Quyết đinh 06/2007/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế truyền máu
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
BỘ Y TẾ Số: 06/2007/QĐ-BYT |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy chế truyền máu
_____________
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
- Căn cứ Luật Dược ban hành ngày 14/6/2005 và Nghị định số 79/2006/NĐ - CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Dược;
- Căn cứ Nghị định 49/2003/NĐ-CP ngày 15/5/2003 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Theo đề nghị của Ông Vụ trưởng Vụ Điều trị - Bộ Y tế,
QUYẾT ĐỊNH
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản: Các thay đổi về nội dung như sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, đính chính... của điều khoản sẽ được thông báo cho bạn.
- Sao chép: Sao chép điều khoản và dán vào bất cứ đâu.
- Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho điều khoản.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
|
BỘ TRƯỞNG |
QUY CHẾ TRUYỀN MÁU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BYT ngày 19/01/2007
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
QUY ĐỊNH CHUNG
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Quy chế này quy định về các hoạt động chuyên môn trong truyền máu, bao gồm: Tuyển chọn người hiến máu, thu gom máu và các thành phần máu, xét nghiệm, điều chế, bảo quản, vận chuyển, dự trù, cung cấp, sử dụng máu và chế phẩm máu, truyền máu tự thân, xử lý các tác dụng không mong muốn liên quan đến truyền máu.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và các tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam có các hoạt động chuyên môn về truyền máu.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
TUYỂN CHỌN NGƯỜI HIẾN MÁU VÀ THU GOM MÁU
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
TUYỂN CHỌN NGƯỜI HIẾN MÁU
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Người hiến máu phải có trọng lượng cơ thể ít nhất là 45 kg;
- Thể tích máu mỗi lượt hiến máu lấy không quá 09 ml/kg cân nặng và không được quá 450 ml máu toàn phần.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Người hiến máu phải có trọng lượng cơ thể ít nhất là 50 kg và hiến mỗi lượt không quá 500 ml tổng các loại thành phần (huyết tương, tiểu cầu, bạch cầu, hồng cầu, tế bào gốc).
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Người hiến máu có tình trạng khoẻ mạnh, tỉnh táo, tiếp xúc tốt, không có các biểu hiện bất thường bệnh lý cấp tính và mạn tính.
- Huyết áp:
+ Huyết áp tối đa: 100 - 140 mm Hg;
+ Huyết áp tối thiểu: 60 - 90 mm Hg.
- Tần số tim đều: 60 - 90 lần/phút;
- Không có các biểu hiện sau:
+ Sút cân nhanh (trên 10% trọng lượng cơ thể trong 06 tháng);
+ Hoa mắt, chóng mặt;
+ Vã mồ hôi trộm;
+ Hạch to;
+ Sốt;
+ Phù;
+ Ho, khó thở;
+ Ỉa chảy;
+ Xuất huyết các loại;
+ Xuất hiện các tổn thương bất thường trên da.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Nồng độ hemoglobin:
+ Phải đạt ít nhất là 120 g/l đối với cả hai giới;
+ Người hiến 450 ml máu toàn phần phải có nồng độ hemoglobin ít nhất là 125 g/l;
- Nồng độ protein trong máu: Người hiến huyết tương bằng gạn tách phải có nồng độ protein huyết thanh trong giới hạn sinh lý bình thường và phải xét nghiệm lại ít nhất 4 tháng một lần;
- Số lượng tiểu cầu: Người hiến tiểu cầu, bạch cầu hạt, bạch cầu đơn nhân, tế bào gốc bằng gạn tách phải có số lượng tiểu cầu ít nhất là 200´109/l;
- Xét nghiệm sàng lọc nhanh HBsAg cho kết quả âm tính đối với người hiến máu lần đầu tại những khu vực có tỷ lệ người khỏe mang virus viêm gan B cao.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Finasteride, Tretinoin, Isotretinoin: Không được hiến máu ít nhất trong 01 tháng sau khi ngừng sử dụng thuốc;
