• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1161/QĐ-UBND Nam Định 2024 kết quả thẩm định dự án xây dựng KDC xã Đại Thắng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/06/2024 15:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1161/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Anh Dũng
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Xây dựng khu dân cư tập trung xã Đại Thắng, huyện Vụ Bản”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1161/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1161/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1161/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNHNAMĐỊNH
Số:/QĐ-UBND
CỘNGHOÀXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM
Độclập-Tựdo-Hạnhphúc
NamĐịnh,ngàythángnăm2024
QUYẾTĐỊNH
Phêduyệtkếtquảthẩmđịnhbáocáođánhgiátácđộngmôitrường
Dựán“XâydựngkhudâncưtậptrungxãĐạiThắng,huyệnVụBản”
CHỦTỊCHỦYBANNHÂNDÂNTỈNHNAMĐỊNH
ncứLuậtTổchứcchínhquyềnđịaphươngngày19/6/2015;Luậtsửađổi,
bổsungmộtsốđiềucủaLuậtTổchứcChínhphủvàLuậtTổchứcchínhquyền
địaphươngngày22/11/2019;
ncứLuậtBảovệmôitrườngngày17/11/2020;
ncứNghịđịnhsố08/2022/NĐ-CPngày10/01/2022củaChínhphủquy
địnhchitiếtmộtsốđiềucủaLuậtBảovệmôitrường;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyênvàMôitrườngquyđịnhchitiếtthihànhmộtsốđiềucủaLuật Bovệ
itrường;
ncQuyếtđịnhsố41/2021/QĐ-UBNDngày27/9/2021củaUBNDtỉnh
bannhquyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaSởTài
ngunvàMôitrường;
XétVănbảnsố1390/STNMT-CCMTngày11/4/2024củaSởTàinguyênvà
Môitrườngvềviệcthôngbáokếtquảthẩmđịnhbáocáođánhgtácđộngmôi
trườngdựán“XâydựngkhudâncưtậptrungxãĐạiThắng,huyệnVụBản”;
XétnộidungbáocáođánhgiácđộngitrườngdánXâydựngkhu
dâncưtậptrungxãĐạiThắng,huyệnVụBảnđãđưcchỉnhsửa,bổsunggửi
kèmvănbns97/TTr-UBNDny27/5/2024củaUBNDhuyệnVụBản;
TheođềnghịcủaSởTàinguyênvàMôitrườngtạiTờtrìnhsố2140/TTr-
STNMTngày29/5/2024.
QUYẾTĐỊNH:
Điều1.Phêduyệtkếtquảthẩmđịnhbáocáođánhgiátácđộngmôitrườngdự
án“XâydựngkhudâncưtậptrungxãĐạiThắng,huyệnVụBản”(sauđâygọilà
Dựán)củaUBNDhuyệnVBản(sauđâygọilàChủdựán)thựchiệntạiĐại
Thắng,huyện VụBản,tỉnhNamĐịnhvớicnộidung,yêucầuvềbảovệi
trườngtạiPhụlụcbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhnày.
2
Điều2.Chủdựán,BanquảnlýdựánđầutưxâydựnghuyệnVụBảnvà
UBNDxãĐạiThắngtráchnhiệmthựchiệntheoquyđịnhtạiĐiều37Luật
BảovệmôitrườngvàĐiều27Nghịđịnhsố08/2022/NĐ-CPny10/01/2022
củaChínhphủquyđịnhchitiếtmộtsốđiềucủaLuậtBovệmôitrường.
Điều3.Quyếtđịnhnàycóhiệulựcthihànhkểtừngàyký./.


Nơinhận:
-BộTàinguyênvàMôitrường;
-SởTàinguyênvàMôitrường;
-UBNDhuyệnVụBản;
-BQLDAđầutưxâydựnghuyệnVụBản;
-UBNDxãĐạiThắng;
-ChicụcBảovệmôitrường;
-CổngTTĐTtỉnh;
-Lưu:VP1,VP3.
KT.CHỦTỊCH
PHÓCHỦTỊCH
TrầnAnhng
Phụ lục
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN "XÂY DỰNG
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG XÃ ĐẠI THẮNG, HUYỆN VBẢN"
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /5/2024
của UBND tỉnh Nam Định)
1. Thông tin về dự án
1.1. Thông tin chung
- Tên dự án: Xây dựng khu dân cư tập trung xã Đại Thắng, huyện Vụ Bản
- Địa điểm thực hiện: Xã Đại Thắng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
- Chủ dự án: UBND huyện Vụ Bản.
