• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1978/QĐ-BYT 2026 sửa đổi, bổ sung Quyết định 7603/QĐ-BYT về việc ban hành bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/07/2026 11:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1978/QĐ-BYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Mạnh Hà
Trích yếu: Sửa đổi, bổ sung Quyết định 7603/QĐ-BYT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế (Phiên bản số 6)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Bảo hiểm Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1978/QĐ-BYT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1978/QĐ-BYT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1978/QĐ-BYT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1978/QĐ-BYT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ
________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

Số: 1978/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 01 tháng 7 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế (Phiên bản số 6)

__________

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

 

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 46/2014/QH13, Luật số 51/2024/QH15;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;

Căn cứ Thông tư số 48/2017/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định trích chuyển dữ liệu điện tử trong quản lý và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế;

Căn cứ Thông tư số 06/2026/TT-BYT ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 07.1 Danh mục mã bệnh y học cổ truyền ban hành kèm theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế (Phiên bản số 6) tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này để chuẩn hoá mã bệnh theo Thông tư số 06/2026/TT-BYT ngày 02/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10.

Năm (05) mã bệnh y học cổ truyền ban hành kèm theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế không sử dụng mã bệnh theo ICD-10 được liệt kê tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này.

Ngoài các nội dung được sửa đổi, bổ sung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, các nội dung khác được giữ nguyên theo Phụ lục 07.1 ban hành kèm theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.

Bảo hiểm xã hội Việt Nam - Bộ Tài chính có trách nhiệm cập nhật các nội dung sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giám định bảo hiểm y tế. Các cơ quan, đơn vị có liên quan bảo đảm thực hiện đúng quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01/7/2026.

Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Vụ Bảo hiểm y tế để tiếp tục rà soát, hoàn thiện danh mục mã bệnh y học cổ truyền để thực hiện theo quy định tại Thông tư 06/2026/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Trong thời gian chuyển tiếp 60 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, việc gửi thay thế, sửa đổi dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh để chuẩn hoá mã bệnh theo Thông tư số 06/2026/TT-BYT trên Hệ thống giám định bảo hiểm y tế được xác định là nguyên nhân khách quan.

Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ Y tế, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế và Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố, cơ quan bảo hiểm xã hội, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong toàn quốc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c);
- BHXH Việt Nam - Bộ Tài chính;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- BHXH Bộ Quốc phòng;
- BHXH Bộ Công an;
- BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Các Vụ, Cục: PC, YDCT, K2ĐT, KCB;
- Hiệp hội Bệnh viện tư nhân Việt Nam;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, BH.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC




Vũ Mạnh Hà

 


 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC MÃ BỆNH Y HỌC CỔ TRUYỀN ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG
(Ban hành theo Quyết định số 1978/QĐ-BYT ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

STT

STT theo QĐ 7603

MA_BENH

CHỨNG/BỆNH THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN

Mã ICD-10

TÊN BỆNH THEO Y HỌC HIỆN ĐẠI (Tên bệnh ICD-10 theo Thông tư số 06/2026/TT-BYT)

TÊN BỆNH THỂ HIỆN TRÊN BẢNG KÊ CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Ghi chú

Theo Quyết định 7603/QĐ- BYT

Theo Thông tư 06/2026/TT- BYT

1

65

U50.131.1

Lao sái

A18.1

A18.1†

Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục

Lao sái [Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

2

94

U50.161.4

Hiếp thống

A06.4

A06.4†

Áp xe gan do a-míp (K77.0*)

Hiếp thống [Áp xe gan do a-míp (K77.0*)]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

3

195

U50.351

Ôn bệnh

A90

A97

Bệnh sốt xuất huyết Dengue

Ôn bệnh [Bệnh sốt xuất huyết Dengue]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

4

-

U50.351.0

Ôn bệnh

-

A97.0

Bệnh sốt xuất huyết Dengue không có dấu hiệu cảnh báo

Ôn bệnh [Bệnh sốt xuất huyết Dengue không có dấu hiệu cảnh báo]

Mã bổ sung mới

5

-

U50.351.1

Ôn bệnh

-

A97.1

Bệnh sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo

Ôn bệnh [Bệnh sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo]

Mã bổ sung mới

6

-

U50.351.2

Ôn bệnh

-

A97.2

Bệnh sốt xuất huyết Dengue nặng

Ôn bệnh [Bệnh sốt xuất huyết Dengue nặng]

Mã bổ sung mới

7

196

U50.361

Ôn bệnh

A91

A97.9

Bệnh sốt xuất huyết Dengue, không xác định

Ôn bệnh [Bệnh sốt xuất huyết Dengue, không xác định]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

8

-

U54.311.8

Chứng dương bất toại

-

F52.8

Rối loạn chức năng tình dục khác, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý

Chứng dương bất toại [Rối loạn chức năng tình dục khác, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý]

Mã bổ sung mới

9

-

U54.311.9

Chứng dương bất toại

-

F52.9

Rối loạn chức năng tình dục không xác định, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý

Chứng dương bất toại [Rối loạn chức năng tình dục không xác định, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý]

Mã bổ sung mới

10

1225

U55.161.4

Chứng nuy

G56.4

G90.6

Hội chứng đau phức hợp vùng típ II

Chứng nuy [Hội chứng đau phức hợp vùng típ II]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

11

1255

U55.321

Chứng tý

G55.1

G55.1*

Chèn ép rễ và/hoặc đám rối thần kinh do rối loạn đĩa đệm cột sống (M50-M51†)

Chứng tý [Chèn ép rễ và/hoặc đám rối thần kinh do rối loạn đĩa đệm cột sống (M50-M51†)]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

