- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 01/2020/QĐ-UBND Kon Tum công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 01/2020/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Hòa |
| Trích yếu: | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/01/2020 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng Chính sách | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 01/2020/QĐ-UBND
Quyết định 01/2020/QĐ-UBND: Các tiêu chuẩn sử dụng diện tích dành cho cơ quan, tổ chức tại tỉnh Kon Tum
Quyết định 01/2020/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum được ban hành ngày 07 tháng 01 năm 2020, có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 01 năm 2020. Quyết định này đưa ra các tiêu chuẩn và định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và công trình sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. Mục tiêu của quyết định là nhằm quản lý và sử dụng tài sản công một cách hiệu quả, tiết kiệm.
Chỉ tiêu sử dụng diện tích chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị là một phần quan trọng trong văn bản này. Quyết định quy định các định mức tối đa sử dụng cho các không gian làm việc như phòng tiếp dân, hội trường, và kho lưu trữ. Cụ thể, ví dụ như diện tích hoạt động tiếp nhận, trả hồ sơ ở trung tâm hành chính công là 700m², hoặc diện tích phòng tiếp dân ở cấp huyện là 80m². Đây là những con số cần thiết để lập kế hoạch ngân sách và xây dựng cơ sở vật chất phù hợp cho các cơ quan quản lý nhà nước.
Ngoài ra, Quyết định này cũng đề cập đến khối lượng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập, đặc biệt trong các lĩnh vực như văn hóa, xã hội, và thể dục thể thao. Các định mức đã được đưa ra cho từng loại hình công trình, ví dụ như đài phát thanh và truyền hình không gian tối đa cho phòng kỹ thuật phát thanh là 580m² và phim trường thời sự là 100m². Tuy nhiên, các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực y tế và giáo dục sẽ không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này.
Quy trình áp dụng các tiêu chuẩn và định mức là một trong những điểm quan trọng quy định bên trong văn bản. Cụ thể, định mức được đề ra mang tính chất tối đa, các tổ chức và đơn vị hiện có nội bộ cần tự sắp xếp diện tích trong trụ sở của mình sao cho phù hợp và tiết kiệm, không mở rộng thêm nếu không cần thiết và phải chắc chắn thực hiện theo đúng quy định về tài chính và ngân sách.
Cuối cùng, trách nhiệm thi hành Quyết định thuộc về các thủ trưởng các sở, ban ngành và chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp địa phương. Điều này tạo ra một hệ thống kiểm soát và giám sát việc thực hiện tiêu chuẩn và định mức, nhằm bảo đảm hoạt động của các cơ quan nhà nước được diễn ra suôn sẻ và đúng đắn.
Tóm lại, Quyết định 01/2020/QĐ-UBND được ban hành là bước đi quan trọng của tỉnh Kon Tum trong việc quản lý tài sản công, đảm bảo môi trường làm việc hiệu quả cho các cơ quan, tổ chức, và đơn vị hoạt động công lập.
Xem chi tiết Quyết định 01/2020/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 16/01/2020
Tải Quyết định 01/2020/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 01/2020/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Kon Tum, ngày 07 tháng 01 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum
________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;
Căn cứ Thông báo số 82/TB-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2019 về kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về một số nội dung Ủy ban nhân dân tỉnh trình giữa 02 kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2016 - 2021
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3227/TTr-STC ngày 31 tháng 10 năm 2019 và Văn bản số 3914/STC-QLGCS ngày 30 tháng 12 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum (Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập hoạt động trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao đầu tư xây dựng, thuê diện tích chuyên dùng, cơ sở hoạt động sự nghiệp.
2. Định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại Quyết định này là định mức tối đa. Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức đã xây dựng trụ sở, trong đó có bố trí diện tích chuyên dùng chưa đúng theo tiêu chuẩn, định mức quy định kèm theo Quyết định này thì không xây dựng bổ sung diện tích chuyên dùng mà chỉ thực hiện việc bố trí, sắp xếp diện tích trụ sở hiện có cho phù hợp với điều kiện thực tế đảm bảo phục vụ công tác.
3. Đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với tính chất công việc, phù hợp với khả năng của ngân sách nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình.
4. Ngoài tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập nêu trên, trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính) để được xem xét điều chỉnh, bổ sung theo quy định.
Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2020./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH KON TUM
(Kèm theo Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
| STT | Loại diện tích | Định mức sử dụng tối đa (m2) |
| A | KHỐI TỈNH |
|
| I | Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính tại Trung tâm phục vụ hành chính công | 700 |
| II | Diện tích phòng tiếp dân | 380 |
| III | Diện tích phòng quản trị hệ thống công nghệ thông tin | 50 |
| IV | Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ trở lên) | 0,8 m2/chỗ ngồi |
| V | Diện tích kho chuyên ngành như: Kho bảo quản các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành,… |
|
| 1 | Kho quản lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | 400 |
| 2 | Kho lưu trữ, bảo quản tài liệu | 200m2/kho |
| 3 | Kho lưu trữ chuyên dụng | 4.000 |
| VI | Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức |
|
| 1 | Phòng sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | 40 |
| 2 | Phòng máy in giấy phép lái xe | 18 |
| B | KHỐI HUYỆN, THÀNH PHỐ |
|
| I | Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính |
|
| 1 | Cấp huyện, thành phố | 80 |
| 2 | Cấp xã | 40 |
| II | Diện tích phòng tiếp dân |
|
| 1 | Cấp huyện, thành phố | 80 |
| 2 | Cấp xã | 40 |
| III | Diện tích phòng quản trị hệ thống công nghệ thông tin |
|
| 1 | Cấp huyện, thành phố | 40 |
| 2 | Cấp xã | 30 |
| IV | Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ trở lên) |
|
| 1 | Cấp huyện, thành phố và cấp xã | 0,8m2/ chỗ ngồi |
| V | Diện tích kho lưu trữ, bảo quản tài liệu |
|
| 1 | Cấp huyện, thành phố | 200m2/kho |
| 2 | Cấp xã | 150 |
PHỤ LỤC II
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH KON TUM
(Kèm theo Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
| STT | Loại diện tích | Định mức sử dụng tối đa (m2) |
| A | KHỐI TỈNH |
|
| I | Công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực văn hóa, xã hội, thể dục thể thao |
|
| 1 | Đài Phát thanh và Truyền hình |
|
| - | Phòng kỹ thuật SXCT phát thanh, truyền hình | 580 |
| - | Phim trường thời sự | 100 |
| - | Phim trường văn nghệ | 220 |
| - | Phim trường giao lưu | 500 |
| - | Trung tâm phát sóng | 250 |
| 2 | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
|
| 2.1 | Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội tỉnh |
|
| - | Nhà ở cho đối tượng | 1.500 |
| 2.2 | Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh |
|
| - | Phòng bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng tìm kiếm việc làm, kỹ năng làm việc cho người lao động, học ngoại ngữ… | 60 |
| 3 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
| 3.1 | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu Thể dục thể thao tỉnh |
|
| - | Nhà Thi đấu đa năng | 930 |
| - | Sân vận động | 24.280 |
| - | Nhà thi đấu tổng hợp | 8.700 |
| 3.2 | Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật tỉnh |
|
| - | Công trình trung tâm Văn hóa Nghệ thuật tỉnh | 7.070 |
| 3.3 | Bảo tàng - Thư viện |
|
| - | Diện tích trưng bày bảo tàng ngoài trời (bao gồm cả phần diện tích nền XD) | 32.000 |
| - | Diện tích trưng bày bảo tàng | 3.990 |
| - | Diện tích nhà kho bảo tàng | 610 |
| - | Diện tích hoạt động nghiệp vụ thư viện (kho thư viện và xử lý nghiệp vụ sách...) | 2.010 |
| - | Diện tích Nhà trưng bày, nhà quản lý khu di tích lịch sử ngục Kon Tum | 880 |
| II | Công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường |
|
| 1 | Ban Quản lý Vườn quốc gia Chư Mom Ray |
|
| - | Trung tâm nghiên cứu và bảo quản tiêu bản | 300 |
| - | Nhà luyện tập đa năng phục vụ công tác QLBVR,PCCCR | 250 |
| III | Công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực các lĩnh vực khác |
|
| 1 | Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
|
|
| Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Bờ Y |
|
| - | Diện tích công trình sự nghiệp phục vụ công tác kiểm tra, kiểm soát hoạt động xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh của các ngành chức năng tại cửa khẩu quốc tế Bờ Y | 2.260 |
| 2 | Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
| Trung tâm Nghiên cứu, ứng dụng và dịch vụ khoa học và công nghệ |
|
| - | Phòng nuôi cấy mô tế bào thực vật | 150 |
| - | Phòng nghiên cứu, sản xuất các sản phẩm từ dược liệu | 80 |
| - | Phòng thí nghiệm và sản xuất nấm, vi sinh | 200 |
| - | Phòng kiểm định- hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường | 100 |
| - | Phòng thử nghiệm (gồm các lĩnh vực thử nghiệm hóa - lý, vi sinh và cơ lý - vật liệu xây dựng) | 200 |
| - | Nhà màng | 5.000 |
| - | Xưởng sản xuất chế phẩm, giá thể hữu cơ… | 200 |
| - | Nhà kho | 120 |
| - | Nhà trưng bày và giới thiệu sản phẩm | 60 |
| 3 | Sở Thông Tin và Truyền Thông |
|
|
| Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông |
|
| - | Phòng đào tạo | 60 |
| - | Phòng dữ liệu (Trung tâm THDL) | 70 |
| 4 | Văn phòng UBND tỉnh |
|
| - | Nhà khách Hữu Nghị | 2.730 |
| B | KHỐI HUYỆN, THÀNH PHỐ |
|
|
| Công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực văn hóa, xã hội, thể dục thể thao |
|
| - | Nhà Văn hóa | 1.200 |
| - | Đài truyền thanh truyền hình huyện | 350 |
| - | Nhà/phòng thư viện | 420 |
| - | Phòng tuyên truyền - lưu động | 60 |
| - | Nhà Thi đấu đa năng | 1.500 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!