- Địa chỉ liên hệ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
- Đại diện chủ dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vụ Bản.
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất
- Phạm vi: Dự án “Xây dựng khu dân tập trung Đại Thắng, huyện Vụ
Bảnđược triển khai trên diện tích 29.642,85 m
2
gồm 104 đất (96 đất
liền k08 biệt thự). Khi dự án đi vào hoạt động đáp ứng nhu cầu về nhà
cho khoảng 410 người.
- Quy mô: Dự án nhóm C theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
1.3. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư
TT Hạng mục Quy mô
A San lấp mt bằng 28.976,35 m
2
B Các công trình xây dựng
1 Đường giao thông 15.861,95 m
2
2 Hoàn trả mương thuỷ lợi phía Bắc dự án 191 m
3 Hoàn trả mương thuỷ lợi phía Tây dự án 115 m
4 Hệ thống cấp nước 01 hệ thống
5 Hệ thống cấp điện 01 hệ thống
6 Hệ thống phòng cháy chữa cháy 01 hệ thống
7 Hệ thống thu gom, thoát nước mặt 01 hệ thống
8 Hệ thống thu gom, xử lý nước thải 01 hệ thống
(Chi tiết diện tích các hạng mục công trình khác được nêu trong báo cáo ĐTM)
1.4. Các yếu t nhạy cảm về môi tng
Theo Điểm đ Khoản 4 Điều 25 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường, dự án có yếu tố nhạy cảm do yêu cầu chuyển mục đích sdụng đất
2
trồng lúa nước 02 vụ với diện tích 26.726,5 m
2
thuộc thẩm quyền chấp thuận của
Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật về đất đai.
2. Hạng mc công tnh và hoạt động của d án đầu tư có kh năng tác
đng xấu đến môi tng
2.1. Giai đoạn thi công
- Hoạt động bóc tách tầng đất mặt; nạo vét kênh mương.
- Hoạt động san lấp mặt bằng.
- Hoạt động thi công hạ tầng kỹ thuật: Hệ thống giao thông, hệ thống thoát
nước mưa nước thải, hệ thống cấp nước sạch, hệ thống cấp điện, hệ thống bể
xử lý nước thải,…
2.2. Giai đoạn vận hành
- Người dân trúng đấu giá quyền sdụng đất xây dựng nhà sinh sống
trong khu dân cư.
- Hoạt động sinh hoạt của người dân trong dự án.
- Vận hành hệ thống bể xử lý nước thải tập trung.
3. Dự báo các tác động môi trưng chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Nước thải, khí thải
3.1.1. Đối với nước thải
a) Giai đoạn thi công xây dựng
- Nước mưa chảy tràn qua khu vực thực hiện dự án phát sinh khoảng 56.615
m
3
/năm. Thành phần ô nhiễm: Chất rắn lơ lửng, độ đục,…
- Nước thải từ hoạt độngy dựng: Phát sinh chyếu do quá trình rửa cát, đá
xây dựng, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị thi công với tổng lượng nước thải
khoảng 1,5 m
3
/ngày. Thành phần ô nhiễm: Đất, cát, dầu mỡ khoáng,…
- Nước thải sinh hoạt của công nhân phát sinh khoảng 1,6 m
3
/ngày.đêm.
Thành phần ô nhiễm: BOD
5
, tổng chất rắn lơ lửng (TSS), sunfua, Amoni (nh theo
N), Nitrat, Phốt phat (tính theo P), dầu m động thực vật, tổng các chất hot động b
mặt, tổng Coliforms.
b) Giai đoạn vận hành
- Nước mưa chảy tràn phát sinh khoảng 55.344,83 m
3
/năm. Thành phần ô
nhiễm: Chất rắn lơ lửng, độ đục,…
- Nước thải phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của người dân trong dán với
khối lượng khoảng 41 m
3
/ngày.đêm. Thành phần ô nhiễm: BOD
5
, tng chất rắn lơ
lửng (TSS), tng chất rắn hòa tan, Sunfua, Amoni (tính theo N), Nitrat, Phốt phat
(tính theo P), dầu mđộng thực vật, tổng các chất hoạt động bề mặt, tổng Coliforms.