- Acitretin: Không được hiến máu ít nhất trong 03 năm sau khi ngừng sử dụng thuốc;
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Người khỏe mạnh có thể hiến một hoặc nhiều loại thành phần máu khác nhau, tuy nhiên mỗi người hiến không quá 24 lần trong mỗi năm.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI HIẾN MÁU
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Cơ sở thu gom máu có trách nhiệm:
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
LẤY MÁU
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Các mẫu máu dùng cho các xét nghiệm theo quy định tại Điều 17, Điều 19 phải được lấy cùng thời điểm lấy máu hoặc chế phẩm máu, được ghi nhãn rõ ràng và chuyển đến nơi làm xét nghiệm sàng lọc.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Các đơn vị máu phải được bảo quản ngay sau lấy máu theo các yêu cầu sau:
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
XÉT NGHIỆM CÁC ĐƠN VỊ MÁU
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
CÁC XÉT NGHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN TRUYỀN MÁU
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Phải sử dụng các thuốc thử, sinh phẩm, dụng cụ, trang thiết bị đã được Bộ Y tế cho phép lưu hành. Chỉ sử dụng các thuốc thử, sinh phẩm trong hạn sử dụng.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Các đơn vị máu và chế phẩm máu có liên quan đến các đơn vị máu không đạt tiêu chuẩn xét nghiệm phải được huỷ bỏ theo quy định của pháp luật về xử lý chất thải y tế.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Các cơ sở truyền máu có đủ điều kiện kỹ thuật hoặc khi cần truyền máu trong một số tình trạng bệnh lý đặc biệt có thể thực hiện các xét nghiệm bổ sung theo đề nghị của cơ sở truyền máu đó và được cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp chấp thuận bằng văn bản.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
LƯU GIỮ MẪU HUYẾT THANH CỦA NGƯỜI HIẾN MÁU
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Mẫu huyết thanh của người hiến máu phải được lưu giữ tại cơ sở thu gom máu trong 2 năm kể từ khi lấy máu. Đối với đơn vị máu và chế phẩm máu có thời hạn sử dụng dài hơn 1 năm thì thời gian lưu giữ mẫu huyết thanh phải kéo dài thêm tối thiểu là 1 năm tính từ thời điểm hết hạn tối đa sử dụng đơn vị máu và chế phẩm máu đó.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ SỞ THU GOM MÁU VÀ CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ
SỬ DỤNG MÁU KHI PHÁT HIỆN ĐƠN VỊ MÁU HIẾN BỊ NHIỄM HIV
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Khi nhận được thông báo của cơ sở truyền máu về danh sách các đơn vị máu và chế phẩm máu có liên quan đến người hiến bị nhiễm HIV, cơ sở điều trị phải thực hiện ngay các yêu cầu sau đây:
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
ĐIỀU CHẾ, BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN MÁU VÀ CÁC CHẾ PHẨM MÁU
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
DỰ TRÙ, CUNG CẤP MÁU VÀ CHẾ PHẨM MÁU
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Cơ sở điều trị khi lĩnh máu, chế phẩm máu phải :
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Khi cung cấp máu, chế phẩm máu, cơ sở cung cấp máu và chế phẩm máu phải thực hiện:
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Xét nghiệm hòa hợp trong ống nghiệm ở môi trường nước muối sinh lý, nhiệt độ phòng (theo quy định tại Khoản 18 Điều 3):
+ Ống 1: Giữa hồng cầu của đơn vị máu, chế phẩm máu với huyết thanh người nhận;
+ Ống 2: Giữa huyết tương của đơn vị máu, chế phẩm máu với hồng cầu người nhận.
