• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4034/QĐ-UBND An Giang 2026 duyệt Quy hoạch chung đô thị Chi Lăng đến 2050

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/08/2026 11:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4034/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Công Thức
Trích yếu: Phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Chi Lăng, tỉnh An Giang đến năm 2050, tỷ lệ 1/5.000
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4034/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4034/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4034/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH AN GIANG
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
An Giang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt Quy hoạch chung đô th Chi Lăng, tnh An Giang
đến năm 2050, t l 1/5.000
Y BAN NHÂN DÂN TNH AN GIANG
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Lut Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 26/11/2024; Lut sửa đổi,
b sung mt s điu ca Lut Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 11/12/2025;
Căn cứ Ngh quyết s 1654/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 ca y ban
Thường v Quc hi v vic sp xếp các đơn vị nh chính cp ca tnh An
Giang năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Ngh định s 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 ca B trưởng B Xây
dựng quy định chi tiết mt s điu ca Lut Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 ca B trưởng B
Xây dng sửa đổi, b sung mt s điu của Thông số 16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 ca B trưởng B Xây dựng quy định chi tiết mt s điu ca Lut Quy
hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19/5/2021 ca B trưởng B Xây
dng v vic ban hành Quy chun QCVN 01:2021/BXD quy chun k thut quc
gia v Quy hoch xây dng;
Căn cứ Thông báo s 891-TB/TU ngày 15/7/2026 ca Tnh y An Giang Kết
lun của Ban Thường v Tnh y An Giang v ch trương phê duyệt Quy hoch
chung đô thị Chi Lăng đến năm 2050, t l 1/5.000;
4034
25
08
2
Căn cứ Quyết định s 676/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 ca UBND tnh v
vic phê duyệt điều chnh Quy hoch tnh An Giang thi k 2021-2030, tm nhìn
đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định s 1341/QĐ-UBND ngày 13/4/2026 ca UBND tnh An
Giang v vic phê duyt Nhim v Quy hoạch chung đô thị Chi Lăng, tỉnh An
Giang đến năm 2050, t l 1/5.000;
Theo đề ngh của Giám đốc S Xây dng ti T trình s 8194/TTr-SXD ngày
31/7/2026 Báo cáo thẩm định s 534/BC-SXD ngày 31/7/2026 ca S Xây
dng v kết qu thẩm đnh Quy hoch chung đô thị Chi Lăng, tnh An Giang đến
năm 2050, t l 1/5.000.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt Quy hoạch chung đô th Chi Lăng, tnh An Giang đến
năm 2050, t l 1/5.000, vi nội dung như sau:
1. Phm vi, quy mô thi hn lp quy hoch
a) Phm vi, ranh gii lp quy hoch
Phm vi, ranh gii lp Quy hoch chung được xác định trên toàn b địa gii
hành chính của phường Chi Lăng:
- Phía Tây và phía Bc: Giáp xã An Cư.
- Phía Đông: Giáp xã Thnh M Tây.
- Phía Nam: Giáp xã Núi Cm.
b) Quy din tch lp quy hoch: Khong 5.111,38 ha (51,11 km
2
theo
Ngh quyết s 1654/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 ca y ban Tng v
Quc hi v vic sp xếp các đơn vịnh chính cp xã ca tỉnh năm 2025).
c) Thi hn lp quy hoch
- Giai đoạn ngn hn: Đến năm 2035.
- Giai đoạn dài hạn: Đến năm 2050.
2. Mc tiêu quy hoch
- Nhm c th hóa những định hướng chiến lược phát trin ca quc gia,
vùng Đồng bng sông Cửu Long và điều chnh Quy hoch tnh An Giang.
- Phát triển đô th Chi Lăng bn vững, đồng b v h tng k thut, h tng
3
kinh tế hi hiện đại. Xác định v thế đô thị sinh thái thích ng vi biến đổi
khí hu, khai thác hiu qu h thống sông nước và cảnh quan kênh Trà Sư; đng
thi là trung tâm du lịch sinh thái, văn hóa, tín ngưỡng, tôn giáo và chăm sóc sức
khe gn vi bn sc vùng Bảy Núi. Đô thị còn gi vai trò trung tâm thương mi,
dch v logistics h tr kinh tế biên mu, phc v lưu thông hàng hóa, phát
trin hu cần đáp ng yêu cu dân sinh, quc phòng - an ninh, góp phn bo
đảm ổn định khu vc biên giới và thúc đẩy phát trin bn vững. Đảm bo nhu cu
phát trin theo mô hình chính quyền địa phương 02 cấp.
- Khai thác hiu qu các tiềm năng, lợi thế v cnh quan t nhiên, h thng
núi, kênh Trà Sư, tài nguyên du lch, qu đt phát trin v trí kết ni vùng
nhm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lc cnh tranh tạo động lc
phát trin cho khu vc phía Bc An Giang. T chức không gian đô th hài hòa vi
điu kin t nhiên, bo tn h sinh thái kênh Trà Sư, cnh quan vùng By Núi,
các di tích lch sử, văn hóa và bản sắc địa phương; đồng thi phát triển đô thị theo
ớng tăng trưởng xanh, thích ng vi biến đổi khí hu, s dng tiết kim tài
nguyên và bo v môi trường.
- Nâng cao chất lượng sng của người dân thông qua phát trin nhà , vic
làm, giáo dc, y tế, văn hóa, thể dc th thao các không gian công cng; xây
dựng đô thị văn minh, an toàn, bn sc và kh năng chống chịu cao trước các
tác động ca thiên tai và biến đổi khí hu.
- Nghiên cứu đề xut mô hình qun phát triển theo định hướng đô th
thông minh, hưng tới đạt được các tiêu chí đô th tăng trưởng xanh, bn vng và
thích ng vi biến đổi khí hu.
- c lp sở pháp để trin khai c quy hoch phân khu, lp c quy
hoch chi tiết, d án đầu tư và qun lý đầu xây dựng theo quy hoch đưc duyt.
3. Tính cht, chức năng
- đô thị du lch sinh thái, văn hóa, tín ngưng, tôn giáo thích ng vi
biến đổi khí hu; phát huy li thế cảnh quan sông nước, tăng cường kh năng điều
tiết nước s dng hiu qu tài nguyên đất đai theo hướng phát trin bn vng;
khai thác hiu qu giá tr cảnh quan kênh Trà Sư, hệ thng di tích lch s, bn sc
văn hóa Khmer - Pht giáo.
- nơi tp trung các cm chế biến nông sn công ngh cao, chế biến sâu
các sn phẩm đặc trưng của vùng By Núi; trung tâm tng hợp logistics, thương
mi - dch v kinh tế biên mu, gi vai trò tiếp vn, trung chuyn hàng hóa
dch v thương mại biên giới. Là đô th xanh, thông minh, bn vng và thích ng
vi biến đổi khí hu.
4
- đô thị dch v, thương mại; cung cp các dch v h tr sn xuất, lưu
thông hàng hóa phc v đời sống dân cư, đng thời đáp ng yêu cu bảo đảm
hu cn, k thut cho lực lượng vũ trang đóng quân trên địa bàn phường.
- đô thị v trí chiến lược v quc phòng, an ninh; góp phn xây dng
khu vc phòng th vng chc, bo v ch quyn, gi vng an ninh chính tr, trt
t an toàn xã hi ổn định vùng biên gii.
4. Các ch tiêu do phát trin và các ch tiêu quy hoch
a) D báo quy mô dân s
- D báo đến năm 2035: Khoảng 25.500 người.
- D báo đến năm 2050: Khoảng 32.000 người.
b) D báo v quy mô đất đai: Quy mô đất xây dựng toàn đô thị
- Đến năm 2035: Đất dân dng khong 397,4ha; đất ngoài n dng
730,8ha; đất nông nghip và chức năng khác 3.983,2ha.
