• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1129/QĐ-UBND Lai Châu 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 06/06/2026 08:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1129/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Quang Trung
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1129/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1129/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1129/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới trong
lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước
của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ về
quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về trình tự, thủ tục trong quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý;
Quyết định số 721/QĐ-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ (nhóm A) mới ban hành trong lĩnh vực
hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số: 2642/TTr-SXD
ngày 29/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 04 thủ tục hành chính nội bộ
được ban hành mới trong lĩnh vực trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm
vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu (Có phụ lục chi
tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Văn
phòng UBND tỉnh thực hiện cập nhật, công khai các thủ tục hành chính nội bộ
được công bố tại Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Văn phòng UBND tỉnh: V, CB;
- VNPT Lai Châu (để ph/h);
- Lưu: VT, Hcc4.
CHỦ TỊCH
Hà Quang Trung
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng năm 2026
1129
05
6
1
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
Stt
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
1
Thủ tục giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công
viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý
Hạ tầng
kỹ thuật
UBND
cấp tỉnh
2
Thủ tục xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên,
cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý
Hạ tầng
kỹ thuật
UBND
cấp tỉnh
3
Thủ tục phê duyệt đề án cho thuê quyền khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà
nước đầu tư, quản lý
Hạ tầng
kỹ thuật
UBND
cấp tỉnh
4
Thủ tục phê duyệt đề án chuyển nhượng có thời
hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công
viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
Hạ tầng
kỹ thuật
UBND
cấp tỉnh
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Thủ tục giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do
Nhà nước đầu tư, quản lý
1.1. Trình tự thực hiện:
- Chủ đầu tư dự án phát triển công viên, cây xanh (đối với tài sản kết cấu
hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư phát triển mới) hoặc đơn vị
đang quản lý tài sản (đối với tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh hiện có
hoặc tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh được bàn giao cho Nhà nước
quản lý) chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan lập hồ sơ đề nghị giao
quản lý tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 67/2025/TT-BXD
và trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định;
2
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp
có thẩm quyền ban hành quyết định giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công
viên, cây xanh theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 67/2025/TT-BXD
hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường
điện tử.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
(trong đó xác định rõ đối tượng được giao quản lý tài sản): 01 bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị giao quản lý theo Phụ lục tại Mẫu số 01 Phụ
lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản chính;
- Hồ sơ pháp lý của tài sản đề nghị giao quản lý (Quyết định giao, điều
chuyển tài sản; Quyết định xác lập sở hữu toàn dân; Biên bản bàn giao, tiếp
nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng,
tạm quản lý tài sản - nếu có): 01 bản sao;
- Các hồ sơ khác có liên quan đến tài sản đề nghị giao quản lý (nếu có):
01 bản sao.
- Dự thảo Quyết định giao quản lý tài sản theo quy định tại khoản 3 Điều
4 Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
1.4. Thời hạn giải quyết: 30 ngày.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu tư dự án phát
triển công viên, cây xanh (đối với tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do
Nhà nước đầu tư phát triển mới) hoặc đơn vị đang quản lý tài sản (đối với tài sản
kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh hiện có hoặc tài sản kết cấu hạ tầng công
viên, cây xanh được bàn giao cho Nhà nước quản lý).
