• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4959/QĐ-UBND Hà Nội 2026 thành lập Tổ công tác liên ngành kiểm kê khí nhà kính

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/09/2026 08:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4959/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Duy Cường
Trích yếu: Về việc thành lập Tổ công tác liên ngành chỉ đạo triển khai, đôn đốc thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, nội dung liên quan đến kiểm kê khí nhà kính, giảm phát thải khí nhà kính và tham gia thị trường các-bon trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4959/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4959/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4959/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic thành lập Tổ công tc liên ngành ch đạo trin khai, đôn đốc thực
hin cc mục tiêu, ch tiêu, nhim vụ, nội dung liên quan đến kim kê khí
nhà kính, giảm pht thải khí nhà kính và tham gia thị trường cc-bon
trên địa bàn thành phố Hà Nội
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 và Luật
số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 28/7/2026 của Ban Chấp hành Trung
ương Đảng khóa XIV về đổi mới mô hình phát triển Việt Nam;
Căn cứ Kết luận số 75-KL/TW ngày 28/7/2026 của Ban Chấp hành Trung
ương Đảng khóa XIV về bảo vệ môi trường và chủ động ứng phó với biến đổi khí
hậu trong thời kỳ mới;
Căn cứ Chương trình hành động số 31-CTr/TW ngày 28/7/2026 của Bộ
Chính trị thực hiện Kết luận số 75-KL/TW;
Căn cứ Chương trình hành động số 33-CTr/TW ngày 28/7/2026 của Bộ
Chính trị thực hiện Nghị quyết số 19-NQ/TW;
Căn cứ Nghị định số 29/2026/NĐ-CP ngày 19/01/2026 của Chính phủ về
sàn giao dịch các-bon trong nước;
Căn cứ Quyết định số 232/QĐ-TTg ngày 24/01/2025 của Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt Đề án Thành lập và phát triển thị trường các-bon ti Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 23/4/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội ti Tờ trình
số 689/TTr-SNNMT ngày 30/7/2026 và Tờ trình số 826/TTr-SNNMT ngày 04/9/2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Thành lập Tổ công tc liên ngành của Thành phố ch đo trin khai,
đôn đốc thực hiện cc mục tiêu, ch tiêu, nhiệm vụ, nội dung liên quan đến kim
kê khí nhà kính, giảm pht thải khí nhà kính và tham gia thị trường các-bon trên
địa bàn thành phố Hà Nội, cụ th:
4959
14
9
2
1. Thành viên Tổ công tc liên ngành gồm cc Sở: Nông nghiệp và Môi
trường; Công thương; Xây dựng; Tài chính; Khoa học và Công nghệ; Y tế. Trong
đó gồm cc đồng chí có tên sau đây:
- Đ/c Nguyn Minh Tn, Phó Gim đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường:
Tổ trưởng.
- Đ/c Nguyn Đình Thắng, Phó Gim đốc Sở Công thương: Tổ phó.
- Đ/c Trương Hải Long, Phó Gim đốc Sở Xây dựng: Tổ phó.
- Đ/c V Trung Thành, Phó Gim đốc Sở Tài chính: Tổ phó.
- Đ/c Nguyn Anh Tun, Phó Gim đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Tổ phó.
- Đ/c Trn Văn Chung, Phó Gim đốc Sở Y tế: Tổ phó.
- Đ/c Nguyn Ngọc Hưng, Phó trưởng phòng Kỹ thuật An toàn - Môi trường,
Sở Công thương: Thành viên.
- Đ/c Nguyn Mnh Hùng, Phó trưởng phòng Cp, thot nước: Thành viên.
- Đ/c Nguyn Thùy Dương, Phó trưởng phòng Tài chính Hành chính sự
nghiệp, Sở Tài chính: Thành viên.
- Đ/c Tô Thị Minh Hin, Phó trưởng phòng Khoa học và Công nghệ, Sở
Khoa học và Công nghệ: Thành viên.
- Đ/c Nguyn Hải Yến, Phó trưởng phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế: Thành viên.
- Đ/c Lê Thị Mai Hoa, Phó trưởng phòng Quản l môi trường, Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Thành viên.
- Đ/c Trn Thị Thanh Hương, Chuyên viên phòng Quản l môi trường, Sở
Nông nghiệp và Môi trường: Thành viên.
