• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1709/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phương án đấu giá quyền khai thác mỏ đá vôi tại xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/05/2024 15:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1709/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh (diện tích mỏ 10,1108 ha)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1709/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1709/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1709/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh pc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 202
4
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sn
m đá vôi làm vt liu xây dựng tng thưng tại xã Thanh K,
huyn Như Thanh (diện tích m 10,1108 ha)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyn đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, bsung một số điều của Lut T chức chính ph và Lut tổ chc
chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 m 2019;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Lut đu g i sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
Căn cNghđịnh số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của
Chính ph quy định vđu g quyền khai thác khoáng sn; Nghđnh số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 m 2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành một s điều ca Lut Khoáng sản; Nghđịnh số 62/2017/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2017 của Chính ph quy đnh chi tiết một số điều và bin pháp
thi nh Lut đu giá i sn; Nghị định s 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7
năm 2019 của Chính ph quy định v phương pháp tính, mức thu tiền cp quyn
khai thác khoáng sn; Nghị định số số 47/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm
2023 ca Chính ph sửa đổi, b sung một số điu tại quy đnh chi tiết một s
điều và bin pháp thi hành Lut Đấu g tài sản;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chính phủ vviệc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2045; Ch thsố 38/CT-TTg ny 29 tháng 9 năm 2020
của Thớng Chính ph vviệc tiếp tc tăng ờng ng tác qun nhà c
đối với các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến, sdng và xut khẩu
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng
9 năm 2014 của B trưởng B Tài nguyên và Môi trường, Btrưởng Bộ i
chính quy định chi tiết mt s điều của Ngh định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2012 ca Chính ph quy định về đu gquyền khai thác khng
sn; Thông số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Btrưởng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế i nguyên đối với nhóm, loi tài
ngun nh cht , hoá giống nhau; Thông số 45/2017/TT-BTC ngày 12
tháng 5 năm 2017 ca B trưởng Bi chính quy định khung thù lao dịch v
đu gtài sản theo quy định tại Luật đấu g tài sn; Thông số 48/2017/TT-
2
BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 ca Bộ trưởng Bộ Tài chính quy đnh chế đtài
chính trong hot đng đu g tài sản; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20
tháng 01 năm 2020 của Btrưởng Bộ Tài chính sửa đổi, b sung một số điều
của Thông s 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của B trưởng B
i chính quy định vkhung g tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại i
ngun nh chất lý, hoá giống nhau; Thông s108/2020/TT-BTC ngày 21
tháng 12 năm 2020 của Btrưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Btrưng B
Tài chính quy định khung thù lao dịch v đấu giá i sản theo quy định ti Lut
đu gtài sản; Thông số 02/2022/TT-BTP ngày 08 tháng 02 năm 2022 ca
B trưởng Bộ pháp hướng dn lựa chn t chức đu g i sn;
Căn cứ Quyết định s 2861/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2015
của UBND tỉnh quy định mc thu ptham gia đấu gquyền khai thác khng
sn trên địa bàn tỉnh Thanh a thuộc thm quyền cp phép ca UBND tnh;
Quyết đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017 của UBND tỉnh
ban hành quy định về đấu g quyền khai thác khoáng sản thuộc thm quyền cp
