• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 514/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định Dự án KDC Tam Sơn, huyện Yên Dũng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 31/05/2024 11:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 514/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Khu dân cư Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 514/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 514/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 514/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng
năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Dự án “Khu dân cư Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa pơng ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trưng;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài ngunMôi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
252/TTr-STNMT ngày 28/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quthẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Khu dân Tam Sơn, Quỳnh Sơn, huyện Yên ng(sau đây gọi
dự án) của Ban Qun lý d án đầu tư xây dng huyện Yên Dũng (sau đây gọi là
Chd án) thực hiện tại xã Qunh Sơn, huyện Yên Dũng, tnh Bc Giang với các
nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điu 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thm định báo cáo đánh giá tác động môi trường d án; v kết qu thm
định h sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo
v môi trường ca d án tại Điu 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy đnh ca
pháp lut v bo v môi trường và pháp lut khác có liên quan.
1
Thành lp theo Quyết định s 226/QĐ-TNMT ngày 22/3/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh; Sở Tài nguyên Môi
trường; Sở Xây dựng; Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Nông nghiệp và Phát triển
ng thôn; Sở Giao thông vận tải; UBND huyện Yên Dũng; UBND Quỳnh
Sơn; Giám đc Ban Qun d án đầu xây dng huyện Yên Dũng các tổ
chức, cá nhân ln quan căn cứ Quyết định thi nh./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- BQL DA ĐTXD huyện Yên Dũng (tr kết
qu ti Trung m Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Lưu: VT, KTN
Việt Anh
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
trường theo quy đnh tại điểm đ, khoản 4 Điu 25 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v
môi trưng.
2. Hng mc công trình và hot đng ca d án đầu có kh năng tác
động xấu đến môi trưng
2.1. Giai đon thi công, xây dng
- Vic chiếm dụng đất: D án chiếm dng khong 29.425 m
2
, trong đó: đất
lúa 2 v 25.781 m
2
đt khác 3.644 m
2
.
- Hoạt đng gii phóng mt bằng: Tác động do hoạt đng chun b mt
bng: Phát quang thc vt, phá d c công trình nm trên phn din tích thc
hin d án (phá d mương xây, cống hin trng, tháo d đường điện hin trng);
- Hoạt đng trong quá trình san lp mt bng, thi công xây dng.
+ Bi, khí thi phát sinh t các ngun sau:
++ Bi phát sinh t hoạt động đào đắp, san nn; t qtrình bc dỡ, lưu trữ
vt liu xây dng; t hoạt động thi bi thi công lp móng cp phối đá dăm;...
Thông s ô nhiễm đặc trưng là Bụi.
++ Bi, khí thi t quá trình vn chuyn nguyên vt liu xây dựng, đất đắp
san nn v d án và đất bóc hữu cơ dư thừa ra khi d án. Thông s ô nhiễm đặc
trưng là Bụi, SO
2
, NO
2
, CO, VOCs,
++ Bi, khí thi t hoạt đng ca máy móc thiết b thi công trên công
trường. Thông s ô nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bi,…
++ Khí thi phát sinh t quá trình hàn. Thông s ô nhiễm đặc trưng là CO,
NO
x
, khói hàn,…
++ Khí thi t quá trình tưới nha dính bám, thm bám tri thm tông
nha. Thông s ô nhiễm đặc trưng là hơi hữu cơ VOC,…
+ c thi sinh hot ca công nn tham gia thi công xây dng trên công
trường; nước thi t quá trình thi công (t hoạt đng v sinh dng c, thiết b
t hot đng ra xe,...) và nước mưa chy tràn trên b mt d án.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân thi công xây dựng; đất đào phát
sinh t hoạt đng thi công san nn xây dng các hng mc công trình d án;
t hoạt đng phát quang thm thc vt; t hot động phá d công trình hin trng
cht thi rn xây dng phát sinh do hoạt đng thi công xây dng d án; cht
thi nguy hi phát sinh trong quá trình thi công, xây dng.
+ Đất bóc tầng đất mt diện tích đt chuyên trồng a nước.
- Tác động do ri ro, s c như: S c tai nạn lao động; s c tai nn giao
thông; s c cháy n; các ri ro, s c thiên tai,...
2.2. Giai đon vn hành
- Tác đng bi, khí thi t hoạt đng giao thông; t hoạt động đun nấu trong
khu dân cư; k thi, mùi phát sinh t khu x lý nước thi, tp kết rác thi.
- Tác động do cht thi t hot động sinh hot ca các h gia đình trong khu
dân ; cht thi pt sinh t quá trình duy tu, sa cha ng trình h tng k thut.
3
- Tác động do cht thi nguy hại như: Du thi t quá trình bảo ng trm
biến áp; Pin, c quy hng; Linh kiện đin t hỏng; Bóng đèn Led chứa linh kin
điện t t hoạt động chiếu sáng trên các tuyến đưng ni b, can thùng đng hóa
cht vn hành trm x lý nước thi, than hoạt tính thay định k t tháp x lý mùi
ca trm x lý nước thi,…
- Tác động do nước thi sinh hot t hoạt động sinh hot ca c h gia
đình trong khu dân cư, trưng hc, nhà văn hóa theo quy hoch chi tiết t l 1/500.
- Tác động do nước mưa chảy tràn tn mt bằng sân, mái nhà, đường giao
thông ca d án kéo theo bi bn t mái nhà, sân bãi, đường đi xuống h thng
thoát nưc.
- Tác động tới môi trưng kinh tế - xã hi khu vc.
- Tác động do s c st lún; s c tai nn giao thông; s c ngp úng và các
ri ro v thiên tai; s c h thống thu gom c thi; s c trong qtrình thu
gom, lưu tr cht thi nguy hi,…
3. D báo các tác động môi trưng chính, cht thi phát sinh theo các
giai đon ca d án đầu tư
3.1. Giai đon thi công, xây dng
3.1.1. Khí thải, nước thi
* Nước thi:
- Nước thi sinh hot ca công nhân thi ng xây dng phát sinh khong
2,0 m
3
/ngày vi thông s ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, tng cht rắn lng (TSS),
du m động thc vt, tng Coliforms,...
