• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1152/QĐ-UBND Nam Định 2024 kết quả thẩm định dự án xây dựng KDC xã Quang Trung, huyện Vụ Bản

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 31/05/2024 10:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1152/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Anh Dũng
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Xây dựng khu dân cư tập trung xã Quang Trung, huyện Vụ Bản”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1152/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1152/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1152/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNHNAMĐỊNH
Số:/QĐ-UBND
CỘNGHOÀXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM
Độclập-Tựdo-Hạnhphúc
NamĐịnh,ngàytháng5năm2024
QUYẾTĐỊNH
Phêduyệtkếtquảthẩmđịnhbáocáođánhgiátácđộngmôitrường
Dựán“XâydựngkhudâncưtậptrungxãQuangTrung,huyệnVụBản”
CHỦTỊCHỦYBANNHÂNDÂNTỈNHNAMĐỊNH
ncứLuậtTổchứcchínhquyềnđịaphươngngày19/6/2015;Luậtsửađổi,
bổsungmộtsốđiềucủaLuậtTổchứcChínhphủvàLuậtTổchứcchínhquyền
địaphươngngày22/11/2019;
ncứLuậtBảovệmôitrườngngày17/11/2020;
ncứNghịđịnhsố08/2022/NĐ-CPngày10/01/2022củaChínhphủquy
địnhchitiếtmộtsốđiềucủaLuậtBảovệmôitrường;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyênvàMôitrườngquyđịnhchitiếtthihànhmộtsốđiềucủaLuật Bovệ
itrường;
ncQuyếtđịnhsố41/2021/QĐ-UBNDngày27/9/2021củaUBNDtỉnh
bannhquyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaSởTài
ngunvàMôitờng;
XétVănbảnsố1389/STNMT-CCMTngày11/4/2024củaSởTàinguyênvà
Môitrườngvềviệcthôngbáokếtquảthẩmđịnhbáocáođánhgiátácđộngmôi
trườngdựán“XâydựngkhudâncưtậptrungxãQuangTrung,huyệnVụBản”;
XétnộidungbáocáođánhgiácđộngitrườngdánXâydựngkhu
dântậptrungQuangTrung,huyệnVụBảnđãđượcchỉnhsửa,bổsung
gửimvănbảnsố99/TTr-UBNDngày27/5/2024củaUBNDhuyệnVụBản;
TheođềnghịcủaSởTàinguyênvàMôitrườngtạiTờtrìnhsố2139/TTr-
STNMTngày29/5/2024.
QUYẾTĐỊNH:
Điều1.Phêduyệtkếtquảthẩmđịnhbáocáođánhgiátácđộngmôitrườngdự
án“XâydựngkhudântậptrungxãQuangTrung,huyệnVụBản”(sauđâygọi
Dựán)củaUBNDhuyệnVụBản(sauđâygọilàChủdựán)thựchiệntại
QuangTrung,huyệnVụBản,tỉnhNamĐịnhvớicnộidung,yêucầuvềbảovệ
môitrườngtạiPhụlụcbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhnày.
2
Điều2.Chủdựán,BanquảnlýdựánđầutưydựnghuyệnVụBảnvà
UBNDxãQuangTrungcótráchnhiệmthchiệntheoquyđịnhtạiĐiều37Luật
BảovệmôitrườngvàĐiều27Nghịđịnhsố08/2022/NĐ-CPny10/01/2022
củaChínhphủquyđịnhchitiếtmộtsốđiềucủaLuậtBảovệmôitrường.
Điều3.Quyếtđịnhnàycóhiệulựcthihànhkểtừngàyký./.


Nơinhận:
-BộTàinguyênvàMôitrường;
-SởTàinguyênvàMôitrường;
-UBNDhuyệnVụBản;
-BQLDAđầutưxâydựnghuyệnVụBản;
-UBNDxãQuangTrung;
-ChicụcBảovệmôitrường;
-CổngTTĐTtỉnh;
-Lưu:VP1,VP3.
KT.CHỦTỊCH
PHÓCHỦTỊCH
TrầnAnhng
Phụ lục
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN "XÂY DỰNG
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG XÃ QUANG TRUNG, HUYỆN VỤ BẢN"
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /5/2024
của UBND tỉnh Nam Định)
1. Thông tin về dự án
1.1. Thông tin chung
- Tên dự án: Xây dựng khu dân cư tập trung xã Quang Trung, huyện Vụ Bản
- Địa điểm thực hiện: Xã Quang Trung, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
- Chủ dự án: UBND huyện Vụ Bản.
