• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3233/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Phê duyệt dự án Nâng cấp đường Bắc Nam 1B, Bắc Nam 2 - Khu kinh tế Nghi Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 01/08/2024 14:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3233/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc Phê duyệt dự án Nâng cấp, mở rộng đường Bắc Nam 1B và đường Bắc Nam 2 (đoạn từ Quốc lộ 1A tại phường Xuân Lâm đến nút giao với đường Bắc Nam 1B) - Khu kinh tế Nghi Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3233/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3233/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3233/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NN N
TNH THANH HOÁ
CNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh pc
S: /-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V vic Phê duyt dán ng cấp, m rng đường Bc Nam 1B và đường
Bc Nam 2 oạn từ Quốc lộ 1A tại phường Xuân Lâm đến t giao vi
đường Bc Nam 1B) - Khu kinh tế Nghi Sơn
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Lut Sa đổi, b
sung một số điều ca Lut T chức Chính ph và Lut Tchức chính quyn đa
phương năm 2019;
Căn cứ Luật y dựng năm 2014; Lut Sửa đổi, b sung một sđiu theo
Lut Xây dựng m 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư công ny 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ các Ngh đnh ca Chính ph: s 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4
năm 2020 quy định chi tiết thi hành một s điều của Lut Đầu công; số
06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 quy đnh chi tiết một số nội dung về
qun lý chất ợng, thi công xây dng và bo trì ng trình xây dựng; s
10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 vqun chi phí đu tư xây dựng;
s 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 quy định chi tiết một số ni dung
v qun dự án đu xây dựng;
Căn cứ các Thông tư ca Bộ Xây dựng: số 06/2021/TT-BXD ngày 30
tháng 6 năm 2021 quy đnh vphân cp công trình xây dựng hưng dn áp
dng trong qun lý hoạt động đu xây dựng; số 11/2021/TT-BXD ny 31
tháng 8 năm 2021 hướng dẫn một snội dung xác định và qun chi phí đu
tư xây dng;
Căn cứ NghQuyết số 486/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa v việc Quyết đinh chủ trương đu dán
Nâng cấp, mrng đường Bắc Nam 1B và đường Bắc Nam 2 (đon t Quc l
1A tại phường Xuân m đến nút giao với đường Bắc Nam 1B) - khu kinh tế
Nghi Sơn;
Căn cứ Công văn s 4162/UBND-THKH ny 27 tháng 3 năm 2024 ca
UBND tỉnh v vic giao triển khai thực hiện các d án mới sử dng nguồn tăng
thu ngân sách Trung ương năm 2022 b sung mục tiêu đ đu tư tr li cho
tnh Thanh Hóa theo Quyết đnh s 1491/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2023
của Thớng Chính phủ;
2
Theo đ ngh ca Giám đốc SXây dng tại Ttrình số 5440 /SXD-HĐXD
ngày 23 tháng 7 năm 2024 về việc phê duyệt dán ng cấp, mở rng đường
Bc Nam 1B và đường Bắc Nam 2 on tQuc lộ 1A tại phường Xuân Lâm
đến nút giao với đường Bắc Nam 1B) - Khu kinh tế Nghi Sơn (kèm theo h sơ và
thông báo kết qu thẩm định o cáo nghn cứu kh thi số 5010/SXD-HĐXD
ngày 08 tháng 7 năm 2024); của Ban Qun lý dán đu tư xây dng Khu vc
KKT Nghi Sơn và các KCN Thanh Hoá tại Ttrình s 31/TTr-BQLDAKV ngày
16 tháng 5 m 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt dự án Nâng cp, mở rng đường Bắc Nam 1B đường
Bc Nam 2 (đoạn tQuốc l 1A tại phường Xuân m đến nút giao với đường
Bc Nam 1B) - Khu kinh tế Nghi Sơn với những ni dung sau:
1. Tên dự án: Nâng cp, mở rng đường Bc Nam 1B đường Bc Nam
2 (đoạn từ Quc l 1A tại pờng Xuân Lâm đến nút giao với đường Bắc Nam
1B) - Khu kinh tế Nghi Sơn.
2. Người quyết đnh đu tư: Chtch UBND tnh.
3. Ch đu tư: Ban Qun lý dự án đu y dựng Khu vực KKT Nghi Sơn
và các KCN Thanh Hoá.
4. Đa điểm xây dng: Thuc đa phận các pờng: Xuân Lâm, Hải Bình,
Tĩnh Hải, Mai m, thị Nghi Sơn.
5. Din tích đất s dụng: Khoảng 30ha.
6. Loi, nhóm dự án, cp công trình: Nhóm B, ng trình giao thông, cp II.
7. T chức vn lập dán: Công ty c phn tư vn xây dựng Vinasean.
8. T chức tư vn thm tra dự án: Công ty c phần vấn đầu y
dựng Thăng Long.