3.1.2. Đối với bụi, khí thải
3
a) Giai đoạn thi công xây dựng
Bụi, khí thải phát sinh trong các ng đoạn như quá trình san lấp mặt bằng,
bóc tách tầng đất mt, nạo vét kênh mương; thi công xây dựng hạ tầng k thuật,
hoạt động của các phương tiện vận chuyển, công đoạn hàn, trải tông nhựa
nóng, sơn nhiệt đường, rác thải trên công trường thi công với thành phần ô nhiễm:
Bụi đất, bụi đá, bụi cát, kSO
2
, CO
2
, NO
2
, hydrocacbon, hơi dầu, hắc ín, CO,
H
2
S, CH
4
, NH
3
.
b) Giai đoạn vận hành
- Bụi, khí thải phát sinh từ các hoạt động giao thông vận tải. Thành phần
gồm: Khí SO
2
, NO
2
, CO, CO
2
, VOC và bụi,…
- Hơi mùi khí thải phát sinh từ hoạt động nấu ăn. Thành phần gồm: Bụi, CO,
SO
2
, NO
x
, CO
2
, H
2
S, chất hữu cơ,…
- Hơi mùi từ khu vực lưu giữ chất thải, khu xử nước thải tập trung. Thành
phần gồm: H
2
S, chất hữu cơ,…
3.2. Chất thải rắn, chất thải nguy hại (CTNH)
3.2.1. Đối với chất thải rắn thông thường
a) Giai đoạn thi công xây dựng
- Chất thải rắn sinh hoạt của công nhân tham gia thi công với khối lượng
phát sinh khoảng 16 kg/ngày. Thành phần gồm: Thức ăn thừa, vỏ bao đựng
thực phẩm, vỏ hoa quả thải, giấy vụn,…
- Chất thải rắn xây dựng thông thường phát sinh khoảng 21,92 tấn. Thành
phần gồm: tông, gạch, đá, gỗ vụn,... phát sinh chủ yếu do hao hụt, rơi vãi,
hỏng hóc,...
- Bùn thải từ hoạt động nạo vét kênh mương khoảng 431 m
3
.
b) Giai đoạn vận hành
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của người dân với
khối lượng khoảng 205 kg/ngày; rác thải từ khu vực công cộng phát sinh khoảng
21 kg/ngày. Thành phần gồm: Thức ăn thừa, phần thải bỏ từ rau, củ, quả vật
dụng gia đình hỏng thải,…
- Bùn thải phát sinh từ hệ thống bể xử nước thải sinh hoạt tập trung
khoảng 420 kg/năm.
- Vật liệu lọc từ hệ thống bể xử lý nước thải (định k 01 lần/năm) khoảng 08
tấn/năm.
3.2.2. Đối với chất thải nguy hại
a) Giai đoạn thi công xây dựng
Chất thải nguy hại phát sinh từ quá trình thi công xây dựng với khối lượng
khoảng 26 kg. Thành phần gồm: Dầu thải; giẻ lau, găng tay dính dầu mỡ; sơn
4
thải, vỏ hộp sơn thải; que hàn thải có kim loại nặng;...
b) Giai đoạn vận hành
Chất thải nguy hại phát sinh khoảng 02 kg/ngày. Thành phần gồm: Pin thải,
bóng đèn huỳnh quang thải, đồ điện tử hỏng,...
3.3. Đối với tầng đất mặt bóc tách từ đất trồng lúa nước 02 vụ
Khối lượng tầng đất mặt được bóc tách từ đất trồng lúa nước 02 vụ khoảng
5.212 m
3
(không bóc tách khu đất cây xanh).
3.4. Tiếng ồn, độ rung
a) Giai đoạn thi công xây dựng
Tiếng ồn, độ rung chủ yếu từ hoạt động của các máy móc, thiết bị (như máy
bơm hút cát, máy xúc, máy trộn tông, máy đầm, máy hàn,...); từ hoạt động của
các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu, chất thải.
b) Giai đoạn vận hành
Nguồn y tiếng n độ rung chủ yếu thoạt động của người dân trong
khu dân cư phát sinh từ các phương tiện giao thông lưu hành trong khu vực và các
vùng lân cận.
