• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3273/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp 2023

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 02/08/2024 10:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3273/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố kết quả điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Xuất nhập khẩu

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3273/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3273/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3273/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ny tháng năm 2024
QUYT ĐNH
V vic công b kết quả điều tra xut, nhp khu hàng hóa
ca các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
CH TCHY BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
n cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 19/6/2015; Lut sa
đi, b sung một sđiều ca Lut T chc Chính ph và Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cLuật Thống ngày 23/11/2015; Luật sa đổi, bổ sung một số
điu và phụ lục Danh mục ch tiêu thng kê quc gia ca Luật Thống ngày
12/11/2021;
n cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Chính phủ quy
đnh chi tiết và hướng dẫn thi hành mt số điều của Luật Thng kê;
n cứ Quyết đnh Quyết định s 5375/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 ca
Ch tịch UBND tỉnh v việc ban hành Phương án điu tra xuất, nhập khẩu hàng
hóa ca các doanh nghiệp tn đa bàn tỉnh Thanh Hóa thực hiện hng năm giai
đon 2021 - 2025;
Theo đ nghị ca Cc Thng kê tỉnh ti Tờ trình số 163/TTr-CTK ngày
29/7/2024.
QUYT ĐNH:
Điều 1. ng b kết quả điu tra xuất, nhp khung hóa ca các doanh
nghip trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2023 như sau:
1. Trị giá và mt hàng xut, nhập khu chính ngch chính thức m 2023.
2. Trị giá xut khẩu chính ngch phân theo mt sớc, khi và vùng
lãnh th ch yếu theo mặtng ch yếu chính thức m 2023.
3. Tr giá nhập khu chính ngch phân theo mt s ớc, khi và ng
lãnh th ch yếu theo mặtng ch yếu chính thức m 2023.
4. Tr giá xuất, nhp khẩu chính ngch chính thức m 2023 chia theo
huyện, th xã, thành ph.
(Chi tiết có các Phụ lục m theo)
3273
01 8
2
Điều 2. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc các sở, Trưởng các ban, nnh,
đơn vị cp tnh; Chủ tịch UBND các huyn, th xã, thành ph và Trưởng các cơ
quan, đơn vị chu trách nhim thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 2 Quyết định;
- Văn phòng Chính ph b/c);
- Bộ Kế hoch Đầu tư (đb/c);
- Tổng Cục Thng kê (đ b/c);
- Thường trực: Tnh y, HĐND tỉnh b/c);
- Chủ tch,c P Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP Tỉnh ủy, VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- nh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Các chuyên viên thuc n phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
