• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2118/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả thẩm định Dự án Khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 27/05/2024 10:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2118/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng thực hiện dự án Đường giao thông đến khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến, huyện Hoằng Hóa (vị trí tại xã Hoằng Tiến) của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2118/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2118/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2118/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
kết quả thẩm định Báo cáo đánh g tác động môi trường Về việc phê duyệt
D án Khu tái đnh và to ngun đi ng thc hin d án Đường giao thông
đến khu du lch sinh ti bin Hải Tiến, huyện Hoằng Hóa (v trí ti Hong
Tiến) của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hoá
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Quyết định s 1149/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên Môi trường t chc thẩm đnh báo cáo
đánh giá tác động môi trường; giy phép môi trường; phương án cải to, phc
hồi môi trường ca các d án đầu trên địa bàn tnh Thanh Hóa thuc thm
quyn ca UBND tnh;
Theo Ngh quyết s 40/NQ-HĐND ngày 07/03/2022 của Hội đồng nhân
dân huyn Hong Hóa v vic quyết định ch trương đầu tư dự án Khu tái định
tạo nguồn đối ng thc hin d án Đường giao thông đến khu du lch
sinh thái bin Hi Tiến, huyn Hong Hóa (v trí ti xã Hong Tiến);
Xét Văn bản số 11585/STNMT-BVMT ngày 12/12/2023 của Sở Tài
nguyên và Môi trường Thanh Hóa về việc thông báo kết quả thẩm định báo cáo
Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) Dự án khu tái định tạo nguồn đi
ứng thực hiện dự án Đường giao thông đến khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến,
huyện Hoằng Hóa (vị trí tại xã Hoằng Tiến);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
870/Tr-STNMT ngày 22/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi
trường Dự án Khu tái định tạo nguồn đối ứng thực hiện dự án Đường
giao thông đến khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến, huyện Hoằng Hóa (vị trí tại
2118
24 5
2
Hoằng Tiến) (sau đây gọi là Dự án) của Ban quản dự án đầu xây dựng
huyện Hoằng Hoá (sau đây gọi Chủ dự án) với các nội dung, yêu cầu về bảo
vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điu 2. Ch d án trách nhim thc hiện quy định tại Điều 37, Lut
Bo v môi trường và Điều 27, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật
trước UBND tỉnh về kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi
trường Dự án Khu tái định tạo nguồn đối ứng thực hiện dự án Đường
giao thông đến khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến, huyện Hoằng Hóa (vị trí tại
xã Hoằng Tiến) của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hoá.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa, Giám đốc Ban quản dự án đầu xây
dựng huyện Hoằng Hóa và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- Bộ TN&MT (để b/c);
- UBND Hoằng Tiến (để giám sát);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đức Giang
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
D án Khu tái định cư và tạo nguồn đi ng thc hin d án Đường
giao thông đến khu du lch sinh thái bin Hi Tiến, huyn Hong Hóa
(v trí ti xã Hong Tiến) ca Ban qun lý d án đầu tư xây dựng huyn
Hong Hoá
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
1. Thông tin chung dự án:
1.1. Thông tin chung:
- Tên d án: Khu tái định tạo nguồn đi ứng thực hiện d án
Đường giao thông đến khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến, huyện Hoằng Hóa
(Vị trí tại xã Hoằng Tiến).
- Địa điểm thực hiện: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng H.
- Chủ dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hoá
+ Đại diện: (Ông) Nguyễn Văn Tú
+ Chức vụ: Giám đốc Ban
+ Địa chỉ liên hệ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
1.2. Phm vi, quy mô, công sut:
a. Phạm vi dự án:
- Phạm vi: Khu đất nghiên cứu lập Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ l
1/500, diện tích 82.023,24m
2
thuộc địa giới hành chính Hoằng Tiến,
huyện Hoằng Hóa, có ranh giới như sau:
+ Phía Bắc: giáp đất nông nghiệp hiện trạng xã Hoằng Tiến.
+ Phía Nam: giáp khu dân cư hiện trạng xã Hoằng Tiến.
+ Phía Đông: giáp khu dân cư hiện trạng xã Hoằng Tiến.
