• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2069/QĐ-UBND Sơn La 2026 chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/08/2026 16:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2069/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Trung Chiến
Trích yếu: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2069/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2069/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2069/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TNH SƠN LA
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm 2026
QUYT ĐNH
Quy đnh chc năng, nhim v,
quyn hn và cơ cu t chc ca S Y tế tnh Sơn La
U BAN NHÂN DÂN TNH SƠN LA
Căn c Lut T chc chính quyn đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh định s 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph quy đnh t chc các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, thành
ph trc thuc trung ương và y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành ph trc thuc trung ương đưc sa đi, b sung bi
Ngh đnh s 370/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca Chính ph sa đi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
ca Chính ph quy đnh t chc các cơ quan chuyên môn ca y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc trung ương y ban nhân dân , phường, đặc khu thuc
tnh, tnh ph trc thuc trung ương;
Căn c Thông tư s 20/2025/TT-BYT ngày 23 tháng 6 năm 2025 ca B
trưng B Y tế hưng dn chc năng, nhim v, quyn hn ca cơ quan chun môn
v y tế thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương y ban
nhân dân xã, phường, đặc khu thuc tnh, thành ph trc thuc Trung ương;
Theo đ ngh ca Giám đốc S Y tế tnh Sơn La ti T trình s 218/TTr-SYT
ngày 14 tháng 7 năm 2026.
QUYT ĐNH:
Điu 1. Ban nh kèm theo Quyết đnh y Quy đnh chc năng, nhim v,
quyn hn và cơ cu t chc ca S Y tế tnh Sơn La.
Điu 2. Quyết đnh y có hiu lc thi hành k t ngày ký, ban hành.
Điu 3. Cnh Văn png y ban nn dân tnh; Giám đốc các S, ban,
ngành ca tnh; Ch tch y ban nhân dân các xã, phưng; Th trưng cơ quan, đơn
v và nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhn:
- Thường trc Tnh y;
- Thường trc HĐND tnh;
- Ch tch UBND tnh;
- c Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điu 3:
- Trung m Thông tin;
- Lưu: VT, KGVX. NTQ. 02 bn cnh.
TM. U BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
P CH TCH
Hà Trung Chiến
12
08
2069
1
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
QUY ĐNH
Chc năng, nhim v, quyn hn cơ cu t chc ca S Y tế tnh Sơn La
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
ca y ban nhân dân tnh Sơn La)
Điu 1. V trí chc năng ca S Y tế
1. S Y tế cơ quan chun n thuc y ban nhân n tnh Sơn La,
chc năng tham mưu, giúp y ban nhân n tnh qun nhà nưc v lĩnh vc y tế
bao gm: y tế d phòng; khám bnh, cha bnh, phc hi chc năng; giám định y
khoa, pháp y, pháp y m thn; m, tr em; n s; phòng, chng t nn hi
(kng bao gm cai nghin ma túy qun sau cai nghin ma y); qun lý, s
dng Qu Bo tr tr em; bo tr hi; y, dược c truyn; dưc, m phm; an tn
thc phm; thiết b y tế; bo him y tế theo quy đnh ca pháp lut.
2. S Y tế tư cách pháp nhân, có con du và tài khon riêng theo quy đnh
ca pháp lut; chu s ch đo, qun lý v t chc, biên chế hot đng ca y ban
nhân dân tnh đồng thi chu s ch đo, kim tra, hưng dn v chun n, nghip
v ca B Y tế.
Điu 2. Nhim v và quyn hn ca S Y tế
1. Tnh y ban nn n tnh:
a) D tho ngh quyết ca Hi đồng nn dân tnh, d tho quyết đnh ca y
ban nhân n tnh liên quan đến c lĩnh vc thuc phm vi qun ca S Y tế và
các văn bn khác theo phân công ca y ban nhân dân tnh;
b) D tho kế hoch, chương trình, đề án, d án bin pháp t chc thc
hin c nhim v v phát trin ngành, lĩnh vc tn địa bàn thuc phm vi qun lý
ca S Y tế;
c) D tho quyết đnh quy định c th chc năng, nhim v, quyn hn và cơ
cu t chc ca S Y tế; d tho quyết định quy định chc năng, nhim v, quyn
hn cơ cu t chc ca chi cc các đơn v s nghip trc thuc S Y tế;
d) D tho quyết định thc hin xã hi a hot động cung ng dch v s
nghip công trong lĩnh vc y tế thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh;
đ) D tho quyết đnh phân cp, y quyn c nhim v thuc phm vi qun
lý nhà nưc ca S Y tế theo quy đnh ca pháp lut.
