• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 552/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực hàng hải đường thủy

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/02/2026 11:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 552/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính Hàng hải

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 552/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 552/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 552/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 552 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 06 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hàng hảiđường thủy nội địa thuộc phạm vi
chức năng quảncủa Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực hàng hảiđường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 667/TTr-SXD ngày
03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 13 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Xây dựng (Có Danh mục TTHC kèm
theo).
2
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Xây dựng thực hiện các công việc sau:
1. Cp nht Cơ s d liu quc gia v TTHC theo đúng quy định; trình Ch
tch UBND tnh ph phê duyt quy trình ni b gii quyết c TTHC ngay sau khi
Quyết đnh này được ban hành.
2. Niêm yết, công khai triển khai giải quyết TTHC liên quan theo hướng
dẫn được Bộ Xây dựng công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) theo quy định. Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên
quan đến phần việc của mình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC sau khi
Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.
Thay thế các TTHC tương ứng tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 1851/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của UBND thành phố Huế công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ theo
quy định về phân cấp, phân quyền thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của
Sở Xây dựng Quyết định số 1807/QĐ-UBND ngày 03/07/2024 của UBND tỉnh
Thừa Thiên Huế công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh
vực hàng hải thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Giao thông vận tải.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây
dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan, đơn vị và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- CVP, các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢIĐƯỜNG
THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 552 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Chấp thuận vùng
hoạt động tàu lặn
(1.013466)
Trong thời
hạn 20 ngày
kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
(trong đó: 15
ngày đối với
Sở Xây dựng;
05 ngày đối
với UBND
thành phố).
Không có
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10
tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Bộ luật
Hàng hải Việt Nam về quảnhoạt động
hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25
tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng.
UBND thành
phố, Sở Xây
dựng
Phê duyệt Phương
án đưa tàu lặn vào
hoạt động
(1.013467)
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Không có
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25
tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10
tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Bộ luật
Sở Xây dựng
2
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
Hàng hải Việt Nam về quảnhoạt động
hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25
tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng.
Chấm dứt hoạt
động tàu lặn
(1.013468)
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được đơn đề
nghị.
Không có
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25
tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10
tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Bộ luật
Hàng hải Việt Nam về quảnhoạt động
hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25
tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
Sở Xây dựng
3
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng.
Cấp Giấy phép
nhập khẩu pháo
hiệu hàng hải
(1.001223)
Trong thời
hạn 09 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ (trong
đó: 07 ngày
làm việc đối
với Sở Xây
dựng; 02 ngày
làm việc đối
với UBND
thành phố).
Không có
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày
25/11/2015;
- Nghị định số 70/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ về điều kiện
cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng
hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng.
UBND thành
phố, Sở Xây
dựng
Cấp lại Giấy chứng
nhận sở đủ điều
kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo
thuyền viên, người
- Đối với
trường hợp cấp
lại khi Giấy
chứng nhận bị
mất, bị hỏng:
Không có
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định điều
kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
UBND thành
phố, Sở Xây
dựng
4
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
lái phương tiện
thủy nội địa
(2.001998)
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị của
sở đào tạo.
- Đối với
trường hợp cấp
lại Giấy chứng
nhận khi thay
đổi địa chỉ hoặc
loại sở đào
tạo: Trong thời
hạn không quá
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
(trong đó: 03
ngày làm việc
đối với Sở Xây
dựng; 02 ngày
làm việc đối
với UBND
thành phố)
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày
24/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực đường thủy nội địa.
- Thông số 01/2017/TT-BGTVT ngày
20/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về hệ thống phòng học
chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng
thực hành; khu vực dạy thực hành lái và
vận hành máy của sở đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
- Thông số 64/2024/TT-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định nội dung, chương
trình đào tạo thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng.
Cấp giấy chứng
nhận sở đủ điều
kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo
thuyền viên, người
Trong thời
hạn không
quá 07 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ
Không có
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định điều
kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày
24/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
UBND thành
phố, Sở Xây
dựng
5
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
lái phương tiện
thủy nội địa
(2.002001)
hợp lệ (trong
đó: 05 ngày
làm việc đối
với Sở Xây
dựng; 02 ngày
làm việc đối
với UBND
thành phố).
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
sung một số điều của các Nghị định quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực đường thủy nội địa.
- Thông số 01/2017/TT-BGTVT ngày
20/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về hệ thống phòng học
chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng
thực hành; khu vực dạy thực hành lái và
vận hành máy của sở đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
- Thông số 64/2024/TT-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định nội dung, chương
trình đào tạo thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng.
Quyết định đưa
sở phá dỡ tàu biển
vào hoạt động
(1.000940)
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
(trong đó: 02
ngày làm việc
đối với Sở Xây
Không có
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
- Nghị định 82/2019/NĐ-CP ngày
12/11/2019 của Chính phủ quy định về
nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử
dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày
11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định quy
UBND thành
phố, Sở Xây
dựng
6
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
dựng; 01 ngày
làm việc đối
với UBND
thành phố).
