• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 619/TTMS-NVĐT 2025 của Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia về việc báo cáo tình hình thực hiện kết quả lựa chọn nhà thầu các thuốc thuộc Danh mục Đấu thầu tập trung Quốc gia/Đàm phán giá Quý 2/2025

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/09/2025 18:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 619/TTMS-NVĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Đại Hùng
Trích yếu: Về việc báo cáo tình hình thực hiện kết quả lựa chọn nhà thầu các thuốc thuộc Danh mục Đấu thầu tập trung Quốc gia/Đàm phán giá Quý 2/2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT CÔNG VĂN 619/TTMS-NVĐT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 619/TTMS-NVĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 619/TTMS-NVĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ Y TẾ
TRUNG TÂM MUA SẮM
TẬP TRUNG THUỐC QUỐC GIA
Số: /TTMS-NVĐT
V/v báo cáo tình hình thực hiện kết quả
lựa chọn nhà thầu các thuốc thuộc
Danh mục ĐTTTQG/ĐPG Quý 2/2025
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
Kính gửi:
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Y tế các Bộ/ngành;
- Các bệnh viện/viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Các Công ty được lựa chọn trúng thầu.
Thực hiện chế độ báo cáo, Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
(Trung tâm) đã nhận được báo cáo về tình hình thực hiện kết quả lựa chọn nhà
thầu cung ứng thuốc thuộc Danh mục đàm phán giá và Danh mục đấu thầu tập
trung Quốc gia của 53/58 nhà thầu và các cơ sở y tế. Trung tâm đã tiến hành tổng
hợp, phân tích tình hình thực hiện và kết quả thực hiện theo từng danh mục cụ
thể như sau:
I. Đối với tình hình thực hiện chế độ báo cáo tháng, quý:
- Có 05/58 nhà thầu (Chi tiết tại Bảng 1) không thực hiện chế độ báo cáo
quý 2/2025 vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 36 Thông tư số 07/2024/TT-
BYT ngày 17/5/2024.
- Trung tâm đề nghị các nhà thầu nghiêm túc thực hiện chế độ báo cáo tình
hình thực hiện hợp đồng cung ứng thuốc cho từng cơ sở y tế.
II. Tình hình thực hiện kết quả trúng thầu đấu thầu tập trung cấp
Quốc gia, đàm phán giá đến hết 30/6/2023:
1. Đối với các gói thầu cung cấp các thuốc thuộc Danh mục đấu thầu
tập trung cấp Quốc gia giai đoạn 2024-2026:
a, Đối với các gói thầu cung cấp thuốc thuộc danh mục đấu thầu tập trung
thuốc quốc gia giai đoạn 2024-2026 đợt 1:
- Giá trị thực hiện đến hết ngày 30/6/2025 của từng gói thầu, cụ thể:
+ Gói 1: đạt 16,6% (276,7 tỷ đồng/1.667,3 tỷ đồng);
+ Gói 2: đạt 14,8% (137,9 tỷ đồng/ 928,8 tỷ đồng);
+ Gói 3: đạt 11,3% (228,2 tỷ đồng/ 2.023,2 tỷ đồng);
- Có 04 Sở Y tế tỉnh/thành phố có giá trị phân bổ trên 100 tỷ, 03 Bệnh viện
trực thuộc Bộ Y tế có giá trị phân bổ trên 20 tỷ và có tỷ lệ thực hiện kết quả
trúng thầu đến hết ngày 30/6/2025 dưới 12,5% (tương đương dưới 50% theo
tiến độ thực hiện).
(chi tiết tại Bảng 2)
- Báo cáo chi tiết tình hình thực hiện theo từng mặt hàng của từng cơ sở y
tế các thuốc đến 30/6/2025 tại Phụ lục III gửi kèm theo dạng file excel để các
cơ sở y tế và nhà thầu tra cứu thông tin cần thiết.
b, Đối với các gói thầu cung cấp thuốc thuộc danh mục đấu thầu tập trung
thuốc quốc gia giai đoạn 2024-2026 đợt 2:
- Giá trị thực hiện đến hết ngày 30/6/2025 của từng gói thầu, cụ thể:
619
03
09
2
+ Gói 1: đạt 8,5% (55,1 tỷ đồng/655,8 tỷ đồng);
+ Gói 2: đạt 7,8% (29,7 tỷ đồng/ 380,4 tỷ đồng);
+ Gói 3: đạt 6,7% (42,7 tỷ đồng/ 636,8 tỷ đồng);
- Có 07 Sở Y tế tỉnh/thành phố có giá trị phân bổ trên 20 tỷ, 01 Bệnh viện
trực thuộc Bộ Y tế có giá trị phân bổ trên 20 tỷ và có tỷ lệ thực hiện kết quả
trúng thầu đến hết ngày 30/6/2025 dưới 6,25% (tương đương dưới 50% theo
tiến độ thực hiện).
