• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1578/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/06/2026 07:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1578/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính Hàng hải

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1578/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1578/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1578/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1578 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 19 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực hàng hảiđường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Quyết định s 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 ca B y
dng v vic công b th tc hành chính đưc sa đổi, b sung, bãi b trong lĩnh vc
hàng hi và đường thy ni đa thuc phm vi chc năng qun lý ca B Xây dng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3018/TTr-SXD
ngày 13 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 18 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung; 06 TTHC bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Xây dựng. (Có Danh mục
TTHC kèm theo)
2
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Xây dựng cp nht Cơ s d liu quc gia v TTHC theo đúng quy
định; trình Ch tch UBND thành ph phê duyt quy trình ni b gii quyết các
TTHC ngay sau khi Quyết đnhy đưc ban hành.
2. Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp trách nhiệm niêm yết, công
khai và triển khai giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn được Bộ Xây dựng
công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy
định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Thay thế các TTHC số thứ tự 1, 2, 11, 12, 13 bãi bỏ các thủ tục
hành chính số thứ tự 5, 7, 8, 9, 10 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 552/QĐ-
UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải đường thủy
nội địa thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Xây dựng.
2. Thay thế các TTHC số thứ tự 23, 24, 26 tại mục 2 Phụ lục kèm theo
Quyết định số 1851/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch UBND thành phố
Huế công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ theo quy định về phân cấp, phân quyền thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
3. Thay thế các TTHC s th t 49, 52, 55, 57, 58, 61, 62 bãi b th
tc nh chính có s th t 48 ti Ph lc kèm theo Quyết định s 1213/QĐ-UBND
ngày 26/4/2025 ca Chủ tịch UBND thành ph Huế công b danh mc th tc nh
chính được sa đổi cơ quan thm quyn gii quyết th tc nh chính thuc
phm vi chc năng qun lý nnước ca S Xây dng thành ph Huế.
4. Thay thế các TTHC s th t 8, 10, 12 ti Ph lc kèm theo Quyết định
s 239/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 ca Chủ tịch UBND thành ph Huế công bố
danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế,
bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Giao
thông vận tải thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây
dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan, đơn vị và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- CVP, các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI
ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 1578/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung:
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Lĩnh vực đường bộ:
Công bố
chuyển bến
thủy nội địa
thành cảng
thủy nội địa
trong trường
hợp bến thủy
nội địa quy
mô, thông số kỹ
thuật phù hợp
với cấp kỹ thuật
cảng thủy nội
địa
(1.009446)
- Cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy
nước ngoài:
+ Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ theo
quy định, Sở Xây dựng
thẩm định hồ sơ, nếu đủ
điều kiện thì báo cáo Bộ
Xây dựng;
+ Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
báo cáo thẩm định, Bộ
Xây dựng ban hành
quyết định công bố hoạt
động cảng thủy nội địa.
- Cảng thủy nội địa
không tiếp nhận
phương tiện thủy nước
ngoài: Trong thời hạn
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/1/2021 của Chính phủ về quản
hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân hàng.
Sở Xây
dựng
2
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ theo
quy định, Sở Xây dựng
ban hành quyết định
công bố hoạt động cảng
thủy nội địa.
Công bố hoạt
động khu neo
đậu
(1.009449)
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy
định.
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/1/2021 của Chính phủ về quản
hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân hàng.
Sở Xây
dựng
Công bố mở
luồng chuyên
dùng nối với
luồng quốc gia,
luồng chuyên
dùng nối với
luồng địa
phương
(1.009459)
Công bố luồng chuyên
dùng nối với luồng địa
phương:
+ Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, Sở
Xây dựng thẩm định hồ
sơ, nếu đủ điều kiện thì
báo cáo Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh;
+ Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
báo cáo của Sở Xây
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/1/2021 của Chính phủ về quản
hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân hàng.
UBND
thành phố,
Sở Xây
dựng
3
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
dựng, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ban hành quyết
định công bố mở luồng.
Công bố hoạt
động cảng thủy
nội địa
(1.009456)
- Đối với cảng thủy nội
địa tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài:
+ Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ theo
quy định, Sở Xây dựng
thẩm định hồ sơ, nếu đủ
điều kiện thì báo cáo Bộ
Xây dựng;
+ Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
báo cáo thẩm định, Bộ
Xây dựng ban hành
quyết định công bố hoạt
động cảng thủy nội địa.