định liên quan đến phân cấp giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng
hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng.
Quyết định lại đưa
sở phá dỡ tàu
biển vào hoạt động
(1.007949)
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
(trong đó: 02
ngày làm việc
đối với Sở Xây
dựng; 01 ngày
làm việc đối
với UBND
thành phố).
Không có
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
- Nghị định 82/2019/NĐ-CP ngày
12/11/2019 của Chính phủ quy định về
nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử
dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày
11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định quy
định liên quan đến phân cấp giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng
hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
UBND thành
phố, Sở Xây
dựng
7
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng.
Phê duyệt phương
án phá dỡ tàu biển
(1.000892)
Trong thời
hạn 07 ngày,
kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
(trong đó: 05
ngày đối với
Sở Xây dựng;
02 ngày đối
với UBND
thành phố).
Không có
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
- Nghị định 82/2019/NĐ-CP ngày
12/11/2019 của Chính phủ quy định về
nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử
dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày
11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định quy
định liên quan đến phân cấp giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng
hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng.
UBND thành
phố, Sở Xây
dựng
Cấp giấy phép nhập
khẩu tàu biển đã
qua sử dụng để phá
dỡ (2.000378)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
Không có
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
- Nghị định 82/2019/NĐ-CP ngày
12/11/2019 của Chính phủ quy định về
nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử
dụng;
UBND thành
phố, Sở Xây
dựng
8
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
hồ hợp lệ
(trong đó: 03
ngày làm việc
đối với Sở Xây
dựng; 02 ngày
làm việc đối
với UBND
thành phố).
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày
11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định quy
định liên quan đến phân cấp giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng
hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng.
Chấp thuận đề xuất
thực hiện nạo vét
đường thủy nội địa
địa phương
(2.002624)
Trong vòng
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được văn bản
đề xuất của tổ
chức, doanh
nghiệp (trong
đó: 07 ngày
làm việc đối
với Sở Xây
dựng; 03 ngày
làm việc đối
Không có
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25
tháng 11 năm 2015;
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Giao thông
đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm
2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày
20/5/2024 của Chính phủ quy định về
quản hoạt động nạo vét trong vùng
nước cảng biển vùng nước đường
thủy nội địa;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/1/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
UBND thành
phố, Sở Xây
dựng
9
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
với UBND
thành phố).
sung một số điều của 26 Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản của Bộ Xây
dựng.
Công bố khu vực,
địa điểm tiếp nhận
chất nạo vét trên bờ
(2.002625)
Trong thời
hạn 15 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đầy
đủ hồ theo
quy định
(trong đó: 10
ngày làm việc
đối với Sở Xây
dựng; 05 ngày
làm việc đối
với UBND
thành phố).
Không có
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25
tháng 11 năm 2015;
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Giao thông
đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm
2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày
20/5/2024 của Chính phủ quy định về
quản hoạt động nạo vét trong vùng
nước cảng biển vùng nước đường
thủy nội địa;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/1/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của 26 Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản của Bộ Xây
dựng.
UBND thành
phố, Sở Xây
dựng
Chấp thuận khu
vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét
trên bờ, nhận chìm
biển (2.001802)
- Trong thời
gian 15 ngày
làm việc, Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh phải
văn bản trả lời
về việc chấp
Không có
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25
tháng 11 năm 2015;
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Giao thông
đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm
2014;
UBND thành
phố, Sở Xây
dựng
10
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
thuận khu vực,
địa điểm tiếp
nhận chất nạo
vét trên bờ,
nhận chìm
biển phù hợp
cho chủ đầu
dự án, công
trình (trong đó:
10 ngày làm
việc đối với Sở
Xây dựng; 05
ngày làm việc
đối với UBND
thành phố).
- Đối với việc
chấp thuận khu
vực, địa điểm
tiếp nhận chất
nạo vét cho dự
án, công trình
nạo vét khẩn
cấp: sau khi
nhận được đề
xuất của chủ
đầu tư, chậm
nhất sau 03
ngày làm việc,
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
văn bản trả lời
về việc chấp
thuận khu vực,
địa điểm tiếp
Quốc gia.
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày
20/5/2024 của Chính phủ quy định về
quản hoạt động nạo vét trong vùng
nước cảng biển vùng nước đường
thủy nội địa;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/1/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của 26 Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản của Bộ Xây
dựng.
11
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
nhận chất nạo
vét cho dự án,
công trình
(trong đó: 02
ngày làm việc
đối với Sở Xây
dựng; 01 ngày
làm việc đối
với UBND
thành phố).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 552/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 552/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×