phép ca UBND tỉnh Thanh Hóa; Quyết đnh s 18/2023/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2023 ca UBND tỉnh về việc ban nh danh mục hàng hóa, dịch vụ
đc thù thực hiện khai g trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết đnh số
45/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2023 ca UBND tỉnh ban hành bng
g nh thuế i nguyên trên địa bàn tnh Thanh Hoá; Quyết đnh số 4559/QĐ-
UBND ngày 01 tháng 12 năm 2023 của UBND tnh về việc phê duyt kế hoch
đu gquyn khai thác khoáng sn làm vt liu xây dựng thông thường trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa (m đá i làm vật liệu xây dng thông thường tại xã
Thanh K, huyện Như Thanh, diện ch 10,1108 ha); Quyết định số 07/2024/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều
của quy định về đu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyn cp phép
của UBND tỉnh ban hành m theo Quyết định s 3029/2017/QĐ -UBND ngày
17 tháng 8 năm 2017; Quyết đnh s1315/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm
2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoch sử dụng đất năm 202 4, huyn
Như Thanh;
Theo đ nghcủa Giám đốc Si nguyên i trường ti T trình s
675/TTr-STNMT ngày 19 tháng 4 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. P duyt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá
vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Thanh K, huyn Như Thanh,
gồm các ni dung cnh như sau:
1. Thông tin về mỏ đấu giá:
1.1. V trí, ranh giới m:
3
a) M đá vôi làm vật liu xây dng thông thường tại xã Thanh Kỳ, huyn
Như Thanh nằm cách trung tâm huyn Như Thanh khoảng 27 km về phía Nam,
đưc gii hn bi các đim gc như sau:
Khu
vc m
Đim c
TOẠ ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
, múi chiếu 3
0
)
X (m)
Y (m)
Khu
vc 1
1
2146 034,18
565 846,08
2
2146 147,27
565 975,70
3
2146 036,09
566 107,43
4
2145 891,17
565 949,26
5
2145 872,98
565 870,65
Khu
vc 2
1
2145 434,99
568 202,73
2
2145 628,63
568 107,06
3
2145 610,31
568 046,72
4
2145 455,35
568 050,97
5
2145 438,88
568 021,68
6
2145 511,68
567 952,13
7
2145 615,82
567 915,45
8
2145 595,46
568 853,42
9
2145 388,33
567 902,78
10
2145 275,86
568 089,19
11
2145 281,76
568 104,03
12
2145 352,66
568 102,86
b) Din tích mỏ: 10,1108 ha.
c) i nguyên dbáo: 1.500.000 m
3
đá vôi làm vật liệu xây dựng
thông thường.
d) Khu vc m ca đưc thăm dò khoáng sản; chưa cấp phép cho t
chức, cá nn nào đ hot động khoáng sn.
1.2. Ngun gc, hiện trng đt m:
a) Đất khu vực m bao gm: một phn đt trng rừng sản xuất, đt
bằng ng năm khác đã giao cho hộ gia đình cá nhân quản lý, sử dụng; phn còn
li là đt bằng ng m khác, đất sông sui do UBND xã Thanh K quản lý.
Hin trạng c cây bụi, dây leo.
b) T chức, cá nhân trúng đấu giá c trách nhiệm gii phng mặt bằng khu
vc m hoàn thin h sơ thuê đất theo quy định ca pp lut; trong trường
hp không thực hin đưc việc bi thường gii phng mt bng, không hoàn
4
thin đưc hồ sơ thuê đất theo quy đnh thì b hủy quyết đnh công nhận kết qu
trúng đu giá không đưc nhận lại tiền đặt cọc.
1.3. V quy hoch sdụng đt, kế hoch sdng đt: Theo điu chỉnh
quy hoạch sdng đất thời k 2021 - 2030 và kế hoch sdng đất năm 2023,
huyện Như Thanh đưc UBND tnh p duyt tại Quyết đnh s 2385/QĐ-
UBND ngày 05 tng 7 năm 2023, v trí khu đất đưc quy hoạch s dụng cho
hoạt đng khoáng sn (SKS), c trong danh mục công trình, dán thực hiện
trong năm 2024 đưc UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định s 1315/QĐ-UBND
ngày 03 tháng 4 m 2024 (s thứ tự 13, 14, mc 2.4, phụ biu sV).
1.4. Dtoán đ án thăm khoáng sản khu vc mỏ đá i làm vt liu
xây dựng thông tờng là 1.352.620.000 đng (Bằng chữ: Một tỷ, ba trăm năm
mươi hai triệu, sáu trăm hai mươi nghìn đng).
2. Nguyên tắc đấu giá:
2.1. Việc đu giá phải tuân th theo quy đnh của pháp luật.
2.2. Bảo đm nh đc lập, trung thực, công khai, minh bch, công bng,
khách quan.
2.3. Bảo v quyền, li ích hp pp ca người c tài sản đu giá, người
tham gia đu giá, người trúng đấu giá, tổ chức đấu giá i sn, đu giá viên.
2.4. Cuộc đấu giá phải do đu giá viên điu nh.
3. Giá khi đim, bước giá:
3.1. Giá khi đim đ xác định tiền đặt tớc: 4.182.000.000 đng (Bằng
chữ: Bốn tỷ, một trăm tám mươi hai triệu đồng).
