• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 710/QĐ-UBND Phú Yên 2024 Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/06/2024 22:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 710/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường năm 2024 trên địa bàn tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 710/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 710/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 710/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UY BAN NHAN DAN
T1IH PHU YEN
S:
'(
/QD-UBND
CQNG HOA
xA
HQI CHIIJ NGHIA VIET NAM
Dôc 1p
-
Tii' do
-
Hanh phüc
Phi Yen, ngày .Z4' thông
nám 2024
QUYET D!NH
V vic phê duyt K hotch ctu giá quyn khai thác khoáng san
lam
vt lieu xây dujng thông thu*ng nãm 2024 trên dja bàn tinh
UY
BAN NHAN DAN T!NH PHU YEN
Can thLut To' ch&c chInh quyn d.iaphu'o'ng ngày 19 tháng 6 nãm 2015,
Can ci'r Lut tha ddi, bo' sung m5t so' diu côa Lut To' chi'rc ChInh p/n và
Luat TO chôv chInh quyên d.iaphu'o'ng ngày 22 tháng 11 nàn'z 2019;
Can c& Lut Khoáng san ngày 17 tháng 11 nàm 2010;
Can c&
Luat
Ddu giá tài san ngày 17 tháng 11 nàin 2016,
Can ci' Nghj djnh so' 22/2012/ND-CF ngày 26 tháng 3 nàm 2012 cüa ChInh
phô quy djnh ye dáu giá quyén khai thác khoáng sán,
Gän c&Nghj djnh so' 158/2016/ND-CF ngày 29 thông 11 nàm 2016 côa C'hInh
phz quy djnh chi tiêt
mat
so
diêu côa Luat Khoông sán,
án thNghj djnh so' 67/2019/ND-CF ngày 31 thông 7 nàm 2019 côa ChInh
phü quy d/nh ye phtroi'zgpháp tInh, m'c thu tiên
cap
quyên khai thác khoáng san;
Gàn cz' Thông tu' lien tjch
so'
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9
näm 2014 cia lien
ba:
Tài nguyen và Môi trztOvig và Tài chInh quy dfnh chi tiêt mat
so
diêu côa Nghj d/nh
so
2
2
/
2
012/ND-CP,
C'ãn cô Thông tu' so' 45/2017/T/T-BTC ngày 12 tháng 5 nàm 2017 côa B5 Tài
chInh quy djnh khung thih?ao dich vy dâu giá tài san theo quy djnh tçii Luat Dâu giá
tài sán,
C'àn c& Thông tit so' 48/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 5 nám 2017 cáa B Tài
chjnh quy
dinh
chê d5 tài chInh trong hoçit dc5ng dôu giá tài sán,
Can c& Thông tu' so' 108/2020/TT-BTC ngày 21 tháng 12 nãm 2020 cza Bç5
Tài chInh tha dOi, bO sung
mat
so
diêu côa Thông tu'
so
45/201 7/TT-BTc,
('an cô' các Quylt djnh cáa UBND tinh: so' 323 7/QD-UBND ngày 30 tháng
12 näm 2016 ye vic phê duyt Quy hogch thàm do; khai thác, chê biên và st dyng
khoáng san lam vat lieu xôy dy'ng thông thu'O'ng và than bun trên dja bàn tinh Phz
Yen den nàm 2020 và djnh hu'ó'ng den nàrn 2030;
so
1083/QD-UBND ngày 22 thông
7
nàm
2019,
so
1354/QD-UBND ngày 03 thông 8 nám 2020 và sO 990/QD-UBND
ngày 18 thông 8 nàm 2022 ye vicphê duyt
cap
nhat, bO sung các diem mO khoOng
san lam
v4t
lieu
xôy dyng thông thu'O'ng vào Quy hoçch thàm dO, khai thác, chê biên
và th dung khoáng san lam
vat
liii
xay
dyng thông thu'O'ng và than bin trên dja bàn
tinh Phô Yen den nàm 2020 và d,inh hu'O'ng den nám 2030,
Can th Nghj quyê't so' 162/NQ- UBND ngày 08 thông 5 nám 2024 côa UBND
tinh ye vic thông qua 02
nai
dung dy tháo
thuac
thOm quyên cáa UBND tinh do 56
XOy dyng, So' Tài nguyen và Môi tru'O'ng tham mui, d xuOt;
Ký bởi: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Cơ quan: Tỉnh Phú Yên
Ngày ký: 24-05-2024 10:42:58 +07:00
TM. UY BAN NHAN DAN
ñ14f
KT. CHU TICH
HU TICH
guyên Thão
2
Theo d nghf cüa S& Tài nguyen và Môi trw&ng (tQi T& trInh
s6
1 78/TTr-
STNMT ngày 16 tháng 4 nám 2024 và Bo cáo
so
284/BC-S TNMT ngày 13 tháng 5
nám 2024).
