• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1200/QĐ-UBND Huế 2026 Bảng giá lệ phí trước bạ ô tô xe máy

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 16/04/2026 16:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1200/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Văn Tuấn
Trích yếu: Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1200/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1200/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1200/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HUẾ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1200 /QĐ-UBND Huế, ngày 08 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với
ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ vào Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28
tháng 02 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Huế tại Công văn số 367/HUE-
CNTK ngày 11/3/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước
bạ ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Huế kèm theo Quyết định số
3931/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND thành phố Ban hành Bảng giá tính
lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế:
(Có Bảng phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2
Điều 3. Trưởng Thuế thành phố Huế, Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Văn
phòng UBND thành phố, các Trưởng Thuế cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- HĐND, UBND thành phố;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố;
- Viện Kiểm sát nhân dân TP Huế;
- Toà án nhân dân TP Huế;
- Thanh tra TP Huế;
- Các Thuế cơ sở;
- VP: CVP, các PCVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, ĐC, QHXT, NĐ.
TM.
ỦY
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà
Văn
Tuấn
U'
BAN NHAN DAN
CONG HOA XA HQI CHU NGHTA
VIT NAM
THANH PHO HUE
Dc
1p
- Ty do -
Hanh
phüc
BANG CIA
TINH
L
PHI TRIXOC B
niEu
CHiNH, BO
SUNG
(Ban hành kern theo Quyt djnh sáiIDO/QD-UBND ngayO8/4 /2026 cza U ban nhán dan thành pM HuE)
BANG!: OTOCHNGUITU9CHOTRÔXUONG
PhAn
la.
O
to ch&
ngwOi
tfr
9 nguoi trO xung nhp khu
STT
Nhän hicu
Kiu Ioi xe
ITen thuong
mi
(Ma kiu Ioi)/
Ten
thtrong
mai/
So Ioij
Th
tich
lam vlcc
S6 nguoi
cho phép
chO (ke cä
Iái
Xe)
Giá tfnh
LPTB
(VND)
1
AUDI
S LINE 45 TFSI QUATT'RO
2,0
7
3.604.100.000
2
BMW
530i (SIBH)
2,0
5
2.424.000.000
3
BMW
430i (6IAV)
2,0
4
2.725.000.000
4
BMW
X4 xDrive20i (11 DI)
2,0
5
2.599.000.000
5
FORD
EVEREST(TEK3952CF2)
2,0
7
1.037.000.000
6
FORD
EVEREST (TEK6EB73AFC)
2,0
7
1.384.500.000
7
FORD
EVEREST (TEKB176D3AE)
2,0
7
1.234.600.000
8
GEELY
COOLRAY FLAGSHIP (SX1 1-LV)
1,5
5
594.000.000
9
GEELY
COOLRAY PREMIUM (SX1 1-LV)
1,5
5
534.000.000
10
GWM TANK
TANK 300 DELUXE (CC2O3OBE24A)
2,0
5
1.469.000.000
11
HAVAL
H6 HEV HIDELUXE (KN1382KR7)
1,5
5
840.000.000
12
HONDA
CIVIC G (FEI6SSL)
1,5
5
739.000.000
13
HONDA
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589SEN)
1,5
5
811.500.000
14
HONDA
HR-V G (RV386SLN)
1,5
5