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã theo thẩm quyền được quy định tại Điều 35 Nghị
định số 258/2025/NĐ-CP.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao quản lý tài
sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
1.8. Phí, lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị giao quản lý
(theo Phụ lục tại Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
3
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
1.11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản
lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về trình tự, thủ tục trong quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4
Mẫu số 01
Phụ lục
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY
XANH ĐỀ NGHỊ GIAO QUẢN LÝ
(Vị trí/Địa điểm của tài sản: Công viên/Đường/ Đoạn đường/Quảng
trường/…)
I. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÂY XANH
STT
Tên tài sản
Đơn
vị
tính
Số
lượng/
Khối
lượng
Năm
đầu tư,
đưa
vào sử
dụng
Nguyên
giá
(nếu
có)
Giá trị
tại thời
điểm
bàn
giao
Tình trạng tài sản
Ghi
chú
Đường kính
thân cây tại
chiều cao
tiêu chuẩn
đối với cây
bóng mát
(m)
Tình
trạng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
Cây xanh
đứng đang
sống
2
Thiết bị
phụ trợ
gắn với
cây xanh
(chống
cây,
camera
bảo vệ,…)
…
…
Ghi chú:
- Cột (5): Năm cây xanh đứng đang sống được trồng hoặc năm thiết bị phụ trợ gắn với cây
xanh được lắp đặt (nếu có).
- Cột (7): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời
điểm bàn giao (nếu có).
- Cột (9): Ghi cho thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
5
II. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHÁC CỦA CÔNG VIÊN
STT
Tên tài
sản
Đơn vị
tính
Số
lượng/
Khối
lượng
Năm
đầu tư
Năm
đưa vào
sử dụng
Diện
tích
đất
(m
2
)
Diện
tích
sàn sử
dụng
(m
2
)
Nguyên
giá (nếu
có)
Giá
trị tại
thời
điểm
bàn
giao
Tình
trạng
tài
sản
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Công
trình
xây
dựng
2
Thiết bị
…
…
Ghi chú:
- Cột (7): Diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm
quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng (áp dụng đối với tài sản là nhà, đất).
- Cột (8): Áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Cột (10): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời
điểm bàn giao (nếu có).
- Cột (11): Ghi: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
6
2. Thủ tục xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà
nước đầu tư, quản lý
2.1. Trình tự thực hiện:
- Đơn vị được giao quản lý tài sản lập hồ sơ đề nghị xử lý tài sản theo quy
định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số 67/2025/TT-BXD và trình Ủy ban nhân dân
cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp
có thẩm quyền xem xét, quyết định xử lý tài sản theo quy định tại khoản 3 Điều
5 Thông tư số 67/2025/TT-BXD hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề
nghị xử lý tài sản không phù hợp;
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường
điện tử.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị xử lý tài sản của đơn vị được giao quản lý tài sản: 01
bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị xử lý theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản chính;
- Đề xuất hình thức xử lý tài sản; giá khởi điểm để đấu giá bán tài sản
(nếu có); phương án quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản (nếu có)
và dự kiến kinh phí thực hiện xử lý tài sản: 01 bản chính;
- Văn bản pháp lý liên quan:
+ Văn bản đề nghị xử lý tài sản của đơn vị khai thác tài sản trong trường
hợp tự nguyện trả lại tài sản: 01 bản chính;
+ Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của đơn vị nhận tài sản trong
trường hợp điều chuyển tài sản: 01 bản chính;
+ Biên bản xác định tài sản bị mất, hủy hoại và các hồ sơ chứng minh tài
sản bị mất, hủy hoại trong trường hợp tài sản bị mất, hủy hoại: 01 bản sao;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan và hồ sơ khác có liên quan (nếu có):
01 bản sao;
- Dự thảo Quyết định xử lý tài sản theo quy định tại khoản 3 Điều 5
Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
2.4. Thời hạn giải quyết: 45 ngày.
7
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị được giao quản lý
tài sản.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã theo thẩm quyền được quy định tại Điều 35 Nghị
định số 258/2025/NĐ-CP.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xử lý tài sản kết
cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
2.8. Phí, lệ phí: Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị xử lý (theo
Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản
lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về trình tự, thủ tục trong quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
8
Mẫu số 02
ỦY BAN NHÂN DÂN …
TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO
QUẢN LÝ TÀI SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY XANH
ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ
I. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÂY XANH
STT
Tên tài
sản
Đơn
vị
tính
Số
lượng/
Khối
lượng
Năm đầu
tư, đưa vào
sử dụng
Nguyên
giá (nếu
có)
Giá trị tại
thời điểm
đề nghị
xử lý
Tình trạng tài sản
Hình
thức
xử lý
Ghi
chú
Đường
kính thân
cây tại
chiều cao
tiêu chuẩn
đối với cây
bóng mát
(m)
Tình
trạng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Cây
xanh
2
Thiết bị
phụ trợ
…
…
Ghi chú:
- Cột (5): Năm cây xanh đứng đang sống được trồng hoặc năm thiết bị phụ trợ gắn với cây
xanh được lắp đặt (nếu có).
