• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1129/QĐ-UBND Lai Châu 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 06/06/2026 08:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1129/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Quang Trung
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1129/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1129/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1129/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công b thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới trong
lĩnh vực hạ tng kỹ thuật thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước
của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH LAI CHÂU
Căn c Lut T chc chính quyn đa phương, ny 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 ca Chính ph v
qun lý công viên, cây xanh, mặt nước;
Căn cứ Thông số 67/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 ca B trưởng B
Xây dựng quy định v trình t, th tc trong qun lý, s dng khai thác tài
sn kết cu h tầng công viên, cây xanh do Nhà ớc đầu tư, quản lý;
Quyết định s 721/QĐ-BXD ngày 15/5/2026 ca B trưởng B Xây dng
v vic công b th tc hành chính ni b (nhóm A) mi ban hành trong lĩnh vực
h tng k thut thuc phm vi chức năng quản lý ca B Xây dng;
Theo đề ngh của Giám đốc S Xây dng ti T trình s: 2642/TTr-SXD
ngày 29/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m theo Quyết định này 04 th tc hành chính ni b
đưc ban hành mới trong lĩnh vực trong lĩnh vc h tng k thut thuc phm
vi, chức năng quản lý nhà nước ca S Xây dng tnh Lai Châu (Có ph lc chi
tiết kèm theo).
Điu 2. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày ký. Giao Văn
phòng UBND tỉnh thực hiện cập nhật, ng khai các thủ tục hành chính nội bộ
được công bố tại Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh theo quy định.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S Xây dng;
Th trưởng các quan, đơn vị t chc, nhân liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B pháp (Cc Kim soát TTHC);
- B Xây dng;
- Ch tch, các PCT UBND tnh (để b/c);
- Văn phòng UBND tỉnh: V, CB;
- VNPT Lai Châu (đ ph/h);
- Lưu: VT, Hcc4.
CH TCH
Quang Trung
UỶ BAN NHÂN DÂN
TNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Lai Châu, ngày tháng năm 2026
1129
05
6
1
Ph lc
TH TC HÀNH CHÍNH NI B ĐƯC BAN HÀNH MI
NH VỰC H TNG K THUT PHM VI, CHỨC NĂNG
QUN LÝ CA S XÂY DNG TNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày / /2026
ca Ch tch UBND tnh Lai Châu)
PHN I: DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
Stt
Tên th tc hành chính
Lĩnh
vc
Cơ quan
thc hin
1
Thủ tục giao quản lý tài sản kết cấu hạ tng công
viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý
Hạ tầng
kỹ thuật
UBND
cp tnh
2
Thủ tục xử tài sản kết cấu hạ tầng công viên,
cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý
H tng
k thut
UBND
cp tnh
3
Thủ tục p duyệt đề án cho thuê quyền khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà
nước đầu tư, quản
H tng
k thut
UBND
cp tnh
4
Thủ tục phê duyệt đề án chuyển nhượng thời
hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công
viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
H tng
k thut
UBND
cp tnh
PHN II
NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH NI B
1. Th tc giao qun lý tài sn kết cu h tng công viên, cây xanh do
Nhà nước đầu tư, quản lý
1.1. Trình t thc hin:
- Ch đu tư dự án phát triển công viên, cây xanh (đối vi tài sn kết cu
h tầng ng viên, cây xanh do Nhà nước đầu phát triển mi) hoặc đơn vị
đang quản lý tài sản (đối vi tài sn kết cu h tng công viên, cây xanh hin có
hoc tài sn kết cu h tầng công viên, cây xanh được bàn giao cho Nhà nước
qun lý) ch trì, phi hp với các quan liên quan lp h đề ngh giao
qun tài sản theo quy định ti khon 2 Điều 4 Thông số 67/2025/TT-BXD
và trình y ban nhân dân cp có thm quyn xem xét, quyết định;
2
- Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ, y ban nhân dân cp
thm quyn ban hành quyết định giao qun tài sn kết cu h tng công
viên, cây xanh theo quy định ti khoản 3 Điều 4 Thông số 67/2025/TT-BXD
hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề ngh giao tài sn không phù hp.
1.2. ch thc thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến trên môi trường
đin t.