9. Mục tiêu đầu : Tng bước hoàn thin mạng lưới giao thông theo quy
hoạch nhm nâng cao năng lực vn tải, lưu thông ng hoá; tạo điểm nhấn v
cảnh quan môi trường trong Khu kinh tế Nghi Sơn.
10. Quy mô đu:
- Đường Bắc Nam 2: (đoạn t Quc lộ 1A ti phường Xuân Lâm đến nút
giao với đường Bắc Nam 1B): Đầu hoàn thin 7,6km đường theo mặt ct
ngang quy hoạch với quy mô nền đường 36m (mt đường 2x10,5 = 21m, dải
phân cách giữa 3m, vỉa hè 2x6 = 12m); cthể: Mrộng mặt đường B
m
= 2x3,5m
= 7m; hoàn thin di phân cách gia, lát vỉa hệ thống h tầng kỹ thut
trong phạm vi va (bao gồm hệ thống thoát ớc dc, o k thuật, cây xanh
...) theo quy hoạch được phê duyt.
- Đường Bắc Nam 1B: Đầu hoàn thiện 2,9km đường theo mt ct ngang
quy hoạch với quy mô nn đường 36m (mt đường 2x10,5 = 21m, gii phân cách
3
giữa 3m, vỉa hè 2x6 = 12m); c thể: M rộng mt đường B
m
= 2x3,5m = 7m,
hoàn thiện gii pn cách giữa theo quy hoạch được phê duyệt.
11. Gii pháp thiết kế chủ yếu:
11.1. Đường giao thông
a) Bình đ:
- Đối với tuyến đường Bc Nam 2: Có đim đầu Km0+00 giao với Quốc
l 1A ti Km369+400 (lý trình Quc l 1A); đim cui Km7+606,09 giao với
đường Bắc Nam 1B. Tổng chiu dài tuyến: L=7.606,09m; ớng tuyến cơ bn
bám theo đường hin trạng; toàn tuyến có 32 đỉnh chuyển hướng, trong đó có 12
đnh không đóng cong, bán kính đường cong nh nht trên tuyến R
min
=235m, lớn
nht R
max
=3.500m;
- Đối với tuyến đường Bắc Nam 1B: Có đim đầu Km0+00 giao với
đường Bắc Nam 2 tại Km7+609 (lý trình Bắc Nam 2) thuc đa phận Tùng
Lâm; đim cuối Km2+960,09 giao với ĐT.513 thuc xã Mai Lâm; tổng chiều dài
tuyến L=2.960,09m; hướng tuyến cơ bản bám theo đường hiện trng; toàn tuyến
có 07 đnh chuyển hướng, trong đó có 05 đnh không đóng cong, bán kính đường
cong nh nhất trên tuyến R
min
=210m, lớn nhất R
max
=1200m.
b) Thiết kế mt ct dc:
- Tuyến Bắc Nam 2: Đường đ được thiết kế trên cơ smặt đường hiện
ti, thiết kế ng cao mặt đường hin trạng lên cao độ đủ đ thảm 01 lớp BTN
dày 5cm lên trên mt đường cũ đ đm bo modun đàn hồi theo nh toán ca
cấp đường trong giai đoạn hoàn chỉnh. Đdc dọc ln nht i=3,82% (đường đu
câu Lạch Bng II - đm bảo đ dc lớn nht theo quy trình).
- Tuyến Bc Nam 1B: Đường đỏ được thiết kế trên cơ smt đường hin
ti, thiết kế ng cao mặt đường hin trạng lên cao đ đủ đthảm 01 lớp BTN
dày 5cm lên trên mt đường cũ đ đm bo modun đàn hi theo nh toán ca
cấp đường trong giai đoạn hoàn chỉnh. Riêng đon tuyến Km2+726,12 -
Km2+960,09 nm trong khu vực t giao với ĐT.513, cao đmặt đường hiện
trạng 2 bên đang cnh cao khá lớn, nên kng thiết kế đường đ trên trắc
dc mà chỉ thiết kế nâng cao mặt đường trên mặt cắt ngang chi tiết. Dc dọc lớn
nht I=0,24% (đm bảo độ dc lớn nhất theo quy trình).
c) Thiết kế mặt cắt ngang:
- Tuyến đường Bc - Nam 2 (đoạn Km0+00 - Km7+606,09):
+ Trên hiện trạng nn mt đường cũ đã được đầu tư với quy mô B
n
= 25m;
trong đó B
m
= 2x7,0 = 14m, B
lề đất
= 2x0,5 = 1,0m và B
pcg
= 10m. Hn thin đảm
bảo quy mô theo quy hoch với B
n
= 36m trong đó: B
m
= 2x10,5 = 21m (phần mt
đường cũ B
mr
= 2x7,0m = 14,0m phần m rng mt đường B
mr
= 2x3,5m
=7,0m); B
vh
= 2x6,0 = 12m; Hoàn thin gii phân cách giữa theo quy hoch được
phê duyt B
pcg
= 3.0m.
