• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 796/QĐ-UBND Sơn La 2024 điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định 1820/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/05/2024 16:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 796/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Công
Trích yếu: Về việc điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định 1820/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thực phẩm-Dược phẩm Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 796/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 796/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 796/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh một số ni dung tại Quyết định số 1820/QĐ-UBND
ngày 19/9/2023 của Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật T chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị quyết số 108/2023/QH15 ngày 29/11/2023 của Quốc Hội, về
giám sát chuyên đề “Việc triển khai thực hiện các nghị quyết của Quốc hội v
c Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025,
gim nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng
o dân tộc thiểu s và miền núi gia đoạn 2021-2030”;
n cứ Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18/01/2024 của Quốc Hội, về
một số cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
n cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022; Nghị định số
38/2023/NĐ-CP ngày 24/6/2023 của Chính phủ, về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghđịnh số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định
chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
n cứ Thông 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 của Bộ Tài chính quy
định quản lý, sử dụng quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách n
ớc thực hiện các Chương trình MTQG giai đoạn 2021 2025;
Căn cứ Nghị quyết s 58/2023/NQ-HĐND ngày 02/6/2023 của HĐND
tỉnh Sơn La quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự
án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các
hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tu quốc gia
giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La;
n cứ Quyết định s 1820/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 của UBND tỉnh
Sơn La, về việc phê duyệt Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá
tr, gắn với tiêu thụ sản phẩm cây dược liệu: Đảng sâm
(quy liên huyện) giai
đoạn 2021-2025; Quyết định số 2616/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND
tỉnh n La về việc điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 1820/QĐ-
UBND ngày 19/9/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.
2
Theo đề ngh của Giám đc S Nông nghip và Phát trin nông thôn (Phó
Ch tch Hội đng thm định) ti T trình s 146/TTr-SNN ngày 09/04/2024;
Báo o s 288/BC-SNN ngày 27/4/2024 ca S Nông nghip Phát trin
ng thôn v do điều chnh, bổ sung Quyết định số 1820/QĐ-UBND ngày
19/9/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chnh mt s ni dung ti Quyết định s 1820/QĐ-UBND
ngày 19/9/2023 của UBND tỉnh Sơn La, về việc phê duyệt Dự án Hỗ trợ phát
triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, gắn với tiêu thụ sản phẩm y dược liệu:
Đảng sâm
(quy mô liên huyn) giai đoạn 2021-2025, như sau:
1. Điều chnh Mục 5, Điu 1, Quyết đnh s 1820/QĐ-UBND ngày
19/9/2023 như sau:
a) Ni dung đã ghi:
“5. Thời gian triển khai: Từ năm 2023 - 2025”.
b) Nay điu chnh li là:
5. Thời gian triển khai: Từ năm 2024 - 2025”.
2. Điều chnh Mục 7, Điu 1, Quyết đnh s 1820/QĐ-UBND ngày
19/9/2023 như sau:
a) Ni dung đã ghi:
“7. Tổng kinh phí, cơ cấu từng nguồn vốn:
Tổng kinh phí thực hiện dự án: 10.068.650.000 đồng. Trong đó:
- Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ: 4.991.000.000 đồng (chiếm tỷ lệ
49,57% tổng vốn thực hiện). Cụ thể:
- Vốn tham gia của Chủ trì liên kết: 511.674.000 đồng (chiếm tỷ lệ 5,08%
tổng vốn thực hiện).
- Vốn tham gia của bên liên kết (các hộ nông dân tham gia dự án):
4.565.976.000 đồng (chiếm tỷ lệ 45,35% tổng vốn thực hiện, chưa bao gồm công
lao động phổ thông).
b) Nay điu chnh li là:
7. Tổng kinh phí, cơ cấu từng nguồn vốn:
Tng kinh phí thc hin d án: 9.335.015.000 đồng. Trong đó:
- Vn ngân sách nhà nước h tr:
4.638.000.000 đng (chiếm t l
49,68% tng vn thc hin).
- Vn tham gia ca Ch trì liên kết: 411.514.000 đồng (chiếm t l 4,41%
tng vn thc hin).