3.5. Tác động khác
a) Giai đoạn thi công xây dựng
Trong q trình thi công xây dựng thể xảy ra các rủi ro, sự cố như: Sự cố
cháy nổ, tai nạn lao động, tai nạn giao thông, sự cố dịch bệnh,...
b) Giai đoạn vận hành
Trong qtrình khu n đi vào hoạt động thxảy ra các rủi ro, sự cố
như: Sự cố cháy nổ, sự cố từ hệ thống bể xử lý nước thải sinh hoạt tập trung,…
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu
4.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải
a) Giai đoạn thi công xây dựng
- Đối với nước thải sinh hoạt: Đơn vị thi công lắp đặt 02 nhà vệ sinh di động
tại khu vực lán trại (thể tích 1,5 m
3
/bể/nhà vệ sinh) thuê đơn vị chức năng
thu gom, xử lý theo quy định với tần suất 02 ngày/lần.
- Đối với nước mưa chảy tràn: Che chắn nguyên vật liệu tập kết tại công
trường để hạn chế nước mưa cuốn trôi các tạp chất bẩn; bố trí hố ga rãnh tiêu
thoát nước ra nh tiêu thoát nước phía Đông dự án, tránh hiện tượng ngập úng
cục bộ; cử công nhân thu dọn các chất thải rắn, phế liệu sau mi ngàym việc.
- Đối với nước thải từ q trình y dựng: Đơn vị thi công đào rãnh thu gom
nước xung quanh chân công trình để thoát nước. Nước thải sau thu gom sẽ chảy
5
qua bể lắng cặn có kích thước (1,5 x 1,5 x 1) m, thể tích khoảng 2,25 m
3
. Thường
xuyên nạo vét cặn lắng trong bể, nước thải tái sử dụng để dập bụi. Bể lắng cát tạm
sẽ bị phá bỏ sau khi hoàn thành công tác xây dựng.
b) Giai đoạn vận hành
Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Thu gom toàn bộ nước thải phát sinh của dự
án về hệ thống bể xử nước thải sinh hoạt tập trung công suất 45 m
3
/ngày.đêm
xử đạt QCVN 14:2008/BTNMT (cột B) trước khi thải ra kênh tiêu thoát
nước phía Đông dự án qua 01 điểm xả.
- Chủ dự án xây dựng hệ thống thu gom, thoát nước mưa tách riêng hệ thống
thu gom, xử lý nước thải.
- Đối với nước mưa: y dựng hệ thống cống thoát nước mt bằng tuyến
cống D500, D750 trên hè, B500, B750 dưới lòng đường rồi dẫn ra kênh tiêu thoát
nước phía Đông dự án qua 4 điểm xả.
- Đối với nước thải sinh hoạt: Nước thải sinh hoạt của các hộ dân trong khu
dân sau khi xbộ qua bể tự hoại 3 ngăn sẽ được dẫn vào hệ thống thu
gom nước thải đặt sau nhà đvề hệ thống bxử nước thải sinh hoạt tập trung
của dự án.
Chủ dự án xây dựng 01 hệ thống bể xử nước thải sinh hoạt tập trung công
suất 45 m
3
/ngàyêm đặt ngầm trong khu đất cây xanh dự án với diện tích 106 m
2
để xử toàn bộ nước thải sinh hoạt của dự án với quy trình xử như sau: Nước
thải sinh hoạt Bể thu nước Bể yếm khí Bể lắng Bể lọc Bể khử
trùng Hố ga (Nước thải đạt QCVN 14:2008/BTNMT (cột B)) Kênh tiêu
thoát nước phía Đông dán qua 01 điểm xả.
(Chi tiết thông số kỹ thuật của hệ thống bể xử lý nước thải tập trung
được nêu trong báo cáo đánh giá tác động môi trường)
4.1.2. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý bụi, khí thải
a) Giai đoạn thi công xây dựng
- Sử dụng bạt che chắn cao khoảng 02 m ưu tiên phía Bắc giáp khu dân cư và
trường mầm non để giảm thiểu bụi, khí thải ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.
- Thường xuyên phun ẩm khu vực xây dựng để hạn chế bụi, kthải ảnh
hưởng đến môi trường xung quanh.
- Sử dụng phương tiện vận chuyển, máy móc, thiết bị thi công đạt tiêu chuẩn
quy định về mức độ an toàn k thuật an toàn môi trường, không sử dụng thiết
bị thi công cũ, lạc hậu.