643.000.000
15
HONDA
BR-V G (DG384TL)
1,5
7
629.000.000
16
HONDA
BR-V L (DG388TEN)
1,5
7
705.000.000
17
HYUNDAI
STARGAZER (I6W7D661V D D183)
1,5
7
456.100.000
18
HYUNDAI
STARGAZER X (I6W7D661V B B000)
1,5
7
5
12.800.000
19
HYUNDAI
CRETA (I7W5D661V D D4B4)
1,5
5
562.000.000
20
ISUZU
MU-X (UCR87GGL-TDUHVN2)
1,9
7
1.079.000.000
21
JAECOO
JAECOO J7 FLAGSHIP (SQR716OT1EJTB)
1,6
5
729.000.000
22
KIA
QUORIS (DHS4J661J)
3,8
5
1.599.000.000
23
LYNK&CO
LYNK&COO1(MR6453D47)
2,0
5
783.100.000
24
LYNK & CO
LYNK & CO 06 (MR6432D03)
1,5
5
612.900.000
25
LYNK & CO
LYNK & CO 06 CORE PLUS (MR6432D03)
1,5
5
591.100.000
26
MAZDA
MAZDA 2 (DNEELAS)
1,5
5
400.700.000
27
MAZDA
MAZDA 2 (DNEHLAA)
1,5
5
473 .000.000
28
MAZDA
MAZDA CX-3 (DNGRLAH)
1,5
5
527.000.000
29
MG
HS 1.5T DEL (MFNMSCI72FY)
1,5
5
579.000.000
30
MG
HS 1.5TLUX(MFNMSG172FY)
1,5
5
575.000.000
31
MG
MGS I.5L (MCMNLT13K7C)
1,5
5
474.700.000
32
MG
MGS I.5LMTSTD(SAP31)
1,5
5
319.800.000
33
MG
ZS 1.5L LUX (MZLUSD17K7C)
1,5
5
507.500.000
34
MG
ZS 1.5L STD (MZLUSTI7K7C)
1,5
5
430.000.000
35
MINI
Clubman Cooper S (LV71)
2,0
5
2.069.000.000
36
MINT
Countryman John Cooper Works ALL4 (3IBS)
2,0
5
2.639.000.000
37
MITSUBISHI
ATI'RAGE GLX (A13ASNMHL)
1,2
5
332.000.000
38
MITSUBISHI
DESTINATOR P2 (2TONES)(GT2WXTXPLVVT)
1,5
7
85 5.000.000
39
MITSUBISHI
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)
1,5
7
780.000.000
40
MITSUBISHI
DESTINATORP2(GT2WXTQPLVVT)
1,5
7
855.000.000
1
41
MITSUBISHI
XFORCE M (GR1WXTMGLVVT)
1,5
5
530.000.000
42
MITSUBISHI
XFORCE P1 (GRIWXTGGLVVT)
1,5
5
592.600.000
43
MITSUBISHI
XFORCE P2 (2TONE)(GRIWXTNGLVVT)
1,5
5
639.800.000
44
MITSUBISHI
XPANDER CROSS (NC! WXRQHLVVT)
1,5
7
689.800.000
45
MITSUBISHI
XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT)
1,5
7
650.100.000
46
OMODA
OMODA C5 LUXURY (SQR71SOT19C1I iT)
1,5
5
449.100.000
47
SUBARU
CROSSTREK 2.01-S EYESIGHT HYBRID AWD
CVT(GUEALPL)
20
,
5
00000
1.024.
.
0
48
SUZUKI
FRONX HYBRID GLX+AT(MWDB3S)
1,5
5
649.000.000
49
SUZUKI
FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S)
1,5
5
599.000.000
50
SUZUKI
JIMNYGLX4AT(JB74V)
1,5
4
665.700.000
51
SUZUKI
XL7 HYBRID GLX AT(ANC32S)
1,5
7
528.100.000
52
TOYOTA
CAMRY CE (MXVA8OL-JEXQBT)
2,0
5
1.110.000.000
53
TOYOTA
CAMRY HEV MID CE (AXVH8OL-JEXVBT)
2,5
5
1.180.000.000
54
TOYOTA
COROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L-DHXEBU)
1,8
5
859.000.000
55
TOYOTA
COROLLA CROSS V CE (ZSG!OL-DHXEKU)
1,8
5
779.000.000
56
TOYOTA
INNOVA CROSS 2.OG CF (MAGAIOL-BRXLBU)
2,0
8
738.000.000
57
TOYOTA
YARIS CROSS (NGC200L-DHXHKF)
1,5
5
617.000.000
58
TOYOTA
YARIS CROSS HEV (NYC200L-DRXHBF)
1,5
5
706.600.000
59
VOLKSWAGEN
TERAMONT (CA24M8)
2,0
7
1.778.000.000
60
VOLKSWAGEN
GOLF (CD15LM)
1,5
5
998.000.000
61
VOLVO
XC6OULTRA(UZL5)
2,0
5
2.138.000.000
62
VOLVO
XC9O PLUG-IN HYBRID ULTRA (LFH2)
2,0
7
4.370.000.000
O
to din
1
BYD
BYD ATTO 3 (SC2E-3)
5
686.000.000
2
BYD
BYD SEAL (EK(4WD))
5
1.120.000.000
3
BYD
BYD DOLPHIN (EM2E)
5
659.000.000
Phn
lb.