- Địa chỉ liên hệ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
- Đại diện chủ dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vụ Bản.
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất
- Phạm vi: Dự án “Xây dựng khu dân tập trung Quang Trung, huyện
Vụ Bản” được triển khai trên diện tích 29.991,1 m
2
gồm 112 đất liền kề. Khi
dự án đi vào hoạt động đáp ứng nhu cầu về nhà ở cho khoảng 450 người.
- Quy mô: Dự án nhóm C theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
1.3. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư
TT
Hạng mục công trình Quy mô
A San lấp mt bằng 27.416,6 m
2
B Công trình xây dựng
1 Đường giao thông 14.520,7 m
2
2 Hệ thống cấp nước 01 hệ thống
3 Hệ thống cấp điện 01 hệ thống
4 Hệ thống phòng cháy chữa cháy 01 hệ thống
5 Hệ thống thu gom thoát nước mưa 01 hệ thống
6 Hệ thống thu gom và xử lý nước thải 01 hệ thống
(Chi tiết diện tích các hạng mục công trình khác được nêu trong báo cáo ĐTM)
1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường:
Theo Điểm đ Khoản 4 Điều 25 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường, dự án có yếu tố nhạy cảm do yêu cầu chuyển mục đích sdụng đất
trồng lúa nước 02 vụ với diện tích 28.637,8 m
2
thuộc thẩm quyền chấp thuận của
Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật về đất đai.
2
2. Hạng mục công trình hoạt động của dự án đầu khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công
- Hoạt động bóc tách tầng đất mặt; nạo vét kênh mương; di dời đường điện.
- Hoạt động san lấp mặt bằng.
- Hoạt động thi công hạ tầng kỹ thuật: Hệ thống giao thông, hthống thoát
nước mưa nước thải, hệ thống cấp nước sạch, hệ thống cấp điện, hệ thống bể
xử lý nước thải,…
2.2. Giai đoạn vận hành
- Người dân trúng đấu giá quyền sdụng đất xây dựng nhà sinh sống
trong khu dân cư.
- Hoạt động sinh hoạt của người dân trong dự án.
- Vận hành hệ thống bể xử lý nước thải tập trung.
3. Dự báo các tác động môi trưng chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Nước thải, khí thải
3.1.1. Đối với nước thải
a) Giai đoạn thi công xây dựng
- Nước mưa chảy tràn qua khu vực thực hiện dự án phát sinh khoảng 57.283
m
3
/năm. Thành phần ô nhiễm: Chất rắn lơ lửng, độ đục,…
- Nước thải từ hoạt độngy dựng: Phát sinh chyếu do quá trình rửa cát, đá
xây dựng, bảo dưỡng, vệ sinh máy móc, thiết bị thi công với tổng lượng nước thải
khoảng 1,5 m
3
/ngày. Thành phần ô nhiễm: Đất, cát, dầu mỡ khoáng,…
- Nước thải sinh hoạt của công nhân phát sinh khoảng 1,6 m
3
/ngày.đêm.
Thành phần ô nhiễm: BOD
5
, tổng chất rắn lửng (TSS), tổng chất rắn hòa tan,
sunfua, Amoni (tính theo N), Nitrat, Phốt phat (tính theo P), dầu mđộng thực
vật, tổng các chất hoạt động bề mặt, tổng Coliforms.
b) Giai đoạn vận hành
- Nước mưa chảy tràn phát sinh khoảng 52.413 m
3
/năm. Thành phần ô
nhiễm: Chất rắn lơ lửng, độ đục,…
- Nước thải phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của người dân trong dự án
khoảng 45 m
3
/ngày.đêm. Thành phần ô nhiễm: BOD
5
, tổng chất rắn lơ lửng
(TSS), tổng chất rắn hòa tan, sunfua, Amoni (tính theo N), Nitrat, Phốt phat (tính
theo P), dầu mỡ động thực vật, tổng các chất hoạt động bề mặt, tổng Coliforms.