3.2. Giá khi đim đ đấu giá đưc xác đnh bng mức thu tin cp quyền
khai thác khoáng sn (R). R = 3%.
3.3. ớc giá đ đu giá là 0,05%.
4. Tin đt trước, xử lý tin đt trước:
4.1. Tin đặt trước:
a) Tin đặt trước cho mt b hồ sơ tham gia đu giá là: 836.400.000 đồng
(Bằng chữ: Tám trăm ba mươi sáu triệu, bn trăm nghìn đng).
Tin đt trước đưc gửi o mt tài khon thanh toán riêng của tổ chức
đấu giá i sản m ti ngân hàng tơng mi; chi nhánh ngân ng nước ngoài
ti Việt Nam.
b) T chức đấu giá tài sn chỉ đưc thu tin đặt trước ca người tham gia
đấu giá trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc trước ngày mcuộc đu giá, trừ
trường hp t chức đu giá i sản người tham gia đấu giá c tha thuận khác
nhưng phải trước ngày mcuộc đu giá. Tổ chức đấu giá i sản không đưc s
dụng tin đt trước ca người tham gia đu giá o bất k mc đích nào khác.
5
4.2. Xử lý tin đặt tớc:
a) T chức đấu giá tài sản c trách nhim trả lại khon tin đặt trước
thanh toán tin lãi (nếu c) trong trường hp người tham gia đu giá không
trúng đu giá trong thi hn 03 (ba) ny làm việc k từ ny kết thúc cuc đu
giá, trừ trường hp quy đnh tại đim b mục 4.2 Điều 1 quyết đnh y.
b) c trường hp không đưc hoàn tr tin đặt trước bao gồm: các
trường hp quy định khon 6 Điu 39 Luật Đu giá tài sản m 2016. Tin đt
trước quy định tại khoản 6 Điều 39 Lut Đấu giá tài sn m 2016 đưc np vào
ngân sách nnước theo quy đnh ca pp luật, sau khi trchi p đấu giá tài
sn.
c) Tờng hp trúng đấu giá thì khoản tiền đặt trước và tin lãi (nếu c)
đưc chuyn thành tin đt cc nộp vào tài khoản của n ớc đbảo đm
thực hin nghĩa vụ mua i sn đấu giá sau khi đưc cơ quan c thẩm quyn phê
duyệt. Vic xlý tiền đặt cọc thực hin theo quy định của pháp luật v dân sự và
quy đnh khác ca pháp lut c liên quan.
5. Các hành vi b nghiêm cm: thc hin theo quy đnh ti Điu 9 Lut
Đấu giá tài sn năm 2016.
6. Lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản, hình thức và phương thức đu giá:
6.1. Lựa chn tổ chức đu giá tài sn, hp đồng dịch vđu giá: giao S
Tài nguyên và Môi trường lựa chn tổ chức đấu giá tài sn và hp đng dch
v đấu giá theo thẩm quyền, đm bảo tuân th đầy đ quy đnh của pháp lut v
đấu giá tài sản pháp luật khác c liên quan; chuẩn bị h sơ, tài liu trước
sau cuộc đu giá; chịu trách nhim toàn din trước pp luật về kết quthực
hin.
6.2. Đấu giá: t chc đu giá i sản đưc lựa chn ctrách nhim thực
hin đấu giá theo quy đnh của pp luật về đu giá tài sn và pp lut kc c
liên quan; chịu trách nhiệm toàn diện trưc pháp lut về kết qu thực hin.
6.3. Hình thức, phương thức đấu giá:
a) Hình thức đấu giá là: Đấu giá trực tuyến.
b) Pơng thức đấu giá: Pơng thức trả giá lên.
7. Đối tưng, điều kin và h sơ tham gia đu giá:
7.1. Đối tưng, điều kiện: Các tổ chức, cá nhân đưc tham gia phiên đấu
giá khi đcác điều kin quy đnh tại khon 1 Điu 8 Ngh đnh s 22/2012/NĐ-
CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính ph.