- Đến năm 2050: Đất dân dng khong 611,1ha; đất ngoài dân dng
819,1ha; đất nông nghip và chức năng khác 3.681,2ha.
5. Định hướng phát trin không gian
a) Mô hình, hướng phát triển đô thị
Phát triển đô thị theo trc ngang - ng thy, gn kết vi cnh quan kênh
Trà Sư. Với định hướng phát trin đô th sinh thái, góp phn gim áp lc phát
trin dc tuyến ĐT.948, đồng thi khai thác hiu qu giá tr cnh quan mặt nước,
qu đất tiềm năng h sinh thái t nhiên ca khu vực. Qua đó, hình thành cu
trúc đô thị đa cực, liên kết hài hòa giữa không gian đô thị, du lch, dch v
nông nghip sinh thái, tạo động lc phát trin bn vững cho phường Chi Lăng, là
“Đô thị sinh thái ven kênh - phát trin tuyến tính - đa trung tâm - gn vi du lch
sinh thái và cnh quan mặt nước.”.
b) Các chiến lược phát triển không gian đô thị
- Chiến lược 1: Phát triển đô thị sinh thái ven kênh Trà gn vi nông
nghip sinh thái và phát trin kinh tế nông nghip sn lượng cao.
- Chiến lược 2: Phát triển thương mi - dch v logistics h tr kinh tế
biên mu.
- Chiến lược 3: Kiến tạo đô thị du lch sinh thái tri nghim gn vi tài
nguyên thiên nhiên và bn sắc văn hóa dân tộc.
5
c) Định hướng phát trin không gian các khu vực đặc trưng
- Khu vc hn chế phát trin: Phn đất rng thuc khu vc núi Cm. Thiết
lp các quy chế quản lý đặc thù nhm kim soát cht ch mật độ xây dng, bo v
nghiêm ngt din tích che ph rừng ngăn chặn các hoạt động xâm hại đến môi
trường t nhiên.
- Khu vc ci to, chnh trang: Thc hin chnh trang các tuyến ph chính,
khuyến khích ci tạo công trình theo ng gi gìn nét đặc trưng của đô thị; tp
trung nâng cp h thống thoát c x nước thi sinh hoạt để gim thiu ô
nhim nguồn nước vào h thng kênh rch trong khu vc; b sung các tin ích
công cng còn thiếu hụt như bãi đ xe tp trung, công viên cây xanh, h thng
công trình công cộng và các điểm dng chân cho khách du lch.
- Khu vc bo tn, tôn to: qun th các công trình tôn giáo, di tích văn
hóa, lch s trên địa bàn đô th; hn chế các hoạt động xây dng mới làm thay đổi
cấu trúc đa hình, cnh quan t nhiên. Các hoạt động tu b, phc hi phải được
thc hin dựa trên s khoa hc, s dng vt liệu tương đồng s phê
duyt của các cơ quan có thm quyn.
- Khu vc phát trin mi: Là các khu n mới, trc qung tng - tơng
mi dch v, dch v logistics và công viên chuyên đề, du lch gn với kênh Trà.
H tng hội được quy hoch bài bn vi c phân khu chc ng đa dạng, t
trung tâm tơng mi, h thống trường hc các cp đến các sở y tế và công viên
y xanh tp trung, tạo nên môi tng sng tin nghi và bn vng cho cư dân. Trc
đưng y không ch đóng vai trò kết ni trung m hin hu vi trung m nh
chính mi còn là không gian đim nhn v kiến trúc, cnh quan.
6. H thống trung tâm đô thị - h tng xã hi
a) Trung tâm hành chính
Đảm bo phù hp theo Ngh quyết ban hành sp xếp đơn vị hành chính mi,
đối vi nhng công trình tr s đưc chuyển đổi chức năng, ưu tiên chuyển đổi
công năng sang mục đích công cộng khác như: y tế, giáo dc.... Ti khu trung tâm
hành chính mi đưc di di v phía khu vực Đảng ủy phường (khu hành chính xã
Núi Voi cũ), ven kênh Trà Sư nhm khai thác cnh quan và hình thành khu mi.
Định hướng phát trin trung tâm hành chính hiện đi, tp trung, thun li thc
hin chuyn đổi s.
b) Giáo dục, đào tạo
- Duy trì, trọng tâm hóa các trường tiu hc THCS ti các trung tâm dân
cư; phát triển thêm điểm trường mm non; d phòng qu đất phát trin giáo dc.
6
- Từng bước kết hợp trường ph thông với cơ sở hoạt động cộng đồng để tn
dụng sở vt chất và đào to cho cộng đồng địa phương. H thng, quy
trường hc các cấp đảm bo tuân th theo quy chun, tiêu chun và văn bản pháp
lut hin hành. L trình xây dựng trường đạt chun quc gia.
c) Đất xây dựng cơ s xã hi - y tế
- T chc các chức năng văn hóa - th dc th thao, trường THPT, đảm bo
bán kính phc v thun lợi cho người dân tiếp cn. Xây dng trung tâm y tế mi
cho đô thị, đảm bo ch tiêu theo ngành y tế và cung cấp đầy đủ các dch v khám
cha bệnh cho người dân.
- Trung tâm văn hoá - th dc th thao: B sung các công trình văn hóa - th
dc th thao mi ti khu vực trung tâm đô thị. Khuyến khích b trí các chức năng
văn hóa thể dc th thao trong cùng mt công trình hoc cụm công trình, đm
bo quy chun, tiêu chun k thut hiện hành, đáp ứng nhu cu sinh hoạt văn hóa,
văn nghệ, th dc th thao của người dân đô th.
d) Định hướng phát trin h thng công viên cây xanh, không gian m
- H thng cây xanh mặt nước được t chc theo cu trúc liên hoàn, kết
hp gia không gian sinh thái t nhiên, công viên đô thị các vùng cnh quan
đặc thù nhm nâng cao chất lượng môi trường sng, thích ng biến đổi khí hu và
to bn sắc cho đô thị.
- Công viên công cộng đô th đưc b trí ti khu vc trung tâm nhm đáp
ng nhu cu sinh hot cộng đồng, vui chơi giải trí t chc các hoạt động văn
hóa - xã hi.
- Cây xanh s dng hn chế - công viên chuyên đ được định hướng phát
trin gn vi cnh quan mặt nước và các hoạt động tri nghim sinh thái, tạo điểm
nhn không gian và góp phn phát trin dch v du lch - gii trí.
- Hành lang cây xanh và không gian m đưc hình thành dc các tuyến giao
thông, kênh rch khu vc ngoi vi nhm tăng kh năng kết ni sinh thái, to
vùng đệm môi trưng và hn chế phát triển đô thị dàn tri.
7. H thng h tng kinh tế
a) Định hướng phát trin h thống thương mại, dch v
- H thống thương mại - dch v đưc t chc theo hình tp trung dc
trc phát trin chính của đô thị, gn vi các tuyến giao thông động lc và khu vc
dân cư hiện hu nhm to ht nhân phát trin kinh tế - dch v cho toàn khu vc.
7
- Các điểm dch v đưc t chức theo hướng liên kết chui, hình thành hành
lang thương mại - dch v liên tc, tạo động lc phát triển không gian đô thị theo
chiu dc trc trung tâm.
b) Định hướng khu vc phát trin nông nghiệp chuyên canhy ăn trái,
cây ăn quả
- Vùng nông nghip chuyên canh cây ăn trái, cây ăn qu được định hướng
phát trin theo hình nông nghip sinh thái kết hp ng dng khoa hc công
ngh hiện đi nhm nâng cao năng suất, chất lượng giá tr sn phm nông
nghiệp. Trên s chuyn đổi các khu vc sn xut lúa hiu qu thp sang các
loi cây trng có giá tr kinh tế cao, phù hp với điều kin th nhưỡng và nhu cu
th trường.