- Xét nghiệm hòa hợp dùng huyết thanh chống globulin:
Thực hiện xét nghiệm hòa hợp giữa hồng cầu của đơn vị máu, chế phẩm hồng cầu, khối bạch cầu với huyết thanh người nhận theo kỹ thuật sử dụng huyết thanh chống globulin ở nhiệt độ 370C.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Chỉ phát máu khi xét nghiệm hòa hợp có kết quả âm tính (-);
- Khi một hoặc nhiều xét nghiệm hòa hợp có kết quả dương tính (+) và cấp thiết phải truyền máu, chế phẩm máu cho người bệnh, bác sĩ chuyên khoa huyết học truyền máu phải thực hiện các biện pháp chọn lựa máu và chế phẩm hòa hợp theo các quy định tại Điều 34 của Quy chế này.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Chọn lựa máu toàn phần và chế phẩm hồng cầu theo yêu cầu sau:
NHÓM MÁU NGƯỜI CHO |
NHÓM MÁU NGƯỜI NHẬN |
|
MÁU TOÀN PHẦN |
CHẾ PHẨM HỒNG CẦU |
|
O |
O |
O |
A |
A hoặc O |
A |
B |
B hoặc O |
B |
AB |
AB hoặc A hoặc B hoặc O |
AB |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Chọn lựa các chế phẩm huyết tương theo yêu cầu sau:
NHÓM MÁU NGƯỜI CHO |
NHÓM MÁU NGƯỜI NHẬN |
O hoặc B hoặc A hoặc AB |
O |
A hoặc AB |
A |
B hoặc AB |
B |
AB |
AB |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
NHÓM MÁU NGƯỜI CHO |
NHÓM MÁU NGƯỜI NHẬN |
|
CHẾ PHẨM CÒN HUYẾT TƯƠNG NGUYÊN THUỶ |
CHẾ PHẨM LOẠI BỎ HUYẾT TƯƠNG NGUYÊN THUỶ |
|
O |
O |
O |
A |
A hoặc O |
A |
B |
B hoặc O |
B |
AB |
AB hoặc A hoặc B hoặc O |
AB |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
NHÓM MÁU NGƯỜI CHO |
NHÓM MÁU NGƯỜI NHẬN |
D(-) |
D(-) |
D(-) |
D yếu |
D(+) hoặc D yếu hoặc D(-) |
D(+) |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Khi không có máu và chế phẩm máu cùng nhóm hoặc khi không xác định được nhóm máu người bệnh, nếu được sự đồng ý của bác sĩ điều trị, có thể cung cấp máu như sau:
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
SỬ DỤNG MÁU VÀ CHẾ PHẨM MÁU TẠI CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Khi chỉ định truyền máu, cơ sở điều trị phải thực hiện các yêu cầu sau:
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Những thuốc cấp cứu và dụng cụ tối thiểu cần có:
- Adrenalin;
- Kháng histamin;
- Corticoid dạng tiêm;
- Heparin;
- Lợi tiểu đường tiêm;
- Khí oxy, bóng ambu.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Người bệnh hoặc người nhà người bệnh phải xác nhận và ký vào bệnh án nếu từ chối việc truyền máu, chế phẩm máu.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Cơ sở điều trị sử dụng máu có trách nhiệm:
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Việc ủ ấm máu không được làm tan máu, không làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn và phải theo yêu cầu sau:
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
TRUYỀN MÁU TỰ THÂN
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Nồng độ hemoglobin phải đạt ít nhất là 110 g/l.
- Định nhóm máu ABO;
- Xét nghiệm các bệnh lây truyền qua đường truyền máu, tối thiểu gồm: HBsAg, kháng thể chống HIV 1 và HIV 2, kháng thể chống HCV, giang mai, sốt rét.
