giấy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn quc gia TCVN
ISO/IEC 17021-1:2015 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quc tế ISO/IEC
17021-1:2015 các ớng dẫn liên quan của Diễn
đàn Công nhận Quốc tế (IAF) hoặc
Giấy chứng nhận đt tiêu chuẩn tƣơng ứng với yêu
cầu của chƣơng trình chứng nhận đặc thù đối với hoạt
động chứng nhận hệ thống quản lý.
+ Mẫu Giấy chứng nhận và Dấu chứng nhận; x x
+ Danh sách nhân sự. x x
+ Bản sao hợp lchứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo
về k năng đánh giá chứng nhận chất lƣợng cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh của các đánh giá viên.
x x
+ Các tài liệu chứng minh cấu tchức phù hợp
theo bộ tiêu chuẩn chất ợng đánh giá phải bảo đảm
các chức năng tối thiểu sau:
- Chuyên môn kỹ thuật;
- Quản lý dữ liệu.
x x
4 Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích: 01 b(Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu- Bộ Y tế - lĩnh vực Y, Dƣợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ.
5 Thời gian x: Trong thời hạn 10 ngày.
6 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu- Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp, qua
dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: Không
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả
Bƣớc 1 Tiếp nhận hđến nộp trực tiếp tại - Bộ phận Không BM
134
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả/gửi qua
đƣờng bƣu điện hoặc trực tuyến: Thực hiện
việc kiểm tra hồ theo bảng kim thành
phần hồ sơ (BM 02.23.2025).
- Trƣờng hợp h không đầy đ
hoặc không đúng thẩm quyền: trả hồ sơ kèm
theo phiếu yêu cầu bsung, hoàn thiện h
sơ (BM 04.23.2025) hoặc phiếu tchối tiếp
nhận giải quyết hsơ (BM 05.23.2025) đối
với trƣờng hợp không giải quyết htrực
tiếp cho ngƣời nộp hồ hoặc qua dịch v
bƣu chính công ích
- Trƣờng hợp hđy đtheo bảng
kiểm, tr phiếu tiếp nhận hồ theo BM
03.23.2025, lƣu thông tin vào phiếu kiểm
soát h(BM 10.23.2025) stheo dõi
hồ sơ (BM 11.23.2025). Trình Lãnh đạo
Cục
tiếp nhận và
trả kết qu
-nh đạo
Cục
quá 01
ngàym
việc
02.23.2025
BM
03.23.2025
BM
04.23.2025
BM
05.23.2025
BM
10.23.2025
BM
11.23.2025
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
thực hiện chuyển hkèm bảng kiểm hồ
sơ cho phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản lý Y ctruyền
(hoặc ngƣời đƣợc y quyền) phân ng
chuyển hsơ cho chuyên viên đƣc giao thụ
hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả;
-nh đạo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 02
ngàym
việc
Bƣớc 3
Kiểm tra hsơ theo bảng kiểm b
nội dung chuyên môn (BM 06.23.2025).
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 02
ngàym
việc
BM
06.23.2025
Bƣớc 4
Chuyên viên dự thảo công văn yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hồ (BM 07.23.2025)
hoặc giấy chng nhận đăng hoạt động
đánh giá, chứng nhận chất lƣợng sở
khám bệnh, chữa bệnh (BM 08.23.2025)
trình Lãnh đạo Phòng QL YCT.
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 01
ngàym
việc
BM
07.23.2025
BM
08.23.2025
Bƣớc 5
Lãnh đạo Phòng QL YCT xem xét hồ
sơ chuyên viên trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ trình
của chuyên viên: Duyệt dự thảo công văn
sửa đổi, bổ sung/Giấy chứng nhận đăng
nh đạo
Phòng QL
YCT
Không
quá 01
ngàym
việc
135
hoạt động đánh giá, chứng nhận chất ợng
sở khám bệnh, chữa bệnh;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của chuyên viên: Trả hồ cho
chuyên viên, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Bƣớc 6
Lãnh đạo Cục xem xét hồ Phòng
QL YCT trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ trình
của Phòng: Duyệt dự thảo công văn sửa
đổi, bổ sung/Giấy chứng nhận đăng hoạt
động đánh giá, chứng nhận chất ợng
sở khám bệnh, chữa bệnh;
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của Phòng: Trả hồ cho Phòng QL
YCT, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
nh đạo
Cục
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 7
- Văn thƣ cấp số ng văn sửa đổi, bổ
sung/Giấy chứng nhận đăng hoạt động
đánh giá, chứng nhận chất ng s
khám bệnh, chữa bệnh.
- Bộ phận một cửa tr kết qu ban
hành ng văn sửa đổi, bổ sung/Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động đánh g, chứng nhận
chất lƣợng cơ skhám bệnh, chữa bệnh.
-n thƣ
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Không
quá 01
ngàym
việc
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thực hiện thtục, đối với hquá hạn giải quyết,
trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải phiếu xin lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả (BM 09.23.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu n biểu mẫu
1
BM 01.23.2025
Đơn đăng ký hoạt động chứng nhận
2
BM 02.23.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần
3
BM 03.23.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
4
BM 04.23.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
5
BM 05.23.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6
BM 06.23.2025
Mẫu Bảng kiểm sơ bộ nội dung hồ sơ
7
BM 07.23.2025
Mẫu Công văn yêu cầu bổ sung hồ
8
BM 08.23.2025
Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng
nhận chất ợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
9
BM 09.23.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
10
BM 10.23.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
11
BM 11.23.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
12 BM 12.23.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
136
BM 01.23.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày….tháng…….năm……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHỨNG NHẬN/THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/KIỂM ĐỊNH
1
nh gửi:…………………………………………….
1. Tên tổ chức: ...........................................................................................................
2. Đa chỉ liên lạc: .......................................................................................................
Điện thoại: ………………Fax:………………. E-mail: ...........................................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đầu tƣ số ………….Cơ quan cấp: …………….cấp ngày …………….tại……………
4. Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vđánh giá sự phù hợp
Nghị định số ./2018/NĐ-CP ngày .... tháng.... năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tƣ, kinh doanh trong lĩnh vực quản nhà
nƣớc của Bộ Khoa học Công nghệ một số quy định về kiểm tra chuyên ngành,
chúng tôi nhận thấy đủ các điều kiện đăng hoạt động.... (chứng nhận/thử
nghiệm/giám định/kiểm định) đối với lĩnh vực..... (tên lĩnh vực chuyên ngành)
2
.
5. Mẫu Giấy chứng nhận.
6. Mẫu dấu chứng nhận (đối với tổ chức chứng nhận)
Đề nghị (tên quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động………… (chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định) nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sphù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật chịu trách nhiệm trƣớc
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
1
Đề nghị đăng hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đăng hoạt động thử nghiệm thì ghi
“Đơn đăng ký hoạt động thử nghiệm”).
2
Cách ghi nhƣ sau:
- nh vực thử nghiệm (ghi tên lĩnh vực thử nghiệm: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dƣợc phẩm/Điện-điện
tử/Vật liệu xây dựng/Không phá hủy/An toàn sinh học..., kèm theo tên sản phẩm, tên phép thử, phƣơng
pháp thử tƣơng ứng). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
- nh vực chứng nhận: Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy
chuẩn kỹ thuật (nếu có)/hệ thống quản lý (ghi tên hệ thống quản lý: TCVN ISO 9001/ISO 9001, TCVN
ISO 14001/ISO 14001...). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
- nh vực giám định chất lƣợng (ghi tên sản phẩm tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ thuật/quy
trình giám định). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo
- nh vực kiểm định chất lƣợng (ghi tên sản phẩm quy trình kiểm định/tiêu chuẩn của sản phẩm/quy
trình kỹ thuật). Trƣờng hợp số liu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
137
BM 02.23.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(DÀNH CHO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)
Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận chất
lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
1. n đơn vị:
2. Mã hồ sơ:
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi c
Không
1
+ Đơn đăng hoạt động chứng nhận theo Mẫu s01
tại Phụ lục ban nh m theo Ngh định số
107/2016/NĐ-CP
2
+ Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng
đầu tƣ
3
+ Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động chứng nhận
đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 17
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP, bao gm:
Giấy chứng nhận công nhận trong ớc hoặc quốc tế
nhƣng có phm vi đăng ký hoạt động rộng hơn phm vi
đƣợc công nhận, tchức chứng nhận phải nộp các tài
liệu sau:
- Bản sao Chứng ch công nhận kèm theo phạm vi
đƣợc công nhận;
- Các tài liệu, quy trình chứng nhận, các tài liệu khác
liên quan đchứng minh năng lực hoạt động phù hp
với các yêu cầu của tiêu chuẩn sau:
+ Giy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17065:2013 hoặc
Giấy chng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17065:2012 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc gia, tiêu
chuẩn quốc tế đối với chứng nhận chuyên ngành và các
hƣớng dẫn liên quan của Diễn đàn Công nhận Quốc tế
(IAF) hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tƣơng ứng với yêu
cầu của chƣơng trình chứng nhận đặc thù đối với hoạt
động chứng nhận sản phm, hàng hóa;
+ Giy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17021-1:2015 hoặc
Giấy chng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17021-1:2015 các hƣớng dẫn liên quan của Diễn
đàn Công nhận Quốc tế (IAF) hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tƣơng ng với yêu
138
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi c
Không
cầu của chƣơng trình chứng nhận đặc thù đối với hoạt
động chứng nhận hệ thống quản lý.
4
+ Mẫu Giy chứng nhận và Dấu chứng nhận;
5
+ Danh sách nhân sự.
6
+ Bản sao hp lchứng chhoàn thành khóa đào tạo
về kỹ năng đánh giá chứng nhận chất lƣợng cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh của các đánh giá viên.
7
+ Các tài liệu chứng minh cấu t chức phù hợp
theo bộ tiêu chuẩn cht ợng đánh giá phải bảo đảm
các chức năng tối thiểu sau:
- Chuyên môn kỹ thuật;
- Quản lý dữ liệu.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
139
BM 03.23.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QU
Mã hồ sơ:................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp y quyền thì cung cấp thêm thông tin của ngƣời ủy quyền, bao gm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
o Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Trƣờng hợp nộp hsơ trực tiếp, ngƣời nộp hký, ghi họ, chđệm tên vào mục này.
Trƣờng hợp nộp htrc tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hồ không
phải ký vào mục này.
Mã v
ch th
hi
n mã s
h
140
BM 04.23.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /HDHS-YDCT
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có ớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ
với ………… số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
141
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /PTC-YDCT
BM 05.23.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xemt, Trung tâm Phục vụnh chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
thông báo không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
142
BM 06.23.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận chất
lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
của (tên cơ sở đề nghị) ……………………………………………
STT Thành phần hồ sơ Kết quả kiểm tra
Không Ý kiến khác (diễn
giải, yêu cầu…)
1
+ Đơn đăng ký hoạt động chứng nhận theo
Mẫu s01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
2
+ Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tƣ
3
+ Tài liệu chng minh năng lực hoạt động
chứng nhận đáp ứng các yêu cầu quy định
tại khoản 2 Điều 17 Nghị định s
107/2016/NĐ-CP, bao gồm:
Giấy chứng nhận công nhận trong nƣớc
hoặc quốc tế nhƣng phạm vi đăng
hoạt động rộng n phạm vi đƣợc công
nhận, tchức chứng nhận phải nộp các i
liệu sau:
- Bản sao Chứng chcông nhận kèm theo
phạm vi đƣợc công nhận;
-c tài liệu, quy trình chứng nhận, các tài
liệu khác liên quan để chứng minh năng
lực hoạt động phù hợp với các yêu cầu của
tiêu chuẩn sau:
+ Giy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC 17065:2013 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc
tế ISO/IEC 17065:2012 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc
gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với chứng nhận
chuyên ngành các hƣớng dẫn liên quan
của Diễn đàn Công nhận Quốc tế (IAF)
hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tƣơng
ứng với yêu cầu của chƣơng trình chứng
nhận đặc thù đối với hoạt động chứng
nhận sản phẩm, hàng hóa;
+ Giy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC 17021-1:2015 hoặc
143
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc
tế ISO/IEC 17021-1:2015 các ớng
dẫn liên quan của Diễn đàn Công nhận
Quốc tế (IAF) hoặc
Giấy chứng nhận đt tiêu chuẩn ơng
ứng với yêu cầu của chƣơng trình chứng
nhận đặc thù đối với hoạt đng chứng
nhận hệ thống quản lý.
4
+ Mẫu Giy chứng nhận và Dấu chứng
nhận;
5
+ Danh sách nhân sự.
6
+ Bản sao hợp l chứng chỉ hoàn thành
khóa đào tạo v kỹ năng đánh giá chứng
nhận chất lƣợng s khám bệnh, chữa
bệnh của các đánh giá viên.
7
+ Các tài liệu chứng minh cấu t
chức phù hợp theo bộ tiêu chuẩn chất
lƣợng đánh giá phải bảo đảm các chức
ng tối thiểu sau:
- Chuyên môn kỹ thuật;
- Quản lý dữ liệu.
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
144
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BM 07.23.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v ……………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản lý Y, ợc cổ truyền nhận đƣợc hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận
đăng hoạt động đánh giá, chứng nhận chất ợng sở khám bệnh, chữa bệnh y học
cổ truyền đối vi ……………….. Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền Bộ
Y tế có ý kiến nhƣ sau:
Hồ sơ …………………………… chƣa đy đủ, hợp lệ theo quy định tại Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một s điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để Quý Đơn vị biết, thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
- Lƣu: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
145
BM 08.23.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………………….. …………, ngày …. tháng …. năm ……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN
1
n cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp Nghị định
số..../2018/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2018 của Chính phủ……..;
n cứ Nghị định số ........quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Bộ Y tế;
n cứ Quyết định số..... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền;
Xét đề nghị của (tên đơn vị đƣợc giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) ...............................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................
Điện thoại: …………………Fax:……………… E-mail: .................................
Đã đăng hoạt động …………….(chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định)
đối với ngành ………………
2
trong lĩnh vực ..................................................................
3
2. Số đăng ký: ............................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực…………….. năm kể từ ngày ký./.
4
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại Mục 1;
- Bộ trƣởng (để b/c);
- TT phụ trách (để b/c);
- Bộ KH&CN (để biết);
- u: VT, YDCT
CỤC TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
___________________
1
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: Giấy chứng nhận đăng
hoạt động thử nghiệm).
2
Ghi theo ngành, lĩnh vực (ví dụ: ngành xây dựng; ngành công thƣơng, ngành giao thông vận tải...)
3
Cách ghi nhƣ sau:
- nh vực thử nghiệm (ghi tên lĩnh vực thử nghiệm: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dƣợc phẩm/Điện-điện
tử/Vật liệu y dựng/Không phá hủy/An toàn sinh học, kèm theo tên sản phẩm, n phép thử, phƣơng
pháp thử tƣơng ng). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm
theo.
- nh vực chứng nhận: Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy
chuẩn kỹ thuật (nếu có))/hệ thống quản (ghi tên hệ thống quản lý: TCVN ISO 9001/ISO 9001, TCVN
ISO 14001/ISO 14001...). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục
kèm theo.
146
- nh vực giám định chất lƣợng (ghi tên sản phẩm tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ thuật/quy
trình giám định). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
- nh vực kiểm định chất lƣợng (ghi tên sản phẩm quy trình kiểm định/tiêu chuẩn của sản phẩm/quy
chuẩn kỹ thuật). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
4
Cách ghi nhƣ sau:
- Đối với cấp mới: Ghi “Giấy chứng nhận có hiệu lực....năm kể từ ngày ”.
- Đối với cấp bổ sung, sửa đổi: Ghi “Giấy chứng nhn đƣợc cấp lần.... (hai/ba/tƣ...) hiệu lực đến
ngày...tháng... năm....” (Thời hạn hiệu lực ghi theo thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận đã đƣợc cấp, ví
dụ: Giấy chứng nhận cấp mới là ngày 20/6/2018 có thời hạn hiệu lực 05 năm thì khi cấp bổ sung, thời hạn
hiệu lực của Giấy chứng nhận là ngày 19/6/2023).
147
BM 09.23.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản Y, Dƣợc cổ truyền tiếp nhận giải
quyết hđnghị cấp mới giấy chứng nhận đăng hot động đánh giá, chứng nhận
chất lƣợng sở khám bệnh, chữa bệnh y học ctruyền của ……………….; số tiếp
nhận:………………..
Thời gian hẹn trkết qugiải quyết hồ nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản lý Y, ợc cổ truyền chƣa trả kết quả giải quyết h
của …… đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận h sơ. Lý
do ………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý Đơn vị.
Cục Quản lý Y, ợc cổ truyền xin lỗi strả kết qugiải quyết hcho Quý
Đơn vị vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý Đơn vị vì
sự chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
148
BM 10.23.2025
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KSGQ-TN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20......
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
s h sơ:........................................................................................................
Cơ quan (bộ phn) gii quyết h sơ:............................................................................
Cơ quan phi hp gii quyết h sơ:............................................................................
n đơn v Thi gian giao nhn h Kết qu gii quyết
h (trƣc
hạn/đúng hạn/quá
hn)
Ghi
chú
1. Giao:
B phn
TN&TKQ
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
Ghi chú:
- Kết qu gii quyết h do bên nhận nhp thông tin/ghi khi nhn bàn giao h sơ.
- Việc lƣu vết đƣc thc hin t đng theo chức năng của H thng thông tin gii quyết th tc hành
cnh và th hin trên mu phiếu điện t.
149
BM 11.23.2025
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /BPTN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20.....