+ Phía Tây: giáp khu dân cư hiện trạng xã Hoằng Tiến
- Quy mô: Dự án Khu tái định tạo nguồn đối ứng thực hiện dán
Đường giao thông đến khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến, huyện Hoằng Hóa
(Vị trí tại xã Hoằng Tiến) với quy mô 82.023,24m
2
, trong đó bao gồm các hạng
mục: Hạng mục san nền; giao thông; cấp nước; thoát nước; cấp điện - chiếu
sáng.
- Quy mô sử dụng đất của dự án:
+ Đất hiện trạng: tổng diện tích là 33.094,97m
2
.
+ Đất ở mới: tổng diện tích 13.891,10 m
2
.
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 2.026,95 m
2
.
+ Đất thể dục thể thao: tổng diện tích là 1.038,50 m
2
.
+ Đất công cộng - dịch vụ đơn vị ở: tổng diện tích: 3.142,52 m
2
.
+ Đất hạ tầng kỹ thuật: tổng diện tích 28.829,20 m
2
.
- Quy mô dân số của dự án khoảng 1.010 người.
1.3. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư:
2
Các hạng mục xây dựng gồm: San nền, thi công xây dựng hệ thống
đường giao thông; hệ thống cấp nước; hệ thống thoát nước mưa, thoát nước
thải; hệ thống cấp điện sinh hoạt - điện chiếu sáng.
1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường:
Dự án yêu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa nước từ 02
vụ trở lên theo quy định của pháp luật về đất đai.
2. Hạng mục công trình hoạt động của dự án đầu khả năng
tác động xấu đến môi trường:
- Các tác động chính của dự án chủ yếu trong giai đoạn thi công xây
dựng như: Hoạt động giải phóng mặt bằng, phát quang thực vật, thi công
đường, thi công hthống cấp nước, thi công hệ thống thoát nước, hoạt động
vận chuyển nguyên vật liệu, hoạt động của máy móc, thiết bị trên công trường,
hoạt động của công nhân tham gia thi công xây dựng… Các hoạt động này phát
sinh bụi, khí thải, nước thải xây dựng, nước thải sinh hoạt, chất thải rắn xây
dựng, chất thải sinh hoạt, chất thải nguy hại, tiếng ồn, độ rung… tác động đến
dân cư và các yếu tố tự nhiên, xã hội khác.
- Các tác động chính của dự án phát sinh trong giai đoạn vận hành: Từ
các hoạt động xây dựng công trình nhà ở, sinh hoạt của người dân trong khu
vực dự án, giao thông đi lại trên c tuyến đường... Các hoạt động này phát
sinh bụi, khí thải, nước thải sinh hoạt, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải nguy
hại... tác động đến dân cư, môi trường tự nhiên và các yếu tố xã hội khác.
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo
các giai đoạn của dự án đầu tư:
3.1. Giai đoạn thi công xây dựng:
3.1.1. Quy mô, tính chất của nước thải:
- ớc thải sinh hoạt công nhân phát sinh khoảng 5,5 m
3
/ngày, trong đó:
ớc thải từ quá trình tắm rửa, giặt giũ, vệ sinh tay chân 2,75 m
3
/ngày; Nước
thải tquá trình vsinh nhân (đại tiện, tiểu tiện) 2,45 m
3
/ngày. Nước thi
nhà ăn của công nhân lại lán trại 0,3 m
3
/ngày. Nước thải sinh hoạt chủ yếu
chứa thành phần như chất rắn lơ lửng, các hợp chất hữu cơ, Coliform,…
- ớc thải rửa thiết bị thi ng hạng mục công trình khoảng 2,9
m³/ngày. Thành phần chủ yếu gồm: Cặn lơ lửng, dầu m,…
- ợng nước mưa chảy tràn tại khu vực công trường thi công khoảng
202,11 l/s . Thành phần chủ yếu: Bùn đất, rác thải, chất rắn lơ lửng,...