2. Trình Ch tch y ban nhân dân tnh d tho các văn bn thuc thm quyn
ban nh ca Ch tch y ban nhân dân tnh theo phân ng.
2069
12
08
2
3. T chc thc hin các văn bn quy phm pp lut, chiến lưc, quy hoch,
kế hoch, chương trình, đ án, d án và các văn bn kc v lĩnh vc y tế sau khi đưc
p duyt; thông tin, tun truyn, hưng dn, ph biến, go dc pháp lut và theo dõi
thi hành pháp lut v các lĩnh vc thuc phm vi qun lý nhà nưc ca S Y tế.
4. T chc thc hin vic thm đnh, cp mi, cp li, gia hn, điu chnh,
đình ch, thu hi gip phép, giy chng nhn, giy xác nhn thuc thm quyn qun
lý ca S Y tế theo phân ng, phân cp và theo quy đnh ca pháp lut. Thc hin
qun , giám sát cht lưng ca c dch v, sn phm, ng hóa thuc phm vi
qun lý nhà nước ca S Y tế theo quy đnh ca pháp lut.
5. V y tế d png:
a) Hưng dn, t chc thc hin c văn bn quy phm pháp lut; quy định
chun n, quy chun k thut quc gia v phòng, chng c bnh truyn nhim
và HIV/AIDS, bnh không lây nhim, bnh ngh nghip, tai nn thương ch; xác
đnh nh trng nghin ma y, d phòng điu tr nghin c cht dng thuc
phin, c cht ma túy khác; sc kho môi trưng, sc kho trưng hc, v sinh và
sc kho lao đng; dinh dưỡng cng đồng; kim dch y tế biên gii; qun cht thi
trong khn viên cơ s y tế; qun hoá cht, chế phm dit n trùng, dit khun
dùng trong lĩnh vc gia dng và y tế theo quy đnh ca pháp lut;
b) Hưng dn, t chc thc hin giám t bnh truyn nhim và HIV/AIDS,
bnh không y nhim, bnh chưa rõ nguyên nhân, các yếu t nguy cơ nh hưng
đến sc khe, các vn đ y tế ng cng khác; pt hin sm và x c bnh
truyn nhim y dch; thc hin thông o nh nh dch theo quy đnh ca pháp
lut; tham mưu cho y ban nhân n tnh v vic ng b dch ng b hết dch
theo quy đnh ca pp lut;
c) Hưng dn, t chc thc hin hot động tm chng vc xin và s dng
sinh phm y tế cho c đối tưng theo quy đnh ca pháp lut; t chc tiếp nhn h
sơ, thc hin đăng ti thông tin v cơ s đã công b đ điu kin tiêm chng trên
trang tng tin đin t ca S Y tế theo quy định ca pháp lut;
d)ng b, công b li cơ s đủ điu kin, đình ch, hy b h sơng b cơ
s đủ điu kin hot động điu tr nghin các cht dng thuc phin bng thuc thay
thế theo quy định ca pháp lut; đăng ti danh ch các cơ s đã t ng b đt tiêu
chun an toàn sinh hc cp I cp II tn trang thông tin đin t ca S Y tế theo
quy định ca pháp lut;
đ) Qun lý, hướng dn và t chc thc hin hot đng quan trc i trường lao
đng ti cơ s lao đng; đánh giá, kim st, qun lý các yếu t có hi sc khe ti nơi
làm vic; xây dng cơ s d liu v hot đng quan trc môi trưng lao đng, công b
t chc quan trc i trưng lao động đủ điu kin hot đng và t chc quan trc
môi trưng b đình ch hot đng theo quy định ca pháp lut; tham mưu vi y ban
nn n tnh ban hành quy chun k thut địa phương v cht lưng nưc sch s
dng cho mc đích sinh hot và kim tra, giám sát thc hin theo quy đnh;
3
e) Hưng dn theo thm quyn ng c qun v sinh lao động, khám sc
khe ngưi lao đng, khám phát hin bnh ngh nghip, qun lý sc khe người lao
đng ti nơi làm vic; qun lý v ng c hun luyn cp chng ch chng nhn
chun môn v y tế lao động, hun luyn sơ cu, cp cu ti nơi m vic theo quy
đnh ca pháp lut;
g) Đầu mi v ng tác png chng tác hi ca thuc lá, png chng tác hi
ca rượu, bia theo quy đnh ca pháp lut.