KT. CHỦ TCH
P CH TCH
Nguyn Văn Thi
Phụ lc 1:
TRỊ GIÁ, MT HÀNG XUT, NHP KHU CHÍNH NGẠCH
CHÍNH THỨC NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
S
TT
Ch tiêu
Đơn vị tính
sn lưng
M 2023
Lượng
Tr giá
(1.000 USD)
A
XUT KHẨU
I
Giá trị ng hoá xut khẩu chính ngạch
5.047.469
Phân theo loi hình kinh tế
1
Kinh tế Nhà nước
131
2
Kinh tế thể
27.059
3
Kinh tếnhân
482.969
4
Kinh tế có vn đu nước ngoài
4.537.310
II
Mặt hàng xut khẩu ch yếu chính ngch
1
a chuột đóng hp
Tn
1.042
1.144
2
Tinh bt sn
Tn
52.069
26.118
3
Tht súc sn
Tn
684
6.729
4
Hải sản khác
Tn
18.387
69.797
5
Ch Surimi
Tn
5.044
12.754
6
Bt
Tn
29.081
36.787
7
Tăm h cứng từ tinh bt ngô
562
8
Thuc bao
1000 bao
16.451
25.910
9
m gỗ
1000 m3
638
273.692
10
Ba du lịch
1000 cái
4.759
72.885
11
Bóng đá
1000 quả
1.756
17.376
12
ng may mc
1000 SP
333.824
1.828.690
13
Giày dép các loi
1000 đôi
197.858
1.434.621
14
Xi ng
Tn
1.001.217
51.032
15
Đá p lát các loại
1000 m2
5.173
199.958
16
Dầu nhiên liệu - Fuel Oil
Tn
80.759
37.248
17
Lưu huỳnh dạng ht
Tn
201.333
40.011
18
BenZen
Tn
112.140
87.252
19
P-Xylen
Tn
384.654
364.175
3273
01 8
2
S
TT
Ch tiêu
Đơn vị tính
sn lưng
M 2023
Lượng
Tr giá
(1.000 USD)
B
NHP KHẨU
I
Giá trị nhp khẩu
8.348.053
Phân theo loi hình kinh tế
1
Kinh tế Nhà nước
-
2
Kinh tếnhân
404.614
3
Kinh tế có vn đu nước ngoài
7.943.439
II
Mặt hàng ch yếu
1
Nguyên phụ liệu sn xut n dược
12.646
2
Dầu thô
1.000 tấn
9.161
5.576.990
3
Vải may mc
533.173
4
Ph liệu hàng may mc
76.827
5
Ph liệu giày dép
316.610
6
y móc TB, phương tiện khác
796.780
7
ng hoá khác
81.784
Phụ lc 2:
TR GIÁ XUT KHU CHÍNH NGẠCH PHÂN THEO MỘT SNƯỚC, KHI,
LÃNH TH CH YU VÀ THEO MẶT HÀNG CH YU
CHÍNH THỨC NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Số
TT
Mặt hàng xuất khẩu ch yếu
chính ngạch
Đơn vị nh
sản lượng
Năm 2023
Lượng
Tr giá
(1.000 USD)
1
a chuột, dứa đóng hp
Tấn
1.042
1.159
-
Trong đó:
-
Trung Quc
Tn
599
657
-
Anh
Tn
136
151
-
Úc
Tn
77
86
-
Nga
Tn
116
127
2
Tinh bt sn các sn phẩn từ sn
Tấn
52.069
26.327
-
Trong đó:
-
Trung Quc
Tn
30.487
15.213
-
n Quc
Tn
-
-
-
Đài Loan
Tn
14.177
7.259
-
Pa-ki-xtan
Tn
5.113
2.547
3
Thịt súc sn
Tấn
684
6.644
-
Trong đó:
-
Hồng ng,
Tn
184
1.784
-
Malaysia
Tn
13
129
-
Singapore
Tn
151
1.471
-
Trung Quc
Tn
262
2.549
-
Thái Lan
Tn
35
343
4
Hải sn khác
Tấn
18.387
70.888
-
Trong đó:
-
Mỹ
Tn
2.710
10.462
-
Nht Bản
Tn
7.137
27.893
-
Trung Quc
Tn
2.279
8.704
-
n Quc
Tn
1.576
6.046
-
Vương quc Anh
Tn
376
1.447
3273
01 8
2
Số
TT
Mặt hàng xuất khẩu ch yếu
chính ngạch
Đơn vị nh
sản lượng
Năm 2023
Lượng
Tr giá
(1.000 USD)
5
Ch cá Surimi
Tấn
5.044
12.754
Trong đó:
-
Trung Quc
Tn
1.516
4.141
-
n Quc
Tn