- Nước thi thi công bao gồm nước thi t hoạt đng ra nguyên vt liu,
v sinh dng c, thiết b (cuc, xẻng, dao xây, thước xây, xô đựng,... không dính
du m) t hoạt động ra xe,... phát sinh khong 5,2m
3
/ngày. Thông s ô nhim
đặc trưng là chất rắn lơ lng, BOD
5
, COD, tng du m khoáng,...
- Nước a chảy tràn trên khu vc thi công y dựng kéo theo đt, cát,
cht cn bã, du m xung cống thoát nước xung quanh, gây bi lng, tc nghn
cc b. Thông s ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, tng cht rắn lơ lng (TSS)
* Bi, khí thi:
- Bi phát sinh t hoạt động đào đắp, san nn các hng mc công trình; t
quá trình bc d, tp kết nguyên vt liu; t hoạt động thi bi thi công lp móng
cp phi đá dăm;… Thông s ô nhiễm đặc trưng là bụi.
- Bi, khí thi phát sinh t hoạt đng của phương tiện vn chuyn nguyên
vt liu xây dựng, đất đắp san nn v d án và đất bóc hữu cơ dư tha ra khi d
án; t hoạt đng ca y móc, thiết b thi công trên công trường. Thông s ô
nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bi,...
- Kthi t quá trìnhn, tng s ô nhiễm đặc trưng CO, NO
x
, ki n.
- K thi phát sinh t quá tnh tưới nha dính bám, thm bám và tri thm
bê tông nha nóng mặt đường vi thông s ô nhim đặc trưng là VOC và các hp
cht hữu cơ độc hi,...
4
3.1.2. Cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t hoạt đng sinh hot ca công nhân thi
công xây dng khong 10 kg/ngày.
- Cht thi rắn thông thường phát sinh t quá trình phát quang thc vt
khong 5,7 tn. Thành phn ch yếu là cây ci, thc vt,...
- Cht thi rắn thông thưng t quá trình phá d công trình hin trng
khong 568,8 tấn (trong đó cht thi phát sinh t quá trình tháo d đường điện
hin trng khong 18,8 tn; t phá d các tuyến mương xây khong 450 tn; t
phá d cng hin trng khong 100 tn). Thành phn ch yếu tông, va xi
măng, gạch v,...
- Đất bóc tầng đất mt diện tích đất chuyên trồng lúa nước khong 5.15,2
m
3
đất đào thi công phát sinh t d án khong 1.981m
3
.
- Cht thi rn phát sinh t hoạt đng thi công, xây dựng như cát, đá, gch,
va, g ván, đu mu st thép, bao carton, nilon,...phát sinh khong 64,38 tn
trong c quá trình thi công.
- Cht thi nguy hi phát sinh trong quá trình xây dng ch yếu là du thi;
gi lau, găng tay nhim thành phn nguy hi, bao bì cng bng kim loi thải, đất
cát dính du m, nhựa đường,… phát sinh khoảng 95 kg/tháng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, đ rung phát sinh t hoạt động ca máy móc thiết b thi công,
xây dng; t hoạt động của các phương tin vn chuyn nguyên vt liu.
- Quy chun áp dng: QCVN 26:2010/BTNMT áp dụng đi vi tiếng n
phát sinh t d án, QCVN 27:2010/BTNMT áp dụng đối với độ rung phát sinh t
d án.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động lên kinh tế - hi khu vực; tác động đến giao thông khu vc
trên tuyến đường vn chuyển; tác động do bom mìn tn lưu trong đất; tác động
đến h dân sng dc tuyến đường vn chuyển các khu dân hin trng, t
chc xung quanh d án; tác đng vùng sn xut nông nghip lân cn d án; tác
động đến khu dân hin trng và các t chc lin kề; tác động ca d án đến h
thống kênh mương hin trạng …
- Tác động do ri ro, s c như: Sự c tai nạn lao động; s c tai nn giao
thông; s c cháy n; c ri ro, s c thiên tai; nguy cơ lún nứt các công trình
lân cn; s c st l, st lún;...
3.2. Giai đon vn hành
3.2.1. Nưc thi, khí thi
- Nước thi sinh hot phát sinh t d án khong 46,53 m
3
/ngày. Thành phn
ô nhim đặc trưng TSS, BOD
5
, Amoni, Nitrat, Phosphat, Du m, Tng
Coliforms,…
- Nước mưa chảy tn b mặt đưng d án s ra trôi, cun theo các cht
bẩn như đt, bi cát, du m bám trên mặt đưng, rác (vt liệu rơi, lá cây…) vào
5
đường thoát nước ca d án, nh hưng ti h thống thoát nước và chất lưng các
ng nưc mt trong khu vc.
3.2.2. Bi, khí thi
- K thi phát sinh t phương tiện giao thông ra vào khu dân thông
s ô nhiễm đặc trưng là bụi, CO, NO
x
, SO
2
, THC,...
- Khí thi phát sinh t hoạt động đun nấu trong khu n thông s ô
nhiễm đặc trưng là CO, NO
2
, NO
2
, THC
- i t h thng thu gom, x lý nưc thi, khu tp kết rác thi vi thông
s ô nhiễm đặc trưng là NH
3
, H
2
S,...
- K thi t hoạt động của máy điều hòa nhiệt độ.
3.2.2. Cht thi rn
* Cht thi rắn thông thường:
- Tổng lượng cht thi rn sinh hot phát sinh t khu dân khoảng 359
kg/ngày.
- Bùn thi t các b t hoi khong 13,28 m
3
/năm;
- Bùn thi t trm x c thi khong 3 m
3
/tháng;
* Cht thi nguy hi phát sinh ti đa từ khu dân như: Du thi t quá
trình bảo ng trm biến áp; Pin, c quy hng; Linh kiện đin t hỏng; Bóng đèn
Led cha linh kiện đin t t hoạt đng chiếu sáng trên các tuyến đường ni b,
can thùng đựng hóa cht vn hành trm x lý nước thi, than hoạt tính thay đnh
k t tháp x lý mùi ca trm x lý nước thi,…khoảng 1.729 kg/năm.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
Tiếng n phát sinh không đáng k t hoạt động của phương tiện giao thông;
t hot đng kinh doanh ca mt s h gia đình,...