- Đối với khí thải phát sinh tcông đoạn hàn: Trong qtrình hàn cắt kim
loại che chắn bằng c vật liệu không cháy hoặc di chuyn các vật liệu dễ cháy
ra khỏi khu vực hàn cắt; trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho công nhân trực tiếp
hàn nquần áo bảo hộ, kính hàn, khẩu trang, giày bảo hộ,đgiảm thiểu tác
động do khí thải hàn gây ra.
6
- Đối với kthải phát sinh từ quá trình trải thảm bê tông nhựa qtrình
sơn kẻ nhiệt đường: Không rải tông nhựa nóng đường khi thời tiết không
thuận lợi, chú ý đến hướng gthi công, tránh nh hưởng đến khu vực n
lân cận; trang bị bảo hlao động, cho công nhân để tránh ảnh hưởng bởi nhiệt,
khí và tai nạn lao động có thể xảy ra.
b) Giai đoạn vận nh
- Biện pháp giảm thiểu bụi, khí thải từ hoạt động giao thông: Trồng chăm
sóc cây xanh dọc các tuyến đường giao thông; kẻ vạch phân luồng giao thông;
cắm biển báo hạn chế tốc độ khi ra vào khu dân cư.
- Biện pháp giảm thiu i mùi thệ thống bx lý nước thi sinh hoạt tp trung
+ Hệ thống bể xử được y ngầm trong khuôn viên khu đất cây xanh, các
ngăn của h thống bể xử thiết kế nắp đậy bằng tông cốt thép để giảm
thiểu phát sinh hơi mùi.
+ Định kỳ 1 - 2 tuần/lần phun thuốc sát trùng hoặc rắc vôi bột xung quanh
khu vực xử lý nước thải để hạn chế hơi mùi phát sinh.
+ Trồng cây xanh với diện tích 666,5 m
2
.
- Trong giai đoạn các hộ dân xây dựng nhà ở, để giảm thiểu bụi UBND xã
yêu cầu các hộ dân thực hiện các biện pháp như sau: Sử dụng bạt che chắn khu
vực chứa vật liệu xây dựng và tưới nước tạo độ ẩm, ngoài ra đối với các phương
tiện vận chuyển phải chở đúng trọng tải và có bạt che chắn.
4.2. Các công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn, chất thải nguy hại
4.2.1. Công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn thông thường
Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Thu gom, xử các loại chất thải rắn thông
thường phát sinh trong quá trình thực hiện dán đảm bảo các yêu cầu về an toàn
vệ sinh môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường, Ngh định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
a) Giai đoạn thi công xây dựng
- Đối với chất thải rắn sinh hoạt: Bố trí 02 thùng rác (thể tích 50 lít/thùng) tại
khu vực dự án để thu gom cht thải rắn sinh hoạt và hợp đồng với đơn vị chức
năng ở địa phương thu gom, vận chuyển, xử lý theo quy định.
- Đối với chất thải rắn xây dựng
+ Chủ dự án trách nhiệm quy hoạch vị trí tập kết phù hợp, thuận tiện
trong quá trình vận chuyển không ảnh hưởng đến quá trình thi công xây dựng
đồng thời giám sát nhà thầu thực hiện. Bố trí công nhân thường xuyên thu gom
chất thải rắn phát sinh trên công trường.
+ Đối với bùn từ hoạt động no t kênh mương trong khu vực dự án đưc
tận dụng toàn bộ vào khuôn viên cây xanh của dự án.
7
+ Đối với chất thải từ hoạt động thi công xây dựng được thu gom tập kết
vị trí đổ thải tại khu vực thùng đào cống đế (phía trong đê sông Đào) của Đại
Thắng với diện tích đ thải là 5.000 m
2
do UBND xã Đại Thắng quản lý.
b) Giai đoạn vận hành
- Rác thải sinh hoạt phát sinh khi dự án đi vào vận hành sẽ được hộ gia đình
phân loại và được đơn vị thu gom rác thải của địa phương thu gom, vận chuyển đi
xử lý tại khu xử lý rác thải tập trung của xã theo quy định.
- Thực hiện phân loại, lưu giữ, chuyển giao rác thải sinh hoạt theo quy định
tại Khoản 1 Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường; quản chất thải rắn sinh hoạt sau
khi phân loại theo Khoản 4 Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường.