- Đ/c Lê Nguyn Thu Hương, Chuyên viên phòng Quản l môi trường, Sở
Nông nghiệp và Môi trường: Thành viên, cn bộ tổng hợp.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường: là cơ quan thường trực Tổ công tc
liên ngành của Thành phố; tổng hợp kết quả thực hiện của cc ngành đ báo cáo
UBND Thành phố; trên cơ sở thống nht của thành viên Tổ công tc đ quyết
định thành lập Tổ giúp việc hoặc cc nhóm chuyên đ, mời chuyên gia, nhà khoa
học, Viện nghiên cứu, Trường Đi học, cc tổ chức, c nhân khc tham gia tư vn
theo quy định.
Điu 2. Nguyên tắc hoạt động của Tổ công tc
- Tổ công tc hot động theo nguyên tắc phối hợp liên ngành, tham mưu
UBND Thành phố giải quyết cc vn đ liên quan nhiu ngành thuộc phm vi
nhiệm vụ được giao, dưới sự ch đo trực tiếp của UBND Thành phố.
- Tổ công tc làm việc theo nguyên tắc tập th, quyết định theo đa số, đ cao
trch nhiệm c nhân của từng thành viên. Thường trực tổ công tc sử dụng con
du của Sở Nông nghiệp và Môi trường trong qu trình tổ chức trin khai thực
hiện nhiệm vụ. Thành viên Tổ công tc là đu mối ti cc Sở đ hướng dẫn, phối
hợp, tổng hợp kết quả thực hiện, không thực hiện thay chức năng của cc phòng,
đơn vị chuyên môn của cc Sở.
3
Điu 3. Nhim vụ của thành viên Tổ công tc và cc Sở là thành viên Tổ
công tác
1. Nhiệm vụ của Thành viên Tổ công tc:
- Hướng dẫn, phối hợp, đôn đốc việc trin khai thực hiện cc mục tiêu, ch
tiêu, nhiệm vụ, giải php v kim kê khí nhà kính, giảm pht thải khí nhà kính và
tham gia thị trường cc-bon trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Rà sot, đnh gi kết quả thực hiện, tổng hợp và bo co UBND Thành phố
v cc cơ chế, chính sch và giải php giảm pht thải khí nhà kính nhằm chủ động
ứng phó với biến đổi khí hậu và tham gia thị trường cc-bon.
- Thành viên Tổ công tc phối hợp với cc cp, cc ngành, cc tổ chức, c
nhân liên quan khi trin khai thực hiện cc nhiệm vụ được quy định ti mục 2
Điu này.
2. Nhiệm vụ của cc Sở là thành viên Tổ công tc: (Nội dung về nhiệm vụ
các Sở là thành viên Tổ công tác được quy định cụ thể tại Phụ lục kèm theo).
Điu 4. Chế độ làm vic, bo co, thời gian hoạt động của Tổ công tc
- Tổ công tc làm việc theo chế độ kiêm nhiệm, thành viên Tổ công tc được
rà sot, điu chnh đp ứng yêu cu, ch đo cc cp.
- Đ đảm bảo công tc chđo, phối hợp được liên tục, duy trì hiệu quả hot
động của Tổ công tc, trường hợp thành viên Tổ công tc có sự thay đổi v vị trí
công tác, người đứng đu cơ quan, đơn vị có thành viên tham gia Tổ công tc có
trch nhiệm cử người thay thế và thực hiện nhiệm vụ của thành viên Tổ công tc
cho đến khi có quyết định kiện toàn Tổ công tc của Thành phố.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường là cơ quan thường trực của Tổ công tc có
trch nhiệm tiếp nhận thông tin, bo co của cc thành viên, cc Sở là thành viên
của Tổ công tc, tổng hợp bo co UBND Thành phố.
- Chế độ báo cáo: định kỳ theo quý hoặc đột xut khi có yêu cu của Lãnh
đo UBND Thành phố.
- Tổ công tc hot động k từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến ngày
31/12/2027.
Điu 5. Các sở, ngành, UBND cp xã, đơn vị có liên quan theo chức năng,
nhiệm vụ và theo quy định của php luật, có trch nhiệm phối hợp với Tổ công
tc liên ngành của Thành phố đ thực hiện cc nhiệm vụ được giao.