QUYET DjNH:
Dieu 1.
Phé duyt K hoach du giá quyn khai thác khoáng san lam
vat
1iu
xay dirng thông thu?mg näm 2024 trên dja bàn tinh, nhu sau:
- Tng s 43 mO, vth thng din tIch
564,76
ha, gm:
+ Dá VLXD thông thi.r?ng: 13 mö vOi tng din tIch 146,2 ha.
+ DAt lam vat
lieu
san lAp: 18 mO vi tng din tIch 3 10,09 ha.
+ Cat xay dmg: 08 mó vi tng din tIch
75,6
8 ha.
+ DAt set (lam gch, ngoi): 04 mó vci tng din tIch 32,79 ha.
(Chi tiê't theo KI hoach dInh kern,)
- Th?ñ gian thirc hin: Trong näm 2024.
Diu
2. Loi mô dAt H Ba Giàng, dèo Cay Ciia, thôn Triu San, xà Xuân
Th9 2, thj xä Song Câu ra khói Danh m1ic khu virc không dâu giá quyên khai thác
khoáng san theo các Quyêt djnh so 844/QD-UBND ngày 28/7/2022 và so 606/QD-
UBND ngày 17/5/2023 cUa UBND tinh, dê bô sung vào Kê hoach dâu giá quyên
khai thác khoáng san lam
vat
1iu xay drng thông thung näm 2024.
Diu
3. Trách nhim cüa Si Tài nguyen và Môi trung
- Chju trách thim trurc UBND tinh và pháp luat v k& qua rà soát, tham
mi.ru dê xuât.
- Tip tiic thrc hin hoàn tAt thu tic và t chirc dAu giá quyn khai thác khoáng
san dôi vâi các diem mô con
lai
theo Quyet djnh so 1189/QD-UBND ngày 08/9/202 1
cüa UBND tinh.
Diu 4.
Quy& djnh nay có hiu 1irc k t1r ngày k.
Chánh Van phOng UBND tinh; Giám dOc S Tài nguyen và MOi trumg vã
Thu truing cac cci quan và tO chirc, cá nhân có lien quan chju trách nhim thi hành
Quyêt djnh này./.
No'i n/i in:
- Nhu Diu 4;
- B Tài nguyen và Môi trixng;
- Ti'. Tinh Uy, 'IT. HDND tinh (de báo cáo);
- Các s&: KHDT, TC, TP,
XD, CT, GTVT, NNPTNT;
- Cic Thud tinh, Ciic QLTT tinh;
- BQL KKT PhC Yen;
- BQL các DA DTXD tinh;
- BQL Khu NNUDCNC Phá Yen;
- UBND các huyn, Tx, Tp;
- CT, các PCT UBND tinh;
- Các PCVP UBND tinh;
- Cong thông tin din tr tinh;
- Liru: VT, Phg, QVi4i33
Uv6v
\
CQNGHOAXAHQICHUNGIITAVIETNAM
Dc 1p
-
Tii' do
-
Hinh phüc
KE
HOACH
ai tithe khoáng san
lam
vt
lieu
xây dtng
gthirông näm 2024 trên dja bàn tinh
(Kern theo Quyêt djnh
so
4O /QD-UBND ngày /f/ /2024 cza UBND tinh)
I.
MJC
IMCH, YEU
CAU
1.MiicdIch:
-, Du giá quyn khai thác khoáng san lam can cir pháp 1 cho vic 1p thu tijc
cap Giây phép hoat dng khoáng san theo quy dnh cüa pháp 1ut, trên nguyen täc
dam báo tInh cong khai, minh bach, bão dam s1r cong bang, bInh dang giia các
Nhà dâu tu.