- Bùn thải thệ thống bể xử lý nước thải sinh hoạt tập trung được lưu giữ
trong các ngăn xử lý và định k hàng năm sẽ được UBND Đại Thắng thuê đơn
vị có chức năng đến hút bỏ (bằng xe bồn) vận chuyển xử lý.
- Vật liệu lọc thải được UBND thuê đơn vị chức năng đến thu gom,
vận chuyển xử lý.
4.2.2. Công trình, biện pháp quản lý chất thải nguy hại
Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Thu gom, xchất thải nguy hại phát sinh
đảm bảo các u cầu theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
a) Giai đoạn thi công xây dựng
- Bố trí khu vực lưu giữ CTNH diện tích khoảng 05 m
2
gần khu vực tập
kết nguyên vật liệu phục vụ thi công dán; trong khu vực lưu giữ bố trí 03 thùng
chứa có nắp đậy (thể tích 100 lít/thùng); đối với CTNH là thùng có dính sơn được
phân ở 1 góc trong khu vực lưu giữ. Chủ dự án sẽ ký hợp đồng với đơn vị có chức
năng để thu gom, vận chuyển và x CTNH phát sinh theo quy định.
- Ngoài ra đơn vị thi công hạn chế việc sửa chữa phương tiện vận chuyển,
máy móc, thiết bị trong khu vực dự án nhằm giảm thiểu dầu thải, giẻ lau dính dầu
phát sinh trên công trường.
b) Giai đoạn vận hành
UBND Đại Thắng tuyên truyền, khuyến khích người dân phân loại CTNH
tại nguồn (để thu gom riêng). Đội thu gom c của phân loại, lưu giữ th
đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý theo đúng quy định về quản lý CTNH.
4.3. Biện pháp quản lý tầng đất mặt được bóc tách từ đất trồng lúa nước 2 vụ
Khối lượng đất từ quá trình bóc tách tầng đất mặt khoảng 5.212 m
3
trong đó
469 m
3
được tận dụng trồng y xanh trong dự án, còn lại khoảng 4.743 m
3
được
vận chuyn đến khu vực thùng đào cống đế (phía trong đê sông Đào) tại xã Đại
Thắng với diện ch đổ thải 5.000 m
2
do UBND Đại Thắng quản , cách
8
dự án khoảng 04 km; diện tích đổ 5.000 m
2
, chiều cao đổ cho phép 01 m.
UBND Đại Thắngtrách nhiệm sử dụng đất bóc tách tầng đất mặt vào đúng
mục đích theo quy định.
4.4. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung giai đoạn
thi công xây dựng dự án
- Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn
+ Bố trí thời gian vận chuyn cát san lấp vận hành thiết bị thi công, tránh
vận hành trong thời gian nghỉ trưa và vào ban đêm.
+ Không sử dụng máy móc thiết bị quá cũ trong thi công xây dựng.
+ Quy định tốc độ xe ra vào công trình, vận hành máy móc đúng thông số k
thuật đã quy định.
+ Không m việc vào những giờ nghỉ từ 22h hôm trước đến 06h sáng ngày
hôm sau và từ 11h30 đến 13h30.
+ Trang bị nút tai chống n cho công nhân lao động tham gia thi công trên
công trường.
- Biện pháp giảm thiểu độ rung
+ Biện pháp kết cấu: Cân bằng máy, lắp các bộ tắt chấn động,...
+ Biện pháp dùng kết cấu đàn hồi giảm rung như hộp dầu giảm chấn, đệm
đàn hồi kim loại, gối đàn hồi cao su,... được lắp giữa máy bệ máy đồng thời
định kỳ kiểm tra hoặc thay thế. Kiểm tra thường xuyên sửa chữa kịp thời các
chi tiết máy bị mòn và hư hỏng.
+ Bố trí khoảng cách vận hành giữa các thiết btránh sự cộng hưởng làm
tăng độ rung của các loại máy móc.
4.5. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác
a) Giai đoạn thi công xây dựng
- Biện pháp giảm thiểu ảnh hưởng đến sở hạ tầng an toàn giao thông
khu vực
+ Quy định thời gian, tốc độ và tải trọng xe vận chuyển thiết bị, dụng cụ, vật
liệu xây dựng và chất thải lưu thông trên tuyến đường.
+ Nghiêm cấm đổ vật liệu xây dựng, phế thải xây dựng, rác thải sinh hoạt
không đúng nơi quy định.