4
Điu 6. Quyết định này có hiệu lực k từ ngày k.
Chnh Văn phòng UBND Thành phố; Gim đốc cc Sở: Nông nghiệp và
Môi trường, Công thương, Xây dựng, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Y tế;
Chủ tịch UBND cc xã, phường; cc Thành viên Tổ công tc ti Điu 1 Quyết
định này và Thủ trưởng cc cơ quan, đơn vị liên quan chịu trch nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 6;
- Chủ tịch UBND Thành phố (đ b/c);
- Cc Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, PCVP
N.T.Minh
, NNMT, TH;
- Lưu: VT, NNMT
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PH CHỦ TỊCH
Bi Duy Cường
5
PHỤ LỤC
NHIỆM VỤ CỦA CÁC SỞ LÀ THÀNH VIÊN TỔ CÔNG TÁC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
1. Nhim vụ chung:
- Chủ trì đối với mục tiêu, ch tiêu, nhiệm vụ, giải php cc lnh vực thuộc
chức năng, nhiệm vụ quản l của sở nhằm giảm pht thải khí nhà kính và tham
gia thị trường cc-bon.
- Quản l cc cơ sở được phân bổ hn ngch pht thải khí nhà kính thuộc
lnh vực chuyên ngành quản l theo chức năng, nhiệm vụ.
- Kim tra bo co kim kê và kế hoch giảm nhẹ pht thải khí nhà kính đối
với cc cơ sở thuộc Danh mục (do Thủ tướng quy định); xây dựng Kế hoch giảm
pht thải khí nhà kính hằng năm, giai đon 2026-2030 của ngành/lnh vực quản
l đảm bảo mục tiêu, ch tiêu Trung ương đã giao, gửi Sở Nông nghiệp và Môi
trường (thành viên thường trực Tổ công tc) đ tổng hợp và bo co UBND Thành
phố.
- Nghiên cứu thiết lập cơ chế cảnh bo theo từng chuyên ngành quản l đối
với cc cơ sở không nộp bo co kim kê khí nhà kính bắt buộc; bo co sai hoặc
thiếu; pht thải vượt hn ngch; nguy cơ không đủ hn ngch đ nộp trả; tín ch
có nguy cơ tính trùng hoặc không đủ điu kiện giao dịch, chuyn quyn giảm pht
thải khi chưa được phép, không thực hiện kế hoch giảm pht thải, làm ảnh hưởng
đến việc thực hiện mục tiêu giảm pht thải của Thành phố và quốc gia; chuẩn hóa
cơ chế ghi nhận kết quả giảm pht thải đ trnh tính trùng kết quả giảm pht thải.
- Phối hợp chặt chẽ với cc cp, cc Bộ chuyên ngành theo lnh vực chuyên
môn, cc tổ chức và c nhân có liên quan, kịp thời thông tin đến Tổ công tc; cung
cp thông tin, dữ liệu đy đủ, đúng thời hn, tham gia  kiến trong qu trình giải
quyết cc thủ tục hành chính liên quan (nếu có); cc nhiệm vụ khc có liên quan
theo yêu cu, ch đo của UBND Thành phố.
2. Nhim vụ cụ th:
Ngoài cc nhiệm vụ chung nêu trên, từng sở là thành viên Tổ công tc có
nhiệm vụ cụ th:
2.1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chủ trì đối với mục tiêu, ch tiêu, nhiệm vụ, giải php lnh vực tài nguyên,
môi trường, biến đổi khí hậu, nông nghiệp và cc lnh vực thuộc chức năng, nhiệm
vụ quản l của Sở Nông nghiệp và Môi trường nhằm giảm pht thải khí nhà kính
và tham gia thị trường cc-bon.
- Tổng hợp dữ liệu kim kê pht thải khí nhà kính; giảm pht thải khí nhà
kính cc lnh vực trên địa bàn thành phố Hà Nội phục vụ việc xây dựng, cập nhật
Bo co Quốc gia v biến đổi khí hậu; hướng dẫn trin khai cc tài liệu và cc
14
6
quy định có liên quan v thực hiện Đóng góp quốc gia tự quyết định (NDC) và
mục tiêu pht thải ròng bằng “0” (Net Zero) vào năm 2050.