3
- Vn tham gia can liên kết (các h nông dân tham gia d án):
4.285.551.000 đồng (chiếm t l 45,91% tng vn thc hin, chưa bao gồm công
lao động ph thông).”
3. Điều chnh Mc 9, Điều 1, Quyết định s 1820/QĐ-UBND ngày
19/9/2023 như sau:
a) Ni dung đã ghi:
“9.1. Mc h tr từ ngân sách nhà nước:
- Nhà nước hỗ trợ ging, vật sản xuất vụ 1 cho các hộ tham gia dự án
(trồng mi 25 ha năm 2023, chăm sóc nửa đầu năm 2024):
+ Hỗ trợ 60,5% kinh phí mua cây giống;
+ Hỗ trợ 50% kinh phí mua phân hữu cơ, chế phẩm sinh học.
- Nhà nước hỗ trợ ging, vật sản xut vụ 2 (trồng mi 25 ha nửa cuối
năm 2024, chăm sóc năm 2025) cho các hộ tham gia dự án, gồm:
+ Hỗ trợ 50% kinh phí mua cây giống;
+ Hỗ trợ 40% kinh phí mua phân hữu cơ, chế phẩm sinh học.
- Hỗ trợ 50% kinh phí mua bao bì và in tem nhãn truy xuất nguồn gốc sản
phẩm cho 2 Hợp tác xã đại diện cho các hộ dân tham gia dự án.
- Hỗ trợ 100% chi phí thẩm định giá, thuê tư vấn đấu thầu.
c nội dung hỗ trợ cụ thể như sau:
TT Ni dung h tr
Tng vn thc
hiện (nghìn đồng)
Trong đó vốn h tr
t ngân sách nhà nước
(nghìn đồng)
1 Ging, vật tư phục v sn xut 9.299.500 4.830.524
1.1 Giống, vật tư sản xuất vụ 1 4.649.750 2.655.624
Cây ging 3.150.000 1.905.750
Phân hữu cơ vi sinh 1.250.000 625.000
Chế phm sinh hc 249.750 124.874
1.2 Giống, vật tư sản xuất vụ 2 4.649.750 2.174.900
Cây ging 3.150.000 1.575.000
Phân hữu cơ vi sinh 1.250.000 500.000
Chế phm sinh hc 249.750 99.900
2
Xúc tiến tơng mại cho sản
phẩmng hoá
194.000 97.000
- Bao bì đựng sn phm 144.000 72.000
- In Tem nhãn sn phm 50.000 25.000
3 Thẩm định giá, thuê đu thu 63.476 63.476
Tng cng 9.556.976 4.991.000
9.2. Tiến độ cấp phát, sử dụng kinh phí nhà nước hỗ trợ:
4
S
TT
m
Tng vn thc
hiện (nghìn đồng)
Trong đó vốn h tr
t ngân sách nhà nước
(nghìn đng)
1 m 2023 4.229.992 2.371.000
2 m 2024 5.078.043 2.362.000
3 m 2025 760.615 258.000
Tng cng 10.068.650 4.991.000
9.3. Thanh toán ngân sách nhà nước hỗ trợ:
- Hàng năm chủ đầu tư tạm ng 30% kinh phí nhà nước hỗ trợ cho đơn v
Chủ trì liên kết sau khi ký hợp đồng, phụ lục hợp đồng.
- Thanh toán, quyết toán nguồn vốn ngân sách nnước hỗ trợ căn cứ vào
kết quả nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành theo tiến đng năm.
- Ngun kinh phí thực hin: Nguồn vốn đối ứng ngân sách tỉnh thực hiện
Chương trình mc tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2023 các năm
tiếp theo của giai đoạn 2021-2025 (hoặc nguồn vốn sự nghiệp từ ngân ch
trung ương); dân góp; doanh nghip đối ứng; các nguồn vốn hợp pháp khác.
9.4. Dự toán chi tiết theo từng nội dung, hoạt động được nhà nước hỗ trợ:
(Có phụ lục dự toán chi tiết kèm theo)
b) Nay điu chnh li là:
9.1. Mc h tr từ ngân sách nhà nước:
- Nhà nước hỗ trợ ging, vật sản xuất vụ 1 cho các hộ tham gia dự án
(trồng mới 25 ha năm 2024, chăm sóc nửa đầu năm 2025):
+ Hỗ trợ 60,5% kinh phí mua cây giống;
+ Hỗ trợ 50% kinh phí mua phân hữu cơ, chế phẩm sinh học.