+ Thiết kế b sung va hè và hạ tầng kỹ thut 2 bên với B
vh
= 2x6,0 = 12m
4
+ Phn Cu Lạch Bng 2 đon từ Km1+280,55 - Km1+600: Gingun
hin trng.
- Tuyến đường Bắc - Nam 1B (đoạn từ Km0+00 - Km2+960,09):
+ Trên hiện trạng nn mt đường cũ đã được đầu tư với quy mô B
n
= 36m;
trong đó B
m
= 2x7,0 = 14m, B
vh
= 2x6,0 = 12m B
pcg
= 10m. M rộng mặt đường
theo Quy hoch B
m
= 2x10,5= 21m (phn mở rng nm trong phạm vi GPC giữa,
trong đó mặt đường cũ B
mr
= 2 x 7,0m = 14,0m và phần mở rộng B
mr
= 2x3,5m =
7,0m); Hoàn thiện giải pn cách giữa theo quy hoch được phê
duyệt B
pcg
= 3,0m.
+ Độ dc ngang mặt đường 2i i =2%.
+ Vỉa hè, cây xanh hai bên được ginguyên, tháo dvà tn dụng bó va
phân cách giữa.
d) Kết cu áo đường: Sử dụng kết cấu mặt đường cấp cao A1 với modun
đàn hi u cầu E
yc
³ 155 Mpa. Có 4 loại kết cấu như sau:
- Kết cấu I (KC1.1): Áp dng đối với mặt đường làm mới, mrng, được
thiết kế đảm bo modun đàn hi yêu cầu E
yc
³ 155 Mpa, gồm các lớp từ tn
xuống như sau: BTN C16 dày 5cm, ới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m
2
,
BTN C19 lớp dưới dày 7cm, tưới dính bám TCN 0,5kg/m
2
, Đá dăm đen nhựa
đặc dày 12cm, tưới nhựa thm bám TCN 1,0kg/m
2
, móng trên bằng CPĐD loi
I dày 15cm, móng dưới bằng CPĐD loi II dày 30cm, lớp đáy móng bằng lớp
đất có độ cht yêu cầu K ³ 0,98 dày 30cm.
- Kết cấu II (KC1.2): Áp dụng đi với đon tăng cường trên mặt đường
nha hin trạng n tốt, hiện tượng bc đầu, rạn nứt cn chim và bong tróc
chiu sâu 2,5cm, E
yc
³ 155Mpa, thiết kế gm các lớp từ tn xung như sau:
BTN C16 dày 5cm, bù vênh đường cũ bng BTN C16 dày trung nh 2cm, tưới
nha dính bám TCN 0,5kg/m
2
.
- Kết cấu III (KC2.1): Áp dụng đối với đon trên mt đường nhựa hin
trạng b sình lún, được thiết kế đm bo modun đàn hi u cầu E
yc
³ 155Mpa.
Đào vuông thành sc cnh những vị trí b hư hng sình lún với chiu sâu 94cm
và hoàn tr đến cao đ mt đường hiện trạng với kết cấu từ trên xung n sau:
BTNC19 lớp dưới dày 7cm, ới dính bám TCN 0,5kg/m
2
, đá dăm đen nhựa
đặc dày 12cm, tưới nhựa thm bám TCN 1,0kg/m
2
, móng trên bằng CPĐD loi
I dày 15cm, móng dưới bằng CPĐD loi II dày 30cm, lớp đáy móng bng lớp
đá thải dày 30cm. Sau khi hoàn trả kết cu tiến hành tưới nha nh bám
TCN 0,5kg/m
2
, sau đó thảm tăng cường 1 lớp BTN C16 dày 5cm hoàn thiện
cao đ đường đỏ.