h) Ch trì, phi hp vi các cơ quan, đơn v liên quan t chc thc hin công tác
bo đm y tế trong ng phó thiên tai, thm ha; điu tra dch, chng dch và các tình
hung khn cp thuc phm vi qun lý ca ngành y tế theo quy đnh ca pháp lut.
6. V khám bnh, cha bnh, phc hi chc năng; giám định y khoa, giám
đnh pp y, giám đnh pháp y tâm thn:
a) Hưng dn, t chc thc hin c văn bn quy phm pháp lut, quy đnh
chun n k thut, quy chun k thut quc gia v khám bnh, cha bnh, phc
hi chc năng, giám đnh y khoa, giám đnh pp y, giám đnh pháp ym thn theo
phân cp qun lý và theo quy đnh ca pháp lut;
b) Thm đnh, xếp cp chun môn k thut đi vi các cơ s khám bnh,
cha bnh và phê duyt danh mc k thut đưc thc hin ti cơ s khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn theo phân cp và theo quy đnh ca pháp lut;
c) Hưng dn v chuyên n thc hin nhim v bo v, chăm c sc
khe cán b thuc din qun lý theo quy định.
7. V m, tr em:
a) Hưng dn, t chc thc hinc văn bn quy phm pháp lut, chiến lưc,
cnhch, chương trình, kế hoch, mc tu quc gia, ch tiêu v bà m, tr em; các
quy đnh chuyên n, quy chun k thut quc gia v dch v chăm c sc khe
sinh sn, dch v bo v tr em;
b) Hưng dn, t chc thc hin vic tư vn, chăm c sc khe sinh sn; tư
vn, dinh dưng, chămc sc khe cho bà m, tr em; tư vn,ng lc, chn đoán,
điu tr trưc sinh và sơ sinh; mô nh, d án v bo v m, tr em; Tháng nh
đng vì tr em; s tham gia ca tr em o c vn đ v tr em; chăm sóc, nuôi
dưng tr em có hoàn cnh đc bit; phòng, chng tai nn, thương ch tr em;
c) Điu phi thc hin quyn tr em phù hp vi đặc đim, điu kin ca địa
phương; đề xut vic b trí, vn đng ngun lc bo đm thc hin quyn ca tr em
và bo v tr em ti địa phương; t chc, qun hot động ca cơ s cung cp dch
v bo v tr em theo thm quyn; h tr, can thip đối vi trường hp tr em b
xâm hi hoc có nguy cơ b bo lc, c lt, b rơi và tr em có hoàn cnh đc bit;
d) Theo dõi, đánh giá vic thc hinc quyn tr em theo quy đnh ca pháp
lut; đ xut vic lng ghép các mc tiêu, ch tiêu v tr em khi đa phương xây dng
quy hoch, kế hoch phát trin kinh tế - hi; xây dng o o hng năm hoc đt
4
xut v vic thc hin quyn tr em, gii quyết các vn đ v tr em ca đa phương.
8. V n s:
a) Hưng dn, t chc thc hinc văn bn quy phm pháp lut, chiến lưc,
cnh ch, chương tnh, kế hoch, đ án, d án, mô hình, h thng mc tiêu, ch
tu v n s; quy định chuyên n, quy chun k thut quc gia v dch v trong
lĩnh vc dân s;
b) Thc hin công tác qun nhà nưc v quy mô, cơ cu, cht lượng dân s
tn đa n. Tham mưu c gii pháp nhm điu chnh quy mô dân s phù hp,
kim soát t s gii tính khi sinh, ng cao cht lưng dân s thích ng vi già
hóa n s;
c) Ch trì, phi hp liên ngành trong ng c n s; lng ghép ni dung v
dân s - phát trin trong xây dng quy hoch, kế hoch phát trin kinh tế - xã hi ca
đa phương.