S THEO DÕI H
STT
hồ sơ
n
TTHC
n tổ
chức,
nhân
Địa
chỉ,
số
điện
thoại
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết qu
Trả kết
quả
Phƣơng
thức
nhận kết
quả
nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
- Sổ theo dõi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa
Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhƣng phải đm bảo đầy
đủ thông tin theo quy định.
150
BM 12.23.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung m Phục vụ hành chính ng/Bphận Tiếp nhận Trkết qu…. đã tiếp
nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ……………………………………………...
Qua kim tra, đến nay, h sơ…. chƣa quyết định giải quyết thủ tục hành
chính hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đnghị ngày. tháng…. m …. của Ông (Bà)/Tchức: ………về việc
dừng thực hiện hồ giải quyết thtục hành chính, do:…………………., Trung tâm
Phục vụ nh chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ
sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vhành chính công/Bphận
Tiếp nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên
ngành.
151
VIII. Quy trình: QT.YDCT.QLY.24.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình cấp lại giấy chứng nhận đăng hoạt động đánh giá, chứng
nhận chất ng skhám bệnh, chữa bệnh đối với các s đăng hoạt động đánh
giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền (1.012284)
2. Nội dung quy trình:
1. Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định s61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ, vthực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
4. Thông tƣ số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của n phòng Chính phủ
hƣớng dẫn thi hành một s quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018 của Chính phvề thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
5. Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
6. Nghị định s154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tƣ, kinh doanh trong lĩnh vc
quản nhà ớc của Bộ Khoa học Công nghệ một squy định vkiểm tra
chuyên ngành.
7. Quyết định s443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính đƣợc sửa đổi, b sung tại Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết th tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của BY tế.
2. u cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Không
3 Thành phần hồ sơ:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản sao
+ Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo
Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh
định số 107/2016/NĐ-CP (BM 01.24.2025)
x x
+ Bản chính Giy chứng nhận bhỏng (nếu
có) đối với trƣờng hợp Giy chứng nhận bị
hỏng.
x x
4 Số lƣợng hồ sơ: 01 b
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích: 01 bộ (Bộ phận tiếp
nhận và trkết qu- BY tế - lĩnh vực Y, Dƣợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ
5 Thời gian xử lý: Trong thời hạn 05 ngày làm việc
6 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp, qua
dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: Không
8 Quy trình thực hiện
152
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả
Bƣớc 1
Tiếp nhận hồ sơ đến nộp trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhận trkết quả/gửi qua
đƣờng u điện hoặc trực tuyến: Thực
hiện việc kiểm tra hồ theo bảng kiểm
thành phần hồ sơ (BM 02.24.2025).
- Trƣờng hợp hồ không đầy đ
hoặc không đúng thẩm quyn: tr hồ sơ
kèm theo phiếu yêu cầu b sung, hoàn
thiện hồ (BM 04.24.2025) hoặc phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết h (BM
05.24.2025) đối với trƣờng hợp không giải
quyết hsơ trực tiếp cho ngƣời nộp h
hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích
- Trƣờng hợp hồ đầy đ theo
bảng kim, trphiếu tiếp nhận htheo
BM 03.24.2025, lƣu thông tin vào phiếu
kiểm soát hồ (BM 10.24.2025) sổ
theo dõi h sơ (BM 11.24.2025). Trình
nh đạo Cục
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết qu
-nh đạo
Cục
Không
quá 0,5
ngàym
việc
BM
02.24.2025
BM
03.24.2025
BM
04.24.2025
BM
05.24.2025
BM
10.24.2025
BM
11.24.2025
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
thực hiện chuyển hkèm bảng kiểm hồ
sơ cho phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản Y cổ
truyền (hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân
công chuyển hồ sơ cho chuyên viên
đƣợc giao thụ lý hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả;
-nh đạo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 3
Kiểm tra hồ theo bảng kim bộ
nội dung chuyên môn (BM 06.24.2025).
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 01
ngàym
việc
BM
06.24.2025
Bƣớc 4
Chuyên viên dự thảo côngn yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM 07.24.2025)
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ s
km bệnh, chữa bệnh (BM 08.24.2025)
tnh nh đạo Phòng QL YCT.
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 0,5
ngàym
việc
BM
07.24.2025
BM
08.24.2025
Bƣớc 5 Lãnh đạo Phòng QL YCT xem xét nh đạo Không
153
hồ sơ chuyên viên trình:
- Tờng hợp đồng ý với hồ trình
của chuyên viên: Duyệt dự thảo công văn
sửa đổi, bổ sung/Giấy chứng nhận đăng
hoạt động đánh giá, chứng nhận chất
lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của chuyên viên: Trả hồ cho
chuyên viên, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Phòng QL
YCT
quá 0,5
ngàym
việc
Bƣớc 6
Lãnh đạo Cục xem xét hồ Phòng
QL YCT trình:
- Tờng hợp đồng ý với hồ trình
của Phòng: Duyệt dự thảo công văn sửa
đổi, bổ sung/Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động đánh giá, chứng nhận chất
lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của Phòng: Trả hồ cho Phòng QL
YCT, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
nh đạo
Cục
Không
quá 0,5
ngàym
việc
Bƣớc 7
- Văn thƣ cấp số công văn sửa đổi,
bổ sung/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động đánh giá, chứng nhận chất lƣợng
sở khám bệnh, chữa bệnh.
- Bộ phận một cửa và trả kết quả ban
nh công văn sửa đổi, bổ sung/Giấy
chứng nhận đăng hoạt động đánh giá,
chứng nhận chất ợng sở khám bnh,
chữa bệnh.
-n thƣ
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Không
quá 0,5
ngàym
việc
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thực hiện thtục, đối với hquá hạn giải quyết,
trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải phiếu xin lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả (BM 09.24.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu n biểu mẫu
1
BM 01.24.2025
Đơn đề nghị cấp lại Giy chứng nhận
2
BM 02.24.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần
3
BM 03.24.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
4
BM 04.24.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
5
BM 05.24.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6
BM 06.24.2025
Mẫu Bảng kiểm sơ bộ nội dung hồ sơ
7
BM 07.24.2025
Mẫu Công văn yêu cầu bổ sung hồ
154
8
BM 08.24.2025
Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng
nhận chất ợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
9
BM 09.24.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
10
BM 10.24.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
11
BM 11.24.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
12
BM 12.24.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
155
BM 01.24.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày...... tháng...... năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHỨNG NHẬN
nh gửi: …………………………………………………
1. Tên tổ chức: ………………………………………………………
2. Đa chỉ liên lạc: ………………………………………………………
Điện thoại: ……………………. Fax:……… E-mail: ……………………
3. Đã đƣợc cấp Giấy chứng nhn đăng ký hoạt động……… (số:……………
ngày…/…/20… của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận).
4. do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt động………:
…………………
5. Hồ sơ kèm theo:
- …………………………………………………………………………
- …………………………………………………………………………………
Đề nghị (tên quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động……… cho.... (tên tổ chức).
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sphù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật chịu trách nhiệm trƣớc
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
156
BM 02.24.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(DÀNH CHO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)
Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận
chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
1. n đơn vị:
2. Mã hồ sơ:
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi chú
Không
1
+ Đơn đề nghcấp lại Giấy chứng nhận theo Mẫu s
06 tại Ph lục ban hành kèm theo Nghị định số
107/2016/NĐ-CP;
2
+ Bản chính Giy chứng nhận bhỏng (nếu có) đối
với trƣờng hợp Giấy chứng nhận bị hƣ hỏng.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
157
BM 03.24.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QU
Mã hồ sơ:................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp y quyền thì cung cấp thêm thông tin của ngƣời ủy quyền, bao gm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
o Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Trƣờng hợp nộp htrực tiếp, ngƣời nộp hồ ký, ghi rõ họ, chđệm tên vào mục này. Trƣờng
hợp nộp hồ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hkhông phải vào mục
y.
Mã v
ch th
hi
n mã s
h
158
BM 04.24.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /HDHS-YDCT
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có ớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ
với ………… số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
159
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /PTC-YDCT
BM 05.24.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xemt, Trung tâm Phục vụnh chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
thông báo không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
160
BM 06.24.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận
chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
của (tên cơ sở đề nghị) ……………………………………………
STT Thành phần hồ sơ Kết quả kiểm tra
Không Ý kiến khác (diễn
giải, yêu cầu…)
1
+ Đơn đ nghị cấp lại Giy chứng nhận
theo Mẫu số 06 tại Phlục ban hành m
theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP;
2
+ Bản chính Giy chứng nhận bhỏng
(nếu có) đối với trƣng hợp Giấy chứng
nhận bị hƣ hỏng.
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
161
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BM 07.24.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v ……………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản lý Y, ợc cổ truyền nhận đƣợc hồ đnghị cấp lại giấy chứng nhận
đăng hoạt động đánh giá, chứng nhận chất ợng sở khám bệnh, chữa bệnh y học
cổ truyền đối vi ……………….. Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền Bộ
Y tế có ý kiến nhƣ sau:
Hồ sơ …………………………… chƣa đy đủ, hợp lệ theo quy định tại Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một s điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để Quý Đơn vị biết, thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
- Lƣu: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
162
BM 08.24.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………………….. …………, ngày …. tháng …. năm ……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN
1
n cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp Nghị định
số..../2018/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2018 của Chính phủ……..;
n cứ Nghị định số ........quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Bộ Y tế;
n cứ Quyết định số..... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền;
Xét đề nghị của (tên đơn vị đƣợc giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) ...............................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................
Điện thoại: …………………Fax:……………… E-mail: .................................
Đã đăng hoạt động …………….(chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định)
đối với ngành ………………
2
trong lĩnh vực ..................................................................
3
2. Số đăng ký: ............................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực…………….. năm kể từ ngày./.
4
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại Mục 1;
- Bộ trƣởng (để b/c);
- TT phụ trách (để b/c);
- Bộ KH&CN (để biết);
- u: VT, YDCT
CỤC TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
___________________
1
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm).
2
Ghi theo ngành, lĩnh vực (ví dụ: ngành xây dựng; ngành công thƣơng, ngành giao thông vận tải...)
3
Cách ghi nhƣ sau:
- nh vực thử nghiệm (ghi tên lĩnh vực thử nghiệm: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dƣợc phẩm/Điện-điện
tử/Vật liệu y dựng/Không phá hủy/An toàn sinh học, kèm theo tên sản phẩm, n phép thử, phƣơng
pháp thử tƣơng ứng). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm
theo.
- nh vực chứng nhận: Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy
chuẩn kỹ thuật (nếu có))/hệ thống quản (ghi tên hệ thống quản lý: TCVN ISO 9001/ISO 9001, TCVN
ISO 14001/ISO 14001...). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục
kèm theo.
163
- nh vực giám định chất lƣợng (ghi tên sản phẩm tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ thuật/quy
trình giám định). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
- nh vực kiểm định chất lƣợng (ghi tên sản phẩm và quy trình kiểm định/tiêu chuẩn của sản phẩm/quy
chuẩn kỹ thuật). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
4
Cách ghi nhƣ sau:
- Đối với cấp mới: Ghi “Giấy chứng nhận có hiệu lực....năm kể từ ngày ”.
- Đối với cấp bổ sung, sửa đổi: Ghi “Giấy chứng nhận đƣợc cấp lần.... (hai/ba/tƣ...) hiệu lực đến
ngày...tháng... năm....” (Thời hạn hiệu lực ghi theo thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận đã đƣợc cấp, ví
dụ: Giấy chứng nhận cấp mới là ngày 20/6/2018 có thời hạn hiệu lực 05 năm thì khi cấp bổ sung, thời hạn
hiệu lực của Giấy chứng nhận là ngày 19/6/2023).
164
BM 09.24.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản Y, Dƣợc cổ truyền tiếp nhận giải
quyết hđnghị cấp lại giy chứng nhn đăng hoạt động đánh giá, chứng nhận
chất lƣợng sở khám bệnh, chữa bệnh y học ctruyền của ……………….; số tiếp
nhận:………………..
Thời gian hẹn trkết qugiải quyết hồ nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản lý Y, ợc cổ truyền chƣa trả kết quả giải quyết h
của …… đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận h sơ. Lý
do ………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý Đơn vị.
Cục Quản lý Y, ợc cổ truyền xin lỗi strả kết qugiải quyết hcho Quý
Đơn vị vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý Đơn vị vì
sự chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
165
BM 10.24.2025
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KSGQ-TN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20......
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
s h sơ:..............................................................................................................
Cơ quan (bộ phn) gii quyết h sơ:..............................................................
Cơ quan phối hp gii quyết h sơ:.......................................................................
n đơn v Thi gian giao nhn h Kết qu gii quyết
h (trƣc
hạn/đúng hạn/quá
hn)
Ghi
chú
1. Giao:
B phn
TN&TKQ
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lƣu vết đƣợc thực hiện tđộng theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
166
BM 11.24.2025
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /BPTN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20.....
S THEO DÕI H
STT
hồ
n
TTHC
n tổ
chức,
cá nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
- Sổ theo dõi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa
Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhƣng phải đm bảo đầy
đủ thông tin theo quy định.
167
BM 12.24.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung m Phục vụ hành chính ng/Bphận Tiếp nhận Trkết qu…. đã tiếp
nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ……………………………………………...
Qua kim tra, đến nay, h sơ…. chƣa quyết định giải quyết thủ tục hành
chính hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đnghị ngày. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: ………về việc
dừng thực hiện hồ giải quyết thtục hành chính, do:…………………., Trung tâm
Phục vụ nh chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ
sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vhành chính công/Bphận
Tiếp nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên
ngành.
168
IX. Quy trình: QT.YDCT.QLY.25.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình cấp bsung, sửa đổi giy chứng nhn đăng hoạt động
đánh giá, chng nhận chất ợng sở khám bệnh, chữa bệnh đối với các sđăng
hoạt động đánh giá, chứng nhận chất ợng cơ skhám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
(1.012283)
2. Nội dung quy trình:
1. Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
2. Nghđịnh số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định s61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ, vthực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
4. Thông số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của n phòng Chính phủ
hƣớng dẫn thi hành một s quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018 của Chính phvề thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
5. Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
6. Nghị định s154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tƣ, kinh doanh trong lĩnh vực
quản nhà ớc của Bộ Khoa học Công nghệ một squy định vkiểm tra
chuyên ngành.
7. Quyết định s443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính đƣợc sửa đổi, b sung tại Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết th tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của BY tế.
2. u cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Không
3 Thành phần hồ sơ:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản
sao
+ Đơn đăng bổ sung, sửa đổi hoạt động chứng nhận
theo Mẫu s05 tại Phlục ban hành kèm theo Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP (BM 01.25.2025);
x x
+ Danh sách bsung, sửa đổi chuyên gia đánh giá theo
Mẫu số 02 tại Phlục ban hành kèm theo Nghị định số
107/2016/NĐ-CP (BM 02.25.2025);và các chứng chỉ, tài
liệu liên quan đối với mỗi chuyên gia gồm:
- Bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao
động;
- Bản sao các bằng cấp, chứng chỉ theo quy định tại
khoản 3 Điều 17 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
(Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;
chứng chhoàn thành khóa đào tạo vknăng đánh giá
chứng nhận tƣơng ứng tại sđào tạo do BKhoa học
Công nghệ công bố hoặc thừa nhận theo quy định ca
x x x
169
pháp luật;
chứng ch hoàn thành khóa đào tạo v kỹ thuật chứng
nhận sản phẩm chuyên ngành theo quy định của pháp
luật chuyên ngành trong trƣờng hợp có quy định;
Chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đánh
giá ít nhất 20 ngày công đối với chƣơng trình chứng
nhận tƣơng ứng. Trƣờng hợp bổ sung lĩnh vực hoạt động
chứng nhận, phải có ít nhất 02 chuyên gia chính thức của
tổ chức (viên chức hoặc lao động hợp đồng thời
hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không
c định thời hạn) tƣơng ứng với mỗi lĩnh vực chứng
nhận đăng bsung, đáp ứng c điều kiện quy định
tại khoản này.)
- m tắt quá trình công tác, kinh nghiệm hoạt động
đánh giá theo Mẫu s03 tại Phlục ban hành kèm theo
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP (BM 03.25.2025);
- Tài liệu chứng minh kinh nghim hoạt động đánh giá
của chuyên gia đánh giá;
+ Giy chứng nhận công nhận trong ớc hoặc quốc tế
nhƣng phạm vi đăng hoạt động rộng hơn phạm vi
đƣợc công nhận, tổ chức chứng nhận phải nộp các tài liệu
sau:
- Bản sao Chứng chcông nhận m theo phm vi đƣợc
công nhận;
- Các tài liệu, quy trình chứng nhận, các tài liệu khác liên
quan đchứng minh năng lc hoạt động phù hợp với các
yêu cầu của tiêu chuẩn sau:
+ Giấy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17065:2013 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chun quốc tế ISO/IEC
17065:2012 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn
quốc tế đối với chứng nhận chuyên ngành các hƣớng
dẫn liên quan của Diễn đàn Công nhận Quốc tế (IAF)
hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ơng ứng với yêu
cầu của chƣơng trình chứng nhận đặc thù đối với hoạt
động chứng nhận sản phẩm, hàng hóa;
+ Giấy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17021-1:2015 hoặc
Giấy chứng nhận đạt tiêu chun quốc tế ISO/IEC
17021-1:2015 các hƣớng dẫn liên quan ca Diễn đàn
ng nhận Quốc tế (IAF) hoặc
Giấy chứng nhận đt tiêu chuẩn tƣơng ứng với yêu
cầu của chƣơng trình chứng nhận đặc thù đối với hoạt
động chứng nhận hệ thống quản lý.
x x x
170
4 Số lƣợng hồ sơ: 01 b
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích: 01 bộ (Bộ phận tiếp
nhận và trkết qu- BY tế - lĩnh vực Y, Dƣợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ.
