• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1768/QĐ-UBND Huế 2026 phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/06/2026 13:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1768/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Phê duyệt phương án đơn giản hóa cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1768/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1768/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1768/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1768 /QĐ-UBND
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 01 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt phương án đơn gin hóa ct gim 50% thi gian gii quyết th tc
hành chính thuc phm vi chc năng qun nhà nước ca S Xây dng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia;Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND
thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn
thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Văn bản số 3294/SXD-VP ngày
22 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 220 phương án đơn
giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng
quảnnhà nước của Sở Xây dựng thành phố Huế (Tng thi gian được ct gim:
1.069/2.130,25 đạt 50.18%). Cụ thể:
- Phụ lục I. Danh mục 152/180 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng;
2
- Phụ lục II. Danh mục 39/40 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;
- Phụ lục III. Danh mục 29 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng (28 TTHC) UBND cấp (01 TTHC).
Điu 2. Sở Xây dựng căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND
thành phố Quyết định ban hành danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn
giản hoá thời gian giải quyết phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc
phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Xây dựng. Hoàn thành trước
10/6/2026.
Điều 3. Quyết định này hiu lc k t ngày.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc S Xây
dựng; Ch tch UBND các , phưng; Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Tư pháp (Cc KSTTHC);
- Thưng trc Thành y;
- Thưng trc HĐND thành ph;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TT PVHCC, Cổng TTĐTthành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
Phụ lục I
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
20
ngày
10
1.
1.009794
14
ngày
7
2.
1.009791
10
ngày
5
3.
1.014190
7
ngày làm việc
4
4.
1.014191
7
ngày làm việc
4
5.
1.014192
2
ngày làm việc
1
6.
1.000314
7
ngày làm việc
3
7.
1.001046
5
ngày làm việc
1
8.
1.001061
5
ngày làm việc
1
2
STT
TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
9.
1.001577
2
ngày làm việc
1
10.
1.001623
8
ngày làm việc
4
11.
1.001666
5
ngày làm việc
2,5
12.
1.001692
10
ngày làm việc
6
13.
1.001717
5
ngày làm việc
3
14.
1.001725
7
ngày làm việc
4
15.
1.001751
3
ngày làm việc
1,5
16.
1.001765
8
ngày làm việc
4
17.
1.001777
10
ngày làm việc
5
18.
1.002046
2
ngày làm việc
1
19.
1.002063
2
ngày làm việc
1
20.
1.002268
2
ngày làm việc
1
21.
1.002286
2
ngày làm việc
1
22.
1.002856
2
ngày làm việc
1
3
STT
TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
23.
1.004993
3
ngày làm việc
1,5
24.
1.005021
9
ngày làm việc
5
25.
1.005210
3
ngày làm việc
1,5
26.
1.010707
2
ngày làm việc
1
27.
1.013061
5
ngày làm việc
1
28.
1.013274
5
ngày làm việc
3
29.
1.013276
7
ngày làm việc
3,5
30.
1.013277
7
ngày làm việc
3,5
31.
2.000769
3
ngày làm việc
1,5
32.
2.001921
7
ngày làm việc
3
4
STT
TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
33.
2.002286
5
ngày làm việc
2,5
34.
1.000703
5
ngày làm việc
2,5
35.
2.002287
3
ngày làm việc
1,5
36.
2.002288
2
ngày làm việc
1
37.
1.000294
5
ngày làm việc
3
38.
1.004681
5
ngày làm việc
2,5
39.
1.004685
10
ngày làm việc
5
40.
1.005126
8
ngày làm việc
4
41.
1.005134
8
ngày làm việc
4
42.
1.009442
5
ngày làm việc
2,5
43.
1.000344
2
ngày làm việc
1
44.
1.003930
2
ngày làm việc
1
5
STT
TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
45.
1.003970
2
ngày làm việc
1
46.
1.004002
2
ngày làm việc
1
47.
1.004036
2
ngày làm việc
1
48.
1.004047
2
ngày làm việc
1
49.
1.004088
2
ngày làm việc
1
50.
1.006391
2
ngày làm việc
1
51.
1.009446
5
ngày làm việc
2,5
52.
1.009447
5
ngày làm việc
3
53.
1.009450
5
ngày làm việc
3
54.
1.009451
5
ngày làm việc
2,5
55.
1.009458
5
ngày làm việc
2,5
56.
1.009459
10
ngày làm việc
5
6
STT
TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
57.
