• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3273/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp 2023

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 02/08/2024 10:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3273/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố kết quả điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Xuất nhập khẩu

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3273/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3273/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3273/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố kết quả điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa
của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23/11/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều và phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày
12/11/2021;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Quyết định Quyết định số 5375/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành Phương án điều tra xuất, nhập khẩu hàng
hóa của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa thực hiện hằng năm giai
đoạn 2021 - 2025;
Theo đề nghị của Cục Thống kê tỉnh tại Tờ trình số 163/TTr-CTK ngày
29/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kết quả điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa của các doanh
nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2023 như sau:
1. Trị giá và mặt hàng xuất, nhập khẩu chính ngạch chính thức năm 2023.
2. Trị giá xuất khẩu chính ngạch phân theo một số nước, khối và vùng
lãnh thổ chủ yếu và theo mặt hàng chủ yếu chính thức năm 2023.
3. Trị giá nhập khẩu chính ngạch phân theo một số nước, khối và vùng
lãnh thổ chủ yếu và theo mặt hàng chủ yếu chính thức năm 2023.
4. Trị giá xuất, nhập khẩu chính ngạch chính thức năm 2023 chia theo
huyện, thị xã, thành phố.
(Chi tiết có các Phụ lục kèm theo)
3273
01 8
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành,
đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Trưởng các cơ
quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (để b/c);
- Tổng Cục Thống kê (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP Tỉnh ủy, VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Các chuyên viên thuộc Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
Phụ lục 1:
TRỊ GIÁ, MẶT HÀNG XUẤT, NHẬP KHẨU CHÍNH NGẠCH
CHÍNH THỨC NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Số
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
sản lượng
NĂM 2023
Lượng
Trị giá
(1.000 USD)
A
XUẤT KHẨU
I
Giá trị hàng hoá xuất khẩu chính ngạch
5.047.469
Phân theo loại hình kinh tế
1
Kinh tế Nhà nước
131
2
Kinh tế cá thể
27.059
3
Kinh tế tư nhân
482.969
4
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
4.537.310
II