Các kết quả xét nghiệm này được thông báo cho người bệnh.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Nồng độ hemoglobin phải đạt ít nhất là 110 g/l;
- Hematocrit của người bệnh phải đạt ít nhất là 34%.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Không truyền máu hoàn hồi trong các trường hợp sau:
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Nhãn các đơn vị máu truyền tự thân phải được thực hiện theo đúng quy định về điều chế, bảo quản, vận chuyển máu và chế phẩm máu. Ngoài ra cần phải bảo đảm các yêu cầu:
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
XỬ LÝ CÁC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
CÓ LIÊN QUAN ĐẾN TRUYỀN MÁU
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Cơ sở điều trị sử dụng máu cần phối hợp với cơ sở cung cấp máu để xác định nguyên nhân tác dụng không mong muốn xảy ra chậm và áp dụng các biện pháp theo dõi và điều trị tích cực theo quy định của Bộ Y tế.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Theo phạm vi hoạt động, chức năng và trách nhiệm được giao, mỗi cơ sở truyền máu phải thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm và báo cáo đột xuất với cơ quan quản lý nhà nước cấp trên và cơ sở truyền máu tuyến trên.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Mỗi cơ sở truyền máu phải có hệ thống hồ sơ được lưu trữ theo các yêu cầu sau:
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Trả lời của người hiến máu theo Bảng hỏi tình trạng sức khỏe người hiến máu (theo Mẫu số 1);
- Hồ sơ sức khỏe người hiến máu (theo Mẫu số 2) bao gồm các thông tin về hành chính, khám lâm sàng, xét nghiệm sàng lọc người hiến máu, kết quả hiến máu, các tác dụng bất lợi (nếu có) của người hiến đó;
- Các quy trình chuyên môn kỹ thuật có liên quan.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Thông tin về thu nhận mẫu máu; loại, lô, hạn sử dụng, kiểm tra chất lượng sinh phẩm xét nghiệm; xử lý số liệu và trả lời kết quả; bảo quản, kiểm tra và tiêu hủy mẫu bệnh phẩm lưu.
- Trong trường hợp các đơn vị máu và chế phẩm máu có hạn bảo quản quá 02 năm, phải lưu trữ thông tin liên quan với các chế phẩm này ít nhất là 08 năm tính từ thời điểm hết hạn sử dụng các chế phẩm đó.
- Thông tin về tên loại chế phẩm, phương thức điều chế, trang thiết bị, dụng cụ sử dụng, mã hiệu, nhóm máu, ngày điều chế, ngày hết hạn sử dụng, tên cơ sở lấy máu, cơ sở điều chế.
- Các quy trình chuyên môn kỹ thuật đã được thực hiện.
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Thông tin về người bệnh nhận máu;
- Thông tin về đơn vị máu và chế phẩm máu;
- Thông tin về xét nghiệm, cung cấp máu và chế phẩm máu;
- Thông tin về truyền máu lâm sàng, theo dõi và xử trí các phản ứng bất lợi có liên quan đến truyền máu (nếu có);
- Thông tin về bệnh lây nhiễm qua đường truyền máu (nếu có).
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BYT ngày 19/01/2007
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. Mẫu số 1. Bảng hỏi tình trạng sức khoẻ người hiến máu
2. Mẫu số 2. Hồ sơ sức khoẻ người hiến máu
3. Mẫu số 3. Phiếu dự trù và cung cấp máu, chế phẩm máu cho các cơ sở không cùng viện, bệnh viện
4. Mẫu số 4. Phiếu dự trù và cung cấp máu, chế phẩm máu cho các cơ sở trong viện, bệnh viện
5. Mẫu số 5. Phiếu truyền máu
6. Mẫu số 6. Báo cáo tác dụng không mong muốn liên quan đến truyền máu
7. Mẫu số 7. Phiếu xét nghiệm tác dụng không mong muốn liên quan đến truyền máu
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Bộ Y tế hoặc Sở Y tế |
|
MẪU SỐ 1
BẢNG HỎI TÌNH TRẠNG SỨC KHOẺ NGƯỜI HIẾN MÁU
I. Phần thông tin chung:
1. Họ và tên:
2. Ngày sinh:
3. Giới:
4. Quốc tịch:
5. Dân tộc:
6. Nghề nghiệp:
7. Địa chỉ cơ quan, trường:
8. Địa chỉ thường trú:
9. Địa chỉ liên lạc:
10. Điện thoại (nếu có):
11. Email (nếu có):
12. Số chứng minh thư / hộ chiếu (nếu có):
13. Nơi cấp:
14. Thẻ hiến máu số:
II. Phần dành cho người hiến máu
1. Cảm giác bản thân về sức khoẻ hiện tại của người hiến máu:
2. Số lần hiến máu và lần hiến máu gần nhất:
3. Tiền sử sức khoẻ chung và bệnh tật:
- Bệnh tim mạch:
- Bệnh gan, viêm gan các loại:
- Bệnh thận:
- Nội tiết:
- Bệnh lao và hệ hô hấp:
- Bệnh máu:
- Bệnh tâm thần kinh:
- Sốt rét:
- Giang mai:
- HIV/AIDS:
- Các bệnh lây truyền khác:
- Tiền sử về phẫu thuật, các thủ thuật y tế:
- Tiền sử tiêm vacxin và các chế phẩm sinh học, truyền máu và các chế phẩm máu; ghép cơ quan, tổ chức; xăm trổ; phơi nhiễm với máu và dịch cơ thể từ người khác....