3.1.2. Quy mô, tính chất của bụi, khí thải:
- Bụi và khí thải từ hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu thi công các
hạng mục htầng kỹ thuật gồm: Bụi khí thải từ phương tiện vận chuyển
nguyên vật liệu phục vụ thi công dán, bụi cuốn theo lốp xe. Thành phần chủ
yếu gồm: bụi, CO, SO
2
, NO
2
, hơi xăng,…
- Bụi và khí thải từ hoạt động thi công các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
gồm: bụi từ đào đắp trên công trường, trút đổ nguyên vật liệu, thi công công
trình, bụi và khí thải từ các máy móc thiết bị tiêu thụ dầu DO, bụi thoạt động
vệ sinh móng đường cấp phối đá dăm trước khi láng nhựa, khí thải từ hoạt động
3
ới nhựa dính bám và từ lớp mặt đường bê tông nhựa trong quá trình thi công.
Thành phần chủ yếu gồm: bụi, CO, SO2, NO2, hơi xăng,…
3.1.3. Quy mô, tính chất của chất thải rắn thông thường:
- Chất thải rắn sinh hoạt: Phát sinh khoảng 55 kg/ngày. Thành phần chủ
yếu là thức ăn thừa của công nhân, nhựa, giấy, bìa catton, nilong, vỏ chai nhựa,
vỏ đồ hộp, kim loại...
- Chất thải rắn xây dựng: Cht thi rn t quá trình phát quang thm thc
vt khong 33,25 tn; khi ợng đất bóc phong hóa, nạo vét hữu 17.562,7
m
3
; vật liệu xây dựng rơi vãi trong quá trình thi công khoảng 145,32 tn; Cht
thải rắn tcác loại vật liệu sử dụng trong quá tnh thi công như mẫu sắt thép
thừa, gỗ cốp pha loại…42,68 tấn.
3.1.4. Quy mô, tính chất của chất thải nguy hại:
- Chất thải rắn nguy hại gồm giẻ lau chùi máy móc, vỏ chai đựng dầu
nhớt, pin, ắc quy, nhựa,.. khối lượng khoảng 10,0 kg/tháng.
- Chất thải lỏng nguy hại chủ yếu dầu máy với lượng khoảng 596 lít
trong quá trình thi công.
3.1.3. Các tác động khác:
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh t các hoạt động thi công ca các loi máy
móc, thiết b trên công trường. Các đối tượng b tác động bao gồm người dân
sinh sng xung quanh khu vc d án, công nhân thi công tại công trường
ngưi dân tham gia giao thông qua khu vc d án.
- Chiếm dng diện tích đất trồng lúa nước, kênh mương đưng giao
thông. Vic thu hồi đất trên ảnh hưởng ti các h dân b mất đất sn xut nông
nghiệp, đất canh tác, ảnh hưởng ti hoạt động tưới tiêu thy li, khu vc.
- Các rủi ro, sự cố môi trường: Rủi ro, sự cố bom mìn tồn lưu; tai nạn lao
động; cháy nổ,...
3.2. Giai đoạn vận hành:
3.2.1. Quy mô, tính chất của nước thải:
- Nước thải sinh hoạt: Tổng lượng nước thải sinh hoạt phát sinh từ dự án
khoảng 133,32 m³/ngày.đêm (nước thải ăn uống: 24,24 m
3
/ngày; nước thải tắm
giặt: 64,24 m
3
/ngày; nước thải nhà vệ sinh: 44,84 m
3
/ngày). Thành phần chủ
yếu: Chất rắn lơ lửng, các hợp chất hữu cơ, chất hoạt động bề mặt, dầu mỡ
động thực vật, Coliform,...
- Nước mưa chảy tràn ngày lớn nhất lưu lượng 804,54 lít/s. Thành
phần chủ yếu: Bùn đất, rác thải, chất rắn lơ lửng,…
3.2.2. Quy mô, tính chất của bụi, khí thải:
Bụi, khí thải phát sinh trong quá trình phương tiện ra vào dự án; hoạt
động của máy phát điện dự phòng; hoạt động nấu ăn, các công trình xử lý nước
thải… Thành phần bao gồm: Bụi, khí CO, SO
2
, NO
2
, H
2
S, NH
3
,…
3.2.3. Quy mô, tính chất của chất thải rắn thông thường:
- Chất thải rắn sinh hoạt: Phát sinh từ khu dân khoảng 1.212
kg/ngày.đêm. Thành phần chủ yếu túi nilon, giấy, bìa caton, vỏ bao bì, thức
ăn thừa…
- Chất thải phát sinh từ các hoạt động vệ sinh môi trường: 101kg/ngày.
