• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 393/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực quản tài viên

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/01/2026 15:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 393/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 393/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 393/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 393/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y
B
A
N
N
H
Â
N
D
Â
N
TỈNH ĐỒNG NAI
C
Ộ
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
Ộ
I
C
H
Ủ
Ệ
T
N
A
M
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
ố
:
/QĐ
-
UBND
Đ
ồ
n
g
N
a
i
,
n
g
à
y
tháng
năm 202
6
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực quản tài viên thuộc thẩm quyền giải quyết
của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 162/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
quản tài viên thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 41/TTr-STP ngày
22 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục hành chính
cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên thuộc thẩm quyền giải
quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai.
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan
Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng thực hiện theo
văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế 05
thủ tục hành chính thứ tự số 01, 02, 03, 04, 05 tại Mục I thuộc Phần Danh mục
thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 26
393
2
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản tài viên được công bố tại Quyết
định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 162/QĐ-
BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
Điều 3. Sở Tư pháp có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai các thủ tục
hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin
điện tử, tại trụ sở làm việc của đơn vị, địa phương và Trung tâm Phục vụ hành
chính công; phối hợp đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm
quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức theo quy định.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tư
pháp cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về thủ tục hành chính.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tư pháp,
các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ đối với các thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo
mô hình tập trung tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tư
pháp; đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh được kết
nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng
hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp,
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nh
ậ
n:
-
Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC, HCC.
K
T
.
CH
Ủ
T
Ị
CH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trư
ờ
ng Sơn
Thông tư số 64/2025/TT-BTC quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số ……../QĐ-UBND ngày ….. tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
01
2.001130
Cấp chứng chỉ
hành nghề Quản
tài viên đối với
luật sư, kiểm toán
viên, người có
trình độ cử nhân
luật, kinh tế, kế
toán, tài chính,
ngân hàng và có
thời gian công tác
trong lĩnh vực
được đào tạo từ 05
năm trở lên
Trong thời
hạn 10 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ
qua dch v
bưu chnh
hoc trực tiếp
đến Sở Tư
pháp tỉnh,
thành phố
trực thuộc
trung ương
nơi người đề
ngh thường
tr hoc trực
tuyến trên
Cng Dch
v công quốc
gia
(https://dichvuc
ong .gov.vn)
Toàn
trình
Sở
Tư
pháp
Phí: 800.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí
400.000 đồng/hồ
sơ kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
Lệ phí:
100.000 đồng/hồ
sơ.
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014;
- Ngh đnh số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chnh phủ quy đnh chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá
sản về Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản;
- Ngh đnh số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chnh phủ sửa đi, b
sung một số điều của các Ngh đnh
thuộc lĩnh vực b trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chnh quy đnh
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dng phí thẩm đnh tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý
tài sản; lệ ph cấp chứng chỉ hành nghề
quản tài viên;
2
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
02
1.002681
Cấp chứng chỉ
hành nghề Quản
tài viên đối với
luật sư nước ngoài
đã được cấp Giấy
phép hành nghề
luật sư tại Việt
Nam theo quy
đnh của pháp luật
về luật sư, kiểm
toán viên là người
nước ngoài theo
quy đnh của pháp
luật về kiểm toán
Trong thời
hạn 10 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ
qua dch v
bưu chnh
hoc trực tiếp
đến Sở Tư
pháp tỉnh,
thành phố
trực thuộc
trung ương
nơi người đề
ngh thường
tr hoc trực
tuyến trên
Cng Dch
v công quốc
gia
(https://dichv
ucong
.gov.vn)
Toàn
trình
Sở
Tư
pháp,
Chủ
tch
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
Phí: 800.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí
400.000 đồng/hồ
sơ kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
Lệ phí:
100.000 đồng/hồ
sơ.
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014;
- Ngh đnh số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chnh phủ quy đnh chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá
sản về Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản;
- Ngh đnh số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chnh phủ sửa đi, b
sung một số điều của các Ngh đnh
thuộc lĩnh vực b trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chnh quy đnh
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dng phí thẩm đnh tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý
tài sản; lệ ph cấp chứng chỉ hành nghề
quản tài viên;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
3
03
2.001117
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề Quản
tài viên
Trong thời
hạn 10 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ
qua dch v
bưu chnh
hoc trực tiếp
đến Sở Tư
pháp tỉnh,
thành phố
trực thuộc
trung ương
nơi người đề
ngh thường
tr hoc trực
tuyến trên
Cng Dch
v công quốc
gia
(https://dichv
ucong
.gov.vn)
Toàn
trình
Sở
Tư
pháp,
Chủ
tch
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
Phí: 800.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí
400.000 đồng/hồ
sơ kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
Lệ phí:
100.000 đồng/hồ
sơ.
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014;
- Ngh đnh số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chnh phủ quy đnh chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá
sản về Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản;
- Ngh đnh số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chnh phủ sửa đi, b
sung một số điều của các Ngh đnh
thuộc lĩnh vực b trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chnh quy đnh
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dng phí thẩm đnh tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý
tài sản; lệ ph cấp chứng chỉ hành nghề
quản tài viên;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
04
1.002626
Đăng ký hành
nghề quản lý,
thanh lý tài sản
với tư cách cá
nhân
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ ngày
Cá nhân heo
Mẫu TP-
QTV-04 ban
hành kèm
theo Ngh
đnh số
Toàn
trình
Sở
Tư
pháp
Phí: 500.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí
250.000 đồng/hồ
sơ kể từ ngày
01/7/2025 đến
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014;
- Ngh đnh số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chnh phủ quy đnh chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá
4
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
112/2025/NĐ
-CP qua dch
v bưu chnh
hoc trực tiếp
đến Sở Tư
pháp nơi
người đó
thường tr
hoc trực
tuyến trên
Cng Dch
v công quốc
gia
(https://dichv
ucong
.gov.vn)
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
sản về Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản;
- Ngh đnh số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chnh phủ sửa đi, b
sung một số điều của các Ngh đnh
thuộc lĩnh vực b trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chnh quy đnh
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dng phí thẩm đnh tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý
tài sản; lệ ph cấp chứng chỉ hành nghề
quản tài viên;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
05
1.001842
Đăng ký hành
nghề quản lý,
thanh lý tài sản
đối với doanh
nghiệp quản lý,
thanh lý tài sản
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Doanh
nghiệp quản
lý, thanh lý
tài sản nộp
hồ sơ đề ngh
đăng ký hành
nghề quản lý,
thanh lý tài
sản qua dch
v bưu chnh
hoc trực tiếp
Toàn
trình
Sở
Tư
pháp
Phí: 500.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí
250.000 đồng/hồ
sơ kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014;
- Ngh đnh số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chnh phủ quy đnh chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phá
sản về Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản;
- Ngh đnh số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chnh phủ sửa đi, b
sung một số điều của các Ngh đnh
thuộc lĩnh vực b trợ tư pháp;
5
đến Sở Tư
pháp tỉnh,
thành phố
trực thuộc
trung ương
nơi doanh
nghiệp đt
tr sở hoc
trực tuyến
trên Cng
Dch v công
quốc gia
(https://dichv
ucong
.gov.vn)
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chnh quy đnh
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dng phí thẩm đnh tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý
tài sản; lệ ph cấp chứng chỉ hành nghề
quản tài viên;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 393/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 393/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1191/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 393/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×