- Nhm quãn 1, khai thác và sir diing hcp 1, ti& kim tài nguyen, dáp 1rng
nhu câu vt 1iu xây drng, san lap trén dja bàn, dong th?yi phát huy tiêm näng khoáng
san, thu hUt dau tu khai thác Co hiu qua nguôn tài nguyen khoáng san, tang nguôn
thu cho ngân sách nba nuc.
2.
Yêu câu:
- Các khu virc khoáng san duçc 1ira ch9n dira ra du giá phãi phU hçp vâi Quy
hoich thäm dO, khai thác, chê biên và sU diing khoáng san lam vt 1iu xây dirng
thông thixO'ng và than bUn trên dja bàn tinh PhU Yen den näm 2020 và djnh hi.rthìg
den näm 2030 dã duqc UBND tinh phê duyt.
- Thirc hin du giá quyn khai thác khoáng san dam bào dUng quy djnh cUa
pháp luat ye dau giá quy djnh t1i Lust Dâu giá tài san nm 2016; Nghj djnh
so
22/2012/ND..CP cUa ChInh phU; Thông tu lien tjch
so
54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC cUa lien b: Tài nguyen và MOi truO'ng và Tài chInh.
II.
NQI DUNG
1.
S luçrng:
Tng s 43 mO, vOi thng din tIch
564,76
ha (gm: Din tIch dt
do nhà nuOc quân 1 (h dan dang canh tác) và din tIch dat do h gia dInh, cã nhân
quán l, sir diing), trong do:
- Dá VLXD thông thu6ng: 13 mO vâi thng din tIch 146,2 ha.
- Dt lam vt
lieu
san 1p: 18 mO vOi thng din tIch 3 10,09 ha.
- Cat xay drng: 08 mO vOi tng din tIch 75,68 ha.
- Dt set (lam gach, ngoi): 04 mO vOi tng din tIch 32,79 ha.
(Chi tit theo Phy lyc dInh kèrn)
2.
Phuffng pháp thirc hin:
T chUc phiên du giá theo quy djnh
t?i
Lut
Dâu giá tài san näm 2016; Nghj djnh
so
22/2012/ND-CP cUa ChInh phU; Thông tu
lien tjch s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC cUa lien b: Tài nguyen và Môi trithng và
Tài chInh và các quy dnh khác có lien quan.
2
3.
Thôi gian thiyc hin:
Nàm 2024.
4.
Kinh phi thiyc hin:
Theo quy djnh
tai
Nghj djnh s 22/2O12iND-CP cUa
Chinh phU; Thông tu lien tjch so 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC cüa liêñ b: Tãi
nguyen va Môi tnring
Va
Tâi chinh; Thông tu so 48/2017/TT-BTC cüa B Tài chInh
vâ các quy djnh khác có lien quan.
III. TO
CH1YC
THC
ffl1N
1.
S& Tài nguyen và
Môi tru*ng:
-
Lp h si
c11
th cho tüng khu vi1c bao gm: Vj trI, din tich, dánh giá sc b
trü luçing khoáng san, xay dirng phucing an dâu giã, xác djnh giá khi diem, buâc giá,
tiên dt tnrâc cho trng khu v11c mó khoáng san dua ra dâu giá.
-
Lira ch9n T chirc du giá tài san theo quy djnh
tti
Diu
56
Lust Du giá tài
san näm 2016.
-
Tham mru UBND tinh trin khai và
th
chirc thirc hin du giá quyn khai
thác khoáng san theo dung quy djnh cüa pháp luat
ye
khoáng san và quy djnh khác
cO lien quan.
-
Phi hqp vi Van phông UBND tinh d dang tái cong khai K hoach nay
trên Cong thông tin din
ti~
tinh và S Tài nguyen và Môi tnrng k tr ngày K
hoach nay ducc ban hành cho den khi thuc hin hoàn thành Kê hoach.
2.
S& Tài chInh, So' Tu' pháp,
SO' Xây d'ng,
S& Cong Thu'o'ng:
Theo chrc näng, nhim v11, quyn
han
duçc giao, có trách nhim pMi hcip vOi
S Tài nguyen và Môi trung trong vic
to
chirc và trin khai hoat dng dAu giá
quyên khai thác khoáng san theo Kê hoach nay.
3.
UBND các huyn, thj xa, thành ph
110
,
1
có khoáng san du'a ra du giá
có trách nhim:
-
Dàng k b sung các khu virc mO du giá vào Quy hoach, K hoch str di1ng
dat cap huyn.
