Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 185/2026/QĐ-UBND Cà Mau quy định dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 14/09/2026 09:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 185/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Sử
Trích yếu: Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 185/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 185/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 185/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 185/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH CÀ MAU
_______

​​​​​​​ Số: 185/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________
Cà Mau, ngày 11 tháng 9 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 11/2022/QH15, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 54/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 963/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2026; ý kiến thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh tại Văn bản số 4265/VP-NNXD ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo khoản 4 Điều 21 Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Các cơ quan, đơn vị được giao quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Đang theo dõi

2. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Đang theo dõi

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Đang theo dõi

1. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau bao gồm: Tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể, đặc điểm cơ bản của dịch vụ được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau bao gồm: Tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể, đặc điểm cơ bản của dịch vụ được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 9 năm 2026.

Đang theo dõi

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Như Điều 5;

- Bộ Tư pháp (Cục KTVB&TCTHPL);

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Pháp chế);

- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);

- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);

- CT, các PCVP UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành tỉnh;

- UBND các xã, phường;

- CVP, các PCT UBND tỉnh;

- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;

- Các Phòng: NN-XD (Q03/9), KT-TH, NC;

- Lưu: VT, TH654/9.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Văn Sử

Phụ lục I

ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT của dịch vụ thu gom,
VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND)

STT

Tên gọi chi tiết

Chủng loại cụ thể, đặc điểm cơ bản

1

Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết

Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết

Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết

Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

2

Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận

Thu gom cơ giới chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn

Thu gom cơ giới chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

Thu gom cơ giới chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn

Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn

Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

3

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn

Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn

Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn

Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn

Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn

Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

4

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

5

Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn

Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xeô tô, xe gắn máy

6

Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m 3

Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m 3

7

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

8

Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép

Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày

Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày

9

Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép

Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày

Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày

10

Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn

Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày

Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày

Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày

11

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất

12

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất ≤ 500 tấn/ngày

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày

13

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày

14

Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m 3 /ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành

Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m 3 /ngày đến ≤ 300 m 3 /ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành

Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m 3 /ngày đến ≤ 500 m 3 /ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành

Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m 3 /ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành

Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m 3 /ngày đến ≤ 300 m 3 /ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành

Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m 3 /ngày đến ≤ 500 m 3 /ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành

Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m 3 /ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành

Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m 3 /ngày đến ≤ 300 m 3 /ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành

Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m 3 /ngày đến ≤ 500 m 3 /ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành

Đang theo dõi

Phụ lục II

ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA DỊCH VỤ
VỆ SINH CÔNG CỘNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND)

STT

Tên gọi chi tiết

Chủng loại cụ thể hoặc đặc điểm cơ bản

1

Duy trì vệ sinh đường phố, hè phố, dải phân cách, vỉa hè, miệng cống hàm ếch

Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

Duy trì dải phân cách bằng thủ công

Duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công

Quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Quét, gom rác hè phố bằng thủ công

Quét đường phố bằng cơ giới

Tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

2

Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công

Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công

3

Vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt

Vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt

4

Vớt rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới

Vớt rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới ghe vớt rác 4 CV

Vớt rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới ghe vớt rác 24 CV

5

Vớt rác ven sông, kênh, mương bằng thủ công

Vớt rác ven sông, kênh, mương bằng thủ công chiều rộng sông, kênh, mương > 6 m đến ≤ 15 m

Vớt rác ven sông, kênh, mương bằng thủ công chiều rộng sông, kênh, mương > 15 m

6

Tưới nước rửa đường ô tô tưới

Tưới nước rửa đường ô tô tưới < 10 m 3

Tưới nước rửa đường ô tô tưới ≥ 10 m 3

7

Vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường

Vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 185/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 185/2026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 185/2026/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 185/2026/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×