- Cột (7): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời
điểm đề nghị (nếu có).
- Cột (9): Ghi cho thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
- Cột (10): Ghi cụ thể hình thức xử lý theo quy định tại Điều 87 Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công. Đối với vật liệu, vật tư thu hồi từ chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đề nghị
xử lý theo hình thức bán thì ghi rõ hình thức bán đấu giá, bán niêm yết giá, bán chỉ
định trong trường hợp đã xác định được phương thức bán cụ thể.
- Cột (11): Ghi cụ thể trường hợp áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 88, khoản 1 Điều 89,
khoản 1 Điều 90, khoản 1, 2 Điều 92, Điều 93 Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công.
9
II. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHÁC CỦA CÔNG VIÊN
STT
Tên tài
sản
Đơn
vị
tính
Số
lượng/
Khối
lượng
Năm
đầu
tư
Năm
đưa
vào sử
dụng
Diện
tích
đất
(1)
(m
2
)
Diện tích
sàn sử
dụng
(2)
(m
2
)
Nguyên
giá
(nếu có)
Giá trị
tại thời
điểm
đề nghị
xử
lý
(3)
Tình
trạng
tài
sản
(4)
Hình
thức
xử lý
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
Công trình xây
dựng
2
Thiết bị
…
…
Ghi chú:
- Cột (7): Diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm
quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng (áp dụng đối với tài sản là nhà, đất).
- Cột (8): Áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Cột (10): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời
điểm đề nghị (nếu có).
- Cột (11): Ghi: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
- Cột (12): Ghi cụ thể hình thức xử lý theo quy định tại Điều 87 Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
- Cột (13): Ghi cụ thể trường hợp áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 88, khoản 1 Điều
89, khoản 1 Điều 90, khoản 1, 2 Điều 92, Điều 93 Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
..., ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO
QUẢN LÝ TÀI SẢN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
10
3. Thủ tục phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu
hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
3.1. Trình tự thực hiện:
- Đơn vị được giao quản lý tài sản có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị phê
duyệt phương án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên theo
quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 67/2025/TT-BXD và trình Ủy ban
nhân dân cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt;
- Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp
có thẩm quyền xem xét, quyết định phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài
sản theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư số 67/2025/TT-BXD hoặc có văn
bản hồi đáp trong trường hợp đề án cho thuê quyền khai thác tài sản không phù
hợp.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường
điện tử.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị của đơn vị được giao quản lý tài sản: 01 bản chính;
- Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản chính;
- Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản
theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
3.4. Thời hạn giải quyết: 45 ngày.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị được giao quản lý
tài sản.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã theo thẩm quyền được quy định tại Điều 35 Nghị
định số 258/2025/NĐ-CP.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt đề án
cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư,
quản lý.
3.8. Phí, lệ phí: Không có.
11
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản
(theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản
lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về trình tự, thủ tục trong quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4. Thủ tục phê duyệt đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
4.1. Trình tự thực hiện:
- Đơn vị được giao quản lý tài sản có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị phê
duyệt đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
công viên theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 67/2025/TT-BXD và
trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt;
- Trong thời hạn 60 ngày kể từ nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp có
thẩm quyền xem xét, quyết định phê duyệt đề án chuyển nhượng có thời hạn
quyền khai thác tài sản theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số
67/2025/TT-BXD hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề án chuyển
nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản không phù hợp.