1.009460
20
ngày làm việc
14
58.
1.009461
3
ngày làm việc
1,5
59.
1.009463
5
ngày làm việc
2,5
60.
1.009465
5
ngày làm việc
3
61.
1.013466
20
ngày
15
62.
2.001659
2
ngày làm việc
1
63.
2.001711
2
ngày làm việc
1
64.
2.002001
7
ngày làm việc
3,5
65.
1.013236
20
ngày
10
66.
1.013238
20
ngày
10
7
STT
TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
67.
1.013230
20
ngày
10
68.
1.013231
20
ngày
10
69.
1.013217
5
ngày
2,5
70.
1.013219
15
ngày
7,5
71.
1.013224
10
ngày
5
72.
1.012900
15
ngày làm việc
8
73.
1.012901
5
ngày làm việc
3
74.
1.012902
5
ngày làm việc
2
75.
1.012904
5
ngày làm việc
4
76.
1.012907
10
ngày làm việc
8
8
STT
TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
77.
1.012910
10
ngày làm việc
7
78.
1.012883
45
ngày
23
79.
1.012884
30
ngày
15
80.
1.012887
50
ngày
30
81.
1.012890
30
ngày
15
82.
1.012891
30
ngày
15
83.
1.012894
45
ngày
25
84.
1.012896
30
ngày
15
85.
1.013769
30
ngày
15
86.
1.014155
15
ngày
7,5
87.
1.014156
7
ngày làm việc
3,5
9
STT
TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
88.
1.014157
30
ngày
15
89.
1.014158
15
ngày
7,5
90.
1.014159
10
ngày
5
91.
1.008991
7
ngày làm việc
3,5
92.
1.008990
3
ngày làm việc
1
93.
1.008993
7
ngày làm việc
3,5
94.
3.000255
10
ngày làm việc
5
95.
1.002693
10
ngày làm việc
7
96.
1.009443
5
ngày làm việc
2,5
97.
1.009444
5
ngày làm việc
2,5
98.
1.009449
5
ngày làm việc
2,5
99.
1.009448
5
ngày làm việc
2,5
100.
2.002285
5
ngày làm việc
2,5
101.
1.013259
5
ngày làm việc
2,5
10
STT
TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
102.
2.001116
30
ngày
20
103.
1.011675
10
ngày
5
104.
2.002615
5
ngày làm việc
2,5
105.
2.000795
9
ngày làm việc
5
106.
1.013467
7
ngày làm việc
4
107.
1.009456
5 hoặc 10
ngày làm việc
2,5 (5)
108.
1.004242
5 hoặc 10
ngày làm việc
2,5 (5)
109.
1.001223
9
ngày làm việc
5
110.
1.003135
5
ngày làm việc
2,5
111.
1.013105
16
ngày, ngày làm
việc
9
112.
1.013110
16
ngày, ngày làm
việc
9
113.
2.002624
10
ngày làm việc
5
114.
2.002625
15
ngày làm việc
8
115.
1.009462
15 hoặc 5
ngày làm việc
8 (3)
116.
2.001802
15
ngày làm việc
8
11
STT
TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
117.
1.011769
75
ngày
45
118.
1.002861
2
ngày làm việc
1
119.
1.009464
5
ngày làm việc
2,5
120.
1.008891
10
ngày làm việc
5
121.
1.008990
3
ngày làm việc
1
122.
3.000251
3
ngày làm việc
1
123.
3.000252
3
ngày làm việc
1
124.
1.014783
5
ngày làm việc
2,5
125.
1.014397
7
ngày
3,5
126.
1.014398
7
ngày
3,5
127.
2.001219
2
ngày làm việc
1
128.
1.011729
10
ngày
5
12
STT
TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
129.
1.013237
55
ngày
20
130.
1.012903
15
ngày
5
131.
1.012905
15
ngày
5
132.
1.012906
10
ngày làm việc
5
133.
1.013777
20
ngày
5
134.
1.012882
15
ngày
5
135.
1.012885
35
ngày
15
136.
1.012886
35
ngày
20
137.
1.012892
30
ngày
15
138.
1.012897
45 hoặc 25
ngày
23 (13)
139.
1.012898
15
ngày
8
140.
1.012893
45
ngày
25
13
STT
TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
141.
3.000506
22 hoặc 52
ngày
11 (26)
142.
3.000507
37 hoặc 52
ngày
19 (26)
143.
3.000508
37
ngày
17
144.
1.013260
3
ngày làm việc
1
145.