- Kết cấu IV (KC2.2): Áp dụng đi với đon tăng cường trên mặt đường
nha hin trạng bị lún lõm chiu sâu > 2,5cm, được thiết kế đm bảo modun
đàn hi u cầu E
yc
³ 155Mpa. Đào b hết lớp mặt cũ dày 7cm hoàn trả đến
cao đ mt đường hiện trạng với kết cu ttrên xung như sau: BTN C19 lớp
dưới dày 7cm, tưới dính bám TCN 0,5kg/m
2
. Sau khi hoàn trả kết cấu tiến nh
5
tưới nhựa nh bám TCN 0,5kg/m
2
, sau đó thảm tăng cường 1 lớp BTN C16
dày 5cm hoàn thin cao đ đường đ.
e) Thiết kế nền đường:
- Nền đường đắp thông tờng: Độ dc mái taluy 1/1,5. Trước khi đắp
đào blớp đt không thích hợp vi chiều dày tuỳ từng vị trí theo hồ sơ khảo sát
đa chất được ch đầu tư nghim thu theo quy định thuyết minh tính toán, đào
cấp đối với các đoạn nền đắp có đ dốc ngang >20%; đp trả bng đt đạt
K 0,95. Dưới cao đ đáy móng dày 30cm nền đường đp đất vi đ chặt yêu
cầu K 0,98. Riêng các đoạn qua khu vực có nước ngp thường xuyên gia c
mái taluy bằng BTCT M200 dày 15cm trên lớp va đm XM M100 dày 2cm,
cn khay bằng BTXM M150.
- Nền đường đp qua khu vực nền đt yếu: Đào thay phn đt yếu không
có khnăng chịu lc (lớp sét màu m nâu, m đen trạng thái dẻo chy) chiều
dày đào sâu trung bình 2m, trải vải địa k thuật R 12KN/m đp trả 1,0m cát
đảm bảo đ chặt K 0,9 làm mặt bằng thi công, sau đó đp trđt đắp thông
thường lu lèn chặt K 0,95 đến cao độ thiết kế.
- Nền đường đào thông thường: Phạm vi nền đường trong phân cách
giữa đã được xử lý giai đon 1 của dán, tuy nhiên bước tiếp theo cn đào
kim tra, đánh giá lại hin trạng nền đường trước khi thi công kết cấu áo đường
đi với phn cp mở rộng đ đm bảo đ chặt theo yêu cầu.
f) Nút giao: Trên tuyến có 05 nút giao gồm t giao tại Km0+00/BN2
(giao với Quc l 1A tại Km369+400/QL1A); nút giao với đường Đông Tây 1
ti Km2+312,24/BN2; t giao với đường Đông Tây 2 tại Km3+634,56/BN2;
nút giao đường BN1B với đường BN2 tại Km7+606,09/BN2; nút giao với
ĐT.513 ti Km2+900/BN1B.
- Nút giao với Quốc l 1A tại Km0+00-BN2: Chỉ thảm ng cường lớp
BTN C16 dày 5cm thiết kế vạch sơn, bổ sung bin báo theo QCVN 41/2019
trên phạm vi tuyến đường Bắc Nam 2, phm vi các nhánh trên Quốc l 1A được
gi ngun hin trạng.
- Các t giao còn li: Các nhánh nút giao được thm ng cường 1 lớp
BTN C16 dày 5cm. Thiết kế li vch sơn, bổ sung các biển báo hiệu theo
QCVN 41/2019. Riêng nút giao với đường Đôngy 1, t giao với đường
Đông Tây 2 và t Giao Bc Nam 2- Bắc Nam 1B được t chức giao thông bằng
vch sơn, bin o kết hợp với đèn n hiệu giao thông tđng điều khin được
xây dựng mới. Hệ thng điều khin n hiu giao thông được kết hợp gia hệ
thng đèn n hiu giao thông (xanh, vàng, đỏ), hệ thng vạch sơn (vch dng,
vch người đi b, vạch phân làn) và biển báo giao thông. Hthống đèn n hiệu
giao thông được điu khin bởi 01 tủ điu khin n hiệu giao thông thông minh.
g) Đường ngang dân sinh: Toàn tuyến có tổng 50 điểm vut nối đường
ngang dân sinh. Vut nối đảm bo êm thun, đ dc dc của đường ngang I
d
4%, chiu dài vut ≤ 30m. Kết cu mặt đường vuốt ni như sau:
6
- Đối với các đường ngang có mặt đường hiện trng là đường nhựa,
BTXM: Mt đường bng BTN C16 dày 5cm, tưới nhựa dính bám TCN
0,5kg/m
2
.
11.2. ng tnh thoát nước
a. Thoát nước dọc:
- Đầu hoàn thiện hthng thoát ớc dọc trên tuyến Bc Nam 2. H
thng thoát nước mặt đường b t dc hai bên vỉa hè có khu đ cng tròn
D800, D1000, D1200 và D1500. Cng tn bằng BTCT đúc sn tn va hè dùng
loi VH (hoặc H10), dưới lòng đường dùng loại chu lực tải trọng HL93 (hoc
H30). H ga thăm bằng bê tông xi măng M200, khoảng cách trung bình 30m/1 vị
trí. Cao đ mt h ga bằng cao đ va hoàn thiện, nắp ga bằng gang đúc. Cửa
thu ớc trực tiếp bng bê tông xi ng M200, tấm đan cửa thu bằng BTCT
M250, tấm chắn rác bằng gang đúc.
