• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 952/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 28/06/2026 21:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 952/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Hoàng
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 952/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 952/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 952/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ,
quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ,
quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết
của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng số: 891/QĐ-BXD ngày
09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; số 898/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 108/TTr-SXD ngày
17 tháng 6 năm 2026.
952
19
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết giải quyết TTHC cấp
tỉnh, cấp xã được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ, quy hoạch đô
thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng
thành phố Đồng Nai, cụ thể:
1. Danh mục TTHC:
- Sửa đổi, bổ sung các TTHC có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực
đường bộ tại số thứ tự số 17, 19, 22 tại mục B, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 1529/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm
2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng; tại số thứ tự 01 thuộc Phụ lục I, Danh
mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 650/QĐ-
UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là
thành phố Đồng Nai) về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng;
tại số thứ tự 01 thuộc Phụ lục I, danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh ban
hành kèm theo Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Xây dựng; tại số thứ tự 04, 05, 06 thuộc mục I, phần A, danh
mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh, cấp xã ban hành kèm theo Quyết định số
334/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai
(nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ, hoạt động xây dựng, quy hoạch
đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
ngành Xây dựng.
- Sửa đổi, bổ sung các TTHC có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực quy
hoạch đô thị và nông thôn tại thứ tự số 01, 05 thuộc mục I, phần A, Danh mục
TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh, cấp xã ban hành kèm theo Quyết định số
911/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (nay là thành
phố Đồng Nai) về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Ngành Xây dựng.
- Bãi bỏ 04 TTHC cấp tỉnh: có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực
đường bộ tại số thứ tự 03 đến 05, thuộc mục 1, phần I, Danh mục TTHC cấp tỉnh
ban hành kèm theo Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026
của Chủ tịch UBND tỉnh (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Xây dựng.
3
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Sửa đổi, bổ sung các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC
có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực đường bộ tại số thứ tự 01 thuộc phần I,
II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 650/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8
năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng; tại số thứ tự 01
phần I, II, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày
10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
- Sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC có
tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn tại thứ tự
số 01, số 05 thuộc phần I, phần II, phục lục ban hành kèm theo Quyết định số
1237/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là
Thành phố Đồng Nai) về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Ngành Xây dựng; tại thứ tự số 02 thuộc phần I, phần II, Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 1885/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm
2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc
phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bãi bỏ 04 TTHC cấp tỉnh: có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực đường
bộ tại số thứ tự 03 đến 06, thuộc mục A, phần I, Danh mục TTHC mới ban hành
cấp tỉnh kèm theo Quyết định số 2210/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ngành Xây dựng; bãi bỏ 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử cấp tỉnh
có tên và mã số tương ứng tại số thứ tự 03 đến 06 thuộc Phần A, Phần B, Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 293/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là Thành phố Đồng Nai).
(Phụ lục Danh mục TTHC, quy trình điện tử giải quyết TTHC sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ kèm theo).
Trường hợp TTHC công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì
áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, TTHC được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực đường bộ, quy hoạch đô thị và nông thôn
4
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thành phố Đồng
Nai công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực của
các Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026; số 898/QĐ-BXD
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Xây dựng; Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế thành phố;
UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm
yết, công khai các thủ tục hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải
quyết trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc của đơn vị, địa phương và
Trung tâm Phục vụ hành chính công; phối hợp đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo
thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục
hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây
dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế thành phố, UBND cấp xã và
các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ đối với các thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo
mô hình tập trung tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây
dựng; bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố
được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng để tra cứu, khai thác, theo dõi,
thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai; Giám đốc
Sở Xây dựng, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành thành phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ
tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, các Phó CT UBND thành phố;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
1
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
2
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thực hiện
DVC
trực
tuyến
I
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
1
1.001765
Cấp Giấy
chứng nhận
giáo viên dạy
thực hành lái
xe
- Thời hạn tổ
chức kiểm tra,
đánh giá: 03
ngày làm việc,
kể từ khi nhận
hồ sơ đầy đủ
theo quy định;
- Thời hạn cấp
giấy chứng
nhận: 02 ngày
Không có
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ Bưu
chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch
vụ công (DVC)
- Nghị định số 94/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ
quy định về hoạt động đào tạo và
sát hạch lái xe.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
Sở Xây
dựng
Một
phần
952
19
2
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thực hiện
DVC
trực
tuyến
làm việc, kể từ
ngày đạt kết
quả kiểm tra.