-
Cp nhat dy dU các khu ch bin, bãi tp két, dung vn chuyn vào cac
quy hoach lien quan (quy hoach xay d1rng, quy hoch, k hoch si:r diing dat;
1°a
ngoài Quy hoach 03
'°a
rung...) dê dam báo diêu kin triên khai các thu tic khoáng
san theo quy djnh.
-
T chirc chi
dao
thirc hin vic bão v mt bang, mc giOi khu du giá quyn
khai thác khoáng san, dam báo nguyen trang dê bàn giao cho
to
chic, cá nhân trcing
dâu giá quyen khai thác khoáng san.
-
Ph6i hçip vâi các sO', nganh lien quan
th
chirc và trin khai hoat dng dAu giá
quyên khai thác khoáng san.
Trong qua trinh trin khai, nu
CO
nhttng vAn d vixâng mAc, cac sO',
ngành, UBND các huyn, thj xà, thành phô kjp thai phán ánh, kien nghj gui ye
su
Tài nguyen và Môi truO'ng
e
tong hp, báo cáo tham mu'u dê xuât UBND tinh xem
xét, quyet djnh./.
Ph 1iic
Danh miic cãc khu vrc dâu giá quyên khai thác khoáng san
lam v lieu xây dirng thông thir?rng nàm 2024 trên dja bàn flnh
(Kern theo Quyetdjnh so fo/QD-UBND ngày
/2024 cia UBND tinh)
TT
Loi khoáng
san
Vj
tn dim mô
To d VN-2000,
kinh tuyn 108°30',
mill chiu
3
0
Diên tich
(ha)
Quyêt djnh phê
duyt quy hoch
khoáng san
Hin trng
sfrdiingdât
Ghi chü
X(m)
Y(m)
TH! XA BONG HOA:
02
mô dá
Dá chê
Thôn Bàn Nham
Nam, phung HOa
XuânTây
1.435.397
1.435.502
1.435.512
1.435.352
587.169
587.180
587.280
587.360
1,87
So 323 7/QD-
UBND ngày
30/1
2
/
2
016
Dat do h
giainh, cá
nhân quàn 1, sü diing
Trongkhu
virc 2,46ha
2
Dáchè
ThônPhüKhê2,xà
HôaXuânDông
1.430.883
1.430.894
1.430.839
1.430.703
1.430.678
1.430.613
1.430.751
1.430.832
592.796
592.845
592.909
592.921
592.953
592.900
592.853
592.857
1,5
So3237/QD-
UBNDngày
30/12/2016
Bat do hO gia dinh, cá
nânquãn1,sildiirig
II
HUY1N
TAY HOA: 08 mó (02 mó cat, 02 mö dt,
03 mó dá, 01 mô set)
Cat xây dirng
Song Ba R.ng, thj
trânPhüThr
1.439.487
1.439.635
1.439.871
1.439.637
578.534
579.02 1
578.950
578.492
10
So 3237/QD-
UBND ngày
30/12/20 16
Dt bài bèi
2
Cat xây drng
Khuv?c2,thônTân
M, xã Hôa Phi vk
thOnMThnhTây,
xàHOaPhong
1.437.755
1.437.435
1.437.440
1.437.753
573.210
573.484
573.734
573.460
7,98
So 3237/QD-
UBND ngày
30/12/2016
Dt bài bè,i
Trong khu
vuc 17 ha
2
TT
Loi khoáng
san
Vj trI dim mó
To d VN-2000,
kinh tuyn 108°30',
miii chiu
30
Din tIch
(ha)
Quyt dinh phê
duyt quy hoich
lthoáng san
Hin tran
sfr dng dat
Ghi chii
X(m)
Y(m)
3
Dat san lap
ThônM5Binhvà
thôn Binh Thng, xã
San Thành BOng (vj
trI
1)
1.433.587
1.433.544
1.432.791
1.432.804
563.526
564.109
563.980
563.542
39,4
So
9901QD-
UBND ngày
18/8/2022
Dat do h gia dInh, Ca
flhafl quãn l, sii ding
Trong khu
vrc 109ha
4
Dt san lap
ThônMBinhvà
thOn BInh Thing, xã
San Thành BOng (vj
tr12)
1.433.640
1.433.587
1.432.804
1.432.815
562.810
563.526
563.542
563.096
46,4
So
9901QD-
UBND ngày
18/8/2022
Dat do h
gia dinli, cã
nhân quãn 1, sr
dvng
Trong khu
vrc 109ha
5
Dáxâydrng
Thôn Lxang PhuOc,
xa Hôa Phii
1.433.744
1.433.749
1.433.782
1.433.632
