• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2048/QĐ-UBND Huế 2026 Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/06/2026 07:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2048/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Văn Tuấn
Trích yếu: Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2048/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2048/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2048/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PH HU
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2048 /QĐ-UBND Huế, ngày 18 tháng 6 năm 2026
QUYT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với
ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ny 16 tng 6 năm 2025;
Căn cứ vào Luật P và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/-CP ngày 15
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 13/2022/TT-BTC ngày 28
tháng 02 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Huế tại Công văn số 1145/HUE-
CNTK ngày 09 tháng 6 năm 2026.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành Bảng giá điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước
bạ ô tô, xe máy áp dụng trên địa n thành phố Huế kèm theo Quyết định số
3931/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND thành phố Huế Ban nh Bảng giá
tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế Quyết định
số 1200/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế Ban
nh Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa
n thành phố Huế (Có Bảng phụ lục kèm theo).
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2
Điu 3. Trưởng Thuế thành phố Huế, Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Văn
phòng UBND thành phố, c Tởng Thuế sở các t chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- HĐND, UBND thành phố;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố;
- Viện Kim sát nhân dân TP Huế;
- Toà án nhân dân TP Huế;
- Thanh tra TP Huế;
- Các Thuế sở;
- VP: CVP, các PCVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, ĐC, QHXT, .
TM.
ỦY
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Văn
Tuấn
BANG GIA TINH L PHI TRU'OC BA DIEU CHINH, BO SUNG
(Ban hành kern theo Quyt dinh s/QD- UBND ngàyj8/ 6/2026 cia UBND thành pM HuE)
BANG!: OTOCHONGU1T9CHOTROXUONG
Phn la.
O
to ch& ngtrôi tii 9 ngirôi trr xung nhp khâu
STT
-
.
Nhan hiçu
Kiu loai
xc
[Ten thiro'ng mai (Ma kiêu
1oi)/ Ten thiro'ng mii/
S
Ioi]
Th tIch
lam vic
S
ngirbi
cho phép
ch& (k ca
lái xe)
Giá tInh
LPTB (YND)
1
HONDA
BR-V 0 (DG384TL)
1,5
7
595.640.000
2
LEXUS
RX3SOH PREMIUM CE (AALH1SL-AWXGB)
2,5
5
3.500.000.000
3
MAZDA
MAZDA 2 (DNEELAS)
1,5
5
397.462.000
4
MAZDA
MAZDA CX-30 (DGDBLAD)
2,0
5
680.500.000
5
MAZDA
MAZDA 2 (DNEELBB)
1,5
5
443.000.000
6
MG
ZS 1.5LSTD(MZLUST17K7C)
1,5
5
474.883.000
7
MINI
COOPER S (51GD)
2,0
5
2.176.300.000
8
MITSUBISHI
XFORCE M (GR1WXTMGLVVT)
1,5
5
572.950,000
9
MITSUBISHI
XPANDER CROSS (NC! WXRQHLVVT)
1,5
7
673.129.000
10
MITSUBISHI
XPANDERGLP(NCIWLRQHLVVT)
1,5
7
646.700.000
11
SUBARU
FORESTER 2.51-S EYESIGHT AWD CVT (SL9E
2,5
5
1.349.000.000
12
TOYOTA
COROLLA CROSS V CE (ZSGIOL-DHXEKU)
1,8
5
823.667.000
13
TOYOTA
LAND CRUISER (300 SERIES) (VJA300L-GNU
1
3,4
7
4.580.000.000
14
TOYOTA
YAMS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF)
1,5
5
713.932.000
15
TOYOTA
FORTUNER LEGEND 4X4 CE (TONi 56L-SDTF
2,7
7
1.407.000.000
Phn !b.
O
to ch& ngirô'i ttr 9 ngtrô'i tro xung san xut, lap rap trong nu'oc
STT
-
.
