• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 952/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 28/06/2026 21:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 952/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Hoàng
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 952/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 952/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 952/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ,
quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ,
quy hoạch đô th và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết
của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định s118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng số: 891/QĐ-BXD ngày
09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng BXây dựng về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; số 898/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng vviệc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 108/TTr-SXD ngày
17 tháng 6 năm 2026.
952
19
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết giải quyết TTHC cấp
tỉnh, cấp xã được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ, quy hoạch đô
thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của ngành Xây dựng
thành phố Đồng Nai, cụ thể:
1. Danh mục TTHC:
- Sửa đổi, bổ sung các TTHC tên số tương ứng trong lĩnh vực
đường bộ tại số thứ tự số 17, 19, 22 tại mục B, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 1529/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm
2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay thành phố Đồng Nai) vviệc
công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng; tại số thứ tự 01 thuộc Phụ lục I, Danh
mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 650/QĐ-
UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay
thành phố Đồng Nai) về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Xây dựng;
tại số thứ tự 01 thuộc Phụ lục I, danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh ban
hành kèm theo Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bDanh mục
thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Xây dựng; ti số thứ tự 04, 05, 06 thuộc mục I, phần A, danh
mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh, cấp ban nh kèm theo Quyết định số
334/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai
(nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ, hoạt động xây dựng, quy hoạch
đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của
ngành Xây dựng.
- Sửa đổi, bổ sung các TTHC tên mã stương ứng trong lĩnh vực quy
hoạch đô thnông thôn tại thứ tự số 01, 05 thuộc mục I, phần A, Danh mục
TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh, cấp ban hành kèm theo Quyết định số
911/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (nay thành
phố Đồng Nai) về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Ngành Xây dựng.
- Bãi bỏ 04 TTHC cấp tỉnh: tên số ơng ứng trong lĩnh vực
đường btại số thtự 03 đến 05, thuộc mục 1, phần I, Danh mục TTHC cấp tỉnh
ban hành kèm theo Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 m 2026
của Chủ tịch UBND tỉnh (nay thành phố Đồng Nai) vviệc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Xây dựng.
3
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Sửa đổi, bổ sung các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC
có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực đường bộ tại số thứ tự 01 thuộc phần I,
II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 650/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8
năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay thành phố Đồng Nai) về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Xây dựng; tại số thứ tự 01
phần I, II, Phlục II ban hành kèm theo Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày
10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
- Sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ, quy trình điện tgiải quyết TTHC
tên số tương ứng trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn tại thứ tự
số 01, số 05 thuộc phần I, phần II, phục lục ban nh kèm theo Quyết định số
1237/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay
Thành phĐồng Nai) về việc công bố Danh mục thtục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong nh vực quy hoạch đô thị nông thôn thuộc phạm vi chức
năng quản của Ngành Xây dựng; tại thứ tự s02 thuộc phần I, phần II, Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 1885/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm
2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phĐồng Nai) về việc
phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bãi bỏ 04 TTHC cấp tỉnh: tên số tương ứng trong lĩnh vực đường
bộ tại số thứ tự 03 đến 06, thuộc mục A, phần I, Danh mục TTHC mới ban hành
cấp tỉnh kèm theo Quyết định số 2210/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay thành phố Đồng Nai) về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ngành Xây dựng; bãi bỏ 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử cấp tỉnh
có tên và mã số tương ứng tại số thứ tự 03 đến 06 thuộc Phần A, Phần B, Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 293/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là Thành phố Đồng Nai).
(Phụ lục Danh mục TTHC, quy trình điện tử giải quyết TTHC sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ kèm theo).