4
3.2.4. Quy mô tính chất của chất thải nguy hại:
Chất thải nguy hại phát sinh từ các hoạt động của dự án khoảng 12,12
kg/ngày.đêm. Thành phần bao gồm: pin, ắc quy, bóng đèn huỳnh quang, giẻ lau
dính dầu...
3.2.5. Các tác động khác:
Các rủi ro, sự cố môi trường: Rủi ro, sự cố cháy nổ, hỏa hoạn; sự cố trạm
biến áp, đường điện; sự cố mất an ninh trật tự; sự cố hư hỏng hệ thống thu gom,
xử lý nước thải của dự án.
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án
4.1. Giai đoạn thi công xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom và xử lý nước thải:
* Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do nước mưa chảy tràn:
- Khu vực bãi chứa nguyên vật liệu (cát, đá,…) được che chắn bằng bạt;
không để vật liệu xây dựng, vật liệu độc hại gần ơng thoát nước; hạn chế
thấp nhất lượng nước a chảy qua khu vực thi công kéo theo bùn đất vào hệ
thống thoát nước chung của khu vực; quản lý dầu mỡ và vật liệu độc hại do các
phương tiện vận chuyển và thi công gây ra.
- Tạo hệ thống rãnh thoát nước mưa tạm thời, trên đường thoát nước mưa
bố t hố ga tạm (kích thước 0,4m x 0,4m x 0,4m để lắng loại bỏ bùn đất,
khoảng cách các hố ga 30m, sau đó chảy vào hệ thống thoát nước chung của
khu vực.
- Thường xuyên khơi thông, nạo vét cống, rãnh, không để bùn đất, rác
xâm nhập vào đường thoát nước chung của khu vực.
- Thực hiện công tác vệ sinh công trường sau mỗi ngày làm việc nhằm
hạn chế các chất ô nhiễm rơi vãi trên mặt bằng thi công.
* Biện pháp thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt:
- Nước thải từ quá trình vệ sinh tay chân, tắm rửa, giặt giũ: được thu gom
xử tại 01 hố lắng nước thải dung tích 3,0 m
3
(kích thước 2,0m x 1,5m x
1,0m), bố trí tại khu lán trại để xử trước khi thoát ra mương thoát nước mưa
chung của khu vực hoặc tận dụng để bơm chống bụi khu vực công trường thi
công dự án.
- Nước thải nhà vệ sinh được thu gom, xử lý bằng 05 nhà vệ sinh di động
(mỗi nhà kích thước: 1.800x1.350x2.600 cm) bố trí tại khu lán trại công
nhân; định kỳ 01 ngày/lần, hợp đồng với đơn vị chức năng hút chất thải vận
chuyển đi xử lý.
- Nước thải từ quá trình ăn uống được thu gom xử tại 01 hố lắng nước
thải dung ch 1,0 m
3
(kích thước 1,0m x 1,0m x 1,0m), kết cấu bằng đá hộc
bao xung quanh. Váng dầu m được nhà thầu gạn váng dầu vào rác tập
trung chung với chất thải sinh hoạt, sau đó thuê công ty Cổ phần môi trường và
công trình đô thị Thanh Hóa (Chi nhánh huyện Hoằng Hóa) vận chuyển xử
theo quy định.
* Biện pháp giảm thiểu tác động do nước thải xây dựng:
ớc thải xây dựng được thu gom về hố lắng ớc thải xây dựng
dung tích 5,0 m
3
(kích thước 2,5m x 2,0m x 1,0m) được lót vải địa kỹ thuật
(HDPE) đáy thành để chống thấm trước khi thoát ra mương thoát nước
5
chung của khu vực của dự án.
4.1.2. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý bụi, khí thải:
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động gồm: quần áo bảo hộ, mũ, khẩu trang,
kính... theo quy định, bố trí thời gian nghỉ ngơi hợp lý cho công nhân.