O
to ch
nguOi tfr 9 ngiroi
tr&
xung san xut, 1p rap trong ntrOc
STT
NhAn hieu
Kiu Ioi xe [Ten thirong mi (Ma kiu 1oi)/ Ten
.
•
thtrong mi/ So IoI1
Th
tIch
lam viec
S
ngirOi
cho phép
ch& (ke cã
Iäi
Xe)
Giá tmnh
LPTB
(YND)
I
BMW
330! 55FV
2,0
5
1.669.000.000
2
BMW
3201 35FV-01
2,0
5
1.499.000.000
3
BMW
520! !SDD.B7
2,0
5
1.989.000.000
4
BMW
320! 35FV-03
2,0
5
1.799.000.000
5
BMW
X3 85JA
2,0
5
2.149.000.000
6
BMW
X3 XDRIVE3OI 55DS
2,0
5
1.979.000.000
7
BMW
X5 XDRIVE4OI !SEW.B7
3,0
7
4.879.000.000
8
FORD
TERRITORY JX6470PD6-TITA
1,5
5
848.000.000
9
FORD
TERRITORY JX6470PD6-TITA X
1,5
5
904.000.000
10
FORD
TERRITORY JX6470PD6-TREND
1,5
5
770.000.000
11
HONDA
CITY G-GN264RL
1,5
5
469.000.000
12
HONDA
CITY L-GN266RLN
1,5
5
494.400.000
13
HONDA
CITY RS-GN268REN
1,5
5
518.600.000
14
HONDA
CR-V L AWD-RS488RJN
1,5
7
1.210.000.000
15
HONDA
CR-V L-RS384REN
1,5
7
1.025.000.000
16
HYUNDAI
ACCENT BN7I
1.5
AT STANDARD
1,5
5
459.800.000
17
HYUNDAI
CRETA 1.5 MPI GLS
1,5
5
629.000.000
18
HYUNDAI
CRETA
1.5
MPIGLS FL
1,5
5
684.400.000
19
HYUNDAI
CUSTIN 1ST SPECIAL
1,5
7
883.000.000
20
HYUI'IDAI
CRETA
1.5
MPI HGS FL
1,5
5
695.000.000
21
HYUNDAI
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL
1,6
5
614.500.000
22
HYUNDAI
ELANTRA CN7 1.6 T-GDI 7DCT
1,6
5
729.000.000
2
23
HYUNDAI
GRAND 110 1.2ATFL
1,2
5
420.000.000
24
HYUNDAI
GRAND 110 1.2MT BASE FL
1,2
5
345.000.000
25
HYUNDAI
PALISADE R2.2 PREMIUM
2,2
6
1.479.000.000
26
HYUNDAI
SANTAFE MX5
2.5
GDI 8AT 4WD
2,5
7
1.194.500.000
27
HYUNDAI
TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE
2,0
5
740.000.000
28
HYUNDAI
VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM
1,0
5
523.500.000
29
HYUNDAI
VENUE 1.0 T-GDI STANDARD
1,0
5
487.200.000
30
KIA
CARENSKY 1.SGCVTFL7
1,5
7
587.100.000
31
KIA
K3 BD l.6GDCTFHS
1,6
5
636.000.000
32
KIA
MORNING JAPE 1.2GMTFLS
1,6
5
309.000.000
33
KIA
SORENTOMQ4PHEV 1.6 AT AH7
1,6
7
1.261.000.000
34
KIA
SELTOSSP2IPE 1.5GCVTFH5
1,3
5
641.800.000
35
KIA
SELTOSSP2IPE 1.5GCVTFHS-01
1,5
5
714.000.000
36
KIA