Trường hợp TTHC công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước
thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì
áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày , TTHC được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực đường bộ, quy hoạch đô thị và nông thôn
4
thuộc phạm vi chức năng quản nnước của ngành y dựng thành phố Đồng
Nai ng bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm hiệu lực của
các Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026; số 898/QĐ-BXD
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Xây dựng; Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế thành phố;
UBND cấp các quan, đơn vị liên quan trách nhiệm tổ chức niêm
yết, công khai các thủ tục hành chính đã được công bố thuộc thm quyền giải
quyết trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc của đơn vị, địa phương
Trung tâm Phục vụ hành chính công; phối hợp đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo
thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục
hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây
dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế thành phố, UBND cấp xã
các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ đối với các thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo
hình tập trung tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của BXây
dựng; bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố
được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng để tra cứu, khai thác, theo dõi,
thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai; Giám đốc
Sở Xây dựng, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành thành phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ
tịch UBND các xã, phường các quan, tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, các Phó CT UBND thành phố;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
1
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
2
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
1
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thc hin
DVC
trc
tuyến
I
LĨNH VỰC ĐƯỜNG B
1
1.001765
Cp Giy
chng nhn
giáo viên dy
thc hành lái
xe
- Thi hn t
chc kim tra,
đánh giá: 03
ngày làm vic,
k t khi nhn
h sơ đầy đủ
theo quy định;
- Thi hn cp
giy chng
nhn: 02 ngày
Không có
- Np h sơ trực
tiếp hoc qua
dch v Bưu
chính đến
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch
vcông (DVC)
- Ngh định s 94/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 ca Chính ph
quy định v hoạt động đào tạo
sát hch lái xe.
- Quyết định s 891/QĐ-BXD
ngày 09 tng 6 năm 2026 ca
B trưởng B Xây dng v vic
công b th tc hành chính được
sửa đổi, b sung, bãi b trong
lĩnh vực đường b thuc phm vi
S Xây
dng
Mt
phn
952
19
2
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
1
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thc hin
DVC
trc
tuyến
làm vic, k t
ngày đạt kết
qu kim tra.
quốc gia tại địa
chỉ
https://dichvuco
ng.gov.vn/
chức năng quản nhà c ca
B Xây dng.
2
1.001751
Cp b sung
xe tp lái, cp
li Giy phép
xe tp lái
Trường hp
nhận đủ h
hp l theo
quy định,
trong thi hn
không quá 02
ngày làm vic.
Không có
- Np h sơ trực
tiếp hoc qua
dch v Bưu
chính đến
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng DVC
quốc gia tại địa
chỉ
https://dichvuco
ng.gov.vn/
- Ngh định s 94/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 ca Chính ph
quy định v hoạt động đào tạo
sát hch lái xe.
- Quyết định s 891/QĐ-BXD
ngày 09 tng 6 năm 2026 ca
B trưởng B Xây dng v vic
công b th tc hành chính được
sửa đổi, b sung, bãi b trong
lĩnh vực đường b thuc phm vi
chức năng quản nhà c ca
B Xây dng.
S Xây
dng
Mt
phn
3
1.005210
Cp li Giy
phép đào tạo
lái xe ô khi
b mt, b
hng, s
thay đổi v tên
Trong 03 ngày
làm vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ theo quy
định.
Không có
- Np h sơ trực
tiếp hoc qua
dch v Bưu
chính đến
Trung tâm Phc
- Ngh định s 94/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 ca Chính ph
quy định v hoạt động đào tạo
sát hch lái xe.
- Quyết định s 891/QĐ-BXD
ngày 09 tng 6 năm 2026 ca
S Xây
dng
Toàn
trình
3
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
1
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thc hin
DVC
trc
tuyến
của sở đào
to
v hành chính
công thành ph.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng DVC
quốc gia tại địa
chỉ
https://dichvuco
ng.gov.vn/
B trưởng B Xây dng v vic
công b th tc hành chính được
sửa đổi, b sung, bãi b trong
lĩnh vực đường b thuc phm vi
chức năng quản nhà c ca
B Xây dng.
4
1.004993
Cp li Giy
chng nhn
giáo viên dy
thc hành lái
xe
Trong 01 ngày
làm vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Không có
- Np h sơ trực
tiếp hoc qua
dch v Bưu
chính đến
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng DVC
quốc gia tại địa
chỉ
https://dichvuco
ng.gov.vn/
- Ngh định s 94/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 ca Chính ph
quy định v hoạt động đào tạo
sát hch lái xe.