3.1.2. Đối với bụi, khí thải
a) Giai đoạn thi công xây dựng
- Bụi, khí thải phát sinh trong các công đoạn như quá trình san lấp mặt bằng,
bóc tách tầng đất mặt, nạo vét kênh mương; di dời đường điện; thi công xây dựng
3
hạ tầng k thuật, hoạt động của các phương tiện vận chuyển, công đoạn hàn, trải
tông nhựa nóng, sơn nhiệt đường, rác thải trên công trường thi công với thành
phần ô nhiễm: Bụi đất, bụi đá, bụi cát, khí SO
2
, CO
2
, NO
2
, hydrocacbon, hơi dầu,
hắc ín, CO, H
2
S, CH
4
, NH
3
.
b) Giai đoạn vận hành
- Bụi, kthải phát sinh từ các hoạt động giao thông vận tải. Thành phần
gồm: Khí SO
2
, NO
2
, CO, CO
2
, VOC và bụi,…
- Hơi mùi khí thải phát sinh từ hoạt động nấu ăn. Thành phần gồm: Bụi, CO,
SO
2
, NO
x
, CO
2
, H
2
S, chất hữu cơ,…
- Hơi mùi từ khu vực lưu giữ chất thải, khu xử nước thải tập trung. Thành
phần gồm: H
2
S, chất hữu cơ,…
3.2. Chất thải rắn, chất thải nguy hại (CTNH)
3.2.1. Đối với chất thải rắn thông thường
a) Giai đoạn thi công xây dựng
- Chất thải rắn sinh hoạt của công nhân tham gia thi công với khối lượng
phát sinh khoảng 16 kg/ngày. Thành phần gồm: Thức ăn thừa, vỏ bao đựng
thực phẩm, vỏ hoa quả thải, giấy vụn,…
- Chất thải rắn xây dựng thông thường phát sinh khoảng 32,2 tấn. Thành
phần gồm: tông, gạch, đá, g vụn,... phát sinh chủ yếu do hao hụt, i vãi,
hỏng hóc,...
- Bùn thải từ hoạt động nạo vét kênh mương khoảng 155 m
3
.
- Khối lượng chất thải phát sinh từ hoạt đông di dời cột điện khoảng 1,2 tấn.
b) Giai đoạn vận hành
Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của người dân
khoảng 225 kg/ngày; rác thải từ khu vực công cộng phát sinh khoảng 23 kg/ngày.
Thành phần gồm: Thức ăn thừa, phần thải bỏ từ rau, củ, quả vật dụng gia đình
hỏng thải,… Bùn thải phát sinh từ hệ thống bể xử nước thải sinh hoạt tập trung
khoảng 468 kg/năm. Vật liệu lọc từ hệ thống bể xử nước thải (định k 1
lần/năm) khoảng 08 tấn/năm.
3.2.2. Đối với chất thải nguy hại
a) Giai đoạn thi công xây dựng
Chất thải nguy hại phát sinh từ quá trình thi công xây dựng với khối lượng
khoảng 30 kg. Thành phần gồm: Dầu thải; giẻ lau, găng tay dính dầu mỡ; sơn
thải, vỏ hộp sơn thải; que hàn thải có kim loại nặng;...
b) Giai đoạn vận hành
Chất thải nguy hại phát sinh khoảng 02 kg/ngày. Thành phần gồm: Pin thải,
bóng đèn huỳnh quang thải, đồ điện tử hỏng,...
3.3. Đối với tầng đất mặt bóc tách từ đất trồng lúa nước 02 vụ
4
Khối lượng tầng đất mặt được bóc tách từ đất trồng lúa nước 02 vụ khoảng
5.218 m
3
(không bóc tách khu đất cây xanh).
3.4. Tiếng ồn, độ rung
a) Giai đoạn thi công xây dựng
Tiếng ồn, độ rung chủ yếu từ hoạt động của các máy móc, thiết bị (như máy
bơm hút cát, máy xúc, máy trộn tông, máy đầm, máy hàn,...); từ hoạt động của
các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu, chất thải.
b) Giai đoạn vận hành
Nguồn y tiếng n độ rung chủ yếu từ hoạt động của người n trong
khu dân cư phát sinh từ các phương tiện giao thông lưu hành trong khu vực và các
vùng lân cận.