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-02
1,5
5
569.000.000
37
KIA
SELTOS SP2I PB 1.5G CVT FHS-03
1,5
5
592.500.000
38
KIA
SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FHS
1,5
5
645.000.000
39
KIA
SOLUTOAB 1.4MTFS5
1,4
5
341.000.000
40
KIA
SOLUTOAB 1.4 AT FH5
1,4
5
405.000.000
41
KIA
SONETQYPE 1.5GCVTFL5
1,5
5
499.700.000
42
KIA
SONETQYPE 1.50 CVTFSS
1,5
5
543.000.000
43
KIA
SPORTAGENQS 1.6G DCTAHS-03
1,6
5
879.000.000
44
KIA
CARENSKY l.5GIVTFL7
1,5
7
599.000.000
45
MA
CARENSKY 1.5GIVTFL7-01
1,5
7
639.000.000
46
KIA
MORNING JA PE2 1.2G AT FSS-0 1
1,2
5
469.000.000
47
KIA
SOLUTOAB 1.4GMTFSS
1,4
5
375.000.000
48
KIA
SONETQYPE 1.SGCVTFH5
1,5
5
610.000.000
49
KIA
SONET QY PE 1.5G CVT FLS-01
1,5
5
499.000.000
50
KIA
SPORTAGE NQS 1.6G DCI ASS
1,6
5
1.009.000.000
51
MAZDA
3 BA2SAA
1,5
5
564.000.000
52
MAZDA
CX-3 DK2WAA
1,5
5
549.000.000
53
MAZDA
CX-3 DK2WAA-02
1,5
5
599.000.000
54
MAZDA
CX-3 DK2WAA-03
1,5
5
654.000.000
55
MAZDA
CX-5
KD2W7A
2,0
5
702.900.000
56
MAZDA
CX-5 KD2W7A-01
2,0
5
743.300.000
57
MAZDA
CX-5 KE2W7A-01
2,0
5
780.700.000
58
MAZDA
CX-5 KE2W7A-02
2,0
5
803 .000.000
59
MAZDA
CX-8 KG2WLA
2,5
7
999.000.000
60
MERCEDES-BENZ
C 200 AVANTGARDE (V2) 206042
1,5
5
1.474.000.000
61
MERCEDES-BENZ
C 300 AMG (V2) 206046
2,0
5
1.937.000.000
62
MERCEDES-BENZ
GLC 200 4MATIC 254651
2,0
5
2.056.000.000
63
MITSUBISHI
XPANDERATECONC1WLRHHLVT2
1,5
7
595.200.000
64
PEUGEOT
2008 PUJHN6
1,2
5
730.000.000
65
PEUGEOT
2008 PUJHN6-02
1,2
5
671.000.000
66
PEUGEOT
3008 PKJEP6
1,6
5
839.000.000
67
PEUGEOT
3008 PMJEP6
1,6
5
945.700.000
68
PEUGEOT
3008 PMJEP6-01
1,6
5
995.000.000
69
PEUGEOT
408 PGSEP8
1,6
5
1.037.000.000
70
PEUGEOT
5008 PNJEP6
1,6
7
1.157.000.000
71
SKODA
KUSHAQ AMBITION PAV3BC
1,0
5
575.000.000
72
SKODA
SLAVIA AMBITION PBT3BC
1,0
5
475.000.000
73
SKODA
SLAVIA STYLE PBT4BC
1,0
5
511.000.000
74
TOYOTA
AVANZA PREMIO W1OILE-LBMFVV
1,5
7
536.500.000
75
TOYOTA
AVANZA PREMIO W101LE-LMMFVV
1,5
7
502.300.000
76
TOYOTA
VELOZ CROSS W1O1LE-LBSFVV
1,5
7
582.000.000
77
TOYOTA