- Đon Km1+700 - Km5+600: Theo Quy hoạch vị trí thoát nước dc được
đặt tại vị trí giữa pn cách gia, tuy nhiên phân cách giữa hin trạng đã được
đâu trng cây xanh và các htng kỹ thuật như đường điện, đường ớc... đ
đảm bảo thun tin trong ng tác trin khai thi công, không phải đào, cắt mặt
đường cũ đ thi công cửa thu xương cá, gi nguyên được hệ thống cây xanh
cũng như các htầng kỹ thut thực hin thiết kế điu chnh cng thoát nước mặt
sang 2 bên va hè.
b. Thoát nước thi
Đầu hoàn thin hệ thống thoát ớc thải trên tuyến Bắc Nam 2 bng
cng tròn D300. Cng tn bng BTCT đúc sn tn va dùng loại VH (hoc
H10), dưới lòng đường dùng loi chu lc tải trng HL93 (hoặc H30). Hố ga thu
bằng bê tông xi măng M200 khong cách trí trung bình 30m/1 v trí. Cao đ mt
hga cao bng cao đ vỉa hè hoàn thin, np ga bng gang đúc.
c. Thoát nước ngang:
- Thiết kế ni 17 cng đi với các cng tròn và cống hp hiện có trên tuyến;
trong đó tại Km6+756,95 bổ sung thêm 01 cng hộp BxH = 2x(1,5x2,0)m.
- Kết cấu cng hộp: Tn cng bằng BTCT M300, trên lớp BT lót M100
y 10cm, móng đặt trên nn thiên nhiên; tường cánh, ờng đầu cống bằng
BTXM M150. Kết cấu cng tròn: Móng cống, tường đầu và ờng cánh bằng
bằng bê tông M150 đặt trên lớp đá dăm đệm dày 10 cm; ng cng bằng bê tông
ct thép đúc sn dùng loại chu lực tải trng HL93; gia c thượng hạ lưu bằng
BTXM M150.
d. Hoàn trả mương thuỷ lợi hin trng
- Hoàn tr mương thuỷ lợi đang cung cp ớc cho các hộ nuôi trồng thu,
hi sn thuc đa phn phường Tĩnh Hi c thể đon từ Km5+138,48 -
Km5+456,25 phía trái tuyến và đoạn Km5+217,40 - Km5+389,66 phía phải
tuyến, tng chiu dài L= 490m. Hoàn tr mương bằng BTXM, BTCT.
7
11.3. Va hè, bó va, g , đan rãnh, h trng cây, cây xanh:
- Đan rãnh: Được b trí dc hai bên vỉa . Rãnh đan tam giác thu nước
mt trong đường thiết kế bng đá xẻ với chiu rộng 30cm đdốc i=10%, kích
thước (50x30x3)cm trên lớp đệm vữa XM M100 dày 2cm.
- Bó vỉa hè: Bó va dng vát bằng đá x có kích tớc (100x26x23)cm được
b t dc hai bên tuyến Bc Nam 2 (tuyến Bc Nam 1B đã thi công hoàn tại các
đường giao bó vỉa có kích thước thin htầng kỹ thuật và va ), các đường
giao va có ch tớc (40x26x23)cm đp hợp với bán kính vut nối đưng
cong, chiều cao từ đnh bó va xuống đáy rãnh tam giác 12cm. Bó va được đặt
trên lớp đm VXM M100 dày 2cm, móng bằng BTXM M150 dày 15cm.
- Bó va phân cách gia: Được b trí 2 bên phân cách gia đường Bắc
Nam 2. Cấu to bằng đá xẻ kích tớc (20x52x100)cm; đon đường cong kích
thước (20x52x40)cm, chiu cao tđnh bó vỉa xuống mép mt đường là 30cm.
Bó vỉa được đt trên lớp đm VXM M100 dày 2cm, móng bng BTXM M150
y 10cm (Riêng trên tuyến Bắc Nam 1B tận dụng li bó va phân cách gia còn
tt được tháo dtn tuyến Bắc Nam 2 và tuyến Bc Nam 1B).
- Va hè: Lát đá đục nhám kích thước (20x20x5)cm trên lớp đệm vữa
BTXM M50 dày 2cm, bê ng lót móng tạo phẳng M150 dày 10cm. Khóa hè
bằng BTXM M150 Kích thước (100x13x16)cm móng khóa hè bng BTXM150
y 5cm.