1.433.282
1.433.278
1.433.409
1.433.643
1.433.743
1.433.744
1.433.544
1.433.544
570.740
570.290
570.150
570.030
570.361
571.614
571.614
571.148
571.142
570.840
570.840
570.740
55,3
SO 990/QD-
UBNDngày
18/8/2022
Dat do h gia dinh, cá
nhân quãn l, sr diing
6
Ba xây dmg
HOc Dèo, thôn
Luang Phi.nlc, x
Hôa Phii
1.433.931
1.433.873
1.433.724
1.433.713
1.433.409
1.433.643
571.132
571.289
571.286
571.614
571.614
571.148
11,72
S
1354/QD-
UBND ngày
03/8/2020
Dt do h gia dinh, cá
nlian quãn i, sii diing
3
TT
Loi khoáng
san
Vj tn diem mo
To d
VN
-2000,
kinh tuyn 108°30',
mñi chieu
3
0
Din tIch
(ha)
Quyt djnh phê
duyt quy hoch
1dioáng san
Hin tran
su' dung dat
Ghi chü
X(m)
Y(m)
7
Dá ché
Hoc Me, thôn Hi
Cu, xä Hóa Tan Tây
1.430.260
1.430.138
1.429.989
1.430.091
583.942
584.263
584.105
583.936
4,83
So 3237/QD-
UBND ngày
30/12/2016
E)ât do hO gia dInh, cá
nhân quãn 1, sir diing
Trong khu
vurc 8,97ha
8
Set
g?ch
ngói (2 vj trI)
8.1
VjtrIl
Thôn Dá Mài, xã
SanThãnhTây
1.433.068
1.433.063
1.433.097
1.433.123
1.433.144
1.433.192
1.433.221
1.433.231
1.433.084
559.703
559.696
559.586
559.568
559.522
559.536
559.579
559.648
559.708
1,86
S
1354/QD-
UBNDngày
03/8/2020
Dat do nba nuàc quán
8.1
Vj trI 2
Thôn Dã Mài, xã
ScinThànhTây
1.433.243
1.433.309
1.433.284
1.433.104
559.659
559.726
559.801
559.716
1,43
So
1354/QD-
UBND ngày
03/8/2020
Dat do nhà nufic quàn
III
HUYIN SONG HINH: 03 mô (01 mO cat, 02 mö dt)
Cátxâydig
Thôn Ha Giang, xà
San Giang
1.440.853
1.440.603
1.440.603
1.440.853
558.760
558.760
558.360
558.360
10
s6
3237/QD-
UBND ngày
30/12/2016
Dt do nhà nu6c quãn
1 (h dan dang canh
tác)
4
TT
Loi khoáng
san
Vj tn dim mô
Tot d VN-2000,
kinh tuyn 108°30',
mm chieu
3
0
Din tIch
(ha)
Quyt djnh phê
duyt quy hoch
khoángsãn
Hiên tran
dat
Ghi chü
X(m)
Y(m)
2
Dat san lap
Thôn Tan An, xâ Ea
Bar
1.437.925
1.437.952
1.437.915
1.437.827
1.437.766
1.437.724
1.437.655
1.437.823
529.190
529.359
529.454
529.525
529.539
529.522
529.360
529.193
07
So 990/QD-
UBND ngày
18/8/2022
Dat do h
gia dInh, Ca
nhân quán 1', sü ding
3
Dtsan1p
ThônSuiBiu,xä
San Giang
1.435.413
1.435.299
1.435.038
1.435.125
1.435.194
1.435.215
554.739
554.909
554.696
554.691
554.657
554.609
05
So990/QD-
UBND ngày
18/8/2022
Dat do h gia dInh, Ca
nhânquán1,srdng
IV
HUY1N SIiN HOA: 03 mO (02 mO cat, 01 mö set)
Cat xây dmg
ThônMäcHàn,x
San Ha
1.442.441
1.442.886
1.442.830
1.442.413
562.112
562.237
562.376
562.207
5,7
So990/QD-
UBND ngày
18/8/2022
Dt bäi bi
2
Cat xây drng
Khu ph Dông HOa,
thi trn Cüng San
1.442.092
1.442.169
1.441.573
1.441.524
553.627
553.444
553.237
553.344
10
So 3237/QD-
UBND ngày
30/12/2016
Dat do h
gia dInh, Ca
nhân quãn 1, sir ding
Trong khu
vçrc
25,11
ha
3
Set gch ngói
Thôn Sui Cau, xa
San Ha
1.445.167
1.445.262
1.444.873
1.444.659
1.444.836
562.075
561.980
56
1.700
561.950
562.159
15,0
S3237/QD-
UBND ngãy
30/12/2016
Dat do h gia dInh, cá
ân quãn i, sr ding