3.2.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hội; đến an ninh trt tự,…
- Tác động do s c như: S c tai nn giao thông; s c cháy n; s c
thiên tai; s c h thống thoát nước mưa, nước thi ca d án;...
4. Các công trình, bin pp bo v môi trường ca d án đầu tư
4.1. Giai đon thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, xkhí thải, nước thi
4.1.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
- c thi sinh hot: B trí 01 n v sinh di đng vi b cha cht thi dung
tích khoảng 7 đến 10 m
3
/b đặt ti ng tng xây dng. Ch d án hợp đng vi
đơn v chức ng đến hút cht thi ti b chứa mang đi xử theo quy định vi
tn sut khong 01 tun/ln hoc khi b cha đy. Khi kết thúc giai đoạn thi công
xây dng, các n v sinh s đưc tháo d di chuyển đi các công tnh kc.
- Nước thi phát sinh t hoạt đng thi công, xây dng:
+ c thi t hoạt động ra nguyên vt liu; v sinh dng c, thiết b
6
(cuc, xẻng, dao xây, thước xây, thùng đng vt liu,....không dính du m):
B trí khong 03 thùng phuy dung tích 200 lít/thùng phc v chứa nước thi t
hoạt đng ra nguyên vt liu; v sinh dng c, thiết bị, sau đó ớc này được tn
dng cho công tác phi trn vữa, tông,hoặc dp bi ti ch khu vc thi công,
không thoát ra h thống thoát nưc chung ca khu vc.
+ Nước thi phát sinh t hoạt đng ra xe: B trí rãnh B300 tm thời đ thu
gom c thi ln du v b lng tách, x du có dung tích 12 m
3
(3mx2mx2m)
đặt ti khu vc cu rửa xe. Nước thi sau x lý được tun hoàn s dng li phc
v quá trình ra xe, không thi ra ngoài môi trường. B có đáy đổ bê tông; tưng
xây gch ch trát xi măng chng thm. Trong b x được chia làm 2 ngăn mỗi
ngăn 6 m
3
(2mx2mx1,5m).
- Nước mưa chảy tràn:
+ Vch tuyến phân ng thoát ớc mưa.c tuyến thoát c tm thi phi
đảm bo tiêu thoát triệt đ, kng y úng ngp trong sut qtrình y dng
không làm ảnh hưởng đến kh ng thoát thi cac khu vc n ngoài d án;
+ Thiết kế rãnh thoát nước tm thời giai đon thi công d án rãnh đất
kích thước t B400 đến B600 tng chiu dài khoảng 650m, trên mương rãnh
b trí các h ga lng cn th tích t 1 đến 1,5m
3
khong cách trung bình t 20 đến
30m, hướng thoát nưc phù hp theo thiết kế san nn;
+ Thường xuyên kiểm tra mương thoát nước tm thi, thu gom, no vét bùn
vi tn sut 02 ln/tuần và trước các trận mưa lớn đ phòng nga tc nghẽn đưng
cống thoát nước, tránh nguy cơ gây ngập úng;
+ Không tp trung c loi nguyên vt liu gn, cnh c tuyến thoát nưc
để ngăn ngừa tht thoát rò r vào đường thoát nưc thi;
+ Toàn b khối lượng đất đưc vn chuyển đến công trường và tiến hành
san lấp ngay sau khi đưc tp kết, hn chế không lưu cha vt liu san nn ti
công trường thi công.
4.1.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Tt c các phương tiện vn chuyn nguyên liệu (đất, cát, xi măng, đá,…)
được ph kín thùng xe đ ngăn ngừa phát tán bụi vào môi trưng.
- Định k bảo ng máy móc, thiết b thi công đảm bo hoạt đng trng
thái tt nht, hn chế tiếng n và khói thi mc thp nht.
- Thc hiện phun nước tưới ẩm đ dp bi vi tn sut tùy thuc o giai
đoạn thi công xây dựng như sau:
+ Trong quá trình san nền, thi công đào đắp, thi công các hng mc: Phun
nước tưới m ti khu vc san nn phát sinh nhiu bi, khu vực đào đắp vi tn
sut trung bình 4 ln/ngày khi thc hiện công tác lu lèn, đầm nén và tăng tần sut
lên 5 đến 6 ln/ngày vào những ngày hanh khô đ gim bi phát tán;
+ Qtrình vn chuyn: i m dc theo các tuyến đưng vn chuyển đt
và vt liu xây dng 02 lần/ngày, tăng tn suất lên 3 đến 4 ln/ngày trong nhng
ngày khô hanh, nng nóng, chiu dài tuyến đường phun nưc trong phm vi 1km
t v trí d án.
6
(cuc, xẻng, dao xây, thước xây, thùng đng vt liu,....không dính du m):
B trí khong 03 thùng phuy dung tích 200 lít/thùng phc v chứa nước thi t
hoạt đng ra nguyên vt liu; v sinh dng c, thiết bị, sau đó ớc này được tn
dng cho công tác phi trn vữa, tông,hoặc dp bi ti ch khu vc thi công,
không thoát ra h thống thoát nưc chung ca khu vc.
+ Nước thi phát sinh t hoạt đng ra xe: B trí rãnh B300 tm thời đ thu
gom c thi ln du v b lng tách, x du có dung tích 12 m
3
(3mx2mx2m)
đặt ti khu vc cu rửa xe. Nước thi sau x lý được tun hoàn s dng li phc
v quá trình ra xe, không thi ra ngoài môi trường. B có đáy đổ bê tông; tưng
xây gch ch trát xi măng chng thm. Trong b x được chia làm 2 ngăn mỗi
ngăn 6 m
3
(2mx2mx1,5m).