3.5. Tác động khác
a) Giai đoạn thi công xây dựng
Trong q trình thi công xây dựng thể xảy ra các rủi ro, sự cố như: Sự cố
cháy nổ, tai nạn lao động, tai nạn giao thông, sự cố dịch bệnh,...
b) Giai đoạn vận hành
Trong qtrình khu n đi vào hoạt động thể xảy ra các rủi ro, sự cố
như: Sự cố cháy nổ, sự cố từ hệ thống bể xử lý nước thải sinh hoạt tập trung,…
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu
4.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải
a) Giai đoạn thi công xây dựng
- Đối với nước thải sinh hoạt: Đơn vị thi công sẽ lắp đặt 02 nhà vệ sinh di
động tại khu vực lán trại (thể tích 1,5 m
3
/bể/nhà vệ sinh) thuê đơn vị chc
năng thu gom, xử lý theo quy định với tần suất 02 ngày/lần.
- Đối với nước thải từ quá trình xây dựng: Đơn vị thi công đào rãnh thu gom
nước xung quanh chân công trình để thoát nước. Nước thải sau thu gom sẽ chảy
qua bể lắng cặn có kích thước (1,5 x 1,5 x 1) m, thể tích khoảng 2,25 m
3
. Thường
xuyên nạo vét cặn lắng trong bể, nước thải tái sử dụng để dập bụi. Bể lắng cát tạm
sẽ bị phá bỏ sau khi hoàn thành công tác xây dựng.
- Đối với nước mưa chảy tràn: Che chắn nguyên vật liu tập kết tại công
trường để hạn chế nước mưa cuốn trôi các tạp chất bẩn; bố trí hố ga và rãnh tiêu
thoát nước kịp thời ra kênh tiêu thoát nước phía Đông dự án, tránh hiện tượng
ngập úng cục bộ; cử công nhân thu dọn các chất thải rắn, phế liệu sau mỗi ngày
làm việc.
b) Giai đoạn vận hành
Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Thu gom toàn bộ nước thải phát sinh của dự
án về hệ thống bể xử nước thải sinh hot tập trung công suất 50 m
3
/ngày.đêm
5
xử đạt QCVN 14:2008/BTNMT (cột B) trước khi thải ra kênh tiêu thoát
nước phía Bắc dự án qua 01 điểm xả.
- Chủ dự án xây dựng hệ thống thu gom, thoát nước mưa tách riêng hệ thống
thu gom, xử lý nước thải.
- Đối với nước mưa: y dựng hệ thống cống thoát nước mt bằng tuyến
cống D500, D750 trên hè, B500, B750 dưới lòng đường rồi dẫn ra kênh tiêu thoát
nước phía Bắc dự án qua 1 điểm xả.
- Đối với nước thải sinh hoạt: Nước thải sinh hoạt của các hộ dân trong khu
dân sau khi xbộ qua bể tự hoại 3 ngăn sẽ được dẫn vào hệ thống thu
gom nước thải đặt sau nhà để về hệ thống bể xử lý nước thải sinh hoạt tập trung.
- Chủ dự án xây dựng 01 hệ thống bể xử nước thải sinh hoạt tập trung
công suất 50 m
3
/ngày.đêm đặt ngầm trong khu đất cây xanh dự án với diện tích 96
m
2
để xử lý toàn bộ nước thải sinh hoạt.
Quy trình xử nước thải sinh hoạt của hệ thống bể xử tập trung như sau:
Nước thải sinh hoạt Bể thu nước Bể yếm k Bể lắng Bể lọc Bể
khử trùng Hố ga (Nước thải đạt QCVN 14:2008/BTNMT (cột B)) Kênh
tiêu thoát nước phía Bắc dự án qua 01 điểm xả.
(Chi tiết thông số kỹ thuật của hệ thống bể xử lý nước thải tập trung
được nêu trong báo cáo đánh giá tác động môi trường)
4.1.2. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý bụi, khí thải
a) Giai đoạn thi công xây dựng
- Sử dụng bạt che chắn cao khoảng 02 m ưu tiên phía Tây giáp khu dân cư;
trường tiểu học trường mm non phía Nam để giảm thiểu bụi, khí thải ảnh
hưởng đến môi trường xung quanh.
- Thường xuyên phun ẩm khu vực xây dựng để hạn chế bụi, k thải ảnh
hưởng đến môi trường xung quanh.
- Sử dụng phương tiện vận chuyển, máy móc, thiết bị thi công đạt tiêu chuẩn
quy định về mức độ an toàn k thuật an toàn môi trường, không sử dụng thiết
bị thi công cũ, lạc hậu.