5
Thời gian x: Trong thời hạn 10 ngày làm việc
6 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trkết qu- Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp, qua
dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: Không
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả
Bƣớc 1
Tiếp nhận hồ sơ đến nộp trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhận trkết quả/gửi qua
đƣờng u điện hoặc trực tuyến: Thực
hiện việc kiểm tra hồ theo bảng kiểm
thành phần hồ sơ (BM 04.25.2025).
- Trƣờng hợp hồ không đầy đ
hoặc không đúng thẩm quyn: tr hồ sơ
kèm theo phiếu yêu cầu b sung, hoàn
thiện hồ (BM 06.25.2025) hoặc phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết h (BM
07.25.2025) đối với trƣờng hợp không giải
quyết hsơ trực tiếp cho ngƣời nộp h
hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích
- Trƣờng hợp hồ đầy đ theo
bảng kim, trphiếu tiếp nhận htheo
BM 05.25.2025, lƣu thông tin vào phiếu
kiểm soát hồ (BM 12.25.2025) sổ
theo dõi h sơ (BM 13.25.2025). Trình
nh đạo Cục
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết qu
-nh đạo
Cục
Không
quá 01
ngàym
việc
BM
04.25.2025
BM
05.25.2025
BM
06.25.2025
BM
07.25.2025
BM
12.25.2025
BM
13.25.2025
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
thực hiện chuyển hkèm bảng kiểm hồ
sơ cho phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản Y cổ
truyền (hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân
công chuyển hồ sơ cho chuyên viên
đƣợc giao thụ lý hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả;
-nh đạo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 01
ngàym
việc
171
Bƣớc 3
Kiểm tra hồ theo bảng kim bộ
nội dung chuyên môn (BM 08.25.2025).
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 02
ngàym
việc
BM
08.25.2025
Bƣớc 4
Chuyên viên dự thảo công văn yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ (BM
09.25.2025) hoặc Giấy chứng nhận đăng
hoạt động đánh giá, chứng nhận chất
lƣợng skhám bệnh, chữa bệnh (BM
10.25.2025) trình Lãnh đạo Png QL
YCT.
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 01
ngàym
việc
BM
09.25.2025
BM
10.25.2025
Bƣớc 5
Lãnh đạo Phòng QL YCT xem xét
hồ sơ chuyên viên trình:
- Tờng hợp đồng ý với hồ trình
của chuyên viên: Duyệt dự thảo công văn
sửa đổi, bổ sung/Giấy chứng nhận đăng
hoạt động đánh giá, chứng nhận chất
lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của chuyên viên: Trả hồ cho
chuyên viên, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
nh đạo
Phòng QL
YCT
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 6
Lãnh đạo Cục xem xét hồ Phòng
QL YCT trình:
- Tờng hợp đồng ý với hồ trình
của Phòng: Duyệt dự thảo công văn sửa
đổi, bổ sung/Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động đánh giá, chứng nhận chất
lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của Phòng: Trả hồ cho Phòng QL
YCT, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
nh đạo
Cục
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 7
- Văn thƣ cấp scông văn sửa đổi,
bổ sung/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động đánh giá, chứng nhận chất lƣợng
sở khám bệnh, chữa bệnh.
- Bộ phận một cửa và trả kết quả ban
nh công văn sửa đổi, bổ sung/Giấy
chứng nhận đăng hoạt động đánh giá,
chứng nhận chất ợng sở khám bnh,
chữa bệnh.
-n thƣ
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Không
quá 01
ngàym
việc
172
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thực hiện thtục, đối với hquá hạn giải quyết,
trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải phiếu xin lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả (BM 11.25.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu n biểu mẫu
1
BM 01.25.2025
Đơn đăng ký bổ sung, sửa đổi hoạt động chứng nhận
2
BM 02.25.2025
Danh sách bổ sung, sửa đổi chuyên gia đánh giá
3
BM 03.25.2025
m tắt quá trình công tác, kinh nghiệm hoạt động đánh g
4
BM 04.25.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần
5
BM 05.25.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
6
BM 06.25.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
7
BM 07.25.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8
BM 08.25.2025
Mẫu Bảng kiểm sơ bộ nội dung hồ sơ
9
BM 09.25.2025
Mẫu Công văn yêu cầu bổ sung hồ
10
BM 10.25.2025
Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng
nhận chất ợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
11
BM 11.25.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
12
BM 12.25.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
13
BM 13.25.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
14
BM 14.25.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
173
BM 01.25.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày…… tháng…… năm……
ĐƠN ĐĂNG KÝ BỔ SUNG, SỬA ĐỔI HOẠT ĐỘNG
CHỨNG NHẬN
nh gửi: ……………………………………………
1. Tên tổ chức: ………………………………………………………………
2. Đa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………
Điện thoại:………………… Fax:………… … E-mail: ……………………….
3. Đã đƣợc cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động ……………
số:…………………. ngày …/…/20.... của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận).
4. Hoạt động…………….. (chứng nhận) đề nghị bổ sung, sửa đổi (nêu cụ thể lĩnh
vực đề nghị bổ sung).
5. Hsơ kèm theo:
- ……………………………………………………………………………………
- ……………………………………………………………………………………
Đề nghị (tên quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét để (tên tổ chức) đƣợc bổ sung,
sửa đổi điều kiện hoạt động……. (chứng nhận) đối với các lĩnh vực tƣơng ứng.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sphù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật chịu trách nhiệm trƣớc
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
174
BM 02.25.2025
TÊN TỔ CHỨC:…………….
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ/THỬ NGHIỆM VIÊN/GIÁM ĐỊNH
VIÊN/KIỂM ĐỊNH VIÊN CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
ĐĂNG KÝ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
1
Danh sách chuyên gia đánh giá/giám định viên/kiểm định viên ối với tổ chức chứng
nhận, tổ chức giám định, tổ chc kiểm định):
STT Họ và tên
Chuyên
môn đƣợc
đào tạo
Hệ thống
quản lý
đƣợc đào
tạo
Kinh nghiệm
đánh giá sự phù
hợp
2
Loại hợp
đồng lao
động đã
Ghi c
1
2
....
Danh sách thử nghiệm viên (đối với tổ chức thử nghiệm)
STT
Họ và tên
Chuyên
môn đƣợc
đào tạo
Hệ thống quản
lý đƣợc đào tạo
Kinh nghiệm
công tác
(ghi số năm)
Loại hợp
đồng lao
động đã
Ghi c
1
2
....
(Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của……………………
(chuyên gia đánh giá/thử nghiệm viên/giám định viên/kiểm định viên) đáp ứng yêu cầu
quy định tại Nghị định số 107/2016/-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định số
…./2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... m 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một
số quy định về điều kiện đầu tƣ, kinh doanh trong lĩnh vực quản nhà ớc của Bộ
Khoa học Công nghệ một số quy định về kiểm tra chuyên ngành cam đoan các
nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các nội dung đã khai./.
…….ngày ….. tháng ….. năm……….
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
___________________
1
Đăng hoạt động nào thì ghi danh sách của hoạt động đó (dụ: Danh ch thử nghiệm viên của tổ
chức thử nghiệm).
2. Cách ghi nhƣ sau: Đối với hoạt động giám định, kiểm định thì ghi số m; đối với hoạt động chứng
nhận thì ghi tổng số ngày công
.
175
BM 03.25.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TÓM TẮT KINH NGHIỆM HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ/GIÁM ĐỊNH
CỦA CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ/GIÁM ĐỊNH VIÊN
1. Họ và tên: ......................................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ....................................................................................................................
Điện thoại: ……………………Fax:……………………… E-mail: ...............................
2. Kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá/giám định:
TT Thời gian
n tổ chức,
doanh nghiệp
đã đánh
giá/giám định
Địa chỉ liên
hệ, điện
thoại, Fax,
ngƣời đại
diện của tổ
chức, doanh
nghiệp
Lĩnh vực
đánh
giá/giám
định
1
Kết quả đánh
giá/ giám
định
Thông tin khác: ..................................................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng và chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các khai
o nói trên./.
…….ngày ….. tháng ….. năm……….
NGƢỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
____________________
1
Cách ghi nhƣ sau:
- Đối vi hoạt động chứng nhận sản phẩm, ghi tên sản phẩm tiêu chuẩn chứng nhận/quy chuẩn kỹ
thuật; đối với hoạt động chứng nhận hệ thống quản lý, ghi tên tiêu chuẩn hệ thống quản lý.
- Đối với hoạt động giám định, ghi tên sản phẩm tiêu chuẩn giám định/quy chuẩn kỹ thuật/quy trình
giám định.
176
BM 04.25.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(DÀNH CHO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)
Hồ sơ đề nghị bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng
nhận chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
1. n đơn vị:
2. Mã hồ sơ:
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi c
Không
1
+ Đơn đăng b sung, sa đổi hoạt động chứng nhận
theo Mẫu s05 tại Ph lục ban hành m theo Nghị
định số 107/2016/NĐ-CP;
2
+ Danh sách bổ sung, sửa đổi chuyên gia đánh giá theo
Mẫu số 02 tại Phlục ban hành kèm theo Nghị định s
107/2016/NĐ-CP các chứng chỉ, tài liệu liên quan
đối với mỗi chuyên gia gm:
- Bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao
động;
- Bản sao các bằng cấp, chứng chỉ theo quy định tại
khoản 3 Điều 17 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP;
- m tắt quá trình công tác, kinh nghim hoạt động
đánh giá theo Mẫu số 03 tại Ph lục ban hành kèm
theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động đánh giá
của chuyên gia đánh giá;
3
+ Trƣờng hợp t chức chứng nhn đã đƣợc tổ chức
công nhận quy định tại Điều 21 Ngh định s
107/2016/NĐ-CP hoặc tchức công nhận ớc ngoài
quy định tại Điều 25 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
công nhận nhƣng phạm vi đăng ký hoạt động rộng
hơn phạm vi đƣợc công nhận, tchức chứng nhận nộp
bản sao Chứng chng nhận m theo phm vi đƣợc
công nhận và các tài liệu, quy trình chứng nhận, các tài
liệu khác liên quan đ chứng minh năng lực hoạt động
phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn tƣơng ứng quy
định tại khoản 2 Điều 17 Nghđịnh s107/2016/NĐ-
CP đối với phạm vi chƣa đƣợc công nhận.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
177
BM 05.25.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QU
Mã hồ sơ:................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp y quyền thì cung cấp thêm thông tin của ngƣời ủy quyền, bao gm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
o Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Trƣờng hợp nộp hsơ trực tiếp, ngƣời nộp hký, ghi họ, chđệm tên vào mục này.
Trƣờng hợp nộp htrc tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hồ không
phải ký vào mục này.
Mã v
ch th
hi
n
mã s
h
178
BM 06.25.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /HDHS-YDCT
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có ớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ
với ………… số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
179
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /PTC-YDCT
BM 07.25.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Bộ Y tế
Tiếp nhận Hồ sơ của: ………………………………………………………………
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xemt, Trung tâm Phục vụnh chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
thông báo không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
180
BM 08.25.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ đề nghị cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá,
chứng nhn chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
của (tên cơ sở đề nghị) ……………………………………………
STT Thành phần hồ sơ Kết quả kiểm tra
Không Ý kiến khác (diễn
giải, yêu cầu…)
1
+ Đơn đăng b sung, sửa đổi hoạt động
chứng nhận theo Mẫu s 05 tại Phụ lục ban
nh kèm theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP;
2
+ Danh sách b sung, sửa đổi chuyên gia đánh
giá theo Mẫu số 02 tại Phlục ban hành kèm
theo Ngh định s 107/2016/NĐ-CP c
chứng chỉ, tài liệu liên quan đối với mỗi
chuyên gia gồm:
- Bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hp
đồng lao động;
- Bản sao các bằng cấp, chứng ch theo quy
định tại khoản 3 Điều 17 Ngh định s
107/2016/NĐ-CP;
-m tắt quá trình công tác, kinh nghiệm hoạt
động đánh giá theo Mẫu s03 tại Phlục ban
nh kèm theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động
đánh giá của chuyên gia đánh giá;
3
+ Tờng hợp tchức chứng nhận đã đƣợc tổ
chức công nhận quy định tại Điều 21 Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP hoặc tổ chức công nhận
nƣớc ngoài quy định tại Điều 25 Nghđịnh s
107/2016/NĐ-CP công nhận nhƣng phạm vi
đăng ký hoạt động rộng hơn phạm vi đƣợc
công nhận, t chức chứng nhận nộp bản sao
Chứng chcông nhận m theo phạm vi đƣợc
công nhận và các tài liệu, quy trình chứng
nhận, các tài liệu khác liên quan để chứng
minh năng lực hoạt đng phù hợp với các yêu
cầu của tiêu chuẩn tƣơng ứng quy định tại
khoản 2 Điều 17 Ngh định s 107/2016/NĐ-
CP đối với phạm vi chƣa đƣợc công nhận.
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
181
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BM 09.25.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v …………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản lý Y, c cổ truyền nhận đƣợc hồ đ nghị bổ sung, sửa đổi giy
chứng nhận đăng hoạt động đánh giá, chứng nhận chất ợng skhám bệnh, cha
bệnh y học cổ truyền đối với ……………….. Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, ợc cổ
truyền – Bộ Y tế có ý kiến nhƣ sau:
Hồ sơ …………………………… chƣa đy đủ, hợp lệ theo quy định tại Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một s điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để Quý Đơn vị biết, thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
- Lƣu: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
182
BM 10.25.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………………….. …………, ngày …. tháng …. năm ……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN
1
n cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp Nghị định
số..../2018/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2018 của Chính phủ……..;
n cứ Nghị định số ........quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Bộ Y tế;
n cứ Quyết định số..... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền;
Xét đề nghị của (tên đơn vị đƣợc giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) ...............................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................
Điện thoại: …………………Fax:……………… E-mail: .................................
Đã đăng hoạt động …………….(chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định)
đối với ngành ………………
2
trong lĩnh vực ..................................................................
3
2. Số đăng ký: ............................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực…………….. năm kể từ ngày ký./.
4
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại Mục 1;
- Bộ trƣởng (để b/c);
- TT phụ trách (để b/c);
- Bộ KH&CN (để biết);
- u: VT, YDCT
CỤC TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
___________________
1
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: Giấy chứng nhận đăng
hoạt động thử nghiệm).
2
Ghi theo ngành, lĩnh vực (ví dụ: ngành xây dựng; ngành công thƣơng, ngành giao thông vận tải...)
3
Cách ghi nhƣ sau:
- nh vực thử nghiệm (ghi tên lĩnh vực thử nghiệm: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dƣợc phẩm/Điện-điện
tử/Vật liệu y dựng/Không phá hủy/An toàn sinh học, kèm theo tên sản phẩm, n phép thử, phƣơng
pháp thử tƣơng ứng). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm
theo.
- nh vực chứng nhận: Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy
chuẩn kỹ thuật (nếu có))/hệ thống quản (ghi tên hệ thống quản lý: TCVN ISO 9001/ISO 9001, TCVN
ISO 14001/ISO 14001...). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục
kèm theo.
183
- nh vực giám định chất lƣợng (ghi tên sản phẩm tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ thuật/quy
trình giám định). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
- nh vực kiểm định chất lƣợng (ghi tên sản phẩm quy trình kiểm định/tiêu chuẩn của sản phẩm/quy
chuẩn kỹ thuật). Trƣờng hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
4
Cách ghi nhƣ sau:
- Đối với cấp mới: Ghi “Giấy chứng nhận có hiệu lực....năm kể từ ngày ”.
- Đối với cấp bổ sung, sửa đổi: Ghi “Giấy chứng nhn đƣợc cấp lần.... (hai/ba/tƣ...) hiệu lực đến
ngày...tháng... năm....” (Thi hạn hiệu lực ghi theo thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận đã đƣợc cấp, ví
dụ: Giấy chứng nhận cấp mới là ngày 20/6/2018 có thời hạn hiệu lực 05 năm thì khi cấp bổ sung, thời hạn
hiệu lực của Giấy chứng nhận là ngày 19/6/2023).
184
BM 11.25.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản Y, Dƣợc cổ truyền tiếp nhận giải
quyết hồ sơ đề nghị bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng
nhận chất lƣợng cơ skhám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền của …………….; mã số
tiếp nhận:………………..
Thời gian hẹn trkết qugiải quyết hồ nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản lý Y, ợc cổ truyền chƣa trả kết quả giải quyết h
của …… đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận h sơ. Lý
do …………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý Đơn vị.
Cục Quản lý Y, Dƣợc ctruyền xin lỗi strả kết qugiải quyết hsơ cho Quý
Đơn vị vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý Đơn vị vì
sự chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
185
BM 12.25.2025
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KSGQ-TN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20......
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
s h sơ:........................................................................................................
Cơ quan (bộ phn) gii quyết h sơ:........................................................................
Cơ quan phối hp gii quyết h sơ:........................................................................
n đơn v Thi gian giao nhn h Kết qu gii quyết
h (trƣc
hạn/đúng hạn/quá
hn)
Ghi
chú
1. Giao:
B phn
TN&TKQ
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lƣu vết đƣợc thực hiện tđộng theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
186
BM 13.25.2025
B Y T
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /BPTN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20.....