- H trng cây: Kết cấu hố trng cây bằng gạch y VXM M50 dày
10,5cm, cao 22cm trát vữa XMM75 dày 2cm. Bên dưới là lp móng bng
BTXM M100 dày 10cm.
- y xanh:
+ Phần vỉa hè tn tuyến Bc Nam 1B đã được trồng cây xanh, ch thiết kế
trng cây xanh va hè trên tuyến Bc Nam 2 là các loại cây có đường kính gc
D=(18-20)cm, chiều cao cây H=(4,5-6,0)m.
+ Trên giải phân cách giữa dc tuyến Bắc Nam 2 và tuyến Bc Nam 1B đã
được trng cây giai đoạn trước ca dán; chỉ b sung, thay thế những cây b
hư hng, chết....
11.4. Hào kỹ thut dọc tuyến
Hào k thut dc bằng 03 ng HDPE D110 được b trí dọc 2 bên va
của tuyến Bắc Nam 2 đt chìm dưới kết cấu vỉa hè. H ga thăm hào k thut
được b trí với khoảng cách 30m/h, kích tớc h ga (1,52x1,02)m bằng
BTXM M150 trên lớp đá dăm đm dày 10cm, các tấm đan đt nổi trên vỉa hè
bằng BTCT M250 kích tớc (0,7x1,2x0,09)m các góc táp được btrí thép hình
L70x70x8.
11.5. Hệ thng chiếu sáng đường phố
Toàn b h thống chiếu sáng của dán đã được đầu tư, ch di chuyn
nhng vị trí ct đin chiếu sáng b ảnh ởng trong phm thi công về vị trí theo
8
thiết kế mới.
11.6. Tổ chức giao thông
Xây dựng b sung đng b h thống an toàn giao thông (bin báo, vch
sơn, dải phân cách ...) theo đúng quy chuẩn kỹ thuật quc gia vbáo hiu đường
b QCVN 41:2019/BGTVT.
(Nội dung chi tiết hsơ kèm theo).
12. Số bước thiết kế: 02 bước (Thiết kế cơ s và thiết kế bản v thi công).
13. Tổng mức đu tư (làm tròn): 435.000.000.000 đng (Bng ch: Bn
trăm ba mươi lăm tỷ đồng); trong đó:
- C
hi phí bi tờng, h trvà TĐC:
20.000.000.000 đng;
- Chi phí y dựng: 344.167.413.000 đng;
- Chi p qun lý dự án: 3.864.396.000 đng;
- Chi phí vấn đu tư xây dựng: 13.893.232.000 đng;
- Chi phí khác: 3.013.679.000 đng;
- Chi p dphòng: 50.061.280.000 đng.
( phlục chi tiết kèm theo).
14. Nguồn vn và cơ cu của nguồn vốn: Ngun ng thu ngân sách
Trung ương năm 2022 b sung có mục tiêu đ đu tư trở li cho tỉnh Thanh Hóa
(theo Quyết đnh s 1491/QĐ-TTg ngày 29/11/2023 ca Thủ ớng Cnh ph).
15. nh thc qun d án: Ch đầu tư tổ chc thực hin quản lý dự án
theo quy định tại Điu 23 Nghị định s 15/2021/NĐ-CP ny 03/3/2021 của
Chính ph.
16. Thi gian thực hin: Năm 2024 - 2025.
17. Danh mục tiêu chuẩn, quy chun ch yếu áp dng: Theo danh mc
tiêu chuẩn áp dng cho dán đã được Sy dựng thẩm đnh tại văn bn s
5010/SXD-HĐXD ny 08/7/2024.
18. Phương án giải phóng mt bằng, tái định cư:
- Phạm vi giải phóng mặt bng: P hợp với quy mô và tuân thủ quy đnh
của pp luật.
- T chức thực hiện: Giao UBND th Nghi sơn làm ch đu tư tiu d
án gii png mt bằng.
Điu 2. T chức thực hin
- SXây dựng, Ban Qun lý dán đầu tư xây dựng Khu vực khu kinh tế
Nghi Sơn và các Khu công nghip (ch đu tư) chu hoàn toàn trách nhiệm trước
pháp luật, Chtch UBND tnh về kết quả thẩm định và nội dung trình p duyệt
dán; tổ chức trin khai thực hin theo đúng các quy đnh hiện nh v đu
xây dựng. Trong bước tiếp theo, có trách nhim thực hin đy đcác ni dung
9
theo báo cáo thm đnh Báo cáo nghiên cứu kh thi tại văn bản 5010/SXD-
HĐXD ngày 08/7/2024 ca SXây dựng.
- UBND th Nghi Sơn tổ chức bi thường, h trợ, tái đnh cư theo quy
đnh của pháp luật hiện hành.