4. Các biểu hiện bất thường bệnh lý:
- Sụt cân không rõ lý do,
- Ra mồ hôi trộm,
- Xuất hiện u, bướu trên da hoặc niêm mạc,
- Hạch to kéo dài trên 1 tháng,
- Rối loạn tiêu hoá,
- Sốt trên 37o5 kéo dài trên 10 ngày.
5. Tiền sử có sử dụng các chất gây nghiện:
6. Tiền sử quan hệ tình dục với người mắc viêm gan, HIV/AIDS, người có quan hệ tình dục đồng giới:
7. Tình trạng mang thai, nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi:
8. Lời cam đoan của người hiến máu về:
- Hiểu và trả lời trung thực các câu hỏi;
- Không hiến máu nếu tự thấy có nguy cơ lây truyền bệnh cho người khác;
- Cảm thấy thật sự khoẻ mạnh;
- Tình nguyện hiến máu;
- Sau khi đã hiến máu, nếu mới phát hiện thấy bản thân có nguy cơ làm lây truyền bệnh cho người được truyền, tự nguyện báo ngay cho cơ sở thu gom máu về sự không an toàn của đơn vị máu vừa cho.
9. Ngày tháng năm thực hiện bản tự khai
10. Chữ ký và họ tên của người hiến máu
11. Chữ ký và họ tên của người hướng dẫn trả lời câu hỏi
12. Chữ ký và họ tên của người khám sức khoẻ
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Bộ Y tế hoặc Sở Y tế |
|
MẪU SỐ 2
HỒ SƠ SỨC KHOẺ NGƯỜI HIẾN MÁU
I. Phần thông tin chung
1. Họ và tên:
2. Mã hiệu người hiến máu:
3. Ngày sinh:
4. Giới:
5. Dân tộc
6. Số chứng minh thư, hộ chiếu:
7. Ngày và nơi cấp:
8. Địa chỉ hiện tại:
9. Số điện thoại nhà:
10. Nghề nghiệp:
11. Nơi làm việc:
12. Số điện thoại nơi làm:
13. Cho máu lần đầu năm:
14. Tiền sử sức khoẻ chung và bệnh tật:
- Bệnh tim mạch:
- Bệnh gan, viêm gan các loại:
- Bệnh thận:
- Nội tiết:
- Bệnh lao và hệ hô hấp:
- Bệnh máu:
- Bệnh tâm thần kinh:
- Sốt rét:
- Giang mai:
- HIV/AIDS:
- Các bệnh lây truyền khác:
- Tiền sử về phẫu thuật, các thủ thuật y tế:
- Tiền sử tiêm vacxin và các chế phẩm sinh học, truyền máu và các chế phẩm máu; ghép cơ quan, tổ chức; xăm trổ; phơi nhiễm với máu và dịch cơ thể từ người khác....