+ Chủ dự án giám sát đơn vị thi công trong quá trình xây dựng về biện pháp
thi công, tiến độ và chất lượng công trình.
- Biện pháp bảo đảm an toàn lao động: Trang bị đầy đphương tiện bảo hộ
lao động như: Mũ cng bảo hiểm trên công trường, khẩu trang, áo phản quang,
đèn tín hiệu, cờ báo, phòng hộ nhân trong các ng việc y dựng nguy hiểm
dễ gây thương tích. Công nhân trực tiếp thi công được huấn luyện thực hành
thao tác, kiểm tra, vận hành đúng kỹ thuật và đáp ứng kịp thời khi có sự cố xảy ra.
9
b) Giai đoạn vận hành
- Biện pháp ứng psự cố đối với hthống bể xử ớc thải sinh hoạt
tập trung
+ Vận hành thường xuyên hệ thống bể xử nước thải đảm bảo hệ thống
luôn trong trạng thái hoạt động ổn định nhất.
+ Thường xuyên kiểm tra hoạt động của hệ thống để phát hiện khắc phục
kịp thời khi có sự cố xảy ra.
+ Khi hệ thống bể xử nước thải gặp scố như nước thải sau xử không
đạt quy chuẩn cho phép, hệ thống nước thải vượt công suất hoặc tắc nghẽn, vỡ
đường ống thu gom, UBND xã ccán bộ kiểm tra hệ thống bể xử nước thải,
tìm nguyên nhân biện pháp khắc phục kịp thời. Sau khi khắc phục các sự
cố, nước thải được x đảm bảo đạt quy chuẩn cho phép QCVN
14:2008/BTNMT (cột B) mới thải ra kênh tiêu thoát nước phía Đông dự án.
- Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố cháy nổ: Hệ thống phòng cháy chữa
cháy được bố trí phù hợp trong khu dân tập trung. Quy mô thiết bị được bố
trí đáp ứng các quy định về an toàn phòng cháy, chữa cháy.
4.6. Danh mục công trình bảo vệ môi trường
TT
Hạng mục bảo vệ môi trường
Khối lượng
1 Hệ thống thu gom, thoát nước mưa 01 hệ thống
2 Hệ thống thu gom, thoát nước thải 01 hệ thống
3
Hệ thống bể xử lý nước thải sinh hoạt tập trung công suất
45 m
3
/ngày.đêm
01 hệ thống
4 y xanh 666,5 m
2
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của chủ dự án
5.1. Chương trình quản lý môi trường
Sau khi thi ng xây dựng sở hạ tầng xong hoàn tất hồ chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, hoàn thiện thủ tục về môi trường, UBND huyện Vụ
Bản sẽ bàn giao cho UBND Đại Thắng quản địa giới hành chính chịu
trách nhiệm thực hiện công tác bảo vệ môi trường của dự án. UBND Đại
Thắng có trách nhiệm:
- y dựng kế hoạch, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường, giữ gìn vệ
sinh môi trường trên địa bàn; vận động nhân dân y dựng nội dung bảo vmôi
trường trong hương ước; hướng dẫn việc đưa tiêu chí về bảo vmôi trường vào
đánh giá khu dân cư và gia đình văn hóa.
- Vận hành thường xuyên hệ thống bể xử ớc thải sinh hoạt tập trung
đảm bảo nước thải được xử đạt quy chuẩn cho phép trước khi thải ra ngoài
môi trường. Thực hiện quan trắc, giám sát môi trường nước thải theo quy định.
10
- Chăm sóc cây xanh trong khuôn viên khu dân cư.
- Tuyên truyền, khuyến khích người dân thực hiện phân loại chất thải rắn
sinh hoạt tại nguồn.
- Chịu trách nhiệm quản việc thu gom, vận chuyển, xử chất thải rắn
sinh hoạt của khu dân cư.
5.2. Chương trình giám sát môi trường
5.2.1. Giám sát môi trường không khí xung quanh trong giai đoạn thi công
xây dựng
- Vị trí quan trắc, giám sát: 02 vị trí cuối hướng gió trong thời gian quan trắc
(phía Bắc và phía Nam dự án) tại khu vực xây dựng dự án.
- Thông số giám sát: Tiếng ồn, tổng bụi lơ lửng, CO, SO
2
, NO
2
.