S THEO DÕI H
STT
hồ
n
TTHC
n tổ
chức,
cá nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
- Sổ theo dõi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa
Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhƣng phải đm bảo đầy
đủ thông tin theo quy định.
187
BM 14.25.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
Số:…/TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung m Phục vụ hành chính ng/Bphận Tiếp nhận Trkết qu…. đã tiếp
nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ……………………………………………...
Qua kim tra, đến nay, h sơ…. chƣa quyết định giải quyết thủ tục hành
chính hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đnghị ngày. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: ………về việc
dừng thực hiện hồ giải quyết thtục hành chính, do:…………………., Trung tâm
Phục vụ nh chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ
sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vhành chính công/Bphận
Tiếp nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên
ngành.
188
X. Quy trình: QT.YDCT.QLY.26.2025
1. Tên Quy trình: Quy trình thừa nhận tiêu chuẩn quản chất lƣợng sở khám bệnh,
chữa bệnh y học cổ truyền (1.012327)
2. Nội dung quy trình:
1. Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định s61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 ca Chính phủ, vthực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
4. Thông số 01/2018/TT-VCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phhƣớng
dẫn thi nh một squy định của Nghị định s61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết th
tục hành chính;
5. Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của BY tế về việc công b thủ tục
nh chính đƣợc sửa đổi, bổ sung tại Thông s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thtục hành chính trong
lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
2. u cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
1. Tiêu chí chung:
a) Tiêu chuẩn quy định về thời hạn áp dụng, phƣơng thức đánh giá các tiêu chuẩn;
b) Tiêu chun quy định việc chứng nhận chất ợng hoạt động tự nguyện của các
sở khám bệnh, chữa bệnh;
c) Tiêu chuẩn bảo đm tính khoa học hiệu qu để quản chất ợng từng nh
vực dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
d) Tiêu chuẩn bảo đm đánh giá đƣợc tổng thể các đặc tính chất lƣợng: an toàn, hiệu
quả, kịp thời, công bằng, hƣớng đến ngƣời bệnh và nhân viên y tế;
đ) Tiêu chuẩn bao gồm các tiêu chí, chỉ số bảo đảm đánh giá đầy đủ 3 thành tchất
lƣợng: đầu vào, quy trình và kết quả thực hiện.
2. Tiêu chí cthể đƣợc quy định tại Mẫu s1 Phlục số XX ban hành kèm theo
Thông tƣ số 32/2023/TT-BYT.
3 Thành phần hồ sơ:
Bản
điện
tử
Bản
chính
Bản
sao
+ Đơn đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản chất lƣợng
sở khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu quy định tại Mẫu
số 02 Phụ lục s XX ban hành kèm theo Thông số
32/2023/TT-BYT (BM 01.26.2025)
x x
+ Bản đy đcủa tiêu chuẩn quản chất lƣợng đnghị
thừa nhận
x x
+ Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng hoạt
động đánh giá, chứng nhận chất ợng s khám bnh,
chữa bệnh của Tổ chức chứng nhận chất ng theo quy
định tại Điều 76 Điều 77 Nghđịnh s96/2023/NĐ-
CP
x x
+ Bản sao có chứng thực Quyết định thành lập, Giấy x x
189
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận
đầu tƣ của Tổ chức chứng nhận chất lƣợng.
+ Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đã đƣợc áp dụng th
nghiệm tại các sở khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam
bao gồm:
o cáo thử nghiệm áp dụng tiêu chuẩn;
Tổng hợp ý kiến của cán bộ quản các sở khám
bệnh, chữa bệnh và các chuyên gia trong lĩnh vực quản lý
chất ợng.
x x
+ Bản trả lời đáp ứng các tiêu chí cththừa nhận tiêu
chuẩn quản chất ợng s khám chữa bệnh theo
mẫu quy định tại Mẫu s1 Phụ lục số XX ban hành kèm
theo Thông tƣ số 32/2023/TT-BYT (BM 02.26.2025).
x x
4 Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
+ Nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vbƣu chính công ích: 01 bộ (Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu- Bộ Y tế - lĩnh vực Y, Dƣợc cổ truyền).
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 01 bộ
5 Thời gian xử lý: Trong thời hạn 30 ngày
6 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận trkết qu- Bộ Y tế: theo cách thức thực hiện (trực tiếp, qua
dịch vụ bƣu chính công ích, trực tuyến).
7 Phí: Theo quy định của pháp luật
8 Quy trình thực hiện
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết qu
Bƣớc 1
Tiếp nhận hđến nộp trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả/gửi qua
đƣờng bƣu điện hoặc trực tuyến: Thực hiện
việc kiểm tra hồ theo bảng kiểm thành
phần hồ sơ (BM 03.26.2025).
- Trƣờng hp h không đầy đủ
hoặc không đúng thẩm quyền: trả h
kèm theo phiếu yêu cầu bsung, hoàn thiện
hồ (BM 05.25.2025) hoặc phiếu tchối
tiếp nhận giải quyết hsơ (BM 06.25.2025)
đối với trƣờng hợp không giải quyết h
trực tiếp cho ngƣời nộp hồ sơ hoặc qua dịch
vụ bƣu chính công ích.
- Trƣờng hợp hđầy đtheo bảng
kiểm, trả phiếu tiếp nhận h theo BM
04.26.2025, lƣu thông tin vào phiếu kiểm
soát h(BM 11.26.2025) sổ theo i
hồ sơ (BM 12.26.2025). Trình Lãnh đạo
Cục
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết qu
- Trình Lãnh
đạo Cục
Không
quá 01
ngàym
việc
BM
03.26.2025
BM
04.26.2025
BM
05.26.2025
BM
06.25.2025
BM
11.25.2025
BM
12.25.2025
190
Bƣớc 2
- Bộ phận tiếp nhận trả kết qu
thực hiện chuyển hkèm bảng kiểm h
sơ cho phòng Quản lý Y cổ truyền
- Lãnh đạo Phòng Quản lý Y ctruyền
(hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền) phân công
chuyển hồ sơ cho chuyên viên đƣợc giao thụ
hồ sơ.
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả;
-nh đạo
Phòng QL
YCT
- Chuyên
viên đƣợc
giao thụ lý
hồ sơ
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 3
Thành lập Hội đồng thẩm định do Bộ
trƣởng Bộ Y tế phê duyệt Quyết định thành
lập bao gồm:
- Lãnh đạo Bộ Y tế Ch tịch Hội
đồng;
- Lãnh đạo Cục Quản Y, Dƣợc cổ
truyền Phó Ch tịch thƣờng trực, Lãnh
đạo Vụ Pháp chế là Phó Chủ tịch Hội đồng;
- Lãnh đạo một sVụ, Cục, Viện của
Bộ Y tế, một schuyên gia về quản chất
lƣợng, đại din các B, ngành, tổ chức, hiệp
hội liên quan đƣợc mời tham gia thành
viên theo từng lĩnh vực chuyên môn của tiêu
chuẩn đề nghị thừa nhận;
Giúp việc cho Hội đng Tthƣ
do Tởng phòng Quản Y c truyền, Cc
Quản Y, ợc cổ truyền Ttrƣởng
một số thành viên có liên quan.
-nh đạo
Bộ;
-nh đạo
Cục;
- Trƣởng
phòng QL
YCT;
- Thƣ ký
Hội đồng;
- Chuyên
viên
Không
quá 07
ngàym
việc
Bƣớc 4
Tổ thƣ nhiệm vụ đối chiếu tiêu
chuẩn quản chất ợng với các tiêu chí
thừa nhận quy định tại Điều 14 Thông s
32/2023/TT-BYT theo Bảng kiểm bộ nội
dung BM 07.26.2025 lập báo cáo thẩm
định trình Hội đồng
Tổ thƣ ký
Không
quá 03
ngàym
việc
BM
07.26.2025
Bƣớc 5
Tổ chức họp Hội đồng, hoàn thiện
biên bản
- Thành viên
Hội đồng;
- Thƣ ký
Không
quá 03
ngàym
việc
Bƣớc 6
n cứ biên bản thẩm định, kết luận
của Hội đồng, Chuyên viên dự thảo công
n yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ (BM
08.26.2025) hoặc Quyết định thừa nhận
Chuyên viên
đƣợc giao
thụ lý hồ sơ
Không
quá 01
ngàym
việc
BM
08.26.2025
BM
09.26.2025
191
tiêu chuẩn của tổ chức chứng nhận chất
lƣợng (BM 09.26.2025) trình Lãnh đạo
Phòng QL YCT.
Bƣớc 7
Lãnh đạo Phòng QL YCT xem xét hồ
sơ chuyên viên trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ trình
của chuyên viên: Duyệt dự thảo công văn
sửa đổi, bổ sung/ Quyết định thừa nhận tiêu
chuẩn của tổ chức chứng nhận chất lƣợng;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của chuyên viên: Trả hồ cho
chuyên viên, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
nh đo
Phòng QL
YCT
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 9
Lãnh đạo Cục xem xét hồ Phòng
QL YCT trình:
- Trƣờng hợp đồng ý với hồ trình
của Phòng: Duyệt dự thảo công văn sửa
đổi, bổ sung/Quyết định thừa nhận tiêu
chuẩn của tổ chức chứng nhận chất lƣợng;
Hoặc
- Trƣờng hợp chƣa đồng ý với hồ
trình của Phòng: Trả hồ cho Phòng QL
YCT, có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
nh đo
Cục
Không
quá 01
ngàym
việc
Bƣớc 10
- Văn thƣ cấp số công văn sửa đổi, bổ
sung/Quyết định thừa nhận tiêu chuẩn của
tổ chức chứng nhận chất lƣợng.
- Bộ phận một cửa trả kết quả ban
nh công văn sửa đổi, bổ sung/Quyết định
thừa nhận tiêu chuẩn của tổ chức chứng
nhận chất ng.
-n thƣ
- Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Không
quá 01
ngàym
việc
Lưu ý: Trong quá trình triển khai thực hiện thtục, đối với hquá hạn giải quyết,
trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn phải phiếu xin lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả (BM 10.26.2025) gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
9. Biểu mẫu
TT Ký hiệu n biểu mẫu
1
BM 01.26.2025
Đơn đ nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản chất lƣợng s
khám bệnh, chữa bệnh
2
BM 02.26.2025
Bản trả lời đáp ứng các tiêu chí cthể thừa nhận tiêu chuẩn
quản lý chất lƣợng cơ sở khám chữa bệnh
3
BM 03.26.2025
Mẫu Bảng kiểm thành phần
192
4
BM 04.26.2025
Mẫu Phiếu tiếp nhận
5
BM 05.26.2025
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
6
BM 06.26.2025
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7
BM 07.26.2025
Mẫu Bảng kiểm sơ bộ nội dung hồ sơ
8
BM 08.26.2025
Mẫu Công văn yêu cầu bổ sung hồ
9
BM 09.26.2025
Quyết định thừa nhận tiêu chuẩn của tổ chức chứng nhận chất
lƣợng
10
BM 10.26.2025
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
11
BM 11.26.2025
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
12
BM 12.26.2025
Sổ theo dõi hồ sơ
13
BM 13.26.2025
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
193
BM 01.26.2025
Mẫu đơn đề nghị thừa nhận
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THỪA NHẬN TIÊU CHUẨN QUẢN LÝ CHẤT LƢỢNG
1. Tên Tổ chức chứng nhận:
2. Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Email: Website:
3. Đại diện có thẩm quyền:
Điện thoại: Fax:
Email: Di động:
4. Nời liên hệ:
Điện thoại: Fax:
Email: Di động:
5. Hệ thống chứng nhận:
Hệ thống chứng nhận hoạt động từ khi nào?
Tổ chức chứng nhận đã đƣợc công nhận bởi tchức công
nhận nào khác chƣa?
Đã  Chƣa
Tên cơ quan thừa nhận Thời gian hiệu lực
6. Các tài liệu của Tổ chức chứng nhận gửi kèm theo đơn:
6.1 Tiêu chuẩn QLCL toàn văn
6.2 Bản sao có chứng thực Giy chứng nhận đăng ký hoạt động hợp chuẩn
6.3 Bản sao chứng thực Quyết định thành lập, Giy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tƣ
6.4 i liệu chứng minh tiêu chuẩn đã đƣợc áp dụng thử nghiệm
6.5 Bản trả lời đáp ứng các tiêu chí cụ thể thừa nhận tiêu chuẩn
7. Thời gian đề nghị tiến hành đánh giá:
Đánh giá sơ bộ (nếu yêu cầu): Đánh giá chính thc:
Cam kết
Tổ chức chúng tôi xin cam kết:
1. Các thông tin nêu trong đơn này cũng nhƣ trong phụ lục kèm theo là chính xác
2. Cung cấp cho phép quan công nhận tiếp cận với các tài liệu, hsơ trụ sở để
quan thừa nhận có thể tiến hành đánh giá theo các chuẩn mực công nhận
3. Trả đầy đphí theo qui định, không ph thuộc vào kết qucuối cùng của việc công
nhận
Ngày tháng năm 20
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN
194
BM 02.26.2025
Tiêu chí cụ thể thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Mục Nội dung yêu cầu Phần trả lời của tổ chức
chứng nhận có viện dn
các tài liệu liên quan
1 NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG
Tiêu chuẩn khuyến khích các sở KCB thực hiện việc
đảm bảo, cải tiến/nâng cao chất ợng, quản lý hiệu qu
mở rộng hệ thống dịch vụ KCB gồm:
1.1 Tiêu chuẩn yêu cầu các cơ sở KCB, tùy thuộc quy mô
phạm vi chức năng, cần xác định đƣợc:
• Mục tiêu, nhiệm vụ quản lý chất lƣợng
• Kế hoạch, chiến lƣợc nâng cao chất ợng KCB
• Nội quy, quy tc ứng xử
1.2 Tiêu chuẩn yêu cầu xác định đƣợc trách nhiệm chung
trách nhim c thể của các cấp trong việc đảm bảo cải
tiến/nâng cao chất ợng
Quy định trách nhiệm cụ thể cho các cán bộ quản lý, bác
sĩ, ợc sĩ, điều dưỡng, các nhân viên y tế khác thực
tập sinh (nếu có).
1.3 Tiêu chuẩn xác định trách nhim trong công tác quản lý,
điều hành cơ sở KCB
a) Bằng chứng định ớng chung, thiết lập mục tiêu
xây dựng chính sách vQLCL, xây dựng các ng
dẫn thực hiện, phương pháp theo dõi, giám t việc thực
hiện để đạt được mục tiêu
b) Mỗi mục tiêu do cấp quản đặt ra cần được xây
dựng kế hoạch ngân sách cụ thể (bằng chứng lộ
trình thực hiện; phân bổ nguồn lực thông qua công tác
tổ chức, biên chế; biện pháp kiểm soát giải quyết vấn
đề)
1.4 Tiêu chuẩn yêu cầu các sKCB công khai về: danh
mục các dịch vụ công bchất ợng thực hiện dịch
vụ đó.
1.5 Tiêu chuẩn yêu cầu các chính sách, kế hoạch, th tục,
quy trình thực hiện tất cả các chức năng, dịch vụ của
sở KCB cần phải:
• Đƣợc ban hành bằng văn bản
• Đƣợc cấp phép
• Đang còn hiệu lực
• Đang đƣợc thực hiện
Bằng chng các chphê duyệt của nời thm
quyền tại các văn bn chính sách, kế hoạch, quy trình
hoặc quyết định thành lập một tổ chức/bộ phận.
195
1.6 Tiêu chuẩn đòi hỏi sKCB thực hiện đảm bảo, cải
tiến/nâng cao chất ợng theo cách:
• Hệ thống
• Liên tục
• Đối tƣợng tham gia rộng rãi
• Bao trùm tất cả lĩnh vực chức năng, dịch vụ
• Khuyến khích sáng kiến, đổi mới
• Kết hợp giám sát, đánh giá
1.7 Tiêu chuẩn yêu cầu ợng hóa đƣợc kết quđầu ra của
các lĩnh vực chức năng, dịch vụ chăm sóc thông qua:
• Các chỉ số
• Khảo sát/đánh giá sự hài lòng ca ngƣời bệnh/ngƣời s
dụng dịch vụ
• Phƣơng pháp đo lƣờng khác
a) dụ các phương pháp đánh giá chất ợng nguồn
nhân lực, KSNK, quản sai sót/s cố, dịch v chăm
sóc;
b) Khuyến khích sdụng các chỉ số biểu hiện dưới dng
tỷ lệ với tử số và mẫu số được xác định rõ ràng;
c) Các phương pháp đo ờng khác như thực hiện kho
sát, kiểm định và phản hồi;
d) Các chỉ số lâm sàng dựa trên bằng chứng khoa học;
e) Khuyến khích các cơ sở KCB tự phát triển chỉ số hoặc
đăng ký thực hiện chương trình xây dựng các chỉ số chất
lượng quốc gia
1.8 Tiêu chuẩn yêu cầu đánh giá phân tích các dliệu
đo lƣờng đƣợc áp dụng kết quả đó để cải tiến/nâng
cao chất ợng dịch vụ.
Ví dụ nguồn dữ liệu đo lường được là:
a) Các chsố; kết quđánh giá shài lòng của người
bệnh và các phương pháp đo lường khác
b) Khiếu nại, phản hồi;
c) Các sự cố/sai sót và tác dụng không mong muốn
1.9 Tiêu chuẩn bám sát, thhiện nội dung của các văn bản
quy phạm pháp luật, quyết định, quy chế và chính sách y
tế đã ban hành, đang có hiệu lực.
a) d tiêu chuẩn được xây dựng dựa trên quy định
của Nhà ớc, Bộ Y tế về tchức nhân sự, an toàn, xây
dựng, bảo vệ môi trường, , quản chất thải, v sinh
thực phẩm, cấp phép hành ngh, thông tin y tế, quản
và sử dụng thuốc, bệnh truyền nhiễm
b) Chính sách y tế các quyết định, chthị, ớng dẫn
mới ban nh dựa trên kết qunghiên cứu, không phải
văn bản quy phạm pháp luật.