Nhan hiçu
Kiêu loai
xc
[Ten thwong mai (Ma kiu
loi)I
Ten thiro'ng mii/
S
Ioi]
Th tich
lam vic
S
ngiro'i
cho phép
ch& (k
lái xe)
Giá tInh
LPTB (VND)
1
BMW
3201 35FV
2,0
5
1.427.750.000
2
FORD
TERRITORY JX6470PD6-TITA
1,5
5
798.000.000
3
FORD
TERRITORY JX6470PD6-TITA X
1,5
5
845.667.000
4
FORD
TERRITORY JX6470PD6-TREND
1,5
5
7 19.667.000
5
HONDA
CITY RS-GN268REN
1,5
5
539.550.000
6
HYUNDAI
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL
1,6
5
614.000.000
7
HYIINDAI
ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL
1,5
5
491.000.000
8
HYUNDAI
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT PE
1,6
5
919.000.000
9
HYUNDAI
TUCSON 2.0 MPI 6AT PE
2,0
5
724.000.000
10
KR
CARENS KY 1.5G IVT FL7
1,5
7
564.000.000
11
KR
SELTOS SP2IPE 1.SGCVTFH5
1,5
5
620.167.000
12
KR
SONETQYPE 15GCVTFL5
1,5
5
509.000.000
13
KR
K3 BD i.6GATFHS-01
1,6
5
579.000.000
14
KR
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FL8
2,2
8
1.273.600.000
15
KIA
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7
2,2
7
1.547.900.000
16
MAZDA
3 BA2SAA
1,5
5
604.222.000
17
MAZDA
CX-5
KD2W7A
2,0
5
702.167.000
18
MAZDA
CX-5 KD2W7A-01
2,0
5
739.000.000
19
MAZDA
3 BC2HAA
1,5
5
645.000.000
20
MAZDA
3 BD2HAA
1,5
5
704.300.000
21
MAZDA
CX-3 DK2WAA-01
1,5
5
561.000.000
22
MITSUBISHI
XPANDER AT ECO NC! WLRHHLVT2
1,5
7
594.000.000
23
TOYOTA
VELOZ CROSS WIO1LE-LBVFVV
1,5
7
600.389.000
24
TOYOTA
VIOS 1.SGMLMNSP1SIL-EEXGKU
1,5
5
518.000.000
25
TOYOTA
VIOSE-CVTMLMNSP1SIL-EEXRKU
1,5
5
463.000.000
26
TOYOTA
VIOS E-MT MLM NSP151L-EEMRKU
1,5
5
435.000.000
27
VINFAST
VF 8 ECO ESBAO1
0,0
5
1.062.000.000
28
DAEWOO
GENTRA SF69Y-2
1,5
5
357.000.000
0
to
diên
STT
Nh
h•
an
içu
Kiu Ioi xc [Ten thirong mi (Ma kiu
Ioi)/ Ten thirong mi/
S
Loi1
S
nglr' cho phép
ch&
(kê cã
lái xc)
Giá tInh
LPTB (VND)
1
VINFAST
LIMO GREEN N7TPO1
7
684.760.000
2
VINFAST
MINIO GREEN M4SNO1
4
244.020.000
3
V[NFAST
VF 3 ECO 94KL04
4
272.624.000
4
VINFAST
VF 3 PLUS 94KL05
4
287.5 10.000
5
VINFAST
VF
5
PLUS S5EJO1
5
464.321.000
6
VINFAST
VF6ECONSDGO4
5
622.875.000
7
VINFAST
VF 6 PLUS PSCGO4
5
674.422.000
8
VINFAST
VF 7 ECO 55DF02
5
701.600.000
9
VINFAST
VF 8 PLUS USAAO2
5
1.031.136.000
10
VrNFAST
VF MPV 7 T7TPO1
7
744.425.000
11
VrNFAST
VF 8 PLUS F5AAO1
5
1.237.500.000
BANG 2:0
TO
PICK UP,
0 TO
TA! VAN
Phn 2a.