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lực thi hành k từ ny .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Kế hoạch và Đầu , Tài
Chính, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc N ớc tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND
th xã Nghi sơn; Ban Quản lý dán đầu xây dựng Khu vực khu kinh tế Nghi
Sơn các Khu công nghip và Th trưởng các đơn v liên quan chu trách nhim
thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3-QĐ;
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
- Các PCT UBND tnh;
- Lưu: VT, CN.
KT. CHTCH
PHÓ CHTCH
Mai Xuân Liêm
PH LC: TNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DNG
DÁN: NG CẤP, MỞ RỘNG ĐƯỜNG BC NAM 1B VÀ ĐƯNG BC NAM 2 (ĐON TQUỐC LỘ 1A TI PHƯỜNG
XUÂN LÂM ĐẾN NÚT GIAO VỚI ĐƯỜNG BC NAM 1B)
(m theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị nh: Đồng
STT Khoản mc chi phí
Ký
hiệu
Cách nh
Chi phí trước
thuế
Thuế VAT Chi phí sau thuế
I Chi phí GPMB Ggpmb Khái toán chi tiết 20.000.000.000 20.000.000.000
II
Chi phí xây dựng
Gxd 315.925.150.432 28.242.262.772 344.167.413.000
1 Phần đường Bắc Nam 1B
Dự toán chi tiết
36.742.355.308 3.409.173.491 40.151.529.000
2 Phần đường Bắc Nam 2 276.134.991.204 24.577.403.751 300.712.395.000
3
Phần đèn tín hiệu giao
thông
3.047.803.920 255.685.530 3.303.489.000
III
Chi phí quản lý d án
Gqlda 1,529% x 0,8 x 315.925.150.432 3.864.396.440 3.864.396.000
IV
Chi phí tư vấn đầu tư
xây dng
Gtv 13.175.578.872 717.652.889 13.893.232.000
1
Chi phí lập nhiệm v khảo
sát bước lập BCNCKT
QĐ số 31/QĐ-BQLDAKV ngày 25/3/2024
của Ban QLDA ĐTXD KV
KKTNS&CKCN
34.680.000 34.680.000
2
Chi phí giám sát khảo sát
bước lập BCNCKT
46.833.000 46.833.000
3
Chi phí khảo sát, lập Báo
cáo nghiên cứu khthi
QĐ số 65/QĐ
-
BQLDAKV ngày 26/4/2024
của Ban QLDA ĐTXD KV
KKTNS&CKCN
2.003.703.704 160.296.296 2.164.000.000
4
Chi phí lập h đăng
môi trưng
QĐ số 46/QĐ
-
BQLDAKV ngày 15/4/2024
của Ban QLDA ĐTXD KV
KKTNS&CKCN
81.273.148 6.501.852 87.775.000
5
Chi phí khôi phc cắm cọc
GPMB
Khái toán 925.925.926 74.074.074 1.000.000.000
6
Chi phí lập nhiệm v khảo
sát bước BVTC
3,00% x 1.851.851.852 55.555.556 55.556.000
7
Chi phí giám sát khảo sát
bước BVTC
3,959% x 1.851.851.852 73.314.815 73.315.000
11
STT Khoản mc chi phí
Ký
hiệu
Cách nh
Chi phí trước
thuế
Thuế VAT Chi phí sau thuế
8
Chi phí khảo sát bước lp
BVTC
Khái toán 1.851.851.852 148.148.148 2.000.000.000
9
Chi phí thiết kế BVTC và
dự toán
1,065% x 315.925.150.432 3.364.602.852 269.168.228 3.633.771.000
10
Chi phí thẩm tra Báo cáo
nghiên cứu kh thi
QĐ số 31/QĐ
-
BQLDAKV ngày 25/3/2024
của Ban QLDA ĐTXD KV
KKTNS&CKCN
152.527.778 12.202.222 164.730.000
11
Chi phí thẩm tra thiết kế
xây dựng
0,066% x 315.925.150.432 208.510.599 16.680.848 225.191.000
12
Chi phí thẩm tra dự toán
công trình
0,062% x 315.925.150.432 195.873.593 15.669.887 211.543.000
13
Chi phí lập HSMT, đánh
giá HSDT gói thầu khảo
sát, lp báo cáo NCKT
QĐ số 31/QĐ
-
BQLDAKV ngày 25/3/2024
của Ban QLDA ĐTXD KV
KKTNS&CKCN
8.726.000 8.726.000
14
Chi phí lập HSMT, đánh
giá HSDT gói thầu khảo
sát, thiết kế bản vthi công
và khôi phc cắm cọc
GPMB