- Nước mưa chảy tràn:
+ Vch tuyến phân ng thoát ớc mưa.c tuyến thoát c tm thi phi
đảm bo tiêu thoát triệt đ, kng y úng ngp trong sut qtrình y dng
không làm ảnh hưởng đến kh ng thoát thi cac khu vc n ngoài d án;
+ Thiết kế rãnh thoát nước tm thời giai đon thi công d án rãnh đất
kích thước t B400 đến B600 tng chiu dài khoảng 650m, trên mương rãnh
b trí các h ga lng cn th tích t 1 đến 1,5m
3
khong cách trung bình t 20 đến
30m, hướng thoát nưc phù hp theo thiết kế san nn;
+ Thường xuyên kiểm tra mương thoát nước tm thi, thu gom, no vét bùn
vi tn sut 02 ln/tuần và trước các trận mưa lớn đ phòng nga tc nghẽn đưng
cống thoát nước, tránh nguy cơ gây ngập úng;
+ Không tp trung c loi nguyên vt liu gn, cnh c tuyến thoát nưc
để ngăn ngừa tht thoát rò r vào đường thoát nưc thi;
+ Toàn b khối lượng đất đưc vn chuyển đến công trường và tiến hành
san lấp ngay sau khi đưc tp kết, hn chế không lưu cha vt liu san nn ti
công trường thi công.
4.1.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Tt c các phương tiện vn chuyn nguyên liệu (đất, cát, xi măng, đá,…)
được ph kín thùng xe đ ngăn ngừa phát tán bụi vào môi trưng.
- Định k bảo ng máy móc, thiết b thi công đảm bo hoạt đng trng
thái tt nht, hn chế tiếng n và khói thi mc thp nht.
- Thc hiện phun nước tưới ẩm đ dp bi vi tn sut tùy thuc o giai
đoạn thi công xây dựng như sau:
+ Trong quá trình san nền, thi công đào đắp, thi công các hng mc: Phun
nước tưới m ti khu vc san nn phát sinh nhiu bi, khu vực đào đắp vi tn
sut trung bình 4 ln/ngày khi thc hiện công tác lu lèn, đầm nén và tăng tần sut
lên 5 đến 6 ln/ngày vào những ngày hanh khô đ gim bi phát tán;
+ Qtrình vn chuyn: i m dc theo các tuyến đưng vn chuyển đt
và vt liu xây dng 02 lần/ngày, tăng tn suất lên 3 đến 4 ln/ngày trong nhng
ngày khô hanh, nng nóng, chiu dài tuyến đường phun nưc trong phm vi 1km
t v trí d án.
7
- Ngoài ra, dng hàng rào bng tôn cao t 2 đến 3m hn chế bi phát tán t
quá trình san lấp, đặc bit là khu vc phía Bc, phía Tây giáp với khu dân hin
trng và khu vực giáp trường mầm non, nhà văn hóa.
- Trang b đầy đủ các trang thiết b bo h lao động (găng tay, nón bo h,
nh bo v mt, khẩu trang,…) cho công nhân làm vic tại công trường và tuyt
đối tuân th các quy định v an toàn lao động khi lập đ án t chc thi công.
- c pơng tiện đi ra khỏi công trường đưc v sinh sch sẽ, tránh đất
i vãi hoặc dính vào bánh xe ra đường.
- Trong quá trình hàn ct kim loi che chn bng các vt liu không cháy
hoc di chuyn các vt liu d cháy ra khi khu vc hàn ct (ti thiu 10m). Trang
b bo h lao đng cho công nhân trc tiếp hàn.
- Đối vi bi t hoạt đng thi bi thi công lp móng cp phối đá dăm và
khí thi t quá trình i nha dính bám, thm bám tri thm tông nha
ng mặt đường:
+ Thi công đến đâu vệ sinh sạch đến đó để gim thiu tối đa lượng bi phát
sinh trên mặt đường cn thi;
+ Khi thi công thi bi chn thời điểm thích hợp ít người qua li; ít nh
hưởng đến nhà dân;
+ Dng hàng rào chắn công trường thi công đ gim kh năng phát tán bụi;
+ Trang b bo h lao động cho công nhân thi công;
- Đối vi bi t quá trình v sinh công trình sau thi công: Thc hin phun
nước i ẩm trước khi quét dn vào thi tiết khô hanh. Thi công đến đâu dọn
sạch đến đó. Trang bị bo h lao động cho công nhân trc tiếp thi công (găng tay,
n bo h, kính bo v mt, khẩu trang…).
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rắn thông thưng, cht
thi nguy hi
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, u gi, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
* Cht thi rn sinh hot:
B trí 02 thùng cha rác nắp đậy dung tích 100 lít/thùng đặt ti khu vc
n phòng điu nh, nhà v sinh để thu gom, lưu gi cht thi, hợp đồng với đơn
v có chức năng vận chuyn, x lý theo quy định vi tn sut khong 2 ngày/ln.
* Cht thi rn thi công, xây dng:
- Cht thi t quá trình phát quang thc vật: Trước khi tiến nh gii phóng
mt bng, ch d án phi hp vi chính quyền địa phương thông báo cho người
n thu hoch toàn b nông sn, cây trng. Nhng phn sinh khối ngưi dân
không s dụng như gc, rễ, thân cây,s được thu gom, sau đó thuê đơn v
chức năng đến vn chuyển đi x lý theo quy đnh.
- Đối với đất bóc hữu tầng đất b mt diện tích đất chuyên trng lúa
nước khong 5.156,2 m
3
: Tn dng khong 3.535 m
3
để san lp khuôn viêny
xanh CX ti d án. Còn li khong 1.621,1 m
3
vn chuyn ra ngoài d án đổ ti
8
thửa đất s 163, t bản đ s 41 được đo đạc năm 2009 với din tích khong
62.159,9 m
2
thuc loại đt nông nghip trng cây hàng năm khác (BHK) do
UBND xã Lãng Sơn quản lý để tp kết và d tr tm thời sau đó s được s dng
o mục đích nông nghiệp (trng cây) theo quy định, không đổ thi.