7.2. H sơ mời tham gia đấu giá:
a) Căn c phương án đu giá quyền khai thác khoáng sản đưc UBND
tnh phê duyệt, giao STài nguyên Môi tờng lp hồ sơ mời đu giá quyền
7
- Bản chính văn bản cam kết thực hiện nếu trúng đu giá (theo mẫu);
- Bn chính hoặc bản sao c chng thực văn bản chứng minh đã nộp phí
tham gia đu giá;
- Bản chính hoc bn sao c chng thực n bn xác nhận ca cơ quan
thuế về thực hiện nghĩa vụi chính;
- Bn chính hoặc bản sao c chng thực văn bản chứng minh về vn chủ
shữu theo quy đnh của pp lut.
7.4. H sơ đ điu kiện tham đấu giá:
H sơ đ điu kin tham gia đấu giá là h sơ c đủ thành phn quy đnh
ti mc 7.3 Điu 1 đáp ứng các điu kiện quy đnh ti phục lục kèm theo
Quyết đnh này.
8. Phê duyệt kết qu đấu giá:
8.1. Phê duyệt kết quả đấu giá:
a) Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc k từ ngày kết thúc cuc đấu giá,
t chc đấu giá i sản chuyn kết qu đấu giá tài sn, biên bản đu giá, danh
sách nời trúng đấu giá cho S Tài nguyên Môi trường theo quy đnh ti
khoản 2 Điu 45 Luật đu giá tài sn năm 2016.
b) Trong thời gian không q 05 (năm) ngày làm vic k từ ny nhn
đầy đh sơ do t chức đấu giá i sản bàn giao, S Tài nguyên và Môi trường
thm đnh, trình UBND tỉnh ban hành văn bn phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
c) Trong thời gian 05 (năm) ngày làm vic k từ ngày nhận đưc hồ sơ đ
ngh p duyệt kết qu trúng đấu giá, UBND tỉnh ban nh văn bản phê duyt
kết quả trúng đấu giá. Trường hp không phê duyệt phải c thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do và các yêu cầu rà soát, b sung (nếu c).
d) Văn bản phê duyệt kết quả trúng đấu giá là căn cpháp lý đUBND
tnh xem t, cp phép hoạt động khoáng sản cho tổ chức, cá nhân trúng đu giá
theo quy đnh ca pp luật vkhoáng sản.
8.2. Giá trị trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sản:
a) Là tỷ l phn tm trữ lưng khoáng sản nằm trong khu vực đấu giá
quyền khai thác khoáng sn.
b) STài nguyên và Môi trường chịu trách nhim xác đnh tin trúng đu
giá quyn khai thác khoáng sản đảm bo tuân th đy đ quy đnh của pháp lut,
trình UBND tnh p duyệt.
8.3. Thời đim xác đnh tin trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sn:
trước khi cấp Giấy pp khai thác khoáng sản.
8.4. Phương thức thu, nộp tiền trúng đấu giá:
8
a) Tin trúng đấu giá đưc thu, nộp theo quy định của pháp luật.
b) S i nguyên Môi trường chịu trách nhim toàn diện tớc pháp
luật, UBND tỉnh các cơ quan thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên
quan về nh chínhc ca nội dung tham mưu, đề xut vphương thức thu, thời
đim thu tiền tng đu giá; kết qu thu, nộp tiền trúng đu giá m đá vôi làm
vt liu y dựng thông thường tại xã Thanh K, huyn Như Thanh.
8.5. Thông báo kết quả trúng đấu giá:
a) Kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản phải đưc thông báo
công khai tại trang thông tin điện tử ca UBND tỉnh, S i nguyên và Môi
trường; ni dung tng báo kết quả trúng đu giá gồm:
- Tên t chức, cá nhân trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sn;
- Tên loại khoáng sản; địa đim khu vực trúng đấu giá quyền khai thác
khoáng sn;
- Giá trúng đu giá (R = %).
b) Thời gian thông báo đăng tải công khai kết qutrúng đu giá là 05
(năm) ngày ktừ ngày UBND tỉnh p duyt kết quả trúng đấu giá.
9. Quyền nghĩa vụ ca t chức, cá nhân trúng đu giá:
9.1. Tổ chức, cá nn trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sản c các
quyền sau đây:
a) Đưc cp văn bản xác nhận trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sn;
b) Đưc sdng thông tin về khoáng sản liên quan đến khu vực trúng đu
giá quyn khai thác khoáng sản theo quy đnh ca pháp lut v khoáng sn;
c) Đưc cấp Giy phép thăm dò khoáng sản, Giấy phép khai thác khoáng
sn sau khi hoàn thành các thủ tục liên quan theo quy đnh của pháp luật v
khoáng sn;
d) Đưc hưng các quyền khác theo quy đnh của pháp lut.