- Phương tiện vận chuyển vật liệu xây dựng phải chở đúng trọng tải quy
định của xe che phủ bạt phía trên để tránh rơi vãi trong quá trình di
chuyển.
- Bố trí khu vực rửa bánh xe vận chuyển nguyên vật liệu trước khi ra
khỏi khu vực thi công, các xe vận chuyển vật liệu được che phủ kín bạt.
- Phun nước giảm thiểu bụi đất, cát trong quá trình thi công dự án với tần
suất phun tưới nước 04 lần/ngày và thể tăng nếu phát sinh nhiều bụi; bố trí
công nhân quét dọc tuyến đường vận chuyển nguyên nhiên vật liệu khi để vật
liệu rơi vãi, với tổng chiều dài khoảng 200m về mỗi phía.
4.1.3. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải
rắn thông thường:
a. Biện pháp giảm thiểu chất thải rắn sinh hoạt
Trang bị 02 thùng nhựa composite dung tích 50 lít/thùng; đặt tại khu vực
lán trại công nhân để thu gom chất thải rắn sinh hoạt của công nhân; hợp đồng
với đơn vị có chức năng thu gom, xử lý với tần suất 01 ngày/lần.
b. Biện pháp giảm thiểu chất thải rắn xây dựng
- Biện pháp giảm thiểu tác động do chất thải rắn xây dựng:
+ Cht thi t quá trình bóc lớp đất hữu cơ được tp kết ti khu vc trng
cây xanh d án theo quy hoạch để trng cây, phần đất tha còn lại được đổ thi
ti khu vực đã được thỏa thuận theo quy định.
+ Thảm phủ thực vật một số chất thải rắn không tái chế được hợp
đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển và đưa đi xử lý theo quy định.
+ Chất thải rắn như: đất, đá thải, gạch,... được tận dụng làm vật liệu san
lấp mặt bằng các lô đất tại dự án.
+ Chất thải rắn như bìa cát tông, các mẫu sắt thừa,... được thu gom hàng
ngày và bán cho các cơ sở thu mua phế liệu trên địa bàn.
4.1.4. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải
nguy hại:
Trang bị tối thiểu 04 thùng chứa dung tích 200 lit/thùng, dán nhãn
mác, nắp đậy theo đúng quy định; 03 thùng chứa chất thải dính dầu mỡ, 01
thùng chứa chất thải pin, ắc quy; lưu trữ tạm tại góc trong khu lán trại; định
kỳ 01 lần/quá trình thi công, hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom xử lý.
Đối với chất thải lỏng nguy hại yêu cầu hợp đồng với các sở chức
năng thực hiện thay dầu và bảo dưỡng tại gara của cơ sở.
4.1.5. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung các sự cố môi
trường:
- Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, rung:
+ Thường xuyên bảo trì, bảo dưỡng nhằm đảm bảo an toàn trong thi
công và đảm bảo các quy chuẩn về môi trường.
+ Hạn chế tối đa c máy móc, phương tin thi công hoạt động đng thời.
6
+ Các phương tin vn chuyn, máy móc thi công phải đảm bảo độ rung
nm trong gii hn cho phép QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut
quc gia v độ rung.
- Biện pháp giảm thiểu tác động do tai nạn lao động, tai nạn giao thông:
+ Trang bđầy đủ bảo hộ lao động cho ng nhân trong qtrình thi
công theo quy định; bố trí thời gian nghỉ ngơi hợp lý cho công nhân.
+ Phương tiện vận chuyển sử dụng đảm bảo các quy định về đặc tính k
thuật, tuân thủ theo đúng tuyến đường vận chuyển đã được phê duyệt; quá trình
tập kết nguyên vật liệu tránh tập trung vào một thời điểm, không vận chuyển
vào giờ đi làm, tan làm của công nhân trong khu công nghiệp.
+ Trong điều kiện trời mưa lớn đơn vị thi công cần dừng toàn bộ quá
trình thi công để đảm bảo an toàn cho công nhân cũng như máy móc, thiết bị.