12

1256

U55.331

Chứng tý

G55.2

G55.2*

Chèn ép rễ và/hoặc đám rối thần kinh do thoái hóa đốt sống (M47.-†)

Chứng tý [Chèn ép rễ và/hoặc đám rối thần kinh do thoái hóa đốt sống (M47.-†)]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

13

1736

U58.762

Hạ trĩ

I84

K64

Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn

Hạ trĩ [Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

14

1737

U58.762.0

Hạ trĩ

I84.0

K64.0

Bệnh trĩ độ I

Hạ trĩ [Bệnh trĩ độ I]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

15

1738

U58.762.1

Hạ trĩ

I84.1

K64.1

Bệnh trĩ độ II

Hạ trĩ [Bệnh trĩ độ II]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

16

1739

U58.762.2

Hạ trĩ

I84.2

K64.2

Bệnh trĩ độ III

Hạ trĩ [Bệnh trĩ độ III]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

17

1740

U58.762.3

Hạ trĩ

I84.3

K64.3

Bệnh trĩ độ IV

Hạ trĩ [Bệnh trĩ độ IV]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

18

1741

U58.762.4

Hạ trĩ

I84.4

K64.4

Vạt da thừa còn sót lại của bệnh trĩ

Hạ trĩ [Vạt da thừa còn sót lại của bệnh trĩ]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

19

1742

U58.762.5

Hạ trĩ

I84.5

K64.5

Huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn

Hạ trĩ [Huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

20

1745

U58.762.8

Hạ trĩ

I84.8

K64.8

Bệnh trĩ xác định khác

Hạ trĩ [Bệnh trĩ xác định khác]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

21

1746

U58.762.9

Hạ trĩ

I84.9

K64.9

Bệnh trĩ, không xác định

Hạ trĩ [Bệnh trĩ, không xác định]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

22

2248

U60.192.1

Tiện huyết

K51.1

K51.0

Viêm loét toàn ruột (mạn tính)

Tiện huyết [Viêm loét toàn ruột (mạn tính); Viêm hồi tràng trào ngược]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

23

2304

U60.391.0

Tiết tả

K58.0

K58.1

Hội chứng ruột kích thích thể tiêu chảy (IBS-D)

Tiết tả [Hội chứng ruột kích thích thể tiêu chảy (IBS-D)]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

24

2305

U60.391.9

Tiết tả

K58.9

K58.8

Hội chứng khác và/hoặc không xác định của ruột kích thích

Tiết tả [Hội chứng khác và/hoặc không xác định của ruột kích thích]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

25

2423

U61.043.2

Tùng bì tiễn

L41.2

C86.6

U lympho tế bào T thể da nguyên phát CD30 dương tính

Tùng bì tiễn [U lympho tế bào T thể da nguyên phát CD30 dương tính]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

26

2787

U62.341.2

Mạch tý

M31.2

L92.9

Bệnh u hạt ở da và/hoặc mô dưới da, không xác định

Mạch tý [Bệnh u hạt ở da và/hoặc mô dưới da, không xác định]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

27

-

U63.021.5

Âm dưỡng

-

N76.5

Loét âm đạo

Âm dưỡng [Loét âm đạo]

Mã bổ sung mới

28

-

U63.021.6

Âm dưỡng

-

N76.6

Loét âm hộ

Âm dưỡng [Loét âm hộ]

Mã bổ sung mới

29

2875

U63.021.8

Âm dưỡng

N77.8

N76.8

Viêm âm đạo và/hoặc âm hộ xác định khác

Âm dưỡng [Viêm âm đạo và/hoặc âm hộ xác định khác]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

30

3053

U63.501.0

Thủy thũng

N18.0

N18.5

Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5

Thủy thũng [Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5]

Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT

Ghi chú: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh lựa chọn mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT để thay thế cho mã ICD-10 theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT đối với các mã bệnh y học cổ truyền nói trên./.

 


 

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC MÃ BỆNH Y HỌC CỔ TRUYỀN KHÔNG SỬ DỤNG
(Ban hành theo Quyết định số 1978/QĐ-BYT ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

STT Theo QĐ 7603/ QĐ- BYT

MA_BENH

CHỨNG/BỆNH THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN

ICD10 (theo QĐ 7603/QĐ- BYT)

TÊN BỆNH THEO Y HỌC HIỆN ĐẠI

TÊN TRÊN BẢNG KÊ CHI PHÍ KB, CB BHYT (theo QĐ 7603/QĐ-BYT)

765

U51.631.2

Huyết nham

C91.2

Bệnh bạch cầu dạng lympho bán cấp

Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng lympho bán cấp]

1520

U56.141.7

Thanh manh

H54.7

Mất thị lực, không đặc hiệu

Thanh manh [Mất thị lực, không đặc hiệu]

1743

U58.762.6

Hạ trĩ

I84.6

Dãn da do trĩ sót lại

Hạ trĩ [Dãn da do trĩ sót lại]

1744

U58.762.7

Hạ trĩ

I84.7

Trĩ gây huyết khối không chẩn đoán

Hạ trĩ [Trĩ gây huyết khối không chẩn đoán]

3059

U63.501.8

Thủy thũng

N18.8

Suy thận mạn khác

Thủy thũng [Suy thận mạn khác]

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1978/QĐ-BYT 2026 sửa đổi, bổ sung Quyết định 7603/QĐ-BYT về việc ban hành bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 7603/QĐ-BYT

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 506/QĐ-BHXH của Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Quy trình đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên tư pháp, công nhận, hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc và tiếp nhận trưng cầu giám định tư pháp lĩnh vực thực hiện chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp trong hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×