quốc gia tại địa
chỉ
https://dichvuco
ng.gov.vn/
chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
2
1.001751
Cấp bổ sung
xe tập lái, cấp
lại Giấy phép
xe tập lái
Trường hợp
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo
quy định,
trong thời hạn
không quá 02
ngày làm việc.
Không có
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ Bưu
chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng DVC
quốc gia tại địa
chỉ
https://dichvuco
ng.gov.vn/
- Nghị định số 94/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ
quy định về hoạt động đào tạo và
sát hạch lái xe.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
Sở Xây
dựng
Một
phần
3
1.005210
Cấp lại Giấy
phép đào tạo
lái xe ô tô khi
bị mất, bị
hỏng, có sự
thay đổi về tên
Trong 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định.
Không có
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ Bưu
chính đến
Trung tâm Phục
- Nghị định số 94/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ
quy định về hoạt động đào tạo và
sát hạch lái xe.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của
Sở Xây
dựng
Toàn
trình
3
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thực hiện
DVC
trực
tuyến
của cơ sở đào
tạo
vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng DVC
quốc gia tại địa
chỉ
https://dichvuco
ng.gov.vn/
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
4
1.004993
Cấp lại Giấy
chứng nhận
giáo viên dạy
thực hành lái
xe
Trong 01 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không có
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ Bưu
chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng DVC
quốc gia tại địa
chỉ
https://dichvuco
ng.gov.vn/
- Nghị định số 94/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ
quy định về hoạt động đào tạo và
sát hạch lái xe.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
Sở Xây
dựng
Toàn
trình
4
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thực hiện
DVC
trực
tuyến
kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân
hàng.
5
1.001777
Cấp Giấy
phép đào tạo
lái xe, cấp
Giấy phép xe
tập lái
- Cấp Giấy
phép đào tạo:
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
theo quy định;
- Cấp Giấy
phép xe tập
lái: 01 ngày
làm việc, kể từ
ngày cấp giấy
phép đào tạo
lái xe cho cơ
sở đào tạo.
Không có
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ Bưu
chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng DVC
quốc gia tại địa
chỉ
https://dichvuco
ng.gov.vn/
- Nghị định số 94/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ
quy định về hoạt động đào tạo và
sát hạch lái xe.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân
hàng.
Sở Xây
dựng
Một
phần
5
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thực hiện
DVC
trực
tuyến
6
1.001623
Cấp lại Giấy
phép đào tạo
lái xe ô tô khi
điều chỉnh
hạng xe đào
tạo, lưu lượng
đào tạo và
thay đổi địa
điểm đào tạo
- Thời hạn tổ
chức kiểm tra
thực tế: trong
04 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định;
- Cấp Giấy
phép đào tạo
lái xe: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày kết thúc
kiểm tra đạt
yêu cầu.
Không có
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ Bưu
chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng DVC
quốc gia tại địa
chỉ
https://dichvuco
ng.gov.vn/
- Nghị định số 94/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ
quy định về hoạt động đào tạo và
sát hạch lái xe.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân
hàng.
Sở Xây
dựng
Một
phần
7
2.000769
Cấp lại Chứng
chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp
luật về giao
Trong 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không có
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ Bưu
chính đến
- Thông tư số 14/2025/TT-BXD
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Xây dựng quy định về đào tạo
lái xe; bồi dưỡng, kiểm tra, cấp
Sở Xây
dựng
Toàn
trình
6
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thực hiện
DVC
trực
tuyến
thông đường
bộ cho người
điều khiển xe
máy chuyên
dùng trường
hợp Cơ sở đào
tạo đã cấp
Chứng chỉ
không còn
hoạt động
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng DVC
quốc gia tại địa
chỉ
https://dichvuco
ng.gov.vn/
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức
pháp luật về giao thông đường
bộ.