2 NGƢỜI BỆNHTRUNG TÂM
196
Tiêu chuẩn đƣợc thiết kế với trọng tâm ớng đến ngƣời
bệnh thể hiện bằng:
2.1 Tiêu chuẩn về quyền của ngƣời bệnh gồm:
Tôn trọng nhân phẩm
• Quyền riêng tƣ
• Bảo mật
An toàn và an ninh
Bằng chứng là:
a) Các văn bản về quyền và trách nhiệm của ngưi
bệnh;
b) Thực hiện các hoạt động đào tạo cho nhân viên y tế
về quyền và trách nhiệm của người bệnh.
2.2 Tiêu chuẩn đòi hỏi sở KCB hệ thống tiếp nhận,
điều tra giải quyết các thắc mắc, khiếu nại của ngƣời
bệnh một cách công bng và kịp thời.
a) dụ lựa chn của người bệnh thể có/ không
tham gia điều trị; có/không đồng ý với biện pháp điều
trị; lựa chọn người chăm sóc, người điều trị
b) dụ sở thích của người bệnh về sự quan tâm, vật
dụng nhân, trang phục, thói quen tự chăm sóc, thực
phẩm/ đồ uống /các bữa ăn trong ngày, hoạt động, yêu
cầu bảo mật, đối tượng khách thăm.
c) Văn bản chứng minh sự đồng ý tham gia bất kỳ:
Nghiên cứu/quy trình điều trị thử nghiệm;
Phẫu thuật, gây mê sử dụng thuốc an thần vừa/sâu
Quy trình/dịch v nhiều nguy xy ra tác dụng
không mong muốn.
2.3 Tiêu chuẩn yêu cầu ngƣời bệnh đƣợc tham gia vào q
trình chăm sóc, điều trị thông qua:
Tôn trọng sở thích và sự lựa chọn của ngƣời bệnh
• Thông báo cho ngƣời bệnh vcác khả năng chăm sóc,
điều trị để lựa chọn
• Biện pháp chăm sóc, điều trị đƣợc sự đồng ý của ngƣời
bệnh trƣớc khi thực hiện
2.4 Tiêu chuẩn đòi hỏi sKCB công nhận, tôn trng văn
hóa và tín nỡng tôn giáo của ngƣời bệnh
Bằng chứng là:
a) Cung cấp dịch vhoặc vấn đáp ứng nhu cầu vtín
ngưỡng tôn giáo của người bệnh
b) Đào tạo cho các nhân viên y tế về nhu cầu dịch vụ
của các nhóm văn hóa, tín ngưỡng khác nhau
c) Cung cấp các phương tiện dịch vriêng biệt cho
người bệnh nam và nữ phù hợp với văn hóa của họ
2.5 Tiêu chuẩn đòi hỏi chứng minh khnăng tiếp cận dịch
vụ của ngƣời bệnh gồm:
197
c dịch vụ khnăng cung cấp theo nhu cầu ngƣời
n và phù hợp phạm vi chuyên môn của cơ sở KCB
• Khả năng cung cấp dch vụ cho ngƣời khuyết tật và các
nhu cầu đặc biệt khác
• Quy trình nhập viện, phối hợp điều tr
2.6 Tiêu chuẩn yêu cầu sphản hồi của ngƣời bệnh:
Về tất cả các dịch vụ cung cấp
Về các nội quy, quy tắc
• Đƣợc cơ sở KCB ghi chép đầy đủ và xử lý kịp thời
Ví dụ phản hồi của người bệnh về:
a) Các nhu cầu và nguy cơ của từng loại dịch vụ
b) Các vấn đề như: thuốc men, vật chất-tinh thần, hành
vi, thái độ, cảm xúc, dinh dưỡng
2.7 Tiêu chuẩn yêu cầu việc chuẩn bghi chép đy đkế
hoạch điều trị/sử dụng dịch vụ của ngƣời bệnh gồm:
Nhu cầu của ngƣời bệnh, u các kết qut nghim
chẩn đoán liên quan ca các cơ sở KCB khác (nếu có)
• Bằng chứng về sự tham gia của ngƣời bệnh và gia đình
họ
Mục đích hoặc kết quả mong muốn khi tham gia điều
trị/sử dụng dịch v
2.8 Tiêu chuẩn yêu cầu nhân viên y tế:
Thực hiện đúng kế hoạch điều trị/sử dụng dịch vụ
Theo dõi tiến triển của ngƣời bệnh tiên ợng kh
ng đạt đƣợc mục đích/kết quả mong muốn đã đề ra
• Cân nhắc đến nhu cầu của ngƣời bệnh khi chỉ định điều
trị/biện pháp chăm sóc
Điều chỉnh kế hoạch điều trị/sử dụng dịch vcho phù
hợp với ngƣời bệnh
2.9 Tiêu chuẩn yêu cầu sKCB thiết lập kế hoạch tiếp
nhận/nhập viện, chuyển viện, ra viện, kết thúc điều tr
a) Lập kế hoạch ngay khi bắt đầu vào viện và cập nhật
liên tục trong quá trình điều trị/sử dụng dịch vụ
b) Lập kế hoạch cho cả người bệnh và gia đình
c) Lập kế hoạch liên kết, phối hợp vi các sở KCB
các tuyến và các đơn vị cung cấp các dịch vụ liên quan
d ) Nếu người bệnh không thtránh khỏi t vong, cần
lập kế hoạch chuẩn btinh thần cho người bệnh gia
đình của họ, đối phó với các cơn đau các hội chng
thxảy ra, liên hệ với các đơn vị hỗ trợ, vấn
quan tâm giải quyết các nhu cầu về tâm linh và văn hóa.
3 KẾ HOẠCH TỔ CHỨC VÀ THỰC HIỆN
Tiêu chuẩn đánh giá đƣc năng lực hiệu qu hoạt
động của các cơ sở KCB gồm:
3.1 Tiêu chuẩn yêu cầu sKCB lập quy hoạch biên chế,
198
cụ thể về trình độ, knăng cần thiết của từng vị trí việc
làm đ đáp ứng khnăng chuyên môn cung cấp dịch
vụ của cơ sở KCB đó
a) Quy hoạch biên chế cán bộ: số lượng nhân viên
sinh viên ni trú, u cầu v thâm niên công tác, kinh
nghiệm cần thiết, chuyên ngành phù hợp với vai trò,
chức năng của cơ sở KCB
b) Quy hoch được ban hành thành văn bản
3.2 Tiêu chuẩn yêu cầu ttừng vtrí vic m cthể,
ràng về: định ớng, trình đ chuyên môn, chuyên
ngành, bằng cấp, kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm
3.3 Tiêu chuẩn yêu cầu sở KCB đƣợc cấp giy phép hoạt
động, nhân viên y tế có chứng chỉ hành nghxác định rõ
phạm vi hành nghề đƣợc cho phép
a) Có quy trình đánh giá hoặc chứng nhận đào tạo
chuyên ngành y tế
b) Chứng chphạm vi hành nghề được cấp phép còn
hiệu lực và được đánh giá lại thường xuyên.
3.4 Tiêu chuẩn yêu cầu nhân viên y tế tại sKCB (bao
gồm cả thực tập sinh, nếu có) đƣợc:
a) Đánh giá năng lực và hiệu quả làm việc thƣờng xuyên
b) Tham gia các chƣơng trình đào tạo liên tục huấn
luyện kỹ năng
c) Có cơ hội học tập và phát triển kỹ năng nghnghiệp
trong nƣớc, ngoài nƣớc
Bằng chứng: các văn bản, h sơ đánh giá năng lực
đánh giá hiệu qulàm việc được lưu giữthông tin tới
các nhân viên y tế (hoặc thực tập sinh) có liên quan.
3.5 Tiêu chuẩn yêu cầu nhân viên y tế thực hiện đúng các
tiêu chuẩn, quy trình kthuật, ớng dẫn chuyên môn
hiện hành, thực hành lâm sàng dựa trên bằng chứng.
3.6 Tiêu chuẩn yêu cầu việc lập kế hoạch bsung, phát triển
dịch vụ của sKCB sự tham gia của ngƣời bệnh,
gia đình họ, nhân viên y tế (và s tham khảo ý kiến rộng
i trong cộng đồng dân cƣ trong địa bàn nếu có thể).
Bằng chứng: các văn bản tài liệu ghi lại quá trình lập kế
hoạch và danh sách thành phần tham gia.
3.7 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sKCB cần xác định các dịch vụ
dự kiến b sung, phát triển; các kết qu mong đợi và
cách đo lƣờng tiến độ trong bản kế hoạch hoạt động
a) Chiến ợc kế hoạch thực hiện các mục tiêu dài
hạn và ngắn hạn
b) Đo ờng báo cáo định kỳ, thường xuyên tiến đ
đạt được các mục tiêu đề ra
3.8 Tiêu chuẩn yêu cầu kế hoạch phát triển dịch vụ phải dựa
199
trên định ớng chiến ợc, cân nhắc phù hợp với môi
trƣờng và ngân sách tài chính của cơ sở KCB.
3.9 Tiêu chuẩn yêu cầu kế hoạch hoạt động chuyên môn
mở rộng, phát triển các khoa phòng, các dịch vcần
điều khoản về chế phối hợp giữa các khoa phòng
trong sKCB đó cũng nhƣ với các s cung cấp
dịch vụ bên ngoài.
3.10 Tiêu chuẩn yêu cầu sở KCB thƣờng xuyên đối chiếu
kế hoạch dự toán ngân sách đã y dựng đđánh giá
hiệu quả sử dụng nguồn lực.
Bằng chứng: đánh giá việc sử dụng nhân lực, trang thiết
bị, vật tư và mặt bằng.
4 AN TOÀN
Tiêu chuẩn vcác biện pháp đảm bảo tăng ờng an
toàn cho ngƣời bệnh, nhân viên y tế khách đến thăm
sở KCB bao gồm:
4.1 Tiêu chuẩn đòi hỏi việc quản nguy một cách kế
hoạch hệ thống nhằm phát hiện đƣợc tất ccác nguy
có thể xảy ra
Một kế hoạch quản nguy gồm: a) Chính sách; b)
Phạm vi; c) Mục tiêu tiêu chí đánh giá nguy cơ; d)
Trách nhiệm hoạt đng quản nguy ; e) Đào tạo
nhân viên y tế; f) Danh sách các nguy xác định đưc
- chiến lược, hoạt động, tài chính trngại; g) S ghi
chép lại các nguy cơ, sự cố phân tích nguyên nhân;
h) Kế hoạch xử các nguy chính; i) Quy trình giải
quyết với các bên liên quan.
4.2 Tiêu chuẩn u cầu kế hoạch quản lý nguy cơ đƣợc theo
dõi, giám sát; phbiến kết quả thực hiện quản nguy
trong nội bộ cơ sở KCB
a) Cam kết thường xuyên giám sát so sánh các hoạt
động đã thực hiện với yêu cầu đã đề ra trong kế hoạch;
b) Kiểm tra đột xuất định kỳ một số nội dung nhất
định
c) Sử dụng kết qutheo dõi, giám sát đcải tiến/nâng
cao chất lượng.
4.3 Tiêu chuẩn u cầu c sKCB xây dựng quy trình
o cáo điều tra nguy /scố/tác dụng không mong
muốn thể xảy ra với ngƣời bệnh, nhân viên y tế hoặc
khách đến thăm quy trình sdụng kết quđó đcải
tiến/nâng cao chất ợng dịch vụ.
a) Đào tạo cho nhân viên y tế
b) Lập hồ sơ và báo cáo nguy cơ/sự cố
c) Quá trình phân tích nguyên nhân gốc
d) Quy trình thông báo cho người bệnh về các tác dụng
200
không mong muốn.
4.4 Tiêu chuẩn yêu cầu sKCB biện pháp bảo vsức
khỏe và an toàn cho nhân viên
Các biện pháp bảo vệ sức khỏe và an toàn cho nhân viên
cần phù hợp với những nguy thể gặp phải trong
lĩnh vực chuyên ngành của họ như:
a) Quần áo và trang thiết bị bảo hộ lao đng
b) Giám sát, quan trắc môi trường làm việc
c) Theo dõi về quá tải, áp lực công việc
d) Tiêm chủng cho nhân viên y tế
e) Dự phòng tai nạn nghề nghiệp tvật sắc nhọn hay do
thực hiện thủ thuật, xử lý chấn thương
f) Bảo vệ tránh khỏi nguy cơ mắc bệnh nghề nghiệp.
4.5 Tiêu chuẩn yêu cầu các cơ sở KCB:
Đào tạo cho nhân viên vận hành an toàn trang thiết b
bao gồm cả trang thiết bị y tế
Đm bảo chỉ những nhân viên đã đƣợc đào tạo
chuyên môn mới đƣc vận hành các thiết bị chuyên
dụng.
4.6 Tiêu chuẩn yêu cầu c sở KCB đảm bảo: Thực hiện
đúng các điều luật, các quy định van toàn, quy hoạch,
kiến trúc, y dựng, sdụng diện tích không gian; trang
bị đầy đủ vật tƣ, thiết bị đảm bảo an toàn. s vật
chất, vật , trang thiết bị đƣợc kiểm tra, duy tu, bảo trì,
bảo ỡng, thay thế định ktheo kế hoạch một cách hệ
thống.
4.7 Tiêu chuẩn yêu cầu sKCB đảm bảo thực hiện giám
t nguy lâm sàng đbảo vngƣời bệnh phòng tránh
đƣợc những tai biến không ờng trƣớc trong quá trình
chăm sóc/điều trị.
a) Nguy cơ về thuốc như dị ứng thuốc, kháng kháng sinh
b) Nguy cơ t trang thiết bnhư b bỏng, b chấn thương
do sử dụng laser
c) Nguy cơ do người bệnh nằm viện dài ngày
4.8 Tiêu chuẩn yêu cầu c sKCB các chƣơng trình
phòng ngừa kiểm soát nhiễm khuẩn, tối thiểu cần
chƣơng trình vệ sinh tay các yêu cầu vvệ sinh lau
dọn, làm sạch
Cần các yêu cầu khác nhau đối với từng khoa phòng,
dịch vụ gồm:
a) cấu nhân lực
b) Biện pháp cô lập và kỹ thuật dự phòng
c) Theo dõi sử dụng kháng sinh
d) Hoạt động khử khuẩn, tiệt khuẩn
e) Giám sát nhiễm khuẩn
201
f) Thu thập, phân tích sử dụng các dliệu vnhiễm
khuẩn
g) Báo cáo
h) Đào tạo nhân viên.
4.9 Tiêu chuẩn cung cấp các ớng dẫn, quy trình nhằm hỗ
trợ các sở KCB quản các vấn đ an toàn ngƣời
bệnh (bất kỳ lĩnh vực an toàn ƣu tiên nào phù hợp với cơ
sở KCB trong số các sáng kiến an toàn nời bệnh toàn
cầu của WHO).
Các hướng dẫn, quy trình gồm:
a) Qun sử dụng an toàn máu các chế phẩm từ
máu
b) Đúng nời bệnh/nhận dạng đúng/can thiệp đúng
c) Thực hành an toàn trước, trong và sau khi phẫu thuật,
an toàn gây mê, sdụng an toàn thuốc an thần vừa/sâu
và an toàn thủ thuật
d) Quản lý thuốc an toàn về:
đơn/y lệnh,
Vận chuyển, bảo quản
Xử lý thuốc quá hạn
Phòng ngừa, giám sát và ghi chép
Phản ứng kịp thời khi xảy ra tác dụng không mong
muốn, khi lô thuốc có vấn đề.
4.10 Tiêu chuẩn yêu cầu hbệnh án đƣợc ghi chép đúng
trình tự thời gian, thông tin đy đủ, chính xác và bảo mật
để hỗ trợ quá trình chăm sóc, điều trị đƣợc an toàn
liên tục.
Yêu cầu bệnh án điện tử/ bệnh án ghi chép, (tùy thuộc
chuyên khoa, loại dịch vụ) cần:
a) Rõ ràng/dễ đọc, cập nhật kịp thời, đầy đủ ngày tháng,
chữ ký và đóng dấu
b) Ký hiệu cần cý
c) Ghi chú sự tiến bộ, triệu chứng quan sát được, báo
cáo hội chn, kết quả xét nghiệm chẩn đoán
d ) Tất cả các sự kiện quan trọng như thay đổi tình trạng
đáp ứng của người bệnh với phương pháp điều trị
chăm sóc
e) Bất kỳ nguy cơ, sự cố suýt hoặc đã xảy ra
f) Quy trình bảo mật và lưu tr
g) Chỉ sử dụng chữ viết tắt được công nhận
h) Quy trình lưu, bảo quản và hủy hồ sơ bệnh án
5 XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN
c tiêu chuẩn trong bộ tiêu chuẩn đƣc lập kế hoạch
xây dựng, đánh giá nghiêm ngặt đúng quy trình, bao
gồm:
202
5.1 Tiêu chuẩn/tiêu chí đƣợc bổ sung, sửa đổi, điều chỉnh
thứ tự ƣu tiên trên sở tham khảo ý kiến đánh giá của
các chuyên gia hoạch định chính sách, các nhóm ngƣời
bệnh, nhóm cung cấp dịch vụ các bên liên quan về
các bộ tiêu chuẩn phiên bản trƣớc.