VELOZ CROSS W1O1LE-LBVFVV
1,5
7
599.500.000
3
78
TOYOTA
VIOS 1.5G MLM NSPISIL-EEXGKU
1,5
5
493.200.000
79
TOYOTA
VIOS E-CVTMLMNSP151L-EEXRKU
1,5
5
445.000.000
80
TOYOTA
VIOS E-MTMLMNSP15IL-EEMRKU
1,5
5
412.000.000
81
TOYOTA
VIOS NCP93L-BEPGKU
1,5
5
602.000.000
Otôdin
STT
Nha
h'
fl
içu
Kiu
Ioai
xc
[Ten
thirong mi (Ma kiu Ioi)/ Ten
thLro'ng m3i/
SO
IoiJ
So
ngu*i
cho phép
chO (kO cã Iái
Xe)
Giá tfnh
LPTB
(YND)
1
VINFAST
HERIO GREEN S5EJO4
5
449.100.000
2
VINFAST
LIMO GREEN N7TPO1
7
682.300.000
3
VINFAST
MINIO GREEN M4SNOI
4
252.900.000
4
VINFAST
VF 3 94KL03
4
272.100.000
5
VINFAST
VF 3 94KL04
4
299.000.000
6
VThFAST
VF 3 ECO 94KL04
4
302.000.000
7
VINFAST
VF3 PLUS 94KL05
4
315.000.000
8
VINFAST
VF 5 PLUS S5EJO1
5
506.400.000
9
VINFAST
VF 6 ECO N5D004
5
637.900.000
10
VINFAST
VF 6 PLUS PSCGO2
5
711.700.000
11
VINFAST
VF 6 PLUS P5CGO3
5
745.000.000
12
VINFAST
VF 6 PLUS P5CGO4
5
745.000.000
13
VINFAST
VF 7 ECO 55DF02
5
687.500.000
14
Vll'4FAST
VF 7 PLUS HSBEO1
5
857.100.000
15
VINFAST
VF 7 PLUS M5BEO1
5
1.019.000.000
16
VINFAST
VF 8 ECO E5BAO1
5
1.062.000.000
17
VINFAST
VF 8 ECO T5BAO8
5
876.200.000
18
VINFAST
VF 8 ECO T5BAO9
5
881.000.000
19
VINFAST
VF 8 ECO T5BA1O
5
1.019.000.000
20
VINFAST
VF 8 PLUS U5AAO2
5
1.076.200.000
21
VINFAST
VF 8S T5BAO5
5
819.600.000
22
VINFAST
VF 9 ECO V7ACO1
7
1.294.300.000
23
VINFAST
VF9PLUSE6ACO1
6
1.511.800.000
24
VINFAST
VF 9 PLUS F7ACO1
7
1.475.700.000
25
VINFAST
VF MPV 7 T7TPO1
7
769.900.000
BANG 2:0 TO
PICK UP, O TO
TAt VAN
Phn 2a.
0
to pick up, tái Van nhp khu
STT
NhAn hicu
KiOu
Ioti
xc ITen thtroiig mi
(M
kiOu
Ioi)I
Ten
. .
thtro'ng mi/ So Ioi]
ThO tich
.
lam viec
SO ngLrOi
cho phép
ch& (ke cã
läi
Xe)
Giá tlnh LPTB
(VND)
1
ISUZU
D-MAX (TFR87JDL-TCPHVN)
1,9
5
550.000.000
2
SUZUKI
EECO (JDTO8B)
1,2
2
3 10.000.000
3
TOYOTA
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTFMXU)
2,8
5
7 14.000.000
4
TOYOTA
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU)
2,8
5
640.000.000
5
TOYOTA
HILUX 4X2 AT CE (GUN13SL-DrrSXU)
2,4
5
749.100.000
Phn 2b.