0
to pick up, tãi Van nhâp khu
STT
Nhan hieu
Kiu Ioai
xc
[Ten thLro'ng mai (Ma kiu
:
. .
Io31)/ Ten thtrong mai/
So
1oii]
Th tIch
lam viçc
S
ngtrbi
cho phép
cho' (ke ca
lái xc)
Giá tInh
LPTB (YND)
1
MITSUBISHI
TRITON GLX 2WD (LB1TJLDJCL)
2,4
5
655.000.000
2
MITSUBISHI
TRITON ATHLETE GLS (KLITJLFIFPL)
2,4
5
893 .000.000
3
MITSUBISHI
TRITON GLS (KL3TJNII-IFPL)
2,5
5
621.000.000
4
NISSAN
NAVARA (CVLNLYLD23IYP-A--B)
2,5
5
927.000.000
5
NISSAN
NAVARA LE
2,5
5
687.000.000
6
NISSAN
NP300 NAVARA VL (CVL4LZLD23IYP----A)
2,5
5
795 .000.000
7
TOYOTA
HILUX G
3,0
5
723 .000.000
8
CNHTC
ZZ3312N3267E1
7,4
2
1.605.833.000
9
CNHTC
ZZ3317N3267E1
9,7
2
1.560.000.000
Phn
2b.
O
to
pick up, tãi Van san xut, lap rap trong ntrO'c
STT
-
.
Nhan hicu
Kiêu loai xe [Ten thtro'ng mai (Ma kiu
loi)/ Ten thiro'ng miiI
S
loiJ
The tIch
lam vic
S
ngirb'i
cho phép
chi (k cã
lai xc)
Giá tInh
LPTB VND)
1
DOTHANH
IZ71SL-PLUS/DTHJTL
2,8
3
536.500.000
2
KIA
FRONTIERK200C27R131ES-TL1
2,5
3
424.500.000
3
DOTHANH
IZ71SL-PLUS/DTHJTMB
2,8
3
548.000.000
4
FOTON
AUMARK C2076B12545A
3,8
3
659.000.000
5
I-IYIJNDAI
MIGHTY N250/HHT-TB.SC1
2,5
3
528.333.000
6
HYUNDAI
MIGHTY N550L A/HHT-TB.SC
2,5
3
620.000.000
7
HYUNDAI
NEW PORTER H150
E5IHHT-TB1.SC1
2,5
3
430.000.000
8
ISUZU
QMR77HESA/TN/MBSB-1T9-25
3,0
3
677.500.000
9
KIA
FRONTIERK200C27R131ES-LM31
2,5
3
419.260.000
10
SH.M
LINKER T2120A38R160-M51
3,0
3
603.900.000
11
SH.M
LINKER T2120A45R160-M71
3,0
3
659.000.000
12
SH.M
TOWNERT123A24RO88-M31
1,2
2
225.000.000
13
SH.M
TOWNERT12SA28R122-M31
1,6
2
255.818.000
14
SH.M
TOWNERT12SA28RI22-M32
1,6
2
258.833.000
15
SH.M
TOWNERT128B31R122-M31
1,6
2
268.433.000
16
SRM
T15/KM
1,5
2
210.800.000
17
SRM
T35/KM1
1,5
2
222.000.000
18
SRM
T50/KM1
1,6
2
247.650.000
19
SUZUKI
CARRY HDC61C/VN-TMB.N
1,5
2
309.500.000
20
FORD
RANGER TRABCH2POC3CXEL1
2,0
5
720.220.000
21
FORD
RANGER TRABCH2POC3CXKL1
2,0
5
650.667.000
22
ISUZU
QKR QLR77FESB/TN/TK3C-25
3,0
3
6 13.250.000
23
SH.M
LINKERT212OA45R16O-LK11
3,0
3
664.600.000
24
SH.M
TOWNERT125A28R122-K11
1,6
2
270.750.000
25
SH.M
TOWNERT128B31R122-K11
1,6
2
280.333.000
26
SH.M
LINKER T365A23R095
2,3
3
497.000.000
27
TMT
FL600D FL9260D-E5
2,5
2
5