- Thông tư số 17/2026/TT-BXD
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 14/2025/TT-BXD ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Bộ Xây
dựng quy định về đào tạo lái xe;
bồi dưỡng, kiểm tra, cấp chứng
chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp
luật về giao thông đường bộ.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
8
1.000028
Cấp Giấy
phép lưu hành
xe quá tải
Trong thời
hạn 02 (hai)
ngày làm việc
Không có
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ Bưu
- Thông tư số 12/2025/TT-BXD
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
Sở Xây
dựng
Một
phần
7
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thực hiện
DVC
trực
tuyến
trọng, xe quá
khổ giới hạn,
xe bánh xích,
xe vận chuyển
hàng siêu
trường, siêu
trọng trên
đường bộ
kể từ khi nhận
đủ hồ sơ theo
quy định.
chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng DVC
quốc gia tại địa
chỉ
https://dichvuco
ng.gov.vn/
về tải trọng, khổ giới hạn của
đường bộ; lưu hành xe quá khổ
giới hạn, xe quá tải trọng, xe
bánh xích trên đường bộ; hàng
siêu trường, siêu trọng, vận
chuyển hàng siêu trường, siêu
trọng; xếp hàng hóa trên
phương tiện giao thông đường
bộ; cấp giấy phép lưu hành cho
xe quá tải trọng, xe quá khổ giới
hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển
hàng siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ.
- Thông tư số 19/2026/TT-BXD
ngày 08 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về tải
trọng, khổ giới hạn của đường
bộ; lưu hành xe quá khổ giới
hạn, xe quá tải trọng, xe bánh
xích trên đường bộ; hàng siêu
trường, siêu trọng, vận chuyển
8
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thực hiện
DVC
trực
tuyến
hàng siêu trường, siêu trọng;
xếp hàng hóa trên phương tiện
giao thông đường bộ; cấp giấy
phép lưu hành cho xe quá tải
trọng, xe quá khổ giới hạn, xe
bánh xích, xe vận chuyển hàng
siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
II
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN (Mã chung cấp tỉnh, cấp xã)
1
1.014155
Thẩm định
nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm
vụ điều chỉnh
quy hoạch đô
thị và nông
thôn do nhà
15 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Theo quy
định tại
Thông tư
số
17/2025/T
T-BXD
ngày
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
Bưu chính
đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn số
144/2025/QH15.
- Cơ quan
chuyên
môn về quy
hoạch đô thị
và nông
thôn thuộc
Ủy ban
Một
phần
9
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thực hiện
DVC
trực
tuyến
đầu tư đã được
lựa chọn để
thực hiện dự án
đầu tư tổ chức
lập
30/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Xây dựng
ban hành
định mức,
phương
pháp lập và
quản lý chi
phí cho
hoạt động
quy hoạch
đô thị và
nông thôn
công thành
phố (Sở Xây
dựng, Ban
Quản lý các
khu công
nghiệp, khu
kinh tế tỉnh);
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Nộp trực
tuyến qua
Cổng DVC
quốc gia tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.gov.vn/
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn.
- Nghị định số 34/2026/NĐ-
CP ngày 22/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định
nhân dân
cấp tỉnh đối
với nhiệm
vụ quy
hoạch hoặc
nhiệm vụ
điều chỉnh
quy hoạch
đô thị và
nông thôn
có phạm vi
quy hoạch
liên quan
đến địa giới
đơn vị hành
chính của
02 đơn vị
hành chính
cấp xã trở
lên.