15. Chiều cao:
16. Cân nặng:
17. Nhóm máu ABO:
18. Nhóm máu khác:
19. Ngày lập hồ sơ lần đầu hiến máu:
20. Nhân viên lập hồ sơ và chữ ký:
II. Phần khám và xét nghiệm mỗi lần hiến máu
1. Ngày khám:
2. Biểu hiện chung:
3. Màu sắc da, niêm mạc:
4. Cân nặng:
5. Mạch:
6. Huyết áp:
7. Nhiệt độ cơ thể:
8. Hemoglobin:
9. Số lượng tiểu cầu (khi cần gạn tách tiểu cầu):
10. HBsAg:
11. Anti-HCV
12. Anti-HIV 1/2:
13. Giang mai:
14. Sốt rét:
15. Đường niệu hoặc đường huyết:
16. Kết quả các xét nghiệm khác:
17. Kết luận tình trạng sức khoẻ và khả năng hiến máu:
18. Tên bác sĩ khám, kết luận và chữ ký:
III. Phần lấy máu
1. Loại chế phẩm máu đã lấy:
2. Thể tích:
3. Mã hiệu đơn vị máu:
4. Tác dụng không mong muốn trong, sau khi lấy máu và xử trí (nếu có):
6. Các ghi chú khác:
7. Tên nhân viên lấy máu và chữ ký:
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
MẪU SỐ 3
PHIẾU DỰ TRÙ VÀ CUNG CẤP MÁU, CHẾ PHẨM MÁU
CHO CÁC CƠ SỞ KHÔNG CÙNG VIỆN, BỆNH VIỆN
Bộ Y tế hoặc Sở Y tế |
|
PHIẾU DỰ TRÙ MÁU VÀ CHẾ PHẨM MÁU
STT |
Chủng loại máu và chế phẩm |
Nhóm máu ABO và Rh |
Thể tích 1 đơn vị |
Số đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trực lãnh đạo bệnh viện |
Phụ trách Khoa HHTM |
. . . giờ . . ngày / /200. Người dự trù
|
Bộ Y tế hoặc Sở Y tế |
|
PHIẾU CUNG CẤP MÁU VÀ CHẾ PHẨM MÁU
STT |
Chủng loại máu và chế phẩm |
Nhóm máu ABO và Rh |
Thể tích 1 đơn vị |
Số đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ trách cơ sở cung cấp máu và chế phẩm
|
. . . giờ . . ngày / /200. |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
MẪU SỐ 4
PHIẾU DỰ TRÙ VÀ CUNG CẤP MÁU, CHẾ PHẨM MÁU CHO CÁC CƠ SỞ TRONG VIỆN, BỆNH VIỆN
PHẦN LƯU TẠI CÁC KHOA LÂM SÀNG PHẦN LƯU TẠI KHOA CUNG CẤP MÁU
|
|
||||||
Họ tên người bệnh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tuổi: . . . . Giới :. . . |
Họ tên người bệnh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tuổi: . . . . Giới:. . . . |
||||||
Chẩn đoán: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . |
Chẩn đoán: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . |
||||||
Khoa/phòng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Số giường: . . . . . . . |
Khoa/phòng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Số giường: . . . . . . . . |
||||||
Nhóm máu ABO: . . . .. Nhóm máu Rh : . . . . .Số lần đã truyền: . . . . . |
Nhóm máu ABO: . . . .. Nhóm máu Rh : . . . . .Số lần đã truyền:. . . . . . . |
||||||
Loại chế phẩm cần truyền: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số lượng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số lượng: . . . . . |
Loại chế phẩm cần truyền: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số lượng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số lượng: . . . . . |
||||||
Hồi. . . . giờ . . . . ngày . . . tháng . . . năm 200. . |
Hồi. . . . giờ . . . . ngày . . . tháng . . . năm 200. . |
||||||
Phụ trách khoa phòng điều trị (Họ tên và chữ ký) |
Bác sĩ điều trị (Họ tên và chữ ký)
|
Phụ trách khoa phòng điều trị (Họ tên và chữ ký) |
Bác sĩ điều trị (Họ tên và chữ ký)
|
||||
Loại chế phẩm đã cấp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số lượng . . . . . . . . . đv |
Loại chế phẩm đã cấp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số lượng . . . . . . . . . . đv |
||||||