- Đối với đất đào đt cấp 2 và đt cp 3 b mt phát sinh khong 1.981 m
3
được tn dng cho san lp mt bng, san nền phân lô, không đ thi ra ngoài phm
vi d án. Yêu cu Ch d án/đơn v thi công phi thc hin các th tc theo quy
định ca pháp lut v khoáng sn và pháp luật khác có liên quan đối vi ni dung
u trên trưc khi tiến hành thi công trên thực địa.
- Cht thi rắn thông thường phát sinh t phá d công trình hin trng (p
d mương xây, cng hin trng; tháo d đường đin hin trng):
+ Phn thân cột điện cho ngưi dân tn dng li cho các mục đích khác.
+ Đường dây đin tháo d ưu tiên tận dng cho các d án khác hoc bán
cho đơn vị có nhu cu thu mua.
+ Các loi cht thải như bê tông, gch v: Vn chuyển đến 02 v trí đ thi
theo tha thun với ngưi dân, d kiến:
++ V trí s 1: Ti thửa đất ca h gia đình ông Nguyễn Văn Doanh, thôn
Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng: Thửa đất s 15, t bản đồ s 50, được
đo đạc năm 2006; din tích khong 300 m
2
; chiều cao cho phép đổ thi khong
1,1 m; kh ng tiếp nhn khong 330 m
3
tông gch v, vữa xi măng,… Cự ly
vn chuyn khong 0,5 km; mục đích sử dụng đ tôn nn nhà, n hin trng. Yêu
cu ch đầu tư đập nh bê tông, gch vỡ,… trước khi đổ thải, sau khi đổ thi san
gt mt bằng trưc khi bàn giao cho h gia đình.
++ V trí s 2: Ti thửa đất ca h gia đình Nguyn Th Hoa, thôn Tam
Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng: Thửa đất s 104, t bản đ s 48, được đo
đạc năm 2006; din tích khong 400 m
2
; chiều cao cho phép đ thi khong 1,0
m; kh ng tiếp nhn khong 400 m
3
tông gch v, vữa xi măng,… Cự ly vn
chuyn khong 0,5 km; mục đích sử dụng để tôn nn nhà, n hin trng. Yêu cu
ch đầu tư đập nh bê tông, gch vỡ,… trước khi đổ thải, sau khi đ thi san gt
mt bằng trước khi bàn giao cho h gia đình.
- Cht thi rn xây dng:
+ Các phế liu có th tái chế hoc tái s dụng như bao bì xi măng, mẩu st
thép dư, cáp, ống nhựa,… được thu gom và bán cho đơn vị thu mua phế liu trên
địa bàn;
+ Đối vi cht thải như cốp pha, ván khuôn,... đưc ch d án tn dng ti
đa cho hoạt động thi công xây dng và tn dng cho các công trình khác;
+ Các phế liu các chất trơ, không gây độc như gch v, vn vữa,… được
tn dng toàn b cho vic san lp mt bng ti ch;
+ Các cht thi n lại (bao xi măng, đu mu g n thi bỏ,…): Hp
đồng với các đơn v có chức năng vận chuyển đi x theo quy định, d kiến: 1
ln/tun.
- Thông tin bãi tiếp nhận đất bóc hữu cơ dư tha ca d án:
9
+ V ttiếp nhận đất bóc hữu dư thừa ca d án: Thửa đất s 163, t
bản đồ s 41 được đo đạc năm 2009 với din tích khong 62.159,9 m
2
thuc loi
đất nông nghip trồng cây hàng năm khác do UBND xã Lãng Sơn quản lý;
+ Ch đúng tải trng, di chuyển đúng tốc độ cho phép, sp xếp s lượt xe
phù hp, gim tốc độ khi đi qua khu dân cư, bố trí người điu khin giao thông
cổng công trưng;
+ Trong quá trình đ đất ti bãi tiếp nhn: Thc hin công tác lu lèn, đầm
n b mặt ngay sau khi đổ thải đ hn chế tối đa tác đng ca bi do gió cun
lên phát tán ra môi trường; Tiến hành phun nước tưới ẩm trong qtrình đổ thi
vi tn sut khoảng 2 đến 3 lần/ngày tăng lên 4 đến 5 ln/ngày vào nhng ngày
có gió, thi tiết hanh khô.
4.1.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi
nguy hi
- B trí 03 thùng phuy cha cht thi loi dung tích 200 lít/thùng np
đậy đt ti khu vực lưu giữ cht thi nguy hại (CTNH) đ thu gom lượng CTNH
phát sinh. Mi loại CTNH được thu gom, lưu trữ, phân loi dán nhãn CTNH
theo đúng quy đnh.
- B trí khu vực lưu giữ tm thi CTNH, biển báo theo đúng quy đnh
(container dung tích 06 m
3
) để lưu gi cht thi nguy hi. Hợp đồng với đơn v có
chức năng thu gom, vn chuyn cht thi nguy hại mang đi x theo quy đnh
vi tn sut d kiến 6 tháng/ln.
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, độ rung
- Kng s dng các thiết b máy móc cũ, lạc hu có kh năng gây ồn cao.
Định k kim tra máy móc, thiết b để bo trì, bảo dưng hoc thay thế các thiết
b đã quá thi hn s dng.
- ng nhân thi công trên công trường đưc trang b bo h lao động hn
chế hoc chng ồn n mũ bảo him, chụp tai…
- Chng rung bng vic hn chế s lượng thiết b thi công đồng thi b t
c ly ca các thiết b cùng độ rung để tránh cộng hưởng.
- Khi thi công gn các công trình hin trạng (trường mm non, nhà văn
a), không s dụng máy đầm rung, lu rung gây rung đng ln, ảnh hưởng đến
kết cu công trình hin trng.
- Kim tra mc n, rung trong quá trình xây dng, t đó đặt ra lch thi công
phù hợp đ đạt mc n tiêu chun cho phép theo các quy chun hin hành.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác:
- Thuê đơn v chức năng tiến hành rà phá bom mìn, vt liu n; công tác rà
phá bom mìn phải đưc hoàn tất trước khi tiến hành khi công d án.
