Trang /
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12499:2018 Bồn tiểu nam treo tường - Kích thước lắp nối
- Thuộc tính
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Lưu
Theo dõi văn bản
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
Báo lỗi
Đang tải dữ liệu...
Đang tải dữ liệu...
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 12499:2018
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12499:2018 EN 80:2001 Bồn tiểu nam treo tường - Kích thước lắp nối
Số hiệu: | TCVN 12499:2018 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Xây dựng |
Ngày ban hành: | 28/12/2018 | Hiệu lực: | |
Người ký: | Tình trạng hiệu lực: | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! | |
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12499:2018
EN 80:2001
BỒN TIỂU NAM TREO TƯỜNG – KÍCH THƯỚC LẮP NỐI
Wall-hung urinals – Connecting dimensions
Lời nói đầu
TCVN 12499:2018 hoàn toàn tương đương với EN 80:2001.
TCVN 12499:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC189 Sản phẩm gốm xây dựng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
BỒN TIỂU NAM TREO TƯỜNG – KÍCH THƯỚC LẮP NỐI
Wall-hung urinals – Connecting dimensions
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định kích thước lắp nối của bồn tiểu nam treo tường kiểu lỗ cấp dạng đầu nối và lỗ thoát dạng ống nối.
Tiêu chuẩn này không đề cập đến vật liệu dùng để chế tạo bồn tiểu nam treo tường.
CHÚ THÍCH: Tiêu chuẩn này chỉ quy định kích thước sản phẩm. Hình dạng của sản phẩm trong các hình vẽ chỉ mang tính minh họa. Hình dạng thực tế của sản phẩm theo đề nghị của nhà sản xuất.
2 Kích thước lắp nối
Kích thước lắp nối của bồn tiểu nam treo tường phải phù hợp với các kích thước nêu trong Bảng 1
Bảng 1 - Kích thước lắp nối của bồn tiểu nam treo tường (xem Hình 1 đến Hình 4)
Tên gọi kích thước lắp nối | Ký hiệu | Kích thước mm |
1. Khoảng cách từ tâm của lỗ cấp đến mặt sau của bồn tiểu nam treo tường | A | 50 ± 5 |
2. Độ sâu của phần hình trụ bên trong phía trước của gờ | B | ≥ 20 |
3. Khoảng cách từ tâm của lỗ thoát đến mặt sau của bồn tiểu nam | C | 65 ± 5 |
145 ± 5 | ||
4. Đường kính trong của lỗ cấp | d | 35 ± 2 |
5. Đường kính ngoài của lỗ thoát | D | 50 ± 2 |
6. Phần hình trụ bên ngoài của lỗ thoát không có rãnh | E | ≥ 30 |
7. Đường kính bề mặt tròn phẳng xung quanh lỗ cấp | F | ≥ 50 |
8. Khoảng cách từ mặt phẳng thẳng đứng của lỗ thoát tới đáy của bồn tiểu nam | G | 15 ± 10 |
≥ 42 |
Hình 1 - Bồn tiểu nam có lỗ cấp phía trên | Hình 2 - Bồn tiểu nam có lỗ cấp phía sau |
Hình 3 - Bồn tiểu nam có lỗ thoát thẳng đứng | Hình 4 - Bồn tiểu nam có lỗ thoát nằm ngang |
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Kích thước lắp nối
Click Tải về để xem toàn văn Tiêu chuẩn Việt Nam nói trên.