- Khu vực ưu tiên phát triển các loi cây trồng đặc trưng lợi thế của địa
phương, kết hp nghiên cu, th nghim chuyn giao các ging cây mi phù
hợp điều kin t nhiên vùng Thất Sơn. Đồng thi, ng dng các gii pháp công
ngh trong sn xuất như hệ thống tưới t động, nhà màng, giám sát môi trường
canh tác quy trình sn xut sch nhm hướng đến nn nông nghip bn vng,
thích ng biến đi khí hu.
- Đồng thi, kết hp phát trin các mô hình du lch nông nghip, du lch hc
tp tri nghim gn vi vùng chuyên canh, to không gian tham quan, nghiên
cu, giáo dc qung các sn phm nông nghip đặc trưng của địa phương,
góp phn nâng cao giá tr gia tăngphát triển kinh tế nông tn bn vng.
c) Khu vc khai thác khoáng sn
- Nghiên cứu định hướng khai thác khoáng sn ti khu vực núi Bà Đội trong
giai đoạn sau năm 2030, bảo đảm phù hp với điều chnh Quy hoch tnh các
quy hoch ngành liên quan. Quá trình khai thác cn gn vi yêu cu s dng
tiết kim, hiu qu tài nguyên khoáng sn, bo v môi trường, cnh quan t nhiên
và hn chế tác động đến đời sống dân cư. Đồng thi, nghiên cu l trình phc hi
môi trường sau khai thác, to qu đất phc v phát trin các chức năng phù hợp
theo định hướng phát trin kinh tế - xã hội và không gian đô thị ca khu vc.
- Định hướng khu vc sau khi kết thúc hoạt động khai thác khoáng sản được
ci to hình thành các h chứa nước có quy mô ln, kết hp phát trin không gian
sinh thái, cảnh quan đặc trưng của vùng By Núi.
8. Định hướng phát triển các phân khu đô th: Bao gm 4 phân khu
a) Phân khu 1: Khu đô thị trung tâm gn với kênh Trà.
- V trí: Nm tiếp giáp với An Cư; giới hn bởi kênh Trà Sư, đường tnh
8
948, đường M Á và ranh giới phường Chi Lăng ở phía Bắc giáp xã An Cư.
- Din tích: Khong 639,5 ha.
- Dân s đến năm 2050 khoảng 23.700 người (bao gm dân s tăng t nhiên,
cơ học và khách du lịch quy đổi).
- Tính cht chức năng: hạt nhân phát trin chính của đô thị Chi Lăng,
tp trung các chức năng đô thị tng hợp, thương mại - dch v công cng cp
đô thị. Không gian phát triển theo hướng tp trung dc các trc giao thông chính
m rng v phía hành lang cnh quan kênh Trà Sư nhm khai thác li thế sinh
thái mặt nước, hình thành din mạo đô thị hin đại và năng đng.
b) Phân khu 2: Khu vc phát trin kinh tế chuyên ngành.
- V trí: Nm v phía Nam ca phân khu 1. Gii hn bởi đường M Á,
đưng tnh 948, Hương l 11, kênh Trà Sư và giáp với xã Núi Cm.
- Din tích: Khong 1.187,6 ha.
- Dân s đến năm 2050 khoảng 6.000 ngưi.
- Tính cht chức năng: khu vc phát trin các ngành kinh tế đc thù
của địa phương, hình thành các vùng chuyên canh trồng cây ăn trái, cây ăn quả
kết hp du lch tri nghim. Phát trin không gian h chứa nưc ngt vai trò
cung cấp nước cho vùng Thất Sơn đảm bo an ninh nguồn nước. Không gian phát
triển theo hướng chuyên môn hóa, đảm bo khoảng cách an toàn môi trưng,
đồng thi khai thác giá tr cnh quan giáo dc tri nghim nhm đa dng hóa
hoạt động kinh tế và nâng cao giá tr ngành sn xuất đa phương.
c) Phân khu 3: Khu hn chế tác động.
- V trí: Nm v phía Tây ca phân khu 1; gii hn bởi Đường tnh 948 và
ranh giới phường Chi Lăng giáp với xã An Cư và xã Núi Cấm.
- Din tích: Khong 1.147,2 ha.
- Dân s đến năm 2050 khoảng 1.500 ngưi.
- Tính cht và chức năng: Khu vực bo tn và kim soát phát trin nhm bo
v h sinh thái t nhiên, cnh quan rừng và đm bo yêu cu quc phòng an ninh.
Không gian phát triển theo ng hn chế xây dng mới, duy trì đ che ph t
nhiên và hình thành các vùng đm bo v cnh quan.
d) Phân khu 4: Khu phát trin kinh tế nông nghip.
- V trí: Nm v phía Đông của phân khu 1; gii hn bởi kênh Trà
ranh gii của phường Chi Lăng giáp với xã Thnh M Tây.
9
- Din tích: Khong 2.137,1 ha.
- Dân s đến năm 2050 khoảng 800 người.
- Tính cht chức năng: vùng phát trin nông nghip truyn thng, kết
hp từng bước hình thành các vùng nuôi trng thy sn phù hp với điu kin t
nhiên và nhu cu phát trin của địa phương; dân phân bố dc ven kênh, rch,
khu vực đóng vai trò vùng đệm sinh thái h tr kinh tế cho đô thị trung tâm.
Không gian phát triển theo hướng bo tn qu đất sn xut, duy trì cnh quan
nông nghiệp và nâng cao điều kin sng cho người dân.
(V trí, quy mô và ch tiêu s dụng đất....c th ca các phân khu s đưc xác
định trong quá trình lp quy hoch cấp dưới).
9. Định hướng s dụng đất quy hoạch theo các giai đon
- Đến năm 2035:
+ Đất dân dng khong 397,4ha, chiếm t l 7,8% (trong đó bao gồm: Nhóm
nhà ; giáo dc; dch v công cộng; quan, trụ s đô thị; cây xanh công cng;
h tng k thut).
+ Đất ngoài dân dng khong 730,8ha, chiếm t l 14,3% (trong đó bao gm:
Đất sn xut công nghiệp, kho tàng; trung tâm đào tạo nghiên cứu; cơ quan, trụ s
ngoài đô thị; dch v du lch; trung tâm y tế; trung tâm văn hóa, thể dc th thao;
cây xanh s dng hn chế; cây xanh chuyên dng; di tích, tôn giáo; an ninh; quc
phòng; đất giao thông; h tng k thut).
+ Khu đất nông nghip và chức năng khác khoảng 3.983,2ha, chiếm t l
77,9% (trong đó bao gồm: Đt sn xut nông nghip; rng phòng h; nuôi trng
thy sn; ao, h, đm; sông sui kênh rch).
- Đến năm 2050:
+ Đất dân dng khong 611,1ha, chiếm t l 12% (trong đó bao gồm: Nhóm
nhà ; giáo dc; dch v công cộng; quan, trụ s đô thị; cây xanh công cng;
h tng k thut).
+ Đất ngoài dân dng khong 819,1ha, chiếm t l 16% (trong đó bao gồm:
Đất sn xut công nghiệp, kho tàng; trung tâm đào tạo nghiên cứu; cơ quan, trụ s
ngoài đô thị; dch v du lch; trung tâm y tế; trung tâm văn hóa, thể dc th thao;
cây xanh s dng hn chế; cây xanh chuyên dng; di tích, tôn giáo; an ninh; quc
phòng; đất giao thông; h tng k thut).