- Rà sot, cập nhật, đ xut bổ sung, điu chnh danh mục cơ sở phải kim
kê khí nhà kính trên địa bàn thành phố Hà Nội, gửi cc Bộ đ bo co trình Thủ
tướng Chính phủ quyết định.
- Tổng hợp và bo co UBND Thành phố trên cơ sở kết quả kim tra của cc
sở, ngành theo cc lnh vực v: Bo co kim kê; Kế hoch giảm nhẹ pht thải khí
nhà kính đối với cc cơ sở thuộc Danh mục (do Thủ tướng quy định); Kế hoch
giảm pht thải khí nhà kính hằng năm, giai đon 2026-2030 của thành phố Hà
Nội.
- Nghiên cứu đ đ xut danh mục dự n giảm pht thải, danh mục dự n
tim năng to tín ch trong cc lnh vực: xử l cht thải và thu hồi khí mê-tan;
nước thải; nông nghiệp pht thải thp; lâm nghiệp và cây xanh; đt ngập nước;
kinh tế nông nghiệp tun hoàn.
- Nghiên cứu, hướng dẫn doanh nghiệp xây dựng đường cơ sở pht thải và
danh mục giải php giảm pht thải đối với cc hot động: xử l rc thải, cht thải
rắn; hot động sản xut nông nghiệp, lâm nghiệp, chăn nuôi và thủy sản.
2.2. Sở Công thương:
- Chủ trì đối với mục tiêu, ch tiêu, nhiệm vụ, giải php lnh vực năng lượng,
công nghiệp và cc lnh vực thuộc chức năng, nhiệm vụ quản l của Sở Công
thương nhằm giảm pht thải khí nhà kính và tham gia thị trường các-bon.
- Quản l số liệu: tiêu thụ điện; than, du, khí và nhiên liệu; sản lượng sản
xut; hiệu sut năng lượng; cường độ pht thải; cơ sở sử dụng năng lượng trọng
đim…
- Rà sot cc cơ sở công nghiệp, năng lượng thuộc diện: kim kê khí nhà
kính; phân bổ hn ngch; xây dựng kế hoch giảm nhẹ; tham gia thí đim thị
trường cc-bon.
- Nghiên cứu, hướng dẫn doanh nghiệp xây dựng đường cơ sở pht thải
và danh mục giải php: tiết kiệm năng lượng; điện mặt trời mi nhà; điện sch;
thu hồi nhiệt thải; thay đổi nhiên liệu; đổi mới công nghệ; điu chnh quy trình
sản xut; quản l nhu cu điện. Đnh givà công nhận cơ sở sử dụng Năng
lượng xanh.
- Phối hợp đnh gi tc động của gi cc-bon tới: githành sản xut; khả năng
cnh tranh; di chuyn cơ sở sản xut; đu tư công nghệ; nguy cơ rò r cc-bon.
- Xây dựng danh sch doanh nghiệp có nguy cơ pht thải vượt hn ngch
(nếu có) và phương n hỗ trợ kỹ thuật.
- Nghiên cứu đ đ xut danh mục dự n giảm pht thải, danh mục dự n
tim năng to tín ch trong cc lnh vực quản l của Sở Công thương.
2.3. Sở Xây dựng:
- Chủ trì đối với mục tiêu, ch tiêu, nhiệm vụ, giải php lnh vực quy hoch,
xây dựng, công trình, h tng kỹ thuật đô thị, nhà ở, giao thông vận tải và cc lnh
vực thuộc chức năng, nhiệm vụ quản l của Sở Xây dựng nhằm giảm pht thải
khí nhà kính và tham gia thị trường cc-bon.
7
- Xây dựng cơ sở dữ liệu pht thải từ: (1) sản xut, sử dụng vật liệu xây dựng;
công trình xây dựng; tòa nhà; chiếu sng; điu hòa, làm mt; h tng cp, thot
nước; hot động ph dỡ và cht thải xây dựng; nghiên cứu đưa yêu cu đnh gi
pht thải vòng đời vào một số loi hình dự n đu tư xây dựng; (2) số lượng
phương tiện theo loi và nhiên liệu; quãng đường hot động; mức tiêu thụ nhiên
liệu; vận tải hành khch, hàng hóa; xe but, taxi, phương tiện công cộng; trm sc
và phương tiện điện.