Bao gồm các đơn vị máu và chế phẩm có tên người cho/mã hiệu như sau: 1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Nhóm máu . . . . . Thể tích:. . . . . 2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Nhóm máu . . . . . Thể tích:. . . . . 3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Nhóm máu . . . . . Thể tích:. . . . . |
Bao gồm các đơn vị máu và chế phẩm có tên người cho/mã hiệu như sau: 1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Nhóm máu . . . . . Thể tích:.. . . . . 2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Nhóm máu . . . . . Thể tích:.. . . . . 3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Nhóm máu . . . . . Thể tích:.. . . . . |
||||||
Hồi. . . . giờ . . . . ngày . . . tháng . . . năm 200. . . . |
Hồi. . . . giờ . . . . ngày . . . tháng . . . năm 200. . . . |
||||||
Y tá điều dưỡng (Họ tên và chữ ký) |
Người phụ trách (Họ tên và chữ ký) |
Người phát máu
|
Y tá điều dưỡng (Họ tên và chữ ký) |
Người phụ trách (Họ tên và chữ ký) |
Người phát máu (Họ tên và chữ ký)
|
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
PHIẾU TRUYỀN MÁU
Bộ Y tế hoặc Sở Y tế |
|
PHẦN I. XÉT NGHIỆM HOÀ HỢP MIỄN DỊCH TRUYỀN MÁU
Họ tên người bệnh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . |
Tuổi: . . . . . .Giới : . . . . |
|||||
Chẩn đoán: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . |
Khoa/phòng: . . . . . . . . . . . . . . Số giường: . . . . |
|||||
Loại chế phẩm truyền: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . |
Số lượng: . . . . . . . ml |
|||||
Tên người cho máu / Mã số: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . |
||||||
Ngày lấy máu / điều chế: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . |
Hạn dùng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . |
|||||
Nhóm máu ABO người bệnh: . . . . . .Rh . . . |
Kết quả xét nghiệm hoà hợp |
|||||
Nhóm máu ABO người cho: . . . . . . .Rh . . . |
|
Môi trường muối |
Anti globulin |
|||
Các xét nghiệm khác: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . |
ống 1 |
|
|
|||
ống 2 |
|
|
Hồi . . . . giờ . . . . . ngày . . . . tháng . . . năm 200 . .
NGƯỜI PHỤ TRÁCH XÉT NGHIỆM
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . |
NGƯỜI LÀM XÉT NGHIỆM THỨ 1
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . |
NGƯỜI LÀM XÉT NGHIỆM THỨ 2
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . |
PHẦN II. THEO DÕI TRUYỀN MÁU LÂM SÀNG
Lần truyền máu thứ: . . . . . . . .
Định nhóm người cho: . . . . . Định nhóm người nhận: . . . . . Phản ứng chéo tại giường: . . . .
Bắt đầu truyền hồi: . . . . . . . . . .giờ . . . . . .ngày . . . . . tháng . . . . . năm 200. .
Thời gian |
Tốc độ truyền (giọt/ph) |
Màu sắc da, niêm mạc |
Nhịp thở (l/phút) |
Mạch (l/phút) |
Huyết áp (mmHg) |
Thân nhiệt (oC) |
Những diễn biến khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngừng truyền hồi:. . . . . . . giờ . . . . . . ngày . . . . . tháng . . . . . năm 200. . . .
Số lượng máu thực tế đã truyền: . . . . . . . . ml
Nhận xét quá trình truyền máu: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
BÁC SĨ ĐIỀU TRỊ |
Y TÁ ĐIỀU DƯỠNG TRUYỀN MÁU |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
MẪU SỐ 6
Bộ Y tế hoặc Sở Y tế |
|
BÁO CÁO TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
LIÊN QUAN ĐẾN TRUYỀN MÁU
Họ tên người bệnh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tuổi: . . . . . . . . . .Giới: . . . . .