0,400% x 6.633.771.000 26.535.084 26.535.000
15
Chi phí lập HSMT, đánh
giá HSDT gói thầu xây
dựng
Mc tối đa theo NĐ số 24/2024/NĐ-CP 120.000.000 120.000.000
16
Chi phí lập HSMT, đánh
giá HSDT gói thầu kim
toán
Mức tối thiểu theo NĐ số 24/2024/NĐ-CP 6.000.000 6.000.000
17
Chi phí giám sát thi công
xây dựng
1,168% x 315.925.150.432 3.690.005.757 3.690.006.000
18
Chi phí thẩm định giá vật
tư, thiết bị
Tham khảo các công trình tương tự 186.391.667 14.911.333 201.303.000
19
Chi phí thẩm định HSMT,
KQLCNT gói thầu kho
sát, lp báo cáo NCKT
QĐ số 31/QĐ
-
BQLDAKV ngày 25/3/2024
của Ban QLDA ĐTXD KV
KKTNS&CKCN
5.000.000 5.000.000
12
STT Khoản mc chi phí
Ký
hiệu
Cách nh
Chi phí trước
thuế
Thuế VAT Chi phí sau thuế
20
Chi phí thẩm định HSMT,
KQLCNT gói thầu kho
sát, thiết kế bản vthi công
và khôi phc cắm cọc
GPMB
0,200% x 6.633.771.000 13.267.542 13.268.000
21
Chi phí thẩm định HSMT,
KQLCNT gói thầu xây lắp
Mc tối đa theo NĐ số 24/2024/NĐ-CP 120.000.000 120.000.000
22
Chi phí thẩm định HSMT,
KQLCNT gói thầu kim
toán
Mức tối thiểu theo NĐ số 24/2024/NĐ-CP 5.000.000 5.000.000
V Chi phí khác Gk 2.832.625.120 181.054.651 3.013.679.000
1
Phí thẩm định dự án đầu
xây dựng
0,008% x 0,5x1,5 x 435.000.000.000 26.100.000 26.100.000
2
Phí thẩm định thiết kế
BVTC
0,039% x 315.925.150.432 123.210.809 123.211.000
3
Phí thẩm định dự toán xây
dựng
0,037% x 315.925.150.432 116.892.306 116.892.000
4 Chi phí kiểm toán
-
Chi phí kiểm toán phần
không bao gồm GPMB
(99/2021/NĐ
-CP)
0,219% x 415.000.000.000 908.850.000 72.708.000 981.558.000
-
Chi phí kiểm toán phần
GPMB (theo điểm đ Điều
46-
NĐ 99/2021/
-CP)
0,219% x0,5x 20.000.000.000 21.900.000 1.752.000 23.652.000
5
Chi phí thẩm tra, phê duyệt
quyết toán
-
Chi phí thẩm tra, phê
duyệt quyết toán phần
không bao gồm GPMB
(99/2021/NĐ
-CP)
0,150% x0,5x 415.000.000.000 311.250.000 311.250.000
13
STT Khoản mc chi phí
Ký
hiệu
Cách nh
Chi phí trước
thuế
Thuế VAT Chi phí sau thuế
-
Chi phí thẩm tra, phê
duyệt quyết toán phần
GPMB (điểm đ Điều 46-
NĐ 99/2021/NĐ
-CP)
0,150% x0,5x0,5x 20.000.000.000 7.500.000 7.500.000
6
Chi phí bảo
hiểm công
tnh
0,25% x 315.925.150.432 789.812.876 78.981.288 868.794.000
7
Chi phí kiểm tra công tác
nghim thu XDCT
5,00% x 3.690.005.757 184.500.288 184.500.000
8
Chi phí đấu nối htầng kỹ
thuật
Tham khảo các công trình tương tự 92.592.593 7.407.407 100.000.000
9
Chi phí đảm bảo ATGT
phc v thi công
Dự toán chi tiết 250.016.249 20.205.956 270.222.000
VI
Chi phí dphòng
Gdp 50.061.280.000 50.061.280.000
1
D phòng cho yếu tkhối
lưng phát sinh
Gdp1 9,185% x 384.938.720.000 35.356.621.000 35.356.621.000
2
D phòng cho yếu ttrượt
giá
Gdp2 3,82% x 384.938.720.000 14.704.659.000 14.704.659.000
Tổng mc đầu (I+II+III+IV+V+VI) 435.000.000.000
Bằng chữ: Bốn trăm ba mươi lăm tỷ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3233/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc Phê duyệt dự án Nâng cấp, mở rộng đường Bắc Nam 1B và đường Bắc Nam 2 (đoạn từ Quốc lộ 1A tại phường Xuân Lâm đến nút giao với đường Bắc Nam 1B) - Khu kinh tế Nghi Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3233/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×