5
TT
Loi khoáng
san
Vj
trI dim mO
To dI VN-2000,
kinh tuyn 108°30',
miii chiu 3°
Diên tIch
(ha)
Quyt djnh phê
duyt quy hotch
khoãng san
Hiên trn
sii' ding dat
Ghi chii
X(m)
Y(m)
y
HUYN PHU HOA: 07 mô
(2
mô cat, 4 mô dt, 1 mô dá)
Cátxâydirng
ThônPhiiSen,xã
HOaDjnhTây
1.438.456
1.438.090
1.437.971
1.437.828
1.437.951
1.438.382
566.878
567.229
567.502
567.425
567.161
566.740
13
So
3237/QD-
UBND ngày
30/12/2016
Dtt bi bi
Trongkhu
vi.rc 30 ha
2
Cat xây dmg
Mi rng mO cat khu
virc 1, thôn Phong
Niên, x HOa Thâng
1.440.206
1.439.889
1.439.729
1.439.905
1.439.972
1.440.089
578.831
578.101
578.187
578.583
578.674
578.879
13
So 990/QD-
UBND ngày
18/8/2022
Dt bãi bi
Trong khu
virc mO
70ha
3
Dat san lap
Thôn Phi.t Thanh, x
Hàa QuangNam
1.445.539
1.445.078
1.444.920
1.445.370
574.603
574.86 1
574.718
574.322
15
So 990/QD-
UBND ngày
18/8/2022
Dat do h
gia dinh, Ca
flhafl quãn 1, sir diing
4
Dat san lap
Thôn Mâu Lam, xã
HOaQuangNam
1.446.788
1.446.247
1.446.217
1.445.859
1.445.753
1.446.673
574.471
574.679
574.735
574.765
574.535
573.993
40
So 990/QD-
UBNDngày
18/8/2022
Dat do h gia dInh, Ca
nhân quân l, sir ding
5
Dat san lap
Thôn Cm Thach,
xà HOa Djnh Tây
1.439.070
1.438.925
1.439.370
1.439.490
572.279
571.701
571.629
572.178
25,5
So 1354/QD-
UBNDngày
03/8/2020
Dat do h gia dmnh, cá
nhân quãn 1, sr dung
6
TT
Loi khoáng
san
Vj trI dim mO
To d VN-2000,
kinh tuyn 108°30',
müi chiu
3
0
Din tIch
(ha)
Quyêt djnh phê
duyt quy hoch
khoáng san
Hin tring
sfr dizng dt
Ghi chü
X(m)
Y(m)
6
Dt san lap
Thôn Long Phtng,
x HOa Tn
1.449.384
1.449.602
1.449.699
1.449.608
1.449.106
1.449.384
580.282
580.243
580.097
579.492
579.634
580.282
30
S
990/QF-
UBNDngày
18/8/2022
Dt do h gia dinh, Ca
nhân quãn 1', sr dung
Dá VLXD thông
thuäng (dá ché)
Thôn Phü Thanh, x
HOa Quang Nam
1.445.142
1.444.951
1.444.898
1.445.102
575.115
575.150
575.015
574.882
04
So 3237/QD-
UBND ngày
30/12/2016
Dat do h
gia dmnh, cá
nhân quãn 1, sir diing
VI
HUYN TUY
AN:
05 mô (04 mô dat, 01 mO
ta)
Dat san lap
ThOnPhüDim,xã
AnNinhTâyvàthôn
Phü Thjnh xà An
Thach(khuvuc2)
1.473.858
1.473.861
1.473.739
1.473.801
1.474.122
1.474.126
582.156
582.088
581.933
58 1.704
581.692
582.164
15,2
SO990/QD-
UBND ngây
18/8/2022
Dat do h gia dinh, cã
nhân quãn l, sr dçng
2
Dt san 1p
Thôn Phong Lânh,
xã An Linh
1.466.933
1.466.948
1.467.204
1.467.180
1.467.064
575.545
575.375
575.3
73
575.553
575.673
06
S
990/QD-
UBND ngay
18/8/2022
Dat do h gia dinh, cá
nhân quãn 1, sir ding
3
Dat Safl lap
Thôn Phü Long, xã
An M
1.459.315
1.459.346
1.459.194
1.459.066
1.459.298
580.925
581.050
581.148
580.786
580.756
6,7
S990/QD-
UBND ngày
18/8/2022
Dat do h gia dinh, cá
ânquãn1,sirding
7
TT
Loi khoáng
san
Vj trI dim mô
To d VN-2000,
kinh tuyn 108°30',
müi chiu
3
0
Din tich
(ha)
Quyt djnh phê
duyt quy hoch
oáng san
lien tran
sir diing dat
Ghi chü
X(m)
Y(m)
4
Dtsan1p
Thôn Birth Chánh,
..