- Quyết định s 891/QĐ-BXD
ngày 09 tng 6 năm 2026 ca
B trưởng B Xây dng v vic
công b th tc hành chính được
sửa đổi, b sung, bãi b trong
lĩnh vực đường b thuc phm vi
chức năng quản nhà c ca
B Xây dng.
- Ngh quyết s 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính ph
ct gim, phân cấp, đơn giản
hóa th tục hành chính, điều
S Xây
dng
Toàn
trình
4
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
1
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thc hin
DVC
trc
tuyến
kiện kinh doanh lĩnh vc quc
phòng, ni v, tài chính, xây
dng, ngoại giao, tư pháp, ngân
hàng.
5
1.001777
Cp Giy
phép đào tạo
lái xe, cp
Giy phép xe
tp lái
- Cp Giy
phép đào tạo:
05 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h hợp l
theo quy định;
- Cp Giy
phép xe tp
lái: 01 ngày
làm vic, k t
ngày cp giy
phép đào tạo
lái xe cho
s đào tạo.
Không có
- Np h sơ trực
tiếp hoc qua
dch v Bưu
chính đến
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng DVC
quốc gia tại địa
chỉ
https://dichvuco
ng.gov.vn/
- Ngh định s 94/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 ca Chính ph
quy định v hoạt động đào tạo
sát hch lái xe.
- Quyết định s 891/QĐ-BXD
ngày 09 tng 6 năm 2026 ca
B trưởng B Xây dng v vic
công b th tc hành chính được
sửa đổi, b sung, bãi b trong
lĩnh vực đường b thuc phm vi
chức năng quản nhà c ca
B Xây dng.
- Ngh quyết s 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính ph
ct gim, phân cấp, đơn giản
hóa th tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vc quc
phòng, ni v, tài chính, xây
dng, ngoại giao, tư pháp, ngân
hàng.
S Xây
dng
Mt
phn
5
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
1
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thc hin
DVC
trc
tuyến
6
1.001623
Cp li Giy
phép đào tạo
lái xe ô khi
điu chnh
hạng xe đào
tạo, lưu lượng
đào tạo
thay đổi địa
điểm đào tạo
- Thi hn t
chc kim tra
thc tế: trong
04 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ theo quy
định;
- Cp Giy
phép đào tạo
lái xe: 02 ngày
làm vic, k t
ngày kết thúc
kiểm tra đạt
yêu cu.
Không có
- Np h sơ trực
tiếp hoc qua
dch v Bưu
chính đến
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph.
- Np trc tuyến
qua Cng DVC
quc gia tại địa
ch
https://dichvuco
ng.gov.vn/
- Ngh định s 94/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 ca Chính ph
quy định v hoạt động đào tạo
sát hch lái xe.
- Quyết định s 891/QĐ-BXD
ngày 09 tng 6 năm 2026 ca
B trưởng B Xây dng v vic
công b th tc hành chính được
sửa đổi, b sung, bãi b trong
lĩnh vực đường b thuc phm vi
chức năng quản nhà c ca
B Xây dng.
- Ngh quyết s 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính ph
ct gim, phân cấp, đơn giản
hóa th tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vc quc
phòng, ni v, tài chính, xây
dng, ngoại giao, tư pháp, ngân
hàng.
S Xây
dng
Mt
phn
7
2.000769
Cp li Chng
ch bồi dưỡng
kiến thc pháp
lut v giao
Trong 02 ngày
làm vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l.
Không có
- Np h sơ trực
tiếp hoc qua
dch v Bưu
chính đến
- Thông số 14/2025/TT-BXD
ngày 30 tng 6 năm 2025 ca
B Xây dựng quy định v đào to
lái xe; bồi dưỡng, kim tra, cp
S Xây
dng
Toàn
trình
6
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
1
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thc hin
DVC
trc
tuyến
thông đường
b cho người
điu khin xe
máy chuyên
dùng trường
hợp Cơ sở đào
tạo đã cấp
Chng ch
không còn
hoạt động
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph.
- Np trc tuyến
qua Cng DVC
quc gia tại địa
ch
https://dichvuco
ng.gov.vn/
chng ch bồi dưỡng kiến thc
pháp lut v giao thông đường
b.