5.2 Tiêu chuẩn phải phù hợp với các quy định của pháp luật
hiện hành, các quy chế chuyên môn tiêu chuẩn của
các tổ chức chứng nhận chất lƣợng khác
Tham khảo các btiêu chuẩn khác đtránh trùng lặp,
chồng chéo, mâu thuẫn khi thực hiện
5.3 Có kế hoạch xây dựng, phát triển hoặc sửa đổi tiêu
chuẩn xác định ràng mục tiêu, nguồn lực tiến độ
thời gian.
5.4 Tiêu chuẩn dựa trên:
• Căn cứ pháp lý
• Nghiên cứu, bằng chứng, kinh nghiệm sẵn có
• Các hƣớng dẫn, quy trình đƣợc thế giới công nhận
• Các khuyến cáo của WHO và các hiệp hội nghnghiệp
trong nƣớc và quốc tế
• Ý kiến đóng góp của các chuyên gia kỹ thuật
Các tiêu chuẩn thđược điều chỉnh phù hợp với văn
hóa yêu cầu vdịch vụ y tế của các quốc gia/cơ sở
KCB khác nhau.
5.5 Quá trình xây dựng hoặc sửa đổi các tiêu chun/tiêu chí
s tham gia của các chuyên gia hoạch định chính
ch, cung cấp dịch vụ, sdụng dịch vcác lĩnh vực
liên quan khác với cách vấn chính thức hoặc đại
diện
hội cho các đi ợng liên quan tham gia quá trình
xây dựng, sửa đổi có thể là việc công bố, lấy ý kiến rộng
rãi cho dthảo tiêu chuẩn/tiêu chí, chẳng hạn như đăng
tải trên internet.
5.6 Tiêu chuẩn cần rõ ràng về:
• Mục đích
• Phạm vi và đối tƣợng áp dng: cơ sở KCB đa khoa hay
chuyên khoa; áp dụng cho toàn bộ hay một số
khoa/phòng/ loại dịch vụ nhất định trong cơ sở KCB
• Lý do và sự cần thiết áp dụng tiêu chuẩn
a) Xác định mức chất lượng tối thiểu
b) Tạo điều kiện cải tiến/nâng cao chất lượng
c) Công nhận hoặc chứng nhận chất ợng
d) Cấp phép hoạt động
e) Điều kiện phân bổ ngân sách bảo hiểm.
5.7 Tiêu chuẩn đƣợc xây dựng ràng đcác sở KCB dễ
ng triển khai áp dụng và đánh giá
203
a) Các tiêu chuẩn/tiêu chí được tổng hợp thành nhóm
phù hợp theo từng chđề, dnhóm theo chức năng
hoặc hệ thống
b) Các tiêu chuẩn/tiêu chí cần có tiêu đề/tên biểu đạt nội
dung chính;
c) Các tiêu chuẩn/tiêu chí được đánh sthứ tự một cách
hệ thống để dễ dàng tra cứu;
d) t, giải thích rõ ràng cách thức/phương pháp áp
dụng đánh giá tiêu chuẩn/tiêu chí trong tài liệu
hướng dẫn kèm theo
5.8 Tiêu chuẩn cần đƣợc diễn đạt bằng t ngữ ràng, dễ
hiểu; không dùng các ngôn t mơ hồ, tối nghĩa
a) Câu chủ thể đối ợng ớng đến ràng (yêu
cầu cụ thể là gì; ai là người chịu trách nhiệm thực hiện);
b) Những từ thể được hiểu theo nhiều nghĩa, mang
tính chất định tính cn được giải thích, cắt nghĩa rõ
ràng (ví dụ như tốt, đầy đủ)
c) quy trình soát kỹ càng để lựa chọn tngữ
ràng, dễ hiểu, thay thế ngôn từ mơ hồ, tối nghĩa
d) tài liệu ớng dẫn kèm theo để hỗ trngười s
dụng tra cứu, giải nghĩa các tiêu chuẩn/tiêu chí
5.9 Tiêu chuẩn đã đƣợc các đánh giá viên chuyên môn áp
dụng đánh giá th nghiệm tại các s KCB (nơi
cung cấp dịch vụ) trƣớc khi phê duyệt để đảm bảo s
KCB thể hiểu đúng nội dung các tiêu chun/tiêu chí.
c tiêu chuẩn cần phù hợp, khthi định ợng đƣợc
(đánh giá đúng các vấn đliên quan đến chất ợng; các
sở KCB có khả năng áp dụng và đạt đƣợc tiêu chuẩn)
5.10 Tiêu chuẩn mới đƣợc b sung hoặc sửa đổi cần đƣợc
đơn vị/tổ chức xây dựng tiêu chuẩn hoặc cấp thẩm
quyền phê duyệt trƣớc khi triển khai áp dụng rộng rãi
5.11 Xác định điều kiện quy định đơn vị/tổ chức thực hiện
đánh giá các tiêu chuẩn đơn vị/tổ chức độc lập với
đơn vị xây dựng, phê duyệt, ban hành các tiêu chuẩn.
Yêu cầu có thể bao gồm:
a) Quy trình xác định điều kiện ở dạng văn bản
b) Các yêu cầu được 2 bên xác định ràng đồng
thuận, dụ: các tiêu chuẩn được sử dụng đúng mc
đích các đơn vị/tổ chức đánh giá độc lập cần cung
cấp thông tin phn hồi và kết qu đánh giá các tiêu
chuẩn cho đơn vxây dựng, phê duyệt, ban hành các tiêu
chuẩn
5.12 Cần thông báo tập huấn cho các sy tế (ngƣời áp
dụng) các đơn vị/tổ chức đánh giá tiêu chuẩn (ngƣi
thực hiện đánh giá) đ hiểu rõ và triển khai đƣc các tiêu
204
chuẩn mới bổ sung hoặc chỉnh sửa.
5.13 Cần xác định rõ, tuân thủ đúng các thông s yêu cầu,
thời đim có hiệu lực và bất kỳ quy định mới nào về việc
thay thế, chuyển đổi áp dụng các tiêu chuẩn mới
Yêu cầu thbao gồm: các phiên bản mới của btiêu
chuẩn được công bố công khai cung cấp cho người
áp dụng, người thực hiện đánh giá trong khong thời
gian đđể họ hiểu rõ nội dung yêu cầu trước thời điểm
có hiệu lực thực hiện.
5.14 Các ý kiến, thái độ (hài lòng hay không) của về ngƣời áp
dụng, ngƣời thực hiện đánh giá tiêu chuẩn các bên
liên quan đƣợc thu thp, ghi chép, tổng hp thành nguồn
dữ liệu; phân tích chúng đ hỗ trợ việc phát triển, cải
tiến các tiêu chuẩn.
Quy trình có thể bao gồm:
a) Ý kiến phản hi ca các đơn vị/tổ chức, nhân đã
thực hiện đánh giá tiêu chuẩn
b) Khảo sát định kđlấy ý kiến p ý của các bên liên
quan về các tiêu chuẩn
c) Phân tích nguồn dliệu các ý kiến phản hồi định kỳ,
thường xuyên, ví dụ hàng năm
d) Sử dụng dữ liệu đã phân tích làm căn cứ để chỉnh
sửa, bổ sung các tiêu chuẩn
6 ĐO LƢỜNG TIÊU CHUẨN
Tiêu chuẩn khnăng đem lại kết quđánh giá nhất
quán, minh bạch và phân hạng mức độ đạt đƣợc
6.1 Cần một hệ thống minh bạch đđánh giá xếp hạng
mức đ thực hiện của các sở y tế đối với mỗi tiêu
chuẩn, mỗi tiêu chí hoặc tiểu mục trong từng tiêu chuẩn.
6.2 Cần tài liệu ớng dẫn sử dụng hoặc các thông tin
tham chiếu khác hỗ trợ sao cho ngƣời thực hiện đánh giá
độc lập hay các sy tế tự đánh giá việc áp dụng tiêu
chuẩn đều có đƣợc kết quả tƣơng tự/thống nhất.
Tài liệu hướng dn s dụng cần làm được các tiêu
chuẩn, tiêu chí o quan trọng hoc làm thế nào đ
xếp hạng khi áp dụng đánh giá các nguy cơ đã được xác
định, các vấn đề về an toàn.
6.3 Cần xác định phƣơng pháp nhất quán để đánh giá kết
quả tổng thể của từng nhóm tiêu chuẩn
a) dụ các phương pháp đánh giá kết quả thdựa
trên: đạt tất ccác tiêu chuẩn bắt buộc, hoặc tất cả các
tiêu chun đạt đưc mức độ quy định, hoặc không
tiêu chuẩn nào bị đánh giá ới mức quy định (không
đạt).
b) Các phương pháp để cácsở y tế thể tự đánh giá
205
kết quả tổng thể của họ
c) Kết quả đánh giá tổng thcác nhóm tiêu chuẩn có th
được sử dụng đxem xét cấp phép hoạt động hoặc cấp
chứng nhận chất lượng cho các sy tế, mặc các
quá trình cấp phép/cấp chứng nhận này còn cần yêu cầu
một số tiêu chí bổ sung khác không liên quan đến bộ tiêu
chuẩn.
6.4 Khảo sát s hài lòng của các sở y tế đội ngũ thực
hiện đánh giá với phƣơng thức đánh giá và xếp hạng dựa
trên tiêu chuẩn. Kết qukhảo sát đƣợc sử dụng đphát
triển và cải tiến các tiêu chuẩn
Quy trình có thể bao gồm:
a) Thông tin phản hồi của các t chức/đơn vị đánh giá
độc lập và đội ngũ đánh giá viên đối với hthống xếp
hạng chất ng sau khi thực hiện đợt đánh giá, d
như các tiêu chuẩn hữu ích và dễ áp dụng
b) Phân tích thường xuyên nguồn dliệu tthu thập các
thông tin phản hồi, ví dụ như hàng năm
c) Sử dụng kết qu phân tích dliệu làm căn cứ để cải
thiện hệ thống xếp hạng
Ngày:
Đại diện có thẩm quyền
206
BM 03.26.2025
BẢNG KIỂM THÀNH PHẦN HỒ SƠ
(DÀNH CHO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)
Hồ sơ đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
1. n đơn vị:
2. Mã hồ sơ:
TT Hồ sơ Kết quả kiểm tra Ghi c
Không
1
+ Đơn đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng
sở khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu quy định tại
Mẫu số 02 Phlục số XX ban hành kèm theo Thông tƣ
số 32/2023/TT-BYT.
2
+ Bản đy đ của tiêu chuẩn quản chất ợng đ
nghị thừa nhận
3
+ Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng
hoạt động đánh giá, chứng nhận chất lƣợng cơ sở khám
bệnh, cha bệnh của Tổ chức chứng nhận chất ng
theo quy định tại Điều 76 Điều 77 Ngh định số
96/2023/NĐ-CP
4
+ Bản sao chứng thực Quyết định thành lập, Giy
chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc Giấy chứng
nhận đầu tƣ của Tổ chức chứng nhận chất lƣợng.
5
+ Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đã đƣợc áp dụng th
nghiệm tại các s khám bệnh, chữa bệnh tại Việt
Nam bao gồm:
o cáo thử nghiệm áp dụng tiêu chuẩn;
Tổng hợp ý kiến của cán bộ quản các s
khám bệnh, chữa bệnh c chuyên gia trong lĩnh
vực quản lý cht ợng.
6
+ Bản trả lời đáp ứng các tiêu chí cthể thừa nhận tiêu
chuẩn quản chất lƣợng sở khám chữa bnh theo
mẫu quy định tại Mẫu s1 Phlục sXX ban hành
kèm theo Thông tƣ s32/2023/TT-BYT.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
207
BM 04.26.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BPTNTKQ ....., ngày tháng năm
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QU
Mã hồ sơ:................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trƣờng hợp y quyền thì cung cấp thêm thông tin của ngƣời ủy quyền, bao gm:
họ và tên, địa chỉ, số định danh nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lƣợng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
o Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƢỜI NỘP HỒ
2
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Trƣờng hợp nộp htrực tiếp, ngƣời nộp hồ ký, ghi rõ họ, chđệm tên vào mục này. Trƣờng
hợp nộp hồ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì ngƣời nộp hkhông phải vào mục
y.
Mã v
ch th
hi
n mã s
h
208
BM 05.26.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /HDHS-YDCT
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông
(Bà)/Tổ chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có ớng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ
với ………… số điện thoại………………… để đƣợc hƣớng dẫn.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
209
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
Số: /PTC-YDCT
BM 06.26.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Bộ Y tế
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:.......................................................
hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xemt, Trung tâm Phục vụnh chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu
thông báo không tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể nhƣ sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết và phối hợp thực hiện.
………., ngày.... tháng... năm .....
NGƢỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
210
BM 07.26.2025
BẢNG KIỂM SƠ BỘ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền
của (tên cơ sở đề nghị) ……………………………………………
STT Nội dung Kết quả kiểm tra
Không Ý kiến khác (diễn
giải, yêu cầu…)
I
Hồ sơ
1
+ Đơn đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản
chất ợng skhám bệnh, chữa bệnh theo
mẫu quy định tại Mẫu s 02 Phụ lục số XX
ban hành kèm theo Thông số 32/2023/TT-
BYT.
2
+ Bản đy đủ của tiêu chuẩn quản lý chất
lƣợng đề nghị thừa nhận
3
+ Bản sao có chng thực Giấy chng nhận
đăng hoạt động đánh giá, chứng nhận chất
lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Tổ
chức chứng nhận chất ng theo quy định ti
Điều 76 và Điều 77 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP
4
+ Bản sao có chng thực Quyết định thành lp,
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc
Giấy chứng nhận đầu tƣ của T chức chứng
nhận chất ợng.
5
+ Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đã đƣợc áp
dụng th nghiệm tại các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh tại Việt Nam bao gồm:
o cáo thử nghiệm áp dụng tiêu chuẩn;
Tổng hợp ý kiến của cán bộ quản lý các
sở khám bệnh, chữa bệnh các chuyên gia
trong lĩnh vực quản lý chất ợng.
6
+ Bản trlời đáp ứng các tiêu chí cthể thừa
nhận tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng cơ sở khám
chữa bệnh theo mẫu quy định tại Mẫu số 1 Ph
lục số XX ban hành kèm theo Thông số
32/2023/TT-BYT.
II
Tiêu chí chung
1
Tiêu chuẩn quy định về thời hạn áp dụng,
phƣơng thức đánh giá các tiêu chuẩn;
2
Tiêu chuẩn quy định việc chứng nhận chất
211
lƣợng hoạt động t nguyện của các sở
khám bệnh, chữa bệnh
3
Tiêu chuẩn bảo đm tính khoa học hiệu quả
để quản chất ợng từng lĩnh vực dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh
4
Tiêu chuẩn bảo đảm đánh giá đƣợc tổng thể
các đặc tính chất ợng: an toàn, hiệu quả, kịp
thời, công bằng, ớng đến ngƣời bệnh và
nhân viên y tế
5
Tiêu chuẩn bao gồm các tiêu chí, chỉ số bảo
đảm đánh giá đy đủ 3 thành tố chất ợng: đầu
o, quy trình và kết quả thực hiện
III
Tiêu chí cụ thể
1 NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG
Tiêu chuẩn khuyến khích các s KCB
thực hiện việc đảm bảo, cải tiến/nâng cao
chất lƣợng, quản lý hiệu qu mở rộng h
thống dịch vụ KCB gồm:
1.1 Tiêu chuẩn yêu cầu các cơ sở KCB, tùy
thuộc quy phạm vi chức năng, cần
c định đƣợc:
• Mục tiêu, nhiệm vụ quản lý chất lƣợng
• Kế hoạch, chiến lƣợc nâng cao chất lƣợng
KCB
• Nội quy, quy tc ứng xử
1.2 Tiêu chuẩn yêu cầu xác định đƣợc trách
nhiệm chung trách nhiệm cụ thể của các
cấp trong việc đảm bảo cải tiến/nâng cao
chất lƣợng
Quy định trách nhiệm c thể cho các cán
bộ quản lý, bác sĩ, ợc sĩ, điều dưỡng, các
nhân viên y tế khác thực tập sinh (nếu
có).
1.3 Tiêu chuẩn xác định trách nhiệm trong công
tác quản lý, điều hành cơ sở KCB
a) Bằng chứng định hướng chung, thiết
lập mục tiêu và xây dựng chính sách v
QLCL, xây dựng các ớng dẫn thực hiện,
phương pháp theo dõi, giám sát việc thực
hiện để đạt được mục tiêu
b) Mỗi mục tiêu do cấp quản đặt ra cn
được xây dựng kế hoạch ngân sách cụ
thể (bằng chứng là ltrình thực hiện; phân
bổ nguồn lực thông qua công tác tchức,
biên chế; biện pháp kiểm soát giải quyết
212
vấn đề)
1.4 Tiêu chuẩn yêu cầu các s KCB công
khai về: danh mục các dịch vụ công bố
chất lƣợng thực hiện dịch vụ đó.
1.5 Tiêu chuẩn yêu cầu các chính sách, kế
hoạch, thủ tục, quy trình thực hiện tất c
các chức năng, dịch vcủa sKCB cần
phải:
• Đƣợc ban hành bằng văn bản
• Đƣợc cấp phép
• Đang còn hiệu lực
• Đang đƣợc thực hiện
Bằng chứng các chữ phê duyệt của
người thẩm quyền tại các văn bản chính
sách, kế hoạch, quy trình hoặc quyết định
thành lập một tổ chức/bộ phận.