1.005123
3
ngày làm việc
1
146.
2.002616
3
ngày làm việc
1
147.
1.013223
14
ngày
7
148.
1.013239
35 hoặc 25 hoặc 15
ngày
5, (5), (3)
149.
1.013222
10
ngày
4
14
STT
TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
150.
1.004844
30 (trường hợp mất)
ngày
20
151.
1.000660
8 (7)
ngày làm việc
4 (3)
152.
1.000672
6 (5)
ngày làm việc
3 (2)
Tổng số: 152/180 TTHC
1856
929 (đạt
50,05%)
Phụ lục II
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thi gian gii
quyết theo quy
đnh
Đơn v tính
Tng thi gian thc
hin ct gim
1.
1.000314
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
7
ngày làm việc
4
2.
1.013061
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai
thác
5
ngày làm việc
2
3.
1.013274
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa vào mục đích
khác
5
ngày làm việc
2
4.
2.001921
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức
thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên
truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ
tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm
vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường
công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ
giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường
bộ
7
ngày làm việc
4
5.
1.003658
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
5
ngày làm việc
3
6.
1.003930
Cấp lại Giấy chứng nhận đăngphương tiện
2
ngày làm việc
1
7.
1.003970
Đănglại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở
hữu phương tiện đồng thời thay đổi quan đăng
phương tiện
2
ngày làm việc
1
8.
1.004002
Đănglại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở
hữu phương tiện nhưng không thay đổi quan đăng
phương tiện
2
ngày làm việc
1
2
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thi gian gii
quyết theo quy
đnh
Đơn v tính
Tng thi gian thc
hin ct gim
9.
1.004036
Đăng lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ
quan đăng ký khác sang quan đăng phương tiện thủy
nội địa
2
ngày làm việc
1
10.
1.004047
Đăng lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên
đường thủy nội địa
2
ngày làm việc
1
11.
1.004088
Đăng phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai
thác trên đường thủy nội địa
2
ngày làm việc
1
12.
1.006391
Đănglại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện
thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
2
ngày làm việc
1
13.
1.009444
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
5
ngày làm việc
3
14.
1.009447
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
5
ngày làm việc
3
15.
1.009452
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
5
ngày làm việc
2
16.
1.009453
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang
sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
5
ngày làm việc
3
17.
1.009454
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
5
ngày làm việc
2
18.
1.009455
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa
phục vụ thi công công trình chính
5
ngày làm việc
3
19.
1.009465
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
5
ngày làm việc
3
20.
2.001211
Xóa đăng phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới
nước
2
ngày làm việc
1
21.
2.001212
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện hoạt động
vui chơi, giải trí dưới nước
3
ngày làm việc
1,5
22.
2.001214
Đăng lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới
nước
3
ngày làm việc
1,5
3
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thi gian gii
quyết theo quy
đnh
Đơn v tính
Tng thi gian thc
hin ct gim
23.
2.001215
Đăngphương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
lần đầu
3
ngày làm việc
1,5
24.
2.001217
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không
thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định
vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
2
ngày làm việc
1
25.
2.001218
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không
thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định
vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
5
ngày làm việc
3
26.
2.001659
Xóa đăngphương tiện
2
ngày làm việc
1
27.
2.001711
Đănglại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay
đổi tên, tính năng kỹ thuật
2
ngày làm việc
1
28.
1.013225
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
nhà riêng
20 (15)
ngày
10 (7,5)
29.
1.013229
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
nhà riêng lẻ
20 (15)
ngày
10 (7,5)
30.
1.013232
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV
20 (15)
ngày
10 (7,5)
4
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thi gian gii
quyết theo quy
đnh
Đơn v tính
Tng thi gian thc
hin ct gim
(Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà riêng lẻ
31.
1.013226
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
nhà riêng lẻ
20 (15)
ngày
10 (7,5)
32.
1.013227
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) nhà riêng
5
ngày làm việc
2
33.
1.013228
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa
chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà riêng lẻ
5
ngày làm việc
2
34.
1.012888
Công nhận Ban quản trị nhà chung
7
ngày làm việc
4
35.
1.014155
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy
hoạch đô thị nông thôn do nhà đầu đã được lựa chọn
để thực hiện dự án đầu tổ chức lập
15
ngày
7,5
36.