- Nhà nước hỗ trợ ging, vật sản xut vụ 2 (trồng mi 25 ha nửa cuối
năm 2025) cho các hộ tham gia dự án, gồm:
+ Hỗ trợ 47% kinh phí mua cây giống;
+ Hỗ trợ 40% kinh phí mua phân hữu cơ, chế phẩm sinh học.
- Hỗ trợ 50% kinh phí mua bao bì và in tem nhãn truy xuất nguồn gốc sản
phẩm cho 2 Hợp tác xã đại diện cho các hộ dân tham gia dự án.
- Hỗ trợ 100% chi phí thẩm định giá, thuê tư vấn đấu thầu.
c nội dung h tr từ ngân sách nhà nước cụ thể như sau:
TT Ni dung h tr
Tng vn thc
hiện (nghìn đồng)
Trong đó vốn h tr
t ngân sách nhà
nước (nghìn đng)
1 Ging, vật tư phục v sn xut
8.674.625 4.486.074
1.1 Giống, vật tư sản xuất vụ 1
4.649.750 2.655.624
Cây ging
3.150.000 1.905.750
Phân hữu cơ vi sinh
1.250.000 625.000
Chế phm sinh hc
249.750 124.874
5
TT Ni dung h tr
Tng vn thc
hiện (nghìn đồng)
Trong đó vốn h tr
t ngân sách nhà
nước (nghìn đng)
1.2 Giống, vật tư sản xuất vụ 2
4.024.875 1.830.450
Cây ging
3.150.000 1.480.500
Phân hữu cơ vi sinh
750.000 300.000
Chế phm sinh hc
124.875 49.950
2
Xúc tiến tơng mại cho sản
phẩmng hoá
194.000 97.000
- Bao bì đựng sn phm
144.000 72.000
- In Tem nhãn sn phm
50.000 25.000
3 Thẩm định giá, thuê đu thu
54.926 54.926
Tng cng
8.923.551 4.638.000
9.2. Tiến độ cấp phát, sử dụng kinh phí nhà nước hỗ trợ:
S
TT
m
Tng vn thc
hiện (nghìn đồng)
Trong đó vốn h tr
t ngân sách nhà
nước (nghìn đng)
1 m 2024
4.229.992 2.371.000
2 m 2025
5.105.073 2.267.000
Tng cng
9.335.065 4.683.000
9.3. Thanh toán ngân sách nhà nước hỗ trợ:
- Thanh toán, quyết tn nguồn vn ngân sách nhà nước hỗ trợ căn cứ vào
kết quả nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành theo tiến đng năm.
- Ngun kinh phí thực hin: Nguồn vốn đối ứng ngân sách tỉnh thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2023 chuyển
nguồn sang năm 2024 các năm tiếp theo của giai đoạn 2021-2025 (hoặc
nguồn vốn sự nghip từ ngân sách trung ương); dân góp; doanh nghiệp đối ứng;
các nguồn vốn hợp pháp khác.
9.4. Dự toán chi tiết theo từng nội dung, hoạt động được nhà nước hỗ trợ:
(Có phụ lục dự toán chi tiết kèm theo)”
4. Điều chnh Mc 10, Điều 1, Quyết định s 1820/QĐ-UBND ngày
19/9/2023 như sau:
a) Ni dung đã ghi:
“10.1. Dự kiến kết quả thực hiện theo năm ngân sách
- Năm 2023: Tổ chc trồng 25 ha Đảng sâm (vụ 1), đt 100% diện tích, tỷ
lệ sống đạt tối thiểu 85%.
- m 2024:
+ Thu hoạch tiêu th 100% sản lượng sản phẩm v1, gồm: Dkiến
ng suất là 250 tấn lá, ngọn cây Đảngm, và 150 tấn củ Đảng sâm.
6
+ Cp 2 giấy Chứng nhận VietGAP cho diện tích trồng Đảng sâm của dán.