1.6 Tiêu chuẩn đòi hỏi s KCB thực hiện
đảm bảo, cải tiến/nâng cao chất ợng theo
cách:
• Hệ thống
• Liên tục
• Đối tƣợng tham gia rộng rãi
Bao trùm tất clĩnh vực chức năng, dịch
vụ
• Khuyến khích sáng kiến, đổi mới
• Kết hợp giám sát, đánh giá
1.7 Tiêu chuẩn yêu cầu lƣợng hóa đƣợc kết qu
đầu ra của các lĩnh vực chức năng, dịch vụ
chăm sóc thông qua:
• Các chỉ số
Khảo sát/đánh giá si ng của ngƣời
bệnh/ngƣời sử dụng dịch vụ
• Phƣơng pháp đo lƣờng khác
a) d các phương pháp đánh giá chất
lượng nguồn nhân lực, KSNK, quản sai
sót/sự cố, dịch vụ chăm sóc;
b) Khuyến khích sử dụng các ch số biểu
hiện dưới dạng t lệ với t số mẫu s
được xác định rõ ràng;
c) Các phương pháp đo lường khác như
thực hiện khảo sát, kiểm định và phản hồi;
d) Các ch số lâm sàng dựa trên bằng
chứng khoa học;
e) Khuyến khích các cơ sở KCB tự phát
triển chsố hoặc đăng thực hiện chương
213
trình xây dựng các ch schất ng quốc
gia
1.8 Tiêu chuẩn yêu cầu đánh giá phân
tích các dữ liệu đo lƣờng đƣc áp dụng
kết quả đó đcải tiến/nâng cao chất lƣợng
dịch vụ.
Ví dụ nguồn dữ liệu đo lường được là:
a) Các chỉ số; kết quả đánh giá sự hài lòng
của người bệnh và các phương pháp đo
lường khác
b) Khiếu nại, phản hồi;
c) Các sự cố/sai sót tác dụng không
mong muốn
1.9 Tiêu chuẩn bám sát, thhiện nội dung của
các văn bản quy phạm pháp luật, quyết
định, quy chế và chính sách y tế đã ban
nh, đang có hiệu lực.
a) Ví dtiêu chuẩn được xây dựng dựa trên
quy định của Nhà ớc, Bộ Y tế về tổ chức
nhân sự, an toàn, y dựng, bảo vệ môi
trường, , quản chất thải, vệ sinh thực
phẩm, cấp phép nh nghề, thông tin y tế,
quản và sử dụng thuốc, bệnh truyền
nhiễm
b) Chính sách y tế là các quyết định, chỉ
thị, ớng dẫn mới ban hành dựa trên kết
quả nghiên cứu, không phải văn bản quy
phạm pháp luật.
2 NGƢỜI BỆNHTRUNG TÂM
Tiêu chuẩn đƣợc thiết kế với trọng m
hƣớng đến ngƣời bệnh thể hiện bằng:
2.1 Tiêu chuẩn về quyền của ngƣời bệnh gồm:
Tôn trọng nhân phẩm
• Quyền riêng tƣ
• Bảo mật
An toàn và an ninh
Bằng chứng là:
a) Các văn bản về quyền trách nhiệm
của người bệnh;
b) Thực hiện các hoạt động đào tạo cho
nhân viên y tế về quyền trách nhiệm của
người bệnh.
2.2 Tiêu chuẩn đòi hỏi sKCB hệ thống
tiếp nhận, điều tra giải quyết các thắc
mắc, khiếu nại của ngƣời bệnh một cách
214
công bằng và kịp thời.
a) dụ lựa chọn của ngưi bệnh th
có/ không tham gia điều trị; có/không đồng
ý với biện pháp điều trị; lựa chọn người
chăm sóc, người điều trị
b)dsở thích ca người bệnh vsự quan
tâm, vật dụng cá nhân, trang phục, thói
quen tchăm sóc, thực phẩm/ đồ uống /các
bữa ăn trong ngày, hoạt động, yêu cầu bảo
mật, đối tượng khách thăm.
c) Văn bản chứng minh sđồng ý tham gia
bất kỳ:
Nghiên cứu/quy trình điều trị thử nghiệm;
Phẫu thuật, gây mê sử dụng thuốc an thần
vừa/sâu
Quy trình/dịch vụ nhiều nguy xảy ra
c dụng không mong muốn.
2.3 Tiêu chuẩn yêu cầu ngƣời bệnh đƣợc tham
gia vào quá trình chăm sóc, điều trị thông
qua:
Tôn trọng s thích và sự lựa chọn của
ngƣời bệnh
Thông báo cho ngƣời bệnh về các kh
ng chăm sóc, điều trị để lựa chọn
• Biện pháp chăm sóc, điều tr đƣợc sự
đồng ý của ngƣời bệnh trƣớc khi thực hiện
2.4 Tiêu chuẩn đòi hỏi sKCB ng nhn,
tôn trọng văn hóa tín ngƣỡng tôn giáo
của ngƣời bệnh
Bằng chứng là:
a) Cung cấp dch vhoặc vấn đáp ứng
nhu cầu vtín ngưỡng tôn giáo của người
bệnh
b) Đào tạo cho các nhân viên y tế về nhu
cầu dịch vụ của các nhóm văn hóa, tín
ngưỡng khác nhau
c) Cung cấp các phương tiện và dịch vụ
riêng biệt cho người bệnh nam nữ phù
hợp với văn hóa của họ
2.5 Tiêu chuẩn đòi hỏi chứng minh kh ng
tiếp cận dịch vụ của ngƣời bệnh gồm:
Các dịch vụ khả năng cung cấp theo
nhu cầu ngƣời dân và phù hợp phạm vi
chuyên môn của cơ sở KCB
Khả năng cung cấp dịch vụ cho ngƣời
215
khuyết tật và các nhu cầu đặc biệt khác
• Quy trình nhập viện, phối hợp điều tr
2.6 Tiêu chuẩn yêu cầu sphản hồi của ngƣời
bệnh:
Về tất cả các dịch vụ cung cấp
Về các nội quy, quy tắc
Đƣợc sKCB ghi chép đầy đủ x
kịp thời
Ví dụ phản hồi của người bệnh về:
a) Các nhu cầu nguy của từng loại
dịch vụ
b) Các vấn đề như: thuc men, vật chất-
tinh thần, hành vi, thái độ, cảm xúc, dinh
dưỡng
2.7 Tiêu chuẩn yêu cầu việc chuẩn b ghi
chép đầy đkế hoạch điều trị/sử dụng dịch
vụ của ngƣời bệnh gồm:
Nhu cầu của ngƣời bệnh, u các kết qu
t nghiệm chn đoán liên quan của các
sở KCB khác (nếu có)
Bằng chứng về sự tham gia của ngƣời
bệnh và gia đình h
Mục đích hoặc kết qu mong muốn khi
tham gia điều trị/sử dụng dịch vụ
2.8 Tiêu chuẩn yêu cầu nhân viên y tế:
• Thực hiện đúng kế hoạch điều trị/sử dụng
dịch vụ
• Theo i tiến triển của ngƣời bệnh tiên
lƣợng khnăng đạt đƣợc mục đích/kết qu
mong muốn đã đề ra
• Cân nhc đến nhu cu của ngƣời bệnh khi
chỉ định điều trị/biện pháp chăm sóc
• Điều chỉnh kế hoạch điều trị/sử dụng dịch
vụ cho phù hợp với ngƣời bệnh
2.9 Tiêu chuẩn yêu cầu sKCB thiết lập kế
hoạch tiếp nhận/nhập viện, chuyển viện, ra
viện, kết thúc điều tr
a) Lập kế hoạch ngay khi bắt đầu vào viện
cập nhật liên tục trong quá trình điều
trị/sử dụng dịch vụ
b) Lập kế hoạch cho cả người bệnh và gia
đình
c) Lập kế hoạch liên kết, phối hợp với các
s KCB các tuyến các đơn v cung
cấp các dịch vụ liên quan
216
d ) Nếu người bệnh không thtránh khỏi t
vong, cần lập kế hoạch chuẩn btinh thần
cho người bệnh và gia đình của họ, đối p
với các cơn đau các hội chứng th
xảy ra, liên hệ với các đơn vhỗ trợ, tư vn
quan tâm giải quyết các nhu cầu vtâm
linh và văn hóa.
3 KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC
HIỆN
Tiêu chuẩn đánh giá đƣợc năng lực hiệu
quả hoạt động của các cơ sở KCB gồm:
3.1 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB lập quy
hoạch biên chế, cthể về trình độ, kng
cần thiết của từng vị trí việc m để đáp ứng
khả năng chuyên môn cung cấp dịch v
của cơ sở KCB đó
a) Quy hoạch biên chế cán bộ: số lượng
nhân viên sinh viên nội trú, yêu cầu v
thâm niên công tác, kinh nghiệm cần thiết,
chuyên ngành phù hợp với vai trò, chc
năng của cơ sở KCB
b) Quy hoạch được ban hành thành văn
bản
3.2 Tiêu chuẩn yêu cầu tả từng v trí vic
làm cụ thể, rõ ràng về: định hƣớng, trình đ
chuyên môn, chuyên ngành, bằng cấp, kiến
thức, kỹ năng và kinh nghiệm
3.3 Tiêu chuẩn yêu cầu s KCB đƣợc cấp
giấy phép hoạt động, nhân viên y tế
chứng chỉ nh ngh xác định phạm vi
nh nghề đƣợc cho phép
a) Có quy trình đánh giá hoặc chứng
nhận đào tạo chuyên ngành y tế
b) Chứng ch phạm vi hành nghề được
cấp phép còn hiệu lực được đánh giá lại
thường xuyên.
3.4 Tiêu chuẩn yêu cầu nhân viên y tế tại s
KCB (bao gồm cả thực tập sinh, nếu có)
đƣợc:
a) Đánh gnăng lực hiệu quả làm việc
thƣờng xuyên
b) Tham gia các chƣơng trình đào tạo liên
tục và huấn luyện kỹ năng
c) cơ hội học tập và phát triển kng
nghề nghiệp ở trong nƣớc, ngoài nƣớc
217
Bằng chứng: các văn bản, hồ đánh giá
năng lực và đánh giá hiệu quả làm việc
được lưu githông tin tới các nhân viên
y tế (hoặc thực tập sinh) có liên quan.
3.5 Tiêu chuẩn yêu cầu nhân viên y tế thực hiện
đúng các tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật,
hƣớng dẫn chuyên môn hiện hành, thc
nh lâmng dựa trên bằng chứng.
3.6 Tiêu chuẩn yêu cầu việc lập kế hoạch bổ
sung, phát triển dịch vụ của sKCB
sự tham gia của ngƣời bệnh, gia đình họ,
nhân viên y tế (và sự tham khảo ý kiến rộng
rãi trong cộng đồng dân trong địa n
nếu có thể).
Bằng chứng: các văn bản tài liu ghi lại
quá trình lập kế hoạch danh sách thành
phần tham gia.
3.7 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB cần xác
định các dịch vụ dự kiến b sung, phát
triển; các kết qu mong đợi và cách đo
lƣờng tiến độ trong bản kế hoạch hoạt động
a) Chiến ợc kế hoạch thực hiện các
mục tiêu dài hạn và ngắn hạn
b) Đo ờng báo cáo đnh kỳ, thường
xuyên tiến độ đạt được các mục tiêu đề ra
3.8 Tiêu chuẩn yêu cầu kế hoạch phát triển dịch
vụ phải dựa trên định hƣớng chiến lƣợc,
cân nhắc phù hợp với môi trƣờng ngân
sách tài chính của cơ sở KCB.
3.9 Tiêu chuẩn yêu cầu kế hoạch hoạt động
chuyên môn và mở rộng, phát triển các
khoa phòng, các dịch vụ cần điều khoản
về chế phối hợp giữa các khoa phòng
trong cơ sKCB đó cũng nhƣ với các cơ sở
cung cấp dịch vụ bên ngoài.
3.10 Tiêu chuẩn yêu cầu s KCB thƣờng
xuyên đối chiếu kế hoạch dự toán ngân
ch đã y dựng đđánh giá hiệu qusử
dụng nguồn lực.
Bằng chứng: đánh giá việc sử dụng nhân
lực, trang thiết bị, vật tư và mặt bằng.
4 AN TOÀN
Tiêu chuẩn về các biện pháp đảm bảo
tăng cƣờng an toàn cho ngƣời bệnh, nhân
viên y tế khách đến thăm cơ sở KCB bao
218
gồm:
4.1 Tiêu chuẩn đòi hỏi việc quản nguy
một cách kế hoạch h thống nhm
phát hiện đƣợc tất c các nguy thể
xảy ra
Một kế hoạch quản lý nguy gồm: a)
Chính sách; b) Phạm vi; c) Mục tiêu và tiêu
chí đánh giá nguy cơ; d) Trách nhiệm và
hoạt động quản lý nguy cơ; e) Đào tạo
nhân viên y tế; f) Danh sách các nguy
xác định được - chiến ợc, hoạt động, tài
chính tr ngại; g) Sổ ghi chép lại các
nguy cơ, s cố phân tích nguyên nhân;
h) Kế hoạch x các nguy chính; i)
Quy trình giải quyết với các bên liên quan.
4.2 Tiêu chuẩn yêu cầu kế hoạch quản nguy
đƣợc theo dõi, giám sát; phổ biến kết
quả thực hiện quản nguy trong nội b
sở KCB
a) Cam kết thường xuyên giám t so
sánh các hoạt động đã thực hiện với yêu
cầu đã đề ra trong kế hoạch;
b) Kiểm tra đột xuất định k một snội
dung nhất định
c) Sử dụng kết qutheo dõi, giám sát để cải
tiến/nâng cao chất lượng.
4.3 Tiêu chuẩn yêu cầu các cơ sở KCB y
dựng quy trình báo cáo điều tra nguy
/scố/tác dụng không mong muốn có th
xảy ra với ngƣời bệnh, nhân viên y tế hoặc
khách đến thăm quy trình s dụng kết
quả đó đcải tiến/nâng cao chất lƣợng dịch
vụ.
a) Đào tạo cho nhân viên y tế
b) Lập hồ sơ và báo cáo nguy cơ/sự cố
c) Quá trình phân tích nguyên nhân gốc
d) Quy trình thông o cho người bệnh v
các tác dụng không mong muốn.
4.4 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB có biện
pháp bảo vệ sức khỏe an toàn cho nhân
viên
Các biện pháp bảo v sức khỏe an toàn
cho nhân viên cần phù hợp với những nguy
thể gặp phải trong lĩnh vực chuyên
ngành của họ như:
219
a) Quần áo và trang thiết b bảo h lao
động
b) Giám sát, quan trắc môi trường làm việc
c) Theo dõi về quá tải, áp lực công việc
d) Tiêm chủng cho nhân viên y tế
e) Dự phòng tai nạn nghề nghiệp t vật sc
nhọn hay do thc hiện ththuật, xlý chấn
thương
f) Bảo v tránh khỏi nguy mắc bệnh
nghề nghiệp.
4.5 Tiêu chuẩn yêu cầu các cơ sở KCB:
Đào tạo cho nhân viên vận hành an toàn
trang thiết bị bao gm cả trang thiết bị y tế
Đảm bảo ch những nhân viên đã đƣợc
đào tạo chuyên môn mới đƣợc vận
nh các thiết bị chuyên dụng.
4.6 Tiêu chuẩn yêu cầu các sở KCB đảm
bảo: Thực hiện đúng các điều luật, các quy
định van toàn, quy hoạch, kiến trúc, y
dựng, sdụng diện tích không gian; trang
bị đầy đvật , thiết bđảm bảo an toàn.
s vật chất, vật , trang thiết b đƣợc
kiểm tra, duy tu, bảo trì, bảo ỡng, thay
thế định k theo kế hoạch một cách h
thống.
4.7 Tiêu chuẩn yêu cầu cơ sở KCB đảm bảo
thực hiện giám sát nguy lâm sàng đbảo
vệ ngƣời bệnh phòng tránh đƣợc những tai
biến không lƣờng trƣớc trong quá trình
chăm sóc/điều trị.
a) Nguy về thuốc như d ứng thuốc,
kháng kháng sinh
b) Nguy từ trang thiết bị như bbỏng, bị
chấn thương do sử dụng laser
c) Nguy cơ do người bệnh nằm viện dài
ngày
4.8 Tiêu chuẩn yêu cầu các sở KCB các
chƣơng trình phòng ngừa kiểm soát
nhiễm khuẩn, tối thiểu cần chƣơng trình
vệ sinh tay các yêu cầu về vệ sinh lau
dọn, làm sạch
Cần các yêu cầu khác nhau đối với từng
khoa phòng, dịch vụ gồm:
a) cấu nhân lực
b) Biện pháp cô lập và kỹ thuật dự phòng
220
c) Theo dõi sử dụng kháng sinh
d) Hoạt động khử khuẩn, tiệt khuẩn
e) Giám sát nhiễm khuẩn
f) Thu thập, phân tích sử dụng các d
liệu về nhiễm khuẩn
g) Báo cáo
h) Đào tạo nhân viên.
4.9 Tiêu chuẩn cung cấp các hƣớng dẫn, quy
trình nhằm hỗ trợ các s KCB quản
các vấn đan toàn ngƣời bệnh (bất klĩnh
vực an toàn ƣu tiên nào phù hợp với s
KCB trong số các sáng kiến an toàn ngƣời
bệnh toàn cầu của WHO).