xaAnDãn
1.476.730
1.476.716
1.476.554
1.476.506
1.476.631
1.476.596
575.998
576.156
576.209
576.112
575.975
575.880
05
So 990/QD-
UBNDngày
18/8/2022
Dat do h gia dinh, cá
nhân quãn 1, sir diing
Dá VLXD thông
thix?mg (da ché)
Thôn Phong Lnh,
xã An Linh
1.466.283
1.466.354
1.466.416
1.466.379
1.466.363
1.466.315
1.466.105
1.466.105
1.466.179
1.466.191
574.346
574.385
574.205
574.184
574.182
574.195
574.182
574.331
574.382
574.323
4,6
So 990/QD-
UBND ngày
18/8/2022
Dat do h gia dInh, Ca
nhân quãn 1, sir dung
VII
HUY1N BONG XUAN: 11 mó (01 mô cat, 04 mô dat, 04 mô dá,
02
mô set)
Cat xây dirng
Thôn Tan Binh, xã
XuAn Son Bc
1.478.152
1.478.022
1.477.967
1.477.923
1.477.909
1.477.996
1.478.118
568.474
568.853
568.350
568.386
568.955
568.730
568.481
06
So 990/QD-
UBND ngày
18/8/2022
Dt bãi bi
2
Dat san lap
Thôn Phucc Lc, xã
Xuan Quang 3
1.476.575
1.476.575
1.476.821
1.476.821
564.632
564.228
564.220
564.632
10,04
So 3237/QD-
UBND ngày
30/12/2016
Dat do h gia dinh, Ca
nhân quãn 1, sir drng
8
TT
Loi khoáng
san
Vj trI dim mô
To di YN-2000,
kinh tuyn 108°30',
müi chiu
30
Din tIch
(ha)
Quyt djnh phê
duyt quy hoch
khoángsãn
Hiên trtn
dat
Ghi chñ
X(m)
Y(m)
3
Dt san lap
Thôn Phü Hi, xã
Xuân Phuàc
1.469.623
1.469.671
1.469.380
1.469.293
561.085
561.368
561.478
561.150
10,08
So 3237/QD-
UBNDngày
30/12/2016
Dat do hO gia dinh,
Ca
nhân quãn l, sr ding
Trongquy
hoch là
thôn Phixâc
HOi
4
Datsanlap
Thôn LanE Tru?mg,
xãXuânLành
1.493.831
1.494.240
1.494.194
1.493.790
557.793
557.824
558.325
558.287
20,05
So 323 7/QD-
UBNDngày
30/12/2016
Dat do hO gia dinh,
Ca
nEânquànl,srding
5
Dt san 1p
Xa Xuân Son B.c
1.478.036
1.478.310
1.478.186
1.478.003
572.006
572.165
572.463
572.109
6,6
So
9901QD-
UBND ngày
18/8/2022
Dat do hO gia dinh, cá
nhânquãnl,sirdiing
6
Dá VLXD thông
thiRng (dá chê)
Thôn Lành Truing,
xA Xuân LanE
1.494.651
1.495.259
1.495.263
1.494.652
557.716
557.719
557.474
557.468
15,03
So 3237/QD-
UBNDngay
30/12/2016
Dat do hO gia dlnh, cá
nhân quãn l, sir diing
Dá VLXD thông
thtthng
Thôn Phrnc
LOc,
xA
Xuân Quang 3
1.475.628
1.475.769
1.475.493
1.475.479
1.475.634
1.475.606
564.499
564.381
564.267
564.339
564.413
564.497
2,5
So 1083/QD-
UBND ngày
22/7/2019
Dat do hO gia dinh,
Ca
nhân quãn 1, sir diing
9
TT
Loti khoáng
san
.;
,
Vj trI them mo
To di VN-2000,
kinh tuyn 108°30',
miii chiu
3
0
Diên tIch
(ha)
Quyt djnh phê
duyt quy hoch
khoáng san
Hiên trans
sfr
ding dat
Ghi chü
X(m)
Y(m)
8
Dá xây drng
Thôn Lành Tri.rO'ng,.