9. V bo tr hi và phòng, chng t nn xã hi:
a) Hưng dn, t chc thc hinc văn bn quy phm pháp lut, chínhch,
chương trình, kế hoch v tr gp hi, tr cp hưu trí hi, h tr chi phí mai
táng, công c hi, ng c người cao tui, ng c ngưi khuyết tt các tr
giúp xã hi kc;
b) Hưng dn, t chc thc hin văn bn quy phm pháp lut, chính sách,
chương trình, kế hoch v phòng, chng t nn mi dâm và h tr nn nhân b mua
bán, ngưi đang trong quá trình xác đnh là nn nhân b mua bán;
c) Hướng dn, t chc thc hin chính sách, pp lut v tr giúp xã hi khn
cp trong vic khc phc hu qu thiên tai, thm ha, dch bnh hoc c lý do bt
kh kháng kc;
d) Hưng dn, t chc thc hin c quy định v điu kin, th tc thành lp
và đăng , cp giy phép hot động đối vi cơ s tr giúp hi, cơ s chăm c
người khuyết tt theo quy đnh ca pháp lut;
đ) Hưng dn, t chc thc hin hot động ni dưng, chăm sóc ti cơ s tr
giúp xã hi, cơ s chăm sóc ngưi cao tui, ngưi khuyết tt;
e) Hưng dn, t chc thc hin vic sàng lc du hiu b mua n đi vi
người lao đng; vic tiếp nhn và thc hin bin pp h tr y tế, h tr tâm đối
vi nn nhân, ngưi đang trong quá trình xác định nn nhân b muan và h tr
nn nhân b mua bán hòa nhp cng đng;
g) Hưng dn, t chc thc hin lng ghép ni dung phòng, chng t nn mi
dâm, mua bán ngưi o chương trình phòng, chng t nn xã hi, bo v tr em,
chương tnh vì s tiến b ca ph n và chương trình kc v phát trin kinh tế - xã
hi ca địa phương.
10. V y, dược c truyn:
5
a) Hưng dn, t chc thc hin c cơ chế, chính sách, c văn bn quy
phm pháp lut v kế tha, bo tn, phát trin, hin đi a y, dưc c truyn; quy
đnh chuyên môn, quy chun k thut quc gia v y, dược c truyn; kết hp y, dưc
c truyn vi y, dưc hin đi;
b) Phi hp vic cơ quan, đơn v ln quan t chc trin khai các bin pp
bo tn, khai thác, s dng hp lý và bn vng ngun dưc liu, phát trin vùng ni
trng dược liu.
11. V dược và m phm:
a) Hưng dn, t chc thc hin c văn bn quy phm pháp lut, quy đnh
chun n, quy chun k thut quc gia v dưc, m phm; b tu chun quc gia
v thuc;
b) Thc hin qun lý v cht lượng thuc, ngun liu làm thuc; đình ch lưu
hành, thu hi thuc, nguyên liu m thuc; kim tra giám t vic thu hi, x
thuc, nguyên liu làm thuc, m phm thuc thm quyn qun theo quy đnh ca
pháp lut;
c) Tham mưu vi y ban nhân n tnh thc hin đấu thu, mua thuc theo
quy đnh ca pháp lut trin khai c gii pháp cung ng thuc phc v ng tác
khám bnh, cha bnh, khc phc hu qu thn tai, thm ha;
d) Ch đo, hướng dn t chc thc hin hot đng dưc lâm sàng bo đm an
tn, hiu qu theo quy đnh ca pháp lut.
12. V an tn thc phm:
a) Ch t, xây dng trình cp có thm quyn ban nh quy chun k thut
đa phương v an toàn thc phm đối vi c sn phm thc phm đặc thù ca địa
phương thuc ngành y tế qun lý theo quy đnh ca pháp lut;
b) Ch trì, phi hp vi c cơ quan liên quan qun an toàn thc phm,
điu tra, x các v ng đc thc phm trên địa n; giám t, kim tra điu kin
bo đm an toàn đi vi cơ s sn xut, kinh doanh thc phm nh l, thc ăn đưng
ph, cơ s kinh doanh, dch v ăn ung, an toàn thc phm ti các ch trên địa n
và các đi tưng theo phân cp qun .