- Đối với khí thải phát sinh từ công đoạn hàn: Trong quá trình hàn cắt kim
loại che chắn bằng các vật liệu không cháy hoặc di chuyển các vật liệu dễ cháy ra
khỏi khu vực hàn cắt; trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho công nhân trực tiếp hàn
như quần áo bảo hộ, kính hàn, khẩu trang, giày bảo hộ,… để giảm thiểu tác động
do khí thải hàn gây ra.
- Đối với khí thải phát sinh từ quá trình trải thảm tông nhựa quá trình
sơn kẻ nhiệt đường: Không rải bê tông nhựa nóng đường khi thời tiết không thuận
lợi, chú ý đến hướng g thi công, tránh nh hưởng đến khu vực dân lân cận;
trang bị bảo hộ lao động cho công nhân để tránh ảnh hưởng bởi nhiệt, khí tai
nạn lao động có thể xy ra.
b) Giai đoạn vận hành
6
- Biện pháp giảm thiểu bụi, khí thải từ hoạt động giao thông: Trồng chăm
sóc cây xanh dọc các tuyến đường giao thông; kẻ vạch phân luồng giao thông;
cắm biển báo hạn chế tốc độ khi ra vào khu dân cư.
- Biện pháp giảm thiểu hơi mùi từ hệ thống bể xử nước thải sinh hoạt tập
trung: Hệ thống bể xử được y ngầm trong khuôn viên khu đất cây xanh, các
ngăn của h thống bể xử thiết kế nắp đậy bằng tông cốt thép để giảm
thiểu phát sinh hơi mùi; định k 1 - 2 tuần/lần phun thuốc sát trùng hoặc rắc vôi
bột xung quanh khu vực xử nước thải đhạn chế hơi mùi phát sinh; trồng y
xanh với diện tích 2.459,7 m
2
.
- Trong giai đoạn các hộ dân xây dựng nhà ở, để giảm thiểu bụi UBND
yêu cầu các hộ dân thực hiện các biện pháp như sau: Sử dụng bạt che chắn khu
vực chứa vật liệu xây dựng tưới nước tạo độ ẩm; ngoài ra đối với các phương
tiện vận chuyển phải chở đúng trọng tải và có bạt che chắn.
4.2. Các công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn, chất thải nguy hại
4.2.1. Công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn thông thường
Yêu cầu về bảo vmôi trường: Thu gom, xử các loại chất thải rắn thông
thường phát sinh trong quá trình thực hiện dán đảm bảo các yêu cầu về an toàn
vệ sinh môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường, Ngh định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Thông s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
a) Giai đoạn thi công xây dựng
- Đối với chất thải rắn sinh hoạt: Bố trí 02 thùng rác (thể tích 50 lít/thùng) tại
khu vực dự án để thu gom cht thải rắn sinh hoạt và hợp đồng với đơn vị chức
năng ở địa phương thu gom, vận chuyển, xử lý theo quy định.
- Đối với chất thải rắn xây dựng
+ Chủ dự án trách nhiệm quy hoạch vị trí tập kết phù hợp, thuận tiện
trong quá trình vận chuyển không ảnh hưởng đến quá trình thi công xây dựng
đồng thời giám sát nhà thầu thực hiện. Bố trí công nhân thường xuyên thu gom
chất thải rắn phát sinh trên công trường.
+ Đối với chất thải từ hoạt động thi công y dựng được thu gom tập kết
vị trí đổ thải tại khu vực giãn dân đầu xóm Đồng, Quang Trung với diện tích
đổ thải là 2.000 m
2
do UBNDQuang Trung quản lý; cách dự án khoảng 01 km.
+ Đối với bùn từ hoạt động nạo t kênh mương trong khu vực dự án được
tận dụng toàn bộ vào khuôn viên cây xanh của dự án.
+ Đối với chất thải từ hoạt động di dời đường điện được thu gom và bàn giao
lại cho Công ty Điện lực Nam Định.
b) Giai đoạn vận hành
- Rác thải sinh hoạt phát sinh khi dự án đi vào vận hành sẽ được hộ gia đình
phân loại được đơn vị thu gom rác thải của địa phương thu gom, vận chuyển,
xử lý tại khu xử lý rác thải tập trung của xã theo quy định.
7
- Thực hiện phân loại, lưu giữ, chuyển giao rác thải sinh hoạt theo quy định
tại Khoản 1 Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường; quản chất thải rắn sinh hoạt sau
khi phân loại theo Khoản 4 Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường.