9.2. Tổ chc, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản c nghĩa
v sau đây:
a) Trong thời hạn 06 tng k từ ny kết thúc phiên đu giá, phi np hồ
sơ đ ngh cp Giy phép thăm dò khoáng sản cho cơ quan nhà nước c thẩm
quyền cp phép theo quy đnh ca pp luật vkhoáng sn;
b) Np tiền trúng đu giá các nghĩa vụi chính khác theo quy định ca
pháp luật;
c) Không đưc chuyn nhưng kết quả đu giá quyền khai thác khoáng
sn cho t chức, cá nhân khác lp h sơ đ ngh cp phép hoạt động khoáng sản;
9
d) Khi lập d án đầu khai thác m phải áp dng công ngh khai thác
hin đại nhằm nâng cao hiu quả khai thác, đm bo an toàn cho khu dân cư và
vt kiến trúc gn khu vực m, phải c phương án bo vệ môi trường trong khai
thác, vận chuyn, tiêu thkhoáng sản;
đ) Sau khi đưc UBND tỉnh cấp giy pp khai thác khoáng sản:
- Cm mốc giới khu vực m, khai thác khoáng sản trong phạm vi khu vực
m đưc cp phép, theo công sut, trữ lưng đưc cp phép theo quy đnh ca
pháp luật; ch khai thác đúng theo mc giới đã đưc cắm, đưc các cơ quan nhà
nước c thẩm quyn cấp.
- Chấp hành đầy đ quy định của pháp lut về khai, np thuế đúng, đ
sn lưng đưc cấp phép; kê khai giá, niêm yết, công khai giá bán vật liu ã
bao gồm thuế giá trị gia tăng) tại mỏ theo quy định; c trách nhiệm phối hp
chặt chvới UBND các huyn, th xã, thành phố, ch đầu các dự án đ cung
cấp báo giá (giá bán tại mỏ) phc vụ vic lập dự án đầu tư theo quy định; không
đưc từ chối, gây kh khăn trong vic cung cấp giá bán khi c yêu cu của cơ
quan chức năng.
- Tuyt đi không găm hàng, tích trữ, đu cơ, nâng giá, ép giá, bán với giá
cao hơn mc giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đã kê khai giá đưc niêm yết,
công bố gây thiệt hại đến li ích ca nhà ớc nn dân; thực hin vic xuất
ha đơn giá trị gia tăng đầy đủ, đúng giá bán cho nời dân, doanh nghip.
- Tớc khi thực hin khai thác khoáng sản phải hoàn thành vic lp trạm
cân, các thiết b giám sát ti m theo đúng quy đnh ca pp luật; thực hin
vic báo cáo công suất, tr lưng khai thác với cơ quan chức năng theo quy
đnh; hàng ny làm việc, thực hin kết ni, truyền thông tin cung cp giá
bán vật liu với S Tài chính, Sy dựng, S Tài ngun Môi trường, đ
công b công khai trên Website do STài chính qun lý.
- Chịu trách nhim tớc pháp luật nếu vi phạm việc kê khai giá bán
không đúng thực tế, vi phạm các quy định trong hot đng khai thác, chế biến và
vn chuyn khoáng sn.
đ) Thực hin các nga v khác theo quy định ca pháp luật.
10. Phí và chi phí đấu giá:
10.1. Phí tham gia đấu giá là: 10.000.000 đồng/h sơ (Bằng chữ: Mười
triệu đng trên một bộ hồ ).
10.2. Tổ chức, cá nhân nộp phí tham gia đấu giá cho tổ chức đu giá tài
sn khi mua h sơ đu giá. P tham gia đấu giá không đưc hoàn tr.
10.3. Tổ chc đấu giá tài sn đưc s dụng phí tham gia đu giá do tổ
chức, cá nhân tham gia đấu giá np và thực hin các nghĩa vụ theo quy định của
pháp luật.
10
10.4. Tổ chức đấu giá tài sn đưc thanh toán thù lao dịch vụ đấu giá, chi
p đấu giá theo quy đnh hin hành ca pháp luật.