14.750.000
28
FORD
TRANSIT
2,4
6
600.000.000
29
THACO
TOWNERTO22A27R1O7
1,5
2
269.000.000
30
THACO
TOWNERTO26D29R122
1,6
5
394.000.000
31
THACO
TOWNERTO24A31R122
1,6
2
329.000.000
32
TMT
KO5S-5N
1,2
5
256.500.000
33
VINFAST
EC VAN P2KRO1
30,0
2
278.528.000
BANG 6: XE MAY
Phn 6a. Xe may hai bánh nhp khâu
STT
Nhãn hiêu
Kiêu loi xc [Ten thirong mai/
S
loai]
The tIch lam
vicl
Cong suat
(cm
3
/kW)
Giá tInh
LPTB VND)
1
HONDA
PCX 160 ABS
156,9
71.970.000
2
HONDA
SCOOPY ENERGETIC
109,5
32.285.000
3
HONDA
SCOOPY PRESTIGE
109,5
41.98 1.000
4
HONDA
SCOOPY STYLISH
109,5
41.248.000
5
HONDA
VARIO 125
125,0
45.433.000
6
HONDA
VARIO 125 ADVANCE
125,0
46.300.000
7
HONDA
SH15OI
153,0
150.000.000
8
HONDA
STYLO 160 CBS
156,9
63 .270.000
9
HONDA
STYLO 160 ABS
156,9
65.200.000
Phn 6b. Xe may hai bánh san xut, Ip rap trong ntthc
STT
Nhãn hiêu
Kiu Ioai xe [Ten thiroiig mai/
S
bail
Th tIch Lam vic/
Cong suat
(cm
3
/kW)
LPTB tinh
VN)
1
HONDA
JA366 BLADE
109,1
18.050.000
2
HONDA
JA386 WAVE RSX Fl
109,2
28.055.000
3
HONDA
JA387 WAVE RSX FL (D)
109,2
24.383.000
4
HONDA
JA388 WAVE RSX Fl (C)
109,2
28.022.000
5
HONDA
JA393 WAVE a
109,2
21.331.000
6
HONDA
JC766 FUTURE Fl
124,9
35.883.000
7
HONDA
JC767 FUTURE Fl (C)
124,9
36.347.000
8
HONDA
JF954 SH1251
124,8
84.510.000
9
HONDA
JF955 SH1251
124,8
94.327.000
10
HONDA
JK036 VISION
109,5
34.578.000
11
HONDA
JK037 VISION
109,5
36.495.000
12
HONDA
JK038 VISION
109,5
39.807.000
13
HONDA
JK122 LEAD
124,8
43.811.000
14
HONDA
JK123 LEAD
124,8
44.430.000
15
HONDA
JK124 LEAD
124,8
48.378.000
16
HONDA
JK14OAIRBLADE
124,8
48.160.000
17
HONDA
JK141 AIR BLADE
124,8
42.840.000
18
HONDA
JK142 AIR BLADE
124,8
45.507.000
19
HONDA
JK19O SHMODE
124,8
62.896.000
20
HONDA
JK191 SHMODE
124,8
68.067.000
21
HONDA
KC480 WINNER R
149,2
43.110.000
22
HONDA
KC481 WINNERR
149,2
45.440.000
23
HONDA
KF426 SH16OI
156,9
100.423.000
24
HONDA
KF427 SH16OI
156,9
113.224.000
25
HONDA
KF531 AIR BLADE
156,9
57.448.000
26
HONDA
KF561 VARIO
156,9
52.860.000
27
HONDA
NF122 SH35OI
330,0
149.737.000
28
PIAGGIO
VESPA SPRINT 125 ABS-514
124,5
78.000.000
29
PIAGGIO
VESPA SPRINT 125 CC
124,5
82.011.000
30
PIAGGIO
VESPA SPRINT TECH 125 - 109
124,5
103.800.000