- Nghiên cứu, hướng dẫn tiêu chí: công trình pht thải thp; công trình xanh;
sử dụng vật liệu cc-bon thp; tiết kiệm năng lượng; ti sử dụng vật liệu; ti sử
dụng nước.
- Kim kê pht thải từ hot động giao thông theo nhóm: xe c nhân; vận tải
hành khch công cộng; vận tải hàng hóa; phương tiện chuyên dùng; hot động ti
bến xe và đu mối giao thông. Phương php MRV cho xe but, taxi điện và đường
sắt đô thị.
- Xây dựng phương php lượng hóa giảm pht thải từ: chuyn đổi xe but,
taxi sang năng lượng sch; pht trin đường sắt đô thị; hn chế phương tiện pht
thải cao; quản l giao thông thông minh; chuyn dịch từ phương tiện c nhân sang
công cộng.
- Nghiên cứu, hướng dẫn doanh nghiệp xây dựng đường cơ sở pht thải và
danh mục giải php giảm pht thải đối với cc hot động: xây dựng, công trình,
h tng kỹ thuật đô thị, nhà ở, giao thông vận tải.
- Rà sot khả năng to tín ch từ: tiết kiệm điện ti tòa nhà; thay thế thiết bị
làm lnh; chiếu sng thông minh; thu hồi khí ti công trình xử l nước thải; giảm
pht thải từ vật liệu.
- Nghiên cứu đ đ xut danh mục dự n giảm pht thải, danh mục dự n
tim năng to tín ch trong cc lnh vực quản l của Sở Xây dựng.
2.4. Sở Tài chính:
- Chủ trì đối với mục tiêu, ch tiêu, nhiệm vụ, giải php thuộc chức năng
nhiệm vụ quản l của Sở Tài chính nhằm giảm pht thải khí nhà kính và tham gia
thị trường cc-bon.
- Nghiên cứu, hướng dẫn quản l tài chính đối với hn ngch và tín ch;
nguồn thu từ chuyn nhượng tín ch; chi phí mua hn ngch, tín ch; chi phí, doanh
thu từ dự n sử dụng tài sản công; hch ton tài sản và quyn tài sản pht sinh từ
tín ch cc-bon.
- Nghiên cứu xây dựng quy trình chp thuận chủ trương pht trin cc dự n
to tín ch cc-bon có sử dụng tài sản, ngân sch, nguồn lực thuộc thẩm quyn
quản l của Thành phố, bảo đảm xc định rõ quyn sở hữu tín ch, phương thức
lựa chọn đối tc. Xc định nguyên tắc, cơ chế phân chia doanh thu/lợi ích từ bn
tín ch cc-bon trong trường hợp tín ch pht sinh từ tài sản công, ngân sch hoặc
nguồn lực của Thành phố; đt công; rừng, cây xanh, mặt nước; nhà my, công
trình công; dữ liệu thuộc sở hữu nhà nước; h tng do doanh nghiệp nhà nước
hoặc đơn vị sự nghiệp quản l.
8
- Nghiên cứu cơ chế tài chính, xúc tiến đu tư, hợp tc quốc tế hỗ trợ, ưu đãi
cho cc dự n đu tư giảm pht thải, dự n pht thải cc-bon thp, pht trin kinh
tế tun hoàn.
- Nghiên cứu đđnh gi tc động của gi cc-bon đối với: thu, chi ngân
sch; gi dịch vụ công; gi xử l cht thải; gi nước; vận tải công cộng; doanh
nghiệp nhà nước.
- Đu mối của thành phố Hà Nội đ phối hợp với Bộ Tài chính, Sở Giao dịch
chứng khon Việt Nam, Tổng công ty Lưu k và Bù trừ chứng khon Việt Nam,
Sở Giao dịch chứng khon Hà Nội, khi có yêu cu của cc đơn vị này liên quan
đến thị trường cc-bon và theo quy định của nhà nước (trừ nội dung về hạ tầng
số, công nghệ thông tin của Sở Khoa học và công nghệ).
2.5. Sở Khoa học và Công nghệ:
- Chủ trì đối với mục tiêu, ch tiêu, nhiệm vụ, giải php thuộc chức năng
nhiệm vụ quản l của Sở Khoa học và Công nghệ nhằm giảm pht thải khí nhà
kính và tham gia thị trường cc-bon.