11. Các ni dung khác liên quan đến đấu giá quyền khai thác khoáng sn
m đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường ti xã Thanh K, huyn Như
Thanh không quy định cụ thtại phương án y thì thực hiện theo quy đnh ca
Lut Đấu giá tài sn m 2016; Ngh đnh số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3
năm 2012 của Chính ph quy đnh về đấu giá quyn khai thác khoáng sn;
Thông liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014
của Bộ trưng B Tài nguyên và i trường, B tng B Tài chính quy đnh
chi tiết mt số điu của Nghị đnh số 22/2012/-CP ngày 26 tháng 3 m
2012 ca Chính phủ quy đnh v đấu giá quyn khai thác khoáng sản; Quyết
đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017, Quyết định s
07/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh và các quy
đnh hin hành của pháp luật c liên quan.
Điu 2. Căn cni dung tại Điu 1 Quyết đnh này các quy đnh hin
hành ca Nhà nước, các đơn v liên quan c tch nhim:
1. Si nguyên Môi trường:
- Chu trách nhim toàn din trước pháp luật, UBND tỉnh và các cơ quan
thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên quan về nh chính c ca s
liu nh toán, các nội dung tham mưu, đxuất trong pơng án đu giá quyền
khai thác khoáng sn m đá i làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã
Thanh K, huyn Như Thanh đưc UBND tnh phê duyt tại quyết định này.
- Trin khai các công việc, hồ sơ thtục tiếp theo đ đấu giá quyền khai
thác khoáng sản m đá vôi làm vt liu xây dựng thông tờng tại Thanh K,
huyện Như Thanh theo phương án đấu giá đã đưc phê duyt, đm bo tuân th
đầy đủ quy định hin hành ca pháp lut và đảm bảo công khai, minh bạch;
tuyt đi kng đưc c hành vi cản trhot đng đấu giá đ tiêu cc, li ích
nhm, làm thất thoát ngân sách nhà ớc.
- Trong quá trình thực hiện nếu c quy đnh, n bản mới đưc cp c
thm quyền ban hành liên quan đến việc đấu giá quyền khai thác khoáng sn,
phải kp thời tham mưu, đề xuất, báo cáo UBND tỉnh và chu trách nhiệm toàn
din trước pháp lut về kết quả thực hiện, đảm bảo vic đu giá quyn khai thác
khoáng sản m đá vôi làm vật liu xây dựng thông thường tại xã Thanh K,
huyện Như Thanh tuân th đúng quy đnh của pp luật mang li ngun thu
cao nht cho ngân sách nhà nước.
2. Các s: Tư pháp, Tài chính, Xây dng, Công Thương, Nông nghiệp
Phát trin nông thôn, Văn ha, Th thao và Du lch, Cc Thuế tỉnh Thanh Ha,
theo chức ng, nhim vụ đưc giao c trách nhiệm phi hp cht chẽ với S
Tài nguyên và Môi trường đ tổ chc đu giá quyn khai thác khoáng sản m đá
vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Thanh K, huyn Như Thanh;
11
đng thời, thực hin những nội dung công vic thuc thm quyền theo quy đnh
của pp luật.
3. UBND huyn Như Thanh c trách nhim:
- Phối hp cht ch với S Tài ngun và Môi trường đtổ chức đấu giá
quyền khai thác khoáng sản m đá vôi làm vật liu y dựng thông thường ti xã
Thanh K, huyện Như Thanh đảm bo tuân th đầy đủ quy đnh của pháp lut;
đng thời, thực hin những nội dung công vic thuc thẩm quyền theo quy đnh
của pp luật.
- T chức chỉ đạo thực hiện bảo vmặt bng, mốc giới khu mỏ đu giá
quyền khai thác khoáng sản, đm bảo ngun trạng đ bàn giao cho tổ chc, cá
nhân tng đu giá quyền khai thác khoáng sản; chu trách nhiệm toàn din trước
pháp luật vkết quả thực hin.