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh giao qun lý tài sn kết cu h tng công viên, cây xanh
(trong đó xác định rõ đối tượng được giao qun lý tài sn): 01 bn chính;
- Danh mc tài sản đề ngh giao qun theo Ph lc ti Mu s 01 Ph
lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bn chính;
- H pháp ca tài sản đ ngh giao qun (Quyết định giao, điu
chuyn tài sn; Quyết định xác lp s hu toàn dân; Biên bn bàn giao, tiếp
nhn tài sn hoc các giy t, tài liu khác chng minh quyn qun lý, s dng,
tm qun lý tài sn - nếu có): 01 bn sao;
- Các h khác liên quan đến tài sản đề ngh giao qun (nếu có):
01 bn sao.
- D tho Quyết định giao qun tài sản theo quy đnh ti khoản 3 Điều
4 Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 (b)
1.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Ch đầu dự án phát
triển công viên, cây xanh (đối vi tài sn kết cu h tng công viên, cây xanh do
Nhà nước đầu tư phát triển mi) hoặc đơn vị đang quản lý tài sản (đối vi tài sn
kết cu h tng công viên, cây xanh hin hoc tài sn kết cu h tng công
viên, cây xanh được bàn giao cho Nhà nước qun lý).
1.6. quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh
hoc y ban nhân dân cp theo thm quyền được quy định tại Điều 35 Ngh
định s 258/2025/NĐ-CP.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định giao qun tài
sn kết cu h tng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
1.8. Phí, l phí: Không có.
1.9. Tên mu đơn, mu t khai: Danh mc tài sản đ ngh giao qun
(theo Ph lc ti Mu s 01 Ph lc kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
3
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có.
1.11 Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 ca Chính ph v qun
lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 ca B trưởng B Xây
dựng quy đnh v trình t, th tc trong qun lý, s dng và khai thác tài sn kết
cu h tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4
Mu s 01
Ph lc
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY
XANH ĐỀ NGHỊ GIAO QUẢN
(Vị trí/Địa điểm của tài sản: Công viên/Đường/ Đoạn đường/Quảng
trường/…)
I. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÂY XANH
STT
Tên tài sản
Đơn
v
nh
S
lượng/
Khối
ợng
m
đầu tư,
đưa
o s
dụng
Nguyên
giá
(nếu
có)
Giá trị
tại thời
điểm
bàn
giao
Tình trạng tài sản
Ghi
chú
Đường nh
thân cây tại
chiều cao
tiêu chuẩn
đối với cây
bóng mát
(m)
Tình
trạng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
Cây xanh
đứng đang
sống
2
Thiết bị
phụ trợ
gắn với
cây xanh
(chống
cây,
camera
bảo vệ,…)
Ghi chú:
- Cột (5): Năm cây xanh đứng đang sống được trồng hoặc năm thiết bị phụ trợ gắn với y
xanh được lắp đặt (nếu có).
- Cột (7): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc gtrị theo kết quả thẩm định gtại thời
điểm bàn giao (nếu có).
- Cột (9): Ghi cho thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
5
II. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHÁC CỦA CÔNG VIÊN
STT
Tên tài
sản
Đơn v
nh
S
lượng/
Khối
ợng
m
đầu
m
đưa vào
sử dụng
Diện
ch
đất
(m
2
)
Diện
tích
sàn sử
dụng
(m
2
)
Nguyên
giá (nếu
có)
Giá
trị tại
thời
điểm
bàn
giao
nh
trạng
tài
sản
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Công
trình
xây
dựng
2
Thiết bị
Ghi chú:
- Cột (7): Diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp thẩm
quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng (áp dụng đối với tài sản là nhà, đất).
- Cột (8): Áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đt.
- Cột (10): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời
điểm bàn giao (nếu có).
- Cột (11): Ghi: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
6
2. Th tc x tài sn kết cu h tng công viên, cây xanh do Nhà
ớc đầu tư, quản lý
2.1. Trình t thc hin:
- Đơn v đưc giao qun lý tài sn lp h sơ đề ngh x lý tài sn theo quy
định ti khoản 2 Điều 5 Thông tư số 67/2025/TT-BXD và trình y ban nhân dân
cp có thm quyn xem xét, quyết định;
- Trong thi hn 45 ngày k t ngày nhận đủ h sơ, y ban nhân dân cp
thm quyn xem xét, quyết định x lý tài sản theo quy định ti khoản 3 Điều
5 Thông số 67/2025/TT-BXD hoặc văn bản hi đáp trong trường hợp đề
ngh x lý tài sn không phù hp;
2.2. ch thc thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến trên i trường
đin t.