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu chính ngạch
1
Dưa chuột đóng hộp
Tấn
1.042
1.144
2
Tinh bột sắn
Tấn
52.069
26.118
3
Thịt súc sản
Tấn
684
6.729
4
Hải sản khác
Tấn
18.387
69.797
5
Chả cá Surimi
Tấn
5.044
12.754
6
Bột cá
Tấn
29.081
36.787
7
Tăm hồ cứng từ tinh bột ngô
562
8
Thuốc lá bao
1000 bao
16.451
25.910
9
Dăm gỗ
1000 m3
638
273.692
10
Ba lô du lịch
1000 cái
4.759
72.885
11
Bóng đá
1000 quả
1.756
17.376
12
Hàng may mặc
1000 SP
333.824
1.828.690
13
Giày dép các loại
1000 đôi
197.858
1.434.621
14
Xi măng
Tấn
1.001.217
51.032
15
Đá ốp lát các loại
1000 m2
5.173
199.958
16
Dầu nhiên liệu - Fuel Oil
Tấn
80.759
37.248
17
Lưu huỳnh dạng hạt
Tấn
201.333
40.011
18
BenZen
Tấn
112.140
87.252
19
P-Xylen
Tấn
384.654
364.175
3273
01 8
2
Số
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
sản lượng
NĂM 2023
Lượng
Trị giá
(1.000 USD)
B
NHẬP KHẨU
I
Giá trị nhập khẩu
8.348.053
Phân theo loại hình kinh tế
1
Kinh tế Nhà nước
-
2
Kinh tế tư nhân
404.614
3
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
7.943.439
II
Mặt hàng chủ yếu
1
Nguyên phụ liệu sản xuất tân dược
12.646
2
Dầu thô
1.000 tấn
9.161
5.576.990
3
Vải may mặc
533.173
4
Phụ liệu hàng may mặc
76.827
5
Phụ liệu giày dép
316.610
6
Máy móc TB, phương tiện khác
796.780
7
Hàng hoá khác
81.784
Phụ lục 2:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU CHÍNH NGẠCH PHÂN THEO MỘT SỐ NƯỚC, KHỐI,
LÃNH THỔ CHỦ YẾU VÀ THEO MẶT HÀNG CHỦ YẾU
CHÍNH THỨC NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Số
TT
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu
chính ngạch
Đơn vị tính
sản lượng
Năm 2023
Lượng
Trị giá
(1.000 USD)
1
Dưa chuột, dứa đóng hộp
Tấn
1.042
1.159
-
Trong đó:
-
Trung Quốc
Tấn
599
657
-
Anh
Tấn
136
151
-
Úc
Tấn
77
86
-
Nga
Tấn
116
127
2
Tinh bột sắn và các sản phẩn từ sắn
Tấn
52.069
26.327
-
Trong đó:
-
Trung Quốc
Tấn
30.487
15.213
-
Hàn Quốc
Tấn
-
-
-
Đài Loan
Tấn
14.177
7.259
-
Pa-ki-xtan
Tấn
5.113
2.547
3
Thịt súc sản
Tấn
684
6.644
-
Trong đó:
-
Hồng Kông,
Tấn
184
1.784
-
Malaysia
Tấn
13
129
-
Singapore
Tấn
151
1.471
-
Trung Quốc
Tấn
262
2.549
-
Thái Lan
Tấn
35
343
4
Hải sản khác
Tấn
18.387
70.888
-
Trong đó:
-
Mỹ
Tấn
2.710
10.462
-
Nhật Bản
Tấn
7.137
27.893
-
Trung Quốc
Tấn
2.279
8.704
-
Hàn Quốc
Tấn
1.576
6.046
-
Vương quốc Anh
Tấn
376
1.447
3273
01 8
2
Số
TT
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu
chính ngạch
Đơn vị tính
sản lượng
Năm 2023
Lượng
Trị giá
(1.000 USD)
5
Chả cá Surimi
Tấn
5.044
12.754
Trong đó:
-
Trung Quốc
Tấn
1.516
4.141
-
Hàn Quốc
Tấn
456,3
1.256
-
Nhật Bản
Tấn
917
2.482
6
Bột cá
Tấn
29.081
36.743
Trong đó:
-
Trung Quốc
Tấn
16.382
20.511
-
Hàn Quốc
Tấn
3.274
4.116
-
Nhật Bản
Tấn
5.208
6.713
-
Pháp
Tấn
-
-
-
Mỹ
Tấn
745
927
7
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
1000 SP
3.788