+ Tiếp tục tổ chức trồng vụ 2 đi với 25 ha Đảng sâm sau khi thu hoạch
vụ 1, đạt 100% diện tích, tỷ lệ sống đạt tối thiểu 85%.
- m 2025: Thu hoạch và tiêu thụ 100% sản lượng sản phẩm vụ 2, gồm:
Dự kiến năng suất là 250 tấn lá, ngọn cây Đảng sâm, và 150 tấn củ Đảng sâm.”
b) Nay điu chnh li là:
10.1. Dự kiến kết quả thực hiện theo năm ngân sách
- Năm 2024: Tổ chc trồng 25 ha Đảng sâm (vụ 1), đạt 100% diện tích, tỷ
lệ sống đạt tối thiểu 85%.
- m 2025:
+ Thu hoạch tiêu th 100% sản lượng sản phẩm vụ 1, gồm: Dự kiến
ng suất là 250 tấn, ngọn cây Đảng sâm, và 150 tấn củ Đảng sâm.
+ Cp 2 giấy Chứng nhận VietGAP cho diện tích trồng Đảng sâm của dự án.
+ Tiếp tục tổ chức trồng vụ 2 đi với 25 ha Đảng sâm sau khi thu hoạch
vụ 1, đạt 100% diện tích, tỷ lệ sống đạt tối thiểu 85%.”
5. Điều chnh Mục 12, Điều 1, Quyết định s 1820/-UBND ngày
19/9/2023 như sau:
a) Ni dung đã ghi:
“12.1. Hỗ trợ trực tiếp cho các hộ gia đình tham gia dự án
Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện 2 chu k sản xuất (2 vụ sản xuất)
nhằm giúp c hộ tham gia ổn định sản xuất to tính bền vững của liên kết.
Nội dung hỗ trợ cụ thể như sau:
S
TT
Ni dung h tr
Tng vn thc
hiện (nghìn đồng)
Trong đó vốn h tr
t ngân sách nhà
nước (nghìn đng)
1 Giống, vật sản xuất vụ 1 4.649.750 2.655.624
Cây ging 3.150.000 1.905.750
Phân hữu cơ vi sinh 1.250.000 625.000
Chế phm sinh hc 249.750 124.874
2 Giống, vật tư sản xuất vụ 2 4.649.750 2.174.900
Cây ging 3.150.000 1.575.000
Phân hữu cơ vi sinh 1.250.000 500.000
Chế phm sinh hc 249.750 99.900
Tng cng 9.299.500 4.830.524
b) Nay điu chnh li là:
12.1. Hỗ trợ trực tiếp cho các hộ gia đình tham gia dự án
Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện 2 chu kỳ sản xuất (2 vụ sản xuất)
nhằm giúp c hộ tham gia ổn định sản xuất to tính bền vững của liên kết.
Nội dung h tr từ ngân sách nhà nước cụ thể như sau:
7
S
TT
Ni dung h tr
Tng vn thc
hiện (nghìn đồng)
Trong đó vốn h tr
t ngân sách nhà
nước (nghìn đng)
1 Giống, vật tư sản xuất vụ 1 4.649.750 2.655.624
Cây ging 3.150.000 1.905.750
Phân hữu cơ vi sinh 1.250.000 625.000
Chế phm sinh hc 249.750 124.874
2 Giống, vật tư sản xuất vụ 2 4.024.875 1.830.450
Cây ging 3.150.000 1.480.500
Phân hữu cơ vi sinh 750.000 300.000
Chế phm sinh hc 124.875 49.950
Tng cng 8.674.625 4.486.074
6. Điu chnh Mc 13, Điều 1, Quyết định s 1820/QĐ-UBND ngày
19/9/2023 như sau:
a) Ni dung đã ghi:
13. T chức quản lý tài sản hình thành sau hỗ trợ: Không có.
b) Nay điu chnh li là:
13. Tổ chức quản tài sản hình thành sau hỗ trợ: Không có, do tài sn
h tr cho cộng đồng người dân tham gia thc hin d án theo quy định ti Ý
a2, Đim a, Khoản 5, Điều 4 Ngh quyết s 111/2024/QH15 ngày 18/01/2024
ca Quc Hi.
(Thuyết minh d án kèm theo).