xã Xuân Länh
1.495.588
1.495.675
1.495.868
1.495.937
1.495.539
1.495.423
558.681
558.495
558.543
558.267
558.159
558.641
15,7
So 990/QD-
UBND ngây
18/8/2022
Dat
do h gia dinh, Ca
nhân quãn 1, sir ding
Dá VLXD thông
thuing (dã ché)
Thôn Tan Phrnic, x
Xuân San B.c
1.477.363
1.477.709
1.477.706
1.477.292
573.371
573.291
572.828
572.782
20,05
So 3237/QD-
UBND ngãy
30/12/2016
Dt do hO gia dInh, cá
nhân quãn 1, sir dmg
10
Sétgchngói
Thôn Phii Xuân B,
xã Xuân Phiràc
1.470.053
1.469.623
1.469.611
1.470.047
560.023
560.112
559.957
559.889
6,3
So 1083/QD-
UBNDngày
22/7/2019
Dat do hO gia dinh, cá
nhân quãn 1, sir ding
11
D.t set
Thôn Phiic Hôa, xâ
Xuân Phiic
1.473.576
1.473.511
1.473.417
1.473.388
1.473.283
1.473.271
1.473.130
1.473.254
1.473.282
561.792
561.876
561.832
561.871
561.839
561.868
561.813
561.536
561.548
8,2
S990/QD-
UBND ngày
18/8/2022
Dat do hO gia dInh, cá
nhân quãn 1, sir digig
10
TT
Loti khoáng
san
Vj tn aim mô
Tot
VN-2000,
kinh tuyn 108°30',
mñi chiu
30
Diên tIch
(ha)
Quyt djnh phê
duyt quy hoch
khoáng san
Hiên trana
sfr
diing
Ghi chü
X(m)
Y(m)
VIII
TH! XA SONG CAU: 04 mO (02 mO dt, 02 mô dá)
Dt san ip
ThônTuytDiêm,
xâ Xuân Binh
(vjtrI 1)
1.502.351
1.502.389
1.502.314
1.501.939
1.501.904
1.502.070
1.502.175
1.502.237
578.143
578.324
578.419
578.382
578.112
577.946
577.935
578.035
17
So
1354/QDUBND
ngay 03/8/2020
Dat do h
gia dinh, Ca
nhânquãn1,sfrding
2
Dt san 1p
H Ba Giang, dèo
Cay Cua Thôn Triu
San,xXuânTh92
1.480.757
1.480.844
1.480.585
1.480.492
1.480.603
574.782
574.920
575.052
574.932
574.834
5,12
S
3237/QD-
UBND ngày
30/12/2016
Dat do h
gia dInh, cá
nhân quàn 1, sir diing
Kiêm tra
rmg
Dá ché G9p Sue,
HOn Dung
Thôn Cao Phong, Xa
XuânLâm
1.486.230
1.486.173
1.486.024
1.485.900
1.486.120
574.664
574.769
574.790
574.596
574.538
5,21
S6
3237/QD-
UBND ngày
30/12/2016
Dat do h gia dinh, Ca
flhanquan1y,sud1ng
4
Dá ché
Thôn Dan Phü 1, xã
XuanPhirang
1.487.934
1.487.849
1.488.097
1.488.169
585.829
585.985
586.031
585.900
3,9
So 3237/QD-
UBND ngày
30/12/2016
Dat do h
gia dInh, cá
nânquãn1,sirdiing

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 710/QĐ-UBND Phú Yên 2024 Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×