13. V thiết b y tế và công trình y tế:
a) Hưng dn, t chc thc hin các quy đnh ca pháp lut v qun thiết b
y tế và ng trình y tế trên đa bàn tnh;
b) Đăng ti ng khai c thông tin v thiết b y tế, v cơ s sn xut, kinh
doanh thiết b y tế trên đa bàn tnh theo quy định ca pháp lut.
14. V bo him y tế:
a) Hưng dn, t chc thc hin các quy định ca pháp lut v bo him y tế
tn địa bàn tnh theo thm quyn;
6
b) Ch t, phi hp vi cơ quan Bo him xã hi địa phương thc hin
cnh sách, pp lut v bo him y tế trên đa bàn tnh.
15. V đào to, bi dưỡng, pt trin ngun nhân lc y tế:
a) y dng, tnh cp thm quyn ban hành chế đ khuyến khích phát
trin ngun nhân lc y tế trên địa bàn tnh và ban hành kế hoch đào to, bi dưng
công chc, viên chc, ngưi lao đng thuc phm vi qun ;
b) T chc thc hin kế hoch đào to, bi dưỡng ngun nhân lc y tế và các
chế đ, chính sách phát trin ngun nhân lc y tế trên đa bàn tnh;
c) Qun cơ s đào to, bi dưng, đội ngũ ging viên c chương trình,
tài liu bi dưng công chc, viên chc, người lao động theo thm quyn.
16. V truyn tng, cung cp thông tin y tế:
a) Thc hin truyn thông vn động, huy động s ng h ca cp y Đảng,
cnh quyn, c t chc chính tr - xã hi và s ch đng tham gia ca ngưi dân v
công c bo v, chăm sóc và nâng cao sc kho nhân n trên đa n;
b) Hưng dn, t chc thc hin công tác truyn tng, go dc sc khe cho
người n; công tác giáo dc y đc, y nghip và phong trào thi đua yêu nưc, hc tp
và làm theo tm gương đo đc, phong cách H Chí Minh cho cán b, nhân vn y tế
tn địa bàn;
c) Đầu mi thc hin tun truyn, ph biến chính ch, pháp lut, cung cp
tng tin, qun thông tin v lĩnh vc y tế theo thm quyn; phi hp vi c cơ
quan, đơn v liên quan x khng hong truyn thông v ngành, lĩnh vc thuc
phm vi qun lý ti địa phương; thc hin quy chế phát ngôn, cung cp thông tin v
lĩnh vc y tế theo quy đnh.
17. Giúp y ban nn dân tnh qun, s dng Qu Bo tr tr em theo quy
đnh; qun nhà nưc theo thm quyn đối vi c doanh nghip, t chc kinh tế
tp th, kinh tế tư nhân, c hi, hip hi t chc phi chính ph tham gia hot
đng trong lĩnh vc y tế đa phương theo quy đnh ca pháp lut.
18. T chc thc hin vic tiếp nhn h sơ, gii quyết các th tc hành chính
theo phân ng, phân cp, y quyn ca cp thm quyn theo quy định ca pháp
lut.
19. Kim tra x vi phm theo thm quyn đi vi c t chc, nhân
trong vic thc hin các quy định ca pháp lut v ngành, lĩnh vc thuc phm vi
qun lý ca S Y tế theo quy định ca pháp lut và theo s phân công hoc y quyn
ca y ban nhân dân tnh.
20. Trin khai thc hin c ni dung ci cách nh chính trong lĩnh vc y tế
theo mc tiêu, nhim v, gii pháp ca chương trình ci ch nh chính nhà nưc
ca y ban nhân dân tnh.
7
21. Thc hin hp c quc tế trong lĩnh vc y tế theo pn ng hoc y
quyn ca y ban nhân dân tnh.
22. Hưng dn chuyên n, nghip v thuc lĩnh vc y tế đối vi cơ quan
chun n thuc y ban nhân dân cp xã đơn v liên quan.