+ Khu đất nông nghip và chức năng khác khoảng 3.681,2ha, chiếm t l
72% (trong đó bao gồm: Đt sn xut nông nghip; rng phòng h; nuôi trng
10
thy sn; ao, h, đm; sông sui kênh rch).
(Chi tiết xem ph lc Tng hp s dụng đất quy hoạch chung đô thị Chi
Lăng, tỉnh An Giang theo các giai đon quy hoch)
10. Thiết kế đô th
a) Khung tng th thiết kế đô thị
Tầm nhìn đô thị Chi Lăng đến năm 2050 phát huy thế mnh của đô thị
sông i; đồng thi, phát trin t chc các không gian sinh hot cộng đồng
dựa trên đc trưng của khu vc các trc cnh quan ven sông, tn dụng được
hết giá tr cnh quan phù hp vi tình hình phát trin kinh tế hi ca khu
vc.
b) Phân vùng cnh quan: T những định hướng phát triển không gian, đô
th Chi Lăng được phân chia thành nhng vùng cnh quan sau:
- Vùng cảnh quan đô thị hin hu, ci to và chnh trang:
+ Đối vi các khu vc ci to, chnh trang khi xen ln các công trình mi
phi dựa trên sở phát trin hài hòa gia các khu vực mới, gia kích
thưc xây dng hình khi công trình, gia mật độ xây dng tng cao, phi
tạo được hiu qu trong s dụng đất cũng như kiến trúc cnh quan hình nh
đặc trưng cho tng th.
+ ng trình cao tng, thp tng, trung bình phi khong chuyn tiếp, kết ni
hp khi i hòa. Các khu ng trình cao tng c khu xây dng thp tng
cn s chuyn tiếp ràng. ng trình cao mang nh dẫn hướng, c ng trình
thp tạo n đồng nht cho c din mt ph cũng n toàn tuyến ph đô th.
- Vùng cảnh quan đô thị mi: Xây dựng khu đô th mi hiện đại và đồng b,
kết ni hài hoà với các khu dân cư hiện trng lân cn và tng th chung. B trí các
công trình công cộng như trường hc, công viên,... trong từng đơn vị theo bán
kính phc v.
- Vùng cnh quan nông nghiệp chuyên canh cây ăn trái, cây ăn qu: T chc
không gian cnh quan gn với đặc trưng vườn cây ăn trái, hệ thng kênh, rch
các tuyến giao thông hin hu, hình thành các mng xanh và hành lang cnh quan
liên kết với không gian đô thị. Định hướng duy trì mật độ xây dng thp, kim
soát chiu cao, quy hình thc công trình nhm hn chế tác động đến cu
trúc cnh quan nông nghip. T chc các tuyến đường cnh quan, tuyến đi bộ - xe
đạp, điểm dừng chân điểm ngm cnh gn với không gian n cây, to các
điểm nhìn đặc trưng nâng cao chất lượng cảnh quan đô thị Chi Lăng. Khuyến
khích các công trình dch v, tri nghim nông nghip quy phù hp, kiến
11
trúc hài hòa vi cnh quan, s dng vt liu màu sc phù hợp; đồng thi to
không gian chuyn tiếp gia khu vc sn xut nông nghiệp, khu dân khu
vực đô thị.
- Vùng cảnh quan khai thác đá: Kiểm soát hình thái không gian, quy
phm vi phát trin ca khu vc khai thác nhm hn chế tác động đến nh nh
cnh quan chung của đô thị. T chc các dải cây xanh cách ly, không gian đệm và
các lp cnh quan chuyn tiếp gia khu vc khai thác với khu dân cư, khu dch
v các tuyến giao thông chính. Kim soát hình nh các khu vc tiếp giáp
các điểm kh năng quan sát t xa; t chức cây xanh, địa hình không gian
m phù hp nhm gim thiểu tác động th giác. Định hướng ci to, phc hi
cnh quan sau khai thác, từng bước hình thành các không gian xanh và đim nhn
cnh quan, góp phn to dng hình ảnh đặc trưng cho đô thị Chi Lăng.
- Vùng cnh quan nuôi trng thy sản: Định hướng t chc không gian theo
hình "cnh quan nông nghip mặt nước", biến các ao h kênh rch, khu
vc trng trt kém chất lượng thành không gian cnh quan nuôi trng thy sn.
Các công trình dch v, nhà công trình phc v sn xut cần được kim soát
v quy mô, hình thc kiến trúc, khong lùi vt liu, bảo đảm hài hòa vi cnh
quan khu vực. Ưu tiên s dng vt liệu địa phương để to s hài hòa vi màu sc
ca mặt nước cây xanh. Kim soát cht ch chiu cao khong lùi ca các
công trình. Tuyệt đối không đ xy ra tình trng xây dng ln chiếm không gian
mặt nước, hoặc làm gián đon, che chn tm nhìn.
- Vùng cnh quan sinh thái nông nghip truyn thng: Khu sinh thái nông
nghip truyn thng cần ưu tiên gìn giữ cu trúc làng quê, cnh quan canh tác
truyn thng và các giá tr văn hóa bản địa gn vi hoạt động nông nghip. Phát
triển theo hướng hài hòa vi t nhiên kim soát cht ch quá trình đô thị hóa
nhm bo v qu đất nông nghip, h thng thy li bn sc không gian nông
thôn đặc trưng.
- Vùng cnh quan bo tn và hn chế phát trin:
+ Khu vc cnh quan rng t nhiên, khu vc quc phòng - an ninh các
không gian sinh thái đc thù, cần được định hướng theo nguyên tc bo tn
nghiêm ngt h sinh thái t nhiên, đảm bo an ninh quc phòng và kim soát cht
ch các hoạt đng phát trin xây dng.
+ Cn gii hn mật độ xây dng mc thấp, ưu tiên không gian m hn
chế tối đa công trình cao tầng hoc các hoạt động nguy gây áp lực lên môi
trường t nhiên.
12
c) Qun lý tng cao, chiu cao và mật độ đô thị
- Qun lý mật độ xây dng:
+ Kim soát mật độ xây dng cho tng khu chức năng đảm bo s phát trin
bn vng của đô thị trong tương lai, hạn chế xây dng các công trình mật độ cao.
+ Khu vc mật độ cao ch yếu tp trung ti khu vc trung tâm hin hu
và mt phần khu đô thị mi.
+ Khu vc mật độ trung bình ch yếu tp trung tại các khu dân mới
khu trung tâm công cng.
+ Đối vi khu vực dân xây mi khuyến khích xây dng vi mật độ thp
phát triển theo ng sinh thái.
+ Khu vc mật độ rt thp ch yếu tp trung tại các khu đất du lch, công
viên chuyên đ.
+ Khu vc dân cư ng thôn, mật đ y dng thay đổi t trung nh đến thp
y thuc vào khu vc chc ng, tuy nhiên cn hn chế xây dng mt độ cao.
+ Đối vi khu vực vùng đệm, vùng cnh quan núi rng cần được bo v, hn
chế xây dng các công trình.
- Qun lý tng cao xây dng:
+ Kim soát nghiêm ngt v tầng cao, đảm bo các không gian phát trin
phù hp vi tình hình kinh tế - hi của địa phương. Khống chế độ cao xây
dng da trên nguyên tc t chức không gian đô thị theo h thng các tuyến,
đim, công trình xây dựng và căn cứ vào điều kin t nhiên, hin trng xây dng,
quy hoch s dụng đất được duyt.
+ B trí các công trình cao tng ti khu vực trung tâm đô th nhm tạo điểm
nhn, nhn diện cho đô thị trung tâm.
+ B trí các khu vc trung tng ti khu vc công cộng khu đô thị mới đô
th trung tâm hin hu ci to.