- Bùn thải thệ thống bể xử lý nước thải sinh hoạt tập trung được lưu giữ
trong các ngăn xử lý và định kỳ hàng năm được UBND xã Quang Trung thuê đơn
vị có chức năng đến hút bỏ (bằng xe bồn) vận chuyển xử lý.
- Vật liệu lọc thải từ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung được thuê
đơn vị có chức năng đến vận chuyển đi xử lý.
4.2.2. Công trình, biện pháp quản lý chất thải nguy hại
Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Thu gom, xchất thải nguy hại phát sinh
đảm bảo các yêu cầu theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường, Nghđịnh số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Thông s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
a) Giai đoạn thi công xây dựng
- Bố trí khu vực lưu giữ CTNH diện tích khoảng 05 m
2
gần khu vực tập
kết nguyên vật liệu phục vụ thi công dán; trong khu vực lưu giữ bố trí 03 thùng
chứa có nắp đậy (thể tích 100 lít/thùng); đối với CTNH là thùng có dính sơn được
phân 1 góc trong khu vực lưu giữ. Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức
năng để thu gom, vận chuyển và x CTNH phát sinh theo quy định.
- Ngoài ra đơn vị thi công hạn chế việc sửa chữa phương tiện vận chuyển,
máy móc, thiết bị trong khu vực dự án nhằm giảm thiểu dầu thải, giẻ lau dính dầu
phát sinh trên công trường.
b) Giai đoạn vận hành
UBND Quang Trung tuyên truyền, khuyến khích người dân phân loại
CTNH tại nguồn (để thu gom riêng). Đội thu gom rác của xã phân loại, lưu giữ và
thuê đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý theo quy định về quản lý CTNH.
4.3. Biện pháp quản lý tầng đất mặt được bóc tách từ đất trồng lúa nước 2 vụ
Khối lượng đất từ quá trình bóc tách tầng đất mặt khoảng 5.218 m
3
trong đó
3.287 m
3
được tận dụng trồng y xanh trong dự án, còn lại khoảng 1.931 m
3
được vận chuyển đến khu vực giãn dân đầu xóm Đồng, Quang Trung với diện
tích đổ thải là 3.000 m
2
do UBND xã Quang Trung quản lý; cách dự án khoảng 01
km, chiều cao đcho phép 01 m. UBND Quang Trung có trách nhiệm sử
dụng đất bóc tách tầng đất mt vào đúng mục đích theo quy định.
4.4. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung giai đoạn
thi công xây dựng dự án
- Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn
+ Bố trí thời gian vận chuyn cát san lấp vận hành thiết bị thi công, tránh
vận hành trong thời gian nghỉ trưa và vào ban đêm.
+ Không sử dụng máy móc thiết bị quá cũ trong thi công xây dựng.
8
+ Quy định tốc độ xe ra vào công trình, vận hành máy móc đúng thông số k
thuật đã quy định.
+ Không m việc vào những giờ nghỉ t22h m trước đến 06h sáng ngày
hôm sau và từ 11h30 đến 13h30.
+ Trang bị nút tai chống n cho công nhân lao động tham gia thi công trên
công trường.
- Biện pháp giảm thiểu độ rung
+ Biện pháp kết cấu: Cân bằng máy, lắp các bộ tắt chấn động,...
+ Biện pháp dùng kết cấu đàn hồi giảm rung như hộp dầu giảm chấn, đệm
đàn hồi kim loại, gối đàn hồi cao su,... được lắp giữa máy bệ máy đồng thời
định kỳ kiểm tra hoặc thay thế. Kiểm tra thường xuyên sửa chữa kịp thời các
chi tiết máy bị mòn và hư hỏng.
+ Bố trí khoảng cách vận hành giữa các thiết bị tránh sự cộng hưởng m
tăng độ rung của các loại máy móc.
4.5. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác
a) Giai đoạn thi công xây dựng
- Biện pháp giảm thiểu ảnh hưởng đến sở hạ tầng an toàn giao thông
khu vực
+ Quy định thời gian, tốc độ và tải trọng xe vận chuyển thiết bị, dụng cụ, vật
liệu xây dựng và chất thải lưu thông trên tuyến đường.
+ Nghiêm cấm đổ vật liệu xây dựng, phế thải xây dựng, rác thải sinh hoạt
không đúng nơi quy định.