1.014156
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy
hoạch đô thị nông thôn do nhà đầu đã được lựa chọn
7
ngày làm việc
3,5
5
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thi gian gii
quyết theo quy
đnh
Đơn v tính
Tng thi gian thc
hin ct gim
để thực hiện dự án đầu tổ chức lập
37.
1.014157
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông
thôn do nhà đầu đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu
tổ
30
ngày
15
38.
1.014158
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị nông
thôn do nhà đầu đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu
tổ chức lập
15
ngày
7,5
39.
1.014159
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
10
ngày
5
Tổng số: 39/40 TTHC
274,25
139 (đạt 50.68%)
1
Phụ lục III
PHƯƠNG ÁN GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ XÂY DỰNG
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết theo
quy định
Đơn vị
tính
Lý do không thực hiện
cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC
I.
CẤP TỈNH:
1.
1.013206
Chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi
trường đối với xe giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo (1.013206)
03
ngày làm
việc
2.
1.013101
Chứng nhận kiểm định khí thải xe tô, xe
gắn máy (1.013101)
04
giờ làm
việc
3.
1.013092
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm
định an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường cho
xe giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy
chuyên dùng (1.013092)
04 giờ làm việc hoặc 15 ngày
giờ làm
việc, ngày
4.
1.013089
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm
định an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường cho
xe giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy
chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định
lần đầu (1.013089)
04
giờ làm
việc
5.
1.013097
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo (1.013097)
1 hoặc 2
ngày làm
việc
Thực hiện tại Trung tâm
Đăng kiểm xe giới
6.
1.000028
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe
quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển
hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
(1.000028)
1
ngày làm
việc
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
2
7.
1.000302
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc
tế giữa Việt Nam và Campuchia (1.000302)
1
ngày làm
việc
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
8.
1.000321
Đăng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách
cố định giữa Việt Nam và Campuchia
1
ngày làm
việc
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
9.
1.001023
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam
và Campuchia (1.001023)
1 hoặc 2
ngày làm
việc
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
10.
1.002334
Đăng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách
định kỳ giữa Việt Nam Trung Quốc
(1.002334)
1
ngày làm
việc
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
11.
1.002817
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ
TAD (1.002817)
1
ngày làm
việc
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
12.
1.002829
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc
tế GMS (1.002829)
1
ngày làm
việc
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
13.
1.002847
Đăng khai thác tuyến, bổ sung, thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách
cố định giữa Việt Nam và Lào (1.002847)
1
ngày làm
việc
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
14.
1.002877
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia (1.002877)
1
ngày làm
việc
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
15.
1.010702
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc
tế ASEAN (1.010702)
1
ngày làm
việc
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
16.
1.010704
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
(1.010704)
1
ngày làm
việc
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
17.
1.013261
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường bộ (1.013261)
2
ngày làm
việc
Thủ tục liên thông
18.
2.001034
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G
cho phương tiện của Việt Nam (2.001034)
1 hoặc 2
ngày làm
việc
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
19.
1.010000
Cấp Giấy chứng nhận đăng phương tiện
giao thông đường sắt (1.010000)
3
ngày làm
việc
Thủ tục liên thông
3
20.
1.009479
Xét cấp giấy phép lái tàu (1.009479)
3
ngày làm
việc
Thủ tục liên thông
21.
1.005071
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu (1.005071)
3
ngày làm
việc
Thủ tục liên thông
22.
1.003897
Cấp lại Giấy phép lái tàu (1.003897)
2
ngày làm
việc
Thủ tục liên thông
23.
1.013468
Chấm dứt hoạt động tàu lặn (1.013468)
2
ngày làm
việc
Thủ tục liên thông
24.
2.002617
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất,
bị hỏng (2.002617)
2
ngày làm
việc
Thủ tục liên thông
25.
1.013233
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa,
cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233)
5
ngày làm
việc
26.
1.013235
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
(1.013235)
5
ngày làm
việc
27.
1.008989
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do
chứng chỉ hành nghề bị mất, hỏng hoặc thay
đổi thông tin nhân được ghi trong chứng chỉ
hành nghề kiến trúc) (1.008989)
3
ngày làm
việc
4
28.
1.006871
Tiếp nhận công bố sản phẩm, hàng hoá vật liệu
xây dựng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật
(1.006871)
3
ngày làm
việc
II
CẤP
1.
1.005040
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc
trình báo đường thủy nội địa bổ sung
2
giờ làm
việc
Thời gian giải quyết là 02
giờ làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1768/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt phương án đơn giản hóa cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1768/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1768/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×