O
to pick up, täi Van san
xut,
Ip
rap trong nlr&c
Nhan hiçu
Kiu Ioi xc
(Ten thirong
mi
(Ma kiu Ioi)/ TOn
.
thuong mil
So IoiJ
ThO tIch
lam
vicc
SO
ngthri
cho phép
ch(r (ke câ
Iái
xe)
Cia tInh
LPTB
(VND)
I
FORD
RANGER TRABCH2POC3CXKL1
2
5
654.500.000
2
FORD
RANGER TRABCR2YNEUCXEL1
2
5
882.500.000
3
THACO
TOWNERTO22A27R1O7
1,5
2
269.000.000
4
THACO
TOWNERTO24A31R122
1,6
2
329.000.000
5
THACO
TOWNERTO26D29RI22
1,6
5
394.000.000
6
V1NFAST
EC VAN P2KRO1
2
305.000.000
4
BANG 6: XE MAY
Phn 6a. Xe
may hal bánh nhp
khu
STT
Nhän hiu
Kiu Ioi xe ITen thirong mW
S6 loiJ
Th tIch lam
vic/
Cong
sut
(cm
3
/kW)
Giá tmnh
LPTB
(VND)
1
BMW
S 1000 RR
999,00
899.000.000
2
BMW
R18
1.802,00
739.000.000
3
BMW
R18 Classic
1.802,00
8 19.000.000
4
BMW
R 18 Transcontinental
1.802,00
1.209.000.000
5
BMW
RnineT
1.170,00
629.000.000
6
BMW
F 900 R
895,00
399.000.000
7
CFMOTO
450MT CF400-8H
449,00
127.000.000
8
HONDA
ADV 160 ABS
156,93
76.600.000
9
HONDA
ADV 160 ROADSYNC
156,93
96.000.000
10
HONDA
CBR15OR
149,20
54.000.000
11
HONDA
H'NESS CB350
348,00
120.900.000
12
HONDA
PCX 160 ABS
156,93
72.200.000
13
HONDA
SCOOPY ENERGETIC
109,51
36.500.000
14
HONDA
SCOOPY FASHION
109,51
38.900.000
15
HONDA
SCOOPY PRESTIGE
109,5 1
39.500.000
16
HONDA
STYLO 160 CBS
156,93
63.300.000
17
HONDA
STYLO 160 ABS
156,93
65.200.000
18
HONDA
SUPER CUB
123,94
105.100.000
19
LAMBRETTA
X125
124,20
95.200.000
Phn
6b. Xe
may hal bánh san
xut, Ip rap
trong nirOc
STT
Nhn
hicu
Kieu loi
xe
ITen thuong
mi/
So
loiI
Th tich lam
vic/
Cong suit (cm
3
/kW)
Giä tInh
LPTB
(VNf))
1
ALLY
Al S
49,40
17.400.000
2
ALLY
NEW LEW
49,50
11.100.000
3
ALLY
SV
49,40
22.000.000
4
BOSSCITY
50-4SC
49,50
13.200.000
5
BOSSCITY
CUBSOSC-1
49,50
14.700.000
6
BOSSCITY
CUB86
49,50
12.700.000
7
CREA
CREACIORNOF1
49,50
15.100.000
8
CUBINDONA
CUBINDONA 50V
49,50
11.500.000
9
CUBJIPAND
SOC
49,50
8.600.000
10
DAELIM MOTOR
SIRIUX
49,60
11.300.000
11
DAELIM-KREA
SPORT CUP
49,50
14.900.000
12
DK BIKE
ROMA SX DK
49,40
19.100.000
13
ESPERO
SOC3HE
49,50
12.600.000
14
ESPERO
5OVS CLASSIC-1
49,60
17.800.000
15
ESPERO
SOVS DIAMOND PLUS
49,60
19.500.000
16
ESPERO
SOVS ENIGMA
49,40
18.000.000
17
ESPERO
CLASSIC 50
49,50
12.800.000
18
ESPERO
EX4 KING 50
49,50
14.900.000
19
HALIM
H50082
49,50
12.400.000
20
HONDA
JF955 SH1251
124,80
89.400.000
21
HONDA
JF954 SH1251
124,80
79.300.000
22
HONDA
JK141 AIR BLADE
124,80
47.600.000
23
HONDA
JKl42 AIR BLADE
124,80
51.100.000
24
HONDA
KC480 WINNER R
149,20
46.200.000
25
HONDA
KC481 WINNBRR
149,20