- Cơ quan
chuyên
môn có
chức năng
quản lý quy
10
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thực hiện
DVC
trực
tuyến
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 43/2025/TT-
BXD ngày 09/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn;
- Thông tư số 17/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng ban hành
định mức, phương pháp lập và
quản lý chi phí cho hoạt động
quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 24/2026/TT-
BXD ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về sửa
đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư để phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục
hành chính trong lĩnh vực
hoạch đô thị
và nông
thôn thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp xã đối
với nhiệm
vụ quy
hoạch hoặc
nhiệm vụ
điều chỉnh
quy hoạch
đô thị và
nông thôn
có phạm vi
quy hoạch
thuộc địa
giới hành
chính của
01 đơn vị
hành chính
cấp xã.
- Cơ quan
chuyên
môn thuộc
11
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thực hiện
DVC
trực
tuyến
đăng kiểm, đường bộ, đường
sắt, quy hoạch đô thị và nông
thôn thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 898/QĐ-BXD
ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy
hoạch đô thị và nông thôn
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
cơ quan, tổ
chức quản
lý khu chức
năng đối
với nhiệm
vụ quy
hoạch hoặc
nhiệm vụ
điều chỉnh
quy hoạch
đô thị và
nông thôn
thuộc thẩm
quyền phê
duyệt của
cơ quan, tổ
chức quản
lý khu chức
năng.
2
1.014159
Cung cấp
thông tin quy
hoạch đô thị và
nông thôn
Không quá
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
Không có
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
Bưu chính
đến Trung
tâm Phục vụ
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn số
144/2025/QH15.
- Cơ quan
chuyên
môn về quy
hoạch đô thị
và nông
thôn trực
Toàn
trình
12
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thực hiện
DVC
trực
tuyến
được yêu
cầu
hành chính
công thành
phố (Sở Xây
dựng, Ban
Quản lý các
khu công
nghiệp, khu
kinh tế tỉnh).
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
xã.
- Nộp trực
tuyến qua
Cổng DVC
quốc gia tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.gov.vn/
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn.
- Nghị định số 34/2026/NĐ-
CP ngày 22/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 43/2025/TT-
BXD ngày 09/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
thuộc Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
đối với quy
hoạch đô thị
và nông
thôn thuộc
thẩm quyền
phê duyệt
của Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh.
- Cơ quan
chuyên
môn về quy
hoạch đô thị
và nông
thôn trực
thuộc Ủy
ban nhân
dân cấp xã
đối với quy
hoạch đô thị
và nông
thôn thuộc
13
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
1
Phí, lệ phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thực hiện
DVC
trực
tuyến
Xây dựng quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn.
- Thông tư số 24/2026/TT-
BXD ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về sửa
đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư để phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục
hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, đường bộ, đường
sắt, quy hoạch đô thị và nông
thôn thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 898/QĐ-BXD
ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy
hoạch đô thị và nông thôn
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
thẩm quyền
phê duyệt
của Ủy ban
nhân dân
cấp xã.
- Cơ quan,
tổ chức
được giao
quản lý khu
chức năng
đối với các
quy hoạch
đô thị và
nông thôn
thuộc thẩm
quyền phê
duyệt của
cơ quan, tổ
chức quản
lý khu chức
năng.
14
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Tên văn bản QPPL quy định nội
dung bãi bỏ
Lĩnh vực
1
1.001666
Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn
giao thông đường bộ
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
Đường bộ
2
1.001692
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Đường bộ
3
1.001725
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Đường bộ
4
1.001717
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Đường bộ
1
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ,
QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN CỦA NGÀNH XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
Phần I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
Tình trạng
cấu hình trên
phần mềm
1
1.001765
Cấp Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
- Thời hạn tổ chức kiểm tra,
đánh giá: 03 ngày làm việc,
kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ
theo quy định;
- Thời hạn cấp giấy chứng
nhận: 02 ngày làm việc, kể
từ ngày đạt kết quả kiểm tra.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công (DVC) quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn/.