Chẩn đoán: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Nhóm máu hệ ABO: . . . . Rh: . . . .
Khoa/phòng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số giường: . . . . . . . . . . . . . .
Ngày giờ bắt đầu truyền máu: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tên người cho máu /Mã số đơn vị máu |
|
|
Loại chế phẩm |
|
|
Thể tích đơn vị (ml) |
|
|
Tốc độ truyền (giọt/ph) |
|
|
Ngừng truyền lúc |
|
|
Thể tích đã truyền (ml) |
|
|
Nhóm máu hệ ABO |
|
|
Nhóm máu hệ Rh |
|
|
Ngày lấy máu |
|
|
Hạn sử dụng |
|
|
Tên cơ sở lấy máu và điều chế |
|
|
Các loại dung dịch, thuốc được tiêm truyền trong khoảng thời gian ngay trước khi xuất hiện dấu hiệu bất thường : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Mô tả tóm tắt biểu hiện và tiến triển lâm sàng:
- Dấu hiệu đầu tiên là: . . . . . . . . . . . . . . . . Thời điểm xuất hiện dấu hiệu đầu tiên: . . . . . . . .
- Diễn biến và xử trí đã thực hiện: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Định nhóm ABO tại giường ngay sau đó: Máu bệnh nhân: . . . . . . Đơn vị máu truyền: . . .
Thời điểm lấy mẫu máu ở người bệnh sau khi xảy ra dấu hiệu đầu tiên: . . . . . . . . . . . . . . . .
HỒI . . . . . . . . GIỜ . . . . . NGÀY . . . . . THÁNG . . . . . . NĂM 200 . . |
|
Y tá điều dưỡng truyền máu |
Bác sĩ điều trị
|
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
MẪU SỐ 7
Bộ Y tế hoặc Sở Y tế |
|
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIÊN QUAN ĐẾN TRUYỀN MÁU
Họ tên người bệnh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tuổi: . . . . . . . Giới: . . . .
Chẩn đoán: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Nhóm máu: . . . Rh : . . .
Khoa/phòng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. Số giường : . . . . . . . . . .
Tên người cho/Mã số đơn vị máu nghi ngờ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Loại chế phẩm: . . . . . . . . .
Thể tích đơn vị chế phẩm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Thời điểm bắt đầu truyền đơn vị máu nghi ngờ gây phản ứng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Thời điểm xuất hiện dấu hiệu đầu tiên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Thời điểm ngừng truyền: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Thể tích chế phẩm đã truyền: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Thời điểm nhận thông báo và mẫu máu của người bệnh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Kết quả xét nghiệm:
Mẫu máu Kết quả |
Mẫu máu bệnh nhân trước truyền |
Mẫu máu bệnh nhân sau truyền |
Mẫu máu từ đơn vị máu nghi ngờ gây tác dụng phụ |
|
Tự ngưng kết |
|
|
|
|
Huyết tương (huyết thanh) có tan máu |
|
|
|
|
Màu sắc mẫu máu |
|
|
|
|
Định nhóm ABO |
|
|
|
|
Định nhóm Rh |
|
|
|
|
Xét nghiệm chống globulin trực tiếp |
|
|
|
|
Xét nghiệm chống globulin gián tiếp |
|
|
|
|
Xét nghiệm tìm kháng thể bất thường |
|
|
|
|
Các xét nghiệm khác |
|
|
|
|
Kết luận và đề nghị |
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . |
|||
HỒI . . . . . . . GIỜ . . . . . NGÀY . . . . THÁNG . . . . NĂM 200 . . . |
||||
Người phụ trách xét nghiệm (Họ tên và chữ ký) |
Kỹ thuật viên xét nghiệm (Họ tên và chữ ký) |
|||