- Thông số 17/2026/TT-BXD
ngày 29 tng 4 năm 2026 ca
B trưởng B Xây dng sửa đi,
b sung mt s điu ca Thông
số 14/2025/TT-BXD ngày 30
tháng 6 năm 2025 của B Xây
dựng quy định v đào tạo lái xe;
bồi dưỡng, kim tra, cp chng
ch bồi ng kiến thc pháp
lut v giao thông đường b.
- Quyết định s 891/QĐ-BXD
ngày 09 tng 6 năm 2026 ca
B trưởng B Xây dng v vic
công b th tc hành chính được
sửa đổi, b sung, bãi b trong
lĩnh vực đường b thuc phm vi
chức năng quản nhà c ca
B Xây dng.
8
1.000028
Cp Giy
phép lưu hành
xe quá ti
Trong thi
hn 02 (hai)
ngày làm vic
Không có
- Np h sơ trực
tiếp hoc qua
dch v Bưu
- Thông số 12/2025/TT-BXD
ngày 30 tng 6 năm 2025 ca
B trưởng B Xây dựng quy định
S Xây
dng
Mt
phn
7
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
1
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thc hin
DVC
trc
tuyến
trng, xe quá
kh gii hn,
xe bánh xích,
xe vn chuyn
hàng siêu
trường, siêu
trng trên
đưng b
k t khi nhn
đủ h sơ theo
quy định.
chính đến
Trung tâm Phc
v hành chính
công thành ph.
- Np trc tuyến
qua Cng DVC
quc gia tại địa
ch
https://dichvuco
ng.gov.vn/
v ti trng, kh gii hn ca
đưng bộ; lưu hành xe quá khổ
gii hn, xe quá ti trng, xe
bánh xích trên đường b; hàng
siêu trường, siêu trng, vn
chuyển hàng siêu trưng, siêu
trng; xếp hàng hóa trên
phương tiện giao thông đưng
b; cp giấy phép lưu hành cho
xe quá ti trng, xe quá kh gii
hn, xe bánh xích, xe vn chuyn
hàng siêu trường, siêu trng trên
đưng b.
- Thông số 19/2026/TT-BXD
ngày 08 tng 5 năm 2026 ca
B trưởng B Xây dng sửa đi,
b sung mt s điu ca Thông
số 12/2025/TT-BXD ngày 30
tháng 6 năm 2025 của B trưởng
B Xây dựng quy định v ti
trng, kh gii hn của đường
bộ; lưu hành xe quá khổ gii
hn, xe quá ti trng, xe bánh
xích trên đường b; hàng siêu
trường, siêu trng, vn chuyn
8
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
1
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thc hin
DVC
trc
tuyến
hàng siêu trưng, siêu trng;
xếp hàng hóa trên phương tin
giao thông đường b; cp giy
phép lưu hành cho xe q tải
trng, xe quá kh gii hn, xe
bánh xích, xe vn chuyn hàng
siêu trường, siêu trng trên
đưng b.
- Quyết định s 891/QĐ-BXD
ngày 09 tng 6 năm 2026 ca
B trưởng B Xây dng v vic
công b th tc hành chính được
sửa đổi, b sung, bãi b trong
lĩnh vực đường b thuc phm vi
chức năng quản nhà c ca
B Xây dng.
II
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN (Mã chung cp tnh, cp xã)
1
1.014155
Thẩm định
nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm
vụ điều chỉnh
quy hoạch đô
thị nông
thôn do nhà
15 ngày k
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
Theo quy
định ti
Thông
s
17/2025/T
T-BXD
ngày
- Nộp hồ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
Bưu chính
đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn số
144/2025/QH15.