Sửa đổi,
bổ sung
2
1.001751
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp
lại Giấy phép xe tập lái
Trường hợp nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định, trong
thời hạn không quá 02 ngày
làm việc.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
Sửa đổi,
bổ sung
952
19
2
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
Tình trạng
cấu hình trên
phần mềm
3
1.005210
Cấp lại Giấy phép đào tạo
lái xe ô tô khi bị mất, bị
hỏng, có sự thay đổi về tên
của cơ sở đào tạo
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
Sửa đổi,
bổ sung
4
1.004993
Cấp lại Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái
xe
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
Sửa đổi,
bổ sung
5
1.001777
Cấp Giấy phép đào tạo lái
xe, cấp Giấy phép xe tập lái
- Cấp Giấy phép đào tạo: 05
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định.
- Cấp Giấy phép xe tập lái:
01 ngày làm việc, kể từ ngày
cấp giấy phép đào tạo lái xe
cho cơ sở đào tạo.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
Sửa đổi,
bổ sung
6
1.001623
Cấp lại Giấy phép đào tạo
lái xe ô tô khi điều chỉnh
hạng xe đào tạo, lưu lượng
- Thời hạn tổ chức kiểm tra
thực tế: 04 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố.
Sửa đổi,
bổ sung
3
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
Tình trạng
cấu hình trên
phần mềm
đào tạo và thay đổi địa điểm
đào tạo
- Thời hạn cấp lại Giấy phép
đào tạo lái xe: 02 ngày làm
việc kể từ ngày kết thúc
kiểm tra.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
7
2.000769
Cấp lại Chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức pháp luật
về giao thông đường bộ cho
người điều khiển xe máy
chuyên dùng trường hợp Cơ
sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ
không còn hoạt động
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
Sửa đổi,
bổ sung
8
1.000028
Cấp Giấy phép lưu hành xe
quá tải trọng, xe quá khổ
giới hạn, xe bánh xích, xe
vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên
đường bộ
Trong thời hạn 02 (hai) ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
Sửa đổi,
bổ sung
II
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
1
1.014155
Thẩm định nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông
thôn do nhà đầu tư đã được
15 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố; Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã.
Sửa đổi,
bổ sung
4
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
Tình trạng
cấu hình trên
phần mềm
lựa chọn để thực hiện dự án
đầu tư tổ chức lập
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
2
1.014159
Cung cấp thông tin quy
hoạch đô thị và nông thôn
Không quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được yêu
cầu
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố; Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
Sửa đổi,
bổ sung
5
Phần II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CẤP TỈNH
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
1. Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
Mã thủ tục:
1.001765
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
02 giờ làm việc
Không có
DVCTT
Một phần
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vận tải,
Phương tiện và Người lái
03 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định
Lãnh đạo Phòng quản lý vận tải,
Phương tiện và Người lái
06 giờ làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở
06 giờ làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
02 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
6
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
2. Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
Mã thủ tục:
1.001751
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Không có
DVCTT
Một phần
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vận tải,
Phương tiện và Người lái
06 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm định
Lãnh đạo Phòng quản lý vận tải,
Phương tiện và Người lái
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
02 ngày làm việc
3. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
Mã thủ tục:
1.005210
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
02 giờ làm việc
Không có
DVCTT
Toàn trình
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vận tải,
Phương tiện và Người lái
1,5 ngày làm việc
7
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
Bước 3
Thẩm định
Lãnh đạo Phòng quản lý vận tải,
Phương tiện và Người lái
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
02 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc
4. Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
Mã thủ tục:
1.004993
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Không có
DVCTT
Toàn trình
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vận tải,
Phương tiện và Người lái
02 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm định
Lãnh đạo Phòng quản lý vận tải,
Phương tiện và Người lái
02 giờ làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở
02 giờ làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
01 ngày làm việc
8
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
5. Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
Mã thủ tục:
1.001777
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
02 giờ làm việc
Không có
DVCTT
Một phần
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vận tải,
Phương tiện và Người lái
04 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định
Lãnh đạo Phòng quản lý vận tải,
Phương tiện và Người lái
06 giờ làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở
06 giờ làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
02 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
06 ngày làm việc
6. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm
đào tạo
Mã thủ tục:
1.001623
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
02 giờ làm việc
Không có
DVCTT
Một phần
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vận tải,
Phương tiện và Người lái
04 ngày làm việc
9
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
Bước 3
Thẩm định
Lãnh đạo Phòng quản lý vận tải,
Phương tiện và Người lái
06 giờ làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở
06 giờ làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
02 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
06 ngày làm việc
7. Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy
chuyên dùng trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động
Mã thủ tục:
2.000769
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Không có
DVCTT
Toàn trình
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vận tải,
Phương tiện và Người lái
06 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm định
Lãnh đạo Phòng quản lý vận tải,
Phương tiện và Người lái
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
02 ngày làm việc
10
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
8. Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên đường bộ
Mã thủ tục:
1.000028
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Không có
DVCTT
Một phần
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý kết cấu và An
toàn giao thông
06 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm định
Lãnh đạo Phòng quản lý kết cấu
và An toàn giao thông
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
02 ngày làm việc
II. LĨNH VỰC QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
1. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã
được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Mã thủ tục:
1.014155
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
0,5 ngày
Theo quy
định tại
Thông tư số
DVCTT
Một phần
11
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng quản lý quy
hoạch và Phát triển đô thị
0,5 ngày
17/2025/T
T-BXD
ngày
30/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Xây dựng
ban hành
định mức,
phương
pháp lập và
quản lý chi
phí cho
hoạt động
quy hoạch
đô thị và
nông thôn.
Bước 3
Thụ lý hồ sơ (lấy ý kiến hội đồng
thẩm định, các cơ quan, tổ chức
có liên quan, tổng hợp, gửi kết
quả Nhà đầu tư); tổng hợp, thẩm
định hồ sơ đã hoàn thiện, bổ sung
chỉnh sửa (nếu có), trình lãnh đạo
phòng xem xét
CV Phòng quản lý quy hoạch và
Phát triển đô thị
11,5 ngày
(không tính thời gian
Nhà đầu tư hoàn thiện
hồ sơ)
Bước 4
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Báo
cáo thẩm định
Lãnh đạo Phòng quản lý quy
hoạch và Phát triển đô thị
01 ngày
Bước 5
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
0,5 ngày
Tổng cộng thời gian giải quyết
15 ngày
2. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
Mã thủ tục:
1.014159
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Không có
DVCTT
Toàn trình
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng quản lý quy
hoạch và Phát triển đô thị
02 giờ làm việc
12
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
Bước 3
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý quy hoạch và
Phát triển đô thị
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Thẩm định
Lãnh đạo Phòng quản lý quy
hoạch và Phát triển đô thị
04 giờ làm việc
Bước 5
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 6
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CẤP XÃ
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
I. LĨNH VỰC QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
1. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã
được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Mã thủ tục:
1.014155
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
0,5 ngày
Theo quy
định tại
Thông tư số
DVCTT
Một phần
13
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
0,5 ngày
17/2025/TT-
BXD ngày
30/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Xây dựng
ban hành
định mức,
phương pháp
lập và quản
lý chi phí cho
hoạt động
quy hoạch đô
thị và nông
thôn.
Bước 3
Thụ lý hồ sơ (lấy ý kiến hội đồng
thẩm định, các cơ quan, tổ chức
có liên quan, tổng hợp, gửi kết
quả Nhà đầu tư); tổng hợp, thẩm
định hồ sơ đã hoàn thiện, bổ sung
chỉnh sửa (nếu có), trình lãnh đạo
phòng xem xét.
Chuyên viên Phòng Kinh tế/
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
12,5 ngày
(không tính thời gian
Nhà đầu tư hoàn
thiện hồ sơ)
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
01 ngày
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,5 ngày
Tổng cộng thời gian giải quyết
15 ngày
2. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
Mã thủ tục:
1.014159
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
01 giờ làm việc
Không có
DVCTT
Toàn trình
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
02 giờ làm việc
14
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
Bước 3
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị
02 ngày làm việc
Bước 4
Thẩm định
Lãnh đạo UBND cấp xã/ Lãnh
đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị (nếu được UBND
cấp xã ủy quyền)
04 giờ làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
01 giờ
làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 952/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 952/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 911/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×