50.600.000
26
HONDA
KF427 SH16OI
156,90
107.500.000
5
27
HONDA
KF531 AIR BLADE
156,90
60.900.000
28
HONDA
KF426 SH1601
156,90
95.100.000
29
HONDA
JA366 BLADE
109,10
14.900.000
30
HONDA
JA368 BLADE (C)
109,10
23.800.000
31
HONDA
JA386 WAVE RSX Fl
109,20
25.500.000
32
HONDA
JA387 WAVE RSX Fl (D)
109,20
24.700.000
33
HONDA
JA388 WAVE RSX Fl (C)
109,20
26.400.000
34
HONDA
JA393 WAVE a
109,20
19.800.000
35
HONDA
JC766 FUTURE Fl
109,20
32.600.000
36
HONDA
JC767 FUTURE FT (C)
109,20
34.400.000
37
HONDA
JF952 SH1251
109,20
69.600.000
38
HONDA
JF953 SH125I
109,20
78.300.000
39
HONDA
JK036 VISION
109,20
32.100.000
40
HONDA
JK037 VISION
109,20
35.700.000
41
HONDA
JK038 VISION
109,20
40.600.000
42
HONDA
JK122 LEAD
109,20
43.200.000
43
HONDA
JK123 LEAD
109,20
44.800.000
44
HONDA
JK124 LEAD
109,20
49.400.000
45
HONDA
JK140 AIR BLADE
109,20
43 .900.000
46
HONDA
JK19O SH MODE
109,20
60.100.000
47
HONDA
JK19I SH MODE
109,20
66.900.000
48
HONDA
KC442 WINNERX
109,20
42.300.000
49
HONDA
KF251 SH1SOI
109,20
85.200.000
50
HONDA
KF424 SH1ÔOI
109,20
87.900.000
51
HONDA
KF425 SH16OI
109,20
98.800.000
52
HONDA
KF530 AIR BLADE
109,20
53 .600.000
53
HONDA
KF56I VARIO
109,20
51.600.000
54
HONDA
NF122 SH3501
109,20
152.900.000
55
HONLEI
RS
49,50
11.000.000
56
HYOSUNG
HSV3
49,50
17.400.000
57
HYOSUNG
SS
49,50
12.500.000
58
INDOMOTOR
CD67
106,70
13.900.000
59
i-PAN
81 i-PAN
49,60
12.000.000
60
J-PAN
81 J-PAN X
49,60
12.000.000
61
J-PAN
ONE-i
49,50
15.000.000
62
i-PAN
VEPARJP1
49,40
19.000.000
63
KYMCO
CANDY HERMOSA
49,50
24.400.000
64
KYMCO
LIKE 50
49,50
24.100.000
65
KYMCO
VISARS
49,50
17.000.000
66
MOTOR THAI
SR
49,50
10.500.000
67
MOTORTHAI
Fl
49,60
10.500.000
68
MOTORTHAI
SIR
49,50
11.600.000
69
PEUGEOT
DJANGO M2AAKB
124,60
61.000.000
70
PIAGGIO
VESPA SPRINT TECH 150-209
154,80
119.800.000
71
PIAGGIO
VESPA GTV 300 OFFICINA 8 - 140
278,30
163.800.000
72
PIAGGIO
LIBERTY 125 3V IE-1 10
124,50
53.600.000
73
PIAGGIO
LIBERTY 125 RST2S - 500
124,70
53.800.000
74
PIAGGIO
VESPA SPR[NT
125
ABS
-514
124,50
83.300.000
75
PIAGGIO
VESPA SPRINT 125 CC
124,50
82.100.000
76
PIAGGIO
VESPA SPRINT TECH 125-109
124,50
101.700.000
77
SADOKA
VESSPAI
49,40
19.300.000
78
STAR-STEYR
AT88-VIRAL
49,40
16.800.000
79
STAR-STEYR
RC5 SPORT
49,60
13.500.000
80
STAR-STEYR
SPORT
49,50
13.200.000
81
SUMOTOR
S50C2
49,50
13.200.000
6
82
SUZUKI
FU150F1 RAIDER
147,30
49.000.000
83
SYM
ELEGANT 50-SE3
49,50
17.300.000
84
SYM
ELEGANT 50-SE4
49,50
17.200.000
85
SYM
GALAXY 50-VBU
49,50
15.000.000