- Đối với cảng thủy nội
địa không tiếp nhận
phương tiện thủy nước
ngoài: Trong thời hạn
04 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ theo
quy định, Sở Xây dựng
ban hành quyết định
100.000
đồng/lần
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địa
đường sắt;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân hàng.
Sở Xây
dựng
4
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
công bố hoạt động cảng
thủy nội địa.
Công bố đóng
luồng đường
thủy nội địa khi
không nhu
cầu khai thác,
sử dụng
(1.009460)
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ theo
quy định, Sở Xây dựng
thẩm định hồ sơ, nếu đủ
điều kiện thì báo cáo Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
báo cáo của Sở Xây
dựng, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ban hành quyết
định công bố đóng
luồng theo phạm vi
quản lý.
Chi phí liên
quan khi
đóng luồng
chuyên
dùng do tổ
chức,
nhân
luồng
chuyên
dùng chi trả,
trừ trường
hợp đóng
luồng
do bảo đảm
quốc phòng,
an ninh do
quan đề
nghị đóng
luồng chi trả
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân hàng.
UBND
thành phố,
Sở Xây
dựng
Thỏa thuận về
nội dung liên
quan đến
đường thủy nội
địa đối với
công trình
không thuộc
kết cấu hạ tầng
đường thủy nội
địa các hoạt
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy
định.
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân hàng.
UBND
thành phố,
Sở Xây
dựng
5
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
động trên
đường thủy nội
địa
(1.009463)
Công bố hạn
chế giao thông
đường thủy nội
địa
(1.009464)
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy
định.
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân hàng.
Sở Xây
dựng
Cấp Giấy phép
vận chuyển
hàng hóa nguy
hiểm bằng
phương tiện
thủy nội địa
(2.002615)
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
đúng theo quy định
(trong đó: 03 ngày làm
việc tại Sở Xây dựng;
02 ngày tại UBND
thành phố).
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31/3/2024 của Chính phủ quy định về
Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận
chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng
phương tiện giao thông giới đường
bộphương tiện thủy nội địa.
- Nghị định 161/2024/NĐ-CP quy định
Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm trình tự,
thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng
nhận hoàn thành chương trình tập huấn
cho người lái xe hoặc người áp tải vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường
bộ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
UBND
thành phố,
Sở Xây
dựng
6
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân hàng.
Điều chỉnh
thông tin trên
Giấy phép vận
chuyển hàng
hóa nguy hiểm
bằng phương
tiện thủy nội
địa khi sự
thay đổi liên
quan đến nội
dung của Giấy
phép
(2.002616)
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
đúng theo quy định
(trong đó: 02 ngày làm
việc tại Sở Xây dựng;
01 ngày tại UBND
thành phố).
Không
UBND
thành phố,
Sở Xây
dựng
Cấp lại Giấy
phép vận
chuyển hàng
hóa nguy hiểm
bằng phương
tiện thủy nội
địa do bị mất,
bị hỏng
(2.002617)
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
đúng theo quy định
(trong đó: 01 ngày làm
việc tại Sở Xây dựng;
01 ngày tại UBND
thành phố).
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định về Danh mục hàng hoá nguy
hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm
bằng phương tiện giao thông giới
đường bộphương tiện thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân hàng.
UBND
thành phố,
Sở Xây
dựng
Chấp thuận
vùng hoạt động
tàu lặn
(1.013466)
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ hợp lệ
(trong đó: 03 ngày làm
việc tại Sở Xây dựng;
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25
tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải
UBND
thành phố,
Sở Xây
dựng
7
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
02 ngày tại UBND
thành phố).
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
Phê duyệt
Phương án đưa
tàu lặn vào hoạt
động
(1.013467)
Chậm nhất 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
Việt Nam về quản hoạt động hàng
hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân hàng.
Sở Xây
dựng
Chấp thuận đề
xuất thực hiện
nạo vét đường
thủy nội địa địa
phương
(2.002624)
Trong vòng 05 (năm)
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề xuất của tổ chức,
doanh nghiệp (trong đó:
03 ngày làm việc tại Sở
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày
25/11/2015;
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
ngày 15/6/2004; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Giao thông đường
thủy nội địa ngày 17/6/2014;
UBND
thành phố,
Sở Xây
dựng
8
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Xây dựng; 02 ngày tại
UBND thành phố).
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
Công bố khu
vực, địa điểm
tiếp nhận chất
nạo vét trên bờ
(2.002625)
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ theo
quy định (trong đó: 05
ngày làm việc tại Sở
Xây dựng; 02 ngày tại
UBND thành phố).