- Đu mối hướng dẫn v khoa học, công nghệ, tiêu chuẩn, đổi mới sng to,
chuyn đổi số, h tng dữ liệu và tiêu chuẩn, đo lường theo chức năng, nhiệm vụ
được giao.
- Hướng dẫn cc sở, ngành, tổ chức có liên quan v cu trúc dữ liệu đ đảm
bảo kết nối dữ liệu cc ngành, chia sẻ, dữ liệu liên quan đến cc hot động pht
thải, kim sot pht thải.
- Chủ trì, phối hợp trin khai cc nội dung v h tng số, công nghệ thông
tin đ đảm bảo sẵn sàng kết nối trong phm vi, thẩm quyn của thành phố Hà Nội
đối với việc tham gia thị trường cc-bon theo hướng dẫn của Bộ Tài chính, Sở
Giao dịch chứng khon Việt Nam, Tổng công ty Lưu k và Bù trừ chứng khon
Việt Nam, Sở Giao dịch chứng khon Hà Nội.
- Hỗ trợ kỹ thuật, nghiên cứu và chuyn giao công nghệ; phối hợp xây dựng
nn tảng số, hệ thống cơ sở dữ liệu trực tuyến trong lnh vực khí nhà kính, tín ch
cc-bon; nghiên cứu, đ xut p dụng công nghệ mới (gim st pht thải bằng cảm
biến, mô hình tính ton tiên tiến,…).
2.6. Sở Y tế:
- Chủ trì đối với mục tiêu, ch tiêu, nhiệm vụ, giải php thuộc chức năng
nhiệm vụ quản l của Sở Y tế nhằm giảm pht thải khí nhà kính và tham gia thị
trường cc-bon.
- Khuyến co Danh mục cc cht có trong khí nhà kính và cơ chế, nguồn pht
tn ảnh hưởng trực tiếp, gin tiếp đến sức khỏe cộng đồng dân cư; nhóm (dân
cư/ngành ngh/loi hình công việc/đối tượng…) có nguy cơ chịu tc động cao; biện
php/hành động phòng, trnh, giảm thiu tc hi tới sức khỏe nhân dân.
- Chủ trì rà sot, lập và cập nhật danh mục cc bệnh viện, cơ sở khm bệnh,
chữa bệnh, cơ sở y tế, cơ sở dược và đơn vị trực thuộc có mức tiêu thụ năng lượng,
sử dụng môi cht lnh, pht sinh cht thải, nước thải hoặc cc nguồn pht thải khí
nhà kính lớn; xc định cc cơ sở thuộc diện phải kim kê khí nhà kính hoặc đ
xut cơ sở cn thực hiện kim kê thí đim.
9
- Ch đo, hướng dẫn cc cơ sở y tế thuộc phm vi quản l thu thập, quản l
và cung cp đy đủ số liệu vđiện, nhiên liệu, môi cht lnh, khí sử dụng trong y
tế, cht thải, nước thải, hot động vận tải và cc dữ liệu có liên quan; tính đy đủ,
nht qun và khả năng truy xut của dữ liệu chuyên ngành y tế cung cp cho cơ
quan thường trực.
- Chủ trì xây dựng kế hoch giảm pht thải khí nhà kính của ngành y tế, tập
trung vào sử dụng năng lượng hiệu quả, quản l môi cht lnh, giảm pht thải từ
cht thải và nước thải y tế, quản lkhí gây mê, mua sắm xanh, công trình y tế
xanh, giao thông và logistics y tế pht thải thp.
- Rà sot, đ xut cc chương trình, dự n trong ngành y tế có tim năng to
tín ch cc-bon; phối hợp làm rõ nguồn vốn, tài sản sử dụng, chủ th sở hữu kết
quả giảm pht thải, quyn đối với tín ch, phương n quản l dữ liệu, cơ chế phân
chia lợi ích và trch nhiệm duy trì kết quả giảm pht thải.
- Chủ trì đnh gi tc động và đồng lợi ích v sức khỏe của cc chính sch,
chương trình và dự n giảm pht thải khí nhà kính./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4959/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc thành lập Tổ công tác liên ngành chỉ đạo triển khai, đôn đốc thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, nội dung liên quan đến kiểm kê khí nhà kính, giảm phát thải khí nhà kính và tham gia thị trường các-bon trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4959/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 4959/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×