- quan
chuyên
môn về quy
hoạch đô thị
nông
thôn thuộc
Ủy ban
Một
phần
9
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
1
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thc hin
DVC
trc
tuyến
đầu tư đã được
lựa chọn đ
thực hiện dự án
đầu tổ chức
lập
30/6/2025
ca B
trưởng B
Xây dng
ban hành
định mc,
phương
pháp lp
qun chi
phí cho
hoạt động
quy hoch
đô thị
nông thôn
công thành
phố (Sở Xây
dựng, Ban
Quản các
khu công
nghiệp, khu
kinh tế tỉnh);
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Nộp trực
tuyến qua
Cổng DVC
quốc gia tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.gov.vn/
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quy hoạch đô thị nông thôn;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn.
- Nghị định số 34/2026/NĐ-
CP ngày 22/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một sđiều của Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị nông
thôn.
- Thông số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ y dựng quy định
nhân dân
cấp tỉnh đối
với nhiệm
vụ quy
hoạch hoặc
nhiệm vụ
điều chỉnh
quy hoạch
đô thị
nông thôn
phạm vi
quy hoạch
liên quan
đến địa giới
đơn vị hành
chính của
02 đơn vị
hành chính
cấp trở
lên.
- quan
chuyên
môn
chức năng
quản quy
10
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
1
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thc hin
DVC
trc
tuyến
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị nông thôn.
- Thông số 43/2025/TT-
BXD ngày 09/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
số 16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn;
- Thông số 17/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng ban hành
định mức, phương pháp lập và
quản chi phí cho hoạt động
quy hoạch đô thị nông thôn.
- Thông số 24/2026/TT-
BXD ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về sửa
đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư để phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục
hành chính trong lĩnh vực
hoạch đô thị
nông
thôn thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp đối
với nhiệm
vụ quy
hoạch hoặc
nhiệm vụ
điều chỉnh
quy hoạch
đô thị
nông thôn
phạm vi
quy hoạch
thuộc địa
giới hành
chính của
01 đơn vị
hành chính
cấp xã.
- quan
chuyên
môn thuộc
11
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
1
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thc hin
DVC
trc
tuyến
đăng kiểm, đường bộ, đường
sắt, quy hoạch đô thị nông
thôn thuộc phạm vi quản của
Bộ Xây dựng.
- Quyết định s898/QĐ-BXD
ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy
hoạch đô thị nông thôn
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
quan, tổ
chức quản
khu chức
năng đối
với nhiệm
vụ quy
hoạch hoặc
nhiệm vụ
điều chỉnh
quy hoạch
đô thị
nông thôn
thuộc thẩm
quyền phê
duyệt của
quan, tổ
chức quản
khu chức
năng.
2
1.014159
Cung cấp
thông tin quy
hoạch đô thị
nông thôn
Không quá
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
Không có
- Nộp hồ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
Bưu chính
đến Trung
tâm Phục vụ
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn số
144/2025/QH15.
- quan
chuyên
môn về quy
hoạch đô thị
nông
thôn trực
Toàn
trình
12
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
1
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thc hin
DVC
trc
tuyến
được yêu
cầu
hành chính
công thành
phố (Sở Xây
dựng, Ban
Quản các
khu công
nghiệp, khu
kinh tế tỉnh).
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
.
- Nộp trực
tuyến qua
Cổng DVC
quốc gia tại
địa chỉ
https://dichvu
cong.gov.vn/
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn.
- Nghị định số 34/2026/NĐ-
CP ngày 22/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một sđiều của Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị nông
thôn.
- Thông số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ y dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị nông thôn.
- Thông số 43/2025/TT-
BXD ngày 09/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
số 16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
thuộc Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
đối với quy
hoạch đô thị
nông
thôn thuộc
thẩm quyền
phê duyệt
của Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh.
- quan
chuyên
môn về quy
hoạch đô thị
nông
thôn trực
thuộc Ủy
ban nhân
dân cấp
đối với quy
hoạch đô thị
nông
thôn thuộc
13
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
1
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Cơ quan
thc hin
DVC
trc
tuyến
Xây dựng quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn.
- Thông số 24/2026/TT-
BXD ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về sửa
đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư để phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục
hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, đường bộ, đường
sắt, quy hoạch đô thị nông
thôn thuộc phạm vi quản của
Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 898/QĐ-BXD
ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy
hoạch đô thị nông thôn
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
thẩm quyền
phê duyệt
của Ủy ban
nhân dân
cấp xã.