+ Lắp biển báo công trường đang thi công tại những nơi phù hợp, dễ
quan sát.
- Biện pháp giảm thiểu tác động do sự cố cháy nổ:
Ban hành quy đnh, ni quy, bin cm, biển báo, sơ đ hoc bin ch dn
v phòng cháy và cha cháy, thoát nn; trang b các phương tiện (bình bt cha
cháy, máy bơm nước, vòi phun,…) tại khu vc lán trại để phòng nga ng phó
s c cháy n khi thi công.
4.2. Giai đoạn vận hành
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom và xử nước thải:
* Trách nhiệm của Chủ đầu tư/Chính quyền địa phương:
- Thiết kế thoát nước mưa đi riêng với hệ thống thoát nước thải; thi công
tuyến cống thoát nước mưa và hướng thoát nước theo đúng thiết kế;
- Đấu ni toàn b ớc a, c thi phát sinh t các h dân v h
thống thoát nước mưa, nước thi chung ca d án.
- Yêu cu các h gia đình đầu tư xây dựng b t hoi; thiết b tách du
m để x lý nước thi v sinh ti h gia đình.
- Xây dựng hoàn chỉnh thiết bị XLNT hợp khối bằng vật liệu Composite
với thể tích 150m
3
/ngày.đêm để xử toàn bộ nước thải phát sinh tại dự án,
được đặt ngầm tại khu đất khuôn viên cây xanh, sau đó thoát ra mương thoát
nước chung của khu vực (dọc đường nhựa phía Nam dự án) để xử toàn bộ
nước thải sinh hoạt từ các hộ n sau khi xử bộ. Nước thải x đạt
QCVN 14:2008/BTNMT (cột B). Sơ đồ xử lý của thiết bị XLNT hợp khối bằng
vật liệu Composite như sau:
+ Hợp đồng với đơn vị chức năng nạo vét định kỳ các hố ga để loại bỏ
rác, cặn lắng, bùn thải, vận chuyển xử lý đúng quy định.
thải ra
Nưc
thải vào
Ngăn lắng +
Điều hòa /
Phân hủy bùn
Ngăn lọc
k khí
Ngăn bơm
Lắng +
Khử
trùng
Bể lọc
hiếu khí
Nước + bùn tuần hoàn
7
+ Bố trí nguồn kinh phí để vận hành, duy trì hoạt động của hệ thống xử
lý nước thải.
* Trách nhiệm của các hộ dân:
Các hộ dân tlắp đặt thiết bị tách dầu mỡ xây dựng bể tự hoại dung
tích 3m
3
để xử bộ nước thải trước khi đấu nối vào đường ống thu gom
nước thải dự án để đưa về thiết bị xử nước thải hợp khối bằng vật liệu
Composite với thể tích 150m
3
/ngày.đêm của dự án; trách nhiệm đóng phí để
xử lý nước thải (nếu có).
4.2.2. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý bụi, khí thải:
- Trách nhiệm của Chủ đầu tư/Chính quyền địa phương:
+ Trồng cây xanh tại khu khuôn viên cây xanh theo quy hoạch trồng
cây dọc hai bên các tuyến đường giao thông, tại các vị trí quy hoạch cây xanh.
+ Hợp đồng với đơn vị chức năng thường xuyên quét dọn các tuyến
đường trong khu dân nhằm giảm thiểu bụi bốc bay theo lốp bánh xe; những
ngày nắng nóng phun nước tưới cây, rửa đường trong khu dân bằng xe tưới
nước chuyên dụng;
+ Nạo vét định kỳ hệ thống cống rãnh; kiểm tra sửa chữa, khắc phục các
vị trí hư hỏng.
- Trách nhiệm của các hộ dân: Chủ động vệ sinh hàng ngày đối với khu
vỉa hè trong phạm vi phía trước mỗi khu nhà; để rác thải đúng quy định về thời
gian địa điểm; đối với khu vực nhà bếp phải trang bị bphận hút, lọc khói
bếp trước khi thải ra môi trường; Bổ sung chế phẩm khử mùi đối với các bể
phốt xử lý nước thải sinh hoạt.