31
PIAGGIO
VESPA SPRINT TECH 150-209
154,8
119.800.000
32
YAMAHA
JANUS-BJ7R
124,9
32.833.000
33
YAMAHA
NOZZA GRANDE-BJJ2
124,9
47.7 13.000
34
YAMAI-IA
PG-1-DG11
113,7
33.578.000
35
YAMAHA
SIRIUS-BGY2
110,3
21.517.000
36
YAMAHA
SIRIUS-BGY3
110,3
26.775.000
37
ALLY
SV
49,4
23.786.000
38
ESPERO
SOVS CLASSIC-i
49,6
16.410.000
39
1-IALIM
HW3
49,5
12.300.000
40
J-PAN
81 J-PAN
49,6
12.000.000
41
J-PAN
ONE-i
49,5
15.500.000
42
i-PAN
VEPARJP1
49,4
18.869.000
43
KYMCO
LIKE 50F1
49,5
28.000.000
44
STAR-STEYR
AT88-VIRAL
49,4
18.233.000
45
STAR-STEYR
CX5
49,6
12.237.000
46
STAR-STEYR
RCS SPORT
49,6
12.100.000
47
STAR-STEYR
RC6 SPORT
49,6
13.825.000
48
SYM
ELEGANT 50-SE3
49,5
16.639.000
49
SYM
GALAXY 50-VBY
49,5
17.900.000
50
VIET THAI
CLASSIC VSX
49,6
9.900.000
51
VIET THAI
WAVS VT
49,6
11.788.000
52
VIETPHUONG
RONALDO
49,6
11.002.000
53
VIETPHUONG
SIRUS CV7
49,6
10.530.000
Xe may hai bánh (dn) san xut, 1p rap
trong mrcrc
STT
Nhãn hiu
Kiu
1oi xc [Ten thtro'ng mail S
Loai]
The tIch lam
vicI
Cong suat
(cm
/kW)
LPTB(VND)
1
BEFORE ALL
BF26
2,65
26.000.000
2
DK
ROMA SX V2
1,65
16.500.000
3
ESPERO
DIAMOND PLUS-I
1,60
14.300.000
4
HONDA
EF21O ICON E:
1,81
21.293.000
5
HUAJIN
S6
1,50
13.872.000
6
HUAJIN
V2
1,50
13.872.000
7
JU LIN
PRINCE
1,50
8.483.000
8
MOVE
ISABELLA
1,60
15.700.000
9
TAKASHI
CROWND 5
1,60
13.029.000
10
VIET THAI
VEPARE1
1,50
12.049.000
11
VINFAST
EVO 200 LITE
2,45
15.108.000
12
VINFAST
EVOLITENEO
1,60
12.708.000
13
VINFAST
FELLZ LITE
2,70
22.533.000
14
VINFAST
FLAZZ
1,10
14.703.000
15
VINFAST
MOTIO
1,50
11.003.000
16
VINFAST
MOTIO Si
1,50
10.800.000
17
VINFAST
ZGOO
1,10
13.833.000
18
VINFAST
KLARA-A1
2,05
50.000.000
19
YADEA
OCEAN
1,60
15.075.000
20
YADEA
ORLA
1,70
17.883.000
21
YADEA
YD1200DT-15G
2,40
20.000.000
22
YADEA
YD800DT-1G
1,80
18.450.000
23
YADEA
YD800DT-2G
1,55
15.075.000
24
XMEN
CPI-1
1,60
9.980.000
25
VINFAST
FELIZ 2025
2,80
23.095.000
26
VINFAST
VERO X
2,25
30.999.000
27
VINFAST
EVONEO
2,45
18.500.000
28
YADEA
YD2000DT-1G
3,10
29.850.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2048/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2048/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×