- quan,
tổ chức
được giao
quản khu
chức năng
đối với các
quy hoạch
đô thị
nông thôn
thuộc thẩm
quyền phê
duyệt của
quan, tổ
chức quản
khu chức
năng.
14
B. DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ I B
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
n n bản QPPL quy định ni
dung bãi b
Lĩnh vực
1
1.001666
Chấp thuận sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn
giao thông đường bộ
Nghị quyết s66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
Đường bộ
2
1.001692
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Đường bộ
3
1.001725
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường b
Đường bộ
4
1.001717
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Đường bộ
1
Phụ lục II
QUY TNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC NH CNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ,
QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYN CỦA NGÀNH XÂY DỰNG THÀNH PHĐNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
Phần I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
Tình trạng
cấu hình trên
phần mềm
1
1.001765
Cấp Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
- Thi hn t chc kim tra,
đánh giá: 03 ngày làm việc,
k t khi nhn h đầy đủ
theo quy định;
- Thời hn cấp giấy chứng
nhận: 02 ngày làm việc, kể
từ ngày đạt kết quả kiểm tra.
- Np h trực tiếp hoc qua dch v
bưu chính đến Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch v
công (DVC) quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn/.
Sửa đổi,
b sung
2
1.001751
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp
lại Giấy phép xe tập lái
Trường hợp nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định, trong
thời hạn không q02 ngày
làm việc.
- Np h trực tiếp hoc qua dch v
bưu chính đến Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
Sửa đổi,
b sung
952
19
2
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
Tình trạng
cấu hình trên
phần mềm
3
1.005210
Cấp lại Giấy phép đào tạo
lái xe ô tô khi bị mất, bị
hỏng, sự thay đổi về tên
của cơ sở đào tạo
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Np h trực tiếp hoc qua dch v
bưu chính đến Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
Sửa đổi,
b sung
4
1.004993
Cấp li Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái
xe
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Np h trực tiếp hoc qua dch v
bưu chính đến Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph.
- Np trc tuyến qua Cng DVC quc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
Sửa đổi,
b sung
5
1.001777
Cấp Giấy phép đào tạo lái
xe, cấp Giấy phép xe tập lái
- Cấp Giấy phép đào tạo: 05
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ theo
quy định.
- Cấp Giấy phép xe tập lái:
01 ngày làm việc, kể từ ngày
cấp giấy phép đào tạo lái xe
cho cơ sở đào tạo.
- Np h trực tiếp hoc qua dch v
bưu chính đến Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph.
- Np trc tuyến qua Cng DVC quc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
Sửa đổi,
b sung
6
1.001623
Cấp lại Giấy phép đào tạo
lái xe ô khi điều chỉnh
hạng xe đào tạo, lưu lượng
- Thi hạn tổ chức kiểm tra
thực tế: 04 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đhồ theo
quy định;
- Np h trực tiếp hoc qua dch v
bưu chính đến Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph.
Sửa đổi,
b sung
3
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
Tình trạng
cấu hình trên
phần mềm
đào tạo thay đổi địa điểm
đào tạo
- Thời hạn cấp lại Giấy phép
đào tạo lái xe: 02 ngày làm
việc kể từ ngày kết thúc
kiểm tra.
- Np trc tuyến qua Cng DVC quc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
7
2.000769
Cấp li Chng chỉ bồi
dưỡng kiến thức pháp luật
về giao thông đường bộ cho
người điều khiển xe máy
chuyên dùng trường hợp Cơ
sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ
không còn hoạt động
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Np h trực tiếp hoc qua dch v
bưu chính đến Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph.
- Np trc tuyến qua Cng DVC quc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
Sửa đổi,
b sung
8
1.000028
Cấp Giấy phép lưu hành xe
quá tải trọng, xe quá khổ
giới hạn, xe bánh xích, xe
vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên
đường bộ
Trong thời hạn 02 (hai) ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
- Np h trực tiếp hoc qua dch v
bưu chính đến Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph.