+ Khu vực dân cư đô thị: T chc tng cao phù hp vi tng loi hình và v
trí xây dựng. Đối vi các dãy nph, nhà kết hợp thương mi - dch v trên
các tuyến đường chính, khu vc trung tâm và các trục đô thị, định hướng tng cao
khong 3 - 5 tng, tạo không gian đô thị tập trung tăng ng hoạt động
thương mại - dch vụ. Đối vi các dãy nhà ven sông, ven kênh rạch, nhà n
nhà sinh thái, định hướng tng cao t 1 - 3 tng, kết hp khong lùi, sân
n và cây xanh nhm duy trì tm nhìn, cnh quan mặt nước và không gian sng
thp tng. Tầng cao được kim soát gim dn t các trục đường chính, khu vc
13
trung tâm v phía các khu vc ven sông, ven kênh rch vùng cnh quan nông
nghip, to s chuyn tiếp hài hòa v hình thái và cảnh quan đô thị.
+ Khu vực dân nông thôn: Tng cao linh hot t 2 - 5 tầng đối vi khu
vc trung tâm và chuyn dn 1 tng đối vi khu vc xung quanh.
11. Định hướng quy hoch h tng k thut đô thị và môi trường
11.1. Định hướng phát trin h thng giao thông
a) Giao thông đường b
- Giao thông đi ngoi:
+ Đường tnh 948: quy hoch l gii 29,0m, mặt đường 7,5mx2, di phân
cách 2,0m, va hè 6,0mx2.
+ Đường Châu Phú - Tnh Biên: quy hoch l gii 27,5m, mặt đường 15,5m,
va hè 6,0mx2.
- Giao thông đi ni:
Đưng trục chính đô thị 01 (CĐT.01):
+ Đon t đưng KV.03 đến đường CKV.01: Quy hoch l gii 74,0m, trong
đó quảng trường, công viên gia rng 50,0m, mặt đường 7,0mx2, va hè 5,0mx2.
+ Đon t đường ĐT.948 đến đường KV.03, đoạn t đường CKV.01 đến
đường CĐT.02: Quy hoạch l gii 27,0m, mặt đường 7,0mx2, di phân cách 3,0m,
va hè 5,0mx2.
+ Đường trục chính đô th 02 (CĐT.02): Quy hoch l gii 27,0m, mt
đưng 7,0mx2, di phân cách 3,0m, va hè 5,0mx2.
Đưng chính khu vc:
+ Đường Hương Lộ 11: Quy hoch l gii 19,5m, mặt đường 10,5m, va
4,5mx2.
+ Đường LKV.02, đường Châu Phú - Tịnh Biên, đường Tây kênh TSư:
Quy hoch l gii 27,5m, mặt đường 15,5m, va hè 6,0mx2.
+ Đường CKV.01, đường CKV.02, đường CKV.03, đường CKV.04, đưng
CKV.05, đường CKV.06: Quy hoch l gii 23,0m, mặt đường 12,0m, va
5,5mx2.
Đưng khu vc:
+ Đường KV.01 (đường Lý Thái T): Đoạn t đường ĐT.948 đến đường
CKV.01: Quy hoch l gii 22,0m, mặt đường 12,0m, va 5,0mx2; Đon t
14
đường CKV.01 đến đường Châu Phú - Tnh Biên: Quy hoch l gii 16,0m, mt
đưng 7,0m, va hè 4,5mx2.
+ Đường KV.02 (đường Ô Turksa): Đoạn t ranh phía Tây đến đường
ĐT.948: Quy hoạch l gii 16,0m, mặt đường 7,0m, va 4,5mx2; Đon t
đường CKV.04 đến đường CKV.01: Quy hoch l gii 22,0m, mặt đường 12,0m,
va hè 5,0mx2.
+ Các tuyến đường khu vc: Quy hoch l gii 16,0m, mặt đường 7,0m, va
hè 4,5mx2.
b) Đường thy
Kênh Trà Sư: Giữ nguyên cp k thut, đạt tiêu chun cp V.
c) Các công trình đu mi
- Bến xe: Gi din tích bến xe hin hu, nâng cấp đạt tiêu chun bến xe loi 4.
- Xây dng bến thy nội địa ti khu vực kênh Voi 1 kênh Tđ phc
v du lịch cũng như vận chuyn hàng hóa cho khu vc.
d) Giao thông công cng
- T chc các tuyến xe buýt kết ni t phường Chi Lăng đi phưng Long
Xuyên, Châu Đốc,...để tăng cường kh năng kết ni giao thông các khu vc.
- H thống bãi đỗ xe: được b trí đầu đủ để phc v cho vic dừng đỗ ca
ngưi dân vi tiêu chuẩn 2,5m²/người. Bãi đ xe được b trí trên mặt đất ti
các khu vực bãi đu xe ngoài tri ti tng hm các khu vực như công cộng,
dch v, y tế, trung tâm thương mại, khu hành chính,…
- Các công trình công cộng, trung tâm thương mại, nhà ,...khuyến khích b
trí tng hầm để đậu xe.
- Diện tích bãi đỗ xe s đưc b trí mt phn trong Quy hoch chung, còn li
s đưc b trí trong các Quy hoch chi tiết để đảm bo theo bán kính phc v cho
tng khu vc.
11.2. Định hướng chun b k thut
a) Gii pháp phòng chng thiên tai
- Phòng chng úng ngập đô thị: Nạo vét, khơi thông các kênh, sông, trc tiêu
thoát trên địa bàn đô th. Thiết lp hành lang xanh ven sông, kênh, rch, vi
gii pháp trng cây, thm c nhm ổn định mt ct dòng chy ci thin cnh
quan đô thị.
15
- Phòng chng st l: Xây dng h thng chng st l, ổn định khu dân
cư tại các v trí được cảnh báo có nguy cơ sạt l trên địa bàn.
b) Cao độ nn xây dng
- Cao độ thiết kế đảm bo tuân th theo Quy chun k thut quc gia v quy
hoạch đô thị nông thôn. Phải xét đến yếu t an toàn do biến đổi khí hu
đỉnh lũ hng năm ở các bước quy hoch tiếp theo.
- Cao độ khng chế ca khu vực: Hxd ≥ 4,03m.
c) Thoát nước mt
- Toàn b khu vc quy hoạch được chia thành 3 lưu vực thoát nước chính để
thoát ra các khu vực thoát nước ngn nht.
- Tn dng h thng kênh, rch t nhiên; ci to xây dng hoàn chnh h
thống thoát nước riêng cho các khu vc phát trin mi; ci to, no vét lòng kênh,
rch, xây dng, nâng cp các tuyến đường kết hp b kè; xây dng hoàn thin h
thng kè dọc kênh Trà Sư và các kênh, rạch khác.
- H thống thoát nước mưa riêng hoàn toàn hoạt động theo chế độ t
chy. B trí các giếng thu gom nước mưa, nước mưa được thu gom ti các trc
giao thông dn ra các ca x.
- Trên các trục đưng s xây dng các tuyến cống tròn BTCT D800mm đến
D1500mm để thu nước mặt đường, công trình chảy vào, sau đó được thoát trc
tiếp ra kênh Trà Sư, các kênh hin hu trong khu vc
d) Gii pháp chun b k thut khác
- Bo v hành lang tr ớc, thoát nước dc theo h thng kênh rch,
nghiêm cm vic ln chiếm mt nước làm gim kh năng thoát nước.
- Ưu tiên các giải pháp thoát nước bn vững, tăng diện tích thấm, tăng diện
tích lưu trữ ớc mưa nhm gim áp lc cho h thống thoát nước đô thị.