456,3
1.256
-
Nht Bản
Tn
917
2.482
6
Bt
Tấn
29.081
36.743
Trong đó:
-
Trung Quc
Tn
16.382
20.511
-
n Quc
Tn
3.274
4.116
-
Nht Bản
Tn
5.208
6.713
-
Pháp
Tn
-
-
-
Mỹ
Tn
745
927
7
Sn phm y, tre, cói thm
1000 SP
3.788
42.884
Trong đó:
-
Trung Quc
1.000 SP
565
6.309
-
n Quc
1.000 SP
649
7.359
-
Nht Bản
1.000 SP
789
9.131
-
Thy Điển
1.000 SP
93
1.016
-
Pháp
1.000 SP
772
8.456
-
Tây Ban Nha
1.000 SP
-
-
-
Lan
1.000 SP
-
-
-
Anh
1.000 SP
350
3.960
-
Đức
1.000 SP
76
840
8
Thuc lá bao
1.000 bao
16.451
25.490
Trong đó:
-
Hồng ng
1.000 bao
8.660
13.375
-
Lào
1.000 bao
4.008
6.362
-
Malaysia
1.000 bao
1.434
2.224
-
Mỹ
1.000 bao
215
332
9
m gỗ
1.000 m3
638
280.834
Trong đó:
-
Mỹ
1.000 m3
50
21.798
-
Trung Quc
1.000 m3
234
101.469
3
Số
TT
Mặt hàng xuất khẩu ch yếu
chính ngạch
Đơn vị nh
sản lượng
Năm 2023
Lượng
Tr giá
(1.000 USD)
-
Nht Bản
1.000 m3
96
42.051
-
Vương quc Anh
1.000 m3
25
10.969
10
Ba lô du lch
1.000 cái
4.759
72.409
Trong đó:
-
Mỹ
1.000 cái
373
5.843
-
Nht Bản
1.000 cái
1.384
21.402
-
n Quc
1.000 cái
809
11.957
-
Trung Quc
1.000 cái
186
2.908
-
Úc
1.000 cái
303
4.742
11
Bóng đá
1.000 quả
1.756
17.606
Trong đó:
-
Mỹ
1.000 quả
79
795
-
Nht Bản
1.000 quả
194
1.919
-
n Quc
1.000 quả
526
5.296
-
Úc
1.000 quả
153
1.526
12
ng may mặc
1.000 SP
333.824
1.838.697
Trong đó:
-
EU
1.000 SP
174.344
850.161
-
ASEAN
1.000 SP
55.992
287.696
-
Mỹ
1.000 SP
7.320
38.918
-
Nht Bản
1.000 SP
26.910
144.371
-
n Quc
1.000 SP
16.405
88.767
-
Ca na đa
1.000 SP
4.096
22.248
13
Giày dép các loi
1.000 đôi
197.858
1.455.198
Trong đó:
-
EU
1.000 đôi
80.743
569.652
-
ASEAN
1.000 đôi
26.577
190.634
-
Mỹ
1.000 đôi
4.445
32.393
-
Nht Bản
1.000 đôi
17.966
134.386
-
n Quc
1.000 đôi
20.957
155.222
-
Trung Quc
1.000 đôi
5.827
43.658
-
Ca na đa
1.000 đôi
2.376
18.284
14
Xi măng
Tấn
1.001.217
60.042
4
Số
TT
Mặt hàng xuất khẩu ch yếu
chính ngạch
Đơn vị nh
sản lượng
Năm 2023
Lượng
Tr giá
(1.000 USD)
Trong đó:
-
Maylaysia
Tn
506.380
27.933
-
Trung Quc
Tn
288.154
15.195
-
Singapore
Tn
83.016
4.303
-
Brunei
Tn
25.204
1.446
15
Đá ốp lát các loi
1.000 m2
5.173
201.793
Trong đó:
-
Đức
1.000 m2
810
31.513
-
Trung Quc
1.000 m2
375
14.641
-
Pháp
1.000 m2
540
20.818
-
Vương quc Anh
1.000 m2
444
17.166
Bỉ
1.000 m2
1.057
41.248
16
Dầu nhiên liu - Fuel Oil
Tấn
80.759
37.248
Trong đó:
-
Maylaysia
Tn
10.216
5.070
-
Singapore
Tn
47.238
21.890
17
Lưu hunh dạng ht
Tấn
201.333
40.011
Trong đó:
-
Maylaysia
Tn
17.001
3.550
-
Trung Quc
Tn
92.823
19.120
-
Indonesia
Tn
8.245
1.060
18
BenZen
Tấn
112.140
87.252
Trong đó:
-
Indonesia
Tn
8.245
1.060
-
Taiwan
Tn
24.149
18.802
-
Trung Quc
Tn
38.717
23.294
19
P-Xylen
Tấn
384.654
364.175
Trong đó:
-
Trung Quc
Tn
226.126
213.794
-
Maylaysia
Tn
9.741
9.290
-
Taiwan
Tn
-
-