- Thành lập đi phòng cháy chữa cháy được la chn t các công nhân tham
gia thi công, lực lượng này được t chc hc tp hun luyn nghip v cơ bn v
công tác phòng cháy cha cháy. B trí b chứa nước, đồng thi b tcác thùng
phuy có dung tích 100 lít/thùng đựng cát khô.
11
Trạm xử nước thải tập trung (công suất 55 m
3
/ngày) sẽ tiếp nhận xử
toàn bộ nước thải sinh hoạt phát sinh từ Khu dân cư Tam Sơn, xã Quỳnh n,
huyện Yên Dũng (theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt tại Quyết
định số 1660/QĐ-UBND ngày 08/11/2023 của UBND huyện Yên Dũng). ớc
thải sau khi xử ti trạm xử nước thải công suất 55 m
3
/ngày đảm bảo xử lý
đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B trưc khi theo cống thoát nước D200 dài
khong 116 m của dự án thoát qua cửa xả cống D800 qua đường ĐH.10 (vtrí xả
ớc thải tọa độ theo hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến trục 107
o
, múi chiếu 3
o
:
X=2349611; Y= 425482) ra mương tiêu thoát nước của khu vực thôn Tam Sơn,
Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng nằm phía của Tây của dự án (Mương đất B1500,
dài khoảng 210 m) sau đó chảy vào tuyến T1 kênh tiêu trạm bơm Lãng Sơn ti
Km 4+544 thoát về trạmm Lãng Sơn ra Sông Thương.
Trm x c thi công sut 55 m
3
/ngày ca d án đưc x lý sinh hc,
xây dng khép kín và có h thng thu gom, xmùi. V trí trm đặt ti khuôn
viên cây xanh theo Quy hoch chi tiết t l 1/500 đưc phê duyt, không nm
đầu nguồn nước hay hướng gió của đô th. V trí quy hoch nhà dân gn nht ch
v trí đt trm x lý nưc thi khoảng 32 m đã đm bo yêu cu v khong cách
an toàn với môi trường xung quanh ti thiểu là 10 m (theo quy đnh ti bng 2.22
ca QCVN 01:2021/BXD). Đồng thi d án b trí di cây xanh cách ly quanh khu
vcy dng trm x lý nước thi quy hoch mi vi chiu rộng ≥ 10 m.
* Nước mưa chảy tràn:
- H thống thoát nước mưa của khu vc d án xây dng là h thng thoát
nước riêng vi h thống thoát nưc thi.
- Hướng thoát nước chính của dự án tuân thủ theo hướng thoát quy hoạch
từ Bắc xuống Nam, từ Đông sang Tây thoát ra thoát qua cửa xả cống D800 qua
đường ĐH.10 ra mương tiêu thoát nước nằm ở phía của Tây của dự án (theo quy
hoạch chi tiết được duyệt).
- Mạng lưới thoát ớc đưc b trí phân tán đ giảm kích thước cng, cng
dọc đường s dng cống tròn BTCT có đường kính D600, D800, ti trng HL93.
nh hoàn tr nh tưi s dng rãnh nắp đan BxH=1300x1500 đoạn qua đường
s dng cng hp kích thước BxH= 1300x1300. H thng h ga thămc mưa
h thu thu nước mặt đường đưc b trí cách nhau khoảng 30m đến 50m, kết
cu ga BTCT np ga s dng np ga gang. Ga thu nước trc tiếp đưc b trí
tiếp giáp gia bó vỉa hè và lòng đường, kết cu ga thu BTCT.
- Nước mưa toàn khu vực dự án theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thoát ra
thoát qua cửa xả cống D800 qua đưng ĐH.10 ra mương tiêu thoát ớc của khu
vực thôn Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng nằm phía của Tây của dự
án (Mương đất B1500, dài khoảng 210 m) sau đó chảy vào tuyến T1 kênh tiêu
trạm bơm Lãng Sơn thoát về trạmm Lãng Sơn ra Sông Tơng.
- Hoàn trả kênh mương:
+ Hoàn trả tuyến kênh tưới G52 mương cứng hóa BxH=1.3x1.3m chạy dọc
tuyến đường ĐH.10 phía Tây dự án dài khoảng 200m do công ty Bắc Sông
Thương quản lý bằng tuyến cống dài khoảng 208,3m;
15
5.2. Giai đoạn vn hành (thuc trách nhim của đơn vị nhn bàn giao
qun lý d án)
5.2.1. Nưc thi sinh hot
Nước thi ca d án phát sinh khong 55 m
3
/ngày: Căn c khoản 2 Điu
97 Ph lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph thì d án không thuộc đối tượng phi quan trắc nước
thải đnh k.
5.2.2. Cht thi rắn thông thường và cht thi nguy hi
Thc hin phân định, phân loi, thu gom c loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rắn thông thường cht thi nguy hi theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph và Thông tư 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng B Tài nguyên và Môi trường; định k
chuyn giao các loi cht thải này cho đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn
và x theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điều 37
Lut bo v môi trường, Điều 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph các quy đnh khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo
cáo ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động
chính thức theo quy định.
- Thc hiện đúng c gii pháp bo v môi trường đã nêu trong báo o
ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x lý toàn b các loi
cht thi thi công và cht thi phát sinh trong quá trình hoạt đng đảm bo an toàn
và v sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dng, vn nh các công trình, thiết b x lý cht thi
phát sinh đm bo x đạt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy đnh v an toàn và v sinh môi trường.
- Tuân th nghiêm ngặt các quy đnh v ng cu s c các quy đnh khác
ca pháp lut trong toàn b các hot đng ca d án.
- Khối lượng đất đào tn dng li cho d án và đất dư thừa vn chuyển đi,
ch d án phi thc hin các th tc theo quy định ca pháp lut v khoáng sn
và pháp lut khác có liên quan.