23. T chc nghn cu, ng dng thành tu khoa hc - công ngh và đi mi
sáng to; y dng, qun lý h sơ sc khe đin t; y dng, qun , duy trì, cp
nht, bo đảm an ninh, an toàn h thng thông tin, cơ s d liu, chuyn đổi s phc
v công tác qun lý nhà nưc và chuyên môn, nghip v thuc lĩnh vc y tế theo quy
đnh ca pháp lut.
24. T chc thc hin vic tiếp công n, gii quyết khiếu ni, t o; phòng,
chng tham nhũng, tiêu cc; thc nh tiết kim, chng lãng phí theo quy định ca
pháp lut.
25. Quy đnh c th chc năng, nhim v, quyn hn ca các t chc thuc S
Y tế p hp vi chc năng, nhim v, quyn hn ca S Y tế.
26. Qun lý t chc b y, biên chế ng chc, cơ cu ngch ng chc, v
t vic làm, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip và s lưng người m
vic trong c đơn v thuc và trc thuc S; thc hin chế đ tin lương chính
sách, chế độ đãi ng, khen thưởng, k lut, đánh giá cht lưng đi vi ng chc,
viên chc, người lao động thuc phm vi qun ca S Y tế theo quy định ca
pháp lut và theo s phân công, phân cp hoc y quyn ca y ban nhân dân tnh.
27. Hưng dn, kim tra vic thc hin cơ chế t ch đối vi các đơn v s
nghip công lp thuc ngành, lĩnh vc theo quy đnh ca pp lut; qun hot
đng ca các đơn v s nghip trong ngi công lp thuc phm vi qun ca
ngành, lĩnh vc.
28. Qun chu trách nhim v i chính, tài sn đưc giao theo quy định
ca pp lut.
29. Thc hin ng c thông tin, báo o định k, đt xut v nh hình thc
hin nhim v đưc giao vi y ban nhân dân tnh và B Y tế.
30. Thường trc cho t chc phi hp liên nnh ca tnh theo nnh, lĩnh
vc ph tch; thc hin nhim v theo pn cp, y quyn và các nhim v khác do
y ban nn dân tnh giao theo quy đnh ca pháp lut.
Điu 3. Cơ cu t chc ca S Y tế
1. Các T chc tham mưu tng hp và chun n nghip v thuc S Y tế
a) Văn phòng;
b) Png T chc n b;
c) Phòng Nghip v Y - Dưc;
d) Png Kế hoch - i chính;
8
e) Phòng Bo tr hi và Phòng, chng t nn xã hi.
2. Các Chi cc thuc S Y tế
a) Chi cc Dân s;
b) Chi cc An tn v sinh thc phm.
3. Các đơn v s nghip trc thuc S Y tế
a) c Bnh vin đa khoa và chuyên khoa tuyến tnh
- Bnh vin đa khoa tnh Sơn La;
- Bnh vin Y Dưc c truyn tnh Sơn La;
- Bnh vin Phc hi chc năng tnh Sơn La;
- Bnh vin Phong và Da liu tnh Sơn La;
- Bnh vin Ni tiết tnh Sơn La;
- Bnh vin Tâm thn tnh Sơn La;
- Bnh vin Phi tnh Sơn La;
- Bnh vin Mt tnh Sơn La.
b) Các Trung tâm tuyến tnh
- Trung m Kim soát bnh tt;
- Trung m Kim nghim thuc, m phm, thc phm;
-
Trung tâm Pháp y - Giám đnh y khoa;
-
Trung tâm Bo tr xã hi.
c) c Bnh vin đa khoa khu vc
- Bnh vin đa khoa khu vc Bc Yên;
- Bnh vin đa khoa khu vc Mai Sơn;
- Bnh vin đa khoa khu vc Mưng La;
- Bnh vin đa khoa khu vc Mc Châu;
- Bnh vin đa khoa khu vc Phù Yên;
- Bnh vin đa khoa khu vc Qunh Nhai;
- Bnh vin đa khoa khu vc Sông Mã;
- Bnh vin đa khoa khu vc Sp Cp;
- Bnh vin đa khoa khu vc Thun Châu;
- Bnh vin đa khoa khu vc Vân H;
- Bnh vin đa khoa khu vc Yên Châu./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2069/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sơn La

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2069/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×