Phụ lc 3:
TR GIÁ NHP KHU CHÍNH NGẠCH PHÂN THEO MỘT SNƯỚC,
KHI, VÙNG LÃNH TH CH YU VÀ THEO MẶT HÀNG CH YU
CHÍNH THỨC NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Số
TT
Mặt hàng nhập khẩu ch yếu chính ngạch
Đơn vị tính
sản lượng
Năm 2023
Lượng
Tr giá
(1.000 USD)
1
Ngun phụ liu sản xuất tân dược
12.646
Trong đó:
-
Trung Quốc
7.328
-
n Độ
1.548
-
Tây Ban Nha
270
-
Thy
240
-
Đc
150
2
Dầu thô
1.000 tấn
9.161
5.576.990
Trong đó:
-
KUWAIT
1.000 tấn
9.161
5.576.990
3
Vải may mặc
533.173
Trong đó:
-
Trung Quốc
337.314
-
Hàn Quốc
42.302
-
Đài Loan
55.903
-
Nhật Bản
10.056
-
Thái Lan
4.954
4
Ph liu hàng may mặc
76.827
Trong đó:
-
Trung Quốc
33.987
-
Hàn Quốc
4.284
-
Đài Loan
9.932
-
Mỹ
1.479
-
Thái Lan
10.282
5
Ph liu giày dép
316.610
Trong đó:
-
Trung Quốc
192.777
3273
01 8
2
Số
TT
Mặt hàng nhập khẩu ch yếu chính ngạch
Đơn vị tính
sản lượng
Năm 2023
Lượng
Tr giá
(1.000 USD)
-
Hàn Quốc
13.839
-
Đài Loan
25.621
-
Mỹ
6.210
-
Thái Lan
2.944
6
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ ng khác
796.780
Trong đó:
-
Trung Quốc
428.121
-
Hàn Quốc
51.903
-
Nhật Bản
31.589
-
Đc
4.339
-
Đài Loan
16.939
7
Dược phẩm
89.124
Trong đó:
-
Đc
12.044
-
Mỹ
5.310
-
Trung Quốc
1.349
-
Pháp
13.900
-
Bỉ
3.571
8
Thc ăn gia súc và ngun liu
24.991
Trong đó:
-
Ác-hen-ti-na
6.273
-
Mỹ
4.205
-
Bra-xin
354
-
n Độ
1.658
9
Sản phẩm hóa chất
95.940
Trong đó:
-
Trung Quốc
39.156
-
Hàn Quốc
7.717
-
Nhật Bản
8.385
-
Đài Loan
16.616
-
Mỹ
3.715
Phụ lc 4:
TR GIÁ XUT, NHP KHU CHÍNH NGCH CHÍNH THỨCM 2023
CHIA THEO HUYN, THXÃ, THÀNH PH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
S
TT
Huyện, th xã, thành phố
NĂM 2023
Xuất khẩu
Nhập khẩu
TN TỈNH
5.047.469
8.348.053
I
Miền xuôi
1
Thành ph Thanh Hóa
1.273.712
1.133.359
2
Thành ph Sầm Sơn
14.158
5.153
3
Th xã Bm Sơn
166.250
164.400
4
Huyện Th Xuân
38.065
39.786
5
Huyện Đông n
14.036
12.051
6
Huyện Nông Cống
190.365
61.477
7
Huyện Triệu Sơn
235.267
49.291
8
Huyện Quảng Xương
86.438
46.872
9
Huyện Trung
295.453
146.297
10
Huyện Nga n
73.023
28.088
11
Huyện Yên Đnh
317.929
94.522
12
Huyện Thiệu Hóa
38.942
24.091
13
Huyện Hoằng Hóa
107.962
43.000
14
Huyện Hậu Lộc
104.263
56.974
15
Th Nghi n
1.617.480
6.300.284
16
Huyện Vĩnh Lộc
87.811
38.588
II
Miền núi
17
Huyện Thạch Thành
138.534
46.273
18
Huyện Cm Thy
3.761
10.675
19
Huyện Ngọc Lặc
68.761
19.950
20
Huyện Lang Chánh
1.130
-
21
Huyện Như Xuân
3.107
371
22
Huyện Như Thanh
162.881
25.310
23
Huyện Thưng Xuân
75
52
24
Huyện Thưc
82
383
25
Huyện Quan Hóa
7.645
649
26
Huyện Quan Sơn
338
157
27
Huyện Mường Lát
-
-
3273
01 8

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3273/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp 2023

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×