Điu 2. c ni dung khác gi nguyên theo Quyết định s 1820/QĐ-
UBND ngày 19/9/2023 và Quyết định s 2616/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 ca
Ch tch UBND tỉnh Sơn La.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các S: Nông nghip và
Phát trin nông thôn, Tài chính; Giám đc Kho bạc nhà nước tnh; Ch tch
UBND các huyn Mc Châu, Qunh Nhai; Th trưởng các quan, đơn vị, t
chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Quyết đnh này có hiu lc t ngày ký./.
Nơi nhận:
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin, VP UBND tỉnh;
- u: VT, Phú 10b.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Công
PHỤ LỤC DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN
Theo từng nội dung, hoạt động được nhà nước hỗ trợ dự án “Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
gắn với tiêu thụ sản phẩm cây dược liệu: Đảng sâm (quy mô liên huyện)”
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /5/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
TT Nội dung
Đơn
vị
Số lượng
Đơn
giá
Tổng kinh
phí thực
hiện
Trong đó
vốn hỗ tr
từ ngân sách
nhà nước
Ngân sách nhà nước hỗ
trợ từng năm
Căn c
m 2024 m 2025
A HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ 8.674.625 4.486.074 2.343.187 2.142.887
I
Nguyên vật liệu thực hiện trồng, chăm
sóc năm 2024
Ha 25 4.024.875 2.343.187 2.343.187 -
Cây giống (84.000 cây/ha) Cây 2.100.000 1,5 3.150.000 1.905.750 1.905.750
- Định mức
số lượng
theo QĐ
726/QĐ-
BNN-KN
ngày 24/2/
2022.
- Nội dung
hỗ tr theo
Nghị định
38/2023
/NĐ-CP
ngày
24/6/2023
Phân hữu cơ vi sinh (3.000 kg/ha) Kg
75.000 10 750.000 375.000 375.000
Chế phẩm sinh học (5 triệu/ha = 15 lít/ha) Lít
375 333 124.875 62.437 62.437
II Nguyên vật liệu thực hiện năm 2025
4.649.750
2.142.887
-
2.142.887
1
trồng 2024
Ha 25
624.875
312.437
-
312.437
Phân hữu cơ vi sinh (2.000 kg/ha) Kg
50.000 10 500.000 250.000 250.000
Chế phẩm sinh học (5 triệu/ha = 15 lít/ha) Lít
375 333 124.875 62.437 62.437
2 Nguyên vật liệu trồng vụ 2 năm 2025 Ha 25 4.024.875 1.830.450 0 1.830.450
Cây giống (84.000 cây/ha) Cây 2.100.000 1,5 3.150.000 1.480.500 1.480.500
9
TT Nội dung
Đơn
vị
Số lượng
Đơn
giá
Tổng kinh
phí thực
hiện
Trong đó
vốn hỗ tr
từ ngân sách
nhà nước
Ngân sách nhà nước hỗ
trợ từng năm
Căn c
m 2024 m 2025
Phân hữu cơ vi sinh (3.000 kg/ha) Kg
75.000 10 750.000 300.000 300.000
Chế phẩm sinh học (5 triệu/ha = 15 lít/ha) Lít
375 333 124.875 49.950 49.950
B
XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI CHO SẢN
PHẨM
194.000
97.000
-
97.000
-
Theo Nghị
định 38/2023
/NĐ-CP
Chính phủ.
Thông
55/2023 /TT-
BTC ngày
15/8/2023
của Bộ Tài
Cnh.
- Tổng mức
chi không
quá 100
triệu/HTX
theo NQ
128/2020
/NQ-HĐND
tỉnh
1
Bao bì đựng sản phẩm (400 kg túi lưới/1
HTX x 2 HTX)
Kg 800 180 144.000 72.000 72.000
2
In Tem nhãn sản phẩm (50.000 cái/1 HTX
x 2 HTX)
i 100.000 0,5 50.000 25.000 25.000
C
THẨM ĐỊNH GIÁ, THUÊ TƯ VẤN
ĐẤU THẦU
54.926 54.926 27.813 27.113
TỔNG 8.923.551 4.638.000 2.371.000 2.267.000
Tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ là: Bốn tỷ, sáu trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 796/QĐ-UBND Sơn La 2024 điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định 1820/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1820/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×