4.2.3. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải
rắn thông thường:
- Trách nhiệm của Chủ đầu tư/Chính quyền địa phương:
+ Tuyên truyền, phổ biến kiến thức nhằm nâng cao nhận thức người dân
về thu gom, phân loại CTR cho người dân trong khu dân cư.
+ Yêu cầu các hộ gia đình trong khu dân phải thu gom rác, phân loại
tại nguồn và đựng vào bao bì, thùng đựng rác để đúng nơi quy định.
+ B trí khu tập kết rác thải tập trung diện tích 20 m
2
tại khu đất trồng
cây xanh để thu gom rác thải, sau đó hợp đồng với đơn vị chức năng vận
chuyển đi xử lý theo quy định.
+ Đối với bùn cặn phát sinh từ các hố gas, hệ thống thu gom nước mưa,
thu gom, xử nước thải tập trung, định kỳ, hợp đồng với đơn vị chức năng
để nạo hút theo quy định.
+ Hợp đồng với đơn vị môi trường chức năng thu gom rác thải từ khu
tập kết đưa đi xử lý.
- Trách nhiệm của các hộ dân:
Thực hiện việc phân loại rác thải tại nguồn; bố trí các thùng chứa chất
thải sau phân loại, tập kết chất thải rắn đúng nơi, đúng thời gian quy định;
không được vứt bừa bãi ra vỉa hè, lòng đường.
4.2.4. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải
nguy hại:
- Trách nhiệm của Chủ đầu tư/Chính quyền địa phương:
8
+ B trí ít nhất 02 thùng thu gom rác thải nguy hại/điểm tập kết nắp
đậy, dán nhãn theo quy định. Các điểm tập kết chất thải nguy hại được bố trí tại
các nhà văn hóa thôn, trung tâm y tế của xã hoặc khu công sở của UBND xã và
phải được quản lý chặt chẽ.
+ Tuyên truyền, ph biến c quy định, cách thc thu gom, phân loi,
quản lý cht thải nguy hại đngười n thực hiện việc thu gom theo đúng
quy định.
+ Định kỳ hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, xử theo đúng
quy định.
- Trách nhiệm của c hộ dân: Thu gom, lưu giữ tập kết chất thải
nguy hại đúng nơi quy định; không được để lẫn cùng chất thải rắn sinh hoạt
thông thường; không được vứt bừa bãi ra vỉa hè, lòng đường.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường
Theo điểm b, khoản 2, Điều 111, Luật BVMT 2020, Điều 97, Nghị định
08/2022/NĐ-CP ngày 10/1/2022, dự án Khu tái định tạo nguồn đối ứng
thực hiện dự án Đường giao thông đến khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến,
huyện Hoằng Hóa (Vị trí tại xã Hoằng Tiến) của Ban Quản lý dự án đầu tư xây
dựng huyện Hoằng Hoá không thuộc đối tượng phải thực hiện quan trắc
giám sát môi trường.
6. Các điều kiện có liên quan đến môi trường
- Trong qtrình chuẩn bị, triển khai thực hiện dự án đầu trước khi
vận hành, trường hợp thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án đầu trách nhiệm
thực hiện theo đúng quy định tại Khoản 4, Điều 37, Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020 Điều 27, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Công khai o o đánh giá c động môi trường đã được phê duyệt kết
quthẩm định theo quy định tại Điều 114 của Lut Bảo vệ môi trưng năm 2020.
- Tuân thủ các quy định hiện hành về môi trường, đất đai, xây dựng; tài
nguyên, lâm nghiệp; an ninh, quốc phòng; bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác,
xả nước thải vào nguồn nước; các quy định về phòng cháy chữa cháy, ứng cứu
sự cố và các quy định pháp luật khác liên quan trong quá tnh thực hiện dự
án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Đảm bảo nh cnh xác và chu trách nhiệm trước pp luật vềc thông
tin, s liệu kết quả tính tn trong báo o đánh giá c động môi trường.
- Thực hiện yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2118/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng thực hiện dự án Đường giao thông đến khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến, huyện Hoằng Hóa (vị trí tại xã Hoằng Tiến) của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hoá

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2118/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×