- Np trc tuyến qua Cng DVC quc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
Sửa đổi,
b sung
II
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ TH VÀ NÔNG THÔN
1
1.014155
Thẩm định nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch đô thị nông
thôn do nhà đầu đã được
15 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Np h trực tiếp hoc qua dch v
bưu chính đến Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph; Trung
tâm Phc v hành chính công xã.
Sửa đổi,
b sung
4
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
Tình trạng
cấu hình trên
phần mềm
lựa chọn để thực hiện dự án
đầu tư tổ chức lập
- Np trc tuyến qua Cng DVC quc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
2
1.014159
Cung cấp thông tin quy
hoạch đô thị và nông thôn
Không quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được yêu
cầu
- Np h trực tiếp hoc qua dch v
bưu chính đến Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph; Trung
tâm Phc v hành chính công xã.
- Np trc tuyến qua Cng DVC quc
gia: https://dichvucong.gov.vn/.
Sửa đổi,
b sung
5
Phần II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CẤP TỈNH
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
1. Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
Mã thủ tục:
1.001765
Bước 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của S
Xây dựng tại Trung tâm Phục v
hành chính công thành phố
02 giờ làm việc
Không
DVCTT
Một phần
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vn tải,
Pơng tiện và Ngưi i
03 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định
nh đo Phòng quản vn tải,
Pơng tiện và Ngưi i
06 gi làm việc
Bước 4
Ký duyệt
nh đo Sở
06 gi làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
02 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
6
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
2. Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
Mã thủ tục:
1.001751
Bước 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục v
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Không có
DVCTT
Một phần
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vn tải,
Pơng tiện và Ngưi i
06 gi làm việc
Bước 3
Thẩm định
nh đo Phòng quản lý vận tải,
Pơng tiện và Ngưi i
04 gi làm việc
Bước 4
Ký duyệt
nh đo Sở
04 gi làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
02 ngày làm việc
3. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
thủ tục:
1.005210
Bước 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục v
hành chính công thành phố
02 giờ làm việc
Không có
DVCTT
Toàn trình
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vn tải,
Pơng tiện và Ngưi i
1,5 ngày làm việc
7
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
Bước 3
Thẩm định
nh đo Phòng quản lý vận tải,
Pơng tiện và Ngưi i
04 gi làm việc
Bước 4
Ký duyệt
nh đo Sở
04 gi làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
02 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc
4. Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
Mã thủ tục:
1.004993
Bước 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục v
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Không có
DVCTT
Toàn trình
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vn tải,
Pơng tiện và Ngưi i
02 gi làm việc
Bước 3
Thẩm định
nh đo Phòng quản vn tải,
Pơng tiện và Ngưi i
02 gi làm việc
Bước 4
Ký duyệt
nh đo Sở
02 gi làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
01 ngày làm việc
8
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
5. Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
Mã thủ tục:
1.001777
Bước 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục v
hành chính công thành phố
02 giờ làm việc
Không có
DVCTT
Một phần
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vn tải,
Pơng tiện và Ngưi i
04 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định
nh đo Phòng quản vn tải,
Pơng tiện và Ngưi i
06 gi làm việc
Bước 4
Ký duyệt
nh đo Sở
06 gi làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
02 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
06 ngày làm việc
6. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm
đào tạo
Mã thủ tục:
1.001623
Bước 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục v
hành chính công thành phố
02 giờ làm việc
Không có
DVCTT
Một phần
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vn tải,
Pơng tiện và Ngưi i
04 ngày làm việc
9
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
Bước 3
Thẩm định
nh đo Phòng quản vn tải,
Pơng tiện và Ngưi i
06 gi làm việc
Bước 4
Ký duyệt
nh đo Sở
06 gi làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
02 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
06 ngày làm việc
7. Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy
chuyên dùng trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động
Mã thủ tục:
2.000769
Bước 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục v
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Không có
DVCTT
Toàn trình
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý vn tải,
Pơng tiện và Ngưi i
06 gi làm việc
Bước 3
Thẩm định
nh đo Phòng qun vận tải,
Pơng tiện và Ngưi i
04 gi làm việc
Bước 4
Ký duyệt
nh đo Sở
04 gi làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
02 ngày làm việc
10
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
8. Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên đường bộ
Mã thủ tục:
1.000028
Bước 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục v
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Không có
DVCTT
Một phần
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý kết cu An
toàn giao thông
06 gi làm việc
Bước 3
Thẩm định
nh đo Phòng qun kết cu
An tn giao tng
04 gi làm việc
Bước 4
Ký duyệt
nh đo Sở
04 gi làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
02 ngày làm việc
II. LĨNH VỰC QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
1. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã
được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Mã thủ tục:
1.014155
Bước 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục v
hành chính công thành phố
0,5 ngày
Theo quy
định tại
Thông số
DVCTT
Một phần
11
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng quản lý quy
hoạch và Phát triển đô thị
0,5 ngày
17/2025/T
T-BXD
ngày
30/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Xây dựng
ban hành
định mức,
phương
pháp lập
quản chi
phí cho
hoạt động
quy hoạch
đô thị
nông thôn.