(chi tiết tại Bảng 3)
- Báo cáo chi tiết tình hình thực hiện theo từng mặt hàng của từng cơ sở y
tế các thuốc đến 30/6/2025 tại Phụ lục III gửi kèm theo dạng file excel để các
cơ sở y tế và nhà thầu tra cứu thông tin cần thiết.
2. Đối với các gói thầu cung cấp các thuốc thuộc Danh mục thuốc được
áp dụng hình thức đàm phán giá:
- Giá trị thực hiện các gói thầu cung cấp thuốc biệt dược gốc Navelbine
30mg thuộc Danh mục đàm phán giá năm 2021 cho các cơ sở y tế thuộc Quyết
định 1680/QĐ-BYT ngày 03/4/2023 từ 17/4/2023 đến hết ngày 16/4/2025 (thời
gian thực hiện 24/24 tháng) đạt 72,43% (550,293 tỷ đồng/761,5 tỷ đồng).
(chi tiết tại Bảng 4)
- Danh sách các cơ sở y tế có tỉ lệ thực hiện trên theo tiến độ các thuốc
thuộc Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá năm 2021 đến
16/4/2025 chi tiết tại Bảng 5.
II. Trung tâm đề nghị Sở Y tế các tỉnh, thành phố; Y tế các Bộ/ngành
hướng dẫn các cơ sở y tế trực thuộc, Bệnh viện/viện có giường bệnh trực
thuộc Bộ Y tế và nhà thầu thực hiện một số nội dung như sau:
1. Các cơ sở y tế chủ động lập kế hoạch sử dụng và phối hợp với các cơ sở y
tế khác để điều tiết đối với các thuốc trúng thầu đảm bảo cung ứng thuốc cho nhu
cầu điều trị và đáp ứng theo quy định về tỷ lệ thực hiện tối thiểu đạt 80% số
lượng thuốc được phân bổ.
2. Các đơn vị nghiên cứu các văn bản hướng dẫn của Trung tâm để tổ
chức mua sắm thuốc đối với các 64 thuốc biệt dược gốc được phê duyệt
trúng thầu tại các Quyết định số 2990/QĐ-BYT ngày 02/11/2022, số
3460/QĐ-BYT ngày 27/12/2022, số 67/QĐ-BYT ngày 13/01/2023 và số
1680/QĐ-BYT ngày 03/4/2023, đảm bảo không thiếu thuốc cho người bệnh.
3. Trường hợp nhà thầu không đảm bảo cung ứng thuốc, các cơ sở y tế xử
lý theo hợp đồng đã ký kết giữa hai bên. Trường hợp nhà thầu thực hiện gói
thầu vi phạm hợp đồng, không còn năng lực để tiếp tục thực hiện hợp đồng, làm
ảnh hưởng nghiêm trọng đến tiến độ, chất lượng, hiệu quả của gói thầu, Trung
tâm sẽ xử lý theo quy định tại Điều 131 xử lý tình huống trong đấu thầu của
Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.
4. Các đơn vị chủ động rà soát số liệu, trường hợp có sai sót, báo cáo về
Trung tâm để cập nhật số liệu chính xác.
3
5. Các nhà thầu nghiêm túc thực hiện chế độ báo cáo tình hình thực hiện
hợp đồng (báo cáo tháng, báo cáo quý) theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 36
Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024.