4.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường
điện tử.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị của đơn vị được giao quản lý tài sản: 01 bản chính;
- Đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản theo Mẫu số
03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản chính;
- Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền
khai thác tài sản theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 67/2025/TT-
BXD: 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
12
4.4. Thời hạn giải quyết: 60 ngày.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị được giao quản lý
tài sản.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã theo thẩm quyền được quy định tại Điều 35 Nghị
định số 258/2025/NĐ-CP.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt đề án
chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên do
Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.8. Phí, lệ phí: Không có.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề án chuyển nhượng có thời hạn
quyền khai thác tài sản (theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số
67/2025/TT-BXD).
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản
lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về trình tự, thủ tục trong quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
13
Mẫu số 03
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO
QUẢN LÝ TÀI SẢN
Số: ... / ...-ĐA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐỀ ÁN
KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN
(Phương thức khai thác: Cho thuê hoặc chuyển nhượng có
thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên)
I. CƠ SỞ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công…;
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về
quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
Các văn bản khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng công viên.
2. Cơ sở thực tiễn
- Chức năng, nhiệm vụ của đơn vị được giao quản lý tài sản.
- Cơ cấu tổ chức bộ máy của đơn vị được giao quản lý tài sản.
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 02 năm liền trước năm xây dưng
phương án (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước, chênh lệch thu chi,…)
của đơn vị được giao quản lý tài sản (nếu có).
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thực trạng quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng công viên
1.1. Tổng quan tài sản kết cấu hạ tầng công viên được đề xuất trong phương án
khai thác.
1.2. Thực trạng khai thác tài sản: Mô tả thực trạng việc khai thác tài sản và
nguồn thu từ việc khai thác tài sản (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước).
2. Đề xuất phương án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên
2.1. Phương án khai thác tài sản
14
a) Danh mục tài sản đề nghị khai thác: tên tài sản; vị trí, địa điểm; số lượng, khối
lượng; năm đầu tư, năm đưa vào khai thác; nguyên giá, giá trị còn lại hoặc giá trị
tại thời điểm lập phương án theo định giá; tình trạng tài sản (đường kính thân cây
tại chiều cao tiêu chuẩn đối với cây bóng mát); phương thức khai thác tài sản (cho
thuê quyền khai thác tài sản/chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác).
b) Nội dung dự án đầu tư, nâng cấp mở rộng tài sản hiện có được cơ quan,
người có thẩm quyền phê duyệt (đối với phương án khai thác tài sản theo
phương thức chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản).
c) Thời hạn khai thác tài sản.
d) Cơ sở và phương pháp xác định giá khởi điểm để cho thuê hoặc chuyển
nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
đ) Phương án tổ chức thực hiện đấu giá.
e) Phương thức thanh toán.
g) Nguyên tắc xử lý khi kết thúc thời hạn khai thác tài sản hoặc chấm dứt hợp
đồng trước thời hạn.
2.2.Đánh giá sơ bộ hiệu quả của phương án khai thác
a) Sự cần thiết, sự phù hợp của phương án khai thác với chức năng, nhiệm vụ
được giao, quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật
có liên quan.
b) Dự kiến kết quả khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên: nguồn thu, chi
phí có liên quan đến việc khai thác tài sản (trong đó làm rõ căn cứ và phương
pháp xác định nguồn thu, chi phí);
c) Dự kiến số tiền nộp ngân sách nhà nước;
d) Dự kiến số tiền được ưu tiên bố trí vốn từ số tiền đã nộp ngân sách nhà nước
(từ khai thác tài sản) trong kế hoạch đầu tư công, dự toán chi ngân sách nhà
nước để đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và phát triển tài sản kết cấu hạ
tầng công viên.
III.ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
........................................................................................................................
.................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
VỀ CÔNG VIÊN, CÂY XANH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1129/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1129/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×