Bước 3
Thụ lý hồ sơ (lấy ý kiến hội đồng
thẩm định, các quan, tổ chức
liên quan, tổng hợp, gửi kết
quả Nhà đầu tư); tổng hợp, thẩm
định hồ đã hoàn thiện, bổ sung
chỉnh sửa (nếu có), trình lãnh đạo
phòng xem xét
CV Phòng quản lý quy hoạch và
Phát triển đô thị
11,5 ngày
(không tính thi gian
Nhà đầu tư hoàn thiện
h sơ)
Bước 4
Trình Lãnh đạo S ký duyt Báo
cáo thẩm định
nh đo Phòng quản lý quy
hoạch và Phát triển đô thị
01 ngày
Bước 5
Ký duyệt
nh đo Sở
01 ngày
Bước 6
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
0,5 ngày
Tổng cộng thời gian giải quyết
15 ngày
2. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
Mã thủ tục:
1.014159
Bước 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục v
hành chính công thành phố
01 gi làm vic
Không có
DVCTT
Toàn trình
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng quản lý quy
hoạch và Phát triển đô thị
02 gi làm vic
12
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
Bước 3
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng quản lý quy hoạch và
Phát triển đô thị
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Thẩm định
nh đo Phòng quản lý quy
hoạch và Phát triển đô thị
04 gi làm việc
Bước 5
Ký duyệt
nh đo Sở
04 gi làm việc
Bước 6
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
01 giờ làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CẤP
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
I. LĨNH VỰC QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
1. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã
được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Mã thủ tục:
1.014155
Bước 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
0,5 ngày
Theo quy
định tại
Thông tư số
DVCTT
Một phần
13
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
0,5 ngày
17/2025/TT-
BXD ngày
30/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Xây dựng
ban hành
định mức,
phương pháp
lập quản
chi phí cho
hoạt động
quy hoạch đô
thị nông
thôn.
Bước 3
Thụ lý hồ sơ (lấy ý kiến hội đồng
thẩm định, các quan, tổ chức
liên quan, tổng hợp, gửi kết
quả Nhà đầu tư); tổng hợp, thẩm
định hồ đã hoàn thiện, bổ sung
chỉnh sửa (nếu có), trình lãnh đạo
phòng xem xét.
Chuyên viên Phòng Kinh tế/
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
12,5 ngày
(không tính thi gian
Nhà đầu tư hoàn
thin h sơ)
Bước 4
Ký duyt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
01 ngày
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,5 ngày
Tổng cộng thời gian giải quyết
15 ngày
2. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
Mã thủ tục:
1.014159
Bước 1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
01 gi làm vic
Không có
DVCTT
Toàn trình
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
02 gi làm vic
14
CÁC
BƯỚC
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
Phí, lệ phí
(vnđ)
Ghi chú
Bước 3
Giải quyết hồ sơ
CV Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ
tầng và Đô th
02 ngày làm việc
Bước 4
Thẩm định
nh đo UBND cấp xã/ Lãnh
đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị (nếu được UBND
cấp xã ủy quyn)
04 gi làm việc
Bước 5
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
01 giờ
làm việc
Tổng cộng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 952/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 911/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×