Trân trọng cảm ơn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Giám đốc (để b/c);
- Lưu: VT, NVĐT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyễn Đại Hùng
4
BẢNG 1: DANH SÁCH NHÀ THẦU KHÔNG NỘP BÁO CÁO QUÝ 2 NĂM 2025
TÊN CÔNG TY
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM & THIẾT BỊ Y TẾ PHÚC LỘC
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIỆP THUẬN THÀNH
LIÊN DANH CÔNG TY CỔ PHẦN VIDL - TIẾN THÀNH
5
BẢNG 2: Danh sách Sở Y tế tỉnh/thành phố có giá trị phân bổ trên 100 tỷ,
Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế có giá trị phân bổ trên 20 tỷ và có tỷ lệ thực
hiện kết quả trúng thầu đến hết ngày 30/6/2025 dưới 12,5% (tương đương
dưới 50% theo tiến độ thực hiện của đợt 1)
Stt
Tên đơn vị
Giá trị phân bổ
(VNĐ)
Giá trị đã
cung ứng (VNĐ)
Tỷ lệ
(%)
I. Sở Y tế/Đơn vị mua sắm tập trung cấp địa phương:
1
Sở Y tế tỉnh Nghệ An
136,926,256,856
14,786,628,060
10.8%
2
Sở Y tế tỉnh Thanh Hoá
135,931,421,378
15,369,501,642
11.3%
3
Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh
1,052,279,327,330
124,793,620,059
11.9%
4
Sở Y tế tỉnh Kiên Giang
121,309,977,227
6,056,793,078
5.0%
II. Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế:
1
Bệnh viện Tâm thần Trung
ương I
47,690,729,900
5,048,817,600
10.6%
2
Bệnh viện 71 Trung ương
27,770,733,400
1,290,391,370
4.6%
3
Bệnh viện Trung ương Thái
Nguyên
20,208,059,352
649,537,500
3.2%
6
BẢNG 3: Danh sách Sở Y tế tỉnh/thành phố có giá trị phân bổ trên 20 tỷ,
Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế có giá trị phân bổ trên 20 tỷ và có tỷ lệ thực
hiện kết quả trúng thầu đến hết ngày 30/6/2025 dưới 6,25% (tương đương
dưới 50% theo tiến độ thực hiện của đợt 2)
Stt
Tên đơn vị
Giá trị phân bổ
(VNĐ)
Giá trị đã
cung ứng (VNĐ)
Tỷ lệ
(%)
I. Sở Y tế/Đơn vị mua sắm tập trung cấp địa phương:
1
Sở Y tế Thành phố Hải
Phòng
76,879,658,471
1,599,346,246
2.1%
2
Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn
47,828,234,656
241,707,658
0.5%
3
Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
47,018,318,352
1,788,487,612
3.8%
4
Sở Y tế tỉnh Điện Biên
46,781,932,042
526,279,320
1.1%
5
Sở Y tế tỉnh Hà Nam
43,780,079,195
1,212,494,732
2.8%
6
Sở Y tế tỉnh Hải Dương
42,764,246,351
1,121,324,684
2.6%
7
Sở Y tế tỉnh Hoà Bình
40,811,215,818
160,795,316
0.4%
II. Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế:
1
Bệnh viện Bạch Mai
25,640,062,723
1,006,317,920
3.9%
7
BẢNG 4: Giá trị thực hiện của các thuốc trúng thầu thuộc Danh mục thuốc
được áp dụng hình thức đàm phán giá năm 2021 tại các Quyết định số
1680/QĐ-BYT ngày 03/4/2023
Stt
Tên thuốc
Hoạt chất
Nồng
độ,
hàm
lượng
SĐK/GP
NK
Giá trị phân bổ
(VND)
Giá trị thực
hiện (VND)
Tỷ lệ
thực
hiện
Gói thầu 1: Cung cấp các thuốc biệt dược gốc điều trị ung thư và điều hòa miễn dịch thuộc danh mục
đàm phán giá năm 2021 (Mã hiệu: ĐPG.BDG.01.2021)
25
Navelbine
Vinorelbine
(dưới dạng
Vinorelbine
ditartrate)
10mg/1
ml
VN-
20070-16
8.114.241.160
3.854.299.400
47,5%
26
Navelbine
20mg
Vinorelbine
ditartrate
20mg
Vinorel
bine
VN-
15588-12
288.301.688.367
198.490.482.498
68,8%
27
Navelbine
30mg
Vinorelbine
ditartrate
30mg
Vinorel
bine
VN-
15589-12
465.091.054.389
347.949.172.953
74,8%
8
Bảng 5: Danh sách Sở Y tế các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương và
Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế có giá trị phân bổ các thuốc thuộc Danh mục đàm
phán giá năm 2021 thuộc Quyết định số 1680/QĐ-BYT ngày 03/4/2023
tỷ lệ thực hiện theo tiến độ
Tên đơn vị
Giá trị phân bổ và
điều tiết
Giá trị thực hiện
cung cấp đến ngày
16/4/2025
Tỷ lệ thực
hiện
Sở Y Tế An Giang
844.669.500
1.520.405.100
180,00%
Sở Y Tế Bắc Giang
2.737.736.500
5.405.775.000