2.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh x tài sn của đơn v đưc giao qun tài sn: 01
bn chính;
- Danh mc tài sản đề ngh x lý theo Mu s 02 Ph lc kèm theo Thông
tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bn chính;
- Đề xut hình thc x tài sn; giá khởi điểm để đấu giá bán tài sn
(nếu ); phương án quản lý, s dng s tiền thu được t x tài sn (nếu có)
và d kiến kinh phí thc hin x lý tài sn: 01 bn chính;
- Văn bản pháp lý liên quan:
+ Văn bản đề ngh x lý tài sn của đơn vị khai thác tài sản trong trường
hp t nguyn tr li tài sn: 01 bn chính;
+ Văn bản đề ngh đưc tiếp nhn tài sn của đơn vị nhn tài sn trong
trường hợp điều chuyn tài sn: 01 bn chính;
+ Biên bản xác định tài sn b mt, hy hoi các h chứng minh tài
sn b mt, hy hoại trong trường hp tài sn b mt, hy hoi: 01 bn sao;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan và h sơ khác có liên quan (nếu có):
01 bn sao;
- D tho Quyết định x tài sản theo quy định ti khoản 3 Điều 5
Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 (bộ)
2.4. Thi hn gii quyết: 45 ngày.
7
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Đơn vị đưc giao qun
tài sn.
2.6. quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh
hoc y ban nhân dân cp theo thm quyền được quy định tại Điều 35 Ngh
định s 258/2025/NĐ-CP.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định x lý tài sn kết
cu h tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
2.8. Phí, l phí: Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Danh mc tài sản đề ngh x (theo
Mu s 02 Ph lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 ca Chính ph v qun
lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 ca B trưởng B Xây
dựng quy đnh v trình t, th tc trong qun lý, s dng và khai thác tài sn kết
cu h tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
8
Mu s 02
Y BAN NHÂN DÂN
TÊN ĐƠN V ĐƯC GIAO
QUN TÀI SN
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY XANH
ĐỀ NGHỊ XỬ
I. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÂY XANH
STT
Tên tài
sản
Đơn
v
tính
S
lượng/
Khối
ợng
Năm đầu
tư, đưa vào
sử dụng
Nguyên
giá (nếu
có)
Giá trị tại
thời điểm
đề nghị
xử
Tình trạng tài sn
Hình
thức
xử lý
Ghi
chú
Đường
kính thân
cây tại
chiều cao
tiêu chuẩn
đối với cây
bóng mát
(m)
nh
trạng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Cây
xanh
2
Thiết bị
phụ trợ
Ghi chú:
- Cột (5): Năm cây xanh đứng đang sống được trồng hoặc năm thiết bị phụ trợ gắn với cây
xanh được lắp đặt (nếu có).
- Cột (7): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời
điểm đề nghị (nếu có).
- Cột (9): Ghi cho thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
- Cột (10): Ghi cụ thể hình thức xử lý theo quy định tại Điều 87 Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công. Đối với vật liệu, vật thu hồi từ chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đề nghị
xử theo hình thức bán thì ghi hình thức bán đấu giá, bán niêm yết giá, bán chỉ
định trong trường hợp đã xác định được phương thức bán cụ thể.
- Cột (11): Ghi cụ thể trường hợp áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 88, khoản 1 Điều 89,
khoản 1 Điều 90, khoản 1, 2 Điều 92, Điều 93 Luật Quản
lý, s dng tài sn công.
9
II. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHÁC CỦANG VIÊN
STT
Tên tài
sản
Đơn
v
nh
S
lượng/
Khối
ợng
m
đầu
m
đưa
vào sử
dụng
Diện
ch
đất
(1)
(m
2
)
Diện tích
sàn sử
dụng
(2)
(m
2
)
Nguyên
giá
(nếu có)
Giá trị
tại thời
điểm
đề nghị
xử
(3)
nh
trạng
i
sản
(4)
nh
thức
xử
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
ng trình xây
dựng
2
Thiết bị
Ghi chú:
- Cột (7): Diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp thẩm
quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng (áp dụng đối với tài sản là nhà, đất).
- Cột (8): Áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Cột (10): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời
điểm đề nghị (nếu có).