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày
20/5/2024 của Chính phủ quy định về
quản hoạt động nạo vét trong vùng
nước cảng biển vùng nước đường
thủy nội địa;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/1/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân hàng.
UBND
thành phố,
Sở Xây
dựng
Chấp thuận khu
vực, địa điểm
tiếp nhận chất
nạo vét trên bờ,
nhận chìm
biển
(2.001802)
- Trong thời gian 07
ngày làm việc, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phải
văn bản trả lời về
việc chấp thuận khu
vực, địa điểm tiếp nhận
chất nạo vét trên bờ,
nhận chìm biển phù
hợp cho chủ đầu dự
án, công trình (trong đó:
05 ngày làm việc tại Sở
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày
25/11/2015;
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
ngày 15/6/2004; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Giao thông đường
thủy nội địa ngày 17/6/2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày
20/5/2024 của Chính phủ quy định về
quản hoạt động nạo vét trong vùng
nước cảng biển vùng nước đường
thủy nội địa;
UBND
thành phố,
Sở Xây
dựng
9
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Xây dựng; 02 ngày tại
UBND thành phố).
- Đối với việc chấp
thuận khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét
cho dự án, công trình
nạo vét khẩn cấp: sau
khi nhận được đề xuất
của chủ đầu tư, chậm
nhất sau 03 ngày làm
việc, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh văn bản trả
lời về việc chấp thuận
khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét cho
dự án, công trình (trong
đó: 02 ngày làm việc tại
Sở Xây dựng; 01 ngày
tại UBND thành phố).
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/1/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản của
Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân hàng.
Thỏa thuận
thông số kỹ
thuật xây dựng
bến thủy nội
địa (1.009452)
- Thời hạn Chi cục
Hàng hải Đường
thủy khu vực (đối với
bến thủy nội địa trên
đường thủy nội địa
quốc gia, đường thủy
nội địa chuyên dùng nối
với đường thủy nội địa
quốc gia) văn bản trả
lời: Trong thời hạn 02
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
Qua dịch vụ Bưu
chính công ích; Trực
tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động đường thủy
nội địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
Ủy ban nhân
dân cấp
10
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Thời hạn Cảng vụ
Hàng hải (đối với
trường hợp bến thủy nội
địa trong vùng nước
cảng biển): Trong thời
hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị của Ủy
ban nhân dân cấp xã.
- Thời hạn thẩm định,
thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng: Trong
thời hạn 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được văn bản trả lời của
Chi cục Hàng hải
Đường thủy khu vực
(đối với bến thủy nội
địa trên đường thủy nội
địa quốc gia, đường
thủy nội địa chuyên
dùng nối với đường
thủy nội địa quốc gia),
Cảng vụ Hàng hải (đối
với trường hợp bến thủy
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân hàng.
11
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
nội địa trong vùng nước
cảng biển).
Thỏa thuận
thông số kỹ
thuật xây dựng
bến khách
ngang sông,
bến thủy nội
địa phục vụ thi
công công trình
chính
(1.009453)
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy
định.
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
Qua dịch vụ Bưu
chính công ích; Trực
tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động đường thủy
nội địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân hàng.
Ủy ban nhân
dân cấp
Công bố hoạt
động bến khách
ngang sông,
bến thủy nội
địa phục vụ thi
công công trình
chính
(1.009455)
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy
định.
100.000
đồng/lần
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
Qua dịch vụ Bưu
chính công ích; Trực
tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động đường thủy
nội địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
Ủy ban nhân
dân cấp
12
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địa
đường sắt;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân hàng.
2. Danh mc th tc hành chính bãi b:
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi
bỏ
quan thực hiện
1
Quyết định đưa sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động (1.000940)
UBND thành phố,
Sở Xây dựng
2
Quyết định lại đưa sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động
(1.007949)
UBND thành phố,
Sở Xây dựng
3
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển (1.000892)
Nghị quyết số 24/2026/NQCP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, pháp,
ngân hàng
UBND thành phố,
Sở Xây dựng
13
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi
bỏ
quan thực hiện
4
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
(2.000378)
UBND thành phố,
Sở Xây dựng
5
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa
(1.009445)
Sở Xây dựng
6
Cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
(2.001998)
UBND thành phố,
Sở Xây dựng
* Ghi chú: Các TTHC trong danh mc trên được thc hin tiếp nhn và tr kêt qu không ph thuc vào địa gii hành chính trong phm vi thành ph.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1578/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1578/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1578/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×