197,45%
Sở Y tế Bạc Liêu
4.730.259.000
4.392.391.200
92,86%
Sở Y Tế Bắc Ninh
6.588.408.375
6.588.408.375
100,00%
Sở Y Tế Bến Tre
548.692.476
883.857.114
161,08%
Sở Y Tế Bình Định
9.027.792.480
9.027.792.480
100,00%
Sở Y Tế Bình Dương
1.081.198.920
1.081.198.920
100,00%
Sở Y Tế Cà Mau
1.013.548.500
1.175.716.260
116,00%
Sở Y Tế Đà Nẵng
43.591.243.527
25.412.785.992
58,30%
Sở Y Tế Đắk Lắk
2.000.120.280
2.000.120.280
100,00%
Sở Y Tế Đồng Nai
9.660.251.136
10.617.170.484
109,91%
Sở Y Tế Gia Lai
445.988.790
445.988.790
100,00%
Sở Y Tế Hà Tĩnh
17.907.487.500
5.541.042.900
30,94%
Sở Y Tế Hải Dương
1.486.618.320
689.278.860
46,37%
Sở Y Tế Hòa Bình
2.838.155.400
4.538.281.794
159,90%
Sở Y Tế Hưng Yên
802.822.644
1.613.716.344
201,01%
Sở Y Tế Khánh Hòa
3.042.956.600
1.865.050.020
61,29%
Sở Y Tế Long An
466.232.310
121.625.820
26,09%
Sở Y Tế Nghệ An
19.838.141.874
29.699.153.571
149,71%
Sở Y Tế Ninh Bình
1.621.787.400
4.405.879.560
271,67%
Sở Y Tế Phú Thọ
2.365.129.500
1.013.603.400
42,86%
Sở Y Tế Quảng Nam
2.162.419.800
2.162.419.800
100,00%
Sở Y Tế Quảng Ngãi
371.654.580
-
0,00%
Sở Y Tế Quảng Ninh
18.261.922.600
13.136.533.370
71,93%
Sở Y Tế Quảng Trị
3.461.254.400
2.834.630.820
81,90%
Sở Y Tế Sơn La
1.351.471.200
1.351.471.200
100,00%
Sở Y Tế Thái Bình
4.096.367.511
5.988.580.911
146,19%
Sở Y Tế Thanh Hóa
13.726.049.404
16.442.006.964
119,79%
Sở Y Tế thành phố Cần Thơ
13.036.426.908
14.252.663.148
109,33%
Sở Y tế thành phố Huế
5.400.643.176
1.621.787.400
30,03%
Sở Y Tế Tiền Giang
372.985.848
372.985.848
100,00%
Sở Y Tế tỉnh Lào Cai
-
3.648.774.600
100,00%
Sở Y Tế TP. HCM
113.574.297.430
81.523.785.171
71,78%
Sở Y Tế Tuyên Quang
291.923.928
832.528.878
285,19%
Sở Y Tế Vĩnh Phúc
23.587.808.180
11.998.625.163
50,87%
Sở Y Tế Yên Bái
1.378.491.840
3.108.345.330
225,49%
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm,
thực phẩm Hà Nội
63.496.787.200
38.234.562.469
60,21%
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm,
16.401.657.120
32.854.722.700
200,31%
9
thực phẩm Hải Phòng
Bệnh viện 74 Trung ương
4.334.237.580
4.333.540.600
99,98%
Bệnh viện đại học Y dược TP HCM
4.553.116.150
3.827.571.416
84,06%
Bệnh viện E
1.490.867.200
1.810.997.760
121,47%
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng
Hới
3.618.270.800
5.865.499.200
162,11%
Bệnh viện K
170.779.231.900
65.407.223.282
38,30%
Bệnh viện Phổi Trung ương
17.397.721.500
8.668.425.350
49,83%
Viện Huyết học - Truyền máu TW
69.698.000
-
0,00%
Bệnh viện Bạch Mai
55.747.583.100
46.895.056.950
84,12%
Bệnh viện Chợ Rẫy
43.091.243.070
25.455.499.170
59,07%
Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế cơ sở 2
-
432.478.470
100,00%
Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam
1.351.471.200
175.705.530
13,00%
Bệnh viện đa khoa TW Cần Thơ
1.412.262.150
778.409.640
55,12%
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
15.275.547.543
21.850.569.123
143,04%
Bệnh viện Hữu Nghị
729.798.840
1.128.474.060
154,63%
Bệnh viện Thống Nhất
9.528.179.400
4.750.387.230
49,86%
Bệnh viện Trung ương Huế
10.406.679.600
6.081.785.100
58,44%
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
4.238.201.166
2.432.648.160
57,40%
Bệnh viện Trường ĐH Y Dược Cần Thơ
1.177.070.586
163.522.086
13,89%
Bệnh viện C Đà Nẵng
977.060.754
1.832.495.688
187,55%

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 619/TTMS-NVĐT của Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia về việc báo cáo tình hình thực hiện kết quả lựa chọn nhà thầu các thuốc thuộc Danh mục Đấu thầu tập trung Quốc gia/Đàm phán giá Quý 2/2025

văn bản tiếng việt

downloadCông văn 619/TTMS-NVĐT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×