- Trong quá trình thc hin nếu d án những thay đổi so vi báo cáo
ĐTM đã được phê duyt kết qu thẩm đnh, ch d án phải có văn bn báo cáo
ch được thc hin những thay đi sau khi văn bn chp thun ca cơ quan phê
duyt kết qu thẩm định báo cáo ĐTM.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 252/TTr-TNMT ngày
28/5/2024 ca S Tài nguyên Môi trưng ni dung o cáo đánh giá tác
động môi trưng ca d án.
12
+ Hoàn trả tuyến mương BxH=0.4x0.5m dài khoảng 120m chạy dọc đường
bê tông tn Tân Sơn, phía Bắc dự án bằng tuyến cống D600 chạy dọc đường bê
ng phía Bắc của dự án dài khong 127,5m;
+ Hoàn trả tuyến mương thủy lợi BxH=0.4x0.5m cứng hóa dài khoảng
235m chạy dọc đường bê tông thôn Tam Sơn, phía Nam dự án bằng tuyến cống
D600 nằm phía Nam của dự án dài khoảng 237m;
+ Nâng cấp cống D600 qua đường ĐH.10 tiêu thoát nước cho toàn bộ khu
vực dự án thành cống D800 dài khoảng 14m.
4.2.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- B trí h thng cây xanh dc theo tuyến giao thông các lô đất cây xanh.
Đảm bo tng din tích cây xanh cho toàn khu d án.
- tông nha mặt đưng của khu dân . Thường xuyên quét dn, v sinh
mặt đường nhm hn chế thp nhất lượng bi đt, lá cây trên mặt đường.
- Thu gom toàn b lượng cht thi rắn phát sinh, không để cht thi rn tn
đọng qua ngày hôm sau và các thùng cha cht thi rắn đều có nắp đậy.
- Rãnh thu gom, tu thoát nước có nắp đy hoc dùng cng lin khi, nghiêm
cm png uế và vt rác thi bai... hn chế tối đac mùi gây ô nhim.
- Định k 06 tháng/ln tiến hành no vét, thu gom x triệt để lượng
cht thi t các cng rãnh, c khu vc công cộng đ gim thiu kh ng ô nhim
t qtrình phân hy hữu cơ làm phát sinh các khí thi mùi hôi gây ô nhim
môi trưng chung.
- Để gim thiu mùi phát sinh t trm x lý nước thi ch d án thc hin
đầu h thng thu gom, x mùi t trm x nước thi bằng phương pháp
hp th (s dng dung dch NaOH 10%) kết hp hp ph (than hot tính). Ngoài
ra, ch d án thc hin trng di cây xanh cách ly rng 10m xung quanh trm x
c thi.
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rn thông thưng, cht
thi nguy hi
4.2.2. 1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi
rắn thông thường.
- Các h gia đình, trường mm non, nhà văn hóa: Tự b trí thùng cha rác
ngay nơi phát sinh (nhà ăn, nhà bếp, nhà v sinh,…) để thu gom rác thi và phân
loi rác.
- Tn các trục đường giao thông ni b, khu vc công cng tiến hành đt
khong 15 thùng rác nắp đậy, dung tích khong 100 lít/thùng, khong cách
gia các v trí đt thùng thu gom rác khoảng 100 m để tin cho vic b rác ca
người dân. Hàng ngày, t v sinh môi trường thc hin thu gom rác v ga tp
kết cht thi rn tp trung (ga rác) ca d án vn chuyển đến khu x lý theo
quy đnh.
- Ga tp kết cht thi rn tp trung có din tích khong 20 m
2
đim tp
kết rác thi sinh hot cho toàn b d án Khu dân Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn,
huyện n Dũng (theo quy hoch); thu gom nưc r rác đưa về trm x nước
13
thi tp trung ca d án đ x lý. Ga rác đặt ti lô khuôn viên cây xanh gn trm
x c thi, v trí quy hoch nhà dân gn nht cách ga rác khoảng 28 m, đm
bo yêu cu v khong cách an toàn với môi trường xung quanh ti thiu là 20 m
(theo quy định ti mc 2.12.4 ca QCVN 01:2021/BXD). Đồng thi d án b trí
di y xanh cách ly quanh khu vc xây dng ga rác vi chiu rộng ≥ 10 m.
- Bùn t các b t hoi: Các h gia đình, trường học, nhà văn hóa,... tự hp
đồng với đơn vị có chức năng đến hút mang đi x theo quy định, tn sut khuyến
khích 1 lần/năm.
- Đối vi bùn t trm x lý nước thi tp trung công sut 55 m
3
/ngày: Đơn
v nhn bàn giao qun lý d án có trách nhim hợp đng với đơn vị có chức năng
đến hút mang đi x lý theo quy đnh, tn sut khong 03 tháng/ln.
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi
nguy hi:
- Đối vi cht thi nguy hi t hoạt động sa cha, bảo dưỡng trm biến
áp: Vào thi k thc hin sa cha, bảo dưỡng thay du ti trm biến áp có phát
sinh lưng du thi lớn. Đơn vị qun vn hành d án s hợp đồng với đơn vị có
đủ chức năng đến hút, vn chuyển đi x ngay thời đim thay du cho máy.
Lượng dầu này không lưu ti d án.
- Đối vi cht thi nguy hi phát sinh t hoạt động sinh hoạt: Đơn vị nhn
n giao qun lý d án ph biến các quy đnh, cách thc thu gom, phân loi cht
thi nguy hi và quản theo đúng quy đnh hin hành. Các h gia đình chu trách
nhim thu gom, qun lý, x lý cht thi nguy hi phát sinh tại gia đình mình theo
quy đnh.
- Đối vi cht thi phát sinh t qtrình vn hành, bảo dưng h tng khu
n : Đơn v thu vn hành, sa cha, bảo ng trách nhiệm thuê đơn vị
đ chức năng thu gom, xử lý theo đúng quy định.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, độ rung
- Trng cây xanh trên vỉa đường giao thông và các lô đất cây xanh tác
dng hp thu tiếng n, chn s di chuyn ca cht ô nhim t đường giao tng bên
cnh ti d án, đng thi to cnh quan đẹp, điu tiết vi khí hu khu vc.