86
SYM
SI-lARK 50-KBL
49,50
22.900.000
87
SYM
TPBW-VYD
124,90
33.800.000
88
SYM
PRITI 50-VHA
49,50
24.600.000
89
SYM
PRITI 50-VHC
49,50
26.000.000
90
VERA
VERAS2
49,50
15.300.000
91
VIET THAI
CLASSIC VSX
49,60
11.000.000
92
VIET THAI
SPECIAL82
49,50
12.000.000
93
VIETPHUONG
RONALDO
49,60
10.800.000
94
VIETPHUONG
SIRUS CV7
49,60
10.600.000
95
VICTORIA
AT88-PRO3
49,40
18.700.000
96
VICTORIA
RC SPORT
49,50
8.800.000
97
VICTORIA
4SPORT
49,60
15.100.000
98
VICTORIA
RC6 SPORT
49,60
12.300.000
99
YALIM
WAVA I-ID
49,60
11.000.000
100
YALIM
CR7 SIRUS
49,60
9.200.000
101
YALIM
SAPHIA PRO
49,60
12.700.000
102
YAMAHA
PG-1-DG11
113,70
34.900.000
103
YAMAHA
PG-1-BNS3
113,70
31.100.000
104
YAMAHA
NMAX-DC21
155,10
79.000.000
105
YAMAHA
BWS-1CN1
125,00
20.500.000
106
YAMAHA
EXCITER-2NDC
149,80
44.100.000
107
YAMAHA
EXCITER-B5V1
155,10
36.000.000
108
YAMAHA
EXCITER-B5V2
155,10
45.000.000
109
YAMAHA
EXCITER-BSVB
155,10
45.500.000
110
YAMAHA
EXCITER-BSVC
155,10
47.100.000
111
YAMAI-IA
EXCITER-BNV1
155,10
51.000.000
112
YAMAHA
JANUS-BJ7R
124,90
33.900.000
113
YAMAI-IA
JUPITER FINN FI-BPC 1
113,70
31.500.000
114
YAMAHA
LATI'E-BOR3
124,90
36.400.000
115
YAMAHA
LEXI-BVY1
155,10
46.000.000
116
YAMAHA
NOZZA GRANDE-BJJ1
124,90
43 .700.000
117
YAMAHA
NOZZA GRANDE-BJJ2
124,90
48.300.000
118
YAMAI-IA
PG-1-BNSI
113,70
33.100.000
119
YAMAHA
SIRIUS-BGY1
110,30
23.200.000
120
YAMAHA
SIRIUS-BGY2
110,30
23.100.000
121
YAMAHA
SIRIUS-BGY3
110,30
24.300.000
122
YAMALLAV
SIRIUXF1
49,50
10.800.000
Xe may hal bánh (din)
san xut,
Ip rap trong nithc
STT
Nhän hiçu
Kieu loi
xe
[Ten thtroiig mi/ So bail
Th tIch lam vic/
3
Cong suat (cm /kW)
Giá tfnh
LPTB
(VND)
1
ALLY
VEGAS EV.S2
1,55
16.500.000
2
BEFORE ALL
LATINAVI
1,60
11.500.000
3
DK
ROMA SX V2
1,65
16.500.000
4
DK
EZ1
1,00
13.600.000
5
DK BIKE
DK BIKE ROMA SX
1,65
16.500.000
6
HONDA
EF21OICONE:
1,81
19.400.000
7
HUAJIN
V2
1,50
13.900.000
8
J-PAN
XMENXF
1,55
11.000.000
9
JULIN
PRINCE
1,50
8.500.000
10
KAISHI
KS450
1,45
9.000.000
7
11
MOVE
ATHENA PRO
1,60
13.700.000
12
MOVE
ISABELLA
1,60
13.400.000
13
NIJIA PRINCE F
1,50
8.500.000
14
OSAKAR
GOGO STELLA
1,58
9.400.000
15
SELEXCAMEL2
S3L2
3,15
23.800.000
16
STAR-STEYR
X-SPORT4
1,50
15.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1200/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1200/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2048/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1200/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×