42.884
Trong đó:
-
Trung Quốc
1.000 SP
565
6.309
-
Hàn Quốc
1.000 SP
649
7.359
-
Nhật Bản
1.000 SP
789
9.131
-
Thụy Điển
1.000 SP
93
1.016
-
Pháp
1.000 SP
772
8.456
-
Tây Ban Nha
1.000 SP
-
-
-
Hà Lan
1.000 SP
-
-
-
Anh
1.000 SP
350
3.960
-
Đức
1.000 SP
76
840
8
Thuốc lá bao
1.000 bao
16.451
25.490
Trong đó:
-
Hồng Kông
1.000 bao
8.660
13.375
-
Lào
1.000 bao
4.008
6.362
-
Malaysia
1.000 bao
1.434
2.224
-
Mỹ
1.000 bao
215
332
9
Dăm gỗ
1.000 m3
638
280.834
Trong đó:
-
Mỹ
1.000 m3
50
21.798
-
Trung Quốc
1.000 m3
234
101.469
3
Số
TT
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu
chính ngạch
Đơn vị tính
sản lượng
Năm 2023
Lượng
Trị giá
(1.000 USD)
-
Nhật Bản
1.000 m3
96
42.051
-
Vương quốc Anh
1.000 m3
25
10.969
10
Ba lô du lịch
1.000 cái
4.759
72.409
Trong đó:
-
Mỹ
1.000 cái
373
5.843
-
Nhật Bản
1.000 cái
1.384
21.402
-
Hàn Quốc
1.000 cái
809
11.957
-
Trung Quốc
1.000 cái
186
2.908
-
Úc
1.000 cái
303
4.742
11
Bóng đá
1.000 quả
1.756
17.606
Trong đó:
-
Mỹ
1.000 quả
79
795
-
Nhật Bản
1.000 quả
194
1.919
-
Hàn Quốc
1.000 quả
526
5.296
-
Úc
1.000 quả
153
1.526
12
Hàng may mặc
1.000 SP
333.824
1.838.697
Trong đó:
-
EU
1.000 SP
174.344
850.161
-
ASEAN
1.000 SP
55.992
287.696
-
Mỹ
1.000 SP
7.320
38.918
-
Nhật Bản
1.000 SP
26.910
144.371
-
Hàn Quốc
1.000 SP
16.405
88.767
-
Ca na đa
1.000 SP
4.096
22.248
13
Giày dép các loại
1.000 đôi
197.858
1.455.198
Trong đó:
-
EU
1.000 đôi
80.743
569.652
-
ASEAN
1.000 đôi
26.577
190.634
-
Mỹ
1.000 đôi
4.445
32.393
-
Nhật Bản
1.000 đôi
17.966
134.386
-
Hàn Quốc
1.000 đôi
20.957
155.222
-
Trung Quốc
1.000 đôi
5.827
43.658
-
Ca na đa
1.000 đôi
2.376
18.284
14
Xi măng
Tấn
1.001.217
60.042
4
Số
TT
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu
chính ngạch
Đơn vị tính
sản lượng
Năm 2023
Lượng
Trị giá
(1.000 USD)
Trong đó:
-
Maylaysia
Tấn
506.380
27.933
-
Trung Quốc
Tấn
288.154
15.195
-
Singapore
Tấn
83.016
4.303
-
Brunei
Tấn
25.204
1.446
15
Đá ốp lát các loại
1.000 m2
5.173
201.793
Trong đó:
-
Đức
1.000 m2
810
31.513
-
Trung Quốc
1.000 m2
375
14.641
-
Pháp
1.000 m2
540
20.818
-
Vương quốc Anh
1.000 m2
444
17.166
Bỉ
1.000 m2
1.057
41.248
16
Dầu nhiên liệu - Fuel Oil
Tấn
80.759
37.248
Trong đó:
-
Maylaysia
Tấn
10.216
5.070
-
Singapore
Tấn
47.238
21.890
17
Lưu huỳnh dạng hạt
Tấn
201.333
40.011
Trong đó:
-
Maylaysia
Tấn
17.001
3.550
-
Trung Quốc
Tấn
92.823
19.120
-
Indonesia
Tấn
8.245
1.060
18
BenZen
Tấn
112.140
87.252
Trong đó:
-
Indonesia
Tấn
8.245
1.060
-
Taiwan
Tấn
24.149
18.802
-
Trung Quốc
Tấn
38.717
23.294
19
P-Xylen
Tấn
384.654
364.175
Trong đó:
-
Trung Quốc
Tấn
226.126
213.794
-
Maylaysia
Tấn
9.741
9.290
-
Taiwan
Tấn
-
-
Phụ lục 3:
TRỊ GIÁ NHẬP KHẨU CHÍNH NGẠCH PHÂN THEO MỘT SỐ NƯỚC,
KHỐI, VÙNG LÃNH THỔ CHỦ YẾU VÀ THEO MẶT HÀNG CHỦ YẾU
CHÍNH THỨC NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Số