4. Giao Công an tỉnh chủ động phối hp chặt ch với STài nguyên và
Môi trường trong đm bo an ninh, trt tự tại cuc đấu giá; đng thời chỉ đo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tình hình, kp thời pt hin,
đấu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp lut đối với các t chức, cá nhân
c hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt đng đu giá quyền khai thác khoáng
sn, đm bảo không làm thất thoát nn sách n nước.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lực thi hành k từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi trường,
Giám đốc S pháp, Giám đc STài cnh, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc SNông nghiệp và Phát trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao Du lch, Giám đốc ng an tỉnh, Cục trưng Cục
Thuế tỉnh, Ch tịch UBND huyện Như Thanh, Chủ tịch UBND xã Thanh Kỳ,
huyện Như Thanh và Thủ tng các ngành, đơn v, cá nhân c liên quan chịu
trách nhiệm thi hành quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-77
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
11
đng thời, thực hin những nội dung công vic thuc thm quyền theo quy đnh
của pp luật.
3. UBND huyn Như Thanh c trách nhim:
- Phối hp cht ch với S Tài ngun và Môi trường đtổ chức đấu giá
quyền khai thác khoáng sản m đá vôi làm vật liu y dựng thông thường ti xã
Thanh K, huyện Như Thanh đảm bo tuân th đầy đủ quy đnh của pháp lut;
đng thời, thực hin những nội dung công vic thuc thẩm quyền theo quy đnh
của pp luật.
- T chức chỉ đạo thực hiện bảo vmặt bng, mốc giới khu mỏ đu giá
quyền khai thác khoáng sản, đm bảo ngun trạng đ bàn giao cho tổ chc, cá
nhân tng đu giá quyền khai thác khoáng sản; chu trách nhiệm toàn din trước
pháp luật vkết quả thực hin.
4. Giao Công an tỉnh chủ động phối hp chặt ch với STài nguyên và
Môi trường trong đm bo an ninh, trt tự tại cuc đấu giá; đng thời chỉ đo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tình hình, kp thời pt hin,
đấu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp lut đối với các t chức, cá nhân
c hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt đng đu giá quyền khai thác khoáng
sn, đm bảo không làm thất thoát nn sách n nước.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lực thi hành k từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi trường,
Giám đốc S pháp, Giám đc STài cnh, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc SNông nghiệp và Phát trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao Du lch, Giám đốc ng an tỉnh, Cục trưng Cục
Thuế tỉnh, Ch tịch UBND huyện Như Thanh, Chủ tịch UBND xã Thanh Kỳ,
huyện Như Thanh và Thủ tng các ngành, đơn v, cá nhân c liên quan chịu
trách nhiệm thi hành quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-77
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
Ph lục
Quy đnh v các tiêu chun đánh giá hồ sơ tham gia đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh)
TT
Văn bản trong h sơ đề nghị
tham gia đu giá
Hồ đủ điu kiện tham gia đấu giá
1
Đơn đ nghị tham gia đấu g
quyn khai tc khoáng sn.
Bản chính lập theo đúng mẫu s 01 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
2
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoc giấy chứng nhn
đăng ký doanh nghiệp.
Bản chính hoc bản sao c chứng thực, đáp
ứng điu kiện theo quy định ti Điu 51
Lut Khoáng sản m 2010.
3
Văn bản giới thiệu ng lực,
kinh nghiệm trong khai tc và
chế biến khoáng sn; Kế hoạch
sơ bộ v công ngh khai thác,
chế biến sâu và s dụng
khoáng sn.
Bản chính lập theo đúng Mẫu số 02 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
4
Bản cam kết thực hiện dự án
nếu trúng đu giá.
Bản chính lập theo đúng mẫu s 03 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
5
Văn bản đã nộp phí tham gia
đu giá.
Bản chính hoặc bản sao c chứng thực
phiếu thu tin bán hồ sơ mời đu giá.
6
Văn bản xác nhận của cơ quan
thuế v thực hiện nghĩa v tài
chính.
Bản chính hoc bản sao c chứng thực ca
cơ quan thuế xác nhận không còn n đng
ngân sách nhà nước.
7
Chứng minh c vn chủ shữu
đ điệu kiện cấp phép khai
thác.
C văn bn theo quy định ti Điu 9 Ngh
định s158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
ca Chính phủ, trong đ xác định vốn chủ
shữu ít nhất bằng 50% tng dtoán Đề án
tm dò.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1709/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh (diện tích mỏ 10,1108 ha)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1709/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×