- Cột (11): Ghi: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
- Cột (12): Ghi cụ thể hình thức xử lý theo quy định tại Điều 87 Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
- Cột (13): Ghi cthể trường hợp áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 88, khoản 1 Điều
89, khoản 1 Điều 90, khoản 1, 2 Điều 92, Điều 93 Luật Quản
lý, s dng tài sn công.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ hn)
..., ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO
QUN I SN
(Ký, ghi rõ h tên và đóng du)
10
3. Th tc phê duyệt đề án cho thuê quyn khai thác tài sn kết cu
h tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
3.1. Trình t thc hin:
- Đơn vị đưc giao qun tài sn trách nhim lp h đề ngh phê
duyệt phương án cho thuê quyền khai thác tài sn kết cu h tng công viên theo
quy đnh ti khoản 2 Điều 6 Thông số 67/2025/TT-BXD trình y ban
nhân dân cp có thm quyn xem xét, phê duyt;
- Trong thi hn 45 ngày k t ngày nhận đủ h sơ, y ban nhân dân cp
thm quyn xem xét, quyết định phê duyệt đề án cho thuê quyn khai thác tài
sản theo quy định ti khoản 3 Điều 6 Thông tư số 67/2025/TT-BXD hoc có văn
bn hồi đáp trong trường hợp đề án cho thuê quyn khai thác tài sn không phù
hp.
3.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến trên môi trưng
đin t.
3.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh của đơn vị đưc giao qun lý tài sn: 01 bn chính;
- Đề án cho thuê quyn khai thác tài sn theo Mu s 03 Ph lc kèm theo
Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bn chính;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao;
- D tho Quyết định phê duyệt đề án cho thuê quyn khai thác tài sn
theo quy định ti khoản 3 Điều 6 Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 (b)
3.4. Thi hn gii quyết: 45 ngày.
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Đơn vị đưc giao qun
tài sn.
3.6. quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh
hoc y ban nhân dân cp theo thm quyền được quy định tại Điều 35 Ngh
định s 258/2025/NĐ-CP.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyệt đề án
cho thuê quyn khai thác i sn kết cu h tng công viên do Nhà nước đầu tư,
qun lý.
3.8. Phí, l phí: Không có.
11
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đề án cho thuê quyn khai thác tài sn
(theo Mu s 03 Ph lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 ca Chính ph v qun
lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 ca B trưởng B Xây
dựng quy đnh v trình t, th tc trong qun lý, s dng và khai thác tài sn kết
cu h tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4. Th tc phê duyệt đề án chuyển nhượng thi hn quyn khai
thác tài sn kết cu h tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
4.1. Trình t thc hin:
- Đơn vị đưc giao qun tài sn trách nhim lp h đề ngh phê
duyệt đề án chuyển nhượng thi hn quyn khai thác tài sn kết cu h tng
công viên theo quy định ti khoản 2 Điều 7 Thông tư s 67/2025/TT-BXD
trình y ban nhân dân cp có thm quyn xem xét, phê duyt;
- Trong thi hn 60 ngày k t nhận đ h sơ, y ban nhân dân cp
thm quyn xem xét, quyết định phê duyệt đề án chuyển nhượng thi hn
quyn khai thác tài sản theo quy định ti khoản 3 Điều 7 Thông số
67/2025/TT-BXD hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đ án chuyn
nhưng có thi hn quyn khai thác tài sn không phù hp.
4.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến trên môi trưng
đin t.
4.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh của đơn vị đưc giao qun lý tài sn: 01 bn chính;
- Đề án chuyển nhượng thi hn quyn khai thác tài sn theo Mu s
03 Ph lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bn chính;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao;
- D tho Quyết định phê duyệt đề án chuyển nhượng thi hn quyn
khai thác tài sản theo quy định ti khoản 3 Điều 7 Thông s 67/2025/TT-
BXD: 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 (b)
12
4.4. Thi hn gii quyết: 60 ngày.
4.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Đơn vị đưc giao qun lý
tài sn.
4.6. quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh
hoc y ban nhân dân cp theo thm quyền được quy định tại Điều 35 Ngh
định s 258/2025/NĐ-CP.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyệt đề án
chuyển nhượng có thi hn quyn khai thác tài sn kết cu h tng công viên do
Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.8. Phí, l phí: Không có.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đề án chuyển nhượng thi hn
quyn khai thác tài sn (theo Mu s 03 Ph lục kèm theo Thông số
67/2025/TT-BXD).