TT
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu chính ngạch
Đơn vị tính
sản lượng
Năm 2023
Lượng
Trị giá
(1.000 USD)
1
Nguyên phụ liệu sản xuất tân dược
12.646
Trong đó:
-
Trung Quốc
7.328
-
Ấn Độ
1.548
-
Tây Ban Nha
270
-
Thụy Sĩ
240
-
Đức
150
2
Dầu thô
1.000 tấn
9.161
5.576.990
Trong đó:
-
KUWAIT
1.000 tấn
9.161
5.576.990
3
Vải may mặc
533.173
Trong đó:
-
Trung Quốc
337.314
-
Hàn Quốc
42.302
-
Đài Loan
55.903
-
Nhật Bản
10.056
-
Thái Lan
4.954
4
Phụ liệu hàng may mặc
76.827
Trong đó:
-
Trung Quốc
33.987
-
Hàn Quốc
4.284
-
Đài Loan
9.932
-
Mỹ
1.479
-
Thái Lan
10.282
5
Phụ liệu giày dép
316.610
Trong đó:
-
Trung Quốc
192.777
3273
01 8
2
Số
TT
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu chính ngạch
Đơn vị tính
sản lượng
Năm 2023
Lượng
Trị giá
(1.000 USD)
-
Hàn Quốc
13.839
-
Đài Loan
25.621
-
Mỹ
6.210
-
Thái Lan
2.944
6
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
796.780
Trong đó:
-
Trung Quốc
428.121
-
Hàn Quốc
51.903
-
Nhật Bản
31.589
-
Đức
4.339
-
Đài Loan
16.939
7
Dược phẩm
89.124
Trong đó:
-
Đức
12.044
-
Mỹ
5.310
-
Trung Quốc
1.349
-
Pháp
13.900
-
Bỉ
3.571
8
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
24.991
Trong đó:
-
Ác-hen-ti-na
6.273
-
Mỹ
4.205
-
Bra-xin
354
-
Ấn Độ
1.658
9
Sản phẩm hóa chất
95.940
Trong đó:
-
Trung Quốc
39.156
-
Hàn Quốc
7.717
-
Nhật Bản
8.385
-
Đài Loan
16.616
-
Mỹ
3.715
Phụ lục 4:
TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU CHÍNH NGẠCH CHÍNH THỨC NĂM 2023
CHIA THEO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Số
TT
Huyện, thị xã, thành phố
NĂM 2023
Xuất khẩu
Nhập khẩu
TOÀN TỈNH
5.047.469
8.348.053
I
Miền xuôi
1
Thành phố Thanh Hóa
1.273.712
1.133.359
2
Thành phố Sầm Sơn
14.158
5.153
3
Thị xã Bỉm Sơn
166.250
164.400
4
Huyện Thọ Xuân
38.065
39.786
5
Huyện Đông Sơn
14.036
12.051
6
Huyện Nông Cống
190.365
61.477
7
Huyện Triệu Sơn
235.267
49.291
8
Huyện Quảng Xương
86.438
46.872
9
Huyện Hà Trung
295.453
146.297
10
Huyện Nga Sơn
73.023
28.088
11
Huyện Yên Định
317.929
94.522
12
Huyện Thiệu Hóa
38.942
24.091
13
Huyện Hoằng Hóa
107.962
43.000
14
Huyện Hậu Lộc
104.263
56.974
15
Thị xã Nghi Sơn
1.617.480
6.300.284
16
Huyện Vĩnh Lộc
87.811
38.588
II
Miền núi
17
Huyện Thạch Thành
138.534
46.273
18
Huyện Cẩm Thủy
3.761
10.675
19
Huyện Ngọc Lặc
68.761
19.950
20
Huyện Lang Chánh
1.130
-
21
Huyện Như Xuân
3.107
371
22
Huyện Như Thanh
162.881
25.310
23
Huyện Thường Xuân
75
52
24
Huyện Bá Thước
82
383
25
Huyện Quan Hóa
7.645
649
26
Huyện Quan Sơn
338
157
27
Huyện Mường Lát
-
-
3273
01 8

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3273/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố kết quả điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3273/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×