11.3. Định hướng phát trin h thng cấp nước
a) Nguồn nước: Vi khu vực Chi Lăng c sinh hot vn tiếp tục được
cung cp t nhà máy nưc Chi Lăng - Núi Voi vi công sut3.400 m
3
/ngđ. Sẽ
đưc nâng cp m rng quy nhà máy theo các giai đon, nhm đm bo cung
cp cho khu vực phường cũng như vùng lân cn.
b) Định hướng cấp nưc
- Giai đoạn sau năm 2030 nâng công sut lên 5.000 m
3
/ngđ, giai đoạn sau
năm 2040 tiếp tc nâng công sut lên 10.000 m
3
/ngđ nhm đáp ứng nhu cu dùng
16
c của đô thị tới năm 2050.
- Cấp nước chữa cháy đô thị: B trí nguồn nước, mng lưới cấp nước và các
công trình phc v phòng cháy chữa cháy đm bảo theo quy đnh ca Lut phòng
cháy và chữa cháy và các văn bản hướng dn khác liên quan.
11.4. Định hướng năng lượng và chiếu sáng
a) Nguồn điện
- Nguồn điện cho phường Chi Lăng được ly chính t trm Tnh Biên
110/22kV (1x40MVA) hin hu. T trm này, các tuyến trung thế 22kV chính đi
dc theo trc đường ĐT.948, kết hp vi các nhánh r trung thế để cấp điện cho
khu quy hoch.
- Đến năm 2030-2035, lp đặt b sungy biến áp th hai công sut 40MVA,
hoàn thin quy trm 110/22kV Tịnh Biên thành 2x40MVA, đáp ng nhu cu
ph ti gia tăng và bảo đảm điu kin cp đin n định cho khu vc quy hoch.
- Đến năm 2050, tiếp tc nâng cp trm 110/22kV Tnh Biên lên quy
2x63MVA, đáp ng nhu cu phát trin ph ti dài hn của phường Chi Lăng
khu vc lân cn.
- Bên cnh ngun cp chính t trm 110/22kV Tnh Biên, khu vc quy
hoch còn kh năng khai thác b sung nguồn điện t Nhà máy điện mt tri
Sao Mai, công sut lắp đặt khong 210MWp.
b) Lưới điện cao thế
Trên địa bàn khu quy hoch các tuyến 220kV, 110kV hin hữu băng
ngang qua cn có hành lang bo v ới điện cho các tuyến cao thế y như sau:
+ Tuyến cao thế 220kV đi nổi hành lang bo v ới điện 22m (tính t
tim tuyến ra mi bên 11m) hoc chiu rộng hành lang đưc gii hn bi hai mt
thng đng v hai phía của đường dây, song song với đường dây, có khong cách
t dây ngoài cùng v mi phía khi dây trạng thái tĩnh của đường dây không
220kV là 6m.
+ Tuyến cao thế 110kV đi nổi hành lang bo v ới điện 16m (tính t
tim tuyến ra mi bên 8m) hoc chiu rộng hành lang đưc gii hn bi hai mt
thẳng đứng v hai phía của đường dây, song song với đường dây, có khong cách
t dây ngoài cùng v mi phía khi dây trạng thái tĩnh của đường dây không
110kV là 4m.
17
c) Lưới điện trung thế
- Hu hết các tuyến trung thế 22kV hin hữu được gi li, ci to nâng kh
năng truyn tải điện và dch chuyn theo vic m rng lòng l đưng.
- Trong khu quy hoch, cấp điện c khu quy hoch đô th mi, khu trung m
đô th cáp đin trung thế xây dng mi được đi ngm, các tuyến trung thế ng p
Cu/XLPE/PVC 22kV đi ngm hoc đặt o k thut hoc tuy nen k thut.
- Khu vc ngoài trung tâm, khu vực dân thưa, cấp điện cho khu vc này
là cáp đin trung thế xây dng mới là đường dây trên không. Các tuyến 22kV xây
dng mi s dng dây nhôm lõi thép bc nhựa, đi trên trụ tông ly tâm cao t
12 m tr lên và phi phù hp các tiêu chun k thuật điện của ngành điện.
d) i h thế
- Cấp điện áp ca trm h thế phân phi là 22/0,4kV. Trong trung tâm đô thị,
khu dân cư có mật độ cao, các trm biến áp sinh hot dùng trm loi tr hoc trm
compact có dung lượng ln t 250kVA ÷ 630kVA.
- Khu vực ngoài trung tâm đô thị, khu dân mật độ thp, s dng các
trm biến áp ba pha có gam công sut t 100kVA ÷ 250kVA.
- Các trm biến áp chuyên dùng ca khách hàng quy công suất điện
lớn được thiết kế riêng theo yêu cu ca khách hàng.
e) i chiếu sáng
- Cấp điện áp chun: 380/220V, 3 pha 4 dây, trung tính nối đất.
- Quy hoch trong khu vực trung tâm đô thị, lưới điện h thế đưc b tđi
ngm, s dng cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV ruột đồng; đối vi khu vực ngoài đô
th, khu dân mật đ thấp, lưới h thế đi trên không, s dng cáp nhôm vn
xon (cáp ABC).
- Bán kính cấp điện ca trm h thế đối với lưới điện 03 pha không lớn hơn
650m khu vực thưa dânvà 300m các khu dân cư tập trung.
- Đèn chiếu sáng là loại đèn Led, đèn năng ng mt tri hoc các loại đèn
hiu sut cao tiết kiệm điện. S dng các thiết b điu khin gim công sut
chiếu sáng vào gi thấp điểm để tiết kiệm điện.
11.5. Định hướng h tng thông tin và truyn thông
a) D báo nhu cu
Xây dng mạng lưới h tng vin thông th động đáp ng nhu cu s dng
của người dân, đm bo:
18
- S thuê bao băng rộng di đng trên 100 dân: 80-100 thuê bao.
- T l h gia đình có kết nối cáp quang đạt 70-100% dân s toàn đô thị.
- Internet cáp quang tc độ cao ph đến 100% trung tâm đô th; Internet
băng rộng di động 4G ph sóng 100% dân cư, Internet băng rộng di động 5G ph
sóng các địa điểm: Khu dân cư, khu sản xut - chế biến; sở y tế, trường hc;
trung tâm hành chính.
- T l h sơ thủ tục hành chính được x lý qua dch v công trc tuyến toàn
đô thị khong 100%.
b) Gii pháp h tng vin thông th động
- Vic phát trin h tng k thut vin thông th động ch yếu thc hin theo
ớng dùng chung cơ sở h tng gia các doanh nghip, tiết kim ngun vốn đầu
tư, bảo đảm m quan đô thị.
- Từng bước xây dng h tng cng b, ngm hóa mng cáp ngoi vi.
c) Định hướng đô thị thông minh
- Giai đoạn đầu:
+ Xây dựng và thí điểm trin khai áp dng Khung tham chiếu ICT phát trin
đô thị thông minh, xây dng h thng h tng d liệu không gian đô thị, hp nht
các d liệu đất đai, xây dng trên nn tảng GIS các s d liu khác; xây
dng hình phù hp trong quản dân cư, giao thông, đất đai đầu xây
dng ti khu vực đô thị thc hiện thí điểm; xây dựng cơ sở d liệu đô thị quc gia
giai đoạn 1.
+ Hướng dn trin khai áp dng h thng h tr ra quyết định trong quy
hoạch đô thị.
+ Phê duyệt Đề án tng th v phát triển đô thị thông minh t chc thc
hiện đầu tư hạ tng và phát trin ng dng các tiện ích đô thị thông minh.
+ Xây dng khu đô thị mới được đầu xây dựng áp dụng thí đim các gii
pháp đô thị thông minh.
- Giai đoạn dài hn:
+ Thc hiện giai đoạn 1 thí điểm phát triển đô thị thông minh.