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có.
4.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 ca Chính ph v qun
lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 ca B trưởng B Xây
dựng quy đnh v trình t, th tc trong qun lý, s dng và khai thác tài sn kết
cu h tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
13
Mẫu số 03
Y BAN NHÂN DÂN ...
TÊN ĐƠN V ĐƯC GIAO
QUN TÀI SN
S: ... / ...-ĐA
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐỀ ÁN
KHAI THÁC TÀI SN KT CU H TNG CÔNG VN
(Phương thc khai thác: Cho thuê hoc chuyn nhưng
thi hn quyn khai thác tài sn kết cu h tng công viên)
I. CƠ S THC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ s pháp
- Lut Qun lý, s dng i sn công…;
- Ngh định s 258/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Chính ph v
qunng viên,y xanh, mặt nước;
Các văn bản khác có liên quan đến vic qun lý, s dng và khai thác tài sn kết
cu h tng công viên.
2. Cơ s thc tin
- Chức năng, nhiệm v của đơn vị đưc giao qun lýi sn.
- cấu t chc b máy của đơn v đưc giao quni sn.
- Kết qu thc hin vic khai thác i sn của 02 năm liền trước m xây dưng
phương án (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước, chênh lệch thu chi,…)
của đơn vị đưc giao qun lý tài sn (nếu ).
- Kế hoch phát trin trong các năm tiếp theo.
II. NI DUNG CH YU CỦA Đ ÁN
1. Thc trng qun, s dng tài sn kết cu h tng công viên
1.1. Tng quan tài sn kết cu h tầng công viên được đề xut trong phương án
khai thác.
1.2. Thc trng khai thác tài sn: t thc trng vic khai thác i sn
ngun thu t vic khai thác i sn (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nưc).
2. Đề xuất phương án khai thác tài sản kết cu h tng công viên
2.1. Phương án khai thác tài sản
14
a) Danh mc i sản đề ngh khai thác: tên tài sn; v t, địa đim; s ng, khi
ng; năm đầu tư, năm đưa vào khai thác; ngun giá, giá trịn li hoc giá tr
ti thời điểm lp pơng án theo định giá; tình trng tài sản (đường kính thân cây
ti chiu cao tiêu chuẩn đi vi y bóng mát); phương thức khai thác tài sn (cho
thquyn khai thác tài sn/chuyn nhưng có thi hn quyn khai tc).
b) Ni dung d án đầu tư, nâng cấp m rng i sn hin được quan,
ngưi thm quyn phê duyt (đối vi phương án khai thác tài sản theo
phương thức chuyển nhưng thi hn quyn khai thác tài sn).
c) Thi hn khai tháci sn.
d) sở phương pháp xác định giá khi điểm để cho thuê hoc chuyn
nhưng có thi hn quyn khai thác tài sn.
đ) Phương án tổ chc thc hiện đấu giá.
e) Phương thức thanh toán.
g) Nguyên tc x khi kết thúc thi hn khai thác tài sn hoc chm dt hp
đồng tc thi hn.
2.2ánh giá bộ hiu qu ca phương án khai thác
a) S cn thiết, s phù hp ca phương án khai thác với chc năng, nhiệm v
được giao, quy định ca pháp lut v qun lý, s dng tài sn công và pháp lut
liên quan.
b) D kiến kết qu khai thác tài sn kết cu h tng công viên: ngun thu, chi
phí liên quan đến vic khai thác tài sản (trong đó làm căn cứ phương
pháp xác định ngun thu, chi phí);
c) D kiến s tin nộp ngân sách nhà nước;
d) D kiến s tin được ưu tiên bố trí vn t s tiền đã nộp ngân sách nhà nước
(t khai thác tài sn) trong kế hoạch đầu công, dự toán chi ngân sách nhà
ớc để đầu xây dựng mi, nâng cp, ci to phát trin tài sn kết cu h
tng công vn.
III.ĐỀ XUT, KIN NGH Đ THC HIỆN ĐỀ ÁN
........................................................................................................................
.................................................................................................................................
TH TRƯỞNG ĐƠN V
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
XÁC NHN CA
QUAN CHUYÊN MÔN
V CÔNG VIÊN, CÂY XANH
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1129/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1129/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×