- Đi vi tiếng n t trong quá tnh vn nh trm x lý nưc thi: Tng
xuyên kim tra, v sinh máy móc, thiết b và bảong đnh k; y móc, thiết b
(máy bơm, máy thi khí,...) lắp đt trên cn thc hin kê gối đàn hồi cao để chng
rung. Xây dng trm x lý nưc thi ti khu vc quy hoạch đảm bo khong cách
an toàn v sinh môi tng xung quanh ti thiu 10 m (theo quy đnh ti bng 2.22
ca QCVN 01:2021/BXD), đồng thi trng dải cây xanh phân ch ≥10 m.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác:
- Mạng lưới cp c cho h thng phòng cháy cha cháy ngoài nhà ca
d án được kết hp vi h thng cấp nước sinh hot. B trí các hng cấp c
cu hỏa trên đường ng cp nước chính HDPE D110, hng cấp nước cu ha có
đường kính DN110, loi 2 ca, khong cách gia các hng cu ha t 120 m đến
150 m, theo TCVN 2622-1995.
14
- Thc hiện phân chia làn đường. K vạch đường ch dn. Lp bin o
giao thông. Bật đèn đưng chiếu sáng vào ban đêm. Ngoài ra đơn vị tiếp qun vn
nh khu dân sẽ tuyên truyn nâng cao ý thc chp hành lut l giao thông ca
người dân tại khu dân cư khi tham gia giao thông chung.
- Tuân th các phương án quy hoạch h thống thoát nước mưa, nước thi,
đảm bảo cao đ cos nn xây dng h thống mương nh đảm bo tiêu thoát
nước t nhiên khi mưa to kéo dài.
- Thường xuyên no vét h thng cống rãnh, khơi thông dòng chảy, tăng
kh ng tiêu thoát úng, thoát nưc cho h thống thoát nước trong mùa mưa bão.
- Cống thoát nước mưa chảy tràn đưc xây dng có nắp đy nhm hn chế
rác thải, cây rơi xuống đng thời đội v sinh thường xuyên quét dn no vét
mương thu gom nhằm đảm bo kh năng tiêu thoát.
- Đối vi cống thoát nước thi: B trí song chn rác, tách rác t các h gia
đình. Cống rãnh thu gom nước thi chung b trí h ga nắp đậy định k đưc
nhằm tăng khả năng thu gom nước thi.
- Vn hành trm x c thải đúng quy trình k thut; có nht vn nh;
kiểm tra thưng xuyên vic vn hành trm x c thải để tránh tình trng vi phm
quy tc quản lý. Định k bảo ng máy móc, thiết b; luôn d tr có phương án
thay thế các thiết b nguy hỏng cao (như: máy bơm, phao, van, thiết b sc khí,
cánh khuy và các thiết b chuyn động khác...) để kp thi thay thế.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trưng ca ch d án đầu tư
5.1. Giai đon thi công, xây dng (thuc trách nhim ca Ch d án)
5.1.1. Không khí làm vic
- V trí giám sát: 01 v trí ti khu vc thi công xây dng;
- Các ch tiêu giám sát: Nhiệt độ, độ m, bi, tiếng n, CO, SO
2
, NO
2
- Tn sut: 06 tháng/ln
- Quy chun so sánh:
+ QCVN 03:2019/BYT: Quy chun k thut quc gia giá tr gii hn tiếp
c cho phép ca 50 yếu t hoá hc tại nơi làm vic;
+ QCVN 02: 2019/BYT: Quy chun k thut quc gia v bi;
+ QCVN 26:2016/BYT - Quy chun k thut quc gia v vi khí hu - G
tr cho phép v vi khí hu tại nơi làm vic.
+ QCVN 24:2016/BYT - Quy chun k thut quc gia v tiếng n - Mc
tiếp xúc cho phép tiếng n tại nơi làm việc.
5.1.2. Cht thi rn thông thường và cht thi nguy hi
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rắn thông thường cht thi nguy hi theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph và Thông tư 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng B Tài nguyên và i trường; định k
chuyn giao các loi cht thải này cho đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn
và x theo quy định.
15
5.2. Giai đoạn vn hành (thuc trách nhim của đơn vị nhn bàn giao
qun lý d án)
5.2.1. Nưc thi sinh hot
Nước thi ca d án phát sinh khong 55 m
3
/ngày: Căn c khoản 2 Điu
97 Ph lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph thì d án không thuộc đối tượng phi quan trắc nước
thải đnh k.
5.2.2. Cht thi rắn thông thường và cht thi nguy hi
Thc hin phân định, phân loi, thu gom c loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rắn thông thường cht thi nguy hi theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph và Thông tư 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng B Tài nguyên và Môi trường; định k
chuyn giao các loi cht thải này cho đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn
và x theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điều 37
Lut bo v môi trường, Điều 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph các quy đnh khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo
cáo ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động
chính thức theo quy định.
- Thc hiện đúng c gii pháp bo v môi trường đã nêu trong báo o
ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x lý toàn b các loi
cht thi thi công và cht thi phát sinh trong quá trình hoạt đng đảm bo an toàn
và v sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dng, vn nh các công trình, thiết b x lý cht thi
phát sinh đm bo x đạt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy đnh v an toàn và v sinh môi trường.
- Tuân th nghiêm ngặt các quy đnh v ng cu s c các quy đnh khác
ca pháp lut trong toàn b các hot đng ca d án.
- Khối lượng đất đào tn dng li cho d án và đất dư thừa vn chuyển đi,
ch d án phi thc hin các th tc theo quy định ca pháp lut v khoáng sn
và pháp lut khác có liên quan.
- Trong quá trình thc hin nếu d án những thay đổi so vi báo cáo
ĐTM đã được phê duyt kết qu thẩm đnh, ch d án phải có văn bn báo cáo
ch được thc hin những thay đi sau khi văn bn chp thun ca cơ quan phê
duyt kết qu thẩm định báo cáo ĐTM.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 252/TTr-TNMT ngày
28/5/2024 ca S Tài nguyên Môi trưng ni dung o cáo đánh giá tác
động môi trưng ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 514/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Khu dân cư Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×