+ Phát trin h tng d liệu không gian đô thị, hp nht các d liệu đất đai,
xây dng và các d liu khác trên nn GIS.
+ Áp dng h thng h tr ra quyết định trong quy hoạch đô thị h thng
tra cu thông tin quy hoạch đô th.
19
+ Đề án tng th v phát triển đô thị thông minh t chc trin khai thc
hin các tiện ích đô th thông minh phc v dân đô thị; hình thành thí điểm
Trung tâm kết ni công dân kết hp B phn Mt ca.
11.6. Định hướng thoát nước thi, qun lý cht thi rắn, nghĩa trang
a) Thu gom và x lý nưc thi: Thc hin giai đoạn sau m 2030
- Khu vực đô thị s dng h thống thoát c riêng hoàn toàn giữa nước
mưa nước thi. Nước thi sinh hoạt được thu gom bng h thng cng thoát
c thải riêng để đưa về trm x tp trung x đạt tiêu chuẩn môi trường
theo quy định.
- c thi t các h dân, công trình công cng và dch v trước khi đấu ni
vào h thng thoát nước thi phải được x lý sơ bộ qua b t hoi.
- Xây dng trm x lý nước thi sinh hot vi công suất 4.300 m³/ngày đêm.
c thi sau x lý phải đạt chuẩn theo quy định trưc khi x ra ngun tiếp nhn.
- Đối vi khu vc sn xut công nghiệp, nước thải được thu gom và x
bng h thng riêng.
b) Cht thi rn và v sinh môi trường
- Tiêu chun cht thi rn sinh hoạt: 1,0kg/ng.ngđ, tiêu chuẩn cht thi rn
công nghip 0,2 tn/ha.
- Cht thi rn sinh hoạt được t chc thu gom, vn chuyển đến khu x
cht thi rn tp trung ti khu liên hp x lý cht thi rn Bình Hòa.
- Khuyến khích tăng cưng phân loi ti ngun, tái s dng tái chế nhm
gim khối lượng cht thi phi x cui cùng hn chế tối đa việc chôn lp.
Công ngh x cht thải được la chọn theo hướng phù hp với điều kin thc
tế, đm bo yêu cu v sinh môi trường.
c) Quy hoạch nghĩa trang
- D kiến nhu cu qu đất dành cho nghĩa trang của đô thị Chi Lăng khong
1,6ha.
- Định hướng nâng cp, ci to chỉnh trang các nghĩa trang hin hu,
đồng thi cn có kế hoạch đầu tư quy hoạch đảm bo khong cách ly v sinh môi
trường và an toàn đối với khu dân cư theo quy đnh.
- Khuyến khích người dân áp dng các hình thc ha táng nhm tiết kim
qu đất, từng bước tăng tỷ l ha táng phù hợp định hướng bo v môi trường.
20
11.7. Định hướng h tng k thut ngm
- Từng bước ngm hóa h thng h tng k thut ti khu vc trung tâm, các
tuyến đường chính, khu vc công cộng và các khu đô thị mới; ưu tiên h thng
đin, thông tin liên lc, vin thông và các tuyến h tng kh năng b trí ngm,
góp phn nâng cao m quan và chất lượng không gian đô thị.
- B trí đồng b hành lang k thut ngầm trong quá trình đầu xây dựng
mi, ci to và nâng cp các tuyến đường; ưu tiên bố trí trong phm vi va hè, di
k thut, bảo đảm thun li cho qun lý, vn hành và bo trì.
- Đối vi khu vực đô thị hin hu, thc hin ngm hóa theo l trình, ưu tiên
các tuyến ph trung tâm, trc cnh quan và khu vc tp trung công trình công
cng - thương mại dch v; từng bước chnh trang, sp xếp h thống đường dây,
cáp k thut hin hu.
- Đối vi các khu vc phát trin mi, b trí hành lang k thut ngầm đng b
ngay t giai đoạn quy hoạch và đầu tư xây dựng; ưu tiên ngm hóa h thống điện,
thông tin liên lc, vin thông các tuyến h tng phù hp trong phm vi va hè,
di k thut hoc hành lang giao thông. H thống được t chc theo mạng lưới
thng nht, bảo đảm kh năng đấu ni, qun lý, bo trì m rng trong tương
lai; đồng thi kết nối đồng b vi mạng lưới h tng k thut chung của đô thị,
hn chế đào phá và điều chnh h tầng sau khi công trình đã đưa vào s dng.
- Vic phát trin h tng k thut ngm phi phù hp với quy mô, điều kin
địa hình - thủy văn khả năng đầu của đô thị Chi Lăng; ưu tiên các khu vực
nhu cầu cao, tránh đầu tư dàn trải, bảo đảm hiu qu kinh tếkh năng quản
lý vn hành.
11.8. Gii pháp bo v môi trường
- Các gii pháp chính:
+ Kim soát thu gom, x cht thi t khu đô thị, khu dch v thương mại,
du lch, bnh viện, cơ s y tế, khu sn xut công nghip nhm gim thiu ô nhim
môi trường nước. Phc hồi môi trường cnh quan ven kênh rch nâng cao giá
tr cnh quan cây xanh mặt nước. Lng ghép không gian mặt nước h tng
xanh trong đô th nhm gim thiu tác động ngp úng phát trin mật độ cao.
Đồng b h tng bo v môi trường, xây dng h thống thoát nước thi kết ni v
Nhà máy x lý nước thi tập trung, đồng thi xây dng kế hoạch giám sát định k
chất lượng nước mt tại các kênh mương.
+ Kim soát ô nhiễm môi trường do phát trin sn xut công nghiệp, gia tăng
hoạt động giao thông vn tải; đm bo hành lang xanh cách ly với khu dân cư.
21
+ Bo v h sinh thái t nhiên to các không gian xanh, mặt nước ln to
vùng đệm sinh thái vừa tăng cường chức năng điều hòa vi khí hu h tr cho khu
vực đô thị. Ci thiện môi trường nông thôn vi hình sinh thái mt độ thp.
Kim soát s dng thuc bo v thc vt, phân hóa hc trong nông nghip.
+ T chức các chương trình tuyên truyền, khuyến khích ngưi dân tham gia
các hoạt động bo v môi trường, bo vc kênh rch, nguồn nước.
- Thành phần môi trường ti đô thị cn quan trc: Môi trường nước (nước
mặt nước ngầm); môi trường không khí, tiếng n; cht thi rn; s biến động
ca h sinh thái; s sụt lún đất nền và thay đổi dòng chy ca sông, kênh rch.
- Thc hin nghiêm chnh vic lp báo cáo đánh giá tác động môi trường cho
các d án phát triển đô thị, d án đầu xây dng, khu x nước thi, nhà máy
cấp nước, d án xây dng h thng h tng k thut…
12. Các chương trình, dự án ưu tiên đu tư nguồn lc thc hin
- Hoàn thin h thng công c quản quy định qun theo quy hoch
chung được duyt; tập trung đầu các chương trình, d án đầu phát trin h
tng k thut, h tng hi, hoàn thin h thng h tầng khung đô thị đáp ng
tiêu chí đô thị loi III, trin khai phát triển đô thị xanh gn với hình đô thị
thông minh; hoàn thin các tuyến đường đô thị, không gian công cng dch v
công cộng đô thị; thc hin ci to chnh trang các khu vực đô thị hin hu, nâng
cao hiu qu khai tc s dng các qu đất hiện có. Ưu tiên cho các d án thế
mạnh, động lc, tiềm năng cho phát triển kinh tế của đô thị Chi Lăng.
- Cân đối ngun vn t ngân sách để thc hin các công trình công cng, h
thng h tng k thuật khung. Huy động mi ngun vn hp pháp ngoài ngân
sách để đầu tư cải to, chnh trang và xây dng mi các khu vực đô thị.