+ Chủ dự án giám sát đơn vị thi công trong quá trình xây dựng về biện pháp
thi công, tiến độ và chất lượng công trình.
- Biện pháp bảo đảm an toàn lao động: Trang bị đy đủ phương tiện bảo hộ
lao động như: cứng bảo hiểm trên ng trường, khẩu trang, áo phản quang,
đèn tín hiệu, cbáo, phòng hnhân,... trong các công việc y dựng nguy
hiểm dễ y thương tích. Công nhân trực tiếp thi công được huấn luyện thực
hành thao tác, kiểm tra, vận hành đúng kỹ thuật đáp ứng kịp thời khi sự cố
xảy ra.
b) Giai đoạn vận hành
- Bin pháp ứng p s cđối với h thng bể x nước thải sinh hoạt tập trung
+ Vận hành thường xuyên hệ thống bể xnước thải đảm bảo hệ thống
luôn trong trạng thái hoạt động ổn định nhất; thường xuyên kiểm tra hoạt động
của hệ thống để phát hiện và khắc phục kịp thời khi có sự cố xảy ra.
+ Khi hệ thống bể xử nước thải gặp sự cố như nước thải sau xử không
đạt quy chuẩn cho phép, hệ thống nước thải vượt công suất hoặc tắc nghẽn, vỡ
đường ống thu gom, UBND xã cử cán bộ kiểm tra hthống bể xnước thải,
tìm nguyên nhân biện pháp khắc phục kịp thời. Sau khi khắc phục các sự
9
cố, nước thải được x đảm bảo đạt quy chuẩn cho phép QCVN
14:2008/BTNMT (cột B) mới thải ra kênh tiêu thoát nước phía Bắc dự án.
- Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố cháy nổ: Hệ thống phòng cháy chữa
cháy được bố trí phù hợp trong khu dân tập trung. Quy mô thiết bị được bố
trí đáp ứng các quy định về an toàn phòng cháy, chữa cháy.
4.6. Danh mục công trình bảo vệ môi trường
TT
Hạng mục bảo vệ môi trường Quy mô
1 Hệ thống thu gom, thoát nước mưa 01 hệ thống
2 Hệ thống thu gom, thoát nước thải 01 hệ thống
3
Hệ thống bể xử nước thải sinh hoạt tập trung công suất
50 m
3
/ngày.đêm
01 hệ thống
4 Cây xanh 2.549,7 m
2
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của chủ dự án
5.1. Chương trình quản lý môi trường
Sau khi thi công xây dựng sở hạ tầng xong hoàn tất hồ chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, hoàn thiện thủ tục về môi trường, UBND huyện Vụ
Bản sẽ bàn giao cho UBND Quang Trung quản địa giới hành chính chịu
trách nhiệm thực hiện công tác bảo vệ môi trường của dự án. UBND xã Quang
Trung có trách nhiệm:
- Xây dựng kế hoạch, thực hiện nhiệm vụ bảo vmôi trường, giữ gìn vệ sinh
môi trường trên địa bàn; vận động nhân dân xây dựng nội dung bảo vệ môi trường
trong hương ước; hướng dẫn việc đưa tiêu chí về bảo vệ môi trường vào đánh giá
khu dân cư và gia đình văn hóa.
- Chăm sóc cây xanh trong khuôn viên khu dân cư.
- Vận hành thường xuyên hệ thống bể xử nước thải sinh hoạt tập trung
đảm bảo nước thải được xử lý đạt quy chuẩn cho phép trước khi thải ra ngoài môi
trường. Thực hiện quan trắc, giám sát môi trường nước thải theo quy định.
- Tuyên truyền, khuyến khích người dân thực hiện phân loại chất thải rắn
sinh hoạt tại nguồn.
- Chịu trách nhiệm quản lý việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt của khu dân cư.
5.2. Chương trình giám sát môi trường
5.2.1. Giám sát môi trường không khí xung quanh trong giai đoạn thi công
xây dựng
- Vị trí quan trắc, giám sát: 02 vị trí cuối hướng gió trong thời gian quan trắc
(phía Tây và phía Nam dự án) tại khu vực xây dựng dự án.
- Thông số giám sát: Tiếng ồn, Tổng bụi lơ lửng, CO, SO
2
, NO
2
.
- Tần suất giám sát: 06 tháng/lần (02 lần/năm) (trong quá trìnhy dựng).