Các hướng dẫn, quy trình gồm:
a) Quản sdụng an toàn máu các
chế phẩm từ máu
b) Đúng người bệnh/nhận dạng đúng/can
thiệp đúng
c) Thực hành an toàn trước, trong sau
khi phẫu thuật, an toàn gây mê, sử dụng an
toàn thuốc an thần vừa/sâu an toàn th
thuật
d) Quản lý thuốc an toàn về:
đơn/y lệnh,
Vận chuyển, bảo quản
Xử lý thuốc quá hạn
Phòng ngừa, giám sát và ghi chép
Phản ng kịp thời khi xy ra tác dụng
không mong muốn, khi lô thuốc có vấn đề.
4.10 Tiêu chuẩn yêu cầu hsơ bệnh án đƣợc ghi
chép đúng trình tự thời gian, thông tin đy
đủ, chính xác bảo mật để hỗ trợ quá
trình chăm sóc, điều trị đƣợc an toàn và liên
tục.
Yêu cầu bệnh án điện tử/ bệnh án ghi chép,
(tùy thuộc chuyên khoa, loại dịch vụ) cần:
a) Rõ ràng/d đọc, cập nhật kịp thời, đầy
đủ ngày tháng, chữ ký và đóng dấu
b) Ký hiệu cần cý
c) Ghi chú sự tiến bộ, triệu chứng quan sát
được, báo cáo hội chẩn, kết quxét nghiệm
chẩn đoán
d ) Tất ccác s kiện quan trọng như thay
đổi nh trạng và đáp ứng của người bệnh
với phương pháp điều trị và chăm sóc
221
e) Bất knguy cơ, scố st hoặc đã xảy
ra
f) Quy trình bảo mật và lưu tr
g) Chỉ sử dụng chữ viết tắt được công nhận
h) Quy trình lưu, bảo quản hủy hồ
bệnh án
5 XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN
c tiêu chuẩn trong bộ tiêu chuẩn đƣợc
lập kế hoạch y dựng, đánh giá nghiêm
ngặt và đúng quy trình, bao gồm:
5.1 Tiêu chuẩn/tiêu chí đƣợc bổ sung, sửa đổi,
điều chỉnh thứ t ƣu tiên trên s tham
khảo ý kiến đánh giá của các chuyên gia
hoạch định chính sách, các nhóm ngƣời
bệnh, nhóm cung cấp dịch vụ các bên
liên quan v các bộ tiêu chuẩn phiên bn
trƣớc.
5.2 Tiêu chuẩn phải phù hợp với các quy định
của pháp luật hin hành, các quy chế
chuyên môn tiêu chuẩn của các tổ chức
chứng nhận chất lƣợng khác
Tham khảo các btiêu chuẩn khác đ tránh
trùng lặp, chồng chéo, mâu thuẫn khi thực
hiện
5.3 kế hoạch y dựng, phát triển hoặc sửa
đổi tiêu chuẩn xác đnh ràng mục tiêu,
nguồn lực và tiến độ thời gian.
5.4 Tiêu chuẩn dựa trên:
• Căn cứ pháp lý
• Nghiên cứu, bằng chứng, kinh nghiệm sẵn
Các ớng dẫn, quy trình đƣợc thế giới
công nhận
• Các khuyến cáo của WHO và các hiệp hội
nghề nghiệp trong nƣớc và quốc tế
Ý kiến đóng góp của các chuyên gia kỹ
thuật
Các tiêu chuẩn thể được điều chỉnh phù
hợp với văn hóa yêu cầu vdịch vụ y tế
của các quốc gia/cơ sở KCB khác nhau.
5.5 Quá trình xây dựng hoặc sửa đổi các tiêu
chuẩn/tiêu chí sự tham gia của c
chuyên gia hoạch định chính sách, cung cấp
dịch vụ, sử dụng dịch vụ các lĩnh vực
liên quan khác với cách vấn chính
222
thức hoặc đại diện
hội cho các đối tượng liên quan tham
gia quá trình xây dựng, sửa đổi th
việc công bố, lấy ý kiến rng rãi cho d
thảo tiêu chuẩn/tiêu chí, chẳng hạn như
đăng tải trên internet.
5.6 Tiêu chuẩn cần rõ ràng về:
• Mục đích
• Phạm vi và đối tƣợng áp dụng: cơ sở KCB
đa khoa hay chuyên khoa; áp dụng cho toàn
bộ hay một số khoa/phòng/ loại dịch v
nhất định trong cơ sở KCB
• Lý do và sự cần thiết áp dụng tiêu chuẩn
a) Xác định mức chất lượng tối thiểu
b) Tạo điều kiện cải tiến/nâng cao cht
lượng
c) Công nhận hoặc chứng nhận chất lượng
d) Cấp phép hoạt động
e) Điều kiện phân bổ ngân sách bảo hiểm.
5.7 Tiêu chuẩn đƣợc y dựng ràng đ các
sở KCB dễ dàng trin khai áp dụng
đánh giá
a) Các tiêu chuẩn/tiêu chí được tổng hợp
thành nhóm phù hợp theo từng chủ đề,
dụ nhóm theo chức năng hoặc hệ thống
b) Các tiêu chuẩn/tiêu chí cần tiêu
đề/tên biểu đạt nội dung chính;
c) Các tiêu chuẩn/tiêu chí được đánh số thứ
tự một cách hệ thống để dễ dàng tra cứu;
d) tả, giải thích ràng cách
thức/phương pháp áp dụng và đánh giá tiêu
chuẩn/tiêu chí trong tài liệu hướng dẫn kèm
theo
5.8 Tiêu chuẩn cần đƣc diễn đạt bằng tngữ
ràng, dễ hiểu; không dùng các ngôn t
mơ hồ, tối nghĩa
a) Câu chth đối ợng ớng đến
ràng (u cầu cụ thể gì; ai người
chịu trách nhiệm thực hiện);
b) Những t thể được hiểu theo nhiều
nghĩa, mang tính chất đnh tính cần được
giải thích, cắt nghĩa ràng (ví dnhư tốt,
đầy đủ)
c) quy trình soát kỹ ng để lựa chọn
từ ngữ ràng, d hiểu, thay thế ngôn từ
223
hồ, tối nghĩa
d) Có tài liệu hướng dẫn kèm theo đ hỗ trợ
người sử dụng tra cứu, giải nghĩa các tiêu
chuẩn/tiêu chí
5.9 Tiêu chuẩn đã đƣợc các đánh giá viên có
chuyên môn áp dụng đánh giá thử
nghiệm tại các s KCB (nơi cung cấp
dịch vụ) trƣớc khi phê duyệt để đảm bảo cơ
sở KCB thể hiểu đúng nội dung các tiêu
chuẩn/tiêu chí. Các tiêu chuẩn cần phù hp,
khả thi định ợng đƣợc (đánh giá đúng
các vấn đliên quan đến chất lƣợng; các
sở KCB khnăng áp dụng đạt đƣợc
tiêu chuẩn)
5.10 Tiêu chuẩn mới đƣợc bsung hoặc sửa đổi
cần đƣợc đơn vị/tổ chức xây dựng tiêu
chuẩn hoặc cấp thẩm quyền phê duyệt
trƣớc khi triển khai áp dụng rộng rãi
5.11 Xác định điều kin quy định đơn vị/tổ chức
thực hiện đánh giá c tiêu chuẩn đơn
vị/tổ chức độc lập với đơn vxây dựng, phê
duyệt, ban hành các tiêu chuẩn.
Yêu cầu có thể bao gồm:
a) Quy trình xác định điều kiện dạng văn
bản
b) Các yêu cầu đưc 2 bên xác định rõ
ràng đồng thuận, ví dụ: các tiêu chuẩn
được sử dụng đúng mục đích các đơn
vị/tổ chức đánh giá độc lập cần cung cấp
thông tin phản hồi kết quđánh giá các
tiêu chun cho đơn vxây dựng, phê duyệt,
ban hành các tiêu chuẩn
5.12 Cần thông báo tập huấn cho các cơ sy
tế (ngƣời áp dụng) các đơn vị/tổ chức
đánh giá tiêu chuẩn (ngƣời thực hiện đánh
giá) đhiểu và triển khai đƣợc các tiêu
chuẩn mới bổ sung hoặc chỉnh sửa.
5.13 Cần xác định rõ, tuân thủ đúng các thông s
yêu cầu, thời điểm hiệu lực bất k
quy định mới nào vviệc thay thế, chuyển
đổi áp dụng các tiêu chuẩn mới
Yêu cầu có thể bao gm: các phiên bản mới
của btiêu chuẩn được công bố công khai
cung cấp cho người áp dụng, người thc
hiện đánh giá trong khoảng thời gian đủ để
224
họ hiểu rõ nội dung yêu cầu trước thời
điểm có hiệu lực thực hiện.
5.14 c ý kiến, thái đ (hài lòng hay không)
của về ngƣời áp dụng, ngƣời thực hiện đánh
giá tiêu chuẩn các bên liên quan đƣợc
thu thập, ghi chép, tổng hợp thành nguồn
dữ liệu; phân tích chúng đhỗ trợ việc phát
triển, cải tiến các tiêu chuẩn.
Quy trình có thể bao gồm:
a) Ý kiến phản hồi của các đơn vị/tổ chức,
cá nhân đã thực hiện đánh giá tiêu chuẩn
b) Khảo sát định kđể lấy ý kiến góp ý của
các bên liên quan về các tiêu chuẩn
c) Phân tích nguồn dliệu các ý kiến phản
hồi định kỳ, thường xuyên, ví dụ hàng năm
d) Sdụng d liệu đã phân tích làm căn c
để chỉnh sửa, bổ sung các tiêu chuẩn
6 ĐO LƢỜNG TIÊU CHUẨN
Tiêu chuẩn có khả năng đem lại kết qu
đánh g nhất quán, minh bạch phân
hạng mức độ đạt đƣợc
6.1 Cần có một hệ thống minh bạch để đánh giá
xếp hạng mức đthực hiện của các sy
tế đối với mỗi tiêu chuẩn, mỗi tiêu chí hoặc
tiểu mục trong từng tiêu chuẩn.
6.2 Cần có tài liệu hƣớng dẫn sdụng hoặc các
thông tin tham chiếu khác h trợ sao cho
ngƣời thực hiện đánh giá độc lập hay các
sở y tế tự đánh giá việc áp dụng tiêu
chuẩn đều đƣợc kết quơng tự/thống
nhất.
Tài liệu ớng dẫn sử dụng cần làm rõ
được các tiêu chuẩn, tiêu chí nào quan
trọng hoặc m thế nào đxếp hạng khi áp
dụng đánh giá các nguy đã được xác
định, các vấn đề về an toàn.
6.3 Cần xác định phƣơng pháp nhất quán đ
đánh giá kết quả tổng thể của từng nhóm
tiêu chuẩn
a) dcác phương pháp đánh giá kết quả
thể dựa trên: đạt tất ccác tiêu chuẩn
bắt buộc, hoặc tất cả các tiêu chuẩn đạt
được mức độ quy định, hoặc không
tiêu chuẩn nào bị đánh giá ới mức quy
định (không đạt).
225
b) Các phương pháp để các sở y tế
thể tự đánh giá kết quả tổng thể của họ
c) Kết quả đánh giá tổng thể các nhóm tiêu
chuẩn thđược sử dụng đ xem xét cp
phép hoạt động hoặc cấp chứng nhận chất
lượng cho các sy tế, mặc các q
trình cấp phép/cấp chứng nhận này còn cần
yêu cầu một stiêu chí bsung khác không
liên quan đến bộ tiêu chuẩn.
6.4 Khảo sát shài lòng của các sở y tế
đội ngũ thực hiện đánh giá với phƣơng thc
đánh giá xếp hạng da trên tiêu chuẩn.
Kết quả khảo sát đƣợc sử dụng để phát triển
cải tiến các tiêu chuẩn
Quy trình có thể bao gồm:
a) Thông tin phản hồi của các tổ chức/đơn
vị đánh giá độc lập đội ngũ đánh giá
viên đối với hệ thống xếp hạng chất lượng
sau khi thực hin đt đánh giá, d như
các tiêu chuẩn hữu ích và dễ áp dụng
b) Phân tích thường xuyên nguồn dliệu t
thu thập các thông tin phản hồi, dnhư
hàng năm
c) S dụng kết qu phân tích d liệu làm
căn cứ để cải thiện hệ thống xếp hạng
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
226
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
BM 08.26.2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Số: /YDCT-QLY
V/v …………………
Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Cục Quản Y, Dƣợc ctruyền nhận đƣợc hồ đề nghị thừa nhận tiêu chun
quản lý chất lƣợng skhám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền đối với ……………..
Sau khi xem xét, Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền – Bộ Y tế có ý kiến nhƣ sau:
Hồ …………………………… chƣa đy đủ, hợp lệ theo quy định tại Thông
số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 Bộ trƣởng BY tế quy định chi tiết một sđiều
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể với các nội dung nhƣ sau:
………
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền thông báo để Quý Đơn vị biết, thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Thứ trƣởng …………………….. ( để báo cáo);
- Lƣu: VT, QLY
CỤC TRƢỞNG
227
BM 09.26.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-YDCT Nội, ngày tháng năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Thừa nhận Tiêu chun quản lý chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
CỤC TRƢỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
n cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
n cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh;
n cứ Thông tư số 04/2015/TT-BYT ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định về thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất ợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
t đề nghị của Tởng Phòng Quản lý Y cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thừa nhận Tiêu chuẩn quản chất ợng sở khám bệnh, chữa
bệnh …………………..
Điều 2. Tiêu chuẩn quản chất ợng đƣợc áp dụng đối với các skhám bệnh,
chữa bệnh trên phạm vi…………………….
Điều 3. Trƣởng Phòng Quản lý Y ctruyền chịu trách nhiệm ớng dẫn, chỉ đạo,
theo dõi, giám sát, tổng hợp kết quhoạt động chng nhận chất lƣợng tại các sở khám
bệnh, chữa bệnh để báo cáo Cục trƣởng Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày…......đến ngày…………...
Điều 5. c Ông, Bà: Chánh Văn phòng Cục; Giám đốc các bệnh viện, viện
giƣờng bệnh trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phtrực thuộc Trung
ƣơng, Ngƣời đứng đầu T chức chứng nhận chất ợng…………, Th trƣởng các
quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 5;
- Bộ trƣởngể b/c);
- TT phụ trách (để b/c);
- Trang TTĐT Cục QLYDCT;
- Lƣu: VT, YCT.
CỤC TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
228
BM 10.26.2025
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƢỢC CỔ TRUYỀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /YDCT-PXL Hà Nội, ngày ……… tháng ……. năm ……..
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi: …………………………………
Ngày……..tháng……năm………, Cục Quản Y, Dƣợc cổ truyền tiếp nhận giải
quyết hồ sơ đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lƣợng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
y học cổ truyền của ……………….; mã số tiếp nhận:………………..
Thời gian hẹn trkết qugiải quyết hồ nêu trên: ….giờ….., ngày….. tháng…..
năm……..
Tuy nhiên đến nay, Cục Quản lý Y, ợc cổ truyền chƣa trả kết quả giải quyết h
của …… đúng thời hạn quy định ghi trên Phiếu tiếp nhận h sơ. Lý
do ………………
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Quý Đơn vị.
Cục Quản lý Y, ợc cổ truyền xin lỗi strả kết qugiải quyết hcho Quý
Đơn vị vào ngày …… tháng ….. năm ……
Cục Quản lý Y, Dƣợc cổ truyền mong nhận đƣợc sự thông cảm của Quý Đơn vị vì
sự chậm trễ này.
TL. CỤC TRƢỞNG
TRƢỞNG PHÕNG
229
BM 11.26.2025
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KSGQ-TN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20......
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
s h sơ:..............................................................................................................
Cơ quan (bộ phn) gii quyết h sơ:...........................................................................
Cơ quan phối hp gii quyết h sơ:................................................................
n đơn v Thi gian giao nhn h Kết qu gii quyết
h (trƣc
hạn/đúng hn/quá
hn)
Ghi
chú
1. Giao:
B phn
TN&TKQ
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày…../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày….../…../……
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
1. Giao:
2. Nhn:
….giờ….phút,
ngày……/…../…...
Ngƣời giao Ngƣời nhn
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lƣu vết đƣợc thực hiện tđộng theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử
230
BM 12.26.2025
B Y T
B PHN TIP NHN
VÀ TR KT QU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /BPTN&TKQ Hà Ni, ngày tháng năm 20.....
S THEO DÕI H
STT
hồ
n
TTHC
n tổ
chức,
cá nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phƣơng
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú:
- Sổ theo dõi hồ sơ đƣợc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa
Trƣờng hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhƣng phải đm bảo đầy
đủ thông tin theo quy định.
231
BM 13.26.2025
BỘ Y TẾ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
Số:…… /TBD-TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…, ngày …… tháng … năm…
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung m Phục vụ hành chính ng/Bphận Tiếp nhận Trkết qu…. đã tiếp
nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
hồ sơ:……………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ……………………………………………...
Qua kim tra, đến nay, h sơ…. chƣa quyết định giải quyết thủ tục hành
chính hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đnghị ngày. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: ………về việc
dừng thực hiện hồ giải quyết thtục hành chính, do:…………………., Trung tâm
Phục vụ nh chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ
sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vhành chính công/Bphận
Tiếp nhận và Trả kết quả ….để nhận lại hồ sơ giy và phí, lệ phí đã nộp
1
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức đƣợc biết.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số nếu là
biểu mẫu điện tử)
______________________
1
Việc trả lại hồ sơ giy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên
ngành.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3078/QĐ-BYT 2025 về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực y học cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1634/QĐ-BYT

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2080/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định 1684/QĐ-BYT ngày 10/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×