- Nghiên cứu đề xuất các chế chính ch đặc thù, hp dn to điều kin huy
động đa dng ngun lực trong nước tham gia xây dng pt trin đô thị Chi ng.
Điều 2. T chc thc hin
1. Giao S Xây dng chu trách nhim toàn diện trước pháp lut v kết qu
kim tra, thẩm định h Quy hoạch này theo quy định pháp lut và ch đạo ca
Tnh y, y ban nhân dân tnh; t chc kiểm tra, hướng dn thc hin quy hoch
theo quy định.
Đồng thi, S Xây dng ch trì, phi hp vi UBND phường Chi Lăng
các s, ban, ngành liên quan:
- Hoàn chnh h sơ, tổ chc công b công khai lưu trữ Quy hoch chung
22
đô thị Chi Lăng và thc hin quy hoạch theo quy định.
- T chc soát lập Chương trình phát triển đô thị; hoàn thin Quy định
qun theo quy hoch chung phù hp vi quy hoch chung đã được phê
duyt, trình UBND tnh ban hành.
2. Giao UBND phường Chi Lăng:
- T chc soát xem xét điu chnh hoc lp mi các quy hoch phân khu
(nếu có), quy hoch chi tiết trên địa bàn qun lý đảm bo tuân th định hướng ca
quy hoạch chung được duyt, tuân th các quy chun, tiêu chuẩn và quy đnh ca
pháp lut hin hành.
- T chc thc hin qun lý các hoạt động xây dng, phát trin đô thị, kinh tế
xã hi và các hot động có liên quan theo quy hoch chung được duyt trong phm
vi đa giới đơn vị hành cnh do mình qun lý đm bo phù hợp theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc các S: Xây dng, Tài chính,
Nông nghip và Môi trường, Giáo dục và Đào to, Y tế, Khoa hc Công ngh,
Văn a và Th thao, Du lch, Ch tch UBND phưng Chi Lăng; Vin Quy
hoch xây dng Min Nam cùng các s, ngành liên quan chu trách nhim thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- TT. Tnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- CT và các PCT. UBND tnh;
- VP.UBND tỉnh: LĐVP, TT.CBTH;
- Cổng Thông tin điện t tnh;
- Lưu: VT, P. KT, tnvnam “HT”.
23
Ph lc
TNG HP S DỤNG ĐẤT QUY HOCH CHUNG ĐÔ TH CHI LĂNG,
TNH AN GIANG THEO CC GIAI ĐOẠN QUY HOCH
(kèm theo Quyết định s -UBND ngày / /2026 ca UBND tnh)
STT
Nhóm chức năng
Loi chức năng
s dụng đất
Quy hoch 2035
Quy hoch 2050
Din
tích
(ha)
T l
(%)
Bình
quân
(m²/
người)
Din
tích
(ha)
T l
(%)
Bình
quân
(m²/
người)
A
ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
1.128,16
22,07
27,98
I
KHU ĐẤT DÂN DNG
397,40
7,77
99,09*
611,12
11,96
94,48*
Khu đất nhóm nhà (1)+(2)
62,99**
44,53***
1
Nhóm nhà
257,46
5,04
345,01
6,75
1.1
Nhóm nhà hin hu chnh trang
227,41
4,45
264,37
5,17
1.2
Nhóm nhà quy hoch
21,31
0,42
61,55
1,20
1.3
Nhóm nhà tái định cư, NOXH
8,74
0,17
19,09
0,37
2
Hn hp nhóm nhà và dch v
(chức năng ở chiếm 20%)
62,05
1,21
154,66
3,03
3
Đất giáo dc
12,64
0,25
18,34
0,36
3.1
Trường THPT
1,68
0,03
0,53
4,61
0,09
1,44
3.2
Trường THCS, tiu hc, mm
non
10,96
0,21
3,43
13,73
0,27
4,29
4
Dch v - công cng khác cấp đô
th
6,40
0,13
2,51
18,31
0,36
5,72
5
Cơ quan, trụ s đô thị
6,12
0,12
6,12
0,12
6
Cây xanh s dng công cộng đô
th
13,38
0,26
5,25
24,53
0,48
7,67
7
Giao thông đô thị
37,62
0,74
11,76
41,80
0,82
13,06
8
H tng k thut khác cấp đô thị
1,73
0,03
2,35
0,05
II
KHU ĐẤT NGOÀI DÂN
DNG
730,76
14,30
819,06
16,02
1
Sn xut công nghip, kho tàng
21,90
0,43
46,12
0,90
2
Trung tâm đào tạo nghiên cu
6,98
0,14
17,44
0,34
3
Cơ quan, trụ s đô thị ngoài đô
th
3,01
0,06
3,01
0,06
4
Dch v, du lch
10,46
0,20
31,56
0,62
5
Trung tâm y tế
0,88
0,02
3,76
0,07
6
Trung tâm văn hóa, thể dc th
thao
1,51
0,03
11,66
0,23
7
Cây xanh s dng hn chế
17,61
0,34
37,81
0,74
4034
25
08
24
Ghi chú:
(*) Ch tiêu đất dân dụng được tính trên sở các loại đt thuộc nhóm đất dân dng.
Trong đó, giai đoạn 2035, diện tích đất hin hữu được quy đổi 50% do trong phm vi
đất hin hữu còn xen cài đt nông nghip; diện tích đất hn hợp được quy đổi t 50%
do bao gm c các chức năng s dụng đất không thuộc nhóm đt dân dụng. Giai đoạn
2050, diện tích đất hin hữu được quy đổi 30% do trong phm vi đất hin hu còn
xen cài đất nông nghip; diện tích đất hn hợp được quy đổi t 20% do bao gm c các
chc năng s dụng đt không thuộc nhóm đất dân dng.
(**) Quy hoạch giai đoạn 2035: T l đất trong nhóm nhà hin hu chnh trang,
nhóm quy hoch hn hp (nhóm nhà dch v) chiếm tối đa 50%; T l đất
trong nhóm nhà i định cư, NOXH chiếm ti đa 60%.
(***) Quy hoạch giai đoạn 2050: T l đất trong nhóm nhà hin hu chnh trang
chiếm tối đa 30%; T l đất trong nhóm quy hoch và nhóm nhà tái định cư,
NOXH chiếm tối đa 40%; T l đất trong nhóm hn hp (nhóm nhà dch v)
chiếm tối đa 20%.
8
Cây xanh chuyên dng
15,04
0,29
15,04
0,29
9
Di tích, tôn giáo
12,80
0,25
12,80
0,25
10
An ninh
1,32
0,03
1,32
0,03
11
Quc phòng
559,75
10,95
559,75
10,95
12
Giao thông
75,79
71,97
1,41
13
H tng k thuật khác ngoài đô
th
3,71
0,07
6,82
0,13
B
KHU ĐẤT NÔNG NGHIP
VÀ CHỨC NĂNG KHC
3.983,22
77,93
3.681,20
72,02
1
Sn xut nông nghip
3.005,56
58,80
2.617,79
51,21
1.1
Sn xut nông nghip truyn
thng
2.933,83
57,40
2.330,97
45,60
1.2
Sn xut nông nghip chuyên
canh cây ăn trái, cây ăn quả
71,73
1,40
286,82
5,61
2
Rng phòng h
379,33
7,42
359,10
7,03
3
Nuôi trng thy sn
152,81
2,99
246,04
4,81
4
Ao, hồ, đầm
297,08
5,81
309,84
6,06
5
Sông, sui, kênh, rch
148,43
2,90
148,43
2,90
TNG DIN TÍCH
5.111,38
100,00
5.111,38
100,00

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4034/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Chi Lăng, tỉnh An Giang đến năm 2050, tỷ lệ 1/5.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×