- Tần suất giám sát: 06 tháng/lần (02 lần/năm) (trong quá trìnhy dựng).
- Quy chuẩn so nh: QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia v chất lượng không khí; QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn k thuật quốc
gia về tiếng ồn.
5.2.2. Giám sát môi trường nước thải trong giai đoạn vận hành
- Vị trí quan trắc, giám sát: 01 mẫu lấy tại hga sau ngăn khử trùng của hệ
thống bể xử lý nước thải sinh hoạt tập trung kênh tiêu thoát nước phía Đông dự án.
- Thông số quan trắc, giám sát: Lưu lượng nước thải đầu ra của hệ thống bể
xử (m
3
/ngày.đêm), pH, BOD
5
, tổng chất rắn lửng (TSS), tổng chất rắn hòa
tan, Sunfua, Amoni (tính theo N), Nitrat, Phốt phat (tính theo P), dầu mỡ động
thực vật, tổng các chất hoạt động bề mặt, tổng Coliforms.
- Tần suất quan trắc, giám sát: 01 lần/năm.
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 14:2008/BTNMT (cột B) - Quy chuẩn k thuật
quốc gia về nước thải sinh hoạt (Hệ số áp dụng K = 1).
Khi sự thay đổi về các quy chuẩn k thuật quốc gia về môi trường sẽ áp
dụng thực hiện theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường tương ứng
mới nhất.
6. Các yêu cầu khác
UBND huyện Vụ Bản chđạo Ban quản lý dự án đầu xây dựng huyện Vụ
Bản, UBND xã Đại Thắng thực hiện một số nội dung công việc sau:
- Thực hiện đúng với nội dung cam kết trong báo cáo đánh giá tác động môi
trường. Đảm bảo tính chính xác chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông
tin, số liệu và kết quả tính toán trong báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật vxây dựng, đất đai, quy
hoạch, giao thông, phòng cháy chữa cháy và các quy định pháp luật khác liên
quan trước khi triển khai và trong quá trình thực hiện dự án.
11
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về bảo vệ môi trường và bồi thường
thiệt hại đối với môi trường, xã hội nếu để xảy ra ô nhiễm môi trường xung
quanh và gây ra sự cố môi trường.
- Thực hiện bảo vệ, quản sử dụng tầng đất mặt theo quy định tại Nghị
định s10/2023/NĐ-CP ny 03/4/2023 của Chính phủ về bsung một số điều
của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 94/2019/NĐ-
CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một s điều của Luật
Trồng trọt về giống y trồng và canh tác và theo c quy định của pháp luật v
khoáng sản.
- Hoàn thiện các thtục về môi trường trước khi đưa dự án vào vận hành
chính thức theo quy định của pháp luật
Ngoài ra, UBND xã Đại Thắng có trách nhiệm:
+ Vận hành thường xuyên, duy trì bảo ỡng hệ thống bể xớc thải
sinh hoạt tập trung, đảm bảoớc thải được xử đạt quy chuẩn cho phép trước
khi thải ra ngoài môi trường đảm bảo nguồn lực tài chính đcác công trình
bảo vệ môi trường của dự án được duy tvà vận hành hiệu quả. Cam kết đầu
nâng cấp hệ thống x nước thải để đảm bảo nước thải sau x đạt QCVN
14:2008/BTNMT (cột A) khi quan quản lý nhà ớc về môi trường trên địa
bàn tỉnh có văn bản yêu cầu.
+ Kiểm tra, giám sát, hướng dẫn người n xây dựng bể tự hoại đảm bảo
ch thước, cấu tạo thể tích của bể theo quy định.
+ Duy tyếu tố tự nhiên, văn hvà đảm bảo t lkhông gian xanh, cảnh
quan môi trường theo quy hoạch. Bố trí mặt bằng điểm tập kết, trạm trung
chuyển theo yêu cầu, thiết bị, phương tiện để phân loại tại nguồn, thu gom và
lưu giữ tạm thời chất thải rắn sinh hoạt phù hợp với lượng, loại chất thải phát
sinh trong khu dân cư.
+ Gi gìn, n tạo công viên y xanh, mặt nước, đưng giao thông trong
khu dân đm bảo u cu v cnh quan i trường, không s dụng sai
mục đích./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1161/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Xây dựng khu dân cư tập trung xã Đại Thắng, huyện Vụ Bản”

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1161/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×