10
- Quy chuẩn so nh: QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia v chất lượng không khí; QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn k thuật quốc
gia về tiếng ồn.
5.2.2. Giám sát môi trường nước thải trong giai đoạn vận hành
- Vtrí quan trắc, giám sát: 01 mẫu lấy tại hố ga sau ngăn khử trùng của hệ
thống bể xử lý nước thải sinh hoạt tập trung kênh tiêu thoát nước phía Bắc dự án.
- Thông số quan trắc, giám sát: Lưu lượng nước thải đầu ra của hệ thống bể
xử (m
3
/ngày.đêm), pH, BOD
5
, tổng chất rắn lửng (TSS), tổng chất rắn hòa
tan, sunfua, Amoni (tính theo N), Nitrat, Phốt phat (tính theo P), dầu mỡ động
thực vật, tổng các chất hoạt động bề mặt, tổng Coliforms.
- Tần suất quan trắc, giám sát: 01 lần/năm.
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 14:2008/BTNMT (cột B) - Quy chuẩn k thuật
quốc gia về nước thải sinh hoạt (Hệ số áp dụng K = 1).
Khi sự thay đổi vcác quy chuẩn k thuật quốc gia về môi trường sẽ áp
dụng thực hiện theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường tương ứng
mới nhất.
6. Các yêu cầu khác
UBND huyện Vụ Bản chđạo Ban quản lý dự án đầu xây dựng huyện Vụ
Bản, UBND xã Quang Trung thực hiện mt số nội dung công việc sau:
- Thực hiện đúng với nội dung cam kết trong báo cáo đánh giá tác động môi
trường. Đảm bảo tính chính xác chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin,
số liệu và kết quả tính toán trong báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Chấp nh đầy đc quy định của pháp luật về xây dựng, đất đai, quy
hoạch, giao thông, phòng cháy chữa cháy các quy định pháp luật khác liên
quan trước khi triển khai và trong quá trình thực hiện dự án.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về bảo vệ môi trường bồi thường thiệt
hại đối với môi trường, hội nếu để xảy ra ô nhiễm môi trường xung quanh
gây ra sự cố môi trường.
- Thực hiện bảo vệ, quản và sdụng tầng đất mặt theo quy định tại Nghị
định s10/2023/NĐ-CP ny 03/4/2023 của Chính phủ về bsung mt số điều
của các Nghị định ớng dẫn thi hành Luật Đất đai; Nghđịnh số 94/2019/NĐ-
CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một s điều của Luật
Trồng trọt về giống y trồng và canh tác và theo c quy định của pháp luật v
khoáng sản.
- Hoàn thiện các thủ tục về môi trường trước khi đưa dự án vào vận hành
chính thức theo quy định của pháp luật
Ngoài ra, UBND xã Quang Trung có trách nhiệm
+ Vận hành thường xuyên, duy trì bảo dưỡng hthống bể xử nước thải
sinh hoạt tập trung, đảm bảo nước thải được xử đạt quy chuẩn cho phép trước
11
khi thải ra ngoài môi trường và đảm bảo nguồn lực tài chính để các công trình bảo
vệ môi trường của dự án được duy trì và vận hành hiệu quả. Cam kết đầu tư nâng
cấp hệ thống xử lý nước thải để đảm bảo nước thải sau xử lý đạt QCVN
14:2008/BTNMT (cột A) khi quan quản nhà nước về môi trường trên địa
bàn tỉnh có văn bản yêu cầu.
+ Kiểm tra, giám sát, hướng dẫn người dân xây dựng bể tự hoại đảm bảo
kích thước, cấu tạo và thể tích của bể theo quy định.
+ Duy trì yếu ttnhiên, văn hoá đảm bảo tỷ lệ không gian xanh, cảnh
quan môi trường theo quy hoạch. B trí mặt bằng điểm tập kết, trạm trung
chuyển theo yêu cầu, thiết bị, phương tiện để phân loại tại nguồn, thu gom và lưu
giữ tạm thời chất thải rắn sinh hoạt phù hợp với lượng, loại chất thải phát sinh
trong khu dân cư.
+ Gigìn, tôn tạo ng viên cây xanh, mặt nước, đưng giao thông trong
khu dân cư đm bo u cu về cảnh quan i trường, không s dng sai
mục đích./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1152/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Xây dựng khu dân cư tập trung xã Quang Trung, huyện Vụ Bản”

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1152/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×